{"id":"res_1790073658933_21i99r8","attemptId":"att_1790072253985_azfs73k","examId":"hsk1-h11329","userId":"ba5ee7eb-eeb3-438d-8ee6-6c2eed7f7f81","totalScore":200,"maxScore":200,"listeningScore":100,"readingScore":100,"writingScore":0,"isPassed":true,"answersDetail":[{"questionId":"q-hsk1-mock-01-01","orderIndex":1,"skill":"LISTENING","content":"第一部分：听录音，判断对错。","pinyin":"Tīng lùyīn, pànduàn duì cuò: píngguǒ","imageUrl":"/images/exams/1788387073439_red_apple_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Băng phát âm: 苹果 (píngguǒ - quả táo), khớp với hình ảnh quả táo đỏ.","translationVi":"Quả táo"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-02","orderIndex":2,"skill":"LISTENING","content":"听录音，判断对错。","pinyin":"Tā zài hē chá.","imageUrl":"/images/exams/1788387455488_modern_tea_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Băng phát âm: 他在喝茶 (Anh ấy đang uống trà), khớp với hình ảnh tách trà nóng.","translationVi":"Anh ấy đang uống trà."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-03","orderIndex":3,"skill":"LISTENING","content":"听录音，判断对错。","pinyin":"Tā zài shuìjiào.","imageUrl":"/images/exams/1788388530341_modern_student_reading.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Băng phát âm: 他在睡觉 (Anh ấy đang ngủ), nhưng hình vẽ là bạn học sinh đang chăm chú đọc sách (看书) nên đáp án là SAI (错).","translationVi":"Anh ấy đang ngủ."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-04","orderIndex":4,"skill":"LISTENING","content":"听录音，判断对错。","pinyin":"Dǎ diànhuà.","imageUrl":"/images/exams/1788388541382_ink_woman_phone.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Băng phát âm: 打电话 (gọi điện thoại), khớp với hình ảnh cô gái đang nghe gọi điện thoại.","translationVi":"Gọi điện thoại"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-05","orderIndex":5,"skill":"LISTENING","content":"听录音，判断对错。","pinyin":"Zuò chūzūchē.","imageUrl":"/images/exams/1788388549591_modern_jet_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Băng phát âm: 坐出租车 (đi xe taxi), nhưng hình vẽ là máy bay (飞机) nên đáp án là SAI (错).","translationVi":"Đi xe taxi"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-06","orderIndex":6,"skill":"LISTENING","content":"第二部分：听句子，选择正确选项。","pinyin":"Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi yīfu.","imageUrl":"/images/exams/1788388558756_ink_wash_shopping_scene.webp","optionImages":[],"options":["A. 买衣服","B. 去医院","C. 看电影"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Trong câu ghi âm có từ: 买衣服 (mua quần áo), đáp án A.","translationVi":"Tôi muốn đi cửa hàng mua quần áo."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-07","orderIndex":7,"skill":"LISTENING","content":"听句子，选择正确选项。","pinyin":"Jīntiān tiānqì hěn hǎo, wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.","imageUrl":"/images/exams/1788388572508_modern_park_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["A. 在家睡觉","B. 去公园","C. 去学校"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Câu ghi âm rủ: 去公园散步 (đi công viên dạo mát), đáp án B.","translationVi":"Hôm nay thời tiết rất tốt, chúng ta đi công viên dạo mát nhé."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-08","orderIndex":8,"skill":"LISTENING","content":"听句子，选择正确选项。","pinyin":"Lǐ lǎoshī shì wǒmen de hànyǔ lǎoshī.","imageUrl":"/images/exams/1788388587380_chinese_teacher_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["A. 医生","B. 司机","C. 老师"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nói giới thiệu: 李老师是我们的汉语老师 (Thầy Lý là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi), đáp án C.","translationVi":"Thầy Lý là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-09","orderIndex":9,"skill":"LISTENING","content":"听句子，选择正确选项。","pinyin":"Xiànzài shì xiàwǔ liǎng diǎn sānshí fēn.","imageUrl":"/images/exams/1788388599706_ink_wash_clock.webp","optionImages":[],"options":["A. 2:30","B. 8:20","C. 5:15"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"两点三十分 tương ứng với 2:30 chiều, đáp án A.","translationVi":"Bây giờ là 2 giờ 30 phút chiều."