[
  {
    "id": 1,
    "word_num": 1,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "搬砖",
    "word_trad": "搬磚",
    "pinyin": "Bān zhuān",
    "boi": "ban zhuan",
    "han_viet": "Ban Chuyên",
    "meaning_vi": "cơm áo gạo tiền",
    "meaning_en": "adulting",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天又要去搬砖了，打工人打工魂！",
      "chinese_trad": "今天又要去搬磚了，打工人打工魂！",
      "pinyin": "Jīn tiān yòu yào qù bān zhuān le, dǎ gōng rén dǎ gōng hún!",
      "boi": "jin tian you yao qu ban zhuan le ， da gong ren da gong hun ！",
      "vietnamese": "Hôm nay lại phải đi cày cuốc cơm áo gạo tiền rồi, kiếp làm thuê cố lên!",
      "english": "Today I have to go adulting and work hard again; keep pushing, fellow wage earners!"
    },
    "literal_meaning": "Chuyển gạch/Làm việc tay chân",
    "slang_meaning": "Cơm áo gạo tiền",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ giới công nhân công trường, Gen Z Trung Quốc dùng mỉa mai việc đi làm thuê vất vả kiềm tiền."
  },
  {
    "id": 2,
    "word_num": 2,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "社死",
    "word_trad": "社死",
    "pinyin": "Shèsǐ",
    "boi": "she si",
    "han_viet": "Xã Tử",
    "meaning_vi": "cringe / cực ngượng",
    "meaning_en": "cringe",
    "example": {
      "chinese_simp": "当众叫错领导名字，当场社死，想找个地缝钻进去！",
      "chinese_trad": "當衆叫錯領導名字，當場社死，想找個地縫鑽進去！",
      "pinyin": "Dāng zhòng jiào cuò lǐng dǎo míng zì, dāng chǎng shè sǐ, xiǎng zhǎo gè dì fèng zuān jìn qù!",
      "boi": "dang zhong jiao cuo ling dao ming zi ， dang chang she si ， xiang zhao ge di feng zuan jin qu ！",
      "vietnamese": "Gọi nhầm tên sếp trước bàn dân thiên hạ, quê xệ cực ngượng, chỉ muốn đào cái lỗ chui xuống!",
      "english": "Calling the boss by the wrong name in public was so cringe; I just wanted to crawl into a hole!"
    },
    "literal_meaning": "Chết về mặt xã hội / Ngượng ngùng. Bắt nguồn từ văn hóa mạng Trung Quốc, chỉ khoảnh khắc xấu hổ đến mức muốn 'mất tích' khỏi xã hội",
    "slang_meaning": "Cringe / Cực ngượng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 3,
    "word_num": 3,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "绝了",
    "word_trad": "絕了",
    "pinyin": "Juéle",
    "boi": "jue le",
    "han_viet": "Tuyệt Liễu",
    "meaning_vi": "slay",
    "meaning_en": "slay",
    "example": {
      "chinese_simp": "今晚这套穿搭真的绝了，气场全开太飒了！",
      "chinese_trad": "今晚這套穿搭真的絕了，氣場全開太颯了！",
      "pinyin": "Jīn wǎn zhè tào chuān dā zhēn de jué le, qì chǎng quán kāi tài sà le!",
      "boi": "jin wan zhe tao chuan da zhen de jue le ， qi chang quan kai tai sa le ！",
      "vietnamese": "Bộ cánh tối nay cậu diện thật sự slay chấn động, thần thái ngút ngàn luôn!",
      "english": "Her outfit tonight is totally slaying; she exudes such a powerful and captivating vibe!"
    },
    "literal_meaning": "Tuyệt diệt / Khí chất mạnh mẽ. Sà bắt nguồn từ tiếng Trung cổ mô tả tiếng gió thổi, sau này chỉ sự ngầu, thần thái cuốn hút",
    "slang_meaning": "Slay",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 4,
    "word_num": 4,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "秀",
    "word_trad": "秀",
    "pinyin": "Xiù",
    "boi": "xiu",
    "han_viet": "Tú",
    "meaning_vi": "flex",
    "meaning_en": "flex",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚提新车就发朋友圈秀恩爱，这波flex太硬核了！",
      "chinese_trad": "剛提新車就發朋友圈秀恩愛，這波flex太硬核了！",
      "pinyin": "Gāng tí xīn chē jiù fā péng yǒu quān xiù ēn ài, zhè bō flex tài yìng hé le!",
      "boi": "gang ti xin che jiu fa peng you quan xiu en ai ， zhe bo flex tai ying he le ！",
      "vietnamese": "Vừa tậu xe mới là đăng bài khoe ngay, màn flex này đỉnh thật sự!",
      "english": "Posting photos of his brand-new car on social media is such a hardcore flex!"
    },
    "literal_meaning": "Trình diễn (Show)",
    "slang_meaning": "Flex",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ từ 'Show' tiếng Anh âm Hán-Việt là Xiù, dùng để chỉ việc phô diễn kỹ năng hoặc tài sản."
  },
  {
    "id": 5,
    "word_num": 5,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "柠檬精",
    "word_trad": "檸檬精",
    "pinyin": "Níngméng jīng",
    "boi": "ning meng jing",
    "han_viet": "Ninh Mông Tinh",
    "meaning_vi": "gato / ghen tị",
    "meaning_en": "salty / jealous",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到别人中大奖，我瞬间化身柠檬精，酸死了！",
      "chinese_trad": "看到別人中大獎，我瞬間化身檸檬精，酸死了！",
      "pinyin": "Kàn dào bié rén zhōng dà jiǎng, wǒ shùn jiān huà shēn níng méng jīng, suān sǐ le!",
      "boi": "kan dao bie ren zhong da jiang ， wo shun jian hua shen ning meng jing ， suan si le ！",
      "vietnamese": "Thấy người ta trúng thưởng lớn, tôi lập tức hóa thành hội GATO ghen ăn tức ở, cay đắng thật!",
      "english": "Seeing someone hit the jackpot instantly made me so jealous and salty!"
    },
    "literal_meaning": "Yêu tinh quả chanh. Bắt nguồn từ vị chua của chanh, chỉ những người hay ăn chua (ghen ăn tức ở, đố kỵ với người khác)",
    "slang_meaning": "GATO / Ghen tị",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 6,
    "word_num": 6,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "修仙",
    "word_trad": "修仙",
    "pinyin": "Xiūxiān",
    "boi": "xiu xian",
    "han_viet": "Tu Tiên",
    "meaning_vi": "cú đêm",
    "meaning_en": "night owl",
    "example": {
      "chinese_simp": "今晚继续修仙刷剧，明天又是熬夜冠军！",
      "chinese_trad": "今晚繼續修仙刷劇，明天又是熬夜冠軍！",
      "pinyin": "Jīn wǎn jì xù xiū xiān shuā jù, míng tiān yòu shì áo yè guàn jūn!",
      "boi": "jin wan ji xu xiu xian shua ju ， ming tian you shi ao ye guan jun ！",
      "vietnamese": "Tối nay tiếp tục làm cú đêm cày phim, mai lại giật giải quán quân thức khuya rồi!",
      "english": "Pulling an all-nighter binge-watching dramas tonight; I'm definitely winning the night owl trophy tomorrow!"
    },
    "literal_meaning": "Tu tiên luyện đạo. Bắt nguồn từ tiểu thuyết tiên hiệp, game thủ/Gen Z ví việc thức đêm cày game, cày phim giống như tu sĩ thức đêm luyện công",
    "slang_meaning": "Cú đêm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 7,
    "word_num": 7,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扒皮",
    "word_trad": "扒皮",
    "pinyin": "Bāpí",
    "boi": "ba pi",
    "han_viet": "Bạt Bì",
    "meaning_vi": "bóc phốt",
    "meaning_en": "expose / spill tea",
    "example": {
      "chinese_simp": "网上有人发长文扒皮那个网红，爆了好多猛料！",
      "chinese_trad": "網上有人髮長文扒皮那個網紅，爆了好多猛料！",
      "pinyin": "Wǎng shàng yǒu rén fā zhǎng wén bā pí nà ge wǎng hóng, bào le hǎo duō měng liào!",
      "boi": "wang shang you ren fa zhang wen ba pi na ge wang hong ， bao le hao duo meng liao ！",
      "vietnamese": "Trên mạng có người đăng bài bóc phốt thần tượng mạng đó, phơi bày cả đống tin giật gân!",
      "english": "Someone posted a detailed exposé calling out that influencer online, dropping so much juicy tea!"
    },
    "literal_meaning": "Lột da",
    "slang_meaning": "Bóc phốt",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ cách nói dân gian chỉ việc bóc tách từng lớp vỏ/mặt nạ để làm lộ ra bản chất thật."
  },
  {
    "id": 8,
    "word_num": 8,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃瓜",
    "word_trad": "喫瓜",
    "pinyin": "Chīguā",
    "boi": "chi gua",
    "han_viet": "Ngật Qua",
    "meaning_vi": "hóng drama",
    "meaning_en": "spill the tea",
    "example": {
      "chinese_simp": "搬好小板凳，前排吃瓜看戏！",
      "chinese_trad": "搬好小板凳，前排喫瓜看戲！",
      "pinyin": "Bān hǎo xiǎo bǎn dèng, qián pái chī guā kàn xì!",
      "boi": "ban hao xiao ban deng ， qian pai chi gua kan xi ！",
      "vietnamese": "Kê sẵn ghế ngồi hàng đầu hóng drama xem kịch hay nào anh em!",
      "english": "Grab your popcorn and take front-row seats; time to watch the drama unfold!"
    },
    "literal_meaning": "Ăn dưa (hạt dưa/dưa hấu)",
    "slang_meaning": "Hóng drama",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ vụ phỏng vấn truyền hình: 'Tôi chỉ là quần chúng đứng ăn dưa hóng hớt'."
  },
  {
    "id": 9,
    "word_num": 9,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "绿茶婊",
    "word_trad": "綠茶婊",
    "pinyin": "Lǜchá biǎo",
    "boi": "lv cha biao",
    "han_viet": "Lục Trà Biểu",
    "meaning_vi": "trà xanh",
    "meaning_en": "homewrecker",
    "example": {
      "chinese_simp": "表面单纯无害，私下心机深沉，妥妥的绿茶婊！",
      "chinese_trad": "表面單純無害，私下心機深沉，妥妥的綠茶婊！",
      "pinyin": "Biǎo miàn dān chún wú hài, sī xià xīn jī shēn chén, tuǒ tuǒ de lǜ chá biǎo!",
      "boi": "biao mian dan chun wu hai ， si xia xin ji shen chen ， tuo tuo de lv cha biao ！",
      "vietnamese": "Ngoài mặt ngây thơ trong sáng, sau lưng đầy mưu mô tính toán, đích thị là em gái trà xanh!",
      "english": "She acts completely innocent on the outside but is deeply calculating behind the scenes—a total green tea bitch!"
    },
    "literal_meaning": "Trà xanh thanh thuần. Bắt nguồn từ cộng đồng mạng TQ (2013), chỉ người ngoài trông ngây thơ như trà xanh nhưng bên trong đầy mưu mô",
    "slang_meaning": "Trà xanh",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 10,
    "word_num": 10,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "渣男",
    "word_trad": "渣男",
    "pinyin": "Zhānán",
    "boi": "zha nan",
    "han_viet": "Tra Nam",
    "meaning_vi": "trap boy / trap girl",
    "meaning_en": "player",
    "example": {
      "chinese_simp": "遇到到处养鱼的渣男，女孩子们一定要擦亮眼睛！",
      "chinese_trad": "遇到到處養魚的渣男，女孩子們一定要擦亮眼睛！",
      "pinyin": "Yù dào dào chù yǎng yú de zhā nán, nǚ hái zi men yí dìng yào cā liàng yǎn jīng!",
      "boi": "yu dao dao chu yang yu de zha nan ， nv hai zi men yi ding yao ca liang yan jing ！",
      "vietnamese": "Gặp phải mấy tay trap boy chuyên thả thính rải thính khắp nơi, các nàng phải thật tỉnh táo nhé!",
      "english": "Girls must keep their eyes wide open when encountering toxic playboys who cast wide nets!"
    },
    "literal_meaning": "Nam/nữ cặn bã (Zhā)",
    "slang_meaning": "Trap boy / Trap girl",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ từ 'bã/cặn', dùng để chỉ những kẻ đùa giỡn tình cảm, coi tình yêu như trò chơi."
  },
  {
    "id": 11,
    "word_num": 11,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "狗粮",
    "word_trad": "狗糧",
    "pinyin": "Gǒuliáng",
    "boi": "gou liang",
    "han_viet": "Cẩu Lương",
    "meaning_vi": "cơm chó",
    "meaning_en": "pda",
    "example": {
      "chinese_simp": "天天在朋友圈发合照秀恩爱，这波狗粮我吃饱了！",
      "chinese_trad": "天天在朋友圈發合照秀恩愛，這波狗糧我喫飽了！",
      "pinyin": "Tiān tiān zài péng yǒu quān fā hé zhào xiù ēn ài, zhè bō gǒu liáng wǒ chī bǎo le!",
      "boi": "tian tian zai peng you quan fa he zhao xiu en ai ， zhe bo gou liang wo chi bao le ！",
      "vietnamese": "Suốt ngày phát cơm chó cẩu lương trên mạng xã hội, tôi ăn no căng bụng rồi!",
      "english": "Constantly flaunting PDA photos on social media—I've had more than enough of their sappy romance!"
    },
    "literal_meaning": "Thức ăn cho chó. Bắt nguồn từ việc mỉa mai người độc thân (FA = dán thân gẩu / chó độc thân) phải ngồi nhìn các cặp đôi thể hiện tình cảm",
    "slang_meaning": "Cơm chó",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 12,
    "word_num": 12,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "内卷",
    "word_trad": "內卷",
    "pinyin": "Nèijuǎn",
    "boi": "nei juan",
    "han_viet": "Nội Quyển",
    "meaning_vi": "ghế ít đít nhiều",
    "meaning_en": "cutthroat",
    "example": {
      "chinese_simp": "大家都这么拼命加班，职场内卷太严重了！",
      "chinese_trad": "大家都這麼拼命加班，職場內卷太嚴重了！",
      "pinyin": "Dà jiā dōu zhè me pīn mìng jiā bān, zhí chǎng nèi juǎn tài yán zhòng le!",
      "boi": "da jia dou zhe me pin ming jia ban ， zhi chang nei juan tai yan zhong le ！",
      "vietnamese": "Ai nấy đều cắm đầu làm thêm giờ, áp lực ghế ít đít nhiều cạnh tranh khốc liệt quá!",
      "english": "Everyone is working overtime like crazy; the rat race at work has become overwhelmingly cutthroat!"
    },
    "literal_meaning": "Nội cuốn (Cuộn vào trong). Thuật ngữ xã hội học mô tả sự cạnh tranh bế tắc, triệt hạ lẫn nhau mà không tạo ra giá trị mới",
    "slang_meaning": "Ghế ít đít nhiều",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 13,
    "word_num": 13,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "穿越",
    "word_trad": "穿越",
    "pinyin": "Chuānyuè",
    "boi": "chuan yue",
    "han_viet": "Xuyên Việt",
    "meaning_vi": "đảo ngược thời gian",
    "meaning_en": "throwback",
    "example": {
      "chinese_simp": "看老照片感觉瞬间穿越回了九十年代。",
      "chinese_trad": "看老照片感覺瞬間穿越回了九十年代。",
      "pinyin": "Kàn lǎo zhào piān gǎn jué shùn jiān chuān yuè huí le jiǔ shí nián dài.",
      "boi": "kan lao zhao pian gan jue shun jian chuan yue hui le jiu shi nian dai 。",
      "vietnamese": "Nhìn lại mấy tấm ảnh cũ mà ngỡ như được đảo ngược thời gian quay về thập niên 90.",
      "english": "Looking at vintage photos feels like instantly traveling back in time to the 1990s."
    },
    "literal_meaning": "Xuyên không. Bắt nguồn từ tiểu thuyết/phim ảnh viễn tưởng du hành thời gian",
    "slang_meaning": "Đảo ngược thời gian",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 14,
    "word_num": 14,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "撩",
    "word_trad": "撩",
    "pinyin": "Liāo",
    "boi": "liao",
    "han_viet": "Liêu",
    "meaning_vi": "thả thính",
    "meaning_en": "flirt",
    "example": {
      "chinese_simp": "他天天在微信上撩妹，情话一套一套的。",
      "chinese_trad": "他天天在微信上撩妹，情話一套一套的。",
      "pinyin": "Tā tiān tiān zài wēi xìn shàng liāo mèi, qíng huà yī tào yī tào de.",
      "boi": "ta tian tian zai wei xin shang liao mei ， qing hua yi tao yi tao de 。",
      "vietnamese": "Ngày nào anh ta cũng lên mạng thả thính gái xinh, văn vở ngọt ngào đếm không xuể.",
      "english": "He flirts with girls on WeChat every day, having an endless bag of smooth pickup lines."
    },
    "literal_meaning": "Vén lên, trêu ghẹo / Rắc đường. Sātáng bắt nguồn từ giới hâm mộ phim ngôn tình khi thấy cảnh ngọt ngào như rắc đường",
    "slang_meaning": "Thả thính",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 15,
    "word_num": 15,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "倒霉",
    "word_trad": "倒黴",
    "pinyin": "Dǎoméi",
    "boi": "dao mei",
    "han_viet": "Đảo Môi",
    "meaning_vi": "xu nà / xu cà na",
    "meaning_en": "bummer",
    "example": {
      "chinese_simp": "出门就踩到水坑，今天也太倒霉了吧！",
      "chinese_trad": "出門就踩到水坑，今天也太倒黴了吧！",
      "pinyin": "Chū mén jiù cǎi dào shuǐ kēng, jīn tiān yě tài dǎo méi le ba!",
      "boi": "chu men jiu cai dao shui keng ， jin tian ye tai dao mei le ba ！",
      "vietnamese": "Vừa bước chân ra đường đã đạp trúng vũng nước, hôm nay đúng là xu cà na hết nấc!",
      "english": "Stepping right into a puddle as soon as I walked out—today is truly rotten luck!"
    },
    "literal_meaning": "Đổ mây (xui xẻo)",
    "slang_meaning": "Xu nà / Xu cà na",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ kỳ thi khoa bảng TQ cổ đại: gia đình dựng cột mây, thi trượt thì hạ cột xuống (đổ mây)."
  },
  {
    "id": 16,
    "word_num": 16,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "卧槽",
    "word_trad": "臥槽",
    "pinyin": "Wòcáo",
    "boi": "wo cao",
    "han_viet": "Ngọa Tào",
    "meaning_vi": "u là trời",
    "meaning_en": "omg",
    "example": {
      "chinese_simp": "卧槽！这个操作简直神乎其神！",
      "chinese_trad": "臥槽！這個操作簡直神乎其神！",
      "pinyin": "Wò cáo! zhè ge cāo zuò jiǎn zhí shén hū qí shén!",
      "boi": "wo cao ！ zhe ge cao zuo jian zhi shen hu qi shen ！",
      "vietnamese": "U là trời! Pha xử lý đỉnh cao này ảo ma thực sự!",
      "english": "Holy crap! That play was absolutely legendary and unreal!"
    },
    "literal_meaning": "Từ cảm thán khẩu ngữ mạng Trung Quốc biểu thị sự ngạc nhiên tột độ hoặc sững sờ",
    "slang_meaning": "U là trời",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 17,
    "word_num": 17,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "好滴",
    "word_trad": "好滴",
    "pinyin": "Hǎo dī",
    "boi": "hao di",
    "han_viet": "Hảo Đích",
    "meaning_vi": "ô kê la",
    "meaning_en": "okey dokey",
    "example": {
      "chinese_simp": "老板安排的任务，收到，好滴马上搞定！",
      "chinese_trad": "老闆安排的任務，收到，好滴馬上搞定！",
      "pinyin": "Lǎo bǎn ān pái de rèn wù, shōu dào, hǎo dī mǎ shàng gǎo dìng!",
      "boi": "lao ban an pai de ren wu ， shou dao ， hao di ma shang gao ding ！",
      "vietnamese": "Sếp giao nhiệm vụ, nhận lệnh, ô kê la em xử lý xong ngay!",
      "english": "Task received from the boss, loud and clear, on it right away!"
    },
    "literal_meaning": "Tẩy não bằng cách nói trại âm từ 'Hǎo de' (Được rồi) sang giọng nũng nịu, dễ thương",
    "slang_meaning": "Ô kê la",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 18,
    "word_num": 18,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "永远的神",
    "word_trad": "永遠的神",
    "pinyin": "Yǒngyuǎn de shén",
    "boi": "yong yuan de shen",
    "han_viet": "Vĩnh Viễn Đích Thần",
    "meaning_vi": "mãi đỉnh",
    "meaning_en": "goat",
    "example": {
      "chinese_simp": "梅西拿到世界杯冠军，永远的神！",
      "chinese_trad": "梅西拿到世界盃冠軍，永遠的神！",
      "pinyin": "Méi xī ná dào shì jiè bēi guàn jūn, yǒng yuǎn de shén!",
      "boi": "mei xi na dao shi jie bei guan jun ， yong yuan de shen ！",
      "vietnamese": "Messi nâng cao cúp vàng World Cup, đúng chuẩn mãi đỉnh, đỉnh của chóp!",
      "english": "Messi lifting the World Cup trophy—the undisputed Greatest Of All Time!"
    },
    "literal_meaning": "Vị thần vĩnh cửu. Bắt nguồn từ streamer game LoL Shinyruo khen tuyển thủ Uzi",
    "slang_meaning": "Mãi đỉnh",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 19,
    "word_num": 19,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "破防了",
    "word_trad": "破防了",
    "pinyin": "Pòfáng le",
    "boi": "po fang le",
    "han_viet": "Phá Phòng Liễu",
    "meaning_vi": "trầm cảm / bất lực",
    "meaning_en": "overwhelmed",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到当年的老电影结局，瞬间破防哭了。",
      "chinese_trad": "看到當年的老電影結局，瞬間破防哭了。",
      "pinyin": "Kàn dào dāng nián de lǎo diàn yǐng jié jú, shùn jiān pò fáng kū le.",
      "boi": "kan dao dang nian de lao dian ying jie ju ， shun jian po fang ku le 。",
      "vietnamese": "Xem đến đoạn kết phim cũ năm xưa, tự dưng sang chấn tâm lý rơi nước mắt luôn.",
      "english": "Seeing the tragic ending of that classic film instantly broke my heart into tears."
    },
    "literal_meaning": "Phá vỡ phòng thủ",
    "slang_meaning": "Trầm cảm / Bất lực",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ game chiến thuật, chỉ việc hàng rào tâm lý bị đánh gục khiến cảm xúc bùng nổ."
  },
  {
    "id": 20,
    "word_num": 20,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "奶茶",
    "word_trad": "奶茶",
    "pinyin": "Nǎichá",
    "boi": "nai cha",
    "han_viet": "Nãi Trà",
    "meaning_vi": "tà tưa",
    "meaning_en": "boba",
    "example": {
      "chinese_simp": "下午三点三，先点杯奶茶续个命！",
      "chinese_trad": "下午三點三，先點杯奶茶續個命！",
      "pinyin": "Xià wǔ sān diǎn sān, xiān diǎn bēi nǎi chá xù gè mìng!",
      "boi": "xia wu san dian san ， xian dian bei nai cha xu ge ming ！",
      "vietnamese": "Ba giờ chiều rồi, mau gọi ly tà tưa ngọt lịm tiếp năng lượng nào!",
      "english": "It's 3:15 PM, time to grab a boba tea to revive my soul!"
    },
    "literal_meaning": "Trà sữa. Từ lóng phát âm nũng nịu của giới trẻ",
    "slang_meaning": "Tà tưa",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 21,
    "word_num": 21,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "吐槽",
    "word_trad": "吐槽",
    "pinyin": "Tǔcáo",
    "boi": "tu cao",
    "han_viet": "Thổ Tào",
    "meaning_vi": "cà khịa",
    "meaning_en": "troll / shade",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部新剧剧情太狗血，网友们纷纷在弹幕疯狂吐槽。",
      "chinese_trad": "這部新劇劇情太狗血，網友們紛紛在彈幕瘋狂吐槽。",
      "pinyin": "Zhè bù xīn jù jù qíng tài gǒu xuè, wǎng yǒu men fēn fēn zài dàn mù fēng kuáng tǔ cáo.",
      "boi": "zhe bu xin ju ju qing tai gou xue ， wang you men fen fen zai dan mu feng kuang tu cao 。",
      "vietnamese": "Phim mới kịch bản sến rện cẩu huyết quá, dân mạng vào cà khịa bóc mẽ rôm rả.",
      "english": "The plot of this new drama is so ridiculously melodramatic; netizens are roasting it nonstop in the live comments."
    },
    "literal_meaning": "Phun tào (Nhả rãnh/Mỉa mai)",
    "slang_meaning": "Cà khịa",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ nghệ thuật hài kịch Manzai Nhật Bản (Tsukkomi)."
  },
  {
    "id": 22,
    "word_num": 22,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "凉凉",
    "word_trad": "涼涼",
    "pinyin": "Liángliáng",
    "boi": "liang liang",
    "han_viet": "Lương Lương",
    "meaning_vi": "toang",
    "meaning_en": "ruined",
    "example": {
      "chinese_simp": "考试没及格，这下彻底凉凉了。",
      "chinese_trad": "考試沒及格，這下徹底涼涼了。",
      "pinyin": "Kǎo shì méi jí gé, zhè xià chè dǐ liáng liáng le.",
      "boi": "kao shi mei ji ge ， zhe xia che di liang liang le 。",
      "vietnamese": "Thi không đủ điểm qua môn, phen này xác định toang toàn tập rồi.",
      "english": "Failing the exam—now I'm completely done for."
    },
    "literal_meaning": "Lạnh lẽo. Bắt nguồn từ bài hát chủ đề phim Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa, chỉ sự thất bại, vô vọng",
    "slang_meaning": "Toang",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 23,
    "word_num": 23,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "碾压",
    "word_trad": "碾壓",
    "pinyin": "Niǎnyā",
    "boi": "nian ya",
    "han_viet": "Niễn Áp",
    "meaning_vi": "out trình",
    "meaning_en": "outplayed",
    "example": {
      "chinese_simp": "技术全面碾压，根本不在一个段位！",
      "chinese_trad": "技術全面碾壓，根本不在一個段位！",
      "pinyin": "Jì shù quán miàn niǎn yā, gēn běn bù zài yí gè duàn wèi!",
      "boi": "ji shu quan mian nian ya ， gen ben bu zai yi ge duan wei ！",
      "vietnamese": "Kỹ năng out trình hoàn toàn, đối thủ không có cửa đọ lại!",
      "english": "His skills completely outclassed them; they're not even in the same league!"
    },
    "literal_meaning": "Nghiền nát/Lăn qua. Thuật ngữ quân sự/game chỉ sự áp đảo hoàn toàn đối thủ",
    "slang_meaning": "Out trình",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 24,
    "word_num": 24,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上头",
    "word_trad": "上頭",
    "pinyin": "Shàngtóu",
    "boi": "shang tou",
    "han_viet": "Thượng Đầu",
    "meaning_vi": "xỉu up xỉu down",
    "meaning_en": "head over heels",
    "example": {
      "chinese_simp": "这首歌旋律太上头了，循环播了一整天！",
      "chinese_trad": "這首歌旋律太上頭了，循環播了一整天！",
      "pinyin": "Zhè shǒu gē xuán lǜ tài shàng tou le, xún huán bō le yī zhěng tiān!",
      "boi": "zhe shou ge xuan lv tai shang tou le ， xun huan bo le yi zheng tian ！",
      "vietnamese": "Giai điệu bài hát này cuốn quá xỉu up xỉu down, nghe đi nghe lại cả ngày trời!",
      "english": "This song's melody is insanely catchy; I've had it on loop all day long!"
    },
    "literal_meaning": "Hơi rượu bốc lên đầu. Bắt nguồn từ cảm giác say rượu, chỉ việc bị cuốn hút/mê mệt đến mất trí trí",
    "slang_meaning": "Xỉu up xỉu down",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 25,
    "word_num": 25,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "馋了",
    "word_trad": "饞了",
    "pinyin": "Chán le",
    "boi": "chan le",
    "han_viet": "Sàm Liễu",
    "meaning_vi": "nuốt nước bọt",
    "meaning_en": "drooling",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到这桌麻辣火锅，肚子里的馋虫瞬间被勾出来了！",
      "chinese_trad": "看到這桌麻辣火鍋，肚子裏的饞蟲瞬間被勾出來了！",
      "pinyin": "Kàn dào zhè zhuō má là huǒ guō, dǔ zi lǐ de chán chóng shùn jiān bèi gōu chū lái le!",
      "boi": "kan dao zhe zhuo ma la huo guo ， du zi li de chan chong shun jian bei gou chu lai le ！",
      "vietnamese": "Nhìn nồi lẩu cay Tứ Xuyên này là nuốt nước bọt ừng ực, thèm nhỏ dãi luôn!",
      "english": "Seeing this pot of spicy Sichuan hotpot instantly made my mouth water uncontrollably!"
    },
    "literal_meaning": "Thèm muồng. Từ chỉ cảm giác thèm ăn hoặc thèm muốn điều gì đó",
    "slang_meaning": "Nuốt nước bọt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 26,
    "word_num": 26,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "救命",
    "word_trad": "救命",
    "pinyin": "Jiùmìng",
    "boi": "jiu ming",
    "han_viet": "Cứu Mạng",
    "meaning_vi": "ét o ét",
    "meaning_en": "send help",
    "example": {
      "chinese_simp": "工作堆成山，救命啊，谁来帮帮我！",
      "chinese_trad": "工作堆成山，救命啊，誰來幫幫我！",
      "pinyin": "Gōng zuò duī chéng shān, jiù mìng a, shuí lái bāng bāng wǒ!",
      "boi": "gong zuo dui cheng shan ， jiu ming a ， shui lai bang bang wo ！",
      "vietnamese": "Việc ngập tới nóc nhà, ét o ét cứu tui với, ai gánh bớt hộ tôi với!",
      "english": "Work is piling up like a mountain, send help, somebody rescue me!"
    },
    "literal_meaning": "Cứu mạng! Khẩu ngữ mạng dùng khi gặp tình huống dở khóc dở cười",
    "slang_meaning": "Ét o ét",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 27,
    "word_num": 27,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "搞事情",
    "word_trad": "搞事情",
    "pinyin": "Gǎo shìqíng",
    "boi": "gao shi qing",
    "han_viet": "Hảo Sự Tình",
    "meaning_vi": "tới công chuyện",
    "meaning_en": "it's on",
    "example": {
      "chinese_simp": "他今天带这么多人来，明显是想搞事情！",
      "chinese_trad": "他今天帶這麼多人來，明顯是想搞事情！",
      "pinyin": "Tā jīn tiān dài zhè me duō rén lái, míng xiǎn shì xiǎng gǎo shì qíng!",
      "boi": "ta jin tian dai zhe me duo ren lai ， ming xian shi xiang gao shi qing ！",
      "vietnamese": "Hôm nay hắn kéo đông người tới thế kia là thấy tới công chuyện rồi đấy!",
      "english": "He brought so many people along today—it's obvious he's here to stir up trouble!"
    },
    "literal_meaning": "Làm/Gây chuyện. Bắt nguồn từ show thực tế Keep Running TQ",
    "slang_meaning": "Tới công chuyện",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 28,
    "word_num": 28,
    "page": 1,
    "letter": "R",
    "word_simp": "热搜",
    "word_trad": "熱搜",
    "pinyin": "Rèsōu",
    "boi": "re sou",
    "han_viet": "Nhiệt Sưu",
    "meaning_vi": "hot trend",
    "meaning_en": "trending",
    "example": {
      "chinese_simp": "新歌刚发布两小时就直接冲上了微博热搜第一！",
      "chinese_trad": "新歌剛發佈兩小時就直接衝上了微博熱搜第一！",
      "pinyin": "Xīn gē gāng fā bù liǎng xiǎo shí jiù zhí jiē chōng shàng le wēi bó rè sōu dì yī!",
      "boi": "xin ge gang fa bu liang xiao shi jiu zhi jie chong shang le wei bo re sou di yi ！",
      "vietnamese": "Bài hát mới ra lò hai tiếng đã leo thẳng lên top 1 hot trend tìm kiếm!",
      "english": "The new track shot straight to number one on the Weibo trending search within two hours of release!"
    },
    "literal_meaning": "Tìm kiếm hot. Bắt nguồn từ bảng xếp hạng từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trên mạng xã hội Weibo",
    "slang_meaning": "Hot trend",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 29,
    "word_num": 29,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "猜猜看",
    "word_trad": "猜猜看",
    "pinyin": "Cāicāi kàn",
    "boi": "cai cai kan",
    "han_viet": "Cai Cai Khán",
    "meaning_vi": "đoán xem",
    "meaning_en": "guess what",
    "example": {
      "chinese_simp": "你猜猜看我今天在路上偶遇了谁？",
      "chinese_trad": "你猜猜看我今天在路上偶遇了誰？",
      "pinyin": "Nǐ cāi cāi kàn wǒ jīn tiān zài lù shàng ǒu yù le shuí?",
      "boi": "ni cai cai kan wo jin tian zai lu shang ou yu le shui ？",
      "vietnamese": "Cậu thử đoán xem hôm nay tớ vừa bắt gặp ai ngoài phố nào?",
      "english": "Take a guess who I ran into on the street today!"
    },
    "literal_meaning": "Khẩu ngữ thông thường dùng để thách đố đối phương",
    "slang_meaning": "Đoán xem",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 30,
    "word_num": 30,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "同辈压力",
    "word_trad": "同輩壓力",
    "pinyin": "Tóng bèi yā lì",
    "boi": "tong bei ya li",
    "han_viet": "Đồng Bối Áp Lực",
    "meaning_vi": "áp lực đồng lứa",
    "meaning_en": "peer pressure",
    "example": {
      "chinese_simp": "身边同龄人都买房结婚了，同辈压力山大！",
      "chinese_trad": "身邊同齡人都買房結婚了，同輩壓力山大！",
      "pinyin": "Shēn biān tóng líng rén dōu mǎi fáng jié hūn le, tóng bèi yā lì shān dà!",
      "boi": "shen bian tong ling ren dou mai fang jie hun le ， tong bei ya li shan da ！",
      "vietnamese": "Bạn bè cùng trang lứa tậu nhà cưới vợ hết rồi, áp lực đồng lứa đè nặng thực sự!",
      "english": "All my peers are buying apartments and getting married; the peer pressure is crushing!"
    },
    "literal_meaning": "Thuật ngữ tâm lý học chỉ áp lực bị so sánh với bạn bè đồng trang lứa",
    "slang_meaning": "Áp lực đồng lứa",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 31,
    "word_num": 31,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "累瘫",
    "word_trad": "累癱",
    "pinyin": "Lèi tān",
    "boi": "lei tan",
    "han_viet": "Luy Than",
    "meaning_vi": "quải chè đậu",
    "meaning_en": "exhausted",
    "example": {
      "chinese_simp": "逛了一整天街，整个人都累瘫在沙发上了。",
      "chinese_trad": "逛了一整天街，整個人都累癱在沙發上了。",
      "pinyin": "Guàng le yī zhěng tiān jiē, zhěng gè rén dōu lèi tān zài shā fā shàng le.",
      "boi": "guang le yi zheng tian jie ， zheng ge ren dou lei tan zai sha fa shang le 。",
      "vietnamese": "Đi lượn phố cả ngày trời, về đến nhà quải chè đậu nằm rã rời trên sofa.",
      "english": "Shopping on my feet all day, I completely collapsed onto the sofa exhausted."
    },
    "literal_meaning": "Mệt đến mức liệt/mất sức",
    "slang_meaning": "Quải chè đậu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 32,
    "word_num": 32,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "无语",
    "word_trad": "無語",
    "pinyin": "Wúyǔ",
    "boi": "wu yu",
    "han_viet": "Vô Ngữ",
    "meaning_vi": "chán không buồn nói",
    "meaning_en": "speechless",
    "example": {
      "chinese_simp": "遇到这种不讲理的人，我直接无语凝噎。",
      "chinese_trad": "遇到這種不講理的人，我直接無語凝噎。",
      "pinyin": "Yù dào zhè zhǒng bù jiǎng lǐ de rén, wǒ zhí jiē wú yǔ níng yē.",
      "boi": "yu dao zhe zhong bu jiang li de ren ， wo zhi jie wu yu ning ye 。",
      "vietnamese": "Gặp phải kẻ cùn không biết điều thế này, tôi cạn lời chán không buồn nói.",
      "english": "Encountering someone so unreasonable left me entirely speechless and lost for words."
    },
    "literal_meaning": "Không còn từ ngữ nào để nói. Dùng khi cạn lời trước hành động kỳ quặc",
    "slang_meaning": "Chán không buồn nói",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 33,
    "word_num": 33,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "菜鸟",
    "word_trad": "菜鳥",
    "pinyin": "Càiniǎo",
    "boi": "cai niao",
    "han_viet": "Thái Điểu",
    "meaning_vi": "gà mờ",
    "meaning_en": "noob",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚进游戏的新手菜鸟，多练练操作就好了。",
      "chinese_trad": "剛進遊戲的新手菜鳥，多練練操作就好了。",
      "pinyin": "Gāng jìn yóu xì de xīn shǒu cài niǎo, duō liàn liàn cāo zuò jiù hǎo le.",
      "boi": "gang jin you xi de xin shou cai niao ， duo lian lian cao zuo jiu hao le 。",
      "vietnamese": "Mới vào game làm tấm chiếu mới gà mờ thôi, luyện thêm vài ván là quen tay ngay.",
      "english": "Just a rookie newcomer to the game; practice a bit more and you'll get the hang of it."
    },
    "literal_meaning": "Chim rau (Rau xanh)",
    "slang_meaning": "Gà mờ",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ giới quân sự TQ chỉ tân binh mới nhập ngũ chưa có kinh nghiệm."
  },
  {
    "id": 34,
    "word_num": 34,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大佬",
    "word_trad": "大佬",
    "pinyin": "Dàlǎo",
    "boi": "da lao",
    "han_viet": "Đại Lão",
    "meaning_vi": "trùm",
    "meaning_en": "pro / boss",
    "example": {
      "chinese_simp": "行业大佬一出手，难题分分钟迎刃而解。",
      "chinese_trad": "行業大佬一出手，難題分分鐘迎刃而解。",
      "pinyin": "Háng yè dà lǎo yī chū shǒu, nán tí fēn fēn zhōng yíng rèn ér jiě.",
      "boi": "hang ye da lao yi chu shou ， nan ti fen fen zhong ying ren er jie 。",
      "vietnamese": "Trùm cuối trong ngành vừa ra tay là mọi khúc mắc giải quyết xong trong một nốt nhạc.",
      "english": "When an industry titan steps in, tough problems get solved in a blink of an eye."
    },
    "literal_meaning": "Đại lão. Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông chỉ đại ca, người có quyền lực/kỹ năng đỉnh cao",
    "slang_meaning": "Trùm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 35,
    "word_num": 35,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "想得美",
    "word_trad": "想得美",
    "pinyin": "Xiǎng de měi",
    "boi": "xiang de mei",
    "han_viet": "Tưởng Đắc Mỹ",
    "meaning_vi": "đừng mơ",
    "meaning_en": "in your dreams",
    "example": {
      "chinese_simp": "想白嫖我的劳动成果？你想得美！",
      "chinese_trad": "想白嫖我的勞動成果？你想得美！",
      "pinyin": "Xiǎng bái piáo wǒ de láo dòng chéng guǒ? nǐ xiǎng dé měi!",
      "boi": "xiang bai piao wo de lao dong cheng guo ？ ni xiang de mei ！",
      "vietnamese": "Muốn ăn chùa công sức của tôi à? Đừng có ở đó mà mơ mộng hão huyền!",
      "english": "Trying to freeload off my hard work? In your dreams!"
    },
    "literal_meaning": "Tưởng tượng đẹp đẽ quá nhỉ (mỉa mai)",
    "slang_meaning": "Đừng mơ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 36,
    "word_num": 36,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "离谱",
    "word_trad": "離譜",
    "pinyin": "Lípǔ",
    "boi": "li pu",
    "han_viet": "Ly Phổ",
    "meaning_vi": "ảo thật đấy",
    "meaning_en": "mindbending",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种离谱的要求你也能答应，太魔幻了！",
      "chinese_trad": "這種離譜的要求你也能答應，太魔幻了！",
      "pinyin": "Zhè zhǒng lí pǔ de yāo qiú nǐ yě néng dā yìng, tài mó huàn le!",
      "boi": "zhe zhong li pu de yao qiu ni ye neng da ying ， tai mo huan le ！",
      "vietnamese": "Yêu cầu vô lý ảo thật đấy thế mà cậu cũng gật đầu được, cạn lời luôn!",
      "english": "Accepting such an absurd and outrageous demand is beyond surreal!"
    },
    "literal_meaning": "Chệch nhịp/Lệch phổ nhạc. Dùng để chỉ những việc đi quá xa thực tế, vô lý",
    "slang_meaning": "Ảo thật đấy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 37,
    "word_num": 37,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没毛病",
    "word_trad": "沒毛病",
    "pinyin": "Méi máobìng",
    "boi": "mei mao bing",
    "han_viet": "Một Mao Bệnh",
    "meaning_vi": "chuẩn bài",
    "meaning_en": "on point",
    "example": {
      "chinese_simp": "这份方案逻辑清晰，无可挑剔，没毛病！",
      "chinese_trad": "這份方案邏輯清晰，無可挑剔，沒毛病！",
      "pinyin": "Zhè fèn fāng àn luó jí qīng xī, wú kě tiāo tī, méi máo bìng!",
      "boi": "zhe fen fang an luo ji qing xi ， wu ke tiao ti ， mei mao bing ！",
      "vietnamese": "Bản kế hoạch này lập luận sắc bén chuẩn bài, miễn chê vào đâu được!",
      "english": "This proposal's logic is crystal clear and utterly flawless—absolutely spot-on!"
    },
    "literal_meaning": "Không có lỗi/không có bệnh. Khẩu ngữ Đông Bắc TQ chỉ sự hoàn hảo, chuẩn xác",
    "slang_meaning": "Chuẩn bài",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 38,
    "word_num": 38,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "颜暴",
    "word_trad": "顏暴",
    "pinyin": "Yán bào",
    "boi": "yan bao",
    "han_viet": "Nhan Bạo",
    "meaning_vi": "đẹp xỉu",
    "meaning_en": "gorgeous",
    "example": {
      "chinese_simp": "这神仙颜值直接颜暴全场，谁看谁沦陷！",
      "chinese_trad": "這神仙顏值直接顏暴全場，誰看誰淪陷！",
      "pinyin": "Zhè shén xiān yán zhí zhí jiē yán bào quán chǎng, shuí kàn shuí lún xiàn!",
      "boi": "zhe shen xian yan zhi zhi jie yan bao quan chang ， shui kan shui lun xian ！",
      "vietnamese": "Visual cực phẩm đẹp xỉu cả khung hình, ai lướt qua cũng phải dừng lại ngắm!",
      "english": "Her angelic looks stole the show effortlessly; anyone who glances at her falls in love!"
    },
    "literal_meaning": "Nhan sắc bùng nổ",
    "slang_meaning": "Đẹp xỉu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 39,
    "word_num": 39,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "绝绝子",
    "word_trad": "絕絕子",
    "pinyin": "Juéjuézi",
    "boi": "jue jue zi",
    "han_viet": "Tuyệt Tuyệt Tử",
    "meaning_vi": "hết nước chấm",
    "meaning_en": "flawless",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天做的这道红烧肉味道绝绝子，太下饭了！",
      "chinese_trad": "今天做的這道紅燒肉味道絕絕子，太下飯了！",
      "pinyin": "Jīn tiān zuò de zhè dào hóng shāo ròu wèi dào jué jué zi, tài xià fàn le!",
      "boi": "jin tian zuo de zhe dao hong shao rou wei dao jue jue zi ， tai xia fan le ！",
      "vietnamese": "Món thịt kho hôm nay làm ngon hết nước chấm, đưa cơm dã man luôn!",
      "english": "The braised pork made today tastes out of this world; it goes so well with rice!"
    },
    "literal_meaning": "Biến thể của từ 'Tuyệt', bắt nguồn từ các chương trình sống còn Idol TQ để khen ngợi thí sinh",
    "slang_meaning": "Hết nước chấm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 40,
    "word_num": 40,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "崩溃",
    "word_trad": "崩潰",
    "pinyin": "Bēngkuì",
    "boi": "beng kui",
    "han_viet": "Băng Quại",
    "meaning_vi": "bất ổn",
    "meaning_en": "messy",
    "example": {
      "chinese_simp": "电脑突然死机文档没保存，心态直接崩溃！",
      "chinese_trad": "電腦突然死機文檔沒保存，心態直接崩潰！",
      "pinyin": "Diàn nǎo tū rán sǐ jī wén dàng méi bǎo cún, xīn tài zhí jiē bēng kuì!",
      "boi": "dian nao tu ran si ji wen dang mei bao cun ， xin tai zhi jie beng kui ！",
      "vietnamese": "Máy tính sập nguồn giữa chừng chưa kịp lưu file, tâm trạng bất ổn muốn suy sụp!",
      "english": "The computer suddenly crashed without saving the document; I had an instant mental breakdown!"
    },
    "literal_meaning": "Băng hoại/Collapse. Chỉ trạng thái tâm lý suy sụp, hỗn loạn",
    "slang_meaning": "Bất ổn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 41,
    "word_num": 41,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "高大上",
    "word_trad": "高大上",
    "pinyin": "Gāodàshàng",
    "boi": "gao da shang",
    "han_viet": "Cao Đại Thượng",
    "meaning_vi": "xịn mịn",
    "meaning_en": "high quality",
    "example": {
      "chinese_simp": "新开的西餐厅装修非常高大上，拍照很出片。",
      "chinese_trad": "新開的西餐廳裝修非常高大上，拍照很出片。",
      "pinyin": "Xīn kāi de xī cān tīng zhuāng xiū fēi cháng gāo dà shàng, pāi zhào hěn chū piàn.",
      "boi": "xin kai de xi can ting zhuang xiu fei chang gao da shang ， pai zhao hen chu pian 。",
      "vietnamese": "Quán ăn mới mở decor xịn mịn chanh sả vô cùng, chụp góc nào cũng có ảnh đẹp.",
      "english": "The newly opened western restaurant is so upscale and fancy, perfect for taking aesthetic photos."
    },
    "literal_meaning": "Viết tắt của 'Cao đại thượng' (Cao cấp - Hoành tráng - Thượng lưu). Bắt nguồn từ phim điện ảnh TQ",
    "slang_meaning": "Xịn mịn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 42,
    "word_num": 42,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "烧钱",
    "word_trad": "燒錢",
    "pinyin": "Shāoqián",
    "boi": "shao qian",
    "han_viet": "Thiêu Tiền",
    "meaning_vi": "bào tiền",
    "meaning_en": "money drainer",
    "example": {
      "chinese_simp": "买这种华而不实的奢侈品，纯粹是在烧钱。",
      "chinese_trad": "買這種華而不實的奢侈品，純粹是在燒錢。",
      "pinyin": "Mǎi zhè zhǒng huá ér bù shí de shē chǐ pǐn, chún cuì shì zài shāo qián.",
      "boi": "mai zhe zhong hua er bu shi de she chi pin ， chun cui shi zai shao qian 。",
      "vietnamese": "Mua mấy món đồ xa xỉ không dùng tới này chỉ tổ bào tiền đốt tiền vô ích.",
      "english": "Buying such flashy yet useless luxury items is pure money down the drain."
    },
    "literal_meaning": "Đốt tiền. Chỉ hành động tiêu tốn ngân sách khủng khiếp",
    "slang_meaning": "Bào tiền",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 43,
    "word_num": 43,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "嗨起来",
    "word_trad": "嗨起來",
    "pinyin": "Hāi qǐlái",
    "boi": "hai qi lai",
    "han_viet": "Hai Khởi Lai",
    "meaning_vi": "quẩy",
    "meaning_en": "party hard",
    "example": {
      "chinese_simp": "周末到了，放下工作，今晚大家一起嗨起来！",
      "chinese_trad": "週末到了，放下工作，今晚大家一起嗨起來！",
      "pinyin": "Zhōu mò dào le, fàng xià gōng zuò, jīn wǎn dà jiā yì qǐ hāi qǐ lái!",
      "boi": "zhou mo dao le ， fang xia gong zuo ， jin wan da jia yi qi hai qi lai ！",
      "vietnamese": "Cuối tuần tới rồi, gác lại deadline tối nay anh em mình quẩy banh nóc nào!",
      "english": "The weekend is finally here, put down your work, let's party hard tonight!"
    },
    "literal_meaning": "Phiên âm từ 'High' tiếng Anh kết hợp khẩu ngữ TQ chỉ sự hưng phấn",
    "slang_meaning": "Quẩy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 44,
    "word_num": 44,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "带飞",
    "word_trad": "帶飛",
    "pinyin": "Dài fēi",
    "boi": "dai fei",
    "han_viet": "Đái Phi",
    "meaning_vi": "gánh team",
    "meaning_en": "carry",
    "example": {
      "chinese_simp": "队伍里有个高玩带飞，躺赢的感觉太爽了！",
      "chinese_trad": "隊伍裏有個高玩帶飛，躺贏的感覺太爽了！",
      "pinyin": "Duì wǔ lǐ yǒu gè gāo wán dài fēi, tǎng yíng de gǎn jué tài shuǎng le!",
      "boi": "dui wu li you ge gao wan dai fei ， tang ying de gan jue tai shuang le ！",
      "vietnamese": "Trong team có cao thủ gánh team, cảm giác ngồi mát ăn bát vàng sướng tê người!",
      "english": "Having a pro carry the team feels so sweet; winning without lifting a finger is great!"
    },
    "literal_meaning": "Dẫn đi bay cùng. Bắt nguồn từ game MOBA chỉ người chơi giỏi gánh toàn bộ đội hình đến chiến thắng",
    "slang_meaning": "Gánh team",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 45,
    "word_num": 45,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "拖后腿",
    "word_trad": "拖後腿",
    "pinyin": "Tuō hòutuǐ",
    "boi": "tuo hou tui",
    "han_viet": "Tha Hậu Thôi",
    "meaning_vi": "tạ / quả tạ",
    "meaning_en": "deadweight",
    "example": {
      "chinese_simp": "打排位最怕遇到挂机拖后腿的队友。",
      "chinese_trad": "打排位最怕遇到掛機拖後腿的隊友。",
      "pinyin": "Dǎ pái wèi zuì pà yù dào guà jī tuō hòu tuǐ de duì yǒu.",
      "boi": "da pai wei zui pa yu dao gua ji tuo hou tui de dui you 。",
      "vietnamese": "Leo rank ngán nhất gặp phải mấy quả tạ bóp team rồi bỏ cuộc.",
      "english": "The worst thing in ranked matches is getting teammates who go AFK and drag everyone down."
    },
    "literal_meaning": "Kéo chân sau",
    "slang_meaning": "Tạ / Quả tạ",
    "origin_note": "Nguồn gốc từ việc cản trở người khác tiến lên."
  },
  {
    "id": 46,
    "word_num": 46,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "惬意",
    "word_trad": "愜意",
    "pinyin": "Qièyì",
    "boi": "qie yi",
    "han_viet": "Khiếp Ý",
    "meaning_vi": "chill",
    "meaning_en": "laid back",
    "example": {
      "chinese_simp": "坐在海边吹着微风喝咖啡，生活太惬意了。",
      "chinese_trad": "坐在海邊吹着微風喝咖啡，生活太愜意了。",
      "pinyin": "Zuò zài hǎi biān chuī zhe wēi fēng hē kā fēi, shēng huó tài qiè yì le.",
      "boi": "zuo zai hai bian chui zhe wei feng he ka fei ， sheng huo tai qie yi le 。",
      "vietnamese": "Ngồi bên bờ biển đón gió nhâm nhi cà phê, cuộc sống chill phết!",
      "english": "Sitting by the seaside sipping coffee in the gentle breeze—life is so wonderfully chill."
    },
    "literal_meaning": "Hài lòng, thoải mái, tâm trạng thư thái",
    "slang_meaning": "Chill",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 47,
    "word_num": 47,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "躺平",
    "word_trad": "躺平",
    "pinyin": "Tǎngpíng",
    "boi": "tang ping",
    "han_viet": "Thảng Bình",
    "meaning_vi": "nằm yên / mặc kệ",
    "meaning_en": "lie flat",
    "example": {
      "chinese_simp": "与其内卷焦虑，不如选择舒服地躺平。",
      "chinese_trad": "與其內卷焦慮，不如選擇舒服地躺平。",
      "pinyin": "Yǔ qí nèi juǎn jiāo lǜ, bù rú xuǎn zé shū fú dì tǎng píng.",
      "boi": "yu qi nei juan jiao lv ， bu ru xuan ze shu fu di tang ping 。",
      "vietnamese": "Thay vì cày cuốc áp lực đến phát điên, thôi thì nằm yên mặc sự đời cho nhẹ đầu.",
      "english": "Instead of burning out in the rat race, it's better to choose lying flat and taking it easy."
    },
    "literal_meaning": "Nằm phẳng ra. Trào lưu Gen Z từ chối áp lực xã hội, dừng phấn đấu quá sức",
    "slang_meaning": "Nằm yên / Mặc kệ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 48,
    "word_num": 48,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单身狗",
    "word_trad": "單身狗",
    "pinyin": "Dānshēngǒu",
    "boi": "dan shen gou",
    "han_viet": "Đơn Thân Cẩu",
    "meaning_vi": "độc thân bền vững",
    "meaning_en": "single",
    "example": {
      "chinese_simp": "情人节街上全是情侣，只剩我一只单身狗瑟瑟发抖。",
      "chinese_trad": "情人節街上全是情侶，只剩我一隻單身狗瑟瑟發抖。",
      "pinyin": "Qíng rén jié jiē shàng quán shì qíng lǚ, zhǐ shèng wǒ yī zhī dān shēn gǒu sè sè fā dǒu.",
      "boi": "qing ren jie jie shang quan shi qing lv ， zhi sheng wo yi zhi dan shen gou se se fa dou 。",
      "vietnamese": "Valentine phố xá ngập tràn các đôi, còn mỗi cẩu FA độc thân bền vững là tôi lẻ bóng.",
      "english": "The streets on Valentine's Day are packed with couples, leaving only this single dog shivering alone."
    },
    "literal_meaning": "Chó độc thân. Từ tự giễu của giới trẻ về tình trạng ế ẩm của bản thân",
    "slang_meaning": "Độc thân bền vững",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 49,
    "word_num": 49,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "凉着",
    "word_trad": "涼着",
    "pinyin": "Liángzhe",
    "boi": "liang zhe",
    "han_viet": "Lương Trước",
    "meaning_vi": "bơ / bỏ lơ",
    "meaning_en": "ghost",
    "example": {
      "chinese_simp": "发了十条消息他一条没回，摆明了是在凉着我。",
      "chinese_trad": "發了十條消息他一條沒回，擺明了是在涼着我。",
      "pinyin": "Fā le shí tiáo xiāo xī tā yī tiáo méi huí, bǎi míng liǎo shì zài liáng zhe wǒ.",
      "boi": "fa le shi tiao xiao xi ta yi tiao mei hui ， bai ming liao shi zai liang zhe wo 。",
      "vietnamese": "Nhắn cả chục tin không thèm đoái hoài, rõ ràng là đang cố tình bơ mình rồi.",
      "english": "Sent ten messages without a single reply; he's clearly giving me the cold shoulder."
    },
    "literal_meaning": "Để cho nguội/lạnh. Chỉ hành động cố tình phớt lờ đối phương",
    "slang_meaning": "Bơ / Bỏ lơ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 50,
    "word_num": 50,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "反转",
    "word_trad": "反轉",
    "pinyin": "Fǎnzhuǎn",
    "boi": "fan zhuan",
    "han_viet": "Phản Chuyển",
    "meaning_vi": "bóc phốt ngược",
    "meaning_en": "uno reverse",
    "example": {
      "chinese_simp": "原本以为他是个坏人，结局神反转让人惊呼！",
      "chinese_trad": "原本以爲他是個壞人，結局神反轉讓人驚呼！",
      "pinyin": "Yuán běn yǐ wéi tā shì gè huài rén, jié jú shén fǎn zhuǎn ràng rén jīng hū!",
      "boi": "yuan ben yi wei ta shi ge huai ren ， jie ju shen fan zhuan rang ren jing hu ！",
      "vietnamese": "Cứ ngỡ là kẻ phản diện, ai ngờ pha quay xe bóc phốt ngược ở phút chót làm ai nấy ngỡ ngàng!",
      "english": "I thought he was the villain, but the plot twist at the end took everyone by surprise!"
    },
    "literal_meaning": "Đảo ngược tình thế. Bắt nguồn từ kịch bản phim ảnh có nút thắt bất ngờ",
    "slang_meaning": "Bóc phốt ngược",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 51,
    "word_num": 51,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "假装在",
    "word_trad": "假裝在",
    "pinyin": "Jiǎzhuāng zài",
    "boi": "jia zhuang zai",
    "han_viet": "Giả Trang Tại",
    "meaning_vi": "sống ảo",
    "meaning_en": "fake life",
    "example": {
      "chinese_simp": "借朋友的跑车拍视频发网上，典型假装在过有钱人生活。",
      "chinese_trad": "借朋友的跑車拍視頻髮網上，典型假裝在過有錢人生活。",
      "pinyin": "Jiè péng yǒu de pǎo chē pāi shì pín fā wǎng shàng, diǎn xíng jiǎ zhuāng zài guò yǒu qián rén shēng huó.",
      "boi": "jie peng you de pao che pai shi pin fa wang shang ， dian xing jia zhuang zai guo you qian ren sheng huo 。",
      "vietnamese": "Mượn siêu xe của bạn để quay clip sống ảo trên mạng, đúng là làm màu thể hiện.",
      "english": "Borrowing a friend's sports car to shoot clips for social media is classic clout-chasing rich life."
    },
    "literal_meaning": "Giả vờ như đang ở... (chỉ việc tạo hồ sơ hoàn hảo trên mạng xã hội)",
    "slang_meaning": "Sống ảo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 52,
    "word_num": 52,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "锁了",
    "word_trad": "鎖了",
    "pinyin": "Suǒ le",
    "boi": "suo le",
    "han_viet": "Tỏa Liễu",
    "meaning_vi": "chốt đơn",
    "meaning_en": "closed deal",
    "example": {
      "chinese_simp": "这对荧幕情侣甜度超标，民政局我给他们搬来，锁了！",
      "chinese_trad": "這對熒幕情侶甜度超標，民政局我給他們搬來，鎖了！",
      "pinyin": "Zhè duì yíng mù qíng lǚ tián dù chāo biāo, mín zhèng jú wǒ gěi tā men bān lái, suǒ le!",
      "boi": "zhe dui ying mu qing lv tian du chao biao ， min zheng ju wo gei ta men ban lai ， suo le ！",
      "vietnamese": "Cặp đôi này tình bể bình ngọt ngào quá, thuyền này chốt đơn chèo về đích luôn!",
      "english": "This on-screen couple is pure sweetness overload; bring the marriage registry here, they are made for each other!"
    },
    "literal_meaning": "Khóa lại rồi. Bắt nguồn từ việc chốt mua hàng livestream hoặc gán ghép cặp đôi thành công",
    "slang_meaning": "Chốt đơn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 53,
    "word_num": 53,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "霉到家",
    "word_trad": "黴到家",
    "pinyin": "Méi dào jiā",
    "boi": "mei dao jia",
    "han_viet": "Môi Đáo Gia",
    "meaning_vi": "xu cà na",
    "meaning_en": "total disaster",
    "example": {
      "chinese_simp": "手机掉马桶钱包又被偷，真是霉到家了！",
      "chinese_trad": "手機掉馬桶錢包又被偷，真是黴到家了！",
      "pinyin": "Shǒu jī diào mǎ tǒng qián bāo yòu bèi tōu, zhēn shì méi dào jiā le!",
      "boi": "shou ji diao ma tong qian bao you bei tou ， zhen shi mei dao jia le ！",
      "vietnamese": "Điện thoại rơi bồn cầu lại bị móc ví, đen tận mạng xu cà na hết phần thiên hạ!",
      "english": "Dropping my phone into the toilet and having my wallet stolen—talk about hitting rock bottom luck!"
    },
    "literal_meaning": "Mốc đến tận nhà (Xui xẻo tột cùng)",
    "slang_meaning": "Xu cà na",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 54,
    "word_num": 54,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开启模式",
    "word_trad": "開啓模式",
    "pinyin": "Kāi qǐ mó shì",
    "boi": "kai qi mo shi",
    "han_viet": "Khai Khởi Mô Thức",
    "meaning_vi": "bật chế độ",
    "meaning_en": "activate mode",
    "example": {
      "chinese_simp": "考试周来临，学霸们纷纷开启学神模式。",
      "chinese_trad": "考試周來臨，學霸們紛紛開啓學神模式。",
      "pinyin": "Kǎo shì zhōu lái lín, xué bà men fēn fēn kāi qǐ xué shén mó shì.",
      "boi": "kao shi zhou lai lin ， xue ba men fen fen kai qi xue shen mo shi 。",
      "vietnamese": "Mùa thi tới, hội con nhà người ta bật chế độ cày bài xuyên ngày đêm.",
      "english": "Exam week has arrived, and straight-A students are switching into full genius study mode."
    },
    "literal_meaning": "Thuật ngữ công nghệ cài đặt trạng thái thiết bị",
    "slang_meaning": "Bật chế độ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 55,
    "word_num": 55,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "网暴",
    "word_trad": "網暴",
    "pinyin": "Wǎngbào",
    "boi": "wang bao",
    "han_viet": "Võng Bạo",
    "meaning_vi": "bão mạng",
    "meaning_en": "backlash",
    "example": {
      "chinese_simp": "网络不是法外之地，拒绝任何形式的网暴！",
      "chinese_trad": "網絡不是法外之地，拒絕任何形式的網暴！",
      "pinyin": "Wǎng luò bú shì fǎ wài zhī dì, jù jué rèn hé xíng shì de wǎng bào!",
      "boi": "wang luo bu shi fa wai zhi di ， ju jue ren he xing shi de wang bao ！",
      "vietnamese": "Không gian mạng cần văn minh, kiên quyết nói không với bão mạng bạo lực ngôn từ!",
      "english": "The internet is not a lawless realm; firmly reject all forms of cyberbullying!"
    },
    "literal_meaning": "Viết tắt của 'Mạng xã hội bạo lực' (Bạo lực mạng/Cyberbullying)",
    "slang_meaning": "Bão mạng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 56,
    "word_num": 56,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "猜中",
    "word_trad": "猜中",
    "pinyin": "Cāizhòng",
    "boi": "cai zhong",
    "han_viet": "Cai Trúng",
    "meaning_vi": "bắt bài",
    "meaning_en": "predict",
    "example": {
      "chinese_simp": "你心里想的小九九早就被我猜中了。",
      "chinese_trad": "你心裏想的小九九早就被我猜中了。",
      "pinyin": "Nǐ xīn lǐ xiǎng de xiǎo jiǔ jiǔ zǎo jiù bèi wǒ cāi zhōng le.",
      "boi": "ni xin li xiang de xiao jiu jiu zao jiu bei wo cai zhong le 。",
      "vietnamese": "Mấy toan tính lặt vặt trong đầu cậu bị tôi bắt bài từ tám kiếp rồi.",
      "english": "I saw right through your sneaky little schemes long ago."
    },
    "literal_meaning": "Đoán trúng ý đồ",
    "slang_meaning": "Bắt bài",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 57,
    "word_num": 57,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "嫌弃",
    "word_trad": "嫌棄",
    "pinyin": "Xiánqì",
    "boi": "xian qi",
    "han_viet": "Hiềm Khí",
    "meaning_vi": "chê bai, ghét bỏ",
    "meaning_en": "dislike / shun / turn down",
    "example": {
      "chinese_simp": "他送的这件土味礼物直接被女朋友嫌弃了。",
      "chinese_trad": "他送的這件土味禮物直接被女朋友嫌棄了。",
      "pinyin": "Tā sòng de zhè jiàn tǔ wèi lǐ wù zhí jiē bèi nǚ péng yǒu xián qì le.",
      "boi": "ta song de zhe jian tu wei li wu zhi jie bei nv peng you xian qi le 。",
      "vietnamese": "Món quà phèn chúa anh ta tặng bị bạn gái chê không thương tiếc.",
      "english": "The tacky, cringe gift he gave was immediately turned down by his girlfriend."
    },
    "literal_meaning": "Tỏ thái độ chê bai, không coi trọng",
    "slang_meaning": "Chê bai, ghét bỏ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 58,
    "word_num": 58,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "太上头了",
    "word_trad": "太上頭了",
    "pinyin": "Tài shàng tou le",
    "boi": "tai shang tou le",
    "han_viet": "Thái Thượng Đầu Liễu",
    "meaning_vi": "mê chữ ê kéo dài",
    "meaning_en": "obsessed",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部悬疑剧剧情环环相扣，太上头了根本停不下来！",
      "chinese_trad": "這部懸疑劇劇情環環相扣，太上頭了根本停不下來！",
      "pinyin": "Zhè bù xuán yí jù jù qíng huán huán xiāng kòu, tài shàng tou le gēn běn tíng bù xià lái!",
      "boi": "zhe bu xuan yi ju ju qing huan huan xiang kou ， tai shang tou le gen ben ting bu xia lai ！",
      "vietnamese": "Phim trinh thám cuốn dã man, xem mà mê chữ ê kéo dài không dứt ra nổi!",
      "english": "The plot of this suspense drama is so tightly knit and addictive, I can't stop watching!"
    },
    "literal_meaning": "Quá bốc đầu/say mê không lối thoát",
    "slang_meaning": "Mê chữ ê kéo dài",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 59,
    "word_num": 59,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "辣眼睛",
    "word_trad": "辣眼睛",
    "pinyin": "Là yǎnjīng",
    "boi": "la yan jing",
    "han_viet": "Lạt Nhãn Tình",
    "meaning_vi": "nóng mắt",
    "meaning_en": "eyesore",
    "example": {
      "chinese_simp": "这浮夸辣眼的雷人造型，真是太辣眼睛了！",
      "chinese_trad": "這浮誇辣眼的雷人造型，真是太辣眼睛了！",
      "pinyin": "Zhè fú kuā là yǎn de léi rén zào xíng, zhēn shì tài là yǎn jīng le!",
      "boi": "zhe fu kua la yan de lei ren zao xing ， zhen shi tai la yan jing le ！",
      "vietnamese": "Tạo hình sến sẩm dị hợm này nhìn muốn mù mắt thực sự!",
      "english": "This ridiculously flashy and tacky outfit is a total eyesore!"
    },
    "literal_meaning": "Cay mắt. Bắt nguồn từ mạng TQ chỉ những hình ảnh xấu quái dị làm tổn hại thị giác",
    "slang_meaning": "Nóng mắt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 60,
    "word_num": 60,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "社恐",
    "word_trad": "社恐",
    "pinyin": "Shèkǒng",
    "boi": "she kong",
    "han_viet": "Xã Khủng",
    "meaning_vi": "hướng nội",
    "meaning_en": "introvert",
    "example": {
      "chinese_simp": "周末只想待在家里追剧，社恐本恐不想社交。",
      "chinese_trad": "週末只想待在家裏追劇，社恐本恐不想社交。",
      "pinyin": "Zhōu mò zhǐ xiǎng dài zài jiā lǐ zhuī jù, shè kǒng běn kǒng bù xiǎng shè jiāo.",
      "boi": "zhou mo zhi xiang dai zai jia li zhui ju ， she kong ben kong bu xiang she jiao 。",
      "vietnamese": "Cuối tuần chỉ thích nằm nhà ôm máy, hệ hướng nội ngại giao tiếp không muốn đi đâu.",
      "english": "On weekends I just want to stay home and binge dramas; as an introvert, socializing is out of the question."
    },
    "literal_meaning": "Sợ xã hội (社恐 - Xã khủng) / Ở lì trong nhà (宅 - Trạch). Bắt nguồn từ văn hóa Otaku",
    "slang_meaning": "Hướng nội",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 61,
    "word_num": 61,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "社牛",
    "word_trad": "社牛",
    "pinyin": "Shèniú",
    "boi": "she niu",
    "han_viet": "Xã Ngưu",
    "meaning_vi": "hướng ngoại",
    "meaning_en": "extrovert",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个典型的社牛，到哪都能瞬间和陌生人打成一片。",
      "chinese_trad": "他是個典型的社牛，到哪都能瞬間和陌生人打成一片。",
      "pinyin": "Tā shì gè diǎn xíng de shè niú, dào nǎ dōu néng shùn jiān hé mò shēng rén dǎ chéng yī piàn.",
      "boi": "ta shi ge dian xing de she niu ， dao na dou neng shun jian he mo sheng ren da cheng yi pian 。",
      "vietnamese": "Bản tính hệ hướng ngoại vua giao tiếp, đến đâu cũng làm quen kết bạn loáng cái là xong.",
      "english": "He is a classic social butterfly who instantly clicks with strangers anywhere he goes."
    },
    "literal_meaning": "Xã hội trâu bò (Xã ngưu). Ngược lại với 'Xã khủng', chỉ người vô cùng tự tin, không sợ giao tiếp",
    "slang_meaning": "Hướng ngoại",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 62,
    "word_num": 62,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "坑人",
    "word_trad": "坑人",
    "pinyin": "Kēngrén",
    "boi": "keng ren",
    "han_viet": "Khanh Nhân",
    "meaning_vi": "báo / báo đời",
    "meaning_en": "troublemaker",
    "example": {
      "chinese_simp": "队友关键时刻掉链子，专门坑人！",
      "chinese_trad": "隊友關鍵時刻掉鏈子，專門坑人！",
      "pinyin": "Duì yǒu guān jiàn shí kè diào liàn zi, zhuān mén kēng rén!",
      "boi": "dui you guan jian shi ke diao lian zi ， zhuan men keng ren ！",
      "vietnamese": "Đồng đội phút chót tuột xích báo đời, đúng là tay chuyên chơi đểu đồng đội!",
      "english": "Teammates dropping the ball at crucial moments—always sabotaging the squad!"
    },
    "literal_meaning": "Bẫy/Đào hố hại người. Bắt nguồn từ game online chỉ đồng đội làm hại cả team",
    "slang_meaning": "Báo / Báo đời",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 63,
    "word_num": 63,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "戏精",
    "word_trad": "戲精",
    "pinyin": "Xìjīng",
    "boi": "xi jing",
    "han_viet": "Hí Tinh",
    "meaning_vi": "ô dề / làm quá",
    "meaning_en": "extra",
    "example": {
      "chinese_simp": "一件小事非要哭天喊地，真是戏精附体！",
      "chinese_trad": "一件小事非要哭天喊地，真是戲精附體！",
      "pinyin": "Yī jiàn xiǎo shì fēi yào kū tiān hǎn dì, zhēn shì xì jīng fù tǐ!",
      "boi": "yi jian xiao shi fei yao ku tian han di ， zhen shi xi jing fu ti ！",
      "vietnamese": "Chuyện cỏn con mà làm quá khóc lóc om sòm, đúng là ô dề diễn sâu phát sợ!",
      "english": "Throwing a massive tantrum over a tiny issue, what an overdramatic drama queen!"
    },
    "literal_meaning": "Yêu tinh diễn kịch (Drama queen). Chỉ những người thích diễn sâu, làm quá vấn đề",
    "slang_meaning": "Ô dề / Làm quá",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 64,
    "word_num": 64,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "舔狗",
    "word_trad": "舔狗",
    "pinyin": "Tiǎngǒu",
    "boi": "tian gou",
    "han_viet": "Thiểm Cẩu",
    "meaning_vi": "lụy",
    "meaning_en": "simp",
    "example": {
      "chinese_simp": "明知对方不喜欢自己还天天送早餐，妥妥的舔狗。",
      "chinese_trad": "明知對方不喜歡自己還天天送早餐，妥妥的舔狗。",
      "pinyin": "Míng zhī duì fāng bù xǐ huān zì jǐ hái tiān tiān sòng zǎo cān, tuǒ tuǒ de tiǎn gǒu.",
      "boi": "ming zhi dui fang bu xi huan zi ji hai tian tian song zao can ， tuo tuo de tian gou 。",
      "vietnamese": "Biết người ta không thích mình mà vẫn cung phụng sớm tối, đúng là lụy tình cẩu liếm!",
      "english": "Still bringing her breakfast every day despite knowing she doesn't like him—a total simp."
    },
    "literal_meaning": "Chó liếm. Từ lóng miệt thị chỉ những kẻ nịnh bợ, phục tùng người khác vô điều kiện trong tình yêu",
    "slang_meaning": "Lụy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 65,
    "word_num": 65,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "嗑CP",
    "word_trad": "嗑CP",
    "pinyin": "Kē CP",
    "boi": "ke CP",
    "han_viet": "Kháp CP",
    "meaning_vi": "đẩy thuyền",
    "meaning_en": "ship",
    "example": {
      "chinese_simp": "看这部剧我天天都在嗑CP，求他们戏外也在一起！",
      "chinese_trad": "看這部劇我天天都在嗑CP，求他們戲外也在一起！",
      "pinyin": "Kàn zhè bù jù wǒ tiān tiān dōu zài kē CP， qiú tā men xì wài yě zài yì qǐ!",
      "boi": "kan zhe bu ju wo tian tian dou zai ke CP， qiu ta men xi wai ye zai yi qi ！",
      "vietnamese": "Xem phim này tôi đu thuyền đẩy thuyền nhiệt tình, mong hai anh chị thành đôi ngoài đời!",
      "english": "Watching this show has me shipping them so hard; please date in real life too!"
    },
    "literal_meaning": "Cắn hạt dưa khi hóng Couple (CP). Bắt nguồn từ giới hâm mộ gán ghép hai nhân vật/thần tượng",
    "slang_meaning": "Đẩy thuyền",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 66,
    "word_num": 66,
    "page": 1,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人设",
    "word_trad": "人設",
    "pinyin": "Rénshè",
    "boi": "ren she",
    "han_viet": "Nhân Thiết",
    "meaning_vi": "thiết lập hình tượng",
    "meaning_en": "persona",
    "example": {
      "chinese_simp": "明星的人设一旦崩塌，粉丝跑得比谁都快。",
      "chinese_trad": "明星的人設一旦崩塌，粉絲跑得比誰都快。",
      "pinyin": "Míng xīng de rén shè yí dàn bēng tā, fěn sī pǎo dé bǐ shéi dōu kuài.",
      "boi": "ming xing de ren she yi dan beng ta ， fen si pao de bi shei dou kuai 。",
      "vietnamese": "Hình tượng thiết lập một khi sụp đổ thì người hâm mộ quay lưng nhanh như chớp.",
      "english": "Once a celebrity's manufactured persona shatters, fans run away faster than anyone."
    },
    "literal_meaning": "Viết tắt của 'Nhân vật thiết định'. Thuật ngữ anime/manga chỉ tính cách xây dựng cho nhân vật",
    "slang_meaning": "Thiết lập hình tượng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 67,
    "word_num": 67,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "中招",
    "word_trad": "中招",
    "pinyin": "Zhòngzhāo",
    "boi": "zhong zhao",
    "han_viet": "Trúng Chiêu",
    "meaning_vi": "sập bẫy",
    "meaning_en": "fall for it",
    "example": {
      "chinese_simp": "贪小便宜买了假货，这回真是彻底中招了！",
      "chinese_trad": "貪小便宜買了假貨，這回真是徹底中招了！",
      "pinyin": "Tān xiǎo pián yí mǎi le jiǎ huò, zhè huí zhēn shì chè dǐ zhòng zhāo le!",
      "boi": "tan xiao pian yi mai le jia huo ， zhe hui zhen shi che di zhong zhao le ！",
      "vietnamese": "Ham của rẻ mua phải hàng nhái, phen này sập bẫy dính chưởng cay đắng.",
      "english": "Fell for a bargain and bought counterfeit goods; totally got scammed this time!"
    },
    "literal_meaning": "Trúng chiêu/Bị dính đòn. Thuật ngữ võ thuật",
    "slang_meaning": "Sập bẫy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 68,
    "word_num": 68,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "摆烂",
    "word_trad": "擺爛",
    "pinyin": "Bǎilàn",
    "boi": "bai lan",
    "han_viet": "Bãi Lạn",
    "meaning_vi": "phá game / bỏ mứa",
    "meaning_en": "trolling",
    "example": {
      "chinese_simp": "既然怎么做都通不过，那大家干脆一起摆烂吧！",
      "chinese_trad": "既然怎麼做都通不過，那大家乾脆一起擺爛吧！",
      "pinyin": "Jì rán zěn me zuò dōu tōng bù guò, nà dà jiā gān cuì yì qǐ bǎi làn ba!",
      "boi": "ji ran zen me zuo dou tong bu guo ， na da jia gan cui yi qi bai lan ba ！",
      "vietnamese": "Làm kiểu gì cũng bị gạt phăng, thôi thì buông xuôi phá game cho rảnh nợ!",
      "english": "Since nothing we do gets approved anyway, let's all just throw in the towel and slack off!"
    },
    "literal_meaning": "Bày ra cho thối rữa. Bắt nguồn từ giải bóng rổ NBA chỉ việc các đội cố tình thua để giành lượt chọn tân binh",
    "slang_meaning": "Phá game / Bỏ mứa",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 69,
    "word_num": 69,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "随缘",
    "word_trad": "隨緣",
    "pinyin": "Suíyuán",
    "boi": "sui yuan",
    "han_viet": "Tùy Duyên",
    "meaning_vi": "thây kệ",
    "meaning_en": "whatever",
    "example": {
      "chinese_simp": "找对象这事急不来，凡事随缘就好。",
      "chinese_trad": "找對象這事急不來，凡事隨緣就好。",
      "pinyin": "Zhǎo duì xiàng zhè shì jí bù lái, fán shì suí yuán jiù hǎo.",
      "boi": "zhao dui xiang zhe shi ji bu lai ， fan shi sui yuan jiu hao 。",
      "vietnamese": "Chuyện tình duyên không vội được đâu, thây kệ thuận theo tự nhiên đi.",
      "english": "Finding a partner can't be rushed; let's just go with the flow and leave it to fate."
    },
    "literal_meaning": "Tùy duyên. Khái niệm Phật giáo chỉ việc để mọi thứ tự nhiên diễn ra",
    "slang_meaning": "Thây kệ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 70,
    "word_num": 70,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "投缘",
    "word_trad": "投緣",
    "pinyin": "Tóuyuán",
    "boi": "tou yuan",
    "han_viet": "Đầu Duyên",
    "meaning_vi": "hợp cạ",
    "meaning_en": "vibing",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然刚认识没多久，但我们两个特别投缘。",
      "chinese_trad": "雖然剛認識沒多久，但我們兩個特別投緣。",
      "pinyin": "Suī rán gāng rèn shí méi duō jiǔ, dàn wǒ men liǎng gè tè bié tóu yuán.",
      "boi": "sui ran gang ren shi mei duo jiu ， dan wo men liang ge te bie tou yuan 。",
      "vietnamese": "Mới quen nhau chưa lâu nhưng tính tình hợp cạ nói chuyện rôm rả vô cùng.",
      "english": "Even though we haven't known each other long, we hit it off and connected really well."
    },
    "literal_meaning": "Bán hợp nhân duyên. Khẩu ngữ cổ điển TQ",
    "slang_meaning": "Hợp cạ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 71,
    "word_num": 71,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "对眼",
    "word_trad": "對眼",
    "pinyin": "Duìyǎn",
    "boi": "dui yan",
    "han_viet": "Đối Nhãn",
    "meaning_vi": "bắt sóng",
    "meaning_en": "same wavelength",
    "example": {
      "chinese_simp": "在舞会上他们俩一对眼，就擦出了爱情的火花。",
      "chinese_trad": "在舞會上他們倆一對眼，就擦出了愛情的火花。",
      "pinyin": "Zài wǔ huì shàng tā men liǎ yī duì yǎn, jiù cā chū le ài qíng de huǒ huā.",
      "boi": "zai wu hui shang ta men lia yi dui yan ， jiu ca chu le ai qing de huo hua 。",
      "vietnamese": "Vừa liếc mắt nhìn nhau một cái là bắt sóng hợp nhãn, bén duyên ngay tắp lự.",
      "english": "The moment their eyes locked at the dance party, sparks of romance flew."
    },
    "literal_meaning": "Vừa mắt/Nhìn hợp nhãn",
    "slang_meaning": "Bắt sóng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 72,
    "word_num": 72,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "卡顿",
    "word_trad": "卡頓",
    "pinyin": "Kǎdùn",
    "boi": "ka dun",
    "han_viet": "Tạp Đốn",
    "meaning_vi": "giật lag",
    "meaning_en": "laggy",
    "example": {
      "chinese_simp": "网络太差了，视频画面一直卡顿。",
      "chinese_trad": "網絡太差了，視頻畫面一直卡頓。",
      "pinyin": "Wǎng luò tài chà le, shì pín huà miàn yì zhí kǎ dùn.",
      "boi": "wang luo tai cha le ， shi pin hua mian yi zhi ka dun 。",
      "vietnamese": "Mạng lag giật đùng đùng, xem video cứ xoay tròn bực cả mình.",
      "english": "The connection is terrible; the video feed keeps stuttering and lagging."
    },
    "literal_meaning": "Thuật ngữ kỹ thuật máy tính chỉ sự gián đoạn luồng dữ liệu",
    "slang_meaning": "Giật lag",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 73,
    "word_num": 73,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "健忘",
    "word_trad": "健忘",
    "pinyin": "Jiànwàng",
    "boi": "jian wang",
    "han_viet": "Kiện Vong",
    "meaning_vi": "não cá vàng",
    "meaning_en": "goldfish memory",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚交代的事情转头就忘，真是个健忘的脑子。",
      "chinese_trad": "剛交代的事情轉頭就忘，真是個健忘的腦子。",
      "pinyin": "Gāng jiāo dài de shì qíng zhuǎn tóu jiù wàng, zhēn shì gè jiàn wàng de nǎo zi.",
      "boi": "gang jiao dai de shi qing zhuan tou jiu wang ， zhen shi ge jian wang de nao zi 。",
      "vietnamese": "Vừa dặn xong quay đi quay lại đã quên béng, đúng là não cá vàng!",
      "english": "Forgetting instructions the moment you turn around—what a goldfish memory!"
    },
    "literal_meaning": "Chứng hay quên trong y học",
    "slang_meaning": "Não cá vàng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 74,
    "word_num": 74,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "懵逼",
    "word_trad": "懵逼",
    "pinyin": "Měngbī",
    "boi": "meng bi",
    "han_viet": "Mộng Bức",
    "meaning_vi": "lơ ngơ / ngơ ngác",
    "meaning_en": "clueless",
    "example": {
      "chinese_simp": "听到这个突如其来的消息，大家当场一脸懵逼。",
      "chinese_trad": "聽到這個突如其來的消息，大家當場一臉懵逼。",
      "pinyin": "Tīng dào zhè ge tū rú qí lái de xiāo xī, dà jiā dāng chǎng yī liǎn měng bī.",
      "boi": "ting dao zhe ge tu ru qi lai de xiao xi ， da jia dang chang yi lian meng bi 。",
      "vietnamese": "Nghe tin sét đánh ngang tai, cả hội ngơ ngác ngỡ ngàng bật ngửa chẳng hiểu gì.",
      "english": "Hearing the sudden news out of nowhere, everyone was left completely dumbfounded."
    },
    "literal_meaning": "Bị làm cho ngu ngốc/sững sờ. Khẩu ngữ mạng TQ biểu thị sự ngơ ngác không hiểu chuyện gì",
    "slang_meaning": "Lơ ngơ / Ngơ ngác",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 75,
    "word_num": 75,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "气炸",
    "word_trad": "氣炸",
    "pinyin": "Qì zhà",
    "boi": "qi zha",
    "han_viet": "Khí Tạc",
    "meaning_vi": "tức giận / cay",
    "meaning_en": "frustrating",
    "example": {
      "chinese_simp": "被无理取闹的客户投诉，气炸了！",
      "chinese_trad": "被無理取鬧的客戶投訴，氣炸了！",
      "pinyin": "Bèi wú lǐ qǔ nào de kè hù tóu sù, qì zhà le!",
      "boi": "bei wu li qu nao de ke hu tou su ， qi zha le ！",
      "vietnamese": "Bị khách vô cớ gây sự bắt đền, tức điên cay cú không nuốt trôi cục tức!",
      "english": "Getting filed an unreasonable complaint by a difficult customer made me blow my top!"
    },
    "literal_meaning": "Tức đến mức phát nổ",
    "slang_meaning": "Tức giận / Cay",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 76,
    "word_num": 76,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "酸了",
    "word_trad": "酸了",
    "pinyin": "Suān le",
    "boi": "suan le",
    "han_viet": "Toan Liễu",
    "meaning_vi": "cay đắng",
    "meaning_en": "salty",
    "example": {
      "chinese_simp": "看同事提前拿到年终大奖，大家心里都酸了。",
      "chinese_trad": "看同事提前拿到年終大獎，大家心裏都酸了。",
      "pinyin": "Kàn tóng shì tí qián ná dào nián zhōng dà jiǎng, dà jiā xīn lǐ dōu suān le.",
      "boi": "kan tong shi ti qian na dao nian zhong da jiang ， da jia xin li dou suan le 。",
      "vietnamese": "Thấy đồng nghiệp ẵm trọn giải thưởng cuối năm khủng, ai nấy đều GATO cay đắng.",
      "english": "Seeing our colleague scoop the massive year-end bonus in advance made everyone salty."
    },
    "literal_meaning": "Chua chát. Bắt nguồn từ việc thấy người khác thành công làm mình bực bội/ghen tị",
    "slang_meaning": "Cay đắng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 77,
    "word_num": 77,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "傻白甜",
    "word_trad": "傻白甜",
    "pinyin": "Shǎbáitián",
    "boi": "sha bai tian",
    "han_viet": "Sỏa Bạch Điềm",
    "meaning_vi": "ngây thơ khờ dại",
    "meaning_en": "gullible",
    "example": {
      "chinese_simp": "偶像剧里的傻白甜女主常常让人又爱又恨。",
      "chinese_trad": "偶像劇裏的傻白甜女主常常讓人又愛又恨。",
      "pinyin": "Ǒu xiàng jù lǐ de shǎ bái tián nǚ zhǔ cháng cháng ràng rén yòu ài yòu hèn.",
      "boi": "ou xiang ju li de sha bai tian nv zhu chang chang rang ren you ai you hen 。",
      "vietnamese": "Hình mẫu nữ chính ngây thơ khờ dại trong phim làm khán giả vừa thương vừa bực.",
      "english": "The innocent, naive female lead in idol dramas often makes viewers feel a mix of love and annoyance."
    },
    "literal_meaning": "Ngốc - Trắng - Ngọt. Thuật ngữ tiểu thuyết ngôn tình chỉ nhân vật nữ ngây thơ, thuần khiết",
    "slang_meaning": "Ngây thơ khờ dại",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 78,
    "word_num": 78,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎心了",
    "word_trad": "扎心了",
    "pinyin": "Zhāxīn le",
    "boi": "zha xin le",
    "han_viet": "Trát Tâm Liễu",
    "meaning_vi": "tổn thương",
    "meaning_en": "heartbroken",
    "example": {
      "chinese_simp": "被最好的朋友当面戳痛处，扎心了老铁！",
      "chinese_trad": "被最好的朋友當面戳痛處，扎心了老鐵！",
      "pinyin": "Bèi zuì hǎo de péng yǒu dāng miàn chuō tòng chù, zhā xīn le lǎo tiě!",
      "boi": "bei zui hao de peng you dang mian chuo tong chu ， zha xin le lao tie ！",
      "vietnamese": "Bị bạn thân nhất bóc mẽ điểm yếu ngay trước mặt, tổn thương nhói lòng quá anh em ơi!",
      "english": "Getting called out on a sensitive sore spot by my best friend—that really hits where it hurts, bro!"
    },
    "literal_meaning": "Đâm vào tim. Bắt nguồn từ tiếng địa phương Đông Bắc TQ chỉ câu nói chạm đúng vết thương lòng",
    "slang_meaning": "Tổn thương",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 79,
    "word_num": 79,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "等瓜",
    "word_trad": "等瓜",
    "pinyin": "Děng guā",
    "boi": "deng gua",
    "han_viet": "Đẳng Qua",
    "meaning_vi": "hóng biến",
    "meaning_en": "waiting for tea",
    "example": {
      "chinese_simp": "又有大明星传出绯闻了，搬好板凳坐等瓜熟！",
      "chinese_trad": "又有大明星傳出緋聞了，搬好板凳坐等瓜熟！",
      "pinyin": "Yòu yǒu dà míng xīng chuán chū fēi wén le, bān hǎo bǎn dèng zuò děng guā shú!",
      "boi": "you you da ming xing chuan chu fei wen le ， ban hao ban deng zuo deng gua shu ！",
      "vietnamese": "Lại có minh tinh dính tin đồn tình ái, anh em lót dép ngồi hóng biến xem sao!",
      "english": "Another mega-star has been caught in a romance rumor; grab a chair and wait for the juicy tea!"
    },
    "literal_meaning": "Chờ dưa hấu chín (Chờ tin tức/drama nổ ra)",
    "slang_meaning": "Hóng biến",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 80,
    "word_num": 80,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "顶流",
    "word_trad": "頂流",
    "pinyin": "Dǐngliú",
    "boi": "ding liu",
    "han_viet": "Đỉnh Lưu",
    "meaning_vi": "đỉnh kịch trần",
    "meaning_en": "goated",
    "example": {
      "chinese_simp": "新专辑销量断层领先，真不愧是顶流巨星！",
      "chinese_trad": "新專輯銷量斷層領先，真不愧是頂流巨星！",
      "pinyin": "Xīn zhuān jí xiāo liàng duàn céng lǐng xiān, zhēn bù kuì shì dǐng liú jù xīng!",
      "boi": "xin zhuan ji xiao liang duan ceng ling xian ， zhen bu kui shi ding liu ju xing ！",
      "vietnamese": "Lượng tiêu thụ album mới bỏ xa đối thủ, đúng chuẩn đỉnh lưu đỉnh kịch trần!",
      "english": "The new album sales are leagues ahead of everyone else—truly deserving of top-tier idol status!"
    },
    "literal_meaning": "Đỉnh cao lưu lượng. Chỉ những ngôi sao có lượng truy cập/sức hút lớn nhất trên mạng",
    "slang_meaning": "Đỉnh kịch trần",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 81,
    "word_num": 81,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "累死",
    "word_trad": "累死",
    "pinyin": "Lèi sǐ",
    "boi": "lei si",
    "han_viet": "Luy Tử",
    "meaning_vi": "muốn xỉu",
    "meaning_en": "exhausted",
    "example": {
      "chinese_simp": "连着加班三天三夜，今天真的要累死了。",
      "chinese_trad": "連着加班三天三夜，今天真的要累死了。",
      "pinyin": "Lián zhe jiā bān sān tiān sān yè, jīn tiān zhēn de yào lèi sǐ le.",
      "boi": "lian zhe jia ban san tian san ye ， jin tian zhen de yao lei si le 。",
      "vietnamese": "Tăng ca ba ngày ba đêm liên tục, hôm nay quỵ ngã muốn xỉu luôn rồi.",
      "english": "After three consecutive days and nights of overtime, I am completely exhausted today."
    },
    "literal_meaning": "Mệt chết đi được",
    "slang_meaning": "Muốn xỉu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 82,
    "word_num": 82,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "笑喷",
    "word_trad": "笑噴",
    "pinyin": "Xiào pēn",
    "boi": "xiao pen",
    "han_viet": "Tiếu Phún",
    "meaning_vi": "cười ỉa / cười xỉu",
    "meaning_en": "rofl",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到他模仿老师的样子，全班同学当场笑喷！",
      "chinese_trad": "看到他模仿老師的樣子，全班同學當場笑噴！",
      "pinyin": "Kàn dào tā mó fǎng lǎo shī de yàng zi, quán bān tóng xué dāng chǎng xiào pēn!",
      "boi": "kan dao ta mo fang lao shi de yang zi ， quan ban tong xue dang chang xiao pen ！",
      "vietnamese": "Nhìn nó bắt chước điệu bộ thầy giáo mà cả lớp cười ỉa cười xỉu lăn lộn!",
      "english": "Seeing him imitate the teacher's gestures, the whole class burst into uncontrollable laughter!"
    },
    "literal_meaning": "Cười phun cả nước/cơm ra ngoài",
    "slang_meaning": "Cười ỉa / Cười xỉu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 83,
    "word_num": 83,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "蒸发",
    "word_trad": "蒸發",
    "pinyin": "Zhēngfā",
    "boi": "zheng fa",
    "han_viet": "Chưng Phát",
    "meaning_vi": "bay màu",
    "meaning_en": "vanished",
    "example": {
      "chinese_simp": "借完钱人就直接人间蒸发，电话微信全拉黑！",
      "chinese_trad": "借完錢人就直接人間蒸發，電話微信全拉黑！",
      "pinyin": "Jiè wán qián rén jiù zhí jiē rén jiān zhēng fā, diàn huà wēi xìn quán lā hēi!",
      "boi": "jie wan qian ren jiu zhi jie ren jian zheng fa ， dian hua wei xin quan la hei ！",
      "vietnamese": "Vay tiền xong là bốc hơi bay màu mất tăm, chặn số chặn mạng xã hội luôn!",
      "english": "Disappearing into thin air right after borrowing money, blocking both calls and social media!"
    },
    "literal_meaning": "Bốc hơi. Chỉ việc bị xóa tài khoản hoặc mất tích hoàn toàn",
    "slang_meaning": "Bay màu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 84,
    "word_num": 84,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "馋嘴",
    "word_trad": "饞嘴",
    "pinyin": "Chánzuǐ",
    "boi": "chan zui",
    "han_viet": "Sàm Chủy",
    "meaning_vi": "mlem mlem",
    "meaning_en": "yummy",
    "example": {
      "chinese_simp": "闻到烤肉香味，这小馋嘴又走不动道了。",
      "chinese_trad": "聞到烤肉香味，這小饞嘴又走不動道了。",
      "pinyin": "Wén dào kǎo ròu xiāng wèi, zhè xiǎo chán zuǐ yòu zǒu bù dòng dào le.",
      "boi": "wen dao kao rou xiang wei ， zhe xiao chan zui you zou bu dong dao le 。",
      "vietnamese": "Ngửi thấy mùi thịt nướng thơm lừng là mồm miệng thèm thuồng mlem mlem ngay!",
      "english": "Catching the aroma of barbecue, this little foodie couldn't take another step away."
    },
    "literal_meaning": "Há ăn/Thèm ăn",
    "slang_meaning": "Mlem mlem",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 85,
    "word_num": 85,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "凉了",
    "word_trad": "涼了",
    "pinyin": "Liáng le",
    "boi": "liang le",
    "han_viet": "Lương Liễu",
    "meaning_vi": "đi tong",
    "meaning_en": "gone",
    "example": {
      "chinese_simp": "核心数据弄丢了，这单生意彻底凉了。",
      "chinese_trad": "核心數據弄丟了，這單生意徹底涼了。",
      "pinyin": "Hé xīn shù jù nòng diū le, zhè dān shēng yì chè dǐ liáng le.",
      "boi": "he xin shu ju nong diu le ， zhe dan sheng yi che di liang le 。",
      "vietnamese": "Làm mất dữ liệu then chốt, hợp đồng làm ăn này chính thức đi tong xong phim!",
      "english": "Losing the core business data means this deal is officially dead in the water."
    },
    "literal_meaning": "Thất bại, kết thúc không có hậu",
    "slang_meaning": "Đi tong",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 86,
    "word_num": 86,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出戏",
    "word_trad": "出戏",
    "pinyin": "Chū xì",
    "boi": "chu xi",
    "han_viet": "Xuất Hí",
    "meaning_vi": "xả vai",
    "meaning_en": "out of character",
    "example": {
      "chinese_simp": "演员笑场瞬间出戏，导演急忙喊卡。",
      "chinese_trad": "演員笑場瞬間出戲，導演急忙喊卡。",
      "pinyin": "Yǎn yuán xiào chǎng shùn jiān chū xì, dǎo yǎn jí máng hǎn kǎ.",
      "boi": "yan yuan xiao chang shun jian chu xi ， dao yan ji mang han ka 。",
      "vietnamese": "Diễn viên bật cười làm tụt mood xả vai, đạo diễn vội vàng hô cắt cảnh.",
      "english": "The actor breaking character and laughing caused an instant mood kill, prompting the director to call cut."
    },
    "literal_meaning": "Kết thúc vai diễn trong nghệ thuật sân khấu",
    "slang_meaning": "Xả vai",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 87,
    "word_num": 87,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "挂科",
    "word_trad": "掛科",
    "pinyin": "Guàkē",
    "boi": "gua ke",
    "han_viet": "Quải Khoa",
    "meaning_vi": "tạch / trượt",
    "meaning_en": "failed",
    "example": {
      "chinese_simp": "平时不烧香临时抱佛脚，这门课挂科定了。",
      "chinese_trad": "平時不燒香臨時抱佛腳，這門課掛科定了。",
      "pinyin": "Píng shí bù shāo xiāng lín shí bào fó jiǎo, zhè mén kè guà kē dìng le.",
      "boi": "ping shi bu shao xiang lin shi bao fo jiao ， zhe men ke gua ke ding le 。",
      "vietnamese": "Cả kỳ lười biếng đến thi mới cuống cuồng, môn này xác định rớt tạch đài rồi.",
      "english": "Slacking off all semester and cramming at the last minute means flunking this course is guaranteed."
    },
    "literal_meaning": "Treo môn học. Bắt nguồn từ giới sinh viên TQ chỉ việc rớt môn phải học lại",
    "slang_meaning": "Tạch / Trượt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 88,
    "word_num": 88,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "救命",
    "word_trad": "救命",
    "pinyin": "Jiùmìng",
    "boi": "jiu ming",
    "han_viet": "Cứu Mạng",
    "meaning_vi": "cứu tôi",
    "meaning_en": "help",
    "example": {
      "chinese_simp": "作业写不完了，救命啊！",
      "chinese_trad": "作業寫不完了，救命啊！",
      "pinyin": "Zuò yè xiě bù wán le, jiù mìng a!",
      "boi": "zuo ye xie bu wan le ， jiu ming a ！",
      "vietnamese": "Bài tập còn cả đống chưa xong, cứu tui với bà con ơi!",
      "english": "Can't finish all this homework, someone save me!"
    },
    "literal_meaning": "Từ tiếng Trung dùng cảm thán khi bất lực trước điều gì đó dễ thương hoặc trớ trêu",
    "slang_meaning": "Cứu tôi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 89,
    "word_num": 89,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "好家伙",
    "word_trad": "好傢伙",
    "pinyin": "Hǎo jiāhuo",
    "boi": "hao jia huo",
    "han_viet": "Hảo Gia Hỏa",
    "meaning_vi": "hảo bạn",
    "meaning_en": "great friend",
    "example": {
      "chinese_simp": "好家伙，一口气吃了五碗饭，真有你的！",
      "chinese_trad": "好傢伙，一口氣喫了五碗飯，真有你的！",
      "pinyin": "Hǎo jiā huo, yì kǒu qì chī le wǔ wǎn fàn, zhēn yǒu nǐ de!",
      "boi": "hao jia huo ， yi kou qi chi le wu wan fan ， zhen you ni de ！",
      "vietnamese": "Hảo bạn, xơi một mạch năm bát cơm không ngớt mồm, bái phục thật đấy!",
      "english": "Holy smokes, polishing off five bowls of rice in one go, you're truly something else!"
    },
    "literal_meaning": "Khẩu ngữ TQ biểu thị sự ngạc nhiên trước hành động bá đạo của ai đó",
    "slang_meaning": "Hảo bạn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 90,
    "word_num": 90,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "婉拒",
    "word_trad": "婉拒",
    "pinyin": "Wǎnjù",
    "boi": "wan ju",
    "han_viet": "Uyển Cự",
    "meaning_vi": "từ chối khéo",
    "meaning_en": "politely decline",
    "example": {
      "chinese_simp": "对于那种无理的要求，我们直接婉拒。",
      "chinese_trad": "對於那種無理的要求，我們直接婉拒。",
      "pinyin": "Duì yú nà zhǒng wú lǐ de yāo qiú, wǒ men zhí jiē wǎn jù.",
      "boi": "dui yu na zhong wu li de yao qiu ， wo men zhi jie wan ju 。",
      "vietnamese": "Với mấy đòi hỏi vô lý như thế, chúng tôi cứ thẳng thừng từ chối khéo.",
      "english": "When faced with such unreasonable demands, we politely decline with a firm no."
    },
    "literal_meaning": "Uyển chuyển từ chối. Giới trẻ dùng mỉa mai sự chối bỏ phũ phàng",
    "slang_meaning": "Từ chối khéo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 91,
    "word_num": 91,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "照镜子",
    "word_trad": "照鏡子",
    "pinyin": "Zhào jìngzi",
    "boi": "zhao jing zi",
    "han_viet": "Chiếu Kính Tử",
    "meaning_vi": "tự soi gương",
    "meaning_en": "check yourself",
    "example": {
      "chinese_simp": "指责别人前先照镜子看看自己做成什么样。",
      "chinese_trad": "指責別人前先照鏡子看看自己做成什麼樣。",
      "pinyin": "Zhǐ zé bié rén qián xiān zhào jìng zi kàn kàn zì jǐ zuò chéng shén me yàng.",
      "boi": "zhi ze bie ren qian xian zhao jing zi kan kan zi ji zuo cheng shen me yang 。",
      "vietnamese": "Trước khi phán xét ai thì tự soi gương lại mình xem đã ra ngô ra khoai gì chưa.",
      "english": "Before pointing fingers at others, take a good look in the mirror at yourself first."
    },
    "literal_meaning": "Nhìn lại bản thân trước khi phán xét người khác",
    "slang_meaning": "Tự soi gương",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 92,
    "word_num": 92,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没得挑",
    "word_trad": "沒得挑",
    "pinyin": "Méide tiāo",
    "boi": "mei de tiao",
    "han_viet": "Một Đắc Khiêu",
    "meaning_vi": "chuẩn không cần chỉnh",
    "meaning_en": "spot on",
    "example": {
      "chinese_simp": "这幅画构图色彩一流，细节完美，没得挑！",
      "chinese_trad": "這幅畫構圖色彩一流，細節完美，沒得挑！",
      "pinyin": "Zhè fú huà gòu tú sè cǎi yì liú, xì jié wán měi, méi dé tiāo!",
      "boi": "zhe fu hua gou tu se cai yi liu ， xi jie wan mei ， mei de tiao ！",
      "vietnamese": "Bức tranh này bố cục phối màu đỉnh chóp, chuẩn không cần chỉnh!",
      "english": "The composition and color grading of this painting are top-tier and flawless—nothing to complain about!"
    },
    "literal_meaning": "Không còn gì để nhặt lá tìm sâu/bắt lỗi",
    "slang_meaning": "Chuẩn không cần chỉnh",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 93,
    "word_num": 93,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "爆款",
    "word_trad": "爆款",
    "pinyin": "Bàokuǎn",
    "boi": "bao kuan",
    "han_viet": "Bạo Khoản",
    "meaning_vi": "video lên xu hướng",
    "meaning_en": "viral video",
    "example": {
      "chinese_simp": "短视频刚发出去一小时就成了全网爆款！",
      "chinese_trad": "短視頻剛發出去一小時就成了全網爆款！",
      "pinyin": "Duǎn shì pín gāng fā chū qù yī xiǎo shí jiù chéng le quán wǎng bào kuǎn!",
      "boi": "duan shi pin gang fa chu qu yi xiao shi jiu cheng le quan wang bao kuan ！",
      "vietnamese": "Video ngắn vừa đăng lên một tiếng đã lên xu hướng cháy hàng toàn mạng!",
      "english": "Just one hour after posting, the short video went viral and exploded across the entire web!"
    },
    "literal_meaning": "Mẫu sản phẩm bán chạy bùng nổ. Chuyển sang mạng xã hội chỉ nội dung vô cùng phổ biến",
    "slang_meaning": "Video lên xu hướng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 94,
    "word_num": 94,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "嗨翻",
    "word_trad": "嗨翻",
    "pinyin": "Hāi fān",
    "boi": "hai fan",
    "han_viet": "Hai Phiên",
    "meaning_vi": "quên lối về",
    "meaning_en": "having a blast",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨晚的露天派对大家玩得嗨翻了天！",
      "chinese_trad": "昨晚的露天派對大家玩得嗨翻了天！",
      "pinyin": "Zuó wǎn de lù tiān pài duì dà jiā wán dé hāi fān le tiān!",
      "boi": "zuo wan de lu tian pai dui da jia wan de hai fan le tian ！",
      "vietnamese": "Bữa tiệc ngoài trời tối qua anh em quẩy tưng bừng vui quên lối về luôn!",
      "english": "Everyone had an absolute blast at the open-air party last night, partying till dawn!"
    },
    "literal_meaning": "Quậy phá đến mức lật tung khán phòng",
    "slang_meaning": "Quên lối về",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 95,
    "word_num": 95,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "闺蜜",
    "word_trad": "閨蜜",
    "pinyin": "Guīmì",
    "boi": "gui mi",
    "han_viet": "Khu Mật",
    "meaning_vi": "cạ cứng / bạn thân",
    "meaning_en": "bestie",
    "example": {
      "chinese_simp": "有困难找闺蜜，随时随地都在身后支持你。",
      "chinese_trad": "有困難找閨蜜，隨時隨地都在身後支持你。",
      "pinyin": "Yǒu kùn nán zhǎo guī mì, suí shí suí dì dōu zài shēn hòu zhī chí nǐ.",
      "boi": "you kun nan zhao gui mi ， sui shi sui di dou zai shen hou zhi chi ni 。",
      "vietnamese": "Gặp khó khăn là có cạ cứng bạn thân, lúc nào cũng kề vai sát cánh.",
      "english": "Whenever you face trouble, turn to your bestie; she's always got your back no matter what."
    },
    "literal_meaning": "Khu mật (Cùng chung phòng riêng). Bắt nguồn từ từ cổ chỉ bạn gái thân thiết như chị em",
    "slang_meaning": "Cạ cứng / Bạn thân",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 96,
    "word_num": 96,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "呆住",
    "word_trad": "呆住",
    "pinyin": "Dāi zhù",
    "boi": "dai zhu",
    "han_viet": "Ngốc Trú",
    "meaning_vi": "đơ người",
    "meaning_en": "stunned",
    "example": {
      "chinese_simp": "听到中了千万大奖，他当场呆住不敢相信。",
      "chinese_trad": "聽到中了千萬大獎，他當場呆住不敢相信。",
      "pinyin": "Tīng dào zhōng le qiān wàn dà jiǎng, tā dāng chǎng dāi zhù bù gǎn xiāng xìn.",
      "boi": "ting dao zhong le qian wan da jiang ， ta dang chang dai zhu bu gan xiang xin 。",
      "vietnamese": "Nghe tin trúng thưởng bạc tỷ, anh ta đơ người tại chỗ không dám tin vào tai mình.",
      "english": "Hearing he had won millions, he stood frozen on the spot, unable to believe his ears."
    },
    "literal_meaning": "Đớ người/Ngây dại tại chỗ vì ngạc nhiên",
    "slang_meaning": "Đơ người",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 97,
    "word_num": 97,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "妥了",
    "word_trad": "妥了",
    "pinyin": "Tuǒ le",
    "boi": "tuo le",
    "han_viet": "Thỏa Liễu",
    "meaning_vi": "chốt luôn",
    "meaning_en": "count me in",
    "example": {
      "chinese_simp": "合同细节都商量好了，这事妥了！",
      "chinese_trad": "合同細節都商量好了，這事妥了！",
      "pinyin": "Hé tóng xì jié dōu shāng liáng hǎo le, zhè shì tuǒ le!",
      "boi": "he tong xi jie dou shang liang hao le ， zhe shi tuo le ！",
      "vietnamese": "Mọi điều khoản đã thống nhất xong xuôi, kèo này chốt luôn ngon lành!",
      "english": "All contract terms have been agreed upon; this deal is officially locked and loaded!"
    },
    "literal_meaning": "Bắt nguồn từ tiếng địa phương TQ chỉ sự thỏa thuận thành công, thỏa đáng",
    "slang_meaning": "Chốt luôn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 98,
    "word_num": 98,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "刷屏",
    "word_trad": "刷屏",
    "pinyin": "Shuāpíng",
    "boi": "shua ping",
    "han_viet": "Xoát Bính",
    "meaning_vi": "bão like",
    "meaning_en": "spam likes",
    "example": {
      "chinese_simp": "粉丝们在评论区疯狂刷屏送祝福。",
      "chinese_trad": "粉絲們在評論區瘋狂刷屏送祝福。",
      "pinyin": "Fěn sī men zài píng lùn qū fēng kuáng shuā píng sòng zhù fú.",
      "boi": "fen si men zai ping lun qu feng kuang shua ping song zhu fu 。",
      "vietnamese": "Người hâm mộ bão Like spam bình luận gửi lời chúc mừng ngập tràn màn hình.",
      "english": "Fans are furiously spamming the comment section with endless waves of congratulatory messages."
    },
    "literal_meaning": "Quét màn hình. Chỉ hành động gửi tin nhắn/nhấn like liên tục làm ngập màn hình",
    "slang_meaning": "Bão Like",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 99,
    "word_num": 99,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "喂",
    "word_trad": "喂",
    "pinyin": "Wèi",
    "boi": "wei",
    "han_viet": "Úy",
    "meaning_vi": "alo alo",
    "meaning_en": "hey look",
    "example": {
      "chinese_simp": "喂！看这边，镜头马上要拍了！",
      "chinese_trad": "喂！看這邊，鏡頭馬上要拍了！",
      "pinyin": "Wèi! kàn zhè biān, jìng tóu mǎ shàng yào pāi le!",
      "boi": "wei ！ kan zhe bian ， jing tou ma shang yao pai le ！",
      "vietnamese": "Alo alo! Nhìn về phía này nè, máy ảnh sắp bấm chụp rồi đấy!",
      "english": "Hey! Look over here, the camera is about to snap the shot!"
    },
    "literal_meaning": "Từ xưng呼/mở đầu cuộc gọi điện thoại",
    "slang_meaning": "Alo alo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 100,
    "word_num": 100,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有那味了",
    "word_trad": "有那味了",
    "pinyin": "Yǒu nà wèi le",
    "boi": "you na wei le",
    "han_viet": "Hữu Na Vị Liễu",
    "meaning_vi": "ra gì và này nọ",
    "meaning_en": "impressive",
    "example": {
      "chinese_simp": "这杯手冲咖啡口感醇厚，真有那味了！",
      "chinese_trad": "這杯手衝咖啡口感醇厚，真有那味了！",
      "pinyin": "Zhè bēi shǒu chōng kā fēi kǒu gǎn chún hòu, zhēn yǒu nà wèi le!",
      "boi": "zhe bei shou chong ka fei kou gan chun hou ， zhen you na wei le ！",
      "vietnamese": "Tách cà phê pha tay này hương vị đậm đà chuẩn vị, ra gì và này nọ phết!",
      "english": "This pour-over coffee has such a rich and mellow body; it really hits the spot!"
    },
    "literal_meaning": "Có cái vị đó rồi đấy. Bắt nguồn từ mạng TQ chỉ việc tái hiện đúng thần thái/chất lượng chuẩn",
    "slang_meaning": "Ra gì và này nọ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
  },
  {
    "id": 101,
    "word_num": 101,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "舔狗",
    "word_trad": "舔狗",
    "pinyin": "Tiǎngǒu",
    "boi": "tian gou",
    "han_viet": "Thiểm Cẩu",
    "meaning_vi": "simp / dại gái",
    "meaning_en": "simp",
    "example": {
      "chinese_simp": "他天天给她点外卖送礼物，对方却只当他是备胎，真是个十足的舔狗！",
      "chinese_trad": "他天天給她點外賣送禮物，對方卻只當他是備胎，真是個十足的舔狗！",
      "pinyin": "tā tiān tiān gěi tā diǎn wài mài sòng lǐ wù ， duì fāng què zhǐ dāng tā shì bèi tāi ， zhēn shì gè shí zú de tiǎn gǒu ！",
      "boi": "ta tian tian gei ta dian wai mai song li wu ， dui fang que zhi dang ta shi bei tai ， zhen shi ge shi zu de tian gou ！",
      "vietnamese": "Ngày nào hắn cũng order trà sữa mua quà tặng cô ta, người ta lại chỉ xem hắn là lốp dự phòng, đúng là simp chúa dại gái hết thuốc chữa!",
      "english": "He orders food and sends her gifts every day, yet she only treats him as a backup; what a total simp!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Chó liếm. Từ lóng miệt thị người quỵ lụy, theo đuổi mù quáng người khác bất chấp bị coi thường.",
    "slang_meaning": "Simp / Dại gái",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 102,
    "word_num": 102,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "呆若木鸡",
    "word_trad": "呆若木雞",
    "pinyin": "Dāi ruò mù jī",
    "boi": "dai ruo mu ji",
    "han_viet": "Đãi Nhược Mộc Kê",
    "meaning_vi": "xịt keo / xịt keo cứng ngắc",
    "meaning_en": "mind-blown / stunned",
    "example": {
      "chinese_simp": "听到她当众向我表白的那一刻，我整个人呆若木鸡，当场 xịt keo cứng ngắc!",
      "chinese_trad": "聽到她當衆向我表白的那一刻，我整個人呆若木雞，當場 xịt keo cứng ngắc!",
      "pinyin": "tīng dào tā dāng zhòng xiàng wǒ biǎo bái de nà yī kè ， wǒ zhěng gè rén dāi ruò mù jī ， dāng chǎng  xịt keo cứng ngắc!",
      "boi": "ting dao ta dang zhong xiang wo biao bai de na yi ke ， wo zheng ge ren dai ruo mu ji ， dang chang  xịt keo cứng ngắc!",
      "vietnamese": "Nghe cô ấy tỏ tình trước đám đông, tôi đứng hình đơ người như phỗng, xịt keo cứng ngắc luôn!",
      "english": "The moment she confessed her feelings to me in public, I was completely stunned and speechless!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Ngơ ngác như gà gỗ.",
    "slang_meaning": "Xịt Keo / Xịt keo cứng ngắc",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ ảnh chế/meme biểu cảm đơ người không nói nên lời trước tình huống khó đỡ."
  },
  {
    "id": 103,
    "word_num": 103,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "封号",
    "word_trad": "封號",
    "pinyin": "Fēnghào",
    "boi": "feng hao",
    "han_viet": "Phong Hiệu",
    "meaning_vi": "mất lượt / ra đảo",
    "meaning_en": "cancelled / banned",
    "example": {
      "chinese_simp": "在游戏里开挂或者违规发言，小心直接被官方封号送去外太空！",
      "chinese_trad": "在遊戲裏開掛或者違規發言，小心直接被官方封號送去外太空！",
      "pinyin": "zài yóu xì lǐ kāi guà huò zhě wéi guī fā yán ， xiǎo xīn zhí jiē bèi guān fāng fēng hào sòng qù wài tài kōng ！",
      "boi": "zai you xi li kai gua huo zhe wei gui fa yan ， xiao xin zhi jie bei guan fang feng hao song qu wai tai kong ！",
      "vietnamese": "Chơi game mà hack cheat hay cmt lung tung là cẩn thận bị admin ban nick cho bay màu ra đảo ngay đấy!",
      "english": "If you use hacks or break the rules in game, watch out or your account will get banned instantly!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Khóa tài khoản. Thuật ngữ game/mạng xã hội chỉ việc bị cấm hoạt động hoặc mất đi cơ hội tiếp tục.",
    "slang_meaning": "Mất lượt / Ra đảo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 104,
    "word_num": 104,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "亲",
    "word_trad": "親",
    "pinyin": "Qīn",
    "boi": "qin",
    "han_viet": "Thân",
    "meaning_vi": "sốp / sốp ơi",
    "meaning_en": "seller / shop",
    "example": {
      "chinese_simp": "亲，这款热卖爆款今天下单包邮哦，小店还附赠精美礼品呢！",
      "chinese_trad": "親，這款熱賣爆款今天下單包郵哦，小店還附贈精美禮品呢！",
      "pinyin": "qīn ， zhè kuǎn rè mài bào kuǎn jīn tiān xià dān bāo yóu ó ， xiǎo diàn hái fù zèng jīng měi lǐ pǐn ne ！",
      "boi": "qin ， zhe kuan re mai bao kuan jin tian xia dan bao you o ， xiao dian hai fu zeng jing mei li pin ne ！",
      "vietnamese": "Sốp ơi, mẫu hot trend này hôm nay chốt đơn freeship nhé, khách yêu vào săn ngay kẻo hết quà!",
      "english": "Dear customer, this best-seller comes with free shipping today, plus a complimentary gift with your order!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thân mến (Qīn) / Shop. Âm nói nũng nịu của từ 'Shop' trong văn hóa chốt đơn online.",
    "slang_meaning": "Sốp / Sốp ơi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 105,
    "word_num": 105,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "PUA",
    "word_trad": "PUA",
    "pinyin": "PUA",
    "boi": "pua",
    "han_viet": "Thao Túng",
    "meaning_vi": "thao túng tâm lý",
    "meaning_en": "gaslighting",
    "example": {
      "chinese_simp": "他总是否定你的能力让你自卑，这摆明了是在职场PUA你，千万别上当！",
      "chinese_trad": "他總是否定你的能力讓你自卑，這擺明了是在職場PUA你，千萬別上當！",
      "pinyin": "tā zǒng shì fǒu dìng nǐ de néng lì ràng nǐ zì bēi ， zhè bǎi míng liǎo shì zài zhí chǎng PUA nǐ ， qiān wàn bié shàng dàng ！",
      "boi": "ta zong shi fou ding ni de neng li rang ni zi bei ， zhe bai ming liao shi zai zhi chang PUA ni ， qian wan bie shang dang ！",
      "vietnamese": "Hắn cứ liên tục dìm hàng khả năng của cậu để cậu tự ti, rõ ràng là đang thao túng tâm lý PUA độc hại rồi, đừng dại mà tin!",
      "english": "He constantly undermines your abilities to make you feel insecure; he is clearly gaslighting you at work!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Pick-up Artist. Ban đầu là kỹ thuật tán gái, sau này mạng TQ/VN dùng chỉ hành vi thao túng, áp đặt tâm lý người khác.",
    "slang_meaning": "Thao túng tâm lý",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 106,
    "word_num": 106,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "避雷",
    "word_trad": "避雷",
    "pinyin": "Bìléi",
    "boi": "bi lei",
    "han_viet": "Tị Lôi",
    "meaning_vi": "cờ đỏ / red flag",
    "meaning_en": "red flag",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到那种爱说谎还爱推卸责任的人，大家一定要狠狠避雷，全是红旗警告！",
      "chinese_trad": "看到那種愛說謊還愛推卸責任的人，大家一定要狠狠避雷，全是紅旗警告！",
      "pinyin": "kàn dào nà zhǒng ài shuō huǎng hái ài tuī xiè zé rèn de rén ， dà jiā yí dìng yào hěn hěn bì léi ， quán shì hóng qí jǐng gào ！",
      "boi": "kan dao na zhong ai shuo huang hai ai tui xie ze ren de ren ， da jia yi ding yao hen hen bi lei ， quan shi hong qi jing gao ！",
      "vietnamese": "Thấy kiểu người vừa thích nói dối vừa hay đổ lỗi là anh em phải cắm cờ đỏ né vội, tránh xa ngay lập tức!",
      "english": "When you spot someone who lies and constantly shifts blame, treat it as a massive red flag and steer clear!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Khối u độc / Tránh sét. Dùng chỉ những dấu hiệu nguy hiểm, độc hại trong một mối quan hệ hoặc con người.",
    "slang_meaning": "Cờ đỏ / Red flag",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 107,
    "word_num": 107,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "宝藏",
    "word_trad": "寶藏",
    "pinyin": "Bǎozàng",
    "boi": "bao zang",
    "han_viet": "Bảo Tàng",
    "meaning_vi": "cờ xanh / green flag",
    "meaning_en": "green flag",
    "example": {
      "chinese_simp": "情绪稳定又懂得顾及他人感受，这种性格简直是人间宝藏，妥妥的绿旗！",
      "chinese_trad": "情緒穩定又懂得顧及他人感受，這種性格簡直是人間寶藏，妥妥的綠旗！",
      "pinyin": "qíng xù wěn dìng yòu dǒng de gù jí tā rén gǎn shòu ， zhè zhǒng xìng gé jiǎn zhí shì rén jiān bǎo zàng ， tuǒ tuǒ de lǜ qí ！",
      "boi": "qing xu wen ding you dong de gu ji ta ren gan shou ， zhe zhong xing ge jian zhi shi ren jian bao zang ， tuo tuo de lv qi ！",
      "vietnamese": "Cảm xúc luôn bình tĩnh lại còn chu đáo biết nghĩ cho người khác, đúng chuẩn cờ xanh cực phẩm báu vật!",
      "english": "Emotionally stable and always considerate of others; they are an absolute green flag treasure!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Kho báu. Chỉ người có tính cách tuyệt vời, đáng tin cậy và nên giữ bên mình.",
    "slang_meaning": "Cờ xanh / Green flag",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 108,
    "word_num": 108,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "飘了",
    "word_trad": "飄了",
    "pinyin": "Piāo le",
    "boi": "piao le",
    "han_viet": "Phiêu Liễu",
    "meaning_vi": "lên mây / phổng mũi",
    "meaning_en": "flattered",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚考了年级第一名就在朋友圈到处炫耀，你小子最近有点飘了啊！",
      "chinese_trad": "剛考了年級第一名就在朋友圈到處炫耀，你小子最近有點飄了啊！",
      "pinyin": "gāng kǎo le nián jí dì yì míng jiù zài péng yǒu quān dào chù xuàn yào ， nǐ xiǎo zi zuì jìn yǒu diǎn piāo le a ！",
      "boi": "gang kao le nian ji di yi ming jiu zai peng you quan dao chu xuan yao ， ni xiao zi zui jin you dian piao le a ！",
      "vietnamese": "Vừa mới giật giải nhất khối đã đi khoe khắp nơi, dạo này cậu em có vẻ phổng mũi lên mây rồi đấy nhé!",
      "english": "Just got top score in class and already bragging everywhere; you are getting a bit too full of yourself!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bay bổng/Lơ lửng. Chỉ thái độ kiêu ngạo, ảo tưởng sức mạnh sau khi được khen ngợi.",
    "slang_meaning": "Lên mây / Phổng mũi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 109,
    "word_num": 109,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "猪队友",
    "word_trad": "豬隊友",
    "pinyin": "Zhū duìyǒu",
    "boi": "zhu dui you",
    "han_viet": "Trư Đội Hữu",
    "meaning_vi": "ăn hại / báo thủ",
    "meaning_en": "deadbeat / burden",
    "example": {
      "chinese_simp": "打团战的时候他在野区逛街，遇到这种猪队友真的带不动，太坑了！",
      "chinese_trad": "打團戰的時候他在野區逛街，遇到這種豬隊友真的帶不動，太坑了！",
      "pinyin": "dǎ tuán zhàn de shí hòu tā zài yě qū guàng jiē ， yù dào zhè zhǒng zhū duì yǒu zhēn de dài bù dòng ， tài kēng le ！",
      "boi": "da tuan zhan de shi hou ta zai ye qu guang jie ， yu dao zhe zhong zhu dui you zhen de dai bu dong ， tai keng le ！",
      "vietnamese": "Lúc giao tranh tổng thì hắn lại đi dạo ngắm cảnh, gặp đúng quả báo thủ ăn hại thế này thì gánh còng cả lưng!",
      "english": "Wandering around during team fights; with such a deadbeat teammate, there is no way to carry the game!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đồng đội heo.",
    "slang_meaning": "Ăn hại / Báo thủ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ game online chỉ người làm hỏng kế hoạch của cả nhóm."
  },
  {
    "id": 110,
    "word_num": 110,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "无趣",
    "word_trad": "無趣",
    "pinyin": "Wúqù",
    "boi": "wu qu",
    "han_viet": "Vô Thú",
    "meaning_vi": "nhạt nhẽo / nhạt nhòa",
    "meaning_en": "boring / basic",
    "example": {
      "chinese_simp": "聊天只会发“在吗”和表情包，话题干瘪无趣，实在让人接不下去话。",
      "chinese_trad": "聊天只會發“在嗎”和表情包，話題乾癟無趣，實在讓人接不下去話。",
      "pinyin": "liáo tiān zhǐ huì fā “ zài ma ” hé biǎo qíng bāo ， huà tí gān biě wú qù ， shí zài ràng rén jiē bù xià qù huà 。",
      "boi": "liao tian zhi hui fa “ zai ma ” he biao qing bao ， hua ti gan bie wu qu ， shi zai rang ren jie bu xia qu hua 。",
      "vietnamese": "Nhắn tin mà chỉ biết hỏi 'đang làm gì đấy' với thả icon, nhạt nhẽo như nước ốc thế này thì ai tiếp chuyện nổi.",
      "english": "Texting only 'you there?' and generic emojis is so boring and basic; I really can't carry on the conversation."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Không có trò hay. Dùng miệt thị người thiếu tính sáng tạo hoặc trò chuyện chán ngắt.",
    "slang_meaning": "Nhạt nhẽo / Nhạt nhòa",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 111,
    "word_num": 111,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "拱火",
    "word_trad": "拱火",
    "pinyin": "Gǒnghuǒ",
    "boi": "gong huo",
    "han_viet": "Củng Hoả",
    "meaning_vi": "đẩy sóng / tạo var",
    "meaning_en": "starting drama",
    "example": {
      "chinese_simp": "人家俩吵架你不但不劝阻，还一直在旁边煽风点火拱火看戏！",
      "chinese_trad": "人家倆吵架你不但不勸阻，還一直在旁邊煽風點火拱火看戲！",
      "pinyin": "rén jiā liǎ chǎo jià nǐ bù dàn bù quàn zǔ ， hái yì zhí zài páng biān shān fēng diǎn huǒ gǒng huǒ kàn xì ！",
      "boi": "ren jia lia chao jia ni bu dan bu quan zu ， hai yi zhi zai pang bian shan feng dian huo gong huo kan xi ！",
      "vietnamese": "Người ta cãi nhau cậu không can ngăn lại còn đứng ngoài châm dầu vào lửa đẩy sóng tạo var hóng biến!",
      "english": "Instead of de-escalating their fight, you kept fanning the flames and starting drama just to watch!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thêm dầu vào lửa. Chỉ hành động cố tình kích động để xảy ra mâu thuẫn, cãi lộn.",
    "slang_meaning": "Đẩy sóng / Tạo Var",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 112,
    "word_num": 112,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "毒舌",
    "word_trad": "毒舌",
    "pinyin": "Dúshé",
    "boi": "du she",
    "han_viet": "Độc Thiệt",
    "meaning_vi": "tâm xà / độc hại",
    "meaning_en": "toxic",
    "example": {
      "chinese_simp": "他虽然内心善良，但是长了一张毒舌，说话刀刀致命不留情面！",
      "chinese_trad": "他雖然內心善良，但是長了一張毒舌，說話刀刀致命不留情面！",
      "pinyin": "tā suī rán nèi xīn shàn liáng ， dàn shì zhǎng le yī zhāng dú shé ， shuō huà dāo dāo zhì mìng bù liú qíng miàn ！",
      "boi": "ta sui ran nei xin shan liang ， dan shi zhang le yi zhang du she ， shuo hua dao dao zhi ming bu liu qing mian ！",
      "vietnamese": "Hắn tuy bụng dạ không xấu nhưng cái mỏ hỗn độc địa vãi chưởng, mở mồm câu nào là đâm trúng tim đen câu đó!",
      "english": "Though deep down he means well, he has such a sharp tongue; every word stings like a dagger!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Lưỡi độc. Chỉ những kẻ chuyên phát ngôn gây tổn thương người khác.",
    "slang_meaning": "Tâm xà / Độc hại",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 113,
    "word_num": 113,
    "page": 1,
    "letter": "Ō",
    "word_simp": "欧皇",
    "word_trad": "歐皇",
    "pinyin": "Ōuhuáng",
    "boi": "ou huang",
    "han_viet": "Âu Hoàng",
    "meaning_vi": "nhân phẩm tốt",
    "meaning_en": "lucky rng",
    "example": {
      "chinese_simp": "单抽一发直接出限定金卡，你这欧皇体质简直让人羡慕嫉妒恨！",
      "chinese_trad": "單抽一發直接出限定金卡，你這歐皇體質簡直讓人羨慕嫉妒恨！",
      "pinyin": "dān chōu yī fā zhí jiē chū xiàn dìng jīn kǎ ， nǐ zhè ōu huáng tǐ zhì jiǎn zhí ràng rén xiàn mù jí dù hèn ！",
      "boi": "dan chou yi fa zhi jie chu xian ding jin ka ， ni zhe ou huang ti zhi jian zhi rang ren xian mu ji du hen ！",
      "vietnamese": "Quay 1 nháy ra luôn thẻ vàng giới hạn, cái nhân phẩm vũ trụ tay son này làm ai cũng phải ghen tị đỏ mắt!",
      "english": "Pulling a limited SSR card on a single roll; your godly RNG luck is making everyone super jealous!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Âu Hoàng (Vua châu Âu). Từ lóng game thủ chỉ những người cực kỳ may mắn khi quay thưởng/mở quà.",
    "slang_meaning": "Nhân phẩm tốt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 114,
    "word_num": 114,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "非酋",
    "word_trad": "非酋",
    "pinyin": "Fēiqiú",
    "boi": "fei qiu",
    "han_viet": "Phi Tù",
    "meaning_vi": "nhân phẩm kém / xui",
    "meaning_en": "unlucky rng",
    "example": {
      "chinese_simp": "抽了一百次全是保底废卡，今天妥妥的非酋附体，黑到家了！",
      "chinese_trad": "抽了一百次全是保底廢卡，今天妥妥的非酋附體，黑到家了！",
      "pinyin": "chōu le yì bǎi cì quán shì bǎo dǐ fèi kǎ ， jīn tiān tuǒ tuǒ de fēi qiú fù tǐ ， hēi dào jiā le ！",
      "boi": "chou le yi bai ci quan shi bao di fei ka ， jin tian tuo tuo de fei qiu fu ti ， hei dao jia le ！",
      "vietnamese": "Quay cả trăm lần toàn chạm đáy bảo hiểm ra rác, hôm nay đúng là vía đen châu Phi ám, xu cà na hết nấc!",
      "english": "Did a hundred pulls and only hit the bare-minimum pity; pure bad luck today, absolutely cursed!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Tù trưởng châu Phi. Ngược với Âu Hoàng, chỉ những người số đen, xui xẻo tột cùng.",
    "slang_meaning": "Nhân phẩm kém / Xui",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 115,
    "word_num": 115,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "锁死",
    "word_trad": "鎖死",
    "pinyin": "Suǒ sǐ",
    "boi": "suo si",
    "han_viet": "Tỏa Tử",
    "meaning_vi": "nhất bái thiên địa / cưới luôn",
    "meaning_en": "get married",
    "example": {
      "chinese_simp": "这对荧幕情侣甜度超标，民政局我都搬来了，请你们立刻原地锁死！",
      "chinese_trad": "這對熒幕情侶甜度超標，民政局我都搬來了，請你們立刻原地鎖死！",
      "pinyin": "zhè duì yíng mù qíng lǚ tián dù chāo biāo ， mín zhèng jú wǒ dōu bān lái le ， qǐng nǐ men lì kè yuán dì suǒ sǐ ！",
      "boi": "zhe dui ying mu qing lv tian du chao biao ， min zheng ju wo dou ban lai le ， qing ni men li ke yuan di suo si ！",
      "vietnamese": "Cặp đôi này ngọt sâu răng luôn rồi, dân tình bê sẵn ủy ban tới nơi rồi, cưới ngay và luôn giùm cái!",
      "english": "This on-screen couple is too sweet; just get married already and stay together forever!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Khóa chặt lại. Dùng khi fan gán ghép hai người quá hợp nhau, muốn họ cưới ngay.",
    "slang_meaning": "Nhất bái thiên địa / Cưới luôn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 116,
    "word_num": 116,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "摆烂",
    "word_trad": "擺爛",
    "pinyin": "Bǎilàn",
    "boi": "bai lan",
    "han_viet": "Bãi Lạn",
    "meaning_vi": "cạn lời / cạn nỗ lực",
    "meaning_en": "done with this",
    "example": {
      "chinese_simp": "反正努力了也改不了结果，今天索性彻底摆烂，躺平刷剧吃零食！",
      "chinese_trad": "反正努力了也改不了結果，今天索性徹底擺爛，躺平刷劇喫零食！",
      "pinyin": "fǎn zhèng nǔ lì le yě gǎi bù liǎo jié guǒ ， jīn tiān suǒ xìng chè dǐ bǎi làn ， tǎng píng shuā jù chī líng shí ！",
      "boi": "fan zheng nu li le ye gai bu liao jie guo ， jin tian suo xing che di bai lan ， tang ping shua ju chi ling shi ！",
      "vietnamese": "Đằng nào cố gắng cũng chẳng xoay chuyển được gì, hôm nay quyết định xả hơi mặc kệ sự đời, cày phim cho sướng!",
      "english": "Since trying won't change the outcome, I am just going to give up caring, lay back, and binge-watch shows!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bày ra cho thối rữa. Trạng thái buông xuôi, không muốn cố gắng thêm chút nào nữa.",
    "slang_meaning": "Cạn lời / Cạn nỗ lực",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 117,
    "word_num": 117,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "憋大招",
    "word_trad": "憋大招",
    "pinyin": "Biē dàzhāo",
    "boi": "bie da zhao",
    "han_viet": "Biết Đại Chiêu",
    "meaning_vi": "ủ mưu / ấp ủ",
    "meaning_en": "plotting",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这几个月深居简出不见人影，肯定是在私底下偷偷憋什么大招！",
      "chinese_trad": "他這幾個月深居簡出不見人影，肯定是在私底下偷偷憋什麼大招！",
      "pinyin": "tā zhè jǐ gè yuè shēn jū jiǎn chū bú jiàn rén yǐng ， kěn dìng shì zài sī dǐ xià tōu tōu biē shén me dà zhāo ！",
      "boi": "ta zhe ji ge yue shen ju jian chu bu jian ren ying ， ken ding shi zai si di xia tou tou bie shen me da zhao ！",
      "vietnamese": "Mấy tháng nay hắn biệt tăm biệt tích không thấy mặt mũi, chắc chắn là đang âm thầm ủ mưu tung chiêu khủng rồi!",
      "english": "He has been lying low for months with no trace; he must be secretly cooking up something big!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nén tuyệt chiêu.",
    "slang_meaning": "Ủ mưu / Ấp ủ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ game, chỉ việc âm thầm chuẩn bị một bất ngờ cực lớn."
  },
  {
    "id": 118,
    "word_num": 118,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "是个狠人",
    "word_trad": "是個狠人",
    "pinyin": "Shì gè hěnrén",
    "boi": "shi ge hen ren",
    "han_viet": "Thị Cá Hận Nhân",
    "meaning_vi": "hảo hán",
    "meaning_en": "mad lad / based",
    "example": {
      "chinese_simp": "冬天敢洗冷水澡还每天五点起床晨跑，老哥确实是个狠人，佩服！",
      "chinese_trad": "冬天敢洗冷水澡還每天五點起牀晨跑，老哥確實是個狠人，佩服！",
      "pinyin": "dōng tiān gǎn xǐ lěng shuǐ zǎo hái měi tiān wǔ diǎn qǐ chuáng chén pǎo ， lǎo gē què shí shì gè hěn rén ， pèi fú ！",
      "boi": "dong tian gan xi leng shui zao hai mei tian wu dian qi chuang chen pao ， lao ge que shi shi ge hen ren ， pei fu ！",
      "vietnamese": "Giữa mùa đông dám tắm nước lạnh lại còn 5h sáng dậy chạy bộ, đại ca đúng là dân chơi thứ thiệt hảo hán, nể phục!",
      "english": "Taking cold showers in winter and jogging at 5 AM every single day; that guy is an absolute mad lad!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đúng là người tàn nhẫn/bá đạo. Dùng khen ngợi hoặc mỉa mai ai đó làm chuyện liều lĩnh.",
    "slang_meaning": "Hảo hán",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 119,
    "word_num": 119,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "霸屏",
    "word_trad": "霸屏",
    "pinyin": "Bàpíng",
    "boi": "ba ping",
    "han_viet": "Bá Bính",
    "meaning_vi": "ủi sân / càn quét",
    "meaning_en": "dominating",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部剧一上线就霸屏各大社交平台，热搜榜单上全是他的话题！",
      "chinese_trad": "這部劇一上線就霸屏各大社交平臺，熱搜榜單上全是他的話題！",
      "pinyin": "zhè bù jù yī shàng xiàn jiù bà píng gè dà shè jiāo píng tái ， rè sōu bǎng dān shàng quán shì tā de huà tí ！",
      "boi": "zhe bu ju yi shang xian jiu ba ping ge da she jiao ping tai ， re sou bang dan shang quan shi ta de hua ti ！",
      "vietnamese": "Bộ phim này vừa lên sóng là càn quét ủi sân mọi nền tảng mạng xã hội, bảng xếp hạng ngập tràn tên anh ấy!",
      "english": "As soon as this drama dropped, it dominated every social platform and hijacked all trending topics!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Xâm chiếm màn hình. Chỉ nhân vật/sự kiện xuất hiện tràn ngập khắp các trang mạng.",
    "slang_meaning": "Ủi sân / Càn quét",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 120,
    "word_num": 120,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "冷酷",
    "word_trad": "冷酷",
    "pinyin": "Lěngkù",
    "boi": "leng ku",
    "han_viet": "Lạnh Khốc",
    "meaning_vi": "trái tim hóa đá",
    "meaning_en": "heartless",
    "example": {
      "chinese_simp": "不管别人怎么苦苦哀求，他都一脸冷酷拒绝，内心毫无波澜。",
      "chinese_trad": "不管別人怎麼苦苦哀求，他都一臉冷酷拒絕，內心毫無波瀾。",
      "pinyin": "bù guǎn bié rén zěn me kǔ kǔ āi qiú ， tā dōu yī liǎn lěng kù jù jué ， nèi xīn háo wú bō lán 。",
      "boi": "bu guan bie ren zen me ku ku ai qiu ， ta dou yi lian leng ku ju jue ， nei xin hao wu bo lan 。",
      "vietnamese": "Mặc cho người ta van xin thế nào, hắn vẫn giữ vẻ mặt lạnh như tiền phũ phàng từ chối, tim hóa đá luôn!",
      "english": "No matter how desperately people pleaded, he coldly turned them down with a completely heartless expression."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Lạnh lùng tàn nhẫn. Chỉ thái độ vô cảm trước mọi chuyện.",
    "slang_meaning": "Trái tim hóa đá",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 121,
    "word_num": 121,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "拉黑",
    "word_trad": "拉黑",
    "pinyin": "Lāhēi",
    "boi": "la hei",
    "han_viet": "Lạp Hắc",
    "meaning_vi": "cắt đứt quan hệ",
    "meaning_en": "cut ties",
    "example": {
      "chinese_simp": "借钱不还还玩失踪，我直接微信电话全套拉黑，再见不送！",
      "chinese_trad": "借錢不還還玩失蹤，我直接微信電話全套拉黑，再見不送！",
      "pinyin": "jiè qián bù hái hái wán shī zōng ， wǒ zhí jiē wēi xìn diàn huà quán tào lā hēi ， zài jiàn bù sòng ！",
      "boi": "jie qian bu hai hai wan shi zong ， wo zhi jie wei xin dian hua quan tao la hei ， zai jian bu song ！",
      "vietnamese": "Vay tiền không trả lại còn giở trò bốc hơi, tôi block thẳng tay trên mọi mặt trận, bái bai không hẹn gặp lại!",
      "english": "Dodging me after borrowing money; I blocked his number and socials completely, good riddance!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Hủy theo dõi / Cho vào danh sách đen. Chỉ việc chặn liên lạc hoàn toàn trên mạng xã hội.",
    "slang_meaning": "Cắt đứt quan hệ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 122,
    "word_num": 122,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "卡壳",
    "word_trad": "卡殼",
    "pinyin": "Kǎké",
    "boi": "qia ke",
    "han_viet": "Tạp Xác",
    "meaning_vi": "tải lại não",
    "meaning_en": "buffer / processing",
    "example": {
      "chinese_simp": "被面试官突然提问专业难题，大脑瞬间卡壳，支支吾吾半天说不出话。",
      "chinese_trad": "被面試官突然提問專業難題，大腦瞬間卡殼，支支吾吾半天說不出話。",
      "pinyin": "bèi miàn shì guān tū rán tí wèn zhuān yè nán tí ， dà nǎo shùn jiān qiǎ ké ， zhī zhī wú wú bàn tiān shuō bù chū huà 。",
      "boi": "bei mian shi guan tu ran ti wen zhuan ye nan ti ， da nao shun jian qia ke ， zhi zhi wu wu ban tian shuo bu chu hua 。",
      "vietnamese": "Bị người phỏng vấn hỏi bất ngờ trúng câu hóc búa, não bộ lập tức bị đơ lag tải chậm, ấp úng mãi không thốt nên lời.",
      "english": "Caught completely off guard by the interviewer's tough question, my brain totally lagged and I froze up."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Kẹt đạn. Dùng chỉ lúc phản ứng chậm, không suy nghĩ kịp tình huống.",
    "slang_meaning": "Tải lại não",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 123,
    "word_num": 123,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "装嫩",
    "word_trad": "裝嫩",
    "pinyin": "Zhuāngnèn",
    "boi": "zhuang nen",
    "han_viet": "Trang Nộn",
    "meaning_vi": "cưa cẩm / cưa sừng làm nghé",
    "meaning_en": "act cute",
    "example": {
      "chinese_simp": "都快四十岁的人了还在直播间捏着嗓子装嫩，看着怪别扭尴尬的。",
      "chinese_trad": "都快四十歲的人了還在直播間捏着嗓子裝嫩，看着怪彆扭尷尬的。",
      "pinyin": "dōu kuài sì shí suì de rén le hái zài zhí bō jiān niē zhe sǎng zi zhuāng nèn ， kàn zhe guài biè niǔ gān gà de 。",
      "boi": "dou kuai si shi sui de ren le hai zai zhi bo jian nie zhe sang zi zhuang nen ， kan zhe guai bie niu gan ga de 。",
      "vietnamese": "Gần 40 tuổi đầu rồi mà lên livestream vẫn cố bóp giọng cưa sừng làm nghé giả nai, nhìn sượng trân gượng gạo!",
      "english": "Almost forty and still forcing a baby voice to act cute on live stream; it looks so awkward and cringe!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Giả vờ non nớt. Chỉ việc cố tình làm ra vẻ trẻ trung, ngây thơ so với tuổi thật.",
    "slang_meaning": "Cưa cẩm / Cưa sừng làm nghé",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 124,
    "word_num": 124,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "装逼",
    "word_trad": "裝逼",
    "pinyin": "Zhuāngbī",
    "boi": "zhuang bi",
    "han_viet": "Trang Bức",
    "meaning_vi": "làm màu / màu mè",
    "meaning_en": "show off",
    "example": {
      "chinese_simp": "兜里没几个钱还硬要打肿脸充胖子装逼，买单时看你怎么收场！",
      "chinese_trad": "兜裏沒幾個錢還硬要打腫臉充胖子裝逼，買單時看你怎麼收場！",
      "pinyin": "dōu lǐ méi jǐ gè qián hái yìng yào dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi zhuāng bī ， mǎi dān shí kàn nǐ zěn me shōu chǎng ！",
      "boi": "dou li mei ji ge qian hai ying yao da zhong lian chong pang zi zhuang bi ， mai dan shi kan ni zen me shou chang ！",
      "vietnamese": "Túi rỗng tuếch mà cứ thích làm màu ra vẻ công tử sang chảnh, lát nữa tính tiền xem xoay xở thế nào!",
      "english": "Barely any cash in pocket yet acting like a wealthy baller; let's see how you face the bill later!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Khẩu ngữ TQ chỉ hành vi ra vẻ ta đây ra dáng, thích thể hiện trước mặt người khác.",
    "slang_meaning": "Làm màu / Màu mè",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 125,
    "word_num": 125,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "赶时髦",
    "word_trad": "趕時髦",
    "pinyin": "Gǎn shímáo",
    "boi": "gan shi mao",
    "han_viet": "Cản Thời Mao",
    "meaning_vi": "bắt trend / nắm bắt",
    "meaning_en": "catching waves",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在的年轻人都喜欢赶时髦，什么新鲜好玩就立刻去体验打卡。",
      "chinese_trad": "現在的年輕人都喜歡趕時髦，什麼新鮮好玩就立刻去體驗打卡。",
      "pinyin": "xiàn zài de nián qīng rén dōu xǐ huān gǎn shí máo ， shén me xīn xiān hǎo wán jiù lì kè qù tǐ yàn dǎ kǎ 。",
      "boi": "xian zai de nian qing ren dou xi huan gan shi mao ， shen me xin xian hao wan jiu li ke qu ti yan da ka 。",
      "vietnamese": "Giới trẻ bây giờ ai cũng khoái bắt trend đu mốt, cái gì hot hit mới lạ là trải nghiệm check-in ngay!",
      "english": "Young people these days love catching waves and hopping on whatever is trendy and exciting."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Theo kịp mốt/thời thượng.",
    "slang_meaning": "Bắt trend / Nắm bắt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 126,
    "word_num": 126,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "脑补",
    "word_trad": "腦補",
    "pinyin": "Nǎobǔ",
    "boi": "nao bu",
    "han_viet": "Não Bổ",
    "meaning_vi": "ngộ nhận / tự ảo",
    "meaning_en": "delusional",
    "example": {
      "chinese_simp": "别在那自个儿脑补复杂剧情了，人家只是顺路送你回家而已！",
      "chinese_trad": "別在那自個兒腦補複雜劇情了，人家只是順路送你回家而已！",
      "pinyin": "bié zài nà zì gě ér nǎo bǔ fù zá jù qíng le ， rén jiā zhǐ shì shùn lù sòng nǐ huí jiā ér yǐ ！",
      "boi": "bie zai na zi ge er nao bu fu za ju qing le ， ren jia zhi shi shun lu song ni hui jia er yi ！",
      "vietnamese": "Đừng có ở đó mà tự biên tự diễn ảo tưởng kịch bản ngôn tình, người ta chỉ tiện đường chở về thôi mà!",
      "english": "Stop making up dramatic romance plots in your head; he just gave you a ride because it was on his way!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Não tự bù đắp chi tiết. Chỉ việc tự suy diễn, tưởng tượng ra mọi chuyện không có thật.",
    "slang_meaning": "Ngộ nhận / Tự Ảo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 127,
    "word_num": 127,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "碰瓷",
    "word_trad": "碰瓷",
    "pinyin": "Pèngcí",
    "boi": "peng ci",
    "han_viet": "Phúng Từ",
    "meaning_vi": "bắt đền / bắt vạ",
    "meaning_en": "guilt trip",
    "example": {
      "chinese_simp": "他故意挑起争端倒打一耙，这种碰瓷耍赖行为简直太恶劣了！",
      "chinese_trad": "他故意挑起爭端倒打一耙，這種碰瓷耍賴行爲簡直太惡劣了！",
      "pinyin": "tā gù yì tiāo qǐ zhēng duān dào dǎ yī pá ， zhè zhǒng pèng cí shuǎ lài xíng wéi jiǎn zhí tài è liè le ！",
      "boi": "ta gu yi tiao qi zheng duan dao da yi pa ， zhe zhong peng ci shua lai xing wei jian zhi tai e lie le ！",
      "vietnamese": "Hắn cố tình gây sự rồi ăn vạ bắt đền ngược lại, trò碰瓷 bẩn thỉu này thật đáng lên án!",
      "english": "He intentionally provoked a conflict and played the victim; such shameless guilt-tripping is disgusting!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Chạm vào đồ gốm. Nguồn gốc từ mánh khóe ăn vạ giàn cảnh đụng xe vỡ bình gốm để tống tiền TQ cổ đại.",
    "slang_meaning": "Bắt đền / Bắt vạ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 128,
    "word_num": 128,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "撒网",
    "word_trad": "撒網",
    "pinyin": "Sāwǎng",
    "boi": "sa wang",
    "han_viet": "Tát Võng",
    "meaning_vi": "đánh bắt xa bờ / tìm người yêu",
    "meaning_en": "dating around",
    "example": {
      "chinese_simp": "同时跟四五个女生搞暧昧，你这是广撒网重点捞鱼呢？",
      "chinese_trad": "同時跟四五個女生搞曖昧，你這是廣撒網重點撈魚呢？",
      "pinyin": "tóng shí gēn sì wǔ gè nǚ shēng gǎo ài mèi ， nǐ zhè shì guǎng sā wǎng zhòng diǎn lāo yú ne ？",
      "boi": "tong shi gen si wu ge nv sheng gao ai mei ， ni zhe shi guang sa wang zhong dian lao yu ne ？",
      "vietnamese": "Cùng lúc tán tỉnh mập mờ với bốn năm cô gái, cậu đang rải thính đánh bắt xa bờ tìm người yêu đấy à?",
      "english": "Flirting ambiguously with multiple girls at once; are you casting a wide net to see who bites?"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thả lưới đánh cá. Chỉ việc tán tỉnh nhiều người cùng một lúc để 'bắt cá'.",
    "slang_meaning": "Đánh bắt xa bờ / Tìm người yêu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 129,
    "word_num": 129,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "心累",
    "word_trad": "心累",
    "pinyin": "Xīnlèi",
    "boi": "xin lei",
    "han_viet": "Tâm Lụy",
    "meaning_vi": "tâm cạn / kiệt sức",
    "meaning_en": "burnout",
    "example": {
      "chinese_simp": "天天处理这些勾心斗角的破事，感觉心累到不想再多说一句话。",
      "chinese_trad": "天天處理這些勾心鬥角的破事，感覺心累到不想再多說一句話。",
      "pinyin": "tiān tiān chǔ lǐ zhè xiē gōu xīn dòu jiǎo de pò shì ， gǎn jué xīn lèi dào bù xiǎng zài duō shuō yī jù huà 。",
      "boi": "tian tian chu li zhe xie gou xin dou jiao de po shi ， gan jue xin lei dao bu xiang zai duo shuo yi ju hua 。",
      "vietnamese": "Ngày nào cũng phải giải quyết mấy vụ drama toan tính này, cảm giác tâm cạn kiệt sức không buồn mở miệng.",
      "english": "Dealing with petty office politics every day leaves me with total burnout; I don't even want to speak."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mệt mỏi trong tim. Trạng thái kiệt quệ về tâm lý.",
    "slang_meaning": "Tâm cạn / Kiệt sức",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 130,
    "word_num": 130,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "蹦迪",
    "word_trad": "蹦迪",
    "pinyin": "Bèngdí",
    "boi": "beng di",
    "han_viet": "Bính Địch",
    "meaning_vi": "bay lắc / đi quẩy",
    "meaning_en": "clubbing",
    "example": {
      "chinese_simp": "周五晚上必须叫上下班搭子一起去夜店蹦迪释放工作压力！",
      "chinese_trad": "週五晚上必須叫上下班搭子一起去夜店蹦迪釋放工作壓力！",
      "pinyin": "zhōu wǔ wǎn shàng bì xū jiào shàng xià bān dā zi yì qǐ qù yè diàn bèng dí shì fàng gōng zuò yā lì ！",
      "boi": "zhou wu wan shang bi xu jiao shang xia ban da zi yi qi qu ye dian beng di shi fang gong zuo ya li ！",
      "vietnamese": "Tối thứ Sáu nhất định phải rủ cạ cứng đi bar quẩy banh nóc xả stress sau một tuần cày cuốc!",
      "english": "On Friday night, I definitely have to grab my work bestie and go clubbing to blow off steam!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nhảy Disco. Dùng chỉ việc đi quẩy ở sàn nhảy/bar.",
    "slang_meaning": "Bay lắc / Đi quẩy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 131,
    "word_num": 131,
    "page": 1,
    "letter": "R",
    "word_simp": "入戏",
    "word_trad": "入戲",
    "pinyin": "Rùxì",
    "boi": "ru xi",
    "han_viet": "Nhập Hí",
    "meaning_vi": "nhập vai / nhập cuộc",
    "meaning_en": "in character",
    "example": {
      "chinese_simp": "看个虚构偶像剧也能哭得稀里哗啦，你这入戏也太深了吧！",
      "chinese_trad": "看個虛構偶像劇也能哭得稀里嘩啦，你這入戲也太深了吧！",
      "pinyin": "kàn gè xū gòu ǒu xiàng jù yě néng kū dé xī lǐ huā lā ， nǐ zhè rù xì yě tài shēn le ba ！",
      "boi": "kan ge xu gou ou xiang ju ye neng ku de xi li hua la ， ni zhe ru xi ye tai shen le ba ！",
      "vietnamese": "Xem phim ngôn tình hư cấu mà cũng khóc sướt mướt trôi sông trôi chợ, nhập vai đắm chìm sâu quá rồi đấy!",
      "english": "Crying your eyes out over a fictional teen romance; you are getting way too emotionally invested!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đi vào kịch bản.",
    "slang_meaning": "Nhập vai / Nhập cuộc",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ diễn xuất sân khấu."