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-10","orderIndex":10,"skill":"LISTENING","content":"听句子，选择正确选项。","pinyin":"Zhuōzi shang yǒu yí ge shuǐbēi.","imageUrl":"/images/exams/1788388607327_modern_glass_still_life.webp","optionImages":[],"options":["A. 椅子","B. 水杯","C. 电脑"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Trong câu có từ 水杯 (ly nước/cốc nước), đáp án B.","translationVi":"Trên bàn có một chiếc cốc nước."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-11","orderIndex":11,"skill":"LISTENING","content":"第三部分：听对话，选择正确选项。","pinyin":"Nán: Mǐfàn hěn hǎochī, nǐ zài chī yìdiǎnr ba. Nǚ: Hǎo de, xièxie nǐ. Wèn: Mǐfàn zěnmeyàng?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 太贵了","B. 很好吃","C. 不想吃"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nam khen: 米饭很好吃 (Cơm rất ngon), đáp án B.","translationVi":"Nam: Cơm ngon lắm, bạn ăn thêm một chút đi. Nữ: Vâng, cảm ơn bạn. Hỏi: Cơm thế nào?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-12","orderIndex":12,"skill":"LISTENING","content":"听对话，选择正确选项。","pinyin":"Nán: Míngtiān nǐ zěnme qù Běijīng? Nǚ: Wǒ zuò fēijī qù, fēijī hěn kuài. Wèn: Nǚ de zěnme qù Běijīng?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 开车","B. 坐火车","C. 坐飞机"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nữ nói: 我坐飞机去 (Tôi đi máy bay), đáp án C.","translationVi":"Nam: Ngày mai bạn đi Bắc Kinh bằng gì? Nữ: Tôi đi máy bay, máy bay rất nhanh. Hỏi: Bạn nữ đi Bắc Kinh bằng gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-13","orderIndex":13,"skill":"LISTENING","content":"听对话，选择正确选项。","pinyin":"Nán: Qǐngwèn, zhè ge píngguǒ duōshao qián? Nǚ: Sān kuài qián yí ge. Wèn: Píngguǒ duōshao qián yí ge?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 3 块","B. 5 块","C. 10 块"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nữ trả lời: 三块钱一个 (3 tệ một quả), đáp án A.","translationVi":"Nam: Xin hỏi quả táo này bao nhiêu tiền? Nữ: 3 tệ một quả. Hỏi: Quả táo bao nhiêu tiền một quả?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-14","orderIndex":14,"skill":"LISTENING","content":"听对话，选择正确选项。","pinyin":"Nán: Wáng xiānsheng zài jiā ma? Nǚ: Tā bú zài jiā, qù yīyuàn kàn péngyou le. Wèn: Wáng xiānsheng zài nǎr?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 在家","B. 医院","C. 学校"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nữ nói: 去医院看朋友了 (Đi bệnh viện thăm bạn rồi), đáp án B.","translationVi":"Nam: Ông Vương có ở nhà không? Nữ: Ông ấy không ở nhà, đi viện thăm bạn rồi. Hỏi: Ông Vương ở đâu?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-15","orderIndex":15,"skill":"LISTENING","content":"听对话，选择正确选项。","pinyin":"Nán: Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Nǚ: Méi guānxi, qǐng zuò ba. Wèn: Nǚ de shì shénme yìsi?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 很生气","B. 请离开","C. 没关系"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Người nữ đáp lại lời xin lỗi: 没关系 (Không sao đâu), đáp án C.","translationVi":"Nam: Xin lỗi, tôi đến muộn. Nữ: Không sao đâu, mời ngồi. Hỏi: Bạn nữ có ý gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-16","orderIndex":16,"skill":"LISTENING","content":"第四部分：听短句，选择正确答案。","pinyin":"Wǒ yǒu yí ge nǚ'ér, tā jīnnián wǔ suì le, hěn xǐhuan xiào. Wèn: Tā de nǚ'ér jǐ suì?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 15 岁","B. 50 岁","C. 5 岁"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"五岁 có nghĩa là 5 tuổi, đáp án C.","translationVi":"Tôi có một cô con gái, năm nay bé 5 tuổi, rất hay cười. Hỏi: Con gái mấy tuổi?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-17","orderIndex":17,"skill":"LISTENING","content":"听短句，选择正确答案。","pinyin":"Jīntiān tài lěng le, wàimiàn xiàyǔ, wǒ xiǎng zài jiā lǐ tīng yīnyuè. Wèn: Tā jīntiān xiǎng zuò shénme?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 听音乐","B. 去买东西","C. 去游泳"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Câu nói: 我想在家里听音乐 (Tôi muốn ở nhà nghe nhạc), đáp án A.","translationVi":"Hôm nay lạnh quá, bên ngoài trời mưa, tôi muốn ở nhà nghe nhạc. Hỏi: Hôm nay anh ấy muốn làm gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-18","orderIndex":18,"skill":"LISTENING","content":"听短句，选择正确答案。","pinyin":"Zhāng Liàng zuótiān mǎi le yì tái xīn diànnǎo, tā hěn gāoxìng. Wèn: Zhāng Liàng zuótiān mǎi le shénme?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 电视机","B. 电脑","C. 衣服"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"买了一台新电脑 (Mua một chiếc máy tính mới), đáp án B.","translationVi":"Trương Lượng hôm qua đã mua một chiếc máy tính mới, anh ấy rất vui. Hỏi: Trương Lượng hôm qua mua gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-19","orderIndex":19,"skill":"LISTENING","content":"听短句，选择正确答案。","pinyin":"Qiánmiàn nà ge hē chá de xiānsheng shì wǒ de dàxué tóngxué. Wèn: Nà ge xiānsheng zài zuò shénme?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 打电话","B. 看书","C. 喝茶"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"那个喝茶的先生 (Người đàn ông đang uống trà phía trước), đáp án C.","translationVi":"Người đàn ông uống trà phía trước là bạn học đại học của tôi. Hỏi: Người đàn ông đó đang làm gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-20","orderIndex":20,"skill":"LISTENING","content":"听短句，选择正确答案。","pinyin":"Xiǎo Wáng zài yì jiā dà yīyuàn gōngzuò, tā shì yì míng yīshēng. Wèn: Xiǎo Wáng zài nǎr gōngzuò?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 医院","B. 学校","C. 饭店"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"在一家大医院工作 (Làm việc ở một bệnh viện lớn), đáp án A.","translationVi":"Tiểu Vương làm việc ở một bệnh viện lớn, anh ấy là một bác sĩ. Hỏi: Tiểu Vương làm việc ở đâu?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-21","orderIndex":21,"skill":"READING","content":"第一部分：看汉字与拼音判断是否匹配。\n出租车 —— chūzūchē","pinyin":"chūzūchē","imageUrl":"/images/exams/1788389046627_yellow_taxi_mist.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"出租车 (chūzūchē) là xe taxi, khớp với hình ảnh xe taxi vàng.","translationVi":"Xe taxi"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-22","orderIndex":22,"skill":"READING","content":"看汉字与拼音判断是否匹配：\n工作 —— gōngzuò","pinyin":"gōngzuò","imageUrl":"/images/exams/1788389053373_sleeping_baby_minimalist.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Chữ là: 工作 (gōngzuò - làm việc), nhưng hình ảnh là em bé đang ngủ say (睡觉 - shuìjiào) nên câu này là SAI (错).","translationVi":"Làm việc"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-23","orderIndex":23,"skill":"READING","content":"看汉字与拼音判断是否匹配：\n米饭 —— mǐfàn","pinyin":"mǐfàn","imageUrl":"/images/exams/1788389059980_steaming_rice_bowl.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"米饭 (mǐfàn) là cơm, khớp với hình ảnh bát cơm bốc khói nghi ngút.","translationVi":"Cơm"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-24","orderIndex":24,"skill":"READING","content":"看汉字与拼音判断是否匹配：\n猫 —— māo","pinyin":"māo","imageUrl":"/images/exams/1788389065934_golden_puppy_ink_wash.