  },
  {
    "id": 132,
    "word_num": 132,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "避坑",
    "word_trad": "避坑",
    "pinyin": "Bìkēng",
    "boi": "bi keng",
    "han_viet": "Tị Khanh",
    "meaning_vi": "né thính / từ chối",
    "meaning_en": "dodging",
    "example": {
      "chinese_simp": "买二手车之前一定要多看攻略，教你如何有效避坑防被宰！",
      "chinese_trad": "買二手車之前一定要多看攻略，教你如何有效避坑防被宰！",
      "pinyin": "mǎi èr shǒu chē zhī qián yí dìng yào duō kàn gōng lüè ， jiào nǐ rú hé yǒu xiào bì kēng fáng bèi zǎi ！",
      "boi": "mai er shou che zhi qian yi ding yao duo kan gong lve ， jiao ni ru he you xiao bi keng fang bei zai ！",
      "vietnamese": "Trước khi mua xe cũ nhất định phải đọc kỹ cẩm nang, học cách né bẫy tránh bị gian thương lừa gạt!",
      "english": "Before buying a used car, make sure to read thorough guides on how to dodge traps and avoid scams!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Né hố/Né bẫy. Chỉ hành động khôn khéo tránh né sự quyến rũ hoặc bẫy tình.",
    "slang_meaning": "Né thính / Từ chối",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 133,
    "word_num": 133,
    "page": 1,
    "letter": "W",
    "word_simp": "微微",
    "word_trad": "微微",
    "pinyin": "Wēiwēi",
    "boi": "wei wei",
    "han_viet": "Vi Vi",
    "meaning_vi": "sương sương / nhẹ nhàng",
    "meaning_en": "lightly / subtle",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天出门只化了个微微的淡妆，整个人看起来就非常有气色。",
      "chinese_trad": "今天出門只化了個微微的淡妝，整個人看起來就非常有氣色。",
      "pinyin": "jīn tiān chū mén zhǐ huà le gè wēi wēi de dàn zhuāng ， zhěng gè rén kàn qǐ lái jiù fēi cháng yǒu qì sè 。",
      "boi": "jin tian chu men zhi hua le ge wei wei de dan zhuang ， zheng ge ren kan qi lai jiu fei chang you qi se 。",
      "vietnamese": "Hôm nay ra đường chỉ đánh sương sương lớp phấn nhẹ nhàng, trông diện mạo đã tươi tắn rạng rỡ hẳn.",
      "english": "Applied just a subtle touch of light makeup today, and my complexion already looks wonderfully fresh."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nhẹ nhàng, một chút. Dùng chỉ trang điểm nhẹ hoặc làm gì đó vừa phải.",
    "slang_meaning": "Sương sương / Nhẹ nhàng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 134,
    "word_num": 134,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "极端",
    "word_trad": "極端",
    "pinyin": "Jíduān",
    "boi": "ji duan",
    "han_viet": "Cực Đoan",
    "meaning_vi": "xu hướng cực đoan",
    "meaning_en": "extreme trend",
    "example": {
      "chinese_simp": "动不动就拉黑断崖式分手，这种处理感情的方式未免太极端了。",
      "chinese_trad": "動不動就拉黑斷崖式分手，這種處理感情的方式未免太極端了。",
      "pinyin": "dòng bù dòng jiù lā hēi duàn yá shì fēn shǒu ， zhè zhǒng chǔ lǐ gǎn qíng de fāng shì wèi miǎn tài jí duān le 。",
      "boi": "dong bu dong jiu la hei duan ya shi fen shou ， zhe zhong chu li gan qing de fang shi wei mian tai ji duan le 。",
      "vietnamese": "Hơi tí là chặn số rồi chia tay ngang xương, cách xử lý chuyện tình cảm như thế này cực đoan quá mức.",
      "english": "Blocking and ghosting without a word at the first dispute; handling a relationship like that is far too extreme."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thuật ngữ chỉ sự thái quá, không cân bằng.",
    "slang_meaning": "Xu hướng cực đoan",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 135,
    "word_num": 135,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "奇葩",
    "word_trad": "奇葩",
    "pinyin": "Qípā",
    "boi": "qi pa",
    "han_viet": "Kỳ Ba",
    "meaning_vi": "người ngoài hành tinh / kỳ quặc",
    "meaning_en": "freak",
    "example": {
      "chinese_simp": "能提出这种匪夷所思要求的奇葩客户，我工作这么多年还是第一次见！",
      "chinese_trad": "能提出這種匪夷所思要求的奇葩客戶，我工作這麼多年還是第一次見！",
      "pinyin": "néng tí chū zhè zhǒng fěi yí suǒ sī yāo qiú de qí pā kè hù ， wǒ gōng zuò zhè me duō nián hái shì dì yī cì jiàn ！",
      "boi": "neng ti chu zhe zhong fei yi suo si yao qiu de qi pa ke hu ， wo gong zuo zhe me duo nian hai shi di yi ci jian ！",
      "vietnamese": "Khách hàng quái đản đưa ra yêu cầu trên trời dị thường thế này, tôi đi làm bao năm nay mới gặp lần đầu!",
      "english": "A bizarre client who makes such absurd demands; in all my years of work, this is the first freak I've met!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Cây hoa kỳ lạ. Từ lóng TQ chỉ những cá thể kỳ quặc, khác người một cách khó hiểu.",
    "slang_meaning": "Người ngoài hành tinh / Kỳ quặc",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 136,
    "word_num": 136,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "前辈",
    "word_trad": "前輩",
    "pinyin": "Qiánbèi",
    "boi": "qian bei",
    "han_viet": "Tiền Bối",
    "meaning_vi": "tiền bối / anh lớn",
    "meaning_en": "veteran",
    "example": {
      "chinese_simp": "职场上有经验丰富的前辈耐心指点，新人可以少走很多弯路。",
      "chinese_trad": "職場上有經驗豐富的前輩耐心指點，新人可以少走很多彎路。",
      "pinyin": "zhí chǎng shàng yǒu jīng yàn fēng fù de qián bèi nài xīn zhǐ diǎn ， xīn rén kě yǐ shǎo zǒu hěn duō wān lù 。",
      "boi": "zhi chang shang you jing yan feng fu de qian bei nai xin zhi dian ， xin ren ke yi shao zou hen duo wan lu 。",
      "vietnamese": "Đi làm mà có tiền bối anh lớn giàu kinh nghiệm tận tình chỉ dẫn thì người mới đỡ bỡ ngỡ và bớt va vấp nhiều.",
      "english": "Having a seasoned veteran mentor guide you patiently at work helps newcomers avoid countless pitfalls."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Người đi trước có nhiều kinh nghiệm trong ngành.",
    "slang_meaning": "Tiền bối / Anh lớn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 137,
    "word_num": 137,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走运",
    "word_trad": "走運",
    "pinyin": "Zǒuyùn",
    "boi": "zou yun",
    "han_viet": "Tẩu Vận",
    "meaning_vi": "ăn hên / may mắn",
    "meaning_en": "fluke",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚赶到车站车门就关上了，踩点赶上末班车真是太走运了！",
      "chinese_trad": "剛趕到車站車門就關上了，踩點趕上末班車真是太走運了！",
      "pinyin": "gāng gǎn dào chē zhàn chē mén jiù guān shàng le ， cǎi diǎn gǎn shàng mò bān chē zhēn shì tài zǒu yùn le ！",
      "boi": "gang gan dao che zhan che men jiu guan shang le ， cai dian gan shang mo ban che zhen shi tai zou yun le ！",
      "vietnamese": "Vừa lao tới cửa tàu thì cửa khép lại, may mắn ăn hên bắt kịp chuyến xe buýt cuối đúng là số đỏ!",
      "english": "The train doors shut the exact second I hopped on; catching the last ride in the nick of time was pure fluke!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Vận may đến.",
    "slang_meaning": "Ăn hên / May mắn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 138,
    "word_num": 138,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "手滑",
    "word_trad": "手滑",
    "pinyin": "Shǒuhuá",
    "boi": "shou hua",
    "han_viet": "Thủ Hoạt",
    "meaning_vi": "tay nhanh hơn não",
    "meaning_en": "impulsive",
    "example": {
      "chinese_simp": "不小心手滑点赞了前任新发的动态，吓得我秒速取消点赞！",
      "chinese_trad": "不小心手滑點讚了前任新發的動態，嚇得我秒速取消點贊！",
      "pinyin": "bù xiǎo xīn shǒu huá diǎn zàn le qián rèn xīn fā de dòng tài ， xià dé wǒ miǎo sù qǔ xiāo diǎn zàn ！",
      "boi": "bu xiao xin shou hua dian zan le qian ren xin fa de dong tai ， xia de wo miao su qu xiao dian zan ！",
      "vietnamese": "Lỡ tay trượt ngón tay bấm like bài đăng của người yêu cũ, giật thót mình vội vàng thu hồi ngay trong 1 nốt nhạc!",
      "english": "Accidentally liked my ex's new post because of clumsy fingers; panicked and unliked it within half a second!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Trượt tay. Dùng làm cớ khi lỡ tay like/share bài viết nhạy cảm.",
    "slang_meaning": "Tay nhanh hơn não",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 139,
    "word_num": 139,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "关机",
    "word_trad": "關機",
    "pinyin": "Guānjī",
    "boi": "guan ji",
    "han_viet": "Quan Cơ",
    "meaning_vi": "sập nguồn / ngủ gục",
    "meaning_en": "passing out",
    "example": {
      "chinese_simp": "连轴转通宵两天赶项目，回到家大脑直接关机，倒头就睡着了。",
      "chinese_trad": "連軸轉通宵兩天趕項目，回到家大腦直接關機，倒頭就睡着了。",
      "pinyin": "lián zhóu zhuǎn tōng xiāo liǎng tiān gǎn xiàng mù ， huí dào jiā dà nǎo zhí jiē guān jī ， dǎo tóu jiù shuì zháo le 。",
      "boi": "lian zhou zhuan tong xiao liang tian gan xiang mu ， hui dao jia da nao zhi jie guan ji ， dao tou jiu shui zhao le 。",
      "vietnamese": "Cày dự án xuyên đêm hai ngày liền, về tới nhà người sập nguồn hết pin luôn, ngã lưng xuống giường là ngủ say như chết.",
      "english": "Pulling back-to-back all-nighters for the deadline; the moment I got home my body shut down and passed out."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Tắt máy. Ví cơ thể hết năng lượng như điện thoại hết pin.",
    "slang_meaning": "Sập nguồn / Ngủ gục",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 140,
    "word_num": 140,
    "page": 1,
    "letter": "T",
    "word_simp": "天花板",
    "word_trad": "天花板",
    "pinyin": "Tiānhuābǎn",
    "boi": "tian hua ban",
    "han_viet": "Thiên Hoa Bản",
    "meaning_vi": "đỉnh của chóp",
    "meaning_en": "top tier",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部国漫的特效制作与打斗分镜，绝对称得上是行业天花板级别的！",
      "chinese_trad": "這部國漫的特效製作與打鬥分鏡，絕對稱得上是行業天花板級別的！",
      "pinyin": "zhè bù guó màn de tè xiào zhì zuò yǔ dǎ dòu fēn jìng ， jué duì chèn dé shàng shì háng yè tiān huā bǎn jí bié de ！",
      "boi": "zhe bu guo man de te xiao zhi zuo yu da dou fen jing ， jue dui chen de shang shi hang ye tian hua ban ji bie de ！",
      "vietnamese": "Kỹ xảo và những màn combat của bộ hoạt hình này xứng đáng là đỉnh của chóp kịch trần toàn ngành!",
      "english": "The VFX and combat choreography in this animation are undeniably absolute top-tier benchmark standards!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Trần nhà.",
    "slang_meaning": "Đỉnh của chóp",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ giới nghệ thuật chỉ mức độ tối cao không ai vượt qua được."
  },
  {
    "id": 141,
    "word_num": 141,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "费人",
    "word_trad": "費人",
    "pinyin": "Fèirén",
    "boi": "fei ren",
    "han_viet": "Phí Nhân",
    "meaning_vi": "xài hao / tốn sức",
    "meaning_en": "draining",
    "example": {
      "chinese_simp": "带调皮的熊孩子出门玩一整天比上一周班还费人，骨头都快散架了。",
      "chinese_trad": "帶調皮的熊孩子出門玩一整天比上一週班還費人，骨頭都快散架了。",
      "pinyin": "dài tiáo pí de xióng hái zi chū mén wán yī zhěng tiān bǐ shàng yī zhōu bān hái fèi rén ， gǔ tou dōu kuài sǎn jià le 。",
      "boi": "dai tiao pi de xiong hai zi chu men wan yi zheng tian bi shang yi zhou ban hai fei ren ， gu tou dou kuai san jia le 。",
      "vietnamese": "Dắt mấy đứa trẻ hiếu động đi chơi cả ngày mệt người xài hao sức hơn cả tuần làm việc, rã rời tay chân.",
      "english": "Babysitting hyperactive kids outdoors for an entire day is more draining than a whole week at the office."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Tiêu tốn con người. Chỉ những việc hoặc mối quan hệ làm tốn quá nhiều sức lực.",
    "slang_meaning": "Xài hao / Tốn sức",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 142,
    "word_num": 142,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没救了",
    "word_trad": "沒救了",
    "pinyin": "Méijiù le",
    "boi": "mei jiu le",
    "han_viet": "Một Cứu Liễu",
    "meaning_vi": "bất lực toàn tập",
    "meaning_en": "helpless",
    "example": {
      "chinese_simp": "明天就要大考了你现在还在通宵打排位，我看你是真的没救了！",
      "chinese_trad": "明天就要大考了你現在還在通宵打排位，我看你是真的沒救了！",
      "pinyin": "míng tiān jiù yào dà kǎo le nǐ xiàn zài hái zài tōng xiāo dǎ pái wèi ， wǒ kàn nǐ shì zhēn de méi jiù le ！",
      "boi": "ming tian jiu yao da kao le ni xian zai hai zai tong xiao da pai wei ， wo kan ni shi zhen de mei jiu le ！",
      "vietnamese": "Mai thi tốt nghiệp rồi mà đêm nay vẫn cắm đầu leo rank thâu đêm, đúng là hết cứu bất lực toàn tập!",
      "english": "The final exam is tomorrow and you are still grinding ranked games overnight; you are totally hopeless!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Hết thuốc chữa.",
    "slang_meaning": "Bất lực toàn tập",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 143,
    "word_num": 143,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "过头",
    "word_trad": "過頭",
    "pinyin": "Guòtóu",
    "boi": "guo tou",
    "han_viet": "Quá Đầu",
    "meaning_vi": "hơi lố / bị thừa",
    "meaning_en": "too much",
    "example": {
      "chinese_simp": "朋友之间开玩笑也要讲究分寸，一旦玩笑开过了头就会伤感情。",
      "chinese_trad": "朋友之間開玩笑也要講究分寸，一旦玩笑開過了頭就會傷感情。",
      "pinyin": "péng yǒu zhī jiān kāi wán xiào yě yào jiǎng jiū fēn cùn ， yí dàn wán xiào kāi guò le tóu jiù huì shāng gǎn qíng 。",
      "boi": "peng you zhi jian kai wan xiao ye yao jiang jiu fen cun ， yi dan wan xiao kai guo le tou jiu hui shang gan qing 。",
      "vietnamese": "Bạn bè đùa giỡn cũng phải biết điểm dừng, đùa hơi lố quá trớn là thể nào cũng sứt mẻ tình cảm.",
      "english": "Even when joking among friends there must be boundaries; taking it too far will only hurt feelings."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đi quá đầu/quá giới hạn.",
    "slang_meaning": "Hơi lố / Bị thừa",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 144,
    "word_num": 144,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "逆袭",
    "word_trad": "逆襲",
    "pinyin": "Nìxí",
    "boi": "ni xi",
    "han_viet": "Nghịch Tập",
    "meaning_vi": "dậy thì thành công",
    "meaning_en": "glow up",
    "example": {
      "chinese_simp": "从全校倒数第一逆袭考入顶尖名校，这波励志操作让人肃然起敬！",
      "chinese_trad": "從全校倒數第一逆襲考入頂尖名校，這波勵志操作讓人肅然起敬！",
      "pinyin": "cóng quán xiào dào shǔ dì yī nì xí kǎo rù dǐng jiān míng xiào ， zhè bō lì zhì cāo zuò ràng rén sù rán qǐ jìng ！",
      "boi": "cong quan xiao dao shu di yi ni xi kao ru ding jian ming xiao ， zhe bo li zhi cao zuo rang ren su ran qi jing ！",
      "vietnamese": "Từ vị trí đội sổ toàn trường lội ngược dòng đỗ đại học top đầu, pha dậy thì thành công này nể phục thật sự!",
      "english": "From the absolute lowest-ranked student to gaining entry into a top university; what an inspiring glow up!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Lội ngược dòng. Thuật ngữ game/mạng chỉ sự lột xác ngoạn mục về ngoại hình/sự nghiệp.",
    "slang_meaning": "Dậy thì thành công",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 145,
    "word_num": 145,
    "page": 1,
    "letter": "Ě",
    "word_simp": "恶心",
    "word_trad": "噁心",
    "pinyin": "Ěxīn",
    "boi": "e xin",
    "han_viet": "Ác Tâm",
    "meaning_vi": "thấy gớm / tởm",
    "meaning_en": "disgusting",
    "example": {
      "chinese_simp": "表面称兄道弟背后捅刀子泼脏水，这种两面三刀的小人行径真恶心！",
      "chinese_trad": "表面稱兄道弟背後捅刀子潑髒水，這種兩面三刀的小人行徑真噁心！",
      "pinyin": "biǎo miàn chēng xiōng dào dì bèi hòu tǒng dāo zi pō zàng shuǐ ， zhè zhǒng liǎng miàn sān dāo de xiǎo rén xíng jìng zhēn ě xīn ！",
      "boi": "biao mian cheng xiong dao di bei hou tong dao zi po zang shui ， zhe zhong liang mian san dao de xiao ren xing jing zhen e xin ！",
      "vietnamese": "Ngoài mặt anh em ngọt xớt sau lưng đâm lén chơi bẩn, cái thói đạo đức giả thấy gớm tởm lợm không chịu nổi!",
      "english": "Acting like brothers to your face while backstabbing you behind closed doors; such two-faced behavior is disgusting!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Buồn nôn. Khẩu ngữ biểu thị sự ghê tởm.",
    "slang_meaning": "Thấy gớm / Tởm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 146,
    "word_num": 146,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "仙女",
    "word_trad": "仙女",
    "pinyin": "Xiānnǚ",
    "boi": "xian nv",
    "han_viet": "Tiên Nữ",
    "meaning_vi": "tiên tử / xinh đẹp",
    "meaning_en": "angelic",
    "example": {
      "chinese_simp": "穿上这袭洁白的长裙漫步在花园里，宛如下凡的仙女般楚楚动人。",
      "chinese_trad": "穿上這襲潔白的長裙漫步在花園裏，宛如下凡的仙女般楚楚動人。",
      "pinyin": "chuān shàng zhè xí jié bái de zhǎng qún màn bù zài huā yuán lǐ ， wǎn rú xià fán de xiān nǚ bān chǔ chǔ dòng rén 。",
      "boi": "chuan shang zhe xi jie bai de zhang qun man bu zai hua yuan li ， wan ru xia fan de xian nv ban chu chu dong ren 。",
      "vietnamese": "Khoác lên mình bộ váy trắng tinh khôi dạo bước trong vườn, trông xinh đẹp rạng ngời như tiên tử giáng trần.",
      "english": "Strolling through the garden in that pristine white dress, looking as breathtakingly ethereal as an angel."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nàng tiên. Dùng khen ngợi cô gái có vẻ đẹp thoát tục.",
    "slang_meaning": "Tiên tử / Xinh đẹp",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 147,
    "word_num": 147,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "黑幕",
    "word_trad": "黑幕",
    "pinyin": "Hēimù",
    "boi": "hei mu",
    "han_viet": "Hắc Mạc",
    "meaning_vi": "góc khuất / mặt tối",
    "meaning_en": "dark side",
    "example": {
      "chinese_simp": "选拔赛的获奖名单早就内定好了，网友们纷纷发文声讨有黑幕！",
      "chinese_trad": "選拔賽的獲獎名單早就內定好了，網友們紛紛發文聲討有黑幕！",
      "pinyin": "xuǎn bá sài de huò jiǎng míng dān zǎo jiù nèi dìng hǎo le ， wǎng yǒu men fēn fēn fā wén shēng tǎo yǒu hēi mù ！",
      "boi": "xuan ba sai de huo jiang ming dan zao jiu nei ding hao le ， wang you men fen fen fa wen sheng tao you hei mu ！",
      "vietnamese": "Danh sách giải thưởng đã được cơ cấu từ trước, cư dân mạng đồng loạt lên bài vạch trần mặt tối góc khuất!",
      "english": "The winners' list had clearly been predetermined behind closed doors; netizens erupted exposing the dark side!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Màn đen. Chỉ những bí mật bẩn thỉu đằng sau hậu trường.",
    "slang_meaning": "Góc khuất / Mặt tối",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 148,
    "word_num": 148,
    "page": 1,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开箱",
    "word_trad": "開箱",
    "pinyin": "Kāixiāng",
    "boi": "kai xiang",
    "han_viet": "Khai Tương",
    "meaning_vi": "bóc giá / bóc đồ",
    "meaning_en": "outfit check",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天带大家沉浸式开箱最新款数码旗舰机，满满的科技仪式感！",
      "chinese_trad": "今天帶大家沉浸式開箱最新款數碼旗艦機，滿滿的科技儀式感！",
      "pinyin": "jīn tiān dài dà jiā chén jìn shì kāi xiāng zuì xīn kuǎn shù mǎ qí jiàn jī ， mǎn mǎn de kē jì yí shì gǎn ！",
      "boi": "jin tian dai da jia chen jin shi kai xiang zui xin kuan shu ma qi jian ji ， man man de ke ji yi shi gan ！",
      "vietnamese": "Hôm nay cùng mình đập hộp bóc seal mẫu flagship công nghệ mới nhất nhé, cảm giác mở quà cực kỳ đã mắt!",
      "english": "Today let's do an immersive unboxing of the latest flagship smartphone; the premium vibe is immaculate!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mở hộp.",
    "slang_meaning": "Bóc giá / Bóc đồ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ các video Unboxing trên YouTube/TikTok."
  },
  {
    "id": 149,
    "word_num": 149,
    "page": 1,
    "letter": "N",
    "word_simp": "捏一把汗",
    "word_trad": "捏一把汗",
    "pinyin": "Niē yī bǎ hàn",
    "boi": "nie yi ba han",
    "han_viet": "Niết Nhất Bả Hãn",
    "meaning_vi": "toát mồ hôi hột",
    "meaning_en": "nervous",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到杂技演员在高空走钢丝没有系安全绳，底下的观众都替他捏了一把汗！",
      "chinese_trad": "看到雜技演員在高空走鋼絲沒有系安全繩，底下的觀衆都替他捏了一把汗！",
      "pinyin": "kàn dào zá jì yǎn yuán zài gāo kōng zǒu gāng sī méi yǒu xì ān quán shéng ， dǐ xià de guān zhòng dōu tì tā niē le yī bǎ hàn ！",
      "boi": "kan dao za ji yan yuan zai gao kong zou gang si mei you xi an quan sheng ， di xia de guan zhong dou ti ta nie le yi ba han ！",
      "vietnamese": "Nhìn diễn viên xiếc đi trên dây trên cao mà không có dây bảo hiểm, người xem bên dưới ai nấy thót tim toát mồ hôi hột!",
      "english": "Watching the tightrope walker high above without safety nets made the entire audience sweat with nervousness!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nắm một vốc mồ hôi. Mô tả sự căng thẳng, hồi hộp tột độ.",
    "slang_meaning": "Toát mồ hôi hột",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 150,
    "word_num": 150,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "萌翻了",
    "word_trad": "萌翻了",
    "pinyin": "Méng fān le",
    "boi": "meng fan le",
    "han_viet": "Manh Phiên Liễu",
    "meaning_vi": "cưng xỉu / dễ thương",
    "meaning_en": "too cute",
    "example": {
      "chinese_simp": "小柴犬歪着脑袋眨巴着大眼睛冲我摇尾巴，瞬间把我给萌翻了！",
      "chinese_trad": "小柴犬歪着腦袋眨巴着大眼睛衝我搖尾巴，瞬間把我給萌翻了！",
      "pinyin": "xiǎo chái quǎn wāi zhe nǎo dài zhǎ bā zhe dà yǎn jīng chōng wǒ yáo wěi ba ， shùn jiān bǎ wǒ gěi méng fān le ！",
      "boi": "xiao chai quan wai zhe nao dai zha ba zhe da yan jing chong wo yao wei ba ， shun jian ba wo gei meng fan le ！",
      "vietnamese": "Bé cún nghiêng đầu chớp mắt vẫy đuôi làm nũng, nhìn cưng xỉu muốn rụng tim luôn á!",
      "english": "The puppy tilted its head and blinked affectionately at me, instantly melting my heart with sheer cuteness!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mầm non/Dễ thương phát cuồng.",
    "slang_meaning": "Cưng xỉu / Dễ thương",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa Moe Nhật Bản."
  },
  {
    "id": 151,
    "word_num": 151,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "装傻",
    "word_trad": "裝傻",
    "pinyin": "Zhuāngshǎ",
    "boi": "zhuang sha",
    "han_viet": "Trang Sỏa",
    "meaning_vi": "giả trôi / giả vờ ngơ",
    "meaning_en": "playing dumb",
    "example": {
      "chinese_simp": "明明是他私自挪用了公款，被质问时还站在那眨眼睛装傻充愣！",
      "chinese_trad": "明明是他私自挪用了公款，被質問時還站在那眨眼睛裝傻充愣！",
      "pinyin": "míng míng shì tā sī zì nuó yòng le gōng kuǎn ， bèi zhì wèn shí hái zhàn zài nà zhǎ yǎn jīng zhuāng shǎ chōng lèng ！",
      "boi": "ming ming shi ta si zi nuo yong le gong kuan ， bei zhi wen shi hai zhan zai na zha yan jing zhuang sha chong leng ！",
      "vietnamese": "Rõ ràng là hắn tự ý biển thủ công quỹ, đến khi bị chất vấn thì lại giả vờ ngơ ngác giả nai như vô tội!",
      "english": "It was clearly him who misused the funds, yet when confronted he just stood there playing completely dumb!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Giả ngốc để né tránh trách nhiệm.",
    "slang_meaning": "Giả trôi / Giả vờ ngơ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 152,
    "word_num": 152,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "歇菜吧",
    "word_trad": "歇菜吧",
    "pinyin": "Xiēcài ba",
    "boi": "xie cai ba",
    "han_viet": "Hiết Thái Ba",
    "meaning_vi": "quên đi nhé",
    "meaning_en": "forget about it",
    "example": {
      "chinese_simp": "就凭你这毫无准备的三脚猫功夫还想去挑战卫冕冠军？赶紧歇菜吧！",
      "chinese_trad": "就憑你這毫無準備的三腳貓功夫還想去挑戰衛冕冠軍？趕緊歇菜吧！",
      "pinyin": "jiù píng nǐ zhè háo wú zhǔn bèi de sān jiǎo māo gōng fu hái xiǎng qù tiǎo zhàn wèi miǎn guàn jūn ？ gǎn jǐn xiē cài ba ！",
      "boi": "jiu ping ni zhe hao wu zhun bei de san jiao mao gong fu hai xiang qu tiao zhan wei mian guan jun ？ gan jin xie cai ba ！",
      "vietnamese": "Chỉ với chút tài mọn chưa luyện tập ngày nào mà đòi thách đấu nhà vô địch à? Dẹp ngay đi nghỉ khỏe cho lành!",
      "english": "Thinking you can challenge the reigning champion with zero preparation? Forget about it and give up now!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc:",
    "slang_meaning": "Quên đi nhé",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ khẩu ngữ Bắc Kinh chỉ việc nghỉ khỏe/dẹp đi."
  },
  {
    "id": 153,
    "word_num": 153,
    "page": 1,
    "letter": "H",
    "word_simp": "黑人问号",
    "word_trad": "黑人問號",
    "pinyin": "Hēirén wènhào",
    "boi": "hei ren wen hao",
    "han_viet": "Hắc Nhân Vấn Hào",
    "meaning_vi": "hỏi chấm / ủa gì vậy",
    "meaning_en": "wtf / confused",
    "example": {
      "chinese_simp": "听完他编造出来的荒唐借口，在场所有人的脸上都写满了黑人问号！",
      "chinese_trad": "聽完他編造出來的荒唐藉口，在場所有人的臉上都寫滿了黑人問號！",
      "pinyin": "tīng wán tā biān zào chū lái de huāng táng jiè kǒu ， zài chǎng suǒ yǒu rén de liǎn shàng dōu xiě mǎn le hēi rén wèn hào ！",
      "boi": "ting wan ta bian zao chu lai de huang tang jie kou ， zai chang suo you ren de lian shang dou xie man le hei ren wen hao ！",
      "vietnamese": "Nghe xong cái lý do vô lý đùng đùng của hắn, mặt ai nấy đều hiện lên một dấu hỏi chấm to tướng ủa gì vậy!",
      "english": "Listening to his utterly ridiculous excuse, everyone in the room was left with total WTF confusion!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Dấu hỏi người da đen.",
    "slang_meaning": "Hỏi chấm / Ủa gì vậy",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ meme tuyển thủ Nick Young ngơ ngác."
  },
  {
    "id": 154,
    "word_num": 154,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "显微镜",
    "word_trad": "顯微鏡",
    "pinyin": "Xiǎnwēijìng",
    "boi": "xian wei jing",
    "han_viet": "Hiển Vi Kính",
    "meaning_vi": "thánh soi / thần soi",
    "meaning_en": "eagle eye",
    "example": {
      "chinese_simp": "电视剧里微小的穿帮镜头，都被这届显微镜网友扒得一清二楚！",
      "chinese_trad": "電視劇裏微小的穿幫鏡頭，都被這屆顯微鏡網友扒得一清二楚！",
      "pinyin": "diàn shì jù lǐ wēi xiǎo de chuān bāng jìng tóu ， dōu bèi zhè jiè xiǎn wēi jìng wǎng yǒu bā dé yì qīng èr chǔ ！",
      "boi": "dian shi ju li wei xiao de chuan bang jing tou ， dou bei zhe jie xian wei jing wang you ba de yi qing er chu ！",
      "vietnamese": "Những hạt sạn nhỏ xíu trong phim đều bị các thánh soi mắt cú vọ bóc mẽ không sót một chi tiết nào!",
      "english": "Even the tinniest continuity errors in the film were spotted and laid bare by eagle-eyed viewers online!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Kính hiển vi. Chỉ cư dân mạng soi từng chi tiết nhỏ trong ảnh/video.",
    "slang_meaning": "Thánh soi / Thần soi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 155,
    "word_num": 155,
    "page": 1,
    "letter": "X",
    "word_simp": "吓唬",
    "word_trad": "嚇唬",
    "pinyin": "Xiàhu",
    "boi": "xia hu",
    "han_viet": "Hách Hổ",
    "meaning_vi": "hù dọa / khè",
    "meaning_en": "bluffing",
    "example": {
      "chinese_simp": "别拿那些虚张声势的大话来吓唬我，在这个圈子里我可不是吓大的！",
      "chinese_trad": "別拿那些虛張聲勢的大話來嚇唬我，在這個圈子裏我可不是嚇大的！",
      "pinyin": "bié ná nà xiē xū zhāng shēng shì de dà huà lái xià hǔ wǒ ， zài zhè ge quān zi lǐ wǒ kě bú shì xià dà de ！",
      "boi": "bie na na xie xu zhang sheng shi de da hua lai xia hu wo ， zai zhe ge quan zi li wo ke bu shi xia da de ！",
      "vietnamese": "Đừng có dùng mấy lời đao to búa lớn ra vẻ để khè hù dọa tôi, trong giới này tôi không phải dạng vừa đâu!",
      "english": "Don't try to bluff or intimidate me with empty threats; I wasn't born yesterday in this industry!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Khẩu ngữ chỉ hành vi đe dọa suông.",
    "slang_meaning": "Hù dọa / Khè",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 156,
    "word_num": 156,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "垂头丧气",
    "word_trad": "垂頭喪氣",
    "pinyin": "Chuítóu sàngqì",
    "boi": "chui tou sang qi",
    "han_viet": "Thùy Đầu Táng Khí",
    "meaning_vi": "mất sổ gạo / buồn thiu",
    "meaning_en": "downcast",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然这次面试没能通过，但也不要垂头丧气，收拾心情重新再来！",
      "chinese_trad": "雖然這次面試沒能通過，但也不要垂頭喪氣，收拾心情重新再來！",
      "pinyin": "suī rán zhè cì miàn shì méi néng tōng guò ， dàn yě bú yào chuí tóu sàng qì ， shōu shí xīn qíng chóng xīn zài lái ！",
      "boi": "sui ran zhe ci mian shi mei neng tong guo ， dan ye bu yao chui tou sang qi ， shou shi xin qing chong xin zai lai ！",
      "vietnamese": "Dẫu lần phỏng vấn này chưa đỗ thì cũng đừng có buồn thiu ủ rũ mất sổ gạo, xốc lại tinh thần làm lại từ đầu!",
      "english": "Even though this job interview didn't pan out, don't look so downcast; chin up and try again!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Rủ đầu mất khí thế.",
    "slang_meaning": "Mất sổ gạo / Buồn thiu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 157,
    "word_num": 157,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "作秀",
    "word_trad": "作秀",
    "pinyin": "Zuòxiù",
    "boi": "zuo xiu",
    "han_viet": "Tác Tú",
    "meaning_vi": "làm trò / diễn sâu",
    "meaning_en": "showman",
    "example": {
      "chinese_simp": "镜头前假惺惺地端茶倒水做慈善，明眼人一看就知道是在作秀博眼球！",
      "chinese_trad": "鏡頭前假惺惺地端茶倒水做慈善，明眼人一看就知道是在作秀博眼球！",
      "pinyin": "jìng tóu qián jiǎ xīng xīng dì duān chá dào shuǐ zuò cí shàn ， míng yǎn rén yī kàn jiù zhī dào shì zài zuò xiù bó yǎn qiú ！",
      "boi": "jing tou qian jia xing xing di duan cha dao shui zuo ci shan ， ming yan ren yi kan jiu zhi dao shi zai zuo xiu bo yan qiu ！",
      "vietnamese": "Trước ống kính thì làm bộ từ thiện rơi nước mắt, người tinh ý nhìn là biết ngay đang diễn sâu làm màu câu view!",
      "english": "Feigning charity in front of flashing cameras; any sensible person can see through such publicity stunts!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Làm show/Diễn trò để gây chú ý.",
    "slang_meaning": "Làm trò / Diễn sâu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 158,
    "word_num": 158,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "解围",
    "word_trad": "解圍",
    "pinyin": "Jiěwéi",
    "boi": "jie wei",
    "han_viet": "Giải Vi",
    "meaning_vi": "cứu nét / giải cứu",
    "meaning_en": "bail out",
    "example": {
      "chinese_simp": "聚会上被领导不停劝酒尴尬不已，幸亏好哥们及时站出来替我解围！",
      "chinese_trad": "聚會上被領導不停勸酒尷尬不已，幸虧好哥們及時站出來替我解圍！",
      "pinyin": "jù huì shàng bèi lǐng dǎo bù tíng quàn jiǔ gān gà bù yǐ ， xìng kuī hǎo gē men jí shí zhàn chū lái tì wǒ jiě wéi ！",
      "boi": "ju hui shang bei ling dao bu ting quan jiu gan ga bu yi ， xing kui hao ge men ji shi zhan chu lai ti wo jie wei ！",
      "vietnamese": "Bữa tiệc bị ép rượu ngượng chín cả mặt, may mà ông anh chí cốt nhanh trí nhảy vào cứu nét giải vây hộ!",
      "english": "Feeling awkward as bosses pressured me to drink; thankfully my close buddy stepped in just in time to bail me out!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Giải vây. Thuật ngữ quân sự chỉ việc cứu ai khỏi thế bí.",
    "slang_meaning": "Cứu nét / Giải cứu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 159,
    "word_num": 159,
    "page": 1,
    "letter": "J",
    "word_simp": "酒肉朋友",
    "word_trad": "酒肉朋友",
    "pinyin": "Jiǔròu péngyǒu",
    "boi": "jiu rou peng you",
    "han_viet": "Tửu Nhục Bằng Hữu",
    "meaning_vi": "bạn nhậu / cạ rượu",
    "meaning_en": "drinking buddy",
    "example": {
      "chinese_simp": "风光得意时花天酒地，落难困窘时无影无踪，这种酒肉朋友少结交！",
      "chinese_trad": "風光得意時花天酒地，落難困窘時無影無蹤，這種酒肉朋友少結交！",
      "pinyin": "fēng guāng dé yì shí huā tiān jiǔ dì ， luò nàn kùn jiǒng shí wú yǐng wú zōng ， zhè zhǒng jiǔ ròu péng yǒu shǎo jié jiāo ！",
      "boi": "feng guang de yi shi hua tian jiu di ， luo nan kun jiong shi wu ying wu zong ， zhe zhong jiu rou peng you shao jie jiao ！",
      "vietnamese": "Lúc giàu sang thì cạn chén thâu đêm, lúc sa cơ lỡ vận thì bốc hơi sạch bóng, loại bạn nhậu bè phái này nên tránh xa!",
      "english": "Partying together when you're flush but vanishing when times get tough; avoid such fair-weather drinking buddies!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bạn rượu thịt. Chỉ những mối quan hệ xã giao chỉ có trên bàn nhậu.",
    "slang_meaning": "Bạn nhậu / Cạ rượu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 160,
    "word_num": 160,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "沸腾",
    "word_trad": "沸騰",
    "pinyin": "Fèiténg",
    "boi": "fei teng",
    "han_viet": "Phí Đằng",
    "meaning_vi": "rần rần / xôn xao",
    "meaning_en": "buzzing",
    "example": {
      "chinese_simp": "在补时绝杀进球的一刹那，全场几万名热血球迷瞬间彻底沸腾了！",
      "chinese_trad": "在補時絕殺進球的一剎那，全場幾萬名熱血球迷瞬間徹底沸騰了！",
      "pinyin": "zài bǔ shí jué shā jìn qiú de yī chà nà ， quán chǎng jǐ wàn míng rè xuè qiú mí shùn jiān chè dǐ fèi téng le ！",
      "boi": "zai bu shi jue sha jin qiu de yi cha na ， quan chang ji wan ming re xue qiu mi shun jian che di fei teng le ！",
      "vietnamese": "Khoảnh khắc ghi bàn thắng vàng ở phút bù giờ, cả sân vận động hàng vạn cổ động viên rần rần vỡ òa bùng nổ!",
      "english": "The moment the buzzer-beating winning goal went in, tens of thousands of hyped fans erupted in pure euphoria!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Sôi bùng lên. Chỉ dư luận đang bàn tán xôn xao.",
    "slang_meaning": "Rần rần / Xôn xao",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 161,
    "word_num": 161,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吹牛",
    "word_trad": "吹牛",
    "pinyin": "Chuīniú",
    "boi": "chui niu",
    "han_viet": "Xuy Ngưu",
    "meaning_vi": "nói phét / chém gió",
    "meaning_en": "bs / cap",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每次喝了二两小酒就开始疯狂吹牛，吹嘘自己结交了多少亿万富翁。",
      "chinese_trad": "他每次喝了二兩小酒就開始瘋狂吹牛，吹噓自己結交了多少億萬富翁。",
      "pinyin": "tā měi cì hē le èr liǎng xiǎo jiǔ jiù kāi shǐ fēng kuáng chuī niú ， chuī xū zì jǐ jié jiāo le duō shǎo yì wàn fù wēng 。",
      "boi": "ta mei ci he le er liang xiao jiu jiu kai shi feng kuang chui niu ， chui xu zi ji jie jiao le duo shao yi wan fu weng 。",
      "vietnamese": "Hắn cứ hễ nhấp tí men rượu vào là bắt đầu chém gió nổ banh xác, khoe quen biết toàn đại gia triệu đô.",
      "english": "Every time he has a sip of liquor, he starts capping endlessly about how many billionaires he knows."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thổi da bò. Nguồn gốc từ việc người thời xưa dùng miệng thổi phồng túi da bò để làm bè qua sông.",
    "slang_meaning": "Nói phét / Chém gió",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 162,
    "word_num": 162,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "带感",
    "word_trad": "帶感",
    "pinyin": "Dàigǎn",
    "boi": "dai gan",
    "han_viet": "Đái Cảm",
    "meaning_vi": "xịn xò / đẳng cấp",
    "meaning_en": "classy",
    "example": {
      "chinese_simp": "这支电子舞曲的重低音律动太带感了，让人不由自主地跟着摇摆起来！",
      "chinese_trad": "這支電子舞曲的重低音律動太帶感了，讓人不由自主地跟着搖擺起來！",
      "pinyin": "zhè zhī diàn zi wǔ qǔ de zhòng dī yīn lǜ dòng tài dài gǎn le ， ràng rén bù yóu zì zhǔ dì gēn zhe yáo bǎi qǐ lái ！",
      "boi": "zhe zhi dian zi wu qu de zhong di yin lv dong tai dai gan le ， rang ren bu you zi zhu di gen zhe yao bai qi lai ！",
      "vietnamese": "Giai điệu bass đập của bản EDM này cuốn hút xịn xò dã man, nghe là tự động lắc lư theo điệu nhạc luôn!",
      "english": "The heavy bassline in this dance track is so groovy and classy; you just can't help moving your body to it!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mang lại cảm giác cuốn hút, xịn mịn.",
    "slang_meaning": "Xịn xò / Đẳng cấp",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 163,
    "word_num": 163,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "沉底",
    "word_trad": "沉底",
    "pinyin": "Chéndǐ",
    "boi": "chen di",
    "han_viet": "Trầm Để",
    "meaning_vi": "chìm xuồng / quên lãng",
    "meaning_en": "faded out",
    "example": {
      "chinese_simp": "当年轰动一时的重大新闻，过了短短两个月就彻底沉底，无人问津了。",
      "chinese_trad": "當年轟動一時的重大新聞，過了短短兩個月就徹底沉底，無人問津了。",
      "pinyin": "dāng nián hōng dòng yī shí de zhòng dà xīn wén ， guò le duǎn duǎn liǎng gè yuè jiù chè dǐ chén dǐ ， wú rén wèn jīn le 。",
      "boi": "dang nian hong dong yi shi de zhong da xin wen ， guo le duan duan liang ge yue jiu che di chen di ， wu ren wen jin le 。",
      "vietnamese": "Vụ lùm xùm rúng động năm xưa thế mà chỉ sau hai tháng ngắn ngủi đã chìm xuồng bay màu, chẳng còn ai nhắc tới.",
      "english": "The viral sensation that once shook the headlines completely faded out after two months into oblivion."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Chìm xuống đáy. Chỉ vụ việc bị rơi vào quên lãng.",
    "slang_meaning": "Chìm xuồng / Quên lãng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 164,
    "word_num": 164,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "重来",
    "word_trad": "重來",
    "pinyin": "Chónglái",
    "boi": "zhong lai",
    "han_viet": "Trùng Lai",
    "meaning_vi": "xé nháp / làm lại",
    "meaning_en": "redo",
    "example": {
      "chinese_simp": "人生不是草稿纸，没有机会撕下来重来，所以走好眼下的每一步至关重要。",
      "chinese_trad": "人生不是草稿紙，沒有機會撕下來重來，所以走好眼下的每一步至關重要。",
      "pinyin": "rén shēng bú shì cǎo gǎo zhǐ ， méi yǒu jī huì sī xià lái zhòng lái ， suǒ yǐ zǒu hǎo yǎn xià de měi yī bù zhì guān zhòng yào 。",
      "boi": "ren sheng bu shi cao gao zhi ， mei you ji hui si xia lai zhong lai ， suo yi zou hao yan xia de mei yi bu zhi guan zhong yao 。",
      "vietnamese": "Đời người không phải tờ giấy nháp để xé đi làm lại, vậy nên hãy trân trọng từng bước đi ở hiện tại.",
      "english": "Life isn't scratch paper that you can tear up and redo; making every present step count is essential."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bắt đầu lại từ đầu.",
    "slang_meaning": "Xé nháp / Làm lại",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 165,
    "word_num": 165,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "塑料姐妹花",
    "word_trad": "塑料姐妹花",
    "pinyin": "Sùliào jiěmèihuā",
    "boi": "su liao jie mei hua",
    "han_viet": "Tố Liệu Tỷ Muội Hoa",
    "meaning_vi": "tình chị em / sống lỗi",
    "meaning_en": "fake sisterhood",
    "example": {
      "chinese_simp": "聚会拍照发动态只修图自己不管闺蜜丑美，这妥妥的就是塑料姐妹花！",
      "chinese_trad": "聚會拍照發動態只修圖自己不管閨蜜醜美，這妥妥的就是塑料姐妹花！",
      "pinyin": "jù huì pāi zhào fā dòng tài zhǐ xiū tú zì jǐ bù guǎn guī mì chǒu měi ， zhè tuǒ tuǒ de jiù shì sù liào jiě mèi huā ！",
      "boi": "ju hui pai zhao fa dong tai zhi xiu tu zi ji bu guan gui mi chou mei ， zhe tuo tuo de jiu shi su liao jie mei hua ！",
      "vietnamese": "Đăng ảnh nhóm mà chỉ bóp mặt cà da cho mỗi mình còn bạn thân kệ xác, đúng là chị em cây khế tình cảm giả trân!",
      "english": "Only retouching her own face in group photos while leaving friends looking bad; that's total fake sisterhood!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Hoa chị em bằng nhựa. Mỉa mai tình bạn thân thiết giả tạo của các cô gái ('hoa nhựa không bao giờ héo').",
    "slang_meaning": "Tình chị em / Sống lỗi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 166,
    "word_num": 166,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "跑路",
    "word_trad": "跑路",
    "pinyin": "Pǎolù",
    "boi": "pao lu",
    "han_viet": "Bào Lộ",
    "meaning_vi": "sủi / biến mất",
    "meaning_en": "ghosting / flake",
    "example": {
      "chinese_simp": "听说公司内部要进行全面财务审计，那个心虚的总监连夜卷款跑路了！",
      "chinese_trad": "聽說公司內部要進行全面財務審計，那個心虛的總監連夜捲款跑路了！",
      "pinyin": "tīng shuō gōng sī nèi bù yào jìn xíng quán miàn cái wù shěn jì ， nà ge xīn xū de zǒng jiān lián yè juǎn kuǎn pǎo lù le ！",
      "boi": "ting shuo gong si nei bu yao jin xing quan mian cai wu shen ji ， na ge xin xu de zong jian lian ye juan kuan pao lu le ！",
      "vietnamese": "Nghe tin công ty sắp thanh tra kiểm toán tài chính, gã giám đốc gian manh đã vội vàng ôm tiền sủi mất hút trong đêm!",
      "english": "Hearing rumors of an imminent internal audit, the sketchy director packed his bags and ghosted overnight!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Trốn chạy/Tẩu thoát. Chỉ việc âm thầm bỏ về hoặc bùng hẹn không báo trước.",
    "slang_meaning": "Sủi / Biến mất",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 167,
    "word_num": 167,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "反转",
    "word_trad": "反轉",
    "pinyin": "Fǎnzhuǎn",
    "boi": "fan zhuan",
    "han_viet": "Phản Chuyển",
    "meaning_vi": "gió đổi chiều",
    "meaning_en": "plot twist",
    "example": {
      "chinese_simp": "悬疑剧大结局最后一分钟剧情神反转，真相大白让所有观众目瞪口呆！",
      "chinese_trad": "懸疑劇大結局最後一分鐘劇情神反轉，真相大白讓所有觀衆目瞪口呆！",
      "pinyin": "xuán yí jù dà jié jú zuì hòu yì fēn zhōng jù qíng shén fǎn zhuǎn ， zhēn xiàng dà bái ràng suǒ yǒu guān zhòng mù dèng kǒu dāi ！",
      "boi": "xuan yi ju da jie ju zui hou yi fen zhong ju qing shen fan zhuan ， zhen xiang da bai rang suo you guan zhong mu deng kou dai ！",
      "vietnamese": "Tập cuối phim trinh thám có cú quay xe đổi chiều ở phút chót, chân tướng phơi bày làm khán giả há hốc mồm kinh ngạc!",
      "english": "A shocking plot twist in the final sixty seconds of the mystery finale left every viewer utterly stunned!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đảo ngược tình thế bất ngờ.",
    "slang_meaning": "Gió đổi chiều",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 168,
    "word_num": 168,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "比心",
    "word_trad": "比心",
    "pinyin": "Bǐxīn",
    "boi": "bi xin",
    "han_viet": "Tỷ Tâm",
    "meaning_vi": "bắn tim / yêu thương",
    "meaning_en": "finger heart",
    "example": {
      "chinese_simp": "在安可返场舞台上，歌手微笑着对看台上的所有粉丝热情比心！",
      "chinese_trad": "在安可返場舞臺上，歌手微笑着對看臺上的所有粉絲熱情比心！",
      "pinyin": "zài ān kě fǎn chǎng wǔ tái shàng ， gē shǒu wēi xiào zhe duì kàn tái shàng de suǒ yǒu fěn sī rè qíng bǐ xīn ！",
      "boi": "zai an ke fan chang wu tai shang ， ge shou wei xiao zhe dui kan tai shang de suo you fen si re qing bi xin ！",
      "vietnamese": "Trên sân khấu encore kết màn, nam ca sĩ mỉm cười dịu dàng bắn tim tới tấp tặng tất cả người hâm mộ!",
      "english": "During the encore performance, the singer smiled warmly and gave finger hearts to all the cheering fans!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc:",
    "slang_meaning": "Bắn tim / Yêu thương",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ hành động thả tim bằng 2 ngón tay của giới thần tượng K-Pop."
  },
  {
    "id": 169,
    "word_num": 169,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "翻车",
    "word_trad": "翻車",
    "pinyin": "Fānchē",
    "boi": "fan che",
    "han_viet": "Phiên Xa",
    "meaning_vi": "gãy gập / thất bại",
    "meaning_en": "failed miserably",
    "example": {
      "chinese_simp": "知名带货主播在直播推销不粘锅时当场粘锅翻车，场面十分尴尬！",
      "chinese_trad": "知名帶貨主播在直播推銷不粘鍋時當場粘鍋翻車，場面十分尷尬！",
      "pinyin": "zhī míng dài huò zhǔ bō zài zhí bō tuī xiāo bù nián guō shí dāng chǎng zhān guō fān chē ， chǎng miàn shí fēn gān gà ！",
      "boi": "zhi ming dai huo zhu bo zai zhi bo tui xiao bu nian guo shi dang chang zhan guo fan che ， chang mian shi fen gan ga ！",
      "vietnamese": "Streamer triệu view đang quảng cáo chảo chống dính thì thức ăn cháy khét dính chặt, phen bể kèo gãy gập quê xệ!",
      "english": "The top influencer's live stream flopped miserably when the non-stick pan he was selling severely burned food!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Lật xe.",
    "slang_meaning": "Gãy gập / Thất bại",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ việc streamer/người nổi tiếng gặp sự cố tai hại ngay trên sóng trực tiếp."
  },
  {
    "id": 170,
    "word_num": 170,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃不消",
    "word_trad": "喫不消",
    "pinyin": "Chībuxiāo",
    "boi": "chi bu xiao",
    "han_viet": "Ngật Bất Tiêu",
    "meaning_vi": "quá hớp / choợp mắt",
    "meaning_en": "overwhelmed",
    "example": {
      "chinese_simp": "连续半个月天天加班到凌晨两点，这种高压节奏年轻人身体也实在吃不消！",
      "chinese_trad": "連續半個月天天加班到凌晨兩點，這種高壓節奏年輕人身體也實在喫不消！",
      "pinyin": "lián xù bàn gè yuè tiān tiān jiā bān dào líng chén liǎng diǎn ， zhè zhǒng gāo yā jié zòu nián qīng rén shēn tǐ yě shí zài chī bù xiāo ！",
      "boi": "lian xu ban ge yue tian tian jia ban dao ling chen liang dian ， zhe zhong gao ya jie zou nian qing ren shen ti ye shi zai chi bu xiao ！",
      "vietnamese": "Nửa tháng ròng ngày nào cũng tăng ca đến 2h sáng, cường độ quá hớp thế này thì sức trẻ cũng không kham nổi!",
      "english": "Working until 2 AM every day for weeks on end; this crushing workload is just too overwhelming to endure!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Không tiêu hóa nổi. Chỉ việc không kham nổi áp lực.",
    "slang_meaning": "Quá hớp / Choợp mắt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 171,
    "word_num": 171,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "独挑大梁",
    "word_trad": "獨挑大樑",
    "pinyin": "Dú tiāo dàliáng",
    "boi": "du tiao da liang",
    "han_viet": "Độc Khiêu Đại Lương",
    "meaning_vi": "cân cả thế giới",
    "meaning_en": "soloing",
    "example": {
      "chinese_simp": "核心骨干纷纷离职，面对迫在眉睫的上线日期，他只能一个人独挑大梁！",
      "chinese_trad": "核心骨幹紛紛離職，面對迫在眉睫的上線日期，他只能一個人獨挑大樑！",
      "pinyin": "hé xīn gǔ gàn fēn fēn lí zhí ， miàn duì pò zài méi jié de shàng xiàn rì qī ， tā zhǐ néng yí gè rén dú tiǎo dà liáng ！",
      "boi": "he xin gu gan fen fen li zhi ， mian dui po zai mei jie de shang xian ri qi ， ta zhi neng yi ge ren du tiao da liang ！",
      "vietnamese": "Trụ cột xin nghỉ hàng loạt, trước ngày bàn giao gấp gáp, anh ấy đành một mình cân cả thế giới gánh cả dự án!",
      "english": "With key members resigning right before launch, he had no choice but to step up and shoulder everything solo!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Một mình gánh xà nhà. Chỉ người gánh vác trách nhiệm lớn.",
    "slang_meaning": "Cân cả thế giới",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 172,
    "word_num": 172,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大Boss",
    "word_trad": "大Boss",
    "pinyin": "Dà Boss",
    "boi": "da Boss",
    "han_viet": "Đại Boss",
    "meaning_vi": "trùm cuối / boss",
    "meaning_en": "final boss",
    "example": {
      "chinese_simp": "扫清了前面的所有精英小怪，勇者们终于来到了关底大Boss的宫殿门前！",
      "chinese_trad": "掃清了前面的所有精英小怪，勇者們終於來到了關底大Boss的宮殿門前！",
      "pinyin": "sǎo qīng le qián miàn de suǒ yǒu jīng yīng xiǎo guài ， yǒng zhě men zhōng yú lái dào le guān dǐ dà Boss de gōng diàn mén qián ！",
      "boi": "sao qing le qian mian de suo you jing ying xiao guai ， yong zhe men zhong yu lai dao le guan di da Boss de gong dian men qian ！",
      "vietnamese": "Dọn sạch quái lâu la mở đường, các dũng sĩ cuối cùng cũng tiến tới cổng thành diện kiến trùm cuối đại boss!",
      "english": "Having cleared all the elite minions, the heroes finally stood before the gate of the final boss's dungeon!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Boss cuối trong video game.",
    "slang_meaning": "Trùm cuối / Boss",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 173,
    "word_num": 173,
    "page": 1,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没脑子",
    "word_trad": "沒腦子",
    "pinyin": "Méi nǎozi",
    "boi": "mei nao zi",
    "han_viet": "Một Não Tử",
    "meaning_vi": "não phẳng / ngốc",
    "meaning_en": "airhead",
    "example": {
      "chinese_simp": "怎么能轻易把银行卡密码告诉陌生人呢？做事真是一点没脑子！",
      "chinese_trad": "怎麼能輕易把銀行卡密碼告訴陌生人呢？做事真是一點沒腦子！",
      "pinyin": "zěn me néng qīng yì bǎ yín háng kǎ mì mǎ gào sù mò shēng rén ne ？ zuò shì zhēn shì yì diǎn méi nǎo zi ！",
      "boi": "zen me neng qing yi ba yin hang ka mi ma gao su mo sheng ren ne ？ zuo shi zhen shi yi dian mei nao zi ！",
      "vietnamese": "Sao lại có thể dễ dàng khai mật khẩu tài khoản cho người lạ thế? Làm ăn ngây thơ não phẳng không chịu được!",
      "english": "How could you casually share your banking PIN with a total stranger? What an absolute airhead move!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Không có não.",
    "slang_meaning": "Não phẳng / Ngốc",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 174,
    "word_num": 174,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "着迷",
    "word_trad": "着迷",
    "pinyin": "Zháomí",
    "boi": "zhao mi",
    "han_viet": "Trước Mê",
    "meaning_vi": "mê đốm lưỡi",
    "meaning_en": "infatuated",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从去过一次江南古镇，他就深深为中国传统的园林建筑所着迷。",
      "chinese_trad": "自從去過一次江南古鎮，他就深深爲中國傳統的園林建築所着迷。",
      "pinyin": "zì cóng qù guò yī cì jiāng nán gǔ zhèn ， tā jiù shēn shēn wéi zhōng guó chuán tǒng de yuán lín jiàn zhù suǒ zháo mí 。",
      "boi": "zi cong qu guo yi ci jiang nan gu zhen ， ta jiu shen shen wei zhong guo chuan tong de yuan lin jian zhu suo zhao mi 。",
      "vietnamese": "Kể từ chuyến ghé thăm cổ trấn Giang Nam, anh ấy đã mê đắm đuối kiến trúc hoa viên truyền thống phương Đông.",
      "english": "Ever since visiting the ancient water town, he became deeply infatuated with classical Chinese architecture."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bị làm cho mê muội.",
    "slang_meaning": "Mê đốm lưỡi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 175,
    "word_num": 175,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "扑街",
    "word_trad": "撲街",
    "pinyin": "Pūjiē",
    "boi": "pu jie",
    "han_viet": "Phác Nhai",
    "meaning_vi": "xịt quẻ / thất bại",
    "meaning_en": "flopped",
    "example": {
      "chinese_simp": "投资数亿元的大制作科幻电影因为剧本稀烂，上映首周票房直接扑街！",
      "chinese_trad": "投資數億元的大製作科幻電影因爲劇本稀爛，上映首周票房直接撲街！",
      "pinyin": "tóu zī shù yì yuán de dà zhì zuò kē huàn diàn yǐng yīn wèi jù běn xī làn ， shàng yìng shǒu zhōu piào fáng zhí jiē pū jiē ！",
      "boi": "tou zi shu yi yuan de da zhi zuo ke huan dian ying yin wei ju ben xi lan ， shang ying shou zhou piao fang zhi jie pu jie ！",
      "vietnamese": "Bộ phim bom tấn kinh phí tiền tỷ vì kịch bản quá dở tệ nên tuần đầu ra rạp đã xịt quẻ toang nặng nề!",
      "english": "The mega-budget sci-fi blockbuster with a terrible screenplay completely flopped at the box office on opening week!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Té ngã ra đường. Từ lóng tiếng Quảng Đông chỉ sự thất bại thảm hại (phim doanh thu thấp, thi trượt).",
    "slang_meaning": "Xịt quẻ / Thất bại",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 176,
    "word_num": 176,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "直男",
    "word_trad": "直男",
    "pinyin": "Zhínán",
    "boi": "zhi nan",
    "han_viet": "Trực Nam",
    "meaning_vi": "gái thẳng / trai thẳng",
    "meaning_en": "straight",
    "example": {
      "chinese_simp": "女友肚子疼他只回了一句多喝热水，真是凭雄厚实力单身的钢铁直男！",
      "chinese_trad": "女友肚子疼他只回了一句多喝熱水，真是憑雄厚實力單身的鋼鐵直男！",
      "pinyin": "nǚ yǒu dǔ zi téng tā zhǐ huí le yī jù duō hē rè shuǐ ， zhēn shì píng xióng hòu shí lì dān shēn de gāng tiě zhí nán ！",
      "boi": "nv you du zi teng ta zhi hui le yi ju duo he re shui ， zhen shi ping xiong hou shi li dan shen de gang tie zhi nan ！",
      "vietnamese": "Bạn gái đau bụng mà hắn chỉ phán đúng câu uống nhiều nước ấm vào, chuẩn trai thẳng khô khan độc thân bền vững!",
      "english": "His girlfriend had stomach cramps and he just texted 'drink warm water'; truly an uncompromising straight guy!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nam/nữ thẳng. Từ lóng TQ chỉ những người có tính cách thẳng thắn đến mức vô nhị, thiếu tinh tế.",
    "slang_meaning": "Gái thẳng / Trai thẳng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 177,
    "word_num": 177,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "纯人工",
    "word_trad": "純人工",
    "pinyin": "Chún réngōng",
    "boi": "chun ren gong",
    "han_viet": "Thuần Nhân Công",
    "meaning_vi": "chạy bằng cơm",
    "meaning_en": "manual labor",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里没有任何自动化脚本辅助，这数千条档案全是工作人员纯人工逐条录入的。",
      "chinese_trad": "這裏沒有任何自動化腳本輔助，這數千條檔案全是工作人員純人工逐條錄入的。",
      "pinyin": "zhè lǐ méi yǒu rèn hé zì dòng huà jiǎo běn fǔ zhù ， zhè shù qiān tiáo dàng àn quán shì gōng zuò rén yuán chún rén gōng zhú tiáo lù rù de 。",
      "boi": "zhe li mei you ren he zi dong hua jiao ben fu zhu ， zhe shu qian tiao dang an quan shi gong zuo ren yuan chun ren gong zhu tiao lu ru de 。",
      "vietnamese": "Ở đây không dùng bất kỳ tool tự động nào, hàng ngàn hồ sơ này đều do anh em chạy bằng cơm gõ tay từng chữ một.",
      "english": "There were zero automated scripts involved; all these thousands of entries were entered by pure manual labor."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thuần nhân công. Mỉa mai những thiết bị phải dùng sức người thay vì tự động.",
    "slang_meaning": "Chạy bằng cơm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 178,
    "word_num": 178,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "钞能力",
    "word_trad": "鈔能力",
    "pinyin": "Chāo nénglì",
    "boi": "chao neng li",
    "han_viet": "Sao Năng Lực",
    "meaning_vi": "có tiền là có tất cả",
    "meaning_en": "money talks",
    "example": {
      "chinese_simp": "土豪玩家直接发动钞能力，一晚上把全套神级装备强化拉满！",
      "chinese_trad": "土豪玩家直接發動鈔能力，一晚上把全套神級裝備強化拉滿！",
      "pinyin": "tǔ háo wán jiā zhí jiē fā dòng chāo néng lì ， yī wǎn shàng bǎ quán tào shén jí zhuāng bèi qiáng huà lā mǎn ！",
      "boi": "tu hao wan jia zhi jie fa dong chao neng li ， yi wan shang ba quan tao shen ji zhuang bei qiang hua la man ！",
      "vietnamese": "Đại gia nạp tiền xài quyền lực đồng tiền, chỉ trong một đêm đã nâng cấp dàn trang bị thần thoại kịch trần!",
      "english": "The wealthy gamer unleashed his wallet power and maxed out all divine gear in a single evening; money talks!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Chơi chữ từ 'Chao' (Tiền) và 'Siêu năng lực' (Chāo nénglì). Chỉ sức mạnh của đồng tiền.",
    "slang_meaning": "Có tiền là có tất cả",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 179,
    "word_num": 179,
    "page": 1,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "全能",
    "word_trad": "全能",
    "pinyin": "Quánnéng",
    "boi": "quan neng",
    "han_viet": "Toàn Năng",
    "meaning_vi": "toàn dải / toàn năng",
    "meaning_en": "all-rounder",
    "example": {
      "chinese_simp": "既能编写底层架构代码又能做UI交互设计，他真是一位罕见的全能型天才！",
      "chinese_trad": "既能編寫底層架構代碼又能做UI交互設計，他真是一位罕見的全能型天才！",
      "pinyin": "jì néng biān xiě dǐ céng jià gòu dài mǎ yòu néng zuò UI jiāo hù shè jì ， tā zhēn shì yī wèi hǎn jiàn de quán néng xíng tiān cái ！",
      "boi": "ji neng bian xie di ceng jia gou dai ma you neng zuo UI jiao hu she ji ， ta zhen shi yi wei han jian de quan neng xing tian cai ！",
      "vietnamese": "Vừa code được kiến trúc backend vừa thiết kế được giao diện UI, cậu ấy đúng là nhân tài toàn năng đa di năng!",
      "english": "Capable of writing low-level system architecture and designing UI; he is an exceptionally gifted all-rounder!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Giỏi mọi lĩnh vực.",
    "slang_meaning": "Toàn dải / Toàn năng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 180,
    "word_num": 180,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃土",
    "word_trad": "喫土",
    "pinyin": "Chītǔ",
    "boi": "chi tu",
    "han_viet": "Ngật Thổ",
    "meaning_vi": "trắng tay / mất sạch",
    "meaning_en": "broke",
    "example": {
      "chinese_simp": "双十一购物节清空了购物车之后，接下来大半个月我只能蹲在家里吃土了！",
      "chinese_trad": "雙十一購物節清空了購物車之後，接下來大半個月我只能蹲在家裏喫土了！",
      "pinyin": "shuāng shí yī gòu wù jié qīng kōng le gòu wù chē zhī hòu ， jiē xià lái dà bàn gè yuè wǒ zhǐ néng dūn zài jiā lǐ chī tǔ le ！",
      "boi": "shuang shi yi gou wu jie qing kong le gou wu che zhi hou ， jie xia lai da ban ge yue wo zhi neng dun zai jia li chi tu le ！",
      "vietnamese": "Sau đợt sale sắm sửa đồ đạc thỏa thích, nửa tháng tới xác định cháy túi trắng tay ở nhà ăn đất qua ngày!",
      "english": "After emptying my entire shopping cart on Black Friday, I'll be completely broke and scraping by on instant noodles!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Ăn đất.",
    "slang_meaning": "Trắng tay / Mất sạch",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ việc sau ngày hội mua sắm 11/11, giới trẻ tiêu hết tiền đến mức 'chỉ còn đất để ăn'."
  },
  {
    "id": 181,
    "word_num": 181,
    "page": 1,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "睁眼说瞎话",
    "word_trad": "睜眼說瞎話",
    "pinyin": "Zhēng yǎn shuō xiāhuà",
    "boi": "zheng yan shuo xia hua",
    "han_viet": "Tranh Nhãn Thuyết Hạt Thoại",
    "meaning_vi": "nói dối không chớp mắt",
    "meaning_en": "barefaced liar",
    "example": {
      "chinese_simp": "铁证如山摆在眼前他还在睁眼说瞎话矢口否认，脸皮厚度真是让人叹为观止！",
      "chinese_trad": "鐵證如山擺在眼前他還在睜眼說瞎話矢口否認，臉皮厚度真是讓人歎爲觀止！",
      "pinyin": "tiě zhèng rú shān bǎi zài yǎn qián tā hái zài zhēng yǎn shuō xiā huà shǐ kǒu fǒu rèn ， liǎn pí hòu dù zhēn shì ràng rén tàn wéi guān zhǐ ！",
      "boi": "tie zheng ru shan bai zai yan qian ta hai zai zheng yan shuo xia hua shi kou fou ren ， lian pi hou du zhen shi rang ren tan wei guan zhi ！",
      "vietnamese": "Bằng chứng rành rành ngay trước mắt thế mà vẫn trơ trẽn nói dối không chớp mắt, mặt dày đến mức đáng sợ!",
      "english": "With undeniable evidence right in front of him, he was still barefaced lying; what unbelievable audacity!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mở mắt nói dối. Khẩu ngữ chỉ kẻ nói dối trắng trợn.",
    "slang_meaning": "Nói dối không chớp mắt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 182,
    "word_num": 182,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "拼了",
    "word_trad": "拼了",
    "pinyin": "Pīn le",
    "boi": "pin le",
    "han_viet": "Bính Liễu",
    "meaning_vi": "bất chấp / liều mạng",
    "meaning_en": "desperate",
    "example": {
      "chinese_simp": "距离考研只剩下最后三十天时间，为了心中的梦想，这次我彻底拼了！",
      "chinese_trad": "距離考研只剩下最後三十天時間，爲了心中的夢想，這次我徹底拼了！",
      "pinyin": "jù lí kǎo yán zhǐ shèng xià zuì hòu sān shí tiān shí jiān ， wèi le xīn zhōng de mèng xiǎng ， zhè cì wǒ chè dǐ pīn le ！",
      "boi": "ju li kao yan zhi sheng xia zui hou san shi tian shi jian ， wei le xin zhong de meng xiang ， zhe ci wo che di pin le ！",
      "vietnamese": "Chỉ còn ba mươi ngày nữa là bước vào kỳ thi, vì mục tiêu ấp ủ bấy lâu nay, lần này tôi liều mạng tất tay!",
      "english": "With only thirty days left until finals, for the sake of my lifelong dream, I am going completely all in!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Dốc hết vốn liếng/mạng sống.",
    "slang_meaning": "Bất chấp / Liều mạng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 183,
    "word_num": 183,
    "page": 1,
    "letter": "B",
    "word_simp": "被带节奏",
    "word_trad": "被帶節奏",
    "pinyin": "Bèi dài jiézòu",
    "boi": "bei dai jie zou",
    "han_viet": "Bị Đái Tiết Tấu",
    "meaning_vi": "bị dắt mũi",
    "meaning_en": "manipulated",
    "example": {
      "chinese_simp": "事件真相完全浮出水面之前千万别盲目跟风，小心被不良网络舆论带了节奏！",
      "chinese_trad": "事件真相完全浮出水面之前千萬別盲目跟風，小心被不良網絡輿論帶了節奏！",
      "pinyin": "shì jiàn zhēn xiàng wán quán fú chū shuǐ miàn zhī qián qiān wàn bié máng mù gēn fēng ， xiǎo xīn bèi bù liáng wǎng luò yú lùn dài le jié zòu ！",
      "boi": "shi jian zhen xiang wan quan fu chu shui mian zhi qian qian wan bie mang mu gen feng ， xiao xin bei bu liang wang luo yu lun dai le jie zou ！",
      "vietnamese": "Khi sự việc chưa rõ trắng đen chớ có hùa theo đám đông, kẻo bị mấy trang mạng dắt mũi cuốn theo chiều gió!",
      "english": "Before the whole truth comes out, don't rush to take sides or you'll easily be manipulated by online outrage!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Bị dắt nhịp điệu. Chỉ việc dư luận bị các tài khoản seeding điều hướng suy nghĩ.",
    "slang_meaning": "Bị dắt mũi",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 184,
    "word_num": 184,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "律动",
    "word_trad": "律動",
    "pinyin": "Lǜdòng",
    "boi": "lv dong",
    "han_viet": "Luật Động",
    "meaning_vi": "đẩy đà / nhún nhảy",
    "meaning_en": "bouncing",
    "example": {
      "chinese_simp": "跟随着欢快激昂的音乐律动尽情摇摆身躯，所有的疲惫与烦恼顷刻间消散无踪！",
      "chinese_trad": "跟隨着歡快激昂的音樂律動盡情搖擺身軀，所有的疲憊與煩惱頃刻間消散無蹤！",
      "pinyin": "gēn suí zhe huān kuài jī áng de yīn yuè lǜ dòng jìn qíng yáo bǎi shēn qū ， suǒ yǒu de pí bèi yǔ fán nǎo qǐng kè jiān xiāo sàn wú zōng ！",
      "boi": "gen sui zhe huan kuai ji ang de yin yue lv dong jin qing yao bai shen qu ， suo you de pi bei yu fan nao qing ke jian xiao san wu zong ！",
      "vietnamese": "Đung đưa cơ thể theo từng nhịp điệu âm nhạc rộn rã đẩy đà, bao nhiêu mệt mỏi phiền muộn tan biến sạch trơn!",
      "english": "Bouncing your body along with the upbeat rhythm of the music, all fatigue and worries vanish in an instant!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nhịp điệu cơ thể.",
    "slang_meaning": "Đẩy đà / Nhún nhảy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 185,
    "word_num": 185,
    "page": 1,
    "letter": "D",
    "word_simp": "电量不足",
    "word_trad": "電量不足",
    "pinyin": "Diànliàng bùzú",
    "boi": "dian liang bu zu",
    "han_viet": "Điện Lượng Bất Túc",
    "meaning_vi": "cạn kiệt năng lượng",
    "meaning_en": "drained",
    "example": {
      "chinese_simp": "在展会上陪形形色色的客户社交应酬了一整天，此时感觉电量严重不足，只想回家倒头躺平。",
      "chinese_trad": "在展會上陪形形色色的客戶社交應酬了一整天，此時感覺電量嚴重不足，只想回家倒頭躺平。",
      "pinyin": "zài zhǎn huì shàng péi xíng xíng sè sè de kè hù shè jiāo yìng chóu le yī zhěng tiān ， cǐ shí gǎn jué diàn liàng yán zhòng bù zú ， zhǐ xiǎng huí jiā dǎo tóu tǎng píng 。",
      "boi": "zai zhan hui shang pei xing xing se se de ke hu she jiao ying chou le yi zheng tian ， ci shi gan jue dian liang yan zhong bu zu ， zhi xiang hui jia dao tou tang ping 。",
      "vietnamese": "Ở hội chợ tiếp khách cả ngày trời cạn sạch năng lượng, lúc này pin sụt về số âm chỉ mong về nhà nằm yên một chỗ.",
      "english": "Socializing with clients at the expo all day left my social battery completely drained; I just need to lie down."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Pin không đủ. Dùng chỉ trạng thái mệt mỏi của con người.",
    "slang_meaning": "Cạn kiệt năng lượng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 186,
    "word_num": 186,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "眼红",
    "word_trad": "眼紅",
    "pinyin": "Yǎnhóng",
    "boi": "yan hong",
    "han_viet": "Nhãn Hồng",
    "meaning_vi": "ghen nổ mắt",
    "meaning_en": "jealous af",
    "example": {
      "chinese_simp": "看到同桌拿到了常青藤名校的全额奖学金，周围某些人的心里开始暗暗眼红嫉妒了。",
      "chinese_trad": "看到同桌拿到了常青藤名校的全額獎學金，周圍某些人的心裏開始暗暗眼紅嫉妒了。",
      "pinyin": "kàn dào tóng zhuō ná dào le cháng qīng téng míng xiào de quán é jiǎng xué jīn ， zhōu wéi mǒu xiē rén de xīn lǐ kāi shǐ àn àn yǎn hóng jí dù le 。",
      "boi": "kan dao tong zhuo na dao le chang qing teng ming xiao de quan e jiang xue jin ， zhou wei mou xie ren de xin li kai shi an an yan hong ji du le 。",
      "vietnamese": "Thấy bạn cùng bàn ẵm trọn học bổng trường top thế giới, không ít người ngoài mặt cười gượng nhưng trong lòng ghen nổ mắt!",
      "english": "Seeing his classmate win a full-ride scholarship to an Ivy League school, some people grew secretly jealous AF."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đỏ mắt. Chỉ sự thèm muốn, đố kỵ.",
    "slang_meaning": "Ghen nổ mắt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 187,
    "word_num": 187,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "潮",
    "word_trad": "潮",
    "pinyin": "Cháo",
    "boi": "chao",
    "han_viet": "Triều",
    "meaning_vi": "sành điệu / hợp mốt",
    "meaning_en": "trendy",
    "example": {
      "chinese_simp": "老爷爷今天这身复古国潮混搭工装穿搭走在大街上，引来无数年轻人拍照，太潮了！",
      "chinese_trad": "老爺爺今天這身復古國潮混搭工裝穿搭走在大街上，引來無數年輕人拍照，太潮了！",
      "pinyin": "lǎo yé yé jīn tiān zhè shēn fù gǔ guó cháo hùn dā gōng zhuāng chuān dā zǒu zài dà jiē shàng ， yǐn lái wú shù nián qīng rén pāi zhào ， tài cháo le ！",
      "boi": "lao ye ye jin tian zhe shen fu gu guo chao hun da gong zhuang chuan da zou zai da jie shang ， yin lai wu shu nian qing ren pai zhao ， tai chao le ！",
      "vietnamese": "Cụ ông hôm nay diện outfit cổ điển phối đồ streetwear dạo phố, giới trẻ ngoái nhìn nườm nượp, chất chơi sành điệu thật!",
      "english": "The grandpa walked down the street rocking retro streetwear, turning heads of every young passerby; so trendy!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Thủy triều/Xu hướng. Dùng khen người ăn mặc gu ăn mặc thời trang.",
    "slang_meaning": "Sành điệu / Hợp mốt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 188,
    "word_num": 188,
    "page": 1,
    "letter": "G",
    "word_simp": "谷底",
    "word_trad": "谷底",
    "pinyin": "Gǔdǐ",
    "boi": "gu di",
    "han_viet": "Cốc Để",
    "meaning_vi": "chạm đáy nỗi đau",
    "meaning_en": "rock bottom",
    "example": {
      "chinese_simp": "即使遭遇挫折跌入了人生的至暗谷底也不要轻言放弃，因为往后的每一步前行都是在向上攀爬！",
      "chinese_trad": "即使遭遇挫折跌入了人生的至暗谷底也不要輕言放棄，因爲往後的每一步前行都是在向上攀爬！",
      "pinyin": "jí shǐ zāo yù cuò zhé diē rù le rén shēng de zhì àn gǔ dǐ yě bú yào qīng yán fàng qì ， yīn wèi wǎng hòu de měi yī bù qián xíng dōu shì zài xiàng shàng pān pá ！",
      "boi": "ji shi zao yu cuo zhe die ru le ren sheng de zhi an gu di ye bu yao qing yan fang qi ， yin wei wang hou de mei yi bu qian xing dou shi zai xiang shang pan pa ！",
      "vietnamese": "Dẫu có vấp ngã chạm đáy nỗi đau bế tắc thì cũng chớ buông xuôi, bởi vì từ đây mỗi bước đi đều là hướng lên ánh sáng!",
      "english": "Even when you hit absolute rock bottom, don't give up, because from there every single step is an upward climb!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Đáy vực sâu.",
    "slang_meaning": "Chạm đáy nỗi đau",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 189,
    "word_num": 189,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一夜爆红",
    "word_trad": "一夜爆紅",
    "pinyin": "Yīyè bàohóng",
    "boi": "yi ye bao hong",
    "han_viet": "Nhất Dạ Bạo Hồng",
    "meaning_vi": "một bước lên mây",
    "meaning_en": "overnight sensation",
    "example": {
      "chinese_simp": "凭借一条自制魔性洗脑的搞笑短视频，这位乡村小哥在互联网上一夜爆红，吸粉数百万！",
      "chinese_trad": "憑藉一條自制魔性洗腦的搞笑短視頻，這位鄉村小哥在互聯網上一夜爆紅，吸粉數百萬！",
      "pinyin": "píng jiè yī tiáo zì zhì mó xìng xǐ nǎo de gǎo xiào duǎn shì pín ， zhè wèi xiāng cūn xiǎo gē zài hù lián wǎng shàng yī yè bào hóng ， xī fěn shù bǎi wàn ！",
      "boi": "ping jie yi tiao zi zhi mo xing xi nao de gao xiao duan shi pin ， zhe wei xiang cun xiao ge zai hu lian wang shang yi ye bao hong ， xi fen shu bai wan ！",
      "vietnamese": "Nhờ một video hài hước bắt tai tự quay, anh chàng thôn quê đã một bước lên mây vụt sáng thành sao triệu follow!",
      "english": "With a single hilariously viral short clip, this rural creator became an overnight sensation with millions of fans!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Một đêm nổi tiếng bùng nổ.",
    "slang_meaning": "Một bước lên mây",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 190,
    "word_num": 190,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "脸皮厚",
    "word_trad": "臉皮厚",
    "pinyin": "Liǎnpí hòu",
    "boi": "lian pi hou",
    "han_viet": "Kiểm Bì Hậu",
    "meaning_vi": "mặt dày / không biết xấu hổ",
    "meaning_en": "thick-skinned",
    "example": {
      "chinese_simp": "初入职场有时候就得脸皮厚一点，不要怕犯错，多主动向前辈请教才能成长得更快！",
      "chinese_trad": "初入職場有時候就得臉皮厚一點，不要怕犯錯，多主動向前輩請教才能成長得更快！",
      "pinyin": "chū rù zhí chǎng yǒu shí hòu jiù dé liǎn pí hòu yì diǎn ， bú yào pà fàn cuò ， duō zhǔ dòng xiàng qián bèi qǐng jiào cái néng chéng zhǎng dé gèng kuài ！",
      "boi": "chu ru zhi chang you shi hou jiu de lian pi hou yi dian ， bu yao pa fan cuo ， duo zhu dong xiang qian bei qing jiao cai neng cheng zhang de geng kuai ！",
      "vietnamese": "Mới đi làm thì mặt dày một chút chớ ngại ngùng, đừng sợ sai mà hãy năng hỏi han học hỏi để mau cứng cáp!",
      "english": "When starting a new career, you need to be thick-skinned; don't fear mistakes, ask questions and learn fast!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Da mặt dày.",
    "slang_meaning": "Mặt dày / Không biết xấu hổ",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 191,
    "word_num": 191,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "拆盒",
    "word_trad": "拆盒",
    "pinyin": "Chāihé",
    "boi": "chai he",
    "han_viet": "Sách Hạp",
    "meaning_vi": "đập hộp / mở quà",
    "meaning_en": "unboxing",
    "example": {
      "chinese_simp": "在玩具店刚买下的限量盲盒迫不及待当场拆盒，居然一发入魂直接抽中了极稀有的隐藏款！",
      "chinese_trad": "在玩具店剛買下的限量盲盒迫不及待當場拆盒，居然一發入魂直接抽中了極稀有的隱藏款！",
      "pinyin": "zài wán jù diàn gāng mǎi xià de xiàn liàng máng hé pò bù jí dài dāng chǎng chāi hé ， jū rán yī fā rù hún zhí jiē chōu zhōng le jí xī yǒu de yǐn cáng kuǎn ！",
      "boi": "zai wan ju dian gang mai xia de xian liang mang he po bu ji dai dang chang chai he ， ju ran yi fa ru hun zhi jie chou zhong le ji xi you de yin cang kuan ！",
      "vietnamese": "Mới tậu hộp blind box ở tiệm đồ chơi là khui đập hộp ngay tại trận, ai ngờ may mắn bốc trúng luôn bản hidden siêu hiếm!",
      "english": "Couldn't wait and unboxed the blind box right at the counter, magically scoring the ultra-rare hidden chaser figure!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Mở hộp mù (Blindbox) hoặc quà tặng.",
    "slang_meaning": "Đập hộp / Mở quà",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 192,
    "word_num": 192,
    "page": 1,
    "letter": "P",
    "word_simp": "偏心",
    "word_trad": "偏心",
    "pinyin": "Piānxīn",
    "boi": "pian xin",
    "han_viet": "Thiên Tâm",
    "meaning_vi": "thiên vị / chiều chuộng",
    "meaning_en": "spoiled",
    "example": {
      "chinese_simp": "奶奶平日里最偏心家里的小孙子，有什么稀罕的好吃好喝总是悄悄塞给他一人。",
      "chinese_trad": "奶奶平日裏最偏心家裏的小孫子，有什麼稀罕的好喫好喝總是悄悄塞給他一人。",
      "pinyin": "nǎi nǎi píng rì lǐ zuì piān xīn jiā lǐ de xiǎo sūn zi ， yǒu shén me xī hǎn de hǎo chī hǎo hē zǒng shì qiāo qiāo sāi gěi tā yī rén 。",
      "boi": "nai nai ping ri li zui pian xin jia li de xiao sun zi ， you shen me xi han de hao chi hao he zong shi qiao qiao sai gei ta yi ren 。",
      "vietnamese": "Bà nội lúc nào cũng nuông chiều thiên vị đứa cháu út nhất nhà, đồ ngon của ngọt gì cũng giấu để phần riêng cho nó.",
      "english": "Grandma has always been biased and spoiled the youngest grandchild, secretly saving the best treats just for him."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Tấm lòng lệch về một bên.",
    "slang_meaning": "Thiên vị / Chiều chuộng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 193,
    "word_num": 193,
    "page": 1,
    "letter": "L",
    "word_simp": "拉满",
    "word_trad": "拉滿",
    "pinyin": "Lāmǎn",
    "boi": "la man",
    "han_viet": "Lạp Mãn",
    "meaning_vi": "bật mood / lên dây cót",
    "meaning_en": "pumped up",
    "example": {
      "chinese_simp": "进入期末冲刺复习的关键阶段，同学们把求知欲和战斗力直接拉满，图书馆座无虚席！",
      "chinese_trad": "進入期末衝刺複習的關鍵階段，同學們把求知慾和戰鬥力直接拉滿，圖書館座無虛席！",
      "pinyin": "jìn rù qī mò chōng cì fù xí de guān jiàn jiē duàn ， tóng xué men bǎ qiú zhī yù hé zhàn dòu lì zhí jiē lā mǎn ， tú shū guǎn zuò wú xū xí ！",
      "boi": "jin ru qi mo chong ci fu xi de guan jian jie duan ， tong xue men ba qiu zhi yu he zhan dou li zhi jie la man ， tu shu guan zuo wu xu xi ！",
      "vietnamese": "Bước vào tuần ôn thi nước rút, cả lớp bật mood lên dây cót tinh thần chiến đấu kịch nóc, thư viện chật kín chỗ ngồi!",
      "english": "Heading into finals cram week, the students pumped their focus and productivity to the max; the library is packed!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Kéo kịch trần.",
    "slang_meaning": "Bật mood / Lên dây cót",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ việc kéo ga/âm lượng lên mức tối đa."
  },
  {
    "id": 194,
    "word_num": 194,
    "page": 1,
    "letter": "R",
    "word_simp": "入坑",
    "word_trad": "入坑",
    "pinyin": "Rùkēng",
    "boi": "ru keng",
    "han_viet": "Nhập Khanh",
    "meaning_vi": "mê đắm đuối",
    "meaning_en": "head over heels",
    "example": {
      "chinese_simp": "本来只是抱着试看的心态看了第一集，结果一口气通宵刷完直接彻底入坑！",
      "chinese_trad": "本來只是抱着試看的心態看了第一集，結果一口氣通宵刷完直接徹底入坑！",
      "pinyin": "běn lái zhǐ shì bào zhe shì kàn de xīn tài kàn le dì yī jí ， jié guǒ yì kǒu qì tōng xiāo shuā wán zhí jiē chè dǐ rù kēng ！",
      "boi": "ben lai zhi shi bao zhe shi kan de xin tai kan le di yi ji ， jie guo yi kou qi tong xiao shua wan zhi jie che di ru keng ！",
      "vietnamese": "Ban đầu chỉ định xem thử tập 1 cho biết, ai ngờ thức trắng đêm cày hết cả bộ rồi lọt hố mê đắm đuối luôn!",
      "english": "I only intended to check out episode one, but ended up bingeing the entire season and falling head over heels!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Lọt xuống hố. Chỉ việc trở thành fan cuồng của một sở thích/thần tượng nào đó.",
    "slang_meaning": "Mê đắm đuối",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 195,
    "word_num": 195,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出坑",
    "word_trad": "出坑",
    "pinyin": "Chūkēng",
    "boi": "chu keng",
    "han_viet": "Xuất Khanh",
    "meaning_vi": "thoát hố / bỏ thích",
    "meaning_en": "unfan",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从偶像屡屡传出不诚信与违法负面丑闻之后，大批理智的老粉丝纷纷痛下决心选择出坑。",
      "chinese_trad": "自從偶像屢屢傳出不誠信與違法負面醜聞之後，大批理智的老粉絲紛紛痛下決心選擇出坑。",
      "pinyin": "zì cóng ǒu xiàng lǚ lǚ chuán chū bù chéng xìn yǔ wéi fǎ fù miàn chǒu wén zhī hòu ， dà pī lǐ zhì de lǎo fěn sī fēn fēn tòng xià jué xīn xuǎn zé chū kēng 。",
      "boi": "zi cong ou xiang lv lv chuan chu bu cheng xin yu wei fa fu mian chou wen zhi hou ， da pi li zhi de lao fen si fen fen tong xia jue xin xuan ze chu keng 。",
      "vietnamese": "Kể từ khi thần tượng dính hàng loạt phốt đạo đức và vi phạm pháp luật, đông đảo fan ruột đã dứt áo thoát hố nghỉ mê.",
      "english": "After the idol was engulfed in repeated legal and ethical scandals, masses of devoted fans finally unfanned."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Ra khỏi hố. Ngược với Rùkēng, chỉ việc không còn hâm mộ nữa.",
    "slang_meaning": "Thoát hố / Bỏ thích",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 196,
    "word_num": 196,
    "page": 1,
    "letter": "C",
    "word_simp": "蹭热度",
    "word_trad": "蹭熱度",
    "pinyin": "Cèng rèdù",
    "boi": "ceng re du",
    "han_viet": "Sáp Nhiệt Độ",
    "meaning_vi": "ăn ké / hưởng sái",
    "meaning_en": "free-riding",
    "example": {
      "chinese_simp": "网上哪个热门社会话题火爆他就跑去发视频发表暴论蹭热度，纯粹是为了博取流量和眼球！",
      "chinese_trad": "網上哪個熱門社會話題火爆他就跑去發視頻發表暴論蹭熱度，純粹是爲了博取流量和眼球！",
      "pinyin": "wǎng shàng nǎ ge rè mén shè huì huà tí huǒ bào tā jiù pǎo qù fā shì pín fā biǎo bào lùn cèng rè dù ， chún cuì shì wèi le bó qǔ liú liàng hé yǎn qiú ！",
      "boi": "wang shang na ge re men she hui hua ti huo bao ta jiu pao qu fa shi pin fa biao bao lun ceng re du ， chun cui shi wei le bo qu liu liang he yan qiu ！",
      "vietnamese": "Trên mạng có vụ gì nóng là hắn nhảy vào làm video bú fame ăn ké hưởng sái, cốt chỉ để câu view kiếm tương tác!",
      "english": "Whenever a topic goes viral, he posts provocative clips free-riding on the trend purely to milk clout and clicks!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Cọ nhiệt độ. Chỉ hành động lợi dụng sự nổi tiếng của người khác để gây chú ý.",
    "slang_meaning": "Ăn ké / Hưởng sái",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 197,
    "word_num": 197,
    "page": 1,
    "letter": "F",
    "word_simp": "风口浪尖",
    "word_trad": "風口浪尖",
    "pinyin": "Fēngkǒu làngjiān",
    "boi": "feng kou lang jian",
    "han_viet": "Phong Khẩu Lãng Tiêm",
    "meaning_vi": "đầu sóng ngọn gió",
    "meaning_en": "in the spotlight",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家知名科技跨国企业因为数据泄露丑闻，一夜之间被推上了全球舆论的风口浪尖。",
      "chinese_trad": "這家知名科技跨國企業因爲數據泄露醜聞，一夜之間被推上了全球輿論的風口浪尖。",
      "pinyin": "zhè jiā zhī míng kē jì kuà guó qǐ yè yīn wèi shù jù xiè lòu chǒu wén ， yī yè zhī jiān bèi tuī shàng le quán qiú yú lùn de fēng kǒu làng jiān 。",
      "boi": "zhe jia zhi ming ke ji kua guo qi ye yin wei shu ju xie lou chou wen ， yi ye zhi jian bei tui shang le quan qiu yu lun de feng kou lang jian 。",
      "vietnamese": "Tập đoàn công nghệ đa quốc gia này vì sự cố rò rỉ dữ liệu mà chỉ sau một đêm đã đứng giữa đầu sóng ngọn gió bão dư luận!",
      "english": "Following a massive data leak scandal, the tech giant was pushed straight into the spotlight of intense global scrutiny."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Nơi đầu gió ngọn sóng. Chỉ vị trí nguy hiểm, bị dư luận soi xét.",
    "slang_meaning": "Đầu sóng ngọn gió",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 198,
    "word_num": 198,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上钩",
    "word_trad": "上鉤",
    "pinyin": "Shànggōu",
    "boi": "shang gou",
    "han_viet": "Thượng Câu",
    "meaning_vi": "cắn câu / sập bẫy",
    "meaning_en": "hooked",
    "example": {
      "chinese_simp": "网络骗子抛出日赚斗金的虚假投资高额回报诱饵，没过多久就有些贪图便宜的人上钩受骗了。",
      "chinese_trad": "網絡騙子拋出日賺鬥金的虛假投資高額回報誘餌，沒過多久就有些貪圖便宜的人上鉤受騙了。",
      "pinyin": "wǎng luò piàn zi pāo chū rì zhuàn dòu jīn de xū jiǎ tóu zī gāo é huí bào yòu ěr ， mò guò duō jiǔ jiù yǒu xiē tān tú pián yi de rén shàng gōu shòu piàn le 。",
      "boi": "wang luo pian zi pao chu ri zhuan dou jin de xu jia tou zi gao e hui bao you er ， mo guo duo jiu jiu you xie tan tu pian yi de ren shang gou shou pian le 。",
      "vietnamese": "Kẻ lừa đảo tung miếng mồi đầu tư sinh lời khủng mỗi ngày, chẳng mấy chốc đã có kẻ hám lợi cắn câu sập bẫy!",
      "english": "The online fraudsters dangled high-yield investment bait, and greedy targets were easily hooked before long."
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Cá cắn câu. Thuật ngữ câu cá dùng trong tình yêu/lừa đảo.",
    "slang_meaning": "Cắn câu / Sập bẫy",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 199,
    "word_num": 199,
    "page": 1,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "阴阳怪气",
    "word_trad": "陰陽怪氣",
    "pinyin": "Yīnyáng guàiqì",
    "boi": "yin yang guai qi",
    "han_viet": "Âm Dương Quái Khí",
    "meaning_vi": "nói kháy / mỉa mai",
    "meaning_en": "sarcastic",
    "example": {
      "chinese_simp": "大家共事有什么意见不妨当面摊开说清楚，用不着在背后这样阴阳怪气地冷嘲热讽！",
      "chinese_trad": "大家共事有什麼意見不妨當面攤開說清楚，用不着在背後這樣陰陽怪氣地冷嘲熱諷！",
      "pinyin": "dà jiā gòng shì yǒu shén me yì jiàn bù fáng dāng miàn tān kāi shuō qīng chǔ ， yòng bù zhe zài bèi hòu zhè yàng yīn yáng guài qì dì lěng cháo rè fěng ！",
      "boi": "da jia gong shi you shen me yi jian bu fang dang mian tan kai shuo qing chu ， yong bu zhe zai bei hou zhe yang yin yang guai qi di leng chao re feng ！",
      "vietnamese": "Làm việc chung có gì khúc mắc cứ nói thẳng thắn với nhau, việc gì phải mỉa mai xỏ xiên nói kháy sau lưng khó chịu thế!",
      "english": "If you have grievances at work, say them plainly to our faces; there's no need to make such petty sarcastic remarks!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Âm dương quái khí. Chỉ cách nói chuyện xói móc, đá thúng đụng nia vô cùng khó chịu.",
    "slang_meaning": "Nói kháy / Mỉa mai",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong giới trẻ và văn hóa mạng Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 200,
    "word_num": 200,
    "page": 1,
    "letter": "S",
    "word_simp": "杀青",
    "word_trad": "殺青",
    "pinyin": "Shāqīng",
    "boi": "sha qing",
    "han_viet": "Sát Thanh",
    "meaning_vi": "xong phim / hết vai",
    "meaning_en": "game over",
    "example": {
      "chinese_simp": "历时半年艰苦攻坚的毕业设计项目终于顺利通过全员答辩，我的四年大学青春生涯正式杀青啦！",
      "chinese_trad": "歷時半年艱苦攻堅的畢業設計項目終於順利通過全員答辯，我的四年大學青春生涯正式殺青啦！",
      "pinyin": "lì shí bàn nián jiān kǔ gōng jiān de bì yè shè jì xiàng mù zhōng yú shùn lì tōng guò quán yuán dá biàn ， wǒ de sì nián dà xué qīng chūn shēng yá zhèng shì shā qīng la ！",
      "boi": "li shi ban nian jian ku gong jian de bi ye she ji xiang mu zhong yu shun li tong guo quan yuan da bian ， wo de si nian da xue qing chun sheng ya zheng shi sha qing la ！",
      "vietnamese": "Đồ án tốt nghiệp ròng rã nửa năm trời cuối cùng đã bảo vệ thành công rực rỡ, thanh xuân 4 năm đại học của tôi chính thức đóng máy xong phim!",
      "english": "After half a year of hard work, my graduation capstone was successfully defended; my college journey has officially wrapped up!"
    },
    "literal_meaning": "Gốc: Sát thanh (Đóng máy phim).",
    "slang_meaning": "Xong phim / Hết vai",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ điện ảnh, Gen Z dùng khi kết thúc một vụ việc/mối quan hệ."
  },
  {
    "id": 201,
    "word_num": 201,
    "page": 5,
    "letter": "A",
    "word_simp": "阿木林",
    "word_trad": "阿木林",
    "pinyin": "Āmù lín",
    "boi": "a mu lín",
    "han_viet": "A Mộc Lâm",
    "meaning_vi": "người ngốc, gã khờ, gã đầu đất",
    "meaning_en": "stupid person; flow-witted person;",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真是个阿木林，这么简单的事也做不好。",
      "chinese_trad": "你真是個阿木林，這麼簡單的事也做不好。",
      "pinyin": "Nǐ zhēnshi gè āmù lín, zhème jiǎndān de shì yě zuò bù hǎo.",
      "boi": "nỉ chân sư cưa a mu lín, chẩn mơ chẻn tan tợ sư dể chua bu hảo.",
      "vietnamese": "Bạn đúng là một tên ngốc. Bạn thậm chí còn không thể làm tốt việc đơn giản nhất.",
      "english": "You’re such a fool. You can’t even do the simplest thing well."
    },
    "literal_meaning": "Tên riêng ghép từ tiền tố thân mật 'A' và chữ 'Mộc Lâm' (rừng cây gỗ, ví như khúc gỗ đờ đẫn, khù khờ)",
    "slang_meaning": "Người ngờ nghệch, gã ngốc nghếch, kẻ đầu đất dễ bị người khác lừa dắt mũi",
    "origin_note": "Phương ngôn Thượng Hải thời cận đại; có thuyết bắt nguồn từ từ 'a moron' (kẻ ngốc trong tiếng Anh thương cảng) kết hợp với chữ 'Mộc' (đầu gỗ ngây ngô)."
  },
  {
    "id": 202,
    "word_num": 202,
    "page": 5,
    "letter": "A",
    "word_simp": "阿乡",
    "word_trad": "阿鄉",
    "pinyin": "Ā xiāng",
    "boi": "a xeng",
    "han_viet": "A Hương",
    "meaning_vi": "người nhà quê, quê mùa",
    "meaning_en": "country bumpkin; yokel",
    "example": {
      "chinese_simp": "他带着阿乡买东西去了。",
      "chinese_trad": "他帶著阿鄉買東西去了。",
      "pinyin": "Tā dàizhe ā xiāng mǎi dōngxī qùle.",
      "boi": "tha tai chợ a xeng mải tung xi chuy lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đưa tên nhà quê đi mua sắm rồi.",
      "english": "He took the country bumpkin shopping."
    },
    "literal_meaning": "Người nơi quê nhà, người chốn thôn hương quê quán ('Hương' = làng quê)",
    "slang_meaning": "Kẻ nhà quê, dân ngố tàu, người quê mùa thiếu hiểu biết phong cách thị thành",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thị dân Thượng Hải cận đại dùng để gọi người từ nông thôn ngoại thành vào thành phố làm ăn, mang hàm ý trêu đùa hoặc châm biếm."
  },
  {
    "id": 203,
    "word_num": 203,
    "page": 5,
    "letter": "A",
    "word_simp": "挨不上",
    "word_trad": "挨不上",
    "pinyin": "Āi bù shàng",
    "boi": "Ai bú sang",
    "han_viet": "Ai Bất Thượng",
    "meaning_vi": "không liên quan, không quan hệ",
    "meaning_en": "have no relations; be irrelevant",
    "example": {
      "chinese_simp": "这两件事根本挨不上。",
      "chinese_trad": "這兩件事根本挨不上。",
      "pinyin": "Zhè liǎng jiàn shì gēnběn āi bù shàng.",
      "boi": "chưa lẻng chen sư cân bẩn ai bú sang.",
      "vietnamese": "Hai việc này căn bản là không liên quan đến nhau.",
      "english": "The two matters are totally unrelated."
    },
    "literal_meaning": "Không chạm tới được, không kề sát cạnh nhau ('ai' = kề sát, chạm vào)",
    "slang_meaning": "Hoàn toàn chẳng liên quan, chẳng ăn nhập gì với nhau (râu ông nọ cắm cằm bà kia)",
    "origin_note": "Khẩu ngữ phương bắc miêu tả hai vật thể cách xa nhau không thể chạm tới, chuyển nghĩa thành hai sự việc không có bất kỳ mối quan hệ hay sự liên đới nào."
  },
  {
    "id": 204,
    "word_num": 204,
    "page": 5,
    "letter": "A",
    "word_simp": "挨呲儿",
    "word_trad": "挨呲兒",
    "pinyin": "Āi cī er",
    "boi": "Ai chư ơ",
    "han_viet": "Ai Tì Nhi",
    "meaning_vi": "mắng mỏ, quở trách",
    "meaning_en": "get a talking-to",
    "example": {
      "chinese_simp": "小男孩怕挨呲儿便偷偷地把打碎的盘子扔掉。",
      "chinese_trad": "小男孩怕挨呲兒便偷偷地把打碎的盤子扔掉。",
      "pinyin": "Xiǎo nánhái pà āi cī er biàn tōutōu de bǎ dǎ suì de pánzi rēng diào.",
      "boi": "xẻo nán hái pa ai chư ơ ben thâu thâu tợ bá tả suây tợ pán chự râng teo.",
      "vietnamese": "Cậu bé đã lén lút vứt chiếc đĩa bị vỡ đi để không bị mắng.",
      "english": "The little boy furtively threw away the broken dish so as not to get a dressing down."
    },
    "literal_meaning": "Bị nghe tiếng rít gắt gỏng chói tai ('cī' = từ tượng thanh tiếng rít gay gắt)",
    "slang_meaning": "Bị mắng té tát, bị cấp trên hoặc người lớn quở trách, mắng mỏ thậm tệ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), mô tả cảm giác bị người khác mắng xối xả bằng giọng gay gắt chói tai."
  },
  {
    "id": 205,
    "word_num": 205,
    "page": 6,
    "letter": "A",
    "word_simp": "挨个儿",
    "word_trad": "挨個兒",
    "pinyin": "Āigè er",
    "boi": "ai cưa ơ",
    "han_viet": "Ai Cá Nhi",
    "meaning_vi": "theo thứ tự, liên tiếp,",
    "meaning_en": "one by one; in proper order",
    "example": {
      "chinese_simp": "学生们站好队挨个儿上了汽车。",
      "chinese_trad": "學生們站好隊挨個兒上了汽車。",
      "pinyin": "Xuéshēngmen zhàn hǎo duì āigè er shàngle qìchē.",
      "boi": "xuế sâng mân chan hảo tuây ai cưa ơ sang lợ chi chưa.",
      "vietnamese": "Các bạn sinh viên xếp hàng và từng người một lên xe bus.",
      "english": "The students lined up and got on the bus in single file."
    },
    "literal_meaning": "Từng người, từng vật một sát cạnh nhau theo thứ tự ('ai' = kề sát)",
    "slang_meaning": "Lần lượt từng người một, theo đúng thứ tự liên tiếp không bỏ sót ai",
    "origin_note": "Khẩu ngữ phương bắc miêu tả việc xếp hàng hoặc lần lượt thực hiện theo thứ tự kế tiếp nhau."
  },
  {
    "id": 206,
    "word_num": 206,
    "page": 6,
    "letter": "A",
    "word_simp": "挨剋",
    "word_trad": "挨剋",
    "pinyin": "Āi kè",
    "boi": "ai khưa",
    "han_viet": "Ai Khắc",
    "meaning_vi": "bị mắng mỏ, quở trách",
    "meaning_en": "get a talking-to; told off",
    "example": {
      "chinese_simp": "瞧,挨剋了吧。你没瞧见你爸正忙着吗,还去给他捣乱。",
      "chinese_trad": "瞧,挨剋了吧。你沒瞧見你爸正忙著嗎,還去給他搗亂。",
      "pinyin": "Qiáo, āi kèle ba. Nǐ méi qiáojiàn nǐ bà zhèng máng zhe ma, hái qù gěi tā dǎoluàn.",
      "boi": "chéo, ai khưa lợ ba. Nỉ mấy chéo chen nỉ ba châng máng chợ ma, hái chuy cẩy tha tảo loan.",
      "vietnamese": "Thấy chưa, bị mắng rồi đấy. Em không thấy bố đang bận à, mà còn đến làm phiền ông ấy.",
      "english": "See, you got a good talking-to. Didn’t you see your dad was busy when you went to interrupt him."
    },
    "literal_meaning": "Bị gõ đập, bị răn đe trừng phạt ('kè' = khắc chế, răn dạy)",
    "slang_meaning": "Bị khiển trách, bị mắng mỏ, bị ăn phạt hoặc bị lãnh đạo phê bình",
    "origin_note": "Khẩu ngữ miền bắc Trung Quốc chỉ việc bị bề trên trừng phạt, răn dạy nghiêm khắc khi làm sai."
  },
  {
    "id": 207,
    "word_num": 207,
    "page": 6,
    "letter": "A",
    "word_simp": "矮半截",
    "word_trad": "矮半截",
    "pinyin": "ǎi bàn jié",
    "boi": "ải ban chía",
    "han_viet": "Ải Bán Tiệt",
    "meaning_vi": "kém hơn người khác",
    "meaning_en": "be inferior to others",
    "example": {
      "chinese_simp": "他认为清洁工的职业并不比别人矮半截。",
      "chinese_trad": "他認為清潔工的職業並不比別人矮半截。",
      "pinyin": "Tā rènwéi qīngjié gōng de zhíyè bìng bùbǐ biérén ǎi bànjié.",
      "boi": "tha rân uấy chinh chía cung tợ chứ dê binh bu bỉ bía rấn ải ban chía.",
      "vietnamese": "Anh ấy không nghĩ công việc quét dọn đường phố của mình là thấp kém hơn những người khác.",
      "english": "He doesn’t think his job as a street cleaner is inferior to others."
    },
    "literal_meaning": "Thấp đi nửa đoạn, lùn hơn người khác một nửa ('ải' = thấp lùn, 'bán tiệt' = nửa khúc)",
    "slang_meaning": "Kém vế, lép vế, thấp cổ bé họng hơn người khác (mất ưu thế, tự ti)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ trực quan về chiều cao thân thể, từ lóng miêu tả cảm giác bị dìm xuống thấp hơn người khác về địa vị hay thế đứng."
  },
  {
    "id": 208,
    "word_num": 208,
    "page": 6,
    "letter": "A",
    "word_simp": "案子",
    "word_trad": "案子",
    "pinyin": "Àn zi",
    "boi": "an chự",
    "han_viet": "Án Tử",
    "meaning_vi": "vụ, vụ kiện",
    "meaning_en": "case; law",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是一起不小的案子。",
      "chinese_trad": "這是一起不小的案子。",
      "pinyin": "Zhè shì yīqǐ bù xiǎo de ànzi.",
      "boi": "chưa sư i chỉ bu xẻo tợ an chự.",
      "vietnamese": "Đây là một vụ kiện khá lớn.",
      "english": "This is a rather big case."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc bàn dài xử án của quan huyện nha môn; hồ sơ ghi chép vụ án",
    "slang_meaning": "Vụ việc, vụ kiện tụng pháp luật hoặc đầu mối điều tra hình sự",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ án thư (bàn làm việc công đường) thời phong kiến, sau chuyển nghĩa thành toàn bộ vụ án cần thụ lý xét xử."
  },
  {
    "id": 209,
    "word_num": 209,
    "page": 8,
    "letter": "B",
    "word_simp": "巴不得",
    "word_trad": "巴不得",
    "pinyin": "Bā bu dé",
    "boi": "ba bu tứa",
    "han_viet": "Ba Bất Đắc",
    "meaning_vi": "mong muốn tha thiết, bồn chồn",
    "meaning_en": "earnestly wish; itching to do sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她巴不得马上走。",
      "chinese_trad": "她巴不得馬上走。",
      "pinyin": "Tā bābudé mǎshàng zǒu.",
      "boi": "tha ba bu tứa mả sang chẩu.",
      "vietnamese": "Cô ấy bồn chồn muốn đi ngay lập tức.",
      "english": "She is anxious to go at once."
    },
    "literal_meaning": "Mong mỏi đến mức không thể chờ đợi thêm ('ba' = bám víu, trông mong)",
    "slang_meaning": "Ước ao tha thiết, nóng lòng mong muốn điều gì đó xảy ra ngay lập tức",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian cổ diễn tả tâm lý bồn chồn, khao khát mãnh liệt một điều tốt lành thành hiện thực."
  },
  {
    "id": 210,
    "word_num": 210,
    "page": 8,
    "letter": "B",
    "word_simp": "吧嗒",
    "word_trad": "吧嗒",
    "pinyin": "Bā da",
    "boi": "ba la",
    "han_viet": "Ba Tháp",
    "meaning_vi": "hút hơi thuốc dài",
    "meaning_en": "pull at (a pipe); smoke (a pipe)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他吧嗒了两口烟袋又继续讲下去。",
      "chinese_trad": "他吧嗒了兩口煙袋又繼續講下去。",
      "pinyin": "Tā bādale liǎngkǒu yāndài yòu jìxù jiǎng xiàqù.",
      "boi": "tha ba ta lợ léng khẩu den tai dâu chi xuy chẻng xa chuy.",
      "vietnamese": "Anh ấy hút hơi thuốc dài một lúc và tiếp tục nói.",
      "english": "He pulled at his pipe for a while and continued to talk."
    },
    "literal_meaning": "Tiếng tặc lưỡi bập bập phát ra khi mút tẩu thuốc",
    "slang_meaning": "Hút một hơi thuốc dài, rít thuốc tẩu khoan khoái suy ngẫm",
    "origin_note": "Từ tượng thanh khẩu ngữ miền bắc Trung Quốc mô tả âm thanh môi chạm tẩu thuốc khi các cụ già thảnh thơi nhả khói."
  },
  {
    "id": 211,
    "word_num": 211,
    "page": 8,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扒带子",
    "word_trad": "扒带子",
    "pinyin": "Bā dàizi",
    "boi": "ba tai chự",
    "han_viet": "Bái Đới Tử",
    "meaning_vi": "sao chép đĩa lậu",
    "meaning_en": "to make illegal copies of legally published videotapes",
    "example": {
      "chinese_simp": "这小子不干好事.十年前他扒带子,这几年又卖起盗版光碟了。",
      "chinese_trad": "這小子不干好事.十年前他扒帶子,這幾年又賣起盜版光碟了。",
      "pinyin": "Zhè xiǎozi bù gān hǎoshì. Shí nián qián tā bā dàizi, zhè jǐ nián yòu mài qǐ dàobǎn guāngdiéle.",
      "boi": "chưa xẻo chự bu can hảo sư. Sứ nén chén tha ba tai chự, chưa chỉ nén dâu mai chỉ tao bản quang tía lợ.",
      "vietnamese": "Tên này không tốt đẹp gì đâu. 10 năm trước hắn ta đã sao chép rất nhiều băng đĩa lậu, mấy năm gần đây hắn còn bắt đầu bán đĩa lậu nữa.",
      "english": "This guy is no good. He made illegal copies of videotapes 10 years ago, and in recent years he's started selling pirated discs."
    },
    "literal_meaning": "Bóc gỡ, tháo cuộn băng từ cassette hoặc băng hình video ('bát' = cào bóc, 'đới tử' = băng từ)",
    "slang_meaning": "Sao chép lậu băng đĩa, in sang trộm nội dung băng hình để bán kiếm lời",
    "origin_note": "Xuất hiện vào thập niên 1980–1990 khi máy cassette và đầu băng video VCR tràn vào Trung Quốc, thợ sao chép lậu dùng thiết bị ghi đè sao chép nội dung lậu."
  },
  {
    "id": 212,
    "word_num": 212,
    "page": 8,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扒分",
    "word_trad": "扒分",
    "pinyin": "bā fēn",
    "boi": "ba phân",
    "han_viet": "Bái Phân",
    "meaning_vi": "làm việc vào thời gian rảnh để kiếm tiền",
    "meaning_en": "work in spare time for money",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了供儿子上大学,老冯每逢周末都去扒分做小时工。",
      "chinese_trad": "為了供兒子上大學,老馮每逢週末都去扒分做小時工。",
      "pinyin": "Wèile gōng érzi shàng dàxué, lǎo féng měi féng zhōumò dōu qù bā fēn zuò xiǎoshígōng.",
      "boi": "uây lợ cung ớ chự sang ta xuế, lảo phấng mấy phân châu mua tâu chuy ba phân chua xéo sứ cung.",
      "vietnamese": "Cuối tuần nào lão Phong cũng đi làm công nhân ngoài giờ vào thời gian rảnh để có tiền chu cấp cho con trai học đại học.",
      "english": "Lao Feng works as an hourly worker in his spare time every weekend so that he can support his son’s attendance at university."
    },
    "literal_meaning": "Cào nhặt từng điểm, bòn mót từng đồng xu lẻ ('phân' = đơn vị tiền 1/100 tệ)",
    "slang_meaning": "Cày cuốc kiếm thêm tiền ngoài giờ, tranh thủ làm thêm kiếm đồng ra đồng vào",
    "origin_note": "Phương ngôn Thượng Hải / Giang Nam thời kỳ mở cửa kinh tế, người lao động tranh thủ làm thêm việc phụ buổi tối để tích cóp từng hào."
  },
  {
    "id": 213,
    "word_num": 213,
    "page": 9,
    "letter": "B",
    "word_simp": "八九不离十",
    "word_trad": "八九不離十",
    "pinyin": "Bājiǔ bùlí shí",
    "boi": "ba chiểu bu lí sứ",
    "han_viet": "Bát Cửu Bất Ly Thập",
    "meaning_vi": "gần đúng, gần như chính xác",
    "meaning_en": "mostly correct",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每次的估计都八九不离十。",
      "chinese_trad": "他每次的估計都八九不離十。",
      "pinyin": "Tā měi cì de gūjì dōu bājiǔ bùlí shí.",
      "boi": "tha mẩy chư tợ cu chi tâu ba chiểu bu lí sứ.",
      "vietnamese": "Dự đoán của anh ấy hầu như lần nào cũng chính xác.",
      "english": "His prediction each time mostly pants out correct."
    },
    "literal_meaning": "Tám chín phần không xa rời mười",
    "slang_meaning": "Gần như chính xác hoàn toàn, phán đoán đúng đến 80-90%",
    "origin_note": "Thành ngữ khẩu ngữ dân gian so sánh độ tiệm cận của con số 8 và 9 so với con số 10 tròn vẹn, dùng để khẳng định sự việc khó lòng sai lệch."
  },
  {
    "id": 214,
    "word_num": 214,
    "page": 9,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扒面",
    "word_trad": "扒面",
    "pinyin": "bā miàn",
    "boi": "ba men",
    "han_viet": "Bái Diện",
    "meaning_vi": "trục lợi công cho cá nhân",
    "meaning_en": "take advantage of the state or a company for one’s own benefit",
    "example": {
      "chinese_simp": "那小子近几年可是发了,还买了汽车,一定没少扒面。",
      "chinese_trad": "那小子近幾年可是發了,還買了汽車,一定沒少扒面。",
      "pinyin": "Nà xiǎozi jìn jǐ nián kěshì fāle, hái mǎile qìchē, yīdìng méi shǎo bā miàn.",
      "boi": "na xẻo chự chin chỉ nén khửa sư pha lợ, hái mải lợ chi chưa, í tinh mấy sảo ba men.",
      "vietnamese": "Mấy năm gần đây hắn ta kiếm được nhiều tiền lắm, thậm chí còn mua cả ô tô nữa. Chắc hắn phải bòn rút nhiều tiền ở công ty để trục lợi lắm.",
      "english": "That guy made a fortune in those years and even bought a car He must have benefited by taking advantage of his company."
    },
    "literal_meaning": "Gọt bề mặt, cạo hớt lớp trên cùng để giữ lại phần ngon",
    "slang_meaning": "Trục lợi của công làm của tư, bòn rút tài sản tập thể cho cá nhân",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ hành động cạo gọt lớp váng ngon bề mặt thức ăn, khẩu ngữ công sở chỉ hành vi trục lợi tài sản cơ quan."
  },
  {
    "id": 215,
    "word_num": 215,
    "page": 9,
    "letter": "B",
    "word_simp": "吧娘",
    "word_trad": "吧娘",
    "pinyin": "Ba niáng",
    "boi": "ba néng",
    "han_viet": "Ba Nương",
    "meaning_vi": "tú bà, bà chủ quán bar",
    "meaning_en": "female owner of a bar",
    "example": {
      "chinese_simp": "张三是这儿的常客.每次来吧娘都给他特殊的招待.他们的关系可不一般",
      "chinese_trad": "張三是這兒的常客.每次來吧娘都給他特殊的招待.他們的關係可不一般",
      "pinyin": "Zhāng sān shì zhè'er de chángkè. Měi cì lái ba niáng dōu gěi tā tèshū de zhāodài. Tāmen de guānxì kěbù yībān",
      "boi": "chang san sư chưa ơ tợ cháng khưa. Mẩy chư lái ba néng tâu cẩy tha thưa su tợ chao tai. Tha mân tợ quan xi khửa bu i ban.",
      "vietnamese": "Trương Tam là khách quen của quán bar này. Mỗi lần anh ấy đến tú bà đều tiếp đón đặc biệt. Mối quan hệ của họ là rất không bình thường.",
      "english": "Zhang San is a frequent customer of the bar here. Every time he comes the female owner of the bar givens him special treatment. Their relationship is not usual."
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ làm chủ hoặc quản lý quán bar, tiệm rượu ('ba' = quán rượu, 'nương' = bà chủ)",
    "slang_meaning": "Tú bà, bà chủ quán bar",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 216,
    "word_num": 216,
    "page": 9,
    "letter": "B",
    "word_simp": "吧女",
    "word_trad": "吧女",
    "pinyin": "bā nǚ",
    "boi": "ba nuỷ",
    "han_viet": "Ba Nữ",
    "meaning_vi": "gái quán bar",
    "meaning_en": "bar girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了能多挣些钱,阿美白天在工厂里打工,晚上去做吧女",
      "chinese_trad": "為了能多掙些錢,阿美白天在工廠裡打工,晚上去做吧女",
      "pinyin": "Wèile néng duō zhèng xiē qián, āměi báitiān zài gōngchǎng lǐ dǎgōng, wǎnshàng qù zuò ba nǚ.",
      "boi": "uây lợ nấng tua châng xia chén, a mẩy bái then chai cung chảng lí tả cung, oản sang chuy chua ba nuỷ.",
      "vietnamese": "Ban ngày A Mỹ đi làm ở nhà máy, còn buổi tối cô ấy làm ở quán bar để kiếm thêm tiền.",
      "english": "To make more money A’mei goes to work in a factory during the day, and works as a bar girl in the evening."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái phục vụ hoặc tiếp viên làm việc tại quầy bar ('ba' = quầy bar, 'nữ' = cô gái)",
    "slang_meaning": "Gái quán bar",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 217,
    "word_num": 217,
    "page": 10,
    "letter": "B",
    "word_simp": "吧台",
    "word_trad": "吧台",
    "pinyin": "bātái",
    "boi": "ba thái",
    "han_viet": "Ba Đài",
    "meaning_vi": "cò chạy án, kẻ bao thầu dàn xếp kiện tụng chui",
    "meaning_en": "bar counter",
    "example": {
      "chinese_simp": "指酒吧台已不再是酒吧的专利.它已进入了追求时尚的 百姓家庭。",
      "chinese_trad": "指酒吧台已不再是酒吧的專利.它已進入了追求時尚的 百姓家庭。",
      "pinyin": "Zhǐ jiǔbā tái yǐ bù zài shì jiǔbā de zhuānlì. Tā yǐ jìnrùle zhuīqiú shíshàng de bǎixìng jiātíng.",
      "boi": "chứ chiểu ba thái ỉ bú chai sư chiểu ba tợ choan li. Tha ỉ chin ru lợ chuây chiếu sứ sang tợ bải xinh cha thính.",
      "vietnamese": "Hắn ta nhiều lần đứng ra làm cò chạy án bao thầu kiện tụng, nhờ đó vơ vét được biết bao nhiêu tiền của phi pháp.",
      "english": "Nowadays, a bar counter is no longer only found in a bar. It can be found in the homes of ordinary people."
    },
    "literal_meaning": "Người đứng ra bao thầu giải quyết trọn gói rắc rối kiện tụng",
    "slang_meaning": "Cò chạy án, thầy kiện trung gian bao thầu dàn xếp kiện tụng chui",
    "origin_note": "Tiếng lóng chốn nha môn và giới tư pháp dân gian thời xưa, chỉ những tay cò mồi lão luyện chuyên đứng ra nhận 'bao thầu' dàn xếp mọi tranh chấp pháp lý để trục lợi."
  },
  {
    "id": 218,
    "word_num": 218,
    "page": 10,
    "letter": "B",
    "word_simp": "拔",
    "word_trad": "拔",
    "pinyin": "bá",
    "boi": "bá",
    "han_viet": "Bạt",
    "meaning_vi": "làm nguội bằng nước",
    "meaning_en": "cool in water",
    "example": {
      "chinese_simp": "她把热粥放在凉水里拔。",
      "chinese_trad": "她把热粥放在凉水里拔。",
      "pinyin": "Tā bǎ rè zhōu fàng zài liángshuǐ lǐ bá.",
      "boi": "Tha bả rưa châu phang chai léng suấy lỉ bá.",
      "vietnamese": "Cô ấy để nồi cháo nóng vào nước lạnh để làm nguội.",
      "english": "She cooled the hot porridge in cold water."
    },
    "literal_meaning": "Rút ra, nhổ lên, hoặc ngâm trong nước lạnh để hút nhiệt làm nguội",
    "slang_meaning": "Làm nguội bằng nước",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 219,
    "word_num": 219,
    "page": 10,
    "letter": "B",
    "word_simp": "把势",
    "word_trad": "把勢",
    "pinyin": "bǎ shi",
    "boi": "bả sư",
    "han_viet": "Bả Thế",
    "meaning_vi": "kĩ năng",
    "meaning_en": "skill; technique",
    "example": {
      "chinese_simp": "他把修理汽车的全套把势都教给了我。",
      "chinese_trad": "他把修理汽車的全套把勢都教給了我。",
      "pinyin": "Tā bǎ xiūlǐ qìchē de quántào bǎ shi dōu jiào gěile wǒ.",
      "boi": "Tha bả xiêu lỉ chi chưa tợ choén thao bả sư tâu cheo cẩy lợ ủa.",
      "vietnamese": "Anh ấy dạy tôi tất cả những kĩ năng cần thiết để sửa một chiếc xe ô tô.",
      "english": "He taught me all the techniques I need to repair a car."
    },
    "literal_meaning": "Ngón nghề, thế võ hoặc tay nghề võ nghệ của con nhà võ ('thế' = tư thế chiêu thức)",
    "slang_meaning": "Kĩ năng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 220,
    "word_num": 220,
    "page": 10,
    "letter": "B",
    "word_simp": "掰",
    "word_trad": "掰",
    "pinyin": "bāi",
    "boi": "bai",
    "han_viet": "Bẻ",
    "meaning_vi": "chia tay, cạch mặt, toang, dứt tình chấm dứt quan hệ",
    "meaning_en": "break up; break off a friendship",
    "example": {
      "chinese_simp": "汤姆在一次激烈的争吵后和史蒂夫掰了。",
      "chinese_trad": "湯姆在一次激烈的爭吵後和史蒂夫掰了。",
      "pinyin": "Tāngmǔ zài yīcì jīliè de zhēngchǎo hòu hé shǐ dì fū bāile.",
      "boi": "thang mủ chai í chư chi lia tợ châng chảo hâu hứa sử ti phu bai lợ.",
      "vietnamese": "Hai người họ cãi nhau to một trận rồi chính thức tuyên bố toang, đường ai nấy đi rồi.",
      "english": "Tom broke with his friend Steve after a wrangling."
    },
    "literal_meaning": "Dùng hai bàn tay bẻ đôi một vật làm hai mảnh tách biệt",
    "slang_meaning": "Toang, chia tay, cạch mặt dứt tình, chấm dứt quan hệ làm ăn hoặc tình cảm",
    "origin_note": "Khẩu ngữ Bắc Kinh và phương Bắc, so sánh hai người dứt tình cạch mặt nhau giống như dùng tay bẻ gãy đôi một nhánh cây hay chiếc bánh."
  },
  {
    "id": 221,
    "word_num": 221,
    "page": 11,
    "letter": "B",
    "word_simp": "掰哧",
    "word_trad": "掰哧",
    "pinyin": "Bāi chī",
    "boi": "bai chư",
    "han_viet": "Bẻ Xích",
    "meaning_vi": "mổ xẻ ngọn ngành, phân bua trắng đen cho ra nhẽ",
    "meaning_en": "explain; analyze",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事情已经过去了就别再掰哧了。",
      "chinese_trad": "這件事情已經過去了就別再掰哧了。",
      "pinyin": "Zhè jiàn shìqíng yǐjīng guòqùle jiù bié zài bāi chīle.",
      "boi": "chưa chen sư chính ỉ chinh cua chuy lợ chiêu bía chai bai chư lợ.",
      "vietnamese": "Việc này hôm nay hai chúng ta nhất định phải ngồi xuống mổ xẻ cho ra ngô ra khoai mới được.",
      "english": "This matter is over, so it’s useless explaining it any more."
    },
    "literal_meaning": "Bẻ nhỏ từng chi tiết ra để phân tích rõ ràng ('bhai' = bẻ, bóc tách; 'chi' = mổ xẻ rạch ròi)",
    "slang_meaning": "Phân bua trắng đen, mổ xẻ ngọn ngành cho ra nhẽ, tranh luận cặn kẽ",
    "origin_note": "Phương ngôn Đông Bắc và Bắc Kinh, dùng khi hai bên xảy ra hiểu lầm và cần ngồi lại để 'bóc tách' ngô ra ngô, khoai ra khoai mọi khúc mắc."
  },
  {
    "id": 222,
    "word_num": 222,
    "page": 11,
    "letter": "B",
    "word_simp": "拜拜",
    "word_trad": "拜拜",
    "pinyin": "Bàibài",
    "boi": "bai bai",
    "han_viet": "Bái Bái",
    "meaning_vi": "tạm biệt, bai bai",
    "meaning_en": "bye-bye (transliteration of English phrase)",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们还是拜拜吧!否则你上班又要迟到了。",
      "chinese_trad": "咱們還是拜拜吧!否則你上班又要遲到了。",
      "pinyin": "Zánmen háishì bàibài ba! Fǒuzé nǐ shàngbān yòu yào chídàole.",
      "boi": "chán mân hái sư bai bai ba! Phẩu chứa nỉ sang ban dâu dao chứ tao lợ.",
      "vietnamese": "Chúng ta phải tạm biệt nhau ngay thôi, nếu không bạn sẽ lại muộn làm mất.",
      "english": "Let’s say good-bye now, otherwise you will be late for work again."
    },
    "literal_meaning": "Phiên âm từ tiếng Anh 'bye-bye', vẫy tay chào tạm biệt khi chia tay",
    "slang_meaning": "Tạm biệt, bai bai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 223,
    "word_num": 223,
    "page": 11,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白鼻仔",
    "word_trad": "白鼻仔",
    "pinyin": "Báibí zǐ",
    "boi": "bái bí chử",
    "han_viet": "Bạch Tỵ Tể",
    "meaning_vi": "kẻ nghiện ngập, con nghiện ma túy",
    "meaning_en": "literally it means a white-nose boy",
    "example": {
      "chinese_simp": "你得尽快找份差使干,不能再这样闲下去了,像个白鼻仔。",
      "chinese_trad": "你得盡快找份差使乾,不能再這樣閒下去了,像個白鼻仔。",
      "pinyin": "Nǐ dé jǐnkuài zhǎo fèn chāishǐ gàn, bùnéng zài zhèyàng xián xiàqùle, xiàng gè báibí zǐ.",
      "boi": "nỉ tứa chỉn khoai chảo phân chai sử can, bu nấng chai chưa dang xén xa chuy lợ, xeng cưa bái bi chử.",
      "vietnamese": "Cậu phải mau mau tìm lấy một công việc mà làm đi, không thể cứ lông bông ăn bám tối ngày như một con nghiện thế được.",
      "english": "You’d better find a job quickly. You can’t idle about like a white-nose boy any more."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ mũi dính vệt trắng ('bạch tỵ' = mũi trắng, 'tể' = thằng nhóc, gã)",
    "slang_meaning": "Con nghiện, kẻ nghiện ngập hút hít ma túy (do hít bột trắng heroin bị dính ở chóp mũi)",
    "origin_note": "Tiếng lóng bắt nguồn từ giới giang hồ Mân Nam và Đài Loan, chỉ những kẻ nghiện ngập hút hít bột trắng đến tàn tạ thân xác."
  },
  {
    "id": 224,
    "word_num": 224,
    "page": 11,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白搭",
    "word_trad": "白搭",
    "pinyin": "Báidā",
    "boi": "bái ta",
    "han_viet": "Bạch Đáp",
    "meaning_vi": "vô dụng, vô ích",
    "meaning_en": "have no use; futile; spend effort in vain",
    "example": {
      "chinese_simp": "找到她也白塔.她不会把钱退给你。",
      "chinese_trad": "找到她也白塔.她不會把錢退給你。",
      "pinyin": "Zhǎodào tā yě bái tǎ. Tā bù huì bǎ qián tuì gěi nǐ.",
      "boi": "chảo tao tha dể bái thả. Tha bú huây bả chén thuây cấy nỉ.",
      "vietnamese": "Tìm cô ta cũng vô ích thôi. Cô ta sẽ không trả tiền cho bạn đâu.",
      "english": "It’s no use to find her. She won’t give the money back to you."
    },
    "literal_meaning": "Xếp thêm vào một cách vô ích, bỏ công trắng tay ('bạch' = vô ích, 'đáp' = ghép vào)",
    "slang_meaning": "Vô dụng, uổng công vô ích, làm mấy cũng chẳng đi đến đâu",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương bắc chỉ những nỗ lực vô vọng, dù có đắp thêm vào bao nhiêu cũng như muối bỏ biển."
  },
  {
    "id": 225,
    "word_num": 225,
    "page": 12,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白骨精",
    "word_trad": "白骨精",
    "pinyin": "Báigǔjīng",
    "boi": "bái củ chinh",
    "han_viet": "Bạch Cốt Tinh",
    "meaning_vi": "chỉ chung nhân viên văn phòng, công chức",
    "meaning_en": "abbreviation for white collar, cadre",
    "example": {
      "chinese_simp": "将来我想做一个白骨精。",
      "chinese_trad": "將來我想做一個白骨精。",
      "pinyin": "Jiānglái wǒ xiǎng zuò yīgè báigǔjīng.",
      "boi": "cheng lái úa xẻng chua i cưa bái củ chinh.",
      "vietnamese": "Ước mơ tương lai của tôi là trở thành một người phụ nữ công sở tinh hoa, bản lĩnh ('Bạch Cốt Tinh').",
      "english": "I want to be a white-collar worker in the future."
    },
    "literal_meaning": "Yêu quái Bạch Cốt Tinh ba lần biến hóa trong danh tác Tây Du Ký",
    "slang_meaning": "Dân công sở tinh hoa, sành sỏi (viết tắt: Bạch lãnh + Cốt cán + Tinh anh)",
    "origin_note": "Trò chơi chữ thông minh của giới trẻ công sở Trung Quốc: ghép chữ đầu của Bạch lãnh (cổ cồn trắng) + Cốt cán (trụ cột) + Tinh anh (xuất chúng) thành 'Bạch Cốt Tinh'."
  },
  {
    "id": 226,
    "word_num": 226,
    "page": 12,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白話",
    "word_trad": "白話",
    "pinyin": "Báihuà",
    "boi": "bái hoa",
    "han_viet": "Bạch Thoại",
    "meaning_vi": "cuộc trò chuyện vô nghĩa, nói khoác, nói vô lý",
    "meaning_en": "talk nonsense; be blah-blah",
    "example": {
      "chinese_simp": "别信他,他总爱瞎白话。",
      "chinese_trad": "別信他,他總愛瞎白話。",
      "pinyin": "Bié xìn tā, tā zǒng ài xiā báihuà",
      "boi": "bía xin tha, tha chủng ai xa bái hoa.",
      "vietnamese": "Đừng tin anh ta. Anh ta toàn nói chuyện vớ vẩn thôi.",
      "english": "Don’t believe him. He always talk nonsense."
    },
    "literal_meaning": "Lời nói suông không có bằng cớ ('bạch' = rỗng tuếch/không công, 'thoại' = lời nói)",
    "slang_meaning": "Cuộc trò chuyện vô nghĩa, nói khoác, nói vô lý",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 227,
    "word_num": 227,
    "page": 12,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白毛",
    "word_trad": "白毛",
    "pinyin": "Bái máo",
    "boi": "bái máo",
    "han_viet": "Bạch Mao",
    "meaning_vi": "tóc trắng (bạc), (cách nói không lịch sự)",
    "meaning_en": "white (gray) hair (an impolite term)",
    "example": {
      "chinese_simp": "您能不能少管我的事,小心操心多了会长白毛的。",
      "chinese_trad": "您能不能少管我的事,小心操心多了會長白毛的。",
      "pinyin": "Nín néng bùnéng shào guǎn wǒ de shì, xiǎoxīn cāoxīn duōle huì zhǎngbái máo de.",
      "boi": "nín nấng bú nấng sao quán ủa tợ sư, xẻo xin chao xin tua lợ huây chảng bái máo tợ.",
      "vietnamese": "Bạn có thể đừng quan tâm đến chuyện của tôi nữa được không? Cứ bao đồng như thế bạn sẽ bạc hết đầu đấy.",
      "english": "Won’t you please keep your nose out of my business. Be careful! Your hair will turn gray if you worry too much."
    },
    "literal_meaning": "Sợi lông trắng, mái tóc hoa râm bạc trắng",
    "slang_meaning": "Tóc trắng (bạc), (cách nói không lịch sự)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 228,
    "word_num": 228,
    "page": 12,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白毛風",
    "word_trad": "白毛風",
    "pinyin": "Bái máo fēng",
    "boi": "bái máo phâng",
    "han_viet": "Bạch Mao Phong",
    "meaning_vi": "bão tuyết",
    "meaning_en": "snowstorm; blizzard",
    "example": {
      "chinese_simp": "我听说东北的白毛风特别可怕,一旦刮起来两三天也不停。",
      "chinese_trad": "我聽說東北的白毛風特別可怕,一旦刮起來兩三天也不停。",
      "pinyin": "Wǒ tīng shuō dōngběi de bái máo fēng tèbié kěpà, yīdàn guā qǐlái liǎng sān tiān yě bù tíng.",
      "boi": "ủa thinh sua tung bẩy tợ bái máo phâng thưa bía khửa pa, í tan qua chỉ lái lẻng san then dể bu thính.",
      "vietnamese": "Tôi nghe nói rằng bão tuyết ở phía Bắc Trung Quốc rất đáng sợ. Một khi nổi lên, nó sẽ kéo dài từ 2 đến 3 ngày.",
      "english": "I heard that the snowstorms in Northeast China are very frightening. Once one starts, it won’t stop for two or three days."
    },
    "literal_meaning": "Trận bão tuyết cuốn tung những túm tuyết trắng xóa bay mịt mù như lông thú",
    "slang_meaning": "Bão tuyết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 229,
    "word_num": 229,
    "page": 13,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白生生",
    "word_trad": "白生生",
    "pinyin": "Bái shēngshēng",
    "boi": "bái sâng sâng",
    "han_viet": "Bạch Sinh Sinh",
    "meaning_vi": "(da phụ nữ) trắng mịn màng; trắng như tuyết",
    "meaning_en": "(of women’s skin) pure white and delicate; as white as snow",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的腿白生生的,真漂亮。",
      "chinese_trad": "她的腿白生生的,真漂亮。",
      "pinyin": "Tā de tuǐ bái shēngshēng de, zhēn piàoliang.",
      "boi": "tha tợ thuẩy bái sâng sâng tợ, chân peo leng.",
      "vietnamese": "Cô ấy có đôi chân thật đẹp với làn da trắng mịn và nuột nà.",
      "english": "She’s got beautiful legs with lily white and delicate skin."
    },
    "literal_meaning": "Trắng trẻo non nớt, trắng nõn nà phát sáng ('sinh sinh' = mơn mởn tươi tắn)",
    "slang_meaning": "(da phụ nữ) trắng mịn màng; trắng như tuyết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 230,
    "word_num": 230,
    "page": 13,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白玩儿",
    "word_trad": "白玩兒",
    "pinyin": "Bái wán er",
    "boi": "bái oán ơ",
    "han_viet": "Bạch Ngoạn Nhi",
    "meaning_vi": "dễ như ăn kẹo, chuyện muỗi, dễ như trở bàn tay",
    "meaning_en": "easy to do; not difficult; not hard",
    "example": {
      "chinese_simp": "喝一瓶酒对我来说简直是白玩儿。",
      "chinese_trad": "喝一瓶酒對我來說簡直是白玩兒。",
      "pinyin": "Hè yī píng jiǔ duì wǒ lái shuō jiǎnzhí shì bái wán er.",
      "boi": "hưa i píng chiểu tuây ủa lái sua chẻn chứ sư bái oán ơ.",
      "vietnamese": "Đề thi này đối với học sinh giỏi như nó thì chỉ là chuyện muỗi, làm loáng cái là xong.",
      "english": "It’s a cinch for me to drink one bottle of beer."
    },
    "literal_meaning": "Trò chơi nhẹ tênh, chơi chùa không tốn công sức tiền của",
    "slang_meaning": "Dễ như ăn kẹo, chuyện muỗi đốt inox, việc cỏn con làm cái rẹt là xong",
    "origin_note": "Khẩu ngữ phương Bắc, ví von những thử thách quá đơn giản chẳng khác nào trò chơi con nít không tốn một giọt mồ hôi."
  },
  {
    "id": 231,
    "word_num": 231,
    "page": 13,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白相",
    "word_trad": "白相",
    "pinyin": "Báixiàng",
    "boi": "bái xeng",
    "han_viet": "Bạch Tương",
    "meaning_vi": "chơi bời tiêu khiển; trêu đùa đem ai ra làm trò cười",
    "meaning_en": "make a fool of sb; make fun of sb.",
    "example": {
      "chinese_simp": "别白相我!",
      "chinese_trad": "別白相我!",
      "pinyin": "Bié báixiàng wǒ!",
      "boi": "bía bái xeng ủa!",
      "vietnamese": "Mấy cậu đừng có đem chuyện đời tư của người ta ra mà trêu ghẹo làm trò cười như thế.",
      "english": "Don’t make fun of me!"
    },
    "literal_meaning": "Cùng nhau thưởng ngoạn vui chơi ('bạch' = chơi thong dong, 'tương' = qua lại cùng nhau)",
    "slang_meaning": "Đi chơi bời, du ngoạn tiêu dao; trêu ghẹo lấy ai đó ra làm trò đùa tiêu khiển",
    "origin_note": "Từ lóng kinh điển của phương ngôn Ngô ngữ (Thượng Hải, Tô Châu). Giới công tử sành ăn chơi bến Thượng Hải thời xưa được gọi là 'bạch tương nhân' (dân chơi thứ thiệt)."
  },
  {
    "id": 232,
    "word_num": 232,
    "page": 13,
    "letter": "B",
    "word_simp": "白眼儿狼",
    "word_trad": "白眼兒狼",
    "pinyin": "Báiyǎn er láng",
    "boi": "bái dẻn ơ láng",
    "han_viet": "Bạch Nhãn Nhi Lang",
    "meaning_vi": "kẻ vô ơn, bội bạc",
    "meaning_en": "ingrate; treacherous and ruthless person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要是早知道他是个白眼儿狼才不会帮助他呢。",
      "chinese_trad": "我要是早知道他是個白眼兒狼才不會幫助他呢。",
      "pinyin": "Wǒ yàoshi zǎo zhīdào tā shìgè báiyǎn er láng cái bù huì bāngzhù tā ne.",
      "boi": "ủa dao sư chảo chư tao tha sư cưa bái dẻn ơ láng chái bú huây bang chu tha nơ.",
      "vietnamese": "Nếu biết trước anh ta là một kẻ vô ơn thì tôi đã không giúp anh ta rồi.",
      "english": "I wouldn’t have helped him if I knew he was an ingrate earlier."
    },
    "literal_meaning": "Con chó sói hoang dã có đôi tròng mắt trắng dã vô hồn",
    "slang_meaning": "Kẻ vô ơn bạc nghĩa, kẻ ăn cháo đá bát, phản bội lại ân nhân nuôi nấng mình",
    "origin_note": "Thành ngữ dân gian phương bắc Trung Quốc; quan niệm loài sói mắt trắng là loài thú máu lạnh không bao giờ thuần dưỡng được, nuôi lớn sẽ quay lại hại chủ."
  },
  {
    "id": 233,
    "word_num": 233,
    "page": 14,
    "letter": "B",
    "word_simp": "摆龙门阵",
    "word_trad": "擺龍門陣",
    "pinyin": "Bǎi lóngménzhèn",
    "boi": "bải lúng mấn chân",
    "han_viet": "Bài Long Môn Trận",
    "meaning_vi": "trò chuyện, tán gẫu",
    "meaning_en": "chat; engage in chitchat; tell a story",
    "example": {
      "chinese_simp": "他最善于和人摆龙门阵。",
      "chinese_trad": "他最善於和人擺龍門陣。",
      "pinyin": "Tā zuì shànyú hé rén bǎi lóngménzhèn.",
      "boi": "tha chuây san duý hứa rấn bải lúng mân chân.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất thích tán gẫu với mọi người.",
      "english": "He is fond of chatting with people."
    },
    "literal_meaning": "Bày trận địa Long Môn hiểm hóc thời danh tướng Tiết Nhân Quý",
    "slang_meaning": "Ngồi tụ tập buôn dưa lê, đàm đạo chuyện đông tây kim cổ, tán gẫu thả ga",
    "origin_note": "Phương ngôn đặc trưng vùng Tứ Xuyên - Trùng Khánh. Bắt nguồn từ các nghệ nhân kể chuyện dân gian tại trà quán thời Thanh kể tích trận Long Môn, sau chuyển thành việc đàm đạo chuyện đời."