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Chữ là: 猫 (māo - con mèo), nhưng hình minh họa là chú chó con (狗 - gǒu) nên câu này là SAI (错).","translationVi":"Con mèo"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-25","orderIndex":25,"skill":"READING","content":"看汉字与拼音判断是否匹配：\n下雨 —— xiàyǔ","pinyin":"xiàyǔ","imageUrl":"/images/exams/1788389040825_rainy_city_ink.webp","optionImages":[],"options":["√ 对","× 错"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"下雨 (xiàyǔ) là trời mưa, khớp với hình ảnh thành phố mưa rơi lãng mạn.","translationVi":"Trời mưa"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-26","orderIndex":26,"skill":"READING","content":"第二部分：读句子，选择正确的意思：\n我想吃米饭。","pinyin":"Wǒ xiǎng chī mǐfàn.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. Tôi muốn uống trà","B. Tôi muốn ăn cơm","C. Tôi muốn đi ngủ"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"吃米饭 có nghĩa là ăn cơm, đáp án B.","translationVi":"Tôi muốn ăn cơm."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-27","orderIndex":27,"skill":"READING","content":"读句子，选择正确的意思：\n他在医院工作，他是一名医生。","pinyin":"Tā zài yīyuàn gōngzuò, tā shì yì míng yīshēng.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. Anh ấy làm việc ở bệnh viện, là một bác sĩ","B. Anh ấy là giáo viên dạy học","C. Anh ấy đang đi mua đồ"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"医院 là bệnh viện, 医生 là bác sĩ, đáp án A.","translationVi":"Anh ấy làm việc ở bệnh viện, anh ấy là một bác sĩ."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-28","orderIndex":28,"skill":"READING","content":"读句子，选择正确的意思：\n今天是星期日，我们都不去学校。","pinyin":"Jīntiān shì xīngqīrì, wǒmen dōu bú qù xuéxiào.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. Hôm nay là thứ hai","B. Ngày mai là chủ nhật","C. Hôm nay là chủ nhật, chúng tôi đều không đến trường"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"星期日 là chủ nhật, 学校 là trường học, đáp án C.","translationVi":"Hôm nay là chủ nhật, chúng tôi đều không đến trường."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-29","orderIndex":29,"skill":"READING","content":"读句子，选择正确的意思：\n今天天气太热了，我想喝冰水。","pinyin":"Jīntiān tiānqì tài rè le, wǒ xiǎng hē bīng shuǐ.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. Hôm nay trời lạnh quá","B. Hôm nay trời nóng quá, tôi muốn uống nước đá","C. Trời đang mưa to"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"热 là nóng, 喝水 là uống nước, đáp án B.","translationVi":"Hôm nay thời tiết nóng quá, tôi muốn uống nước đá."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-30","orderIndex":30,"skill":"READING","content":"读句子，选择正确的意思：\n我们学校很大，里边有很多漂亮的花。","pinyin":"Wǒmen xuéxiào hěn dà, lǐbiān yǒu hěn duō piàoliang de huā.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. Trường của chúng tôi rất lớn, bên trong có nhiều hoa đẹp","B. Nhà của tôi rất nhỏ","C. Cửa hàng đó rất đông người"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"学校 là trường học, 大 là to/lớn, 花 là hoa, đáp án A.","translationVi":"Trường học của chúng tôi rất to, bên trong có nhiều hoa đẹp."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-31","orderIndex":31,"skill":"READING","content":"第三部分：问答配对：\n问：你是哪国人？\n答：______","pinyin":"Wèn: Nǐ shì nǎ guó rén? Dá: ______","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 我二十岁。","B. 我很好，谢谢。","C. 我是中国人。"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi về quốc tịch 哪国人 (người nước nào), trả lời C (Tôi là người Trung Quốc).","translationVi":"Hỏi: Bạn là người nước nào? Đáp: Tôi là người Trung Quốc."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-32","orderIndex":32,"skill":"READING","content":"问答配对：\n问：你认识李先生吗？\n答：______","pinyin":"Wèn: Nǐ rènshi Lǐ xiānsheng ma? Dá: ______","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 他在看书。","B. 认识，他是我的大学老师。","C. 明天下午见。"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi có quen biết không (认识吗), trả lời B (Quen, thầy ấy là giáo viên đại học của tôi).","translationVi":"Hỏi: Bạn có quen biết ông Lý không? Đáp: Quen chứ, thầy ấy là giáo viên đại học của tôi."