  },
  {
    "id": 234,
    "word_num": 234,
    "page": 14,
    "letter": "B",
    "word_simp": "摆谱",
    "word_trad": "擺譜",
    "pinyin": "Bǎipǔ",
    "boi": "bái pủ",
    "han_viet": "Bài Phả",
    "meaning_vi": "làm màu làm mè, ra vẻ ta đây chanh sả sang chảnh",
    "meaning_en": "keep up appearance; go in for extravagance; show off one’s wealth",
    "example": {
      "chinese_simp": "他真能摆谱,给我们叫了一桌最贵的菜。",
      "chinese_trad": "他真能擺譜,給我們叫了一桌最貴的菜。",
      "pinyin": "Tā zhēnnéng bǎipǔ, gěi wǒmen jiàole yī zhuō zuì guì de cài.",
      "boi": "tha châng nấng bải pủ, cấy ủa mân cheo lợ chua chuây quây tợ chai.",
      "vietnamese": "Đều là chỗ anh em bạn hữu thân tình với nhau cả, cậu làm màu làm mè làm gì cho mệt người ra.",
      "english": "He ordered a table of the most expensive dishes for us in order to show off his wealth."
    },
    "literal_meaning": "Bày ra gia phả, quy củ quyền quý cho thiên hạ nể ('bài' = sắp đặt, 'phổ' = gia phả quy chuẩn)",
    "slang_meaning": "Làm màu làm mè, ra vẻ ta đây chanh sả quý tộc, làm bộ làm tịch trịch thượng",
    "origin_note": "Xuất phát từ thói quen của các quý tộc Mãn Thanh sa sút thời xưa vẫn cố giữ lề thói quý tộc xa hoa để che giấu thực cảnh bần hàn."
  },
  {
    "id": 235,
    "word_num": 235,
    "page": 14,
    "letter": "B",
    "word_simp": "摆摊儿",
    "word_trad": "擺攤兒",
    "pinyin": "Bǎi tān er",
    "boi": "bải thán ơ",
    "han_viet": "Bài Than Nhi",
    "meaning_vi": "mở một sạp bán hàng trong chợ",
    "meaning_en": "set up a stall along the street on in a market",
    "example": {
      "chinese_simp": "退休后他去摆摊儿卖金鱼了。",
      "chinese_trad": "退休後他去擺攤兒賣金魚了。",
      "pinyin": "Tuìxiū hòu tā qù bǎi tān er mài jīnyúle.",
      "boi": "thuây xiêu hâu tha chuy bải than ơ mai chin duý lợ.",
      "vietnamese": "Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã mở một quầy bán cá vàng.",
      "english": "He set up a stall to sell goldfish after he retired."
    },
    "literal_meaning": "Bày sạp hàng, trải bạt bán đồ rong bên lề đường ('than nhi' = sạp bán hàng rong)",
    "slang_meaning": "Mở quầy bán hàng rong vỉa hè, dựng sạp kinh doanh đường phố",
    "origin_note": "Khẩu ngữ đô thị miêu tả các tiểu thương trải bạt hoặc dựng sạp gỗ bán đồ lặt vặt ở vỉa hè, chợ phiên Bắc Kinh."
  },
  {
    "id": 236,
    "word_num": 236,
    "page": 14,
    "letter": "B",
    "word_simp": "搬",
    "word_trad": "搬",
    "pinyin": "Bān",
    "boi": "ban",
    "han_viet": "Ban",
    "meaning_vi": "lấy cào gạt tiền vào (ở sòng bạc)",
    "meaning_en": "rake in money",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天他运气不错,搬了不少钱。",
      "chinese_trad": "今天他運氣不錯,搬了不少錢。",
      "pinyin": "Jīntiān tā yùnqì bùcuò, bān le bù shǎo qián.",
      "boi": "chin then tha duyn chi bú chua, ban lợ bu sảo chén.",
      "vietnamese": "Hôm nay anh ấy rất may mắn nên đã kiếm được rất  nhiều tiền.",
      "english": "He was lucky and raked in a goodly amount of bucks today."
    },
    "literal_meaning": "Di dời, khiêng vác; trong sòng bạc là hành động dùng bàn cào gạt gom tiền về một chỗ",
    "slang_meaning": "Lấy cào gạt tiền vào (ở sòng bạc)",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 237,
    "word_num": 237,
    "page": 15,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扳大闸",
    "word_trad": "扳大閘",
    "pinyin": "Bān dà zhá",
    "boi": "ba ta chá",
    "han_viet": "Ban Đại Cáp",
    "meaning_vi": "cạy mở khóa (để trộm cái gì đó)",
    "meaning_en": "pry open a lock (to steal sth.)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在一家仓库扳大闸时被抓获。",
      "chinese_trad": "他在一家倉庫扳大閘時被抓獲。",
      "pinyin": "Tā zài yījiā cāngkù bān dà zhá shí bèi zhuāhuò.",
      "boi": "tha chai í cha chang khu ban ta chá sứ bây chua hua.",
      "vietnamese": "Anh ấy bị bắt khi đang cạy mở khóa của một kho chứa đồ.",
      "english": "He was caught prying open the lock of a warehouse."
    },
    "literal_meaning": "Cạy hoặc bẩy mở chiếc khóa lớn, then cài cửa sắt ('ban' = bẩy cạy, 'đại cáp' = khóa then lớn)",
    "slang_meaning": "Cạy mở khóa (để trộm cái gì đó)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 238,
    "word_num": 238,
    "page": 15,
    "letter": "B",
    "word_simp": "板凳狗",
    "word_trad": "板凳狗",
    "pinyin": "Bǎndèng gǒu",
    "boi": "bản tâng cẩu",
    "han_viet": "Bản Đắng Cẩu",
    "meaning_vi": "xe máy, xe tay ga",
    "meaning_en": "light motorcycle; scooter",
    "example": {
      "chinese_simp": "小谷的家离工厂很远.为了方便她上下班,她老公特地 买了个板凳狗给她。",
      "chinese_trad": "小谷的家離工廠很遠.為了方便她上下班,她老公特地 買了個板凳狗給她。",
      "pinyin": "Xiǎogǔ de jiā lí gōngchǎng hěn yuǎn. Wèile fāngbiàn tā shàng xiàbān, tā lǎogōng tèdì mǎile gè bǎndèng gǒu gěi tā.",
      "boi": "xéo củ tợ cha lí cung chảng hấn doẻn. Uây lợ phang ben tha sang xa ban, tha lảo cung thưa ti mải lợ cưa ban tâng cấu cẩy tha.",
      "vietnamese": "Vì nhà của Tiểu  Cốc rất xa nhà máy nên chồng cô ấy đã mua một chiếc xe tay ga để cô ấy tiện đi làm.",
      "english": "Xiao Gu’s home is very far from her factory. Her husband specially bought her a scooter for her convenience when she goes to work."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc ghế băng thấp có dáng như chú chó nhỏ; tiếng lóng ví chiếc xe máy nhỏ gọn",
    "slang_meaning": "Xe máy, xe tay ga",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 239,
    "word_num": 239,
    "page": 15,
    "letter": "B",
    "word_simp": "板儿寸",
    "word_trad": "板兒寸",
    "pinyin": "Bǎn er cùn",
    "boi": "bản ơ chuân",
    "han_viet": "Bản Nhi Thốn",
    "meaning_vi": "tóc búi cao",
    "meaning_en": "hairstyle in which the hair is cropped close to the head; bush-top",
    "example": {
      "chinese_simp": "今年北京的男青年流行板儿寸。",
      "chinese_trad": "今年北京的男青年流行板兒寸。",
      "pinyin": "Jīnnián běijīng de nán qīngnián liúxíng bǎn er cùn.",
      "boi": "chin nén bẩy chinh tợ nán chinh nén liếu xính bản ơ chuân.",
      "vietnamese": "Kiểu tóc búi cao trở nên thịnh hành ở Bắc Kinh năm nay.",
      "english": "The bush-top became a fad this year in Beijing."
    },
    "literal_meaning": "Mái tóc ngắn sát đầu chỉ dài đúng một thốn (khoảng 3cm), phẳng như mặt ván",
    "slang_meaning": "Tóc búi cao",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 240,
    "word_num": 240,
    "page": 15,
    "letter": "B",
    "word_simp": "板儿脊",
    "word_trad": "板兒脊",
    "pinyin": "Bǎn er jí",
    "boi": "bản ơ chí",
    "han_viet": "Bản Nhi Tích",
    "meaning_vi": "(dùng cho đàn ông) ngực trần",
    "meaning_en": "(of a man)  bare- chested",
    "example": {
      "chinese_simp": "男子上身不穿衣服;光着膀子;裸露上身。",
      "chinese_trad": "男子上身不穿衣服;光著膀子;裸露上身。",
      "pinyin": "Nánzǐ shàngshēn bù chuān yīfú; guāngzhe bǎngzi; luǒlù shàngshēn.",
      "boi": "nán chử sang sân bu choan i phú; quang chợ bảng chự; lủa lu sang sân .",
      "vietnamese": "Một vài chàng trai trẻ thích cởi trần vào những ngày hè nóng bức.",
      "english": "Some young men like to go bare-chested on hot  summer days."
    },
    "literal_meaning": "Tấm lưng phẳng lì như tấm ván gỗ (ngực trần, lưng trần của đàn ông)",
    "slang_meaning": "(dùng cho đàn ông) ngực trần",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 241,
    "word_num": 241,
    "page": 16,
    "letter": "B",
    "word_simp": "板儿爷",
    "word_trad": "板兒爺",
    "pinyin": "Bǎn er yé",
    "boi": "bản ơ dế",
    "han_viet": "Bản Nhi Gia",
    "meaning_vi": "người đạp xích lô/ Cụm từ chỉ những người kiếm ăn bằng nghề đạp xích lô",
    "meaning_en": "pedicab man / A term refers to one who makes a living driving a pedicab",
    "example": {
      "chinese_simp": "作为板儿爷的他,对每条大街小巷都了如指掌。",
      "chinese_trad": "作為板兒爺的他,對每條大街小巷都瞭如指掌。",
      "pinyin": "Zuòwéi bǎn er yé de tā, duì měi tiáo dàjiē xiǎo xiàng  dōu liǎorúzhǐzhǎng",
      "boi": "chua uấy bản ơ dế tợ tha, tuây mẩy théo ta chia xẻo xeng tâu lẻo rú chứ chảng.",
      "vietnamese": "Bác ấy biết mọi con đường vì bác ấy làm nghề đạp xích lô mà.",
      "english": "As a pedicab man, he knows every street and alley like the back of his hand."
    },
    "literal_meaning": "Bác lái xe ván phẳng ba bánh ('bản nhi' = xe ba gác sàn ván, 'gia' = ông/bác tôn xưng)",
    "slang_meaning": "Bác tài xích lô, người làm nghề kéo xe ba gác chở hàng/chở khách",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng; 'bản nhi' chỉ chiếc xe kéo thùng gỗ, người Bắc Kinh hào sảng gọi thêm chữ 'gia' (爺) vừa hóm hỉnh vừa thể hiện sự tôn trọng người lao động."
  },
  {
    "id": 242,
    "word_num": 242,
    "page": 16,
    "letter": "B",
    "word_simp": "办",
    "word_trad": "辦",
    "pinyin": "Bàn",
    "boi": "ban",
    "han_viet": "Biện",
    "meaning_vi": "phạt",
    "meaning_en": "punish; penalize",
    "example": {
      "chinese_simp": "那伙歹徒让警察给办了。",
      "chinese_trad": "那伙歹徒讓警察給辦了。",
      "pinyin": "Nà huǒ dǎitú ràng jǐngchá gěi bànle.",
      "boi": "na húa tải thú rang chỉnh chá cẩy ban lợ.",
      "vietnamese": "Những tên cướp đã bị cảnh sát trừng phạt.",
      "english": "The gangsters were punished by the police."
    },
    "literal_meaning": "Làm, xử lý việc; trong hành chính là trừng phạt, xử lý nghiêm minh",
    "slang_meaning": "Phạt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 243,
    "word_num": 243,
    "page": 16,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半半拉拉",
    "word_trad": "半半拉拉",
    "pinyin": "Bàn banlā lā",
    "boi": "ban ban la la",
    "han_viet": "Bán Bán Lạp Lạp",
    "meaning_vi": "dở dở ương ương, làm ăn chắp vá bỏ dở giữa chừng",
    "meaning_en": "incomplete; unfinished",
    "example": {
      "chinese_simp": "把东西都吃光,别给我剩的半半拉拉的。",
      "chinese_trad": "把東西都吃光,別給我剩的半半拉拉的。",
      "pinyin": "Bǎ dōngxī dōu chī guāng, bié gěi wǒ shèng de bàn banlā lā de.",
      "boi": "bả tung xi tâu chư quang, bía cấy ủa sâng tợ ban ban la la tợ.",
      "vietnamese": "Đã bắt tay vào làm việc gì thì phải làm cho trót, đừng có cái thói làm ăn chắp vá dở dở ương ương rồi bỏ mặc đó!",
      "english": "Eat them up. Don’t give your left-overs to me."
    },
    "literal_meaning": "Chỉ làm được một nửa rồi kéo lê lết dang dở",
    "slang_meaning": "Dở dở ương ương, làm ăn chắp vá bỏ dở giữa chừng, không đến nơi đến chốn",
    "origin_note": "Khẩu ngữ tượng thanh tượng hình phương Bắc miêu tả tính khí làm việc cẩu thả, việc gì cũng làm nửa vời rồi vứt xó."
  },
  {
    "id": 244,
    "word_num": 244,
    "page": 16,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半残废",
    "word_trad": "半殘廢",
    "pinyin": "Bàn cánfèi",
    "boi": "ban chán phây",
    "han_viet": "Bán Tàn Phế",
    "meaning_vi": "què quặt / Ẩn dụ chỉ người đàn ông không cao bằng người yêu mình",
    "meaning_en": "half-crippled / A metaphor for a man who is not tall enough for the woman he’s romantically interested in.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我老婆自从决定嫁给我这半残废时,就把她所有的高 跟鞋都处理了。",
      "chinese_trad": "我老婆自從決定嫁給我這半殘廢時,就把她所有的高 跟鞋都處理了。",
      "pinyin": "Wǒ lǎopó zìcóng juédìng jià gěi wǒ zhè bàn cánfèi shí,  jiù bǎ tā suǒyǒu de gāogēnxié dōu chǔlǐle.",
      "boi": "úa lảo púa chư chúng chuế tinh cha cấy ủa chưa ban chán phây sứ, chiêu bả tha súa dẩu tợ cao cân xía tâu chú lỉ lợ.",
      "vietnamese": "Khi vợ tôi đồng ý cưới tôi, một tên lùn hơn, cô ấy đã vứt hết giày cao gót đi.",
      "english": "When my wife decided to marry me, a“half crippled” man, she threw all her high-heels away."
    },
    "literal_meaning": "Tàn tật một nửa, khiếm khuyết một nửa thân thể",
    "slang_meaning": "Chàng trai có chiều cao khiêm tốn (thấp hơn hoặc chỉ ngang vai bạn gái)",
    "origin_note": "Cách nói giễu cợt hài hước của giới trẻ đô thị thời kỳ tiêu chuẩn 'cao phú soái' lên ngôi, trêu chọc các bạn nam có chiều cao dưới chuẩn."
  },
  {
    "id": 245,
    "word_num": 245,
    "page": 17,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半吊子",
    "word_trad": "半吊子",
    "pinyin": "Bàndiàozi",
    "boi": "ban teo chự",
    "han_viet": "Bán Điếu Tử",
    "meaning_vi": "chỉ những người làm việc không đáng tin cậy",
    "meaning_en": "A term refers to one who does things unreliably",
    "example": {
      "chinese_simp": "这么重要的事情还是你跟他一起办吧.他这人半吊子, 我不放心。",
      "chinese_trad": "這麼重要的事情還是你跟他一起辦吧.他這人半吊子, 我不放心。",
      "pinyin": "Zhème zhòngyào de shìqíng háishì nǐ gēn tā yīqǐ bàn ba. Tā zhè rén bàndiàozi, wǒ bù fàngxīn.",
      "boi": "chưa mơ chung dao tợ sư chính hái sư nỉ cân tha i chỉ ban ba. Tha chưa rấn ban teo chự, ủa bú phang xin.",
      "vietnamese": "Tốt nhất là cậu làm cùng anh ta đi vì đây là một việc quan trọng. Anh ta thực sự là một kẻ không đáng tin cậy, tôi không thể tin anh ta được.",
      "english": "You’d better do it with him since it is such an important thing. He is such an unreliable person, I don’t trust him."
    },
    "literal_meaning": "Nửa xâu tiền (xâu tiền dở dang 500 đồng không đủ 1000 đồng); ví người học hành nửa mùa",
    "slang_meaning": "Chỉ những người làm việc không đáng tin cậy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 246,
    "word_num": 246,
    "page": 17,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半拉",
    "word_trad": "半拉",
    "pinyin": "Banlā",
    "boi": "ban la",
    "han_viet": "Bán Lạp",
    "meaning_vi": "một nửa",
    "meaning_en": "half",
    "example": {
      "chinese_simp": "那儿还剩下了半拉西瓜。",
      "chinese_trad": "那兒還剩下了半拉西瓜。",
      "pinyin": "Nà'er hái shèng xiàle banlā xīguā.",
      "boi": "na ơ hái sâng xa lợ ban la xi qua.",
      "vietnamese": "Ở đó vẫn còn lại một nửa quả dưa hấu kìa.",
      "english": "There is half of a watermelon left there."
    },
    "literal_meaning": "Một nửa, nửa góc, nửa phần tử ('lạp' = mảnh, nửa phần)",
    "slang_meaning": "Một nửa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 247,
    "word_num": 247,
    "page": 17,
    "letter": "B",
    "word_simp": "扮靓",
    "word_trad": "扮靚",
    "pinyin": "Bàn jìng",
    "boi": "ban chinh",
    "han_viet": "Ban Tịnh",
    "meaning_vi": "lên đồ cực slay, diện đồ chanh sả, tút tát visual hút trọn spotlight",
    "meaning_en": "dress in the best and the most fashionable way to catch people’s attention.",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今的姑娘个个扮靓,每月都不少为此花钱。",
      "chinese_trad": "如今的姑娘個個扮靚,每月都不少為此花錢。",
      "pinyin": "Rújīn de gūniáng gè gè bàn jìng, měi yuè dōu bù shǎo wèi cǐ huā qián.",
      "boi": "rú chin tợ cu néng cưa cưa ban chinh, mẩy duê tâu bu sảo uây chử hoa chén.",
      "vietnamese": "Mỗi lần đi tiệc sinh nhật bạn bè, cô nàng đều bỏ cả tiếng đồng hồ để lên đồ cực slay, tút tát visual chanh sả hết nấc.",
      "english": "Nowadays all the young women dress beautifully and fashionably. They spend lots of money to keep up appearances every month."
    },
    "literal_meaning": "Trang điểm, diện đồ cho thật xinh đẹp lộng lẫy ('bản' = hóa trang, 'lượng' = đẹp rạng ngời)",
    "slang_meaning": "Lên đồ cực slay, diện đồ chanh sả, tút tát visual chiếm trọn spotlight",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng Quảng Đông và Hong Kong, chỉ việc các bạn trẻ chải chuốt, phối đồ thời thượng để tự tin tỏa sáng giữa đám đông."
  },
  {
    "id": 248,
    "word_num": 248,
    "page": 17,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半晌",
    "word_trad": "半晌",
    "pinyin": "Bànshǎng",
    "boi": "ban sang",
    "han_viet": "Bán Thưởng",
    "meaning_vi": "nửa ngày/ một khoảng thời gian khá lâu",
    "meaning_en": "half a day/ A metaphor for quite a long time.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他半晌没说一句话。",
      "chinese_trad": "他半晌沒說一句話。",
      "pinyin": "Tā bànshǎng méi shuō yījù huà.",
      "boi": "tha ban sảng mấy sua i chuy hoa.",
      "vietnamese": "Anh ấy không thể nói gì trong một lúc lâu.",
      "english": "He couldn’t say a word for ages."
    },
    "literal_meaning": "Nửa ngày trời, một buổi từ sáng tới trưa ('thưởng' = buổi)",
    "slang_meaning": "Một khoảng thời gian khá lâu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 249,
    "word_num": 249,
    "page": 18,
    "letter": "B",
    "word_simp": "半仙",
    "word_trad": "半仙",
    "pinyin": "Bàn xiān",
    "boi": "ban xen",
    "han_viet": "Bán Tiên",
    "meaning_vi": "Thầy bói, người đoán việc như thần",
    "meaning_en": "a minor sorcerer / sorceress, used to refer to one who knows a little about fortune telling or astrology",
    "example": {
      "chinese_simp": "别信那个路边算命人的话,他绝对是个骗子,顶多是个 半仙.。",
      "chinese_trad": "別信那個路邊算命人的話,他絕對是個騙子,頂多是個 半仙。",
      "pinyin": "Bié xìn nàgè lù biān suànmìng rén dehuà, tā juéduì shìgè piànzi, dǐng duō shìgè bàn xiān.",
      "boi": "bía xin na cưa lu ben soan minh rấn tợ hoa, tha chuế tuây sư cưa pen chự, tỉnh tua sư cưa ban xen",
      "vietnamese": "Đừng nghe theo những gì tên thầy bói trên đường  nói. Hắn ta có thể là một thầy bói non tay, hoặc tệ hơn là một tên lừa đảo.",
      "english": "Don’t listen to what the fortune teller on the street said. He is a swindler at worst, or a minor sorcerer at best."
    },
    "literal_meaning": "Nửa người nửa thần tiên (chỉ thầy bói, thầy toán mệnh hay người phán như thần)",
    "slang_meaning": "Thầy bói, người đoán việc như thần",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 250,
    "word_num": 250,
    "page": 18,
    "letter": "B",
    "word_simp": "棒",
    "word_trad": "棒",
    "pinyin": "Bàng",
    "boi": "bang",
    "han_viet": "Bổng",
    "meaning_vi": "mạnh mẽ, xuất sắc, tuyệt vời",
    "meaning_en": "strong;  excellent; great",
    "example": {
      "chinese_simp": "他身体真棒。",
      "chinese_trad": "他身體真棒。",
      "pinyin": "Tā shēntǐ zhēn bàng.",
      "boi": "tha sân thỉ chân bang.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất mạnh mẽ.",
      "english": "He is very strong."
    },
    "literal_meaning": "Cây gậy gỗ đặc chắc nịch cứng cáp ('bổng' = côn gậy)",
    "slang_meaning": "Mạnh mẽ, xuất sắc, tuyệt vời",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 251,
    "word_num": 251,
    "page": 18,
    "letter": "B",
    "word_simp": "傍",
    "word_trad": "傍",
    "pinyin": "Bàng",
    "boi": "bang",
    "han_viet": "Bàng",
    "meaning_vi": "đào mỏ, cặp bồ đại gia để được bao nuôi",
    "meaning_en": "rely on or accompany (a rich person), love",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们俩已暗地里傍了一年了。",
      "chinese_trad": "他們倆已暗地裡傍了一年了。",
      "pinyin": "Tāmen liǎ yǐ àndìlǐ bàngle yī niánle.",
      "boi": "tha mân lía ỉ an ti lỉ bang lợ i nén lợ.",
      "vietnamese": "Cô ta chả có nghề ngỗng gì, sống phè phỡn toàn nhờ vào việc cặp kè đào mỏ đại gia chu cấp.",
      "english": "They have had a secret relationship for over a year."
    },
    "literal_meaning": "Cặp kè nép sát bên cạnh kẻ lắm tiền nhiều của ('bàng' = dựa dẫm, 'đại khoản' = đại gia)",
    "slang_meaning": "Đào mỏ, cặp bồ với đại gia để được chu cấp bao nuôi tiền bạc",
    "origin_note": "Xuất hiện vào thập niên 1990 khi nền kinh tế thị trường Trung Quốc nở rộ các triệu phú mới phất ('đại khoản'), phản ánh hiện tượng xã hội một số cô gái trẻ dựa dẫm vào người giàu."
  },
  {
    "id": 252,
    "word_num": 252,
    "page": 18,
    "letter": "B",
    "word_simp": "棒槌",
    "word_trad": "棒槌",
    "pinyin": "Bàngchuí",
    "boi": "bang chuấy",
    "han_viet": "Bổng Chùy",
    "meaning_vi": "nghiệp dư",
    "meaning_en": "wooden club or an amateur",
    "example": {
      "chinese_simp": "他笑我是个棒槌,根本不懂出版。",
      "chinese_trad": "他笑我是個棒槌,根本不懂出版。",
      "pinyin": "Tā xiào wǒ shìgè bàngchuí, gēnběn bù dǒng chūbǎn.",
      "boi": "tha xeo ủa sư cưa bang chuấy, cân bẩn bú tủng chu bản",
      "vietnamese": "Anh ấy cười nhạo tôi vì tôi chẳng biết bất cứ điều gì về việc xuất bản.",
      "english": "He laughed at me for not knowing anything about publishing at all."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc chày gỗ đặc giặt áo",
    "slang_meaning": "Tay mơ, kẻ nghiệp dư, người không có chuyên môn trong nghề (dễ bị lừa gạt)",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh. Chày giặt áo đặc ruột, thẳng đuột không có lỗ mắt nào, người Bắc Kinh dùng để giễu cợt kẻ ngờ nghệch không có 'mắt' nhà nghề trong giới chơi đồ cổ."
  },
  {
    "id": 253,
    "word_num": 253,
    "page": 19,
    "letter": "B",
    "word_simp": "傍大款",
    "word_trad": "傍大款",
    "pinyin": "Bàng dà kuǎn",
    "boi": "bang ta khoản",
    "han_viet": "Bàng Đại Khoản",
    "meaning_vi": "(dùng cho phụ nữ) ở cạnh một người giàu, có mối quan hệ thân thiết với một người giàu có",
    "meaning_en": "(for a woman) to accompany a rich man",
    "example": {
      "chinese_simp": "她无职业,只不过是以傍大款为生。",
      "chinese_trad": "她無職業,只不過是以傍大款為生。",
      "pinyin": "Tā wú zhíyè, zhǐ bùguò shì yǐ bàng dà kuǎn wéi shēng.",
      "boi": "Tha ú chứ dê, chử bú cua sư ỉ bang ta khoản uấy sâng.",
      "vietnamese": "Cô ta chả có nghề nghiệp gì nhưng mà được một lão nhà giàu chu cấp.",
      "english": "She has no job, but she’s supported by a rich man."
    },
    "literal_meaning": "Nép sát dựa dẫm vào người có món tiền kếch xù ('bàng' = dựa dẫm, 'đại khoản' = đại gia)",
    "slang_meaning": "(dùng cho phụ nữ) ở cạnh một người giàu, có mối quan hệ thân thiết với một người giàu có",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 254,
    "word_num": 254,
    "page": 19,
    "letter": "B",
    "word_simp": "傍家儿",
    "word_trad": "傍家兒",
    "pinyin": "Bàng jiā er",
    "boi": "Bang cha ơ",
    "han_viet": "Bàng Gia Nhi",
    "meaning_vi": "Người tình nhân tình, bồ nhí nương tựa vào đại gia",
    "meaning_en": "lover or mistress, friend; partner; assistant, couple; husband and wife",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是我的老傍家儿。",
      "chinese_trad": "他是我的老傍家兒。",
      "pinyin": "Tā shì wǒ de lǎo bàng jiā er.",
      "boi": "tha sư ủa tợ lảo bang cha ơ.",
      "vietnamese": "Anh ta là người yêu cũ của tôi.",
      "english": "He is my old lover."
    },
    "literal_meaning": "Người dựa dẫm bên cạnh nhà ('bàng' = dựa dẫm, 'gia nhi' = người nhà)",
    "slang_meaning": "Người tình nhân tình, bồ nhí nương tựa vào đại gia",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 255,
    "word_num": 255,
    "page": 19,
    "letter": "B",
    "word_simp": "煲电话粥",
    "word_trad": "煲電話粥",
    "pinyin": "Bāo diànhuà zhōu",
    "boi": "bao ten hoa châu",
    "han_viet": "Bao Điện Thoại Dục",
    "meaning_vi": "nấu cháo điện thoại / Ẩn dụ chỉ việc nói chuyện lâu trên điện thoại",
    "meaning_en": "boil (cook) porridge of telephone",
    "example": {
      "chinese_simp": "她总爱煲电话粥,所以每月的电话费都很多。",
      "chinese_trad": "她總愛煲電話粥,所以每月的電話費都很多。",
      "pinyin": "Tā zǒng ài bāo diànhuà zhōu, suǒyǐ měi yuè de diànhuà fèi dōu hěnduō.",
      "boi": "tha chủng ai bao ten hoa châu, súa ỉ mẩy duê tợ ten hoa phây tâu hẩn tua.",
      "vietnamese": "Cô ấy rất thích “nấu cháo điện thoại”, vì vậy hóa đơn điện thoại hàng tháng đều rất nhiều.",
      "english": "She likes to chat too long on the phone so she spends much money paying her telephone bill."
    },
    "literal_meaning": "Ninh hầm cháo điện thoại ('bao' = ninh nhừ cháo); ví việc buôn điện thoại kéo dài hàng giờ",
    "slang_meaning": "Buôn dưa lê qua điện thoại hàng tiếng đồng hồ, tán gẫu triền miên không dứt",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông (nơi nổi tiếng với văn hóa ninh canh, hầm cháo kỳ công hàng giờ), ví von việc nói chuyện điện thoại dai dẳng như việc nấu cháo."
  },
  {
    "id": 256,
    "word_num": 256,
    "page": 19,
    "letter": "B",
    "word_simp": "包爷",
    "word_trad": "包爺",
    "pinyin": "Bāo yé",
    "boi": "bao dế",
    "han_viet": "Bao Gia",
    "meaning_vi": "người chịu trách nhiệm cho một vụ kiện, người phát ngôn",
    "meaning_en": "a person who undertakes a lawsuit, the go-",
    "example": {
      "chinese_simp": "他多次充当包爷,从中获取了大量的钱财。",
      "chinese_trad": "他多次充當包爺,從中獲取了大量的錢財。",
      "pinyin": "Tā duō cì chōngdāng bāo yé, cóngzhōng huòqǔle dàliàng de qiáncái.",
      "boi": "Tha tua chư chung tang bao dế, chúng chung hua chuỷ lợ ta leng tợ chén chái.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã nhận rất nhiều vụ kiện nên kiếm được rất nhiều tiền.",
      "english": "He took on several lawsuits and made a lot ofmoney."
    },
    "literal_meaning": "Bao đại nhân, ông chủ đứng ra bao thầu toàn bộ vụ việc kiện tụng",
    "slang_meaning": "Người chịu trách nhiệm cho một vụ kiện, người phát ngôn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 257,
    "word_num": 257,
    "page": 20,
    "letter": "B",
    "word_simp": "包圆儿",
    "word_trad": "包圓兒",
    "pinyin": "Bāoyuán er",
    "boi": "Bao doén ơ",
    "han_viet": "Bao Viên Nhi",
    "meaning_vi": "phần còn lại; nhận hết mọi thứ; hoàn thành",
    "meaning_en": "remainder; take on the whole thing; finish off.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他用便宜的价钱把剩下的苹果都包圆儿了。",
      "chinese_trad": "他用便宜的價錢把剩下的蘋果都包圓兒了。",
      "pinyin": "Tā yòng piányí de jiàqián bǎ shèng xià de píngguǒ dōu bāoyuán erle.",
      "boi": "tha dung pén i tợ cha chén bả sâng xa tợ pính của tâu bao doén ơ lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã mua hết số táo còn lại với giá rất rẻ.",
      "english": "He bought the rest of the apples at a low price."
    },
    "literal_meaning": "Mua vét sạch trọn gói cả mâm hàng ('bao' = ôm trọn, 'viên' = tròn vẹn)",
    "slang_meaning": "Phần còn lại; nhận hết mọi thứ; hoàn thành",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 258,
    "word_num": 258,
    "page": 20,
    "letter": "B",
    "word_simp": "保不齐",
    "word_trad": "保不齊",
    "pinyin": "Bǎobuqí",
    "boi": "bảo bu chí",
    "han_viet": "Bảo Bất Tề",
    "meaning_vi": "không chắc, khó tránh khỏi, có lẽ",
    "meaning_en": "not sure; hard to avoid; may well",
    "example": {
      "chinese_simp": "我可保不齐说这天不会下雨。",
      "chinese_trad": "我可保不齊說這天不會下雨。",
      "pinyin": "Wǒ kě bǎobuqí shuō zhè tiān bù huì xià yǔ.",
      "boi": "ủa khứa bảo bu chí sua chưa then bu huây xa duỷ.",
      "vietnamese": "Tôi không chắc là trời sẽ không mưa đâu.",
      "english": "I’m not sure it won’t rain."
    },
    "literal_meaning": "Không bảo đảm mọi sự đều trọn vẹn tề chỉnh; khó mà nói trước",
    "slang_meaning": "Không chắc, khó tránh khỏi, có lẽ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 259,
    "word_num": 259,
    "page": 20,
    "letter": "B",
    "word_simp": "爆炒",
    "word_trad": "爆炒",
    "pinyin": "Bào chǎo",
    "boi": "bao chảo",
    "han_viet": "Bộc Sao",
    "meaning_vi": "khuấy động, ẩn dụ chỉ việc cho ra hàng loạt chiến dịch quảng bá để tạo sự tác động  nhanh và hiệu quả nhất",
    "meaning_en": "launching a whirlwind mass media advertising campaign for quick and optimum commercial impact in a short period.",
    "example": {
      "chinese_simp": "电影还未上映,电影公司对此片的爆炒就已经开始,以 吸引大众媒体的注意。",
      "chinese_trad": "電影還未上映,電影公司對此片的爆炒就已經開始,以 吸引大眾媒體的注意。",
      "pinyin": "Diànyǐng hái wèi shàngyìng, diànyǐng gōngsī duì cǐ piàn de bào chǎo jiù yǐjīng kāishǐ, yǐ xīyǐn dàzhòngméitǐ de zhùyì.",
      "boi": "ten ỉnh hái uây sang inh, ten ỉnh cung sư tuây chử pen tợ bao chảo chiêu ỉ chinh khai sử, ỉ xin ỉn ta chung mấy thỉ tợ chu i.",
      "vietnamese": "Trước khi bộ phim ra rạp thì công ty đã quảng bá để thu hút sự chú ý của truyền thông đại chúng.",
      "english": "Before the film hit the theaters, the film company had already started to quick-fry it in order to arouse more media attention."
    },
    "literal_meaning": "Xào nấu trên chảo dầu lửa to bốc khói ngùn ngụt",
    "slang_meaning": "Khuấy động, ẩn dụ chỉ việc cho ra hàng loạt chiến dịch quảng bá để tạo sự tác động nhanh và hiệu quả nhất",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 260,
    "word_num": 260,
    "page": 20,
    "letter": "B",
    "word_simp": "报虫儿",
    "word_trad": "報蟲兒",
    "pinyin": "Bào chóng er",
    "boi": "bao chúng ơ",
    "han_viet": "Báo Trùng Nhi",
    "meaning_vi": "mọt báo / ẩn dụ chỉ người rất thích đọc báo giấy",
    "meaning_en": "newspaper worm / someone who likes to read newspapers a lot.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我认识一个报虫儿,他每年订几十种报纸。",
      "chinese_trad": "我認識一個報蟲兒,他每年訂幾十種報紙。",
      "pinyin": "Wǒ rèn shí yīgè bào chóng er, tā měinián dìng jǐ shí zhǒng bàozhǐ.",
      "boi": "ủa rân sứ í cưa bao chúng ơ, tha mẩy nén tinh chỉ sứ chủng bao chử.",
      "vietnamese": "Tôi biết một tên mọt báo, mỗi năm cậu ấy đều đăng kí theo dõi hàng tá các tờ báo.",
      "english": "I know a newspaper worm who subscribes to a dozen newspapers every year."
    },
    "literal_meaning": "Con sâu gặm nhấm sách báo; mọt báo giấy",
    "slang_meaning": "Người rất thích đọc báo giấy",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 261,
    "word_num": 261,
    "page": 21,
    "letter": "B",
    "word_simp": "暴打",
    "word_trad": "暴打",
    "pinyin": "Bàodǎ",
    "boi": "bao tả",
    "han_viet": "Bạo Tá",
    "meaning_vi": "đánh đập ai một cách dã man",
    "meaning_en": "beat sb severely; give a good thrashing",
    "example": {
      "chinese_simp": "他因为偷东西而被人暴打了一顿。",
      "chinese_trad": "他因為偷東西而被人暴打了一頓。",
      "pinyin": "Tā yīnwèi tōu dōngxī ér bèi rén bàodǎle yī dùn.",
      "boi": "tha in uây thâu tung xi ớ bây rấn bao tả lợ i tuân.",
      "vietnamese": "Anh ta bị đánh đập một cách dã man vì ăn trộm đồ đạc.",
      "english": "He was beaten severely for stealing things."
    },
    "literal_meaning": "Trận đòn giáng xuống dồn dập dữ dội như vũ bão",
    "slang_meaning": "Đánh đập ai một cách dã man",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 262,
    "word_num": 262,
    "page": 21,
    "letter": "B",
    "word_simp": "曝光",
    "word_trad": "曝光",
    "pinyin": "Pùguāng",
    "boi": "pu quang",
    "han_viet": "Bộc Quang",
    "meaning_vi": "phơi bày, vạch trần làm cho công chúng biết",
    "meaning_en": "make public; expose; make known to the public",
    "example": {
      "chinese_simp": "假冒伪劣产品该通过新闻媒介曝光。",
      "chinese_trad": "假冒偽劣產品該通過新聞媒介曝光。",
      "pinyin": "Jiǎmào wěiliè chǎnpǐn gāi tōngguò xīnwén méijiè pùguāng.",
      "boi": "chả mao uây lia chán pỉn cai thung cua xin uấn mấy chia pu quang.",
      "vietnamese": "Hàng giả và hàng kém chất lượng nên bị truyền thông vạch trần.",
      "english": "Imitations and inferior products should be exposed through the media."
    },
    "literal_meaning": "Phơi sáng (thuật ngữ kỹ thuật quang học: mở màn trập cho ánh sáng chiếu vào cuộn phim)",
    "slang_meaning": "Vạch trần, bóc phốt, đưa sự việc tiêu cực khuất tất ra trước ánh sáng công luận",
    "origin_note": "Mượn từ thuật ngữ nhiếp ảnh; cuộn phim vốn nằm trong bóng tối khi bị chiếu sáng sẽ hiện rõ mọi chi tiết, ví với vụ việc mờ ám bị truyền thông đưa ra ánh sáng."
  },
  {
    "id": 263,
    "word_num": 263,
    "page": 21,
    "letter": "B",
    "word_simp": "暴侃",
    "word_trad": "暴侃",
    "pinyin": "Bào kǎn",
    "boi": "bao khản",
    "han_viet": "Bạo Khản",
    "meaning_vi": "khoe khoang, khoác lác",
    "meaning_en": "talk big; boast; shoot the bull",
    "example": {
      "chinese_simp": "他善暴侃.只要他一来,我们就坐着听他神聊一通。",
      "chinese_trad": "他善暴侃.只要他一來,我們就坐著聽他神聊一通。",
      "pinyin": "Tā shàn bào kǎn. Zhǐyào tā yī lái, wǒmen jiùzuòzhe tīng tā shénliáo yītòng.",
      "boi": "tha san bao khản. Chử dao tha i lái, ủa mân chiêu chua chợ thinh tha sấn léo i thung.",
      "vietnamese": "Anh ta rất thích khoe khoang nên mỗi khi anh ấy xuất hiện thì chúng tôi ngồi xung quanh và nghe anh ấy nói thôi.",
      "english": "He likes to shoot the bull. Whenever he comes, we sit around and listen to him talk."
    },
    "literal_meaning": "Nói chuyện phiếm tuôn trào như thác lũ không ngớt ('bạo' = dữ dội, 'khản' = tán phét)",
    "slang_meaning": "Khoe khoang, khoác lác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 264,
    "word_num": 264,
    "page": 21,
    "letter": "B",
    "word_simp": "报口",
    "word_trad": "报口",
    "pinyin": "Bào kǒu",
    "boi": "bao khẩu",
    "han_viet": "Báo Khẩu",
    "meaning_vi": "Kê khai lý lịch, công khai địa vị xã hội",
    "meaning_en": "referring to social status or profession",
    "example": {
      "chinese_simp": "听说他前一段时间转报口卖药去了。",
      "chinese_trad": "聽說他前一段時間轉報口賣藥去了。",
      "pinyin": "Tīng shuō tā qián yīduàn shíjiān zhuǎn bào kǒu mài  yào qùle.",
      "boi": "thinh sua tha chén i toan sứ chen choản bao khẩu mai dao chuy lợ.",
      "vietnamese": "Tôi nghe nói anh ta chuyển sang bán thuốc mấy tuần trước rồi.",
      "english": "I heard that he switched to selling medicine a few weeks ago."
    },
    "literal_meaning": "Báo miệng, kê khai trực tiếp bằng lời nói",
    "slang_meaning": "Kê khai lý lịch, công khai địa vị xã hội",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 265,
    "word_num": 265,
    "page": 22,
    "letter": "B",
    "word_simp": "报冷门",
    "word_trad": "傍家兒",
    "pinyin": "Bào lěngmén",
    "boi": "bao lẩng mấn",
    "han_viet": "Báo Lạnh Môn",
    "meaning_vi": "lật kèo ngoạn mục, nổ bất ngờ địa chấn ngoài dự kiến",
    "meaning_en": "produce unexpected results",
    "example": {
      "chinese_simp": "这次比赛大报冷门,杀出一批更年轻的选手。",
      "chinese_trad": "這次比賽大報冷門,殺出一批更年輕的選手。",
      "pinyin": "Zhè cì bǐsài dà bào lěngmén, shā chū yī pī gēng niánqīng de xuǎnshǒu.",
      "boi": "chưa chư bỉ sai ta bao lẩng mấn, sa chu i pi câng néngchinh tợ xoán sẩu.",
      "vietnamese": "Giải đấu năm nay nổ ra cơn địa chấn lật kèo ngoạn mục, khi hàng loạt tuyển thủ trẻ măng bất ngờ hạ đo ván các hạt giống hàng đầu.",
      "english": "This competition produced many unexpected results and created a group of young winners."
    },
    "literal_meaning": "Báo kết quả bất ngờ từ cửa lạnh, cửa dưới ít ai ngờ tới",
    "slang_meaning": "Nổ địa chấn bất ngờ, lật kèo ngoạn mục, tạo nên cú sốc lớn ngoài dự kiến",
    "origin_note": "Xuất phát từ thuật ngữ cờ bạc / cá cược thời xưa: cửa có nhiều người đặt gọi là 'nhiệt môn' (cửa nóng), cửa vắng vẻ không ai ngó ngàng gọi là 'lãnh môn' (cửa lạnh). Khi cửa lạnh thắng lớn thì gọi là 'báo lãnh môn'."
  },
  {
    "id": 266,
    "word_num": 266,
    "page": 22,
    "letter": "B",
    "word_simp": "报料",
    "word_trad": "報料",
    "pinyin": "Bào liào",
    "boi": "bao leo",
    "han_viet": "Báo Liệu",
    "meaning_vi": "Bật mí tin mật, tuồn tin sốt dẻo cho nhà báo",
    "meaning_en": "to provide news clues or information to journalists",
    "example": {
      "chinese_simp": "游乐园出了事故,一位游客立刻给当地的晚报热 线报料。",
      "chinese_trad": "遊樂園出了事故,一位遊客立刻給當地的晚報熱 線報料。",
      "pinyin": "Yóu lèyuán chū liǎo shìgù, yī wèi yóukè lìkè gěi dāngdì de wǎnbào rèxiàn bào liào.",
      "boi": "dấu lưa doén chu lẻo sư cu, í uây dấu khưa li khưa cẩy tang di tợ oản bao rưa xen bao leo.",
      "vietnamese": "Khi tai nạn xảy ra ở một khu vui chơi, một du khách đã ngay lập tức gọi điện đến đường dây nóng của tòa báo địa phương để cung cấp thông tin này.",
      "english": "When an accident took place in an amusement park, a tourist immediately called a local evening paper’s hotline and provided them with the news."
    },
    "literal_meaning": "Cung cấp tư liệu, tuồn tin tức sốt dẻo mật cho giới báo chí truyền thông",
    "slang_meaning": "Bật mí tin mật, tuồn tin sốt dẻo cho nhà báo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 267,
    "word_num": 267,
    "page": 22,
    "letter": "B",
    "word_simp": "爆料",
    "word_trad": "爆料",
    "pinyin": "Bàoliào",
    "boi": "bao leo",
    "han_viet": "Bộc Liệu",
    "meaning_vi": "thông tin hiếm gặp được tiết lộ qua phương tiện truyền thông",
    "meaning_en": "rarely known information which isexposed through the media",
    "example": {
      "chinese_simp": "在许多娱乐节目中,明星访谈节目无疑是最开心的,因为节目中时 常会有爆料场景出现,令在场嘉宾猝不及防。",
      "chinese_trad": "在許多娛樂節目中,明星訪談節目無疑是最開心的,因為節目中時 常會有爆料場景出現,令在場嘉賓猝不及防。",
      "pinyin": "Zài xǔduō yú yuè jiémù zhōng, míngxīng fǎngtán jiémù wúyí shì zuì kāixīn de, yīnwèi jiémù zhòng shícháng huì yǒu bàoliào chǎngjǐng chūxiàn, lìng zàichǎng jiābīn cùbùjífáng.",
      "boi": "chai xuỷ tua duý duê chía mu chung, mính xinh phảng thán chía mu ú í sư chuây khai xin tợ, in uây chía mu chung sứ cháng huây dẩu bao leo cháng chỉnh chu xen, linh chai chảng cha bin chu bu chí pháng.",
      "vietnamese": "Trong những chương trình thì phần phỏng vấn những ca sĩ, ngôi sao truyền hình nổi tiếng luôn là phần thú vị nhất vì họ thường làm người xem bất ngờ khi tiết lộ thông tin bí mật",
      "english": "There’s no doubt that interviews with popular singers or movie stars are the most exciting of all the entertainment programs. That’s because they often catch the interviewees off guard by suddenly revealing inside information."
    },
    "literal_meaning": "Tung ra nguyên liệu gây nổ, phát nổ nguyên liệu tin tức ('liệu' = tư liệu/tin tức)",
    "slang_meaning": "Tung tin mật, bóc phốt, cung cấp manh mối tin giật gân cho báo chí truyền thông",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ giới truyền thông Hồng Kông và Đài Loan thập niên 1990, 'liệu' là tài liệu chứng cứ, sau lan sang mạng xã hội đại lục chỉ việc phơi bày chuyện thâm cung bí sử."
  },
  {
    "id": 268,
    "word_num": 268,
    "page": 22,
    "letter": "B",
    "word_simp": "爆棚",
    "word_trad": "爆棚",
    "pinyin": "Bàopéng",
    "boi": "bao pấng",
    "han_viet": "Bộc Bằng",
    "meaning_vi": "bùng nổ bung nóc, quá tải cháy vé, hot hit nghẹt thở",
    "meaning_en": "something that is very popular, loved by people so that too many wish to join",
    "example": {
      "chinese_simp": "乐意剧《美女与野兽》去年年底在京城上演三天，场场爆棚，不 是不又加演两场。",
      "chinese_trad": "樂意劇《美女與野獸》去年年底在京城上演三天，場場爆棚，不 是不又加演兩場。",
      "pinyin": "Lèyì jù “měinǚ yǔ yěshòu” qùnián niándǐ zài jīngchéng shàngyǎn sān  tiān, chǎngchǎng bàopéng, bùshì bù yòu jiā yǎn liǎng chǎng.",
      "boi": "lưa í chuy \"mấy nuỷ duý dể sâu\" chuy nén nén tỉ chai chinh chấng sang dẻn san then, cháng chảng bao pấng, bú sư bú dâu cha dẻn léng chảng",
      "vietnamese": "Buổi biểu diễn hòa nhạc tối qua của ban nhạc bùng nổ bung nóc, toàn bộ vé đã bốc hơi sạch sẽ chỉ sau 3 phút mở bán.",
      "english": "The musical play“The Beauty and the Beast” had three shows in Beijing at the end of last year. It was full every time so that they had to put on two extra performances."
    },
    "literal_meaning": "Đông đúc đến mức làm nổ tung lán trại, rạp hát ('bạo' = nổ, 'bằng' = rạp chiếu/lán)",
    "slang_meaning": "Bùng nổ bung nóc, quá tải người xem, độ hot bùng nổ vượt ngoài sức chứa",
    "origin_note": "Thuật ngữ ngành sân khấu biểu diễn Hong Kong, miêu tả cảnh khán giả kéo đến xem kịch đông nghịt nứt rạp, không còn một chỗ trống."
  },
  {
    "id": 269,
    "word_num": 269,
    "page": 23,
    "letter": "B",
    "word_simp": "暴头",
    "word_trad": "暴頭",
    "pinyin": "Bào tóu",
    "boi": "bao thấu",
    "han_viet": "Bạo Đầu",
    "meaning_vi": "chịu một cú tấn công bất ngờ hoặc một cú choáng",
    "meaning_en": "suffer a sudden attack or unexpected blow.",
    "example": {
      "chinese_simp": "当他得知期中数学成绩时,一下子有种被暴头的感觉,心里难受极了 当他得知期中数学成绩时,一下子有种被暴头的感觉,心里难受极了。",
      "chinese_trad": "當他得知期中數學成績時,一下子有種被暴頭的感覺,心裡難受極了 當他得知期中數學成績時,一下子有種被暴頭的感覺,心裡難受極了。",
      "pinyin": "Dāng tā dé zhī qízhōng shùxué chéngjī shí, yīxià zi yǒu zhǒng bèi bào tóu de gǎnjué, xīnlǐ nánshòu jí liǎo dàng tā dé zhī qízhōng shùxué chéngjī shí, yīxià zi yǒu zhǒng bèi bào tóu de gǎnjué, xīnlǐ nánshòu jíle.",
      "boi": "tang tha tứa chưa chí chung su xuế chấng chi sứ, í xa chư dấu chủng bây bao thấu tợ cản chuế, xin lỉ nán sâu bây bao thấu tợ cản chuế, xin lỉ nán sâu chí lợ.",
      "vietnamese": "Ngay khi nghe được kết quả bài thi toán giữa kì của mình, cậu ấy cảm giác mình vừa nhận một cú sốc. Cậu ấy đã rất buồn.",
      "english": "As soon as he heard his math score from the mid-term test, he felt he had received a sudden blow. He was very upset."
    },
    "literal_meaning": "Cú đập giáng mạnh thẳng vào đầu ('bạo' = mãnh liệt, 'đầu' = đỉnh đầu)",
    "slang_meaning": "Chịu một cú tấn công bất ngờ hoặc một cú choáng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 270,
    "word_num": 270,
    "page": 23,
    "letter": "B",
    "word_simp": "暴笑",
    "word_trad": "暴笑",
    "pinyin": "Bào xiào",
    "boi": "bao xeo",
    "han_viet": "Bạo Tiếu",
    "meaning_vi": "cười",
    "meaning_en": "laugh",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁也没有想到,平日少言寡语的他说出一句话竟然能引起 大伙暴笑了好一阵。",
      "chinese_trad": "誰也沒有想到,平日少言寡語的他說出一句話竟然能引起 大夥暴笑了好一陣。",
      "pinyin": "Shéi yě méiyǒu xiǎngdào, píngrì shǎo yán guǎ yǔ de tā shuō chū yījù huà jìngrán néng yǐnqǐ dàhuǒ bào xiàole hǎo yīzhèn.",
      "boi": "sấy dể mấy dẩu xẻng tao, pính rư sảo dén quá duỷ tợ tha sua chu í chuy hoa chinh rán nấng ín chỉ ta hủa bao xeo lợ hảo i chân.",
      "vietnamese": "Cậu ấy chả bao giờ nói chuyện giữa đám đông nên mọi người đã bất ngờ khi điều cậu ấy nói khiến mọi người cười nghiêng ngả.",
      "english": "He hardly ever speaks in public, and it took everyone by surprise when what he said made everyone laugh for quite a while."
    },
    "literal_meaning": "Cười phá lên rung chuyển cả căn phòng, cười sặc sụa",
    "slang_meaning": "Cười",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 271,
    "word_num": 271,
    "page": 23,
    "letter": "B",
    "word_simp": "北漂",
    "word_trad": "北漂",
    "pinyin": "Běi piāo",
    "boi": "bẩy peo",
    "han_viet": "Bắc Phiêu",
    "meaning_vi": "Dân Bắc Phiêu, người tha hương cầu thực lập nghiệp tại Bắc Kinh",
    "meaning_en": "to come to Beijing and lead a wandering life or to develop their careers",
    "example": {
      "chinese_simp": "对于我,一个北漂将近三年的人来说,第一次见到她,就有这 样一种感觉:这就是我需要的地方。",
      "chinese_trad": "對於我,一個北漂將近三年的人來說,第一次見到她,就有這 樣一種感覺:這就是我需要的地方。",
      "pinyin": "Duìyú wǒ, yīgè běi piāo jiāngjìn sān nián de rén lái shuō, dì yī cì jiàn dào tā, jiù yǒu zhèyàng yī zhǒng gǎnjué: Zhè jiùshì wǒ xūyào de dìfāng.",
      "boi": "tuây duý ủa, í cưa bẩy peo cheng chin san nén tợ rấn lái sua, ti i chư chen tao tha, chiêu dẩu chưa dang i chủng cản chuế: Chưa chiêu sư ủa xuy dao tợ ti phang.",
      "vietnamese": "Tôi đã sống lang thang ở Bắc Kinh gần ba năm nay. Lần đầu đến đây tôi đã nghĩ đây chính là nơi mà tôi cần đến.",
      "english": "I have led a wandering life in Beijing for nearly three years The first time I saw Beijing, I thought to myself-this is the place I need."
    },
    "literal_meaning": "Người từ tỉnh lẻ trôi dạt lên thủ đô Bắc Kinh mưu sinh ('Bắc' = Bắc Kinh, 'Phiêu' = trôi dạt, lênh đênh)",
    "slang_meaning": "Dân Bắc Phiêu, người tha hương cầu thực lập nghiệp tại Bắc Kinh",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương Bắc / Bắc Kinh truyền thống có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), thể hiện tính cách hào sảng, hóm hỉnh và hài hước của thị dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 272,
    "word_num": 272,
    "page": 23,
    "letter": "B",
    "word_simp": "背",
    "word_trad": "背",
    "pinyin": "Bèi",
    "boi": "bây",
    "han_viet": "Bối",
    "meaning_vi": "xui xẻo, đen đủi",
    "meaning_en": "be unlucky; have bad luck",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些天我特背,干什么,什么不成。",
      "chinese_trad": "這些天我特背,幹什麼,什麼不成。",
      "pinyin": "Zhèxiē tiān wǒ tè bèi, gànshénme, shénme bùchéng.",
      "boi": "chưa xia then ủa thưa bây, can sấn mơ, sấn mơ bu chấng",
      "vietnamese": "Dạo này tôi xui xẻo lắm. Mọi việc mà tôi làm đều hỏng bét.",
      "english": "I am very unlucky these days. Everything that I do simply goes wrong."
    },
    "literal_meaning": "Mang trên lưng, gánh vác; hoặc vận đen quay lưng lại với mình",
    "slang_meaning": "Xui xẻo, đen đủi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 273,
    "word_num": 273,
    "page": 24,
    "letter": "B",
    "word_simp": "备不住",
    "word_trad": "備不住",
    "pinyin": "Bèi bù zhù",
    "boi": "bây bú chu",
    "han_viet": "Bị Bất Trú",
    "meaning_vi": "có thể, có lẽ",
    "meaning_en": "perhaps; maybe",
    "example": {
      "chinese_simp": "她备不住已经去上海了。",
      "chinese_trad": "她備不住已經去上海了。",
      "pinyin": "Tā bèi bù zhù yǐjīng qù shànghǎile.",
      "boi": "tha bây bú chu ỉ chinh chuy sang hai lợ.",
      "vietnamese": "Có lẽ cô ấy đã đi khỏi Thượng Hải rồi.",
      "english": "Maybe she has already left for Shanghai."
    },
    "literal_meaning": "Chuẩn bị phòng bị không xuể, không ngăn cản nổi",
    "slang_meaning": "Có thể, có lẽ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 274,
    "word_num": 274,
    "page": 24,
    "letter": "B",
    "word_simp": "备份",
    "word_trad": "備份",
    "pinyin": "Bèifèn",
    "boi": "bây phân",
    "han_viet": "Bị Phần",
    "meaning_vi": "sao chép, bản sao",
    "meaning_en": "copy",
    "example": {
      "chinese_simp": "别忘了给自己留个备份。",
      "chinese_trad": "別忘了給自己留個備份。",
      "pinyin": "Bié wàngle jǐ zìjǐ liú gè bèifèn.",
      "boi": "bía oang lợ chỉ chư chỉ liếu cưa bây phân.",
      "vietnamese": "Đừng quên giữ một bản sao lại cho riêng bạn.",
      "english": "Don’t forget to keep a copy for yourself."
    },
    "literal_meaning": "Bản sao lưu dự phòng một phần dữ liệu",
    "slang_meaning": "Sao chép, bản sao",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 275,
    "word_num": 275,
    "page": 24,
    "letter": "B",
    "word_simp": "背过气",
    "word_trad": "背過氣",
    "pinyin": "Bèiguò qì",
    "boi": "bây cua chi",
    "han_viet": "Bối Quá Khí",
    "meaning_vi": "ngừng thở, hết hơi, thở hổn hển",
    "meaning_en": "stop breathing; be out of breath; gasp for breath",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个不幸的消息差点儿让她背过气去。",
      "chinese_trad": "這個不幸的消息差點兒讓她背過氣去。",
      "pinyin": "Zhège bùxìng de xiāoxī chàdiǎn er ràng tā bèiguò qì qù.",
      "boi": "chưa cưa bu xính tợ xeo xị cha tẻn ơ rang tha bây cua chi chuy.",
      "vietnamese": "Tin dữ ấy đã khiến cô ấy dường như ngừng thở.",
      "english": "The bad news almost took her breath away."
    },
    "literal_meaning": "Nín thở ngất lịm đi, nghẹn ứ hơi thở không thông",
    "slang_meaning": "Ngừng thở, hết hơi, thở hổn hển",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 276,
    "word_num": 276,
    "page": 24,
    "letter": "B",
    "word_simp": "倍儿棒",
    "word_trad": "倍儿棒",
    "pinyin": "Bèi er bàng",
    "boi": "bây ơ bang",
    "han_viet": "Bội Nhi Bổng",
    "meaning_vi": "tốt khủng khiếp, tuyệt vời",
    "meaning_en": "awfully good; great",
    "example": {
      "chinese_simp": "这人干的活儿倍儿棒,谁也比不过。",
      "chinese_trad": "這人幹的活兒倍儿棒,誰也比不過。",
      "pinyin": "Zhè rén gàn de huó er bèi er bàng, shéi yě bǐ bùguò.",
      "boi": "chưa rấn can tợ húa ơ bây ơ bang, sấy dể bỉ bú cua.",
      "vietnamese": "Tác phẩm của ông ấy tuyệt đễn nỗi không một tác phẩm nào khác có thể so sánh được với nó",
      "english": "This man’s work is so great that no one else’s  can compare with it."
    },
    "literal_meaning": "Rất chắc khỏe, vô cùng xuất sắc đỉnh cao ('bội nhi' = gấp bội, 'bổng' = cừ khôi)",
    "slang_meaning": "Tốt khủng khiếp, tuyệt vời",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 277,
    "word_num": 277,
    "page": 25,
    "letter": "B",
    "word_simp": "奔命",
    "word_trad": "奔命",
    "pinyin": "Bēnmìng",
    "boi": "bân minh",
    "han_viet": "Bôn Mệnh",
    "meaning_vi": "Bôn ba vất vả, bận rộn tối mắt tối mũi vì miếng cơm manh áo",
    "meaning_en": "drive (push) oneself hard to hurry on with one’s journey or work",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每天都在奔命,为的是多挣一点儿钱。",
      "chinese_trad": "他每天都在奔命,為的是多掙一點兒錢。",
      "pinyin": "Tā měitiān dōu zài bēnmìng, wèi de shì duō zhèng yīdiǎn er qián.",
      "boi": "tha mẩy then tâu chai bân minh, uây tợ sư tua châng i tẻn ơ chén.",
      "vietnamese": "Ngày nào anh ấy cũng thúc giục bản thân nhanh chóng hoàn thành công việc để có thể kiếm thêm nhiều tiền.",
      "english": "He drives himself hard to rush his work in order to  make more money every day."
    },
    "literal_meaning": "Chạy bạt mạng vì mạng sống ('bôn' = lao đi, 'mệnh' = tính mạng)",
    "slang_meaning": "Bôn ba vất vả, bận rộn tối mắt tối mũi vì miếng cơm manh áo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 278,
    "word_num": 278,
    "page": 25,
    "letter": "B",
    "word_simp": "本子",
    "word_trad": "本子",
    "pinyin": "Běnzi",
    "boi": "bẩn chự",
    "han_viet": "Bản Tử",
    "meaning_vi": "bằng lái xe",
    "meaning_en": "driver’s license",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的本子给警察扣了。",
      "chinese_trad": "他的本子給警察扣了。",
      "pinyin": "Tā de běnzi gěi jǐngchá kòule.",
      "boi": "tha tợ bẩn chự cấy chỉnh chá khâu lợ.",
      "vietnamese": "Cảnh sát đã thu hồi bằng lái xe của anh ấy rồi.",
      "english": "His driver’s license was taken away by the policeman."
    },
    "literal_meaning": "Cuốn sổ tay ghi chép; tập giấy đóng quyển",
    "slang_meaning": "Bằng lái xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 279,
    "word_num": 279,
    "page": 25,
    "letter": "B",
    "word_simp": "本儿",
    "word_trad": "本兒",
    "pinyin": "Běn er",
    "boi": "bẩn ơ",
    "han_viet": "Bản Nhi",
    "meaning_vi": "ngàn tệ",
    "meaning_en": "thousand yuan",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家饭馆每天至少挣一本儿。",
      "chinese_trad": "這家飯館每天至少掙一本兒。",
      "pinyin": "Zhè jiā fànguǎn měitiān zhìshǎo zhēng yī běn er.",
      "boi": "chưa cha phan quản mẩy then chư sảo châng i bẩn ơ.",
      "vietnamese": "Mỗi ngày nhà hàng này kiếm được ít nhất một ngàn tệ.",
      "english": "This small restaurant makes at least a thousand yuan a day."
    },
    "literal_meaning": "Cuốn sổ nhỏ, quyển vở hoặc tập tiền vốn ('bản' = vốn liếng/quyển sổ)",
    "slang_meaning": "Ngàn tệ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 280,
    "word_num": 280,
    "page": 25,
    "letter": "B",
    "word_simp": "崩",
    "word_trad": "崩",
    "pinyin": "Bēng",
    "boi": "bâng",
    "han_viet": "Băng",
    "meaning_vi": "bắn chết, xử bắn",
    "meaning_en": "shoot to death; execute by shooting",
    "example": {
      "chinese_simp": "那小子昨天让人给崩了。",
      "chinese_trad": "那小子昨天讓人給崩了。",
      "pinyin": "Nà xiǎozi zuótiān ràng rén gěi bēngle.",
      "boi": "na xẻo chự chúa then rang rấn cẩy bâng lợ.",
      "vietnamese": "Hôm qua gã đó đã bị xử bắn rồi.",
      "english": "That fellow was shot to death yesterday."
    },
    "literal_meaning": "Bắn vỡ vụn, nổ tung sụp đổ tan tành",
    "slang_meaning": "Bắn chết, xử bắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 281,
    "word_num": 281,
    "page": 26,
    "letter": "B",
    "word_simp": "绷",
    "word_trad": "繃",
    "pinyin": "Bēng",
    "boi": "bâng",
    "han_viet": "Băng",
    "meaning_vi": "giữ lại, cố ý giấu thông tin",
    "meaning_en": "hold back; deliberately withhold information",
    "example": {
      "chinese_simp": "她再也绷不住了,电子琴学是把父亲去逝的消息告诉了 她的母亲。",
      "chinese_trad": "她再也繃不住了,電子琴學是把父親去逝的消息告訴了 她的母親。",
      "pinyin": "Tā zài yě bēng bù zhùle, diànzǐqín xué shì bǎ fùqīn qù shì de xiāoxī gàosùle tā de mǔqīn.",
      "boi": "tha chai dể bâng bú chu lợ, ten chử chín xuế sư bả phu chin chuy sư tợ xeo xi cao su lợ tha tợ mủ chin.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã nói với mẹ về cái chết của bố khi mà cô ấy không thể giấu giếm thêm được nữa.",
      "english": "When she could not hold out any longer, she told  her mother about her father’s death."
    },
    "literal_meaning": "Kéo căng dây đàn, gồng mình căng thẳng cứng đơ",
    "slang_meaning": "Giữ lại, cố ý giấu thông tin",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 282,
    "word_num": 282,
    "page": 26,
    "letter": "B",
    "word_simp": "蹦极",
    "word_trad": "蹦極",
    "pinyin": "Bèngjí",
    "boi": "bâng chí",
    "han_viet": "Bính Cực",
    "meaning_vi": "nhảy bungee",
    "meaning_en": "bungee",
    "example": {
      "chinese_simp": "蹦极是一项勇敢者的运动。如果人有胆量，不妨玩儿 它一把。",
      "chinese_trad": "蹦極是一項勇敢者的運動。如果人有膽量，不妨玩兒 它一把。",
      "pinyin": "Bèngjí shì yī xiàng yǒnggǎn zhě de yùndòng. Rúguǒ rén yǒu dǎnliàng, bùfáng wán er tā yī bǎ.",
      "boi": "bâng chí sư í xeng dúng cản chửa tợ duyn tung. Rú của rấn dẩu ten leng, bu pháng oán ơ tha i bả",
      "vietnamese": "Bungee là môn thể thao cho những người dũng cảm. Nếu mà bạn là người can đảm thì nên thử chơi nó một lần.",
      "english": "Bungee is a sport for brave people. If you are fearless, you might as well try it once."
    },
    "literal_meaning": "Nhảy từ điểm cực cao có dây co giãn neo giữ (trò chơi mạo hiểm bungee)",
    "slang_meaning": "Nhảy bungee",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 283,
    "word_num": 283,
    "page": 26,
    "letter": "B",
    "word_simp": "绷儿",
    "word_trad": "繃兒",
    "pinyin": "Bēng er",
    "boi": "bâng ơ",
    "han_viet": "Băng Nhi",
    "meaning_vi": "rất, cực kì",
    "meaning_en": "very; so; extremely",
    "example": {
      "chinese_simp": "这汤绷儿好喝。",
      "chinese_trad": "這湯繃兒好喝。",
      "pinyin": "Zhè tāng bēng er hǎo hē.",
      "boi": "chưa thang bâng ơ hảo khưa",
      "vietnamese": "Món súp này rất ngon.",
      "english": "The soup is so delicious."
    },
    "literal_meaning": "Đồng xu bạc lẻ nảy búng lên kêu leng keng",
    "slang_meaning": "Rất, cực kì",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 284,
    "word_num": 284,
    "page": 27,
    "letter": "B",
    "word_simp": "鼻子不是鼻 子，脸不是脸",
    "word_trad": "鼻子不是鼻子，臉不是臉",
    "pinyin": "Bízi bùshì bízi,  liǎn bùshì liǎn",
    "boi": "bí chự bú sư bí chự, lẻn bú sư lẻn",
    "han_viet": "Tỵ Tử Bất Thị Tỵ   Tử ， Kiểm Bất Thị Kiểm",
    "meaning_vi": "cái nhìn bực tức, cái nhìn không thiện cảm",
    "meaning_en": "angry looks; unpleasant look",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没如她也没惹她,她凭什么对我鼻子不是鼻子,脸不是脸的。",
      "chinese_trad": "我沒如她也沒惹她,她憑什麼對我鼻子不是鼻子,臉不是臉的。",
      "pinyin": "Wǒ méi rú tā yě méi rě tā, tā píng shénme duì wǒ bízi bùshì bízi, liǎn bùshì liǎn de.",
      "boi": "ủa mấy rú tha dể mấy rửa tha, tha pính sấn mơ tuây ủa bí chự bú sư bí chự, lẻn bú sư lẻn tợ.",
      "vietnamese": "Tôi và cô ấy không ghét nhau mà tại sao cô ấy lại nhìn tôi với ánh mắt khó chịu cơ chứ.",
      "english": "I haven’t got in the bad books with her. Why does she give me an unpleasant look."
    },
    "literal_meaning": "Tỵ Tử Bất Thị Tỵ Tử ， Kiểm Bất Thị Kiểm (Không, Gương mặt / thể diện, Không, Gương mặt / thể diện)",
    "slang_meaning": "Cái nhìn bực tức, cái nhìn không thiện cảm",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 285,
    "word_num": 285,
    "page": 27,
    "letter": "B",
    "word_simp": "毙",
    "word_trad": "斃",
    "pinyin": "Bì",
    "boi": "bi",
    "han_viet": "Tệ",
    "meaning_vi": "bác bỏ thẳng thừng, gạch tên cho bay màu, hủy không thương tiếc",
    "meaning_en": "reject; vote down;",
    "example": {
      "chinese_simp": "这项议案让总统毙了。",
      "chinese_trad": "這項議案讓總統斃了。",
      "pinyin": "Zhè xiàng yì'àn ràng zǒngtǒng bìle.",
      "boi": "chưa xeng í an rang chúng thủng bi lợ.",
      "vietnamese": "Bản kế hoạch dự án mà tôi cày cuốc cả tuần nay vừa trình lên đã bị sếp gạch tên bác bỏ thẳng thừng rồi.",
      "english": "The bill has been rejected by the president."
    },
    "literal_meaning": "Xử bắn, kết liễu mạng sống ngay tại chỗ",
    "slang_meaning": "Bác bỏ thẳng thừng, gạch tên cho bay màu, loại bỏ đề xuất kế hoạch không thương tiếc",
    "origin_note": "Ẩn dụ mạnh mẽ từ việc xử lý tội phạm, dùng trong công sở và duyệt bài khi một bản kế hoạch hay ý tưởng bị sếp gạch phăng loại bỏ."
  },
  {
    "id": 286,
    "word_num": 286,
    "page": 27,
    "letter": "B",
    "word_simp": "飙车",
    "word_trad": "飆車",
    "pinyin": "Biāochē",
    "boi": "beo chưa",
    "han_viet": "Tiêu Xa",
    "meaning_vi": "đua xe, phóng bạt mạng, lạng lách tốc độ cao",
    "meaning_en": "drive violently (madly)",
    "example": {
      "chinese_simp": "我儿子就喜欢飙车,谁劝他也不听.我真担心有一天他会 出事。",
      "chinese_trad": "我兒子就喜歡飆車,誰勸他也不聽.我真擔心有一天他會 出事。",
      "pinyin": "Wǒ érzi jiù xǐhuān biāochē, shéi quàn tā yě bù tīng. Wǒ zhēn dānxīn yǒu yītiān tā huì chūshì.",
      "boi": "ủa ớ chự chiêu xỉ hoan beo chưa, sấy quan tha dể bú thinh. Ủa chân tan xin dẩu i then ta huây chu sư.",
      "vietnamese": "Thằng con tôi chỉ khoái đua xe lạng lách, ai khuyên cũng bỏ ngoài tai. Tôi chỉ nơm nớp lo một ngày nào đó nó gặp chuyện chẳng lành.",
      "english": "My son is fond of driving violently and listens to nobody’s warnings. I’m so worried that he will have an accident one day."
    },
    "literal_meaning": "Xe phóng nhanh như bão táp cuồng phong ('tiêu' = bão lốc cuộn trào)",
    "slang_meaning": "Đua xe, lạng lách đánh võng, phóng xe bạt mạng liều lĩnh",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng của giới trẻ Đài Loan và Hong Kong đam mê tốc độ, mô tả hành vi phóng xe máy hoặc ô tô với tốc độ tử thần trên đường phố."
  },
  {
    "id": 287,
    "word_num": 287,
    "page": 27,
    "letter": "B",
    "word_simp": "表叔",
    "word_trad": "表叔",
    "pinyin": "Biǎo shū",
    "boi": "bẻo su",
    "han_viet": "Biểu Thúc",
    "meaning_vi": "ông chú (Cách nói không lịch sự ở Hồng Kông)",
    "meaning_en": "uncle (An impolite term used by people in Hong Kong)",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近我们公司又来了一个表叔。",
      "chinese_trad": "最近我們公司又來了一個表叔。",
      "pinyin": "Zuìjìn wǒmen gōngsī yòu láile yīgè biǎo shū.",
      "boi": "chuây chin ủa mân cung sư dâu lái lợ í cưa bẻo su.",
      "vietnamese": "Mới đây một \"ông chú\" (quan chức chính phủ) đã gia nhập vào công ty chúng tôi.",
      "english": "Lately another government official has joined our company."
    },
    "literal_meaning": "Người chú họ phía đằng ngoại bên mẹ ('biểu' = họ ngoại)",
    "slang_meaning": "Ông chú (Cách nói không lịch sự ở Hồng Kông)",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 288,
    "word_num": 288,
    "page": 28,
    "letter": "B",
    "word_simp": "憋镜头",
    "word_trad": "憋鏡頭",
    "pinyin": "Biē jìngtóu",
    "boi": "bia chinh thấu",
    "han_viet": "Biệt Kính Đầu",
    "meaning_vi": "bức ảnh xấu, cảnh quay bị hỏng / ẩn dụ chỉ một người xấu hoặc không ăn ảnh",
    "meaning_en": "bad camera shot;a shot gone wrong / a metaphor for an ugly or unphotogenic person",
    "example": {
      "chinese_simp": "别把相机对着我,我可憋镜头。",
      "chinese_trad": "別把相機對著我,我可憋鏡頭。",
      "pinyin": "Bié bǎ xiàngjī duìzhe wǒ, wǒ kě biē jìngtóu.",
      "boi": "bía bả xeng chi tuây chợ ủa, úa khửa bia chinh thấu.",
      "vietnamese": "Đừng chụp ảnh tôi. Tôi không ăn ảnh đâu.",
      "english": "Don’t take my picture. I’m very unphotogenic."
    },
    "literal_meaning": "bức ảnh xấu, cảnh quay bị hỏng",
    "slang_meaning": "Một người xấu hoặc không ăn ảnh",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 289,
    "word_num": 289,
    "page": 28,
    "letter": "B",
    "word_simp": "蹩脚",
    "word_trad": "蹩腳",
    "pinyin": "Biéjiǎo",
    "boi": "bía chẻo",
    "han_viet": "Biệt Cước",
    "meaning_vi": "thua kém, kém cỏi, không có kĩ thuật",
    "meaning_en": "inferior; poor; unskilled",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是一篇蹩脚的文章。",
      "chinese_trad": "這是一篇蹩腳的文章。",
      "pinyin": "Zhè shì yī piān biéjiǎo de wénzhāng.",
      "boi": "chưa sư i pen bía chẻo tợ uấn chang.",
      "vietnamese": "Đây là một bài viết tệ.",
      "english": "This is a bad article."
    },
    "literal_meaning": "Chân đi khập khiễng tập tễnh; tay nghề thô vụng kém cỏi",
    "slang_meaning": "Thua kém, kém cỏi, không có kĩ thuật",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 290,
    "word_num": 290,
    "page": 28,
    "letter": "B",
    "word_simp": "冰舞",
    "word_trad": "冰舞",
    "pinyin": "Bīng wǔ",
    "boi": "binh u",
    "han_viet": "Băng Vũ",
    "meaning_vi": "khiêu vũ trên băng",
    "meaning_en": "dancing on skates(ice)",
    "example": {
      "chinese_simp": "冰舞是她最喜欢的一项体育运动。",
      "chinese_trad": "冰舞是她最喜歡的一項體育運動。",
      "pinyin": "Bīng wǔ shì tā zuì xǐhuān de yī xiàng tǐyù yùndòng.",
      "boi": "binh ủ sư tha chuây xỉ hoan tợ i xeng thỉ duy duyn tung",
      "vietnamese": "Khiêu vũ trên băng là môn thể thao ưa thích của cô ấy.",
      "english": "Dancing on skates is her favorite sport."
    },
    "literal_meaning": "Điệu múa trượt băng nghệ thuật uyển chuyển trên mặt băng tuyết",
    "slang_meaning": "Khiêu vũ trên băng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 291,
    "word_num": 291,
    "page": 28,
    "letter": "B",
    "word_simp": "病秧子",
    "word_trad": "病秧子",
    "pinyin": "Bìng yāngzi",
    "boi": "binh dang chự",
    "han_viet": "Bệnh Ương Tử",
    "meaning_vi": "người có sức khỏe kém; người dễ bị bệnh",
    "meaning_en": "sick vine; person in poor health;",
    "example": {
      "chinese_simp": "她看起来挺结实,实际上却是个病秧子。",
      "chinese_trad": "她看起來挺結實,實際上卻是個病秧子。",
      "pinyin": "Tā kàn qǐlái tǐng jiēshi, shíjì shang què shìgè bìng yāngzi.",
      "boi": "tha khan chỉ lái thỉnh chia sư, sứ chi sang chuê sư cưa binh dang chự.",
      "vietnamese": "Cô ấy nhìn rất khỏe mạnh nhưng thực ra cô ấy rất hay bị ốm.",
      "english": "She looks very healthy. But actually she is often laid low by illness."
    },
    "literal_meaning": "Rơi xuống vực sâu đóng băng buốt giá; cảm giác lạnh thấu xương",
    "slang_meaning": "Người có sức khỏe kém; người dễ bị bệnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 292,
    "word_num": 292,
    "page": 29,
    "letter": "B",
    "word_simp": "波霸",
    "word_trad": "波霸",
    "pinyin": "Bōbà",
    "boi": "bua ba",
    "han_viet": "Ba Bá",
    "meaning_vi": "phụ nữ có ngực to",
    "meaning_en": "woman with big breasts",
    "example": {
      "chinese_simp": "你瞧外国电影或电视片中的女演员多数是波霸,性感十 足最有代表性在要算玛莉莲·梦露了。",
      "chinese_trad": "你瞧外國電影或電視片中的女演員多數是波霸,性感十 足最有代表性在要算瑪莉蓮·夢露了。",
      "pinyin": "Nǐ qiáo wàiguó diànyǐng huò diànshì piàn zhōng de nǚ yǎnyuán duōshù shì bōbà, xìnggǎn shízú. Zuì yǒu dàibiǎo xìng zài yào suàn mǎ lì lián·mèng lùle.",
      "boi": "nỉ chéo oai cúa ten ỉnh hua ten sư pen chung tợ nuý dẻn doén tua su sư bua ba, xinh cản sứ chú. chuây dẩu tai bẻo xinh chai dao soan mả li lén mâng lu lơ.",
      "vietnamese": "Bạn thấy rằng hầu hết các nữ diễn viên trong các bộ phim nước ngoài hoặc điện ảnh đều có bộ ngực lớn, rất gợi cảm. Điển hình nhất chính là Marylin Monroe.",
      "english": "You see that most actresses in foreign movies or telefilms have big breasts, very sexy. The most typical is Marilyn Monroe."
    },
    "literal_meaning": "Bá chủ của những đợt sóng lớn dập dềnh; ví vòng một đẫy đà ngoại cỡ",
    "slang_meaning": "Phụ nữ có ngực to",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 293,
    "word_num": 293,
    "page": 29,
    "letter": "B",
    "word_simp": "泊车",
    "word_trad": "泊車",
    "pinyin": "Bó chē",
    "boi": "búa chưa",
    "han_viet": "Bạc Xa",
    "meaning_vi": "đỗ xe",
    "meaning_en": "parking",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了解决泊车难的总是街道两旁都新设置了停车线。",
      "chinese_trad": "為了解決泊車難的總是街道兩旁都新設置了停車線。",
      "pinyin": "Wèi le jiějué bó chē nán de zǒng shì jiēdào liǎngpáng dōu xīn shèzhìle tíngchē xiàn.",
      "boi": "uây lợ chỉa chuế búa chưa nán tợ chủng sư chia tao lẻng páng tâu xin sưa chư lợ thính chưa xen.",
      "vietnamese": "Những dãy để xe mới đã được dựng lên ở hai bên đường để giải quyết vấn đề về việc đỗ xe.",
      "english": "New parking lines were drawn on both sides of thestreet to solve the parking problem."
    },
    "literal_meaning": "Đỗ xe cộ vào bến bãi đậu xe (tiếng Quảng Đông phiên âm từ tiếng Anh 'parking')",
    "slang_meaning": "Đỗ xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 294,
    "word_num": 294,
    "page": 29,
    "letter": "B",
    "word_simp": "脖儿切",
    "word_trad": "脖兒切",
    "pinyin": "Bó er qiè",
    "boi": "búa ơ chia",
    "han_viet": "Bột Nhi Tiếp",
    "meaning_vi": "vết cắt ở cổ, đánh vào cổ bằng lòng bàn tay",
    "meaning_en": "neck cut; to hit the neck with the side of the palm",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们只不过是在闹着玩,可是一个脖儿切却送他进了医院。",
      "chinese_trad": "他們只不過是在鬧著玩,可是一個脖兒切卻送他進了醫院。",
      "pinyin": "Tāmen zhǐ bùguò shì zài nàozhe wán, kěshì yīgè bó er qiè què sòng tā jìnle yīyuàn.",
      "boi": "tha mân chử bú cua sư chai nao chợ oán, khửa sư í  cưa búa ơ chia chuê sung tha chin lợ i doen.",
      "vietnamese": "Họ chỉ đang chơi đùa thôi, nhưng vết thương ở cổ đã khiến anh ấy phải vào bệnh viện.",
      "english": "They were only playing around, but that neck cut sent him to the hospital."
    },
    "literal_meaning": "Nhát dao cứa cắt ngang cổ họng ('cắt' = cứa cổ)",
    "slang_meaning": "Vết cắt ở cổ, đánh vào cổ bằng lòng bàn tay",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 295,
    "word_num": 295,
    "page": 29,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不颤",
    "word_trad": "不顫",
    "pinyin": "Bù chàn",
    "boi": "bu chan",
    "han_viet": "Bất Chiến",
    "meaning_vi": "không sợ",
    "meaning_en": "to not be afraid; to not be scared",
    "example": {
      "chinese_simp": "他谁也不颤,包括他的老板。",
      "chinese_trad": "他誰也不顫,包括他的老闆。",
      "pinyin": "Tā shéi yě bù chàn, bāokuò tā de lǎobǎn.",
      "boi": "tha sấy dể bú chan, bao khua tha tợ láo bản.",
      "vietnamese": "Cậu ta chả sợ ai đâu, kể cả ông chủ của mình.",
      "english": "He is not afraid of anyone, even his boss."
    },
    "literal_meaning": "Không hề run rẩy, không chút nao núng sợ hãi ('thiền' = run rẩy)",
    "slang_meaning": "Không sợ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 296,
    "word_num": 296,
    "page": 30,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不错",
    "word_trad": "不錯",
    "pinyin": "Bùcuò",
    "boi": "bú chua",
    "han_viet": "Bất Thác",
    "meaning_vi": "không tồi, tốt, ổn",
    "meaning_en": "not bad; good; OK",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件衬衫不错。",
      "chinese_trad": "這件襯衫不錯。",
      "pinyin": "Zhè jiàn chènshān bùcuò.",
      "boi": "chưa chen chân san bú chua.",
      "vietnamese": "Cái áo sơ mi này cũng không tồi.",
      "english": "This shirt is not bad."
    },
    "literal_meaning": "Không có sai sót, hoàn toàn chuẩn xác chuẩn chỉ",
    "slang_meaning": "Không tồi, tốt, ổn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 297,
    "word_num": 297,
    "page": 30,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不搭界",
    "word_trad": "不搭界",
    "pinyin": "Bù dājiè",
    "boi": "bú ta chia",
    "han_viet": "Bất Đáp Giới",
    "meaning_vi": "không liên quan",
    "meaning_en": "have no relation",
    "example": {
      "chinese_simp": "这跟婚姻不搭界。",
      "chinese_trad": "這跟婚姻不搭界。",
      "pinyin": "Zhè gēn hūnyīn bù dājiè.",
      "boi": "chưa cân huân in bu ta chia.",
      "vietnamese": "Điều này và hôn nhân chả liên quan gì đến nhau cả.",
      "english": "This has nothing to do with the marriage."
    },
    "literal_meaning": "Không giáp ranh giới nối bờ với nhau; chẳng dính líu gì ('đáp' = nối, 'giới' = bờ cõi)",
    "slang_meaning": "Không liên quan",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 298,
    "word_num": 298,
    "page": 30,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不搭脉",
    "word_trad": "不搭脈",
    "pinyin": "Bù dā mài",
    "boi": "bú ta mai",
    "han_viet": "Bất Đáp Mạch",
    "meaning_vi": "hai người (vật) hoàn toàn khác nhau",
    "meaning_en": "two things entirely different, like chalk and cheese",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们俩别争了.一个是名牌,一个是杂牌,根本不搭脉.争 也白争。",
      "chinese_trad": "你們倆別爭了.一個是名牌,一個是雜牌,根本不搭脈.爭 也白爭。",
      "pinyin": "Nǐmen liǎ bié zhēngle. Yīgè shì míngpái, yīgè shì zápái, gēnběn bù dā mài. Zhēng yě bái zhēng.",
      "boi": "nỉ mân lỉa bía châng lợ. Í cưa sư mính pái, í cưa sư chá pái, cân bẩn bú ta mai. Châng dể bái châng.",
      "vietnamese": "Hai cậu đừng tranh cãi nữa. Một bên là  thương hiệu nổi tiếng, một bên là thương hiệu kém hơn. Chúng còn không thể đứng cùng nhau được thì tranh cãi như này chẳng có tác dụng gì cả.",
      "english": "Stop arguing you two. One is a famous brand, another is an inferior brand. They can’t be mentioned in the same breath. It is useless to argue any more."
    },
    "literal_meaning": "Không bắt trúng nhịp mạch đập cổ tay; không cùng tần số ('mạch' = mạch đập)",
    "slang_meaning": "Hai người (vật) hoàn toàn khác nhau",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 299,
    "word_num": 299,
    "page": 30,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不待见",
    "word_trad": "不待見",
    "pinyin": "Bùdài jiàn",
    "boi": "bú tai chen",
    "han_viet": "Bất Đãi Kiến",
    "meaning_vi": "phiền phức, ghét",
    "meaning_en": "annoy; dislike",
    "example": {
      "chinese_simp": "我知道我赚钱不多， 所以你父母不待见我。",
      "chinese_trad": "我知道我賺錢不多， 所以你父母不待見我。",
      "pinyin": "Wǒ zhīdào wǒ zhuànqián bù duō, suǒyǐ nǐ fùmǔ bùdài jiàn wǒ.",
      "boi": "ủa chư tao ủa choan chén bú tua, sủa í nỉ phu mủ bú tai chen ủa.",
      "vietnamese": "Tôi biết là tôi không kiếm được nhiều tiền, thế nên bố mẹ em không thích tôi.",
      "english": "I know I don’t make a lot of money, so your parentsreally dislike me."
    },
    "literal_meaning": "Không muốn ngó mặt nhìn thấy, không buồn tiếp đón đoái hoài",
    "slang_meaning": "Phiền phức, ghét",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 300,
    "word_num": 300,
    "page": 31,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不忿儿",
    "word_trad": "不忿兒",
    "pinyin": "Bùfèn er",
    "boi": "bu phân ơ",
    "han_viet": "Bất Phẫn Nhi",
    "meaning_vi": "không nghe lời; không hâm mộ; không kính trọng",
    "meaning_en": "refuse to obey; to not give in to; to not admire; to not look up to",
    "example": {
      "chinese_simp": "他就不忿儿他的班长。",
      "chinese_trad": "他就不忿兒他的班長。",
      "pinyin": "Tā jiù bùfèn er tā de bānzhǎng.",
      "boi": "tha chiêu bú phân ơ tha tợ ban chang.",
      "vietnamese": "Anh ấy không thèm nghe theo lời lớp trưởng.",
      "english": "He refuses to obey the class monitor."
    },
    "literal_meaning": "Trong lòng hậm hực không phục, không cam tâm ('bất phẫn' = phẫn uất, ấm ức)",
    "slang_meaning": "Bất phục, ấm ức không phục tùng, hậm hực không chịu nghe lời",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh cuốn lưỡi diễn tả tâm trạng ấm ức, tức tối của người cấp dưới khi không tâm phục khẩu phục."
  },
  {
    "id": 301,
    "word_num": 301,
    "page": 31,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不感冒",
    "word_trad": "不感冒",
    "pinyin": "Bù gǎnmào",
    "boi": "bu cản mao",
    "han_viet": "Bất Cảm Mạo",
    "meaning_vi": "không hứng thú, ít chú ý đến",
    "meaning_en": "have no interest; to not be interested in sth; pay little attention to",
    "example": {
      "chinese_simp": "对这种鸡毛蒜皮的事从不感冒。",
      "chinese_trad": "對這種雞毛蒜皮的事從不感冒。",
      "pinyin": "Duì zhè zhǒng jīmáosuànpí de shì cóng bù gǎnmào.",
      "boi": "tuây chưa chủng chi máo suan pí tợ sư chúng bu cản mao.",
      "vietnamese": "Anh ấy không có hứng thú với mấy việc lặt vặt như thế này.",
      "english": "He’s not interested in these kinds of petty matters."
    },
    "literal_meaning": "Không bị nhiễm lạnh, không bị lây nhiễm virus cúm ('cảm mạo' = cảm cúm)",
    "slang_meaning": "Không có hứng thú, chẳng hề quan tâm, thờ ơ không chút rung động",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ phản ứng của cơ thể với virus cảm cúm; 'không cảm mạo' ví như việc hoàn toàn miễn nhiễm, trơ lì cảm xúc trước một người hay trào lưu nào đó."
  },
  {
    "id": 302,
    "word_num": 302,
    "page": 31,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不赖",
    "word_trad": "不賴",
    "pinyin": "Bùlài",
    "boi": "bú lai",
    "han_viet": "Bất Lại",
    "meaning_vi": "không tệ, ổn",
    "meaning_en": "not bad; good",
    "example": {
      "chinese_simp": "你的测试结果还不赖。",
      "chinese_trad": "你的測試結果還不賴。",
      "pinyin": "Nǐ de cèshì jiéguǒ hái bùlài.",
      "boi": "nỉ tợ chưa sư chía của hái bú lai",
      "vietnamese": "Kết quả bài kiếm tra của cậu không tệ đâu.",
      "english": "The result of your test is not bad."
    },
    "literal_meaning": "Không xấu, không tồi tệ ('lại' = tồi, kém cỏi)",
    "slang_meaning": "Khá tốt, rất cừ, đáng khen ngợi (rất ổn)",
    "origin_note": "Khẩu ngữ phương bắc dùng hình thức phủ định kép của từ tiêu cực để diễn đạt lời khen ngợi tinh tế, khiêm tốn."
  },
  {
    "id": 303,
    "word_num": 303,
    "page": 31,
    "letter": "B",
    "word_simp": "不要脸",
    "word_trad": "不要臉",
    "pinyin": "Bùyào liǎn",
    "boi": "bú dao lẻn",
    "han_viet": "Bất Yêu Kiểm",
    "meaning_vi": "kinh tởm, không biết xấu hổ",
    "meaning_en": "disgusting; shameless, A colloquial expression often use by women to express their disgust or hatred for someone",
    "example": {
      "chinese_simp": "你怎么能当众说瞎话呢!简直不要脸到家了。",
      "chinese_trad": "你怎麼能當眾說瞎話呢!簡直不要臉到家了。",
      "pinyin": "Nǐ zěnme néng dāngzhòng shuō xiāhuà ne! Jiǎnzhí bùyào liǎn dàojiāle.",
      "boi": "ní chẩn mơ nấng tang chung sua xe hua nơ! Chẻn chứ bú dao lẻn tao cha lợ!",
      "vietnamese": "Tại sao cậu có thể nói dối tất cả mọi người chứ?Cậu đúng là không biết xấu hổ.",
      "english": "How can you tell lies in public?You are completely shameless."
    },
    "literal_meaning": "Không cần da mặt, vứt bỏ thể diện trên gương mặt ('kiểm' = da mặt, thể diện)",
    "slang_meaning": "Mặt dày trơ trẽn, không biết xấu hổ, trơ tráo vứt bỏ liêm sỉ",
    "origin_note": "Văn hóa thể diện (mặt mũi) của người Á Đông; người coi thể diện như tính mạng, kẻ 'không cần mặt' là kẻ vứt bỏ mọi chuẩn mực đạo đức xã hội."
  },
  {
    "id": 304,
    "word_num": 304,
    "page": 33,
    "letter": "C",
    "word_simp": "擦屁股",
    "word_trad": "擦屁股",
    "pinyin": "Cā pìgu",
    "boi": "cha pi cụ",
    "han_viet": "Sát Thí Cổ",
    "meaning_vi": "dọn dẹp vết bẩn / Ẩn dụ chỉ người phải đi giải quyết một rắc rối do người khác gây ra",
    "meaning_en": "clean up the dirt",
    "example": {
      "chinese_simp": "他出国了,留给我们的全都是擦屁股的活儿。",
      "chinese_trad": "他出國了,留給我們的全都是擦屁股的活兒。",
      "pinyin": "Tā chūguóle, liú gěi wǒmen de quándōu shì cā pìgu de huó er.",
      "boi": "tha chu cúa lợ, liếu cấy ủa mân tợ choén tâu sư cha pi cụ tợ húa ơ.",
      "vietnamese": "Ông ta sang nước ngoài và để lại hậu quả cho chúng tôi dọn dẹp.",
      "english": "He went abroad and left us all the mess to be cleared up."
    },
    "literal_meaning": "Lau mông, chùi đít sạch sẽ cho trẻ nhỏ sau khi đi vệ sinh",
    "slang_meaning": "Dọn dẹp hậu quả bừa bãi, đi giải quyết mớ bòng bong do người khác gây ra",
    "origin_note": "Ẩn dụ hành động đời thường từ việc cha mẹ lau mông cho trẻ sơ sinh, chuyển nghĩa bóng sang việc cấp trên hoặc đồng nghiệp phải đi giải quyết hậu quả do người khác làm hỏng."
  },
  {
    "id": 305,
    "word_num": 305,
    "page": 33,
    "letter": "C",
    "word_simp": "踩",
    "word_trad": "踩",
    "pinyin": "Cǎi",
    "boi": "chải",
    "han_viet": "Thải",
    "meaning_vi": "sự vu khống, lời vu khống, lời nói xấu",
    "meaning_en": "slander; calumniate; libel; insult",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这种小人只会靠踩别人或拍马屁来向上爬，自己一 点儿真才实学也没有。",
      "chinese_trad": "他這種小人只會靠踩別人或拍馬屁來向上爬，自己一 點兒真才實學也沒有。",
      "pinyin": "Tā zhè zhǒng xiǎo rén zhǐ huì kào cǎi biérén huò pāimǎpì lái xiàngshàng pá, zìjǐ yīdiǎn er zhēn cái shíxué yě méiyǒu.",
      "boi": "tha chưa chúng xẻo rấn chử huây khao chải bía rấn hua pai mả pi lai xeng sang pá, chư chỉ i tẻn ơ chân chái sứ xuế dể mấy dẩu.",
      "vietnamese": "Anh ta là một kẻ gian ác luôn dùng những lời nói xấu và nịnh bợ người khác để bản thân được thăng tiến. Trong khi anh ta thực sự chả có khả năng hay kiến thức gì.",
      "english": "He is a villain who depends on slandering others and licking boots to get himself promoted. Actually he has no real ability or knowledge at all."
    },
    "literal_meaning": "Dùng bàn chân giẫm, đạp mạnh lên trên vật thể ('thải' = giẫm đạp)",
    "slang_meaning": "Dìm hàng, bêu riếu, nói xấu vu khống để hạ bệ uy tín của người khác",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ hành vi dùng chân giẫm đạp đối phương xuống bùn đất, trong văn hóa mạng và giới giải trí dùng chỉ việc hạ bệ danh dự của ai đó."
  },
  {
    "id": 306,
    "word_num": 306,
    "page": 33,
    "letter": "C",
    "word_simp": "踩道",
    "word_trad": "踩道",
    "pinyin": "Cǎi dào",
    "boi": "chải tao",
    "han_viet": "Thải Đạo",
    "meaning_vi": "tìm đường",
    "meaning_en": "explore the way; search for the way",
    "example": {
      "chinese_simp": "你在考试前应先踩踩道看如何去那所学校。",
      "chinese_trad": "你在考試前應先踩踩道看如何去那所學校。",
      "pinyin": "Nǐ zài kǎoshì qián yīng xiān cǎi cǎi dào kàn rúhé qù nà suǒ xuéxiào.",
      "boi": "nỉ chai khảo sư chén inh xen chái chải tao khan rú hứa chuy na sủa xuế xeo.",
      "vietnamese": "Bạn tốt nhất nên tìm đường đến trường trước khi bạn đến làm bài thi.",
      "english": "You’d better find your way to the school before you go to take an examination."
    },
    "literal_meaning": "Dò đường đi, dùng chân giẫm thử xem mặt đường có vững chãi an toàn không",
    "slang_meaning": "Thăm dò địa bàn, khảo sát thực địa trước khi bắt tay vào hành sự",
    "origin_note": "Tiếng lóng của giới giang hồ lục lâm thời xưa khi đi thám thính địa hình hoặc tìm hiểu đường đi nước bước trước khi ra tay."
  },
  {
    "id": 307,
    "word_num": 307,
    "page": 33,
    "letter": "C",
    "word_simp": "踩点儿",
    "word_trad": "踩點兒",
    "pinyin": "Cǎidiǎn er",
    "boi": "chái tẻn ơ",
    "han_viet": "Thải Điểm Nhi",
    "meaning_vi": "điều tra kĩ về một địa điểm mà một người định đi đến hoặc nghe theo nhịp điệu khi nhảy",
    "meaning_en": "make a thorough and careful investigation of a place",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的节奏感太差了,这简单的舞蹈就是踩不到点儿上。",
      "chinese_trad": "她的節奏感太差了,這簡單的舞蹈就是踩不到點兒上。",
      "pinyin": "Tā de jiézòu gǎn tài chàle, zhè jiǎndān de wǔdǎo jiùshì cǎi bù dào diǎn er shàng.",
      "boi": "tha tợ chía châu cản thai cha lợ, chưa chẻn tan tợ ú tảo chiêu sư chải bú tao tẻn ơ sang.",
      "vietnamese": "Khả năng cảm nhạc của cô ấy rất kém nên thậm chí cô ấy không thể theo kịp nhịp của một bài nhảy đơn giản.",
      "english": "Her sense of rhythm is so poor that she can’t keep up with all rhythm of such a simple dance."
    },
    "literal_meaning": "Giẫm đúng điểm mốc hẹn; đo đạc cắm cọc tọa độ hiện trường",
    "slang_meaning": "Khảo sát địa điểm trước, thám thính hiện trường trước giờ G",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh cổ, ban đầu dùng trong giới trinh sát hoặc trộm cắp đi xem xét địa điểm trước, sau phổ biến trong đời sống chỉ việc đi tiền trạm, khảo sát trước một địa điểm."
  },
  {
    "id": 308,
    "word_num": 308,
    "page": 34,
    "letter": "C",
    "word_simp": "踩乎",
    "word_trad": "踩乎",
    "pinyin": "Cǎi hū",
    "boi": "chải hu",
    "han_viet": "Thải Hồ",
    "meaning_vi": "bắt nạt, gièm pha, nói xấu",
    "meaning_en": "bully; oppress; depreciate, tread upon; disparage",
    "example": {
      "chinese_simp": "她想踩乎别人来抬高自己。",
      "chinese_trad": "她想踩乎別人來抬高自己。",
      "pinyin": "Tā xiǎng cǎi hū biérén lái tái gāo zìjǐ.",
      "boi": "tha xéng chải hu bía rấn lái thái cao chư chỉ.",
      "vietnamese": "Cô ấy muốn hạ thấp tất cả mọi người để nâng bản thân lên.",
      "english": "She wants to put down others so as to build up herself."
    },
    "literal_meaning": "Dẫm đạp chà xát dưới lòng bàn chân; giày xéo khinh miệt",
    "slang_meaning": "Bắt nạt, gièm pha, nói xấu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 309,
    "word_num": 309,
    "page": 34,
    "letter": "C",
    "word_simp": "彩儿",
    "word_trad": "彩兒",
    "pinyin": "Cǎi er",
    "boi": "chải ơ",
    "han_viet": "Thái Nhi",
    "meaning_vi": "sự vui thích, sự hứng thú, bầu không khí vui vẻ",
    "meaning_en": "interest; delight; lively atmosphere",
    "example": {
      "chinese_simp": "明星的到来给我们的晚会添了不少的彩儿。",
      "chinese_trad": "明星的到來給我們的晚會添了不少的彩兒。",
      "pinyin": "Míngxīng de dàolái gěi wǒmen de wǎnhuì tiān le bù shǎo de cǎi er.",
      "boi": "mính xinh tợ tao lái cấy ủa mân tợ oản huây then lợ bu sảo tợ chải ơ",
      "vietnamese": "Sự xuất hiện của ngôi sao điện ảnh nổi tiếng làm bữa tiệc thêm vui vẻ.",
      "english": "The movie star’s appearance enlivened the party."
    },
    "literal_meaning": "Sắc màu rực rỡ, hoa gấm hào quang may mắn ('thải' = màu sắc phần thưởng)",
    "slang_meaning": "Sự vui thích, sự hứng thú, bầu không khí vui vẻ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 310,
    "word_num": 310,
    "page": 34,
    "letter": "C",
    "word_simp": "菜",
    "word_trad": "菜",
    "pinyin": "Cài",
    "boi": "chai",
    "han_viet": "Thái",
    "meaning_vi": "vô dụng, ngốc nghếch, làm bẽ mặt, chất phác, mộc mạc, ngu dốt, thua cuộc, bị đánh bại",
    "meaning_en": "good for nothing; hopelessly stupid; humiliating; rustic; countrified; ignorant; lose; be beaten",
    "example": {
      "chinese_simp": "你没见过他被菜的时候是啥模样，真让人可怜。",
      "chinese_trad": "你沒見過他被菜的時候是啥模樣，真讓人可憐。",
      "pinyin": "Nǐ méi jiànguò tā bèi cài de shíhòu shì shà múyàng zhēn ràng rén kělián.",
      "boi": "nỉ mấy cheng cua tha bây chai tợ sứ hâu sư sa mú dang, chân rang rấn khửa lén .",
      "vietnamese": "Cậu không thấy dáng vẻ lúc bị đánh của anh ta đâu, trông đáng thương lắm.",
      "english": "You didn’t see what he looked when he was beaten, very pitiful."
    },
    "literal_meaning": "Rau cỏ xanh mềm yếu không xương; ví người non nớt gà mờ",
    "slang_meaning": "Vô dụng, ngốc nghếch, làm bẽ mặt, chất phác, mộc mạc, ngu dốt, thua cuộc, bị đánh bại",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 311,
    "word_num": 311,
    "page": 34,
    "letter": "C",
    "word_simp": "菜了",
    "word_trad": "菜了",
    "pinyin": "Càile",
    "boi": "chai lợ",
    "han_viet": "Thái Liễu",
    "meaning_vi": "thất bại",
    "meaning_en": "fail; be unsuccessful; fall through",
    "example": {
      "chinese_simp": "这次我算是彻底菜了。",
      "chinese_trad": "這次我算是徹底菜了。",
      "pinyin": "Zhè cì wǒ suànshì chèdǐ càile.",
      "boi": "chưa chư ủa soan sư chưa tỉ chai lợ.",
      "vietnamese": "Lần này thì tôi hoàn toàn thất bại rồi.",
      "english": "I totally failed this time."
    },
    "literal_meaning": "Hóa thành cọng rau héo rũ mềm èo uột; hỏng bét xong đời",
    "slang_meaning": "Thất bại",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 312,
    "word_num": 312,
    "page": 35,
    "letter": "C",
    "word_simp": "菜色",
    "word_trad": "菜色",
    "pinyin": "Càisè",
    "boi": "chai sưa",
    "han_viet": "Thái Sắc",
    "meaning_vi": "xanh xao, vàng vọt / chỉ người có làn da nhợt nhạt hoặc trông ốm yếu",
    "meaning_en": "dark green or sallow yellow/ A term to indicate someone who has a colorless complexion or looks famished",
    "example": {
      "chinese_simp": "她面带菜色。",
      "chinese_trad": "她面帶菜色。",
      "pinyin": "Tā miàn dài càisè.",
      "boi": "tha men tai chai sưa.",
      "vietnamese": "Cô ấy trông ốm yếu thật đấy.",
      "english": "She looks famished."
    },
    "literal_meaning": "xanh xao, vàng vọt",
    "slang_meaning": "Chỉ người có làn da nhợt nhạt hoặc trông ốm yếu",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 313,
    "word_num": 313,
    "page": 35,
    "letter": "C",
    "word_simp": "残",
    "word_trad": "殘",
    "pinyin": "Cán",
    "boi": "chán",
    "han_viet": "Tàn",
    "meaning_vi": "vết thương, thương tật",
    "meaning_en": "maim; wound",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的手让机器给残了。",
      "chinese_trad": "他的手讓機器給殘了。",
      "pinyin": "Tā de shǒu ràng jīqì gěi cánle.",
      "boi": "tha tợ sẩu rang chi chi cẩy chán lợ.",
      "vietnamese": "Cái máy kia làm tay anh ấy bị thương.",
      "english": "His hand was wounded by the machine."
    },
    "literal_meaning": "Mảnh vụn sót lại, tàn tích không còn nguyên vẹn",
    "slang_meaning": "Vết thương, thương tật",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 314,
    "word_num": 314,
    "page": 35,
    "letter": "C",
    "word_simp": "残废",
    "word_trad": "殘廢",
    "pinyin": "Cánfèi",
    "boi": "chán phây",
    "han_viet": "Tàn Phế",
    "meaning_vi": "gã lùn / Ẩn dụ chỉ những người đàn ông cao dưới 160cm",
    "meaning_en": "crippled man / A metaphor for men shorter than 160 cm",
    "example": {
      "chinese_simp": "她逗她丈夫说他是个残废。",
      "chinese_trad": "她逗她丈夫說他是個殘廢。",
      "pinyin": "Tā dòu tā zhàngfū shuō tā shìgè cánfèi.",
      "boi": "tha tâu tha chang phu sua tha sư cưa chán phây.",
      "vietnamese": "Cô ấy trêu chồng mình bằng cách gọi anh ta là một “gã lùn”.",
      "english": "She teases her husband by calling him a “cripple”."
    },
    "literal_meaning": "Thân thể bị thương tật tàn phế, khuyết tật khiếm khuyết",
    "slang_meaning": "Những người đàn ông cao dưới 160cm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 315,
    "word_num": 315,
    "page": 36,
    "letter": "C",
    "word_simp": "惨",
    "word_trad": "惨",
    "pinyin": "Cǎn",
    "boi": "chản",
    "han_viet": "Thảm",
    "meaning_vi": "khó xử, đáng thương, khốn khổ",
    "meaning_en": "awkward; pitiful; miserable",
    "example": {
      "chinese_simp": "别把这件事告诉我妻子，否则我可要惨了。",
      "chinese_trad": "別把這件事告訴我妻子，否則我可要慘了。",
      "pinyin": "Bié bǎ zhè jiàn shì gàosù wǒ qīzi, fǒuzé wǒ kě yào cǎnle.",
      "boi": "bía bả chưa chen sư cao su ủa chi chự, phẩu chứa úa khửa dao chản lợ.",
      "vietnamese": "Đừng có kể chuyện này với vợ tôi nếu không tôi sẽ bị đặt vào một tình huống vô cùng khó xử.",
      "english": "Don’t tell my wife about it or I’ll be in a very awkward position."
    },
    "literal_meaning": "Thê thảm đau xót khôn xiết, bi thương tột cùng",
    "slang_meaning": "Khó xử, đáng thương, khốn khổ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 316,
    "word_num": 316,
    "page": 36,
    "letter": "C",
    "word_simp": "糙",
    "word_trad": "糙",
    "pinyin": "Cāo",
    "boi": "chao",
    "han_viet": "Tháo",
    "meaning_vi": "thô lỗ, thô sơ, đơn giản, bất lịch sự, làm một cách sơ sài, không có kĩ thuật",
    "meaning_en": "rude; rough; boorish; uncouth; impolite; crudely made; of poor workmanship;",
    "example": {
      "chinese_simp": "这床做得真够糙的。",
      "chinese_trad": "這床做得真夠糙的。",
      "pinyin": "Zhè chuáng zuò dé zhēn gòu cāo de.",
      "boi": "chưa choáng chua tứa chân câu chao tợ.",
      "vietnamese": "Chiếc giường này được làm một cách sơ sài.",
      "english": "The bed is crudely made."
    },
    "literal_meaning": "Lớp vỏ ngoài xơ xác không có ruột; ví người nghèo rớt mồng tơi",
    "slang_meaning": "Thô lỗ, thô sơ, đơn giản, bất lịch sự, làm một cách sơ sài, không có kĩ thuật",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 317,
    "word_num": 317,
    "page": 36,
    "letter": "C",
    "word_simp": "草鸡",
    "word_trad": "草雞",
    "pinyin": "Cǎojī",
    "boi": "chảo chi",
    "han_viet": "Thảo Kê",
    "meaning_vi": "gà mái /Ẩn dụ chỉ người yếu ớt và hèn nhát",
    "meaning_en": "hen / A metaphor for one who is weak and coward",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在是最关键的时候，谁也不许当草鸡。尽快把我 们的销售额搞上去。",
      "chinese_trad": "現在是最關鍵的時候，誰也不許當草雞。盡快把我 們的銷售額搞上去。",
      "pinyin": "Xiànzài shì zuì guānjiàn de shíhòu, shéi yě bùxǔ dāng cǎojī. Jǐnkuài bǎ wǒmen de xiāoshòu é gǎo shàngqù.",
      "boi": "xen chai sư chuây quan chen tợ sứ hâu, sấy dể bu xuỷ tang chảo chi. Chỉn khoai bá ủa mân tợ xeo sâu ớ cảo sang chuy.",
      "vietnamese": "Đây là thời điểm quan trọng, nên không ai được hèn nhát. Chúng ta phải tăng doanh thu bán hàng lên càng sớm càng tốt.",
      "english": "Now is a most crucial moment, no one should be a coward. We will increase our sales as soon as possible."
    },
    "literal_meaning": "Con gà mái nuôi thả vườn tính tình nhút nhát ('thảo kê' = gà cỏ/gà mái)",
    "slang_meaning": "Kẻ nhút nhát, hèn nhát, chùn bước sợ sệt không dám đứng ra nhận trách nhiệm",
    "origin_note": "Phương ngôn phương bắc so sánh kẻ yếu bóng vía với con gà mái dễ giật mình hoảng loạn khi thấy động tĩnh."
  },
  {
    "id": 318,
    "word_num": 318,
    "page": 36,
    "letter": "C",
    "word_simp": "操蛋",
    "word_trad": "操蛋",
    "pinyin": "Cāodàn",
    "boi": "chao tan",
    "han_viet": "Thao Đản",
    "meaning_vi": "khốn nạn, đểu cáng, tồi tệ vô cùng",
    "meaning_en": "(swearword) damn; bad; no good; disappointing",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真操蛋。我等了你一个小时，可你根本就没有露面",
      "chinese_trad": "你真操蛋。我等了你一個小時，可你根本就沒有露面",
      "pinyin": "Nǐ zhēn cāodàn. Wǒ děngle nǐ yīgè xiǎoshí, kě nǐ gēnběn jiù méiyǒu lòumiàn.",
      "boi": "nỉ chân chao tan. Úa tẩng lợ nỉ i cưa xẻo sứ, khứa nỉ cân bẩn chiêu mấy dẩu lâu men",
      "vietnamese": "Cậu chơi chó thật đấy! Tớ ngồi đợi cả tiếng đồng hồ mà cậu lặn mất tăm chẳng thấy mặt mũi đâu.",
      "english": "Damn you. I waited for you an hour, but you didn’t show up."
    },
    "literal_meaning": "Trứng thối, ung nhọt (tiếng chửi thề phương Bắc ví von kẻ tồi tệ như quả trứng thối rữa)",
    "slang_meaning": "Khốn nạn, đểu cáng, chơi bẩn, tình huống tồi tệ ức chế đến phát điên",
    "origin_note": "Khẩu ngữ chửi thề cực kỳ phổ biến tại Bắc Kinh và miền Bắc Trung Quốc, thường dùng để mắng một kẻ hành xử quá tồi tệ hoặc cảm thán trước một sự việc đen đủi."
  },
  {
    "id": 319,
    "word_num": 319,
    "page": 37,
    "letter": "C",
    "word_simp": "蹭",
    "word_trad": "蹭",
    "pinyin": "Cèng",
    "boi": "châng",
    "han_viet": "Thặng",
    "meaning_vi": "Ăn chực, ké cẩm, đi nhờ hưởng sái miễn phí",
    "meaning_en": "get sth free from association with sb or sth;",
    "example": {
      "chinese_simp": "他昨天蹭了一顿饭。",
      "chinese_trad": "他昨天蹭了一頓飯。",
      "pinyin": "Tā zuótiān cèngle yī dùn fàn.",
      "boi": "tha chúa then châng lợ i tuân phan.",
      "vietnamese": "Anh ấy có một bữa ăn miễn phí vào ngày hôm qua.",
      "english": "He got a free meal yesterday."
    },
    "literal_meaning": "Cọ quẹt, chà xát nhẹ vào bề mặt; quá giang ăn chực",
    "slang_meaning": "Ăn chực, ké cẩm, đi nhờ hưởng sái miễn phí",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 320,
    "word_num": 320,
    "page": 37,
    "letter": "C",
    "word_simp": "蹭车",
    "word_trad": "蹭車",
    "pinyin": "Cèng chē",
    "boi": "châng chưa",
    "han_viet": "Thặng Xa",
    "meaning_vi": "đi ké xe chùa, quá giang đi nhờ miễn phí",
    "meaning_en": "get a lift; take a bus or train without pay",
    "example": {
      "chinese_simp": "她训斥儿子不该蹭车。",
      "chinese_trad": "她訓斥兒子不該蹭車。",
      "pinyin": "Tā xùnchì érzi bù gāi cèng chē.",
      "boi": "tha xuân chư ơ chự bu gai châng chưa.",
      "vietnamese": "Tiện đường cậu đi làm qua phố này, cho tôi đi ké xe chùa một đoạn tới cơ quan với nhé!",
      "english": "She scolded her son for not paying the bus fare."
    },
    "literal_meaning": "Cọ quẹt bám vào xe để đi ké ('sáp' = cọ xát, bám vào ké cẩm)",
    "slang_meaning": "Đi ké xe chùa, quá giang đi nhờ xe người khác mà không tốn một xu tiền xăng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thường ngày của sinh viên và dân văn phòng, chỉ thói quen đi ké phương tiện của bạn bè hoặc đồng nghiệp để tiết kiệm chi phí."
  },
  {
    "id": 321,
    "word_num": 321,
    "page": 37,
    "letter": "C",
    "word_simp": "蹭儿",
    "word_trad": "蹭兒",
    "pinyin": "Cèng er",
    "boi": "châng ơ",
    "han_viet": "Thặng Nhi",
    "meaning_vi": "kẻ ăn bám, người ăn chực",
    "meaning_en": "something one gets for fee; freeloader",
    "example": {
      "chinese_simp": "大家都知道他，因为他有个蹭儿的名声。",
      "chinese_trad": "大家都知道他，因為他有個蹭兒的名聲。",
      "pinyin": "Dàjiā dōu zhīdào tā, yīnwèi tā yǒu gè cèng er de míng shēng.",
      "boi": "ta cha tâu chư tao tha, in uây tha dẩu cưa châng ơ tợ mính sâng",
      "vietnamese": "Ai cũng biết tiếng anh ta, bởi vì anh ta nổi tiếng là kẻ chuyên đi ăn chực hưởng ké.",
      "english": "Everyone knows him because he has a reputation for being a freeloader."
    },
    "literal_meaning": "Thanh gỗ chêm nêm vào kẽ hở cho vừa khít; ví việc chen ngang chêm lời",
    "slang_meaning": "Kẻ ăn bám, người ăn chực",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 322,
    "word_num": 322,
    "page": 37,
    "letter": "C",
    "word_simp": "插一杠子",
    "word_trad": "插一槓子",
    "pinyin": "Chā yī gàngzi",
    "boi": "cha i cang chự",
    "han_viet": "Sáp Nhất Giang Tử",
    "meaning_vi": "quấy rầy",
    "meaning_en": "interfere; interrupt",
    "example": {
      "chinese_simp": "不管人家干什么或说什么，他总爱从中插一杠子， 生怕人家把他忘了或把他当哑巴卖了。",
      "chinese_trad": "不管人家幹什麼或說什麼，他總愛從中插一槓子， 生怕人家把他忘了或把他當啞巴賣了。",
      "pinyin": "Bùguǎn rénjiā gànshénme huò shuō shénme, tā zǒng ài cóngzhōng chā yī gàngzi, shēngpà rénjiā bǎ tā wàngle huò bǎ tā dāng yǎbā màile.",
      "boi": "bu quản rấn cha can sấn mơ hua sua sấn mơ, tha chủng ai chúng chung cha i cang chự, sâng pa rấn cha bả tha oang lợ hua bả tha tang dả ba mai lợ.",
      "vietnamese": "Bất kể người khác làm gì hay nói gì, anh ta luôn thích chen vào vì sợ rằng người khác sẽ quên anh ta hoặc coi anh ta như một kẻ ngốc.",
      "english": "No matter what others do or say, he always interrupts lest they forget him or consider him dumb."
    },
    "literal_meaning": "Thọc chiếc đòn gánh chèn ngang vào giữa chừng ('cương tử' = thanh đòn ngang)",
    "slang_meaning": "Xen ngang vô duyên, can thiệp chõ mũi vào chuyện của người khác",
    "origin_note": "Hình ảnh thanh đòn ngang chèn ngang bánh xe hoặc đường đi, ví von kẻ chen ngang phá đám việc người khác đang giải quyết."
  },
  {
    "id": 323,
    "word_num": 323,
    "page": 38,
    "letter": "C",
    "word_simp": "碴",
    "word_trad": "碴",
    "pinyin": "Chá",
    "boi": "chá",
    "han_viet": "Tra",
    "meaning_vi": "đánh nhau",
    "meaning_en": "fight; come to blows; scuffle (with)",
    "example": {
      "chinese_simp": "楼前两个人碴起来了。",
      "chinese_trad": "樓前兩個人碴起來了。",
      "pinyin": "Lóu qián liǎng gèrén chá qǐláile.",
      "boi": "lấu chén lẻng cưa rấn cá chỉ lái lợ.",
      "vietnamese": "Hai người đàn ông đang đánh nhau trước tòa nhà.",
      "english": "Two men are fighting in front of the building."
    },
    "literal_meaning": "Vắt chéo chân, khoanh chân ngồi thảnh thơi",
    "slang_meaning": "Đánh nhau",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 324,
    "word_num": 324,
    "page": 38,
    "letter": "C",
    "word_simp": "碴架",
    "word_trad": "碴架",
    "pinyin": "Chá jià",
    "boi": "chá cha",
    "han_viet": "Tra Giá",
    "meaning_vi": "đánh nhau",
    "meaning_en": "fight; engage in a gang fight",
    "example": {
      "chinese_simp": "想碴架，你可不是的对手。",
      "chinese_trad": "想碴架，你可不是的對手。",
      "pinyin": "Xiǎng chá jià, nǐ kě bùshì de duìshǒu.",
      "boi": "xẻng chá cha, ní khửa bú sư tợ tuây sẩu.",
      "vietnamese": "Nếu đánh nhau thì cậu không đấu lại tôi đâu.",
      "english": "You’re no match for me if you want a fight."
    },
    "literal_meaning": "Chẻ củi bổ cây; tách lìa phân nhánh rẽ sang hướng khác",
    "slang_meaning": "Đánh nhau",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 325,
    "word_num": 325,
    "page": 38,
    "letter": "C",
    "word_simp": "碴霹",
    "word_trad": "碴霹",
    "pinyin": "Chá pī",
    "boi": "chá pi",
    "han_viet": "Tra Phách",
    "meaning_vi": "điệu nhảy break dance",
    "meaning_en": "break dance",
    "example": {
      "chinese_simp": "他最爱碴霹。",
      "chinese_trad": "他最愛碴霹。",
      "pinyin": "Tā zuì ài chá pī.",
      "boi": "tha chuây ai chá pi.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích nhất là nhảy break dance.",
      "english": "He likes break dancing most of all."
    },
    "literal_meaning": "Tách đôi đôi đũa tre, tẽ nhánh đường đi",
    "slang_meaning": "Điệu nhảy break dance",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 326,
    "word_num": 326,
    "page": 38,
    "letter": "C",
    "word_simp": "茶钱",
    "word_trad": "茶錢",
    "pinyin": "Chá qián",
    "boi": "chá chén",
    "han_viet": "Trà Tiền",
    "meaning_vi": "tiền boa",
    "meaning_en": "tip",
    "example": {
      "chinese_simp": "她几年前离开出版社干起了导游。这几天可发了， 光茶钱就挣了不少。",
      "chinese_trad": "她幾年前離開出版社幹起了導遊。這幾天可發了， 光茶錢就掙了不少。",
      "pinyin": "Tā jǐ nián qián líkāi chūbǎn shè gàn qǐle dǎoyóu. Zhè jǐ tiān kě fāle, guāng chá qián jiù zhēng le bù shǎo.",
      "boi": "tha chỉ nén chén lí khai chu bản sưa can chỉ lợ tảo dấu. Chưa chỉ then khửa pha lợ, quang chá chén chiêu châng lợ bu sảo.",
      "vietnamese": "Nhiều năm trước cô ấy đã rời nhà xuất bản và đi làm hướng dẫn viên du lịch. Mấy năm gần đây cô ấy trở nên giàu có và kiếm được rất nhiều từ tiền boa.",
      "english": "She left the publishing house and worked as a tourist guide several years ago. She has made a fortune in recent years and earned a lot only from tips."
    },
    "literal_meaning": "Tiền trả cho ấm nước chè tại quán trà cổ truyền",
    "slang_meaning": "Tiền boa, tiền trà nước lót tay, món tiền bồi dưỡng nhỏ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa trà quán thị dân Trung Hoa; khách trả tiền nước trà kèm chút tiền boa nhỏ cho tiểu nhị, sau chuyển thành tiền lót tay nhẹ nhàng."
  },
  {
    "id": 327,
    "word_num": 327,
    "page": 39,
    "letter": "C",
    "word_simp": "铲",
    "word_trad": "鏟",
    "pinyin": "Chá",
    "boi": "chá",
    "han_viet": "Sạn",
    "meaning_vi": "giải quyết",
    "meaning_en": "solve; handle",
    "example": {
      "chinese_simp": "别怕，有事尽管找我，我帮你铲。",
      "chinese_trad": "別怕，有事儘管找我，我幫你鏟。",
      "pinyin": "Bié pà, yǒushì jǐnguǎn zhǎo wǒ, wǒ bāng nǐ chǎn.",
      "boi": "bía pa, dẩu sư chính quản cháo ủa, ủa bang ní chản.",
      "vietnamese": "Đừng hoảng sợ. Đến gặp tôi nếu bạn gặp khó khăn. Tôi sẽ giúp bạn giải quyết nó.",
      "english": "Don’t be afraid. Come to me if you have difficulties. I’ll help you to solve them."
    },
    "literal_meaning": "Bước chân vội vã lướt nhanh qua khoảng cách",
    "slang_meaning": "Giải quyết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 328,
    "word_num": 328,
    "page": 39,
    "letter": "C",
    "word_simp": "猖",
    "word_trad": "猖",
    "pinyin": "Chāng",
    "boi": "chang",
    "han_viet": "Xương",
    "meaning_vi": "hung dữ, không được kiểm soát",
    "meaning_en": "savage; furious; unbridled",
    "example": {
      "chinese_simp": "走私犯够猖的，敢和警察交手。",
      "chinese_trad": "走私犯夠猖的，敢和警察交手。",
      "pinyin": "Zǒusī fàn gòu chāng de, gǎn hé jǐngchá jiāoshǒu.",
      "boi": "chẩu sư phan câu chang tợ, cản hứa chỉnh chá cheo sẩu.",
      "vietnamese": "Bọn buôn lậu táo tợn đến nỗi dám chống trả cảnh sát một cách dữ dội.",
      "english": "The smugglers were so unbridled that they fought furiously with the police."
    },
    "literal_meaning": "Hãm phanh kéo chốt dừng xe gấp gáp ('sát' = hãm phanh)",
    "slang_meaning": "Hung dữ, không được kiểm soát",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 329,
    "word_num": 329,
    "page": 39,
    "letter": "C",
    "word_simp": "长假",
    "word_trad": "長假",
    "pinyin": "Chángjià",
    "boi": "cháng cha",
    "han_viet": "Trường Giả",
    "meaning_vi": "kì nghỉ dài",
    "meaning_en": "a long holiday",
    "example": {
      "chinese_simp": "我打算同家人一起有长假去日本玩。",
      "chinese_trad": "我打算同家人一起有長假去日本玩。",
      "pinyin": "Wǒ dǎsuàn tóng jiārén yīqǐ yǒu chángjià qù rìběn wán.",
      "boi": "úa tả soan thúng cha rấn i chỉ dẩu cháng cha chuy rư bẩn oán.",
      "vietnamese": "Tớ dự định sẽ cùng gia đình tận hưởng kỳ nghỉ dài bằng một chuyến đi Nhật.",
      "english": "I’m going to Japan with my family."
    },
    "literal_meaning": "Tấm chắn phanh hãm bánh xe ô tô",
    "slang_meaning": "Kì nghỉ dài",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 330,
    "word_num": 330,
    "page": 39,
    "letter": "C",
    "word_simp": "长舌妇",
    "word_trad": "長舌婦",
    "pinyin": "Chángshé fù",
    "boi": "cháng sứa phu",
    "han_viet": "Trường Thiệt Phụ",
    "meaning_vi": "tên buôn chuyện, người phụ nữ nói nhiều",
    "meaning_en": "gossip monger; garrulous woman",
    "example": {
      "chinese_simp": "一件不起眼的事能让长舌妇说破了天。",
      "chinese_trad": "一件不起眼的事能讓長舌婦說破了天。",
      "pinyin": "Yī jiàn bù qǐyǎn de shì néng ràng chángshé fù shuōpòle tiān.",
      "boi": "i chen bu chí dẻn tợ sư nâng rang cháng sứa phu sua pua lợ then.",
      "vietnamese": "Một kẻ nhiều chuyện có thể khiến chuyện bé xé ra to.",
      "english": "A gossip monger can make a small thing into a big event."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ nghiệp dư vụng về làm hỏng việc; người học việc lóng ngóng",
    "slang_meaning": "Tên buôn chuyện, người phụ nữ nói nhiều",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 331,
    "word_num": 331,
    "page": 40,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吵吵",
    "word_trad": "吵吵",
    "pinyin": "Chāochao",
    "boi": "chao chao",
    "han_viet": "Sảo Sảo",
    "meaning_vi": "bàn tán xôn xao",
    "meaning_en": "twitter; talk rapidly at the same time; make a noise",
    "example": {
      "chinese_simp": "别跟他吵吵了。咱们还是听听老师是怎么说的。",
      "chinese_trad": "別跟他吵吵了。咱們還是聽聽老師是怎麼說的。",
      "pinyin": "Bié gēn tā chāochaole. Zánmen háishì tīng tīng lǎoshī shì zěnme shuō de.",
      "boi": "bía cân than chao chao lợ. Chán mân hái sư thinh thinh lảo sư sư chẩn mơ shua tợ.",
      "vietnamese": "Đừng bàn tán về anh ấy nữa. Hãy nghe xem thầy giáo nói gì về điều này đi.",
      "english": "Stop talking over him. Let’s listen to what the teacher says about it."
    },
    "literal_meaning": "Lời lẽ sai lệch thô thiển, chênh lệch không khớp chuẩn mực",
    "slang_meaning": "Bàn tán xôn xao",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 332,
    "word_num": 332,
    "page": 40,
    "letter": "C",
    "word_simp": "抄肥",
    "word_trad": "抄肥",
    "pinyin": "Chāo féi",
    "boi": "chao phấy",
    "han_viet": "Sao Phì",
    "meaning_vi": "trục lợi, thu mua hàng hóa và bán đi thu lợi",
    "meaning_en": "reap profit in business; block goods and take them away; waylay; profit reaping",
    "example": {
      "chinese_simp": "他真倒霉。今天碰上一个抄肥的家伙截走了他一池 溏的鱼。",
      "chinese_trad": "他真倒霉。今天碰上一個抄肥的傢伙截走了他一池 溏的魚。",
      "pinyin": "Tā zhēn dǎoméi. Jīntiān pèng shàng yīgè chāo féi de jiāhuo jié zǒule tā yī chí táng de yú.",
      "boi": "tha chân tảo mấy. Chin then pâng sang í cưa chao phấy tợ cha hua chía chẩu lợ i chứ tháng tợ duý",
      "vietnamese": "Hôm nay anh ấy rất xui xẻo. Anh ta đã gặp một số kẻ trục lợi, chúng đã lấy đi tất cả số cá trong ao của anh ta.",
      "english": "He was unlucky today. He met some profit reaping guys, who took away all his fish from the pond."
    },
    "literal_meaning": "Châm dầu xoa thuốc lên vết thương cho dịu; bôi trơn",
    "slang_meaning": "Trục lợi, thu mua hàng hóa và bán đi thu lợi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 333,
    "word_num": 333,
    "page": 40,
    "letter": "C",
    "word_simp": "抄上了",
    "word_trad": "抄上了",
    "pinyin": "Chāo shàngle",
    "boi": "chao sang lợ",
    "han_viet": "Sao Thượng Liễu",
    "meaning_vi": "may mắn",
    "meaning_en": "be in buck; have good luck",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天他真是抄上了，中了个头奖。",
      "chinese_trad": "今天他真是抄上了，中了個頭獎。",
      "pinyin": "Jīntiān tā zhēnshi chāo shàngle, zhōngle gètóu jiǎng.",
      "boi": "chin then tha chân sư chao sang lợ, chung lợ cưa thấu chẻng.",
      "vietnamese": "Hôm nay quả là may mắn với anh ta. Anh ta đã trúng xổ số.",
      "english": "Today is his lucky day. He won the first price in the lottery."
    },
    "literal_meaning": "Lấy lá trà pha vào ấm nước sôi để ngâm ngấu",
    "slang_meaning": "May mắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 334,
    "word_num": 334,
    "page": 41,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒",
    "word_trad": "炒",
    "pinyin": "Chǎo",
    "boi": "chảo",
    "han_viet": "Sao",
    "meaning_vi": "mua đi bán lại kiếm lời",
    "meaning_en": "buy and resell at a profit",
    "example": {
      "chinese_simp": "这张邮票的价钱被炒得越来越高。",
      "chinese_trad": "這張郵票的價錢被炒得越來越高。",
      "pinyin": "Zhè zhāng yóupiào de jiàqián bèi chǎo dé yuè lái yuè gāo.",
      "boi": "chưa chang dấu peo tợ cha chén bây chảo tứa duê lái duê cao",
      "vietnamese": "Giá của chiếc tem đã tăng đáng kể bởi việc mua đi bán lại liên tục.",
      "english": "The price of the stamp has risen considerably through continual buying and reselling."
    },
    "literal_meaning": "Nhấc chân mở bước đi, bước ra khỏi cửa",
    "slang_meaning": "Mua đi bán lại kiếm lời",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 335,
    "word_num": 335,
    "page": 41,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒更",
    "word_trad": "炒更",
    "pinyin": "Chǎo gēng",
    "boi": "chảo câng",
    "han_viet": "Sao Canh",
    "meaning_vi": "cày thêm việc ngoài giờ, nhận job phụ kiếm tiền",
    "meaning_en": "moonlighter; a spare- time job for extra money",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今不像头几年，炒更的人是越来多。不然怎么有那 么多人买房子和汽车呢?",
      "chinese_trad": "如今不像頭幾年，炒更的人是越來多。不然怎麼有那 麼多人買房子和汽車呢?",
      "pinyin": "Rújīn bù xiàng tóu jǐ nián, chǎo gēng de rén shì yuè lái duō. Bùrán zěnme yǒu nàme duō rén mǎi fángzi hé qìchē ne?",
      "boi": "rú chin bú xeng thấu chỉ nén, chảo câng tợ rấn sư duê lái tua. Bu rán chẩn mơ dẩu na mơ tua rấn mải pháng chự hứa chi chưa nơ?",
      "vietnamese": "Bây giờ không như mấy năm trước, người đi cày thêm việc ngoài giờ kiếm thêm thu nhập ngày càng đông. Nếu không thì sao lắm người tậu được nhà lầu xe hơi thế chứ?",
      "english": "Today, unlike a few years ago, more and more people have another job at night. Otherwise, how could so many people have bought houses and cars?"
    },
    "literal_meaning": "Đảo ca canh gác ban đêm ('sao' = xào nấu/xoay xở, 'canh' = canh giờ làm đêm)",
    "slang_meaning": "Cày việc ngoài giờ, làm thêm ban đêm (moonlighting), nhận thêm job phụ kiếm tiền",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng Quảng Đông và Hong Kong từ thập niên 1970; thời đó lính canh hoặc cảnh sát thường nhận thêm việc gác đêm cho tư nhân để kiếm thêm thu nhập."
  },
  {
    "id": 336,
    "word_num": 336,
    "page": 41,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒汇",
    "word_trad": "炒匯",
    "pinyin": "Chǎohuì",
    "boi": "chảo huây",
    "han_viet": "Sao Hội",
    "meaning_vi": "lướt sóng ngoại hối, đầu cơ tiền tệ",
    "meaning_en": "arbitrage; buy and resell foreign currency at a profit",
    "example": {
      "chinese_simp": "他整日忙着炒汇。",
      "chinese_trad": "他整日忙著炒匯。",
      "pinyin": "Tā zhěng rì mángzhe chǎohuì.",
      "boi": "tha chẩng rư máng chợ chảo huây.",
      "vietnamese": "Suốt ngày anh ta bận túi bụi lướt sóng buôn bán ngoại tệ.",
      "english": "He is busy all day buying and reselling foreign currency."
    },
    "literal_meaning": "Đảo lướt mua bán ngoại tệ trên thị trường tài chính",
    "slang_meaning": "Lướt sóng ngoại hối, đầu cơ kinh doanh tiền tệ",
    "origin_note": "Mượn chữ 'sao' (xào nấu, lướt sóng) trong thuật ngữ tài chính Trung Quốc hiện đại để chỉ hoạt động đầu cơ tiền tệ ăn chênh lệch tỷ giá."
  },
  {
    "id": 337,
    "word_num": 337,
    "page": 41,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒冷饭",
    "word_trad": "炒冷飯",
    "pinyin": "Chǎolěngfàn",
    "boi": "cháo lẩng phan",
    "han_viet": "Sao Lạnh Phạn",
    "meaning_vi": "thổi phồng, xào nấu tạo sóng truyền thông dồn dập",
    "meaning_en": "do sth again and again; repeat doing the same things",
    "example": {
      "chinese_simp": "编导们年年不辞辛苦地在除夕夜的餐桌上添一道炒冷饭。",
      "chinese_trad": "編導們年年不辭辛苦地在除夕夜的餐桌上添一道炒冷飯。",
      "pinyin": "Biāndǎomen nián nián bùcí xīnkǔ de zài chúxì yè de cānzhuō shàng tiān yīdào chǎolěngfàn.",
      "boi": "ben tảo mân nén nén bu chứ xin khủ tợ chai chú xi dê tợ chan chua sang then í tao cháo lẩng phan.",
      "vietnamese": "Phim còn chưa kịp ra rạp mà hãng phim đã bắt đầu các chiến dịch xào nấu truyền thông rầm rộ để hút trọn sự chú ý của báo giới.",
      "english": "Every year directors spare no effort to add a repeat program for the New Year Eve’s show."
    },
    "literal_meaning": "Xào lăn trên chảo lửa cực lớn, đảo nhanh liên tục bằng nhiệt độ cao",
    "slang_meaning": "Thổi phồng, xào nấu tạo sóng truyền thông dồn dập, đẩy tin tức lên đỉnh để gây sốt",
    "origin_note": "Mượn kỹ thuật xào nấu lửa lớn trong ẩm thực Trung Hoa để ví việc các đơn vị truyền thông dồn dập tung tin giật gân nhằm thao túng sự chú ý của công chúng."
  },
  {
    "id": 338,
    "word_num": 338,
    "page": 42,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒买妙卖",
    "word_trad": "炒買妙賣",
    "pinyin": "Chǎo mǎi miào mài",
    "boi": "cháo mải meo mai",
    "han_viet": "Sao Mãi Diệu Mại",
    "meaning_vi": "đầu cơ, tích trữ, bán lại với lãi cao (dùng cho hàng hóa, ngoại tệ, bất động sản và sự cung cấp hàng hóa vượt mức cầu)",
    "meaning_en": "to speculate; resell at a profit (used mostly for stocks, foreign currency, real estate or other goods in exceeding supply demand)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他最早靠炒买炒卖股票发家的。",
      "chinese_trad": "他最早靠炒買炒賣股票發家的。",
      "pinyin": "Tā zuìzǎo kào chǎo mǎi chǎo mài gǔpiào fājiā de.",
      "boi": "tha chuây chảo khao cháo mải chảo mai củ peo pha cha tợ.",
      "vietnamese": "Ban đầu, gia đình ông đã xây dựng gia tài bằng cách đầu cơ rồi bán cổ phiếu với giá cao.",
      "english": "At the very beginning the built up his family fortune by reselling stocks."
    },
    "literal_meaning": "Dò dẫm rò rỉ vết nứt, vỗ vỡ kẽ nứt thăm dò",
    "slang_meaning": "Đầu cơ, tích trữ, bán lại với lãi cao (dùng cho hàng hóa, ngoại tệ, bất động sản và sự cung cấp hàng hóa vượt mức cầu)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 339,
    "word_num": 339,
    "page": 42,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒明星",
    "word_trad": "炒明星",
    "pinyin": "Chǎo míngxīng",
    "boi": "chảo mính xinh",
    "han_viet": "Sao Minh Tinh",
    "meaning_vi": "lăng xê, đánh bóng tên tuổi, tạo sóng truyền thông",
    "meaning_en": "to make a person famous; to create a star through publicity",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今越来越多的人明白了炒明星的重要。",
      "chinese_trad": "如今越來越多的人明白了炒明星的重要。",
      "pinyin": "Rújīn yuè lái yuè duō de rén míngbáile chǎo míngxīng de zhòngyào.",
      "boi": "rú chin duê lái duê tua tợ rấn mính bái lợ chảo mính xinh tợ chung dao.",
      "vietnamese": "Ngày nay càng nhiều người hiểu ra sức mạnh của việc lăng xê, tạo sóng truyền thông khi đào tạo một ngôi sao.",
      "english": "Now more and more people have realized the importance of publicity when creating a star."
    },
    "literal_meaning": "Xào nấu tên tuổi ngôi sao trên chảo truyền thông đại chúng",
    "slang_meaning": "Lăng xê, đánh bóng tên tuổi, tạo scandal tạo nhiệt để đẩy ngôi sao lên đỉnh truyền thông",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng của ngành công nghiệp giải trí (showbiz) Hoa ngữ, ví việc truyền thông và công ty quản lý tung tin giật gân giống như việc xào nấu món ăn liên tục trên chảo lửa."
  },
  {
    "id": 340,
    "word_num": 340,
    "page": 42,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒鱿鱼",
    "word_trad": "炒魷魚",
    "pinyin": "Chǎoyóuyú",
    "boi": "chảo dấu duý",
    "han_viet": "Sao Vưu Ngư",
    "meaning_vi": "cho bay màu, sếp tống khứ đuổi việc, cuốn gói ra đi",
    "meaning_en": "sack; dismiss ; fire",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果再迟到，你就要被炒鱿鱼了。",
      "chinese_trad": "如果再遲到，你就要被炒魷魚了。",
      "pinyin": "Rúguǒ zài chídào, nǐ jiù yào bèi chǎoyóuyúle.",
      "boi": "rú của chai chứ tao, nỉ chiêu dao bây chảo dấu duý lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta vừa làm hỏng hợp đồng quan trọng của công ty, sáng nay vừa bị sếp cho bay màu, cuốn gói nghỉ việc ngay tức khắc.",
      "english": "You’ll be fired if you come to work late again next time."
    },
    "literal_meaning": "Xào mực ống cuộn tròn lại ('sao' = xào, 'du ngư' = con mực)",
    "slang_meaning": "Bị sa thải, sếp cho bay màu, cuốn gói đồ đạc rời khỏi công ty",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng Quảng Đông; công nhân thời xưa đi làm đều tự mang theo chiếu nằm, khi bị đuổi việc thì cuộn chiếu lại giống hệt như miếng mực ống khi xào chín bị cong cuộn tròn lại."
  },
  {
    "id": 341,
    "word_num": 341,
    "page": 42,
    "letter": "C",
    "word_simp": "炒友",
    "word_trad": "炒友",
    "pinyin": "Chǎo yǒu",
    "boi": "cháo dẩu",
    "han_viet": "Sao Hữu",
    "meaning_vi": "chém gió bão bùng, huyên thuyên nói phét thao thao bất tuyệt",
    "meaning_en": "speculator; profiteer",
    "example": {
      "chinese_simp": "他认识许多炒友，可以帮你介绍一下。",
      "chinese_trad": "他認識許多炒友，可以幫你介紹一下。",
      "pinyin": "Tā rènshì xǔduō chǎo yǒu, kěyǐ bāng nǐ jièshào yīxià.",
      "boi": "tha rân sư xuỷ tua cháo dẩu, khứa ỉ bang nỉ chia sao í xa.",
      "vietnamese": "Anh ta có ngón chém gió bão bùng siêu hạng, hễ anh ấy tới là cả hội chỉ có nước ngồi khoanh tay nghe anh ấy huyên thuyên đủ thứ chuyện trên trời dưới biển.",
      "english": "He knows many speculators and is willing to introduce them to you."
    },
    "literal_meaning": "Nói chuyện bão bùng ('bạo' = bão táp, cuồng nhiệt; 'khản' = chém gió, trò chuyện)",
    "slang_meaning": "Chém gió bão bùng, nói phét xuyên lục địa, huyên thuyên thao thao bất tuyệt",
    "origin_note": "Khẩu ngữ Bắc Kinh kinh điển với chữ 'khản' (chém gió), đặc biệt khi kết hợp với 'bạo' để chỉ những tay chuyên tấu hài, nói phét không điểm dừng khiến người nghe vừa cười vừa nể."
  },
  {
    "id": 342,
    "word_num": 342,
    "page": 43,
    "letter": "C",
    "word_simp": "车本",
    "word_trad": "車本",
    "pinyin": "Chē běn",
    "boi": "chưa bẩn",
    "han_viet": "Xa Bản",
    "meaning_vi": "bằng lái",
    "meaning_en": "driver’s license",
    "example": {
      "chinese_simp": "张小姐上午刚拿到车本，下午就直奔车行去买车。",
      "chinese_trad": "張小姐上午剛拿到車本，下午就直奔車行去買車。",
      "pinyin": "Zhāng xiǎojiě shàngwǔ gāng ná dào chē běn, xiàwǔ jiù zhí bēn chē xíng qù mǎi chē.",
      "boi": "zhang xéo chỉa sang ủ cang ná tao chưa bẩn, xa ủ chiêu chứ bân chưa xính chuy mải chưa.",
      "vietnamese": "Cô Trương vừa mới lấy bằng lái vào buổi sáng, buổi chiều đã liền trực tiếp đi mua một chiếc ô tô.",
      "english": "Ms. Zhang got her driver’s license in the morning, and went directly to the car lot to buy a car in the afternoon."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ trộm cắp bẻ khóa trộm xe đạp, xe máy ven đường",
    "slang_meaning": "Bằng lái",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 343,
    "word_num": 343,
    "page": 43,
    "letter": "C",
    "word_simp": "车虫",
    "word_trad": "車虫",
    "pinyin": "Chē chóng",
    "boi": "chưa chúng",
    "han_viet": "Xa Trùng",
    "meaning_vi": "người cuồng xe đạp",
    "meaning_en": "bicycle fanatic (who enjoy buying, cleaning and repairing bicycles)",
    "example": {
      "chinese_simp": "京城里有不少的车虫。",
      "chinese_trad": "京城裡有不少的車虫。",
      "pinyin": "Jīngchéng li yǒu bù shǎo de chē chóng.",
      "boi": "chinh chấng li dẩu bu sảo tợ chưa chúng.",
      "vietnamese": "Kinh thành (Bắc Kinh) có rất nhiều người cuồng xe đạp.",
      "english": "Beijing is full of bicycle fanatics."
    },
    "literal_meaning": "Tay lái lụa điều khiển xe cộ điêu luyện; bác tài xế",
    "slang_meaning": "Người cuồng xe đạp",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 344,
    "word_num": 344,
    "page": 43,
    "letter": "C",
    "word_simp": "车倒儿",
    "word_trad": "車倒兒",
    "pinyin": "Chē dǎo er",
    "boi": "chưa tảo ơ",
    "han_viet": "Xa Đảo Nhi",
    "meaning_vi": "người buôn đồ cũ",
    "meaning_en": "a person who resells vehicles; second-hand dealer",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你愿意我能通过一个车倒儿帮你弄辆德国车。",
      "chinese_trad": "如果你願意我能通過一個車倒兒幫你弄輛德國車。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ yuànyì wǒ néng tōngguò yīgè chē dǎo er bāng nǐ nòng liàng déguó chē.",
      "boi": "rú cúa nỉ doen i ủa nấng thung cua í cưa chưa tảo ơ bang nỉ nung leng tứa cúa chưa.",
      "vietnamese": "Tôi có thể giúp bạn mua một chiếc xe ô tô Đức qua một người bán đồ cũ nếu bạn muốn.",
      "english": "I can help you buy a German car through a second-hand dealer if you want."
    },
    "literal_meaning": "Người buôn bán trao đổi các loại xe cộ cũ ('đảo' = quay vòng hàng cũ)",
    "slang_meaning": "Người buôn đồ cũ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 345,
    "word_num": 345,
    "page": 43,
    "letter": "C",
    "word_simp": "车匪路霸",
    "word_trad": "車匪路霸",
    "pinyin": "Chēfěi lùbà",
    "boi": "chưa phây lu ba",
    "han_viet": "Xa Phỉ Lộ Bá",
    "meaning_vi": "kẻ cướp xa lộ",
    "meaning_en": "highwaymen or bandits who rob bus or train passengers or block the road and demand road fare",
    "example": {
      "chinese_simp": "政府近来严厉打击了一批车匪路霸。",
      "chinese_trad": "政府近來嚴厲打擊了一批車匪路霸。",
      "pinyin": "Zhèngfǔ jìnlái yánlì dǎjíle yī pī chēfěi lùbà.",
      "boi": "châng phủ chin lái dén li tả chí lợ i pi chưa phẩy lu ba.",
      "vietnamese": "Cơ quan chính phủ mới đây đã đàn áp thẳng tay một nhóm cướp xa lộ.",
      "english": "The central government has recently cracked down on a group of highwaymen."