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-33","orderIndex":33,"skill":"READING","content":"问答配对：\n问：请问，这本书多少钱？\n答：______","pinyin":"Wèn: Qǐngwèn, zhè běn shū duōshao qián? Dá: ______","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 二十五块钱。","B. 很好看。","C. 在桌子上面。"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi giá cả 多少钱 (bao nhiêu tiền), trả lời A (Hai mươi lăm tệ).","translationVi":"Hỏi: Xin hỏi cuốn sách này bao nhiêu tiền? Đáp: 25 đồng."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-34","orderIndex":34,"skill":"READING","content":"问答配对：\n问：现在几点了？\n答：______","pinyin":"Wèn: Xiànzài jǐ diǎn le? Dá: ______","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 星期五。","B. 八月九号。","C. 下午三点半。"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi mấy giờ rồi (几点了), trả lời C (3 giờ rưỡi chiều).","translationVi":"Hỏi: Bây giờ là mấy giờ rồi? Đáp: 3 giờ 30 phút chiều."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-35","orderIndex":35,"skill":"READING","content":"问答配对：\n问：你会说汉语吗？\n答：______","pinyin":"Wèn: Nǐ huì shuō Hànyǔ ma? Dá: ______","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 我不想去。","B. 我会说一点儿。","C. 它是我的小猫。"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi có biết nói tiếng Trung không (你会说汉语吗), trả lời B (Tôi biết nói một chút).","translationVi":"Hỏi: Bạn có biết nói tiếng Hán không? Đáp: Tôi biết nói một chút."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-36","orderIndex":36,"skill":"READING","content":"第四部分：选词填空：\n我 ______ 喝中国茶。","pinyin":"Wǒ ______ hē zhōngguó chá.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 喜欢","B. 苹果","C. 昨天"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Động từ tâm lý 喜欢 (thích): 我喜欢喝中国茶 (Tôi thích uống trà Trung Quốc), đáp án A.","translationVi":"Tôi thích uống trà Trung Quốc."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-37","orderIndex":37,"skill":"READING","content":"选词填空：\n请问，你的 ______ 叫什么？","pinyin":"Qǐngwèn, nǐ de ______ jiào shénme?","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 多少","B. 名字","C. 电脑"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi tên: 你的名字叫什么 (Tên của bạn là gì?), đáp án B.","translationVi":"Xin hỏi, tên của bạn là gì?"},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-38","orderIndex":38,"skill":"READING","content":"选词填空：\n桌子上面有一本 ______。","pinyin":"Zhuōzi shàngmian yǒu yì běn ______.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 飞机","B. 喝水","C. 书"],"correctOption":2,"userOption":2,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Lượng từ 本 đi kèm với danh từ 书 (sách): 一本书 (một quyển sách), đáp án C.","translationVi":"Trên bàn có một quyển sách."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-39","orderIndex":39,"skill":"READING","content":"选词填空：\n喂，你 ______ 哪儿呢？我怎么没看见你。","pinyin":"Wèi, nǐ ______ nǎr ne? Wǒ zěnme méi kànjiàn nǐ.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 在","B. 去","C. 呢"],"correctOption":0,"userOption":0,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"Hỏi vị trí: 你在哪儿呢 (Bạn đang ở đâu thế?), đáp án A.","translationVi":"Alo, bạn đang ở đâu thế? Sao tôi không nhìn thấy bạn."},{"questionId":"q-hsk1-mock-01-40","orderIndex":40,"skill":"READING","content":"选词填空：\n我和李月是好 ______，我们每天一起上学。","pinyin":"Wǒ hé Lǐ Yuè shì hǎo ______, wǒmen měitiān yìqǐ shàngxué.","imageUrl":"","optionImages":[],"options":["A. 衣服","B. 朋友","C. 多少"],"correctOption":1,"userOption":1,"userText":"","isCorrect":true,"explanation":"好朋友 có nghĩa là bạn tốt / bạn thân: 好朋友, đáp án B.","translationVi":"Tôi và Lý Nguyệt là bạn tốt, chúng tôi ngày nào cũng cùng nhau đi học."}],"submittedAt":"2026-09-22T10:40:58.933Z"}