    },
    "literal_meaning": "Tặc cướp xe cộ và thổ phỉ hoành hành chặn đường cướp bóc",
    "slang_meaning": "Kẻ cướp xa lộ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 346,
    "word_num": 346,
    "page": 44,
    "letter": "C",
    "word_simp": "扯淡",
    "word_trad": "扯淡",
    "pinyin": "Chědàn",
    "boi": "chửa tan",
    "han_viet": "Xả Đạm",
    "meaning_vi": "(chửi tục) nói vớ vẩn",
    "meaning_en": "(swearword) talk nonsense; bullshit",
    "example": {
      "chinese_simp": "我认为他在扯淡。实际上他比任何人都清楚事实的真相",
      "chinese_trad": "我認為他在扯淡。實際上他比任何人都清楚事實的真相",
      "pinyin": "Wǒ rènwéi tā zài chědàn. Shíjì shang tā bǐ rènhé rén dōu qīngchǔ shìshí de zhēnxiàng.",
      "boi": "ủa rân uấy tha chai chửa tan. Sứ chi sang tha bỉ rân hứa rấn tâu chinh chủ sư sứ tợ chân xeng.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ anh ta đang nói vớ vẩn. Thật ra anh ta hiểu điều này rõ hơn bất cứ người nào khác.",
      "english": "I think he’s talking nonsense. Actually he is aware of the facts better than anyone else."
    },
    "literal_meaning": "Kéo dài những câu chuyện nhạt nhẽo vô bổ ('xả' = kéo lê, 'đạm' = nhạt nhẽo)",
    "slang_meaning": "(chửi tục) nói vớ vẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 347,
    "word_num": 347,
    "page": 44,
    "letter": "C",
    "word_simp": "扯了",
    "word_trad": "扯了",
    "pinyin": "Chěle",
    "boi": "chửa lợ",
    "han_viet": "Xả Liễu",
    "meaning_vi": "nhiều, quá mức, quá đáng",
    "meaning_en": "plenty; too much; excessive; a lot",
    "example": {
      "chinese_simp": "他挣的钱扯了。",
      "chinese_trad": "他掙的錢扯了。",
      "pinyin": "Tā zhēng de qián chěle.",
      "boi": "tha châng tợ chén chửa lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.",
      "english": "He makes a lot of money."
    },
    "literal_meaning": "Kéo dãn dài quá đà, làm quá mức quy định ban đầu",
    "slang_meaning": "Nhiều, quá mức, quá đáng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 348,
    "word_num": 348,
    "page": 44,
    "letter": "C",
    "word_simp": "扯平",
    "word_trad": "扯平",
    "pinyin": "Chě píng",
    "boi": "chửa pính",
    "han_viet": "Xả Bình",
    "meaning_vi": "công bằng",
    "meaning_en": "be (get) even with sb.; make even",
    "example": {
      "chinese_simp": "这样就扯平了。",
      "chinese_trad": "這樣就扯平了。",
      "pinyin": "Zhèyàng jiù chě píngle.",
      "boi": "chưa dang chiêu chửa pính lợ.",
      "vietnamese": "Như này là công bằng rồi.",
      "english": "This will make it even."
    },
    "literal_meaning": "Kéo phẳng hai đầu cho cân bằng, không ai nợ ai ('bình' = bằng phẳng)",
    "slang_meaning": "Công bằng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 349,
    "word_num": 349,
    "page": 44,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撤火",
    "word_trad": "撤火",
    "pinyin": "Chè huǒ",
    "boi": "chưa hủa",
    "han_viet": "Triệt Hỏa",
    "meaning_vi": "ngừng cấp sưởi mùa đông; hạ nhiệt cơn giận",
    "meaning_en": "dampen the enthusiasm of; discourage; pour cold water on; stop heating; extinguish a fire in a stove",
    "example": {
      "chinese_simp": "每年三月十五日撤火。",
      "chinese_trad": "每年三月十五日撤火。",
      "pinyin": "Měinián sān yuè shíwǔ rì chè huǒ.",
      "boi": "mẩy nén san duê sứ ủ rư chưa hủa.",
      "vietnamese": "Hàng năm cứ đến ngày 15 tháng 3 là các khu tập thể phương Bắc sẽ ngừng cung cấp sưởi ấm.",
      "english": "The heating stops on the fifteenth of March every year."
    },
    "literal_meaning": "Rút bớt củi lửa khỏi lò, tắt hệ thống cấp nhiệt sưởi ấm",
    "slang_meaning": "Hạ hỏa, ngừng cấp sưởi mùa đông; ngưng tranh cãi, dịu cơn thịnh nộ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tập quán sinh hoạt phương Bắc Trung Quốc: đến giữa tháng 3 khi trời ấm lên, các trạm sưởi trung tâm sẽ ngừng cấp nhiệt ('triệt hỏa'). Nghĩa bóng là hạ nhiệt cơn giận."
  },
  {
    "id": 350,
    "word_num": 350,
    "page": 45,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撤傍",
    "word_trad": "撤傍",
    "pinyin": "Chè bàng",
    "boi": "chưa bang",
    "han_viet": "Triệt Bàng",
    "meaning_vi": "cắt đứt tình bạn, cắt đứt quan hệ với ai",
    "meaning_en": "break off friendship; break with sb",
    "example": {
      "chinese_simp": "当得知他被警察通缉的消息后，他的哥儿们都纷纷撤傍",
      "chinese_trad": "當得知他被警察通緝的消息後，他的哥兒們都紛紛撤傍",
      "pinyin": "Dāng dé zhī tā bèi jǐngchá tōngjī de xiāoxī hòu, tā dí gē'ermen dōu fēnfēn chè bàng.",
      "boi": "tang tứa chư tha bây chỉnh chá thung chi tợ xẻo xi hâu, tha tí chưa ơ mân tâu phân phân chưa bang.",
      "vietnamese": "Khi biết được thông tin anh ta đang bị cảnh sát truy nã, bạn bè đã cắt đứt quan hệ với anh ta.",
      "english": "His friends broke with him after hearing that he was wanted by the police."
    },
    "literal_meaning": "Rút lui khỏi vị trí nép bên cạnh, dứt khoát cắt đứt dựa dẫm",
    "slang_meaning": "Cắt đứt tình bạn, cắt đứt quan hệ với ai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 351,
    "word_num": 351,
    "page": 45,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撑",
    "word_trad": "撐",
    "pinyin": "Chēng",
    "boi": "châng",
    "han_viet": "Chống",
    "meaning_vi": "làm chỗ dựa, duy trì, giữ vững, ủng hộ, lấp đầy; ăn quá nhiều, tìm kiếm rắc rối; đòi hỏi",
    "meaning_en": "prop up; maintain; hold out; support; eat too much; fill up; make a pig of oneself, look for trouble; ask for it",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个家全靠我父亲撑着。",
      "chinese_trad": "這個家全靠我父親撐著。",
      "pinyin": "Zhège jiā quán kào wǒ fùqīn chēngzhe.",
      "boi": "chưa cưa cha choén khao ủa phu chin châng chợ.",
      "vietnamese": "Bố của tôi một mình làm chỗ dựa cho cả gia đình.",
      "english": "The family is supported by only my father."
    },
    "literal_meaning": "Chống đỡ cho khỏi đổ; nhồi nhét thức ăn đầy ứ căng bụng",
    "slang_meaning": "Làm chỗ dựa, duy trì, giữ vững, ủng hộ, lấp đầy; ăn quá nhiều, tìm kiếm rắc rối; đòi hỏi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 352,
    "word_num": 352,
    "page": 45,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撑死了",
    "word_trad": "撐死了",
    "pinyin": "Chēngsǐle",
    "boi": "châng sử lợ",
    "han_viet": "Chống Tử Liễu",
    "meaning_vi": "cuối cùng, cực điểm, quá no, cuối cùng",
    "meaning_en": "at the utmost; to the end; finally; too full; stuffed to the gills",
    "example": {
      "chinese_simp": "我吃得快撑死了，连路也走走不了了。",
      "chinese_trad": "我吃得快撐死了，連路也走走不了了。",
      "pinyin": "Wǒ chī dé kuài chēngsǐle, lián lù yě zǒu zǒu bùliǎole.",
      "boi": "ủa chư tứa khoai châng sử lợ, lén lu dể chấu chẩu bu lẻo lợ.",
      "vietnamese": "Tôi quá no để có thể đi bộ.",
      "english": "I’m too full to walk."
    },
    "literal_meaning": "No căng ứ bụng đến mức nghẹt thở; chạm kịch trần mức tối đa",
    "slang_meaning": "Cuối cùng, cực điểm, quá no, cuối cùng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 353,
    "word_num": 353,
    "page": 45,
    "letter": "C",
    "word_simp": "成",
    "word_trad": "成",
    "pinyin": "Chéng",
    "boi": "chấng",
    "han_viet": "Thành",
    "meaning_vi": "OK, tốt, ổn, có thể, có khả năng, có kĩ năng",
    "meaning_en": "Ok; good; all right; capable; able; skillful",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真成！这样复杂的机器你也能修。",
      "chinese_trad": "你真成！這樣複雜的機器你也能修。",
      "pinyin": "Nǐ zhēn chéng! Zhèyàng fùzá de jīqì nǐ yě néng xiū.",
      "boi": "nỉ châng chấng! Chưa dang phu chá tợ chi chi ní dể nấng xiêu.",
      "vietnamese": "Bạn tuyệt thật. Bạn có thể sửa loại máy phức tạp như này.",
      "english": "You’re great. You can repair this kind of complicated machine."
    },
    "literal_meaning": "Hoàn thành trọn vẹn, nên công nên việc",
    "slang_meaning": "OK, tốt, ổn, có thể, có khả năng, có kĩ năng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 354,
    "word_num": 354,
    "page": 46,
    "letter": "C",
    "word_simp": "成气候",
    "word_trad": "成氣候",
    "pinyin": "Chéngqìhòu",
    "boi": "chấng chi hâu",
    "han_viet": "Thành Khí Hậu",
    "meaning_vi": "có quyền, chiếm ưu thế, trở nên nổi tiếng",
    "meaning_en": "be in power; gain the upper hand; make good; become popular",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁也没想到两年后他的歌能成气候。",
      "chinese_trad": "誰也沒想到兩年後他的歌能成氣候。",
      "pinyin": "Shuí yě méi xiǎngdào liǎng nián hòu tā de gē néng chéngqìhòu.",
      "boi": "suấy dể mấy xẻng tao lẻng nén hâu tha tợ cưa nấng chấng chi hâu.",
      "vietnamese": "Không ai ngờ rằng anh ấy có thể trở nên nổi tiếng với các bài hát của mình trong vòng hai năm.",
      "english": "No one expected he could become popular with hissongs in two years."
    },
    "literal_meaning": "Đã hình thành thời tiết khí hậu hoàn chỉnh; đủ lông đủ cánh",
    "slang_meaning": "Có quyền, chiếm ưu thế, trở nên nổi tiếng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 355,
    "word_num": 355,
    "page": 46,
    "letter": "C",
    "word_simp": "秤砣",
    "word_trad": "秤砣",
    "pinyin": "Chèngtuó",
    "boi": "chấng thúa",
    "han_viet": "Xứng Đà",
    "meaning_vi": "Quả cân đòn; tiếng lóng chỉ người béo lùn nặng nề",
    "meaning_en": "the sliding weight of a steelyard; a fatty or heavy weight",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这个秤砣有多重。",
      "chinese_trad": "你這個秤砣有多重。",
      "pinyin": "Nǐ zhège chèngtuó yǒu duōchóng.",
      "boi": "nỉ chưa cưa châng thúa dẩu tua chúng.",
      "vietnamese": "Cái khối nặng của cái cân của bạn nặng thế nào?",
      "english": "How heavy is the sliding weight in the steelyard?"
    },
    "literal_meaning": "Quả cân bằng sắt hoặc đồng của chiếc cân đòn truyền thống",
    "slang_meaning": "Quả cân đòn; tiếng lóng chỉ người béo lùn nặng nề",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 356,
    "word_num": 356,
    "page": 46,
    "letter": "C",
    "word_simp": "痴",
    "word_trad": "痴",
    "pinyin": "Chī",
    "boi": "chư",
    "han_viet": "Si",
    "meaning_vi": "ngốc nghếch, ngu ngốc; điên cuồng về ai, cái gì; tưởng tượng về ai cái gì",
    "meaning_en": "foolish; stupid; idiotic",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对她简直痴得不行了。",
      "chinese_trad": "他對她簡直痴得不行了。",
      "pinyin": "Tā duì tā jiǎnzhí chī dé bùxíngle.",
      "boi": "tha tuây tha chẻn chứ chư tứa bu xính lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy điên cuồng vì cô ta.",
      "english": "He’s crazy about her."
    },
    "literal_meaning": "Si mê dại khờ, đắm chìm trong u mê ngây ngốc",
    "slang_meaning": "Ngốc nghếch, ngu ngốc; điên cuồng về ai, cái gì; tưởng tượng về ai cái gì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 357,
    "word_num": 357,
    "page": 46,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃不了兜着走",
    "word_trad": "吃不了兜著走",
    "pinyin": "Chī bùliǎo dōuzhe zǒu",
    "boi": "chư bu lẻo tâu chợ chẩu",
    "han_viet": "Cật Bất Liễu Đâu Trước Tẩu",
    "meaning_vi": "lấy nhiều hơn tưởng tượng, khiến ai rơi vào rắc rối; xin túi đựng đồ thừa; mang đồ thừa của ai đó về nhà",
    "meaning_en": "get more than one bargained for; land oneself in serious trouble",
    "example": {
      "chinese_simp": "你干吗叫那么多的菜？我想这次你枯吃不了兜着了。",
      "chinese_trad": "你幹嗎叫那麼多的菜？我想這次你枯吃不了兜著了。",
      "pinyin": "Nǐ gànma jiào nàme duō de cài? Wǒ xiǎng zhè cì nǐ kū chī bùliǎo dōuzhe zǒule.",
      "boi": "nỉ can ma cheo na mơ tua tợ chai? Úa xẻng chưa chư ỉ khu chư bu lẻo tâu chưa chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Tại sao cậu lại gọi nhiều món thế? Tớ nghĩ cậu sẽ phải mang đồ thừa về nhà đấy.",
      "english": "Why have you ordered so many dishes? I guess you’ll have to take the leftovers home."
    },
    "literal_meaning": "Cật Bất Liễu Đâu Trước Tẩu (Ăn / chịu đựng, Không, Đi / rời khỏi)",
    "slang_meaning": "Lấy nhiều hơn tưởng tượng, khiến ai rơi vào rắc rối; xin túi đựng đồ thừa; mang đồ thừa của ai đó về nhà",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 358,
    "word_num": 358,
    "page": 47,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃错药了",
    "word_trad": "吃錯藥了",
    "pinyin": "Chī cuò yàole",
    "boi": "chư chua dao lợ",
    "han_viet": "Cật Thác Dươc Liễu",
    "meaning_vi": "uống nhầm thuốc / Cụm từ để chỉ một người có hành động lạ, thô lỗ hoặc không lịch sự",
    "meaning_en": "take the wrong medicine",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不是吃错了吧？我从未见他对我这么凶过。",
      "chinese_trad": "他不是吃錯了吧？我從未見他對我這麼兇過。",
      "pinyin": "Tā bùshì chī cuòle ba? Wǒ cóng wèi jiàn tā duì wǒ zhème xiōngguò.",
      "boi": "tha bú sư chư chua lợ ba? ủa chúng uây chen tha tuây ủa chưa mơ xung cua",
      "vietnamese": "Anh ấy chưa bao giờ thô lỗ với tôi như thế. Hôm nay anh ấy uống nhầm thuốc à.",
      "english": "I haven’t seen him so rude to me. Has he taken the wrong medicine today."
    },
    "literal_meaning": "Uống nhầm phải thuốc; ví người hành xử quái gở bất thường",
    "slang_meaning": "Cụm từ để chỉ một người có hành động lạ, thô lỗ hoặc không lịch sự",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 359,
    "word_num": 359,
    "page": 47,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃大户",
    "word_trad": "吃大戶",
    "pinyin": "Chī dàhù",
    "boi": "chư tai hu",
    "han_viet": "Cật Đại Hộ",
    "meaning_vi": "bào tiền đại gia, ăn chực người giàu, chém đẹp chủ xị",
    "meaning_en": "to eat at the great household",
    "example": {
      "chinese_simp": "听说他一夜之间发了，他那帮哥们儿决定先吃他这个 大户一次。",
      "chinese_trad": "聽說他一夜之間發了，他那幫哥們儿決定先吃他這個 大戶一次。",
      "pinyin": "Tīng shuō tā yīyè zhī jiān fāle, tā nà bāng gēmen er juédìng xiān chī tā zhège dàhù yīcì.",
      "boi": "thinh sua tha í dê chư chen pha lợ, tha na bang cưa mân ơ chuế tinh xen chư tha chưa cưa ta hu í chư.",
      "vietnamese": "Hôm nay thằng Nam vừa nhận tiền thưởng dự án khủng, anh em tụ tập lại kéo đi bào tiền đại gia một bữa no nê nào!",
      "english": "Upon hearing that he had become rich overnight, his friends decided to eat at his expense first."
    },
    "literal_meaning": "Đến ăn uống tại nhà những gia đình giàu có lắm của nhiều tiền ('đại hộ' = nhà giàu)",
    "slang_meaning": "Bào tiền đại gia, ăn chực người giàu, chém đẹp ai đó có điều kiện kinh tế",
    "origin_note": "Thời phong kiến khi gặp năm đói kém dân làng thường kéo đến nhà địa chủ ăn nhờ; ngày nay mượn để chỉ việc bạn bè rủ nhau đi ăn chực người vừa mới trúng mánh hoặc giàu có."
  },
  {
    "id": 360,
    "word_num": 360,
    "page": 47,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃刀",
    "word_trad": "吃刀",
    "pinyin": "Chī dāo",
    "boi": "chư tao",
    "han_viet": "Cật Đao",
    "meaning_vi": "trải qua mất mát, thất bại, bị phản bội hoặc lừa dối",
    "meaning_en": "suffer losses; get the worst of it; be cheated or fooled",
    "example": {
      "chinese_simp": "她就是因为太软脸皮薄，所以上街买东西没少吃刀。",
      "chinese_trad": "她就是因為太軟臉皮薄，所以上街買東西沒少吃刀。",
      "pinyin": "Tā jiùshì yīnwèi tài ruǎn liǎnpí bó, suǒ yǐshàng jiē mǎi dōngxī méi shǎo chī dāo.",
      "boi": "tha chiêu sư in uây thai roán lẻn pí búa, súa ỉ sang chia mải tung xi mấy sảo chư tao.",
      "vietnamese": "Cô ấy thường bị lừa khi đi mua đồ trên phố vì cô ấy quá nhát gan nên không dám mặc cả.",
      "english": "She is often cheated when she buys things in the street because she is too faint-hearted and feels ashamed of bargaining."
    },
    "literal_meaning": "Bị dính một nhát dao chém; nếm trải thất bại thiệt hại đau đớn",
    "slang_meaning": "Trải qua mất mát, thất bại, bị phản bội hoặc lừa dối",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 361,
    "word_num": 361,
    "page": 47,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃豆腐",
    "word_trad": "吃豆腐",
    "pinyin": "Chī dòufu",
    "boi": "chư tâu phụ",
    "han_viet": "Cật Đậu Hủ",
    "meaning_vi": "ăn đậu hũ; quấy rối phụ nữ; tìm thấy sự thỏa mãn sinh lí khi chạm vào người phụ nữ không phải vợ mình",
    "meaning_en": "(lit) eating beancurd; (men) take advantage of women",
    "example": {
      "chinese_simp": "嘿，你们这帮家伙，别打算吃她的豆腐。",
      "chinese_trad": "嘿，你們這幫傢伙，別打算吃她的豆腐。",
      "pinyin": "Hēi, nǐmen zhè bāng jiāhuo, bié dǎsuàn chī tā de dòufu.",
      "boi": "hây, nỉ mân chưa bang cha hua, bía tả soan chư tha tợ tâu phu.",
      "vietnamese": "Này ông bạn. Đừng cố gắng lợi dụng cô ấy nữa.",
      "english": "Hey, you fellows. Don’t try to take advantage of her."
    },
    "literal_meaning": "Ăn món đậu phụ trắng mềm mịn",
    "slang_meaning": "Sàm sỡ, tán tỉnh khiếm nhã, lợi dụng chạm vào cơ thể phụ nữ hoặc chiếm lợi mọn",
    "origin_note": "Xuất phát từ phong tục các quán đậu phụ thời xưa: phụ nữ bán đậu phụ thường có làn da trắng mịn, khách nam ghé ăn thường hay buông lời tán tỉnh trêu ghẹo."
  },
  {
    "id": 362,
    "word_num": 362,
    "page": 48,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃货",
    "word_trad": "吃貨",
    "pinyin": "Chīhuò",
    "boi": "chư hua",
    "han_viet": "Cật Hoá",
    "meaning_vi": "vô dụng; cung cấp hàng hóa, hàng hóa mua vào",
    "meaning_en": "good for nothing; worthless wretch; stock (a shop) with goods; lay in merchandise; buy in goods",
    "example": {
      "chinese_simp": "我怎么养了你这么一个吃货，还总给我惹麻烦。",
      "chinese_trad": "我怎麼養了你這麼一個吃貨，還總給我惹麻煩。",
      "pinyin": "Wǒ zěnme yǎngle nǐ zhème yīgè chīhuò, hái zǒng gěi wǒ rě máfan",
      "boi": "úa chẩn mơ dảng lợ nỉ cưa mơ í cưa chư hua, hái chúng cẩy úa rửa má phán.",
      "vietnamese": "Tại sao mẹ lại nuôi một người vô dụng như con chứ? Lúc nào con cũng khiến mẹ gặp rắc rối.",
      "english": "How could I bring up such a worthless wretch as you? You always give me trouble."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ chỉ biết mở miệng ăn nuốt hàng hóa thức ăn; người mê ăn uống",
    "slang_meaning": "Vô dụng; cung cấp hàng hóa, hàng hóa mua vào",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 363,
    "word_num": 363,
    "page": 48,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃价",
    "word_trad": "吃價",
    "pinyin": "Chī jià",
    "boi": "chư cha",
    "han_viet": "Cật Giá",
    "meaning_vi": "nổi tiếng, được yêu thích",
    "meaning_en": "to be very popular; to be well-liked",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种牌子的空调机现在市面上蛮吃价的。",
      "chinese_trad": "這種牌子的空調機現在市面上蠻吃價的。",
      "pinyin": "Zhè zhǒng páizi de kòngtiáo jī xiànzài shìmiàn shàng mán chī jià de.",
      "boi": "chưa chủng pái chự tợ khung théo chi xen chai sư men chư cha tợ.",
      "vietnamese": "Thương hiệu của chiếc máy điều hoà này rất nổi tiếng.",
      "english": "This brand of air conditioner is very popular now."
    },
    "literal_meaning": "Được giá, hút khách trả giá cao nơi chợ búa",
    "slang_meaning": "Nổi tiếng, được yêu thích",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 364,
    "word_num": 364,
    "page": 48,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃偏饭",
    "word_trad": "成氣候",
    "pinyin": "Chī piān fàn",
    "boi": "chư pen phan",
    "han_viet": "Cật Thiên Phạn",
    "meaning_vi": "bữa ăn đặc cách cho ai hoặc nhận được sự chữa trị đặc biệt",
    "meaning_en": "have particular meal for someone or receive (give sb) a particular treatment or help",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们在这儿人人平等，谁也不能吃偏饭。",
      "chinese_trad": "我們在這兒人人平等，誰也不能吃偏飯。",
      "pinyin": "Wǒmen zài zhè'er rén rén píngděng, shéi yě bùnéng chī piān fàn.",
      "boi": "ủa mân chai chưa ơ rấn rấn pính tẩng, sấy dể bu nấng chư pen phan.",
      "vietnamese": "Ở đây chúng ta đều bình đẳng. Sẽ không có ai nhận được sự chăm sóc đặc biệt hết.",
      "english": "We are equal here. No one will receive a particular treatment."
    },
    "literal_meaning": "Cật Thiên Phạn (Ăn / chịu đựng, Cơm ăn)",
    "slang_meaning": "Bữa ăn đặc cách cho ai hoặc nhận được sự chữa trị đặc biệt",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 365,
    "word_num": 365,
    "page": 48,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃枪药",
    "word_trad": "吃槍藥",
    "pinyin": "Chī qiāng yào",
    "boi": "chư chẻng dao",
    "han_viet": "Cật Thương Dươc",
    "meaning_vi": "nuốt thuốc súng, nói thô lỗ hoặc dùng từ ngữ láo xược, không lịch sự",
    "meaning_en": "to swallow gunpowder; to speak rudely or use insolent and impolite",
    "example": {
      "chinese_simp": "我怀疑你是吃枪药了，否则你不会那么对我说话。",
      "chinese_trad": "我懷疑你是吃槍藥了，否則你不會那麼對我說話。",
      "pinyin": "Wǒ huáiyí nǐ shì chī qiāng yàole, fǒuzé nǐ bù huì nàme duì wǒ shuōhuà.",
      "boi": "ủa hoái i ỉ sư chư cheng dao lợ, phẩu chứa nỉ bú huây na mơ tuây ủa sua hoa.",
      "vietnamese": "Tôi thắc mắc có cậu đã nuốt nhầm thuốc súng không, vì nếu không thì cậu sẽ không ăn nói với tôi như thế.",
      "english": "I wonder if you have swallowed gunpowder, otherwise you wouldn’t speak to me like that."
    },
    "literal_meaning": "Nuốt nhầm thuốc súng vào bụng; ví người nói năng bốc hỏa gắt gỏng",
    "slang_meaning": "Nuốt thuốc súng, nói thô lỗ hoặc dùng từ ngữ láo xược, không lịch sự",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 366,
    "word_num": 366,
    "page": 49,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃请",
    "word_trad": "吃請",
    "pinyin": "Chī qǐng",
    "boi": "chư chỉnh",
    "han_viet": "Cật Thỉnh",
    "meaning_vi": "được mời ăn tối, đãi ai một bữa",
    "meaning_en": "to be invited to a dinner; to treat sb to a meal at public expense",
    "example": {
      "chinese_simp": "你自己吃吧，我今晚去吃请。",
      "chinese_trad": "你自己吃吧，我今晚去吃請。",
      "pinyin": "Nǐ zìjǐ chī ba, wǒ jīn wǎn qù chī qǐng.",
      "boi": "nỉ chư chỉ chư ba, ủa chin oản chuy chư chỉnh.",
      "vietnamese": "Tự ăn một mình nhé. Tối nay mình được mời đi ăn tối rồi.",
      "english": "Go ahead and have supper yourself. I’ve been invited to a dinner tonight."
    },
    "literal_meaning": "Đến dự tiệc chiêu đãi do người khác rút hầu bao mời mọc",
    "slang_meaning": "Được mời ăn tối, đãi ai một bữa",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 367,
    "word_num": 367,
    "page": 49,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃软饭",
    "word_trad": "吃軟飯",
    "pinyin": "Chī ruǎn fàn",
    "boi": "chư roản phan",
    "han_viet": "Cật Nhuyễn Phạn",
    "meaning_vi": "ăn cơm mềm / (người đàn ông) bám váy phụ nữ",
    "meaning_en": "men live off women rather than working for a living;",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今有些漂亮的小伙子专门喜欢吃软饭。",
      "chinese_trad": "如今有些漂亮的小伙子專門喜歡吃軟飯。",
      "pinyin": "Rújīn yǒuxiē piàoliang de xiǎohuǒzi zhuānmén xǐhuān chī ruǎn fàn.",
      "boi": "rú chin dẩu xia peo leng tợ xéo hủa chự choan mấn xỉ hoan chư roản phan.",
      "vietnamese": "Gần đây có nhiều anh chàng đẹp trai thích việc \"ăn cơm mềm\" (ăn bám phụ nữ).",
      "english": "Some good looking guys prefer to live off women these days."
    },
    "literal_meaning": "Ăn bát cơm nấu mềm nhão không tốn công nhai; ví người đàn ông sống bám phụ nữ",
    "slang_meaning": "(người đàn ông) bám váy phụ nữ",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 368,
    "word_num": 368,
    "page": 49,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃素的",
    "word_trad": "吃素的",
    "pinyin": "Chīsù de",
    "boi": "chư su tợ",
    "han_viet": "Cật Tố Đích",
    "meaning_vi": "dễ dàng, vô tư, dễ dàng đối phó",
    "meaning_en": "(of a person or sth) easy; easy going; easy to deal with",
    "example": {
      "chinese_simp": "你最好当心点儿，他可不是素的。",
      "chinese_trad": "你最好當心點兒，他可不是素的。",
      "pinyin": "Nǐ zuì hǎo dāngxīn diǎn er, tā kě bùshì sù de.",
      "boi": "nỉ chuây hảo tang xin tẻn ơ, tha khửa bú sư su tợ.",
      "vietnamese": "Cậu tốt nhất nên cẩn thận một chút. Anh ta không phải người có thể dễ dàng đối phó đâu.",
      "english": "You’d better play it carefully. He’s not easy to deal with."
    },
    "literal_meaning": "Người chỉ ăn cơm rau dưa đạm bạc chay tịnh, không đụng tới thịt cá",
    "slang_meaning": "Dễ dàng, vô tư, dễ dàng đối phó",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 369,
    "word_num": 369,
    "page": 49,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃香",
    "word_trad": "吃香",
    "pinyin": "Chīxiāng",
    "boi": "chư xeng",
    "han_viet": "Cật Hương",
    "meaning_vi": "nổi tiếng, được yêu thích",
    "meaning_en": "be very popular; be well-liked",
    "example": {
      "chinese_simp": "国内懂英语的人到哪儿都吃香。",
      "chinese_trad": "國內懂英語的人到哪兒都吃香。",
      "pinyin": "Guónèi dǒng yīngyǔ de rén dào nǎ'er dōu chīxiāng.",
      "boi": "cúa nây tủng inh duỷ tợ rấn tao nả ơ tâu chư xeng.",
      "vietnamese": "Những người biết nói tiếng Anh đều được yêu quý ở mọi nơi tại Trung Quốc.",
      "english": "People who speak English are well-liked everywhere in China."
    },
    "literal_meaning": "Ăn đồ thơm tho bổ béo, thưởng thức sơn hào hải vị ngát hương",
    "slang_meaning": "Được săn đón, được ưa chuộng, có giá trên thị trường, rất được lòng mọi người",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ miếng ăn thơm ngon được nhiều người thèm muốn, chuyển nghĩa sang người có năng lực, nghề nghiệp đắt giá được các công ty săn đón nhiệt tình."
  },
  {
    "id": 370,
    "word_num": 370,
    "page": 50,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃相",
    "word_trad": "吃相",
    "pinyin": "Chīxiàng",
    "boi": "chư xeng",
    "han_viet": "Cật Tương",
    "meaning_vi": "phong tục trên bàn ăn, cách ăn uống",
    "meaning_en": "table manner, generally only referring to eating",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要注意你的吃相，特别是在客人面前。",
      "chinese_trad": "你要注意你的吃相，特別是在客人面前。",
      "pinyin": "Nǐ yào zhùyì nǐ de chīxiàng, tèbié shì zài kèrén miànqián.",
      "boi": "nỉ dao chu i tợ chư xeng, thưa bía sư chai khưa rấn men chén.",
      "vietnamese": "Cậu nên chú ý cách ăn uống, đặc biệt là trước mặt những vị khách.",
      "english": "You should be careful of your table manners, especially in front of guests."
    },
    "literal_meaning": "Tướng ăn, tư thế điệu bộ khi ngồi ăn uống nơi bàn ăn",
    "slang_meaning": "Phong tục trên bàn ăn, cách ăn uống",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 371,
    "word_num": 371,
    "page": 50,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃小灶",
    "word_trad": "吃小灶",
    "pinyin": "Chī xiǎozào",
    "boi": "chư xẻo chao",
    "han_viet": "Cật Tiểu Táo",
    "meaning_vi": "cho ai hoặc ai đó được nhận sự đối xử, dịch vụ đặc biệt/ thường chỉ việc huấn luyện cá nhân",
    "meaning_en": "have a special meal for sb or receive (give sb.) a special treatment or service",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不喜欢上大课，就喜欢吃小灶。",
      "chinese_trad": "他不喜歡上大課，就喜歡吃小灶。",
      "pinyin": "Tā bù xǐhuān shàng dà kè, jiù xǐhuān chī xiǎozào.",
      "boi": "tha bu xỉ hoan sang ta khưa, chiêu xỉ hoan chư xẻo chao.",
      "vietnamese": "Anh ấy không thích lên lớp, chỉ thích học một thầy một trò.",
      "english": "He prefers to be taught alone than to go to a lecture."
    },
    "literal_meaning": "cho ai hoặc ai đó được nhận sự đối xử, dịch vụ đặc biệt",
    "slang_meaning": "Thường chỉ việc huấn luyện cá nhân",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 372,
    "word_num": 372,
    "page": 50,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃心",
    "word_trad": "吃心",
    "pinyin": "Chī xīn",
    "boi": "chư xin",
    "han_viet": "Cật Tâm",
    "meaning_vi": "trở nên nghi ngờ, nhạy cảm",
    "meaning_en": "become suspicious; be oversensitive",
    "example": {
      "chinese_simp": "我无论说谁她都容易吃心。",
      "chinese_trad": "我無論說誰她都容易吃心。",
      "pinyin": "Wǒ wúlùn shuō shéi tā dōu róngyì chī xīn.",
      "boi": "ủa ú luân sua sấy tha tâu rúng i chư xin.",
      "vietnamese": "Bất luận tôi nói về ai, cô ấy đều nghi ngờ.",
      "english": "She easily becomes suspicious about whatever I say to anyone."
    },
    "literal_meaning": "Cật Tâm (Ăn / chịu đựng, Trái tim / tâm tư)",
    "slang_meaning": "Trở nên nghi ngờ, nhạy cảm",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 373,
    "word_num": 373,
    "page": 50,
    "letter": "C",
    "word_simp": "充大个儿",
    "word_trad": "充大個兒",
    "pinyin": "Chōng dà gè'er",
    "boi": "chung ta cưa ơ",
    "han_viet": "Sung Đại Cá Nhi",
    "meaning_vi": "khoe khoang, liều mạng một cách vô ích, bắt ép ai làm gì, kẻ khoác lác",
    "meaning_en": "show off; be foolhardy; to force oneself to do; be braggart",
    "example": {
      "chinese_simp": "既然你不行，你就不该充大个儿。",
      "chinese_trad": "既然你不行，你就不該充大個兒。",
      "pinyin": "Jìrán nǐ bùxíng, nǐ jiù bù gāi chōng dà gè'er.",
      "boi": "chi rán nỉ bu xính, nỉ chiêu bú cai chung ta cưa ơ.",
      "vietnamese": "Anh đừng khoe khoang về việc mà anh không thể làm nữa.",
      "english": "You shouldn’t show off about something you can’t do."
    },
    "literal_meaning": "Giả vờ làm người có vóc dáng cao to kều, làm ra vẻ ông lớn",
    "slang_meaning": "Khoe khoang, liều mạng một cách vô ích, bắt ép ai làm gì, kẻ khoác lác",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 374,
    "word_num": 374,
    "page": 51,
    "letter": "C",
    "word_simp": "充壳子",
    "word_trad": "充殼子",
    "pinyin": "Chōng ké zi",
    "boi": "chung khứa chự",
    "han_viet": "Sung Xác Tử",
    "meaning_vi": "Một cụm từ khinh bỉ cho những người không biết gì nhưng tỏ vẻ hiểu biết",
    "meaning_en": "A scornful termfor sb who doesn’t know sth but pretends to be an expert",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里所有的人都是行家。你小子可别在这儿充壳子乱 说，当心让人笑话。",
      "chinese_trad": "這裡所有的人都是行家。你小子可別在這兒充殼子亂 說，當心讓人笑話。",
      "pinyin": "Zhèlǐ suǒyǒu de rén dōu shì hángjiā. Nǐ xiǎo zǐ kě bié zài zhè'er chōng ké zi luàn shuō, dāngxīn ràng rén xiàohuà.",
      "boi": "chư lỉ súa dẩu tợ rấn tâu sư háng cha. Nỉ xẻo chứ khửa bía chai chưa ơ chung khứa chư loan sua, tan xin rang rấn xeo hoa.",
      "vietnamese": "Tất cả mọi người ở đây đều là chuyên gia nên cậu đừng tỏ vẻ mình là một người thông thạo hay nói linh tinh và cẩn thận đừng để họ cười nhạo cậu.",
      "english": "All the people here are experts. You shouldn’t pretend to be a dab hand or talk nonsense and be careful not let them laugh at you."
    },
    "literal_meaning": "Độn cái vỏ ngoài rỗng tuếch cho phồng to; ví kẻ không biết gì mà làm bộ chuyên gia",
    "slang_meaning": "Một cụm từ khinh bỉ cho những người không biết gì nhưng tỏ vẻ hiểu biết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 375,
    "word_num": 375,
    "page": 51,
    "letter": "C",
    "word_simp": "冲洋画片",
    "word_trad": "衝洋畫片",
    "pinyin": "Chōng yánghuà piàn",
    "boi": "chung dáng hoa pen",
    "han_viet": "Xung Dương Hoạ Phiến",
    "meaning_vi": "rút thẻ từ máy bán hàng tự động",
    "meaning_en": "pull the card out of an automatic selling machine",
    "example": {
      "chinese_simp": "我三岁的女儿坚持要自己冲洋画片。",
      "chinese_trad": "我三歲的女兒堅持要自己衝洋畫片。",
      "pinyin": "Wǒ sān suì de nǚ'ér jiānchí yào zìjǐ chōng yánghuà piàn.",
      "boi": "ủa san suây tợ uỷ ớ chen chứ dao chư chỉ chung dáng hoa pen.",
      "vietnamese": "Đứa con gái ba tuổi của tôi nằng nặc đòi tự mình rút cái thẻ ra.",
      "english": "My three-year-old daughter insisted on pulling out the card herself."
    },
    "literal_meaning": "Đập lia các tấm thẻ tranh ảnh Tây vẽ thời thơ ấu",
    "slang_meaning": "Rút thẻ từ máy bán hàng tự động",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 376,
    "word_num": 376,
    "page": 51,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吃素的",
    "word_trad": "沖頭",
    "pinyin": "Chòng tóu",
    "boi": "chung thấu",
    "han_viet": "Cật Tố Đích",
    "meaning_vi": "đơn giản, không xảo quyệt, người thật thà dễ bị lừa",
    "meaning_en": "simple, unsophisticated, honest person easily fooled or taken in",
    "example": {
      "chinese_simp": "他那套把戏只能骗骗那些冲头，可蒙不了我。",
      "chinese_trad": "他那套把戲只能騙騙那些沖頭，可蒙不了我。",
      "pinyin": "Tā nà tào bǎxì zhǐ néng piàn piàn nàxiē chòng tóu, kě méng bùliǎo wǒ.",
      "boi": "tha na thao bả xi chử nấng pen pen na xia chung thấu, khửa mấng bu lẻo ủa.",
      "vietnamese": "Trò này chỉ lừa được những người có đầu óc đơn giản thôi chứ không lừa được tôi đâu.",
      "english": "This tricks only fool simple-minded people, not me."
    },
    "literal_meaning": "Người ăn chay thanh tịnh hiền lành không sát sinh đồ tanh",
    "slang_meaning": "Đơn giản, không xảo quyệt, người thật thà dễ bị lừa",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 377,
    "word_num": 377,
    "page": 51,
    "letter": "C",
    "word_simp": "抽立",
    "word_trad": "抽立",
    "pinyin": "Chōu lì",
    "boi": "châu li",
    "han_viet": "Trừu Lập",
    "meaning_vi": "mất tiền (trong bài bạc), bị đánh, bị đánh bại",
    "meaning_en": "lose money(in gambling); be beaten",
    "example": {
      "chinese_simp": "在牌桌上他第一个被抽立了。",
      "chinese_trad": "在牌桌上他第一個被抽立了。",
      "pinyin": "Zài pái zhuō shàng tā dì yī gè bèi chōu lìle.",
      "boi": "chai pái chua sang tha ti i chưa bây châu li lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã mất hết tiền trên bàn cờ bạc.",
      "english": "He lost all his money at the card table."
    },
    "literal_meaning": "Rút bài đứng chôn chân; bị thua sạch nhẵn túi trong canh bạc",
    "slang_meaning": "Mất tiền (trong bài bạc), bị đánh, bị đánh bại",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 378,
    "word_num": 378,
    "page": 52,
    "letter": "C",
    "word_simp": "丑八怪",
    "word_trad": "醜八怪",
    "pinyin": "Chǒubāguài",
    "boi": "châu ba quai",
    "han_viet": "Sửu Bát Quái",
    "meaning_vi": "người xấu xí",
    "meaning_en": "very ugly person; very bad-looking person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我弄不明白你怎么能嫁给他这样一个丑八怪。",
      "chinese_trad": "我弄不明白你怎麼能嫁給他這樣一個醜八怪。",
      "pinyin": "Wǒ nòng bù míngbái nǐ zěnme néng jià gěi tā zhèyàng yīgè chǒubāguài.",
      "boi": "ủa nung bu minh bái nỉ chẩn mơ nấng cha gẩy tha chưa dang í cưa chẩu ba quai.",
      "vietnamese": "Tôi không thể hiểu tại sao bạn lại có thể cưới một người xấu như anh ta.",
      "english": "I can’t understand how you could marry anyone as hideous as him."
    },
    "literal_meaning": "Tám điều xấu xí dị hình; quái vật xấu xí thô kệch",
    "slang_meaning": "Người xấu xí",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 379,
    "word_num": 379,
    "page": 52,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭",
    "word_trad": "臭",
    "pinyin": "Chòu",
    "boi": "châu",
    "han_viet": "Xú",
    "meaning_vi": "ngốc, xấu, thấp kém, phá hủy danh tiếng của ai, làm mất danh dự",
    "meaning_en": "stupid; bad; disappointing; inferior; ruin one’s reputation; discredit; defame",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是谁写的字？真够臭的。",
      "chinese_trad": "這是誰寫的字？真夠臭的。",
      "pinyin": "Zhè shì shéi xiě de zì? Zhēn gòu chòu de.",
      "boi": "chưa sư sấy xỉa tợ chự? Chân câu châu tợ.",
      "vietnamese": "Chữ viết của ai đây?Nó cực kì xấu luôn đấy.",
      "english": "Whose handwriting is this? It’s really bad."
    },
    "literal_meaning": "Bốc mùi hôi thối khó chịu; tay nghề dở tệ hại",
    "slang_meaning": "Ngốc, xấu, thấp kém, phá hủy danh tiếng của ai, làm mất danh dự",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 380,
    "word_num": 380,
    "page": 52,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭大粪",
    "word_trad": "臭大糞",
    "pinyin": "Chòu dàfèn",
    "boi": "châu ta phân",
    "han_viet": "Xú Đại Phân",
    "meaning_vi": "hạ đẳng, vô dụng, ngốc nghếch",
    "meaning_en": "low-grade; no good; stupid",
    "example": {
      "chinese_simp": "“臭大粪”，你连这么简单的棋都下不好。",
      "chinese_trad": "“臭大糞”，你連這麼簡單的棋都下不好。",
      "pinyin": "“Chòu dàfèn”, nǐ lián zhème jiǎndān de qí dōu xià bù hǎo.",
      "boi": "\"châu ta phân\", nỉ lén chưa mơ chẻn tan tợ chí tâu xa bu hảo.",
      "vietnamese": "Cậu ngốc thật đấy! Trò chơi đơn giản nhất cũng không thể chơi được.",
      "english": "How stupid! You can’t even play the simplest game."
    },
    "literal_meaning": "Đống phân chuồng hôi hám bẩn thỉu",
    "slang_meaning": "Hạ đẳng, vô dụng, ngốc nghếch",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 381,
    "word_num": 381,
    "page": 52,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭街了",
    "word_trad": "臭街了",
    "pinyin": "Chòu jiēle",
    "boi": "châu chia lợ",
    "han_viet": "Xú Nhai Liễu",
    "meaning_vi": "Quá nhan nhản, thịnh hành đến mức đại trà và nhàm chán",
    "meaning_en": "literally stink the street; a fad or craze",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今BP机都臭街了，所以我改用大哥大了。",
      "chinese_trad": "如今BP機都臭街了，所以我改用大哥大了。",
      "pinyin": "Rújīn BP jī dōu chòu jiēle, suǒyǐ wǒ gǎi yòng dàgē dàle.",
      "boi": "rú chin BP chi tâu châu chia lợ, súa ỉ úa cải dung ta cưa ta lợ.",
      "vietnamese": "Máy nhắn tin đang là mốt nhất thời hiện tại thôi, nên tôi đổi sang dùng điện thoại di động.",
      "english": "At present pagers are a fad, so I changed to using a cellular phone."
    },
    "literal_meaning": "Thối cả con phố",
    "slang_meaning": "Quá nhan nhản, thịnh hành đến mức đại trà và nhàm chán",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 382,
    "word_num": 382,
    "page": 53,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭美",
    "word_trad": "臭美",
    "pinyin": "Chòuměi",
    "boi": "châu mẩy",
    "han_viet": "Xú Mỹ",
    "meaning_vi": "trang điểm, sửa soạn, làm hạnh phúc, cho ai không, tự cao tự đại",
    "meaning_en": "make up; dress up; beautify; give oneself airs; be stuck on oneself; be swell- headed",
    "example": {
      "chinese_simp": "她喜欢照着镜子臭美。",
      "chinese_trad": "她喜歡照著鏡子臭美。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān zhàozhe jìngzi chòuměi.",
      "boi": "tha xỉ hoan chao chợ chinh chự châu mẩy.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích sửa soạn quần áo cho bản thân trước gương.",
      "english": "She likes to make herself up in front of the mirror."
    },
    "literal_meaning": "Tự cho mình là đẹp đẽ trước gương, làm dáng đắc ý",
    "slang_meaning": "Trang điểm, sửa soạn, làm hạnh phúc, cho ai không, tự cao tự đại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 383,
    "word_num": 383,
    "page": 53,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭美妞",
    "word_trad": "臭美妞",
    "pinyin": "Chòuměi niū",
    "boi": "châu mẩy niêu",
    "han_viet": "Xú Mỹ Nữu",
    "meaning_vi": "cô gái hay quan trọng hóa vẻ bề ngoài của mình",
    "meaning_en": "a girl who is fussy about her appearance",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是我们班有名的臭美妞。",
      "chinese_trad": "她是我們班有名的臭美妞。",
      "pinyin": "Tā shì wǒmen bān yǒumíng de chòuměi niū.",
      "boi": "tha sư ủa mân ban dẩu mính tợ châu mẩy niêu.",
      "vietnamese": "Trong lớp tôi cô ấy nổi tiếng là một người luôn quan trọng hóa vẻ ngoài của mình.",
      "english": "She is well know in our class for being the fussiest about her appearance."
    },
    "literal_meaning": "Cô nàng điệu đà thích chưng diện soi gương làm dáng",
    "slang_meaning": "Cô gái hay quan trọng hóa vẻ bề ngoài của mình",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 384,
    "word_num": 384,
    "page": 53,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭棋篓子",
    "word_trad": "臭棋簍子",
    "pinyin": "Chòuqí lǒuzi",
    "boi": "châu chí lẩu chự",
    "han_viet": "Xú Kỳ Lũ Tử",
    "meaning_vi": "từ mỉa mai để nói về một người chơi cờ kém",
    "meaning_en": "a scornful term for a bad chess player; an unskilled chess",
    "example": {
      "chinese_simp": "别跟那小子玩儿，他可是个十足的臭棋篓子。",
      "chinese_trad": "別跟那小子玩兒，他可是個十足的臭棋簍子。",
      "pinyin": "Bié gēn nà xiǎo zǐ wán er, tā kěshì gè shízú de chòuqí lǒuzi.",
      "boi": "bía cân na xéo chử oán ơ, tha khửa sư cưa sứ chú tợ châu chí lẩu chự.",
      "vietnamese": "Đừng chơi với anh ấy. Anh ấy chơi cờ kém lắm.",
      "english": "Don’t play with him. He’s a very bad chess player."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc giỏ đựng quân cờ tướng hôi hám; kẻ chơi cờ dở tệ hại",
    "slang_meaning": "Từ mỉa mai để nói về một người chơi cờ kém",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 385,
    "word_num": 385,
    "page": 53,
    "letter": "C",
    "word_simp": "臭子儿",
    "word_trad": "臭子兒",
    "pinyin": "Chòu zǐ er",
    "boi": "châu chử ơ",
    "han_viet": "Xú Tử Nhi",
    "meaning_vi": "đạn lép, mất hiệu lực",
    "meaning_en": "dumb fire; faulty cartridge; (of bullet) lose efficacy",
    "example": {
      "chinese_simp": "在起跑线上，他放了三枪，可全是臭子儿。",
      "chinese_trad": "在起跑線上，他放了三槍，可全是臭子兒。",
      "pinyin": "Zài qǐpǎoxiàn shàng, tā fàngle sān qiāng, kě quán shì chòu zǐ er.",
      "boi": "chai chí pảo xen sang, tha phang lợ san cheng, khửa choán sư châu chử ơ.",
      "vietnamese": "Ngay khi trận đấu bắt đầu, anh ấy đã bắn ba phát súng, nhưng đều không nổ bởi vì đạn bị lép.",
      "english": "At the start of the race, he shot the gun three times, but it wouldn’t go off because of the dumb fire."
    },
    "literal_meaning": "Viên đạn lép bị xịt thuốc súng không nổ khi bóp cò",
    "slang_meaning": "Đạn lép, mất hiệu lực",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 386,
    "word_num": 386,
    "page": 54,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出彩儿",
    "word_trad": "出彩兒",
    "pinyin": "Chūcǎi er",
    "boi": "chu chải ơ",
    "han_viet": "Xuất Thái Nhi",
    "meaning_vi": "cho ra một vở diễn tốt, làm những điều tuyệt vời",
    "meaning_en": "make a good show; put on a good play; do brilliant things; brilliant; exciting; splendid",
    "example": {
      "chinese_simp": "北京人艺近来频频出彩儿深受观众的欢迎。",
      "chinese_trad": "北京人藝近來頻頻出彩兒深受觀眾的歡迎。",
      "pinyin": "Běijīng rén yì jìnlái pínpín chūcǎi er, shēn shòu guānzhòng de huānyíng.",
      "boi": "bẩy chinh rấn i chin lái pín pín chu chải ơ, sân sâu quan chung tợ huan ính.",
      "vietnamese": "Đoàn kịch nhân dân Bắc Kinh gần đây đã cho ra mắt rất nhiều vở kịch hay, được khán giả đón tiếp rất nồng nhiệt.",
      "english": "The Beijing people’s Theater Troupe has recently put on many good plays, which have been well received by audiences."
    },
    "literal_meaning": "Bắn ra ánh sáng rực rỡ, tung màn biểu diễn xuất sắc đẹp mắt",
    "slang_meaning": "Cho ra một vở diễn tốt, làm những điều tuyệt vời",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 387,
    "word_num": 387,
    "page": 54,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出菜",
    "word_trad": "出菜",
    "pinyin": "Chū cài",
    "boi": "chu chai",
    "han_viet": "Xuất Thái",
    "meaning_vi": "sản xuất sản phẩm, đạt được điều gì",
    "meaning_en": "produce a product; make sth.; achieve sth",
    "example": {
      "chinese_simp": "多数人都想在中年时出菜。",
      "chinese_trad": "多數人都想在中年時出菜。",
      "pinyin": "Duōshù rén dōu xiǎng zài zhōng nián shí chū cài.",
      "boi": "tua su rấn tâu xẻng chai chung nén sứ chu chai.",
      "vietnamese": "Hầu hết mọi người đều muốn đạt được một cái gì đó khi mà họ đến ngưỡng 40 tuổi.",
      "english": "Most people hope to have achieved something by the time they reach forty."
    },
    "literal_meaning": "Xuất Thái (Ra ngoài, Món rau / món ăn)",
    "slang_meaning": "Sản xuất sản phẩm, đạt được điều gì",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 388,
    "word_num": 388,
    "page": 54,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出道",
    "word_trad": "出道",
    "pinyin": "Chūdào",
    "boi": "chu tao",
    "han_viet": "Xuất Đạo",
    "meaning_vi": "bắt đầu sự nghiệp (thường là nghiệp biểu diễn)",
    "meaning_en": "to begin a career (usually in show business)",
    "example": {
      "chinese_simp": "吉米出道很早，13岁就在一部影片中担任男方角。",
      "chinese_trad": "吉米出道很早，13歲就在一部影片中擔任男方角。",
      "pinyin": "Jímǐ chūdào hěn zǎo, 13 suì jiù zài yī bù yǐngpiàn zhōng dānrèn nán fāngjiǎo.",
      "boi": "chí mỉ chu tao hấn chảo, 13 suây chiêu chai i bu ỉnh pen chung tan rân nán phang chẻo.",
      "vietnamese": "Jimmy bắt đầu đi diễn từ rất sớm. Anh ấy đã đóng vai chính cho một bộ phim khi chỉ mới 13 tuổi.",
      "english": "Jimmy went in for show business very early. He played leading role in a film when he was only thirteen."
    },
    "literal_meaning": "Xuất Đạo (Ra ngoài, Con đường / lý lẽ)",
    "slang_meaning": "Bắt đầu sự nghiệp (thường là nghiệp biểu diễn)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 389,
    "word_num": 389,
    "page": 54,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出格",
    "word_trad": "出格",
    "pinyin": "Chūgé",
    "boi": "chu cứa",
    "han_viet": "Xuất Cách",
    "meaning_vi": "lời nói và hành động không bình thường, khác người, làm quá, đi quá xa, vượt mức cho phép của tốc độ hoặc lời nói",
    "meaning_en": "(speech and action)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这人很奇怪，办什么事都出格。",
      "chinese_trad": "他這人很奇怪，辦什麼事都出格。",
      "pinyin": "Tā zhè rén hěn qíguài, bàn shénme shì dōu chūgé.",
      "boi": "tha chưa rấn hẩn chí quai, ban sấn mơ sư tâu chu cứa.",
      "vietnamese": "Anh ấy khá kì cục. Anh ta thường làm những việc khác người.",
      "english": "He is quite odd. He often does things out of the ordinary."
    },
    "literal_meaning": "Vượt ra ngoài ô kẻ khung định sẵn ('cách' = ô kẻ khuôn phép)",
    "slang_meaning": "Lời nói và hành động không bình thường, khác người, làm quá, đi quá xa, vượt mức cho phép của tốc độ hoặc lời nói",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 390,
    "word_num": 390,
    "page": 55,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出更",
    "word_trad": "出更",
    "pinyin": "Chū gèng",
    "boi": "chu câng",
    "han_viet": "Xuất Canh",
    "meaning_vi": "(cảnh sát) đi điều tra, đi tuần, đi một vòng",
    "meaning_en": "(policeman) goon a tour of inspection; patrol; make one’s rounds",
    "example": {
      "chinese_simp": "小李刚刚从警校毕业。这是他当干警后的第一次出更",
      "chinese_trad": "小李剛剛從警校畢業。這是他當乾警後的第一次出更",
      "pinyin": "Xiǎo lǐ gānggāng cóng jǐng xiào bìyè. Zhè shì tā dāng gànjǐng hòu de dì yī cì chū gèng.",
      "boi": "xéo lỉ cang cang chúng chỉnh xeo bi dê. Chưa sư tha tang can chỉnh hâu tợ ti i chư chu câng.",
      "vietnamese": "Tiểu Lý vừa mới tốt nghiệp trường cảnh sát. Đây là lần đầu tiên anh ấy đi tuần sau khi trở thành cảnh sát.",
      "english": "Xiao Li has just graduated from a police school. This is his first time he has made his rounds after becoming a policeman."
    },
    "literal_meaning": "Đi tuần tra gõ mõ điểm canh đêm của lính lệ / cảnh sát",
    "slang_meaning": "(cảnh sát) đi điều tra, đi tuần, đi một vòng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 391,
    "word_num": 391,
    "page": 55,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出镜",
    "word_trad": "出镜",
    "pinyin": "Chūjìng",
    "boi": "chu chinh",
    "han_viet": "Xuất Kính",
    "meaning_vi": "xuất hiện trên máy ảnh, đóng một vai (trong phim)",
    "meaning_en": "come (appear) on the camera; play a role (in a film)",
    "example": {
      "chinese_simp": "一家电影厂花上万美元请她出镜。",
      "chinese_trad": "一家電影厂花上萬美元請她出鏡。",
      "pinyin": "Yījiā diànyǐng chǎng huā shàng wàn měiyuán qǐng tā chūjìng",
      "boi": "i cha ten ỉnh chảng hoa sang oan mẩy doén chỉnh tha chu chinh.",
      "vietnamese": "Một công ty điện ảnh đã chi mười nghìn đô để mời cô ấy đóng phim.",
      "english": "A movie studio spent ten thousand dollars on inviting her to appear on camera."
    },
    "literal_meaning": "Xuất hiện trước ống kính máy quay phim ảnh",
    "slang_meaning": "Xuất hiện trên máy ảnh, đóng một vai (trong phim)",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 392,
    "word_num": 392,
    "page": 55,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出局",
    "word_trad": "出局",
    "pinyin": "Chūjú",
    "boi": "chú chuý",
    "han_viet": "Xuất Cục",
    "meaning_vi": "bị đánh bại hoặc bị loại khỏi một cuộc thi",
    "meaning_en": "be knocked out or eliminated in a competition",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天下午进行的初赛中红队有两名选手出局，有三名 选手进入复赛。",
      "chinese_trad": "今天下午進行的初賽中紅隊有兩名選手出局，有三名 選手進入複賽。",
      "pinyin": "Jīntiān xiàwǔ jìnxíng de chūsài zhōng hóng duì yǒu liǎng míng xuǎnshǒu chūjú, yǒusān míng xuǎnshǒu jìnrù fùsài.",
      "boi": "chin then xa ủ chin xính tợ chu sai chung húng tuây dấu lẻng mính xoén sẩu chu chuý, dẩu san mính xoén sẩu chin ru phu sai.",
      "vietnamese": "Hai người chơi của đội Đỏ đã bị loại ở vòng sơ khảo chiều nay. Ba thành viên còn lại tiếp tục vào vòng bán kết.",
      "english": "Two players from the Red Team were eliminated in the preliminary contest this afternoon. The other three have entered the semi-finals."
    },
    "literal_meaning": "Bị văng ra khỏi ván cờ, bị loại khỏi cuộc chơi",
    "slang_meaning": "Bị đánh bại hoặc bị loại khỏi một cuộc thi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 393,
    "word_num": 393,
    "page": 55,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出溜",
    "word_trad": "出溜",
    "pinyin": "Chūliu",
    "boi": "chu liêu",
    "han_viet": "Xuất Lựu",
    "meaning_vi": "trượt; xuống dốc",
    "meaning_en": "slide; ship; degenerate; sink low; so",
    "example": {
      "chinese_simp": "这学期他的学习成绩一直往下出溜。",
      "chinese_trad": "這學期他的學習成績一直往下出溜。",
      "pinyin": "Zhè xuéqí tā de xuéxí chéngjī yīzhí wǎng xià chūliu.",
      "boi": "chưa xuế chí tha tợ xuế xí chấn chi i chứ oảng xa chu liêu.",
      "vietnamese": "Lực học ở kì này của anh ấy đang xuống dốc.",
      "english": "His study has been going downhill this semester."
    },
    "literal_meaning": "Trượt chân tuột dốc lao nhanh xuống dưới",
    "slang_meaning": "Trượt; xuống dốc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 394,
    "word_num": 394,
    "page": 56,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出圈儿",
    "word_trad": "出圈兒",
    "pinyin": "Chū juàn er",
    "boi": "chu choan ơ",
    "han_viet": "Xuất Khuyên Nhi",
    "meaning_vi": "thái độ hoặc lời nói đi quá giới hạn, đi qua xa",
    "meaning_en": "(of behavior or words) to go beyond the limit or bounds",
    "example": {
      "chinese_simp": "他拿款去炒股这件事做得太出圈儿了。",
      "chinese_trad": "他拿款去炒股這件事做得太出圈兒了。",
      "pinyin": "Tā ná kuǎn qù chǎogǔ zhè jiàn shì zuò dé tài chū juàn er le",
      "boi": "tha ná khoản chuy cháo củ chưa chen sư chua tứa thai chu choan ơ lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đang dùng tiền công quỹ để đầu cơ cổ phiếu là việc làm đã đi quá giới hạn.",
      "english": "He's using public money for speculation in the stocks absolutely overstepped the bounds."
    },
    "literal_meaning": "Vượt ra ngoài vòng tròn ranh giới đã định ('khuyên' = vòng khuyên)",
    "slang_meaning": "Thái độ hoặc lời nói đi quá giới hạn, đi qua xa",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 395,
    "word_num": 395,
    "page": 56,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出摊儿",
    "word_trad": "出攤兒",
    "pinyin": "Chū tān er",
    "boi": "chu than ơ",
    "han_viet": "Xuất Than Nhi",
    "meaning_vi": "làm kinh doanh, mở để kinh doanh",
    "meaning_en": "(of vendors) do business; open for business",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天下大雨，所以他没有出摊儿。",
      "chinese_trad": "昨天下大雨，所以他沒有出攤兒。",
      "pinyin": "Zuótiān xià dàyǔ, suǒyǐ tā méiyǒu chū tān er.",
      "boi": "chúa then xa ta duỷ, súa ỉ tha mấy dẩu chu than ơ.",
      "vietnamese": "Vì hôm qua trời mưa to nên anh ấy không mở cửa hàng.",
      "english": "He didn’t open his stand yesterday because of the heavy rain."
    },
    "literal_meaning": "Dọn sạp hàng bạt ra lề đường mở cửa buôn bán",
    "slang_meaning": "Làm kinh doanh, mở để kinh doanh",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 396,
    "word_num": 396,
    "page": 56,
    "letter": "C",
    "word_simp": "出血",
    "word_trad": "出血",
    "pinyin": "Chūxiě",
    "boi": "chu xỉa",
    "han_viet": "Xuất Huyết",
    "meaning_vi": "cháy túi, móc hầu bao đứt ruột, vung tiền xót ví",
    "meaning_en": "shed blood squander; plunk down",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你想买好房就得肯出血。",
      "chinese_trad": "如果你想買好房就得肯出血。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ xiǎng mǎihǎo fáng jiù dé kěn chūxiě.",
      "boi": "rú của ní xẻng mái hảo pháng chiêu tứa khẩn chu xỉa.",
      "vietnamese": "Đợt săn sale này làm tôi cháy túi nặng nề, ví tiền xẹp lép như bánh đa nhúng nước.",
      "english": "You’ll have to plunk down a large sum of money if you want to buy a spacious house."
    },
    "literal_meaning": "Chảy máu, đổ máu đau đớn",
    "slang_meaning": "Cháy túi, móc hầu bao đứt ruột, vung số tiền lớn xót từng khúc ruột",
    "origin_note": "Ẩn dụ việc tiêu một món tiền quá lớn xót xa như việc bị đứt tay chảy máu, phản ánh cảm giác đau ví của người chi trả."
  },
  {
    "id": 397,
    "word_num": 397,
    "page": 56,
    "letter": "C",
    "word_simp": "雏（儿）",
    "word_trad": "雛（兒）",
    "pinyin": "Chú (er)",
    "boi": "chú (ơ)",
    "han_viet": "Sồ （ Nhi ）",
    "meaning_vi": "tay non, người mới vào nghề, lính mới",
    "meaning_en": "greenhorn; tyro; new hand; raw recruit",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个雏。他不知如何应付这种局面。",
      "chinese_trad": "他是個雛。他不知如何應付這種局面。",
      "pinyin": "Tā shìgè chú. Tā bùzhī rúhé yìngfù zhè zhǒng júmiàn.",
      "boi": "tha sư cưa chú. Tha bú chư rú hứa inh phu chưa chủng chuý men.",
      "vietnamese": "Anh ấy là lính mới. Anh ấy không biết làm thế nào để đối phó với tình huống này đâu.",
      "english": "He’s a new hand at this. He doesn’t know how to handle the situation."
    },
    "literal_meaning": "Chú chim non mới nở lông cánh chưa cứng cáp ('sồ' = chim con)",
    "slang_meaning": "Tay non, người mới vào nghề, lính mới",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 398,
    "word_num": 398,
    "page": 57,
    "letter": "C",
    "word_simp": "储",
    "word_trad": "儲",
    "pinyin": "Chǔ",
    "boi": "chủ",
    "han_viet": "Trữ",
    "meaning_vi": "tiền trả công cho một buổi diễn / cát xê",
    "meaning_en": "renumeration for a performance",
    "example": {
      "chinese_simp": "演员的储是由穴头和赏事先谈妥的。",
      "chinese_trad": "演員的儲是由穴頭和賞事先談妥的。",
      "pinyin": "Yǎnyuán de chǔ shì yóu xué tóu hé shǎng shìxiān tán tuǒ de.",
      "boi": "dẻn doén tợ chủ sư dấu xuế thấu hứa sảng sư xen thán thủa tợ.",
      "vietnamese": "Cát xê của buổi diễn sẽ được đàm phán bởi công ty.",
      "english": "Renumeration for a performance will be negotiated by an agent."
    },
    "literal_meaning": "tiền trả công cho một buổi diễn",
    "slang_meaning": "Cát xê",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 399,
    "word_num": 399,
    "page": 57,
    "letter": "C",
    "word_simp": "触电",
    "word_trad": "觸電",
    "pinyin": "Chùdiàn",
    "boi": "chu ten",
    "han_viet": "Xúc Điện",
    "meaning_vi": "trải nghiệm đầu tiên trên tivi hoặc phim điện ảnh; đóng phim, hoặc dẫn chương trình tivi",
    "meaning_en": "to have one’s first experience on TV or in a movie",
    "example": {
      "chinese_simp": "歌星谈判他第一次触电经历时，感受颇多。",
      "chinese_trad": "歌星談判他第一次觸電經歷時，感受頗多。",
      "pinyin": "Gēxīng tánpàn tā dì yī cì chùdiàn jīnglì shí, gǎnshòu pǒ duō",
      "boi": "cưa xinh thán pan tha ti í chư chu ten chinh li sứ, cản sâu pủa tua.",
      "vietnamese": "Ngôi sao nhạc pop đã rất xúc động nhớ lại trải nghiệm đầu tiên của mình khi đóng một vai trong một bộ phim truyền hình.",
      "english": "The pop star was very moved when he recalled his first experience playing a role in a TV series."
    },
    "literal_meaning": "Bị luồng điện giật, dòng điện chạy qua người",
    "slang_meaning": "Lần đầu tiên bén duyên với điện ảnh/truyền hình, lần đầu đóng phim",
    "origin_note": "Chữ 'điện' trong 'điện ảnh' và 'điện thị' (truyền hình); giới nghệ thuật ví cảm giác hồi hộp bỡ ngỡ khi lần đầu đứng trước ống kính máy quay giống như bị điện giật."
  },
  {
    "id": 400,
    "word_num": 400,
    "page": 57,
    "letter": "C",
    "word_simp": "穿帮",
    "word_trad": "穿幫",
    "pinyin": "Chuānbāng",
    "boi": "choang bang",
    "han_viet": "Xuyên Bang",
    "meaning_vi": "làm lộ bí mật; để cho cả thế giới biết",
    "meaning_en": "to let the cat out of the bag; to give oneself away; to let the whole world know",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事差点让我给穿帮了。我不知道他没把丢自行车的 事告诉他爱人。",
      "chinese_trad": "這事差點讓我給穿幫了。我不知道他沒把丟自行車的 事告訴他愛人。",
      "pinyin": "Zhè shì chàdiǎn ràng wǒ gěi chuānbāngle. Wǒ bù zhīdào tā méi bǎ diū zìxíngchē de shì gàosù tā àirén.",
      "boi": "chưa sư cha tẻn rang úa cẩy choan bang lợ. ủa bu chư tao tha mấy bả tiêu chư xính chưa tợ sư cao su tha ai rấn.",
      "vietnamese": "Suýt nữa thì tôi đã làm lộ bí mật. Tôi không hề biết anh ấy chưa nói cho vợ về chiếc xe đạp bị mất.",
      "english": "I very nearly let the cat out of the bad. I didn’t know he hadn’t told his wife about his bicycle being lost."
    },
    "literal_meaning": "Đế giày bị rách bục làm lộ cả mũi chân ra ngoài ('bang' = thành/mũi giày)",
    "slang_meaning": "Bị lộ tẩy, bị lật tẩy trò bịp, màn kịch giả dối bị vạch trần trước mắt mọi người",
    "origin_note": "Thuật ngữ nghề đóng giày Bắc Kinh cổ; khi thành giày bị rách sẽ lộ ngón chân bên trong, người Bắc Kinh dùng để chỉ sự việc giả tạo bị lộ sơ hở trước công chúng."
  },
  {
    "id": 401,
    "word_num": 401,
    "page": 57,
    "letter": "C",
    "word_simp": "川妹子",
    "word_trad": "川妹子",
    "pinyin": "Chuān mèizi",
    "boi": "choan mây chự",
    "han_viet": "Xuyên Muội Tử",
    "meaning_vi": "một cô gái Tứ Xuyên",
    "meaning_en": "a Sichuan girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "这名歌手是个川妹子。",
      "chinese_trad": "這名歌手是個川妹子。",
      "pinyin": "Zhè míng gēshǒu shìgè chuān mèizi",
      "boi": "chưa mính cưa sẩu sư cưa choan mây chự.",
      "vietnamese": "Ca sĩ kia là một cô gái Tứ Xuyên.",
      "english": "The singer is a Sichuan girl."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái sinh ra và lớn lên nơi quê hương xứ Tứ Xuyên",
    "slang_meaning": "Một cô gái Tứ Xuyên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 402,
    "word_num": 402,
    "page": 58,
    "letter": "C",
    "word_simp": "穿水晶鞋",
    "word_trad": "穿水晶鞋",
    "pinyin": "Chuān shuǐjīng xié",
    "boi": "choan suẩy chinh xía",
    "han_viet": "Xuyên Thủy Tinh Hài",
    "meaning_vi": "một người gây khó khăn cho người khác, hoặc ngăn người khác làm việc, đề cập đến mối quan hệ làm việc đặc biệt là ông chủ và cấp dưới)",
    "meaning_en": "make sb wear crystal small shoes",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不怕她给我穿水晶鞋。",
      "chinese_trad": "我不怕她給我穿水晶鞋。",
      "pinyin": "Wǒ bùpà tā gěi wǒ chuān shuǐjīng xié.",
      "boi": "ủa bú pa tha cấy ủa choan suẩy chinh xía.",
      "vietnamese": "Tôi không sợ cô ta sẽ gây khó khăn cho cuộc sống của tôi đâu.",
      "english": "I’m not afraid of her making my life difficult."
    },
    "literal_meaning": "Xỏ chân vào chiếc giày thủy tinh chật chội đau chân (bị cấp trên chèn ép)",
    "slang_meaning": "Một người gây khó khăn cho người khác, hoặc ngăn người khác làm việc, đề cập đến mối quan hệ làm việc đặc biệt là ông chủ và cấp dưới)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 403,
    "word_num": 403,
    "page": 58,
    "letter": "C",
    "word_simp": "串游",
    "word_trad": "串游",
    "pinyin": "Chuàn yóu",
    "boi": "choan dấu",
    "han_viet": "Xuyến Du",
    "meaning_vi": "đi dạo",
    "meaning_en": "saunter; stroll; amble",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想在附近串游串游。",
      "chinese_trad": "我想在附近串游串游。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng zài fùjìn chuàn yóu chuàn yóu.",
      "boi": "úa xẻng chai phu chin choan dấu choan dấu.",
      "vietnamese": "Tôi muốn đi dạo quanh khu phố.",
      "english": "I would like to stroll around the neighborhood."
    },
    "literal_meaning": "Đi dạo quanh qua từng ngõ ngách đường phố",
    "slang_meaning": "Đi dạo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 404,
    "word_num": 404,
    "page": 58,
    "letter": "C",
    "word_simp": "窗户纸",
    "word_trad": "窗户纸",
    "pinyin": "Chuānghù zhǐ",
    "boi": "choang hu chử",
    "han_viet": "Song Hộ Chỉ",
    "meaning_vi": "giấy dán cửa sổ / Ẩn dụ chỉ việc ngụy trang, che giấu",
    "meaning_en": "thin paper used on windows",
    "example": {
      "chinese_simp": "他试图以谎言来掩盖事实，但他那层窗户纸最终还是 被人捅破了。",
      "chinese_trad": "他試圖以謊言來掩蓋事實，但他那層窗戶紙最終還是 被人捅破了。",
      "pinyin": "Tā shìtú yǐ huǎngyán lái yǎngài shìshí, dàn tā nà céng chuānghù zhǐ zuìzhōng háishì bèi rén tǒng pòle.",
      "boi": "tha sư thú í hoảng dén lái dẻn cai sư sứ, ta na chấng choang hu chử chuây chung hái sư bây rấn thủng pua lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy cố giấu diếm sự thật bằng cách nói dối nhưng cuối cùng thì vỏ bọc của anh ta cũng bị vạch trần.",
      "english": "He tried to cover up the facts by telling lies. But his screen was torn off at last."
    },
    "literal_meaning": "giấy dán cửa sổ",
    "slang_meaning": "Việc ngụy trang, che giấu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 405,
    "word_num": 405,
    "page": 58,
    "letter": "C",
    "word_simp": "床头柜",
    "word_trad": "床頭櫃",
    "pinyin": "Chuángtóuguì",
    "boi": "choang thấu quây",
    "han_viet": "Sàng Đầu Quỹ",
    "meaning_vi": "tủ cạnh giường / người chồng sợ vợ, người đàn ông bị vợ xỏ mũi / người chồng sợ vợ và phải quỳ ở cạnh giường.",
    "meaning_en": "night stand / hen- pecked husband; uxorious man",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是他们单位有名的床头柜。",
      "chinese_trad": "他是他們單位有名的床頭櫃。",
      "pinyin": "Tā shì tāmen dānwèi yǒumíng de chuángtóuguì.",
      "boi": "tha sư tha mân tan uây dẩu mính tợ choáng thấu quây.",
      "vietnamese": "Anh ta nổi tiếng trong đơn vị bởi tính sợ vợ.",
      "english": "He is well known in his work unit for being a hen-pecked husband."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc tủ nhỏ kê ở đầu giường ngủ trong phòng",
    "slang_meaning": "Người chồng sợ vợ, người đàn ông răm rắp nghe lời vợ (bị phạt quỳ đầu giường)",
    "origin_note": "Cách nói châm biếm hài hước trong gia đình Trung Quốc; người chồng sợ vợ mỗi khi mắc lỗi bị vợ bắt quỳ ở cạnh tủ đầu giường để sám hối."
  },
  {
    "id": 406,
    "word_num": 406,
    "page": 59,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吹",
    "word_trad": "吹",
    "pinyin": "Chuī",
    "boi": "chuây",
    "han_viet": "Xuy",
    "meaning_vi": "Chém gió, bốc phét khoác lác; chia tay tan vỡ chuyện tình cảm",
    "meaning_en": "talk big; boast, break up (of sth. or friendship); break down; be over; cut off; fail",
    "example": {
      "chinese_simp": "他跟女友吹了。",
      "chinese_trad": "他跟女友吹了。",
      "pinyin": "Tā gēn nǚyǒu chuīle.",
      "boi": "tha cân nuý dẩu chuây lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta chia tay với bạn gái rồi.",
      "english": "He broke up with his girlfriend."
    },
    "literal_meaning": "Thổi hơi mạnh ra khỏi miệng; bốc phét khoác lác",
    "slang_meaning": "Chém gió, bốc phét khoác lác; chia tay tan vỡ chuyện tình cảm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 407,
    "word_num": 407,
    "page": 59,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吹边哨",
    "word_trad": "吹邊哨",
    "pinyin": "Chuī biān shào",
    "boi": "chuây ben sao",
    "han_viet": "Xuy Biên Sáo",
    "meaning_vi": "huýt sáo ở bên cạnh / Ẩn dụ chỉ ai đó hoặc một nhóm người thích bơm vá",
    "meaning_en": "to blow whistle at a side",
    "example": {
      "chinese_simp": "有些人每当看见别人遇到点儿什么事，就爱在一旁吹 边哨，惟恐还不够热闹。",
      "chinese_trad": "有些人每當看見別​人遇到點兒什麼事，就愛在一旁吹 邊哨，惟恐還不夠熱鬧。",
      "pinyin": "Yǒuxiē rén měi dāng kànjiàn biérén yù dào diǎn er shénme shì, jiù ài zài yīpáng chuī biān shào, wéikǒng hái bùgòu rènào",
      "boi": "dẩu xia rấn mẩy tang khan chen bía rấn duy tao tẻn ơ sấn mơ sư, chiêu ai chai i páng chuây ben sao, uấy khủng hái bú câu rưa nao.",
      "vietnamese": "Một số người thích làm trầm trọng thêm những rắc rối của người khác bằng cách bơm vá khi thấy rằng những người khác đang gặp khó khăn.",
      "english": "Someone who likes to exacerbate others’ troubles by blowing a whistle at a side when he sees that other people are encountering difficulties."
    },
    "literal_meaning": "Đứng ở đường biên ngoài sân thổi còi ('xuy' = thổi, 'biên sáo' = còi bên rìa)",
    "slang_meaning": "Bơm vá, đâm bị thóc chọc bị gạo, kích động xúi giục sau lưng người khác",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ hình ảnh người ngoài sân bóng hay khán giả đứng bên lề thổi còi giả tiếng trọng tài để gây nhiễu loạn trận đấu, ví với kẻ thích can dự chọc ngoáy phá đám."
  },
  {
    "id": 408,
    "word_num": 408,
    "page": 59,
    "letter": "C",
    "word_simp": "吹灯拔蜡",
    "word_trad": "吹燈拔蠟",
    "pinyin": "Chuīdēng bá là",
    "boi": "chuây tâng bá la",
    "han_viet": "Xuy Đăng Bạt Lạp",
    "meaning_vi": "thổi tắt nến và bỏ nó đi,thất bại, chết",
    "meaning_en": "(literally) blow out the candle and remove it;(figuratively)go fail; fall through; to die",
    "example": {
      "chinese_simp": "那老家伙早就吹灯拔蜡了。",
      "chinese_trad": "那老傢伙早就吹燈拔蠟了。",
      "pinyin": "Nà lǎo jiāhuo zǎo jiù chuīdēng bá làle.",
      "boi": "na lảo cha hua chảo chiêu chuây tâng bá la lợ.",
      "vietnamese": "Người bạn cũ đã qua đời từ rất lâu rồi.",
      "english": "The old fellow died a long time ago."
    },
    "literal_meaning": "Thổi tắt đèn dầu và rút cây nến ra cất đi ('bạt lạp' = nhổ rút cây nến)",
    "slang_meaning": "Chấm hết, toang, tàn cuộc, phá sản sụp đổ hoàn toàn hoặc qua đời",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ phong tục tang lễ hoặc khi quán trọ đóng cửa vào ban đêm; thổi tắt đèn và rút nến là dấu hiệu kết thúc mọi hoạt động, cuộc vui tàn."
  },
  {
    "id": 409,
    "word_num": 409,
    "page": 59,
    "letter": "C",
    "word_simp": "戳",
    "word_trad": "戳",
    "pinyin": "Chuō",
    "boi": "chua",
    "han_viet": "Trạc",
    "meaning_vi": "dựng thẳng, hỗ trợ",
    "meaning_en": "erect; stand sth on end; back up; support; stand",
    "example": {
      "chinese_simp": "你能帮我把竹竿戳起来吗？",
      "chinese_trad": "你能幫我把竹竿戳起來嗎？",
      "pinyin": "Nǐ néng bāng wǒ bǎ zhúgān chuō qǐlái ma?",
      "boi": "nỉ nấng bang úa bả chú can chua chỉ lái ma?",
      "vietnamese": "Bạn có thể giúp tôi dựng thẳng cái cọc tre này lên không?",
      "english": "Could you please help me erect this bamboo pole?"
    },
    "literal_meaning": "Chống gậy cắm thẳng đứng xuống đất; làm cột trụ đỡ",
    "slang_meaning": "Dựng thẳng, hỗ trợ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 410,
    "word_num": 410,
    "page": 60,
    "letter": "C",
    "word_simp": "呲嘚",
    "word_trad": "呲嘚",
    "pinyin": "cī de",
    "boi": "chư tơ",
    "han_viet": "Tì Đắc",
    "meaning_vi": "mắng mỏ",
    "meaning_en": "talking-to; tongue- lashing; dressing down",
    "example": {
      "chinese_simp": "她常呲嘚刀子儿子。",
      "chinese_trad": "她常呲嘚刀子兒子。",
      "pinyin": "Tā cháng cī dē dāo zǐ er zi.",
      "boi": "tha cháng chư tợ tao chử ơ chự.",
      "vietnamese": "Cô ấy hay mắng con trai của mình.",
      "english": "She often gives her son a talking-to."
    },
    "literal_meaning": "Mắng xối xả bằng âm thanh rít chói tai",
    "slang_meaning": "Mắng mỏ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 411,
    "word_num": 411,
    "page": 60,
    "letter": "C",
    "word_simp": "呲儿",
    "word_trad": "呲兒",
    "pinyin": "Cī er",
    "boi": "chư ơ",
    "han_viet": "Tì Nhi",
    "meaning_vi": "mắng mỏ",
    "meaning_en": "scold; give a tongue- lashing",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天老板把我呲儿了一顿，说我不该擅自降价处理 这批货物。",
      "chinese_trad": "昨天老闆把我呲兒了一頓，說我不該擅自降價處理 這批貨物。",
      "pinyin": "Zuótiān lǎobǎn bǎ wǒ cī erle yī dùn, shuō wǒ bù gāi shànzì jiàngjià chǔlǐ zhè pī huòwù.",
      "boi": "chúa then láo bản bá ủa chư ơ lợ í tuân, sua ủa bú cai san chự cheng cha chú lỉ chưa pi hua u.",
      "vietnamese": "Hôm qua sếp đã mắng tôi một trận. Ông ấy nói tôi đáng nhẽ không nên bán những mặt hàng này với giá rẻ hơn mà chưa có sự cho phép.",
      "english": "Yesterday my boss gave me a good talking-to. He said that I shouldn’t have sold these goods at a cheaper price without authorization."
    },
    "literal_meaning": "Tiếng rít mắng mỏ gay gắt chói tai ('tì' = tiếng rít gắt)",
    "slang_meaning": "Mắng mỏ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 412,
    "word_num": 412,
    "page": 60,
    "letter": "C",
    "word_simp": "瓷（磁）",
    "word_trad": "瓷（磁）",
    "pinyin": "Cí (cí)",
    "boi": "chứ (chứ)",
    "han_viet": "Từ （ Từ ）",
    "meaning_vi": "thân thiết, gần gũi bạn nối khố, bạn thân,bạn tri kỉ",
    "meaning_en": "(of a relationship) intimate",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们是瓷。",
      "chinese_trad": "我們是瓷。",
      "pinyin": "Wǒmen shì cí.",
      "boi": "ủa mân sư chứ",
      "vietnamese": "Chúng tôi là bạn nối khố.",
      "english": "We are cronies."
    },
    "literal_meaning": "Đồ gốm sứ gắn kết cứng cáp, hoặc lực hút nam châm ('từ')",
    "slang_meaning": "Bạn nối khố, bạn chí cốt, bạn thân thiết gắn bó như anh em ruột thịt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh; người Bắc Kinh dùng chữ 'từ' (gắn chặt như keo sứ hoặc hút chặt như nam châm) để gọi những người bạn vào sinh ra tử từ tấm bé."
  },
  {
    "id": 413,
    "word_num": 413,
    "page": 60,
    "letter": "C",
    "word_simp": "瓷公鸡",
    "word_trad": "瓷公雞",
    "pinyin": "Cí gōngjī",
    "boi": "chứ cung chi",
    "han_viet": "Từ Công Kê",
    "meaning_vi": "(của) Trung Quốc / ám chỉ sự keo kiệt",
    "meaning_en": "(of sb.) China / scrimp",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不指望他能给我钱，因为他是有名的瓷公鸡。",
      "chinese_trad": "我不指望他能給我錢，因為他是有名的瓷公雞。",
      "pinyin": "Wǒ bù zhǐwàng tā néng gěi wǒ qián, yīnwèi tā shì yǒumíng de cí gōngjī.",
      "boi": "ủa bu chử oang tha nấng cấy ủa chén, in uây tha sư dẩu mính tợ chứ cung chi.",
      "vietnamese": "Tôi không hi vọng anh ta sẽ trả lại tiền cho tôi vì anh ấy là một tên keo kiệt khét tiếng.",
      "english": "I don’t expect that he will give me any money because he is a notorious miser."
    },
    "literal_meaning": "Con gà trống nặn bằng đất nung tráng men sứ ('từ công kê')",
    "slang_meaning": "Kẻ vắt cổ chày ra nước, kẻ bủn xỉn keo kiệt không nhả ra một xu",
    "origin_note": "Thành ngữ dân gian; gà trống bằng sứ thì không có một sợi lông thật nào để nhổ ('nhất mao bất bạt'), ví với kẻ keo kiệt ki bo đến từng đồng."
  },
  {
    "id": 414,
    "word_num": 414,
    "page": 61,
    "letter": "C",
    "word_simp": "醋坛子",
    "word_trad": "醋罈子",
    "pinyin": "Cùtánzi",
    "boi": "chu than chự",
    "han_viet": "Thố Đàn Tử",
    "meaning_vi": "ăn dấm / Ẩn dụ chỉ một người hay ghen",
    "meaning_en": "vinegar jar / A metaphor for a jealous person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我老婆是个醋坛子，她总是盯着我。",
      "chinese_trad": "我老婆是個醋罈子，她總是盯著我。",
      "pinyin": "Wǒ lǎopó shìgè cùtánzi, tā zǒng shì dīngzhe wǒ.",
      "boi": "úa lảo púa sư cưa chu thán chự, tha chủng sư tinh chợ ủa.",
      "vietnamese": "Vợ tôi rất hay ghen. Cô ấy lúc nào cũng để mắt đến tôi.",
      "english": "My wife is a jealous woman. She always keeps a close eye on me."
    },
    "literal_meaning": "Hũ sành đựng giấm chua loét ('thố đàn tử')",
    "slang_meaning": "Chúa hay ghen, người có máu ghen tuông lồng lộn trong tình cảm",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ hũ đựng giấm chua, ví von người có tính ghen tuông hễ thấy người yêu trò chuyện với ai là toát ra mùi chua lòm hờn dỗi."
  },
  {
    "id": 415,
    "word_num": 415,
    "page": 61,
    "letter": "C",
    "word_simp": "次毛",
    "word_trad": "次毛",
    "pinyin": "Cì máo",
    "boi": "chư máo",
    "han_viet": "Thứ Mao",
    "meaning_vi": "(sản phẩm) kém chất lượng, thấp kém, tệ",
    "meaning_en": "(of product) poor in quality; inferior; bad",
    "example": {
      "chinese_simp": "这台机器太次毛，那么；容易坏。",
      "chinese_trad": "這台機器太次毛，那麼；容易壞。",
      "pinyin": "Zhè tái jīqì tài cì máo, nàme; róngyì huài.",
      "boi": "chưa thái chi chi thai chư máo, na mơ; rúng í hoai.",
      "vietnamese": "Cái máy này đểu lắm. Nó rất dễ hỏng.",
      "english": "The machine is really poor. It breaks down easily."
    },
    "literal_meaning": "Lớp lông vụn thứ phẩm kém chất lượng; hàng lỗi",
    "slang_meaning": "(sản phẩm) kém chất lượng, thấp kém, tệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 416,
    "word_num": 416,
    "page": 61,
    "letter": "C",
    "word_simp": "攒瓣儿",
    "word_trad": "攢瓣兒",
    "pinyin": "cuán bàn r",
    "boi": "choán ban ơ",
    "han_viet": "Toàn Biện Nhi",
    "meaning_vi": "Ức hiếp, chèn ép dồn ai đó vào đường cùng",
    "meaning_en": "refer one who tramples, tortures or toys with sb or sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我女儿可喜欢她那个泰迪熊了，每次回到家都先要 攒瓣儿它一通。",
      "chinese_trad": "我女兒可喜歡她那個泰迪熊了，每次回到家都先要 攢瓣兒它一通。",
      "pinyin": "Wǒ nǚ'ér kě xǐhuān tā nàgè tài dí xióngle, měi cìhuí dàojiā dōu xiān yào zǎn bàn er tā yītòng.",
      "boi": "ủa nuỷ ớ khứa xỉ hoan tha na cưa thai tí xúng lợ, mẩy chư huấy tao cha tâu xen dao chản ban ơ tha i tung.",
      "vietnamese": "Con gái tôi thích gấu bông lắm. Mỗi khi đi học về điều đầu tiên bé làm là chơi với nó.",
      "english": "My daughter likes her Teddy bear very much. Every time she gets back home she plays with it the first thing."
    },
    "literal_meaning": "Dồn các cánh hoa lại với nhau; bóp méo dồn ép ai đó vào thế bí",
    "slang_meaning": "Ức hiếp, chèn ép dồn ai đó vào đường cùng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 417,
    "word_num": 417,
    "page": 61,
    "letter": "C",
    "word_simp": "蹿",
    "word_trad": "躥",
    "pinyin": "Cuān",
    "boi": "choan",
    "han_viet": "Thoán",
    "meaning_vi": "giá tăng nhanh chóng, lên một cách đột ngột",
    "meaning_en": "(of price) rise quickly; hike up; go up suddenly",
    "example": {
      "chinese_simp": "一个阑尾手术两年前花一千元，可今年年初一下蹿 到五千元。",
      "chinese_trad": "一個闌尾手術兩年前花一千元，可今年年初一下躥 到五千元。",
      "pinyin": "Yīgè lánwěi shǒushù liǎng nián qián huā yīqiān yuán, kě jīnnián niánchū yīxià cuān dào wǔqiān yuán.",
      "boi": "í cưa lán uấy sẩu su lẻng nén chén hoa i chen doén, khửa chin nén nén chu í xa choan tao ủ chen doén.",
      "vietnamese": "2 năm trước mổ ruột thừa tốn 1000 tệ nhưng năm nay giá đã tăng lên nhanh chóng tận 5000 tệ.",
      "english": "An appendectomy costed 1,000 yuan two years ago, but the price was hiked up to 5,000 yuan early this year."
    },
    "literal_meaning": "Nhảy vọt phóng nhanh lên cao như tên bắn",
    "slang_meaning": "Giá tăng nhanh chóng, lên một cách đột ngột",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 418,
    "word_num": 418,
    "page": 62,
    "letter": "C",
    "word_simp": "催本儿",
    "word_trad": "催本兒",
    "pinyin": "Cuī běn er",
    "boi": "chuây bẩn ơ",
    "han_viet": "Thôi Bản Nhi",
    "meaning_vi": "chú bé chạy việc vặt",
    "meaning_en": "errand-boy",
    "example": {
      "chinese_simp": "我小时候是我姐姐的催本儿。",
      "chinese_trad": "我小時候是我姐姐的催本兒。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎoshíhòu shì wǒ jiějiě de cuī běn er.",
      "boi": "úa xẻo sứ hâu sư ủa chía chỉa tợ chuây bẩn ơ.",
      "vietnamese": "Khi tôi còn trẻ tôi từng là chân sai vặt của chị gái.",
      "english": "I used to be my sister’s errand-boy when I was young."
    },
    "literal_meaning": "Chú bé chuyên chạy việc đưa thư thúc giục sổ sách",
    "slang_meaning": "Chú bé chạy việc vặt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 419,
    "word_num": 419,
    "page": 62,
    "letter": "C",
    "word_simp": "村姑",
    "word_trad": "村姑",
    "pinyin": "Cūn gū",
    "boi": "chuân cu",
    "han_viet": "Thôn Cô",
    "meaning_vi": "cô gái vùng quê",
    "meaning_en": "a girl from the country",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是她头一回在影片中扮演村姑。",
      "chinese_trad": "這是她頭一回在影片中扮演村姑。",
      "pinyin": "Zhè shì tā tóu yī huí zài yǐngpiàn zhōng bànyǎn cūn gū.",
      "boi": "chưa sư tha thấu i huấy chao ỉnh pen chung ban dẻn chuân cu.",
      "vietnamese": "Đây lần đầu tiên cô ấy đóng vai một cô gái miền quê.",
      "english": "This is the first time for her to play the role of a girl from the country in a film."
    },
    "literal_meaning": "Cô thôn nữ nơi làng quê đồng nội mộc mạc",
    "slang_meaning": "Cô gái vùng quê",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 420,
    "word_num": 420,
    "page": 62,
    "letter": "C",
    "word_simp": "寸",
    "word_trad": "寸",
    "pinyin": "Cùn",
    "boi": "chuân",
    "han_viet": "Thốn",
    "meaning_vi": "trùng hợp, chỉ là, chính xác",
    "meaning_en": "coincidentally; just; exactly",
    "example": {
      "chinese_simp": "你来得真寸，我正要走。",
      "chinese_trad": "你来得真寸，我正要走。",
      "pinyin": "Nǐ láidé zhēn cùn, wǒ zhèng yào zǒu.",
      "boi": "nỉ lái tứa chân chuân, ủa châng dao chẩu.",
      "vietnamese": "Bạn đến đúng lúc tôi đang chuẩn bị rời đi.",
      "english": "You’ve come just in time as I’m about to leave."
    },
    "literal_meaning": "Một thốn (đơn vị đo chiều dài ngón tay); vừa khít sít sao đúng độ",
    "slang_meaning": "Trùng hợp, chỉ là, chính xác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 421,
    "word_num": 421,
    "page": 62,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撮",
    "word_trad": "撮",
    "pinyin": "Cuō",
    "boi": "chua",
    "han_viet": "Toát",
    "meaning_vi": "ăn",
    "meaning_en": "eat; have a meal",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们找个地方撮一顿。",
      "chinese_trad": "咱們找個地方撮一頓。",
      "pinyin": "Zánmen zhǎo gè dìfāng cuō yī dùn.",
      "boi": "chán mân chảo cưa ti phang chua i tuân.",
      "vietnamese": "Chúng ta ăn ở bên ngoài đi.",
      "english": "Let’s eat out somewhere."
    },
    "literal_meaning": "Vốc một nắm, chụm các ngón tay gắp ăn",
    "slang_meaning": "Ăn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 422,
    "word_num": 422,
    "page": 63,
    "letter": "C",
    "word_simp": "搓板(儿)",
    "word_trad": "搓板（兒）",
    "pinyin": "Cuōbǎn (er)",
    "boi": "chua bản",
    "han_viet": "Tha Bản ( Nhi )",
    "meaning_vi": "ván giặt / Ẩn dụ cho người gầy hoặc cô gái có ngực phẳng",
    "meaning_en": "washboard / A metaphor for a skinny person or a girl with a flat chest.",
    "example": {
      "chinese_simp": "别看她长得像搓板，可她的力气比你大。",
      "chinese_trad": "別看她長得像搓板，可她的力氣比你大。",
      "pinyin": "Bié kàn tā zhǎng dé xiàng cuōbǎn, kě tā de lìqì bǐ nǐ dà.",
      "boi": "bía khan tha chảng tứa xeng chua bản, khửa tha tợ li chi bí nỉ ta.",
      "vietnamese": "Cô ấy nhìn gầy thế thôi, nhưng lại khỏe hơn cậu đấy.",
      "english": "She might look like a washboard, but she is stronger than you."
    },
    "literal_meaning": "Tấm ván giặt đồ bằng gỗ có gờ rãnh sóng nhấp nhô",
    "slang_meaning": "Cô gái có vòng một khiêm tốn (ngực phẳng); hoặc hình phạt chồng quỳ ván giặt",
    "origin_note": "Ẩn dụ hình tượng gồ ghề của tấm ván giặt đồ, vừa trêu đùa cô gái ngực phẳng vừa là hình phạt kinh điển người vợ phạt người chồng quỳ gối xin lỗi."
  },
  {
    "id": 423,
    "word_num": 423,
    "page": 63,
    "letter": "C",
    "word_simp": "撮堆儿",
    "word_trad": "撮堆儿",
    "pinyin": "Cuō duī er",
    "boi": "chua tuây ơ",
    "han_viet": "Toát Đồi Nhi",
    "meaning_vi": "hàng hóa chất lượng thấp hơn; còn lại / Một phép ẩn dụ cho những người hoặc những thứ không được chọn trong lô đầu tiên.",
    "meaning_en": "goods of lower quality; left over",
    "example": {
      "chinese_simp": "她爱上街买撮堆儿的菜。",
      "chinese_trad": "她愛上街買撮堆儿的菜。",
      "pinyin": "Tā ài shàng jiē mǎi cuō duī er de cài.",
      "boi": "tha ai sang chia mải chua tuây ơ tơ chai.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích mua rau củ chất lượng hạng hai ở chợ để tiết kiệm tiền.",
      "english": "She likes to buy second quality vegetables in the market to save money."
    },
    "literal_meaning": "hàng hóa chất lượng thấp hơn; còn lại",
    "slang_meaning": "Những người hoặc những thứ không được chọn trong lô đầu tiên",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 424,
    "word_num": 424,
    "page": 63,
    "letter": "C",
    "word_simp": "搓火",
    "word_trad": "搓火",
    "pinyin": "Cuō huǒ",
    "boi": "chua hủa",
    "han_viet": "Tha Hỏa",
    "meaning_vi": "tức giận, lo lắng.",
    "meaning_en": "get angry; worry; feel impatient",
    "example": {
      "chinese_simp": "遇上这样的麻烦事谁能不搓火？",
      "chinese_trad": "遇上這樣的麻煩事誰能不搓火？",
      "pinyin": "Yù shàng zhèyàng de máfan shì shéi néng bù cuō huǒ?",
      "boi": "duy sang chưa dang tợ má phán sư sấy nấng bú chua hủa?",
      "vietnamese": "Vào tình huống rối rắm như này thì ai mà không lo chứ?",
      "english": "Who wouldn’t worry in such a mess?"
    },
    "literal_meaning": "Cọ xát sinh ra ngọn lửa nóng bừng thiêu đốt trong lòng",
    "slang_meaning": "Tức giận, lo lắng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 425,
    "word_num": 425,
    "page": 63,
    "letter": "C",
    "word_simp": "搓麻",
    "word_trad": "搓麻",
    "pinyin": "Cuō má",
    "boi": "chua má",
    "han_viet": "Tha Ma",
    "meaning_vi": "chơi mạt chược",
    "meaning_en": "play mahjong",
    "example": {
      "chinese_simp": "他正在家里搓麻。",
      "chinese_trad": "他正在家裡搓麻。",
      "pinyin": "Tā zhèngzài jiālǐ cuō má.",
      "boi": "tha châng chai cha lỉ chua má.",
      "vietnamese": "Anh ấy đang chơi mạt chược ở nhà.",
      "english": "He’s playing mahjong at home."
    },
    "literal_meaning": "Dùng hai bàn tay cọ xát, xoa trộn các quân bài mạt chược ('tha' = xoa, 'ma' = mạt chược)",
    "slang_meaning": "Ngồi xoa mạt chược, tụ tập đánh mạt chược giải trí",
    "origin_note": "Động tác hai bàn tay xoa đảo các quân bài mạt chược xủng xoảng trên chiếu trước khi chia bài."
  },
  {
    "id": 426,
    "word_num": 426,
    "page": 64,
    "letter": "C",
    "word_simp": "矬",
    "word_trad": "矬",
    "pinyin": "Cuó",
    "boi": "chúa",
    "han_viet": "Tọa",
    "meaning_vi": "(vóc dáng) thấp",
    "meaning_en": "be short (of stature)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这个人可不算矬。",
      "chinese_trad": "他這個人可不算矬。",
      "pinyin": "Tā zhège rén kěbù suàn cuó.",
      "boi": "tha chưa cưa rấn khửa bu soan chúa.",
      "vietnamese": "Anh ấy cũng không thấp lắm đâu.",
      "english": "He is not at all short."
    },
    "literal_meaning": "Vóc dáng thấp bé lùn tịt",
    "slang_meaning": "(vóc dáng) thấp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 427,
    "word_num": 427,
    "page": 64,
    "letter": "C",
    "word_simp": "矬子",
    "word_trad": "矬子",
    "pinyin": "Cuózi",
    "boi": "chúa chự",
    "han_viet": "Tọa Tử",
    "meaning_vi": "người thấp",
    "meaning_en": "a short person",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个矬子是他的父亲。",
      "chinese_trad": "那个矬子是他的父亲。",
      "pinyin": "Nàgè cuózi shì tā de fùqīn.",
      "boi": "na cưa chúa chự sư tha tợ phu chin.",
      "vietnamese": "Người đàn ông thấp bé kia là bố của anh ấy.",
      "english": "That short man is his father."
    },
    "literal_meaning": "Người có thân hình thấp lùn khiêm tốn ('tọa' = thấp bé)",
    "slang_meaning": "Người thấp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 428,
    "word_num": 428,
    "page": 66,
    "letter": "D",
    "word_simp": "搭车",
    "word_trad": "搭車",
    "pinyin": "Dāchē",
    "boi": "ta chưa",
    "han_viet": "Đáp Xa",
    "meaning_vi": "cho ai đi nhờ; đi nhờ xe; quá giang",
    "meaning_en": "give sb a lift; get a lift; hitchhike",
    "example": {
      "chinese_simp": "我能搭车跟你们一起进城吗?",
      "chinese_trad": "我能搭車跟你們一起進城嗎?",
      "pinyin": "Wǒ néng dāchē gēn nǐmen yīqǐ jìn chéng ma?",
      "boi": "ủa nấng ta chưa cân nỉ mân i chỉ chin chấng ma?",
      "vietnamese": "Cậu có thể cho tớ quá giang lên trung tâm thành phố được không?",
      "english": "Could you give me a lift downtown?"
    },
    "literal_meaning": "Cho ai đi nhờ xe, đón lên cùng xe quá giang ('đáp xa' = ghé xe)",
    "slang_meaning": "Cho ai đi nhờ; đi nhờ xe; quá giang",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 429,
    "word_num": 429,
    "page": 66,
    "letter": "D",
    "word_simp": "搭错线了",
    "word_trad": "搭錯線了",
    "pinyin": "Dā cuò xiànle",
    "boi": "ta chua xen lợ",
    "han_viet": "Đáp Thác Tuyến Liễu",
    "meaning_vi": "hiểu lầm; sai lầm",
    "meaning_en": "have one’s wires crossed; make a mistake; misunderstand.",
    "example": {
      "chinese_simp": "很抱歉，我真的不该给你预约.这事是我搭错线了。",
      "chinese_trad": "很抱歉，我真的不該給你預約.這事是我搭錯線了。",
      "pinyin": "Hěn bàoqiàn, wǒ zhēn de bù gāi gěi nǐ yùyuē. Zhè shì shì wǒ dā cuò xiànle.",
      "boi": "hẩn bao chen, ủa chân tợ bú cai cấy nỉ duy duê. Chưa sư sư ủa ta chua xen lợ.",
      "vietnamese": "Tôi xin lỗi. Đáng nhẽ tôi không nên đặt cuộc hẹn với bạn. Tôi có một chút hiểu lầm.",
      "english": "I am sorry. I shouldn’t have made that appointment for you. I had my wires crossed."
    },
    "literal_meaning": "Nối nhầm đường dây điện thoại; chập mạch đường dây liên lạc",
    "slang_meaning": "Hiểu lầm; sai lầm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 430,
    "word_num": 430,
    "page": 66,
    "letter": "D",
    "word_simp": "搭档",
    "word_trad": "搭檔",
    "pinyin": "Dādàng",
    "boi": "ta dang",
    "han_viet": "Đáp Đáng",
    "meaning_vi": "hợp tác, đối tác",
    "meaning_en": "cooperate; collaborate; partner",
    "example": {
      "chinese_simp": "我将与他搭档创作一本小说。",
      "chinese_trad": "我將與他搭檔創作一本小說。",
      "pinyin": "Wǒ jiāng yǔ tā dādàng chuàngzuò yī běn xiǎoshuō.",
      "boi": "ủa cheng duỷ tha ta tang choang chua i bẩn xẻo sua.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ hợp tác với anh ta để viết một cuốn tiểu thuyết.",
      "english": "I’ll collaborate with him to write a novel."
    },
    "literal_meaning": "Ghép đôi đứng chung một sân khấu, cặp đôi bạn diễn phối hợp",
    "slang_meaning": "Hợp tác, đối tác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 431,
    "word_num": 431,
    "page": 66,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打八刀",
    "word_trad": "打八刀",
    "pinyin": "Dǎ bā dāo",
    "boi": "tả ba tao",
    "han_viet": "Tá Bát Đao",
    "meaning_vi": "li hôn",
    "meaning_en": "divorce",
    "example": {
      "chinese_simp": "老王上个月刚与老婆打八刀,这个月就要和他的新女 友结婚了。",
      "chinese_trad": "老王上個月剛與老婆打八刀,這個月就要和他的新女 友結婚了。",
      "pinyin": "Lǎo wáng shàng gè yuè gāng yǔ lǎopó dǎ bā dāo, zhège yuè jiù yào hé tā de xīn nǚyǒu jiéhūnle.",
      "boi": "lảo oáng sang cưa duê cang duý lảo púa tả ba tao, chưa cưa duê chiêu dao hứa tha tợ xin nuý dẩu chía huân lợ.",
      "vietnamese": "Tháng trước lão Vương vừa mới li hôn với vợ, nhưng tháng này đã cưới cô người yêu mới rồi.",
      "english": "Lao Wang divorced his wife just last month. But this month he will marry his new girlfriend."
    },
    "literal_meaning": "Chữ 'Phân' (分 - phân ly) chiết tự gồm chữ 'Bát' (八) và chữ 'Đao' (刀); nghĩa đen: bổ tám nhát dao chia lìa đôi ngả",
    "slang_meaning": "Li hôn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 432,
    "word_num": 432,
    "page": 67,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打镲",
    "word_trad": "打镲",
    "pinyin": "Dǎ chǎ",
    "boi": "tá chả",
    "han_viet": "Tá Sát",
    "meaning_vi": "cười nhạo ai",
    "meaning_en": "make fun of sb.; make a fool of sb.; jeer",
    "example": {
      "chinese_simp": "我就知道看见我这身新衣服,你们准会拿我打镲。",
      "chinese_trad": "我就知道看見我這身新衣服,你們準會拿我打镲。",
      "pinyin": "Wǒ jiù zhīdào kànjiàn wǒ zhè shēn xīn yīfú, nǐmen zhǔn huì ná wǒ dǎ chǎ.",
      "boi": "ủa chiêu chư tao khan chen ủa chư sân xin i phú, nỉ mân chuẩn huây ná ủa tá chả.",
      "vietnamese": "Tớ biết cậu sẽ cười nhạo tớ khi nhìn thấy mấy bộ quần áo mới này mà.",
      "english": "I know you’d make fun of me when you saw my new clothes."
    },
    "literal_meaning": "Gõ chũm chọe đồng vang lên leng keng trêu ngươi ('sát' = chũm chọe)",
    "slang_meaning": "Cười nhạo ai",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 433,
    "word_num": 433,
    "page": 67,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打车",
    "word_trad": "打車",
    "pinyin": "Dǎchē",
    "boi": "tả chưa",
    "han_viet": "Tá Xa",
    "meaning_vi": "đi bằng taxi",
    "meaning_en": "ahail cab; take a taxi; by taxi",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于下雨我就打车过来了。",
      "chinese_trad": "由於下雨我就打車過來了。",
      "pinyin": "Yóuyú xià yǔ wǒ jiù dǎchē guòláile.",
      "boi": "dấu duý xa duý ủa chiêu tả chưa cua lái lợ.",
      "vietnamese": "Bởi vì trời mưa nên tôi đến đây bằng taxi.",
      "english": "I came here by taxi because of the rain."
    },
    "literal_meaning": "Tá Xa (Đánh / bắt đầu, Xe cộ)",
    "slang_meaning": "Đi bằng taxi",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 434,
    "word_num": 434,
    "page": 67,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打的",
    "word_trad": "打的",
    "pinyin": "Dǎ di",
    "boi": "tả ti",
    "han_viet": "Tá Đích",
    "meaning_vi": "đi bằng taxi",
    "meaning_en": "take a taxi; travel by taxi",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要是你,我就打的去,不傻等公共汽车了。",
      "chinese_trad": "我要是你,我就打的去,不傻等公共汽車了。",
      "pinyin": "Wǒ yàoshi nǐ, wǒ jiù dǎ di qù, bù shǎ děng gōnggòng qìchēle.",
      "boi": "ủa dao sư nỉ, ủa chiêu tả ti chuy, bu sá tẩng cung cung chi chưa lợ.",
      "vietnamese": "Nếu em là anh, em sẽ bắt taxi thay vì đứng đợi xe buýt.",
      "english": "If I were you, I would go by taxi instead of waiting for the bus."
    },
    "literal_meaning": "Bắt xe taxi ('đích' bắt nguồn từ tiếng Anh 'taxi')",
    "slang_meaning": "Bắt taxi, gọi xe taxi đi lại",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông gọi xe taxi là 'đích sĩ' (的士), ghép với động từ 'đả' (bắt xe) thành 'đả đích', sau phổ biến ra toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 435,
    "word_num": 435,
    "page": 67,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打水漂儿",
    "word_trad": "打水漂兒",
    "pinyin": "Dǎ shuǐ piāo er",
    "boi": "tá suẩy peo ơ",
    "han_viet": "Tá Thủy Phiêu Nhi",
    "meaning_vi": "lãng phí tiền nhưng không lấy lại được gì.",
    "meaning_en": "play (make) ducks and drakes (with sth.); spend in vain; with no result; pay out, but get nothing in return",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的全部资金都打水漂儿了。",
      "chinese_trad": "他的全部資金都打水漂兒了。",
      "pinyin": "Tā de quánbù zījīn dōu dǎ shuǐ piāo erle.",
      "boi": "ta tợ choén bu chư chin tâu tá suẩy peo ơ lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy lãng phí hết tiền bạc vào thương vụ này.",
      "english": "He played ducks and drakes with all his money on that business deal."
    },
    "literal_meaning": "Ném hòn đá dẹp lia là là trên mặt nước tạo gợn sóng tròn rồi chìm nghỉm",
    "slang_meaning": "Tiền mất tật mang, tiền bạc đổ sông đổ biển trôi tuột không lấy lại được gì",
    "origin_note": "Trò chơi ném đá lia thia trên mặt nước của trẻ nhỏ; hòn đá lướt được vài nhịp rồi chìm nghỉm mất tăm dưới đáy nước, ví von món tiền đầu tư thất bại trắng tay."
  },
  {
    "id": 436,
    "word_num": 436,
    "page": 68,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打小报告",
    "word_trad": "打小报告",
    "pinyin": "Dǎ xiǎo bàogào",
    "boi": "tá xẻo bao cao",
    "han_viet": "Tá Tiểu Báo Cáo",
    "meaning_vi": "viết báo cáo / Chỉ những người vu khống người khác với trưởng nhóm.",
    "meaning_en": "write small reports 打一枪换一",
    "example": {
      "chinese_simp": "她最善于打小报告。",
      "chinese_trad": "她最善於打小報告。",
      "pinyin": "Tā zuì shànyú dǎ xiǎo bàogào.",
      "boi": "tha chuây san duý tá xẻo bao cao.",
      "vietnamese": "Cô ấy rất giỏi trong việc mách lẻo và buộc tội người khác.",
      "english": "She’s very good at information on others."
    },
    "literal_meaning": "Lén lút viết bản báo cáo nhỏ nộp lên cho cấp trên",
    "slang_meaning": "Mách lẻo, đâm sau lưng, mách tội đồng nghiệp với sếp để lấy lòng",
    "origin_note": "Văn hóa công sở và trường học Trung Quốc; chỉ hành vi lén lút tố cáo khuyết điểm của người khác sau lưng để mưu cầu lợi ích cá nhân."
  },
  {
    "id": 437,
    "word_num": 437,
    "page": 68,
    "letter": "D",
    "word_simp": "个地方",
    "word_trad": "个地方",
    "pinyin": "Dǎ yī qiāng huàn yīgè dìfāng",
    "boi": "ta i cheng hoan í cưa ti fang",
    "han_viet": "Cá Địa Phương",
    "meaning_vi": "nhảy việc, di chuyển thường xuyên, thay đổi thường xuyên.",
    "meaning_en": "go job-hopping; move regularly (from one place to another)",
    "example": {
      "chinese_simp": "年轻人总喜欢打一枪换一个地方,寻找更好的工作。",
      "chinese_trad": "年輕人總喜歡打一槍換一個地方,尋找更好的工作。",
      "pinyin": "Niánqīng rén zǒng xǐhuān dǎ yī qiāng huàn yīgè dìfāng, xúnzhǎo gèng hǎo de gōngzuò.",
      "boi": "nén chinh rấn chúng xỉ hoan tả i cheng hoan i cưa ti phang, xuýn chảo câng hảo tợ cung chua.",
      "vietnamese": "Những người trẻ thường xuyên nhảy việc để tìm một công việc tốt hơn.",
      "english": "Young people are always moving around looking for a better job."
    },
    "literal_meaning": "Thay đổi địa điểm, chuyển chỗ làm từ nơi này sang nơi khác",
    "slang_meaning": "Nhảy việc, di chuyển thường xuyên, thay đổi thường xuyên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 438,
    "word_num": 438,
    "page": 68,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打游击",
    "word_trad": "打游擊",
    "pinyin": "Dǎ yóují",
    "boi": "tả dấu chí",
    "han_viet": "Tá Du Kích",
    "meaning_vi": "làm việc (không có chỗ cố định)",
    "meaning_en": "work(live, etc.)at no fixed place",
    "example": {
      "chinese_simp": "他现在还在打游击.对他来说找一个很好的工作真是太难了。",
      "chinese_trad": "他現在還在打游擊.對他來說找一個很好的工作真是太難了。",
      "pinyin": "Tā xiànzài hái zài dǎ yóují. Duì tā lái shuō zhǎo yīgè hěn hǎo de gōngzuò zhēnshi tài nánle.",
      "boi": "tha xen chai hái chai tả dấu chí. Tuây tha lái sua chảo í cưa hấn hảo tợ cung chua chân sư thai nán lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đang không làm việc ở một nơi cụ  thể nào, nên rất khó để anh ấy tìm được một công việc tốt.",
      "english": "He is not working at one particular place at the moment, so it’s very difficult for him to find a good job."
    },
    "literal_meaning": "Đánh du kích, nay đây mai đó tác chiến không có căn cứ cố định",
    "slang_meaning": "Làm việc (không có chỗ cố định)",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 439,
    "word_num": 439,
    "page": 68,
    "letter": "D",
    "word_simp": "打住",
    "word_trad": "打住",
    "pinyin": "Dǎzhù",
    "boi": "tả chu",
    "han_viet": "Tá Trú",
    "meaning_vi": "dừng lại, đợi, tạm dừng",
    "meaning_en": "stop; hold on; bring to a halt",
    "example": {
      "chinese_simp": "到此打住!我们不要再讨论下去了。",
      "chinese_trad": "到此打住!我們不要再討論下去了。",
      "pinyin": "Dào cǐ dǎzhù! Wǒmen bùyào zài tǎolùn xiàqùle.",
      "boi": "tao chử tả chu! Ủa mân bú dao chai thảo luân xa chuy lợ.",
      "vietnamese": "Chờ đã! Chúng ta không thể thảo luận lâu hơn được nữa.",
      "english": "Hold on! We can’t discuss this any longer."
    },
    "literal_meaning": "Kéo dây cương ghìm ngựa lại, bấm nút tạm dừng ngắt quãng",
    "slang_meaning": "Dừng lại, đợi, tạm dừng",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 440,
    "word_num": 440,
    "page": 69,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大巴",
    "word_trad": "大巴",
    "pinyin": "Dàbā",
    "boi": "tả ba",
    "han_viet": "Đại Ba",
    "meaning_vi": "xe khách cỡ lớn, xe buýt du lịch hạng nặng",
    "meaning_en": "large bus; coach",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天学校租了三辆大巴带学生去了一趟世界公园。",
      "chinese_trad": "昨天學校租了三輛大巴帶學生去了一趟世界公園。",
      "pinyin": "Zuótiān xuéxiào zūle sān liàng dàbā dài xuéshēng qùle yī tàng shìjiè gōngyuán.",
      "boi": "chúa then xuế xeo chu lợ san leng ta ba tai xuế sâng chuy lợ i thang sư chia cung doén.",
      "vietnamese": "Hôm qua nhà trường đã thuê ba chiếc xe khách cỡ lớn để chở học sinh đi tham quan Công viên Thế Giới.",
      "english": "The school hired three large buses and took the students to the World Park yesterday."
    },
    "literal_meaning": "Phiên âm từ tiếng Anh 'bus' (ba) kết hợp chữ 'đại' (lớn) -> xe buýt chở khách cỡ lớn",
    "slang_meaning": "Xe khách đường dài cỡ lớn, xe buýt du lịch hạng nặng",
    "origin_note": "Từ mượn khẩu ngữ bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hong Kong khi phiên âm từ tiếng Anh 'bus' thành 'bā' (巴), rồi du nhập và dùng phổ biến trên khắp các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 441,
    "word_num": 441,
    "page": 69,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大瓣儿蒜",
    "word_trad": "大瓣兒蒜",
    "pinyin": "Dà bàn er suàn",
    "boi": "tả ban ơ soan",
    "han_viet": "Đại Biện Nhi Toán",
    "meaning_vi": "chỉ người hay giả vờ, cư xử một cách giả tạo.",
    "meaning_en": "big clove of garlic / A metaphor for someone who behaves in an affected way or puts on an act.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不了解他,他就是一个大瓣儿蒜,总爱用领导的口气 跟人说话。",
      "chinese_trad": "你不了解他,他就是一個大瓣兒蒜,總愛用領導的口氣 跟人說話。",
      "pinyin": "Nǐ bù liǎojiě tā, tā jiùshì yīgè dà bàn er suàn, zǒng ài yòng lǐngdǎo de kǒuqì gēn rén shuōhuà.",
      "boi": "nỉ bu léo chỉa tha, tha chiêu sư í cưa ta ban ơ soan, chủng ai dung lính tảo tợ khẩu chi cân rấn sua hoa.",
      "vietnamese": "Cậu không biết anh ấy đâu. Anh ta giả tạo lắm lại còn hay nói giọng như kiểu sếp vậy.",
      "english": "You don’t know him. He is really big clove of garlic, and always likes to talk in the tones of a boss."
    },
    "literal_meaning": "Tép tỏi bự, nhánh tỏi to tướng phình to phô trương",
    "slang_meaning": "Chỉ người hay giả vờ, cư xử một cách giả tạo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 442,
    "word_num": 442,
    "page": 69,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大鼻子",
    "word_trad": "大鼻子",
    "pinyin": "Dà bízi",
    "boi": "ta bí chự",
    "han_viet": "Đại Tỵ Tử",
    "meaning_vi": "mũi cao / Ẩn dụ chỉ người nước ngoài",
    "meaning_en": "high-bridged nose / A metaphor for foreigners.",
    "example": {
      "chinese_simp": "那儿过来了两个大鼻子。",
      "chinese_trad": "那兒過來了兩個大鼻子。",
      "pinyin": "Nà'er guòláile liǎng gè dà bízi.",
      "boi": "na ơ cua lái lợ lẻng cưa ta bí chự.",
      "vietnamese": "Có hai người nước ngoài đến.",
      "english": "There came along two foreigners."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc mũi to, sống mũi cao khoằm (chỉ người phương Tây)",
    "slang_meaning": "Người nước ngoài",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 443,
    "word_num": 443,
    "page": 69,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大比拼",
    "word_trad": "大比拼",
    "pinyin": "Dà bǐpīn",
    "boi": "ta bỉ pin",
    "han_viet": "Đại Tỷ Bính",
    "meaning_vi": "đối mặt; cuộc gặp mặt giữa hai đội  tranh đấu hoặc hai vận động viên",
    "meaning_en": "dual meet; a meeting between two competing teams or two competitors",
    "example": {
      "chinese_simp": "比赛马现场院热闹非凡,场内运动员激烈竞争,而场院外各路 记者也在进行大比拼,纷纷抢发赛事消息。",
      "chinese_trad": "比賽馬現場院熱鬧非凡,場內運動員激烈競爭,而場院外各路 記者也在進行大比拼,紛紛搶發賽事消息。",
      "pinyin": "Bǐsài mǎ xiàn cháng yuàn rènào fēifán, chǎng nèi yùndòngyuán jīliè jìngzhēng, ér cháng yuànwài gè lù jìzhě yě zài jìnxíng dà bǐpīn, fēnfēn qiǎng fā sàishì xiāoxī.",
      "boi": "bỉ sai mả xen cháng doen rưa nao phây phán, chảng nây duyn tung doén chi lia chinh châng, ớ cháng doen oai cưa lu chi chửa dể chai chin xính ta bỉ pin, phân phân chẻn pha sai sư xeo xị.",
      "vietnamese": "Khung cảnh ở cuộc thi rất sôi động. Những vận động viên cạnh tranh quyết liệt. Ngoài ra còn có một cuộc tranh đấu giữa các nhà báo khi cố gắng trở thành người đâu tiên gửi tin mới nhất về kết quả cuộc thi.",
      "english": "The scene of contest was extremely hot. The athletes competed fiercely. There was also a competition between journalists, trying to be the first to send the latest news of the results of the competition."
    },
    "literal_meaning": "Cuộc so tài đọ sức đối kháng toàn diện quy mô lớn ('tỷ bính' = thi thố quyết liệt)",
    "slang_meaning": "Đối mặt; cuộc gặp mặt giữa hai đội tranh đấu hoặc hai vận động viên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 444,
    "word_num": 444,
    "page": 70,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大兵",
    "word_trad": "大兵",
    "pinyin": "Dàbīng",
    "boi": "ta binh",
    "han_viet": "Đại Binh",
    "meaning_vi": "người lính",
    "meaning_en": "G.I. (impolite term); soldier",
    "example": {
      "chinese_simp": "我曾当过大兵和工人,但如今我开了一家私营司。",
      "chinese_trad": "我曾當過大兵和工人,但如今我開了一家私營司。",
      "pinyin": "Wǒ céng dāng guo dàbīng hé gōngrén, dàn rújīn wǒ kāile yījiā sīyíng gōngsī.",
      "boi": "ủa chấng tang cua ta binh hứa cung rấn, tan rú chin ủa khai lợ í cha sư ính cung sư.",
      "vietnamese": "Trước kia, tôi là một người lính và một người công nhân nhưng bây giờ tôi có công ty riêng rồi.",
      "english": "Before, I was a G.I. and a worker, but now I have my own company."
    },
    "literal_meaning": "Người lính trận, anh bộ đội quân nhân thời chiến",
    "slang_meaning": "Người lính",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 445,
    "word_num": 445,
    "page": 70,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大出血",
    "word_trad": "大出血",
    "pinyin": "Dàchūxiě",
    "boi": "ta chu xỉa",
    "han_viet": "Đại Xuất Huyết",
    "meaning_vi": "bán hàng giá rẻ, giảm giá nhiều",
    "meaning_en": "sell goods at a very low price; have a grand sale",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在那家商店年底大出血时买了一件在衣。",
      "chinese_trad": "她在那家商店年底大出血時買了一件在衣。",
      "pinyin": "Tā zài nà jiā shāngdiàn niándǐ dàchūxiě shí mǎile yī jiàn zài yī.",
      "boi": "tha chai na cha sang ten nén tỉ ta chu xỉa sứ mải lợ í chen chai i.",
      "vietnamese": "Cô ấy mua một chiếc áo choàng ở cửa hàng đó khi nó có chương trình giảm giá lớn cuối năm.",
      "english": "She bought an overcoat from that shop when it had its grand sale at the end of the year."
    },
    "literal_meaning": "Chảy máu ồ ạt, mất một lượng máu khổng lồ nguy kịch",
    "slang_meaning": "Đại hạ giá kịch sàn, xả kho lỗ vốn; hoặc phải bấm bụng chi món tiền cực lớn",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ chấn thương mất máu nặng nề, thương gia dùng để miêu tả việc chấp nhận bán lỗ vốn xả hàng để thu hồi tiền mặt."
  },
  {
    "id": 446,
    "word_num": 446,
    "page": 70,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大大咧咧",
    "word_trad": "大大咧咧",
    "pinyin": "Dàdaliēliě",
    "boi": "ta ta lia lỉa",
    "han_viet": "Đại Đại Liệt Liệt",
    "meaning_vi": "bất cẩn, không để ý.",
    "meaning_en": "careless; casual",
    "example": {
      "chinese_simp": "他太大大咧咧,总是忘带钥匙。",
      "chinese_trad": "他太大大咧咧,總是忘帶鑰匙。",
      "pinyin": "Tā tài dàdaliēliě, zǒng shì wàng dài yàoshi",
      "boi": "tha thai ta ta lia lỉa, chủng sư oang tai dao sư.",
      "vietnamese": "Anh ta bất cẩn lắm. Anh ấy thường xuyên quên mang theo chìa khóa.",
      "english": "He is very careless. He often forgets to take the key with him."
    },
    "literal_meaning": "Đại Đại Liệt Liệt (To lớn, To lớn)",
    "slang_meaning": "Bất cẩn, không để ý",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 447,
    "word_num": 447,
    "page": 70,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大吊车",
    "word_trad": "大吊車",
    "pinyin": "Dà diàochē",
    "boi": "ta teo chưa",
    "han_viet": "Đại Điếu Xa",
    "meaning_vi": "cần cẩu lớn / Một phép ẩn dụ cho một người đàn ông độc thân khoảng ba mươi tuổi; đàn ông chưa vợ; cử nhân.",
    "meaning_en": "big crane/A metaphor for a single man of around thirty; unmarried man;",
    "example": {
      "chinese_simp": "你都三十好几的人了,怎么还不急哪,真想当大吊车呀",
      "chinese_trad": "你都三十好幾的人了,怎麼還不急哪,真想當大吊車呀",
      "pinyin": "Nǐ dōu sānshí hǎojǐ de rénle, zěnme hái bù jí nǎ, zhēn xiǎng dāng dà diàochē ya.",
      "boi": "nỉ tâu san sứ háo chử tợ rấn lợ, chẩn mơ hái bu chí nả, chân xẻng tang ta teo chưa da.",
      "vietnamese": "Bạn đã hơn ba mươi rồi đấy. Làm thế nào mà bạn không lo lắng chứ? Bạn thực sự muốn trở thành một người đàn ông ế vợ sao?",
      "english": "You’re over thirty. How come you don’t worry? Do you really want to be a big crane?"
    },
    "literal_meaning": "Chiếc xe cần cẩu lớn vươn cần trục cao vút giữa trời",
    "slang_meaning": "Một người đàn ông độc thân khoảng ba mươi tuổi; đàn ông chưa vợ; cử nhân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 448,
    "word_num": 448,
    "page": 71,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大跌眼镜",
    "word_trad": "大跌眼镜",
    "pinyin": "Dà diēyǎnjìng",
    "boi": "ta tia dẻn chinh",
    "han_viet": "Đại Trượt Nhãn Kính",
    "meaning_vi": "rất bất ngờ, không ngờ tới",
    "meaning_en": "very surprising, unexpected",
    "example": {
      "chinese_simp": "我从没有想到这部由著名导演拍出来的电影会令人大眼镜",
      "chinese_trad": "我從沒有想到這部由著名導演拍出來的電影會令人大眼鏡",
      "pinyin": "Wǒ cóng méiyǒu xiǎngdào zhè bù yóu zhùmíng dǎoyǎn pāi chūlái de diànyǐng huì lìng réndà diēyǎnjìng.",
      "boi": "ủa chúng mấy dẩu xẻng tao chưa bu dấu chu mính táo dẻn pai chu lái tợ ten ỉnh huây linh rấn ta tia dẻn chinh.",
      "vietnamese": "Tôi không bao giờ nghĩ bộ phim được chỉ đạo bởi một đạo diễn nổi tiếng, có thể thật sự cho mọi người thấy một điều gì đó bất ngờ.",
      "english": "I’ve never thought that film directed by famous directors could really show people something unexpected."
    },
    "literal_meaning": "Kính mắt bị tụt trượt hẳn xuống mũi vì quá ngạc nhiên trợn tròn mắt",
    "slang_meaning": "Ngã ngửa, ngỡ ngàng té ngửa, vô cùng sửng sốt bất ngờ trước kết quả ngoài dự liệu",
    "origin_note": "Hình ảnh người đeo kính trợn trừng mắt vì kinh ngạc khiến gọng kính tuột rơi xuống sống mũi, ví với cú sốc tâm lý trước sự việc ngược đời."
  },
  {
    "id": 449,
    "word_num": 449,
    "page": 71,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大发",
    "word_trad": "大發",
    "pinyin": "Dà fā",
    "boi": "ta pha",
    "han_viet": "Đại Phát",
    "meaning_vi": "quá mức / chỉ người sử dụng thứ gì đó quá liều hoặc vượt quá giới hạn",
    "meaning_en": "excessive; over the top",
    "example": {
      "chinese_simp": "我今天亏大发了。",
      "chinese_trad": "我今天虧大發了。",
      "pinyin": "Wǒ jīntiān kuī dà fāle",
      "boi": "ủa chin then khuây ta pha lợ.",
      "vietnamese": "Hôm nay tôi đã chịu một khoản lỗ lớn.",
      "english": "I suffered a huge loss today."
    },
    "literal_meaning": "Bùng phát quá độ, phát triển vượt quá tầm kiểm soát ('đại phát' = bộc phát quá mức)",
    "slang_meaning": "Chỉ người sử dụng thứ gì đó quá liều hoặc vượt quá giới hạn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 450,
    "word_num": 450,
    "page": 71,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大放送",
    "word_trad": "大放送",
    "pinyin": "Dà fàngsòng",
    "boi": "ta phang sung",
    "han_viet": "Đại Phóng Tống",
    "meaning_vi": "phim truyền hình dài tập",
    "meaning_en": "a long running TV drama series or a lengthy drama",
    "example": {
      "chinese_simp": "中央电视台影视频道在春节期间有三部国产电视剧大放送",
      "chinese_trad": "中央電視台影視頻道在春節期間有三部國產電視劇大放送",
      "pinyin": "Zhōngyāng diànshìtái yǐngshì píndào zài chūnjié qíjiān yǒusān bù guóchǎn diànshìjù dà fàngsòng.",
      "boi": "chung dang ten sư thái inh sư pín tao chai chuân chía chí chen dẩu san bu cúa chản ten sư chuy ta phang sung.",
      "vietnamese": "Kênh phim truyện của CCTV đã chiếu ba bộ phim tự sản xuất trong vài giờ vào suốt đợt Lễ hội mùa xuân.",
      "english": "The Movie Channel of CCTV showed three home made TV dramas over several hours during the Spring Festival."
    },
    "literal_meaning": "Buổi phát sóng xả kho tặng quà đại trà quy mô lớn",
    "slang_meaning": "Phim truyền hình dài tập",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 451,
    "word_num": 451,
    "page": 71,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大排档",
    "word_trad": "大排檔",
    "pinyin": "Dà páidàng",
    "boi": "ta pái tang",
    "han_viet": "Đại Bài Đáng",
    "meaning_vi": "sạp bán đồ ăn trên phố và ở nhà, thường rất rẻ",
    "meaning_en": "stalls selling food normally in the street but can also be indoors, normally very cheap.",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天晚上我们在大排档吃了一顿饭。",
      "chinese_trad": "昨天晚上我們在大排檔吃了一頓飯。",
      "pinyin": "Zuótiān wǎnshàng wǒmen zài dà páidàng chīle yī dùn fàn",
      "boi": "chúa then oản sang ủa mân chai ta pái tang chư lợ i tuân phan.",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã ăn tối ở một sạp đồ ăn vào tối qua.",
      "english": "We had dinner at the food stalls last night."
    },
    "literal_meaning": "Dãy sạp hàng ăn bình dân san sát nhau trên hè phố ('bài đáng' = dãy sạp)",
    "slang_meaning": "Quán nhậu vỉa hè, phố ẩm thực bình dân ngoài trời giá rẻ náo nhiệt",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ Hồng Kông và Quảng Đông thập niên 1950; chính quyền cấp giấy phép dựng sạp lớn cố định ngoài trời ('đại bài') để bán đồ ăn khuya bình dân."
  },
  {
    "id": 452,
    "word_num": 452,
    "page": 72,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大片",
    "word_trad": "大片",
    "pinyin": "Dàpiàn",
    "boi": "ta pen",
    "han_viet": "Đại Phiến",
    "meaning_vi": "sự đầu tư lớn, phim có chi phí cao và doanh thu lớn",
    "meaning_en": "high investment, high cost and high box-office success films",
    "example": {
      "chinese_simp": "今年又将有七总美国大片与国人见面。",
      "chinese_trad": "今年又將有七總美國大片與國人見面。",
      "pinyin": "Jīnnián yòu jiāng yǒu qī zǒng měiguó dàpiàn yǔ guórén jiànmiàn.",
      "boi": "chin nén dâu lẻng dâu chi chủng mẩy cúa ta pen duỷ cúa rấn chen men.",
      "vietnamese": "Năm nay sẽ có 7 bộ phim Mỹ bom tấn sẽ được chiếu ở Trung Quốc.",
      "english": "This year there will be seven American high cost and high box-office success films shown in China."
    },
    "literal_meaning": "Cuộn phim nhựa bom tấn chiếu rạp kinh phí đầu tư khủng",
    "slang_meaning": "Sự đầu tư lớn, phim có chi phí cao và doanh thu lớn",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 453,
    "word_num": 453,
    "page": 72,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大喘气",
    "word_trad": "大喘氣",
    "pinyin": "Dà chuǎnqì",
    "boi": "ta choản chi",
    "han_viet": "Đại Suyễn Khí",
    "meaning_vi": "hít một hơi trước khi hoàn thành câu nói (cố ý); trêu chọc",
    "meaning_en": "take a deep breath before finishing a sentence or phrase (on purpose",
    "example": {
      "chinese_simp": "别大喘气.快点儿告诉我那里发生了什么事.",
      "chinese_trad": "別大喘氣.快點兒告訴我那裡發生了什麼事.",
      "pinyin": "Bié dà chuǎnqì. Kuài diǎn er gàosù wǒ nàlǐ fāshēngle shénme shì.",
      "boi": "bía ta choản chi. Khoai tẻn ơ cao su ủa na lỉ pha sâng lợ sấn mơ sư.",
      "vietnamese": "Đừng ngừng giữa chừng như thế. Nói cho tôi biết chuyện gì xảy ra đi.",
      "english": "Don’t take a deep breath. Please tell me immediately what happened there."
    },
    "literal_meaning": "Thở hồng hộc đứt quãng từng hơi dài trước khi nói tiếp",
    "slang_meaning": "Hít một hơi trước khi hoàn thành câu nói (cố ý); trêu chọc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 454,
    "word_num": 454,
    "page": 72,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大修",
    "word_trad": "大修",
    "pinyin": "Dàxiū",
    "boi": "ta xiêu",
    "han_viet": "Đại Tu",
    "meaning_vi": "(nghĩa đen) kiểm tra, đại tu / Ẩn dụ cho việc có một cuộc phẫu thuật",
    "meaning_en": "(lit.) overhaul / having an operation or a surgery",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的病不严重，还没到大修的地步呐。",
      "chinese_trad": "我的病不嚴重，還沒到大修的地步吶。",
      "pinyin": "Wǒ de bìng bù yánzhòng, hái méi dào dàxiū de dìbù nà.",
      "boi": "ủa tợ binh bu dén chung, hái mấy tao ta xiêu tợ ti bu na.",
      "vietnamese": "Tôi không nghiêm trọng đến nỗi cần phải phẫu thuật đâu.",
      "english": "I’m not so seriously ill that an operation is needed."
    },
    "literal_meaning": "(nghĩa đen) kiểm tra, đại tu",
    "slang_meaning": "Việc có một cuộc phẫu thuật",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 455,
    "word_num": 455,
    "page": 72,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大哥大",
    "word_trad": "大哥大",
    "pinyin": "Dàgē dà",
    "boi": "ta cưa ta",
    "han_viet": "Đại Ca Đại",
    "meaning_vi": "điện thoại di động, đại ca / cầm đầu của một băng nhóm hoặc người có vị trí cao danh giá trong một nhóm người",
    "meaning_en": "Cellular phone; Older brother",
    "example": {
      "chinese_simp": "谭咏麟被誉为香港歌坛的大哥大。",
      "chinese_trad": "譚詠麟被譽為香港歌壇的大哥大。",
      "pinyin": "Tányǒnglín bèi yù wèi xiānggǎng gētán de dàgē dà",
      "boi": "thán dủng lín bây duy uây xeng cảng cưa thán tơ ta cưa ta.",
      "vietnamese": "Đàm Vịnh Lân là một người anh cả của nhiều ca sĩ nhạc pop ở Hồng Kông.",
      "english": "Alan Tam is an older brother to many pop singers in Hong Kong."
    },
    "literal_meaning": "Đại ca của các đại ca",
    "slang_meaning": "Chiếc điện thoại di động 'cục gạch' đắt đỏ thời kỳ đầu (thập niên 1980-1990)",
    "origin_note": "Xuất phát từ Hồng Kông; diễn viên võ thuật Hồng Kim Bảo (được giới điện ảnh tôn là 'Đại ca đại') là người đầu tiên cầm chiếc điện thoại Motorola dạng gạch to bản đi khắp nơi, khiến người dân gọi luôn dòng điện thoại này là 'Đại ca đại'."
  },
  {
    "id": 456,
    "word_num": 456,
    "page": 73,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大红大紫",
    "word_trad": "大紅大紫",
    "pinyin": "Dàhóng dà zǐ",
    "boi": "ta húng ta chử",
    "han_viet": "Đại Hồng Đại Tử",
    "meaning_vi": "(người) rất nổi tiếng",
    "meaning_en": "(of a person) very famous; well-known; celebrated",
    "example": {
      "chinese_simp": "她已是国内大红大紫的歌星了。",
      "chinese_trad": "她已是國內大紅大紫的歌星了。",
      "pinyin": "Tā yǐ shì guónèi dàhóng dà zǐ de gēxīngle.",
      "boi": "tha ỉ sư cúa nây ta húng ta chử tợ cưa xinh lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã trở thành một trong những ca sĩ nổi tiếng nhất đất nước.",
      "english": "She has become one of the most famous singers in the country."
    },
    "literal_meaning": "Đại Hồng Đại Tử (To lớn, Đỏ / may mắn, To lớn)",
    "slang_meaning": "(người) rất nổi tiếng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 457,
    "word_num": 457,
    "page": 73,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大伙儿",
    "word_trad": "大夥兒",
    "pinyin": "Dàhuǒ er",
    "boi": "ta hủa ơ",
    "han_viet": "Đại Hoả Nhi",
    "meaning_vi": "mọi người, chúng ta",
    "meaning_en": "everybody; you all; we all",
    "example": {
      "chinese_simp": "大伙儿都不赞成你干这种事。",
      "chinese_trad": "大夥兒都不贊成你幹這種事。",
      "pinyin": "Dàhuǒ er dōu bù zànchéng nǐ gàn zhè zhǒng shì.",
      "boi": "ta hủa ơ tâu bu chan chấng nỉ can chưa chủng sư.",
      "vietnamese": "Tất cả chúng tôi đều không tán thành việc bạn làm những việc như thế này",
      "english": "We all don’t agree that you do this kind of things."
    },
    "literal_meaning": "Toàn thể mọi người trong một tập thể đông đảo ('đại hỏa' = đông đảo bạn bè)",
    "slang_meaning": "Mọi người, chúng ta",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 458,
    "word_num": 458,
    "page": 73,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大件",
    "word_trad": "大件",
    "pinyin": "Dà jiàn",
    "boi": "ta chen",
    "han_viet": "Đại Kiện",
    "meaning_vi": "đồ hiệu đắt tiền, tài sản giá trị lớn thời bao cấp",
    "meaning_en": "expensive consumer goods (television, refrigerator, washing machine) in the 80s of the 20 th century.",
    "example": {
      "chinese_simp": "除非他置齐那四大件——电视、冰箱、洗衣机、 收录机,否则他的女友就不跟他结婚。",
      "chinese_trad": "除非他置齊那四大件——電視、冰箱、洗衣機、 收錄機,否則他的女友就不跟他結婚。",
      "pinyin": "Chúfēi tā zhì qí nà sì dà jiàn diànshì, bīngxiāng, xǐyījī, shōulùjī, fǒuzé tā de nǚyǒu jiù bù gēn tā jiéhūn.",
      "boi": "chú phấy tha chư cí na sư ta chen ten sư, binh xeng xỉ i chi, sâu lu chi, phẩu chứa ta tợ nuý dẩu chiêu bu cân tha chía huân.",
      "vietnamese": "Thời bao cấp, sắm được một chiếc tivi màu trong nhà là cả một tài sản giá trị lớn khiến cả xóm phải sang xem nhờ.",
      "english": "His girlfriend won’t marry him until he’s bought the four items."
    },
    "literal_meaning": "Những kiện đồ vật to lớn cồng kềnh và quý giá",
    "slang_meaning": "Tài sản giá trị lớn (như tivi màu, tủ lạnh, xe máy thời bao cấp), món đồ xa xỉ ai cũng ước ao",
    "origin_note": "Ký ức thời bao cấp Trung Quốc: đám cưới thập niên 80 phải sắm đủ 'tứ đại kiện' (đồng hồ, xe đạp, máy may, đài phát thanh) mới được coi là môn đăng hộ đối."
  },
  {
    "id": 459,
    "word_num": 459,
    "page": 73,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大姐大",
    "word_trad": "大姐大",
    "pinyin": "Dàjiě dà",
    "boi": "ta chỉa ta",
    "han_viet": "Đại Tỷ Đại",
    "meaning_vi": "chị đại/ chỉ kẻ cầm đầu băng nhóm hoặc người phụ nữ có chức cao trong nhóm",
    "meaning_en": "elder sister / head of a gang or a woman who has the highest prestige.",
    "example": {
      "chinese_simp": "在你们那片儿谁是大姐大?",
      "chinese_trad": "在你們那片兒誰是大姐大?",
      "pinyin": "Zài nǐmen nà piān er shéi shì dàjiě dà?",
      "boi": "chai nỉ mân na pen ơ sấy sư ta chỉa ta?",
      "vietnamese": "Ai là chị đại trong khu của mày?",
      "english": "Who is the older sister in your town?"
    },
    "literal_meaning": "Người chị gái lớn nhất trong nhà; nữ thủ lĩnh giang hồ",
    "slang_meaning": "Chỉ kẻ cầm đầu băng nhóm hoặc người phụ nữ có chức cao trong nhóm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 460,
    "word_num": 460,
    "page": 74,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大块头",
    "word_trad": "大塊頭",
    "pinyin": "Dàkuàitóu",
    "boi": "ta khoai thấu",
    "han_viet": "Đại Khối Đầu",
    "meaning_vi": "người vạm vỡ, người cao; người vừa cao vừa khỏe, danh giá nhất trong một nhóm",
    "meaning_en": "a hefty person; a tall person; a tall and strong person, the highest prestige in a group.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的对手是个大块头。",
      "chinese_trad": "他的對手是個大塊頭。",
      "pinyin": "Tā de duìshǒu shìgè dàkuàitóu.",
      "boi": "Tha tợ tuây sẩu sư cưa ta khoai thấu.",
      "vietnamese": "Đối thủ của anh ấy rất cao to vạm vỡ.",
      "english": "His opponent is tall and hefty."
    },
    "literal_meaning": "Đại Khối Đầu (To lớn, Đầu não)",
    "slang_meaning": "Người vạm vỡ, người cao; người vừa cao vừa khỏe, danh giá nhất trong một nhóm",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 461,
    "word_num": 461,
    "page": 74,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大面儿",
    "word_trad": "大面兒",
    "pinyin": "Dà miàn er",
    "boi": "ta men ơ",
    "han_viet": "Đại Diện Nhi",
    "meaning_vi": "vẻ ngoài, diện mạo, bề mặt, khuôn mặt",
    "meaning_en": "outlook; appearance; surface; face",
    "example": {
      "chinese_simp": "这所学校大面儿还可以。",
      "chinese_trad": "這所學校大面兒還可以。",
      "pinyin": "Zhè suǒ xuéxiào dà miàn er hái kěyǐ.",
      "boi": "chưa sủa xuế xeo ta men ơ hái khứa ỉ.",
      "vietnamese": "Diện mạo ngôi trường này có vẻ ổn.",
      "english": "The outlook of the school is agreeable."
    },
    "literal_meaning": "Bề mặt lớn bên ngoài, mặt tiền diện mạo trông thấy được",
    "slang_meaning": "Vẻ ngoài, diện mạo, bề mặt, khuôn mặt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 462,
    "word_num": 462,
    "page": 74,
    "letter": "D",
    "word_simp": "大拿",
    "word_trad": "大拿",
    "pinyin": "Dà ná",
    "boi": "ta ná",
    "han_viet": "Đại Nã",
    "meaning_vi": "người có quyền, ông chủ, chuyên gia",
    "meaning_en": "person with power; head; boss; expert; able person",
    "example": {
      "chinese_simp": "在服装设计上她可是大拿。",
      "chinese_trad": "在服裝設計上她可是大拿。",
      "pinyin": "Zài fúzhuāng shèjì shàng tā kěshì dà ná.",
      "boi": "chai phú choang sưa chi sang tha khửa sư ta ná.",
      "vietnamese": "Cô ấy là chuyên gia thiết kế váy.",
      "english": "She is an expert in dress designing."
    },
    "literal_meaning": "Bàn tay to nắm quyền sinh quyền sát; chuyên gia đầu ngành nắm trọn việc",
    "slang_meaning": "Người có quyền, ông chủ, chuyên gia",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 463,
    "word_num": 463,
    "page": 74,
    "letter": "D",
    "word_simp": "带子",
    "word_trad": "带子",
    "pinyin": "Dàizi",
    "boi": "ta chự",
    "han_viet": "Đới Tử",
    "meaning_vi": "cuốn băng, băng video",
    "meaning_en": "video tape; video film",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想借几盘好带子回家看。",
      "chinese_trad": "我想藉幾盤好帶子回家看。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng jiè jǐ pán hǎo dài zǐ huí jiā kàn.",
      "boi": "úa xẻng chia chỉ pán hảo tai chử huấy cha khan.",
      "vietnamese": "Tôi muốn mượn một vài chiếc băng video hay để về nhà xem.",
      "english": "I want to borrow some good videos to watch at  home."
    },
    "literal_meaning": "Sợi dây đai, cuộn băng từ video ghi hình thời xưa",
    "slang_meaning": "Cuốn băng, băng video",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 464,
    "word_num": 464,
    "page": 75,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单车",
    "word_trad": "單車",
    "pinyin": "Dānchē",
    "boi": "tan chưa",
    "han_viet": "Thiện Xa",
    "meaning_vi": "xe đạp (cách gọi thân mật, phong cách)",
    "meaning_en": "bicycle; bike",
    "example": {
      "chinese_simp": "她每天骑单车上班。",
      "chinese_trad": "她每天騎單車上班。",
      "pinyin": "Tā de duìshǒu shìgè dàkuàitóu.",
      "boi": "tha tợ tuây sẩu sư cưa ta khoai thấu.",
      "vietnamese": "Hàng ngày cô ấy đều đạp xe đi làm.",
      "english": "She goes to work by bicycle everyday."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc xe đơn giản hai bánh tự đạp chân",
    "slang_meaning": "Xe đạp (cách gọi dân dã, thân thuộc thay cho từ hành chính 'tự hành xa')",
    "origin_note": "Khẩu ngữ phổ biến khắp Quảng Đông, Hong Kong và miền Nam Trung Quốc, nay được giới trẻ cả nước ưa chuộng vì ngắn gọn, phong cách hơn từ 'tự hành xa' (自行车)."
  },
  {
    "id": 465,
    "word_num": 465,
    "page": 75,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单飞",
    "word_trad": "單飛",
    "pinyin": "Dān fēi",
    "boi": "tan phây",
    "han_viet": "Thiện Phi",
    "meaning_vi": "bay một mình / Một người đã kết hôn đi công tác hoặc đi du lịch một mình, đi công tác",
    "meaning_en": "solo flight/ A married person who goes to work or study abroad alone without his or her spouse",
    "example": {
      "chinese_simp": "你近来怎么样？还在单飞吗？",
      "chinese_trad": "你近來怎麼樣？還在單飛嗎？",
      "pinyin": "Nǐ jìnlái zěnme yàng? Hái zài dān fēi ma?",
      "boi": "nỉ chin lái chẩn mơ dang? hái chai tan phây ma?",
      "vietnamese": "Dạo này cậu thế nào? Vẫn đi du lịch một mình không có vợ đi cùng à?",
      "english": "How have you been doing? Are you still abroad without your spouse?"
    },
    "literal_meaning": "bay một mình",
    "slang_meaning": "Một người đã kết hôn đi công tác hoặc đi du lịch một mình, đi công tác",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 466,
    "word_num": 466,
    "page": 75,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单练",
    "word_trad": "單練",
    "pinyin": "Dān liàn",
    "boi": "tan len",
    "han_viet": "Thiện Luyện",
    "meaning_vi": "Tự làm một mình; thách đấu solo tay đôi",
    "meaning_en": "fight one to one; have a contest; do sth alone; do sth by oneself or single- handed",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于他的伙伴病了，这一摊活儿都靠他单挑。",
      "chinese_trad": "由於他的伙伴病了，這一攤活兒都靠他單挑。",
      "pinyin": "Yóuyú tā de huǒbàn bìngle, zhè yī tān huó er dōu kào tā dān tiāo.",
      "boi": "dấu duý tha tợ hủa ban binh lợ, chưa i than húa ơ tâu khao tha tan theo.",
      "vietnamese": "Nếu bạn chưa phục thì chúng ta đấu lại đi.",
      "english": "If you are not convinced, let’s have another contest."
    },
    "literal_meaning": "Tự luyện tập một mình; solo tay đôi không cần ai trợ giúp",
    "slang_meaning": "Tự làm một mình; thách đấu solo tay đôi",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 467,
    "word_num": 467,
    "page": 75,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单挑",
    "word_trad": "單挑",
    "pinyin": "Dān tiāo",
    "boi": "tan teo",
    "han_viet": "Thiện Khiêu",
    "meaning_vi": "tự mình làm cái gì",
    "meaning_en": "do sth. by oneself; work on one’s own",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于他的伙伴病了，这一摊活儿都靠他单挑。",
      "chinese_trad": "由於他的伙伴病了，這一攤活兒都靠他單挑。",
      "pinyin": "Yóuyú tā de huǒbàn bìngle, zhè yī tān huó er dōu kào tā dān tiāo.",
      "boi": "dấu duý tha tợ hủa ban binh lợ, chưa i than húa ơ tâu khao tha tan theo.",
      "vietnamese": "Anh ấy làm việc một mình vì đối tác của anh ấy bị ốm.",
      "english": "He does all the work by himself since his partner is ill."
    },
    "literal_meaning": "Đấu tay đôi solo, khiêu chiến một chọi một ('thiện khiêu' = đơn độc đối đầu)",
    "slang_meaning": "Tự mình làm cái gì",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 468,
    "word_num": 468,
    "page": 76,
    "letter": "D",
    "word_simp": "单元儿",
    "word_trad": "單元兒",
    "pinyin": "Dānyuán er",
    "boi": "tan doén ơ",
    "han_viet": "Thiện Nguyên Nhi",
    "meaning_vi": "một tệ",
    "meaning_en": "one-yuan note",
    "example": {
      "chinese_simp": "你有单元儿吗？",
      "chinese_trad": "你有單元兒嗎？",
      "pinyin": "Nǐ yǒu dānyuán er ma?",
      "boi": "ní dẩu tan doén ơ ma?",
      "vietnamese": "Cậu có tờ một tệ nào không?",
      "english": "Do you have any one-yuan notes?"
    },
    "literal_meaning": "Tờ tiền giấy mệnh giá một đồng (tệ) tròn trĩnh",
    "slang_meaning": "Một tệ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 469,
    "word_num": 469,
    "page": 76,
    "letter": "D",
    "word_simp": "担砖的",
    "word_trad": "擔磚的",
    "pinyin": "Dān zhuān de",
    "boi": "tan choan tơ",
    "han_viet": "Đảm Chuyên Đích",
    "meaning_vi": "người vác gạch / người bình thường không có quyền hạn hay chức vụ gì",
    "meaning_en": "brick carrier / ordinary people with neither authority nor status",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的眼睛只会向上看，哪里会理睬我们这些担砖的呢？",
      "chinese_trad": "他的眼睛只會向上看，哪裡會理睬我們這些擔磚的呢？",
      "pinyin": "Tā de yǎnjīng zhǐ huì xiàngshàng kàn, nǎlǐ huì lǐcǎi wǒmen zhèxiē dān zhuān de ne?",
      "boi": "tha tợ dẻn chinh chử huây xeng sang khan, ná lỉ huây lí chải ủa mân chưa xia tan choan tợ nơ?",
      "vietnamese": "Mắt anh ta chỉ nhìn lên trên thì làm sao có thể để ý đến những người bình thường như chúng ta chứ?",
      "english": "His eyes only look up. How could he pay attention to us ordinary people?"
    },
    "literal_meaning": "Người thợ hồ gánh gạch vác vữa lam lũ trên công trường xây dựng",
    "slang_meaning": "Người bình thường không có quyền hạn hay chức vụ gì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 470,
    "word_num": 470,
    "page": 76,
    "letter": "D",
    "word_simp": "蛋白质",
    "word_trad": "擔磚的",
    "pinyin": "Dànbáizhí",
    "boi": "tan bái chứ",
    "han_viet": "Đản Bạch Chất",
    "meaning_vi": "tên ngốc, người thần kinh / từ ngữ xúc phạm chỉ người",
    "meaning_en": "a fool, idiot or neurotic / a derogatory term which mostly refers",
    "example": {
      "chinese_simp": "听说你们班有一个蛋白质女孩，还是文学发烧友，经 常在网上发表一些文章。",
      "chinese_trad": "聽說你們班有一個蛋白質女孩，還是文學發燒友，經 常在網上發表一些文章。",
      "pinyin": "Tīng shuō nǐmen bān yǒu yīgè dànbáizhí nǚhái, háishì wénxué fāshāoyǒu, jīngcháng zài wǎng shàng fābiǎo yīxiē wénzhāng.",
      "boi": "thinh sua nỉ mân ban dẩu í cưa tan bái chứ nuỷ hái, hái sư uấn xuế pha sao dẩu, chinh cháng chai oảng sang pha bẻo í xia uấn chang.",
      "vietnamese": "Bọn họ nói rằng lớp cậu có một bạn gái bị khùng. Cô ấy còn là một người cuồng văn học và thường xuyên đăng những bài báo trên mạng.",
      "english": "They say there’s a girl in your class who’s a real idiot. But she’s also a literature fanatic, and often publishes articles on the Internet."
    },
    "literal_meaning": "tên ngốc, người thần kinh",
    "slang_meaning": "Từ ngữ xúc phạm chỉ người",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 471,
    "word_num": 471,
    "page": 76,
    "letter": "D",
    "word_simp": "淡出",
    "word_trad": "淡出",
    "pinyin": "Dànchū",
    "boi": "tan chu",
    "han_viet": "Đạm Xuất",
    "meaning_vi": "lặn mất tăm, rút lui êm đẹp, dần dần biến mất",
    "meaning_en": "leave (a career) without notice; gradually disappear",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从她淡出歌坛以后，人们很少见过她。听说她移民 去了加拿大。",
      "chinese_trad": "自從她淡出歌壇以後，人們很少見過她。聽說她移民 去了加拿大。",
      "pinyin": "Zìcóng tā dànchū gētán yǐhòu, rénmen hěn shǎo jiànguò tā. Tīng shuō tā yímín qùle jiānádà.",
      "boi": "chư chúng tha tan chu cưa thán ỉ hâu, rấn mân hấn sảo chen cua tha. Thinh sua tha í mín chuy lợ cha ná ta.",
      "vietnamese": "Sau khi kết hôn, nữ minh tinh đã chủ động rút lui êm đẹp khỏi làng giải trí để toàn tâm chăm sóc gia đình.",
      "english": "People have seldom seen her since she left the circle of singers. It’s said that she has immigrated to Canada."
    },
    "literal_meaning": "Kỹ thuật mờ dần khung hình trong quay phim điện ảnh (fade out)",
    "slang_meaning": "Lặn mất tăm, rút lui êm đẹp khỏi giới giải trí hoặc một môi trường quen thuộc",
    "origin_note": "Mượn thuật ngữ kỹ thuật dựng phim điện ảnh và truyền hình, chỉ những nhân vật nổi tiếng chủ động giải nghệ hoặc lui về ở ẩn."
  },
  {
    "id": 472,
    "word_num": 472,
    "page": 77,
    "letter": "D",
    "word_simp": "弹子",
    "word_trad": "彈子",
    "pinyin": "Dànzǐ",
    "boi": "tan chử",
    "han_viet": "Đạn Tử",
    "meaning_vi": "môn bi-a",
    "meaning_en": "billiards",
    "example": {
      "chinese_simp": "弹子房。",
      "chinese_trad": "彈子房。",
      "pinyin": "Dànzǐ fáng.",
      "boi": "tan chử pháng.",
      "vietnamese": "Phòng chơi bi-a.",
      "english": "Billiards room."
    },
    "literal_meaning": "Viên bi tròn bằng thủy tinh hoặc quả cầu trên bàn bi-a",
    "slang_meaning": "Môn bi-a",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 473,
    "word_num": 473,
    "page": 77,
    "letter": "D",
    "word_simp": "档次",
    "word_trad": "檔次",
    "pinyin": "Dàngcì",
    "boi": "tang chư",
    "han_viet": "Đáng Thứ",
    "meaning_vi": "cấp độ; tiêu chuẩn",
    "meaning_en": "level; standard",
    "example": {
      "chinese_simp": "这顿晚餐档次够高的。",
      "chinese_trad": "這頓晚餐檔次夠高的。",
      "pinyin": "Zhè dùn wǎncān dàngcì gòu gāo de.",
      "boi": "chưa tuân oản chan tang chư câu cao tợ.",
      "vietnamese": "Đây là một bữa tối cao cấp.",
      "english": "This is a high-class dinner."
    },
    "literal_meaning": "Bậc thang xếp loại chất lượng, phân hạng đẳng cấp tiêu chuẩn",
    "slang_meaning": "Cấp độ; tiêu chuẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 474,
    "word_num": 474,
    "page": 77,
    "letter": "D",
    "word_simp": "挡横儿",
    "word_trad": "擋橫兒",
    "pinyin": "Dǎng hèng er",
    "boi": "tảng hâng ơ",
    "han_viet": "Đảng Hoành Nhi",
    "meaning_vi": "cản đường; chặn; cản trở",
    "meaning_en": "get in the way; block; hinder",
    "example": {
      "chinese_simp": "别在这儿给我挡横儿。",
      "chinese_trad": "別在這兒給我擋橫兒。",
      "pinyin": "Bié zài zhè'er gěi wǒ dǎng hèng er.",
      "boi": "bía chai chưa ơ cấy ủa tảng hâng ơ.",
      "vietnamese": "Đừng ở đây cản đường tôi.",
      "english": "Don’t get in my way."
    },
    "literal_meaning": "Giăng thanh chắn ngang chặn lối đi của người khác ('đảng' = ngăn cản)",
    "slang_meaning": "Cản đường; chặn; cản trở",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 475,
    "word_num": 475,
    "page": 77,
    "letter": "D",
    "word_simp": "挡镜头",
    "word_trad": "擋鏡頭",
    "pinyin": "Dǎng jìngtóu",
    "boi": "tảng chinh thấu",
    "han_viet": "Đảng Kính Đầu",
    "meaning_vi": "trong tầm quay ống kính",
    "meaning_en": "to be in view of the camera; be in the limelight; show off",
    "example": {
      "chinese_simp": "您挡镜头了，请往那边站一点儿，好吗？",
      "chinese_trad": "您擋鏡頭了，請往那邊站一點兒，好嗎？",
      "pinyin": "Nín dǎng jìngtóule, qǐng wǎng nà biān zhàn yīdiǎn er, hǎo ma?",
      "boi": "nín tảng chinh thấu lợ, chính oảng na ben chan i tẻn ơ, hảo ma?",
      "vietnamese": "Bạn vui lòng đứng sang bên đó không vì bạn đang trong tầm nhìn của camera đấy?",
      "english": "Would you please stand over there for you are in view of the camera?"
    },
    "literal_meaning": "Chắn trước ống kính máy quay, chen vào giữa khung hình",
    "slang_meaning": "Trong tầm quay ống kính",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 476,
    "word_num": 476,
    "page": 78,
    "letter": "D",
    "word_simp": "党票",
    "word_trad": "黨票",
    "pinyin": "Dǎng piào",
    "boi": "tảng peo",
    "han_viet": "Đảng Phiếu",
    "meaning_vi": "tư cách đảng viên, thẻ kết nạp Đảng",
    "meaning_en": "card carrying member of the Communist Party",
    "example": {
      "chinese_simp": "他年年看都在十分努力地工作，以求有一天能拿到党票。",
      "chinese_trad": "他年年看都在十分努力地工作，以求有一天能拿到黨票。",
      "pinyin": "Tā nián nián kàn dōu zài shífēn nǔlì dì gōngzuò, yǐ qiú yǒu yītiān néng ná dào dǎng piào.",
      "boi": "tha nén nén khan tâu chai sứ phân nủ li ti cung chua, ỉ chiếu dẩu i then nấng ná tao tảng peo.",
      "vietnamese": "Anh ấy năm này qua năm khác miệt mài cống hiến trong công việc chỉ mong có ngày được chính thức đứng vào hàng ngũ của Đảng.",
      "english": "He works very hard year after year, hoping to join the Party one day."
    },
    "literal_meaning": "Tấm vé thẻ đảng viên Đảng Cộng sản Trung Quốc",
    "slang_meaning": "Tư cách đảng viên, chiếc vé gia nhập hàng ngũ Đảng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ trang trọng nhưng gần gũi trong đời sống chính trị - xã hội Trung Quốc, ví việc được kết nạp Đảng danh giá như việc cầm trong tay một 'tấm vé vàng' chứng nhận bản lĩnh."
  },
  {
    "id": 477,
    "word_num": 477,
    "page": 78,
    "letter": "D",
    "word_simp": "捯",
    "word_trad": "捯",
    "pinyin": "Dáo",
    "boi": "táo",
    "han_viet": "Đảo",
    "meaning_vi": "Thu vén lại, sửa soạn lại đồ đạc ngăn nắp",
    "meaning_en": "pull back thread or rope; wind thread; find out; trace",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个案子是根据线索一点一点地捯出来的。",
      "chinese_trad": "這個案子是根據線索一點一點地捯出來的。",
      "pinyin": "Zhège ànzi shì gēnjù xiànsuǒ yī diǎn yī diǎn de dáo chūlái de.",
      "boi": "chưa cưa an chự sư cân chuy xen sủa i tẻn i tẻn tợ táo chu lái tợ.",
      "vietnamese": "Vụ án đã được phá dần dựa theo các manh mối.",
      "english": "The case was unfolded little by little according to the clues."
    },
    "literal_meaning": "Thu kéo sợi chỉ sợi dây về lại bằng hai tay thoăn thoắt",
    "slang_meaning": "Thu vén lại, sửa soạn lại đồ đạc ngăn nắp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 478,
    "word_num": 478,
    "page": 78,
    "letter": "D",
    "word_simp": "捯饬",
    "word_trad": "捯飭",
    "pinyin": "Dáo chi",
    "boi": "táo chự",
    "han_viet": "Đảo Sức",
    "meaning_vi": "sửa soạn, trang điểm, diện quần áo đẹp",
    "meaning_en": "dress up; make up; doll up",
    "example": {
      "chinese_simp": "她每天早晨都要捯伤一番。",
      "chinese_trad": "她每天早晨都要捯傷一番。",
      "pinyin": "Tā měitiān zǎochén dōu yào dáo shāng yī fān.",
      "boi": "tha mẩy then chảo chấn tâu dao táo sang í phan.",
      "vietnamese": "Sáng nào cô ấy cũng diện quần áo đẹp.",
      "english": "She gets dolled up every morning."
    },
    "literal_meaning": "Chải chuốt tỉ mỉ từ đầu đến chân, sửa soạn chưng diện lộng lẫy",
    "slang_meaning": "Sửa soạn, trang điểm, diện quần áo đẹp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 479,
    "word_num": 479,
    "page": 78,
    "letter": "D",
    "word_simp": "道",
    "word_trad": "道",
    "pinyin": "Dào",
    "boi": "tao",
    "han_viet": "Đạo",
    "meaning_vi": "bản phân loại; hợp đồng; lượng từ",
    "meaning_en": "classifier; measure word",
    "example": {
      "chinese_simp": "他才学棋一年主想灭我一道。",
      "chinese_trad": "他才學棋一年主想滅我一道。",
      "pinyin": "Tā cáixué qí yī nián zhǔ xiǎng miè wǒ yīdào.",
      "boi": "tha chái xuế chí i nén chú xẻng mia ủa í tao.",
      "vietnamese": "Cô ấy lục tung ngăn kéo lên nhưng không tìm được bản hợp đồng.",
      "english": "She turned all her drawers inside out and couldn’t find the contract."
    },
    "literal_meaning": "Con đường, nét vạch phân chia ranh giới",
    "slang_meaning": "Bản phân loại; hợp đồng; lượng từ",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 480,
    "word_num": 480,
    "page": 79,
    "letter": "D",
    "word_simp": "倒胃口",
    "word_trad": "倒胃口",
    "pinyin": "Dǎo wèikǒu",
    "boi": "tảo uây hâu",
    "han_viet": "Đảo Vị Khẩu",
    "meaning_vi": "làm ai mất khẩu vị, cảm thấy muốn nôn; làm ai buồn nôn, không có hứng thứ đến ai đấy, phát chán",
    "meaning_en": "ruin one’s appetite;",
    "example": {
      "chinese_simp": "别再跟我谈那人，一提到他我就倒胃口。",
      "chinese_trad": "別再跟我談那人，一提到他我就倒胃口。",
      "pinyin": "Bié zài gēn wǒ tán nà rén, yī tí dào tā wǒ jiù dǎo wèikǒu.",
      "boi": "bía chai gân ủa thán na rấn, i thí tao tha ủa chiêu tảo uây khẩu.",
      "vietnamese": "Đừng nói chuyện với tôi về anh ta nữa. Tôi phát ngán rồi.",
      "english": "Don’t talk to me about that person. I’m tired of him."
    },
    "literal_meaning": "Đảo lộn dạ dày, gây cồn cào ngấy ngụa nôn nao ('đảo' = lật ngược, 'vị khẩu' = khẩu vị)",
    "slang_meaning": "Làm ai mất khẩu vị, cảm thấy muốn nôn; làm ai buồn nôn, không có hứng thứ đến ai đấy, phát chán",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 481,
    "word_num": 481,
    "page": 79,
    "letter": "D",
    "word_simp": "导游虫",
    "word_trad": "導遊蟲",
    "pinyin": "Dǎoyóu chóng",
    "boi": "tảo dấu chúng",
    "han_viet": "Đạo Du Trùng",
    "meaning_vi": "cò du lịch, hướng dẫn viên dẫn tour chui",
    "meaning_en": "illegal tourist guide",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今旅游市场挺火，每逢节假日，出行的人不少， 而导游虫也多了起来。",
      "chinese_trad": "如今旅遊市場挺火，每逢節假日，出行的人不少， 而導遊蟲也多了起來。",
      "pinyin": "Rújīn lǚyóu shìchǎng tǐng huǒ, měi féng jiéjiàrì, chūxíng de rén bù shǎo, ér dǎoyóu chóng yě duōle qǐlái.",
      "boi": "rú chin luỷ dấu sư chảng thính hủa, mẩy phấng chía cha rư, chu xính tợ rấn bu sảo, ớ tảo dấu chúng dể tua lợ chỉ lái",
      "vietnamese": "Dạo này thị trường du lịch sốt xình xịch, hễ đến dịp lễ là người đi chơi nườm nượp, thế là mấy tay 'cò du lịch' dẫn tour chui cũng mọc lên như nấm.",
      "english": "Nowadays the tourism market is extremely busy. Whenever there are holidays many people travel and illegal tourist guides are becoming more and more common."
    },
    "literal_meaning": "Con mọt dẫn tour ('đạo du' = hướng dẫn viên du lịch, 'trùng' = con sâu/con mọt ranh mãnh)",
    "slang_meaning": "Cò du lịch, hướng dẫn viên du lịch chui dắt mối vặt tiền khách",
    "origin_note": "Tiếng lóng đô thị hiện đại chỉ những kẻ hành nghề dẫn tour không có chứng chỉ chuyên nghiệp, chuyên chèo kéo du khách kiếm hoa hồng bất chính."
  },
  {
    "id": 482,
    "word_num": 482,
    "page": 79,
    "letter": "D",
    "word_simp": "倒儿",
    "word_trad": "倒兒",
    "pinyin": "Dǎo er",
    "boi": "tảo ơ",
    "han_viet": "Đảo Nhi",
    "meaning_vi": "người đầu cơ tích trữ, kẻ đầu cơ trục lợi / chỉ cá nhân mua hàng giá rẻ nhưng bán lại với giá cao",
    "meaning_en": "speculator; profiteer",
    "example": {
      "chinese_simp": "京城有不少外地来的倒儿。",
      "chinese_trad": "京城有不少外地來的倒兒。",
      "pinyin": "Jīngchéng yǒu bù shǎo wàidì lái de dǎo er.",
      "boi": "chinh chấng dẩu bu sảo oai ti lái tợ tảo ơ.",
      "vietnamese": "Những kẻ đầu cơ tích trữ khắp thế giới đến Bắc Kinh để kiếm tiền.",
      "english": "Speculators from other parts of the country come to Beijing to make cash."
    },
    "literal_meaning": "người đầu cơ tích trữ, kẻ đầu cơ trục lợi",
    "slang_meaning": "Chỉ cá nhân mua hàng giá rẻ nhưng bán lại với giá cao",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 483,
    "word_num": 483,
    "page": 79,
    "letter": "D",
    "word_simp": "道",
    "word_trad": "道",
    "pinyin": "Dào",
    "boi": "tao",
    "han_viet": "Đạo",
    "meaning_vi": "người phân loại, tiêu chuẩn đánh giá",
    "meaning_en": "classifier; measure word",
    "example": {
      "chinese_simp": "他才学棋一年主想灭我一道。",
      "chinese_trad": "他才學棋一年主想滅我一道。",
      "pinyin": "Tā cáixué qí yī nián zhǔ xiǎng miè wǒ yīdào.",
      "boi": "tha chái xuế chí i nén chú xẻng mia ủa i tao.",
      "vietnamese": "Anh ấy mới chơi cờ được một năm và luôn muốn một lần thắng được tôi.",
      "english": "He’s just learned playing chess for one year and he wants to win me a game once."
    },
    "literal_meaning": "Nẻo đường đi, đạo lý luân thường",
    "slang_meaning": "Người phân loại, tiêu chuẩn đánh giá",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 484,
    "word_num": 484,
    "page": 80,
    "letter": "D",
    "word_simp": "倒插门",
    "word_trad": "倒插門",
    "pinyin": "Dàochāmén",
    "boi": "tao cha mấn",
    "han_viet": "Đảo Sáp Môn",
    "meaning_vi": "khóa cửa từ sau ra trước / Ẩn dụ cho việc ở rể",
    "meaning_en": "bolt the door in a back to front way",
    "example": {
      "chinese_simp": "小张家在外地，独自一人在北京工作。他希望能找 个北京的女孩，倒插门也没关系。",
      "chinese_trad": "小張家在外地，獨自一人在北京工作。他希望能找 個北京的女孩，倒插門也沒關係。",
      "pinyin": "Xiǎo zhāng jiā zài wàidì, dúzì yīrén zài běijīng gōngzuò. Tā xīwàng néng zhǎo gè běijīng de nǚhái, dàochāmén yě méiguānxì.",
      "boi": "xẻo chang cha chai oai ti, tú chự i rấn chai bẩy chinh cung chua. Tha xi oang nấng chảo cưa bẩy chinh tự nuỷ hái, tao cha mấn dể mấy quan xi.",
      "vietnamese": "Tiểu Trương đến từ vùng khác và đang làm việc một mình ở Bắc Kinh. Anh ấy mong mình sẽ có một cô bạn gái người Bắc Kinh. Anh ấy chẳng để ý việc mình sẽ ở rể sau khi làm đám cưới.",
      "english": "Xiao Zhang is from another part of the country and works alone in Beijing. He hopes to have a Beijing girlfriend. He doesn’t care if he goes to live with his girlfriend in her parents’ home after marriage."
    },
    "literal_meaning": "khóa cửa từ sau ra trước",
    "slang_meaning": "Việc ở rể",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 485,
    "word_num": 485,
    "page": 80,
    "letter": "D",
    "word_simp": "德行",
    "word_trad": "德行",
    "pinyin": "Déxíng",
    "boi": "tứa xính",
    "han_viet": "Đức Hàng",
    "meaning_vi": "(từ chửi) kinh tởm, đáng xấu hổ, chết tiệt",
    "meaning_en": "(a curse of anger) disgusting; shameful; damn",
    "example": {
      "chinese_simp": "真德行，那司机开车溅我一身水。",
      "chinese_trad": "真德行，那司機開車濺我一身水。",
      "pinyin": "Zhēn déxíng, nà sījī kāichē jiàn wǒ yīshēn shuǐ.",
      "boi": "chân tứa xính, na sư chi khai chưa chen ủa i sân suẩy.",
      "vietnamese": "Thật kinh tởm. Tài xế đã đi xe bắn nước lên người tôi.",
      "english": "How disgusting! The driver splashed water on me with his car."
    },
    "literal_meaning": "Tư cách phẩm hạnh, bộ dạng cử chỉ đạo mạo bên ngoài",
    "slang_meaning": "(từ chửi) kinh tởm, đáng xấu hổ, chết tiệt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 486,
    "word_num": 486,
    "page": 80,
    "letter": "D",
    "word_simp": "登",
    "word_trad": "登",
    "pinyin": "Dēng",
    "boi": "tâng",
    "han_viet": "Đăng",
    "meaning_vi": "Mang giày, xỏ chân; bước lên một nấc thang mới",
    "meaning_en": "wear (shoes or trousers)",
    "example": {
      "chinese_simp": "小男孩从床上爬起来，登上鞋就跑出了房间。",
      "chinese_trad": "小男孩從床上爬起來，登上鞋就跑出了房間。",
      "pinyin": "Xiǎo nánhái cóng chuángshàng pá qǐlái, dēng shàng xié jiù pǎo chūle fángjiān.",
      "boi": "xẻo nán hái chúng choáng sang pá chỉ ái, tâng sang xía chiêu pảo chu lợ pháng chen.",
      "vietnamese": "Cậu bé đứng dậy, buộc dây giày và chạy ra khỏi phòng.",
      "english": "The boy got up, clad in his shoes and ran out of the room."
    },
    "literal_meaning": "Xỏ chân vào giày dép; bước lên bục cao",
    "slang_meaning": "Mang giày, xỏ chân; bước lên một nấc thang mới",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 487,
    "word_num": 487,
    "page": 80,
    "letter": "D",
    "word_simp": "低能儿",
    "word_trad": "低能兒",
    "pinyin": "Dīnéng ér",
    "boi": "ti nấng ớ",
    "han_viet": "Đê Năng Nhi",
    "meaning_vi": "trẻ thiểu năng / Từ chỉ người học giỏi ở trường nhưng bất tài ở cuộc sống.",
    "meaning_en": "retarded child / A term often used to indicate someone who is unclever and incapable or even idiotic",
    "example": {
      "chinese_simp": "他连自己的衣服都不会洗，真可算是一具低能儿了。",
      "chinese_trad": "他連自己的衣服都不會洗，真可算是一具低能兒了。",
      "pinyin": "Tā lián zìjǐ de yīfú dōu bù huì xǐ, zhēn kě suànshì yī jù dīnéng ér le.",
      "boi": "tha lén chư chỉ tợ i phú tâu bu huây xỉ, chân khửa soan sư i chuy ti nấng ớ lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta như một đứa thiểu năng vậy. Anh ta thậm chí còn không biết cách rửa bát.",
      "english": "He is really like retarded child! He doesn’t even know how to wash his clothes."
    },
    "literal_meaning": "trẻ thiểu năng",
    "slang_meaning": "Từ chỉ người học giỏi ở trường nhưng bất tài ở cuộc sống",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 488,
    "word_num": 488,
    "page": 81,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的",
    "word_trad": "的",
    "pinyin": "Di",
    "boi": "ti",
    "han_viet": "Đích",
    "meaning_vi": "xe ta-xi",
    "meaning_en": "taxi; cab",
    "example": {
      "chinese_simp": "别傻站在这儿看着我，你还不快到马路上叫辆的去呀！",
      "chinese_trad": "別傻站在這兒看著我，你還不快到馬路上叫輛的去呀！",
      "pinyin": "Bié shǎ zhàn zài zhè'er kànzhe wǒ, nǐ hái bùkuài dào mǎlù shàng jiào liàng de qù ya!",
      "boi": "bía sả chan chai chưa ơ khan chợ ủa, nỉ hái bú khoai dao mả lu sang cheo leng tợ chuy da!",
      "vietnamese": "Đừng đứng ngốc ở đây rồi nhìn tôi. Mau đi ra ngoài và gọi một chiếc taxi đi.",
      "english": "Don’t stand here like an idiot looking at me. Quickly go out and call a taxi."
    },
    "literal_meaning": "Xe taxi (tiếng Quảng Đông phiên âm từ tiếng Anh 'taxi' thành 'đích sĩ')",
    "slang_meaning": "Xe ta-xi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 489,
    "word_num": 489,
    "page": 81,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的哥",
    "word_trad": "的哥",
    "pinyin": "Dí gē",
    "boi": "tí cưa",
    "han_viet": "Đích Ca",
    "meaning_vi": "lái xe taxi,bác tài/ Cách gọi thân mật lái xe taxi",
    "meaning_en": "taxi driver",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的朋友大多是的哥。",
      "chinese_trad": "他的朋友大多是的哥。",
      "pinyin": "Tā de péngyǒu dàduō shì dí gē.",
      "boi": "tha tợ pấng dẩu ta tua sư tí cưa.",
      "vietnamese": "Bạn tôi hầu hết đều là lái xe taxi.",
      "english": "Most his friends are taxi drivers."
    },
    "literal_meaning": "lái xe taxi,bác tài",
    "slang_meaning": "Cách gọi thân mật lái xe taxi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 490,
    "word_num": 490,
    "page": 81,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的姐",
    "word_trad": "的姐",
    "pinyin": "De jiě",
    "boi": "ti chỉa",
    "han_viet": "Đích Tỷ",
    "meaning_vi": "nữ tài xế",
    "meaning_en": "female taxi driver",
    "example": {
      "chinese_simp": "夜晚运客不安全，所以许多的姐晚上都不出车。",
      "chinese_trad": "夜晚運客不安全，所以許多的姐晚上都不出車。",
      "pinyin": "Yèwǎn yùn kè bù ānquán, suǒyǐ xǔduō di jiě wǎnshàng dōu bù chū chē.",
      "boi": "dê oản duyn khưa bu an choén, súa ỉ xuỷ tua ti chía oản sang tâu bu chu chưa.",
      "vietnamese": "Chở khách ban đêm rất nguy hiểm nên nhiều nữ tài xế không làm vào buổi tối.",
      "english": "It’s dangerous to carry passengers late at night, so many female taxi drivers don’t work at night."
    },
    "literal_meaning": "Nữ tài xế lái xe taxi ('đích' = taxi, 'tỷ' = chị gái lái xe)",
    "slang_meaning": "Nữ tài xế",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 491,
    "word_num": 491,
    "page": 81,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的票",
    "word_trad": "的票",
    "pinyin": "De piào",
    "boi": "tợ peo",
    "han_viet": "Đích Phiếu",
    "meaning_vi": "cuống vé taxi, hóa đơn cước taxi",
    "meaning_en": "taxi receipt",
    "example": {
      "chinese_simp": "你最好明天一早打的去机场，别忘了跟的哥要张的 票，回来给你报销。",
      "chinese_trad": "你最好明天一早打的去機場，別忘了跟的哥要張的 票，回來給你報銷。",
      "pinyin": "Nǐ zuì hǎo míngtiān yīzǎo dǎ di qù jīchǎng, bié wàngle gēn dí gē yào zhāng di piào, huílái gěi nǐ bàoxiāo.",
      "boi": "nỉ chuây hảo mính then i chảo tả ti chuy chi chảng, bía oang lợ cân tí cưa dao chang ti peo, huấy lái cấy nỉ bao xeo.",
      "vietnamese": "Sáng mai cậu cứ bắt taxi ra sân bay cho tiện, nhớ bảo tài xế xé cho cuống vé hóa đơn để về công ty thanh toán lại tiền xe nhé.",
      "english": "You’d better take a taxi to the airport early tomorrow. Don’t forget to ask for a receipt from the taxi driver so that I can submit an expense account for you."
    },
    "literal_meaning": "Vé xe taxi ('đích' = rút gọn từ 'đích sĩ' tức taxi, 'phiếu' = vé, hóa đơn)",
    "slang_meaning": "Cuống vé taxi, hóa đơn cước xe taxi dùng để quyết toán thanh toán công tác phí",
    "origin_note": "Ra đời cùng với làn sóng văn hóa taxi ('đả đích') tràn từ Hong Kong vào đại lục cuối thế kỷ 20, là vật bất ly thân của dân công sở đi công tác."
  },
  {
    "id": 492,
    "word_num": 492,
    "page": 82,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的士",
    "word_trad": "的士",
    "pinyin": "Dí shì",
    "boi": "tí sư",
    "han_viet": "Đích Sĩ",
    "meaning_vi": "xe ta-xi",
    "meaning_en": "taxi",
    "example": {
      "chinese_simp": "你带着这么多东西，我想我还是给你叫辆的士送你回家。",
      "chinese_trad": "你帶著這麼多東西，我想我還是給你叫輛的士送你回家。",
      "pinyin": "Nǐ dàizhe zhème duō dōngxī, wǒ xiǎng wǒ háishì gěi nǐ jiào liàng dí shì sòng nǐ huí jiā.",
      "boi": "nỉ tai chợ chưa mơ tua tung xi, úa xẻng ủa hái sư cấy nỉ cheo leng tí sư sung nỉ huấy cha.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ tôi sẽ bắt cho bạn một chiếc taxi để về nhà vì bạn có nhiều đồ quá.",
      "english": "I think I’d better hail a taxi for you to go home since you’ve got so many things with you."
    },
    "literal_meaning": "Xe taxi chở khách (tiếng Quảng Đông mượn từ 'taxi')",
    "slang_meaning": "Xe ta-xi",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 493,
    "word_num": 493,
    "page": 82,
    "letter": "D",
    "word_simp": "的爷",
    "word_trad": "的爺",
    "pinyin": "De yé",
    "boi": "tợ dế",
    "han_viet": "Đích Gia",
    "meaning_vi": "tài xế nam",
    "meaning_en": "male taxi driver",
    "example": {
      "chinese_simp": "那家饭馆因为饭菜实惠价低，每天都有不少的爷前去那儿吃饭",
      "chinese_trad": "那家飯館因為飯菜實惠價低，每天都有不少的爺前去那兒吃飯",
      "pinyin": "Nà jiā fànguǎn yīnwèi fàncài shíhuì jià dī, měitiān dōu yǒu bù shǎo di yé qián qù nà'er chīfàn.",
      "boi": "na cha phan quản in uây phan chai sứ huây cha ti, mẩy then tâu dẩu bu sảo ti dế chén chuy na ơ chư phan.",
      "vietnamese": "Bởi vì đồ ăn ngon và rẻ nên rất nhiều tài xế nam đã đến đây để ăn trưa.",
      "english": "Because of the good food and low prices many male taxi drivers go there for meals every day."
    },
    "literal_meaning": "Bác tài xế nam lái xe taxi ('gia' = ông/bác lái xe)",
    "slang_meaning": "Tài xế nam",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 494,
    "word_num": 494,
    "page": 82,
    "letter": "D",
    "word_simp": "底儿潮",
    "word_trad": "底兒潮",
    "pinyin": "Dǐ er cháo",
    "boi": "di ơ cháo",
    "han_viet": "Để Nhi Trào",
    "meaning_vi": "có tiền án",
    "meaning_en": "have a criminal record",
    "example": {
      "chinese_simp": "只要他对我好，我不在乎他是否底儿潮。",
      "chinese_trad": "只要他對我好，我不在乎他是否底兒潮。",
      "pinyin": "Zhǐyào tā duì wǒ hǎo, wǒ bùzàihū tā shìfǒu dǐ er cháo.",
      "boi": "chư dao tha tuây úa hảo, ủa bú chai hu tha sư phẩu tỉ ơ cháo.",
      "vietnamese": "Tôi không quan tâm anh ấy có tiền án hay không, chỉ cần anh ấy đối tốt với tôi là được.",
      "english": "I don’t care whether he has a criminal record as long as he treats me well."
    },
    "literal_meaning": "Phần đáy bị ẩm ướt mốc meo; có tì vết vết nhơ trong quá khứ",
    "slang_meaning": "Có tiền án",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 495,
    "word_num": 495,
    "page": 82,
    "letter": "D",
    "word_simp": "地撮儿",
    "word_trad": "地撮兒",
    "pinyin": "De cuō er",
    "boi": "tợ chua ơ",
    "han_viet": "Địa Toát Nhi",
    "meaning_vi": "người quét dọn đường phố, người thu rác",
    "meaning_en": "street cleaner; scavenger; sanitation worker;",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干了三十年地撮儿。",
      "chinese_trad": "他乾了三十年地撮兒。",
      "pinyin": "Tā gànle sānshí nián de cuō er.",
      "boi": "tha can lợ san sứ nén tợ chua ơ.",
      "vietnamese": "Ông ấy làm nhân viên thu rác 30 năm nay rồi.",
      "english": "He has worked as a rubbish scooper for thirty years."
    },
    "literal_meaning": "Người dùng xẻng quét hót rác trên mặt đất; công nhân vệ sinh",
    "slang_meaning": "Người quét dọn đường phố, người thu rác",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 496,
    "word_num": 496,
    "page": 83,
    "letter": "D",
    "word_simp": "颠菜",
    "word_trad": "顛菜",
    "pinyin": "Diān cài",
    "boi": "ten chai",
    "han_viet": "Điên Thái",
    "meaning_vi": "rời đi",
    "meaning_en": "leave; go",
    "example": {
      "chinese_simp": "他早就颠菜了。",
      "chinese_trad": "他早就顛菜了。",
      "pinyin": "Tā zǎo jiù diān càile.",
      "boi": "tha chảo chiêu ten chai lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy rời đi được một lúc rồi.",
      "english": "He left quite a long time."
    },
    "literal_meaning": "Hất tung chảo rau khi xào nấu rồi nhấc ra khỏi bếp",
    "slang_meaning": "Rời đi",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 497,
    "word_num": 497,
    "page": 83,
    "letter": "D",
    "word_simp": "掂量",
    "word_trad": "掂量",
    "pinyin": "Diānliàng",
    "boi": "ten leng",
    "han_viet": "Điêm Lượng",
    "meaning_vi": "cân nặng bằng tay, xem xét, suy tính",
    "meaning_en": "weigh by hand; think over; consider",
    "example": {
      "chinese_simp": "你来掂量一上这本书的分量。",
      "chinese_trad": "你來掂量一上這本書的分量。",
      "pinyin": "Nǐ lái diānliàng yī shàng zhè běn shū de fènliàng.",
      "boi": "nỉ lái ten leng i sang chưa bẩn su tợ phân leng.",
      "vietnamese": "Đoán xem quyển sách này nặng bao nhiêu.",
      "english": "Guess how much this book weighs."
    },
    "literal_meaning": "Ước lượng trọng lượng bằng cách nâng lên đặt xuống trên lòng bàn tay",
    "slang_meaning": "Cân nặng bằng tay, xem xét, suy tính",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 498,
    "word_num": 498,
    "page": 83,
    "letter": "D",
    "word_simp": "颠",
    "word_trad": "顛",
    "pinyin": "Diān",
    "boi": "ten",
    "han_viet": "Điên",
    "meaning_vi": "rời đi, chạy",
    "meaning_en": "go away; leave; run",
    "example": {
      "chinese_simp": "让他们在那儿等吧，我先颠（儿）了。",
      "chinese_trad": "讓他們在那兒等吧，我先顛（兒）了。",
      "pinyin": "Ràng tāmen zài nà'er děng ba, wǒ xiān diān (er) le.",
      "boi": "rang tha mân chai na ơ tẩng ba, ủa xen ten (ơ) lợ.",
      "vietnamese": "Cứ để họ đợi ở đây đi, tôi đi trước.",
      "english": "Let them wait there. I’ll leave first."
    },
    "literal_meaning": "Nhón gót chân nhảy cẫng lên rồi chạy biến ('điên' = lắc lư nhấp nhô)",
    "slang_meaning": "Rời đi, chạy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 499,
    "word_num": 499,
    "page": 83,
    "letter": "D",
    "word_simp": "点卯",
    "word_trad": "點卯",
    "pinyin": "diǎn mǎo",
    "boi": "tén mảo",
    "han_viet": "Điểm Mão",
    "meaning_vi": "điểm danh, có mặt, xuất hiện",
    "meaning_en": "roll call in the morning (in Yamen originally); check in; make an appearance; show one’s face",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喜欢先去单位点卯，然后再走开去办自己的事。",
      "chinese_trad": "他喜歡先去單位點卯，然後再走開去辦自己的事。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān xiān qù dānwèi diǎn mǎo, ránhòu zài zǒu kāi qù bàn zìjǐ de shì.",
      "boi": "tha xỉ hoan xen chuy tan uây tén mảo, rán hâu chai chẩu khai chuy ban chư chỉ tợ sư.",
      "vietnamese": "Anh ta thích đến trước để điểm danh, sau đó ra ngoài làm việc riêng.",
      "english": "He likes first to make an appearance at his office, and then goes off to do his own business."
    },
    "literal_meaning": "Điểm danh vào giờ Mão (5h-7h sáng) tại công đường nha môn thời xưa",
    "slang_meaning": "Điểm danh, có mặt, xuất hiện",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 500,
    "word_num": 500,
    "page": 84,
    "letter": "D",
    "word_simp": "点水",
    "word_trad": "點水",
    "pinyin": "Diǎn shuǐ",
    "boi": "tén suẩy",
    "han_viet": "Điểm Thủy",
    "meaning_vi": "chỉ điểm",
    "meaning_en": "inform against",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事背后肯定有人点水，不然他们怎么行动得那么快",
      "chinese_trad": "這件事背後肯定有人點水，不然他們怎麼行動得那麼快",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì bèihòu kěndìng yǒurén diǎn shuǐ, bùrán tāmen zěnme xíngdòng dé nàme kuài.",
      "boi": "chưa chen sư bây hâu khẩn tinh dẩu rấn tén suẩy, bu rán tha mân chẩn mơ xính tung tợ na mơ khoai.",
      "vietnamese": "Chắc chắn phải có người đứng sau chỉ điểm, nếu không họ làm sao có thể hành động nhanh thế được.",
      "english": "There must be someone who informed against uson this case, otherwise they couldn’t have acted so quickly."
    },
    "literal_meaning": "Nhỏ giọt nước chỉ dấu ranh giới, nhỏ giọt mực báo hiệu",
    "slang_meaning": "Chỉ điểm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 501,
    "word_num": 501,
    "page": 84,
    "letter": "D",
    "word_simp": "点涕",
    "word_trad": "點涕",
    "pinyin": "Diǎn tì",
    "boi": "tẻn thi",
    "han_viet": "Điểm Thế",
    "meaning_vi": "tiền boa",
    "meaning_en": "tip",
    "example": {
      "chinese_simp": "他做导游有好几年了，最喜欢带的就是老外的团， 因为点涕多。",
      "chinese_trad": "他做導遊有好幾年了，最喜歡帶的就是老外的團， 因為點涕多。",
      "pinyin": "Tā zuò dǎoyóu yǒu hǎojǐ niánle, zuì xǐhuān dài de jiùshì lǎowài de tuán, yīnwèi diǎn tì duō.",
      "boi": "tha chua tảo dấu dẩu háo chỉ nén lợ, chuây xỉ hoan tai tợ chiêu sư lảo oai tợ thoán, in uây tẻn thi tua.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã làm hướng dẫn viên du lịch nhiều năm rồi. Anh ấy thích dẫn khách nước ngoài vì họ cho nhiều tiền boa hơn.",
      "english": "He has been working as a tourist guide for years. He likes to guide foreign tourists because they give more tips."
    },
    "literal_meaning": "Chút tiền lẻ thưởng cho người phục vụ lau mồ hôi nước mũi ('điểm thế' = tiền boa)",
    "slang_meaning": "Tiền boa",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 502,
    "word_num": 502,
    "page": 84,
    "letter": "D",
    "word_simp": "点子",
    "word_trad": "點子",
    "pinyin": "Diǎnzi",
    "boi": "tẻn chự",
    "han_viet": "Điểm Tử",
    "meaning_vi": "kẻ chỉ điểm",
    "meaning_en": "squealer",
    "example": {
      "chinese_simp": "警察从点子那儿获悉了这个情报。",
      "chinese_trad": "警察從點子那兒獲悉了這個情報。",
      "pinyin": "Jǐngchá cóng diǎnzi nà'er huòxīle zhège qíngbào.",
      "boi": "chỉnh chá chúng tẻn chự na ơ hua xi lợ chưa cưa chính bao.",
      "vietnamese": "Cảnh sát có được thông tin này từ một kẻ chỉ điểm.",
      "english": "The police got this information from a squealer."
    },
    "literal_meaning": "Chấm điểm nhỏ trên mặt giấy; manh mối chỉ điểm",
    "slang_meaning": "Kẻ chỉ điểm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 503,
    "word_num": 503,
    "page": 84,
    "letter": "D",
    "word_simp": "点儿背",
    "word_trad": "點兒背",
    "pinyin": "Diǎn er bèi",
    "boi": "tẻn ơ bây",
    "han_viet": "Điểm Nhi Bối",
    "meaning_vi": "xui xẻo",
    "meaning_en": "bad luck",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个朋我点儿背，刚买的新车就被撞了三次。",
      "chinese_trad": "這個朋我點兒背，剛買的新車就被撞了三次。",
      "pinyin": "Zhège péng wǒ diǎn er bèi, gāng mǎi de xīnchē jiù bèi zhuàngle sāncì.",
      "boi": "chưa cưa pấng úa tẻn ơ bây, cang mải tợ xin chưa chiêu bây choang lợ san chư.",
      "vietnamese": "Tháng này tôi đen đủi lắm. Chiếc xe tôi mới mua bị va chạm ba lần rồi.",
      "english": "I’m having bad luck this month. The new car I just bought has had three fender-benders already."
    },
    "literal_meaning": "Điểm số gieo quẻ xúc xắc bị sấp lưng; đen đủi xui xẻo ('bối' = vận đen)",
    "slang_meaning": "Xui xẻo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 504,
    "word_num": 504,
    "page": 85,
    "letter": "D",
    "word_simp": "垫背的",
    "word_trad": "墊背的",
    "pinyin": "Diànbèi de",
    "boi": "ten bây tợ",
    "han_viet": "Điếm Bối Đích",
    "meaning_vi": "người giơ đầu chịu báng",
    "meaning_en": "scapegoat; fall guy",
    "example": {
      "chinese_simp": "即使他死了，他也要拉个垫背的。",
      "chinese_trad": "即使他死了，他也要拉個墊背的。",
      "pinyin": "Jíshǐ tā sǐle, tā yě yào lā gè diànbèi de.",
      "boi": "chí sử tha sử lợ, tha dể dao la cưa ten bây tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy sẽ giơ đầu chịu báng kể cả anh ấy có thể phải chết.",
      "english": "He will take a scapegoat with him even if he is going to die."
    },
    "literal_meaning": "Tấm đệm lót dưới lưng người chết trong quan tài; kẻ thế mạng chịu báng",
    "slang_meaning": "Người giơ đầu chịu báng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 505,
    "word_num": 505,
    "page": 85,
    "letter": "D",
    "word_simp": "电灯泡",
    "word_trad": "電燈泡",
    "pinyin": "Diàndēngpào",
    "boi": "ten tâng pao",
    "han_viet": "Điện Đăng Phao",
    "meaning_vi": "bóng đèn / người thứ ba đi chơi cùng một cặp đôi",
    "meaning_en": "electric bulb / a vivid expression for someone who accompanies another to see his or her beloved",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们俩还是自己去吧！我可不想当你们的电灯泡。",
      "chinese_trad": "你們倆還是自己去吧！我可不想當你們的電燈泡。",
      "pinyin": "Nǐmen liǎ háishì zìjǐ qù ba! Wǒ kě bùxiǎng dāng nǐmen de diàndēngpào.",
      "boi": "nỉ mân lẻ hái sư chư chỉ chuy ba! Ủa khửa bu xẻng tang nỉ mân tợ ten tâng pao.",
      "vietnamese": "Hai người các cậu tự đi chơi với nhau đi! Tớ không muốn làm 'kỳ đà cản mũi' chen giữa đâu.",
      "english": "You two go by yourself. I don’t want to be the third wheel."
    },
    "literal_meaning": "Bóng đèn điện tròn tỏa ánh sáng chói lóa ('điện đăng phao')",
    "slang_meaning": "Kỳ đà cản mũi, kẻ thứ ba chen vào giữa không gian lãng mạn của một cặp đôi",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông thời cận đại; bóng đèn điện sáng trưng chiếu thẳng vào các cặp tình nhân đang tâm sự trong bóng tối, biến người đi cùng thành chiếc bóng đèn phát sáng vô duyên làm mất đi sự riêng tư."
  },
  {
    "id": 506,
    "word_num": 506,
    "page": 85,
    "letter": "D",
    "word_simp": "垫底儿",
    "word_trad": "墊底兒",
    "pinyin": "Diàndǐ er",
    "boi": "ten tỉ ơ",
    "han_viet": "Điếm Để Nhi",
    "meaning_vi": "nghèo nhất, kém nhất; chịu trách nhiệm, ủng hộ",
    "meaning_en": "be the poorest",
    "example": {
      "chinese_simp": "有他垫底儿，你还担心什么。",
      "chinese_trad": "有他墊底兒，你還擔心什麼。",
      "pinyin": "Yǒu tā diàndǐ er, nǐ hái dānxīn shénme.",
      "boi": "dâu tha ten tỉ ơ, nỉ hái tan xin sấn mơ.",
      "vietnamese": "Có anh ấy chịu trách nhiệm, cậu còn lo cái gì.",
      "english": "You needn’t worry, he will take responsibility."
    },
    "literal_meaning": "Nằm ở lớp dưới cùng sát đáy giỏ đáy nồi; lót đáy",
    "slang_meaning": "Nghèo nhất, kém nhất; chịu trách nhiệm, ủng hộ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 507,
    "word_num": 507,
    "page": 85,
    "letter": "D",
    "word_simp": "电老虎",
    "word_trad": "電老虎",
    "pinyin": "Diàn lǎohǔ",
    "boi": "ten láo hủ",
    "han_viet": "Điện Lão Hổ",
    "meaning_vi": "điện (điện) hổ / Một phép ẩn dụ cho những kẻ tham ô từ các đơn vị cung cấp điện (điện)",
    "meaning_en": "power (electricity)",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们这里的电老虎可厉害，不给他们一点好处，就给你拉闸",
      "chinese_trad": "我們這裡的電老虎可厲害，不給他們一點好處，就給你拉閘",
      "pinyin": "Wǒmen zhèlǐ de diàn lǎohǔ kě lìhài, bù gěi tāmen yīdiǎn hǎochù, jiù gěi nǐ lā zhá.",
      "boi": "ủa mân chưa lỉ tợ ten láo hủ khửa li hai, bu cẩy than mân i tén hảo chu, chiêu cấy nỉ la chá.",
      "vietnamese": "Những “điện hổ” trong khu vực của chúng tôi rất kinh khủng, nếu bạn không cho họ một chút lợi ích, họ sẽ cắt điện của bạn.",
      "english": "The power tigers in our area very fearsome. They will cut your electricity off if you don’t bribe them."
    },
    "literal_meaning": "điện (điện) hổ",
    "slang_meaning": "Những kẻ tham ô từ các đơn vị cung cấp điện (điện)",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 508,
    "word_num": 508,
    "page": 86,
    "letter": "D",
    "word_simp": "电脑虫",
    "word_trad": "電腦蟲",
    "pinyin": "Diànnǎo chóng",
    "boi": "ten nảo chúng",
    "han_viet": "Điện Não Trùng",
    "meaning_vi": "sâu máy tính / Ẩn dụ cho việc sao chép phần mềm trái phép",
    "meaning_en": "computer worm / A metaphor for software pirate",
    "example": {
      "chinese_simp": "电脑虫的确让电脑软件开发商们大伤脑筋，最后开发商们不 得不用大量低价格的正版软件来打击这些电脑虫。",
      "chinese_trad": "電腦蟲的確讓電腦軟件開發商們大傷腦筋，最後開發商們不 得不用大量低價格的正版軟件來打擊這些電腦蟲。",
      "pinyin": "Diànnǎo chóng díquè ràng diànnǎo ruǎnjiàn kāifā shāngmen dà shāng nǎojīn, zuìhòu kāifā shāngmen bùdé bùyòng dàliàng dī jiàgé de zhèngbǎn ruǎnjiàn lái dǎjí zhèxiē diànnǎo chóng.",
      "boi": "ten nảo chúng tí chuê rang ten nảo roản chen khai phá sang mân ta sang nảo chin, chuây hâu khai pha sang mân bu tứa bú dung ta leng ti cha cứa tợ châng bán roản chen lái tả chí chưa xía ten nảo chúng.",
      "vietnamese": "Những phần mềm sao chép trái phép đã gây khó khăn cho những nhà tạo lập phần mềm nên họ phải chống lại chúng bằng cách bản gốc ở giá rất rẻ.",
      "english": "The software pirates really created a difficult problem for software developers so that they had to hit them with original copies at very cheap prices."
    },
    "literal_meaning": "Con sâu gặm nhấm bo mạch máy tính; mọt vi tính",
    "slang_meaning": "Việc sao chép phần mềm trái phép",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 509,
    "word_num": 509,
    "page": 86,
    "letter": "D",
    "word_simp": "店嫂",
    "word_trad": "店嫂",
    "pinyin": "Diàn sǎo",
    "boi": "ten sảo",
    "han_viet": "Điếm Tẩu",
    "meaning_vi": "người bán hàng đã kết hôn",
    "meaning_en": "married saleswoman",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家连锁店要招店嫂的消息刚刚传出，便有300多名下岗女工 前来聘。",
      "chinese_trad": "這家連鎖店要招店嫂的消息剛剛傳出，便有300多名下崗女工 前來聘。",
      "pinyin": "Zhè jiā liánsuǒdiàn yào zhāo diàn sǎo de xiāoxī gānggāng chuán chū, biàn yǒu 300 duō míng xiàgǎng nǚgōng qián lái yìngpìn.",
      "boi": "chưa cha lén sủa ten dao chao ten sảo tợ xeo xi cang cang choán chu, ben dảu 300 tua mính xa cảng nuỷ cung chén lái inh pin.",
      "vietnamese": "Ngay khi thông tin chuỗi cửa hàng này thuê người bán hàng đã kết hôn lan rộng, hơn 300 phụ nữ đã đến để xin việc.",
      "english": "As soon as the news of this chain store hiring married saleswomen spread, over 300 laid off women rushed here to apply for the job."
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ đã có gia đình làm nhân viên bán hàng trong tiệm",
    "slang_meaning": "Người bán hàng đã kết hôn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 510,
    "word_num": 510,
    "page": 86,
    "letter": "D",
    "word_simp": "掉价",
    "word_trad": "掉價",
    "pinyin": "Diàojià",
    "boi": "teo cha",
    "han_viet": "Điệu Giá",
    "meaning_vi": "hạ thấp ai",
    "meaning_en": "lower oneself (socially)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不认为去餐馆洗盘子就使他掉价。",
      "chinese_trad": "他不認為去餐館洗盤子就使他掉價。",
      "pinyin": "Tā bù rènwéi qù cānguǎn xǐ pánzi jiù shǐ tā diàojià.",
      "boi": "tha bu rân uấy chuy chang quán xỉ pán chự chiêu sử tha teo cha.",
      "vietnamese": "Anh ấy không nghĩ việc rửa bát ở nhà hàng là hạ thấp bản thân.",
      "english": "He doesn’t think it is beneath him to wash dishes at a restaurant."
    },
    "literal_meaning": "Rớt giá thảm hại trên bảng niêm yết thị trường",
    "slang_meaning": "Hạ thấp ai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 511,
    "word_num": 511,
    "page": 86,
    "letter": "D",
    "word_simp": "掉链子",
    "word_trad": "掉鍊子",
    "pinyin": "Diào liànzi",
    "boi": "teo len chự",
    "han_viet": "Điệu Liên Tử",
    "meaning_vi": "hỏng, có vấn đề, sai lầm",
    "meaning_en": "break down; have problems; go wrong; make mistakes",
    "example": {
      "chinese_simp": "他平时的学习成绩可好了，但是一到考试他就掉 链子。 这大概是心理素质不好造成的。",
      "chinese_trad": "他平時的學習成績可好了，但是一到考試他就掉 鍊子。 這大概是心理素質不好造成的。",
      "pinyin": "Tā píngshí de xuéxí chéngjī kě hǎole, dànshì yī dào kǎoshì tā jiù diào liànzi. Zhè dàgài shì xīnlǐ sù zhí bù hǎo zàochéng de.",
      "boi": "tha pính sứ tợ xuế xí chấng chi khửa hảo lợ, tan sư i tao khảo sư tha chiêu tao len chự. Chưa ta cai sư xin lỉ su chứ bu hảo chao chấng tợ.",
      "vietnamese": "Bình thường anh ấy được điểm cao, nhưng luôn làm sai mỗi khi đi thi. Có lẽ điều này bị gây ra bởi một lỗ hổng trong tâm lý của anh ấy",
      "english": "Usually he has good marks, but he always goes wrong in examinations. Perhaps this is caused by a flaw in his psychological make-up"
    },
    "literal_meaning": "Tuột xích xe đạp giữa đường đang đạp bon bon",
    "slang_meaning": "Hỏng, có vấn đề, sai lầm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 512,
    "word_num": 512,
    "page": 87,
    "letter": "D",
    "word_simp": "掉茅坑里了",
    "word_trad": "墊背的",
    "pinyin": "Diào máokēng lǐle",
    "boi": "teo máo khâng lỉ lợ",
    "han_viet": "Điệu Mao Khanh Lý Liễu",
    "meaning_vi": "ngã vào bồn cầu, chỉ một người ở trong nhà tắm quá lâu",
    "meaning_en": "to fall into the latrine pit",
    "example": {
      "chinese_simp": "妮娜还占着卫生间，我怀疑她是否掉茅坑里了。",
      "chinese_trad": "妮娜還佔著衛生間，我懷疑她是否掉茅坑里了。",
      "pinyin": "Nī nà hái zhànzhe wèishēngjiān, wǒ huáiyí tā shìfǒu diào máokēng lǐle.",
      "boi": "nỉ na hái chan chợ uây sâng chen, ủa hoái i tha sư phẩu teo máo khâng lỉ lợ.",
      "vietnamese": "Nina vẫn đang trong nhà tắm. Có khi nào cô ấy bị ngã vào bồn cầu không?",
      "english": "Nina is still in the restroom. I wonder if she’s fallen in."
    },
    "literal_meaning": "Rơi lọt thỏm xuống hố cầu tiêu; ví người đi vệ sinh mất hút cả buổi",
    "slang_meaning": "Ngã vào bồn cầu, chỉ một người ở trong nhà tắm quá lâu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 513,
    "word_num": 513,
    "page": 87,
    "letter": "D",
    "word_simp": "掉钱眼儿里",
    "word_trad": "掉錢眼兒裡",
    "pinyin": "Diào qiányǎn er lǐ",
    "boi": "teo chén dẻn ơ lỉ",
    "han_viet": "Điệu Tiền Nhãn Nhi Lý",
    "meaning_vi": "mê tiền bất chấp, nhìn đâu cũng thấy tiền, thực dụng cạn tình",
    "meaning_en": "fall into the hole of a coin / someone who is very good with money",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在的人们都掉钱眼儿里了，一说多干点儿活就跟你开口要钱",
      "chinese_trad": "現在的人們都掉錢眼兒裡了，一說多干點兒活就跟你開口要錢",
      "pinyin": "Xiànzài de rénmen dōu diào qiányǎn er lǐle, yī shuō duō gàn diǎn er huó jiù gēn nǐ kāikǒu yào qián.",
      "boi": "xen chai tợ rấn mân tâu teo chén dẻn ơ lỉ lợ, i sua tua can tẻn ơn húa chiêu cân nỉ khai khẩu dao chén.",
      "vietnamese": "Con người anh ta bây giờ nhìn đâu cũng chỉ thấy tiền, mê tiền bất chấp đến mức đánh mất cả tình nghĩa anh em.",
      "english": "At present people are all good at calculating their own worth. As soon as they are told to work more they will ask you for money."
    },
    "literal_meaning": "Lọt thỏm vào trong lỗ vuông ở giữa đồng tiền xu cổ",
    "slang_meaning": "Mê tiền bất chấp, nhìn đâu cũng thấy tiền, đầu óc lúc nào cũng toan tính trục lợi cạn tình cạn nghĩa",
    "origin_note": "Hình ảnh đồng tiền xu cổ có lỗ vuông ở giữa, ví kẻ chỉ biết đến tiền như bị giam hãm tầm mắt trong cái lỗ vuông chật hẹp đó."
  },
  {
    "id": 514,
    "word_num": 514,
    "page": 87,
    "letter": "D",
    "word_simp": "吊死鬼",
    "word_trad": "吊死鬼",
    "pinyin": "Diào sǐguǐ",
    "boi": "teo sứ quẩy",
    "han_viet": "Điếu Tử Quỷ",
    "meaning_vi": "treo looper; sâu bướm; một người treo cổ tự tử; treo",
    "meaning_en": "hanging looper; caterpillar; one who hangs oneself; hanging devil",
    "example": {
      "chinese_simp": "夏天这种槐树上尽是吊死鬼。",
      "chinese_trad": "夏天這種槐樹上盡是吊死鬼。",
      "pinyin": "Xiàtiān zhè zhǒng huái shù shàng jìn shì diào sǐguǐ.",
      "boi": "xa then chưa chủng hoái su sang chin sư teo sứ quẩy.",
      "vietnamese": "Có rất nhiều vòng lặp treo trên các nhánh cây của cây học bổng Trung Quốc vào mùa hè.",
      "english": "There are many loopers hanging down on the branches of Chinese scholartrees in summer."
    },
    "literal_meaning": "Con sâu đo buông tơ lơ lửng giữa cành cây; hồn ma thắt cổ",
    "slang_meaning": "Treo looper; sâu bướm; một người treo cổ tự tử; treo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 515,
    "word_num": 515,
    "page": 87,
    "letter": "D",
    "word_simp": "调胃口",
    "word_trad": "調胃口",
    "pinyin": "Diào wèikǒu",
    "boi": "teo uây khẩu",
    "han_viet": "Điệu Vị Khẩu",
    "meaning_vi": "lời ngon ngọt đầu môi",
    "meaning_en": "whet one’s appetite",
    "example": {
      "chinese_simp": "别光耍嘴皮予来调我们的胃口。",
      "chinese_trad": "別光耍嘴皮予來調我們的胃口。",
      "pinyin": "Bié guāng shuǎ zuǐ pí yǔ lái diào wǒmen de wèikǒu.",
      "boi": "bía quang súa chuẩy pí duỷ lái teo ủa mân tứa uây khẩu.",
      "vietnamese": "Đừng lôi kéo chúng tôi bằng những lời hứa suông.",
      "english": "Don’t attract us with empty promises."
    },
    "literal_meaning": "Nêm nếm gia vị kích thích cảm giác thèm ăn của bao tử ('điệu' = điều hòa kích thích)",
    "slang_meaning": "Lời ngon ngọt đầu môi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 516,
    "word_num": 516,
    "page": 88,
    "letter": "D",
    "word_simp": "跌份",
    "word_trad": "跌份",
    "pinyin": "Diē fèn",
    "boi": "tia phân",
    "han_viet": "Trượt Phần",
    "meaning_vi": "tự làm mình xấu hổ",
    "meaning_en": "embarrass yourself; cause yourself embarrassment",
    "example": {
      "chinese_simp": "别穿这件破衣服去赴宴，给我跌份。",
      "chinese_trad": "別穿這件破衣服去赴宴，給我跌份。",
      "pinyin": "Bié chuān zhè jiàn pò yīfú qù fù yàn, gěi wǒ diē fèn.",
      "boi": "bía choan chưa chen pua i phú chuy phu den, cấy ủa tia phân.",
      "vietnamese": "Đừng tự làm mình xấu hổ bằng cách mặc cái bộ quần áo xoàng xĩnh này đến buổi tiếc tối.",
      "english": "Don’t embarrass me by wearing this shabby clothes to a dinner party."
    },
    "literal_meaning": "Đánh rơi mất một phần thể diện và danh giá của bản thân ('phần' = phần thể diện)",
    "slang_meaning": "Tự làm mình xấu hổ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 517,
    "word_num": 517,
    "page": 88,
    "letter": "D",
    "word_simp": "钉子户",
    "word_trad": "釘子戶",
    "pinyin": "Dīngzi hù",
    "boi": "tinh chự hu",
    "han_viet": "Đinh Tử Hộ",
    "meaning_vi": "chỉ những hộ gia đình không chịu chuyển nhà khi nhà của họ sắp bị dỡ bỏ để thực hiện dự án của chính phủ",
    "meaning_en": "a “nailed down” household",
    "example": {
      "chinese_simp": "这条路下星期就要开工了，可还有两个钉子户不肯搬家",
      "chinese_trad": "這條路下星期就要開工了，可還有兩個釘子戶不肯搬家",
      "pinyin": "Zhè tiáo lù xià xīngqí jiù yào kāigōngle, kě hái yǒu liǎng gè dīngzi hù bù kěn bānjiā.",
      "boi": "chưa théo lu xa xinh chí chiêu dao khai cung lợ, khửa hái dấu lẻng cưa tinh chự hu bu khẩn ban cha.",
      "vietnamese": "Việc xây dựng đường cao tốc mới sẽ được tiến hành vào tuần sau nhưng có hai hộ dân vẫn không đồng ý chuyển đi.",
      "english": "The construction of the new highway will start next week, but two “nailed down” households refuse to move out of here."
    },
    "literal_meaning": "Hộ gia đình bám chặt như chiếc đinh sắt đóng sâu vào nền đất không chịu di dời",
    "slang_meaning": "Chỉ những hộ gia đình không chịu chuyển nhà khi nhà của họ sắp bị dỡ bỏ để thực hiện dự án của chính phủ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 518,
    "word_num": 518,
    "page": 88,
    "letter": "D",
    "word_simp": "顶得住",
    "word_trad": "頂得住",
    "pinyin": "Dǐng dé zhù",
    "boi": "tỉnh tứa chu",
    "han_viet": "Đỉnh Đắc Trú",
    "meaning_vi": "chịu đựng, đứng lên",
    "meaning_en": "bear; endure; stand up to",
    "example": {
      "chinese_simp": "这点儿痛我还顶得住。",
      "chinese_trad": "這點兒痛我還頂得住。",
      "pinyin": "Zhè diǎn er tòng wǒ hái dǐng dé zhù.",
      "boi": "chưa tẻn ơ thung ủa hái tỉnh tứa chu.",
      "vietnamese": "Tôi không thể chịu đựng được nỗi đau ấy.",
      "english": "I can bear such pain."
    },
    "literal_meaning": "Dùng đầu và vai đội chống đỡ nổi sức nặng dồn xuống ('đỉnh' = chống đỡ)",
    "slang_meaning": "Chịu đựng, đứng lên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 519,
    "word_num": 519,
    "page": 88,
    "letter": "D",
    "word_simp": "东东",
    "word_trad": "東東",
    "pinyin": "Dōng dōng",
    "boi": "tung tung",
    "han_viet": "Đông Đông",
    "meaning_vi": "cái, đồ vật, thứ,....",
    "meaning_en": "thing",
    "example": {
      "chinese_simp": "妈妈，今天给我买了什么好东东啊。哇，是我想吃 的薯片耶!",
      "chinese_trad": "媽媽，今天給我買了什麼好東東啊。哇，是我想吃 的薯片耶!",
      "pinyin": "Māmā, jīntiān gěi wǒ mǎile shénme hǎo dōng dōng a. Wa, shì wǒ xiǎng chī de shǔ piàn yé.",
      "boi": "mama, chin then cấy ủa mải lợ sấn mơ hảo tung tung a. Oa, sư úa xẻng chư tợ sủ pen dế!",
      "vietnamese": "Mẹ ơi, hôm nay mẹ mua gì cho con thế? Ồ, là món khoai tây miếng con thích đấy!",
      "english": "Mum, what did you buy for me today? Oh, my favorite potato chips!"
    },
    "literal_meaning": "Đồ vật, thứ đồ nhỏ nhắn dễ thương (nói chệch từ 'đông tây' - 东西)",
    "slang_meaning": "Cái, đồ vật, thứ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 520,
    "word_num": 520,
    "page": 89,
    "letter": "D",
    "word_simp": "懂眼",
    "word_trad": "懂眼",
    "pinyin": "Dǒng yǎn",
    "boi": "tung dẻn",
    "han_viet": "Đổng Nhãn",
    "meaning_vi": "hiểu việc, chuyên gia, hiểu rõ từ trong ra ngoài",
    "meaning_en": "know the business; know the ropes; be an expert; know the ins and outs of",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的电脑坏了。你能不能帮我找个懂眼的人来看看 哪里出了毛病?",
      "chinese_trad": "我的電腦壞了。你能不能幫我找個懂眼的人來看看 哪裡出了毛病?",
      "pinyin": "Wǒ de diànnǎo huàile. Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhǎo gè dǒng yǎn de rén lái kàn kàn nǎlǐ chūle máobìng?",
      "boi": "ủa tợ ten nảo hoai lợ. Nỉ nấng bu nấng bang ủa chảo cưa túng dẻn tợ rấn lái khan khan ná lỉ chu lợ máo binh?",
      "vietnamese": "Máy tính của tôi hỏng rồi. Cậu có thể tìm cho tôi một chuyên gia máy tính để xem nó bị hỏng ở đâu không?",
      "english": "My computer is broken. Can’t you find me an expert to see what’s wrong with it?"
    },
    "literal_meaning": "Đôi mắt tinh tường sành sỏi biết nhìn hàng giám định ('đổng' = hiểu, 'nhãn' = con mắt)",
    "slang_meaning": "Hiểu việc, chuyên gia, hiểu rõ từ trong ra ngoài",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 521,
    "word_num": 521,
    "page": 89,
    "letter": "D",
    "word_simp": "兜圈子",
    "word_trad": "兜圈子",
    "pinyin": "Dōuquānzi",
    "boi": "tâu choen chự",
    "han_viet": "Đâu Khuyên Tử",
    "meaning_vi": "nói vòng vo",
    "meaning_en": "beat about the bush",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个痛快人，说话从不兜圈子。",
      "chinese_trad": "他是個痛快人，說話從不兜圈子。",
      "pinyin": "Tā shìgè tòngkuài rén, shuōhuà cóng bù dōuquānzi.",
      "boi": "tha sư cưa thung khoai rấn, sua hoa chúng bu tâu choen chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy là người thẳng thắn chả bao giờ nói vòng vo cả.",
      "english": "He is a straightforward chap who never beats about the bush."
    },
    "literal_meaning": "Đi lòng vòng quanh co theo đường tròn không chịu đi thẳng ('đâu' = lượn vòng)",
    "slang_meaning": "Nói vòng vo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 522,
    "word_num": 522,
    "page": 89,
    "letter": "D",
    "word_simp": "抖骚",
    "word_trad": "抖騷",
    "pinyin": "Dǒu sāo",
    "boi": "tẩu sao",
    "han_viet": "Đẩu Tao",
    "meaning_vi": "làm màu làm mè, khoe mẽ phô trương lố bịch",
    "meaning_en": "play the coquette",
    "example": {
      "chinese_simp": "大冷天的，别在外面穷抖骚了，快点儿回家休息吧。",
      "chinese_trad": "大冷天的，別在外面窮抖騷了，快點兒回家休息吧。",
      "pinyin": "Dà lěng tiān de, bié zài wàimiàn qióng dǒu sāole, kuài diǎn er huí jiā xiūxí ba.",
      "boi": "ta lẩng then tợ, bía chai oai men chúng tẩu sao lợ, khoai tẻn ơ huấy cha xiêu xí ba.",
      "vietnamese": "Trời rét căm căm thế này, đừng có đứng ngoài đó mà làm màu làm mè nữa, mau về nhà mà nghỉ ngơi đi!",
      "english": "Don’t show off outside any more in such a cold day. Come back home and have a rest quickly."
    },
    "literal_meaning": "Rung lắc ve vãn, phô bày vẻ lả lơi phong tình ra ngoài",
    "slang_meaning": "Làm màu làm mè, phô trương khoe mẽ, õng ẹo làm bộ làm tịch",
    "origin_note": "Khẩu ngữ Bắc Kinh giàu tính châm biếm, dùng để chế giễu những người thích làm bộ làm tịch, phô trương bản thân một cách lố bịch."
  },
  {
    "id": 523,
    "word_num": 523,
    "page": 89,
    "letter": "D",
    "word_simp": "斗",
    "word_trad": "鬥",
    "pinyin": "Dòu",
    "boi": "tâu",
    "han_viet": "Đẩu",
    "meaning_vi": "thảo luận, bàn bạc, hỏi ý kiến",
    "meaning_en": "discuss; talk over; consult",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天我让你们来是想把这个问题斗一斗，看如何更 好地解决它。",
      "chinese_trad": "今天我讓你們來是想把這個問題鬥一斗，看如何更 好地解決它。",
      "pinyin": "Jīntiān wǒ ràng nǐmen lái shì xiǎng bǎ zhège wèntí dòu yī dòu, kàn rúhé gèng hǎo de jiějué tā.",
      "boi": "chin then ủa rang nỉ mân lái sư xẻng ba chưa cưa uân thí tâu i tâu, khan ru hứa câng hảo tợ chỉa chuế tha.",
      "vietnamese": "Tôi gọi các bạn đến đây hôm nay để bàn bạc vấn đề này và tìm cách tốt hơn để có thể xử lí nó.",
      "english": "Today I called you here to discuss this matter and see how we can solve it in a better way."
    },
    "literal_meaning": "Ghép đấu các thanh gỗ lại với nhau; đọ sức giao tranh",
    "slang_meaning": "Thảo luận, bàn bạc, hỏi ý kiến",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 524,
    "word_num": 524,
    "page": 90,
    "letter": "D",
    "word_simp": "豆腐块",
    "word_trad": "豆腐塊",
    "pinyin": "Dòufu kuài",
    "boi": "tâu phu khoai",
    "han_viet": "Đậu Hủ Khối",
    "meaning_vi": "Bài báo ngắn, mẩu tin ngắn cũn cỡn đăng góc trang báo",
    "meaning_en": "A tiny article published in a periodical or newspaper",
    "example": {
      "chinese_simp": "她很高兴看到自己写的豆腐发表在一家报纸上。",
      "chinese_trad": "她很高興看到自己寫的豆腐發表在一家報紙上。",
      "pinyin": "Tā hěn gāoxìng kàn dào zìjǐ xiě de dòufu fābiǎo zài yījiā bàozhǐ shàng.",
      "boi": "tha hẩn cao xinh khan tao chư chỉ xỉa tợ tâu phu pha bẻo chai í cha bao chử sang.",
      "vietnamese": "Sau bao ngày miệt mài viết lách, cuối cùng tôi cũng có một mẩu bài ngắn được đăng trên góc báo tuần san.",
      "english": "She is happy to see her small piece in a newspaper."
    },
    "literal_meaning": "Miếng đậu phụ vuông nhỏ trên bàn ăn ('đậu hủ khối' = miếng đậu phụ)",
    "slang_meaning": "Bài báo ngắn, mẩu tin ngắn cũn cỡn đăng góc trang báo",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 525,
    "word_num": 525,
    "page": 90,
    "letter": "D",
    "word_simp": "斗富",
    "word_trad": "鬥富",
    "pinyin": "Dòu fù",
    "boi": "tâu phu",
    "han_viet": "Đẩu Phú",
    "meaning_vi": "đua nhau đốt tiền khoe của, đọ độ giàu sang",
    "meaning_en": "show off one’s wealth by trying to spend more money than someone else",
    "example": {
      "chinese_simp": "我最看不惯那些在歌舞厅斗富的人。",
      "chinese_trad": "我最看不慣那些在歌舞廳鬥富的人。",
      "pinyin": "Wǒ zuì kàn bù guàn nàxiē zài gēwǔ tīng dòu fù de rén.",
      "boi": "ủa chuây khan bu quan na xia chai cưa ủ thinh tâu phu tợ rấn.",
      "vietnamese": "Hai gã trọc phú trong buổi đấu giá đua nhau đốt tiền khoe của, đẩy giá món cổ vật lên cao gấp năm lần thực tế.",
      "english": "I don’t like to see people showing off their wealth by trying to spend more money than everyone else in the karaoke bar."
    },
    "literal_meaning": "Thi thố đọ xem ai nhiều của cải giàu có hơn ('đấu' = so tài, 'phú' = giàu có)",
    "slang_meaning": "Đua nhau đốt tiền khoe của, đọ độ giàu sang xa xỉ xem ai vung tay bạo hơn",
    "origin_note": "Xuất phát từ điển cố lịch sử 'Thạch Sùng - Vương Khải đấu phú' thời Tây Tấn đập vỡ cây san hô để khoe giàu, nay dùng chỉ trào lưu khoe của lố lăng."
  },
  {
    "id": 526,
    "word_num": 526,
    "page": 90,
    "letter": "D",
    "word_simp": "逗咳嗽",
    "word_trad": "逗咳嗽",
    "pinyin": "Dòu késòu",
    "boi": "tâu khứa sâu",
    "han_viet": "Đậu Hài Thấu",
    "meaning_vi": "cãi nhau, bắt lỗi",
    "meaning_en": "be at each other’s throats; quarrel with someone on account of a personal grudge; pick a fight; find fault",
    "example": {
      "chinese_simp": "她闲得无事就跟丈夫逗咳嗽。",
      "chinese_trad": "她閒得無事就跟丈夫逗咳嗽。",
      "pinyin": "Tā xián dé wú shì jiù gēn zhàngfū dòu késòu.",
      "boi": "tha xén tứa ú sư chiêu cân chang phu tâu khứa sâu.",
      "vietnamese": "Mỗi khi cô ấy không có việc gì làm thì cô ấy sẽ bắt lỗi, tranh cãi với chồng.",
      "english": "Whenever she has nothing to do, she picks a fight with her husband."
    },
    "literal_meaning": "Giả vờ hắng giọng ho khẽ để thăm dò gây sự chú ý ('đậu' = trêu chọc, 'khái' = ho)",
    "slang_meaning": "Cãi nhau, bắt lỗi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 527,
    "word_num": 527,
    "page": 90,
    "letter": "D",
    "word_simp": "豆闷子",
    "word_trad": "豆悶子",
    "pinyin": "Dòu mèn zi",
    "boi": "tâu mân chự",
    "han_viet": "Đậu Muộn Tử",
    "meaning_vi": "cười nhạo, trêu đùa",
    "meaning_en": "make fun of; tease in a playful way; joke with",
    "example": {
      "chinese_simp": "我现在很忙，没有工夫跟你逗闷子。",
      "chinese_trad": "我現在很忙，沒有工夫跟你逗悶子。",
      "pinyin": "Wǒ xiànzài hěn máng, méiyǒu gōngfū gēn nǐ dòu mèn zi.",
      "boi": "ủa xen chai hẩn máng, mấy dẩu cung phu cân nỉ tâu mân chự.",
      "vietnamese": "Tôi bận lắm, không có sức mà đùa với bạn đâu.",
      "english": "I’m too busy to joke with you."
    },
    "literal_meaning": "Món đậu phụ ủ kín ninh nhừ sền sệt ('đậu muộn tử' = đậu hầm đặc)",
    "slang_meaning": "Cười nhạo, trêu đùa",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 528,
    "word_num": 528,
    "page": 91,
    "letter": "D",
    "word_simp": "独食",
    "word_trad": "獨食",
    "pinyin": "Dú shí",
    "boi": "tú sứ",
    "han_viet": "Độc Thực",
    "meaning_vi": "ích kỉ, độc đoán",
    "meaning_en": "selfish; domineering",
    "example": {
      "chinese_simp": "我女儿不独食。她喜欢与其他小朋友一起分享她的她吃的。",
      "chinese_trad": "我女兒不獨食。她喜歡與其他小朋友一起分享她的她吃的。",
      "pinyin": "Wǒ nǚ'ér bùdú shí. Tā xǐhuān yǔ qítā xiǎopéngyǒu yīqǐ fēnxiǎng tā de tā chī de.",
      "boi": "úa uỷ ớ bu tú sứ. Tha xỉ hoan duỷ chí tha xẻo pấng dâu i chỉ phân xẻng tha tợ tha chư tợ",
      "vietnamese": "Con gái tôi không ích kỉ. Bé sẵn sàng chia sẻ đồ chơi với những đứa trẻ khác.",
      "english": "My daughter is not selfish. She enjoys sharingher goodies with other kids."
    },
    "literal_meaning": "Ăn mảnh một mình một mâm không chia phần cho ai ('độc' = một mình)",
    "slang_meaning": "Ích kỉ, độc đoán",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 529,
    "word_num": 529,
    "page": 91,
    "letter": "D",
    "word_simp": "短拖",
    "word_trad": "短拖",
    "pinyin": "Duǎn tuō",
    "boi": "toản thua",
    "han_viet": "Đoản Tha",
    "meaning_vi": "chàng lùn, người nấm lùn",
    "meaning_en": "short person (scornful)",
    "example": {
      "chinese_simp": "在今天的社会中，择偶标准已经不再局限在身材的高矮上。只 要你有金钱或权势或有一个聪明的头脑，即使你是个短拖也照 样能赢得漂亮女孩的喜欢。",
      "chinese_trad": "在今天的社會中，擇偶標準已經不再局限在身材的高矮上。只 要你有金錢或權勢或有一個聰明的頭腦，即使你是個短拖也照 樣能贏得漂亮女孩的喜歡。",
      "pinyin": "Zài jīntiān de shèhuì zhōng, zé'ǒu biāozhǔn yǐjīng bù zài júxiàn zài shēncái de gāo'ǎi shàng. Zhǐyào nǐ yǒu jīnqián huò quánshì huò yǒu yīgè cōngmíng de tóunǎo, jíshǐ nǐ shìgè duǎn tuō yě zhàoyàng néng yíngdé piàoliang nǚhái de xǐhuān.",
      "boi": "chai chin then tợ sưa huây chung, chứa ẩu beo chuấn ỉ chinh bú chai chuý xen chai sân chái tợ cao ải sang. Chử dao ní dấu chin chén hua choán sư hua dẩu í cưa chung mính tợ thấu nảo, chí sứ nỉ sư cưa toản thua dể chao dang nấng ính tứa peo leng nuỷ hái tợ xỉ hoan.",
      "vietnamese": "Trong xã hội ngày nay, tiêu chuẩn chọn bạn đời đâu còn bị đóng khung vào chiều cao. Dù bạn có là chàng lùn nhưng chỉ cần có tiền, quyền thế hay một cái đầu nhanh nhạy thì các cô nàng xinh đẹp vẫn đổ đứ đừ.",
      "english": "In today’s society choosing a spouse is no longer limited by the height of a person. Even if you are short you can win the love of a beautiful girl as long as you have money, power or a smart head."
    },
    "literal_meaning": "Cây lau nhà bị ngắn cán; người có vóc dáng thấp bé lùn tịt",
    "slang_meaning": "Chàng lùn, người có chiều cao khiêm tốn nấm lùn",
    "origin_note": "Cách ví von hài hước, tếu táo của giới trẻ đại học Trung Quốc, so sánh người có chiều cao khiêm tốn với cây lau nhà bị cưa ngắn cán."
  },
  {
    "id": 530,
    "word_num": 530,
    "page": 91,
    "letter": "D",
    "word_simp": "断档",
    "word_trad": "斷檔",
    "pinyin": "Duàndàng",
    "boi": "toan tang",
    "han_viet": "Đoạn Đáng",
    "meaning_vi": "Đứt hàng, cháy hàng; thiếu hụt người tiếp nối thế hệ",
    "meaning_en": "(of people) break off in the middle; miss a link; (of goods) to be out of supply or stock",
    "example": {
      "chinese_simp": "这本书快卖完了，赶紧再版，造成别让它断档。",
      "chinese_trad": "這本書快賣完了，趕緊再版，造成別讓它斷檔。",
      "pinyin": "Zhè běn shū kuài mài wánliǎo, gǎnjǐn zàibǎn, zàochéng bié ràng tā duàndàng.",
      "boi": "chưa bẩn su khoai mai oán lẻo, cán chỉn chai bản, chao chấng bía rang tha toan tang.",
      "vietnamese": "Quyển sách này sắp được bán hết rồi. Chúng ta tốt nhất là nên in tiếp. Đừng để bị hết hàng.",
      "english": "This book is going to be sold out. We’d better reprint it again. Don’t let stocks run out."
    },
    "literal_meaning": "Đứt quãng ngăn hồ sơ; đứt đoạn nguồn cung hàng hóa hoặc thiếu hụt thế hệ kế cận",
    "slang_meaning": "Đứt hàng, cháy hàng; thiếu hụt người tiếp nối thế hệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 531,
    "word_num": 531,
    "page": 91,
    "letter": "D",
    "word_simp": "断码",
    "word_trad": "斷碼",
    "pinyin": "Duàn mǎ",
    "boi": "toan mả",
    "han_viet": "Đoạn Mã",
    "meaning_vi": "không có size, thiếu một vài cỡ",
    "meaning_en": "no all sizes of goods are available; a shortage of some sizes",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个店里所有断码的鞋都半价处理。",
      "chinese_trad": "這個店裡所有斷碼的鞋都半價處理。",
      "pinyin": "Zhège diàn lǐ suǒyǒu duàn mǎ de xié dōu bànjià chǔlǐ.",
      "boi": "chưa cưa ten lỉ súa dẩu toan mả tợ xía tâu ban cha chú lỉ.",
      "vietnamese": "Tất cả giày không có đủ size sẽ được bán với giá giảm một nửa.",
      "english": "All the shoes which don’t have a full range of sizes in this shop are sold at half price."
    },
    "literal_meaning": "Đứt cỡ, thiếu kích cỡ số đo giày dép trên kệ hàng ('đoạn' = đứt, 'mã' = size)",
    "slang_meaning": "Không có size, thiếu một vài cỡ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 532,
    "word_num": 532,
    "page": 92,
    "letter": "D",
    "word_simp": "断尾",
    "word_trad": "斷尾",
    "pinyin": "Duàn wěi",
    "boi": "toan uẩy",
    "han_viet": "Đoạn Vĩ",
    "meaning_vi": "đoạn cuối của hàng, người cuối cùng ở cuối hàng",
    "meaning_en": "tail end",
    "example": {
      "chinese_simp": "到时我会派人去断尾。",
      "chinese_trad": "到時我會派人去斷尾。",
      "pinyin": "Dào shí wǒ huìpài rén qù duàn wěi.",
      "boi": "tao sứ ủa huây pai rấn chuy toan uẩy.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ cử một người để chốt ca đúng giờ.",
      "english": "I’ll send a person to end the line on time."
    },
    "literal_meaning": "Khúc đuôi cụt còn sót lại phía cuối cùng của đàn con vật",
    "slang_meaning": "Đoạn cuối của hàng, người cuối cùng ở cuối hàng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 533,
    "word_num": 533,
    "page": 92,
    "letter": "D",
    "word_simp": "对表",
    "word_trad": "對錶",
    "pinyin": "Duì biǎo",
    "boi": "tuây bẻo",
    "han_viet": "Đối Biểu",
    "meaning_vi": "đồng hồ đôi",
    "meaning_en": "a pair of watches for a couple",
    "example": {
      "chinese_simp": "小韩这个周末结婚。咱们选一款对表送他做新婚纪念吧",
      "chinese_trad": "小韓這個週末結婚。咱們選一款對錶送他做新婚紀念吧",
      "pinyin": "Xiǎo hán zhège zhōumò jiéhūn. Zánmen xuǎn yī kuǎn duì biǎo sòng tā zuò xīnhūn jìniàn ba.",
      "boi": "xẻo hán chưa cơ châu mua chía huân.chán mân xoẻn i khoản tuây bẻo sung tha chua xí huân chí niên ba.",
      "vietnamese": "Tiểu Hàn cuối tuần này sẽ cưới. Chọn một đôi đồng hồ làm quà cưới đi. .",
      "english": "Xiao Han will get married this weekend. Let’s choose a pair of watches for them as a wedding present."
    },
    "literal_meaning": "Chỉnh hai chiếc đồng hồ đeo tay cho trùng khớp từng giây",
    "slang_meaning": "Đồng hồ đôi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 534,
    "word_num": 534,
    "page": 92,
    "letter": "D",
    "word_simp": "对路子",
    "word_trad": "對路子",
    "pinyin": "Duì lùzi",
    "boi": "tuây lu chự",
    "han_viet": "Đối Lộ Tử",
    "meaning_vi": "không trùng, đúng",
    "meaning_en": "be in line with; be correct",
    "example": {
      "chinese_simp": "你提的建议与我们想的不对路子。",
      "chinese_trad": "你提的建議與我們想的不對路子。",
      "pinyin": "Nǐ tí de jiànyì yǔ wǒmen xiǎng de bùduì lùzi.",
      "boi": "nỉ thí tơ chén i dúy ủa mân xẻng tơ bú tuây lu chự.",
      "vietnamese": "Lời đề nghị cậu đưa ra khác với những gì chúng tôi nghĩ.",
      "english": "The proposal you put forward is not in line with what we have in mind."
    },
    "literal_meaning": "Đúng mạch đường đi lối bước ('lộ tử' = lối đi, phương pháp)",
    "slang_meaning": "Không trùng, đúng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 535,
    "word_num": 535,
    "page": 92,
    "letter": "D",
    "word_simp": "对衫",
    "word_trad": "對衫",
    "pinyin": "Duì shān",
    "boi": "tuây san",
    "han_viet": "Đối Sam",
    "meaning_vi": "áo đôi",
    "meaning_en": "a set of shirts designed for a couple wear; matching shirts",
    "example": {
      "chinese_simp": "今年夏天青年人都流行穿对衫。",
      "chinese_trad": "今年夏天青年人都流行穿對衫。",
      "pinyin": "Jīnnián xiàtiān qīngnián rén dōu liúxíng chuān duì shān.",
      "boi": "chin nén xa then chinh nén rấn tâu liếu xính choan tuây san.",
      "vietnamese": "Mùa hè này các bạn trẻ đang rộ lên mốt mặc áo đôi.",
      "english": "It’s fashionable for young people to wear matching shirts this summer."
    },
    "literal_meaning": "Cặp áo đôi may cùng kiểu dáng hoa văn cho đôi lứa",
    "slang_meaning": "Áo đôi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 536,
    "word_num": 536,
    "page": 93,
    "letter": "D",
    "word_simp": "吨",
    "word_trad": "噸",
    "pinyin": "Dūn",
    "boi": "tuân",
    "han_viet": "Đốn",
    "meaning_vi": "một vạn tệ (10.000 NDT), khối tiền lớn",
    "meaning_en": "thousand-yuan bill",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天他挣了七吨。",
      "chinese_trad": "今天他掙了七噸。",
      "pinyin": "Jīntiān tā zhēngle qī dūn.",
      "boi": "chin then tha châng lợ chi tuân.",
      "vietnamese": "Hôm nay anh ấy bỏ túi ngon ơ tận bảy chục nghìn tệ (bảy vạn tệ).",
      "english": "He made seven thousand-yuan bills today."
    },
    "literal_meaning": "Tấn (đơn vị đo lường trọng lượng 1.000 kg)",
    "slang_meaning": "Một vạn tệ (10.000 NDT), khối tiền lớn tính bằng đơn vị vạn",
    "origin_note": "Tiếng lóng của giới buôn bán và dân kinh doanh đường dài phương Bắc, dùng từ 'tấn' để nói tránh về món tiền mười nghìn tệ một cách kín đáo và phong trần."
  },
  {
    "id": 537,
    "word_num": 537,
    "page": 93,
    "letter": "D",
    "word_simp": "蹲点",
    "word_trad": "蹲點",
    "pinyin": "Dūndiǎn",
    "boi": "tuân tẻn",
    "han_viet": "Tồn Điểm",
    "meaning_vi": "đi nặng, phục kích truy bắt đối tượng phạm tội",
    "meaning_en": "defecate; have a bowel movement; shit; at a selected waiting spot for catching criminals",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每天早上这个时候都要去蹲点。",
      "chinese_trad": "他每天早上這個時候都要去蹲點。",
      "pinyin": "Tā měitiān zǎoshang zhège shíhòu dōu yào qù dūndiǎn.",
      "boi": "tha mẩy then chảo sang chưa cưa sứ hâu tâu dao chuy tuân tẻn.",
      "vietnamese": "Sáng nào vào lúc này anh ấy cũng đang đi nặng.",
      "english": "Every morning he has a bowel movement at this time."
    },
    "literal_meaning": "Ngồi xổm cắm chốt tại một điểm cố định để theo dõi",
    "slang_meaning": "Đi nặng, phục kích truy bắt đối tượng phạm tội",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 538,
    "word_num": 538,
    "page": 93,
    "letter": "D",
    "word_simp": "蹲坑",
    "word_trad": "斷檔",
    "pinyin": "Dūn kēng",
    "boi": "tuân khâng",
    "han_viet": "Tồn Khanh",
    "meaning_vi": "theo dõi đội tượng tình nghi, địa điểm vây bắt",
    "meaning_en": "stake out; station (police, detectives) for surveillance of a suspected",
    "example": {
      "chinese_simp": "他被派到罪犯家附近蹲坑，监视罪犯的活动。",
      "chinese_trad": "他被派到罪犯家附近蹲坑，監視罪犯的活動。",
      "pinyin": "Tā bèi pài dào zuìfàn jiā fùjìn dūn kēng, jiānshì zuìfàn de huódòng.",
      "boi": "tha bây pái tao chuây phan cha phu chin tuân khâng, chen sư chuây phan tợ húa tung.",
      "vietnamese": "Anh ta được phái đi ra khỏi nhà và để mắt đến các hoạt động của tội phạm",
      "english": "He was sent to stake out the house and keep an eye on the criminal’s activities."
    },
    "literal_meaning": "Ngồi xổm bên miệng hố rình mồi phục kích đối tượng",
    "slang_meaning": "Theo dõi đội tượng tình nghi, địa điểm vây bắt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 539,
    "word_num": 539,
    "page": 95,
    "letter": "E",
    "word_simp": "N",
    "word_trad": "N",
    "pinyin": "ēn",
    "boi": "ân",
    "han_viet": "N",
    "meaning_vi": "gốc là kí hiệu toán học, dùng để nói về những thứ có rất nhiều, vô số",
    "meaning_en": "originally a mathematical symbol, use to refer to something numerous",
    "example": {
      "chinese_simp": "A:我可以借这张唱片吗？B:拿去吧，这张唱片我已 经听过Ｎ遍了。",
      "chinese_trad": "A:我可以藉這張唱片嗎？ B:拿去吧，這張唱片我已 經聽過Ｎ遍了。",
      "pinyin": "A: Wǒ kěyǐ jiè zhè zhāng chàngpiàn ma? B: Ná qù ba, zhè zhāng chàngpiàn wǒ yǐjīng tīngguò N biànle.",
      "boi": "A: ủa khứa ỉ chia chưa chang chang pen ma? B: ná chuy ba, chưa chang pen úa ỉ chinh thinh cua  ân ben lợ.",
      "vietnamese": "A: Tớ mượn cái đĩa này được không ? B: Cậu cầm đi. Tớ đã xem nó quá nhiều rồi.",
      "english": "A: Can I borrow this CD? B: Go ahead. I’ve already listened to it too many times."
    },
    "literal_meaning": "Ký hiệu biến số n (vô số) trong toán học",
    "slang_meaning": "Gốc là kí hiệu toán học, dùng để nói về những thứ có rất nhiều, vô số",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 540,
    "word_num": 540,
    "page": 95,
    "letter": "E",
    "word_simp": "耳朵根子软",
    "word_trad": "耳朵根子軟",
    "pinyin": "Ěrduǒ gēnzi ruǎn",
    "boi": "ứa tủa cân chự roẻn",
    "han_viet": "Nhĩ Đoá Căn Tử Nhuyễn",
    "meaning_vi": "người dễ bị lung lay bởi lời nói của người khác",
    "meaning_en": "soft ear / A person who is easily swayed by other’s words",
    "example": {
      "chinese_simp": "他耳朵根子软，所以时常改变主意。",
      "chinese_trad": "他耳朵根子軟，所以時常改變主意。",
      "pinyin": "Tā ěrduǒ gēnzi ruǎn, suǒyǐ shícháng gǎibiàn zhǔyì.",
      "boi": "tha ứa tủa cân chự roẻn, súa ỉ sứ cháng cải ben chủ i.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất khó để nói chuyện nên anh ấy thường xuyên thay đổi suy nghĩ.",
      "english": "He’s vulnerable to talk, so he often changes his mind."
    },
    "literal_meaning": "Cuống vành tai mềm nhũn không có sụn cứng nâng đỡ; cả tin nghe lời",
    "slang_meaning": "Người dễ bị lung lay bởi lời nói của người khác",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 541,
    "word_num": 541,
    "page": 95,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二道贩子",
    "word_trad": "二道販子",
    "pinyin": "Èrdàofànzi",
    "boi": "ưa tao phan chự",
    "han_viet": "Nhị Đạo Phiến Tử",
    "meaning_vi": "bên trung gian / chỉ người mua đi bán lại kiếm lời",
    "meaning_en": "resale monger; middle-man profiteer / who buys goods and then resells them at higher prices",
    "example": {
      "chinese_simp": "菜农实际挣不到多少钱，大部分钱让二道贩子挣了",
      "chinese_trad": "菜農實際掙不到多少錢，大部分錢讓二道販子掙了",
      "pinyin": "Càinóng shíjì zhēng bù dào duōshǎo qián, dà bùfèn qián ràng èrdàofànzi zhēngle.",
      "boi": "chai núng sứ chi châng bu tao tua sảo chén, ta bu phân chén rang ưa tao phan chự châng lợ.",
      "vietnamese": "Nông dân không kiếm được nhiều tiền. Thật ra những người trung gian đã lấy hầu hết tiền khỏi tay họ.",
      "english": "Vegetable farmers don’t make a lot of money. Actually middlemen take most of the money away form farmers."
    },
    "literal_meaning": "Tay con buôn chặng thứ hai, kẻ mua đi bán lại kiếm chênh lệch",
    "slang_meaning": "Chỉ người mua đi bán lại kiếm lời",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 542,
    "word_num": 542,
    "page": 96,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二等公民",
    "word_trad": "二等公民",
    "pinyin": "Èr děng gōngmín",
    "boi": "ưa tẩng cung mín",
    "han_viet": "Nhị Đẳng Công Dân",
    "meaning_vi": "công dân loại hai / chỉ những người nhập cứ hoặc công dân không sinh ra trên đất nước ấy",
    "meaning_en": "second-class citizen / migrants or citizens not born in the country",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从美国回来了，因为他不愿在那儿做二等公民。",
      "chinese_trad": "他從美國回來了，因為他不願在那兒做二等公民。",
      "pinyin": "Tā cóng měiguó huíláile, yīnwèi tā bù yuàn zài nà'er zuò èr děng gōngmín.",
      "boi": "tha chúng mẩy cúa huấy lái lợ, in uây tha bu doen chai na ơ chua ưa tẩng cung mín.",
      "vietnamese": "Anh ấy trở về từ nước Mỹ vì anh ấy không làm một công dân hạng hai ở đây.",
      "english": "He came back from the United States because he doesn’t like to be a second-class citizen there."
    },
    "literal_meaning": "Công dân hạng hai, lớp người thứ cấp chịu nhiều thiệt thòi",
    "slang_meaning": "Chỉ những người nhập cứ hoặc công dân không sinh ra trên đất nước ấy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 543,
    "word_num": 543,
    "page": 96,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二锅头",
    "word_trad": "二鍋頭",
    "pinyin": "Èrguōtóu",
    "boi": "ưa cua thấu",
    "han_viet": "Nhị Oa Đầu",
    "meaning_vi": "Từ chỉ người tái hôn, người đã li hôn",
    "meaning_en": "a person (usually a woman) who gets married for the second time; divorcee",
    "example": {
      "chinese_simp": "我才知道她是二锅头。",
      "chinese_trad": "我才知道她是二鍋頭。",
      "pinyin": "Wǒ cái zhīdào tā shì èrguōtóu.",
      "boi": "ủa chái chư tao tha sư ưa cua thấu.",
      "vietnamese": "Tôi vừa mới biết rằng cô ấy đã kết hôn hai lần.",
      "english": "I’ve just learned that she has got married for the second time."
    },
    "literal_meaning": "Mẻ rượu nấu lại lần thứ hai trong nồi chưng cất; người tái hôn",
    "slang_meaning": "Từ chỉ người tái hôn, người đã li hôn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 544,
    "word_num": 544,
    "page": 96,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二乎",
    "word_trad": "斷尾",
    "pinyin": "Èr hū",
    "boi": "ưa hu",
    "han_viet": "Nhị Hồ",
    "meaning_vi": "rút lui, rút lui(vì sợ); chần chừ, vô vọng",
    "meaning_en": "withdraw; retreat (because one is scared); hesitate; have little hope; be hopeless",
    "example": {
      "chinese_simp": "我看这件事二乎了。",
      "chinese_trad": "我看這件事二乎了。",
      "pinyin": "Wǒ kàn zhè jiàn shì èr hūle.",
      "boi": "ủa khan chưa chen sư ưa hu lơ.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ việc này vô vọng rồi.",
      "english": "I think it’s hopeless."
    },
    "literal_meaning": "Lưỡng lự nửa tin nửa ngờ không dứt khoát ('nhị' = hai lòng)",
    "slang_meaning": "Rút lui, rút lui(vì sợ); chần chừ, vô vọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 545,
    "word_num": 545,
    "page": 96,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二婚",
    "word_trad": "二婚",
    "pinyin": "Èr hūn",
    "boi": "ưa huân",
    "han_viet": "Nhị Hôn",
    "meaning_vi": "tái hôn",
    "meaning_en": "remarriage",
    "example": {
      "chinese_simp": "那男孩是她二婚后生的孩子。",
      "chinese_trad": "那男孩是她二婚後生的孩子。",
      "pinyin": "Nà nánhái shì tā èr hūn hòu shēng de háizi.",
      "boi": "na nán hái sư tha ưa huân hâu sâng tợ hái chự.",
      "vietnamese": "Cậu bé đó được sinh ra sau khi cô ấy tái hôn.",
      "english": "That boy was born after her remarriage."
    },
    "literal_meaning": "Kết hôn lần thứ hai trong cuộc đời ('nhị hôn' = tái giá)",
    "slang_meaning": "Tái hôn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 546,
    "word_num": 546,
    "page": 97,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二进宫",
    "word_trad": "二進宮",
    "pinyin": "Èr jìn gōng",
    "boi": "ưa chin cung",
    "han_viet": "Nhị Tiến Cung",
    "meaning_vi": "bắt giữ lần thứ hai",
    "meaning_en": "take into custody for the second time; put in prison for the second time",
    "example": {
      "chinese_simp": "在释放三个月后他因抢劫二进宫了。",
      "chinese_trad": "在釋放三個月後他因搶劫二進宮了。",
      "pinyin": "Zài shìfàng sān gè yuè hòu tā yīn qiǎngjié èr jìn gōngle.",
      "boi": "chai sư phang san cưa duê hâu tha in chẻng chía ưa chin cung lợ.",
      "vietnamese": "Ba tháng sau khi ra tù, anh ta lại bị bắt vì tội trộm cắp.",
      "english": "Three months after he was set free, he was jailed again for robbery."
    },
    "literal_meaning": "Vào cung lần thứ hai (điển tích vở kinh kịch); tái phạm vào tù lần hai",
    "slang_meaning": "Bắt giữ lần thứ hai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 547,
    "word_num": 547,
    "page": 97,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二奶",
    "word_trad": "二奶",
    "pinyin": "Èrnǎi",
    "boi": "ưa nải",
    "han_viet": "Nhị Nãi",
    "meaning_vi": "tình nhân, vợ/ chồng không hợp pháp",
    "meaning_en": "mistress; illegal spouse",
    "example": {
      "chinese_simp": "她成了老板的二奶，因为她一点儿也不知道老板另 有妻子和儿女之事。",
      "chinese_trad": "她成了老闆的二奶，因為她一點兒也不知道老闆另 有妻子和兒女之事。",
      "pinyin": "Tā chéngle lǎobǎn de èrnǎi, yīnwèi tā yīdiǎn er yě bù zhīdào lǎobǎn lìng yǒu qīzi hé érnǚ zhī shì.",
      "boi": "tha chấng lợ láo bản tợ ưa nải, in uây tha i tẻn ơ dể bu chư tao láo bản linh dẩu chi chự hứa ứa nủy chư sư.",
      "vietnamese": "Cô ấy trở thành tình nhân của sếp vì không biết gì về vợ con của ông ta.",
      "english": "She became her boss’ mistress because she didn’t know anything about his wife and children."
    },
    "literal_meaning": "tình nhân, vợ",
    "slang_meaning": "Chồng không hợp pháp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 548,
    "word_num": 548,
    "page": 97,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二十一遥",
    "word_trad": "二十一遥",
    "pinyin": "Èrshíyī yáo",
    "boi": "ưa sứ i dáo",
    "han_viet": "Nhị Thập Nhất Dao",
    "meaning_vi": "tivi màu 21 inch điều khiển từ xa",
    "meaning_en": "21-inch remote control color television",
    "example": {
      "chinese_simp": "她把二十一遥卖了，又买了一台更大的彩电。",
      "chinese_trad": "她把二十一遙賣了，又買了一台更大的彩電。",
      "pinyin": "Tā bǎ èrshíyī yáo màile, yòu mǎile yī tái gèng dà de cǎidiàn.",
      "boi": "tha bả ưa sứ i dáo mai lợ, dâu mải lơ i thái câng ta tơ chải ten.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã bán chiếc ti vi màu 21 inch và mua một cái to hơn.",
      "english": "She sold her 21-inch remote control color television and bought a bigger one."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc tivi màu 21 inch có điều khiển từ xa thời mở cửa kinh tế",
    "slang_meaning": "Tivi màu 21 inch điều khiển từ xa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 549,
    "word_num": 549,
    "page": 97,
    "letter": "E",
    "word_simp": "二手货",
    "word_trad": "斷檔",
    "pinyin": "Èrshǒu huò",
    "boi": "ưa sẩu hua",
    "han_viet": "Nhị Thủ Hoá",
    "meaning_vi": "hàng dùng rồi bán lại, cũ. mòn, hỏng, người đàn bà đã không còn trong trắng",
    "meaning_en": "second-hand; used; worn; girl who has lost her virginity",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个相机是个二手物。",
      "chinese_trad": "這個相機是個二手物。",
      "pinyin": "Zhège xiàngjī shìgè èrshǒu wù.",
      "boi": "chưa cưa xeng chi sư cưa ưa sẩu u.",
      "vietnamese": "Đây là một cái máy ảnh đã được dùng qua rồi.",
      "english": "This is a second-hand camera."
    },
    "literal_meaning": "Món đồ cũ đã qua tay người thứ hai sử dụng ('nhị thủ' = hai bàn tay chuyền qua)",
    "slang_meaning": "Hàng dùng rồi bán lại, cũ. mòn, hỏng, người đàn bà đã không còn trong trắng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 550,
    "word_num": 550,
    "page": 99,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发憷",
    "word_trad": "發怵",
    "pinyin": "Fā chù",
    "boi": "phu chu",
    "han_viet": "Phát Sở",
    "meaning_vi": "cảm thấy bẽn lẽn sợ hãi, chùn bước",
    "meaning_en": "feel timid; fear; shrink",
    "example": {
      "chinese_simp": "她见到陌生人就发憷。",
      "chinese_trad": "她見到陌生人就發怵。",
      "pinyin": "Tā jiàn dào mòshēng rén jiù fā chù.",
      "boi": "tha chen tao mua sâng rấn chiêu pha chu.",
      "vietnamese": "Cô ấy cảm thấy ngại với người lạ.",
      "english": "She feels shy of strangers."
    },
    "literal_meaning": "Trong lòng dâng lên nỗi sợ sệt rụt rè ('sở' = kinh sợ chùn bước)",
    "slang_meaning": "Cảm thấy bẽn lẽn sợ hãi, chùn bước",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 551,
    "word_num": 551,
    "page": 99,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发福",
    "word_trad": "發福",
    "pinyin": "Fāfú",
    "boi": "pha phú",
    "han_viet": "Phát Phúc",
    "meaning_vi": "tăng cân",
    "meaning_en": "put on weight; get fat; plump (a euphemism)",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从一年前见过你以后，你又发福了。",
      "chinese_trad": "自從一年前見過你以後，你又發福了。",
      "pinyin": "Zìcóng yī nián qián jiànguò nǐ yǐhòu, nǐ yòu fāfúle.",
      "boi": "chư chúng i nén chén cheng cua ní ỉ hâu, nỉ dâu pha phú lợ.",
      "vietnamese": "Bạn đã tăng cân kể từ khi tôi gặp bạn vào một năm trước.",
      "english": "You’ve swelled out again since I saw you a year ago."
    },
    "literal_meaning": "Được hưởng phúc đức ấm no tròn trịa đẫy đà ('phát phúc' = tăng cân)",
    "slang_meaning": "Tăng cân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 552,
    "word_num": 552,
    "page": 99,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发愣",
    "word_trad": "發楞",
    "pinyin": "Fālèng",
    "boi": "pha lâng",
    "han_viet": "Phát Lăng",
    "meaning_vi": "ngây ra, choáng váng",
    "meaning_en": "stare blankly; be in a daze",
    "example": {
      "chinese_simp": "他望着天花板发愣。",
      "chinese_trad": "他望著天花板發楞。",
      "pinyin": "Tā wàngzhe tiānhuābǎn fālèng.",
      "boi": "tha oang chơ theng hoa bản pha lâng.",
      "vietnamese": "Anh ấy cứ nhìn trần nhà đến ngây người.",
      "english": "He is staring blankly at the ceiling."
    },
    "literal_meaning": "Đứng chết lặng ngây người ra, mắt đờ đẫn mất thần ('phát lăng' = sững sờ)",
    "slang_meaning": "Ngây ra, choáng váng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 553,
    "word_num": 553,
    "page": 99,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发毛",
    "word_trad": "發毛",
    "pinyin": "Fāmáo",
    "boi": "pha máo",
    "han_viet": "Phát Mao",
    "meaning_vi": "sợ sệt, hoảng sợ, nổi giận",
    "meaning_en": "be afraid of; be terrified; be scared; lose one’s temper",
    "example": {
      "chinese_simp": "夜里的尖叫声让我听了直发毛。",
      "chinese_trad": "夜裡的尖叫聲讓我聽了直發毛。",
      "pinyin": "Yèlǐ de jiān jiào shēng ràng wǒ tīngle zhí fā máo.",
      "boi": "dê lỉ tơ chen cheo sâng rang ủa thinh lợ chứ pha máo.",
      "vietnamese": "Mỗi khi nghe thấy tiếng hét vào ban đêm tôi đều rất sợ.",
      "english": "I was terrified when I heard the shriek at night."
    },
    "literal_meaning": "Lông tơ dựng ngược lên vì lạnh hoặc sợ hãi ('phát mao' = dựng lông gà)",
    "slang_meaning": "Sợ sệt, hoảng sợ, nổi giận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 554,
    "word_num": 554,
    "page": 100,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发蒙",
    "word_trad": "發蒙",
    "pinyin": "Fāméng",
    "boi": "pha mấng",
    "han_viet": "Phát Mông",
    "meaning_vi": "bối rối",
    "meaning_en": "be confused; be at a loss; get into a muddle",
    "example": {
      "chinese_simp": "当他问我这个问题时，我还真有些发蒙。",
      "chinese_trad": "當他問我這個問題時，我還真有些發蒙。",
      "pinyin": "Dāng tā wèn wǒ zhège wèntí shí, wǒ hái zhēn yǒuxiē fāméng.",
      "boi": "tang tha uân ủa chưa cưa uân thí sứ, ủa hái chân dẩu xia pha mấng.",
      "vietnamese": "Tôi trở nên bối rối khi anh ấy hỏi tôi câu đó.",
      "english": "I got into a muddle when he asked me the question."
    },
    "literal_meaning": "Đầu óc bị che mờ mịt, mông lung không minh mẫn ('mông' = mờ mịt)",
    "slang_meaning": "Bối rối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 555,
    "word_num": 555,
    "page": 100,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发难",
    "word_trad": "發難",
    "pinyin": "Fànán",
    "boi": "pha nán",
    "han_viet": "Phát Nan",
    "meaning_vi": "Gây sự, châm ngòi chất vấn làm khó ai đó",
    "meaning_en": "attack (in speech or writing); assail (with words); lash out at sb",
    "example": {
      "chinese_simp": "当头儿的也确实不容易， 经济效益搞不好，群众就 回向你发难。",
      "chinese_trad": "當頭兒的也確實不容易， 經濟效益搞不好，群眾就 迴向你發難。",
      "pinyin": "Dāngtóu er de yě quèshí bù róngyì, jīngjì xiàoyì gǎo bù hǎo, qúnzhòng jiù huí xiàng nǐ fànán.",
      "boi": "tang thấu ơ tợ dể chuê sứ bu rúng i, chinh chi xeo i cảo bu hảo, chuấn chung chiêu huấy xeng nỉ pha nán.",
      "vietnamese": "Làm ông chủ của một công ty là một việc không hề dễ dàng vì mọi người sẽ công kích bạn nếu bạn không làm tốt công việc.",
      "english": "It’s not very easy to be the boss of a company as for people will attack you if you don’t keep up a good economic performance."
    },
    "literal_meaning": "Khởi sự gây khó khăn, phát động công kích chất vấn đối phương bằng lời nói",
    "slang_meaning": "Gây sự, châm ngòi chất vấn làm khó ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 556,
    "word_num": 556,
    "page": 100,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发烧音响",
    "word_trad": "發燒音響",
    "pinyin": "Fāshāo yīnxiǎng",
    "boi": "pha sao in xẻng",
    "han_viet": "Phát Thiêu Âm Hưởng",
    "meaning_vi": "mới nhất, hệ thống âm thanh công nghệ cao",
    "meaning_en": "the latest, most hi- tech sound system",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很了解发烧音乐的市场行情。",
      "chinese_trad": "他很了解發燒音樂的市場行情。",
      "pinyin": "Tā hěn liǎojiě fāshāo yīnyuè de shìchǎng hángqíng.",
      "boi": "tha hẩn lẻo chía pha sao in duê tợ sư chảng háng chính.",
      "vietnamese": "Anh ấy biết rất nhiều về giá cả của những hệ thống âm thanh mới và hiện đại nhất.",
      "english": "He knows a lot about the prices of the latest and most hi-tech sound systems."
    },
    "literal_meaning": "Dàn loa âm thanh công nghệ cao khiến giới chơi nhạc mê mẩn phát sốt",
    "slang_meaning": "Mới nhất, hệ thống âm thanh công nghệ cao",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 557,
    "word_num": 557,
    "page": 100,
    "letter": "F",
    "word_simp": "发烧友",
    "word_trad": "發燒友",
    "pinyin": "Fāshāoyǒu",
    "boi": "pha sao dẩu",
    "han_viet": "Phát Thiêu Hữu",
    "meaning_vi": "một người điên cuồng về thiết bị thu phát và âm nhạc",
    "meaning_en": "video feve, who is crazy about stereo equipment and music",
    "example": {
      "chinese_simp": "京城有一家发烧友俱乐部。",
      "chinese_trad": "京城有一家發燒友俱樂部。",
      "pinyin": "Jīngchéng yǒu yījiā fāshāoyǒu jùlèbù.",
      "boi": "chinh chấng dẩu i cha pha sao dẩu chuy lưa bu.",
      "vietnamese": "Có một câu lạc bộ yêu thích video ở Bắc Kinh.",
      "english": "There is a video fever club in Beijing."
    },
    "literal_meaning": "Người bạn bị phát sốt cao, nhiệt độ cơ thể tăng vọt ('phát thiêu' = sốt)",
    "slang_meaning": "Tín đồ cuồng nhiệt, người đam mê phát cuồng vì một sở thích (audiophile, công nghệ)",
    "origin_note": "Xuất phát từ giới đam mê âm thanh loa đài Hồng Kông thập niên 1980; các dàn amply đèn điện tử khi phát nhạc tỏa nhiệt nóng ran, người chơi mượn từ 'phát thiêu' tự trào sự cuồng nhiệt của mình."
  },
  {
    "id": 558,
    "word_num": 558,
    "page": 101,
    "letter": "F",
    "word_simp": "翻眼猴",
    "word_trad": "翻眼猴",
    "pinyin": "Fān yǎn hóu",
    "boi": "phan dản hấu",
    "han_viet": "Phiên Nhãn Hầu",
    "meaning_vi": "kẻ vô ơn bạc nghĩa",
    "meaning_en": "ingrate; treacherous and ruthless person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要早知道他是这么一个翻眼猴，才不会把钱借给他呢",
      "chinese_trad": "我要早知道他是這麼一個翻眼猴，才不會把錢借給他呢",
      "pinyin": "Wǒ yào zǎo zhīdào tā shì zhème yīgè fān yǎn hóu, cái bù huì bǎ qián jiè gěi tā ne.",
      "boi": "ủa dao chảo chư tao tha sư chưa mơ i cưa phan dẻn hấu, chái bú huây bả chén chia cẩy tha nợ.",
      "vietnamese": "Nếu biết trước anh ta là một kẻ vô ơn như thế thì tôi đã không cho anh ta vay tiền rồi.",
      "english": "If I had known earlier that he was such an ungrateful person, I wouldn't have lent him any money."
    },
    "literal_meaning": "Con khỉ lật lọng trơ tráo có đôi tròng mắt trắng dã vô ơn",
    "slang_meaning": "Kẻ vô ơn bạc nghĩa",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 559,
    "word_num": 559,
    "page": 101,
    "letter": "F",
    "word_simp": "反炒",
    "word_trad": "反炒",
    "pinyin": "Fǎn chǎo",
    "boi": "phán chảo",
    "han_viet": "Phản Sao",
    "meaning_vi": "thu hút sự chú ý bằng câu chuyện tiêu cực",
    "meaning_en": "quickly-fry something in a backward way",
    "example": {
      "chinese_simp": "这本小说是因为反炒才一跃成为畅销书的。",
      "chinese_trad": "這本小說是因為反炒才一躍成為暢銷書的。",
      "pinyin": "Zhè běn xiǎoshuō shì yīnwèi fǎn chǎo cái yī yuè chéngwéi chàngxiāo shū de.",
      "boi": "chưa bấn xẻo sua sư in uây phán chảo chái i duê chấng uấy chang xeo su tợ.",
      "vietnamese": "Cuốn tiểu thuyết này trở thành quyển sách bán chạy nhất bởi nó được nói đi nói lại ở mọi nơi.",
      "english": "This novel jumped to be a best seller because it was plugged damming."
    },
    "literal_meaning": "Xào nấu ngược lại trên chảo; chiêu trò đảo ngược chiều dư luận",
    "slang_meaning": "Thu hút sự chú ý bằng câu chuyện tiêu cực",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 560,
    "word_num": 560,
    "page": 101,
    "letter": "F",
    "word_simp": "反动",
    "word_trad": "反動",
    "pinyin": "Fǎndòng",
    "boi": "phản tung",
    "han_viet": "Phản Động",
    "meaning_vi": "đã từng / Cụm từ đùa cợt để chê trách ai đó đã làm gì sai",
    "meaning_en": "had / used mostly in a joking manner to criticize someone for doing something wrong",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这家伙真够反动的，昨天说得好好的，但今 天就变卦了。",
      "chinese_trad": "你這傢伙真夠反動的，昨天說得好好的，但今 天就變卦了。",
      "pinyin": "Nǐ zhè jiāhuo zhēn gòu fǎndòng de, zuótiān shuō dé hǎohǎo de, dàn jīntiān jiù biànguàle.",
      "boi": "nỉ chưa cha hua chân câu phản tung tợ, chúa then sua tứa háo hảo tợ, tan chin then chiêu beng qua lợ.",
      "vietnamese": "Bạn tệ quá. Hôm qua cậu đã đồng ý rồi thế mà hôm nay lại đổi ý.",
      "english": "You’re really bad. Yesterday you agreed, but today you have changed your mind."
    },
    "literal_meaning": "Lực phản tác dụng ngược chiều; trêu đùa nói người làm việc sai",
    "slang_meaning": "Cụm từ đùa cợt để chê trách ai đó đã làm gì sai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 561,
    "word_num": 561,
    "page": 101,
    "letter": "F",
    "word_simp": "犯不着",
    "word_trad": "犯不着",
    "pinyin": "Fànbuzhe",
    "boi": "phan bu chơ",
    "han_viet": "Phạm Bất Trước",
    "meaning_vi": "không cần thiết",
    "meaning_en": "unnecessary; not worthwhile",
    "example": {
      "chinese_simp": "算了，我们自己人修这辆车自行车。为这点儿小毛 病犯不着跟他生气。",
      "chinese_trad": "算了，我們自己人修這輛車自行車。為這點兒小毛 病犯不著跟他生氣。",
      "pinyin": "Suànle, wǒmen zìjǐ rén xiū zhè liàng chē zìxíngchē. Wèi zhè diǎn er xiǎo máobìng fànbuzhe gēn tā shēngqì.",
      "boi": "soan lợ, ủa mân chư chỉ rấn xiêu chưa leng chưa chư xính chưa. Uây chư tẻn ơ xẻo máo binh phan bu chơ cân tha sâng chi.",
      "vietnamese": "Chúng ta sẽ tự sửa lại chiếc xe đạp này. Không ích gì khi nổi giận với anh ấy vì một vấn đề nhỏ như này.",
      "english": "Well, let’s repair the bicycle by ourselves. It’s pointless to get angry with him for such a small problem."
    },
    "literal_meaning": "Không đáng để va chạm vướng phạm vào rắc rối",
    "slang_meaning": "Không cần thiết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 562,
    "word_num": 562,
    "page": 102,
    "letter": "F",
    "word_simp": "饭点儿",
    "word_trad": "飯點兒",
    "pinyin": "Fàn diǎn er",
    "boi": "phan tẻn ơ",
    "han_viet": "Phạn Điểm Nhi",
    "meaning_vi": "thời gian ăn cơm",
    "meaning_en": "meal time; time to have meals",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天咱们好好讨论一下这个问题，别着急走。中午 到了饭点儿，咱们一起去食堂。",
      "chinese_trad": "今天咱們好好討論一下這個問題，別著急走。中午 到了飯點兒，咱們一起去食堂。",
      "pinyin": "Jīntiān zánmen hǎohǎo tǎolùn yīxià zhège wèntí, bié zhāojí zǒu. Zhōngwǔ dàole fàn diǎn er, zánmen yīqǐ qù shítáng.",
      "boi": "chin then chán mân hảo háo thảo luân i xa chưa cưa uân thí chao chí chẩu. chung ủ tao lợ phan tẻn ơ, chán mân i chỉ chuy sứ tháng.",
      "vietnamese": "Chúng ta sẽ bàn bạc vấn đề này một cách kĩ càng nên không cần lo lắng khi rời đi đâu. Lúc ăn trưa, chúng ta sẽ cùng nhau ra chỗ ăn.",
      "english": "We will discuss this matter thoroughly so don’t worry about leaving. At lunch time we will go to the dining hall together."
    },
    "literal_meaning": "Thời điểm dọn cơm lên mâm, đúng giờ ăn cơm ('phạn điểm' = giờ cơm)",
    "slang_meaning": "Thời gian ăn cơm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 563,
    "word_num": 563,
    "page": 102,
    "letter": "F",
    "word_simp": "犯各",
    "word_trad": "犯各",
    "pinyin": "Fàn gè",
    "boi": "phan cưa",
    "han_viet": "Phạm Các",
    "meaning_vi": "hành động khác thường, gây rắc rối cho ai",
    "meaning_en": "act differently",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要再跟我犯各，我就揍你。",
      "chinese_trad": "你要再跟我犯各，我就揍你。",
      "pinyin": "Nǐ yào zài gēn wǒ fàn gè, wǒ jiù zòu nǐ.",
      "boi": "nỉ dao chai cân ủa phan cưa, ủa chiêu châu nỉ.",
      "vietnamese": "Nếu cứ làm phiền tôi nữa thì tôi sẽ đánh cậu đấy.",
      "english": "I’ll knock you down if you mess with me anymore."
    },
    "literal_meaning": "Hành động khác người, tách rời cá biệt khỏi số đông",
    "slang_meaning": "Hành động khác thường, gây rắc rối cho ai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 564,
    "word_num": 564,
    "page": 102,
    "letter": "F",
    "word_simp": "饭局",
    "word_trad": "飯局",
    "pinyin": "Fànjú",
    "boi": "phan chúy",
    "han_viet": "Phạn Cục",
    "meaning_vi": "kèo nhậu, chầu ăn uống bàn công việc, tiệc rượu giao tế",
    "meaning_en": "dinner party",
    "example": {
      "chinese_simp": "今晚我有饭局，回来要晚一些。",
      "chinese_trad": "今晚我有飯局，回來要晚一些。",
      "pinyin": "Jīn wǎn wǒ yǒu fànjú, huílái yào wǎn yīxiē.",
      "boi": "chin oản úa dẩu phan chúy, huấy lái dao oản i xia.",
      "vietnamese": "Tối nay tôi phải đi tiếp khách theo kèo nhậu công việc của sếp, chắc khuya lắm mới về đến nhà.",
      "english": "I have been invited to a dinner this evening, so I will come back a bit late."
    },
    "literal_meaning": "Ván cờ trên bàn ăn ('phạn' = cơm, 'cục' = thế cờ/cuộc chơi chiến lược)",
    "slang_meaning": "Kèo nhậu giao tế, bữa tiệc ăn uống ngầm chứa mục đích kinh doanh hoặc ngoại giao",
    "origin_note": "Văn hóa thương trường đặc trưng của Trung Quốc: bàn ăn không đơn thuần để no bụng mà là nơi thương thảo hợp đồng, thắt chặt quan hệ quyền lực."
  },
  {
    "id": 565,
    "word_num": 565,
    "page": 102,
    "letter": "F",
    "word_simp": "犯傻",
    "word_trad": "犯傻",
    "pinyin": "Fànshǎ",
    "boi": "pha sả",
    "han_viet": "Phạm Xoạ",
    "meaning_vi": "Làm chuyện ngốc nghếch, ngớ ngẩn đến buồn cười",
    "meaning_en": "be foolish; do an unclever or unwise thing; stare blankly; be in a daze",
    "example": {
      "chinese_simp": "你在那儿犯什么傻呢？",
      "chinese_trad": "你在那兒犯什麼傻呢？",
      "pinyin": "Nǐ zài nà'er fàn shénme shǎ ne?",
      "boi": "nỉ chai na ơ phan sấn mơ sả nơ?",
      "vietnamese": "Bạn làm gì mà cứ ngồi đấy ngẩn người ra thế?",
      "english": "What are you doing there staring blanly?"
    },
    "literal_meaning": "Phạm phải sai lầm ngớ ngẩn, làm chuyện khờ khạo ngu ngốc",
    "slang_meaning": "Làm chuyện ngốc nghếch, ngớ ngẩn đến buồn cười",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 566,
    "word_num": 566,
    "page": 103,
    "letter": "F",
    "word_simp": "饭碗",
    "word_trad": "飯碗",
    "pinyin": "Fànwǎn",
    "boi": "phan oản",
    "han_viet": "Phạn Oản",
    "meaning_vi": "bát cơm / ẩn dụ về công việc đảm bảo về phúc lợi xã hội",
    "meaning_en": "rice bowl / secure job guaranteeing social welfare benefits",
    "example": {
      "chinese_simp": "她砸了自己的饭碗，干起了个体经商买卖。",
      "chinese_trad": "她砸了自己的飯碗，幹起了個體經​商買賣。",
      "pinyin": "Tā zále zìjǐ de fànwǎn, gàn qǐle gètǐ jīngshāng mǎimài.",
      "boi": "tha chá lợ chư chỉ tợ phan oản, can chỉ lợ cưa thỉ chinh sang mải mai.",
      "vietnamese": "Cô ấy bỏ công việc một công nhân biên chế và bắt đầu mở công ty riêng của mình.",
      "english": "She gave up her job as a government employee and started her own business."
    },
    "literal_meaning": "Bát cơm ăn hằng ngày nuôi sống con người; công việc mưu sinh",
    "slang_meaning": "Ẩn dụ về công việc đảm bảo về phúc lợi xã hội",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 567,
    "word_num": 567,
    "page": 103,
    "letter": "F",
    "word_simp": "范儿",
    "word_trad": "範兒",
    "pinyin": "Fàn er",
    "boi": "phan ơ",
    "han_viet": "Phạm Nhi",
    "meaning_vi": "phong cách, thiết kế, họa tiết, hình dáng; có dáng vẻ đàng hoàng, tiêu chuẩn",
    "meaning_en": "style; design; pattern; form; distinguished graceful manner; standard",
    "example": {
      "chinese_simp": "我就爱看他跳舞，那范儿无人能比。",
      "chinese_trad": "我就愛看他跳舞，那範兒無人能比。",
      "pinyin": "Wǒ jiù ài kàn tā tiàowǔ, nà fàn er wú rén néng bǐ.",
      "boi": "ủa chiêu ai khan tha theo ủ, na phan ú rấn nấng bỉ.",
      "vietnamese": "Tớ rất thích nhìn anh ấy nhảy. Không ai có một dáng vẻ thanh nhã hơn anh ấy.",
      "english": "I enjoy watching him dance. No one has a more distinguished manner than he."
    },
    "literal_meaning": "Khuôn mẫu, phong thái cốt cách toát ra từ dáng dấp ('phạm' = khuôn khổ mẫu mực)",
    "slang_meaning": "Phong cách, thiết kế, họa tiết, hình dáng; có dáng vẻ đàng hoàng, tiêu chuẩn",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 568,
    "word_num": 568,
    "page": 103,
    "letter": "F",
    "word_simp": "方",
    "word_trad": "方",
    "pinyin": "Fāng",
    "boi": "phang",
    "han_viet": "Phương",
    "meaning_vi": "một vạn tệ (10.000 NDT)",
    "meaning_en": "ten thousand yuan",
    "example": {
      "chinese_simp": "光买一套沙发他就花了一方。",
      "chinese_trad": "光買一套沙發他就花了一方。",
      "pinyin": "Guāng mǎi yī tào shāfā tā jiù huāle yīfāng.",
      "boi": "quang mải i thao san tha chiêy hoa lợ i phang.",
      "vietnamese": "Chỉ riêng bộ ghế sofa đó thôi anh ta đã vung tay chi cả vạn tệ (10.000 NDT) rồi.",
      "english": "He spent ten thousand yuan all for one set of sofa."
    },
    "literal_meaning": "Khối, mét khối (đơn vị đo thể tích hình vuông)",
    "slang_meaning": "Một vạn tệ (10.000 NDT), cục tiền lớn mười nghìn",
    "origin_note": "Tiếng lóng của dân bất động sản, thầu xây dựng và giới kinh doanh Trung Quốc, dùng 'phương' (khối) để chỉ một cọc tiền vạn dày cộp."
  },
  {
    "id": 569,
    "word_num": 569,
    "page": 103,
    "letter": "F",
    "word_simp": "方便",
    "word_trad": "方便",
    "pinyin": "Fāngbiàn",
    "boi": "phang ben",
    "han_viet": "Phương Tiện",
    "meaning_vi": "người làm bất động sản / Người thu lợi từ việc giúp người khác bán nhà",
    "meaning_en": "real estate speculator / A person who profits by helping people sell their houses",
    "example": {
      "chinese_simp": "那小子是个房倒儿，这几年倒了不少房，发了。",
      "chinese_trad": "那小子是個房倒兒，這幾年倒了不少房，發了。",
      "pinyin": "Nà xiǎozi shìgè fáng biàn dǎo er, zhè jǐ nián dào liǎo bù shǎo fáng, fāle.",
      "boi": "na xẻo chự sư cưa pháng ben tảo ơ, chưa chỉ nén tao lẻo bu sảo pháng, pha lợ.",
      "vietnamese": "Cậu bạn kia là một người làm bất động sản. Cậu ấy đã mua và bán rất nhiều căn nhà nên đã kiếm được rất nhiều tiền trong những năm gần đây.",
      "english": "That fellow is a real estate speculator. He’s bought and sold many houses and made a pile of money in recent years."
    },
    "literal_meaning": "người làm bất động sản",
    "slang_meaning": "Người thu lợi từ việc giúp người khác bán nhà",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 570,
    "word_num": 570,
    "page": 104,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放电",
    "word_trad": "放電",
    "pinyin": "Fàngdiàn",
    "boi": "phang ten",
    "han_viet": "Phóng Điện",
    "meaning_vi": "sự phóng điện / Ẩn dụ cho cảm xúc mạnh mẽ giữa hai giới tính",
    "meaning_en": "(electric) discharge / A metaphor for expressing passion between the sexes",
    "example": {
      "chinese_simp": "飞龙的眼睛会放电，难怪见过他的女孩子都有会被迷住",
      "chinese_trad": "飛龍的眼睛會放電，難怪見過他的女孩子都有會被迷住",
      "pinyin": "Fēilóng de yǎnjīng huì fàngdiàn, nánguài jiànguò tā de nǚ háizi dōu yǒu huì bèi mí zhù.",
      "boi": "phây lúng tợ dản chinh huây phang ten, nán quai cheng cua tha tợ nủy hái chự tâu dẩu huây bíy mí chu.",
      "vietnamese": "Đôi mắt của Phi Long có thể bộc lộ cảm xúc mãnh liệt. Bảo sao mọi cô gái đã gặp cậu ấy đều bị cuốn hút.",
      "english": "Feilong’s eyes can express strong passion. No wonder all the girls who have ever met him tend to be attracted by him."
    },
    "literal_meaning": "sự phóng điện",
    "slang_meaning": "Cảm xúc mạnh mẽ giữa hai giới tính",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 571,
    "word_num": 571,
    "page": 104,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放份儿",
    "word_trad": "放份兒",
    "pinyin": "Fàng fèn er",
    "boi": "phang phân ơ",
    "han_viet": "Phóng Phần Nhi",
    "meaning_vi": "chứng tỏ sự mạnh mẽ và sức mạnh của một người; lộ ra sự kiêu ngạo hoặc sự vượt trội của ai",
    "meaning_en": "to demonstrate one’s courage and power",
    "example": {
      "chinese_simp": "你算老几，竟敢在这儿放份儿。",
      "chinese_trad": "你算老幾，竟敢在這兒放份兒。",
      "pinyin": "Nǐ suàn lǎo jǐ, jìng gǎn zài zhè'er fàng fèn er.",
      "boi": "nỉ soan láo chỉ, chinh cản chai chưa ơ phang phân ơ.",
      "vietnamese": "Cậu nghĩ cậu phô trương sức mạnh ở đây để làm gì hả?",
      "english": "What do you think you are doing showing off your power like this here?"
    },
    "literal_meaning": "Phô diễn thân phận và vị thế oai phong của bản thân ('phần' = thân phận)",
    "slang_meaning": "Chứng tỏ sự mạnh mẽ và sức mạnh của một người; lộ ra sự kiêu ngạo hoặc sự vượt trội của ai",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 572,
    "word_num": 572,
    "page": 104,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放鸽子",
    "word_trad": "放鴿子",
    "pinyin": "Fàng gēzi",
    "boi": "phang cua chự",
    "han_viet": "Phóng Cáp Tử",
    "meaning_vi": "cho leo cây, bùng kèo, hủy hẹn phút chót",
    "meaning_en": "to break an appointment; to stand someone up",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天他竟然放我鸽子，害得我大冷天在车站等了他 一个小时。",
      "chinese_trad": "昨天他竟然放我鴿子，害得我大冷天在車站等了他 一個小時。",
      "pinyin": "Zuótiān tā jìngrán fàng wǒ gēzi, hài dé wǒ dà lěng tiān zài chēzhàn děngle tā yīgè xiǎoshí.",
      "boi": "chúa then tha chinh rán phang ủa chưa chự, hai tứa ủa ta lẩng then chai chưa chan tẩng lợ tha i cưa xẻo sứ.",
      "vietnamese": "Hôm qua hẹn hò rõ ràng rồi thế mà cậu ấy nỡ lòng cho tôi leo cây cả tiếng đồng hồ dưới mưa.",
      "english": "How dare he stand me up yesterday! He made me wait for an hour in the cold, and he never showed up."
    },
    "literal_meaning": "Thả chim bồ câu bay đi mất ('phóng' = thả, 'cáp tử' = bồ câu)",
    "slang_meaning": "Cho leo cây, bùng kèo hẹn, thất hứa không đến điểm hẹn vào phút chót",
    "origin_note": "Điển cố dân gian về việc gửi thư bằng bồ câu đưa thư nhưng chim bay mất không có thư, sau này chuyển thành tiếng lóng chỉ việc bùng hẹn, cho người khác ăn quả lừa leo cây."
  },
  {
    "id": 573,
    "word_num": 573,
    "page": 104,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放话",
    "word_trad": "放話",
    "pinyin": "Fàng huà",
    "boi": "phang hoa",
    "han_viet": "Phóng Thoại",
    "meaning_vi": "Bắn tin, tung lời đe dọa hoặc tuyên bố công khai",
    "meaning_en": "spread news or rumors; create public opinion",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在工人中放话说工人不久就要倒闭。",
      "chinese_trad": "他在工人中放話說工人不久就要倒閉。",
      "pinyin": "Tā zài gōngrén zhōng fàng huàshuō gōngrén bùjiǔ jiù yào dǎobì.",
      "boi": "tha chai cung rấn chung phang hoa sua cung rấn bu chiểu dao tảo bi.",
      "vietnamese": "Anh ta lan truyền tin đồn rằng nhà máy sắp bị phá sản.",
      "english": "He spread rumors among the workers that the factory would go bankrupt soon."
    },
    "literal_meaning": "Bắn tin ra ngoài, tung lời cảnh báo hoặc tuyên bố công khai trước dư luận",
    "slang_meaning": "Bắn tin, tung lời đe dọa hoặc tuyên bố công khai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 574,
    "word_num": 574,
    "page": 105,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放空",
    "word_trad": "放空",
    "pinyin": "Fàngkōng",
    "boi": "phang khung",
    "han_viet": "Phóng Không",
    "meaning_vi": "xe ô tô không có khách ở trong, thường chỉ xe taxi; thả diều, không dùng đến",
    "meaning_en": "an automobile with no passengers in it, usually it refers to a taxi; fly a kite; leave unused; lie idle; set aside",
    "example": {
      "chinese_simp": "出租汽车司机都怕回来放空。那个地区人少，所以 没人愿意拉人去那儿。",
      "chinese_trad": "出租汽車司機都怕回來放空。那個地區人少，所以 沒人願意拉人去那兒。",
      "pinyin": "Chūzū qìchē sījī dōu pà huílái fàngkōng. Nàgè dìqū rén shǎo, suǒyǐ méi rén yuànyì lā rén qù nà'er.",
      "boi": "chu chu chi chư sư chi tâu pa huấy lái phang khhung. na cưa ti chuy rấn sảo, súa ỉ mấy rấấn doen i la rấn chuy na ơ.",
      "vietnamese": "Tất cả người lái taxi đều không thích đi về mà không hành khách. Có lẽ vì thế mà không có tài xế nào thích chở khách về đấy vì chỗ đó rất ít người sống.",
      "english": "All taxi drivers are afraid of driving back without passengers. Since there are few people living there, no taxi driver likes to take customers there."
    },
    "literal_meaning": "Xe taxi chạy rỗng không chở khách trên đường; chạy không tải",
    "slang_meaning": "Xe ô tô không có khách ở trong, thường chỉ xe taxi; thả diều, không dùng đến",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 575,
    "word_num": 575,
    "page": 105,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放平",
    "word_trad": "放平",
    "pinyin": "Fàng píng",
    "boi": "phang pính",
    "han_viet": "Phóng Bình",
    "meaning_vi": "đặt nằm trên sàn, đánh ai",
    "meaning_en": "put sth flat on the ground; knock sb down",
    "example": {
      "chinese_simp": "小心点儿，把行李箱放平。",
      "chinese_trad": "小心點兒，把行李箱放平。",
      "pinyin": "Xiǎoxīn diǎn er, bǎ xínglǐ xiāng fàng píng.",
      "boi": "xẻo xin tẻn ơ, bả xính lỉ xeng phang pính.",
      "vietnamese": "Cẩn thận đấy. Đặt cái vali nằm trên sàn đi.",
      "english": "Be careful. Put the suitcase flat on the ground."
    },
    "literal_meaning": "Đặt nằm thẳng cẳng trên mặt đất, đánh ngã gục đo ván",
    "slang_meaning": "Đặt nằm trên sàn, đánh ai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 576,
    "word_num": 576,
    "page": 105,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放血",
    "word_trad": "放血",
    "pinyin": "Fàngxiě",
    "boi": "phang xỉa",
    "han_viet": "Phóng Huyết",
    "meaning_vi": "đâm ai bằng dao",
    "meaning_en": "stab someone with a knife; make someone bleed",
    "example": {
      "chinese_simp": "强盗威胁那女孩，叫她打开保险柜，否则就给她放血",
      "chinese_trad": "強盜威脅那女孩，叫她打開保險櫃，否則就給她放血",
      "pinyin": "Qiángdào wēixié nà nǚhái, jiào tā dǎkāi bǎoxiǎn guì, fǒuzé jiù gěi tā fàngxiě.",
      "boi": "chéng tao uây xía na nủy hái, cheo tha tả khai béo xẻn quây, phẩu chứa chiêu cẩy tha phang xỉa.",
      "vietnamese": "Tên trộm bắt cô gái mở két nếu không sẽ đâm cô ấy.",
      "english": "The robber told the girl to open the safe or he would stab her."
    },
    "literal_meaning": "Cắt tiết làm chảy máu; móc hầu bao chịu chi món tiền lớn",
    "slang_meaning": "Đâm ai bằng dao",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 577,
    "word_num": 577,
    "page": 105,
    "letter": "F",
    "word_simp": "放一码",
    "word_trad": "放一碼",
    "pinyin": "Fàng yī mǎ",
    "boi": "phang i mả",
    "han_viet": "Phóng Nhất Mã",
    "meaning_vi": "tha bổng cho ai (thường là tội phạm), khoan hồng, tha thứ, tha",
    "meaning_en": "let a person (usually a criminal) off; have mercy on; forgive; release",
    "example": {
      "chinese_simp": "小偷求年轻的警察放他一码，并且把全部赃物交给警察",
      "chinese_trad": "小偷求年輕的警察放他一碼，並且把全部贓物交給警察",
      "pinyin": "Xiǎotōu qiú niánqīng de jǐngchá fàng tā yī mǎ, bìngqiě bǎ quánbù zāngwù jiāo gěi jǐngchá.",
      "boi": "xẻo thâu chiếu nén chinh tợ chỉnh chá phang tha i mả, binh chỉa bả choán bu chang u cheo cấy chỉnh chá.",
      "vietnamese": "Tên trộm trả lại đống đồ đã cướp và cầu xin cảnh sát tha bổng cho hắn.",
      "english": "The thief returned all the stolen goods and begged the young policeman to let him off."
    },
    "literal_meaning": "Nới rộng thêm một nấc cân đo, mở lối khoan hồng tha bổng",
    "slang_meaning": "Tha bổng cho ai (thường là tội phạm), khoan hồng, tha thứ, tha",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 578,
    "word_num": 578,
    "page": 106,
    "letter": "F",
    "word_simp": "飞着",
    "word_trad": "飛著",
    "pinyin": "Fēizhe",
    "boi": "phây chơ",
    "han_viet": "Phi Trước",
    "meaning_vi": "vui vẻ, không được giải quyết",
    "meaning_en": "float in the air; unsolved; not decided",
    "example": {
      "chinese_simp": "三个月了，这个问题还飞着呢！",
      "chinese_trad": "三個月了，這個問題還飛著呢！",
      "pinyin": "Sān gè yuèle, zhège wèntí hái fēi zhene!",
      "boi": "san cưa duê lợ, chưa cưa uân thí hái phây chơ nợ!",
      "vietnamese": "Đã ba tháng rồi và vấn đề này vẫn chưa được giải quyết!",
      "english": "This problem still has not been solved for three months!"
    },
    "literal_meaning": "Bay lơ lửng trên không trung chưa rơi xuống đất",
    "slang_meaning": "Vui vẻ, không được giải quyết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 579,
    "word_num": 579,
    "page": 106,
    "letter": "F",
    "word_simp": "匪",
    "word_trad": "飯局",
    "pinyin": "Fěi",
    "boi": "phẩy",
    "han_viet": "Phỉ",
    "meaning_vi": "vụng về, thô lỗ, cục mịch, du côn",
    "meaning_en": "rough; loutish; hooliganish; thuggish",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个小子虽说蹲了三年的大狱，可看上去还是那么匪",
      "chinese_trad": "那個小子雖說蹲了三年的大獄，可看上去還是那麼匪",
      "pinyin": "Nàgè xiǎozi suīshuō dūnle sān nián de dà yù, kě kàn shàngqù háishì nàme fěi.",
      "boi": "na cưa xỏe chư suây hua tuân lợ san nén tợ ta duy, khửa khan sang chuy hái sư na mơ phẩy.",
      "vietnamese": "Tên đó, dù đã được cải tạo ba năm trong tù, vẫn có vẻ ngoài rất côn đồ.",
      "english": "That fellow, although re-educated in jail for three years, still has a hooliganish look."
    },
    "literal_meaning": "Quân thảo khấu cướp bóc ngang tàng thô lỗ bặm trợn",
    "slang_meaning": "Vụng về, thô lỗ, cục mịch, du côn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 580,
    "word_num": 580,
    "page": 106,
    "letter": "F",
    "word_simp": "废",
    "word_trad": "廢",
    "pinyin": "Fèi",
    "boi": "phây",
    "han_viet": "Phế",
    "meaning_vi": "gây thương tích cho ai; thương tật, cắt bỏ",
    "meaning_en": "cause bodily injury to; injure; maim; break; amputate",
    "example": {
      "chinese_simp": "一群愤怒的人们把小偷给废了。",
      "chinese_trad": "一群憤怒的人們把小偷給廢了。",
      "pinyin": "Yīqún fènnù de rénmen bǎ xiǎotōu gěi fèile.",
      "boi": "i chuấn phân nu tợ rấn mân bá xẻo thâu cẩy phây lợ.",
      "vietnamese": "Một nhóm người tức giận đã đánh bị thương tên cướp.",
      "english": "A group of angry people maimed the thief."
    },
    "literal_meaning": "Bị tàn phế, mất hết công năng tác dụng hữu ích ('phế' = bỏ đi)",
    "slang_meaning": "Gây thương tích cho ai; thương tật, cắt bỏ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 581,
    "word_num": 581,
    "page": 106,
    "letter": "F",
    "word_simp": "费",
    "word_trad": "費",
    "pinyin": "Fèi",
    "boi": "phây",
    "han_viet": "Phí",
    "meaning_vi": "nói vớ vẩn",
    "meaning_en": "talk nonsense",
    "example": {
      "chinese_simp": "你别再费了，快回去干活儿。",
      "chinese_trad": "你別再費了，快回去幹活兒。",
      "pinyin": "Nǐ bié zài fèile, kuài huíqù gàn huó er.",
      "boi": "nỉ bía chai phây lợ, khoai huấy chuy can húa ơ.",
      "vietnamese": "Đừng nói vớ vẩn nữa và mau đi làm đi.",
      "english": "Stop talking nonsense and quickly get back to work."
    },
    "literal_meaning": "Tốn công hao của, tiêu tốn nhiều lời lẽ vô bổ",
    "slang_meaning": "Nói vớ vẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 582,
    "word_num": 582,
    "page": 107,
    "letter": "F",
    "word_simp": "粉丝",
    "word_trad": "粉絲",
    "pinyin": "Fěnsī",
    "boi": "phân sư",
    "han_viet": "Phấn Tơ",
    "meaning_vi": "người hâm mộ (phim, nhạc pop, trò chơi bóng,... )",
    "meaning_en": "fans (of movie, pop music, ball games,... )",
    "example": {
      "chinese_simp": "随着“超女”比赛的白热化，无数粉丝变得越来越疯狂",
      "chinese_trad": "隨著“超女”比賽的白熱化，無數粉絲變得越來越瘋狂",
      "pinyin": "Suízhe “chāonǚ” bǐsài de báirèhuà, wúshù fěnsī biàn dé yuè lái yuè fēngkuáng.",
      "boi": "suấy chơ \"chao nủy\" bỉ sai tợ bái rưa hoa, ú su phư sư ben tứa duê lái phâng khoáng.",
      "vietnamese": "Vì cuộc thi “Super Girl” trở nên nóng bỏng, có rất nhiều người hâm mộ trở nên thích thú.",
      "english": "As the“Super girl” contest became white-hot, numerous fans became more and more excited."
    },
    "literal_meaning": "Sợi bún miến dong mảnh mai; phiên âm từ tiếng Anh 'fans' (người hâm mộ)",
    "slang_meaning": "Người hâm mộ (phim, nhạc pop, trò chơi bóng,... )",
    "origin_note": "Từ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Internet và giới trẻ Trung Quốc thời đại số, mang tính giải trí và lan truyền nhanh chóng."
  },
  {
    "id": 583,
    "word_num": 583,
    "page": 107,
    "letter": "F",
    "word_simp": "粉子",
    "word_trad": "粉子",
    "pinyin": "Fěn zi",
    "boi": "phẩn chư",
    "han_viet": "Phấn Tử",
    "meaning_vi": "người phụ nữ đẹp; cô gái đẹp",
    "meaning_en": "beautiful woman; pretty girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "人们都有说这个诚市出粉子，大街上随便碰上一个 女孩都特粉",
      "chinese_trad": "人們都有說這個誠市出粉子，大街上隨便碰上一個 女孩都特粉",
      "pinyin": "Rénmen dōu yǒu shuō zhège chéng shì chū fěn zi, dàjiē shàng suíbiàn pèng shàng yīgè nǚhái dōu tè fěn.",
      "boi": "rấn mân tâu dâu sua chưa cưa chấng sư chu phẩn chư, ta chia sang suấy ben pâng sang i cưa nủy hái tâu thưa phẩn.",
      "vietnamese": "Mọi người đều nói rằng thành phố này có rất nhiều  cô gái xinh. Bất kì cô gái nào bạn tình cờ nhìn thấy khi đi qua trên phố đều rất xinh.",
      "english": "People all say that this city is rich in pretty girls. Any girl you come across in street is very beautiful."
    },
    "literal_meaning": "Hạt phấn trang điểm mịn màng; cô gái má phấn xinh tươi",
    "slang_meaning": "Người phụ nữ đẹp; cô gái đẹp",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 584,
    "word_num": 584,
    "page": 107,
    "letter": "F",
    "word_simp": "风光",
    "word_trad": "風光",
    "pinyin": "Fēngguāng",
    "boi": "phâng quang",
    "han_viet": "Phong Quang",
    "meaning_vi": "có danh tiếng; có tư cách; tận hưởng một cuộc sống xa xỉ",
    "meaning_en": "have fame; have status; enjoy a luxury life",
    "example": {
      "chinese_simp": "荣获拳击冠军之后，他的确风光了一阵子。",
      "chinese_trad": "榮獲拳擊冠軍之後，他的確風光了一陣子。",
      "pinyin": "Rónghuò quánjí guànjūn zhīhòu, tā díquè fēngguāngle yī zhènzi.",
      "boi": "rúng hua choán chí quan chuân chư hâu, tha tí chuê phâng quang lợ i chân chự.",
      "vietnamese": "Sau khi giành được giải nhà vô địch quyền anh, anh ta thực sự trở thành người đàn ông đáng nể trong một khoảng thời gian.",
      "english": "After he won the boxing championship, he really became a man of the hour for a period."
    },
    "literal_meaning": "Cảnh sắc non nước tươi đẹp rạng rỡ dưới ánh mặt trời ('phong quang' = cảnh sắc rạng rỡ)",
    "slang_meaning": "Có danh tiếng; có tư cách; tận hưởng một cuộc sống xa xỉ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 585,
    "word_num": 585,
    "page": 107,
    "letter": "F",
    "word_simp": "封杀",
    "word_trad": "封殺",
    "pinyin": "Fēngshā",
    "boi": "phâng sa",
    "han_viet": "Phong Sát",
    "meaning_vi": "Phong sát, cấm sóng cấm diễn triệt để",
    "meaning_en": "prohibit sb from doing sth. or provide sb no chance as a punishment; ban; stop sth. from",
    "example": {
      "chinese_simp": "她最新拍的一部电影尚未上映便因有太多裸戏而遭 封杀。",
      "chinese_trad": "她最新拍的一部電影尚未上映便因有太多裸戲而遭 封殺。",
      "pinyin": "Tā zuìxīn pāi de yī bù diànyǐng shàngwèi shàngyìng biàn yīn yǒu tài duō luǒ xì ér zāo fēngshā.",
      "boi": "tha chuây xin pai tợ i bu ten dỉnh sang uây sang dinh ben in dẩu tua hủa xi ứa chao phâng sa.",
      "vietnamese": "Sau bê bối trốn thuế nghiêm trọng, nam diễn viên nổi tiếng đó đã bị toàn bộ các đài truyền hình phong sát cấm sóng vĩnh viễn.",
      "english": "One film she recently acted in has been banned for show because it includes too many nude scenes."
    },
    "literal_meaning": "Bịt kín và triệt hạ (lệnh cấm sóng, phong sát toàn diện không cho xuất hiện trước công chúng)",
    "slang_meaning": "Phong sát, cấm sóng cấm diễn triệt để",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 586,
    "word_num": 586,
    "page": 108,
    "letter": "F",
    "word_simp": "佛爷",
    "word_trad": "佛爺",
    "pinyin": "Fóyé",
    "boi": "phúa dế",
    "han_viet": "Phật Gia",
    "meaning_vi": "tên trộm",
    "meaning_en": "pilferer; thief",
    "example": {
      "chinese_simp": "他看上去特别单纯无邪，但谁会相信他竟是个佛爷",
      "chinese_trad": "他看上去特別單純無邪，但誰會相信他竟是個佛爺",
      "pinyin": "Tā kàn shàngqù tèbié dānchún wú xié, dàn shéi huì xiāngxìn tā jìng shìgè fóyé.",
      "boi": "tha khan sang chuy thưa bía tan chuấn úa xía, tan suấy huây xeng xin tha chinh sư cưa phúa dế.",
      "vietnamese": "Anh ấy nhìn rất ngây thơ nên không ai tin anh ấy là một tên trộm cả.",
      "english": "He looks so innocent no one can believe he’s a thief."
    },
    "literal_meaning": "Tượng Phật trang nghiêm ngồi thiền; tay móc túi thiện nghệ",
    "slang_meaning": "Tên trộm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 587,
    "word_num": 587,
    "page": 108,
    "letter": "F",
    "word_simp": "福分",
    "word_trad": "福分",
    "pinyin": "Fú fen",
    "boi": "phú phân",
    "han_viet": "Phúc Phân",
    "meaning_vi": "may mắn",
    "meaning_en": "good fortune; happy hot",
    "example": {
      "chinese_simp": "有这么一位好老婆是你的福分。",
      "chinese_trad": "有這麼一位好老婆是你的福分。",
      "pinyin": "Yǒu zhème yī wèi hǎo lǎopó shì nǐ de fú fen.",
      "boi": "dẩu chưa mơ i uây háo lảo púa sư nỉ tợ phú phân",
      "vietnamese": "Đấy là may mắn của bạn khi có được một người vợ tốt như thế.",
      "english": "It’s your stroke of luck to have such a good wife."
    },
    "literal_meaning": "Phần phúc đức may mắn mà số mệnh ban tặng cho con người",
    "slang_meaning": "May mắn",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 588,
    "word_num": 588,
    "page": 108,
    "letter": "F",
    "word_simp": "服软",
    "word_trad": "服軟",
    "pinyin": "Fúruǎn",
    "boi": "phú roản",
    "han_viet": "Phục Nhuyễn",
    "meaning_vi": "chấp nhận thua cuộc, xin ai tha thứ, đầu hàng cam kết",
    "meaning_en": "admit defeat; ask pardon; knuckle under; compromise",
    "example": {
      "chinese_simp": "即便被人打得很惨，他也从不服软。",
      "chinese_trad": "即便被人打得很慘，他也從不服軟。",
      "pinyin": "Jíbiàn bèi rén dǎ dé hěn cǎn, tā yě cóng bù fúruǎn.",
      "boi": "chí ben bây rấn tả tứa hấn chản, tha dể chúng bu phú roản.",
      "vietnamese": "Anh ấy không bao giờ chịu thua kể cả anh ấy có bị đánh một cách thậm tệ.",
      "english": "He never asks throws in the sponge even if he is badly beaten."
    },
    "literal_meaning": "Chịu mềm mỏng nhún nhường, cúi đầu nhận lỗi ('phục' = chịu theo, 'nhuyễn' = mềm)",
    "slang_meaning": "Chấp nhận thua cuộc, xin ai tha thứ, đầu hàng cam kết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 589,
    "word_num": 589,
    "page": 108,
    "letter": "F",
    "word_simp": "富姐",
    "word_trad": "富姐",
    "pinyin": "Fù jiě",
    "boi": "phu chỉa",
    "han_viet": "Phú Tỷ",
    "meaning_vi": "người phụ nữ giàu có",
    "meaning_en": "a rich woman",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今在独身主义者中有相当一部分人是富姐，自己 有房子有车，还有一份高薪的工作。",
      "chinese_trad": "如今在獨身主義者中有相當一部分人是富姐，自己 有房子有車，還有一份高薪的工作。",
      "pinyin": "Rújīn zài dúshēn zhǔyì zhě zhōng yǒu xiāngdāng yībùfèn rén shì fù jiě, zìjǐ yǒu fángzi yǒu chē, hái yǒuyī fèn gāoxīn de gōngzuò.",
      "boi": "rú chin chai tú sân chủ i chửa chung dẩu xeng tang i bu phân rấn sư phu chỉa, chư chí dẩu pháng chự dẩu chưa, hái dẩu i phân cao xin tợ cung chua.",
      "vietnamese": "Ngày nay có một vài người phụ nữ giàu có trong hội độc thân. Họ có căn hộ riêng, ô tô và công việc lương cao.",
      "english": "Nowadays, there are quite a few rich women among the bachelors. They have their own apartments, cars, and a highly paid job."
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ giàu có lắm tiền nhiều của ('phú' = giàu, 'tỷ' = chị gái)",
    "slang_meaning": "Người phụ nữ giàu có",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 590,
    "word_num": 590,
    "page": 109,
    "letter": "F",
    "word_simp": "富婆",
    "word_trad": "富婆",
    "pinyin": "Fùpó",
    "boi": "phu púa",
    "han_viet": "Phú Bà",
    "meaning_vi": "Phú bà, nữ đại gia giàu sụ",
    "meaning_en": "rich or wealthy married woman",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是国内影视圈中有名的富婆，也由此引来了不少 官司。",
      "chinese_trad": "她是國內影視圈中有名的富婆，也由此引來了不少 官司。",
      "pinyin": "Tā shì guónèi yǐngshì quān zhōng yǒumíng de fùpó, yě yóu cǐ yǐn lái liǎo bù shǎo guānsī.",
      "boi": "tha sư cúa nây dỉnh sư choan chung dẩu mính tợ  phu púa, dể dấu chứ ỉn lái lẻo bu sảo quan sư.",
      "vietnamese": "Cô ấy được biết đến như một phú bà trong giới phim ảnh và truyền hình Trung Quốc. Tuy nhiên, thu nhập cao và các phi vụ đầu tư của cô đã dẫn đến không ít kiện tụng.",
      "english": "She is well know as a wealthy married woman in film and TV circles of China. However her high income and investments have resulted in many lawsuits."
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ giàu có, nữ đại gia lắm tiền nhiều của",
    "slang_meaning": "Phú bà, nữ đại gia giàu sụ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 591,
    "word_num": 591,
    "page": 109,
    "letter": "F",
    "word_simp": "富态",
    "word_trad": "富態",
    "pinyin": "Fùtai",
    "boi": "phu thai",
    "han_viet": "Phú Thái",
    "meaning_vi": "mập mạp, bụ bẫm / Một cách lịch sự để chỉ một người bị béo phì",
    "meaning_en": "plump; stout; fat / A polite way to address someone who is overweight",
    "example": {
      "chinese_simp": "你越来越富态了。",
      "chinese_trad": "你越來越富態了。",
      "pinyin": "Nǐ yuè lái yuè fùtaile.",
      "boi": "nỉ duê lái duê phu thai lợ.",
      "vietnamese": "Bạn đang càng ngày càng mập đấy.",
      "english": "You’re getting chubbier and chubbier."
    },
    "literal_meaning": "mập mạp, bụ bẫm",
    "slang_meaning": "Một cách lịch sự để chỉ một người bị béo phì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 592,
    "word_num": 592,
    "page": 111,
    "letter": "G",
    "word_simp": "嘎嘣脆",
    "word_trad": "嘎嘣脆",
    "pinyin": "Gā bēng cuì",
    "boi": "ca bâng chuây",
    "han_viet": "Cát Băng Thuý",
    "meaning_vi": "rành mạch, dứt khoát, giòn tan không dây dưa",
    "meaning_en": "crisp and neat; clear cut; prompt; to act or speak nattily and promptly",
    "example": {
      "chinese_simp": "他回答我的问题真是嘎嘣脆。",
      "chinese_trad": "他回答我的問題真是嘎嘣脆。",
      "pinyin": "Tā huídá wǒ de wèntí zhēnshi gā bēng cuì.",
      "boi": "tha huấy tá ủa tợ uân thí chân sư ca bâng chuây.",
      "vietnamese": "Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi cực kỳ rành mạch, dứt khoát giòn tan.",
      "english": "He gave me a swift answer."
    },
    "literal_meaning": "Âm thanh cắn vỡ giòn tan rôm rốp trong miệng (từ tượng thanh tiếng nhai đồ giòn)",
    "slang_meaning": "Nhanh gọn dứt khoát, rành mạch rõ ràng giòn tan, không vòng vo tam quốc",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương Bắc, mượn cảm giác sảng khoái khi cắn một miếng táo hay dưa hấu giòn rụm để ví von phong thái nói năng dứt khoát, sòng phẳng."
  },
  {
    "id": 593,
    "word_num": 593,
    "page": 111,
    "letter": "G",
    "word_simp": "玍",
    "word_trad": "玍",
    "pinyin": "Gǎ",
    "boi": "cả",
    "han_viet": "Cát",
    "meaning_vi": "nóng tính; lẻ; kỳ dị; riêng; buồn cười; hấp dẫn; nghịch ngợm",
    "meaning_en": "bad tempered; odd; eccentric; peculiar; funny",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个玍小子。",
      "chinese_trad": "他是個玍小子。",
      "pinyin": "Tā shìgè gǎ xiǎozi.",
      "boi": "tha sư cưa cá xẻo chự.",
      "vietnamese": "Anh ta là một kẻ vô dụng.",
      "english": "He is a scamp."
    },
    "literal_meaning": "Tính khí kỳ quặc, bướng bỉnh ngang ngạnh khác đời",
    "slang_meaning": "Nóng tính; lẻ; kỳ dị; riêng; buồn cười; hấp dẫn; nghịch ngợm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 594,
    "word_num": 594,
    "page": 111,
    "letter": "G",
    "word_simp": "该着",
    "word_trad": "該著",
    "pinyin": "Gāizháo",
    "boi": "cai cháo",
    "han_viet": "Cai Trước",
    "meaning_vi": "phải; chắc chắn; một cách tự nhiên",
    "meaning_en": "ought to; certainly; naturally",
    "example": {
      "chinese_simp": "我听说你最近升官了，所以这顿饭该着由你请。",
      "chinese_trad": "我聽說你最近升官了，所以這頓飯該著由你請。",
      "pinyin": "Wǒ tīng shuō nǐ zuìjìn shēngguānle, suǒyǐ zhè dùn fàn gāizháo yóu nǐ qǐng.",
      "boi": "ủa thinh sua nỉ chuây chin sâng quan lợ, súa ỉ chưa tuân phan cai cháo dấu ní chỉnh.",
      "vietnamese": "Tôi nghe nói gần đây bạn mới thăng chức, vì vậy chắc chắn bữa này phải khao tôi rồi.",
      "english": "I heard you got a promotion recently, so you certainly should treat me to this meal."
    },
    "literal_meaning": "Số trời đã định sẵn phải gánh chịu như thế",
    "slang_meaning": "Phải; chắc chắn; một cách tự nhiên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 595,
    "word_num": 595,
    "page": 111,
    "letter": "G",
    "word_simp": "盖",
    "word_trad": "蓋",
    "pinyin": "Gài",
    "boi": "cai",
    "han_viet": "Cái",
    "meaning_vi": "cực kỳ tốt; tốt nhất; kỳ diệu; xuất sắc; lấn át",
    "meaning_en": "extremely good; the best; marvelous; excellent; ace out",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的英语把这儿的所有人都盖了。",
      "chinese_trad": "他的英語把這兒的所有人都蓋了。",
      "pinyin": "Tā de yīngyǔ bǎ zhè'er de suǒyǒu rén dōu gàile.",
      "boi": "tha tợ dinh dúy bả chưa ơ tợ súa dẩu rấn tâu cai lợ.",
      "vietnamese": "Tiếng Anh của anh ta lấn át tất cả các đồng nghiệp.",
      "english": "He aces out all of his colleagues in English."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc nắp đậy kín lên trên; bao trùm vượt trội hơn tất cả",
    "slang_meaning": "Cực kỳ tốt; tốt nhất; kỳ diệu; xuất sắc; lấn át",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 596,
    "word_num": 596,
    "page": 112,
    "letter": "G",
    "word_simp": "丐帮",
    "word_trad": "丐幫",
    "pinyin": "Gài bāng",
    "boi": "cai bang",
    "han_viet": "Cái Bang",
    "meaning_vi": "nhóm người ăn xin / Một thuật ngữ chỉ một nhóm người sống bằng nghề ăn xin",
    "meaning_en": "group of beggars / A term that refers to a group of people who live off begging",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在在车站行乞的人来自不同的丐帮。",
      "chinese_trad": "現在在車站行乞的人來自不同的丐幫。",
      "pinyin": "Xiànzài zài chēzhàn xíngqǐ de rén láizì bùtóng de gài bāng.",
      "boi": "xen chai chai chưa chan xính chỉ tợ rấấn lái chư bu thúng tợ cai bang.",
      "vietnamese": "Bây giờ hầu hết những người ăn xin trong các nhà ga đường sắt đến từ các băng đảng khác nhau.",
      "english": "Now most beggars in railway stations came from different beggar groups."
    },
    "literal_meaning": "nhóm người ăn xin",
    "slang_meaning": "Một nhóm người sống bằng nghề ăn xin",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 597,
    "word_num": 597,
    "page": 112,
    "letter": "G",
    "word_simp": "盖帽子",
    "word_trad": "蓋帽子",
    "pinyin": "Gài màozi",
    "boi": "cai mao chự",
    "han_viet": "Cái Mạo Tử",
    "meaning_vi": "siêu tuyệt vời, tốt nhất trong tất cả / Một thuật ngữ ban đầu được sử dụng trong tài liệu tham khảo bóng rổ",
    "meaning_en": "cream of the crop; superexcellent; the best of all / originally used in basketball",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国女子排球队盖帽儿了。",
      "chinese_trad": "中國女子排球隊蓋帽兒了。",
      "pinyin": "Zhōngguó nǚzǐ páiqiú duì gàimào erle.",
      "boi": "chung cúa núy chử pái chiếu tuây cai mao ơ lợ.",
      "vietnamese": "Đội bóng chuyền nữ Trung Quốc là tuyệt vời nhất.",
      "english": "The Chinese women volleyball team is the best."
    },
    "literal_meaning": "siêu tuyệt vời, tốt nhất trong tất cả",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ ban đầu được sử dụng trong tài liệu tham khảo bóng rổ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 598,
    "word_num": 598,
    "page": 112,
    "letter": "G",
    "word_simp": "干巴",
    "word_trad": "乾巴",
    "pinyin": "Gānbā",
    "boi": "can ba",
    "han_viet": "Can Ba",
    "meaning_vi": "Khô héo, gầy gò",
    "meaning_en": "dry up; wither; shrivel; thin; skinny",
    "example": {
      "chinese_simp": "你最好勤浇花，否则花儿就干巴了。",
      "chinese_trad": "你最好勤澆花，否則花兒就乾巴了。",
      "pinyin": "Nǐ zuì hǎo qín jiāo huā, fǒuzé huā er jiù gānbāle.",
      "boi": "nỉ chuây hảo chín cheo hoa, phủa chứa ơ chiêu can ba lợ.",
      "vietnamese": "Bạn nên tưới nước cho hoa thường xuyên hơn, nếu không chúng sẽ khô héo đấy.",
      "english": "You’d better water your flowers frequently, otherwise they will wither."
    },
    "literal_meaning": "Khô khốc quắt queo, mất hết nước và độ ẩm ('can' = khô ráo)",
    "slang_meaning": "Khô héo, gầy gò",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 599,
    "word_num": 599,
    "page": 112,
    "letter": "G",
    "word_simp": "盖",
    "word_trad": "蓋",
    "pinyin": "Gài",
    "boi": "cai",
    "han_viet": "Cái",
    "meaning_vi": "cực kỳ tốt; tốt nhất; kỳ diệu; xuất sắc; lấn át",
    "meaning_en": "extremely good; the best; marvelous; excellent; ace out",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的英语把这儿的所有人都盖了。",
      "chinese_trad": "他的英語把這兒的所有人都蓋了。",
      "pinyin": "Tā de yīngyǔ bǎ zhè'er de suǒyǒu rén dōu gàile.",
      "boi": "tha tợ dinh dúy bả chưa ơ tợ súa dẩu rấn tâu cai lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy lấn át tất cả các đồng nghiệp của mình trong tiếng Anh.",
      "english": "He aces out all of his colleagues in English."
    },
    "literal_meaning": "Trùm lên phía trên, che lấp lấn át mọi thứ xung quanh",
    "slang_meaning": "Cực kỳ tốt; tốt nhất; kỳ diệu; xuất sắc; lấn át",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 600,
    "word_num": 600,
    "page": 113,
    "letter": "G",
    "word_simp": "干巴瘦",
    "word_trad": "乾巴瘦",
    "pinyin": "Gānbā shòu",
    "boi": "can ba sâu",
    "han_viet": "Can Ba Sấu",
    "meaning_vi": "gầy",
    "meaning_en": "thin; skinny; lean",
    "example": {
      "chinese_simp": "五年了，我的体重一点儿没长，还是这么干巴瘦。",
      "chinese_trad": "五年了，我的體重一點兒沒長，還是這麼乾巴瘦。",
      "pinyin": "Wǔ niánle, wǒ de tǐzhòng yīdiǎn er méi zhǎng, háishì zhème gānbā shòu.",
      "boi": "ủ ném lợ, ủa tợ thỉ chung i tẻn ơ mấy chảng, hái sư chưa mơ can ba sâu.",
      "vietnamese": "Tôi chẳng tăng được cân nào trong suốt 5 năm và vẫn gầy như trước thôi.",
      "english": "I haven’t put on any weight for five years and remain as skinny as before."
    },
    "literal_meaning": "Gầy trơ xương khô khốc, khẳng khiu thiếu da thịt",
    "slang_meaning": "Gầy",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 601,
    "word_num": 601,
    "page": 113,
    "letter": "G",
    "word_simp": "干货",
    "word_trad": "乾貨",
    "pinyin": "Gānhuò",
    "boi": "can hua",
    "han_viet": "Can Hoá",
    "meaning_vi": "Hàng hiếm / Một phép ẩn dụ cho những thứ có giá trị cao hoặc thực tế",
    "meaning_en": "dried goods / A metaphor for high value or expensive things",
    "example": {
      "chinese_simp": "这次我老爸从回来带了不少的干货。有时间你就过 来看看。",
      "chinese_trad": "這次我老爸從回來帶了不少的干貨。有時間你就過 來看看。",
      "pinyin": "Zhè cì wǒ lǎo bà cóng huílái dài liǎo bù shǎo de gānhuò. Yǒu shíjiān nǐ jiù guòlái kàn kàn.",
      "boi": "chưa chư úa lảo ba chúng huấy lái tai lẻo bu sảo tợ can hua. dẩu sứ chen nỉ chiêu cua lái khan khan.",
      "vietnamese": "Lần này cha tôi đã mang về nhiều thứ đắt tiền từ Nhật Bản. Hãy xem qua nếu bạn có thời gian nhé.",
      "english": "This time my father brought back many expensive things from Japan. Come over a look if you have time."
    },
    "literal_meaning": "Hàng nông sản phơi sấy khô nguyên chất; kiến thức cốt lõi thực chiến",
    "slang_meaning": "Những thứ có giá trị cao hoặc thực tế",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 602,
    "word_num": 602,
    "page": 113,
    "letter": "G",
    "word_simp": "敢开牙",
    "word_trad": "敢開牙",
    "pinyin": "Gǎn kāi yá",
    "boi": "cản khai dá",
    "han_viet": "Cảm Khai Nha",
    "meaning_vi": "dám đòi giá cao / Một thuật ngữ bắt nguồn từ môn cricket",
    "meaning_en": "dare to ask a high price / A term that originated from cricket fighting",
    "example": {
      "chinese_simp": "你可真敢开牙！这么一个台灯要一千块。",
      "chinese_trad": "你可真敢開牙！這麼一個檯燈要一千塊。",
      "pinyin": "Nǐ kě zhēn gǎn kāi yá! Zhème yīgè táidēng yào yīqiān kuài.",
      "boi": "ní khửa chân kha dá! chưa mơ i cưa thái tâng dao i chen khoai.",
      "vietnamese": "Sao bạn dám đòi một mức giá cao như vậy - một nghìn nhân dân tệ cho một chiếc đèn như thế này!",
      "english": "How dare you ask for such a high price-one thousand yuan for a lamp like this!"
    },
    "literal_meaning": "dám đòi giá cao",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ bắt nguồn từ môn cricket",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 603,
    "word_num": 603,
    "page": 113,
    "letter": "G",
    "word_simp": "肝儿颤",
    "word_trad": "肝兒顫",
    "pinyin": "Gān er chàn",
    "boi": "can ơ chan",
    "han_viet": "Can Nhi Chiến",
    "meaning_vi": "sợ hãi, run sợ",
    "meaning_en": "have a shaken liver; be scared; tremble with fear; be terrified",
    "example": {
      "chinese_simp": "一听说明天要考试，他就肝儿颤。",
      "chinese_trad": "一聽說明天要考試，他就肝兒顫。",
      "pinyin": "Yī tīng shuōmíng tiān yào kǎoshì, tā jiù gān er chàn.",
      "boi": "i thinh sua mính then dao khảo sư, tha chiêu can ơ chan.",
      "vietnamese": "Anh ấy sợ hãi cứng người khi nghe nói rằng sẽ thi vào ngày mai.",
      "english": "He is scared stiff to hear that he will take an examination tomorrow."
    },
    "literal_meaning": "Lá gan run rẩy bần bật trong lồng ngực vì sợ hãi",
    "slang_meaning": "Sợ hãi, run sợ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 604,
    "word_num": 604,
    "page": 114,
    "letter": "G",
    "word_simp": "感冒",
    "word_trad": "感冒",
    "pinyin": "Gǎnmào",
    "boi": "cản mao",
    "han_viet": "Cảm Mạo",
    "meaning_vi": "Quan tâm đến, có hứng thú với",
    "meaning_en": "be interested in; have interest in",
    "example": {
      "chinese_simp": "她喜欢言情片，对恐怖片不感冒。",
      "chinese_trad": "她喜歡言情片，對恐怖片不感冒。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān yánqíng piān, duì kǒngbù piàn bù gǎnmào.",
      "boi": "tha xỉ hoan dán chính pen, tuây khủng bu pen bu cản mao.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích những bộ phim lãng mạn và không hứng thú với những bộ phim kinh dị.",
      "english": "She is fond of romantic movies and is not interested in horror movies."
    },
    "literal_meaning": "Bị nhiễm phong hàn cảm cúm; có phản ứng chú ý rung động",
    "slang_meaning": "Quan tâm đến, có hứng thú với",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 605,
    "word_num": 605,
    "page": 114,
    "letter": "G",
    "word_simp": "赶趟儿",
    "word_trad": "趕趟兒",
    "pinyin": "Gǎn tàng er",
    "boi": "cản thang ơ",
    "han_viet": "Cản Thảng Nhi",
    "meaning_vi": "Có thời gian cho",
    "meaning_en": "have time for; be in time for",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果我们现在去火车站还赶趟儿。",
      "chinese_trad": "如果我們現在去火車站還趕趟兒。",
      "pinyin": "Rúguǒ wǒmen xiànzài qù huǒchē zhàn hái gǎn tàng er.",
      "boi": "rú cúa ủa mân xen chai chuy hủa chưa chan hái cản thang ơ.",
      "vietnamese": "Chúng ta có thể kịp chuyến tàu nếu rời đi ngay bây giờ.",
      "english": "We can be in time for the train if we leave right now for the railway station."
    },
    "literal_meaning": "Kịp chuyến xe, vừa kịp giờ giấc xuất hành không bị lỡ",
    "slang_meaning": "Có thời gian cho",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 606,
    "word_num": 606,
    "page": 114,
    "letter": "G",
    "word_simp": "钢蹦儿",
    "word_trad": "鋼蹦兒",
    "pinyin": "Gāng bèng er",
    "boi": "cang bâng ơ",
    "han_viet": "Cương Bính Nhi",
    "meaning_vi": "Tiền xu",
    "meaning_en": "coin",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个存钱罐里全是钢蹦儿。",
      "chinese_trad": "這個存錢罐裡全是鋼蹦兒。",
      "pinyin": "Zhège cún qián guàn lǐ quán shì gāng bèng er.",
      "boi": "chưa cưa chuấn chén quan lỉ choén sư cang bâng ơ.",
      "vietnamese": "Con heo đất này đầy những đồng tiền xu.",
      "english": "This piggy bank is full of coins."
    },
    "literal_meaning": "Đồng xu thép nảy búng lên kêu leng keng giòn tan",
    "slang_meaning": "Tiền xu",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 607,
    "word_num": 607,
    "page": 114,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港",
    "word_trad": "港",
    "pinyin": "Gǎng",
    "boi": "cảng",
    "han_viet": "Cảng",
    "meaning_vi": "thời trang; sành điệu",
    "meaning_en": "fashionable; stylish",
    "example": {
      "chinese_simp": "两年不见你变了，比以前港多了。",
      "chinese_trad": "兩年不見你變了，比以前港多了。",
      "pinyin": "Liǎng nián bùjiàn nǐ biànle, bǐ yǐqián gǎng duōle.",
      "boi": "lẻng nén bú chen nỉ ben lợ, bí ỉ chén cảng tua lợ.",
      "vietnamese": "Tôi đã không gặp bạn trong hai năm rồi. Bạn thậm chí còn thời trang hơn trước nữa.",
      "english": "I haven’t seen you for two years. You’re even more fashionable than before."
    },
    "literal_meaning": "Bến cảng sầm uất; phong cách sành điệu hiện đại xứ Cảng Thơm (Hong Kong)",
    "slang_meaning": "Thời trang; sành điệu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 608,
    "word_num": 608,
    "page": 115,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港姐",
    "word_trad": "港姐",
    "pinyin": "Gǎngjiě",
    "boi": "cáng chỉa",
    "han_viet": "Cảng Tỷ",
    "meaning_vi": "Ngôi sao nữ (phim hoặc nhạc pop) từ Hồng Kông / nữ diễn viên nổi tiếng của Hồng Kông",
    "meaning_en": "female (movie or pop) star form Hong Kong",
    "example": {
      "chinese_simp": "他特别喜欢听港姐唱的歌。",
      "chinese_trad": "他特別喜歡聽港姐唱的歌。",
      "pinyin": "Tā tèbié xǐhuān tīng gǎngjiě chàng de gē.",
      "boi": "tha thưa bía xỉ hoan thinh cáng chỉa chang tợ cưa.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích nghe nhất là các bài hát từ các ngôi sao nhạc pop nữ Hồng Kông.",
      "english": "He likes to listen to the songs sung by female pop stars from Hong Kong the most."
    },
    "literal_meaning": "Ngôi sao nữ (phim hoặc nhạc pop) từ Hồng Kông",
    "slang_meaning": "Nữ diễn viên nổi tiếng của Hồng Kông",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 609,
    "word_num": 609,
    "page": 115,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港客",
    "word_trad": "港客",
    "pinyin": "Gǎng kè",
    "boi": "cảng khưa",
    "han_viet": "Cảng Khách",
    "meaning_vi": "Đồng bào ở Hồng Kông và Macao đến thăm",
    "meaning_en": "compatriots in Hong Kong and Macao who come to the mainland",
    "example": {
      "chinese_simp": "他请港客吃饭去了。",
      "chinese_trad": "他請港客吃飯去了。",
      "pinyin": "Tā qǐng gǎng kè chīfàn qùle.",
      "boi": "tha chính cảng cưa chư phan chuy lợ.",
      "vietnamese": "Anh mời bạn bè Hồng Kông đi ăn 1 bữa.",
      "english": "He invited his Hong Kong friends for a meal."
    },
    "literal_meaning": "Du khách từ Hong Kong sang đại lục du lịch thăm thân",
    "slang_meaning": "Đồng bào ở Hồng Kông và Macao đến thăm",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 610,
    "word_num": 610,
    "page": 115,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港星",
    "word_trad": "港星",
    "pinyin": "Gǎng xīng",
    "boi": "cảng xinh",
    "han_viet": "Cảng Tinh",
    "meaning_vi": "Sao Hồng Kông, minh tinh điện ảnh xứ Cảng Thơm",
    "meaning_en": "Hong Kong movie or pop star",
    "example": {
      "chinese_simp": "她不仅买了很多港星的照片，而且还能告诉你许多 关于他们的事情。",
      "chinese_trad": "她不僅買了很多港星的照片，而且還能告訴你許多 關於他們的事情。",
      "pinyin": "Tā bùjǐn mǎile hěnduō gǎng xīng de zhàopiàn, érqiě hái néng gàosù nǐ xǔduō guānyú tāmen de shìqíng.",
      "boi": "tha bu chỉn mải lợ hẩn tua cảng xinh tợ chao pen, ứa chỉa hái nấng cao su ní xủy tua quan dúy tha mân tợ sư chính.",
      "vietnamese": "Cô ấy không chỉ mua rất nhiều ảnh in của các ngôi sao điện ảnh Hồng Kông, mà còn có thể kẻ rất nhiều chuyện về họ.",
      "english": "She not only buys a lot of prints of Hong Kong movie stars, but also can tell you a great deal about them."
    },
    "literal_meaning": "Ngôi sao màn bạc hoặc ca sĩ điện ảnh nổi tiếng đến từ Hồng Kông",
    "slang_meaning": "Sao Hồng Kông, minh tinh điện ảnh xứ Cảng Thơm",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 611,
    "word_num": 611,
    "page": 115,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港仔",
    "word_trad": "港仔",
    "pinyin": "Gǎng zǐ",
    "boi": "cáng chử",
    "han_viet": "Cảng Tể",
    "meaning_vi": "thanh niên, trai tráng người Hồng Kông",
    "meaning_en": "Hong Kong lad",
    "example": {
      "chinese_simp": "我刚刚认识了一个港仔，他教了我几句广东话。",
      "chinese_trad": "我剛剛認識了一個港仔，他教了我幾句廣東話。",
      "pinyin": "Wǒ gānggāng rènshìle yīgè gǎng zǐ, tā jiàole wǒ jǐ jù guǎngdōng huà.",
      "boi": "ủa cang cang tân sư lợ í cưa cáng chử, tha cheo lợ úa chỉ chuy quảng tung hoa.",
      "vietnamese": "Tôi vừa mới gặp một cậu bé đến từ Hồng Kông, nó đã dạy tôi một ít tiếng Quảng Đông.",
      "english": "I’ve just met a boy from Hong Kong, who taught me a little Cantonese."
    },
    "literal_meaning": "Chàng trai trẻ sinh ra và lớn lên tại Hong Kong ('tể' = cậu trai)",
    "slang_meaning": "Thanh niên, trai tráng người Hồng Kông",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 612,
    "word_num": 612,
    "page": 116,
    "letter": "G",
    "word_simp": "港纸",
    "word_trad": "港紙",
    "pinyin": "Gǎng zhǐ",
    "boi": "cáng chử",
    "han_viet": "Cảng Chỉ",
    "meaning_vi": "Tiền tệ Hồng Kông; đô la Hồng Kông",
    "meaning_en": "Hong Kong currency; Hong Kong dollar",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件皮大衣在香港要一千九百元港纸，比在北京买 便宜多了。",
      "chinese_trad": "這件皮大衣在香港要一千九百元港紙，比在北京買 便宜多了。",
      "pinyin": "Zhè jiàn pí dàyī zài xiānggǎng yào yīqiān jiǔbǎi yuán gǎng zhǐ, bǐ zài běijīng mǎi piányí duōle.",
      "boi": "chưa chen pí ta i chai xeng cảng dao í chen chiếu bải doén cáng chử, bỉ chao bẩy chinh mải pén í tua lợ.",
      "vietnamese": "Chiếc áo khoác da này có giá 1.900 đô la Hồng Kông, rẻ hơn nhiều so với ở Bắc Kinh.",
      "english": "This leather jacket costs HK $1,900, much cheaper than it would be in Beijing."
    },
    "literal_meaning": "Tờ tiền giấy đô-la phát hành tại Hong Kong",
    "slang_meaning": "Tiền tệ Hồng Kông; đô la Hồng Kông",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 613,
    "word_num": 613,
    "page": 116,
    "letter": "G",
    "word_simp": "杠头",
    "word_trad": "槓頭",
    "pinyin": "Gàng tóu",
    "boi": "cang thấu",
    "han_viet": "Giang Đầu",
    "meaning_vi": "Người bướng bỉnh; người một nơi mà tâm hồn một nẻo",
    "meaning_en": "stubborn person; person which a one-track mind",
    "example": {
      "chinese_simp": "你可真是人杠头，你就不会先做这个后做那个吗？",
      "chinese_trad": "你可真是人槓頭，你就不會先做這個後做那個嗎？",
      "pinyin": "Nǐ kě zhēnshi rén gàng tóu, nǐ jiù bù huì xiān zuò zhège hòu zuò nàgè ma?",
      "boi": "ní khửa chân sư rấn cang thấấu, nỉ chiêu bú huây xen chua chưa cưa hâu chua na cưa ma?",
      "vietnamese": "Bạn đúng là người một nơi mà tâm hồn một nẻo. Tại sao bạn không làm điều này trước và điều kia sau?",
      "english": "You really have a one-track mind. Why don’t you do this first and that later?"
    },
    "literal_meaning": "Đầu đòn gánh cứng đơ; kẻ bướng bỉnh gàn dở thích cãi cọ",
    "slang_meaning": "Người bướng bỉnh; người một nơi mà tâm hồn một nẻo",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 614,
    "word_num": 614,
    "page": 116,
    "letter": "G",
    "word_simp": "高价老头儿",
    "word_trad": "高價老頭兒",
    "pinyin": "Gāojià lǎotóu er",
    "boi": "cao cha lảo thấu ơ",
    "han_viet": "Cao Giá Lão Đầu Nhi",
    "meaning_vi": "ông già giàu có / người đàn ông lớn tuổi có mức lương cao hoặc kiếm được rất nhiều tiền từ công việc khác sau khi nghỉ hưu",
    "meaning_en": "rich old man",
    "example": {
      "chinese_simp": "他可是个高价老头儿。许多公司请他去当顾问。",
      "chinese_trad": "他可是個高價老頭兒。許多公司請他去當顧問。",
      "pinyin": "Tā kěshì gè gāojià lǎotóu er. Xǔduō gōngsī qǐng tā qù dāng gùwèn.",
      "boi": "tha khửa sư cưa cao cha lảo thấu ơ. xủy tua cung sư chỉnh tha chuy tang cu uân.",
      "vietnamese": "Ông ấy là một người giàu có. Nhiều công ty đã mời ông ấy làm cố vấn.",
      "english": "He is a rich old man. Many companies have invited him to be their consultant."
    },
    "literal_meaning": "Ông cụ cao tuổi hưởng mức lương hưu bổng lộc ngất ngưởng",
    "slang_meaning": "Người đàn ông lớn tuổi có mức lương cao hoặc kiếm được rất nhiều tiền từ công việc khác sau khi nghỉ hưu",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 615,
    "word_num": 615,
    "page": 116,
    "letter": "G",
    "word_simp": "高宰",
    "word_trad": "高宰",
    "pinyin": "Gāo zǎi",
    "boi": "cao chải",
    "han_viet": "Cao Tể",
    "meaning_vi": "tính giá cắt cổ (trục lợi, lừa đảo)",
    "meaning_en": "charge an exorbitant price (so as to swindle)",
    "example": {
      "chinese_simp": "街头小贩通常喜欢高宰有钱的人。",
      "chinese_trad": "街頭小販通常喜歡高宰有錢的人。",
      "pinyin": "Jiētóu xiǎofàn tōngcháng xǐhuān gāo zǎi yǒu qián de rén.",
      "boi": "chia thấu xẻo phan thung cháng xỉ hoan cao chái dẩu chén tợ rấn.",
      "vietnamese": "Những người bán hàng rong thường tính giá cắt cổ.",
      "english": "Street vendors usually charge the rich exorbitant prices."
    },
    "literal_meaning": "Mổ xẻ lấy giá cao chót vót, chém giá cắt cổ",
    "slang_meaning": "Tính giá cắt cổ (trục lợi, lừa đảo)",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 616,
    "word_num": 616,
    "page": 117,
    "letter": "G",
    "word_simp": "搞错",
    "word_trad": "搞错",
    "pinyin": "Gǎo cuò",
    "boi": "cảo chua",
    "han_viet": "Cảo Thác",
    "meaning_vi": "sai lầm; phạm sai lầm; nhầm lẫn",
    "meaning_en": "mistake; make a mistake; confuse",
    "example": {
      "chinese_simp": "你把日期搞错了，你这张票是明天的。",
      "chinese_trad": "你把日期搞錯了，你這張票是明天的。",
      "pinyin": "Nǐ bǎ rìqí gǎo cuòle, nǐ zhè zhāng piào shì míngtiān de.",
      "boi": "ní bả rư chí cao chua lợ, nỉ chưa cheng peo sư mính then tợ.",
      "vietnamese": "Bạn nhầm ngày rồi. Vé của bạn là cho ngày mai cơ.",
      "english": "You confused the date. Your ticker is for tomorrow."
    },
    "literal_meaning": "Làm sai việc, lẫn lộn nhầm lẫn giữa các việc với nhau",
    "slang_meaning": "Sai lầm; phạm sai lầm; nhầm lẫn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 617,
    "word_num": 617,
    "page": 117,
    "letter": "G",
    "word_simp": "搞定",
    "word_trad": "搞定",
    "pinyin": "Gǎodìng",
    "boi": "cảo tinh",
    "han_viet": "Cảo Định",
    "meaning_vi": "giải quyết; sửa chữa; quyết định; chắc chắn; bảo đảm",
    "meaning_en": "settle; fix; decide; ascertain; make sure",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天总经理不在，所以这个计划无法搞定。我们只 有等到明天再说了。",
      "chinese_trad": "今天總經理不在，所以這個計劃無法搞定。我們只 有等到明天再說了。",
      "pinyin": "Jīntiān zǒng jīnglǐ bùzài, suǒyǐ zhège jìhuà wúfǎ gǎodìng. Wǒmen zhǐyǒu děngdào míngtiān zàishuōle.",
      "boi": "chin then chủng chinh lỉ bu chai, sua ỉ chưa cưa chi hoa ú phá cảo tinh. ủa mân chử dấu tẩng tao mính then chai sua lợ.",
      "vietnamese": "Tổng giám đốc không có mặt hôm nay nên kế hoạch này không thể được giải quyết rồi.",
      "english": "The general manager is not in today so this plan can’t be settled. We have to wait till tomorrow."
    },
    "literal_meaning": "Giải quyết êm đẹp ổn thỏa đâu vào đấy trọn vẹn",
    "slang_meaning": "Giải quyết; sửa chữa; quyết định; chắc chắn; bảo đảm",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 618,
    "word_num": 618,
    "page": 117,
    "letter": "G",
    "word_simp": "搞什么飞机",
    "word_trad": "搞什麼飛機",
    "pinyin": "Gǎo shénme fēijī",
    "boi": "cảo sấn mơ phây chi",
    "han_viet": "Cảo Thậm Yêu Phi Cơ",
    "meaning_vi": "Điều gì trên trái đất ...? sử dụng trong giới trẻ để hỏi một chi tiết không xác định hoặc bày tỏ khiếu nại với ai đó",
    "meaning_en": "What on earth…?",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们昨天搞什么飞机？为何瞒着我。",
      "chinese_trad": "你們昨天搞什麼飛機？為何瞞著我。",
      "pinyin": "Nǐmen zuótiān gǎo shénme fēijī? Wèihé mánzhe wǒ.",
      "boi": "nỉ mân chúa then cảo sấn mơ phây chi? uây hứa mán chơ ủa.",
      "vietnamese": "Hôm qua bạn đã làm cái quái  gì vậy? Tại sao bạn lại giấu tôi?",
      "english": "What on earth were you doing yesterday? Why did you hide it from me?"
    },
    "literal_meaning": "Lắp ráp máy bay trò gì thế; chuyện quái quỷ gì đang diễn ra",
    "slang_meaning": "Điều gì trên trái đất ...? sử dụng trong giới trẻ để hỏi một chi tiết không xác định hoặc bày tỏ khiếu nại với ai đó",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 619,
    "word_num": 619,
    "page": 117,
    "letter": "G",
    "word_simp": "搞笑",
    "word_trad": "搞笑",
    "pinyin": "Gǎoxiào",
    "boi": "cảo xeo",
    "han_viet": "Cảo Tiếu",
    "meaning_vi": "Tấu hài, gây cười dí dỏm vui nhộn",
    "meaning_en": "(words or actions) meant to amuse or to cause laughter",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部新片中有许多搞笑的镜头，吸引了不少的观 众，票房收入跃居第一。",
      "chinese_trad": "這部新片中有許多搞笑的鏡頭，吸引了不少的觀 眾，票房收入躍居第一。",
      "pinyin": "Zhè bù xīnpiàn zhōng yǒu xǔduō gǎoxiào de jìngtóu, xī yǐn liǎo bù shǎo de guānzhòng, piàofáng shōurù yuè jū dì yī.",
      "boi": "chưa bú xin pen chung dẩu xủy tua cảo xeo tợ chinh thấu, xi ín lẻo bu sảo tợ quan chung, peo pháng sâu ru duê chuy ti i.",
      "vietnamese": "Bộ phim mới này chứa đầy những cảnh quay thú vị nên thu hút nhiều người xem và doanh thu phòng vé của nó đã tăng vọt lên vị trí đầu tiên.",
      "english": "This new film is full of amusing scenes that itt has attracted many viewers and its box-office value has leaped to first place."
    },
    "literal_meaning": "Tạo ra tiếng cười, chọc cười hài hước dí dỏm",
    "slang_meaning": "Tấu hài, gây cười dí dỏm vui nhộn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 620,
    "word_num": 620,
    "page": 118,
    "letter": "G",
    "word_simp": "哥们儿",
    "word_trad": "哥們儿",
    "pinyin": "Gēmen er",
    "boi": "cưa mân ơ",
    "han_viet": "Ca Môn Nhi",
    "meaning_vi": "anh trai (chỉ anh em bạn bè)",
    "meaning_en": "brother",
    "example": {
      "chinese_simp": "嘿，哥们儿，小心点儿。",
      "chinese_trad": "嘿，哥們儿，小心點兒。",
      "pinyin": "Hēi, gēmen er, xiǎoxīn diǎn er.",
      "boi": "hây, cưa mân ơ, xẻo xin tẻn ơ.",
      "vietnamese": "Này anh bạn, hãy cẩn thận.",
      "english": "Hey brothers, be careful."
    },
    "literal_meaning": "Anh em bạn bè chí cốt thân thiết như ruột thịt trong nhà",
    "slang_meaning": "Anh trai (chỉ anh em bạn bè)",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 621,
    "word_num": 621,
    "page": 118,
    "letter": "G",
    "word_simp": "各",
    "word_trad": "各",
    "pinyin": "Gè",
    "boi": "cưa",
    "han_viet": "Các",
    "meaning_vi": "Khác thường, kỳ dị, khác với những người khác, lẻ / sử dụng để mô tả tính cách",
    "meaning_en": "out of the ordinary; peculiar; different from others; odd 各村有各村的",
    "example": {
      "chinese_simp": "他特别各，从不让人碰或借他的书。",
      "chinese_trad": "他特別各，從不讓人碰或借他的書。",
      "pinyin": "Tā tèbié gè, cóng bù ràng rén pèng huò jiè tā de shū.",
      "boi": "tha thưa bía cưa, chúng bu rang rấn pâng hưa chia tha tợ su.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất kỳ lạ. Anh ấy không bao giờ để người khác chạm vào sách của mình hoặc mượn chúng đâu.",
      "english": "He is very peculiar. He never lets others touch his books or borrow them."
    },
    "literal_meaning": "Khác thường, kỳ dị, khác với những người khác, lẻ",
    "slang_meaning": "Sử dụng để mô tả tính cách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 622,
    "word_num": 622,
    "page": 118,
    "letter": "G",
    "word_simp": "高招儿",
    "word_trad": "高招儿",
    "pinyin": "Gè cūn yǒu gè cūn de",
    "boi": "cưa chuân dẩu cưa chuân tợ",
    "han_viet": "Cao Chiêu Nhi",
    "meaning_vi": "Tuyệt chiêu, cao chiêu, ngón nghề độc đáo",
    "meaning_en": "everyone has his or her own way; everyone has his or her own style or experience",
    "example": {
      "chinese_simp": "在展览大厅你可以看到在展台布置上各村有各村的 高招儿。",
      "chinese_trad": "在展覽大廳你可以看到在展台佈置上各村有各村的 高招儿。",
      "pinyin": "Zài zhǎnlǎn dàtīng nǐ kěyǐ kàn dào zài zhǎntái bùzhì shàng gè cūn yǒu gè cūn de gāozhāo er.",
      "boi": "chai chán lản ta thinh nỉ khứa ỉ khan tao chai chản thái bú sư sang cưa chuân dẩu cưa chuân tợ cao chao ơ.",
      "vietnamese": "Trong phòng triển lãm, bạn có thể thấy rằng mỗi nơi đều có phong cách riêng bởi cách mà các quầy hàng được trang trí.",
      "english": "In the exhibition hall, you can see that every exhibit has its own style by the way the stalls are decorated."
    },
    "literal_meaning": "Chiêu bài cao tay, mưu mẹo mưu kế xuất chúng độc đáo",
    "slang_meaning": "Tuyệt chiêu, cao chiêu, ngón nghề độc đáo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 623,
    "word_num": 623,
    "page": 118,
    "letter": "G",
    "word_simp": "各色",
    "word_trad": "各色",
    "pinyin": "Gèsè",
    "boi": "cưa sưa",
    "han_viet": "Các Sắc",
    "meaning_vi": "lạ, lập dị",
    "meaning_en": "odd, eccentric",
    "example": {
      "chinese_simp": "我丈夫特别各色，别人很难与他相处。",
      "chinese_trad": "我丈夫特別各色，別人很難與他相處。",
      "pinyin": "Wǒ zhàngfū tèbié gèsè, biérén hěn nàn yǔ tā xiāngchǔ.",
      "boi": "ủa chang phu thưa bía cưa sưa, bía rấấn hẩn nan dủy tha xeng chủ.",
      "vietnamese": "Chồng tôi khá lập dị, người khác thấy khó làm việc với ông ấy.",
      "english": "My husband is quite eccentric, others find him hard to work with."
    },
    "literal_meaning": "Đủ mọi sắc thái kỳ dị khác thường không giống ai",
    "slang_meaning": "Lạ, lập dị",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 624,
    "word_num": 624,
    "page": 119,
    "letter": "G",
    "word_simp": "各漾",
    "word_trad": "各漾",
    "pinyin": "Gè yàng",
    "boi": "cưa dang",
    "han_viet": "Các Dạng",
    "meaning_vi": "cảm thấy mệt mỏi, cảm thấy khó chịu",
    "meaning_en": "feel sick",
    "example": {
      "chinese_simp": "他最各漾别人用他的饭碗吃饭。",
      "chinese_trad": "他最各漾別人用他的飯碗吃飯。",
      "pinyin": "Tā zuì gè yàng biérén yòng tā de fànwǎn chīfàn.",
      "boi": "tha chuây cưa dang bía rấn dung tha tợ phan oản chưa phan.",
      "vietnamese": "Anh ta cảm thấy rất khó chịu nếu ai đó sử dụng bát của mình.",
      "english": "He feels very uncomfortable if someone uses his bowl."
    },
    "literal_meaning": "Cảm giác buồn nôn ghê tởm khó chịu trong bụng",
    "slang_meaning": "Cảm thấy mệt mỏi, cảm thấy khó chịu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 625,
    "word_num": 625,
    "page": 119,
    "letter": "G",
    "word_simp": "给他一大哄",
    "word_trad": "給他一大哄",
    "pinyin": "Gěi tā yī dà hōng",
    "boi": "cẩy tha i ta hung",
    "han_viet": "Cấp Tha Nhất Đại Hống",
    "meaning_vi": "tụ tập cùng nhau để chế nhạo ai đó, chơi khăm ai đó",
    "meaning_en": "boo someone; gather together to jeer at someone",
    "example": {
      "chinese_simp": "她唱得真难听，让我们给她一大哄。",
      "chinese_trad": "她唱得真難聽，讓我們給她一大哄。",
      "pinyin": "Tā chàng dé zhēn nántīng, ràng wǒmen gěi tā yī dà hōng.",
      "boi": "tha chang tứa chân nán thinh, rang ủa mân cẩy tha i ta hung.",
      "vietnamese": "Cô ta hát rất tệ. Hãy chế nhạo cô ta đi.",
      "english": "She sings so bad. Let’s boo her."
    },
    "literal_meaning": "Cùng nhau ùa lên la ó chế giễu chọc ghẹo một người",
    "slang_meaning": "Tụ tập cùng nhau để chế nhạo ai đó, chơi khăm ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 626,
    "word_num": 626,
    "page": 119,
    "letter": "G",
    "word_simp": "给脸上鼻梁",
    "word_trad": "給臉上鼻樑",
    "pinyin": "Gěi liǎn shàng bíliáng",
    "boi": "cấy lẻn sang bí léng",
    "han_viet": "Cấp Kiểm Thượng Tỵ Lương",
    "meaning_vi": "ý rằng ai đó sẽ lợi dụng bạn nếu bạn đối xử tử tế với anh ấy hoặc cô ấy",
    "meaning_en": "give him an inch and he’ll take a mile",
    "example": {
      "chinese_simp": "这人给脸上鼻梁。对他你千万不能客气。",
      "chinese_trad": "這人給臉上鼻樑。對他你千萬不能客氣。",
      "pinyin": "Zhè rén gěi liǎn shàng bíliáng. Duì tā nǐ qiān wàn bùnéng kèqì.",
      "boi": "chưa rấn cấy lẻn sang bí léng. tuây tha nỉ chen oan bu nấng khưa chi.",
      "vietnamese": "Anh đừng bao giờ đối xử quá tốt với hắn ta. Hắn ta là loại người được một sẽ đòi mười đấy.",
      "english": "You should never treat him too well. He is the sort of person who, you give him an inch, will take a mile."
    },
    "literal_meaning": "Cấp Kiểm Thượng Tỵ Lương (Gương mặt / thể diện, Lên trên)",
    "slang_meaning": "Ý rằng ai đó sẽ lợi dụng bạn nếu bạn đối xử tử tế với anh ấy hoặc cô ấy",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 627,
    "word_num": 627,
    "page": 119,
    "letter": "G",
    "word_simp": "跟风",
    "word_trad": "跟風",
    "pinyin": "Gēnfēng",
    "boi": "cân phâng",
    "han_viet": "Cân Phong",
    "meaning_vi": "theo xu hướng, làm như những người khác làm",
    "meaning_en": "to follow the trends; do as others do",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从《哈里·波特》系列书问世并畅销全球以来，许 多出版社纷纷跟风随后出版了不少有关魔法故事的图书",
      "chinese_trad": "自從《哈里·波特》系列書問世並暢銷全球以來，許 多出版社紛紛跟風隨後出版了不少有關魔法故事的圖書",
      "pinyin": "Zìcóng “hālǐ·bō tè” xìliè shū wènshì bìng chàngxiāo quánqiú yǐlái, xǔduō chūbǎn shè fēnfēn gēnfēng suíhòu chū bǎn liǎo bù shǎo yǒuguān mófǎ gùshì de túshū.",
      "boi": "chư chúng \"ha lỉ . bua thưa\" xi lia su uân sư binh chang xeo choén chiếu ỉ lái, xủy tua chu bản sư phân cân phâng suấy hâu chu bản lẻo bu sáo dẩu quang múa phả cu sư tợ thú su.",
      "vietnamese": "Kể từ khi bộ truyện Harry Potter được xuất bản thành công trên toàn cầu, nhiều nhà xuất bản đã theo xu hướng này  và xuất bản sách về những cuốn sách về ma thuật.",
      "english": "Since the Harry Potter series were published and became a global success, many publishers have followed the trend and published books about magic stories."
    },
    "literal_meaning": "Nương theo chiều ngọn gió mà thổi, a dua hùa theo số đông",
    "slang_meaning": "Theo xu hướng, làm như những người khác làm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 628,
    "word_num": 628,
    "page": 120,
    "letter": "G",
    "word_simp": "跟着感觉走",
    "word_trad": "跟著感覺走",
    "pinyin": "Gēnzhe gǎnjué zǒu",
    "boi": "cân chơ cản chuế chẩu",
    "han_viet": "Cân Trước Cảm Giáo Tẩu",
    "meaning_vi": "theo trái tim, làm những gì tự nhiên, làm một cái gì đó mà không cần suy nghĩ",
    "meaning_en": "follow one’s heart; do what comes naturally; do something without thinking",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很少听医生的意见，喜欢跟着感觉走。",
      "chinese_trad": "他很少聽醫生的意見，喜歡跟著感覺走。",
      "pinyin": "Tā hěn shǎo tīng yīshēng de yìjiàn, xǐhuān gēnzhe gǎnjué zǒu.",
      "boi": "tha hấn sảo thinh í sâng tợ í chen, xỉ hoan cân chơ cản chuế chẩu.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích làm bất cứ điều gì mình muốn và hiếm khi nghe lời khuyên của bác sĩ.",
      "english": "He likes to do whatever he pleases and seldom listens to the doctor’s advice."
    },
    "literal_meaning": "Cứ thuận theo linh cảm mách bảo mà bước đi thảnh thơi",
    "slang_meaning": "Theo trái tim, làm những gì tự nhiên, làm một cái gì đó mà không cần suy nghĩ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 629,
    "word_num": 629,
    "page": 120,
    "letter": "G",
    "word_simp": "根儿硬",
    "word_trad": "根兒硬",
    "pinyin": "Gēn er yìng",
    "boi": "cân ơ dinh",
    "han_viet": "Căn Nhi Ngạnh",
    "meaning_vi": "được sao lưu, có sự hỗ trợ mạnh mẽ, có kết nối",
    "meaning_en": "be backed up; have strong support; have connections",
    "example": {
      "chinese_simp": "我知道我比不上他，因为他根儿硬。",
      "chinese_trad": "我知道我比不上他，因為他根兒硬。",
      "pinyin": "Wǒ zhīdào wǒ bǐ bù shàng tā, yīnwèi tā gēn er yìng.",
      "boi": "ủa chư tao úa bỉ bú sang tha, in uây tha cân ơ dinh.",
      "vietnamese": "Tôi biết tôi không thể so sánh được với anh ấy vì anh ấy có sự hỗ trợ mạnh mẽ.",
      "english": "I know I can’t compare with him because he has strong support."
    },
    "literal_meaning": "Rễ cây bám sâu cứng cáp vào lòng đất; có hậu thuẫn vững chắc",
    "slang_meaning": "Được sao lưu, có sự hỗ trợ mạnh mẽ, có kết nối",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 630,
    "word_num": 630,
    "page": 120,
    "letter": "G",
    "word_simp": "根儿正",
    "word_trad": "根兒正",
    "pinyin": "Gēn er zhèng",
    "boi": "cân ơ châng",
    "han_viet": "Căn Nhi Chinh",
    "meaning_vi": "Có một nền tảng gia đình tốt / những người có môi trường chính trị và tín ngưỡng tốt",
    "meaning_en": "have a good family background / who have a good political and spititual nature",
    "example": {
      "chinese_simp": "他根儿正，入党不成问题。",
      "chinese_trad": "他根兒正，入黨不成問題。",
      "pinyin": "Tā gēn er zhèng, rù dǎng bùchéng wèntí.",
      "boi": "tha cân ơ châng, ru tảng bu chấng uân thí.",
      "vietnamese": "Chẳng có vấn đề gì với anh ấy trong việc kết nạp Đảng cả vì nhân phẩm của anh ấy rất tốt và tiêu chuẩn đạo đức cao.",
      "english": "There won’t be any problems for him to join the Party since his character is good and he has high moral standards."
    },
    "literal_meaning": "Có một nền tảng gia đình tốt",
    "slang_meaning": "Những người có môi trường chính trị và tín ngưỡng tốt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 631,
    "word_num": 631,
    "page": 120,
    "letter": "G",
    "word_simp": "公了",
    "word_trad": "公了",
    "pinyin": "Gōngliǎo",
    "boi": "cung lẻo",
    "han_viet": "Công Liễu",
    "meaning_vi": "Thẳng thắn, bướng bỉnh, cùn",
    "meaning_en": "stupid person; flow- witted person; wooden-headed person",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这人太艮，不好与人相处。",
      "chinese_trad": "他這人太艮，不好與人相處。",
      "pinyin": "Tā zhè rén tài gěn, bù hǎo yǔ rén xiāngchǔ.",
      "boi": "tha chưa rấn thai cẩn, bu háo dủy rấn xeng chủ.",
      "vietnamese": "Anh ấy quá cùn để làm việc chung với người khác.",
      "english": "He is too blunt to work with other people."
    },
    "literal_meaning": "Đem sự việc ra chốn công đường pháp luật giải quyết minh bạch",
    "slang_meaning": "Thẳng thắn, bướng bỉnh, cùn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 632,
    "word_num": 632,
    "page": 121,
    "letter": "G",
    "word_simp": "工农兵",
    "word_trad": "工農兵",
    "pinyin": "Gōngnóng bīng",
    "boi": "cung núng binh",
    "han_viet": "Công Nông Binh",
    "meaning_vi": "một hóa đơn năm mươi nhân dân tệ",
    "meaning_en": "a fifty-yuan bill",
    "example": {
      "chinese_simp": "今年给孩子压岁钱的红包中工农兵少了，老头票多了",
      "chinese_trad": "今年給孩子壓歲錢的紅包中工農兵少了，老頭票多了",
      "pinyin": "Jīnnián gěi háizi yāsuìqián de hóngbāo zhōng gōngnóng bīng shǎole, lǎotóu piào duōle.",
      "boi": "chin nén cấy hái chự da suây chén tợ húng bao hung cung núng binh sảo lợ, lảo thấu peo tua lợ.",
      "vietnamese": "Năm nay, ở Trung Quốc, rất ít người tặng phong bì màu đỏ chỉ chứa một tờ năm mươi nhân dân tệ cho trẻ em vào năm mới, hầu hết họ đều cho chúng một trăm nhân dân tệ.",
      "english": "This year few people gave red envelopes containing only one fifty-yuan bill to children at Chinese new year, most gave them one hundred-yuan instead."
    },
    "literal_meaning": "Tờ tiền giấy 50 tệ in hình khối liên minh Công - Nông - Binh",
    "slang_meaning": "Một hóa đơn năm mươi nhân dân tệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 633,
    "word_num": 633,
    "page": 121,
    "letter": "G",
    "word_simp": "公鸭嗓子",
    "word_trad": "公鴨嗓子",
    "pinyin": "Gōng yā sǎngzi",
    "boi": "cung da sảng chự",
    "han_viet": "Công Áp Tảng Tử",
    "meaning_vi": "giọng khàn khàn / Một giọng nói khàn khàn và phẳng lặng",
    "meaning_en": "drake’s voice; raucous voice / A voice which is husky and flat",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想没有喜欢听你这个公鸭子嗓子唱歌。",
      "chinese_trad": "我想沒有喜歡聽你這個公鴨子嗓子唱歌。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng méiyǒu xǐhuān tīng nǐ zhège gōng yāzi sǎngzi chànggē.",
      "boi": "úa xẻng mâ dấu xỉ hoan thinh nỉ chưa cưa xung da chự chang cưa.",
      "vietnamese": "Tôi không nghĩ rằng mọi người thích nghe bạn hát đâu vì giọng của bạn khàn khàn.",
      "english": "I don’t think people like to hear you sing since you’ve got a raucous voice."
    },
    "literal_meaning": "Giọng khàn đặc the thé như tiếng vịt đực kêu lúc vỡ giọng",
    "slang_meaning": "Một giọng nói khàn khàn và phẳng lặng",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 634,
    "word_num": 634,
    "page": 121,
    "letter": "G",
    "word_simp": "够档次",
    "word_trad": "夠檔次",
    "pinyin": "Gòu dàngcì",
    "boi": "câu tang chư",
    "han_viet": "Cú Đáng Thứ",
    "meaning_vi": "Đạt đến một mức độ nhất định (cao), đạt tiêu chuẩn",
    "meaning_en": "reach a certain (high) level; be up to standard; be up to par",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这房子装修得真够档次，跟宾馆相差无几。",
      "chinese_trad": "你這房子裝修得真夠檔次，跟賓館相差無幾。",
      "pinyin": "Nǐ zhè fángzi zhuāngxiū dé zhēn gòu dàngcì, gēn bīnguǎn xiāng chā wújǐ.",
      "boi": "nỉ chưa pháng chự choang xiêu tưa chân câu tang chư, cân binh quản xeng cha ú chỉ.",
      "vietnamese": "Ngôi nhà bạn trang trí đạt tiêu chuẩn khách sạn rồi đấy.",
      "english": "The house you decorated is up to hotel standards."
    },
    "literal_meaning": "Đạt đủ đẳng cấp tiêu chuẩn xếp hạng cao cấp",
    "slang_meaning": "Đạt đến một mức độ nhất định (cao), đạt tiêu chuẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 635,
    "word_num": 635,
    "page": 122,
    "letter": "G",
    "word_simp": "够劲儿",
    "word_trad": "夠勁兒",
    "pinyin": "Gòujìn er",
    "boi": "câu chin ơ",
    "han_viet": "Cú Kình Nhi",
    "meaning_vi": "khá tốt, làm tốt, mạnh mẽ (về hương vị )",
    "meaning_en": "pretty good; well done; strong(in taste, flavor)",
    "example": {
      "chinese_simp": "她英语说得够味儿。",
      "chinese_trad": "她英語說得夠味兒。",
      "pinyin": "Tā yīngyǔ shuō dé gòuwèi er.",
      "boi": "tha dinh dủy sua tứa câu uây ơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy nói tiếng Anh khá tốt đấy.",
      "english": "Her spoken English is pretty good."
    },
    "literal_meaning": "Đủ lực mạnh mẽ, đủ độ cay nồng ngấm đượm thỏa thuê",
    "slang_meaning": "Khá tốt, làm tốt, mạnh mẽ (về hương vị )",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 636,
    "word_num": 636,
    "page": 122,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鼓捣",
    "word_trad": "鼓搗",
    "pinyin": "Gǔdao",
    "boi": "củ tao",
    "han_viet": "Cổ Đảo",
    "meaning_vi": "chơi một trò lừa bịp; nói xấu về ai đó; nói xấu sau lưng ai đó",
    "meaning_en": "tinker with; fiddle with; egg on; incite; play a dirty trick; speak ill of sb",
    "example": {
      "chinese_simp": "他爱在背后鼓捣人。",
      "chinese_trad": "他愛在背後鼓搗人。",
      "pinyin": "Tā ài zài bèihòu gǔdao rén.",
      "boi": "tha ai chai bây hâu củ tao rấn.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích nói xấu người khác sau lưng họ.",
      "english": "He likes to speak ill of others behind their backs."
    },
    "literal_meaning": "Mày mò gõ gõ tháo lắp sửa chữa đồ vật tỉ mẩn",
    "slang_meaning": "Chơi một trò lừa bịp; nói xấu về ai đó; nói xấu sau lưng ai đó",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 637,
    "word_num": 637,
    "page": 122,
    "letter": "G",
    "word_simp": "骨头轻",
    "word_trad": "骨頭輕",
    "pinyin": "Gǔtou qīng",
    "boi": "củ thâu chinh",
    "han_viet": "Cốt Đầu Khinh",
    "meaning_vi": "Một thuật ngữ mô tả những người phụ nữ không tự chủ và cư xử trơ trẽn",
    "meaning_en": "light bones / women who are not self-possessed and behave frivolously",
    "example": {
      "chinese_simp": "她这人骨头轻，总爱招引男人。",
      "chinese_trad": "她這人骨頭輕，總愛招引男人。",
      "pinyin": "Tā zhè rén gǔtou qīng, zǒng ài zhāoyǐn nánrén.",
      "boi": "tha chưa rấn củ thâu chinh, chủng ai chao ỉn nán rấn.",
      "vietnamese": "Cô ấy trơ trẽn và thích tán tỉnh đàn ông.",
      "english": "She’s got light bones and likes to flirt with men."
    },
    "literal_meaning": "Xương cốt nhẹ dạ bồng bột, thiếu chín chắn vững vàng",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ mô tả những người phụ nữ không tự chủ và cư xử trơ trẽn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 638,
    "word_num": 638,
    "page": 122,
    "letter": "G",
    "word_simp": "挂号",
    "word_trad": "掛號",
    "pinyin": "Guàhào",
    "boi": "qua hao",
    "han_viet": "Quải Gào",
    "meaning_vi": "có tiền án tiền sự",
    "meaning_en": "establish a criminal record",
    "example": {
      "chinese_simp": "你该格外小心，因为你已在公安局挂过号了。",
      "chinese_trad": "你該格外小心，因為你已在公安局掛過號了。",
      "pinyin": "Nǐ gāi géwài xiǎoxīn, yīnwèi nǐ yǐ zài gōng'ān jú guàguò hàole.",
      "boi": "nỉ cai cứa oai xẻo xin, in uây ní ỉ chai cung an chúy qua cua hao lợ.",
      "vietnamese": "Bạn nên thật cẩn thận vì bạn đã có tiền án tiền sự rồi đó.",
      "english": "You should be very careful because you have already established a criminal record with the police."
    },
    "literal_meaning": "Ghi tên vào sổ sách đăng ký khám bệnh hoặc hồ sơ theo dõi",
    "slang_meaning": "Có tiền án tiền sự",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 639,
    "word_num": 639,
    "page": 123,
    "letter": "G",
    "word_simp": "挂着",
    "word_trad": "掛著",
    "pinyin": "Guàzhe",
    "boi": "qua chơ",
    "han_viet": "Quải Trước",
    "meaning_vi": "bỏ qua một bên; treo; kệ",
    "meaning_en": "leave aside; hang; shelve",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的住房问题三年来一直挂着。",
      "chinese_trad": "我的住房問題三年來一直掛著。",
      "pinyin": "Wǒ de zhùfáng wèntí sān niánlái yīzhí guàzhe.",
      "boi": "ủa tợ chu pháng uân thí san nén lái i chứ qua chơ.",
      "vietnamese": "Vấn đề nhà ở của tôi đã bị treo trong ba năm.",
      "english": "My housing problem has been hanging for three years."
    },
    "literal_meaning": "Treo lơ lửng trên móc, gác lại sang một bên chưa xử lý",
    "slang_meaning": "Bỏ qua một bên; treo; kệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 640,
    "word_num": 640,
    "page": 123,
    "letter": "G",
    "word_simp": "怪才",
    "word_trad": "怪才",
    "pinyin": "Guài cái",
    "boi": "qua chái",
    "han_viet": "Quái Tài",
    "meaning_vi": "tốt nhất trong tất cả; cực kỳ tốt",
    "meaning_en": "the best of all; extremely good",
    "example": {
      "chinese_simp": "你若系上这条皮带，官盖。",
      "chinese_trad": "你若係上這條皮帶，官蓋。",
      "pinyin": "Nǐ ruò xì shàng zhè tiáo pídài, guān gài.",
      "boi": "nỉ rua xi sang chưa théo pí tai, quan cai.",
      "vietnamese": "Trông sẽ rất tuyệt nếu bạn đeo chiếc thắt lưng này.",
      "english": "It would look the best if you wore this belt."
    },
    "literal_meaning": "Bậc kỳ tài có tài năng xuất chúng quái kiệt khác đời",
    "slang_meaning": "Tốt nhất trong tất cả; cực kỳ tốt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 641,
    "word_num": 641,
    "page": 123,
    "letter": "G",
    "word_simp": "关板儿",
    "word_trad": "關板兒",
    "pinyin": "Guān bǎn er",
    "boi": "quan bản ơ",
    "han_viet": "Quan Bản Nhi",
    "meaning_vi": "đóng cửa; phá sản",
    "meaning_en": "close down; go bankrupt",
    "example": {
      "chinese_simp": "那家饭店上星期关板儿了。",
      "chinese_trad": "那家飯店上星期關板兒了。",
      "pinyin": "Nà jiā fàndiàn shàng xīngqí guān bǎn erle.",
      "boi": "na cha phan ten sang xinh chí quan bản ơ lợ.",
      "vietnamese": "Nhà hàng đó đã sập tiệm tuần trước rồi.",
      "english": "That restaurant closed down last week."
    },
    "literal_meaning": "Hạ then sập tấm ván cửa tiệm đóng cửa ngừng kinh doanh",
    "slang_meaning": "Đóng cửa; phá sản",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 642,
    "word_num": 642,
    "page": 123,
    "letter": "G",
    "word_simp": "灌水",
    "word_trad": "灌水",
    "pinyin": "Guànshuǐ",
    "boi": "quan suẩy",
    "han_viet": "Quán Thủy",
    "meaning_vi": "một thuật ngữ Internet có nghĩa là tự viết các bài  ca ngợi trang web của mình",
    "meaning_en": "an Internet term meaning to write articles praising one’s own web site",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们网站的文章大多是你写的吧？好小子，真不少 灌水啊！",
      "chinese_trad": "你們網站的文章大多是你寫的吧？好小子，真不少 灌水啊！",
      "pinyin": "Nǐmen wǎngzhàn de wénzhāng dàduō shì nǐ xiě de ba? Hǎo xiǎozi, zhēn bù shǎo guànshuǐ a!",
      "boi": "nỉ mân oảng chan tợ uấn chang ta tua sư ní xỉa tợ ba? háo xẻo chự, chân bu sảo quang suẩy a!",
      "vietnamese": "Hầu hết các bài báo trên trang web của bạn là do bạn viết, phải không? Bạn thật sự là đề cao website quá rồi đó!",
      "english": "Most of the articles published on your website were written by you, aren’t they? Buddy, you’ve poured a lot of water!"
    },
    "literal_meaning": "Bơm thêm nước vào bài viết hoặc bình chứa cho đầy tràn",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ Internet có nghĩa là tự viết các bài ca ngợi trang web của mình",
    "origin_note": "Từ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Internet và giới trẻ Trung Quốc thời đại số, mang tính giải trí và lan truyền nhanh chóng."
  },
  {
    "id": 643,
    "word_num": 643,
    "page": 124,
    "letter": "G",
    "word_simp": "光溜",
    "word_trad": "光溜",
    "pinyin": "Guāngliū",
    "boi": "quang liêu",
    "han_viet": "Quang Lựu",
    "meaning_vi": "trơn tru; trơn",
    "meaning_en": "smooth; slippery",
    "example": {
      "chinese_simp": "这块丝绸真光溜。",
      "chinese_trad": "這塊絲綢真光溜。",
      "pinyin": "Zhè kuài sīchóu zhēn guāngliū.",
      "boi": "chưa khoai sư chấu chân quang liêu.",
      "vietnamese": "Lụa này thực sự mịn màng đấy.",
      "english": "This silk is really smooth."
    },
    "literal_meaning": "Trơn bóng nhẵn thín, không một chút gợn ráp trơn tuột",
    "slang_meaning": "Trơn tru; trơn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 644,
    "word_num": 644,
    "page": 124,
    "letter": "G",
    "word_simp": "广告人",
    "word_trad": "廣告人",
    "pinyin": "Guǎnggào rén",
    "boi": "quảng cao rấn",
    "han_viet": "Quảng Cáo Nhân",
    "meaning_vi": "người quảng cáo",
    "meaning_en": "advertising man; adman",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们是新一代的广告人。",
      "chinese_trad": "他們是新一代的廣告人。",
      "pinyin": "Tāmen shì xīn yīdài de guǎnggào rén.",
      "boi": "tha mân sư xin i tai tợ quảng cao rấn.",
      "vietnamese": "Họ là thế hệ quảng cáo mới.",
      "english": "They are the admen of the new generation."
    },
    "literal_meaning": "Người làm nghề thiết kế sáng tạo quảng cáo truyền thông",
    "slang_meaning": "Người quảng cáo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 645,
    "word_num": 645,
    "page": 124,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鬼",
    "word_trad": "鬼",
    "pinyin": "Guǐ",
    "boi": "quẩy",
    "han_viet": "Quỷ",
    "meaning_vi": "thông minh; tài giỏi",
    "meaning_en": "smart; clever",
    "example": {
      "chinese_simp": "这孩子鬼着呢，总钻我们的空子。",
      "chinese_trad": "這孩子鬼著呢，總鑽我們的空子。",
      "pinyin": "Zhè háizi guǐ zhene, zǒng zuān wǒmen de kòngzi.",
      "boi": "chưa hái chự quẩy cơ nơ, chủng choan ủa mân tợ khung chự.",
      "vietnamese": "Cậu bé này rất thông minh. Cậu ta luôn khai thác sơ hở của chúng tôi.",
      "english": "This boy is very smart. He always exploits our loopholes."
    },
    "literal_meaning": "Con ma, linh hồn thoắt ẩn thoắt hiện thông minh tinh quái",
    "slang_meaning": "Thông minh; tài giỏi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 646,
    "word_num": 646,
    "page": 124,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鬼扯",
    "word_trad": "鬼扯",
    "pinyin": "Guǐ chě",
    "boi": "quấy chửa",
    "han_viet": "Quỷ Xả",
    "meaning_vi": "nói chuyện vô nghĩa; ý kiến bậy bạ; chuyện phiếm",
    "meaning_en": "talk nonsense; rubbish",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们三个到一块儿就鬼扯，根本就没有什么正经的话",
      "chinese_trad": "他們三個到一塊兒就鬼扯，根本就沒有什麼正經的話",
      "pinyin": "Tāmen sān gè dào yīkuài er jiù guǐ chě, gēnběn jiù méiyǒu shé me zhèngjīng dehuà.",
      "boi": "tha mân sân tao i khoai ơ chiêu quẩy chửa, cân bẩn chiêu mấy dẩu sứa mơ châng chinh tợ hoa.",
      "vietnamese": "Ba người họ chỉ nói chuyện phiếm thôi, không có gì nghiêm trọng có thể xảy ra khi họ ở cạnh nhau đâu.",
      "english": "The three of them only talk nonsense, nothing serious can occur as long as they get together."
    },
    "literal_meaning": "Con ma kéo lê chuyện hoang đường; nói xằng nói bậy vô căn cứ",
    "slang_meaning": "Nói chuyện vô nghĩa; ý kiến bậy bạ; chuyện phiếm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 647,
    "word_num": 647,
    "page": 125,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鬼佬",
    "word_trad": "鬼佬",
    "pinyin": "Guǐ lǎo",
    "boi": "quấy lảo",
    "han_viet": "Quỷ Lão",
    "meaning_vi": "người nước ngoài (bất lịch sự)",
    "meaning_en": "foreigner (impolite term)",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不知道鬼佬最爱吃中国菜，所以中餐馆的生意在 海外总那么兴隆。",
      "chinese_trad": "你不知道鬼佬最愛吃中國菜，所以中餐館的生意在 海外總那麼興隆。",
      "pinyin": "Nǐ bù zhīdào guǐ lǎo zuì ài chī zhōngguó cài, suǒyǐ zhōng cānguǎn de shēngyì zài hǎiwài zǒng nàme xīnglóng.",
      "boi": "nỉ bu chư tao quấy lảo chuây ai chư chung cúa chai, súa ỉ chung chan quan tợ sâng i chai hải oai chủng na mơ xinh lúng.",
      "vietnamese": "Bạn có biết rằng người nước ngoài rất  thích đồ ăn Trung Quốc không?  Đó là lý do tại sao các nhà hàng Trung Quốc làm ăn rất thịnh vượng.",
      "english": "Don’t you know that foreigners like Chinese food? That’s why business in Chinese restaurants is always so prosperous."
    },
    "literal_meaning": "Ông Tây da trắng mắt xanh (tiếng khẩu ngữ Quảng Đông)",
    "slang_meaning": "Người nước ngoài (bất lịch sự)",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 648,
    "word_num": 648,
    "page": 125,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鬼市",
    "word_trad": "鬼市",
    "pinyin": "Guǐ shì",
    "boi": "quẩy sư",
    "han_viet": "Quỷ Thị",
    "meaning_vi": "chợ đen; giao dịch bất hợp pháp (thường được mở vào lúc hoàng hôn) / người bán hàng rong không có giấy phép",
    "meaning_en": "black market; illegal trading certer",
    "example": {
      "chinese_simp": "他常去鬼市买便宜货。",
      "chinese_trad": "他常去鬼市買便宜貨。",
      "pinyin": "Tā cháng qù guǐ shì mǎi piányí huò.",
      "boi": "tha cháng chuy quẩy sư mải pén í hua.",
      "vietnamese": "Anh ta thường mua hàng giá rẻ ở chợ đen.",
      "english": "He often buys cheap goods on the black market."
    },
    "literal_meaning": "chợ đen; giao dịch bất hợp pháp",
    "slang_meaning": "Người bán hàng rong không có giấy phép",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 649,
    "word_num": 649,
    "page": 125,
    "letter": "G",
    "word_simp": "鬼子烟",
    "word_trad": "鬼子煙",
    "pinyin": "Guǐzi yān",
    "boi": "quẩy chự dan",
    "han_viet": "Quỷ Tử Yên",
    "meaning_vi": "thuốc lá nhập khẩu (chủ yếu từ Hoa Kỳ và Anh)",
    "meaning_en": "imported cigarette",
    "example": {
      "chinese_simp": "他爱抽鬼子烟，喝威士忌酒。",
      "chinese_trad": "他愛抽鬼子煙，喝威士忌酒。",
      "pinyin": "Tā ài chōu guǐzi yān, hē wēishìjì jiǔ.",
      "boi": "tha ai châu quẩy chự dan, hưa uây sư chi chiểu.",
      "vietnamese": "Anh thích hút thuốc lá nhập khẩu và uống rượu whisky.",
      "english": "He likes to smoke imported cigarettes and drink whiskey."
    },
    "literal_meaning": "Thuốc lá ngoại nhập khẩu của người phương Tây",
    "slang_meaning": "Thuốc lá nhập khẩu (chủ yếu từ Hoa Kỳ và Anh)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 650,
    "word_num": 650,
    "page": 125,
    "letter": "G",
    "word_simp": "滚刀肉",
    "word_trad": "滚刀肉",
    "pinyin": "Gǔn dāo ròu",
    "boi": "quẩn tao râu",
    "han_viet": "Cổn Đao Nhục",
    "meaning_vi": "Một phép ẩn dụ cho những người khó đối phó hoặc quấy rối người khác với những yêu cầu vô lý.",
    "meaning_en": "hard meat to be chopped up",
    "example": {
      "chinese_simp": "与他共事一段时间后，我发现这家伙真是滚刀肉。",
      "chinese_trad": "與他共事一段時間後，我發現這傢伙真是滾刀肉。",
      "pinyin": "Yǔ tā gòngshì yīduàn shíjiān hòu, wǒ fāxiàn zhè jiāhuo zhēnshi gǔn dāo ròu.",
      "boi": "dủy tha cung sư i toan sứ chen hâu, ủa pha xen chưa cha hua chân sư quẩn râu.",
      "vietnamese": "Sau khi làm việc với anh ấy một thời gian, tôi nhận ra anh ấy thực sự khó đối phó.",
      "english": "After working with him for a period of time I realized he is really hard to deal with."
    },
    "literal_meaning": "Miếng thịt gân dai nhách dao sắc lia qua cũng trơ ra không đứt",
    "slang_meaning": "Những người khó đối phó hoặc quấy rối người khác với những yêu cầu vô lý",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 651,
    "word_num": 651,
    "page": 126,
    "letter": "G",
    "word_simp": "国际倒儿爷",
    "word_trad": "國際倒兒爺",
    "pinyin": "Guójì dǎo er yé",
    "boi": "cúa chi tảo ơ dế",
    "han_viet": "Quốc Tế Đảo Nhi Gia",
    "meaning_vi": "đầu cơ hàng hóa xuyên quốc gia; buôn lời hàng hóa quốc tế",
    "meaning_en": "transnational goods speculator; international goods profiteer",
    "example": {
      "chinese_simp": "大多数国际倒儿爷都到秀水街买服装，所以这条街 的生意就变得格外红火。",
      "chinese_trad": "大多數國際倒兒爺都到秀水街買服裝，所以這條街 的生意就變得格外紅火。",
      "pinyin": "Dà duōshù guójì dǎo er yé dōu dào xiùshuǐ jiē mǎi fúzhuāng, suǒyǐ zhè tiáo jiē de shēngyì jiù biàn dé géwài hónghuo.",
      "boi": "ta tua su cúa chi tảo ơ dế tâu tao xiêu suẩy chia mải phú choang, súa ỉ chưa théo chia tợ sâng i chiêu ben tứa cứa oai húng hua.",
      "vietnamese": "Hầu hết các thương nhân quốc tế đến lấy hàng quần áo ở phố Tú Thủy, điều này đã dẫn đến một sự bùng nổ lớn trong kinh doanh.",
      "english": "Most international traders come to buy clothes in Xiushui Street, which has resulted in a great boom for business."
    },
    "literal_meaning": "Con buôn lão luyện đánh hàng vượt biên giới quốc tế",
    "slang_meaning": "Đầu cơ hàng hóa xuyên quốc gia; buôn lời hàng hóa quốc tế",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 652,
    "word_num": 652,
    "page": 126,
    "letter": "G",
    "word_simp": "国脚",
    "word_trad": "國腳",
    "pinyin": "Guójiǎo",
    "boi": "cúa chẻo",
    "han_viet": "Quốc Cước",
    "meaning_vi": "cầu thủ trong đội bóng đá quốc gia",
    "meaning_en": "player on national soccer team",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国国脚将于明日迎战伊朗队。",
      "chinese_trad": "中國國腳將於明日迎戰伊朗隊。",
      "pinyin": "Zhōngguó guójiǎo jiāng yú míngrì yíngzhàn yīlǎng duì.",
      "boi": "chung cúa cúa chẻo cheng dúy mính rư dính chan i lảng tuây.",
      "vietnamese": "Đội tuyển bóng đá Trung Quốc sẽ gặp đội tuyển Iran vào ngày mai.",
      "english": "The Chinese soccer team will play the Iran team tomorrow."
    },
    "literal_meaning": "Đôi chân vàng đại diện cho đội tuyển bóng đá quốc gia",
    "slang_meaning": "Cầu thủ trong đội bóng đá quốc gia",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 653,
    "word_num": 653,
    "page": 126,
    "letter": "G",
    "word_simp": "过",
    "word_trad": "過",
    "pinyin": "Guò",
    "boi": "cua",
    "han_viet": "Quá",
    "meaning_vi": "làm quá; đi quá xa",
    "meaning_en": "overdo sth; go too far",
    "example": {
      "chinese_simp": "我认为在这个剧中你的表演有些过了。",
      "chinese_trad": "我認為在這個劇中你的表演有些過了。",
      "pinyin": "Wǒ rènwéi zài zhège jù zhōng nǐ de biǎoyǎn yǒuxiēguòle.",
      "boi": "ủa rân uấy chai chưa cưa chuy chung nỉ tợ bẻo dán dẩẩu xa cua lợ.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ rằng bạn đã làm lố trong vở kịch rồi đấy",
      "english": "I think you overdid your part in the play."
    },
    "literal_meaning": "Vượt qua làn ranh giới hạn cho phép ('quá' = vượt mức)",
    "slang_meaning": "Làm quá; đi quá xa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 654,
    "word_num": 654,
    "page": 126,
    "letter": "G",
    "word_simp": "过电",
    "word_trad": "過電",
    "pinyin": "Guò diàn",
    "boi": "cua ten",
    "han_viet": "Quá Điện",
    "meaning_vi": "Một phép ẩn dụ cho cảm giác hưng phấn tình dục khi chạm vào người khác giới (hôn,...)",
    "meaning_en": "feeling sexual excitement on touching someone of the opposite sex (kiss, etc.)",
    "example": {
      "chinese_simp": "当他碰到她的手时，他第一次尝到了过电的滋味。",
      "chinese_trad": "當他碰到她的手時，他第一次嚐到了過電的滋味。",
      "pinyin": "Dāng tā pèng dào tā de shǒu shí, tā dì yī cì cháng dàoleguò diàn de zīwèi.",
      "boi": "tang tha pâng tao tha tợ sẩu sứ, tha ti i chư cháng tao lợ cua ten tợ chư uây.",
      "vietnamese": "Anh có thể cảm nhận được dòng điện giữa họ khi anh chạm vào tay cô lần đầu tiên.",
      "english": "He could feel the electricity between them when he touched her hand for the first time."
    },
    "literal_meaning": "Luồng điện chạy xẹt qua người; cảm giác râm ran rung động",
    "slang_meaning": "Cảm giác hưng phấn tình dục khi chạm vào người khác giới (hôn,...)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 655,
    "word_num": 655,
    "page": 128,
    "letter": "H",
    "word_simp": "哈韩族",
    "word_trad": "哈韓族",
    "pinyin": "Hā hán zú",
    "boi": "ha hán chú",
    "han_viet": "Ha Hàn Tộc",
    "meaning_vi": "Hội mê văn hóa Hàn, fan cuồng K-pop/K-drama",
    "meaning_en": "young people who love Korean pop songs or TV dramas",
    "example": {
      "chinese_simp": "你知道吗？这次参加青年歌手大赛的人当中有相当 一部分人是哈韩族。",
      "chinese_trad": "你知道嗎？這次參加青年歌手大賽的人當中有相當 一部分人是哈韓族。",
      "pinyin": "Nǐ zhīdào ma? Zhè cì cānjiā qīngnián gēshǒu dàsài de rén dāngzhōng yǒu xiāngdāng yībùfèn rén shì hā hán zú.",
      "boi": "nỉ chư tao ma? chưa chư chan cha chinh nén cưa sẩu ta sai tợ rấn tang chung dủng dẩu xeng tang i bú phân rấn sư ha hán chú.",
      "vietnamese": "Bạn có biết rằng hầu hết những người tham gia vào cuộc thi Ca Sĩ Trẻ đều là những người thích nhạc Hàn Quốc không?",
      "english": "Do you know, most of the people who participated in this Young Singers’ Contest are young people who love Korean pop songs?"
    },
    "literal_meaning": "Tộc người cuồng văn hóa, phim ảnh và âm nhạc K-pop Hàn Quốc",
    "slang_meaning": "Hội mê văn hóa Hàn, fan cuồng K-pop/K-drama",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 656,
    "word_num": 656,
    "page": 128,
    "letter": "H",
    "word_simp": "哈日族",
    "word_trad": "哈日族",
    "pinyin": "Hārì zú",
    "boi": "ha rư chú",
    "han_viet": "Ha Nhật Tộc",
    "meaning_vi": "Hội cuồng văn hóa Nhật Bản, wibu / otaku",
    "meaning_en": "young people who love Japanese pop songs or TV dramas",
    "example": {
      "chinese_simp": "A-你们学校也有哈日族吗？ B-当然了，还不少呢！",
      "chinese_trad": "A-你們學校也有哈日族嗎？ B-當然了，還不少呢！",
      "pinyin": "A-nǐmen xuéxiào yěyǒu hārì zú ma? B-dāngránle, hái bù shǎo ne!",
      "boi": "A - nỉ mân xuế xeo dế dẩu hu rư chú ma? B - tang rán lợ, hái bu sảo nơ!",
      "vietnamese": "A: Ở trường bạn có ai thích nhạc Nhật và phim truyền hình không ? B: Đương nhiên, có không ít người.",
      "english": "A: Are there any young people who love Japanese pop songs or TV dramas in your school? B: Of course, a quite a few."
    },
    "literal_meaning": "Tộc người mê mẩn văn hóa, thời trang và anime/manga Nhật Bản",
    "slang_meaning": "Hội cuồng văn hóa Nhật Bản, wibu / otaku",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 657,
    "word_num": 657,
    "page": 128,
    "letter": "H",
    "word_simp": "孩子王",
    "word_trad": "孩子王",
    "pinyin": "Háizi wáng",
    "boi": "hái chự oáng",
    "han_viet": "Hài Tử Vương",
    "meaning_vi": "giáo viên",
    "meaning_en": "head of children; teacher",
    "example": {
      "chinese_simp": "她当了近四十年的孩子王。",
      "chinese_trad": "她當了近四十年的孩子王。",
      "pinyin": "Tā dāng liǎo jìn sìshí nián de háizi wáng.",
      "boi": "tha tang lẻo chin sư sứ nén tợ hái chự oáng.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã làm giáo viên gần 40 năm nay rồi.",
      "english": "She has worked as a teacher for nearly forty years."
    },
    "literal_meaning": "Vua của lũ trẻ con; thầy giáo tiểu học dạy dỗ học trò nhỏ",
    "slang_meaning": "Giáo viên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 658,
    "word_num": 658,
    "page": 128,
    "letter": "H",
    "word_simp": "海",
    "word_trad": "海",
    "pinyin": "Hǎi",
    "boi": "hải",
    "han_viet": "Hải",
    "meaning_vi": "nhiều, rất lớn, không có mục tiêu",
    "meaning_en": "plenty; extremely large; willy-nilly; without a goal",
    "example": {
      "chinese_simp": "这两年他挣的钱海了去了。",
      "chinese_trad": "這兩年他掙的錢海了去了。",
      "pinyin": "Zhè liǎng nián tā zhēng de qián hǎile qùle.",
      "boi": "chưa lẻng nén tha châng tợ chén hải lợ chuy lơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy làm ra một đống tiền trong hai năm này.",
      "english": "He’s made a pile of money in these two years."
    },
    "literal_meaning": "Biển cả bao la mênh mông vô bờ bến ('hải' = biển lớn)",
    "slang_meaning": "Nhiều, rất lớn, không có mục tiêu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 659,
    "word_num": 659,
    "page": 129,
    "letter": "H",
    "word_simp": "号贩子",
    "word_trad": "號販子",
    "pinyin": "Hào fànzi",
    "boi": "hao pha chự",
    "han_viet": "Gào Phiến Tử",
    "meaning_vi": "người bán lại số đăng kí",
    "meaning_en": "someone who scalps registration tickets",
    "example": {
      "chinese_simp": "医院明知这些号贩子的身份却因无执法权而难以将 他们驱逐出医院。",
      "chinese_trad": "醫院明知這些號販子的身份卻因無執法權而難以將 他們驅逐出醫院。",
      "pinyin": "Yīyuàn míngzhī zhèxiē hào fànzi de shēnfèn què yīn wú zhífǎ quán ér nányǐ jiāng tāmen qūzhú chū yīyuàn.",
      "boi": "i doen mính chư chưa xia hao pha chự tợ sân phân chuê in ú chứ phả choán ứa nán ỉ cheng tha mân chuy chú chu i doen.",
      "vietnamese": "Bệnh viện biết chính xác người bán lại những số đăng kí là ai, nhưng họ không thể đuổi những người đó đi vì họ không có quyền.",
      "english": "Hospitals know exactly who these registration-ticket scalpers are, but they’re unable to drive them out of the hospitals because they don’t have the legal right to do so."
    },
    "literal_meaning": "Con buôn chuyên đầu cơ bán lại phiếu số thứ tự xếp hàng",
    "slang_meaning": "Người bán lại số đăng kí",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 660,
    "word_num": 660,
    "page": 129,
    "letter": "H",
    "word_simp": "喝水",
    "word_trad": "喝水",
    "pinyin": "Hē shuǐ",
    "boi": "hưa suẩy",
    "han_viet": "Húp Thủy",
    "meaning_vi": "uống nước / Ẩn dụ chỉ những người trải qua một sự tụt lại hoặc mất mát",
    "meaning_en": "to drink water / A metaphor for those who suffer setbacks(in work or life)or suffer losses(in business)",
    "example": {
      "chinese_simp": "当你初下海经商时免不了要喝水。",
      "chinese_trad": "當你初下海經商時免不了要喝水。",
      "pinyin": "Dāng nǐ chū xiàhǎi jīngshāng shí miǎnbule yào hē shuǐ.",
      "boi": "tang nỉ chu xa hải chinh sang sứ mẻn bu lợ dai hưa suẩy.",
      "vietnamese": "Việc trải qua sự mất mát là một việc bình thường khi bạn bắt đầu kinh doanh.",
      "english": "It’s quite common to suffer losses when you are first starting out in business."
    },
    "literal_meaning": "Uống nước lã giải khát; nếm mùi thất bại đắng cay tụt hậu",
    "slang_meaning": "Những người trải qua một sự tụt lại hoặc mất mát",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 661,
    "word_num": 661,
    "page": 131,
    "letter": "J",
    "word_simp": "鸡",
    "word_trad": "雞",
    "pinyin": "Jī",
    "boi": "chi",
    "han_viet": "Kê",
    "meaning_vi": "gái gọi",
    "meaning_en": "prostitute",
    "example": {
      "chinese_simp": "这条街晚上有不少的鸡。",
      "chinese_trad": "這條街晚上有不少的雞。",
      "pinyin": "Zhè tiáo jiē wǎnshàng yǒu bù shǎo de jī.",
      "boi": "chưa théo chia oản sang dẩu bu sảo tợ chi.",
      "vietnamese": "Buổi tối có rất nhiều gái gọi ở con phố này.",
      "english": "There are many prostitutes in this street at night."
    },
    "literal_meaning": "Con gà mái nuôi; tiếng lóng chỉ gái bán hoa, gái gọi ('kê' = gà)",
    "slang_meaning": "Gái gọi",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 662,
    "word_num": 662,
    "page": 131,
    "letter": "J",
    "word_simp": "犄角旯旮儿",
    "word_trad": "犄角旯旮兒",
    "pinyin": "Jījiǎo lá gā er",
    "boi": "chi chẻo lá ca ơ",
    "han_viet": "Cư Giác Lạp Cáp Nhi",
    "meaning_vi": "góc, góc yên tĩnh, nơi hẻo lánh, cũ rích, hiếm",
    "meaning_en": "corner; nook; quiet and secluded place; out-of-the way place; uncommon; trite; rare",
    "example": {
      "chinese_simp": "她喜欢问犄角旮旯儿的问题。",
      "chinese_trad": "她喜歡問犄角旮旯兒的問題。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān wèn jījiǎo gālá er de wèntí.",
      "boi": "tha xỉ hoan uân chi chẻo ơ tợ uân thí.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích hỏi những câu hỏi cũ rích.",
      "english": "She likes to ask trite question."
    },
    "literal_meaning": "Góc xó xỉnh khuất nẻo hẻo lánh sâu hun hút ('cư giác' = sừng kẹt, 'lạp cáp' = xó xỉnh)",
    "slang_meaning": "Góc, góc yên tĩnh, nơi hẻo lánh, cũ rích, hiếm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 663,
    "word_num": 663,
    "page": 131,
    "letter": "J",
    "word_simp": "急茬儿",
    "word_trad": "急茬儿",
    "pinyin": "Jí chá er",
    "boi": "chí chá ơ",
    "han_viet": "Cấp Sài Nhi",
    "meaning_vi": "vấn đề cấp bách, nóng tính, bộp chộp",
    "meaning_en": "urgent matter; quick- tempered; hot-headed",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干什么事情都是急茬儿。",
      "chinese_trad": "他幹什麼事情都是急茬儿。",
      "pinyin": "Tā gànshénme shìqíng dōu shì jí chá er.",
      "boi": "tha can sấn mơ sư chính tâu sư chí chá ơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy bộp chộp với tất cả mọi thứ.",
      "english": "He is hot-headed at everything."
    },
    "literal_meaning": "Công việc cấp bách gấp gáp phải giải quyết ngay tức thì ('cấp' = khẩn cấp, 'sài' = đoạn việc)",
    "slang_meaning": "Vấn đề cấp bách, nóng tính, bộp chộp",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 664,
    "word_num": 664,
    "page": 131,
    "letter": "J",
    "word_simp": "急赤白脸",
    "word_trad": "急赤白臉",
    "pinyin": "Jí chì bái liǎn",
    "boi": "chí chư bái lẻn",
    "han_viet": "Cấp Xích Bạch Kiểm",
    "meaning_vi": "mất kiên nhẫn, lo lắng tột độ, vô cùng cấp thiết",
    "meaning_en": "burning with impatience; looking pale with worry; extremely pressing",
    "example": {
      "chinese_simp": "她急赤白脸地找到我，问我是否看到过她的钥匙。",
      "chinese_trad": "她急赤白臉地找到我，問我是否看到過她的鑰匙。",
      "pinyin": "Tā jí chì bái liǎn de zhǎodào wǒ, wèn wǒ shìfǒu kàn dàoguò tā de yàoshi.",
      "boi": "tha chí chư bái lẻn tợ chảo tao ủa, uân ủa sư phẩu khan tao cua tha tợ dao sư.",
      "vietnamese": "Cô ấy vội vã chạy đến chỗ tôi và hỏi liệu tôi có thấy chìa khóa của cô ấy không.",
      "english": "She came to me in an extreme hurry and asked whether I saw her keys."
    },
    "literal_meaning": "Cấp Xích Bạch Kiểm (Trắng / uổng công, Gương mặt / thể diện)",
    "slang_meaning": "Mất kiên nhẫn, lo lắng tột độ, vô cùng cấp thiết",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 665,
    "word_num": 665,
    "page": 132,
    "letter": "J",
    "word_simp": "挤兑",
    "word_trad": "擠兌",
    "pinyin": "Jǐduì",
    "boi": "chỉ tuây",
    "han_viet": "Tễ Đoái",
    "meaning_vi": "ép buộc, bắt nạt, sỉ nhục",
    "meaning_en": "force to ; bully; insult; belittle",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们挤兑我，说我什么事都干不了。",
      "chinese_trad": "他們擠兌我，說我什麼事都乾不了。",
      "pinyin": "Tāmen jǐduì wǒ, shuō wǒ shénme shì dōu gān bùliǎo.",
      "boi": "tha mân chỉ tuây ủa, sua ủa sấn mơ tâu can bu lẻo.",
      "vietnamese": "Họ sỉ nhục tôi bằng cách nói tôi là đồ vô dụng.",
      "english": "They insulted me by saying I’m good for nothing."
    },
    "literal_meaning": "Chèn ép dồn vào chân tường, ép rút tiền hàng loạt ('tễ đoái' = chen lấn đổi tiền)",
    "slang_meaning": "Ép buộc, bắt nạt, sỉ nhục",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 666,
    "word_num": 666,
    "page": 132,
    "letter": "J",
    "word_simp": "加傍",
    "word_trad": "加傍",
    "pinyin": "Jiā bàng",
    "boi": "cha bang",
    "han_viet": "Gia Bàng",
    "meaning_vi": "tham gia",
    "meaning_en": "take part in; join; participate",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于这位明星的加傍使这部电视连续剧的收视率大 大地提高了。",
      "chinese_trad": "由於這位明星的加傍使這部電視連續劇的收視率大 大地提高了。",
      "pinyin": "Yóuyú zhè wèi míngxīng de jiā bàng shǐ zhè bù diànshì liánxùjù de shōushì lǜ dàdà dì tígāole.",
      "boi": "dấu dúy chưa uây mính xinh tợ cha bang sử chưa bú ten sư lén xuy chuy tợ sâu sư luy ta ta ti thí cao lợ.",
      "vietnamese": "Tỉ suất người xem TV đã tăng đáng kể vì có sự tham gia của ngôi sao điện ảnh.",
      "english": "The viewership of the TV series greatly increased because of the participation of the movie star."
    },
    "literal_meaning": "Chen thêm vào nép cạnh bên nương tựa ('gia' = thêm vào, 'bàng' = nép bên)",
    "slang_meaning": "Tham gia",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 667,
    "word_num": 667,
    "page": 132,
    "letter": "J",
    "word_simp": "加盟",
    "word_trad": "加盟",
    "pinyin": "Jiāméng",
    "boi": "cha mấng",
    "han_viet": "Gia Minh",
    "meaning_vi": "tham gia",
    "meaning_en": "take part in; join; participate",
    "example": {
      "chinese_simp": "他离开山东篮球队加盟北京篮球队。",
      "chinese_trad": "他離開山東籃球隊加盟北京籃球隊。",
      "pinyin": "Tā líkāi shāndōng lánqiú duì jiāméng běijīng lánqiú duì.",
      "boi": "tha lí khai san tung lán chiếu cha mấng bẩy chinh lán chiếu tuây.",
      "vietnamese": "Anh ấy rời đội bóng rổ Sơn Đông và gia nhập đội Bắc Kinh.",
      "english": "He left the Shandong basketball team and joined the Beijing team."
    },
    "literal_meaning": "Ký kết liên minh kết nạp thành viên chung một hội thuyền",
    "slang_meaning": "Tham gia",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 668,
    "word_num": 668,
    "page": 132,
    "letter": "J",
    "word_simp": "加塞儿",
    "word_trad": "加塞兒",
    "pinyin": "Jiāsāi er",
    "boi": "cha sai ơ",
    "han_viet": "Gia Tắc Nhi",
    "meaning_vi": "cắt hàng, chen hàng",
    "meaning_en": "jump a queue; push into a queue",
    "example": {
      "chinese_simp": "她不让他加塞。",
      "chinese_trad": "她不讓他加塞。",
      "pinyin": "Tā bù ràng tā jiāsāi.",
      "boi": "tha bu rang tha cha sai.",
      "vietnamese": "Cô ấy ngăn cản không cho anh ấy chen hàng.",
      "english": "She stopped him form jumping the queue."
    },
    "literal_meaning": "Nhét chèn thêm nút chai vào giữa; chen ngang hàng lối ('tắc' = nút nhét)",
    "slang_meaning": "Cắt hàng, chen hàng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 669,
    "word_num": 669,
    "page": 133,
    "letter": "J",
    "word_simp": "家庭号",
    "word_trad": "家庭號",
    "pinyin": "Jiātíng hào",
    "boi": "cha thính hao",
    "han_viet": "Gia Đình Gào",
    "meaning_vi": "hộp kem cỡ gia đình",
    "meaning_en": "family-size box of ice-cream",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想买一个家庭号冰淇淋。",
      "chinese_trad": "我想買一個家庭號冰淇淋。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng mǎi yīgè jiātíng hào bīngqílín.",
      "boi": "ủa xéng mải i cưa cha thính hao bunh chí lín.",
      "vietnamese": "Con sẽ mua một hộp kem cỡ gia đình.",
      "english": "I’ll buy a family-size box of ice-cream."
    },
    "literal_meaning": "Hộp dung tích cỡ lớn dùng chung cho cả gia đình",
    "slang_meaning": "Hộp kem cỡ gia đình",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 670,
    "word_num": 670,
    "page": 133,
    "letter": "J",
    "word_simp": "假活儿",
    "word_trad": "假活兒",
    "pinyin": "Jiǎ huó er",
    "boi": "chả húa ơ",
    "han_viet": "Giả Hoạt Nhi",
    "meaning_vi": "kẻ bịp bợm, lừa đảo, giả",
    "meaning_en": "swindler; con man; fraud; fake",
    "example": {
      "chinese_simp": "这盘CD这么便宜。我想它一定是假活儿。",
      "chinese_trad": "這盤CD這麼便宜。我想它一定是假活兒。",
      "pinyin": "Zhè pán CD zhème piányí. Wǒ xiǎng tā yīdìng shì jiǎ huó er.",
      "boi": "chưa pán CD chưa mơ pén í. úa xẻng tha i thinh sư chả húa ơ.",
      "vietnamese": "Cái CD này rẻ thế. Tôi sợ nó là hàng giả lắm.",
      "english": "This CD-ROM is so cheap. I’m afraid that it must be a fake one."
    },
    "literal_meaning": "Món hàng giả, món đồ thủ công dởm bịp bợm ('giả hoạt' = việc dởm)",
    "slang_meaning": "Kẻ bịp bợm, lừa đảo, giả",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 671,
    "word_num": 671,
    "page": 133,
    "letter": "J",
    "word_simp": "甲壳虫",
    "word_trad": "甲殼蟲",
    "pinyin": "Jiǎkéchóng",
    "boi": "chả khứa chúng",
    "han_viet": "Giáp Xác Trùng",
    "meaning_vi": "bọ hung / một loại xe cá nhân nhỏ hơn xe thường",
    "meaning_en": "beetle / A type of private car smaller in size than ordinary cars",
    "example": {
      "chinese_simp": "许多人拥有豪华轿车，甲壳虫已经过时了。",
      "chinese_trad": "許多人擁有豪華轎車，甲殼蟲已經過時了。",
      "pinyin": "Xǔduō rén yǒngyǒu háohuá jiàochē, jiǎkéchóng yǐjīng guòshíliǎo.",
      "boi": "xủy tua rấn dúng dẩu háo hóa cheo chưa, chả khứa chúng ỉ chinh cua sứ lẻo.",
      "vietnamese": "Nhiều người có riêng những chiếc xe rất ngầu. Xe con bọ đã lỗi thời rồi.",
      "english": "Many people have their own fancy cars. Beetles have become a thing of the past."
    },
    "literal_meaning": "Con bọ cánh cứng vỏ giáp; dòng xe ô tô con bọ Volkswagen nhỏ gọn",
    "slang_meaning": "Một loại xe cá nhân nhỏ hơn xe thường",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 672,
    "word_num": 672,
    "page": 133,
    "letter": "J",
    "word_simp": "架秧子",
    "word_trad": "架秧子",
    "pinyin": "Jià yāngzi",
    "boi": "cha dang chự",
    "han_viet": "Giá Ương Tử",
    "meaning_vi": "gây nhiều loạn, gây rắc rối",
    "meaning_en": "(of a crowd of people) create a disturbance; make trouble",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们都回去，该干嘛就干嘛去。别围在这儿跟着起 哄架秧子。",
      "chinese_trad": "你們都回去，該干嘛就乾嘛去。別圍在這兒跟著起 哄架秧子。",
      "pinyin": "Nǐmen dōu huíqù, gāi gàn ma jiù gān ma qù. Bié wéi zài zhè'er gēnzhe qǐhòng jià yāngzi.",
      "boi": "nỉ mân tâu huấy chuy, cai can ma chuy can ma chhuy. bía uấy chai chưa ơ cân chơ chỉ hung cha dang chự.",
      "vietnamese": "Tất cả mọi người quay lại làm việc của mình đi. Đừng đến đây và gây rắc rối nữa.",
      "english": "All of you go back and do what you should do. Don’t stand here and make troubles."
    },
    "literal_meaning": "Dựng giàn tre cho cây leo leo lên; hùa nhau gây rối",
    "slang_meaning": "Gây nhiều loạn, gây rắc rối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 673,
    "word_num": 673,
    "page": 134,
    "letter": "J",
    "word_simp": "奸",
    "word_trad": "姦",
    "pinyin": "Jiān",
    "boi": "chen",
    "han_viet": "Gian",
    "meaning_vi": "ích kỉ, lươn lẹo",
    "meaning_en": "selfish; mean; petty; crafty",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家伙是又奸又滑又馋。",
      "chinese_trad": "這傢伙是又姦又滑又饞。",
      "pinyin": "Zhè jiāhuo shì yòu jiān yòu huá yòu chán.",
      "boi": "chưa cha hua sư dâu chen dâu hoá dâu chán",
      "vietnamese": "Cậu bạn này rất ích kỉ, lươn lẹo và tham lam.",
      "english": "This fellow is mean, crafty and greedy."
    },
    "literal_meaning": "Xảo quyệt gian manh, tính toán lươn lẹo trục lợi ('gian' = gian giảo)",
    "slang_meaning": "Ích kỉ, lươn lẹo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 674,
    "word_num": 674,
    "page": 134,
    "letter": "J",
    "word_simp": "拣软的捏",
    "word_trad": "拣软的捏",
    "pinyin": "Jiǎn ruǎn de niē",
    "boi": "chén roản tợ nia",
    "han_viet": "Giản Nhuyễn Đích Niết",
    "meaning_vi": "lợi dụng kẻ yếu nhất",
    "meaning_en": "choose the weak to bully; take advantage of the coward",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁都爱拣软的捏。",
      "chinese_trad": "誰都愛揀軟的捏。",
      "pinyin": "Shuí dōu ài jiǎn ruǎn de niē.",
      "boi": "suấy tâu ai chén roản tợ nia.",
      "vietnamese": "Ai cũng thích lợi dụng những người yếu đuối.",
      "english": "Everyone likes to take advantage of the weak."
    },
    "literal_meaning": "Chọn quả hồng mềm quả nhũn để bóp nắn; bắt nạt kẻ yếu nhược",
    "slang_meaning": "Lợi dụng kẻ yếu nhất",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 675,
    "word_num": 675,
    "page": 134,
    "letter": "J",
    "word_simp": "见数就晕",
    "word_trad": "見數就暈",
    "pinyin": "Jiàn shù jiù yūn",
    "boi": "chen su chiêu duân",
    "han_viet": "Kiến Sổ Tựu Vựng",
    "meaning_vi": "Dốt toán, dị ứng với tính toán con số",
    "meaning_en": "be poor in mathematics or accounting",
    "example": {
      "chinese_simp": "你最好帮我核一下账。我这个人见数就晕。",
      "chinese_trad": "你最好幫我核一下賬。我這個人見數就暈。",
      "pinyin": "Nǐ zuì hǎo bāng wǒ hé yīxià zhàng. Wǒ zhège rén jiàn shù jiù yūn.",
      "boi": "nỉ chuây hảo bang ủa hứa i xa chang. ủa chưa cơ rấn su chiêu duân.",
      "vietnamese": "Tốt nhất là cậu nên giúp mình kiểm tra lại bản kê khai này. Mình không giỏi toán cho lắm.",
      "english": "You’d better help me check this account. I’m not good at math."
    },
    "literal_meaning": "Hễ nhìn thấy con số và phép toán là hoa mắt chóng mặt",
    "slang_meaning": "Dốt toán, dị ứng với tính toán con số",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 676,
    "word_num": 676,
    "page": 134,
    "letter": "J",
    "word_simp": "脚底板抹油",
    "word_trad": "脚底板抹油",
    "pinyin": "Jiǎodǐ bǎn mǒ yóu",
    "boi": "chéo tỉ bán mủa dấu",
    "han_viet": "Cước Để Bản Mạt Dầu",
    "meaning_vi": "đi vội vàng",
    "meaning_en": "hotfoot; clear out; go fast; flee quickly",
    "example": {
      "chinese_simp": "当他看到对手比他强壮时，便脚底板抹油踪影全无了",
      "chinese_trad": "當他看到對手比他強壯時，便腳底板抹油踪影全無了",
      "pinyin": "Dāng tā kàn dào duìshǒu bǐ tā qiángzhuàng shí, biàn jiǎodǐ bǎn mǒ yóu zōngyǐng quán wúle.",
      "boi": "tang tha khan tao tuây sấu bỉ  tha chéng choang sứ, ben chéo tỉ ban mủa dấu chung dỉnh choán ú lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy vội chạy đi khi phát hiện ra đối thủ mạnh hơn mình.",
      "english": "He cleared out when he found his opponent was stronger."
    },
    "literal_meaning": "Cước Để Bản Mạt Dầu (Bàn chân, Dầu mỡ)",
    "slang_meaning": "Đi vội vàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 677,
    "word_num": 677,
    "page": 135,
    "letter": "J",
    "word_simp": "窖",
    "word_trad": "窖",
    "pinyin": "Jiào",
    "boi": "cheo",
    "han_viet": "Khiếu",
    "meaning_vi": "tiền tiết kiệm; lưu giữ; giấu; che đậy",
    "meaning_en": "deposit",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不知他把钱窖到哪儿去了。",
      "chinese_trad": "我不知他把錢窖到哪兒去了。",
      "pinyin": "Wǒ bùzhī tā bǎ qián jiào dào nǎ'er qùle.",
      "boi": "ủa bu chư tha bả chén cheo tao nả ơ chuy lợ.",
      "vietnamese": "Tôi không biết anh ấy giấu tiền ở đâu.",
      "english": "I don’t know where he hid all the money."
    },
    "literal_meaning": "Hầm đất sâu dự trữ lương thực củ cải mùa đông ('khiếu' = hầm đất cất giữ)",
    "slang_meaning": "Tiền tiết kiệm; lưu giữ; giấu; che đậy",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 678,
    "word_num": 678,
    "page": 135,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫板",
    "word_trad": "叫板",
    "pinyin": "Jiàobǎn",
    "boi": "cheo bản",
    "han_viet": "Khiếu Bản",
    "meaning_vi": "thách thức, tự tìm rắc rối, cãi vã",
    "meaning_en": "challenge; ask for trouble; pick a quarrel",
    "example": {
      "chinese_simp": "他才从武术训练班毕业，你怎么敢跟他叫板。",
      "chinese_trad": "他才從武術訓練班畢業，你怎麼敢跟他叫板。",
      "pinyin": "Tā cái cóng wǔshù xùnliàn bān bìyè, nǐ zěnme gǎn gēn tā jiàobǎn.",
      "boi": "tha chái chúng ủ su xuân len ban bi dê, ní chẩn mơ cản cân tha cheo bản.",
      "vietnamese": "Sao bạn lại dám thách thức anh ấy như thế chứ! Anh ấy vừa mới tốt nghiệp trường võ thuật đấy.",
      "english": "How dare you challenge him! He has just graduated from martial arts school."
    },
    "literal_meaning": "Hát gõ nhịp phách báo hiệu cho dàn nhạc hí kịch chuẩn bị vào câu hát chính",
    "slang_meaning": "Thách thức, khiêu chiến, ra mặt nghênh chiến để phân tài cao thấp",
    "origin_note": "Thuật ngữ Kinh kịch; diễn viên trước khi cất giọng hát đoạn xao động sẽ cao giọng 'gọi phách' (khiếu bản) để dàn nhạc hòa tấu, sau chuyển thành hành vi công khai thách đấu đối phương."
  },
  {
    "id": 679,
    "word_num": 679,
    "page": 135,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫彩儿",
    "word_trad": "叫彩兒",
    "pinyin": "Jiào cǎi er",
    "boi": "cheo chải ơ",
    "han_viet": "Khiếu Thái Nhi",
    "meaning_vi": "cảm động, cùng tiếng vỗ tay, được chào đón nồng nhiệt",
    "meaning_en": "appealing; welcome; appeal to; with the applause of; be warmly welcomed",
    "example": {
      "chinese_simp": "张艺谋执导的影片大多在海外叫彩儿。",
      "chinese_trad": "張藝謀執導的影片大多在海外叫彩兒。",
      "pinyin": "Zhāngyìmóu zhídǎo de yǐngpiàn dàduō zài hǎiwài jiào cǎi er.",
      "boi": "chang i mấu chứ tảo tợ dính pen ta tua chua hải oai cheo chải ơ.",
      "vietnamese": "Bộ phim được Trương Nghệ Mưu chỉ đạo thường được chào đón nồng nhiệt ở nước ngoài.",
      "english": "The films directed by Zhang Yimou are usually warmly welcomed abroad."
    },
    "literal_meaning": "Cất tiếng reo hò vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt ('khiếu' = reo gọi, 'thái' = hoa gấm may mắn)",
    "slang_meaning": "Cảm động, cùng tiếng vỗ tay, được chào đón nồng nhiệt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 680,
    "word_num": 680,
    "page": 135,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫倒好",
    "word_trad": "叫倒好",
    "pinyin": "Jiào dàohǎo",
    "boi": "cheo tao hảo",
    "han_viet": "Khiếu Đảo Hảo",
    "meaning_vi": "tiếng thét phản đối",
    "meaning_en": "hoot",
    "example": {
      "chinese_simp": "一些观众不喜欢那位歌手，二是他们就不停地吹口 哨，叫倒好。",
      "chinese_trad": "一些觀眾不喜歡那位歌手，二是他們就不停地吹口 哨，叫倒好。",
      "pinyin": "Yīxiē guānzhòng bù xǐhuān nà wèi gēshǒu, èr shì tāmen jiù bù tíng de chuī kǒushào, jiào dàohǎo.",
      "boi": "i xia quang chung bu xỉ hoan na uây cưa sẩu, ưa sư tha mân chiêu bu thính tợ chuây khẩu sao, cheo tao hảo.",
      "vietnamese": "Một vài khán giả không thích ca sĩ này nên đã la hét không ngừng trong rạp hát.",
      "english": "Some of the audience didn’t like the singer, so whistled and hooted endlessly in the theater."
    },
    "literal_meaning": "Hò hét huýt sáo la ó phản đối màn biểu diễn dở tệ ('đảo hảo' = la ó ngược lại)",
    "slang_meaning": "Tiếng thét phản đối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 681,
    "word_num": 681,
    "page": 136,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫（较）劲儿",
    "word_trad": "叫（較）勁兒",
    "pinyin": "Jiào (jiào) jìn er",
    "boi": "cheo (cheo) chin ơ",
    "han_viet": "Khiếu （ Giảo ） Kình Nhi",
    "meaning_vi": "thách thức, cuộc tranh luận, phản đối",
    "meaning_en": "challenge; have a competition; oppose; dispute",
    "example": {
      "chinese_simp": "他处处跟我叫劲儿。",
      "chinese_trad": "他處處跟我叫勁兒。",
      "pinyin": "Tā chùchù gēn wǒ jiàojìn er.",
      "boi": "tha chu chu cân ủa cheo chin ơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy phản đối mọi thứ tôi nói.",
      "english": "He opposes me in everything."
    },
    "literal_meaning": "Gồng mình đọ sức thi thố sức lực căng thẳng với nhau ('kình' = kình lực)",
    "slang_meaning": "Thách thức, cuộc tranh luận, phản đối",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 682,
    "word_num": 682,
    "page": 136,
    "letter": "J",
    "word_simp": "教头",
    "word_trad": "教頭",
    "pinyin": "Jiàotóu",
    "boi": "cheo thấu",
    "han_viet": "Giáo Đầu",
    "meaning_vi": "huấn luyện viên",
    "meaning_en": "coach",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们足球队请了一个洋教头执教。",
      "chinese_trad": "他們足球隊請了一個洋教頭執教。",
      "pinyin": "Tāmen zúqiú duì qǐngle yīgè yáng jiàotóu zhíjiào.",
      "boi": "tha mân chú chiếu tuây chỉnh lợ i cưa dáng cheo thấu chứ cheo.",
      "vietnamese": "Họ đã thuê một huấn luyện viên người nước ngoài cho đội bóng của họ.",
      "english": "They hired a foreign coach for their football team."
    },
    "literal_meaning": "Vị giáo đầu truyền dạy võ nghệ cho quân binh thời xưa",
    "slang_meaning": "Huấn luyện viên",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 683,
    "word_num": 683,
    "page": 136,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫（较）针儿",
    "word_trad": "叫（較）針兒",
    "pinyin": "Jiào (jiào) zhēn er",
    "boi": "cheo (cheo) chân ơ",
    "han_viet": "Khiếu （ Giảo ） Châm Nhi",
    "meaning_vi": "tranh cãi, cãi nhau, khó tính, tận tâm, tỉ mỉ",
    "meaning_en": "argue; wrangle; be finicky; be conscientious and meticulous; be inflexible",
    "example": {
      "chinese_simp": "她就爱跟人叫针儿。",
      "chinese_trad": "她就愛跟人叫針兒。",
      "pinyin": "Tā jiù ài gēn rén jiào zhēn er.",
      "boi": "tha chiêu ai cân rấn cheo chân ơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích tranh cãi với mọi người.",
      "english": "She likes to argue with people."
    },
    "literal_meaning": "So đo từng đường kim mũi chỉ tỉ mẩn chi li ('châm' = cây kim mũi chỉ)",
    "slang_meaning": "Tranh cãi, cãi nhau, khó tính, tận tâm, tỉ mỉ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 684,
    "word_num": 684,
    "page": 136,
    "letter": "J",
    "word_simp": "叫座",
    "word_trad": "叫座",
    "pinyin": "Jiàozuò",
    "boi": "cheo chua",
    "han_viet": "Khiếu Toạ",
    "meaning_vi": "(kịch, phim) nổi tiếng, thành công ở phòng vé, thu hút lượng lớn khán giả",
    "meaning_en": "(of a play, movie, show) very popular; a box- office success; draw a large audience",
    "example": {
      "chinese_simp": "真没想到这部电影居然这么叫座。",
      "chinese_trad": "真沒想到這部電影居然這麼叫座。",
      "pinyin": "Zhēn méi xiǎngdào zhè bù diànyǐng jūrán zhème jiàozuò.",
      "boi": "chân mấy xẻng tao chưa bu ten dỉnh chuy rán chưa miw cheo chua.",
      "vietnamese": "Không ai nghĩ bộ phim này lại thành công ở phòng vé như thế.",
      "english": "No one expected that this movie would be such a great box-office success."
    },
    "literal_meaning": "Thu hút kín hết chỗ ngồi trong rạp hát rạp phim ('toạ' = chỗ ngồi)",
    "slang_meaning": "(kịch, phim) nổi tiếng, thành công ở phòng vé, thu hút lượng lớn khán giả",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 685,
    "word_num": 685,
    "page": 137,
    "letter": "J",
    "word_simp": "结了",
    "word_trad": "结了",
    "pinyin": "Jiéle",
    "boi": "chía lợ",
    "han_viet": "Kết Liễu",
    "meaning_vi": "Được rồi! Cứ như thế (dùng để kết thúc một cuộc tranh luận)",
    "meaning_en": "All right! That’s it! (used to end a discussion and to express agreement)",
    "example": {
      "chinese_simp": "A这事本来就跟我无关。 B这不结了。那你还马上 回家去。",
      "chinese_trad": "A這事本來就跟我無關。 B這不結了。那你還馬上 回家去。",
      "pinyin": "A zhè shì běnlái jiù gēn wǒ wúguān. B zhè bù jiéle. Nà nǐ hái mǎshàng huí jiā qù.",
      "boi": "A chưa sư bẩn lái chiêu cân ủa ú quan. B chưa bu chía lợ. na nỉ hái mả sang huấy cha chuy.",
      "vietnamese": "A: Đây không phải việc của tôi. B: Cứ như thế đi! Sao cậu không về nhà luôn đi ?",
      "english": "It’s none of my business at all. B: That’s it! Why don’t you go home immediately?"
    },
    "literal_meaning": "Thắt nút xong xuôi, kết thúc trọn vẹn ('kết' = kết thúc)",
    "slang_meaning": "Được rồi! Cứ như thế (dùng để kết thúc một cuộc tranh luận)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 686,
    "word_num": 686,
    "page": 137,
    "letter": "J",
    "word_simp": "姐们儿",
    "word_trad": "姐們儿",
    "pinyin": "Jiěmen er",
    "boi": "chỉa mân ơ",
    "han_viet": "Tỷ Môn Nhi",
    "meaning_vi": "chị em, bạn thân nữ / dùng trong con gái để gọi bạn thân.",
    "meaning_en": "sisters; sister; pals; close female friends / A term used among women to address close friends.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你的姐们儿都很想你。她们决定明来来看你。",
      "chinese_trad": "你的姐們儿都很想你。她們決定明來來看你。",
      "pinyin": "Nǐ de jiěmen er dōu hěn xiǎng nǐ. Tāmen juédìng míng láilái kàn nǐ.",
      "boi": "nỉ tợ chỉa mân ơ tâu hẩn xéng nỉ. tha mân chuế tinh mính lái lái khan nỉ",
      "vietnamese": "Chị em nhớ cậu lắm đấy. Họ đã quyết định ngày mai sẽ đến thăm cậu.",
      "english": "Your sisters(female friends)are missing you a lot. They have decided to come and see you tomorrow."
    },
    "literal_meaning": "chị em, bạn thân nữ",
    "slang_meaning": "Dùng trong con gái để gọi bạn thân",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 687,
    "word_num": 687,
    "page": 137,
    "letter": "J",
    "word_simp": "进局子",
    "word_trad": "进局子",
    "pinyin": "Jìn jú zi",
    "boi": "chin chúy chự",
    "han_viet": "Tiến Cục Tử",
    "meaning_vi": "bị bắt vào tù",
    "meaning_en": "be taken into custody by police; go to prison; be taken to prison",
    "example": {
      "chinese_simp": "直到领居告诉他，他才知道独生子进局子了。",
      "chinese_trad": "直到領居告訴他，他才知道獨生子進局子了。",
      "pinyin": "Zhídào lǐng jū gàosù tā, tā cái zhīdào dúshēngzǐ jìn jú zile.",
      "boi": "chứ tao lỉnh chuy cao su tha, tha chư tao tú sâng chử chin chúy chư lợ.",
      "vietnamese": "Ông ấy không hề biết con trai mình đã bị bắt vào nhà tù cho đến khi hàng xóm báo với ông.",
      "english": "He didn’t know his son was taken into custody by police until his neighbor told him."
    },
    "literal_meaning": "Bước chân vào đồn công an / cục cảnh sát ('cục tử' = đồn cảnh sát)",
    "slang_meaning": "Bị bắt vào tù",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 688,
    "word_num": 688,
    "page": 137,
    "letter": "J",
    "word_simp": "警花",
    "word_trad": "警花",
    "pinyin": "Jǐnghuā",
    "boi": "chỉnh hoa",
    "han_viet": "Cảnh Hoa",
    "meaning_vi": "nữ cảnh sát",
    "meaning_en": "policewoman",
    "example": {
      "chinese_simp": "她也想像姐姐一样成为一名警花。",
      "chinese_trad": "她也想像姐姐一樣成為一名警花。",
      "pinyin": "Tā yě xiǎngxiàng jiějiě yīyàng chéngwéi yī míng jǐnghuā.",
      "boi": "tha dế xẻng xeng chía chỉa i dang chấng uấy i mính chỉnh hoa.",
      "vietnamese": "Cô ấy khao khát được trở thành cảnh sát giống như chị gái của mình.",
      "english": "She aspires to be a policewoman like her elder sister."
    },
    "literal_meaning": "Bông hoa xinh đẹp rạng rỡ trong hàng ngũ lực lượng cảnh sát",
    "slang_meaning": "Nữ cảnh sát",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 689,
    "word_num": 689,
    "page": 138,
    "letter": "J",
    "word_simp": "酒蜜",
    "word_trad": "酒蜜",
    "pinyin": "Jiǔ mì",
    "boi": "chiểu mi",
    "han_viet": "Tửu Mật",
    "meaning_vi": "cô gái cùng uống rượu ở quán bar hoặc nhà hàng",
    "meaning_en": "girl who accompanies someone to drink in a bar or restaurant",
    "example": {
      "chinese_simp": "老板去酒吧喝酒时总忘不了带一个酒蜜。",
      "chinese_trad": "老闆去酒吧喝酒時總忘不了帶一個酒蜜。",
      "pinyin": "Lǎobǎn qù jiǔbā hējiǔ shí zǒng wàng bùliǎo dài yīgè jiǔ mì.",
      "boi": "láo bản chuy chiểu ba hưa chiểu sứ chủng oang bu lẻo tai i cưa chiểu mi.",
      "vietnamese": "Sếp luôn mang một cô gái đi cùng khi ông ấy uống rượu ở bar.",
      "english": "That boss always takes a girl to accompany him when he drinks in a bar."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái ngọt ngào cùng ngồi uống rượu bầu bạn ('tửu' = rượu, 'mật' = em gái ngọt ngào)",
    "slang_meaning": "Cô gái cùng uống rượu ở quán bar hoặc nhà hàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 690,
    "word_num": 690,
    "page": 138,
    "letter": "J",
    "word_simp": "九曲十八弯",
    "word_trad": "九曲十八彎",
    "pinyin": "Jiǔ qū shíbā wān",
    "boi": "chiêu chuy sứ ba oan",
    "han_viet": "Cửu Khúc Thập Bát Loan",
    "meaning_vi": "cố gắng, khó khăn, nỗi khổ não / chỉ một thứ trải qua nhiều lần thử và sự khổ não",
    "meaning_en": "strenuous; hard; difficult; complicated; complications; hardship; tribulations",
    "example": {
      "chinese_simp": "他经过了九曲十八弯，最后才找到了失散多年的妹妹",
      "chinese_trad": "他經過了九曲十八彎，最後才找到了失散多年的妹妹",
      "pinyin": "Tā jīngguòle jiǔ qū shíbā wān, zuìhòu cái zhǎodàole shīsàn duōnián de mèimei.",
      "boi": "tha chinh cua lợ chuy sứ ba oan, chuây hâu chái chảo tao lợ sư san tua nén tợ mây mầy.",
      "vietnamese": "Anh ta đã trải qua rất nhiều khúc ngoặt trước khi tìm thấy người em gái đã bị lạc từ rất lâu rồi.",
      "english": "He went through many twists and turns before finding his long lost sister at last."
    },
    "literal_meaning": "cố gắng, khó khăn, nỗi khổ não",
    "slang_meaning": "Chỉ một thứ trải qua nhiều lần thử và sự khổ não",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 691,
    "word_num": 691,
    "page": 138,
    "letter": "J",
    "word_simp": "局子",
    "word_trad": "局子",
    "pinyin": "Jú zi",
    "boi": "chú chự",
    "han_viet": "Cục Tử",
    "meaning_vi": "đồn cảnh sát",
    "meaning_en": "police station; cop shop",
    "example": {
      "chinese_simp": "我听说那家伙又进局子了。",
      "chinese_trad": "我聽說那傢伙又進局子了。",
      "pinyin": "Wǒ tīng shuō nà jiāhuo yòu jìn jú zile.",
      "boi": "ủa thinh sua na cha hua dâu chin chúy chư lợ.",
      "vietnamese": "Nghe nói gã đó lại bị đưa lên đồn cảnh sát rồi.",
      "english": "I was told that the fellow was taken to the cop shop again."
    },
    "literal_meaning": "Cục công an, đồn cảnh sát khu vực",
    "slang_meaning": "Đồn cảnh sát",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 692,
    "word_num": 692,
    "page": 138,
    "letter": "J",
    "word_simp": "巨",
    "word_trad": "巨",
    "pinyin": "Jù",
    "boi": "chuy",
    "han_viet": "Cự",
    "meaning_vi": "rất, cực kì",
    "meaning_en": "extremely; very; so",
    "example": {
      "chinese_simp": "前天我们爬了一次香山，巨累，直到今天这腿还疼哪",
      "chinese_trad": "前天我們爬了一次香山，巨累，直到今天這腿還疼哪",
      "pinyin": "Qiántiān wǒmen pále yīcì xiāngshān, jù lèi, zhídào jīntiān zhè tuǐ hái téng nǎ.",
      "boi": "chén then ủa mân pá lợ i chư xeng san, chuy lây, chứ tao chin then chưa thuẩy hái thấng nả.",
      "vietnamese": "Ngày hôm kia chúng ta đã trèo lên đỉnh Fragrants và cảm thấy rất mệt mỏi. Chân tôi bây giờ vẫn còn sưng đau.",
      "english": "We climbed the Fragrant Hills the day before yesterday and felt extremely tired. My legs are still sore today."
    },
    "literal_meaning": "Khổng lồ, to lớn vĩ đại vô cùng ('cự' = khổng lồ)",
    "slang_meaning": "Rất, cực kì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 693,
    "word_num": 693,
    "page": 139,
    "letter": "J",
    "word_simp": "卷地",
    "word_trad": "卷地",
    "pinyin": "Juǎn de",
    "boi": "choản tợ",
    "han_viet": "Cuộn Địa",
    "meaning_vi": "thu xếp bàn làm việc",
    "meaning_en": "pack up the stall",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天生意不好，他早早地就卷地，回家了。",
      "chinese_trad": "今天生意不好，他早早地就卷地，回家了。",
      "pinyin": "Jīntiān shēngyì bù hǎo, tā zǎozǎo de jiù juǎn de, huí jiāle.",
      "boi": "chin then sâng i bu hảo, tha cháo chảo tợ chiêu choẻn tợ, huấy cha lợ.",
      "vietnamese": "Hôm nay không có nhiều việc nên anh ấy thu dọn bàn làm việc và về sớm.",
      "english": "There wasn’t much business today, so he packed up the stall early and left for home."
    },
    "literal_meaning": "Cuộn tấm chiếu bạt dọn sạch sạp hàng trên mặt đất ('cuộn địa' = cuốn chiếu)",
    "slang_meaning": "Thu xếp bàn làm việc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 694,
    "word_num": 694,
    "page": 139,
    "letter": "J",
    "word_simp": "绝",
    "word_trad": "絕",
    "pinyin": "Jué",
    "boi": "chuế",
    "han_viet": "Tuyệt",
    "meaning_vi": "đỉnh của chóp, slay, hết nước chấm, quá out trình",
    "meaning_en": "refuse; turn down; reject; heartless; merciless; unique; excellent; brilliant",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这主意真绝。",
      "chinese_trad": "你這主意真絕。",
      "pinyin": "Nǐ zhè zhǔyì zhēn jué.",
      "boi": "nỉ chưa chủ i chân chuế.",
      "vietnamese": "Kỹ năng nhảy của cô ấy quả thật đỉnh của chóp, xem mà đã con mắt thực sự!",
      "english": "Your idea is extremely clever."
    },
    "literal_meaning": "Đạt đến cảnh giới cao nhất không ai sánh kịp, tuyệt đỉnh vô song",
    "slang_meaning": "Đỉnh của chóp, slay, hết nước chấm, quá out trình, không có điểm dừng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ tán thưởng cực ngắn gọn nhưng tràn đầy cảm xúc của giới trẻ Trung Quốc, biểu thị sự kinh ngạc trước một màn thể hiện quá hoàn hảo."
  },
  {
    "id": 695,
    "word_num": 695,
    "page": 139,
    "letter": "J",
    "word_simp": "绝代佳人",
    "word_trad": "绝代佳人",
    "pinyin": "Juédài jiārén",
    "boi": "chuế tai cha rấn",
    "han_viet": "Tuyệt Đại Giai Nhân",
    "meaning_vi": "người phụ nữ xinh đẹp nhưng không sinh được con trai.",
    "meaning_en": "Originally it means a woman of matchless beauty",
    "example": {
      "chinese_simp": "老赵跟他老婆戏言说他这辈子是难圆儿子梦了，因 为他娶了一位绝代佳人。",
      "chinese_trad": "老趙跟他老婆戲言說他這輩子是難圓兒子夢了，因 為他娶了一位絕代佳人。",
      "pinyin": "Lǎo zhào gēn tā lǎopó xìyán shuō tā zhè bèizi shì nán yuán er zi mèngle, yīnwèi tā qǔle yī wèi juédài jiārén.",
      "boi": "lảo chao cân tha lảo púa xi dán sua tha chưa bây chư sư nán doén ơ chự mâng lợ, in uây tha chủy lợ i uây chuế tai cha rấn.",
      "vietnamese": "Ông Triệu nói đùa với vợ rằng ông ấy sẽ không bao giờ thực hiện được ước mơ có con trai vì vợ ông không thể làm được điều đấy.",
      "english": "Lao Zhao said jokingly to his wife that he could never make his dream of having a son come true because he had married a woman of beauty who will not produce a male heir"
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ đẹp tuyệt sắc giai nhân; không sinh được con nối dõi",
    "slang_meaning": "Người phụ nữ xinh đẹp nhưng không sinh được con trai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 696,
    "word_num": 696,
    "page": 139,
    "letter": "J",
    "word_simp": "绝活",
    "word_trad": "绝活",
    "pinyin": "Juéhuó",
    "boi": "chuế húa",
    "han_viet": "Tuyệt Hoạt",
    "meaning_vi": "kĩ năng đặc biệt, khả năng độc đáo",
    "meaning_en": "special skill; unique ability",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的绝活是刻萝卜花儿。",
      "chinese_trad": "她的絕活是刻蘿蔔花兒。",
      "pinyin": "Tā de juéhuó shì kè luóbo huā er.",
      "boi": "tha tợ chuế húa sư khưa lúa bua hoa ơ.",
      "vietnamese": "Kĩ năng đặc biệt của cô ấy là điêu khắc trên củ cải.",
      "english": "Her special skill is carving garnishes out of turnip."
    },
    "literal_meaning": "Ngón nghề gia truyền độc đáo tuyệt đỉnh không ai sánh bằng ('tuyệt hoạt' = ngón nghề độc)",
    "slang_meaning": "Kĩ năng đặc biệt, khả năng độc đáo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 697,
    "word_num": 697,
    "page": 140,
    "letter": "J",
    "word_simp": "倔驴",
    "word_trad": "倔驢",
    "pinyin": "Jué lǘ",
    "boi": "chuế lúy",
    "han_viet": "Quật Lư",
    "meaning_vi": "người cứng đầu",
    "meaning_en": "bullheaded mule / A metaphor for someone who is stubborn and straightforward.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是头倔驴。",
      "chinese_trad": "他是頭倔驢。",
      "pinyin": "Tā shì tóu juè lǘ.",
      "boi": "tha sư thấy chuê lúy.",
      "vietnamese": "Cậu ta cứng đầu lắm.",
      "english": "He is as stubborn as a bullheaded mule."
    },
    "literal_meaning": "Con lừa bướng bỉnh, con lừa ương ngạnh",
    "slang_meaning": "Người cứng đầu cứng cổ, tính tình ngang bướng khó bảo, cố chấp không ai khuyên được",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính của loài lừa nông thôn Trung Quốc, nổi tiếng với tính khí lì lợm và không chịu thỏa hiệp một khi đã ngoan cố."
  },
  {
    "id": 698,
    "word_num": 698,
    "page": 140,
    "letter": "J",
    "word_simp": "军蜜",
    "word_trad": "軍蜜",
    "pinyin": "Jūn mì",
    "boi": "chuân mi",
    "han_viet": "Quân Mật",
    "meaning_vi": "bạn gái của quân nhân",
    "meaning_en": "soldier’s girlfriend",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们不知如何请那两位军蜜跳舞。",
      "chinese_trad": "他們不知如何請那兩位軍蜜跳舞。",
      "pinyin": "Tāmen bùzhī rúhé qǐng nà liǎng wèi jūn mì tiàowǔ.",
      "boi": "tha mân bu chư rú hứa chỉnh na lẻng uây chuân mu theo ủ.",
      "vietnamese": "Họ không biết làm thể nào để mời hai cô bạn gái của quân nhân nhảy.",
      "english": "They don’t know how to invite those two soldiers’ girlfriends to dance."
    },
    "literal_meaning": "Cô bạn gái ngọt ngào của người chiến sĩ quân nhân ('quân' = quân đội, 'mật' = bạn gái)",
    "slang_meaning": "Bạn gái của quân nhân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 699,
    "word_num": 699,
    "page": 140,
    "letter": "J",
    "word_simp": "军嫂",
    "word_trad": "軍嫂",
    "pinyin": "Jūnsǎo",
    "boi": "chuân sảo",
    "han_viet": "Quân Tẩu",
    "meaning_vi": "vợ quân nhân",
    "meaning_en": "soldier’s wife",
    "example": {
      "chinese_simp": "她被誉为好军嫂。",
      "chinese_trad": "她被譽為好軍嫂。",
      "pinyin": "Tā bèi yù wèi hǎo jūnsǎo.",
      "boi": "tha bây duy uây hảo chuân sảo.",
      "vietnamese": "Cô ấy được coi là người vợ quân nhân mẫu mực.",
      "english": "She is regarded as a model soldier’s wife."
    },
    "literal_meaning": "Người vợ tần tảo hậu phương của người lính quân nhân ('quân tẩu' = chị dâu quân đội)",
    "slang_meaning": "Vợ quân nhân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 700,
    "word_num": 700,
    "page": 142,
    "letter": "K",
    "word_simp": "咔",
    "word_trad": "咔",
    "pinyin": "Kā",
    "boi": "kha",
    "han_viet": "Ca",
    "meaning_vi": "cắt",
    "meaning_en": "cut, cut off",
    "example": {
      "chinese_simp": "这首歌太长了。我不唱了。咔了换首歌吧。",
      "chinese_trad": "這首歌太長了。我不唱了。咔了換首歌吧。",
      "pinyin": "Zhè shǒu gē tài zhǎngle. Wǒ bù chàngle. Kāle huàn shǒu gē ba.",
      "boi": "chưa sẩu cưa thai chảng lợ. ủa bu chang lợ. kha lợ hoan sẩu cửa ba.",
      "vietnamese": "Bài hát này quá dài. Tôi từ bỏ! Hãy dừng nó và chuyển sang một bài khác đi.",
      "english": "This song is too long. I give up! Please stop it and switch to another one."
    },
    "literal_meaning": "Âm thanh 'rắc' giòn vang khi cắt lìa đoạn cành ('ca' = từ tượng thanh)",
    "slang_meaning": "Cắt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 701,
    "word_num": 701,
    "page": 142,
    "letter": "K",
    "word_simp": "咔哧",
    "word_trad": "咔哧",
    "pinyin": "Kā chī",
    "boi": "kha chư",
    "han_viet": "Ca Xích",
    "meaning_vi": "bỏ qua; thay thế; sa thải",
    "meaning_en": "scrape off with a knife; dismiss; discharge someone from office; fire; replace",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于失职他被头儿咔哧了。",
      "chinese_trad": "由於失職他被頭兒咔哧了。",
      "pinyin": "Yóuyú shīzhí tā bèi tóu er kā chīle.",
      "boi": "dấu dúy sư chứ tha bây thấu ơ kha chư lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đã bị ông chủ sa thải vì không làm tốt công việc của mình.",
      "english": "He was fired by his boss for not doing his job well."
    },
    "literal_meaning": "Lấy dao nạo gọt xoèn xoẹt sạch bề mặt ('ca xích' = gọt cạo)",
    "slang_meaning": "Bỏ qua; thay thế; sa thải",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 702,
    "word_num": 702,
    "page": 142,
    "letter": "K",
    "word_simp": "擖油",
    "word_trad": "擖油",
    "pinyin": "Kā yóu",
    "boi": "kha dấu",
    "han_viet": "Hạp Dầu",
    "meaning_vi": "lợi dụng ai đó; trục lợi bằng công lao người khác; lạm dụng một đặc quyền",
    "meaning_en": "take advantage of someone; profit at someone else’s expense; abuse a privilege",
    "example": {
      "chinese_simp": "她常跟父亲逛商场，擖父亲的油。",
      "chinese_trad": "她常跟父親逛商場，擖父親的油。",
      "pinyin": "Tā cháng gēn fùqīn guàng shāngchǎng, kā fùqīn de yóu.",
      "boi": "tha cháng cân phu chin quang sang chảng, khưa phu chin tợ dấu.",
      "vietnamese": "Cô ấy thường đi mua sắm với bố mình và tận dụng tiêu tiền của ông ấy.",
      "english": "She often goes shopping with her father and takes advantage of his money."
    },
    "literal_meaning": "Hớt váng dầu trên mặt nồi canh; bòn mót trục lợi từ công sức người khác",
    "slang_meaning": "Lợi dụng ai đó; trục lợi bằng công lao người khác; lạm dụng một đặc quyền",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 703,
    "word_num": 703,
    "page": 142,
    "letter": "K",
    "word_simp": "咔哇依",
    "word_trad": "咔哇依",
    "pinyin": "Kā wa yī",
    "boi": "kha oa i",
    "han_viet": "Ca Oa Y",
    "meaning_vi": "Dễ thương, kute, đáng yêu ngọt ngào",
    "meaning_en": "a Japanese expression for (someone or something) cute or lovely",
    "example": {
      "chinese_simp": "妈妈，我喜欢这个娃娃，多卡哇依呀！",
      "chinese_trad": "媽媽，我喜歡這個娃娃，多卡哇依呀！",
      "pinyin": "Māmā, wǒ xǐhuān zhège wáwá, duō kǎ wa yī ya!",
      "boi": "ma ma, ủa xỉ hoan chưa cưa oa óa, tua khả oa i da!",
      "vietnamese": "Mẹ ơi, con thích con búp bê này. Nó thật dễ thương!",
      "english": "Mummy, I love this doll. It’s so cute!"
    },
    "literal_meaning": "Phiên âm từ chữ 'Kawaii' trong tiếng Nhật nghĩa là dễ thương, đáng yêu",
    "slang_meaning": "Dễ thương, kute, đáng yêu ngọt ngào",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 704,
    "word_num": 704,
    "page": 143,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开练",
    "word_trad": "開練",
    "pinyin": "Kāi liàn",
    "boi": "khai liên",
    "han_viet": "Khai Luyện",
    "meaning_vi": "bắt đầu làm việc; chiến đấu; xô xát",
    "meaning_en": "start working; fight; scuffle; come to blows",
    "example": {
      "chinese_simp": "他性子急，常跟人开练。",
      "chinese_trad": "他性子急，常跟人開練。",
      "pinyin": "Tā xìngzi jí, cháng gēn rén kāi liàn.",
      "boi": "tha xinh chự chí, chang cân rấn khai liên.",
      "vietnamese": "Anh ấy có một tính khí nóng nảy và thường xuyên gây gổ với mọi người.",
      "english": "He’s got a quick temper and often fights with people."
    },
    "literal_meaning": "Bắt đầu bước vào bài tập luyện võ thuật hoặc ra tay giao đấu ('khai luyện' = mở màn tập luyện)",
    "slang_meaning": "Bắt đầu làm việc; chiến đấu; xô xát",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 705,
    "word_num": 705,
    "page": 143,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开溜",
    "word_trad": "開溜",
    "pinyin": "Kāi liū",
    "boi": "khai liêu",
    "han_viet": "Khai Lựu",
    "meaning_vi": "chuồn êm, lẻn về sớm, bùng về trước",
    "meaning_en": "escape; run away; sneak away; slink off",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天下午有个重要的会，谁敢开溜呀。",
      "chinese_trad": "今天下午有個重要的會，誰敢開溜呀。",
      "pinyin": "Jīntiān xiàwǔ yǒu gè zhòngyào de huì, shéi gǎn kāi liū ya.",
      "boi": "chin then xa ú dẩu cưa chung dao tợ huây, sấy cản khan khai liêu da.",
      "vietnamese": "Buổi họp vừa nghỉ giải lao một cái là hắn đã tranh thủ chuồn êm mất tăm mất tích rồi.",
      "english": "We’ll have an important meeting this afternoon. Who dares to sneak off?"
    },
    "literal_meaning": "Trượt chân lướt đi mất tăm ('khai' = mở đầu, 'lưu' = trơn trượt lướt êm)",
    "slang_meaning": "Chuồn êm, lẻn về trước không kèn không trống, bùng cuộc họp lủi mất hút",
    "origin_note": "Khẩu ngữ hài hước chỉ hành động nhanh chân lẩn trốn khỏi một buổi tụ họp chán ngắt hoặc công việc nặng nhọc trước khi bị phát hiện."
  },
  {
    "id": 706,
    "word_num": 706,
    "page": 143,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开瓢",
    "word_trad": "開瓢",
    "pinyin": "Kāi piáo",
    "boi": "khai péo",
    "han_viet": "Khai Biều",
    "meaning_vi": "vỡ đầu",
    "meaning_en": "break one’s head",
    "example": {
      "chinese_simp": "他小时候三天两头跟别人打架，开瓢是常事儿。",
      "chinese_trad": "他小時候三天兩頭跟別人打架，開瓢是常事兒。",
      "pinyin": "Tā xiǎoshíhòu sān tiān liǎngtóu gēn biérén dǎjià, kāi piáo shì chángshì er.",
      "boi": "tha xẻo sứ hâu san then lẻng thấu cân bía rấn tả cha, khai péo sư cháng sư ơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy thường xuyên gây gổ với người khác mỗi ngày nên việc anh ấy bị vỡ đầu cũng là chuyện thường thôi mà.",
      "english": "He used to fight with others almost every day so it was quite common for him to have his head broken."
    },
    "literal_meaning": "Bổ vỡ quả bầu khô đựng nước; đánh vỡ đầu chảy máu ('biều' = gáo bầu)",
    "slang_meaning": "Vỡ đầu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 707,
    "word_num": 707,
    "page": 143,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开涮",
    "word_trad": "開涮",
    "pinyin": "Kāishuàn",
    "boi": "khai soan",
    "han_viet": "Khai Xuyến",
    "meaning_vi": "đem ra làm trò cười, cà khịa chọc quê, troll nhau",
    "meaning_en": "make fun of; make a fool of",
    "example": {
      "chinese_simp": "他跟这帮朋友太熟了，所以他们拿他开涮他从不生气",
      "chinese_trad": "他跟這幫朋友太熟了，所以他們拿他開涮他從不生氣",
      "pinyin": "Tā gēn zhè bāng péngyǒu tài shúle, suǒyǐ tāmen ná tā kāishuàn tā cóng bù shēngqì.",
      "boi": "tha cân chưa bang pấng dẩu thai sú lợ, súa ỉ tha mân ná tha khai soan tha chúng bu sâng chi.",
      "vietnamese": "Các cậu đừng có hợp sức lại mà đem tớ ra làm trò cười cà khịa mãi như thế chứ!",
      "english": "He knows his friends very well, so he never gets angry when they make fun of him."
    },
    "literal_meaning": "Nhúng thịt vào nồi lẩu nước sôi sùng sục ('khai' = bắt đầu, 'xoán' = nhúng lẩu)",
    "slang_meaning": "Đem ra làm trò cười, cà khịa chọc quê, troll trêu chọc ai đó để mua vui cho cả hội",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh mượn hành động nhúng thịt dê vào nồi lẩu sôi để ví việc đem một người bạn ra làm đề tài trêu ghẹo, 'quay như chong chóng'."
  },
  {
    "id": 708,
    "word_num": 708,
    "page": 144,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开牙",
    "word_trad": "開牙",
    "pinyin": "Kāi yá",
    "boi": "kha dá",
    "han_viet": "Khai Nha",
    "meaning_vi": "Mở miệng cà khịa, trêu chọc châm biếm người khác",
    "meaning_en": "make excessive demands or ask a high price",
    "example": {
      "chinese_simp": "别信他的话，他就会到处开牙。",
      "chinese_trad": "別信他的話，他就會到處開牙。",
      "pinyin": "Bié xìn tā dehuà, tā jiù huì dàochù kāi yá.",
      "boi": "bía xin tha tợ hoa, tha chiêu huây tao chu khai dá.",
      "vietnamese": "Đừng tin những gì ông ta nói. Ông ta chỉ giỏi khoe khoang thôi.",
      "english": "Don’t believe what he says. He is good at boasting."
    },
    "literal_meaning": "Mở răng há miệng; bắt đầu cất lời trêu ghẹo, châm chọc ai đó",
    "slang_meaning": "Mở miệng cà khịa, trêu chọc châm biếm người khác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 709,
    "word_num": 709,
    "page": 144,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开眼",
    "word_trad": "開眼",
    "pinyin": "Kāiyǎn",
    "boi": "khai dản",
    "han_viet": "Khai Nhãn",
    "meaning_vi": "nhìn thế giới; làm giàu kinh nghiệm",
    "meaning_en": "see the world; enrich one’s experience",
    "example": {
      "chinese_simp": "参加国际书展真让我开眼",
      "chinese_trad": "參加國際書展真讓我開眼",
      "pinyin": "Cānjiā guójì shūzhǎn zhēn ràng wǒ kāiyǎn",
      "boi": "chan cha cúa chi su chản chân rang ủa khai dẻn",
      "vietnamese": "Tôi đã làm giàu kinh nghiệm của mình bằng cách tham dự Hội chợ sách quốc tế.",
      "english": "I enriched my experience by attending the International Book Fair."
    },
    "literal_meaning": "Mở to tầm mắt ngắm nhìn thế giới rộng lớn ('khai nhãn' = mở rộng con mắt)",
    "slang_meaning": "Nhìn thế giới; làm giàu kinh nghiệm",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 710,
    "word_num": 710,
    "page": 144,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开洋荤",
    "word_trad": "開洋葷",
    "pinyin": "Kāiyáng hūn",
    "boi": "khai dáng huân",
    "han_viet": "Khai Dương Huân",
    "meaning_vi": "tận hưởng một lối sống nước ngoài; thưởng thức đồ ăn nước ngoài",
    "meaning_en": "enjoy a foreign lifestyle; enjoy foreign food",
    "example": {
      "chinese_simp": "多数中国人喜欢开洋荤，难怪美国的局快餐食品在 中国卖得这么火",
      "chinese_trad": "多數中國人喜歡開洋葷，難怪美國的局快餐食品在 中國賣得這麼火",
      "pinyin": "Duōshù zhōngguó rén xǐhuān kāiyáng hūn, nánguài měiguó de jú kuàicān shípǐn zài zhōngguó mài dé zhème huǒ.",
      "boi": "tua su chung cúa rấn xỉ hoan khai dáng huân, náng quai mẩy cúa tợ chuý khoai chan sứ pỉn chai chung cúa mai tứa chưa mưa hủa.",
      "vietnamese": "Hầu hết người dân Trung Quốc thích đồ ăn nước ngoài. Đó là lý do tại sao thức ăn nhanh của Mỹ đang bùng nổ ở Trung Quốc.",
      "english": "Most Chinese people like foreign food. That’s why American fast food is booming in China."
    },
    "literal_meaning": "Lần đầu nếm thử món thịt phương Tây ('dương' = Tây phương, 'huân' = món mặn/thịt)",
    "slang_meaning": "Lần đầu được nếm trải điều mới lạ, xa xỉ, phong cách phương Tây chưa từng thấy",
    "origin_note": "Thời mạt Thanh và Dân quốc khi các thương cảng mở cửa, người dân lần đầu tiếp xúc với đồ Tây thường gọi đó là 'khai dương huân'."
  },
  {
    "id": 711,
    "word_num": 711,
    "page": 144,
    "letter": "K",
    "word_simp": "开夜车",
    "word_trad": "開夜車",
    "pinyin": "Kāiyèchē",
    "boi": "khai dê chưa",
    "han_viet": "Khai Dạ Xa",
    "meaning_vi": "cày deadline thâu đêm, thức trắng đêm ôn thi cày bài",
    "meaning_en": "to burn the midnigh oil",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天你看上去很疲倦，是不是昨晚又开夜车了？",
      "chinese_trad": "今天你看上去很疲倦，是不是昨晚又開夜車了？",
      "pinyin": "Jīntiān nǐ kàn shàngqù hěn píjuàn, shì bùshì zuó wǎn yòu kāiyèchēle?",
      "boi": "chin then nỉ khan sang chuy hẩn pí chuan, sư bú sư chúa oản khai dê chưa lợ?",
      "vietnamese": "Mai thi môn chuyên ngành rồi nên tối nay cả phòng ký túc xá quyết tâm cày deadline thâu đêm để gỡ điểm.",
      "english": "You look very tired today. Were you burning the midnight oil last night?"
    },
    "literal_meaning": "Lái xe chạy xuyên màn đêm tối om",
    "slang_meaning": "Cày deadline thâu đêm, thức trắng đêm ôn thi cày bài, chạy việc ban đêm",
    "origin_note": "Ẩn dụ hình tượng chiếc xe tải bật đèn chạy bền bỉ thâu đêm, ví von tinh thần học tập làm việc cày cuốc thâu đêm suốt sáng của học sinh và dân công sở."
  },
  {
    "id": 712,
    "word_num": 712,
    "page": 145,
    "letter": "K",
    "word_simp": "看堆儿",
    "word_trad": "看堆儿",
    "pinyin": "Kàn duī er",
    "boi": "khan tuây ơ",
    "han_viet": "Khán Đồi Nhi",
    "meaning_vi": "để mắt đến cái gì đó; xem qua cái gì đó.",
    "meaning_en": "keep an eye on sth.; watch over sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他父母把买来的水果放下，让她看堆儿，然后转身 又去买衣服了。",
      "chinese_trad": "他父母把買來的水果放下，讓她看堆儿，然後轉身 又去買衣服了。",
      "pinyin": "Tā fùmǔ bǎ mǎi lái de shuǐguǒ fàngxià, ràng tā kàn duī er, ránhòu zhuǎnshēn yòu qù mǎi yīfúle.",
      "boi": "tha phu mủ bá mải lái tợ suấấy của phan xa, rang tha khan tuây ơ, rán hâu choản sân dâu chuy mải i phú lợ.",
      "vietnamese": "Bố mẹ anh bảo cô để mắt đến những trái cây họ vừa mua và sau đó đi mua sắm quần áo.",
      "english": "His parents asked her to keep an eye on the fruits they just bought and then went shopping for clothes."
    },
    "literal_meaning": "Trông chừng đống hàng hóa tập kết nơi góc chợ ('đồi' = đống hàng)",
    "slang_meaning": "Để mắt đến cái gì đó; xem qua cái gì đó",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 713,
    "word_num": 713,
    "page": 145,
    "letter": "K",
    "word_simp": "侃",
    "word_trad": "侃",
    "pinyin": "Kǎn",
    "boi": "khản",
    "han_viet": "Khản",
    "meaning_vi": "trò chuyện; khoe khoang; nói chuyện mượt mà",
    "meaning_en": "chat; boast; smooth talk",
    "example": {
      "chinese_simp": "他总跟我们侃他能挣钱。",
      "chinese_trad": "他總跟我們侃他能掙錢。",
      "pinyin": "Tā zǒng gēn wǒmen kǎn tā néng zhèng qián.",
      "boi": "tha chủng cân ủa mân khản tha nấng châng chén.",
      "vietnamese": "Anh ấy luôn khoe khoang về việc anh ấy kiếm tiền giỏi như thế nào.",
      "english": "He always boasts about how good he is at making money."
    },
    "literal_meaning": "Tán gẫu nói chuyện phiếm đông tây kim cổ ('khản' = chém gió bàn luận)",
    "slang_meaning": "Trò chuyện; khoe khoang; nói chuyện mượt mà",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 714,
    "word_num": 714,
    "page": 145,
    "letter": "K",
    "word_simp": "侃大山",
    "word_trad": "侃大山",
    "pinyin": "Kǎndàshān",
    "boi": "khan ta san",
    "han_viet": "Khản Đại Sơn",
    "meaning_vi": "trò chuyện; khoe khoang",
    "meaning_en": "chat; boast",
    "example": {
      "chinese_simp": "他整天不干事，只知道侃大山。",
      "chinese_trad": "他整天不干事，只知道侃大山。",
      "pinyin": "Tā zhěng tiān bù gān shì, zhǐ zhīdào kǎndàshān.",
      "boi": "tha chẩng then bu can sư, chử chư tao khản ta san.",
      "vietnamese": "Anh ấy chẳng làm gì ngoài việc ngồi chơi và tán gẫu.",
      "english": "He does nothing but sit around and chat."
    },
    "literal_meaning": "Chém gió cao vút như núi lớn ('khảm' = nói chuyện, 'đại sơn' = núi to)",
    "slang_meaning": "Tám chuyện trên trời dưới biển, chém gió huyên thuyên, nói dóc không mục đích",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh điển hình thời cận hiện đại, bắt nguồn từ thói quen thị dân Bắc Kinh ngồi dưới gốc cây hay trà quán uống trà đàm đạo chuyện thiên hạ đông tây kim cổ."
  },
  {
    "id": 715,
    "word_num": 715,
    "page": 145,
    "letter": "K",
    "word_simp": "侃价",
    "word_trad": "侃價",
    "pinyin": "Kǎn jià",
    "boi": "khan cha",
    "han_viet": "Khản Giá",
    "meaning_vi": "mặc cả; mặc cả với một người bán hàng rong",
    "meaning_en": "bargain; haggle with a peddler",
    "example": {
      "chinese_simp": "上街买东西时你最了带上她。她可是砍价的好手。",
      "chinese_trad": "上街買東西時你最了帶上她。她可是砍價的好手。",
      "pinyin": "Shàng jiē mǎi dōngxī shí nǐ zuìle dài shàng tā. Tā kěshì kǎn jià de hǎoshǒu.",
      "boi": "sang chia mải tung xi sứ nỉ chuây lợ tai sang tha. tha khửa sư khản cha tợ háo sẩu.",
      "vietnamese": "Bạn phải học cách mặc cả khi đi mua sắm nếu không thì bạn sẽ bị mua hớ đấy.",
      "english": "You have to learn how to bargain in the free market or you’ll be ripped off."
    },
    "literal_meaning": "Đàm đạo thương lượng trả giá kỳ kèo món hàng ('khản giá' = bàn giá cả)",
    "slang_meaning": "Mặc cả; mặc cả với một người bán hàng rong",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 716,
    "word_num": 716,
    "page": 146,
    "letter": "K",
    "word_simp": "砍价",
    "word_trad": "砍價",
    "pinyin": "Kǎn jià",
    "boi": "khản cha",
    "han_viet": "Khảm Giá",
    "meaning_vi": "giảm giá; hạ giá; mặc cả",
    "meaning_en": "cut down the price; beat down the price",
    "example": {
      "chinese_simp": "上街买东西时你最了带上她。她可是砍价的好手。",
      "chinese_trad": "上街買東西時你最了帶上她。她可是砍價的好手。",
      "pinyin": "Shàng jiē mǎi dōngxī shí nǐ zuìle dài shàng tā. Tā kěshì kǎn jià de hǎoshǒu.",
      "boi": "sang chia mải tung xi sứ nỉ chuây lợ tai sang tha. tha khửa sư khản cha tợ háo sẩu.",
      "vietnamese": "Bạn tốt hơn nên rủ cô ấy theo nếu bạn đi mua sắm trên phố. Cô ấy giỏi mặc cả lắm.",
      "english": "You’d better take her with you if you want to buy something on the street. She is good at cutting down the price."
    },
    "literal_meaning": "Vung dao chém mạnh xuống mức giá người bán đưa ra ('khảm' = chặt chém)",
    "slang_meaning": "Mặc cả kịch liệt, kỳ kèo ép giá xuống mức thấp nhất khi mua hàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ hình tượng nhát dao sắc ngọt chém phăng bớt phần giá thách ngút trời của con buôn chợ búa Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 717,
    "word_num": 717,
    "page": 146,
    "letter": "K",
    "word_simp": "侃星",
    "word_trad": "侃星",
    "pinyin": "Kǎn xīng",
    "boi": "khản xinh",
    "han_viet": "Khản Tinh",
    "meaning_vi": "đa ngôn; một người khoe khoang tuyệt vời; một người thực sự khoe khoang",
    "meaning_en": "chatterbox; a great boaster",
    "example": {
      "chinese_simp": "我很少把侃星说的话当真。",
      "chinese_trad": "我很少把侃星說的話當真。",
      "pinyin": "Wǒ hěn shǎo bǎ kǎn xīng shuō dehuà dàngzhēn.",
      "boi": "ủa hấn sảo bá khản xinh sua tợ hoa tang chân.",
      "vietnamese": "Tôi ít khi coi những gì một người khoe khoang nói nghiêm túc.",
      "english": "I seldom take what a great boaster says seriously."
    },
    "literal_meaning": "Ngôi sao hoạt ngôn chém gió thao thao bất tuyệt",
    "slang_meaning": "Đa ngôn; một người khoe khoang tuyệt vời; một người thực sự khoe khoang",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 718,
    "word_num": 718,
    "page": 146,
    "letter": "K",
    "word_simp": "侃爷",
    "word_trad": "侃爺",
    "pinyin": "Kǎn yé",
    "boi": "khản dế",
    "han_viet": "Khản Gia",
    "meaning_vi": "một người giỏi khoe khoang; ai đó đầy nóng giận (tiếng lóng của Mỹ)",
    "meaning_en": "big talker; someone who is good at boasting",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是这楼里的几位侃爷之一。",
      "chinese_trad": "他是這樓裡的幾位侃爺之一。",
      "pinyin": "Tā shì zhè lóu lǐ de jǐ wèi kǎn yé zhī yī.",
      "boi": "tha sư chưa lấu tợ chỉ uây khản dế chư i.",
      "vietnamese": "Anh ấy là một trong những kẻ khoe khoang nhất tòa nhà.",
      "english": "He is one of the biggest talkers in the building."
    },
    "literal_meaning": "Bậc thầy chém gió đàm đạo ('khảm' = trò chuyện, 'gia' = ông bác/bậc thầy)",
    "slang_meaning": "Vua chém gió Bắc Kinh, người ăn nói hoạt ngôn, biết tuốt mọi chuyện trên đời",
    "origin_note": "Danh xưng đặc trưng của thị dân Bắc Kinh thập niên 1980-1990; chỉ những người đàn ông am hiểu thế sự, thích tụ tập trà quán bàn chuyện thế giới đông tây kim cổ một cách hào sảng."
  },
  {
    "id": 719,
    "word_num": 719,
    "page": 146,
    "letter": "K",
    "word_simp": "坎儿",
    "word_trad": "坎兒",
    "pinyin": "Kǎn er",
    "boi": "khản ơ",
    "han_viet": "Khảm Nhi",
    "meaning_vi": "rào cản; chướng ngại vật; cam chịu; nhân duyên định mệnh; ngôn ngữ bí ẩn",
    "meaning_en": "barrier; obstacle; inexorable doom; predestined fate; code; enigmatic language",
    "example": {
      "chinese_simp": "他病得很重。我担心这次他过不了这个坎儿。",
      "chinese_trad": "他病得很重。我擔心這次他過不了這個坎兒。",
      "pinyin": "Tā bìng dé hěn zhòng. Wǒ dānxīn zhè cì tāguò bu le zhège kǎn er.",
      "boi": "tha binh tứa hẩn chung. ủa tan xin chưa chư tha cua bu lợ chưa cưa khản ơ.",
      "vietnamese": "Anh bị ốm nặng. Tôi sợ anh ấy không thể thắng vòng vượt chướng ngại vật lần này.",
      "english": "He is seriously ill. I’m afraid he won’t surmount this obstacle this time."
    },
    "literal_meaning": "Gờ đất mô đất nhô cao cản lối bước chân; ngưỡng ải khó khăn ('khảm' = bờ đất chắn)",
    "slang_meaning": "Rào cản; chướng ngại vật; cam chịu; nhân duyên định mệnh; ngôn ngữ bí ẩn",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 720,
    "word_num": 720,
    "page": 147,
    "letter": "K",
    "word_simp": "看好",
    "word_trad": "開牙",
    "pinyin": "Kànhǎo",
    "boi": "khản hảo",
    "han_viet": "Khán Hảo",
    "meaning_vi": "có tương lai tươi sáng; đứng trước một cơ hội tốt để thành công; có triển vọng tốt",
    "meaning_en": "have a bright future; stand a good chance of success; have good prospects",
    "example": {
      "chinese_simp": "专家预测今年夏天空调的销售市场看好。",
      "chinese_trad": "專家預測今年夏天空調的銷售市場看好。",
      "pinyin": "Zhuānjiā yùcè jīnnián xiàtiān kòngtiáo de xiāoshòu shìchǎng kànhǎo.",
      "boi": "choan cha duy chưa chin nén xa then khung théo tợ xeo sâu sư chảng khan hảo.",
      "vietnamese": "Các chuyên gia dự đoán rằng doanh số bán điều hòa sẽ có cơ hội thành công lớn trong mùa hè này.",
      "english": "Experts predict that sales of air conditioners will stand a good chance of success this summer."
    },
    "literal_meaning": "Trông thấy chiều hướng tốt đẹp xán lạn phía trước ('khán hảo' = nhìn thấy tốt)",
    "slang_meaning": "Có tương lai tươi sáng; đứng trước một cơ hội tốt để thành công; có triển vọng tốt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 721,
    "word_num": 721,
    "page": 147,
    "letter": "K",
    "word_simp": "看西洋镜",
    "word_trad": "看西洋镜",
    "pinyin": "Kàn xīyáng jìng",
    "boi": "khan xi dáng chinh",
    "han_viet": "Khán Tây Dương Kính",
    "meaning_vi": "Xem trò xiếc mới lạ; nhìn thấu trò lừa bịp",
    "meaning_en": "get a glimpse into one’s personal life or secrets",
    "example": {
      "chinese_simp": "别在这儿吻我，我可不是愿让人看咱们的西洋镜。",
      "chinese_trad": "別在這兒吻我，我可不是願讓人看咱們的西洋鏡。",
      "pinyin": "Bié zài zhè'er wěn wǒ, wǒ kě bùshì yuàn ràng rén kàn zánmen de xīyáng jìng.",
      "boi": "bía chai chưa ơ uấn ủa, úa khửa bu sư doen rang rấn khan chán mân tợ xi dáng chinh.",
      "vietnamese": "Đừng hôn em bây giờ. Em không thích những người khác nhìn thấy chuyện riêng tư này đâu.",
      "english": "Don’t kiss me now. I don’t like other people to see our private life."
    },
    "literal_meaning": "Xem hộp kính chiếu bóng tây dương thời xưa; xem trò biểu diễn lạ lẫm hoặc vạch trần trò lừa",
    "slang_meaning": "Xem trò xiếc mới lạ; nhìn thấu trò lừa bịp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 722,
    "word_num": 722,
    "page": 147,
    "letter": "K",
    "word_simp": "看涨",
    "word_trad": "看涨",
    "pinyin": "Kànzhǎng",
    "boi": "khang chảng",
    "han_viet": "Khán Trướng",
    "meaning_vi": "(giá thị trường) dự kiến ​ sẽ tăng",
    "meaning_en": "(of market prices) expected to rise",
    "example": {
      "chinese_simp": "前几天他没有想到这种邮票会看涨。",
      "chinese_trad": "前幾天他沒有想到這種郵票會看漲。",
      "pinyin": "Qián jǐ tiān tā méiyǒu xiǎngdào zhè zhǒng yóupiào huì kànzhǎng.",
      "boi": "chén chỉ then tha mấy dấu xẻng tao chưa chủng dấu peo huây khan chảng.",
      "vietnamese": "Mấy ngày trước, anh ấy không ngờ rằng giá trị của con tem này sẽ tăng lên.",
      "english": "Several days ago he didn’t expect that the value of this stamp would rise."
    },
    "literal_meaning": "Dự đoán biểu đồ giá cả thị trường sẽ leo thang ('khán trướng' = nhìn thấy tăng vọt)",
    "slang_meaning": "(giá thị trường) dự kiến ​ sẽ tăng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 723,
    "word_num": 723,
    "page": 147,
    "letter": "K",
    "word_simp": "看走眼",
    "word_trad": "看走眼",
    "pinyin": "Kàn zǒuyǎn",
    "boi": "khan chấu dản",
    "han_viet": "Khán Tẩu Nhãn",
    "meaning_vi": "đánh giá sai hoặc không nhận ra ai đó hoặc một cái gì đó",
    "meaning_en": "to misjudge or fail to recognize someone or something",
    "example": {
      "chinese_simp": "A: 我昨天在一家商店看到你和你女友了。 B: 不会。昨天我哪儿都没去。你一定是看走眼了。",
      "chinese_trad": "A: 我昨天在一家商店看到你和你女友了。 B: 不會。昨天我哪兒都沒去。你一定是看走眼了。",
      "pinyin": "A: wǒ zuótiān zài yījiā shāngdiàn kàn dào nǐ hé nǐ nǚ yǒu le. B: bù huì. Zuótiān wǒ nǎ’er dōu méi qù. Nǐ yīdìng shì kàn zǒuyǎnle.",
      "boi": "A: ủa chúa then chai i cha sang ten khan tao nỉ hứa nỉ núy dẩu lợ. B: bu huây. chúa then úa nả ơ tâu mấy chuy. nỉ i tinh sư khan chấu dản lợ",
      "vietnamese": "A: Tôi đã thấy bạn và bạn gái đi mua sắm hôm qua. B: Không, tôi không đi đâu hôm qua cả. Chắc là bạn nhầm với ai rồi.",
      "english": "A: I saw you with your girlfriend in a shop yesterday. B: No. I didn’t go anywhere yesterday. You must have thought someone else was me."
    },
    "literal_meaning": "Đôi mắt nhìn chệch hướng, hoa mắt nhìn sai vị trí",
    "slang_meaning": "Nhìn lầm người, đánh giá sai đối tượng, mua hớ đồ giả do thiếu tinh tường",
    "origin_note": "Thuật ngữ dân gian của giới thẩm định đồ cổ Bắc Kinh; khi người sành sỏi mua nhầm phải đồ giả thì gọi là 'khán tẩu nhãn'."
  },
  {
    "id": 724,
    "word_num": 724,
    "page": 148,
    "letter": "K",
    "word_simp": "康师傅",
    "word_trad": "康師傅",
    "pinyin": "Kāngshīfù",
    "boi": "khang sư phu",
    "han_viet": "Khang Sư Phó",
    "meaning_vi": "Đầu bếp Kang - một nhãn hiệu mì ăn liền; yếu đuối, hèn nhát, vô vọng",
    "meaning_en": "Chef Kang-a brand of instant noodles; (of a person) weak, coward, hopeless",
    "example": {
      "chinese_simp": "我早餐吃了一碗康师傅。",
      "chinese_trad": "我早餐吃了一碗康師傅。",
      "pinyin": "Wǒ zǎocān chīle yī wǎn kāngshīfù.",
      "boi": "ủa chảo chan chư lợ i oản khang sư phu.",
      "vietnamese": "Tôi đã có một bát mì ăn liền “Khang sư phụ” cho bữa sáng.",
      "english": "I had a bowl of “Chef Kang” instant noodles for my breakfast."
    },
    "literal_meaning": "Nhãn hiệu mì ăn liền Bác Khang nổi tiếng; ví người mềm yếu vô vọng",
    "slang_meaning": "Đầu bếp Kang - một nhãn hiệu mì ăn liền; yếu đuối, hèn nhát, vô vọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 725,
    "word_num": 725,
    "page": 148,
    "letter": "K",
    "word_simp": "扛",
    "word_trad": "扛",
    "pinyin": "Káng",
    "boi": "kháng",
    "han_viet": "Khiêng",
    "meaning_vi": "chịu đựng; đối phó với; xử lý",
    "meaning_en": "stand; bear; tolerate; endure; deal with; cope with",
    "example": {
      "chinese_simp": "这活再苦我也得扛着。",
      "chinese_trad": "這活再苦我也得扛著。",
      "pinyin": "Zhè huó zài kǔ wǒ yě dé kángzhe.",
      "boi": "chưa húa chai khủ úa dể tứa kháng chơ.",
      "vietnamese": "Tôi phải chịu đựng cho dù công việc có khó khăn đến đâu.",
      "english": "I have to stand it no matter how hard the work is."
    },
    "literal_meaning": "Dùng đôi vai khiêng vác vật nặng chịu đựng gian nan ('khiêng' = gánh vác)",
    "slang_meaning": "Chịu đựng; đối phó với; xử lý",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 726,
    "word_num": 726,
    "page": 148,
    "letter": "K",
    "word_simp": "CALL机",
    "word_trad": "ＣＡＬＬ機",
    "pinyin": "kāo jī",
    "boi": "khao chi",
    "han_viet": "C A L L Cơ",
    "meaning_vi": "máy nhắn tin; tiếng bíp (được sử dụng chủ yếu vào những năm 1990 của thế kỷ 20)",
    "meaning_en": "pager;beeper(used mostly in the 1990s of the 20th century)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他只给我留下个ＣＡＬＬ机号，说有事就ＣＡＬＬ他",
      "chinese_trad": "他只給我留下個ＣＡＬＬ機號，說有事就ＣＡＬＬ他",
      "pinyin": "Tā zhǐ gěi wǒ liú xià gè CALL jī hào, shuō yǒushì jiù CALL tā.",
      "boi": "tha chử cấy ủa liếu xa cưa khao chi hao, sua dẩu sư chiêu khao tha.",
      "vietnamese": "Anh ta chỉ cho tôi một số máy nhắn tin  và bảo tôi gọi cho anh ta khi tôi cần tìm anh ta.",
      "english": "He only gave me a pager number and told me to call him when I needed to find him."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc máy nhắn tin cầm tay tít tít thời xưa (máy Beeper)",
    "slang_meaning": "Máy nhắn tin; tiếng bíp (được sử dụng chủ yếu vào những năm 1990 của thế kỷ 20)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 727,
    "word_num": 727,
    "page": 148,
    "letter": "K",
    "word_simp": "靠谱",
    "word_trad": "靠譜",
    "pinyin": "Kào pǔ",
    "boi": "khao pủ",
    "han_viet": "Kháo Phả",
    "meaning_vi": "phải chính xác hoặc đáng tin cậy trong lời nói hoặc hành động",
    "meaning_en": "to be accurate or reliable in speech or action",
    "example": {
      "chinese_simp": "听说今年我们能涨工资。你觉得这事靠谱吗？",
      "chinese_trad": "聽說今年我們能漲工資。你覺得這事靠譜嗎？",
      "pinyin": "Tīng shuō jīnnián wǒmen néng zhǎng gōngzī. Nǐ juédé zhè shì kào pǔ ma?",
      "boi": "thinh sua chin nén ủa mân nấng chảng cung chư. nỉ chuế tứa chưa sư khao pủ ma?",
      "vietnamese": "Nghe nói năm nay chúng ta sẽ được tăng lương. Cậu thấy tin này có đáng tin cậy không?",
      "english": "I heard that we’ll be getting raises this year. Do you think it’s true?"
    },
    "literal_meaning": "Dựa đúng vào khuôn mẫu bản nhạc, hát đúng nốt trong khúc phổ ('phổ' = bản nhạc)",
    "slang_meaning": "Đáng tin cậy, chuẩn chỉ, làm việc chắc chắn, có thể tin tưởng giao phó",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh bắt nguồn từ giới ca xướng; nghệ sĩ hát đúng theo bản nhạc phổ (kháo phổ) thì bài hát mới chuẩn xác, từ đó chuyển nghĩa sang người làm việc có căn cứ, đáng tin cậy."
  },
  {
    "id": 728,
    "word_num": 728,
    "page": 149,
    "letter": "K",
    "word_simp": "棵",
    "word_trad": "棵",
    "pinyin": "Kē",
    "boi": "khưa",
    "han_viet": "Khoả",
    "meaning_vi": "hóa đơn 1 trăm nhân dân tệ",
    "meaning_en": "a hundred-yuan bill",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个小贩每天至少挣三棵。",
      "chinese_trad": "那個小販每天至少掙三棵。",
      "pinyin": "Nàgè xiǎofàn měitiān zhìshǎo zhēng sān kē.",
      "boi": "na cưa xẻo phan mẩy then chư sảo châng san khưa.",
      "vietnamese": "Người bán hàng rong kiếm ít nhất ba trăm nhân dân tệ mỗi ngày đấy.",
      "english": "The street vendor makes at least three hundred yuan a day."
    },
    "literal_meaning": "Thân cây gỗ đứng thẳng; tiếng lóng chỉ tờ tiền 100 tệ ('khoả' = cây/gốc)",
    "slang_meaning": "Hóa đơn 1 trăm nhân dân tệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 729,
    "word_num": 729,
    "page": 149,
    "letter": "K",
    "word_simp": "磕",
    "word_trad": "磕",
    "pinyin": "Kē",
    "boi": "khưa",
    "han_viet": "Khái",
    "meaning_vi": "mạo hiểm một đời (để chiến đấu cho cái gì đó); tất tay",
    "meaning_en": "risk one’s life (to fight for sth.); go all out",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果今天他不把我的稿还回来，我就跟他磕到底。",
      "chinese_trad": "如果今天他不把我的稿還回來，我就跟他磕到底。",
      "pinyin": "Rúguǒ jīntiān tā bù bǎ wǒ de gǎo hái huílái, wǒ jiù gēn tā kē dàodǐ.",
      "boi": "rú của chin then tha bu bá ủa tợ cảo hái huấấy lái, ủa chiêu cân tha khưa tao tỉ.",
      "vietnamese": "Nếu hôm nay anh ấy không trả lại bản thảo của tôi, tôi sẽ đi theo anh ấy đến cùng.",
      "english": "If he doesn’t return my manuscript today, I’m going to go all out after him."
    },
    "literal_meaning": "Đập gõ đầu cồm cộp xuống nền đất cứng; liều mạng quyết đấu ('khái' = va đập cộc cộc)",
    "slang_meaning": "Mạo hiểm một đời (để chiến đấu cho cái gì đó); tất tay",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 730,
    "word_num": 730,
    "page": 149,
    "letter": "K",
    "word_simp": "呵碜",
    "word_trad": "呵碜",
    "pinyin": "kē chen",
    "boi": "khưa chân",
    "han_viet": "A Sểm",
    "meaning_vi": "xấu",
    "meaning_en": "ugly",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是你包的饺子呀，真够呵碜的。",
      "chinese_trad": "這是你包的餃子呀，真夠呵磣的。",
      "pinyin": "Zhè shì nǐ bāo de jiǎozi ya, zhēn gòu hē chěn de.",
      "boi": "chưa sư nỉ bao tợ chẻo chự da, chân câu hưa chẩn tợ.",
      "vietnamese": "Bạn đã làm cái bánh bao này à? Nó xấu thật đấy.",
      "english": "Did you make this dumpling? It’s so ugly."
    },
    "literal_meaning": "Xấu xí dị hợm, thô thiển khó coi làm bẽ mặt người khác",
    "slang_meaning": "Xấu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 731,
    "word_num": 731,
    "page": 149,
    "letter": "K",
    "word_simp": "磕蜜",
    "word_trad": "磕蜜",
    "pinyin": "Kē mì",
    "boi": "khưa mi",
    "han_viet": "Khái Mật",
    "meaning_vi": "theo đuổi con gái; tìm bạn gái",
    "meaning_en": "chase after girls; look for a girlfriend",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们找不到他，也许他去磕蜜了。",
      "chinese_trad": "他們找不到他，也許他去磕蜜了。",
      "pinyin": "Tāmen zhǎo bù dào tā, yěxǔ tā qù kē mìle.",
      "boi": "tha mân chảo bu tao tha, dế xủy tha chuy khưa mi lợ.",
      "vietnamese": "Họ không thể tìm thấy anh ấy. Có lẽ anh ấy ra ngoài tán gái rồi.",
      "english": "They couldn’t find him. Perhaps he went out girl chasing."
    },
    "literal_meaning": "Tán tỉnh theo đuổi cô gái ngọt ngào ('khái' = gõ cửa, 'mật' = em gái)",
    "slang_meaning": "Theo đuổi con gái; tìm bạn gái",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 732,
    "word_num": 732,
    "page": 150,
    "letter": "K",
    "word_simp": "可圈可点",
    "word_trad": "可圈可點",
    "pinyin": "Kě quān kě diǎn",
    "boi": "khứa choan khửa tẻn",
    "han_viet": "Khả Khuyên Khả Điểm",
    "meaning_vi": "Đáng khen ngợi, có nhiều điểm sáng đáng ghi nhận",
    "meaning_en": "Later it was used to mean that something has both good and bad points, or that something is worth noticing and making further study.",
    "example": {
      "chinese_simp": "不要把小王说的一无是处。他这个人还是可圈可点 的地方嘛。",
      "chinese_trad": "不要把小王說的一無是處。他這個人還是可圈可點 的地方嘛。",
      "pinyin": "Bùyào bǎ xiǎo wáng shuō de yīwúshìchù. Tā zhège rén háishì kě quān kě diǎn dì dìfāng ma.",
      "boi": "bú dao bá xẻo oáng sua tợ i ú sư chu. tha chưa cưa rấn hái sư khửa choan khứa tẻn ti ti phang ma.",
      "vietnamese": "Bạn không nên đánh giá Tiểu Vương là người toàn khuyết điểm. Anh ấy cũng có điểm tốt mà.",
      "english": "You shouldn’t make Xiao Wang out to be completely lacking in redeeming qualities. He’s got his good points."
    },
    "literal_meaning": "Đáng khoanh tròn và chấm điểm khen ngợi",
    "slang_meaning": "Đáng khen ngợi, có nhiều điểm sáng đáng ghi nhận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 733,
    "word_num": 733,
    "page": 150,
    "letter": "K",
    "word_simp": "可心",
    "word_trad": "可心",
    "pinyin": "Kě xīn",
    "boi": "khửa xin",
    "han_viet": "Khả Tâm",
    "meaning_vi": "thỏa mãn; thích",
    "meaning_en": "satisfying; likeable",
    "example": {
      "chinese_simp": "我终于找到了可心的工作。",
      "chinese_trad": "我終於找到了可心的工作。",
      "pinyin": "Wǒ zhōngyú zhǎodàole kě xīn de gōngzuò.",
      "boi": "ủa chung dúy chảo tao lợ khửa xin tợ cung chua.",
      "vietnamese": "Cuối cùng tôi đã tìm thấy một công việc mà mình yêu thích.",
      "english": "I found a satisfying job at last."
    },
    "literal_meaning": "Vừa vặn khít khao với ý muốn trong lòng ('khả tâm' = thuận lòng)",
    "slang_meaning": "Thỏa mãn; thích",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 734,
    "word_num": 734,
    "page": 150,
    "letter": "K",
    "word_simp": "剋",
    "word_trad": "剋",
    "pinyin": "Kè",
    "boi": "khưa",
    "han_viet": "Khắc",
    "meaning_vi": "gắt gỏng, la mắng",
    "meaning_en": "scold",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事本是你做的不对。怎么，还不许人家剋你几句呀？",
      "chinese_trad": "這件事本是你做的不對。怎麼，還不許人家剋你幾句呀？",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì běn shì nǐ zuò de bùduì. Zěnme, hái bùxǔ rénjiā kè nǐ jǐ jù ya?",
      "boi": "chưa chen sư bẩn sư nỉ chua tợ bú tuây. Chẩn mơ, hái bu xủy rấn cha khưa ní chỉ chuy da?",
      "vietnamese": "Bạn thật ra đã làm một vài điều không đúng. Sao bạn lại không để họ mắng bạn chứ?",
      "english": "Actually you didn’t do it right. How come you wouldn’t let them scold you."
    },
    "literal_meaning": "Dùng nắm đấm gõ đầu răn dạy trừng phạt ('khắc' = khắc phạt)",
    "slang_meaning": "Gắt gỏng, la mắng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 735,
    "word_num": 735,
    "page": 150,
    "letter": "K",
    "word_simp": "啃",
    "word_trad": "啃",
    "pinyin": "Kěn",
    "boi": "khẩn",
    "han_viet": "Khẳng",
    "meaning_vi": "hôn",
    "meaning_en": "kiss",
    "example": {
      "chinese_simp": "这小孩可爱！我真想在脸上啃几口。",
      "chinese_trad": "這小孩可愛！我真想在臉上啃幾口。",
      "pinyin": "Zhè xiǎohái kě'ài! Wǒ zhēn xiǎng zài liǎn shàng kěn jǐ kǒu.",
      "boi": "chưa xẻo hái khửa ai! Ủa chân xẻng chai lẻn sang khẩn chí khẩu.",
      "vietnamese": "Thật là một đứa trẻ đáng yêu! Tôi thực sự muốn thơm lên má nó.",
      "english": "What a lovely child! I really want to kiss her on the cheek."
    },
    "literal_meaning": "Gặm nhấm mẩu xương; ngấu nghiến khóa môi hôn nhau ('khẳng' = gặm)",
    "slang_meaning": "Hôn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 736,
    "word_num": 736,
    "page": 151,
    "letter": "K",
    "word_simp": "肯节儿",
    "word_trad": "肯節兒",
    "pinyin": "Kěn jié er",
    "boi": "khẩn chía ơ",
    "han_viet": "Khẳng Tiết Nhi",
    "meaning_vi": "tại thời điểm quan trọng, tại bước ngoặt",
    "meaning_en": "at the critical moment, at a turning point",
    "example": {
      "chinese_simp": "马上就是高考了，可他偏偏在这个肯节儿一病了。",
      "chinese_trad": "馬上就是高考了，可他偏偏在這個肯節兒一病了。",
      "pinyin": "Mǎshàng jiùshì gāokǎole, kě tā piānpiān zài zhège kěn jié er yī bìngle.",
      "boi": "mả sang chiêu sư cao khảo lợ, khửa tha pen pen chai chưa cưa khẩn chía ơ i binh lợ.",
      "vietnamese": "Kỳ thi tuyển sinh đại học đang đến gần, nhưng anh ấy lại bị ốm vào thời điểm quan trọng này.",
      "english": "The college entrance exams are around the corner, but he became sick at the critical moment."
    },
    "literal_meaning": "Khúc đốt then chốt của mắt tre mắt mía; thời điểm quyết định ('tiết' = đốt/mắt tre)",
    "slang_meaning": "Tại thời điểm quan trọng, tại bước ngoặt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 737,
    "word_num": 737,
    "page": 151,
    "letter": "K",
    "word_simp": "空姐",
    "word_trad": "空姐",
    "pinyin": "Kōngjiě",
    "boi": "khung chỉa",
    "han_viet": "Không Tỷ",
    "meaning_vi": "nữ tiếp viên hàng không",
    "meaning_en": "stewardess",
    "example": {
      "chinese_simp": "高中毕业后她当上了空姐。",
      "chinese_trad": "高中畢業後她當上了空姐。",
      "pinyin": "Gāozhōng bìyè hòu tā dāng shàngle kōngjiě.",
      "boi": "cao chung bi dê hâu tha tang sang lợ khung chỉa.",
      "vietnamese": "Cô ấy trở thành tiếp viên hàng không sau khi tốt nghiệp trung học.",
      "english": "She became a stewardess after graduating from high school."
    },
    "literal_meaning": "Nữ tiếp viên làm việc trên các chuyến bay bầu trời ('không' = bầu trời, 'tỷ' = cô gái)",
    "slang_meaning": "Nữ tiếp viên hàng không",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 738,
    "word_num": 738,
    "page": 151,
    "letter": "K",
    "word_simp": "空嫂",
    "word_trad": "空嫂",
    "pinyin": "Kōng sǎo",
    "boi": "khung sảo",
    "han_viet": "Không Tẩu",
    "meaning_vi": "tiếp viên hàng không đã kết hôn",
    "meaning_en": "married stewardess",
    "example": {
      "chinese_simp": "每次乘坐民航，你都能享受到空嫂提供的热情而周 到的服务。",
      "chinese_trad": "每次乘坐民航，你都能享受到空嫂提供的熱情而周 到的服務。",
      "pinyin": "Měi cì chéngzuò mínháng, nǐ dōu néng xiǎngshòu dào kōng sǎo tígōng de rèqíng ér zhōudào de fúwù.",
      "boi": "mẩy chư chấng chua mính háng, nỉ tâu nấng xẻng sâu tao khung sảo thí cung tợ rưa chính ứa châu tao tợ phú u.",
      "vietnamese": "Mỗi khi bạn đi máy bay dân dụng, bạn có thể tận hưởng dịch vụ ấm áp và chu đáo do các tiếp viên hàng không của CAAC cung cấp.",
      "english": "Every time you fly you can enjoy the warmth and good services given by the married stewardesses of CAAC."
    },
    "literal_meaning": "Nữ tiếp viên hàng không đã lập gia đình có con nhỏ ('tẩu' = người chị dâu)",
    "slang_meaning": "Tiếp viên hàng không đã kết hôn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 739,
    "word_num": 739,
    "page": 151,
    "letter": "K",
    "word_simp": "空少",
    "word_trad": "空少",
    "pinyin": "Kōng shǎo",
    "boi": "khung sảo",
    "han_viet": "Không Thiểu",
    "meaning_vi": "nam tiếp viên hàng không",
    "meaning_en": "steward",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的男友是空少，可帅了。",
      "chinese_trad": "她的男友是空少，可帥了。",
      "pinyin": "Tā de nányǒu shì kōng shǎo, kě shuàile.",
      "boi": "tha tợ nán dẩu sư khung sảo, khửa soai lợ.",
      "vietnamese": "Bạn trai của cô ấy là tiếp viên hàng không, anh ấy rất đẹp trai.",
      "english": "Her boyfriend is a steward, very handsome."
    },
    "literal_meaning": "Nam tiếp viên trẻ tuổi phục vụ trên máy bay ('thiểu' = chàng trai trẻ)",
    "slang_meaning": "Nam tiếp viên hàng không",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 740,
    "word_num": 740,
    "page": 152,
    "letter": "K",
    "word_simp": "空手道",
    "word_trad": "空手道",
    "pinyin": "Kōngshǒudào",
    "boi": "khung sẩu tao",
    "han_viet": "Không Thủ Đạo",
    "meaning_vi": "trộm vặt; Theo nghĩa đen, nó có nghĩa là làm những việc trắng tay hoặc không có vốn đầu tư.",
    "meaning_en": "petty thief; doing things empty handed or without capital or investment.",
    "example": {
      "chinese_simp": "乘坐公共汽车要当心，提防着那些空手道对你下手。",
      "chinese_trad": "乘坐公共汽車要當心，提防著那些空手道對你下手。",
      "pinyin": "Chéngzuò gōnggòng qìchē yào dāngxīn, tífángzhe nàxiē kōngshǒudào duì nǐ xiàshǒu.",
      "boi": "chấng chua cung cung chi chưa dao tang xin, thí pháng chơ na xia khung sẩu tao tuây nỉ xa sẩu.",
      "vietnamese": "Hãy cẩn thận khi bạn đi xe buýt công cộng vì bạn có thể là mục tiêu của những tên trộm vặt.",
      "english": "Be careful when you take a public bus for you might be the target of those petty thieves."
    },
    "literal_meaning": "Không Thủ Đạo (Bàn tay, Con đường / lý lẽ)",
    "slang_meaning": "Trộm vặt; Theo nghĩa đen, nó có nghĩa là làm những việc trắng tay hoặc không có vốn đầu tư",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 741,
    "word_num": 741,
    "page": 152,
    "letter": "K",
    "word_simp": "空调",
    "word_trad": "空調",
    "pinyin": "Kòngtiáo",
    "boi": "khung théo",
    "han_viet": "Không Điệu",
    "meaning_vi": "điều hòa không khí / lời hứa suông",
    "meaning_en": "air-conditioner / an empty talker or someone who simply pays lip service",
    "example": {
      "chinese_simp": "我听说今年十月又要调工资了。这次不会又是“空调”吧？",
      "chinese_trad": "我聽說今年十月又要調工資了。這次不會又是“空調”吧？",
      "pinyin": "Wǒ tīng shuō jīnnián shí yuè yòu yào diào gōngzīle. Zhè cì bù huì yòu shì \"kòngtiáo\" ba?",
      "boi": "ủa thinh sua chin nén sứ duê dâu dao teo cung chư lợ. chưa chư bu huây dâu sư \"khung théo\" ba?",
      "vietnamese": "Tôi nghe nói rằng chúng tôi sẽ được tăng lương trong tháng 10 này. Lần này, nó không phải là một lời hứa suông, phải không?",
      "english": "I heard that we will have a salary rise this October. It won’t be an empty promise again this time, will it?"
    },
    "literal_meaning": "điều hòa không khí",
    "slang_meaning": "Lời hứa suông",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 742,
    "word_num": 742,
    "page": 152,
    "letter": "K",
    "word_simp": "恐龙",
    "word_trad": "恐龍",
    "pinyin": "Kǒnglóng",
    "boi": "khung lúng",
    "han_viet": "Khủng Long",
    "meaning_vi": "một con khủng long, một phép ẩn dụ cho một cô gái xấu xí",
    "meaning_en": "a dinosaur, a metaphor for an ugly girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "这就是你说的美女呀，什么眼力啊！分明是恐龙嘛",
      "chinese_trad": "這就是你說的美女呀，什麼眼力啊！分明是恐龍嘛",
      "pinyin": "Zhè jiùshì nǐ shuō dì měinǚ ya, shénme yǎnlì a! Fēnmíng shì kǒnglóng ma!",
      "boi": "chưa chiêu sư nỉ sua ti mấy nủy da, sấn mơ dản li a! phân mính sư khủng lúng ma!",
      "vietnamese": "Đây là cô gái xinh đẹp mà bạn nói với tôi ư? Bạn có gu khiếp thật đấy. Rõ ràng cô ta xấu mà.",
      "english": "This is the beautiful girl you told me about? What terrible taste you have. Obviously she is an ugly girl."
    },
    "literal_meaning": "Loài khủng long cổ đại thời tiền sử to xác thô kệch; ví cô gái xấu xí",
    "slang_meaning": "Một con khủng long, một phép ẩn dụ cho một cô gái xấu xí",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 743,
    "word_num": 743,
    "page": 152,
    "letter": "K",
    "word_simp": "控办",
    "word_trad": "控辦",
    "pinyin": "Kòng bàn",
    "boi": "khung ban",
    "han_viet": "Khống Biện",
    "meaning_vi": "hàng hoá có kiểm soát / Chính phủ kiểm soát việc mua bán của nhiều mặt hàng",
    "meaning_en": "commodities purchased for office use are controlled",
    "example": {
      "chinese_simp": "几年前家具还是控办商品。",
      "chinese_trad": "幾年前家具還是控辦商品。",
      "pinyin": "Jǐ nián qián jiājù háishì kòng bàn shāngpǐn.",
      "boi": "chỉ nén chén cha chuy hái sư khung ban sang pỉn.",
      "vietnamese": "Vài năm trước, đồ nội thất vẫn là loại hàng hóa thuộc diện kiểm soát công quỹ.",
      "english": "Several years ago, furniture was still a government-controlled purchasing commodity for office use."
    },
    "literal_meaning": "hàng hoá có kiểm soát",
    "slang_meaning": "Chính phủ kiểm soát việc mua bán của nhiều mặt hàng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 744,
    "word_num": 744,
    "page": 153,
    "letter": "K",
    "word_simp": "抠儿门",
    "word_trad": "摳兒門",
    "pinyin": "Kōu ér mén",
    "boi": "khâu ứa mấn",
    "han_viet": "Khu Nhi Môn",
    "meaning_vi": "keo kiệt",
    "meaning_en": "stingy; mean; closefisted",
    "example": {
      "chinese_simp": "他特别抠门儿。如你同他要一角钱，他多一分都不给你",
      "chinese_trad": "他特別摳門兒。如你同他要一角錢，他多一分都不給你",
      "pinyin": "Tā tèbié kōumén er. Rú nǐ tóng tā yào yījiǎo qián, tā duō yī fēn dōu bù gěi nǐ.",
      "boi": "tha thưa bía khâu mấn ơ. rú nỉ thúng tha dao i chẻo chén, tha tua i phân tâu bu cấy nỉ.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất keo kiệt. Anh ấy sẽ không cho bạn 1 xu nào đâu.",
      "english": "He is very stingy. He won’t give one more cent if you want a dime."
    },
    "literal_meaning": "Keo kiệt đến mức móc từng hạt bụi khe cửa sắt ('khu' = cạy móc, 'môn' = cửa)",
    "slang_meaning": "Keo kiệt",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh, gần gũi và giàu nhạc tính của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 745,
    "word_num": 745,
    "page": 153,
    "letter": "K",
    "word_simp": "口碑",
    "word_trad": "口碑",
    "pinyin": "Kǒubēi",
    "boi": "khẩu pây",
    "han_viet": "Khẩu Bi",
    "meaning_vi": "uy tín; danh tiếng",
    "meaning_en": "reputation; fame",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个口牌的电视机在这里已经卖了好几年了，口碑 不错，顾客都认它。",
      "chinese_trad": "這個口牌的電視機在這裡已經賣了好幾年了，口碑 不錯，顧客都認它。",
      "pinyin": "Zhège kǒu pái de diànshì jī zài zhèlǐ yǐjīng màile hǎojǐ niánle, kǒubēi bùcuò, gùkè dōu rèn tā.",
      "boi": "chưa cưa khẩu pái tợ ten sư chi chai chưa lí ỉ chinh mai lợ háo chỉ nén lợ, khẩu bây bú chua, cu khưa tâu rân tha.",
      "vietnamese": "Thương hiệu truyền hình này đã được bán cách đây vài năm rồi và nó rất có uy tín. Nó có một thị trường rất tốt trong thành phố này",
      "english": "This brand of television has been sold here for several years and had a good reputation. It has a good market in this city."
    },
    "literal_meaning": "Bia đá khắc ghi lời ca ngợi truyền miệng trong dân gian ('khẩu' = miệng, 'bi' = bia đá)",
    "slang_meaning": "Uy tín; danh tiếng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 746,
    "word_num": 746,
    "page": 153,
    "letter": "K",
    "word_simp": "口彩",
    "word_trad": "口彩",
    "pinyin": "Kǒu cǎi",
    "boi": "khấu chải",
    "han_viet": "Khẩu Thái",
    "meaning_vi": "khen ngợi; tung hô; ca tụng",
    "meaning_en": "praise; extol; acclaim; commend",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的出色的表演赢得了不少口彩。",
      "chinese_trad": "她的出色的表演贏得了不少口彩。",
      "pinyin": "Tā de chūsè de biǎoyǎn yíng dé liǎo bù shǎo kǒu cǎi.",
      "boi": "tha tợ chu sưa tợ béo dản dính tứa lẻo bu sảo khấu chải.",
      "vietnamese": "Diễn xuất xuất sắc của cô ấy đã giành được nhiều lời khen ngợi từ khán giả.",
      "english": "Her outstanding performance won much acclaim from the audience."
    },
    "literal_meaning": "Lời chúc tụng đẹp đẽ đem lại sắc màu may mắn ('thái' = sắc hoa tươi)",
    "slang_meaning": "Khen ngợi; tung hô; ca tụng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 747,
    "word_num": 747,
    "page": 153,
    "letter": "K",
    "word_simp": "口头禅",
    "word_trad": "口頭禪",
    "pinyin": "Kǒutóuchán",
    "boi": "khẩu thấu chán",
    "han_viet": "Khẩu Đầu Thiền",
    "meaning_vi": "thể hiện mạnh mẽ",
    "meaning_en": "pet expression",
    "example": {
      "chinese_simp": "A: 你还记得七十年代人们流行的口头禅是什么吗？ B: 怎么不记得，“向毛主席保证。\"",
      "chinese_trad": "A: 你還記得七十年代人們流行的口頭禪是什麼嗎？ B: 怎麼不記得，“向毛主席保證。\"",
      "pinyin": "A: nǐ hái jìdé qīshí niándài rénmen liúxíng de kǒu tóuchán shì shénme ma? B: zěnme bù jìdé,“xiàng máo zhǔxí bǎozhèng.\"",
      "boi": "A: nỉ hái chi tứa chi sứ nén tai rấn mân liếu xính tợ khẩu thấu chán sư sấn mơ ma? B: chẩn mơ bu chi tứa, \"xeng mái chủ xí bảo châng.\"",
      "vietnamese": "A: Bạn vẫn còn nhớ câu vè phổ biến nhất được sử dụng ở Trung Quốc trong những năm 1970 chứ? B: Tất nhiên có rồi. \"Hướng Mao Chủ Tịch Bảo Chứng\". Làm sao tôi có thể quên nó chứ!",
      "english": "A: Do you still remember the most popular expression used in China in the 1970s? B: Of course I do.“In Chairman Mao’s name.” how could I ever forget it!"
    },
    "literal_meaning": "Câu niệm Phật nơi cửa miệng của thiền gia; câu nói quen miệng buột ra",
    "slang_meaning": "Thể hiện mạnh mẽ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 748,
    "word_num": 748,
    "page": 154,
    "letter": "K",
    "word_simp": "酷毙",
    "word_trad": "酷斃",
    "pinyin": "Kù bì",
    "boi": "khu bi",
    "han_viet": "Khốc Tệ",
    "meaning_vi": "slay chấn động, ngầu lòi, đỉnh chóp, chất phát ngất",
    "meaning_en": "very or extremely cool; the coolest; the best",
    "example": {
      "chinese_simp": "他长得的确够酷毙了，难怪广告商都让他来做产品广告。",
      "chinese_trad": "他長得的確夠酷斃了，難怪廣告商都讓他來做產品廣告。",
      "pinyin": "Tā zhǎng dé díquè gòu kù bìle, nánguài guǎnggào shāng dū ràng tā lái zuò chǎnpǐn guǎnggào.",
      "boi": "tha chảng tứa tí chuê câu khu bi lợ, nán quai quảng cao sang tu rang tha lái chua chản pín quảng cao.",
      "vietnamese": "Bộ cánh hôm nay cậu diện slay chấn động luôn đấy, ai nhìn cũng phải trầm trồ!",
      "english": "He really looks very cool. That’s why the advertising agent wanted him to do the ads for the product."
    },
    "literal_meaning": "Ngầu đến mức làm người khác chết ngất ('khốc' = cool ngầu, 'tệ' = chết mê chết mệt)",
    "slang_meaning": "Slay chấn động, ngầu lòi, đỉnh chóp, thần thái chất phát ngất",
    "origin_note": "Tiếng lóng cực thịnh của giới trẻ Hoa ngữ, kết hợp từ 'cool' (phong cách) và 'tệ' (chết ngất) để diễn đạt mức độ cuốn hút, thần thái không lối thoát."
  },
  {
    "id": 749,
    "word_num": 749,
    "page": 154,
    "letter": "K",
    "word_simp": "块儿",
    "word_trad": "塊兒",
    "pinyin": "Kuài er",
    "boi": "khoai ơ",
    "han_viet": "Khối Nhi",
    "meaning_vi": "một tảng lớn; được xây dựng; thể lực mạnh mẽ; cơ bắp; khỏe",
    "meaning_en": "lump; chunk; piece; cube; built; physically strong; muscular; strong",
    "example": {
      "chinese_simp": "史泰龙浑身都是块儿。",
      "chinese_trad": "史泰龍渾身都是塊兒。",
      "pinyin": "Shǐtàilóng húnshēn dōu shì kuài er.",
      "boi": "sử thai lúng huấn sân tâu sư khoai ơ.",
      "vietnamese": "Sylvester Stallone là một người đàn ông đầy cơ bắp.",
      "english": "Sylvester Stallone is a muscular man."
    },
    "literal_meaning": "Khối đá tảng thịt lớn chắc nịch; thân hình cơ bắp vạm vỡ ('khối' = tảng cơ bắp)",
    "slang_meaning": "Một tảng lớn; được xây dựng; thể lực mạnh mẽ; cơ bắp; khỏe",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 750,
    "word_num": 750,
    "page": 154,
    "letter": "K",
    "word_simp": "款",
    "word_trad": "款",
    "pinyin": "Kuǎn",
    "boi": "khoản",
    "han_viet": "Khoản",
    "meaning_vi": "đại gia nhiều tiền, tay chơi lắm của, người có điều kiện",
    "meaning_en": "rich person; money bags",
    "example": {
      "chinese_simp": "他五年前开始种花，如今也算是这小镇上的一个款",
      "chinese_trad": "他五年前開始種花，如今也算是這小鎮上的一個款",
      "pinyin": "Tā wǔ nián qián kāishǐ zhònghuā, rújīn yě suànshì zhè xiǎo zhèn shàng de yīgè kuǎn.",
      "boi": "tha ủ nén chén khai sử chung hoa rú chin dể soan sư chưa xẻo chân sang tợ i cưa khoản.",
      "vietnamese": "Nhìn phong thái tiêu tiền hào phóng thế kia là biết ngay anh chàng này là dân chơi đại gia có điều kiện rồi.",
      "english": "He started growing flowers five years ago. Now he’s considered a rich man in the small town."
    },
    "literal_meaning": "Khoản tiền tệ lớn ('khoản' = tiền bạc, tài chính)",
    "slang_meaning": "Đại gia nhiều tiền, tay chơi lắm của, người giàu có xông xênh tiền bạc",
    "origin_note": "Cách gọi tắt của từ 'đại khoản' (đại gia sộp), thịnh hành từ thập niên 90 khi tầng lớp giàu có mới nổi xuất hiện rầm rộ."
  },
  {
    "id": 751,
    "word_num": 751,
    "page": 154,
    "letter": "K",
    "word_simp": "款哥",
    "word_trad": "款哥",
    "pinyin": "Kuǎn gē",
    "boi": "khoản cưa",
    "han_viet": "Khoản Ca",
    "meaning_vi": "đại ca giàu / Một thuật ngữ thân mật cho một người đàn ông giàu có.",
    "meaning_en": "rich brother / An intimate term for a rich man.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她认识不少款哥。",
      "chinese_trad": "她認識不少款哥。",
      "pinyin": "Tā rènshì bù shǎo kuǎn gē.",
      "boi": "tha rân sư bu sáo khoản cưa.",
      "vietnamese": "Cô ấy quen biết không ít đại gia.",
      "english": "She knows many rich men."
    },
    "literal_meaning": "đại ca giàu",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ thân mật cho một người đàn ông giàu có",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 752,
    "word_num": 752,
    "page": 155,
    "letter": "K",
    "word_simp": "款姐",
    "word_trad": "款姐",
    "pinyin": "Kuǎn jiě",
    "boi": "khoán chỉa",
    "han_viet": "Khoản Tỷ",
    "meaning_vi": "nữ đại gia / thuật ngữ thân mật chỉ một người phụ nữ giàu có.",
    "meaning_en": "rich sister / a rich woman.",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今她是个款姐了，出门就打的。",
      "chinese_trad": "如今她是個款姐了，出門就打的。",
      "pinyin": "Rújīn tā shìgè kuǎn jiěle, chūmén jiù dǎ dí.",
      "boi": "rú chin tha sư cưa khoán chỉa lợ, chu mấn chiêu tả tí.",
      "vietnamese": "Bây giờ cô ấy là một người phụ nữ giàu có. Mỗi lần đi ra ngoài, cô ấy đều đi taxi.",
      "english": "She is a rich woman now. Every time she goes out, she takes a taxi."
    },
    "literal_meaning": "Chị đại giàu có lắm tiền nhiều của ('khoản tỷ' = nữ đại gia)",
    "slang_meaning": "Thuật ngữ thân mật chỉ một người phụ nữ giàu có",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 753,
    "word_num": 753,
    "page": 155,
    "letter": "K",
    "word_simp": "款爷",
    "word_trad": "款爺",
    "pinyin": "Kuǎn yé",
    "boi": "khoản dế",
    "han_viet": "Khoản Gia",
    "meaning_vi": "đại gia",
    "meaning_en": "rich man",
    "example": {
      "chinese_simp": "他看上去不像款爷，因为他的衣着总是十分简朴。",
      "chinese_trad": "他看上去不像款爺，因為他的衣著總是十分簡樸。",
      "pinyin": "Tā kàn shàngqù bù xiàng kuǎn yé, yīnwèi tā de yīzhuó zǒng shì shífēn jiǎnpú.",
      "boi": "tha khan sang chuy bú xeng khoản dế, in uây tha tợ i chúa chủng sư sứ phân chẻn pú.",
      "vietnamese": "Anh ấy trông không giống một người đàn ông giàu có vì anh ấy luôn mặc quần áo giản dị.",
      "english": "He doesn’t look like a rich man because he always wears plain clothes."
    },
    "literal_meaning": "Đại gia lắm tiền vung tay bao trọn gói ('khoản gia' = ông lớn lắm tiền)",
    "slang_meaning": "Đại gia",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 754,
    "word_num": 754,
    "page": 155,
    "letter": "K",
    "word_simp": "狂",
    "word_trad": "狂",
    "pinyin": "Kuáng",
    "boi": "khoáng",
    "han_viet": "Cuồng",
    "meaning_vi": "kiêu ngạo; quá sức chịu đựng",
    "meaning_en": "arrogant; over bearing",
    "example": {
      "chinese_simp": "这人没多大本事，可还挺狂。",
      "chinese_trad": "這人沒多大本事，可還挺狂。",
      "pinyin": "Zhè rén méi duōdà běnshì, kě hái tǐng kuáng.",
      "boi": "chưa rấn mấy tua ta bẩn sư, khửa hái tỉnh khoáng.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất kiêu ngạo, nhưng lại vô dụng.",
      "english": "He is very arrogant, but quite useless."
    },
    "literal_meaning": "Cuồng loạn, điên cuồng ngạo mạn coi trời bằng vung ('cuồng' = điên cuồng)",
    "slang_meaning": "Kiêu ngạo; quá sức chịu đựng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 755,
    "word_num": 755,
    "page": 155,
    "letter": "K",
    "word_simp": "困难户",
    "word_trad": "困難戶",
    "pinyin": "Kùnnán hù",
    "boi": "khuân nán hu",
    "han_viet": "Khốn Nan Hộ",
    "meaning_vi": "hộ gia đình thu nhập thấp; người có thu nhập thấp; nhìn xấu; xấu xí; khó để ai đó yêu",
    "meaning_en": "low-income household; someone with a low income; bad looking; ugly; hard for someone to love",
    "example": {
      "chinese_simp": "她可不是困难户，只不过是她不愿结婚罢了。",
      "chinese_trad": "她可不是困難戶，只不過是她不願結婚罷了。",
      "pinyin": "Tā kě bùshì kùnnán hù, zhǐ bùguò shì tā bù yuàn jiéhūn bàle.",
      "boi": "tha khửa bú sư khuân nán hu, chử bú cua sư tha bú doan chía huân ba lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy nhìn không tệ, cô ấy chỉ không muốn kết hôn thôi.",
      "english": "She’s not bad looking; she just doesn’t want to get married."
    },
    "literal_meaning": "Hộ gia đình có hoàn cảnh kinh tế eo hẹp khó khăn",
    "slang_meaning": "Hộ gia đình thu nhập thấp; người có thu nhập thấp; nhìn xấu; xấu xí; khó để ai đó yêu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 756,
    "word_num": 756,
    "page": 157,
    "letter": "L",
    "word_simp": "拉倒",
    "word_trad": "拉倒",
    "pinyin": "Lādǎo",
    "boi": "la tảo",
    "han_viet": "Lạp Đảo",
    "meaning_vi": "quên nó đi; đừng bận tâm; thả nó; hãy để nó đi",
    "meaning_en": "forget about it; never mind; drop it; let it go at that",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没钱买，所以这事还是拉倒吧。",
      "chinese_trad": "我沒錢買，所以這事還是拉倒吧。",
      "pinyin": "Wǒ méi qián mǎi, suǒyǐ zhè shì háishì lādǎo ba.",
      "boi": "ủa mấy chén mải, súa ỉ chưa hái sư la tảo ba.",
      "vietnamese": "Tôi không có đủ tiền cho nó, vì vậy hãy quên nó đi.",
      "english": "I don’t have enough money for it, so let it go at that."
    },
    "literal_meaning": "Kéo đổ sập bức vách xuống, dẹp bỏ không bàn tiếp ('lạp đảo' = kéo đổ)",
    "slang_meaning": "Quên nó đi; đừng bận tâm; thả nó; hãy để nó đi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 757,
    "word_num": 757,
    "page": 157,
    "letter": "L",
    "word_simp": "拉钩",
    "word_trad": "拉钩",
    "pinyin": "Lāgōu",
    "boi": "la câu",
    "han_viet": "Lạp Câu",
    "meaning_vi": "ngoắc tay / Một thuật ngữ chỉ việc thực hiện một lời hứa hoặc thề sẽ làm gì đó",
    "meaning_en": "pull each others’ little fingers / A term which refers to making a promise or swearing to do sth",
    "example": {
      "chinese_simp": "我看完这本书就还你，不信咱们可以拉钩。",
      "chinese_trad": "我看完這本書就還你，不信咱們可以拉鉤。",
      "pinyin": "Wǒ kàn wán zhè běn shū jiù hái nǐ, bùxìn zánmen kěyǐ lāgōu.",
      "boi": "ủa khan oán chưa bẩn su chiêu hái nỉ, bú xin chán mân khứa ỉ la câu.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ trả lại cuốn sách này sau khi tôi đọc xong nó. Nếu bạn không tin, chúng ta ngoắc tay nhé.",
      "english": "I’ll return this book after I finish it. If you don’t believe me, we’ll pull fingers on it."
    },
    "literal_meaning": "Ngoắc hai ngón tay út vào nhau thề hẹn giữ lời hứa ('câu' = móc ngón tay)",
    "slang_meaning": "Việc thực hiện một lời hứa hoặc thề sẽ làm gì đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 758,
    "word_num": 758,
    "page": 157,
    "letter": "L",
    "word_simp": "拉饥荒",
    "word_trad": "拉飢荒",
    "pinyin": "Lā jīhuang",
    "boi": "la chi hoang",
    "han_viet": "Lạp Cơ Hoang",
    "meaning_vi": "nợ nần",
    "meaning_en": "be in debt; run into debt; owe a debt",
    "example": {
      "chinese_simp": "她爱买衣服，所以常常拉饥荒。",
      "chinese_trad": "她愛買衣服，所以常常拉飢荒。",
      "pinyin": "Tā ài mǎi yīfú, suǒyǐ chángcháng lā jīhuang.",
      "boi": "tha ai mải i phú, súa ỉ cháng cháng la chi hoang.",
      "vietnamese": "Cô ta thích mua sắm quần áo nên thường xuyên mắc nợ.",
      "english": "She enjoys buying clothes so she is in debt frequently."
    },
    "literal_meaning": "Kéo theo nợ nần túng thiếu đói kém ('cơ hoang' = nạn đói nợ nần)",
    "slang_meaning": "Nợ nần",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 759,
    "word_num": 759,
    "page": 157,
    "letter": "L",
    "word_simp": "辣妹子",
    "word_trad": "辣妹子",
    "pinyin": "Làmèi zi",
    "boi": "la mây chự",
    "han_viet": "Lạt Muội Tử",
    "meaning_vi": "gái xinh bốc lửa, hot girl cá tính, tỷ tỷ cay xè",
    "meaning_en": "hot girl / A girl who is bold, hot-and quick-tempered with a sharp tongue.",
    "example": {
      "chinese_simp": "跟她打交道要小心点儿，她可是出了名的辣妹子。",
      "chinese_trad": "跟她打交道要小心點兒，她可是出了名的辣妹子。",
      "pinyin": "Gēn tā dǎjiāodào yào xiǎoxīn diǎn er, tā kěshì chūle míng de làmèi zi.",
      "boi": "cân tha tả cheo tao dao xẻo xin tẻn ơ, tha khửa sư chu lợ mính tợ la mây chự.",
      "vietnamese": "Cô ấy đích thực là một hot girl cá tính bốc lửa, vừa thông minh tháo vát lại ăn nói cực kỳ sắc sảo.",
      "english": "Be careful dealing with her. She is know as a vixen."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái vùng đất ăn cay (Hồ Nam, Tứ Xuyên)",
    "slang_meaning": "Gái xinh bốc lửa, hot girl cá tính mạnh mẽ, dám nghĩ dám làm và cực kỳ cuốn hút",
    "origin_note": "Ban đầu chỉ các cô gái Hồ Nam - vùng đất ăn ớt cay nổi tiếng; sau này trở thành biểu tượng cho những cô gái hiện đại xinh đẹp, sắc sảo và nóng bỏng."
  },
  {
    "id": 760,
    "word_num": 760,
    "page": 158,
    "letter": "L",
    "word_simp": "辣子",
    "word_trad": "辣子",
    "pinyin": "Làzǐ",
    "boi": "la chử",
    "han_viet": "Lạt Tử",
    "meaning_vi": "ớt",
    "meaning_en": "hot pepper",
    "example": {
      "chinese_simp": "他第顿都离不开辣子。",
      "chinese_trad": "他第頓都離不開辣子。",
      "pinyin": "Tā dì dùn dōu lì bù kāi làzǐ.",
      "boi": "tha ti tuân tâu li bu khai la chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy không thể ăn cơm mà không có ớt cay.",
      "english": "He can’t have meal without hot peppers."
    },
    "literal_meaning": "Quả ớt cay nồng xé lưỡi ('lạt' = cay)",
    "slang_meaning": "Ớt",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 761,
    "word_num": 761,
    "page": 158,
    "letter": "L",
    "word_simp": "来菜",
    "word_trad": "来菜",
    "pinyin": "Lái cài",
    "boi": "lái chai",
    "han_viet": "Lai Thái",
    "meaning_vi": "kinh doanh; có cơ hội; có cái gì để làm gì",
    "meaning_en": "do business; have a chance; have sth. to do",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果再不来菜，这厂子就要关板儿了。",
      "chinese_trad": "如果再不來菜，這廠子就要關板兒了。",
      "pinyin": "Rúguǒ zàibu lái cài, zhè chǎng zi jiù yào guān bǎn erle.",
      "boi": "rú của chai bu lái chai, chưa chảng chự chiêu dao quan bản ơ lợ.",
      "vietnamese": "Nhà máy sẽ phải đóng cửa nếu không có việc gì để làm.",
      "english": "The factory will close down if it runs out of business."
    },
    "literal_meaning": "Dọn món ăn ngon lên bàn; cơ hội kiếm chác mở ra ('lai thái' = bưng món ăn tới)",
    "slang_meaning": "Kinh doanh; có cơ hội; có cái gì để làm gì",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 762,
    "word_num": 762,
    "page": 158,
    "letter": "L",
    "word_simp": "来电",
    "word_trad": "來電",
    "pinyin": "Láidiàn",
    "boi": "lái ten",
    "han_viet": "Lai Điện",
    "meaning_vi": "(cả hai giới tính) chìm đắm trong tình yêu với ai đó",
    "meaning_en": "(of both sexes) to fall in love with someone",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们先后给他介绍了三个女朋友，可都因为他总 不来电，所以没成。",
      "chinese_trad": "我們先後給他介紹了三個女朋友，可都因為他總 不來電，所以沒成。",
      "pinyin": "Wǒmen xiānhòu gěi tā jièshàole sān gè nǚ péngyǒu, kě dōu yīnwèi tā zǒng bù láidiàn, suǒyǐ mò chéng.",
      "boi": "ủa mân xen hâu cẩy tha chia sao lợ san cưa nủy pấng dẩu, khửa tâu in uây tha chủng bu lái ten, súa ỉ mua chấng.",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã giới thiệu anh ấy với ba cô gái. Nhưng không ai đổ anh ấy vì anh ta chẳng yêu ai trong số đó cả.",
      "english": "We have introduced him to three girlfriends. But none of them succeeded because he has not fallen in love with any of them."
    },
    "literal_meaning": "Dòng điện chạy qua bắt đúng tần số; rung động tình cảm đôi lứa",
    "slang_meaning": "(cả hai giới tính) chìm đắm trong tình yêu với ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 763,
    "word_num": 763,
    "page": 158,
    "letter": "L",
    "word_simp": "来劲",
    "word_trad": "來勁",
    "pinyin": "Láijìn",
    "boi": "lái chin",
    "han_viet": "Lai Kình",
    "meaning_vi": "gây rắc rối; tìm lỗi gây khó khăn; phấn khích; trở nên sống động; được bơm lên; trở nên tràn đầy năng lượng; truyền cảm hứng",
    "meaning_en": "make trouble; find fault with make trouble; find fault with; get excited",
    "example": {
      "chinese_simp": "看别人干得好，她就来劲。",
      "chinese_trad": "看別人幹得好，她就來勁。",
      "pinyin": "Kàn biérén gàn dé hǎo, tā jiù láijìn.",
      "boi": "khan bía rấn can tứa hảo, tha chiêu lái chin.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích bắt lỗi những người làm tốt trong công việc.",
      "english": "She likes to find faults with people do their work well."
    },
    "literal_meaning": "Bắt đầu dâng trào hưng phấn và sinh lực mạnh mẽ ('kình' = kình lực hưng phấn)",
    "slang_meaning": "Gây rắc rối; tìm lỗi gây khó khăn; phấn khích; trở nên sống động; được bơm lên; trở nên tràn đầy năng lượng; truyền cảm hứng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 764,
    "word_num": 764,
    "page": 159,
    "letter": "L",
    "word_simp": "来三",
    "word_trad": "来三",
    "pinyin": "Lái sān",
    "boi": "lái san",
    "han_viet": "Lai Tam",
    "meaning_vi": "thông minh và có khả năng; được rồi; được",
    "meaning_en": "smart and capable; all right; OK",
    "example": {
      "chinese_simp": "侬（你）来三。",
      "chinese_trad": "儂（你）來三。",
      "pinyin": "Nóng (nǐ) lái sān.",
      "boi": "núng (nỉ) lái san.",
      "vietnamese": "Bạn thật thông minh.",
      "english": "You are smart."
    },
    "literal_meaning": "Ba nhịp vỗ tay thuận buồm xuôi gió (tiếng Thượng Hải: cừ khôi, có năng lực)",
    "slang_meaning": "Thông minh và có khả năng; được rồi; được",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 765,
    "word_num": 765,
    "page": 159,
    "letter": "L",
    "word_simp": "赖",
    "word_trad": "賴",
    "pinyin": "Lài",
    "boi": "lai",
    "han_viet": "Lại",
    "meaning_vi": "Ăn vạ, chây lười, cù nhầy trơ trẽn",
    "meaning_en": "bad; no good; poor; not admit what one has said or done;",
    "example": {
      "chinese_simp": "你的办公条件还不赖。",
      "chinese_trad": "你的辦公條件還不賴。",
      "pinyin": "Nǐ de bàngōng tiáojiàn hái bùlài.",
      "boi": "nỉ tợ ban cung théo chen hái bú lai.",
      "vietnamese": "Điều kiện làm việc của bạn không tệ.",
      "english": "Your working conditions are not bad."
    },
    "literal_meaning": "Ỷ lại, lì lợm chây bửa không chịu nhận lỗi hoặc không chịu rời đi",
    "slang_meaning": "Ăn vạ, chây lười, cù nhầy trơ trẽn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 766,
    "word_num": 766,
    "page": 159,
    "letter": "L",
    "word_simp": "懒汉鞋",
    "word_trad": "懶漢鞋",
    "pinyin": "Lǎnhàn xié",
    "boi": "lản han xía",
    "han_viet": "Lãn Hán Hài",
    "meaning_vi": "người đàn ông lười biếng / Một chiếc giày có phần trên bằng vải và không có dây .",
    "meaning_en": "“lazy man’s shoe”/A shoe that has a cloth cover and no shoestrings.",
    "example": {
      "chinese_simp": "老年人喜欢穿懒汉鞋，因为它轻松舒适，而且易穿脱",
      "chinese_trad": "老年人喜歡穿懶漢鞋，因為它輕鬆舒適，而且易穿脫",
      "pinyin": "Lǎonián rén xǐhuān chuān lǎnhàn xié, yīnwèi tā qīngsōng shūshì, érqiě yì chuān tuō.",
      "boi": "lảo nén rấn xỉ hoan choan lản han xía, in uây tha chinh sung su sư, ứa chỉa i choan thua.",
      "vietnamese": "Người già thích đi giày lười vì chúng mềm và thoải mái, dễ đi vào và cởi ra.",
      "english": "The old like to wear lazy man’s shoes because they are soft and comfortable and easy to put on and take off."
    },
    "literal_meaning": "người đàn ông lười biếng",
    "slang_meaning": "Một chiếc giày có phần trên bằng vải và không có dây",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 767,
    "word_num": 767,
    "page": 159,
    "letter": "L",
    "word_simp": "揽爷",
    "word_trad": "攬爺",
    "pinyin": "Lǎn yé",
    "boi": "lản dế",
    "han_viet": "Lãm Gia",
    "meaning_vi": "người giới thiệu khách sạn; đại lý; một người trung gian",
    "meaning_en": "hotel introducer; agent; a middleman",
    "example": {
      "chinese_simp": "不少公司通过揽爷帮他们扩大财源。",
      "chinese_trad": "不少公司通過攬爺幫他們擴大財源。",
      "pinyin": "Bù shǎo gōngsī tōngguò lǎn yé bāng tāmen kuòdà cáiyuán.",
      "boi": "bu sảo cung sư thung cua lản dế bang tha mân khua ta chái doén.",
      "vietnamese": "Nhiều công ty thuê các đại lý để giúp họ mở rộng kinh doanh.",
      "english": "Many companies hire agents to help them to drum up business."
    },
    "literal_meaning": "Người đứng ra lôi kéo gom khách cho khách sạn quán xá ('lãm' = vơ vét gom khách)",
    "slang_meaning": "Người giới thiệu khách sạn; đại lý; một người trung gian",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 768,
    "word_num": 768,
    "page": 160,
    "letter": "L",
    "word_simp": "浪",
    "word_trad": "浪",
    "pinyin": "Làng",
    "boi": "lang",
    "han_viet": "Lãng",
    "meaning_vi": "(chỉ phụ nữ) phù phiếm; bay cao; đi dạo; đi lang thang",
    "meaning_en": "(of women) frivolous; flighty; stroll; wander",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不知那家伙浪到哪里去了。",
      "chinese_trad": "我不知那傢伙浪到哪裡去了。",
      "pinyin": "Wǒ bùzhī nà jiāhuo làng dào nǎlǐ qùle.",
      "boi": "ủa bu chư na cha hua lang tao ná lỉ chuy lợ.",
      "vietnamese": "Tôi không biết đồng bọn đã đi đâu.",
      "english": "I don’t know where the fellow has wandered off to."
    },
    "literal_meaning": "Ngọn sóng xô dạt dào; tính khí lẳng lơ phù phiếm ('lãng' = sóng nước)",
    "slang_meaning": "(chỉ phụ nữ) phù phiếm; bay cao; đi dạo; đi lang thang",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 769,
    "word_num": 769,
    "page": 160,
    "letter": "L",
    "word_simp": "浪头",
    "word_trad": "浪頭",
    "pinyin": "Làngtou",
    "boi": "lang thâu",
    "han_viet": "Lãng Đầu",
    "meaning_vi": "những người to mồm, nhưng thực sự chẳng làm được bất cứ điều gì về nó.",
    "meaning_en": "(lit.) wave/A metaphor usually used to describe people who talk big, but don’t actually do anything about it.",
    "example": {
      "chinese_simp": "看你浪头不小，可一点儿浪花也不起。",
      "chinese_trad": "看你浪頭不小，可一點兒浪花也不起。",
      "pinyin": "Kàn nǐ làngtou bù xiǎo, kè yīdiǎn er lànghuā yě bù qǐ.",
      "boi": "khan nỉ lang thâu bu xẻo, khưa i tẻn ơ lang hoa dể bu chỉ.",
      "vietnamese": "Bạn chỉ được cái to mồm thôi, nhưng chẳng bao giờ bận tâm để thực hiện bất kỳ cái gì.",
      "english": "You only talk big , but never bother to take any action."
    },
    "literal_meaning": "Đỉnh ngọn sóng cồn cuộn bọt; kẻ chỉ giỏi làm màu ngoài miệng ('đầu' = đỉnh sóng)",
    "slang_meaning": "Những người to mồm, nhưng thực sự chẳng làm được bất cứ điều gì về nó",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 770,
    "word_num": 770,
    "page": 160,
    "letter": "L",
    "word_simp": "捞",
    "word_trad": "捞",
    "pinyin": "Lāo",
    "boi": "lao",
    "han_viet": "Lao",
    "meaning_vi": "Kiếm chác, vơ vét lợi lộc",
    "meaning_en": "to easily bring or take something",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每次回家都能捞点东西回来。",
      "chinese_trad": "他每次回家都能撈點東西回來。",
      "pinyin": "Tā měi cì huí jiā dōu néng lāo diǎn dōngxī huílái.",
      "boi": "tha mẩy chư huấy cha tâu nấng lao tẻn tung xi huấy lái.",
      "vietnamese": "Anh ấy luôn lấy lại một cái gì đó mỗi khi về nhà.",
      "english": "He always takes something back whenever he goes home."
    },
    "literal_meaning": "Vớt đồ vật dưới nước lên; tranh thủ kiếm chác tiền bạc bằng mọi cách",
    "slang_meaning": "Kiếm chác, vơ vét lợi lộc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 771,
    "word_num": 771,
    "page": 160,
    "letter": "L",
    "word_simp": "捞外块",
    "word_trad": "撈外塊",
    "pinyin": "Lāo wài kuài",
    "boi": "lao oai khoai",
    "han_viet": "Lao Ngoại Khối",
    "meaning_vi": "Kiếm thêm tiền ngoài giờ, cày job phụ",
    "meaning_en": "make extra money apart from one’s salary by doing business or a part time job; moonlight",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每天下了班就忙着去捞外块。",
      "chinese_trad": "他每天下了班就忙著去撈外塊。",
      "pinyin": "Tā měitiān xiàle bān jiù mángzhe qù lāo wài kuài.",
      "boi": "tha mẩy then xa lợ ban chiêu máng chơ chuy lao oai khoai.",
      "vietnamese": "Anh ấy bận rộn kiếm thêm tiền mỗi ngày sau khi hết giờ làm.",
      "english": "He is busy making extra money every day after work."
    },
    "literal_meaning": "Vớt thêm miếng bên ngoài (kiếm thêm việc ngoài giờ, làm thêm kiếm tiền phụ)",
    "slang_meaning": "Kiếm thêm tiền ngoài giờ, cày job phụ",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 772,
    "word_num": 772,
    "page": 161,
    "letter": "L",
    "word_simp": "劳模",
    "word_trad": "劳模",
    "pinyin": "Láomó",
    "boi": "láo múa",
    "han_viet": "Lao Mô",
    "meaning_vi": "công nhân kiểu mẫu",
    "meaning_en": "model worker",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是全国十大劳模之一。",
      "chinese_trad": "她是全國十大勞模之一。",
      "pinyin": "Tā shì quánguó shí dà láomó zhī yī.",
      "boi": "tha sư choán cúa ta láo múa chư",
      "vietnamese": "Cô là một trong mười công nhân kiểu mẫu hàng đầu trong cả nước đấy.",
      "english": "She is one of the top ten model workers in the country."
    },
    "literal_meaning": "Tấm gương chiến sĩ thi đua lao động kiểu mẫu ('lao mô' = mẫu lao động)",
    "slang_meaning": "Công nhân kiểu mẫu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 773,
    "word_num": 773,
    "page": 161,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老爸",
    "word_trad": "老爸",
    "pinyin": "Lǎo bà",
    "boi": "lảo ba",
    "han_viet": "Lão Bá",
    "meaning_vi": "bố",
    "meaning_en": "father; dad",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天我要早回家，因为我老爸病了。",
      "chinese_trad": "今天我要早回家，因為我老爸病了。",
      "pinyin": "Jīntiān wǒ yào zǎo huí jiā, yīnwèi wǒ lǎo bà bìngle.",
      "boi": "chin then ủa dao chảo huấy cha, in uây úa lảo ba binh lợ.",
      "vietnamese": "Hôm nay tôi về nhà sớm vì bố tôi bị ốm.",
      "english": "I’m going home early today because my father is ill."
    },
    "literal_meaning": "Người cha già kính yêu trong gia đình ('bá' = người cha)",
    "slang_meaning": "Bố",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 774,
    "word_num": 774,
    "page": 161,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老帮子",
    "word_trad": "老帮子",
    "pinyin": "Lǎo bāng zi",
    "boi": "lảo bang chự",
    "han_viet": "Lão Bang Tử",
    "meaning_vi": "lão già; / Một thuật ngữ bất lịch sự chỉ người già",
    "meaning_en": "old person; old fogy; old fart/An impolite term for the elderly",
    "example": {
      "chinese_simp": "别烦我，你这老帮子。",
      "chinese_trad": "別煩我，你這老幫子。",
      "pinyin": "Bié fán wǒ, nǐ zhè lǎo bāng zi.",
      "boi": "bía phán úa, nỉ chưa lảo bang chự.",
      "vietnamese": "Đừng làm phiền tôi, lão già.",
      "english": "Don’t bother me, you old fogy."
    },
    "literal_meaning": "Bẹ lá ngoài già cỗi của cây bắp cải; cụ già lụ khụ ('bang tử' = bẹ lá già)",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ bất lịch sự chỉ người già",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 775,
    "word_num": 775,
    "page": 161,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老鼻子",
    "word_trad": "老鼻子",
    "pinyin": "Lǎo bízi",
    "boi": "lảo bí chự",
    "han_viet": "Lão Tỵ Tử",
    "meaning_vi": "nhiều hơn nữa; xa hơn",
    "meaning_en": "much more; far more",
    "example": {
      "chinese_simp": "你他在抽烟上花的钱老鼻子了，足够买一幢新房子 的了。",
      "chinese_trad": "你他在抽煙上花的錢老鼻子了，足夠買一幢新房子 的了。",
      "pinyin": "Nǐ tā zài chōuyān shàng huā de qián lǎo bízile, zúgòu mǎi yī chuáng xīn fángzi dele.",
      "boi": "nỉ tha chai châu dan sang hoa tợ chén lảo bí chư lợ, chú câu mải i choáng xin pháng chự tơ lợ.",
      "vietnamese": "Ông ta đã chi nhiều tiền hơn cho việc hút thuốc, đủ để mua một ngôi nhà mới đấy.",
      "english": "He spent far more money on smoking, enough to buy a new house."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc mũi dài của loài voi; số lượng nhiều vô kể ('tỵ tử' = chiếc mũi)",
    "slang_meaning": "Nhiều hơn nữa; xa hơn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 776,
    "word_num": 776,
    "page": 162,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老不死的",
    "word_trad": "老不死的",
    "pinyin": "Lǎo bùsǐ de",
    "boi": "lảo bu sử tợ",
    "han_viet": "Lão Bất Tử Đích",
    "meaning_vi": "(lời thề hoặc thuật ngữ thân mật) đồng môn cũ; dân gian xưa; lão già / thuật ngữ bất lịch sự cho người già",
    "meaning_en": "(swearword or intimate term) old fellow; old folk; old fogy; old fart/ An impolite term for the elderly",
    "example": {
      "chinese_simp": "天快黑了，那个老不死的到哪儿去了？",
      "chinese_trad": "天快黑了，那個老不死的到哪兒去了？",
      "pinyin": "Tiān kuài hēile, nàgè lǎo bùsǐ de dào nǎ'er qùle?",
      "boi": "then khoai hây lợ, na cưa lảo bu sử tợ tao nả ơ chuy lơ?",
      "vietnamese": "Trời tối rồi, không biết lão già đấy biến đi đâu mất?",
      "english": "Where’s the old fart gone? It’s getting dark."
    },
    "literal_meaning": "(lời thề hoặc thuật ngữ thân mật) đồng môn cũ; dân gian xưa; lão già",
    "slang_meaning": "Thuật ngữ bất lịch sự cho người già",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 777,
    "word_num": 777,
    "page": 162,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老插",
    "word_trad": "老插",
    "pinyin": "Lǎo chā",
    "boi": "lảo cha",
    "han_viet": "Lão Sáp",
    "meaning_vi": "thế hệ người Trung Quốc, hầu hết ở tuổi 40 đã được đưa xuống nông thôn cải tạo trong cuộc cách mạng văn hóa (1966-1976)",
    "meaning_en": "old reeducated youth",
    "example": {
      "chinese_simp": "老插门常聚在一起追忆插队时那段生活.",
      "chinese_trad": "老插門常聚在一起追憶插隊時那段生活.",
      "pinyin": "Lǎo chā mén cháng jù zài yīqǐ zhuīyì chāduì shí nà duàn shēnghuó.",
      "boi": "lảo cha mấn cháng chuy chai i chỉ chuây i cha tuây sứ na toan sâng húa.",
      "vietnamese": "Những thế hệ được giáo dục ngày xưa thường gặp nhau và hồi tưởng về thời gian họ ở nông thôn",
      "english": "The old re-educated youth often get together and reminisce about the time they spent in the countryside."
    },
    "literal_meaning": "Thế hệ thanh niên trí thức cắm rễ vào các đội sản xuất nông thôn ('sáp đội' = cắm rễ)",
    "slang_meaning": "Thế hệ người Trung Quốc, hầu hết ở tuổi 40 đã được đưa xuống nông thôn cải tạo trong cuộc cách mạng văn hóa (1966-1976)",
    "origin_note": "Từ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Internet và giới trẻ Trung Quốc thời đại số, mang tính giải trí và lan truyền nhanh chóng."
  },
  {
    "id": 778,
    "word_num": 778,
    "page": 162,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老大",
    "word_trad": "老大",
    "pinyin": "Lǎodà",
    "boi": "lảo ta",
    "han_viet": "Lão Đại",
    "meaning_vi": "nghĩa đen có nghĩa là anh cả và anh chị em / người đứng đầu một băng đảng hoặc đề cập đến các doanh nghiệp vừa và lớn do nhà nước điều hành",
    "meaning_en": "literally it means the eldest of sisters and brothers",
    "example": {
      "chinese_simp": "他要见你们老大，有要事相。",
      "chinese_trad": "他要見你們老大，有要事相。",
      "pinyin": "Tā yào jiàn nǐmen lǎodà, yǒu yào shì xiāng.",
      "boi": "tha dao chen nỉ mân lảo ta, dẩu dao sư xeng.",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn gặp kẻ cầm đầu của bạn và có một việc quan trọng muốn thương thảo.",
      "english": "He wants to see your head and has something important to discuss."
    },
    "literal_meaning": "nghĩa đen có nghĩa là anh cả và anh chị em",
    "slang_meaning": "Người đứng đầu một băng đảng hoặc đề cập đến các doanh nghiệp vừa và lớn do nhà nước điều hành",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 779,
    "word_num": 779,
    "page": 162,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老到",
    "word_trad": "老到",
    "pinyin": "Lǎo dào",
    "boi": "lảo tao",
    "han_viet": "Lão Đáo",
    "meaning_vi": "có kinh nghiệm; tinh vi; thận trọng; cẩn thận",
    "meaning_en": "experienced; sophisticated; considerate; careful",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家伙精明老到。你不是他的对手。",
      "chinese_trad": "這傢伙精明老到。你不是他的對手。",
      "pinyin": "Zhè jiāhuo jīngmíng lǎo dào. Nǐ bùshì tā de duìshǒu.",
      "boi": "chưa cha hua chinh mính lảo tao. nỉ bú sư tha tợ tuây sẩu.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất thông minh và cẩn thận. Bạn không phù hợp với anh ấy đâu.",
      "english": "He is very shrewd and sophisticated. You are no match for him."
    },
    "literal_meaning": "Người từng trải dày dạn sương gió lão luyện chu toàn ('đáo' = chu đáo vẹn toàn)",
    "slang_meaning": "Có kinh nghiệm; tinh vi; thận trọng; cẩn thận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 780,
    "word_num": 780,
    "page": 163,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老东西",
    "word_trad": "老東西",
    "pinyin": "Lǎo dōngxī",
    "boi": "lảo tung xi",
    "han_viet": "Lão Đông Tây",
    "meaning_vi": "sinh vật cũ (chỉ người) / Một thuật ngữ bất lịch sự được sử dụng để mô tả một số ông già không được ưa thích",
    "meaning_en": "unwelcomed old creature (person) / An impolite term used to describe  some old men not liked",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不喜欢这老东西，因为他总想控制我。",
      "chinese_trad": "我不喜歡這老東西，因為他總想控制我。",
      "pinyin": "Wǒ bù xǐhuān zhè lǎo dōngxī, yīnwèi tā zǒng xiǎng kòngzhì wǒ.",
      "boi": "ủa bu xỉ hoan chưa lảo tung xi, in uây tha chúng xẻng khung chư ủa.",
      "vietnamese": "Tôi không thích lão già đó, bởi vì ông ta luôn muốn kiểm soát tôi.",
      "english": "I don’t like the old creature, because he always wants to control me."
    },
    "literal_meaning": "Đồ vật cũ kỹ lâu năm; tiếng mắng kẻ già lẩm cẩm đáng ghét ('đông tây' = đồ vật)",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ bất lịch sự được sử dụng để mô tả một số ông già không được ưa thích",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 781,
    "word_num": 781,
    "page": 163,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老赶",
    "word_trad": "老趕",
    "pinyin": "Lǎo gǎn",
    "boi": "láo cản",
    "han_viet": "Lão Cản",
    "meaning_vi": "nghiệp dư, người không chuyên nghiệp; cư sĩ; đồi núi",
    "meaning_en": "amateur;nonprofessional person; layman; ignorant; benighted; hillbilly",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真老赶，连这个是干什么用的都不知道。",
      "chinese_trad": "你真老趕，連這個是乾什麼用的都不知道。",
      "pinyin": "Nǐ zhēn lǎo gǎn, lián zhège shì gān shénme yòng de dōu bù zhīdào.",
      "boi": "nỉ chân lái cản, liến chưa cưa sư can sấn mơ dung tợ tâu bu chư tao.",
      "vietnamese": "Bạn đúng là nghiệp dư, bạn thậm chí còn không biết cái này được sử dụng để làm gì.",
      "english": "You’re really ignorant, you even don’t know what this is used for."
    },
    "literal_meaning": "Người từ chốn đồi núi hẻo lánh theo kịp về thị thành; ngố tàu ('cản' = đuổi theo)",
    "slang_meaning": "Nghiệp dư, người không chuyên nghiệp; cư sĩ; đồi núi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 782,
    "word_num": 782,
    "page": 163,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老公",
    "word_trad": "老公",
    "pinyin": "Lǎogōng",
    "boi": "lảo cung",
    "han_viet": "Lão Công",
    "meaning_vi": "chồng",
    "meaning_en": "husband; old man; hubby",
    "example": {
      "chinese_simp": "她老公是司机。",
      "chinese_trad": "她老公是司機。",
      "pinyin": "Tā lǎogōng shì sījī.",
      "boi": "tha lảo cung sư sư chi",
      "vietnamese": "Chồng của cô ta là một tài xế lái xe.",
      "english": "Her hubby is a driver."
    },
    "literal_meaning": "Người chồng; tiếng gọi thân mật người đàn ông trụ cột gia đình ('công' = ông chủ)",
    "slang_meaning": "Chồng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 783,
    "word_num": 783,
    "page": 163,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老姑娘",
    "word_trad": "老姑娘",
    "pinyin": "Lǎogūniáng",
    "boi": "lảo cu néng",
    "han_viet": "Lão Cô Nương",
    "meaning_vi": "người phụ nữ chưa chồng / Thường đề cập đến một phụ nữ chưa kết hôn trên 30 tuổi",
    "meaning_en": "old maid; spinster / Usually refers to an unmarried woman over 30 years old",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个老姑娘不住在这儿。她两年前就搬走了",
      "chinese_trad": "那個老姑娘不住在這兒。她兩年前就搬走了",
      "pinyin": "Nàgè lǎogūniáng bù zhù zài zhè'er. Tā liǎng nián qián jiù bān zǒule.",
      "boi": "na cưa lảo cu néng bú chu chai chưa ơ. tha lẻng nén chén chiêu ban chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Người phụ nữ chưa chồng đó không sống ở đây nữa rồi. Cô ấy đã chuyển đi hai năm trước.",
      "english": "That old maid doesn’t live here. She moved out two years ago."
    },
    "literal_meaning": "người phụ nữ chưa chồng",
    "slang_meaning": "Thường đề cập đến một phụ nữ chưa kết hôn trên 30 tuổi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 784,
    "word_num": 784,
    "page": 164,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老家儿",
    "word_trad": "老家兒",
    "pinyin": "Lǎojiā er",
    "boi": "lảo cha ơ",
    "han_viet": "Lão Gia Nhi",
    "meaning_vi": "bố mẹ",
    "meaning_en": "parents",
    "example": {
      "chinese_simp": "出国留学的事最好跟老家儿打个招呼，免得他们为 你担心，还以为你找不到工作呢。",
      "chinese_trad": "出國留學的事最好跟老家兒打個招呼，免得他們為 你擔心，還以為你找不到工作呢。",
      "pinyin": "Chūguó liúxué de shì zuì hǎo gēn lǎojiā er dǎ gè zhāohū, miǎndé tāmen wèi nǐ dānxīn, hái yǐwéi nǐ zhǎo bù dào gōngzuò ne.",
      "boi": "chu cúa liếu xuế tợ sư chuây hảo cân lảo cha ơ tả cua chao hu, mẻn tứa tha mân uây nỉ tan xin, hái ỉ uấấy ní chảo bú tao cung chua nơ.",
      "vietnamese": "Bạn nên nói với bố mẹ về kế hoạch đi du học đi,  trong trường hợp họ lo lắng vì nghĩ bạn không thể tìm được việc làm đấy.",
      "english": "You’d better tell your parents about your plan to go abroad to study just in case they are worried about you because they thought you couldn’t find a job."
    },
    "literal_meaning": "Bậc sinh thành lớn tuổi nơi gia đình chốn quê nhà ('lão gia' = cha mẹ)",
    "slang_meaning": "Bố mẹ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 785,
    "word_num": 785,
    "page": 164,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老来俏",
    "word_trad": "老来俏",
    "pinyin": "Lǎo lái qiào",
    "boi": "lảo lái cheo",
    "han_viet": "Lão Lai Tiếu",
    "meaning_vi": "hông người lớn tuổi / Một thuật ngữ để mô tả một người già mặc quần áo phổ biến trong giới trẻ",
    "meaning_en": "hip older person",
    "example": {
      "chinese_simp": "别人常逗她说是个老来俏，可也对此毫不在乎。",
      "chinese_trad": "別人常逗她說是個老來俏，可也對此毫不在乎。",
      "pinyin": "Biérén cháng dòu tā shuō shìgè lǎo lái qiào, kě yě duì cǐ háo bùzàihū.",
      "boi": "bía rấn chang tâu tha sua sư cưa lảo lái cheo, khứa dể tuây chử háo bu chai hu.",
      "vietnamese": "Những người khác thường trêu đùa với cô ấy là người già mặc đồ con nít, nhưng cô ấy chằng thèm quan tâm đến những gì họ nói.",
      "english": "Others often joke with her calling her a hip older person, but she doesn’t care what they say about her."
    },
    "literal_meaning": "hông người lớn tuổi",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ để mô tả một người già mặc quần áo phổ biến trong giới trẻ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 786,
    "word_num": 786,
    "page": 164,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老冒儿",
    "word_trad": "老冒兒",
    "pinyin": "Lǎo mào er.",
    "boi": "lảo mao ơ",
    "han_viet": "Lão Mạo Nhi",
    "meaning_vi": "người nhà quê; cư sĩ; người dốt nát và thiếu hiểu biết",
    "meaning_en": "country person; layman",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真老冒儿，连什么是BP机都不知道。",
      "chinese_trad": "你真老冒兒，連什麼是BP機都不知道。",
      "pinyin": "Nǐ zhēn lǎo mào er, lián shénme shì BP jī dōu bù zhīdào.",
      "boi": "nỉ chân lảo mao ơ, lén sấn mơ sư BP chi tâu bu chư tao.",
      "vietnamese": "Bạn đúng là đồ nhà quê - bạn thậm chí còn không biết máy nhắn tin là gì.",
      "english": "You’re such a hick- you don’t even know what a pager is."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ ngơ ngác từ xa đến nông nổi thiếu hiểu biết ('mạo' = bốc đồng ngô nghê)",
    "slang_meaning": "Người nhà quê; cư sĩ; người dốt nát và thiếu hiểu biết",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 787,
    "word_num": 787,
    "page": 164,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老美",
    "word_trad": "老美",
    "pinyin": "Lǎo měi",
    "boi": "láo mẩy",
    "han_viet": "Lão Mỹ",
    "meaning_vi": "người Mỹ",
    "meaning_en": "American",
    "example": {
      "chinese_simp": "那两个老美能说一口流利的中文。",
      "chinese_trad": "那兩個老美能說一口流利的中文。",
      "pinyin": "Nà liǎng gè lǎo měinéng shuō yīkǒu liúlì de zhōngwén.",
      "boi": "na lẻng cưa láo mẩy nấng sua i khẩu liếu li tợ chung uấn.",
      "vietnamese": "Hai người Mỹ đó có thể nói thông thạo tiếng Trung Quốc.",
      "english": "The two Americans can speak fluent Chinese."
    },
    "literal_meaning": "Người dân nước Mỹ phương Tây ('Mỹ' = nước Mỹ)",
    "slang_meaning": "Người Mỹ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 788,
    "word_num": 788,
    "page": 165,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老模砢碜眼",
    "word_trad": "老模砢碜眼",
    "pinyin": "Lǎo mó kē chěn yǎn",
    "boi": "lảo múa khưa chấn dản",
    "han_viet": "Lão Mô Lạc Sểm Nhãn",
    "meaning_vi": "xấu xí, khó coi; nhìn xấu / Một thuật ngữ xúc phạm mô tả những người vừa già vừa xấu",
    "meaning_en": "ugly; unsightly; bad looking",
    "example": {
      "chinese_simp": "她认为自己老模砢碜眼的，穿什么也不会好看。",
      "chinese_trad": "她認為自己老模砢磣眼的，穿什麼也不會好看。",
      "pinyin": "Tā rènwéi zìjǐ lǎo mó kē chěn yǎn de, chuān shénme yě bù huì hǎokàn.",
      "boi": "tha rân uấy chư chí lảo múa khưa dản tợ, choan sấn mơ dể bu huây hảo khan.",
      "vietnamese": "Cô ấy nghĩ rằng cô ấy rất già và xấu đến nỗi không có gì hợp với cô ấy cả.",
      "english": "She thinks she’s so old and ugly that nothing will look good on her."
    },
    "literal_meaning": "xấu xí, khó coi; nhìn xấu",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ xúc phạm mô tả những người vừa già vừa xấu",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 789,
    "word_num": 789,
    "page": 165,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老莫",
    "word_trad": "老莫",
    "pinyin": "Lǎo mò",
    "boi": "lảo mua",
    "han_viet": "Lão Mạc",
    "meaning_vi": "nhà hàng Moscow ở Bắc Kinh",
    "meaning_en": "the Moscow Restaurant in Beijing",
    "example": {
      "chinese_simp": "她请她父母去莫吃西餐。",
      "chinese_trad": "她請她父母去莫吃西餐。",
      "pinyin": "Tā qǐng tā fùmǔ qù mò chī xīcān.",
      "boi": "tha chỉnh tha phu mủ chuy mua chư xi chan.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã đãi cha mẹ mình những món ăn phương Tây tại nhà hàng Moscow ở Bắc Kinh.",
      "english": "She treated her parents to Western-style food at the Moscow Restaurant in Beijing."
    },
    "literal_meaning": "Nhà hàng Moskva nổi tiếng tại Bắc Kinh từ thập niên 1950 ('Mạc' = Mạc Tư Khoa)",
    "slang_meaning": "Nhà hàng Moscow ở Bắc Kinh",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương Bắc / Bắc Kinh truyền thống có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), thể hiện tính cách hào sảng, hóm hỉnh và hài hước của thị dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 790,
    "word_num": 790,
    "page": 165,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老蔫（儿）",
    "word_trad": "老蔫（兒）",
    "pinyin": "Lǎoniān (er)",
    "boi": "lỏe nen (ơ)",
    "han_viet": "Lão Yên （ Nhi ）",
    "meaning_vi": "làm chậm; người chậm chạp, chậm chạp, lười biếng; người lầm lì",
    "meaning_en": "slowpoke; slow, sluggish, slothful person; taciturn person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我那口子可是个典型的老蔫儿。他干起活儿那叫一 个慢，谁看了都着急。",
      "chinese_trad": "我那口子可是個典型的老蔫兒。他幹起活兒那叫一 個慢，誰看了都著急。",
      "pinyin": "Wǒ nà kǒu zǐ kěshì gè diǎnxíng de lǎoniān er. Tā gàn qǐ huó er nà jiào yīgè màn, shuí kànle dōu zhāojí.",
      "boi": "ủa na khẩu chứ khửa sư cưa tẻn xính tợ lảo nen ơ. tha can chỉ húa ơ na cheo i cưa man, suấy khan lợ tâu chao chí.",
      "vietnamese": "Chồng tôi là điển hình cho một người chậm chạp. Anh ấy làm mọi thứ chậm đến mức bất cứ ai nhìn đều cảm thấy bực mình",
      "english": "My husband is a typical slowpoke. He does things so slowly that anyone watching feels exasperated."
    },
    "literal_meaning": "Ngọn cây héo rũ vì thiếu nước; người lầm lì chậm chạp ('yên' = héo úa)",
    "slang_meaning": "Làm chậm; người chậm chạp, chậm chạp, lười biếng; người lầm lì",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 791,
    "word_num": 791,
    "page": 165,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老娘",
    "word_trad": "老娘",
    "pinyin": "Lǎoniáng",
    "boi": "lảo néng",
    "han_viet": "Lão Nương",
    "meaning_vi": "mẹ già; bà già/ Một thuật ngữ tham khảo được sử dụng bởi người phụ nữ trung niên trong những thời điểm gắt gỏng, dữ dội",
    "meaning_en": "old mother; old lady",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天你不把这事做说清楚，老娘不会放了你。",
      "chinese_trad": "今天你不把這事做說清楚，老娘不會放了你。",
      "pinyin": "Jīntiān nǐ bù bǎ zhè shì zuò shuō qīngchǔ, lǎoniáng bù huì fàngle nǐ.",
      "boi": "chin then nỉ bu bả chưa sư chua sua chinh chủ, lảo néng bú huây phang lợ nỉ.",
      "vietnamese": "Tôi không cho phép bạn rời khỏi  đây trừ khi bạn làm cho những điều này rõ ràng ngày hôm nay.",
      "english": "I won’t let you leave this old biddy here unless you make these things clear today."
    },
    "literal_meaning": "mẹ già; bà già",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ tham khảo được sử dụng bởi người phụ nữ trung niên trong những thời điểm gắt gỏng, dữ dội",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 792,
    "word_num": 792,
    "page": 166,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老人家",
    "word_trad": "老人家",
    "pinyin": "Lǎorénjiā",
    "boi": "lảo rấn cha",
    "han_viet": "Lão Nhân Gia",
    "meaning_vi": "Mao Trạch Đông; Mao Chủ tịch; người cao tuổi",
    "meaning_en": "Mao Zedong; Chairman Mao; elderly",
    "example": {
      "chinese_simp": "他时刻铭记着老人家说过的那句话：“要全心全意 地为人民服务”。",
      "chinese_trad": "他時刻銘記著老人家說過的那句話：“要全心全意 地為人民服務”。",
      "pinyin": "Tā shíkè míngjìzhe lǎorénjiā shuōguò de nà jù huà:“Yào quánxīnquányì dì wéi rénmín fúwù\".",
      "boi": "tha sứ khưa mính chi chơ lảo rấn cha sua cua tợ na chuy hoa: \"dao choán xin choán i ti uấy rấn mín phú u\".",
      "vietnamese": "Ông luôn ghi nhớ những lời của Chủ tịch Mao rằng \"Toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân\"",
      "english": "He always keeps Chairman Mao’s words about “serving the people heart and soul” in mind."
    },
    "literal_meaning": "Bậc tiền bối cao niên tôn kính; Chủ tịch Mao Trạch Đông",
    "slang_meaning": "Mao Trạch Đông; Mao Chủ tịch; người cao tuổi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 793,
    "word_num": 793,
    "page": 166,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老日",
    "word_trad": "老日",
    "pinyin": "Lǎo rì",
    "boi": "lảo rư",
    "han_viet": "Lão Nhật",
    "meaning_vi": "cha; chính mình (trong giọng điệu kiêu ngạo",
    "meaning_en": "father; oneself(in arrogant or conceited tones)",
    "example": {
      "chinese_simp": "她老子是大官儿。",
      "chinese_trad": "她老子是大官兒。",
      "pinyin": "Tā lǎozi shì dà guān er.",
      "boi": "tha lảo chư sư ta quan ơ.",
      "vietnamese": "Cha cô ấy là một quan chức cấp cao.",
      "english": "Her dad is a high-ranking official."
    },
    "literal_meaning": "Bố đẻ; tiếng tự xưng xấc xược ngạo mạn coi thường người khác",
    "slang_meaning": "Cha; chính mình (trong giọng điệu kiêu ngạo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 794,
    "word_num": 794,
    "page": 166,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老鼠会",
    "word_trad": "老鼠會",
    "pinyin": "Lǎoshǔ huì",
    "boi": "láo sủ huây",
    "han_viet": "Lão Thử Hội",
    "meaning_vi": "một cuộc họp lén lút(hiệp hội) / Một phép ẩn dụ cho việc buôn bán kim tự tháp.",
    "meaning_en": "a mouse meeting (association) / A metaphor for a pyramid sale.",
    "example": {
      "chinese_simp": "前两年全国各地有不少老鼠会。我听说过，但没有参加过",
      "chinese_trad": "前兩年全國各地有不少老鼠會。我聽說過，但沒有參加過",
      "pinyin": "Qián liǎng nián quánguó gèdì yǒu bù shǎo lǎoshǔ huì. Wǒ tīng shuōguò, dàn méiyǒu cānjiāguò.",
      "boi": "chén lẻng nén choán cúa cưa ti dẩu bu sảo láo sủ huây. ủa thinh sua cua, tan mấy dẩu chan cha cua.",
      "vietnamese": "Hai năm trước, có rất nhiều hiệp hội buôn bán kim tự tháp trên cả nước. Tôi đã nghe nói về họ, nhưng đã không tham gia.",
      "english": "Two years ago there were many mouse associations all over the country. I heard of them, but didn’t join in."
    },
    "literal_meaning": "một cuộc họp lén lút",
    "slang_meaning": "Việc buôn bán kim tự tháp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 795,
    "word_num": 795,
    "page": 166,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老头儿票",
    "word_trad": "老頭兒票",
    "pinyin": "Lǎotóu er piào",
    "boi": "lảo thấu",
    "han_viet": "Lão Đầu Nhi Phiếu",
    "meaning_vi": "một tờ tiền trăm nhân dân tệ / nó được gọi như vậy vì trên tờ tiền có hình 4 người đàn ông",
    "meaning_en": "a hundred-yuan note",
    "example": {
      "chinese_simp": "我今天挣了四张老头票。",
      "chinese_trad": "我今天掙了四張老頭票。",
      "pinyin": "Wǒ jīntiān zhēngle sì zhāng lǎotóu piào.",
      "boi": "ủa chin then châng lợ sư chang lảo thấu peo.",
      "vietnamese": "Tôi đã kiếm được bốn trăm nhân dân tệ trong ngày hôm nay.",
      "english": "I made four hundred yuan today."
    },
    "literal_meaning": "một tờ tiền trăm nhân dân tệ",
    "slang_meaning": "Nó được gọi như vậy vì trên tờ tiền có hình 4 người đàn ông",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 796,
    "word_num": 796,
    "page": 167,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老外",
    "word_trad": "老外",
    "pinyin": "Lǎowài",
    "boi": "lảo oai",
    "han_viet": "Lão Ngoại",
    "meaning_vi": "người nước ngoài; cư sĩ; một người thiếu kinh nghiệm",
    "meaning_en": "foreigner; layman; someone inexperienced",
    "example": {
      "chinese_simp": "她嫁给一个老外，跟他出国了。",
      "chinese_trad": "她嫁給一個老外，跟他出國了。",
      "pinyin": "Tā jià gěi yīgè lǎowài, gēn tā chūguóle.",
      "boi": "tha cha cẩy i cưa lảo oai, cân tha chu cúa lợ.",
      "vietnamese": "Cô kết hôn với một người nước ngoài và đi ra nước ngoài.",
      "english": "She married a foreigner and went abroad."
    },
    "literal_meaning": "Người ngoại quốc ngoài biên giới; người ngoài nghề ('ngoại' = bên ngoài)",
    "slang_meaning": "Người nước ngoài; cư sĩ; một người thiếu kinh nghiệm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 797,
    "word_num": 797,
    "page": 167,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老爷子",
    "word_trad": "老爺子",
    "pinyin": "Lǎoyézi",
    "boi": "lảo dế chự",
    "han_viet": "Lão Gia Tử",
    "meaning_vi": "cha",
    "meaning_en": "father; dad",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天你可以来，因为老爷子不在家。",
      "chinese_trad": "今天你可以來，因為老爺子不在家。",
      "pinyin": "Jīntiān nǐ kěyǐ lái, yīnwèi lǎoyézi bù zàijiā.",
      "boi": "chin then nỉ khứa ỉ lái, in uây lảo dế chự bú chai cha.",
      "vietnamese": "Bạn có thể đến hôm nay vì cha tôi không ở nhà đâu.",
      "english": "You can come today because my father’s not at home."
    },
    "literal_meaning": "Lão Gia Tử (Người già / kẻ thâm niên, Bác / cụ)",
    "slang_meaning": "Cha",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 798,
    "word_num": 798,
    "page": 167,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老油条",
    "word_trad": "老油條",
    "pinyin": "Lǎo yóutiáo",
    "boi": "lảo dấu théo",
    "han_viet": "Lão Dầu Điều",
    "meaning_vi": "một người tinh ranh hoặc xảo quyệt",
    "meaning_en": "a slippery or cunning person",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是生意场上的老油条了。",
      "chinese_trad": "他是生意場上的老油條了。",
      "pinyin": "Tā shì shēngyì chǎng shàng de lǎo yóutiáole.",
      "boi": "tha sư sâng i chảng sang tợ lảo dấu théo lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đúng là một tay cáo già lõi đời trên thương trường.",
      "english": "He is very cunning at doing business."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc quẩy chiên rán đi rán lại nhiều lần trong chảo dầu sôi đến mức đen bóng và trơn tuột",
    "slang_meaning": "Kẻ cáo già, tay lọc lõi xảo quyệt, ma cũ ranh mãnh trơn như mỡ không ai nắm bắt được",
    "origin_note": "Chiếc quẩy (dầu điều) rán nhiều lần trong chảo dầu sẽ trở nên trơ lì, dai ngoét và dính đầy dầu mỡ trơn tuột, người Trung Quốc ví von kẻ lõi đời gian xảo, không sợ bất kỳ kỷ luật hay sự phê bình nào."
  },
  {
    "id": 799,
    "word_num": 799,
    "page": 167,
    "letter": "L",
    "word_simp": "老子",
    "word_trad": "老子",
    "pinyin": "Lǎozi",
    "boi": "lảo chư",
    "han_viet": "Lão Tử",
    "meaning_vi": "cha; chính mình (trong giọng điệu kiêu ngạo hoặc tự phụ)",
    "meaning_en": "father; oneself (in arrogant or conceited tones)",
    "example": {
      "chinese_simp": "她老子是大官儿。",
      "chinese_trad": "她老子是大官兒。",
      "pinyin": "Tā lǎozi shì dà guān er.",
      "boi": "tha lảo chư sư ta quan ơ.",
      "vietnamese": "Cha cô ta là một quan chức cấp cao.",
      "english": "Her dad is a high-ranking official."
    },
    "literal_meaning": "Người cha đẻ hoặc tiếng tự xưng ngạo mạn ('lão tử' = bậc làm cha)",
    "slang_meaning": "Cha; chính mình (trong giọng điệu kiêu ngạo hoặc tự phụ)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 800,
    "word_num": 800,
    "page": 168,
    "letter": "L",
    "word_simp": "唠",
    "word_trad": "嘮",
    "pinyin": "Láo",
    "boi": "láo",
    "han_viet": "Lao",
    "meaning_vi": "trò chuyện; tán gẫu",
    "meaning_en": "chat; talk",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们有几年没见面了，今晚咱们好好唠一唠。",
      "chinese_trad": "我們有幾年沒見面了，今晚咱們好好嘮一嘮。",
      "pinyin": "Wǒmen yǒu jǐ nián méi jiànmiànle, jīn wǎn zánmen hǎohǎo láo yī láo.",
      "boi": "ủa mân dấu chỉ nén mấy chen men lợ, chinoản chán mân háo hảo láo i léo.",
      "vietnamese": "Chúng ta đã không gặp nhau trong nhiều năm rồi. Hãy cùng nhau tâm sự tối nay nhé.",
      "english": "We haven’t seen each other for years. Let’s have a good gab tonight."
    },
    "literal_meaning": "Ngồi hàn huyên trò chuyện tâm sự rủ rỉ ('lao' = trò chuyện phương Bắc)",
    "slang_meaning": "Trò chuyện; tán gẫu",
    "origin_note": "Tiếng lóng phương ngôn Đông Bắc nổi tiếng bộc trực, sảng khoái và giàu tính trào lộng, phổ biến khắp cả nước qua các chương trình hài kịch Gala Xuân đài CCTV."
  },
  {
    "id": 801,
    "word_num": 801,
    "page": 168,
    "letter": "L",
    "word_simp": "唠嗑",
    "word_trad": "嘮嗑",
    "pinyin": "Làokē",
    "boi": "lao khưa",
    "han_viet": "Lao Kháp",
    "meaning_vi": "trò chuyện; tán gẫu",
    "meaning_en": "chat; talk",
    "example": {
      "chinese_simp": "晚饭后老爷子就找邻居唠嗑去了。",
      "chinese_trad": "晚飯後老爺子就找鄰居嘮嗑去了。",
      "pinyin": "Wǎnfàn hòu lǎoyézi jiù zhǎo línjū làokē qùle.",
      "boi": "oản phan hâu lảo dế chự chiêu chảo lín chuy lao khưa chuy lợ.",
      "vietnamese": "Bố tôi đã sang nhà hàng xóm tán gẫu sau bữa tối rồi.",
      "english": "My father went to chat with my neighbor after dinner."
    },
    "literal_meaning": "Cắn hạt dưa trò chuyện rôm rả chốn thôn quê phương Bắc ('kháp' = cắn hạt)",
    "slang_meaning": "Trò chuyện; tán gẫu",
    "origin_note": "Tiếng lóng phương ngôn Đông Bắc nổi tiếng bộc trực, sảng khoái và giàu tính trào lộng, phổ biến khắp cả nước qua các chương trình hài kịch Gala Xuân đài CCTV."
  },
  {
    "id": 802,
    "word_num": 802,
    "page": 168,
    "letter": "L",
    "word_simp": "落忍",
    "word_trad": "落忍",
    "pinyin": "Lào rěn",
    "boi": "lao rấn",
    "han_viet": "Lạc Nhẫn",
    "meaning_vi": "Đành lòng, nhẫn tâm để người khác chịu khổ",
    "meaning_en": "feel all right (comfortable or natural); have peace of mind",
    "example": {
      "chinese_simp": "你怎么能落忍让这么小的孩子干这么重的活儿?",
      "chinese_trad": "你怎麼能落忍讓這麼小的孩子乾這麼重的活兒?",
      "pinyin": "Nǐ zěnme néng lào rěnràng zhème xiǎo de háizi gān zhème zhòng de huó er?",
      "boi": "ní chẩn mơ nấng lao rẩn rang chưa mơ xẻo tợ hái chự can chưa mơ chung tợ húa ơ?",
      "vietnamese": "Bạn có thể cảm thấy thoải mái khi bắt  trẻ nhỏ phải làm công việc nặng như vậy ư?",
      "english": "How could you feel at ease making the little child do such heavy work?"
    },
    "literal_meaning": "Trong lòng cảm thấy an lòng, nhẫn tâm để người khác chịu thiệt thòi vì mình",
    "slang_meaning": "Đành lòng, nhẫn tâm để người khác chịu khổ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 803,
    "word_num": 803,
    "page": 168,
    "letter": "L",
    "word_simp": "乐子",
    "word_trad": "樂子",
    "pinyin": "Lèzi",
    "boi": "lưa chư",
    "han_viet": "Lạc Tử",
    "meaning_vi": "vui lòng; hân hoan; trò đùa; cười",
    "meaning_en": "pleasure; delight; joke; laughing",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些坏家伙专门捉弄人来找乐子。",
      "chinese_trad": "這些壞傢伙專門捉弄人來找樂子。",
      "pinyin": "Zhèxiē huài jiāhuo zhuānmén zhuōnòng rén lái zhǎo lèzi.",
      "boi": "chưa xia hoai cha hua choan mấn chung nung rấn lái chảo lua chự.",
      "vietnamese": "Những kẻ lừa bịp này thích pha trò bằng cách giở thủ đoạn đồi bại với người khác.",
      "english": "These bad chaps like to make jokes by playing tricks on others."
    },
    "literal_meaning": "Trò vui đùa tiếng cười sảng khoái tiêu khiển ('lạc' = vui vẻ)",
    "slang_meaning": "Vui lòng; hân hoan; trò đùa; cười",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 804,
    "word_num": 804,
    "page": 169,
    "letter": "L",
    "word_simp": "雷",
    "word_trad": "雷",
    "pinyin": "Léi",
    "boi": "lấy",
    "han_viet": "Lôi",
    "meaning_vi": "sấm sét / Một phép ẩn dụ cho thảm họa; thiên tai; tai biến",
    "meaning_en": "thunder / A metaphor for disaster; calamity; catastrophe",
    "example": {
      "chinese_simp": "对我来说这真是一个不小的雷。",
      "chinese_trad": "對我來說這真是一個不小的雷。",
      "pinyin": "Duì wǒ lái shuō zhè zhēnshi yīgè bù xiǎo de léi.",
      "boi": "tuây ủa lái sua chưa chân sư i cưa bu xẻo tợ lấy.",
      "vietnamese": "Đây thực sự là một tai họa lớn đối với tôi.",
      "english": "This is really a big calamity for me."
    },
    "literal_meaning": "sấm sét",
    "slang_meaning": "Thảm họa; thiên tai; tai biến",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 805,
    "word_num": 805,
    "page": 169,
    "letter": "L",
    "word_simp": "雷子",
    "word_trad": "雷子",
    "pinyin": "Léi zi",
    "boi": "lấy chự",
    "han_viet": "Lôi Tử",
    "meaning_vi": "cảnh sát; nhân viên an ninh công cộng",
    "meaning_en": "cop; policeman; public security man",
    "example": {
      "chinese_simp": "小偷让雷子盯上了。",
      "chinese_trad": "小偷讓雷子盯上了。",
      "pinyin": "Xiǎotōu ràng léi zi dīng shàngle.",
      "boi": "xẻo thâu rang lấy chự tinh sang lợ.",
      "vietnamese": "Tên trộm đã bị một cảnh sát bám đuôi.",
      "english": "The thief was tailed by a cop."
    },
    "literal_meaning": "Tiếng sét nổ vang rền; mật danh chỉ lực lượng cảnh sát ('lôi' = sấm sét)",
    "slang_meaning": "Cảnh sát; nhân viên an ninh công cộng",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 806,
    "word_num": 806,
    "page": 169,
    "letter": "L",
    "word_simp": "累",
    "word_trad": "累",
    "pinyin": "Lèi",
    "boi": "lây",
    "han_viet": "Luỵ",
    "meaning_vi": "hái quá; quá gò bó",
    "meaning_en": "overcautious; too restrained",
    "example": {
      "chinese_simp": "她活得真累。她总担心自己话会伤他人的感情。",
      "chinese_trad": "她活得真累。她總擔心自己話會傷他人的感情。",
      "pinyin": "Tā huó dé zhēn lèi. Tā zǒng dānxīn zìjǐ huà huì shāng tārén de gǎnqíng.",
      "boi": "tha húa tứa chân lây. tha chủng tan xin chư chỉ hoa huây sang tha rấn tợ cản chính.",
      "vietnamese": "Cô ấy thận trọng thái quá. Cô ấy sợ bất cứ điều gì cô ấy có thể làm tổn thương ai đó",
      "english": "She is overcautious. She’s afraid anything she says will offend someone."
    },
    "literal_meaning": "Mang vác quá nặng nhọc, mệt mỏi kiệt sức ('lụy' = vất vả mệt nhọc)",
    "slang_meaning": "Hái quá; quá gò bó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 807,
    "word_num": 807,
    "page": 169,
    "letter": "L",
    "word_simp": "愣",
    "word_trad": "愣",
    "pinyin": "Lèng",
    "boi": "lâng",
    "han_viet": "Lăng",
    "meaning_vi": "mất tập trung; sững sờ; chỗ trống; phát ban; dại dột; liều lĩnh; dứt khoát; đáng ngạc nhiên",
    "meaning_en": "distracted; stupefied; blank; rash",
    "example": {
      "chinese_simp": "你站在这儿发什么愣呢？",
      "chinese_trad": "你站在這兒發什麼愣呢？",
      "pinyin": "Nǐ zhàn zài zhè'er fā shénme lèng ne?",
      "boi": "nỉ chan chai chưa ơ pha sấn mơ lâng nơ?",
      "vietnamese": "Tại sao bạn lại đứng đây nhìn chằm chằm một cách vô hồn thế?",
      "english": "Why are you standing here staring blankly?"
    },
    "literal_meaning": "Đứng sững sờ ngây người ra, đầu óc trống rỗng ('lăng' = đờ đẫn)",
    "slang_meaning": "Mất tập trung; sững sờ; chỗ trống; phát ban; dại dột; liều lĩnh; dứt khoát; đáng ngạc nhiên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 808,
    "word_num": 808,
    "page": 170,
    "letter": "L",
    "word_simp": "哩咯愣",
    "word_trad": "哩咯愣",
    "pinyin": "Lī gē lèng",
    "boi": "li cưa lâng",
    "han_viet": "Lí Lạc Lăng",
    "meaning_vi": "giả vờ không biết; hành động như một kẻ ngốc; đánh lừa; hành động ngu ngốc",
    "meaning_en": "pretend not to know; act like a fool; play the fool; act dumb",
    "example": {
      "chinese_simp": "别跟我这儿愣玩哩咯愣，这事你比我明白多了。",
      "chinese_trad": "別跟我這兒愣玩哩咯愣，這事你比我明白多了。",
      "pinyin": "Bié gēn wǒ zhè'er lèng wán lī gē lèng, zhè shì nǐ bǐ wǒ míngbái duōle.",
      "boi": "bía cân ủa chưa ơ lâng oán li cưa lâng, chưa sư nỉ bí ủa mính bái tua lợ.",
      "vietnamese": "Đừng đóng vai kẻ ngốc với tôi. Bạn hiểu điều này hơn tôi mà.",
      "english": "Don’t play the fool with me. You understand more about this than me."
    },
    "literal_meaning": "Lời nói vòng vo quanh co giả ngốc giả nghếch đánh lừa ('lạc lăng' = lí nhí ngô nghê)",
    "slang_meaning": "Giả vờ không biết; hành động như một kẻ ngốc; đánh lừa; hành động ngu ngốc",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 809,
    "word_num": 809,
    "page": 170,
    "letter": "L",
    "word_simp": "礼拜",
    "word_trad": "禮拜",
    "pinyin": "Lǐbài",
    "boi": "lỉ bai",
    "han_viet": "Lễ Bái",
    "meaning_vi": "tuần; ngày trong tuần; ngày cuối tuần",
    "meaning_en": "week; day of the week; weekend",
    "example": {
      "chinese_simp": "一个礼拜有七天。",
      "chinese_trad": "一個禮拜有七天。",
      "pinyin": "Yīgè lǐbài yǒu qītiān.",
      "boi": "i cưa lỉ bai dẩu chi then.",
      "vietnamese": "Có bảy ngày trong một tuần.",
      "english": "There are seven days in a week."
    },
    "literal_meaning": "Ngày làm lễ bái tạ Chúa tại nhà thờ; tuần lễ ('lễ bái' = đi lễ nhà thờ)",
    "slang_meaning": "Tuần; ngày trong tuần; ngày cuối tuần",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 810,
    "word_num": 810,
    "page": 170,
    "letter": "L",
    "word_simp": "里弄",
    "word_trad": "裡弄",
    "pinyin": "Lǐlòng",
    "boi": "lỉ lung",
    "han_viet": "Lý Lộng",
    "meaning_vi": "hẻm; làn đường; khu vực lân cận; khu dân cư",
    "meaning_en": "alley; lane; neighborhood; residential district",
    "example": {
      "chinese_simp": "去年当地政府建立了里弄活动中心。",
      "chinese_trad": "去年當地政府建立了裡弄活動中心。",
      "pinyin": "Qùnián dāngdì zhèngfǔ jiànlìle lǐlòng huódòng zhōngxīn.",
      "boi": "chuân né tang ti châng phủ chen li lợ lỉ lung húa tung chung xin.",
      "vietnamese": "Trung tâm giải trí khu dân cư được thành lập vào năm ngoái bởi chính quyền địa phương.",
      "english": "The neighborhood entertainment center was established last year by the local authorities."
    },
    "literal_meaning": "Ngõ hẻm ngách nhỏ trong khu phố cổ Thượng Hải ('lý lộng' = ngõ xóm)",
    "slang_meaning": "Hẻm; làn đường; khu vực lân cận; khu dân cư",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 811,
    "word_num": 811,
    "page": 170,
    "letter": "L",
    "word_simp": "粒豆",
    "word_trad": "粒豆",
    "pinyin": "Lì dòu",
    "boi": "li tâu",
    "han_viet": "Lạp Đậu",
    "meaning_vi": "Nhân dân tệ Trung Quốc",
    "meaning_en": "Chinese currency for RMB",
    "example": {
      "chinese_simp": "只要有粒豆，你想吃什么都能买到。",
      "chinese_trad": "只要有粒豆，你想吃什麼都能買到。",
      "pinyin": "Zhǐyào yǒu lì dòu, nǐ xiǎng chī shénme dōu néng mǎi dào.",
      "boi": "chử dao dẩu li tâu, ní xẻng chư sấn mơ tâu nấng mải tao.",
      "vietnamese": "Bạn có thể mua bất cứ món gì bạn muốn ăn miễn là bạn có tiền nhân dân tệ.",
      "english": "You can buy anything you want to eat as long as you have RMB."
    },
    "literal_meaning": "Hạt đậu nhỏ tròn; tiếng lóng chỉ đồng tiền tệ ('lạp' = hạt, 'đậu' = hạt đỗ)",
    "slang_meaning": "Nhân dân tệ Trung Quốc",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 812,
    "word_num": 812,
    "page": 171,
    "letter": "L",
    "word_simp": "立马儿",
    "word_trad": "立馬兒",
    "pinyin": "Lìmǎ er",
    "boi": "li mả ơ",
    "han_viet": "Lập Mã Nhi",
    "meaning_vi": "ngay lập tức",
    "meaning_en": "immediately; at once; right away",
    "example": {
      "chinese_simp": "如事情紧急我立马儿就走。",
      "chinese_trad": "如事情緊急我立馬兒就走。",
      "pinyin": "Rú shìqíng jǐnjí wǒ lìmǎ er jiù zǒu.",
      "boi": "rú sư chính chỉn chí ủa li mả ơ chiêu chẩu.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ đi ngay lập tức nếu đó là việc khẩn cấp.",
      "english": "I will go at once if it is urgent."
    },
    "literal_meaning": "Lập tức ghìm cương đứng ngay trên lưng ngựa; làm ngay tức khắc ('lập mã' = dừng ngựa làm liền)",
    "slang_meaning": "Ngay lập tức",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 813,
    "word_num": 813,
    "page": 171,
    "letter": "L",
    "word_simp": "利市",
    "word_trad": "塊兒",
    "pinyin": "Lì shì",
    "boi": "li sư",
    "han_viet": "Lợi Thị",
    "meaning_vi": "tiền lì xì, phong bao may mắn đầu xuân",
    "meaning_en": "prediction of business prosperity; omen of good fortune to come",
    "example": {
      "chinese_simp": "我用春节她爷爷给她的利市为她买了一个洋娃娃。",
      "chinese_trad": "我用春節她爺爺給她的利市為她買了一個洋娃娃。",
      "pinyin": "Wǒ yòng chūnjié tā yéyé gěi tā de lì shì wèi tā mǎile yīgè yángwáwá.",
      "boi": "ủa dung chuân chía tha dế dế cẩy tha tợ li sư uây tha mải lợ i cưa dáng óa óa.",
      "vietnamese": "Tôi lấy tiền lì xì mà ông nội mừng tuổi cho con bé dịp Tết để mua cho nó một con búp bê.",
      "english": "I bought my daughter a doll with the money given by her grandfather at the Spring Festival."
    },
    "literal_meaning": "Điều may mắn, điềm lành buôn may bán đắt ('lợi thị' = chợ búa hanh thông, buôn may bán đắt)",
    "slang_meaning": "Tiền lì xì đầu năm, phong bao mừng tuổi lấy may, tiền thưởng may mắn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ phong tục văn hóa Quảng Đông và Hồng Kông (phát âm là 'lợi sỉ' / lai see), từ thời nhà Nguyên đã dùng để chỉ tiền mừng may mắn đầu năm."
  },
  {
    "id": 814,
    "word_num": 814,
    "page": 171,
    "letter": "L",
    "word_simp": "练",
    "word_trad": "練",
    "pinyin": "Liàn",
    "boi": "liên",
    "han_viet": "Luyện",
    "meaning_vi": "thử thách; cuộc thi; tiết tấu; ly kỳ; đánh đập; đập phá; công việc; tham gia vào cái gì",
    "meaning_en": "challenge; have a competition; beat; thrash; beating; thrashing; work; engage in sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于原料没运来，所以今天我们不练了。",
      "chinese_trad": "由於原料沒運來，所以今天我們不練了。",
      "pinyin": "Yóuyú yuánliào méi yùn lái, suǒyǐ jīntiān wǒmen bù liànle.",
      "boi": "dấu dúy doén leo mấy duân lái, súa ỉ chin then ủa mân bu len lợ.",
      "vietnamese": "Chúng ta sẽ không phải làm việc hôm nay vì các tài liệu chưa tới.",
      "english": "We won’t work today because the materials have not arrived."
    },
    "literal_meaning": "Luyện tập rèn giũa võ nghệ hoặc tay nghề ('luyện' = tôi luyện)",
    "slang_meaning": "Thử thách; cuộc thi; tiết tấu; ly kỳ; đánh đập; đập phá; công việc; tham gia vào cái gì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 815,
    "word_num": 815,
    "page": 171,
    "letter": "L",
    "word_simp": "练摊儿",
    "word_trad": "練攤兒",
    "pinyin": "Liàn tān er",
    "boi": "len than ơ",
    "han_viet": "Luyện Than Nhi",
    "meaning_vi": "lập một gian hàng để bán hàng hóa; điều hành một gian hàng tư nhân",
    "meaning_en": "set up a stall to sell goods; run a private stall",
    "example": {
      "chinese_simp": "他辞了工厂的工作，练摊儿卖书去了。",
      "chinese_trad": "他辭了工廠的工作，練攤兒賣書去了。",
      "pinyin": "Tā cíle gōngchǎng de gōngzuò, liàn tān er mài shū qùle.",
      "boi": "tha chứ lợ cung chảng tợ cung chua, len than ơ mai su chuy lợ.",
      "vietnamese": "Ông ấy đã từ bỏ công việc công nhân nhà máy để mở một gian hàng và bán sách.",
      "english": "He gave up his job as a factory worker to set up a stall and sell books."
    },
    "literal_meaning": "Bày sạp hàng ra vỉa hè trải nghiệm buôn bán ('luyện than' = rèn nghề bán sạp)",
    "slang_meaning": "Lập một gian hàng để bán hàng hóa; điều hành một gian hàng tư nhân",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 816,
    "word_num": 816,
    "page": 172,
    "letter": "L",
    "word_simp": "晾",
    "word_trad": "晾",
    "pinyin": "Liàng",
    "boi": "leng",
    "han_viet": "Lượng",
    "meaning_vi": "cố tình lờ đi; cố ý gạt sang một bên",
    "meaning_en": "spurposely ignore; intentionally brush aside",
    "example": {
      "chinese_simp": "她只愿同朋友聊天，把我晾在一边。",
      "chinese_trad": "她只願同朋友聊天，把我晾在一邊。",
      "pinyin": "Tā zhǐ yuàn tóng péngyǒu liáotiān, bǎ wǒ liàng zài yībiān.",
      "boi": "tha chử doen thúng pấng dẩu léo then, bá ủa leng chai i ben.",
      "vietnamese": "Cô ấy nói chuyện với bạn bè và phớt lờ tôi.",
      "english": "She talked with her friends and ignored me."
    },
    "literal_meaning": "Phơi quần áo ra ngoài dây phơi; cố tình bỏ mặc phớt lờ ai ('lượng' = phơi khô)",
    "slang_meaning": "Cố tình lờ đi; cố ý gạt sang một bên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 817,
    "word_num": 817,
    "page": 172,
    "letter": "L",
    "word_simp": "靓",
    "word_trad": "靚",
    "pinyin": "Jìng",
    "boi": "chinh",
    "han_viet": "Tịnh",
    "meaning_vi": "đẹp; ưa nhìn",
    "meaning_en": "pretty; good looking; beautiful",
    "example": {
      "chinese_simp": "她长得够靓。",
      "chinese_trad": "她長得夠靚。",
      "pinyin": "Tā zhǎng dé gòu jìng.",
      "boi": "tha chảng tứa câu chinh.",
      "vietnamese": "Cô ấy rất đẹp.",
      "english": "She is very pretty."
    },
    "literal_meaning": "Tươi tắn xinh xắn rạng rỡ (tiếng Quảng Đông: đẹp, sáng sủa)",
    "slang_meaning": "Đẹp; ưa nhìn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 818,
    "word_num": 818,
    "page": 172,
    "letter": "L",
    "word_simp": "亮点",
    "word_trad": "亮點",
    "pinyin": "Liàngdiǎn",
    "boi": "leng tẻn",
    "han_viet": "Lượng Điểm",
    "meaning_vi": "một điểm sáng / Một phép ẩn dụ để (ai đó hoặc cái gì đó) trở nên hấp dẫn; bắt mắt; thu hút sự chú ý.",
    "meaning_en": "a bright spot / A metaphor for (sb. or sth) to be attractive; eye-catching; attract attention.",
    "example": {
      "chinese_simp": "澳门回归无疑会是去年的一个亮点。",
      "chinese_trad": "澳門回歸無疑會是去年的一個亮點。",
      "pinyin": "Àomén huíguī wúyí huì shì qùnián de yīgè liàngdiǎn.",
      "boi": "ao mấn huấy quây ú í huây sư chuân nén tợ i cưa leng tẻn.",
      "vietnamese": "Không còn nghi ngờ gì nữa, sự hồi hương của Macao năm ngoái là một trong những sự kiện thu hút sự chú ý",
      "english": "The return of Macao to her motherland was no doubt one of last year’s attention attracting events."
    },
    "literal_meaning": "một điểm sáng",
    "slang_meaning": "(ai đó hoặc cái gì đó) trở nên hấp dẫn; bắt mắt; thu hút sự chú ý",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 819,
    "word_num": 819,
    "page": 172,
    "letter": "L",
    "word_simp": "靓女",
    "word_trad": "靚女",
    "pinyin": "liàng nǚ",
    "boi": "leng nủy",
    "han_viet": "Tịnh Nữ",
    "meaning_vi": "gái xinh cực slay, mỹ nữ vạn người mê",
    "meaning_en": "pretty girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "有些杂志选用靓女做封面来吸引顾客。",
      "chinese_trad": "有些雜誌選用靚女做封面來吸引顧客。",
      "pinyin": "Yǒuxiē zázhì xuǎnyòng jìngnǚ zuò fēngmiàn lái xīyǐn gùkè.",
      "boi": "dẩu xia chá chư xoẻn dung chinh ủy chua phâng men lái xi ỉn cu khưa.",
      "vietnamese": "Cô ấy vừa bước vào quán là mọi ánh nhìn đều đổ dồn vào vẻ ngoài gái xinh cực slay của nàng.",
      "english": "Some magazines choose pretty girls to appear on the cover of their magazines so that they attract buyers."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái có dung mạo xinh đẹp sáng láng ('lượng' = sáng sủa, rực rỡ; 'nữ' = con gái)",
    "slang_meaning": "Gái xinh cực slay, mỹ nữ vạn người mê, cô nàng có nhan sắc nổi bật hút mắt",
    "origin_note": "Tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 820,
    "word_num": 820,
    "page": 173,
    "letter": "L",
    "word_simp": "靓仔",
    "word_trad": "靚仔",
    "pinyin": "Liàngzǎi",
    "boi": "leng chải",
    "han_viet": "Tịnh Tể",
    "meaning_vi": "soái ca cực phẩm, trai đẹp chuẩn gu",
    "meaning_en": "good looking man; handsome young man",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是影视界最受欢迎的靓他。",
      "chinese_trad": "他是影視界最受歡迎的靚他。",
      "pinyin": "Tā shì yǐngshì jiè zuì shòu huānyíng de jìng tā.",
      "boi": "tha sư dỉnh sư chia chuây sâu hoan dính tợ chinh tha.",
      "vietnamese": "Anh chàng kia đúng chuẩn là soái ca cực phẩm, vừa cao ráo bảnh bao lại ăn nói lịch thiệp vô cùng.",
      "english": "He is the most popular good looking man in the movie and television circles."
    },
    "literal_meaning": "Chàng trai có tướng mạo khôi ngô tuấn tú ('lượng' = sáng sủa, 'tể' = chàng trai)",
    "slang_meaning": "Soái ca cực phẩm, trai đẹp chuẩn gu, anh chàng bảnh bao hút hồn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng Quảng Đông và Hong Kong, dùng để gọi những chàng trai trẻ đẹp trai hoặc dùng làm lời chào hỏi lịch sự ngoài phố."
  },
  {
    "id": 821,
    "word_num": 821,
    "page": 173,
    "letter": "L",
    "word_simp": "蹽",
    "word_trad": "蹽",
    "pinyin": "Liāo",
    "boi": "leo",
    "han_viet": "Liêu",
    "meaning_vi": "sải bước nhanh chóng; lẻn đi; lặng lẽ rời đi",
    "meaning_en": "walk swiftly; stride rapidly; sneak away; leave quietly",
    "example": {
      "chinese_simp": "他蹽开步子就走了。",
      "chinese_trad": "他蹽開步子就走了。",
      "pinyin": "Tā liāo kāi bùzi jiù zǒule.",
      "boi": "tha leo khai bu chự chiêu chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta sải những bước dài và vội vã rời đi.",
      "english": "He took long strides and left in a hurry."
    },
    "literal_meaning": "Sải những bước chân dài thoăn thoắt biến mất ('liêu' = sải chân chạy)",
    "slang_meaning": "Sải bước nhanh chóng; lẻn đi; lặng lẽ rời đi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 822,
    "word_num": 822,
    "page": 173,
    "letter": "L",
    "word_simp": "了了",
    "word_trad": "了了",
    "pinyin": "Liǎoliǎo",
    "boi": "léo lẻo",
    "han_viet": "Liễu Liễu",
    "meaning_vi": "khuấy động; sôi động, nóng bỏng; trêu chọc",
    "meaning_en": "stirring; exciting; hot; teasing",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚才那个舞蹈可真够撩人的。",
      "chinese_trad": "剛才那個舞蹈可真夠撩人的。",
      "pinyin": "Gāngcái nàgè wǔdǎo kě zhēn gòu liāo rén de.",
      "boi": "cang chái na cưa ủ táo khửa chân câu leo rấn tợ.",
      "vietnamese": "Điệu nhảy đó thực sự vừa mới khuấy động không khí đấy.",
      "english": "That dance performed just now was really stirring ."
    },
    "literal_meaning": "Xong xuôi đâu vào đấy; náo nhiệt sôi động ('liễu' = xong việc)",
    "slang_meaning": "Khuấy động; sôi động, nóng bỏng; trêu chọc",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 823,
    "word_num": 823,
    "page": 173,
    "letter": "L",
    "word_simp": "料",
    "word_trad": "料",
    "pinyin": "Liào",
    "boi": "leo",
    "han_viet": "Liệu",
    "meaning_vi": "Có tố chất, có tài năng; tin tức sốt dẻo giật gân",
    "meaning_en": "material; makings; material or qualities needed for the development or making of sth",
    "example": {
      "chinese_simp": "这点儿料哪够用呢？",
      "chinese_trad": "這點兒料哪夠用呢？",
      "pinyin": "Zhè diǎn er liào nǎ gòu yòng ne?",
      "boi": "chưa tẻn pư leo nả câu dung nơ?",
      "vietnamese": "Một chút vật liệu này liệu có đủ không?",
      "english": "Is this little bit of material enough?"
    },
    "literal_meaning": "Nguyên vật liệu thô; người có tố chất hoặc thông tin cơ mật sốt dẻo",
    "slang_meaning": "Có tố chất, có tài năng; tin tức sốt dẻo giật gân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 824,
    "word_num": 824,
    "page": 174,
    "letter": "L",
    "word_simp": "咧咧",
    "word_trad": "咧咧",
    "pinyin": "Liēliē",
    "boi": "lia lia",
    "han_viet": "Liệt Liệt",
    "meaning_vi": "nói chuyện",
    "meaning_en": "to talk",
    "example": {
      "chinese_simp": "你别跟我胡咧咧了。我还有正事急着要办呢。",
      "chinese_trad": "你別跟我胡咧咧了。我還有正事急著要辦呢。",
      "pinyin": "Nǐ bié gēn wǒ hú liēliēle. Wǒ hái yǒu zhèngshì jízhuó yào bàn ne.",
      "boi": "nỉ bía cân ủa hú lia lia lợ. ủa hái dẩu châng sư chí chúa dao ban nơ.",
      "vietnamese": "Đừng nói những chuyện vớ vẩn với tôi. Tôi có một số công việc cấp bách phải làm ngay bây giờ rồi.",
      "english": "Don’t talk nonsense to me. I have some pressing business to do right now."
    },
    "literal_meaning": "Mấp máy bờ môi ba hoa thao thao bất tuyệt ('liệt liệt' = mấp máy mép)",
    "slang_meaning": "Nói chuyện",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 825,
    "word_num": 825,
    "page": 174,
    "letter": "L",
    "word_simp": "猎头",
    "word_trad": "獵頭",
    "pinyin": "Liètóu",
    "boi": "lia thấu",
    "han_viet": "Liệp Đầu",
    "meaning_vi": "săn đầu người; tìm kiếm những người tài năng cao cấp trong tất cả các lĩnh vực",
    "meaning_en": "head hunting; look for senior talented people in all kinds of fields",
    "example": {
      "chinese_simp": "猎头公司是一个专门为客户猎头，推荐所需人才的 服务公司。",
      "chinese_trad": "獵頭公司是一個專門為客戶獵頭，推薦所需人才的 服務公司。",
      "pinyin": "Liètóu gōngsī shì yīgè zhuānmén wèi kèhù liètóu, tuījiàn suǒ xū réncái de fúwù gōngsī.",
      "boi": "lia thấu cung sư i cưa choan mấn uây khưa hu lia thấu sủa xuy rấn chái tợ phú cung sư.",
      "vietnamese": "Một công ty dịch vụ tham gia săn đầu người và giới thiệu những người tài cho các khách hàng của mình.",
      "english": "A head hunting agency is a service company which engages in head hunting and recommending required talents to its agents."
    },
    "literal_meaning": "Cuộc săn lùng đầu các nhân tài cao cấp trên thị trường việc làm ('liệp' = săn bắn)",
    "slang_meaning": "Săn đầu người; tìm kiếm những người tài năng cao cấp trong tất cả các lĩnh vực",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 826,
    "word_num": 826,
    "page": 174,
    "letter": "L",
    "word_simp": "临了",
    "word_trad": "臨了",
    "pinyin": "Línliǎo",
    "boi": "lín lẻo",
    "han_viet": "Lâm Liễu",
    "meaning_vi": "đến cuối cùng; cuối cùng",
    "meaning_en": "in the end; finally",
    "example": {
      "chinese_simp": "他打算同妻子女儿一起去，可临了还是自己一个人去了",
      "chinese_trad": "他打算同妻子女兒一起去，可臨了還是自己一個人去了",
      "pinyin": "Tā dǎsuàn tóng qī zǐ nǚ'ér yīqǐ qù, kě línliǎo háishì zìjǐ yīgè rén qùle.",
      "boi": "tha tả soan thúng chi chử nủy ớ i chỉ chuy, khửa lín lẻo hái sư chư chỉ i cưa rấn chuy lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy dự định cùng vợ và con gái, nhưng cuối cùng lại đi một mình.",
      "english": "He planned to go with his wife and daughter, but in the end he went alone."
    },
    "literal_meaning": "Giờ phút lâm chung cuối cùng; kết cục rốt cuộc ('lâm liễu' = tới lúc kết)",
    "slang_meaning": "Đến cuối cùng; cuối cùng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 827,
    "word_num": 827,
    "page": 174,
    "letter": "L",
    "word_simp": "零碎儿",
    "word_trad": "零碎兒",
    "pinyin": "Língsuì er",
    "boi": "lính suây",
    "han_viet": "Linh Toái Nhi",
    "meaning_vi": "đồ lặt vặt, linh tinh, đồ đồng nát vụn vặt",
    "meaning_en": "odds and ends; bits and pieces; swearword; dirty word",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁能帮我把这些零碎儿扔出去？",
      "chinese_trad": "誰能幫我把這些零碎兒扔出去？",
      "pinyin": "Shéi néng bāng wǒ bǎ zhèxiē língsuì er rēng chūqù?",
      "boi": "sấy nấng bang úa bả chưa xia lính suây ơ râng chu chuy?",
      "vietnamese": "Ai giúp tôi dọn mấy thứ đồ linh tinh lặt vặt trong phòng này quẳng ra ngoài với?",
      "english": "Who can help me throw these odds and ends out of the room?"
    },
    "literal_meaning": "Mảnh vụn vặt, đồ đạc lẻ tẻ lắt nhắt ('linh toái' = vụn vặt, 'nhi' = âm cuốn lưỡi dân dã)",
    "slang_meaning": "Đồ lặt vặt, đồng nát linh tinh, mấy thứ râu ria lỉnh kỉnh",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 828,
    "word_num": 828,
    "page": 175,
    "letter": "L",
    "word_simp": "另类",
    "word_trad": "另類",
    "pinyin": "Lìnglèi",
    "boi": "linh lây",
    "han_viet": "Lánh Loại",
    "meaning_vi": "Khác người, dị biệt, phong cách phá cách độc lạ",
    "meaning_en": "a different, special, completely new way or fashionable type or trend",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在力求探索一种全新的写作方式，根本不在乎是 否别人会将他的作品视为另类。",
      "chinese_trad": "他在力求探索一種全新的寫作方式，根本不在乎是 否別人會將他的作品視為另類。",
      "pinyin": "Tā zài lìqiú tànsuǒ yī zhǒng quánxīn de xiězuò fāngshì, gēnběn bùzàihū shìfǒu biérén huì jiāng tā de zuòpǐn shì wéi lìnglèi.",
      "boi": "tha chai li chiếu than sủa i chủng choán xin tợ xỉa chua phang sư, cân bẩn bú chai hu sư phẩu bía rấn huây cheng tha tợ chua pỉn sư uấy linh lây.",
      "vietnamese": "Anh ta đang thử một cách viết hoàn toàn mới và không quan tâm đến việc những người khác có coi tác phẩm của anh ta đặc biệt hay không.",
      "english": "He is trying a completely new way of writing and doesn’t care whether others will consider his work special or not."
    },
    "literal_meaning": "Một thể loại khác biệt, phong cách dị biệt lập dị không giống số đông",
    "slang_meaning": "Khác người, dị biệt, phong cách phá cách độc lạ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 829,
    "word_num": 829,
    "page": 175,
    "letter": "L",
    "word_simp": "琉璃猫",
    "word_trad": "琉璃貓",
    "pinyin": "Liúlí māo",
    "boi": "liếu lí mao",
    "han_viet": "Lưu Ly Miêu",
    "meaning_vi": "mèo tráng men / Một phép ẩn dụ cho một người ti tiện, keo kiệt",
    "meaning_en": "glazed cat / A metaphor for a mean person",
    "example": {
      "chinese_simp": "大家知道他是琉璃猫，让他出钱实在难。",
      "chinese_trad": "大家知道他是琉璃貓，讓他出錢實在難。",
      "pinyin": "Dàjiā zhīdào tā shì liúlí māo, ràng tā chū qián shízài nán.",
      "boi": "ta cha chư tao tha sư liếu li mao, rang tha chu chén sứ chai nán",
      "vietnamese": "Mọi người đều biết rằng anh ấy rất keo kiệt, khó có thể moi  được tiền từ anh ấy.",
      "english": "Everyone knows that he is very mean. It’s hard to get any money out of him."
    },
    "literal_meaning": "Con mèo đúc bằng thủy tinh tráng men trơn tuột không nhổ được sợi lông; kẻ keo kiệt",
    "slang_meaning": "Một người ti tiện, keo kiệt",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 830,
    "word_num": 830,
    "page": 175,
    "letter": "L",
    "word_simp": "溜",
    "word_trad": "溜",
    "pinyin": "Liū",
    "boi": "liêu",
    "han_viet": "Lựu",
    "meaning_vi": "lành nghề; thông thạo; trôi chảy",
    "meaning_en": "skilled ; fluent",
    "example": {
      "chinese_simp": "她英语讲得挺溜。",
      "chinese_trad": "她英語講得挺溜。",
      "pinyin": "Tā yīngyǔ jiǎng dé tǐng liū.",
      "boi": "tha dỉnh dúy chẻng tứa thỉnh liêu.",
      "vietnamese": "Cô ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.",
      "english": "She speaks English very fluently ."
    },
    "literal_meaning": "Trơn tru trôi chảy uốn lượn nhịp nhàng ('lựu' = lướt nhanh trơn tru)",
    "slang_meaning": "Lành nghề; thông thạo; trôi chảy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 831,
    "word_num": 831,
    "page": 175,
    "letter": "L",
    "word_simp": "遛弯儿",
    "word_trad": "遛彎兒",
    "pinyin": "Liùwān er",
    "boi": "liêu oan ơ",
    "han_viet": "Lựu Loan Nhi",
    "meaning_vi": "đi dạo",
    "meaning_en": "take a walk; go for a stroll",
    "example": {
      "chinese_simp": "他带着狗去遛弯儿了。",
      "chinese_trad": "他帶著狗去遛彎兒了。",
      "pinyin": "Tā dàizhe gǒu qù liùwān erle.",
      "boi": "tha chai chơ cẩu chuy liêu oan ơ lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã dắt chó đi dạo rồi.",
      "english": "He took his dog for a walk."
    },
    "literal_meaning": "Đi dạo bộ quanh những khúc quanh ngõ nhỏ thư giãn ('loan' = khúc quanh)",
    "slang_meaning": "Đi dạo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 832,
    "word_num": 832,
    "page": 176,
    "letter": "L",
    "word_simp": "撸",
    "word_trad": "撸",
    "pinyin": "Lū",
    "boi": "lu",
    "han_viet": "Lỗ",
    "meaning_vi": "sa thải ai đó; quở trách; khiển trách",
    "meaning_en": "rub one’s palm along (sth.); fire someone; sack someone from his post; rebuke; dress down; reprimand",
    "example": {
      "chinese_simp": "他考试不及格被父亲狠狠地撸了一顿。",
      "chinese_trad": "他考試不及格被父親狠狠地擼了一頓。",
      "pinyin": "Tā kǎoshì bù jígé bèi fùqīn hěn hěn di lūle yī dùn.",
      "boi": "tha khảo sư bu chí cứa bây phu chin hấn hẩn ti lu lợ i tuân.",
      "vietnamese": "Anh ta đã thi trượt và bị người cha khiển trách nặng nề.",
      "english": "He failed the examination and was reprimanded severely by his father."
    },
    "literal_meaning": "Tuốt vuốt dọc thân cành cây; bãi miễn chức vụ ('lỗ' = tuốt trần)",
    "slang_meaning": "Sa thải ai đó; quở trách; khiển trách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 833,
    "word_num": 833,
    "page": 176,
    "letter": "L",
    "word_simp": "露脸",
    "word_trad": "露臉",
    "pinyin": "Lòuliǎn",
    "boi": "lâu liển",
    "han_viet": "Lộ Kiểm",
    "meaning_vi": "xuất hiện; làm tín dụng cho; giành vinh dự cho",
    "meaning_en": "show up; appear; do credit to; win honor for",
    "example": {
      "chinese_simp": "她几天没露脸了。我想她一定是病了。",
      "chinese_trad": "她幾天沒露臉了。我想她一定是病了。",
      "pinyin": "Tā jǐ tiān méi lòuliǎnle. Wǒ xiǎng tā yīdìng shì bìngle.",
      "boi": "tha chỉ then mấy lâu lẻn lợ. úa xẻng tha i tinh sư binh lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã không xuất hiện trong nhiều ngày rồi. Tôi nghĩ cô ấy chắc chắn là đang bị ốm.",
      "english": "She hasn’t shown up for days. I think she must be ill."
    },
    "literal_meaning": "Để lộ khuôn mặt rạng rỡ trước bàn dân thiên hạ; rạng danh ('lộ kiểm' = lộ mặt)",
    "slang_meaning": "Xuất hiện; làm tín dụng cho; giành vinh dự cho",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 834,
    "word_num": 834,
    "page": 176,
    "letter": "L",
    "word_simp": "路子",
    "word_trad": "路子",
    "pinyin": "Lùzi",
    "boi": "lu chự",
    "han_viet": "Lộ Tử",
    "meaning_vi": "phương pháp; cách thức; kết nối; ảnh hưởng (cần việc gì đó hoàn thiện)",
    "meaning_en": "way; method; means; connections; pull; influence",
    "example": {
      "chinese_simp": "他有路子买低价钢材。",
      "chinese_trad": "他有路子買低價鋼材。",
      "pinyin": "Tā yǒu lùzi mǎi dī jià gāngcái.",
      "boi": "tha dẩu lu chự mải ti cha cang chái.",
      "vietnamese": "Ông ấy có các đầu mối để mua thép với giá rẻ.",
      "english": "He has the connections to buy steel at a cheap price."
    },
    "literal_meaning": "Con đường mòn đi lại; phương thức mánh khóe làm việc ('lộ tử' = lối đi)",
    "slang_meaning": "Phương pháp; cách thức; kết nối; ảnh hưởng (cần việc gì đó hoàn thiện)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 835,
    "word_num": 835,
    "page": 176,
    "letter": "L",
    "word_simp": "路子野",
    "word_trad": "路子野",
    "pinyin": "Lù zǐ yě",
    "boi": "lu chứ dể",
    "han_viet": "Lộ Tử Dã",
    "meaning_vi": "kết nối",
    "meaning_en": "be will-connected",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你有难处尽管找他帮忙。他认识不少人,路子很野",
      "chinese_trad": "如果你有難處儘管找他幫忙。他認識不少人,路子很野",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ yǒu nánchu jǐnguǎn zhǎo tā bāngmáng. Tā rènshì bù shǎo rén, lùzi hěn yě.",
      "boi": "rú của ní dẩu nán chu chỉnh quán chảo tha bang máng. tha rân sư bu sảo rấn, lu chự hấn dể.",
      "vietnamese": "Nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì, bạn có thể nhờ anh ấy giúp đỡ. Anh ấy quan hệ tốt và quen biết rất nhiều người quan trọng.",
      "english": "If you have any problems you can turn to him for help. He’s well-connected and knows a lot of important people."
    },
    "literal_meaning": "Con đường hoang dã táo bạo; nhiều mánh khóe ngầm luồn lách ('dã' = hoang dã)",
    "slang_meaning": "Kết nối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 836,
    "word_num": 836,
    "page": 177,
    "letter": "L",
    "word_simp": "抡",
    "word_trad": "掄",
    "pinyin": "Lūn",
    "boi": "luân",
    "han_viet": "Luân",
    "meaning_vi": "tát vào mặt một người; đánh; lung lay; nói chuyện vô nghĩa",
    "meaning_en": "slap one’s face; hit; beat; swing; talk rubbish; talk nonsense",
    "example": {
      "chinese_simp": "他狠狠地抡了那家伙一个耳光。",
      "chinese_trad": "他狠狠地掄了那傢伙一個耳光。",
      "pinyin": "Tā hěn hěn de lūnle nà jiāhuo yīgè ěrguāng.",
      "boi": "tha hấn hẩn tợ luân lợ na cha hua i cưa ở quang.",
      "vietnamese": "Anh ấy tát mạnh vào mặt anh chàng kia.",
      "english": "He slapped the guy’s face hard."
    },
    "literal_meaning": "Vung mạnh cánh tay theo đường vòng cung để tát đánh ('luân' = vung tay)",
    "slang_meaning": "Tát vào mặt một người; đánh; lung lay; nói chuyện vô nghĩa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 837,
    "word_num": 837,
    "page": 177,
    "letter": "L",
    "word_simp": "抡圆了",
    "word_trad": "掄圓了",
    "pinyin": "Lūn yuánle",
    "boi": "luân doén lợ",
    "han_viet": "Luân Viên Liễu",
    "meaning_vi": "phát huy hết sức mạnh",
    "meaning_en": "swing one’s arms with all one’s might; exert all one’s strength",
    "example": {
      "chinese_simp": "他抡圆了给那小子一个耳光。",
      "chinese_trad": "他掄圓了給那小子一個耳光。",
      "pinyin": "Tā lūn yuánle gěi nà xiǎozi yīgè ěrguāng.",
      "boi": "tha luân doén lợ cẩy na xẻo chự i cưa ở quang.",
      "vietnamese": "Anh ta đánh vào mặt chàng trai đó.",
      "english": "He walloped that guy in the face."
    },
    "literal_meaning": "Vung hết trọn một vòng tròn cánh tay; tung toàn lực ('viên' = tròn vẹn)",
    "slang_meaning": "Phát huy hết sức mạnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 838,
    "word_num": 838,
    "page": 177,
    "letter": "L",
    "word_simp": "裸机",
    "word_trad": "裸機",
    "pinyin": "Luǒjī",
    "boi": "lủa chi",
    "han_viet": "Lỏa Cơ",
    "meaning_vi": "điện thoại di động chưa đăng ký",
    "meaning_en": "unregistered cellular phones",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个牌子的裸机在香港买比这儿要便宜的多。",
      "chinese_trad": "這個牌子的裸機在香港買比這兒要便宜的多。",
      "pinyin": "Zhège páizi de luǒjī zài xiānggǎng mǎi bǐ zhè'er yào piányí de duō.",
      "boi": "chưa cưa pái chự tợ lủa chi chai xeng cảng mái bỉ chưa ơ dao pén pí tợ tua.",
      "vietnamese": "Thương hiệu điện thoại di động chưa đăng ký này rẻ hơn nhiều nếu bạn mua nó ở Hồng Kông.",
      "english": "This brand of unregistered cell phone is much cheaper if you buy it in Hong Kong."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc máy điện thoại trần trụi chưa cài đặt mạng hay phụ kiện ('lỏa' = trần trụi)",
    "slang_meaning": "Điện thoại di động chưa đăng ký",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 839,
    "word_num": 839,
    "page": 177,
    "letter": "L",
    "word_simp": "落单",
    "word_trad": "落單",
    "pinyin": "Luò dān",
    "boi": "lua tan",
    "han_viet": "Lạc Thiện",
    "meaning_vi": "goá phụ / goá phu",
    "meaning_en": "widow / widower",
    "example": {
      "chinese_simp": "孤独寂寞是那些落单老人最大的敌人。",
      "chinese_trad": "孤獨寂寞是那些落單老人最大的敵人。",
      "pinyin": "Gūdú jìmò shì nàxiē luò dān lǎorén zuìdà de dírén.",
      "boi": "cu tú chi mua sư na xia lua tan lảo rấn chuây ta tợ tí rấn.",
      "vietnamese": "Cô đơn là kẻ thù lớn nhất của những người góa phụ.",
      "english": "Loneliness is the greatest enemy of widows widowers."
    },
    "literal_meaning": "Bị rơi lại lẻ loi đơn độc một mình sau đàn ('lạc thiện' = rớt lại đơn độc)",
    "slang_meaning": "Goá phu",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 840,
    "word_num": 840,
    "page": 179,
    "letter": "M",
    "word_simp": "麻利儿地",
    "word_trad": "麻利兒地",
    "pinyin": "Máli er de",
    "boi": "mái li ơ tợ",
    "han_viet": "Ma Lợi Nhi Địa",
    "meaning_vi": "kịp thời; ngay lập tức",
    "meaning_en": "quickly; promptly; at once; immediately",
    "example": {
      "chinese_simp": "他老婆吩咐做什么，他总是麻利儿地去干，而且从列怨言",
      "chinese_trad": "他老婆吩咐做什麼，他總是麻利兒地去幹，而且從列怨言",
      "pinyin": "Tā lǎopó fēnfù zuò shénme, tā zǒng shì máli er de qù gàn, érqiě cóng liè yuànyán.",
      "boi": "tha lảo púa phân phu chua sấn mơ, tha chủng sư má li ơ tợ chuy can, ớ chỉa chúng lia doen dén.",
      "vietnamese": "Anh ta luôn làm ngay lập tức mọi thứ vợ mình yêu cầu mà không bao giờ phàn nàn.",
      "english": "He quickly does everything his wife orders and never complains."
    },
    "literal_meaning": "Nhanh nhẹn hoạt bát như đôi tay bóc vỏ sợi lanh gai ('ma lợi' = lanh lợi)",
    "slang_meaning": "Kịp thời; ngay lập tức",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 841,
    "word_num": 841,
    "page": 179,
    "letter": "M",
    "word_simp": "码",
    "word_trad": "麻利兒地",
    "pinyin": "Mǎ",
    "boi": "mả",
    "han_viet": "Mã",
    "meaning_vi": "xếp theo thứ tự; chất đống; chất thành đống",
    "meaning_en": "put in order; pile up; stack",
    "example": {
      "chinese_simp": "她帮我把服装按号的大小码好。",
      "chinese_trad": "她幫我把服裝按號的大小碼好。",
      "pinyin": "Tā bāng wǒ bǎ fúzhuāng àn hào de dàxiǎo mǎ hǎo.",
      "boi": "tha bang úa bả phú choang an hao tợ ta xẻo má hảo.",
      "vietnamese": "Cô ấy giúp tôi xếp quần áo theo thứ tự số đo.",
      "english": "She helped me put the clothes in order according to size."
    },
    "literal_meaning": "Xếp chồng từng thẻ bài gạch đá theo hàng lối ngăn nắp ('mã' = xếp đống)",
    "slang_meaning": "Xếp theo thứ tự; chất đống; chất thành đống",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 842,
    "word_num": 842,
    "page": 179,
    "letter": "M",
    "word_simp": "码长城",
    "word_trad": "碼長城",
    "pinyin": "Mǎ chángchéng",
    "boi": "mả cháng chấng",
    "han_viet": "Mã Trường Thành",
    "meaning_vi": "xây dựng Vạn Lý Trường Thành / Một phép ẩn dụ để chơi mạt chược.",
    "meaning_en": "build the Great Wall / playing mahjong.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们天天晚上码长城。",
      "chinese_trad": "他們天天晚上碼長城。",
      "pinyin": "Tāmen tiāntiān wǎnshàng mǎ chángchéng.",
      "boi": "tha mân then then oản sang mả cháng chấng.",
      "vietnamese": "Họ chơi mạt chược mỗi tối.",
      "english": "They play mahjong every evening."
    },
    "literal_meaning": "Kê xếp các khối gạch đá xây dựng Vạn Lý Trường Thành vĩ đại",
    "slang_meaning": "Chơi mạt chược, xoa mạt chược thâu đêm suốt sáng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ các quân bài mạt chược hình chữ nhật được xếp thành 4 bức tường bài vuông vức trước khi đánh, trông giống hệt như một đoạn trường thành thu nhỏ."
  },
  {
    "id": 843,
    "word_num": 843,
    "page": 179,
    "letter": "M",
    "word_simp": "马大嫂",
    "word_trad": "馬大嫂",
    "pinyin": "Mǎ dàsǎo",
    "boi": "mả ta sảo",
    "han_viet": "Mã Đại Tẩu",
    "meaning_vi": "nội trợ",
    "meaning_en": "“Madam Ma”/ In Shanghai dialect the three words sound the same as the words for shopping, washing and cooking",
    "example": {
      "chinese_simp": "小李自从结婚后便当了马大嫂。",
      "chinese_trad": "小李自從結婚後便當了馬大嫂。",
      "pinyin": "Xiǎo lǐ zìcóng jiéhūn hòu biàndangle mǎ dàsǎo.",
      "boi": "xéo lỉ chư chúng chía huân hâu ben tang lợ mả ta sảo.",
      "vietnamese": "Tiểu Lý trở thành một người phụ nữ nội trợ sau khi cô ấy kết hôn.",
      "english": "Xiao Li became a housewife after she got married."
    },
    "literal_meaning": "Người dâu cả họ Mã ('mã đại tẩu')",
    "slang_meaning": "Người phụ nữ nội trợ đảm đang việc nhà (chơi chữ hài âm: Mua đồ + Rửa rau + Nấu cơm)",
    "origin_note": "Tiếng lóng Thượng Hải cực kỳ độc đáo: chơi chữ đồng âm tiếng Ngô/Thượng Hải giữa 'Mã Đại Tẩu' với cụm từ 'Mãi thái' (Mua rau) + 'Đát thái' (Rửa rau) + 'Thiêu phạn' (Nấu cơm) - ba công việc nội trợ thường nhật của phụ nữ."
  },
  {
    "id": 844,
    "word_num": 844,
    "page": 180,
    "letter": "M",
    "word_simp": "马屁精",
    "word_trad": "馬屁精",
    "pinyin": "Mǎpìjīng",
    "boi": "mả pi chinh",
    "han_viet": "Mã Thí Tinh",
    "meaning_vi": "ám chỉ người hay nịnh nọt, tâng bốc người khác",
    "meaning_en": "ass-kisser; boot licker; flatterer; brown- noser",
    "example": {
      "chinese_simp": "他看不起办公室那几个马屁精。他觉得他们是世上 最没本事的人。",
      "chinese_trad": "他看不起辦公室那幾個馬屁精。他覺得他們是世上 最沒本事的人。",
      "pinyin": "Tā kànbùqǐ bàngōngshì nà jǐ gè mǎpìjīng. Tā juédé tāmen shì shìshàng zuì méi běnshì de rén.",
      "boi": "tha khan bu chỉ ban cung sư na chỉ cưa mả pi chinh. Tha chuế tứa tha mân sư sư sang chuây mấy bẩn sư tợ rấn.",
      "vietnamese": "Anh ta khinh thường những kẻ thích nịnh nọt sếp trong văn phòng. Anh ta nghĩ rằng họ là những kẻ chẳng tốt đẹp gì.",
      "english": "He despises the brown-nosers in his office. He thinks they are the people good for nothing in the world."
    },
    "literal_meaning": "Con yêu tinh chuyên nịnh nọt vỗ mông ngựa",
    "slang_meaning": "Kẻ nịnh hót, kẻ chuyên bợ đỡ luồn cúi cấp trên để kiếm lợi",
    "origin_note": "Tục lệ cưỡi ngựa của người Mông Cổ thời xưa: khi gặp ngựa của người khác thường vỗ nhẹ vào mông ngựa khen 'ngựa tốt', sau biến tướng thành lời tâng bốc nịnh đầm."
  },
  {
    "id": 845,
    "word_num": 845,
    "page": 180,
    "letter": "M",
    "word_simp": "马爷",
    "word_trad": "馬爺",
    "pinyin": "Mǎ yé",
    "boi": "mả dế",
    "han_viet": "Mã Gia",
    "meaning_vi": "cảnh sát",
    "meaning_en": "cop; policeman",
    "example": {
      "chinese_simp": "别看他现在狂得很，可一见马爷就软了。",
      "chinese_trad": "別看他現在狂得很，可一見馬爺就軟了。",
      "pinyin": "Bié kàn tā xiànzài kuáng dé hěn, kè yī jiàn mǎ yé jiù ruǎn le.",
      "boi": "bía khan tha xen chai khoáng tứa hẩn, khưa i chen mả dế chiêu roản lợ.",
      "vietnamese": "Mặc dù bây giờ anh ấy rất khệnh khạng, nhưng thấy cảnh sát là mềm như bún ngay.",
      "english": "Although he’s very arrogant now, he looks weak and incompetent as soon as he sees cop."
    },
    "literal_meaning": "Mã Gia (Con ngựa, Bác / cụ)",
    "slang_meaning": "Cảnh sát",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 846,
    "word_num": 846,
    "page": 180,
    "letter": "M",
    "word_simp": "马仔",
    "word_trad": "馬仔",
    "pinyin": "Mǎ zǐ",
    "boi": "má chử",
    "han_viet": "Mã Tể",
    "meaning_vi": "xã hội đen; đồng phạm",
    "meaning_en": "gangster; accomplice",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天在一家旅馆里抓到两个马仔，缴获了一些他们 随身携带的毒品。",
      "chinese_trad": "昨天在一家旅館裡抓到兩個馬仔，繳獲了一些他們 隨身攜帶的毒品。",
      "pinyin": "Zuótiān zài yījiā lǚguǎn lǐ zhuā dào liǎng gè mǎ zǐ, jiǎohuòle yīxiē tāmen suíshēn xiédài de dúpǐn.",
      "boi": "chúa then chao i cha lủy quán lỉ choa tao lẻng cưa má chử, chẻo hua lợ i xia tha mân suấy sân xía tai tợ tú pỉn.",
      "vietnamese": "Hai tên xã hội đen đã bị bắt trong một khách sạn ngày hôm qua và một số loại ma túy được tìm thấy trên người chúng đã bị thu giữ.",
      "english": "Two gangsters were arrested in a hotel yesterday and some drugs were found on them and seized."
    },
    "literal_meaning": "Tay chân cưỡi ngựa hầu cận phía sau; đàn em giang hồ ('tể' = đứa nhỏ)",
    "slang_meaning": "Xã hội đen; đồng phạm",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 847,
    "word_num": 847,
    "page": 180,
    "letter": "M",
    "word_simp": "马子",
    "word_trad": "馬子",
    "pinyin": "Mǎzi",
    "boi": "mả chự",
    "han_viet": "Mã Tử",
    "meaning_vi": "bạn gái, người yêu",
    "meaning_en": "girlfriend; lover",
    "example": {
      "chinese_simp": "今晚他准备带着马子去看电影。",
      "chinese_trad": "今晚他準備帶著馬子去看電影。",
      "pinyin": "Jīn wǎn tā zhǔnbèi dàizhe mǎzi qù kàn diànyǐng.",
      "boi": "chin oản tha chuẩn bây tai chơ mả chự chuy khan ten dỉnh.",
      "vietnamese": "Anh ấy dự định đưa bạn gái đi xem phim tối nay.",
      "english": "He plans to take his girlfriend to see a movie tonight."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc bồn tiểu bằng gỗ hình con ngựa thời xưa; tiếng lóng chỉ bạn gái ('mã tử' = bồn dạ hồ)",
    "slang_meaning": "Bạn gái, người yêu",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 848,
    "word_num": 848,
    "page": 181,
    "letter": "M",
    "word_simp": "埋单",
    "word_trad": "埋單",
    "pinyin": "Máidān",
    "boi": "mái tan",
    "han_viet": "Mai Thiện",
    "meaning_vi": "thanh toán hóa đơn",
    "meaning_en": "“bury the bill” ; pay the bill",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们两位别争，我已埋单了。",
      "chinese_trad": "你們兩位別爭，我已埋單了。",
      "pinyin": "Nǐmen liǎng wèi bié zhēng, wǒ yǐ máidānle.",
      "boi": "nỉ mân lẻng uây bía châng, úa ỉ mái tan lợ.",
      "vietnamese": "Đừng tranh luận nữa, hai bạn. Tôi đã thanh toán hóa đơn rồi.",
      "english": "Don’t argue, you two. I’ve already paid the bill."
    },
    "literal_meaning": "Thu xếp thanh toán chôn vùi tờ hóa đơn bàn tiệc (tiếng Quảng Đông: 'mai đan' = tính tiền)",
    "slang_meaning": "Thanh toán hóa đơn",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 849,
    "word_num": 849,
    "page": 181,
    "letter": "M",
    "word_simp": "脉门",
    "word_trad": "脈門",
    "pinyin": "Mài mén",
    "boi": "mai mấn",
    "han_viet": "Mạch Môn",
    "meaning_vi": "chìa khóa; trọng tâm; phần quan trọng nhất",
    "meaning_en": "key; heart; the most important part",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你找到事情的脉门，你就能顺利地解决矛盾。",
      "chinese_trad": "如果你找到事情的脈門，你就能順利地解決矛盾。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ zhǎodào shìqíng de mài mén, nǐ jiù néng shùnlì dì jiějué máodùn.",
      "boi": "rú của ní chảo tao sư chỉnh tợ mai mấn, nỉ chiêu nấng suân li ti chỉa chuế máo tuân.",
      "vietnamese": "Nếu bạn đi vào trọng tâm của vấn đề, bạn sẽ giải quyết nó một cách dễ dàng.",
      "english": "If you get to the heart of the matter, you’ll solve the problem easily."
    },
    "literal_meaning": "Huyệt mạch đập quan trọng nơi cổ tay cổ chân; điểm cốt tử ('mạch môn' = cửa mạch)",
    "slang_meaning": "Chìa khóa; trọng tâm; phần quan trọng nhất",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 850,
    "word_num": 850,
    "page": 181,
    "letter": "M",
    "word_simp": "卖青苗",
    "word_trad": "碼長城",
    "pinyin": "Mài qīngmiáo",
    "boi": "mai chin méo",
    "han_viet": "Mại Thanh Miêu",
    "meaning_vi": "bán cây non / Một phép ẩn dụ chỉ việc bán bản thảo sách.",
    "meaning_en": "sell young crops / A metaphor for selling book manuscripts.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她非常喜欢写作，以至于她干脆辞去了工作专门在家 写作，以卖青苗为生。",
      "chinese_trad": "她非常喜歡寫作，以至於她乾脆辭去了工作專門在家 寫作，以賣青苗為生。",
      "pinyin": "Tā fēicháng xǐhuān xiězuò, yǐ zhìyú tā gāncuì cíqùle gōngzuò zhuānmén zàijiā xiězuò, yǐ mài qīngmiáo wéi shēng.",
      "boi": "tha phây cháng xỉ loan xỉa chua, ỉ chư dúy tha can chuây chứ chuy lợ cung chưa choan mấn chai cha xỉa chua, ỉ mai chinh méo uấy sâng.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích viết lách, nên cuối cùng cô ấy đã từ bỏ công việc của mình và ở nhà để viết văn. Cô ấy kiếm sống bằng cách bán các bản thảo sách.",
      "english": "She is fond of writing that she finally gave up her job and stayed at home to write. She makes a living by selling the manuscript of her novels."
    },
    "literal_meaning": "Bán non cả ruộng lúa mạ xanh khi chưa trổ bông; bán bản thảo sách trước khi viết",
    "slang_meaning": "Một phép ẩn dụ chỉ việc bán bản thảo sách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 851,
    "word_num": 851,
    "page": 181,
    "letter": "M",
    "word_simp": "卖相",
    "word_trad": "賣相",
    "pinyin": "Mài xiāng",
    "boi": "mai xeng",
    "han_viet": "Mại Tương",
    "meaning_vi": "ngoại thất; bề ngoài; bao bì; ngoại hình (thường được sử dụng như một thuật ngữ xúc phạm)",
    "meaning_en": "exterior; outward appearance; packaging; looks; appearance",
    "example": {
      "chinese_simp": "你有这么好的卖相，不愁找不到好的工作。",
      "chinese_trad": "你有這麼好的賣相，不愁找不到好的工作。",
      "pinyin": "Nǐ yǒu zhème hǎo de mài xiāng, bù chóu zhǎo bù dào hǎo de gōngzuò.",
      "boi": "ní dẩu chưa mơ hảo tợ mai xeng, bu chấu chảo bu tao hảo tợ cung chua.",
      "vietnamese": "Bạn thật xinh đẹp. Bạn không cần lo lắng quá nhiều về việc không tìm được một công việc tốt đâu.",
      "english": "You are so pretty. You needn’t worry too much about not finding a good job."
    },
    "literal_meaning": "Tướng mạo mã ngoài bắt mắt để trưng bày bày bán ('mại tương' = tướng mạo để bán)",
    "slang_meaning": "Ngoại thất; bề ngoài; bao bì; ngoại hình (thường được sử dụng như một thuật ngữ xúc phạm)",
    "origin_note": "Phương ngôn Ngô ngữ (Thượng Hải / Giang Nam), phản ánh nếp sống đô thị phồn hoa, tính cách sắc sảo và văn hóa tiêu dùng tinh tế của người dân vùng bến Thượng Hải."
  },
  {
    "id": 852,
    "word_num": 852,
    "page": 182,
    "letter": "M",
    "word_simp": "蛮",
    "word_trad": "蠻",
    "pinyin": "Mán",
    "boi": "mán",
    "han_viet": "Man",
    "meaning_vi": "đẹp, khá",
    "meaning_en": "pretty; quite",
    "example": {
      "chinese_simp": "这人还是蛮能干的。",
      "chinese_trad": "這人還是蠻能幹的。",
      "pinyin": "Zhè rén háishì mán nénggàn de.",
      "boi": "chưa rấn hái sư mán nấng can tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy là một người đàn ông khá có năng lực.",
      "english": "He is quite a capable man."
    },
    "literal_meaning": "Đầy vẻ hoang dã mạnh mẽ; khá là, rất ('man' = hoang dã/rất đỗi)",
    "slang_meaning": "Đẹp, khá",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 853,
    "word_num": 853,
    "page": 182,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满",
    "word_trad": "滿",
    "pinyin": "Mǎn",
    "boi": "mản",
    "han_viet": "Mãn",
    "meaning_vi": "rất; khá; hơi hơi",
    "meaning_en": "very; rather; fairly",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的身体满好。",
      "chinese_trad": "我的身體滿好。",
      "pinyin": "Wǒ de shēntǐ mǎn hǎo.",
      "boi": "ủa tợ sân thỉ mán hảo.",
      "vietnamese": "Tôi khá là tốt.",
      "english": "I’m pretty well."
    },
    "literal_meaning": "Đầy tràn ắp miệng bình, viên mãn trọn vẹn ('mãn' = tràn đầy)",
    "slang_meaning": "Rất; khá; hơi hơi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 854,
    "word_num": 854,
    "page": 182,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满地找牙",
    "word_trad": "滿地找牙",
    "pinyin": "Mǎn dì zhǎo yá",
    "boi": "mả ti chảo dá",
    "han_viet": "Mãn Địa Trảo Nha",
    "meaning_vi": "bị đánh đập tàn tệ; bị đánh đập nghiêm trọng ( nhặt một chiếc răng trên mặt đất)",
    "meaning_en": "be badly beaten; be seriously battered (lit, pick one’s teeth up from the ground)",
    "example": {
      "chinese_simp": "你听着，下次再来捣乱我就让你满地找牙。",
      "chinese_trad": "你聽著，下次再來搗亂我就讓你滿地找牙。",
      "pinyin": "Nǐ tīngzhe, xià cì zàilái dǎoluàn wǒ jiù ràng nǐ mǎn dì zhǎo yá.",
      "boi": "nỉ thinh chơ, xa chư chai lái tảo loan ủa chiêu rang nỉ mản ti chảo dá.",
      "vietnamese": "Tin tôi đi. Tôi sẽ đập cho bạn một trận nhừ tử nếu bạn còn gây ra rắc rối cho tôi.",
      "english": "Believe me. I’ll have your teeth knocked off next time if you come to trouble me."
    },
    "literal_meaning": "Răng rụng vương vãi khắp mặt đất phải bò lê tìm kiếm ('trảo nha' = nhặt răng)",
    "slang_meaning": "Bị đánh đập tàn tệ; bị đánh đập nghiêm trọng ( nhặt một chiếc răng trên mặt đất)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 855,
    "word_num": 855,
    "page": 182,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满脸车道沟",
    "word_trad": "滿臉車道溝",
    "pinyin": "Mǎn liǎn chēdào gōu",
    "boi": "má lẻn chưa tao câu",
    "han_viet": "Mãn Kiểm Xa Đạo Câu",
    "meaning_vi": "một phép ẩn dụ để mô tả một khuôn mặt đầy nếp nhăn",
    "meaning_en": "a metaphor to describe a face full of wrinkles and furrows",
    "example": {
      "chinese_simp": "你瞧她那张脸，已经是满脸车道沟了。",
      "chinese_trad": "你瞧她那張臉，已經是滿臉車道溝了。",
      "pinyin": "Nǐ qiáo tā nà zhāng liǎn, yǐjīng shì mǎn liǎn chēdào gōule",
      "boi": "nỉ chéo tha na chang lẻn, ỉ chinh sư má lẻn chưa tao câu lợ.",
      "vietnamese": "Hãy nhìn vào khuôn mặt của cô ấy. Nó đã đầy nếp nhăn rồi.",
      "english": "Look at her face. It is already full of wrinkles and furrows."
    },
    "literal_meaning": "Mãn Kiểm Xa Đạo Câu (Gương mặt / thể diện, Xe cộ, Con đường / lý lẽ)",
    "slang_meaning": "Mô tả một khuôn mặt đầy nếp nhăn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 856,
    "word_num": 856,
    "page": 183,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满脸旧社会",
    "word_trad": "滿臉舊社會",
    "pinyin": "Mǎn liǎn jiù shèhuì",
    "boi": "mán lẻn chiêu sưa huây",
    "han_viet": "Mãn Kiểm Cựu Xã Hội",
    "meaning_vi": "đề cập đến một người có khuôn mặt khắc khổ, đầy nếp nhăn, như thể người đó đã trải qua một cuộc sống rất khó khăn",
    "meaning_en": "It refers to someone with a weather-worn face",
    "example": {
      "chinese_simp": "你长得多喜庆啊，不像我满脸旧社会的，难怪女孩 子都爱跟你说话。",
      "chinese_trad": "你長得多喜慶啊，不像我滿臉舊社會的，難怪女孩 子都愛跟你說話。",
      "pinyin": "Nǐ zhǎng dé duō xǐqìng a, bù xiàng wǒ mǎn liǎn jiù shèhuì de, nánguài nǚ háizi dōu ài gēn nǐ shuōhuà.",
      "boi": "nỉ chảng tứa tua xỉ chinh a, bu xeng ủa mán lẻn chiêu sưa huây tợ, nán quai nủy hái chự tâu ai cân nỉ sua hoa.",
      "vietnamese": "Bạn có một vẻ bề ngoài rất vui vẻ, không giống với khuôn mặt khắc khổ của tôi. Không nghi ngờ gì rồi, tất cả các cô gái đều thích nói chuyện với bạn.",
      "english": "You have a joyful book, not like me with my weather-worn face. No doubt girls all like to talk with you."
    },
    "literal_meaning": "Gương mặt hằn sâu vết chân chim khắc khổ như thời xã hội cũ",
    "slang_meaning": "Một người có khuôn mặt khắc khổ, đầy nếp nhăn, như thể người đó đã trải qua một cuộc sống rất khó khăn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 857,
    "word_num": 857,
    "page": 183,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满脸跑眉毛",
    "word_trad": "满脸跑眉毛",
    "pinyin": "Mǎn liǎn pǎo méimáo",
    "boi": "mản lén pảo mấy máo",
    "han_viet": "Mãn Kiểm Bào Mi Mao",
    "meaning_vi": "(một người) với lông mày nhảy múa; với nét mặt phong phú, vui vẻ",
    "meaning_en": "(a person) with dancing eyebrows; with a rich facial expression",
    "example": {
      "chinese_simp": "也许她自己不知道她说话时会满脸跑眉毛。",
      "chinese_trad": "也許她自己不知道她說話時會滿臉跑眉毛。",
      "pinyin": "Yěxǔ tā zìjǐ bù zhīdào tā shuōhuà shí huì mǎn liǎn pǎo méimáo.",
      "boi": "dế xuỷ tha chư chỉ bu chư tao tha sua hoa sứ huây mán lẻn pảo mấy máo.",
      "vietnamese": "Có lẽ cô ấy không biết mình có nét mặt giàu biểu cảm, vui vẻ như vậy khi cô ấy nói chuyện.",
      "english": "Perpaps she doesn’t know she has such a rich, cheery facial expression when she speaks."
    },
    "literal_meaning": "Mãn Kiểm Bào Mi Mao (Gương mặt / thể diện, Chạy)",
    "slang_meaning": "(một người) với lông mày nhảy múa; với nét mặt phong phú, vui vẻ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 858,
    "word_num": 858,
    "page": 183,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满脸双眼皮",
    "word_trad": "滿臉雙眼皮",
    "pinyin": "Mǎn liǎn shuāng yǎnpí",
    "boi": "mán lẻn soang dản pí",
    "han_viet": "Mãn Kiểm Song Nhãn Bì",
    "meaning_vi": "có khuôn mặt nhăn nheo",
    "meaning_en": "have a wrinkly face",
    "example": {
      "chinese_simp": "三十年前她是个漂亮的姑娘，可如今是满脸双眼皮",
      "chinese_trad": "三十年前她是個漂亮的姑娘，可如今是滿臉雙眼皮",
      "pinyin": "Sānshí nián qián tā shìgè piàoliang de gūniáng, kě rújīn shì mǎn liǎn shuāng yǎnpí.",
      "boi": "san sứ nén chén tha sưa cưa peo leng tợ cu néng, khửa rú chin sư mán lẻn soang dản pí.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã từng rất xinh đẹp ba mươi năm trước, nhưng bây giờ khuôn mặt cô ấy đầy nếp nhăn.",
      "english": "She was a very pretty girl thirty years ago, but now her face is full of wrinkles."
    },
    "literal_meaning": "Mãn Kiểm Song Nhãn Bì (Gương mặt / thể diện, Đôi mắt)",
    "slang_meaning": "Có khuôn mặt nhăn nheo",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 859,
    "word_num": 859,
    "page": 183,
    "letter": "M",
    "word_simp": "满世界",
    "word_trad": "满世界",
    "pinyin": "Mǎn shìjiè",
    "boi": "mản sư chia",
    "han_viet": "Mãn Thế Giới",
    "meaning_vi": "ở tất cả mọi nơi; khắp nơi; trên toàn thế giới",
    "meaning_en": "everywhere. In all places; all over; the world over",
    "example": {
      "chinese_simp": "她满世界地找她的手表，结果还是没找着。",
      "chinese_trad": "她滿世界地找她的手錶，結果還是沒找著。",
      "pinyin": "Tā mǎn shìjiè dì zhǎo tā de shǒubiǎo, jiéguǒ háishì méi zhǎozhe.",
      "boi": "tha mản sư chia ti chảo tha tợ sấu bẻo, chía của hái sư mấy chảo chơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy tìm khắp mọi nơi và không thể tìm thấy đồng hồ của mình.",
      "english": "She looked everywhere and could not find her watch."
    },
    "literal_meaning": "Khắp cùng trời cuối đất, trải rộng toàn thế gian ('mãn thế giới' = khắp cõi)",
    "slang_meaning": "Ở tất cả mọi nơi; khắp nơi; trên toàn thế giới",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 860,
    "word_num": 860,
    "page": 184,
    "letter": "M",
    "word_simp": "忙活",
    "word_trad": "忙活",
    "pinyin": "Mánghuo",
    "boi": "máng hua",
    "han_viet": "Mang Hoạt",
    "meaning_vi": "bận rộn; nhộn nhịp với",
    "meaning_en": "be busy; bustle with",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了结婚她已经忙活了在三天。",
      "chinese_trad": "為了結婚她已經忙活了在三天。",
      "pinyin": "Wèi le jiéhūn tā yǐjīng mánghuole zài sān tiān.",
      "boi": "uây lợ chía huân tha ỉ chinh máng hua lợ chai san then.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã bận rộn trong ba ngày vì đám cưới của mình.",
      "english": "She has been busy for three days on account of her wedding."
    },
    "literal_meaning": "Bận rộn tíu tít với công việc làm ăn ('mang hoạt' = bận bịu công việc)",
    "slang_meaning": "Bận rộn; nhộn nhịp với",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 861,
    "word_num": 861,
    "page": 184,
    "letter": "M",
    "word_simp": "盲流",
    "word_trad": "盲流",
    "pinyin": "Mángliú",
    "boi": "máng liếu",
    "han_viet": "Manh Lưu",
    "meaning_vi": "nông dân thất nghiệp đang tìm kiếm việc làm",
    "meaning_en": "jobless peasants in search of work",
    "example": {
      "chinese_simp": "每年全国有成千上万的盲流。",
      "chinese_trad": "每年全國有成千上萬的盲流。",
      "pinyin": "Měinián quánguó yǒu chéng qiān shàng wàn de mángliú.",
      "boi": "mẩy nén choán cúa dẩu chấng chiên sang tợ máng liếu.",
      "vietnamese": "Có hàng ngàn nông dân đang tìm kiếm công việc trên khắp đất nước mỗi năm.",
      "english": "There are thousands of peasants seeking work thousands of the country every year."
    },
    "literal_meaning": "Dòng người mù quáng trôi dạt vô định từ nông thôn lên đô thị ('manh lưu' = dòng chảy mù)",
    "slang_meaning": "Nông dân thất nghiệp đang tìm kiếm việc làm",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 862,
    "word_num": 862,
    "page": 184,
    "letter": "M",
    "word_simp": "猫",
    "word_trad": "猫",
    "pinyin": "Māo",
    "boi": "mao",
    "han_viet": "Miêu",
    "meaning_vi": "trốn, ẩn náu",
    "meaning_en": "hide",
    "example": {
      "chinese_simp": "你猫在那儿干吗？",
      "chinese_trad": "你貓在那兒乾嗎？",
      "pinyin": "Nǐ māo zài nà'er gānma?",
      "boi": "nỉ mao chai na ơ can ma?",
      "vietnamese": "Tại sao bạn lại trốn ở đó?",
      "english": "Why on earth are you hiding there?"
    },
    "literal_meaning": "Con mèo nép mình ẩn náu rình mồi ('miêu' = ẩn nấp như mèo)",
    "slang_meaning": "Trốn, ẩn náu",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 863,
    "word_num": 863,
    "page": 184,
    "letter": "M",
    "word_simp": "猫冬",
    "word_trad": "猫冬",
    "pinyin": "Māo dōng",
    "boi": "mao tung",
    "han_viet": "Miêu Đông",
    "meaning_vi": "ở nhà và làm việc trong nhà trong suốt mùa đông",
    "meaning_en": "to stay at home and work indoors for the whole winter",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今的人们都想方设法地挣钱，就连爱猫冬的人也 利用冬闲的日子出来找活干了。",
      "chinese_trad": "如今的人們都想方設法地掙錢，就連愛貓冬的人也 利用冬閑的日子出來找活干了。",
      "pinyin": "Rújīn de rénmen dōu xiǎngfāngshèfǎ de zhèng qián, jiù lián ài māo dōng de rén yě lìyòng dōngxián de rì zǐ chūlái zhǎo huó gànle.",
      "boi": "rú chin tợ rấn mân tâu xẻng phang sưa phả tợ châng chén, chiêu lén ai mao tung tợ rấn dể li dung tung xiến tọ rư chử chu lái chảo húa can lợ.",
      "vietnamese": "Ngày nay mọi người đang cố gắng mọi cách để kiếm tiền. Ngay cả những người thường ở nhà trong mùa đông cũng sẽ ra ngoài để tìm việc làm.",
      "english": "Nowadays people are trying everything to make money. Even those who used to stay at home during the winter are going out to look for work in the winter season."
    },
    "literal_meaning": "Nằm cuộn tròn trong nhà trốn cái rét mùa đông giá lạnh ('miêu đông' = trốn đông)",
    "slang_meaning": "Ở nhà và làm việc trong nhà trong suốt mùa đông",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 864,
    "word_num": 864,
    "page": 185,
    "letter": "M",
    "word_simp": "猫眼（儿）",
    "word_trad": "貓眼（兒）",
    "pinyin": "Māoyǎn (er)",
    "boi": "mao dản (ơ)",
    "han_viet": "Miêu Nhãn （ Nhi ）",
    "meaning_vi": "nhìn trộm, chẳng hạn như những người có ống nhòm được trên cửa khách sạn hoặc hộ gia đình",
    "meaning_en": "peephole, such as those with fisheye lenses found on doors in hotels",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不开门，只透过猫眼儿就能直清门外的一切。",
      "chinese_trad": "他不開門，只透過貓眼兒就能直清門外的一切。",
      "pinyin": "Tā bù kāimén, zhǐ tòuguò māoyǎn er jiù néng zhí qīng mén wài de yīqiè.",
      "boi": "tha bu khai mấn, chử thâu cua mao dản ơ chiêu nấng chứ chinh mấn oai tợ i chia.",
      "vietnamese": "Anh ta có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng thông qua lỗ nhìn trộm trên cửa mà không cần phải mở nó.",
      "english": "He can see everything clearly through the peephole on the door without having to open it."
    },
    "literal_meaning": "Miêu Nhãn （ Nhi ） (Con mèo, Đôi mắt)",
    "slang_meaning": "Nhìn trộm, chẳng hạn như những người có ống nhòm được trên cửa khách sạn hoặc hộ gia đình",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 865,
    "word_num": 865,
    "page": 185,
    "letter": "M",
    "word_simp": "猫儿腻",
    "word_trad": "貓兒膩",
    "pinyin": "Māo er nì",
    "boi": "mao ơ ni",
    "han_viet": "Miêu Nhi Nhị",
    "meaning_vi": "thỏa thuận bất hợp pháp; hoạt động ngầm",
    "meaning_en": "illegal deal",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们推迟几天宣布获奖名单。谁知道他们要玩什么 猫 腻？",
      "chinese_trad": "他們推遲幾天宣布獲獎名單。誰知道他們要玩什麼 貓兒膩？",
      "pinyin": "Tāmen tuīchí jǐ tiān xuānbù huòjiǎng míngdān. Shéi zhīdào tāmen yào wán shénme māo er nì?",
      "boi": "tha mân thuây chỉ then xoen bu hua chẻng mính tan. sấy chư tao tha mân dao oán ấấn lơ mao ơ ni?",
      "vietnamese": "Họ hoãn việc thông báo tên người chiến thắng trong vài ngày. Ai mà biết được những hoạt động ngầm mà họ làm?",
      "english": "They postponed announcing the winners’ names for a few days. Who knows what underhanded activities they’re doing?"
    },
    "literal_meaning": "Món thức ăn con mèo giấu giếm dưới lớp cát; mánh khóe mờ ám ('miêu nhị' = mèo giấu mồi)",
    "slang_meaning": "Thỏa thuận bất hợp pháp; hoạt động ngầm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 866,
    "word_num": 866,
    "page": 185,
    "letter": "M",
    "word_simp": "毛",
    "word_trad": "毛",
    "pinyin": "Máo",
    "boi": "máo",
    "han_viet": "Mao",
    "meaning_vi": "đơn vị tiền ở Trung Quốc (= 1/10 nhân dân tệ); trở nên tức giận; mất kiểm soát",
    "meaning_en": "same as jiao",
    "example": {
      "chinese_simp": "你去见他说话要当心，别把他惹毛了。",
      "chinese_trad": "你去見他說話要當心，別把他惹毛了。",
      "pinyin": "Nǐ qù jiàn tā shuōhuà yào dāngxīn, bié bǎ tā rě máole.",
      "boi": "nỉ chuy chen tha sua hoa dao tang xin, bía bả tha rửa máo lợ.",
      "vietnamese": "Hãy coi chừng những gì bạn nói với anh ấy khi bạn đến gặp anh ấy. Đừng làm cho anh ta tức giận.",
      "english": "Beware of what you say to him when you go to see him. Don’t make him angry."
    },
    "literal_meaning": "đơn vị tiền ở Trung Quốc (= 1",
    "slang_meaning": "10 nhân dân tệ); trở nên tức giận; mất kiểm soát",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 867,
    "word_num": 867,
    "page": 185,
    "letter": "M",
    "word_simp": "毛毛雨",
    "word_trad": "毛毛雨",
    "pinyin": "Máomaoyǔ",
    "boi": "mao mao dủy",
    "han_viet": "Mao Mao Vũ",
    "meaning_vi": "mưa phùn / Một phép ẩn dụ cho một cái gì đó không quan trọng hoặc nghiêm trọng.",
    "meaning_en": "drizzle / A metaphor for something not very important or serious.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他有的是钱。我们涨这么一点价对只不过是毛毛雨罢了",
      "chinese_trad": "他有的是錢。我們漲這麼一點價對只不過是毛毛雨罷了",
      "pinyin": "Tā yǒudeshì qián. Wǒmen zhǎng zhème yīdiǎn jià duì zhǐ bùguò shì máomaoyǔ bàle",
      "boi": "tha dẩu tợ sư chén. Ủa mân chảng chưa mơ i tẻn cha tuây chử bú cua sư máo mao duỷ ba lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy khá giàu. Hoàn toàn không thành vấn đề nếu chúng ta tăng giá lên một chút đâu.",
      "english": "He is well off. It doesn’t matter at all if we put the price up a little bit."
    },
    "literal_meaning": "Cơn mưa phùn hạt nhỏ li ti như sợi lông tơ; chuyện vặt vãnh ('mao mao vũ' = mưa lông tơ)",
    "slang_meaning": "Một cái gì đó không quan trọng hoặc nghiêm trọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 868,
    "word_num": 868,
    "page": 186,
    "letter": "M",
    "word_simp": "毛片",
    "word_trad": "毛片",
    "pinyin": "Máopiàn",
    "boi": "máo pen",
    "han_viet": "Mao Phiến",
    "meaning_vi": "Phim người lớn, phim cấp ba chiếu lậu",
    "meaning_en": "pornographic video or movie; porno flick",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从镜外带回盘毛片录像带。",
      "chinese_trad": "他從鏡外帶回盤毛片錄像帶。",
      "pinyin": "Tā cóng jìng wài dài huí pán máopiàn lùxiàngdài.",
      "boi": "tha chúng chinh oai tai huấy pán máo pen lu xeng tai.",
      "vietnamese": "Ông ta mang về nhà một số băng video khiêu dâm từ nước ngoài.",
      "english": "He brought home some pornographic video tapes from abroad."
    },
    "literal_meaning": "Cuộn phim thô chưa qua biên tập; phim người lớn cấp ba lậu",
    "slang_meaning": "Phim người lớn, phim cấp ba chiếu lậu",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 869,
    "word_num": 869,
    "page": 186,
    "letter": "M",
    "word_simp": "毛票",
    "word_trad": "毛票",
    "pinyin": "Máo piào",
    "boi": "máo peo",
    "han_viet": "Mao Phiếu",
    "meaning_vi": "Tiền lẻ, tiền hào xu vụn vặt",
    "meaning_en": "commemorative stamp of Mao zedong; one-jiao or five jiao note of Chinese currency",
    "example": {
      "chinese_simp": "我每次都把买东西找回来的毛票给孩子。",
      "chinese_trad": "我每次都把買東西找回來的毛票給孩子。",
      "pinyin": "Wǒ měi cì dōu bǎ mǎi dōngxī zhǎo huí lái de máo piào gěi háizi.",
      "boi": "úa mẩy chư tâu bá mải tung xi chảo huấy lái tợ máo peo cẩy hái chự.",
      "vietnamese": "Mỗi lần đi mua sắm, tôi đều đưa ra những thay đổi nhỏ cho con.",
      "english": "Every time I go shopping I give all the small change to my child."
    },
    "literal_meaning": "Tiền giấy mệnh giá hào xu lẻ (mệnh giá nhỏ 1-5 hào)",
    "slang_meaning": "Tiền lẻ, tiền hào xu vụn vặt",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 870,
    "word_num": 870,
    "page": 186,
    "letter": "M",
    "word_simp": "毛腔",
    "word_trad": "毛腔",
    "pinyin": "Máo qiāng",
    "boi": "máo cheng",
    "han_viet": "Mao Khoang",
    "meaning_vi": "xin thề; nguyền rủa; mất bình tĩnh",
    "meaning_en": "swear; curse; lose one’s temper",
    "example": {
      "chinese_simp": "他总是顺从他老婆，从不发半点我毛腔。",
      "chinese_trad": "他總是順從他老婆，從不發半點我毛腔。",
      "pinyin": "Tā zǒng shì shùncóng tā lǎopó, cóng bù fā bàndiǎn wǒ máo qiāng.",
      "boi": "tha chủng sư suân chúng tha lảo púa, chúng bu pha ban tén ủa máo cheng",
      "vietnamese": "Anh ấy luôn là một ông chồng nghe lời và không bao giờ mất bình tĩnh.",
      "english": "He’s always an obedient husband, and never loses his temper."
    },
    "literal_meaning": "Giọng điệu xù lông dựng tóc gắt gỏng thô lỗ ('mao khoang' = giọng xù lông)",
    "slang_meaning": "Xin thề; nguyền rủa; mất bình tĩnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 871,
    "word_num": 871,
    "page": 186,
    "letter": "M",
    "word_simp": "冒",
    "word_trad": "冒",
    "pinyin": "Mào",
    "boi": "mao",
    "han_viet": "Mạo",
    "meaning_vi": "ngốc nghếch; chưa có kinh nghiệm",
    "meaning_en": "stupid; unexperienced",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真够冒的，连车门都不会开。",
      "chinese_trad": "你真夠冒的，連車門都不會開。",
      "pinyin": "Nǐ zhēn gòu mào de, lián chēmén dū bù huì kāi.",
      "boi": "nỉ chân câu mao tợ, lén chưa mấn tu bú huây khai.",
      "vietnamese": "Bạn thật ngốc! Có cái cửa xe cũng không mở được.",
      "english": "You’re so stupid! You don’t even know how to open a car door."
    },
    "literal_meaning": "Nước sôi trào bọt ra ngoài miệng nồi; hấp tấp vụng về ('mạo' = trào bọt)",
    "slang_meaning": "Ngốc nghếch; chưa có kinh nghiệm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 872,
    "word_num": 872,
    "page": 187,
    "letter": "M",
    "word_simp": "冒泡",
    "word_trad": "冒泡",
    "pinyin": "Mào pào",
    "boi": "mao pao",
    "han_viet": "Mạo Phao",
    "meaning_vi": "kinh doanh; có một thỏa thuận",
    "meaning_en": "have business; have a deal",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于下雨，我已三天没冒泡了。",
      "chinese_trad": "由於下雨，我已三天沒冒泡了。",
      "pinyin": "Yóuyú xià yǔ, wǒ yǐ sān tiān méi mào pàole.",
      "boi": "dấu dúy xa dủy, úa ỉ san then mấy mao pao lợ.",
      "vietnamese": "Tôi chẳng có một thỏa thuận nào trong ba ngày vì trời mưa.",
      "english": "I haven’t had a deal for three days because of the rain."
    },
    "literal_meaning": "Nổi bong bóng bọt khí lên mặt nước; cơ hội hé lộ ('mạo phao' = sủi bọt)",
    "slang_meaning": "Kinh doanh; có một thỏa thuận",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 873,
    "word_num": 873,
    "page": 187,
    "letter": "M",
    "word_simp": "冒傻气",
    "word_trad": "冒傻氣",
    "pinyin": "Mào shǎqì",
    "boi": "xmao sả chi",
    "han_viet": "Mạo Xoạ Khí",
    "meaning_vi": "lộ vẻ ngốc nghếch, ngố tàu, hành xử khờ khạo",
    "meaning_en": "do sth. unwise; un- clever or stupid",
    "example": {
      "chinese_simp": "别当着客人的面冒傻气。如果你不懂那是什么，就 干脆把嘴闭起来",
      "chinese_trad": "別當著客人的面冒傻氣。如果你不懂那是什麼，就 乾脆把嘴閉起來",
      "pinyin": "Biédāngzhe kèrén de miàn mào shǎqì. Rúguǒ nǐ bù dǒng nà shì shénme, jiù gāncuì bǎ zuǐ bì qǐlái",
      "boi": "bía tang chưa khưa rấn tợ men mao sả chi. Rú của nỉ bu tủng na sư sấn mơ, chiêu can chuây bá chuẩy bi chỉ lái.",
      "vietnamese": "Đừng có đứng trước mặt khách mà phát ngốc ra thế! Cái gì không biết thì ngậm miệng lại cho lành.",
      "english": "Don’t do anything stupid in front of the guests. If you don’t know what you’re talking about, don’t say anything at all."
    },
    "literal_meaning": "Bốc ra khí chất ngốc nghếch khờ khạo, tỏa ra vẻ ngờ nghệch",
    "slang_meaning": "Ngố tàu, lộ vẻ khờ khạo ngớ ngẩn, làm trò vụng về ngượng gạo",
    "origin_note": "Khẩu ngữ Bắc Kinh miêu tả một người hành động lóng ngóng ngờ nghệch như có luồng 'khí ngốc' bốc ra từ người."
  },
  {
    "id": 874,
    "word_num": 874,
    "page": 187,
    "letter": "M",
    "word_simp": "冒儿爷",
    "word_trad": "冒兒爺",
    "pinyin": "Mào er yé",
    "boi": "mao ơ dế",
    "han_viet": "Mạo Nhi Gia",
    "meaning_vi": "người vụng về; người ngu ngốc; kẻ lập dị",
    "meaning_en": "clodhopper; country bumpkin; stupid person;",
    "example": {
      "chinese_simp": "你可真是个冒儿爷，连西装袖口上的商标也不摘就 这么穿出去了，不叫人笑话才怪呢。",
      "chinese_trad": "你可真是個冒兒爺，連西裝袖口上的商標也不摘就 這麼穿出去了，不叫人笑話才怪呢。",
      "pinyin": "Nǐ kě zhēnshi gè mào er yé, lián xīzhuāng xiùkǒu shàng de shāngbiāo yě bù zhāi jiù zhème chuān chūqùle, bù jiào rén xiàohuà cái guài ne.",
      "boi": "ní khửa chân sư cưa mao ơ dế, lén xi choang xiêu khẩu sang tợ sang beo dể bú chai chiêu chưa mơ choan chu chuy lợ, bú cheo rấn xeo hoa chái quai nơ.",
      "vietnamese": "Bạn thật sự là một kẻ lập dị. Sao bạn có thể mặc bộ đồ này mà không cần tháo nhãn khỏi tay áo. Không có nghi ngờ gì nữa, mọi người sẽ cười bạn cho mà xem.",
      "english": "You’re really a bumpkin. How could you wear this suit without removing the label from the sleeves. There is no doubt that people would have laughed at you."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ ngốc nghếch thích đội mũ phô trương chốn đông người ('mạo nhi gia' = ông lớn đội mũ)",
    "slang_meaning": "Người vụng về; người ngu ngốc; kẻ lập dị",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 875,
    "word_num": 875,
    "page": 187,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没的说",
    "word_trad": "沒的說",
    "pinyin": "Méi de shuō",
    "boi": "mấy tợ sua",
    "han_viet": "Một Đích Thuyết",
    "meaning_vi": "hoàn hảo",
    "meaning_en": "have no faults or mistakes; be perfect",
    "example": {
      "chinese_simp": "他做的家具没的说。",
      "chinese_trad": "他做的家具沒的說。",
      "pinyin": "Tā zuò de jiājù méi de shuō.",
      "boi": "tha chua tợ cha chuy mấy tợ sua.",
      "vietnamese": "Đồ nội thất anh ấy làm thật là hoàn hảo.",
      "english": "The furniture he made is perfect."
    },
    "literal_meaning": "Không có gì để chê trách, hoàn hảo không tì vết ('một đích thuyết' = không lời chê)",
    "slang_meaning": "Hoàn hảo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 876,
    "word_num": 876,
    "page": 188,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没好气",
    "word_trad": "沒好氣",
    "pinyin": "Méi hǎoqì",
    "boi": "mấy hảo chi",
    "han_viet": "Một Hảo Khí",
    "meaning_vi": "vô lễ; không tử tế; cảm thấy tồi tệ",
    "meaning_en": "hostile; impolite; unkind; feel bad; turn a cold eye",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不喜欢他，所以跟他说话总是好气。",
      "chinese_trad": "我不喜歡他，所以跟他說話總是好氣。",
      "pinyin": "Wǒ bù xǐhuān tā, suǒyǐ gēn tā shuōhuà zǒng shì hǎoqì.",
      "boi": "ủa bu xỉ hoan tha, súa ỉ cân tha sua hoa chủng sư hảo chi.",
      "vietnamese": "Tôi luôn nói chuyện bất lịch sự với anh ta vì tôi không thích anh ta.",
      "english": "I always speak impolitely to him because I don’t like him."
    },
    "literal_meaning": "Không có một chút khí sắc vui vẻ tử tế nào trên mặt ('một hảo khí' = chẳng chút sắc tốt)",
    "slang_meaning": "Vô lễ; không tử tế; cảm thấy tồi tệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 877,
    "word_num": 877,
    "page": 188,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没劲",
    "word_trad": "沒勁",
    "pinyin": "Méijìn",
    "boi": "mấy chin",
    "han_viet": "Một Kình",
    "meaning_vi": "không quan tâm; nhàm chán; (chỉ người) chẳng có ích gì. Không hứa hẹn lắm.",
    "meaning_en": "uninteresting; boring; (of person) good-for-nothing. 眉毛胡子一",
    "example": {
      "chinese_simp": "这电影真没劲，我盾了一半就出来了。",
      "chinese_trad": "這電影真沒勁，我盾了一半就出來了。",
      "pinyin": "Zhè diànyǐng zhēn méijìn, wǒ dùnle yībàn jiù chūláile.",
      "boi": "chưa ten dỉnh chân mấy chin, ủa tuân lợ í ban chiêu chu lái lợ.",
      "vietnamese": "Bộ phim này chán đến nỗi tôi bỏ về giữa phim.",
      "english": "This film was so boring that I walked out in the middle."
    },
    "literal_meaning": "Không có chút lực lực hút nào, nhạt nhẽo vô vị ('một kình' = mất hết sức lực)",
    "slang_meaning": "Không quan tâm; nhàm chán; (chỉ người) chẳng có ích gì. Không hứa hẹn lắm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 878,
    "word_num": 878,
    "page": 188,
    "letter": "M",
    "word_simp": "把抓",
    "word_trad": "眉毛鬍子一把抓",
    "pinyin": "Méi mao húzi yībǎzhuā",
    "boi": "mấy mao hú chự i bả choa",
    "han_viet": "Bả Trảo",
    "meaning_vi": "cố gắng nắm lấy lông mày và râu cùng một lúc / Một người cố gắng xử lý mọi thứ cùng một lúc.",
    "meaning_en": "One who tries to handle everything at once.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要学会耐心，一个问题一个问题地去解决，不能 眉毛胡子一把抓。",
      "chinese_trad": "你要學會耐心，一個問題一個問題地去解決，不能 眉毛鬍子一把抓。",
      "pinyin": "Nǐ yào xuéhuì nàixīn, yīgè wèntí yīgè wèntí de qù jiějué, bùnéng méi mao húzi yībǎzhuā.",
      "boi": "nỉ dao xuế huây nai xin, í cưa uân thí í cưa uân thí tợ chuy chỉa chuế bu nấng mấấy mao hú chự i bả choa.",
      "vietnamese": "Bạn nên học cách kiên nhẫn và giải quyết từng vấn đề một. Bạn có thể giải quyết tất cả chúng cùng một lúc.",
      "english": "You’d better learn to be patient and to solve the problems one by one. You can’t solve them all at once."
    },
    "literal_meaning": "cố gắng nắm lấy lông mày và râu cùng một lúc",
    "slang_meaning": "Một người cố gắng xử lý mọi thứ cùng một lúc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 879,
    "word_num": 879,
    "page": 188,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没门儿",
    "word_trad": "沒門兒",
    "pinyin": "Méimén er",
    "boi": "mấy mấn ơ",
    "han_viet": "Một Môn Nhi",
    "meaning_vi": "không có lối thoát;",
    "meaning_en": "have no way out; have no idea; get no clues; not take shape; no way; no go; absolutely impossible",
    "example": {
      "chinese_simp": "别指望我多搞些票，我可没门儿。",
      "chinese_trad": "別指望我多搞些票，我可沒門兒。",
      "pinyin": "Bié zhǐwàng wǒ duō gǎo xiē piào, wǒ kě méimén er.",
      "boi": "bía chử oang ủa tua cảo xia peo, úa khửa mấy mấn ơ.",
      "vietnamese": "Đừng phụ thuộc vào tôi. Tôi hoàn toàn không thế nào để có được nhiều vé hơn đâu.",
      "english": "Don’t depend on me. I have no ideas how to get more tickets."
    },
    "literal_meaning": "Một Môn Nhi (Không có, Cánh cửa)",
    "slang_meaning": "Không có lối thoát",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 880,
    "word_num": 880,
    "page": 189,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没脾气",
    "word_trad": "沒脾氣",
    "pinyin": "Méi píqì",
    "boi": "mấy pí chi",
    "han_viet": "Một Tỳ Khí",
    "meaning_vi": "không có lối thoát; không còn kiên nhẫn hay sức mạnh nữa",
    "meaning_en": "have no way out; be at the end of one’s rope",
    "example": {
      "chinese_simp": "人家就是不让你进去，你不是也没脾气。",
      "chinese_trad": "人家就是不讓你進去，你不是也沒脾氣。",
      "pinyin": "Rénjiā jiùshì bù ràng nǐ jìnqù, nǐ bùshì yě méi píqì.",
      "boi": "rấn cha chiêu bú rang nỉ chin chuy, nỉ bú sư dể mấy pí chi.",
      "vietnamese": "Bạn sẽ không còn đủ kiên nhẫn và sức lực nếu họ còn từ chối không cho bạn vào nữa.",
      "english": "You’re at the end of your rope if they refuse to let you in."
    },
    "literal_meaning": "Không còn chút tính khí nóng giận nào; bó tay cam chịu ('một tỳ khí' = hết cáu kỉnh)",
    "slang_meaning": "Không có lối thoát; không còn kiên nhẫn hay sức mạnh nữa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 881,
    "word_num": 881,
    "page": 189,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没谱",
    "word_trad": "沒譜",
    "pinyin": "Méipǔ",
    "boi": "mấy pủ",
    "han_viet": "Một Phả",
    "meaning_vi": "không chắc chắn; không thực tế; không liên quan; bất ổn; không biết",
    "meaning_en": "unsure; unrealistic; be irrelevant; unsettled; have no idea; not know",
    "example": {
      "chinese_simp": "他何时来我可没谱。",
      "chinese_trad": "他何時來我可沒譜。",
      "pinyin": "Tā hé shí lái wǒ kě méipǔ.",
      "boi": "tha hứa sứ lái úa khửa mấy pủ.",
      "vietnamese": "Tôi không biết khi nào anh ấy sẽ đến.",
      "english": "I have no idea when he will come."
    },
    "literal_meaning": "Không có bản phổ nhạc hướng dẫn; hành xử tùy tiện bất định ('một phả' = không gia phả)",
    "slang_meaning": "Không chắc chắn; không thực tế; không liên quan; bất ổn; không biết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 882,
    "word_num": 882,
    "page": 189,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没起子",
    "word_trad": "没起子",
    "pinyin": "Méi qǐzi",
    "boi": "mấy chỉ chự",
    "han_viet": "Một Khởi Tử",
    "meaning_vi": "yếu đuối, chẳng có tác dụng gì; vô vọng ngu ngốc",
    "meaning_en": "spineless; good for nothing; hopelessly stupid",
    "example": {
      "chinese_simp": "他真没起子。",
      "chinese_trad": "他真沒起子。",
      "pinyin": "Tā zhēn méi qǐzi.",
      "boi": "tha chân mấy chỉ chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy chẳng có ích gì cả.",
      "english": "He is good-for-nothing."
    },
    "literal_meaning": "Đồ mở nắp chai bị gãy; người yếu đuối không nên tích sự ('khởi tử' = cái mở nắp)",
    "slang_meaning": "Yếu đuối, chẳng có tác dụng gì; vô vọng ngu ngốc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 883,
    "word_num": 883,
    "page": 189,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没日子",
    "word_trad": "沒的說",
    "pinyin": "Méi rìzi",
    "boi": "mấy rư chự",
    "han_viet": "Một Nhật Tử",
    "meaning_vi": "không có hy vọng; không mong đợi gì; không có ngày đó",
    "meaning_en": "have no hope; expect nothing; not have the day",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果老板得到那份材料，你晋升的事就没日子了。",
      "chinese_trad": "如果老闆得到那份材料，你晉升的事就沒日子了。",
      "pinyin": "Rúguǒ lǎobǎn dédào nà fèn cáiliào, nǐ jìnshēng de shì jiù méi rìzile.",
      "boi": "rú của láo bản tứa tao na phân chái leo, nỉ chin sâng tợ sư chiêu mấy rư chư lợ.",
      "vietnamese": "Chẳng có hy vọng gì là bạn sẽ được thăng chức nếu sếp bạn nhận được tài liệu đấy đâu.",
      "english": "There will be no hope for you to get a promotion if your boss receives the material."
    },
    "literal_meaning": "Không có ngày tháng cố định cụ thể; vô vọng xa xôi ('một nhật tử' = không hẹn ngày)",
    "slang_meaning": "Không có hy vọng; không mong đợi gì; không có ngày đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 884,
    "word_num": 884,
    "page": 190,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没商量",
    "word_trad": "没商量",
    "pinyin": "Méishāngliáng",
    "boi": "mấy sang léng",
    "han_viet": "Một Thương Lượng",
    "meaning_vi": "định cư; không thể thay đổi; không có chỗ để xem xét lại",
    "meaning_en": "be settled; impossible to change; have no room to reconsider",
    "example": {
      "chinese_simp": "你没必要去找他。无论对错，只要他决定的事就绝 对没商量。",
      "chinese_trad": "你沒必要去找他​。無論對錯，只要他決定的事就絕 對沒商量。",
      "pinyin": "Nǐ méi bìyào qù zhǎo tā. Wúlùn duì cuò, zhǐyào tā juédìng de shì jiù juéduì méishāngliáng.",
      "boi": "nỉ mấy bi dao chuy chảo tha. ú lyân tuây chua, chử dao tha chuế thinh tợ sư chiêu tuây mấy sang léng.",
      "vietnamese": "Bạn cần phải đi gặp anh ấy. Dù anh ấy quyết định thế nào, đúng hay sai, anh ấy cũng không thay đổi suy nghĩ đâu",
      "english": "You needn’t go to see him. No matter what he decides, right or wrong, he won’t change his mind."
    },
    "literal_meaning": "Không có chỗ cho việc bàn bạc thương lượng; dứt khoát y án ('một thương lượng' = miễn bàn)",
    "slang_meaning": "Định cư; không thể thay đổi; không có chỗ để xem xét lại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 885,
    "word_num": 885,
    "page": 190,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没完没了",
    "word_trad": "沒勁",
    "pinyin": "Méiwán méiliǎo",
    "boi": "mấy oán mấy lẻo",
    "han_viet": "Một Hoàn Một Liễu",
    "meaning_vi": "không ngừng nghỉ; bất tận; bồn chồn",
    "meaning_en": "ceaseless; endless; restless",
    "example": {
      "chinese_simp": "她喜欢和别人没完没了地说。",
      "chinese_trad": "她喜歡和別人沒完沒了地說。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān hé biérén méiwán méiliǎo de shuō.",
      "boi": "tha xỉ hoan hứa bía rấn oán mấy lẻo tợ sua.",
      "vietnamese": "Cô ấy thích tán gẫu không ngừng với người khác.",
      "english": "She enjoys incessant talk with others."
    },
    "literal_meaning": "Một Hoàn Một Liễu (Không có, Không có)",
    "slang_meaning": "Không ngừng nghỉ; bất tận; bồn chồn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 886,
    "word_num": 886,
    "page": 190,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没戏",
    "word_trad": "沒戲",
    "pinyin": "Méixì",
    "boi": "mấy xi",
    "han_viet": "Một Hí",
    "meaning_vi": "không có hy vọng; vô vọng; không thể / Một thuật ngữ chỉ một điều không thú vị",
    "meaning_en": "have no hope; hopeless; impossible / a dull and uninteresting performance.",
    "example": {
      "chinese_simp": "想晋升你没戏，你不是他们想要的那种人。",
      "chinese_trad": "想晉升你沒戲，你不是他們想要的那種人。",
      "pinyin": "Xiǎng jìnshēng nǐ méixì, nǐ bùshì tāmen xiǎng yào de nà zhǒng rén.",
      "boi": "xẻng chin sâng nỉ mấy xi, nỉ bú sư tha mân xẻng dao tợ na chủng rấn.",
      "vietnamese": "Không có cách nào để bạn được thăng chức đâu. Bạn không phải là người họ muốn",
      "english": "There’s no way for you to get promoted. You’re not the person they want."
    },
    "literal_meaning": "Không có vở kịch nào diễn ra trên sân khấu; rạp hát tắt đèn bế mạc",
    "slang_meaning": "Hết hy vọng, không có cửa, vô vọng, chẳng có cơ hội nào thành công",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh mượn từ nghệ thuật Kinh kịch; khi rạp thông báo 'hôm nay không có kịch' (một hí) nghĩa là khán giả phải ra về tay không, ví với việc mất sạch hy vọng."
  },
  {
    "id": 887,
    "word_num": 887,
    "page": 190,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没心没肺",
    "word_trad": "没心没肺",
    "pinyin": "Méi xīn méi fèi",
    "boi": "mấy xin mấy phây",
    "han_viet": "Một Tâm Một Phế",
    "meaning_vi": "không có tim và phổi / Một người khoan dung; suy nghĩ rộng lượng và thoáng",
    "meaning_en": "have no heart and lungs / One who is tolerant; broad-minded and doesn’t fuss.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她这人没人没肺，很快就会忘掉跟你吵架的事，并 待你同以前一样好。",
      "chinese_trad": "她這人沒人沒肺，很快就會忘掉跟你吵架的事，並 待你同以前一樣好。",
      "pinyin": "Tā zhè rén méi rén méi fèi, hěn kuài jiù huì wàngdiào gēn nǐ chǎojià de shì, bìng dài nǐ tóng yǐqián yīyàng hǎo.",
      "boi": "tha chưa rấn mấy rấn mấy phây, hẩn khoai chiêu huây oang teo cân nỉ chảo cha tợ sư, binh tai nỉ thúng ỉ chén í dang hảo.",
      "vietnamese": "Cô ấy là người rộng lượng. Cô ấy sẽ sớm quên cuộc cãi vã với bạn và đối xử với bạn như trước đây thôi.",
      "english": "She is broad-minded. She’ll soon forget the quarrel with you and treat you as well as before."
    },
    "literal_meaning": "không có tim và phổi",
    "slang_meaning": "Một người khoan dung; suy nghĩ rộng lượng và thoáng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 888,
    "word_num": 888,
    "page": 191,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没着没落",
    "word_trad": "没着没落",
    "pinyin": "Méizhe mòluò",
    "boi": "mấy chơ mua lua",
    "han_viet": "Một Trước Một Lạc",
    "meaning_vi": "không ổn định; không chắc chắn; lo lắng; bất ổn; chưa giải quyết",
    "meaning_en": "unsteady; unsure; anxious; unsettled; unresolved",
    "example": {
      "chinese_simp": "她调动工作的事还没着没落呢。",
      "chinese_trad": "她調動工作的事還沒著沒落呢。",
      "pinyin": "Tā diàodòng gōngzuò de shì hái méizhe mòluò ne.",
      "boi": "tha teo tung cung chua tợ sư hái mấy chơ mua lua nợ.",
      "vietnamese": "Chuyện cô chuyển việc mới vẫn chưa được giải quyết.",
      "english": "Her transfer to a new job is still unresolved."
    },
    "literal_meaning": "Một Trước Một Lạc (Không có, Không có)",
    "slang_meaning": "Không ổn định; không chắc chắn; lo lắng; bất ổn; chưa giải quyết",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 889,
    "word_num": 889,
    "page": 191,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没辙",
    "word_trad": "沒轍",
    "pinyin": "Méizhé",
    "boi": "mấy chứa",
    "han_viet": "Một Triệt",
    "meaning_vi": "không có lối thoát; không có giải pháp",
    "meaning_en": "have no way out; have no solution",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果他们不同意放你走，我也没辙。",
      "chinese_trad": "如果他們不同意放你走，我也沒轍。",
      "pinyin": "Rúguǒ tāmen bù tóngyì fàng nǐ zǒu, wǒ yě méizhé.",
      "boi": "rú của tha mân bu thúng i phang ní chẩu, úa dể mấy chứa.",
      "vietnamese": "Tôi không có giải pháp nào nếu họ không đồng ý cho bạn đi.",
      "english": "I have no solution if they don’t agree to let you go."
    },
    "literal_meaning": "Bánh xe không còn lằn rãnh vết bánh xe để đi tiếp; hết cách ('triệt' = vệt bánh xe)",
    "slang_meaning": "Không có lối thoát; không có giải pháp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 890,
    "word_num": 890,
    "page": 191,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没治",
    "word_trad": "没治",
    "pinyin": "Méizhì",
    "boi": "mấy chư",
    "han_viet": "Một Trị",
    "meaning_vi": "vô vọng; bất lực; xuất sắc; đáng kinh ngạc",
    "meaning_en": "hopless; helpless; excellent; incredible",
    "example": {
      "chinese_simp": "真没治，他谁的话也不听。",
      "chinese_trad": "真沒治，他誰的話也不聽。",
      "pinyin": "Zhēn méizhì, tā shéi dehuà yě bù tīng.",
      "boi": "chân mấy chư, tha sấy tợ hoa dể bu thinh.",
      "vietnamese": "Anh ấy hoàn toàn bất lực. Anh ấy không nghe bất cứ ai cả.",
      "english": "He’s completely helpless. He doesn’t listen to anyone."
    },
    "literal_meaning": "Bệnh nan y không còn phương thuốc gì cứu chữa nổi; hết thuốc chữa ('trị' = chữa trị)",
    "slang_meaning": "Vô vọng; bất lực; xuất sắc; đáng kinh ngạc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 891,
    "word_num": 891,
    "page": 191,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没咒念",
    "word_trad": "没咒念",
    "pinyin": "Méi zhòu niàn",
    "boi": "mấy châu nen",
    "han_viet": "Một Chú Niệm",
    "meaning_vi": "không có lối thoát nào khác; không có giải pháp",
    "meaning_en": "have no other way out; have no solution",
    "example": {
      "chinese_simp": "事已至此，他也没咒念了。",
      "chinese_trad": "事已至此，他也沒咒念了。",
      "pinyin": "Shì yǐ zhìcǐ, tā yě méi zhòu niànle.",
      "boi": "sư ỉ chư chử, tha dể mấy châu nen lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta không biết phải làm gì khi mọi thứ trở nên tồi tệ.",
      "english": "He has no idea what to do when things come to a head."
    },
    "literal_meaning": "Thầy phù thủy không còn câu thần chú nào để niệm nữa; hết bài ('chú niệm' = niệm chú)",
    "slang_meaning": "Không có lối thoát nào khác; không có giải pháp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 892,
    "word_num": 892,
    "page": 192,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没主",
    "word_trad": "没主",
    "pinyin": "Méi zhǔ",
    "boi": "mấy chủ",
    "han_viet": "Một Chủ",
    "meaning_vi": "không thuộc về ai; phụ nữ chưa chồng; người phụ nữ không có bạn trai",
    "meaning_en": "belongs to nobody; unmarried woman; woman who has no boyfriend",
    "example": {
      "chinese_simp": "我捡了一个没主的钱包。",
      "chinese_trad": "我撿了一個沒主的錢包。",
      "pinyin": "Wǒ jiǎnle yīgè méi zhǔ de qiánbāo.",
      "boi": "ủa chẻn lợ í cưa mấy chủ tợ chén bao.",
      "vietnamese": "Tôi tìm thấy một chiếc túi xách mà không ai xin lại cả.",
      "english": "I found a purse which nobody claimed."
    },
    "literal_meaning": "Đồ vật chưa có chủ nhân sở hữu; cô gái còn độc thân ('một chủ' = chưa có chủ)",
    "slang_meaning": "Không thuộc về ai; phụ nữ chưa chồng; người phụ nữ không có bạn trai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 893,
    "word_num": 893,
    "page": 192,
    "letter": "M",
    "word_simp": "没准儿",
    "word_trad": "沒準兒",
    "pinyin": "Méizhǔn er",
    "boi": "mấy chuẩn ơ",
    "han_viet": "Một Chuẩn Nhi",
    "meaning_vi": "có lẽ; không có ý tưởng, cách thức hay quy tắc nhất định",
    "meaning_en": "perhaps; maybe; have no definite idea, way or rule; have no certainty",
    "example": {
      "chinese_simp": "能否一天内完成我可没准儿",
      "chinese_trad": "能否一天內完成我可沒準兒",
      "pinyin": "Néng fǒu yītiān nèi wánchéng wǒ kě méizhǔn er",
      "boi": "nấng phẩu i then nây ooán chấng úa khửa mấy chuẩn ơ.",
      "vietnamese": "Tôi không biết liệu tôi có thể hoàn thành nó trong vòng một ngày không.",
      "english": "I have no idea whether I can finish it within a day."
    },
    "literal_meaning": "Không có tiêu chuẩn chuẩn mực đo đạc chính xác ('chuẩn' = chuẩn mực)",
    "slang_meaning": "Có lẽ; không có ý tưởng, cách thức hay quy tắc nhất định",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 894,
    "word_num": 894,
    "page": 192,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美不劲儿的",
    "word_trad": "美不勁兒的",
    "pinyin": "Měi bù jìn er de",
    "boi": "mẩy bú chin ơ tợ",
    "han_viet": "Mỹ Bất Kình Nhi Đích",
    "meaning_vi": "một biểu hiện của niềm vui",
    "meaning_en": "an expression of delight and joy",
    "example": {
      "chinese_simp": "看他美不劲儿的，一定是有什么好事了。",
      "chinese_trad": "看他美不勁兒的，一定是有什麼好事了。",
      "pinyin": "Kàn tā měi bù jìn er de, yīdìng shì yǒu shé me hǎoshìle.",
      "boi": "khan tha mẩy bú chin ơ tợ, í tinh sư dẩu sứa mơ hảo sư lợ.",
      "vietnamese": "Hãy nhìn xem, anh ấy rất vui mừng! Chắc có điều tốt đẹp gì đó đã xảy ra rồi.",
      "english": "Look, how delighted he is! Something good must have happened."
    },
    "literal_meaning": "Vẻ mặt hớn hở đắc ý cười tươi không ngậm được miệng ('mỹ' = hớn hở vui vẻ)",
    "slang_meaning": "Một biểu hiện của niềm vui",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 895,
    "word_num": 895,
    "page": 192,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美的",
    "word_trad": "美的",
    "pinyin": "Měide",
    "boi": "mẩy tợ",
    "han_viet": "Mỹ Đích",
    "meaning_vi": "vừa lòng; tự mãn; thú vị",
    "meaning_en": "pleased; complacent; delightful",
    "example": {
      "chinese_simp": "她爸爸同意给她买架钢琴，瞧把她美的。",
      "chinese_trad": "她爸爸同意給她買架鋼琴，瞧把她美的。",
      "pinyin": "Tā bàba tóngyì gěi tā mǎi jià gāngqín, qiáo bǎ tā měide.",
      "boi": "tha ba ba thúng i cẩy tha mải cha cang chín, chéo bả tha mẩy tợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy mãn nguyện như thế nào khi cha cô ấy đồng ý mua cho cô ấy một cây đàn piano.",
      "english": "She how pleased she is when her father agreed to buy her a piano."
    },
    "literal_meaning": "Tươi đẹp, tốt đẹp, mỹ mãn ('Mỹ' 美 trong mỹ lệ, hoàn mỹ)",
    "slang_meaning": "Vừa lòng, tự mãn, đắc ý, sướng rơn trong lòng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thường dùng theo cấu trúc '瞧把...美的' miêu tả dáng vẻ sướng rơn, thoả nguyện đắc ý khi đạt được điều mong ước."
  },
  {
    "id": 896,
    "word_num": 896,
    "page": 193,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美眉",
    "word_trad": "美眉",
    "pinyin": "Měiméi",
    "boi": "mẩy mấy",
    "han_viet": "Mỹ Mi",
    "meaning_vi": "cô gái xinh đẹp",
    "meaning_en": "pretty girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们公司可有不吵美眉。什么时候也给我介绍一个 行不行？",
      "chinese_trad": "你們公司可有不吵美眉。什麼時候也給我介紹一個 行不行？",
      "pinyin": "Nǐmen gōngsī kě yǒu bù chǎo měiméi. Shénme shíhòu yě gěi wǒ jièshào yīgè xíng bùxíng?",
      "boi": "nỉ mân cung sư khứa dẩu bu chảo mẩy mấy. sấn mơ sứ hâu dể cấy ủa chia sao í cưa xính bu xính?",
      "vietnamese": "Có rất nhiều cô gái xinh đẹp trong công ty của bạn. Bạn sẽ giới thiệu một cô cho tôi chứ?",
      "english": "There are many pretty girls in your company. Would you introduce one to me someday?"
    },
    "literal_meaning": "Đôi lông mày lá liễu thanh tú; cô gái xinh đẹp trẻ trung ('mỹ mi' = em gái mày đẹp)",
    "slang_meaning": "Cô gái xinh đẹp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 897,
    "word_num": 897,
    "page": 193,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美妞",
    "word_trad": "美妞",
    "pinyin": "Měi niū",
    "boi": "mẩy niêu",
    "han_viet": "Mỹ Nữu",
    "meaning_vi": "cô gái xinh đẹp",
    "meaning_en": "beautiful girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "过来，小美妞，让我好好看看你。",
      "chinese_trad": "過來，小美妞，讓我好好看看你。",
      "pinyin": "Guòlái, xiǎo měi niū, ràng wǒ hǎohǎo kàn kàn nǐ.",
      "boi": "cua lái, xéo mẩy niêu, rang ủa háo hảo khan khan nỉ.",
      "vietnamese": "Đến đây, cô bé nhỏ xinh. Hãy để tôi ngắm nhìn em rõ hơn nào.",
      "english": "Come here, you little pretty girl. Let me have a good look at you."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái trẻ có dung nhan xinh xắn tươi tắn ('mỹ nữu' = cô bé xinh)",
    "slang_meaning": "Cô gái xinh đẹp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 898,
    "word_num": 898,
    "page": 193,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美食",
    "word_trad": "美食",
    "pinyin": "Měishí",
    "boi": "mẩy sứ",
    "han_viet": "Mỹ Thực",
    "meaning_vi": "món ăn ngon",
    "meaning_en": "delicious food",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国被誉为美食国，有丰富的美食文化。",
      "chinese_trad": "中國被譽為美食國，有豐富的美食文化。",
      "pinyin": "Zhōngguó bèi yù wèi měishí guó, yǒu fēngfù de měishí wénhuà.",
      "boi": "chung cúa bây duy uây mẩy sứ cúa, dẩu phâng phu tợ mẩy sứ uấn hoa.",
      "vietnamese": "Trung Quốc nổi tiếng là một đất nước với đồ ăn ngon và có nền ẩm thực phong phú.",
      "english": "China is known as a country of delicious fare with a rich cuisine."
    },
    "literal_meaning": "Món ăn ngon lành bổ dưỡng tinh tế nơi bàn tiệc",
    "slang_meaning": "Món ăn ngon",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 899,
    "word_num": 899,
    "page": 193,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美食家",
    "word_trad": "美食家",
    "pinyin": "Měishíjiā",
    "boi": "mấy sứ cha",
    "han_viet": "Mỹ Thực Gia",
    "meaning_vi": "người sành ăn",
    "meaning_en": "gourmet; good eater",
    "example": {
      "chinese_simp": "我丈夫是个美食家。",
      "chinese_trad": "我丈夫是個美食家。",
      "pinyin": "Wǒ zhàngfū shìgè měishíjiā.",
      "boi": "ủa chang phu sư cưa mẩy sứ cha.",
      "vietnamese": "Chồng tôi là một người sành ăn.",
      "english": "My husband is a gastronome."
    },
    "literal_meaning": "Chuyên gia sành ăn thưởng thức ẩm thực tinh tế ('mỹ thực gia' = nhà sành ăn)",
    "slang_meaning": "Người sành ăn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 900,
    "word_num": 900,
    "page": 194,
    "letter": "M",
    "word_simp": "美子",
    "word_trad": "美子",
    "pinyin": "Měizi",
    "boi": "mẩy chự",
    "han_viet": "Mỹ Tử",
    "meaning_vi": "Đô la Mỹ",
    "meaning_en": "Us dollar; buck",
    "example": {
      "chinese_simp": "她才从美国回来，手头一定有不少美子。",
      "chinese_trad": "她才從美國回來，手頭一定有不少美子。",
      "pinyin": "Tā cái cóng měiguó huílái, shǒutóu yīdìng yǒu bù shǎo měizi.",
      "boi": "tha chái chúng mẩy cúa huấy lái, sẩu thấu í tinh dẩu bu sảo mẩy chự.",
      "vietnamese": "Cô ấy vừa trở về từ Hoa Kỳ. Cô ấy chắc hẳn  phải có rất nhiều đô la Mỹ.",
      "english": "She’s just come back from the United States. She must have a lot of US dollars."
    },
    "literal_meaning": "Tờ tiền đô-la Mỹ in hình danh nhân nước Mỹ ('mỹ tử' = tiền đô la)",
    "slang_meaning": "Đô la Mỹ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 901,
    "word_num": 901,
    "page": 194,
    "letter": "M",
    "word_simp": "门槛",
    "word_trad": "門檻",
    "pinyin": "Ménkǎn",
    "boi": "mấn khản",
    "han_viet": "Môn Hạm",
    "meaning_vi": "ngưỡng / địa vị xã hội cao; chìa khóa của một vấn đề",
    "meaning_en": "threshold / high social status or air",
    "example": {
      "chinese_simp": "你现在还没摸着门槛呢，所以你总失败。",
      "chinese_trad": "你現在還沒摸著門檻呢，所以你總失敗。",
      "pinyin": "Nǐ xiànzài hái méi mōzhe ménkǎn ne, suǒyǐ nǐ zǒng shībài.",
      "boi": "nỉ xen chai hái mấy mua chơ mấn khản nơ, súa ỉ ní chủng sư bai.",
      "vietnamese": "Bạn chưa tìm thấy sở trường của mình, vì vậy bạn đã thất bại mọi lúc.",
      "english": "You haven’t found the knack yet, so you failed every time."
    },
    "literal_meaning": "Ngưỡng cửa gỗ chắn ngang chân lối ra vào ngôi nhà ('môn hạm' = bậu cửa)",
    "slang_meaning": "Địa vị xã hội cao; chìa khóa của một vấn đề",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 902,
    "word_num": 902,
    "page": 194,
    "letter": "M",
    "word_simp": "门脸",
    "word_trad": "門臉",
    "pinyin": "Měide",
    "boi": "mẩy tợ",
    "han_viet": "Môn Kiểm",
    "meaning_vi": "ngoại hình / diện mạo khuôn mặt (chủ yếu là râu hoặc ria) và tóc; mặt tiền của một cửa hàng",
    "meaning_en": "appearance",
    "example": {
      "chinese_simp": "你该修一修门脸了。",
      "chinese_trad": "你該修一修門臉了。",
      "pinyin": "Nǐ gāi xiūyī xiū ménliǎnle.",
      "boi": "nỉ cai xiêu i xiêu mấn lẻn lợ.",
      "vietnamese": "Bạn tốt hơn nên cạo râu và cắt tóc đi.",
      "english": "You’d better have a shave and a haircut."
    },
    "literal_meaning": "Mặt tiền phía trước cửa tiệm; diện mạo khuôn mặt ('môn kiểm' = mặt tiền)",
    "slang_meaning": "Diện mạo khuôn mặt (chủ yếu là râu hoặc ria) và tóc; mặt tiền của một cửa hàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 903,
    "word_num": 903,
    "page": 194,
    "letter": "M",
    "word_simp": "门前清",
    "word_trad": "門前清",
    "pinyin": "Mén qián qīng",
    "boi": "mấn chén chinh",
    "han_viet": "Môn Tiền Thanh",
    "meaning_vi": "dọn dẹp mặt trước cổng hoặc đường phố / người nâng ly rượu trong bữa ăn",
    "meaning_en": "clear the ground in front of one’s gate or street / one to down their wine or liquor during a meal.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他建议大家来个门前清。",
      "chinese_trad": "他建議大家來個門前清。",
      "pinyin": "Tā jiànyì dàjiā lái gè mén qián qīng.",
      "boi": "tha chen i ta cha lái cưa mấn chén chinh.",
      "vietnamese": "Ông ấy đề nghị mọi người nâng ly rượu lên.",
      "english": "He suggested that everyone down their wine."
    },
    "literal_meaning": "dọn dẹp mặt trước cổng hoặc đường phố",
    "slang_meaning": "Người nâng ly rượu trong bữa ăn",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 904,
    "word_num": 904,
    "page": 195,
    "letter": "M",
    "word_simp": "门子",
    "word_trad": "門子",
    "pinyin": "Ménzi",
    "boi": "mấn chự",
    "han_viet": "Môn Tử",
    "meaning_vi": "bí ẩn sâu sắc; bí mật",
    "meaning_en": "profound mystery or secret",
    "example": {
      "chinese_simp": "魔术可有不少门子，一般人都弄不明白。",
      "chinese_trad": "魔術可有不少門子，一般人都弄不明白。",
      "pinyin": "Móshù kě yǒu bù shǎo ménzi, yībānrén dōu nòng bù míngbái.",
      "boi": "múa su khứa dẩu bu sảo mấn chự, i ban rấn tâu nung bu mính bái.",
      "vietnamese": "Phép thuật chứa đầy những bí ẩn sâu sắc và những người bình thường không thể hiểu được nó.",
      "english": "Magic is full of profound mysteries, and ordinary people can’t understand it."
    },
    "literal_meaning": "Cánh cửa nách, lối đi cửa sau luồn lách ('môn tử' = cánh cửa ngách)",
    "slang_meaning": "Bí ẩn sâu sắc; bí mật",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 905,
    "word_num": 905,
    "page": 195,
    "letter": "M",
    "word_simp": "门儿清",
    "word_trad": "門子",
    "pinyin": "Mén er qīng",
    "boi": "mấn ơ",
    "han_viet": "Môn Nhi Thanh",
    "meaning_vi": "biết rõ cái gì, hoặc ai đó; rõ như trong lòng bàn tay",
    "meaning_en": "know sb. or sth. completely; know like the back of one’s hand.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们从小青梅竹马，他对我的背景绝对门儿清。",
      "chinese_trad": "我們從小青梅竹馬，他對我的背景絕對門兒清。",
      "pinyin": "Wǒmen cóngxiǎo qīngméizhúmǎ, tā duì wǒ de bèijǐng juéduì mén er qīng.",
      "boi": "ủa mân chúng xẻo chinh mấy chú mả, tha tuây ủa tợ bây chỉnh chuế tuây mấn ơ chinh.",
      "vietnamese": "Chúng tôi lớn lên cùng với nhau, nên anh ấy hiểu rõ tôi như trong lòng bàn tay.",
      "english": "We grew up together, so he knows me like the back of his hand."
    },
    "literal_meaning": "Nhìn thấu mọi cửa ra vào; thuộc làu đường đi lối lại trong nhà",
    "slang_meaning": "Hiểu rõ như lòng bàn tay, nắm thấu mọi ngóc ngách mánh khóe của sự việc",
    "origin_note": "Thuật ngữ bắt nguồn từ luật chơi bài mạt chược ('môn thanh' = ván bài sạch không ăn rác), sau khẩu ngữ Bắc Kinh dùng chỉ người sành sỏi am tường mọi chuyện."
  },
  {
    "id": 906,
    "word_num": 906,
    "page": 195,
    "letter": "M",
    "word_simp": "闷罐子",
    "word_trad": "悶罐子",
    "pinyin": "Mèn guànzi",
    "boi": "mân quan chự",
    "han_viet": "Muộn Quán Tử",
    "meaning_vi": "nồi kín / một câu đố / một người không thích nói quá nhiều.",
    "meaning_en": "sealed pot/ a puzzle; sealed pot; a clam / who doesn’t like to talk too much.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个闷罐子，一天也说不了几句话。",
      "chinese_trad": "他是個悶罐子，一天也說不了幾句話。",
      "pinyin": "Tā shìgè mèn guànzi, yītiān yě shuō bu le jǐ jù huà.",
      "boi": "tha sư cưa mân quan chự, i then dể sua bu lợ chỉ chuy hoa.",
      "vietnamese": "Anh ta giống như một con hến và cả ngày rất hiếm khi mở miệng.",
      "english": "He is like a clam and seldom speaks all day long."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc hũ đậy nắp kín mít không thoát hơi; người kín như bưng ('muộn quán' = hũ đậy kín)",
    "slang_meaning": "Một câu đố",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 907,
    "word_num": 907,
    "page": 195,
    "letter": "M",
    "word_simp": "焖骚",
    "word_trad": "燜騷",
    "pinyin": "Mèn sāo",
    "boi": "mân sao",
    "han_viet": "Muộn Tao",
    "meaning_vi": "Ngoài mặt lạnh lùng bên trong nổi loạn / ngầm phong tình",
    "meaning_en": "pretends not care about or be unconcerned about the opposite sex or sexual things, but actually feels the stirrings of love. It means an emotional hypocrite.",
    "example": {
      "chinese_simp": "谭爱琳就是那种焖骚，外人看像个人似的，实际就是贱",
      "chinese_trad": "譚愛琳就是那種燜騷，外人看像個人似的，實際就是賤",
      "pinyin": "Tán'àilín jiùshì nà zhǒng mèn sāo, wàirén kàn xiàng gèrén shì de, shíjì jiùshì jiàn.",
      "boi": "thán ai lín chiêu sư na chủng mân sao, oai rấn khan xeng cưa rấn sư tợ, sứ chi chiêu sư chen.",
      "vietnamese": "Đàm Ái Lâm là một kẻ đạo đức giả. Mặc dù cô ấy có vẻ là một người đàng hoàng, nhưng thực sự cô ấy là một kẻ khốn khổ đáng khinh.",
      "english": "Tan Ailin is an emotional hypocrite. Although she seems like a decent person, actually she is a contemptible wretch."
    },
    "literal_meaning": "Nấu hầm âm ỉ bên trong ('muộn' = hầm kín, 'tao' = gợi cảm, phong tình ngầm)",
    "slang_meaning": "Ngoài mặt lạnh lùng bên trong nổi loạn / ngầm phong tình",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 908,
    "word_num": 908,
    "page": 196,
    "letter": "M",
    "word_simp": "猛料",
    "word_trad": "猛料",
    "pinyin": "Měng liào",
    "boi": "mẩng leo",
    "han_viet": "Mãnh Liệu",
    "meaning_vi": "bất ngờ, tin tức rất quan trọng",
    "meaning_en": "unexpected, very important news",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家报纸刚上市时登出了很多猛料，一下子吸引了 不少的读者。",
      "chinese_trad": "這家報紙剛上市時登出了很多猛料，一下子吸引了 不少的讀者。",
      "pinyin": "Zhè jiā bàozhǐ gāng shàngshì shí dēng chūle hěnduō měng liào, yīxià zi xī yǐn liǎo bù shǎo de dúzhě.",
      "boi": "chưa cha bao chử cang sư sứ tâng chu lợ hẩn tua mẩng leo, í xa chự xi ín lẻo bu sảo tợ tú chửa.",
      "vietnamese": "Tờ báo này đã xuất bản rất nhiều tin tức lớn, bất ngờ khi tung ra thị trường và thu hút nhiều độc giả.",
      "english": "This newspaper published a lot of big, unexpected news when it hit the market, and attracted many readers."
    },
    "literal_meaning": "Món gia vị cay nồng cực mạnh giáng vào nồi lẩu; tin tức chấn động",
    "slang_meaning": "Bất ngờ, tin tức rất quan trọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 909,
    "word_num": 909,
    "page": 196,
    "letter": "M",
    "word_simp": "秘",
    "word_trad": "秘",
    "pinyin": "Mì",
    "boi": "mi",
    "han_viet": "Bí",
    "meaning_vi": "ẩn giấu; biển thủ; lấy đi",
    "meaning_en": "hide; embezzle; take away",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁把我的新帽子秘起来了? 他把父亲的手表给秘了",
      "chinese_trad": "誰把我的新帽子秘起來了? 他把父親的手錶給秘了",
      "pinyin": "Shéi bǎ wǒ de xīn màozi mì qǐláile? tā bǎ fùqīn de shǒubiǎo gěi mìle.",
      "boi": "sấy bá ủa tợ xin mao chự mi chí lái lơk? tha bả phu chin tợ sẩu béo cẩy mi lợ.",
      "vietnamese": "Ai giấu chiếc mũ mới của tôi vậy? Anh đã cao chạy xa bay với chiếc đồng hồ của cha mình.",
      "english": "Who hid my new hat? He took off with his father’s watch."
    },
    "literal_meaning": "Giữ kín trong góc sâu bí mật không để lộ ('bí' = giấu kín)",
    "slang_meaning": "Ẩn giấu; biển thủ; lấy đi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 910,
    "word_num": 910,
    "page": 196,
    "letter": "M",
    "word_simp": "咪表",
    "word_trad": "咪錶",
    "pinyin": "Mī biǎo",
    "boi": "mi bẻo",
    "han_viet": "Mễ Biểu",
    "meaning_vi": "cột bỏ tiền đậu xe",
    "meaning_en": "parking meter",
    "example": {
      "chinese_simp": "近来市中心的街道两旁安上了咪表，开始实行咪表 收费制度。",
      "chinese_trad": "近來市中心的街道兩旁安上了咪錶，開始實行咪錶 收費制度。",
      "pinyin": "Jìnlái shì zhōngxīn de jiēdào liǎngpáng ān shàngle mī biǎo, kāishǐ shíxíng mī biǎo shōufèi zhìdù.",
      "boi": "chin lái sư chung xin tợ chia tao lẻng páng an sang lợ mi bẻo, khai sử sứ xính mi bẻo sâu phây chư tu.",
      "vietnamese": "Cột bỏ tiền đỗ xe gần đây đã được lắp đặt dọc theo một số đường chính trong khu vực trung tâm thành phố để kiểm tra hệ thống trả tiền tự động.",
      "english": "Parking meters have recently been installed along some main streets in downtown areas to test an automatic charging system."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc cột đồng hồ tính tiền đậu xe tự động ven đường",
    "slang_meaning": "Cột bỏ tiền đậu xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 911,
    "word_num": 911,
    "page": 196,
    "letter": "M",
    "word_simp": "眯瞪",
    "word_trad": "瞇瞪",
    "pinyin": "Mī deng",
    "boi": "mi tâng",
    "han_viet": "Mị Trừng",
    "meaning_vi": "một giấc ngủ ngắn; chợp mắt",
    "meaning_en": "have a nap",
    "example": {
      "chinese_simp": "别打搅我。我想眯瞪一会儿。",
      "chinese_trad": "別打攪我。我想瞇瞪一會兒。",
      "pinyin": "Bié dǎjiǎo wǒ. Wǒ xiǎng mī deng yīhuǐ'er.",
      "boi": "bía tả chéo ủa. úa xẻng mi tâng i huẩy ơ.",
      "vietnamese": "Đừng làm phiền tôi. Tôi muốn chợp mắt một chút.",
      "english": "Don’t bother me. I want to have a nap."
    },
    "literal_meaning": "Nhắm hờ đôi mắt chợp mắt ngủ một giấc ngắn ('mị trừng' = nhắm mắt thiu thiu)",
    "slang_meaning": "Một giấc ngủ ngắn; chợp mắt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 912,
    "word_num": 912,
    "page": 197,
    "letter": "M",
    "word_simp": "蜜",
    "word_trad": "蜜",
    "pinyin": "Mì",
    "boi": "mi",
    "han_viet": "Mật",
    "meaning_vi": "bạn gái; người yêu (giới tính nữ)",
    "meaning_en": "girlfriend; lover (female)",
    "example": {
      "chinese_simp": "大款们学带着蜜去郊外兜风。",
      "chinese_trad": "大款們學帶著蜜去郊外兜風。",
      "pinyin": "Dà kuǎnmen xué dàizhe mì qù jiāowài dōufēng.",
      "boi": "ta khoản mân xuế tai chơ mi chuy cheo oai tâu phâng.",
      "vietnamese": "Những chàng trai giàu có thường đưa bạn gái đi dạo ở ngoại ô.",
      "english": "Rich boys often take their girlfriends for rides in the suburbs."
    },
    "literal_meaning": "Giọt mật ong ngọt ngào; cô bạn gái ngọt ngào đáng yêu ('mật' = ngọt như mật)",
    "slang_meaning": "Bạn gái; người yêu (giới tính nữ)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 913,
    "word_num": 913,
    "page": 197,
    "letter": "M",
    "word_simp": "面",
    "word_trad": "面",
    "pinyin": "Miàn",
    "boi": "men",
    "han_viet": "Diện",
    "meaning_vi": "yếu; lỏng lẻo; chậm",
    "meaning_en": "weak; lax; slow",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干事特别面。",
      "chinese_trad": "他幹事特別面。",
      "pinyin": "Tā gànshi tèbié miàn.",
      "boi": "tha can sư thưa bía men.",
      "vietnamese": "Anh ta làm nhiều thứ thật lỏng lẻo.",
      "english": "He is lax about doing things."
    },
    "literal_meaning": "Bột mì mềm nhão; người yếu đuối chậm chạp thiếu dứt khoát ('diện' = bột mì)",
    "slang_meaning": "Yếu; lỏng lẻo; chậm",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 914,
    "word_num": 914,
    "page": 197,
    "letter": "M",
    "word_simp": "面包会有的",
    "word_trad": "麵包會有的",
    "pinyin": "Miànbāo huì yǒu de",
    "boi": "en bao huây dẩu tợ",
    "han_viet": "Diện Bao Hội Hữu Đích",
    "meaning_vi": "thay đổi cho tốt hơn; có một tương lai tươi sáng",
    "meaning_en": "turn for the better; have a bright future",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是乐天派，她总安慰自己面包会有的",
      "chinese_trad": "她是樂天派，她總安慰自己麵包會有的",
      "pinyin": "Tā shì lètiān pài, tā zǒng ānwèi zìjǐ miànbāo huì yǒu de",
      "boi": "tha sư lưa then pai, tha chủng an uây chư chỉ men bao huây dẩu lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy là một người lạc quan. Cô thường nói với bản thân rằng cuộc sống sẽ tốt hơn thôi.",
      "english": "She is an optimist. She often tells herself that life will get better."
    },
    "literal_meaning": "Bánh mì rồi sẽ có trong tay (lời thoại kinh điển phim Liên Xô: tương lai tươi sáng)",
    "slang_meaning": "Thay đổi cho tốt hơn; có một tương lai tươi sáng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 915,
    "word_num": 915,
    "page": 197,
    "letter": "M",
    "word_simp": "面的",
    "word_trad": "面的",
    "pinyin": "Miàn de",
    "boi": "men tợ",
    "han_viet": "Diện Đích",
    "meaning_vi": "taxi bán tải phổ biến ở Bắc Kinh có biệt danh là hộp bánh mì vì vẻ bề ngoài của chúng",
    "meaning_en": "taxi minivans common in Beijing nicknamed“bread boxes” because of their appearance",
    "example": {
      "chinese_simp": "多数人喜欢坐面的，因为它既经济又实惠。",
      "chinese_trad": "多數人喜歡坐面的，因為它既經濟又實惠。",
      "pinyin": "Duōshù rén xǐhuān zuò miàn de, yīnwèi tā jì jīngjì yòu shíhuì.",
      "boi": "tua sua rấn xỉ hoan chua men tợ, in uây tha chi chinh chi dâu sứ huây.",
      "vietnamese": "Rất nhiều người thích xe taxi bán tải vì chúng rẻ và thiết thực.",
      "english": "Most people prefer the minivan taxis because they are cheap and practical."
    },
    "literal_meaning": "Xe taxi bánh mì (xe van mini hộp vuông vàng rực khắp phố Bắc Kinh xưa)",
    "slang_meaning": "Taxi bán tải phổ biến ở Bắc Kinh có biệt danh là hộp bánh mì vì vẻ bề ngoài của chúng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 916,
    "word_num": 916,
    "page": 198,
    "letter": "M",
    "word_simp": "面瓜",
    "word_trad": "面瓜",
    "pinyin": "Miàn guā",
    "boi": "men qua",
    "han_viet": "Diện Qua",
    "meaning_vi": "kẻ ngốc; người yếu đuối và bất tài; bất tài",
    "meaning_en": "idiot; weak and incompetent person; good-for- nothing",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然他又高又壮，却是个大面瓜。",
      "chinese_trad": "雖然他又高又壯，卻是個大面瓜。",
      "pinyin": "Suīrán tā yòu gāo yòu zhuàng, què shìgè dà miàn guā.",
      "boi": "suây rán tha dâu cao choang, chuê sư cưa ta men qua.",
      "vietnamese": "Mặc gì anh ấy cao và khỏe, nhưng lại chẳng làm được gì nên hồn đâu.",
      "english": "Though he’s tall and strong, he’s really good-for-nothing."
    },
    "literal_meaning": "Quả bí ngô mềm nhũn xốp xộp; kẻ vô dụng mềm yếu ('diện qua' = bí đỏ bở nhão)",
    "slang_meaning": "Kẻ ngốc; người yếu đuối và bất tài; bất tài",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 917,
    "word_num": 917,
    "page": 198,
    "letter": "M",
    "word_simp": "灭",
    "word_trad": "滅",
    "pinyin": "Miè",
    "boi": "mia",
    "han_viet": "Diệt",
    "meaning_vi": "đánh; thuyết phục ai đó bằng vũ lực",
    "meaning_en": "beat; convince sb by force",
    "example": {
      "chinese_simp": "他总跟我过不去。我找一一非灭了他不可。",
      "chinese_trad": "他總跟我過不去。我找一一非滅了他不可。",
      "pinyin": "Tā zǒng gēn wǒ guòbuqù. Wǒ zhǎo yīyī fēi mièle tā bùkě.",
      "boi": "tha chủng cân ủa cua bú chuy. ủa chảo i i phây mia lợ tha bu khửa.",
      "vietnamese": "Anh ấy tìm ra lỗi của tôi.  Một ngày nào đó tôi sẽ đánh anh ta và dạy cho anh ta một bài học.",
      "english": "He always finds faults with me. Someday I’ll beat him and teach him a lesson."
    },
    "literal_meaning": "Thổi tắt ngọn đèn, dập tắt dứt điểm hoàn toàn ('diệt' = dập tắt)",
    "slang_meaning": "Đánh; thuyết phục ai đó bằng vũ lực",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 918,
    "word_num": 918,
    "page": 198,
    "letter": "M",
    "word_simp": "名模",
    "word_trad": "名模",
    "pinyin": "Míngmó",
    "boi": "mính múa",
    "han_viet": "Danh Mô",
    "meaning_vi": "siêu mẫu; người mẫu nổi tiếng",
    "meaning_en": "supermodel; famous model",
    "example": {
      "chinese_simp": "她梦想有一天成为一个名模。",
      "chinese_trad": "她夢想有一天成為一個名模。",
      "pinyin": "Tā mèngxiǎng yǒu yītiān chéngwéi yīgè míngmó.",
      "boi": "tha mâng xéng dẩu i then chấng uấy í cưa mính múa.",
      "vietnamese": "Cô ấy ước mơ một ngày nào đó sẽ trở thành siêu mẫu.",
      "english": "She dreams of becoming a supermodel one day."
    },
    "literal_meaning": "Người mẫu danh tiếng sải bước trên sàn diễn thời trang ('danh mô' = mẫu nổi tiếng)",
    "slang_meaning": "Siêu mẫu; người mẫu nổi tiếng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 919,
    "word_num": 919,
    "page": 198,
    "letter": "M",
    "word_simp": "明戏",
    "word_trad": "明戲",
    "pinyin": "Míng xì",
    "boi": "mính xi",
    "han_viet": "Minh Hí",
    "meaning_vi": "hiểu; rõ ràng về; được (hiểu)",
    "meaning_en": "understand; be clear about; get (understood)",
    "example": {
      "chinese_simp": "我向他解释了那么多，可他还是不明戏。",
      "chinese_trad": "我向他解釋了那麼多，可他還是不明戲。",
      "pinyin": "Wǒ xiàng tā jiěshìle nàme duō, kě tā háishì bùmíng xì.",
      "boi": "ủa xeng tha chỉa sư lợ na mơ tua, khửa tha hái sư bu mính xi.",
      "vietnamese": "Tôi đã giải thích nó rất nhiều lần với anh ta, nhưng anh ta vẫn không hiểu.",
      "english": "I explained it so many times to him, but he still doesn’t get it."
    },
    "literal_meaning": "Vở kịch đã sáng tỏ hồi kết; hiểu thấu tỏ tường ('minh hí' = kịch sáng rõ)",
    "slang_meaning": "Hiểu; rõ ràng về; được (hiểu)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 920,
    "word_num": 920,
    "page": 199,
    "letter": "M",
    "word_simp": "面的",
    "word_trad": "面的",
    "pinyin": "Miàn de",
    "boi": "men tợ",
    "han_viet": "Diện Đích",
    "meaning_vi": "minivan taxi, phổ biến ở Bắc Kinh có biệt danh là “hộp bánh” vì vẻ bề ngoài của xe",
    "meaning_en": "taxi minivans",
    "example": {
      "chinese_simp": "多数人喜欢坐面的，因为它既经济又实惠。",
      "chinese_trad": "多數人喜歡坐面的，因為它既經濟又實惠。",
      "pinyin": "Duōshù rén xǐhuān zuò miàn de, yīnwèi tā jì jīngjì yòu shíhuì.",
      "boi": "tua su rấn xỉ hoan chua men tợ, in uây tha chi chinh chi dâu sứ huây.",
      "vietnamese": "Hầu hết mọi người thích taxi minivan vì họ có giá rẻ và thiết thực.",
      "english": "Most people prefer the minivan taxis because they are cheap and practical."
    },
    "literal_meaning": "Xe ô tô mini van hình hộp bánh mì làm taxi chở khách",
    "slang_meaning": "Minivan taxi, phổ biến ở Bắc Kinh có biệt danh là “hộp bánh” vì vẻ bề ngoài của xe",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 921,
    "word_num": 921,
    "page": 199,
    "letter": "M",
    "word_simp": "命门",
    "word_trad": "命門",
    "pinyin": "Mìng mén",
    "boi": "minh mấn",
    "han_viet": "Mệnh Môn",
    "meaning_vi": "điểm yếu; gót chân A sin / một vấn đề quan trọng.",
    "meaning_en": "point of weakness; Achilles’ heel, a matter of vital importance",
    "example": {
      "chinese_simp": "经济改革是中国未来发展的命门。",
      "chinese_trad": "經濟改革是中國未來發展的命門。",
      "pinyin": "Jīngjì gǎigé shì zhōngguó wèilái fāzhǎn de mìng mén.",
      "boi": "chinh chi cải cứa sư chung cúa uây lái pha chản tợ minh mấn.",
      "vietnamese": "Cải cách kinh tế là vấn đề có tầm quan trọng sống còn trong sự phát triển trong tương lai của Trung Quốc.",
      "english": "The economic reforms are a matter of vital importance in China’s future development."
    },
    "literal_meaning": "điểm yếu; gót chân A sin",
    "slang_meaning": "Một vấn đề quan trọng",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 922,
    "word_num": 922,
    "page": 199,
    "letter": "M",
    "word_simp": "摩的",
    "word_trad": "摩的",
    "pinyin": "Mó de",
    "boi": "múa tợ",
    "han_viet": "Ma Đích",
    "meaning_vi": "Xe ôm, xe máy chở khách",
    "meaning_en": "a motorcycle or motor tricycle (for the handicapped) used as taxi to carry passengers",
    "example": {
      "chinese_simp": "哪里交通不便，哪里就有摩的的市场。",
      "chinese_trad": "哪裡交通不便，哪裡就有摩的的市場。",
      "pinyin": "Nǎlǐ jiāotōng bùbiàn, nǎlǐ jiù yǒu mó de de shìchǎng.",
      "boi": "ná lỉ cheo thung bú ben, ná lỉ chiêu dẩu múa tợ tợ sư chảng.",
      "vietnamese": "Nơi nào phương tiện giao thông còn khan hiếm thì sẽ có xe ôm.",
      "english": "Where the transportation facilities are poor there is a motor cycle taxi market."
    },
    "literal_meaning": "Xe ôm chở khách (ghép từ 'mô tô' + 'đích sĩ' = taxi xe máy)",
    "slang_meaning": "Xe ôm, xe máy chở khách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 923,
    "word_num": 923,
    "page": 199,
    "letter": "M",
    "word_simp": "模仿秀",
    "word_trad": "模仿秀",
    "pinyin": "Mófǎng xiù",
    "boi": "múa phảng xiêu",
    "han_viet": "Mô Phỏng Tú",
    "meaning_vi": "chương trình cải trang / một chương trình trong đó mọi người bắt chước các ngôi sao (thường là ca sĩ).",
    "meaning_en": "imitation show / A show in which people mimic stars(usually singers).",
    "example": {
      "chinese_simp": "北京有线电视台搞的模仿优秀节目吸引了全国许多青 年人报告参加。",
      "chinese_trad": "北京有線電視台搞的模仿優秀節目吸引了全國許多 青年人報告參加。",
      "pinyin": "Běijīng yǒuxiàn diànshìtái gǎo de mófǎng yōuxiù jiémù xīyǐnle quánguó xǔduō qīngnián rén bàogào cānjiā.",
      "boi": "bẩy chinh dẩu xen ten sư thái cảo tợ múa phảng dâu xiêu chía mua xi ỉn lợ choán cúa nén rấn bao cao chan cha.",
      "vietnamese": "Chương trình cải trang do Đài truyền hình cáp Bắc Kinh tổ chức đã thu hút nhiều người trẻ tham gia từ khắp nơi trên cả nước.",
      "english": "The imitation show program organized by Beijing Cable Television Station has attracted many young participants from all over the country."
    },
    "literal_meaning": "chương trình cải trang",
    "slang_meaning": "Một chương trình trong đó mọi người bắt chước các ngôi sao (thường là ca sĩ)",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 924,
    "word_num": 924,
    "page": 200,
    "letter": "M",
    "word_simp": "磨合",
    "word_trad": "磨合",
    "pinyin": "Móhé",
    "boi": "múa hứa",
    "han_viet": "Ma Cáp",
    "meaning_vi": "hội nhập (khớp với nhau một cách hoàn hảo) / các bộ phận mới trong xe",
    "meaning_en": "break in (fit together perfectly)",
    "example": {
      "chinese_simp": "经济改革需要一个磨合期。",
      "chinese_trad": "經濟改革需要一個磨合期。",
      "pinyin": "Jīngjì gǎigé xūyào yīgè móhé qī.",
      "boi": "chinh chi cải cứa xuy dao í cưa múa hứa chi.",
      "vietnamese": "Cải cách kinh tế cần một thời gian để hội nhập.",
      "english": "The economic reform needs a period to break in."
    },
    "literal_meaning": "Bánh răng cọ xát mài mòn cho khớp khít vào nhau ('ma cáp' = mài khớp)",
    "slang_meaning": "Các bộ phận mới trong xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 925,
    "word_num": 925,
    "page": 200,
    "letter": "M",
    "word_simp": "磨牙",
    "word_trad": "磨牙",
    "pinyin": "Móyá",
    "boi": "múa dá",
    "han_viet": "Ma Nha",
    "meaning_vi": "tranh luận không ngừng; nói chuyện vô nghĩa; thời gian nhàn rỗi",
    "meaning_en": "argue endlessly; talk nonsense; idle away time",
    "example": {
      "chinese_simp": "他靠玩儿牌来磨牙。",
      "chinese_trad": "他靠玩兒牌來磨牙。",
      "pinyin": "Tā kào wán er pái lái móyá.",
      "boi": "tha khao oán ơ pái lái múa dá.",
      "vietnamese": "Anh ta giết thời gian bằng cách chơi bài.",
      "english": "He kills time by playing cards."
    },
    "literal_meaning": "Nghiến răng ken két hoặc cọ răng nói chuyện dông dài ('ma nha' = mài răng)",
    "slang_meaning": "Tranh luận không ngừng; nói chuyện vô nghĩa; thời gian nhàn rỗi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 926,
    "word_num": 926,
    "page": 200,
    "letter": "M",
    "word_simp": "磨嘴皮子",
    "word_trad": "磨嘴皮子",
    "pinyin": "Mó zuǐpízi",
    "boi": "múa chuẩy pí chự",
    "han_viet": "Ma Chuỷ Bì Tử",
    "meaning_vi": "nói đi nói lại; thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng khác.",
    "meaning_en": "(lit.)rub one’s lips",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了得到这份工作，我没少眼领导磨嘴皮子，可是 到头来还是一点儿用也没有。",
      "chinese_trad": "為了得到這份工作，我沒少眼領導磨嘴皮子，可是 到頭來還是一點兒用也沒有。",
      "pinyin": "Wèi liǎo dédào zhè fèn gōngzuò, wǒ méi shǎo yǎn lǐngdǎo mó zuǐpízi, kěshì dàotóulái háishì yīdiǎn er yòng yě méiyǒu.",
      "boi": "uây lẻo tứa tao chưa phân cung chua, ủa mấy sáo dản lính tảo múa chuẩy pí chự, khửa sư tao thấu lái hái sư i tẻn ơ dung dể mấy dẩu.",
      "vietnamese": "Tôi đã dành rất nhiều thời gian để thuyết phục người đứng đầu đơn vị để tôi có thể giữ công việc này, nhưng nó đã không hiệu quả và tôi đã thất bại hoàn toàn.",
      "english": "I spent a lot of time rubbing my lips with the head of my unit so that I could keep this work, but it didn’t work and I failed completely."
    },
    "literal_meaning": "Cọ xát mòn cả lớp da môi vì nói quá nhiều ('ma chuỷ bì' = mòn da môi)",
    "slang_meaning": "Nói đi nói lại; thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng khác",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 927,
    "word_num": 927,
    "page": 200,
    "letter": "M",
    "word_simp": "磨磨唧唧",
    "word_trad": "磨磨唧唧",
    "pinyin": "Mó mó jījī",
    "boi": "múa múa chi chi",
    "han_viet": "Ma Ma Tức Tức",
    "meaning_vi": "hành động chậm chạp; do dự trong lời nói hoặc trong hành động; nói chuyện một cách vòng vo",
    "meaning_en": "be slow tempered; act slowly",
    "example": {
      "chinese_simp": "快点！别磨磨唧唧。",
      "chinese_trad": "快點！別磨磨唧唧。",
      "pinyin": "Kuài diǎn! Bié mó mó jījī.",
      "boi": "khoai tẻn! bía múa múa chi chi.",
      "vietnamese": "Nhanh lên! Đừng cà nhong nữa.",
      "english": "Hurry up! Don’t dawdle."
    },
    "literal_meaning": "Lề mà lề mề dây dưa kéo dài thời gian ('ma ma tức tức' = rề rà chậm chạp)",
    "slang_meaning": "Hành động chậm chạp; do dự trong lời nói hoặc trong hành động; nói chuyện một cách vòng vo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 928,
    "word_num": 928,
    "page": 201,
    "letter": "M",
    "word_simp": "木",
    "word_trad": "木",
    "pinyin": "Mù",
    "boi": "mu",
    "han_viet": "Mộc",
    "meaning_vi": "không linh hoạt; vô cảm; ngốc nghếch; chậm",
    "meaning_en": "not flexible; insensitive; stupid; slow",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对什么都那么木。",
      "chinese_trad": "他對什麼都那麼木。",
      "pinyin": "Tā duì shénme dōu nàme mù.",
      "boi": "tha tuây sấn mơ tâu na mơ mu.",
      "vietnamese": "Anh ấy khá vô cảm với mọi thứ.",
      "english": "He is quite insensitive to everything."
    },
    "literal_meaning": "Khúc gỗ vô tri vô giác trơ trơ không cảm xúc ('mộc' = khúc gỗ cứng đờ)",
    "slang_meaning": "Không linh hoạt; vô cảm; ngốc nghếch; chậm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 929,
    "word_num": 929,
    "page": 201,
    "letter": "M",
    "word_simp": "木头疙瘩",
    "word_trad": "木頭疙瘩",
    "pinyin": "Mùtou gēda",
    "boi": "mu thâu cưa ta",
    "han_viet": "Mộc Đầu Ngật Đáp",
    "meaning_vi": "gỗ; gỗ xẻ; gỗ; đầu gỗ; chậm chạp",
    "meaning_en": "wood; lumber; timber; wooden-head; slow- wit; slow poke",
    "example": {
      "chinese_simp": "你带回这么一块木头疙瘩有什么用？",
      "chinese_trad": "你帶回這麼一塊木頭疙瘩有什麼用？",
      "pinyin": "Nǐ dài huí zhème yīkuài mùtou gēda yǒu shé me yòng?",
      "boi": "nỉ tai huấy chưa mơ í khoai mu thấu cưa ta dẩu sứa mơ dung?",
      "vietnamese": "Bạn đưa hàng đến chậm như thế thì còn có ích gì?",
      "english": "What’s the use of this piece of wood you brought back?"
    },
    "literal_meaning": "Mấu gỗ sần sùi đầu đực; người đờ đẫn thiếu linh hoạt ('mộc đầu' = khúc gỗ mục)",
    "slang_meaning": "Gỗ; gỗ xẻ; gỗ; đầu gỗ; chậm chạp",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 930,
    "word_num": 930,
    "page": 203,
    "letter": "N",
    "word_simp": "拿糖",
    "word_trad": "拿糖",
    "pinyin": "Ná táng",
    "boi": "ná tháng",
    "han_viet": "Nã Đường",
    "meaning_vi": "đưa lên sóng; tạo dáng để gây ấn tượng với mọi người; cho mình lên sóng",
    "meaning_en": "put on airs; strike a pose to impress people",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从不拿糖，而且总是有求必应。",
      "chinese_trad": "他從不拿糖，而且總是有求必應。",
      "pinyin": "Tā cóng bù ná táng, érqiě zǒng shì yǒuqiúbìyìng.",
      "boi": "tha chúng bu ná tháng, ứa chía chủng sư dẩu chiếu bi dinh.",
      "vietnamese": "Anh ấy không bao giờ thể hiện và sẽ làm bất kỳ điều gì bạn yêu cầu.",
      "english": "He never gives himself airs in front of people and does whatever you ask for."
    },
    "literal_meaning": "Nắm giữ viên kẹo, làm ra vẻ ngọt ngào cao giá như đang cầm kẹo ngon ('nã' = cầm nắm, 'đường' = kẹo/đường)",
    "slang_meaning": "Đưa lên sóng; tạo dáng để gây ấn tượng với mọi người; cho mình lên sóng",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 931,
    "word_num": 931,
    "page": 203,
    "letter": "N",
    "word_simp": "拿下",
    "word_trad": "拿下",
    "pinyin": "Ná xià",
    "boi": "ná xa",
    "han_viet": "Nã Hạ",
    "meaning_vi": "giải quyết, hoàn thành",
    "meaning_en": "solve, settle, accomplish",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个数学天才，不管多难的题，他一会儿工夫就拿下",
      "chinese_trad": "他是個數學天才，不管多難的題，他一會兒工夫就拿下",
      "pinyin": "Tā shìgè shùxué tiāncái, bùguǎn duō nàn de tí, tā yīhuǐ'er gōngfū jiù ná xià.",
      "boi": "tha sư cưa su xuế then chái, bu quản tua nan tợ thí, tha i huẩy ơ cung phu chiêu ná xa.",
      "vietnamese": "Ông ấy là một thiên tài về toán học. Cho dù vấn đề có khó khăn đến đâu, ông ấy chỉ cần một chút thời gian để là giải quyết xong.",
      "english": "He is a genius at math. No matter how difficult the problem is, he only needs a little while to solve it."
    },
    "literal_meaning": "Bắt giữ, hạ đoạt hoặc tóm lấy kéo xuống ('nã' = bắt giữ/cầm lấy, 'hạ' = xuống/hạ gục)",
    "slang_meaning": "Giải quyết, hoàn thành",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 932,
    "word_num": 932,
    "page": 203,
    "letter": "N",
    "word_simp": "奶水",
    "word_trad": "奶水",
    "pinyin": "Nǎishuǐ",
    "boi": "nái suẩy",
    "han_viet": "Nãi Thủy",
    "meaning_vi": "lợi ích có được do hối lộ",
    "meaning_en": "(lit.) mile / A metaphor for the profit one gets after offering a bribe.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这两年他凭着各种关系搞到不少奶水多的大项目。",
      "chinese_trad": "這兩年他憑著各種關係搞到不少奶水多的大項目。",
      "pinyin": "Zhè liǎng nián tā píngzhe gè zhǒng guānxì gǎo dào bù shào nǎishuǐ duō de dà xiàngmù.",
      "boi": "chưa lẻng nén tha pính chơ cưa chủng quan xi cảo tao bú sao nái suẩy tua tợ ta xeng mu.",
      "vietnamese": "Trong hai năm, ông ta đã có được nhiều lợi ích bằng cách dựa vào các mối \"quan hệ\" khác nhau.",
      "english": "In the two years he acquired many profitable projects by relying on his various relations."
    },
    "literal_meaning": "Nước sữa mẹ tiết ra nuôi con nhỏ ('nãi' = vú/sữa, 'thủy' = nước)",
    "slang_meaning": "Lợi ích có được do hối lộ",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 933,
    "word_num": 933,
    "page": 203,
    "letter": "N",
    "word_simp": "奶油小生",
    "word_trad": "奶油小生",
    "pinyin": "Nǎiyóu xiǎoshēng",
    "boi": "nải dấu xẻo sâng",
    "han_viet": "Nãi Dầu Tiểu Sinh",
    "meaning_vi": "người thanh niên với vẻ ngoài đẹp trai nhưng yếu đuối, nhu nhược",
    "meaning_en": "effeminate young man; good-looking young man with feminine characteristics",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国电影里可有不少奶油小生。",
      "chinese_trad": "中國電影裡可有不少奶油小生。",
      "pinyin": "Zhōngguó diànyǐng lǐ kě yǒu bù shào nǎiyóu xiǎoshēng",
      "boi": "chung cúa ten dính lỉ khứa dẩu bu sao nải dấu xẻo sâng.",
      "vietnamese": "Có quá nhiều những thanh niên yếu đuối ẻo lả trong các bộ phim Trung Quốc.",
      "english": "There are too many effeminate young men in Chinese movies."
    },
    "literal_meaning": "Nãi Dầu Tiểu Sinh (Dầu mỡ, Nhỏ bé)",
    "slang_meaning": "Người thanh niên với vẻ ngoài đẹp trai nhưng yếu đuối, nhu nhược",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 934,
    "word_num": 934,
    "page": 204,
    "letter": "N",
    "word_simp": "脑体倒挂",
    "word_trad": "脑体倒挂",
    "pinyin": "Nǎo tǐ dàoguà",
    "boi": "náo thỉ tao qua",
    "han_viet": "Não Thể Đảo Quải",
    "meaning_vi": "tình hình công nhân kiếm được nhiều hơn trí thức",
    "meaning_en": "situation where workers are making more than intellectuals",
    "example": {
      "chinese_simp": "脑体倒挂是一种奇怪的现象。",
      "chinese_trad": "腦體倒掛是一種奇怪的現象。",
      "pinyin": "Nǎo tǐ dàoguà shì yī zhǒng qíguài de xiànxiàng.",
      "boi": "náo thỉ tao quan sư i chủng chí quai tợ xen xeng.",
      "vietnamese": "Thật kỳ quặc khi thấy hiện tượng trí thức kiếm được ít tiền hơn công nhân.",
      "english": "It’s odd to see the phenomenon where intellectuals are earning less than workers."
    },
    "literal_meaning": "Đảo ngược giữa lao động trí óc (não) và lao động chân tay (thể lực) ('đảo quải' = treo ngược/đảo lộn)",
    "slang_meaning": "Tình hình công nhân kiếm được nhiều hơn trí thức",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 935,
    "word_num": 935,
    "page": 204,
    "letter": "N",
    "word_simp": "闹",
    "word_trad": "鬧",
    "pinyin": "Nào",
    "boi": "nao",
    "han_viet": "Náo",
    "meaning_vi": "ồn ào",
    "meaning_en": "noisy",
    "example": {
      "chinese_simp": "这街道白天真够闹的，我简直无法睡觉。",
      "chinese_trad": "這街道白天真夠鬧的，我簡直無法睡覺。",
      "pinyin": "Zhè jiēdào báitiān zhēn gòu nào de, wǒ jiǎnzhí wúfǎ shuìjiào.",
      "boi": "chưa chia tao bái then chân câu nao tợ, úa chẻn chứ úa phả suây cheo.",
      "vietnamese": "Đường phố quá ồn ào vào ban ngày đến nỗi tôi không thể ngủ được.",
      "english": "The street is so noisy in the day time that I can’t fall asleep."
    },
    "literal_meaning": "Huyên náo, làm ồn, quậy phá hoặc bùng phát náo động ('náo' = ồn ào náo nhiệt)",
    "slang_meaning": "Ồn ào",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 936,
    "word_num": 936,
    "page": 204,
    "letter": "N",
    "word_simp": "闹心",
    "word_trad": "鬧心",
    "pinyin": "Nào xīn",
    "boi": "nao xin",
    "han_viet": "Náo Tâm",
    "meaning_vi": "buồn bã khủng khiếp; bị kích động; kích thích; bồn chồn",
    "meaning_en": "be terribly upset; be agitated; irritate; be restless",
    "example": {
      "chinese_simp": "这坏消息真让我闹心。",
      "chinese_trad": "這壞消息真讓我鬧心。",
      "pinyin": "Zhè huài xiāoxī zhēn ràng wǒ nào xīn",
      "boi": "chưa hoai xeo xi chân rang ủa nao xin.",
      "vietnamese": "Tin xấu khiến tôi buồn bã vô cùng.",
      "english": "The bad news made me terribly upset."
    },
    "literal_meaning": "Trong lòng cồn cào bứt rứt, tâm trí náo động không yên ('náo' = quấy rầy/náo động, 'tâm' = tấm lòng)",
    "slang_meaning": "Buồn bã khủng khiếp; bị kích động; kích thích; bồn chồn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 937,
    "word_num": 937,
    "page": 204,
    "letter": "N",
    "word_simp": "嫩",
    "word_trad": "嫩",
    "pinyin": "Nèn",
    "boi": "nân",
    "han_viet": "Nộn",
    "meaning_vi": "chưa có kinh nghiệm; non, xanh",
    "meaning_en": "unexperienced; young",
    "example": {
      "chinese_simp": "处理这件棘手的事，她是嫩了点儿",
      "chinese_trad": "處理這件棘手的事，她是嫩了點兒",
      "pinyin": "Chǔlǐ zhè jiàn jíshǒu de shì, tā shì nènle diǎn er",
      "boi": "chú lỉ chưa chen chí sẩu tợ sư, tha sư nân lợ tẻn ơ",
      "vietnamese": "Xử lý một vấn đề gai góc như thế này, cô ấy có vẻ hơi non.",
      "english": "She is a bit young to handle such a thorny matter."
    },
    "literal_meaning": "Non nớt, mềm mại chưa già dặn (như mầm cây non mới nhú hoặc miếng thịt tươi mềm)",
    "slang_meaning": "Chưa có kinh nghiệm; non, xanh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 938,
    "word_num": 938,
    "page": 205,
    "letter": "N",
    "word_simp": "能耐",
    "word_trad": "能耐",
    "pinyin": "Néngnài",
    "boi": "nấng nai",
    "han_viet": "Năng Nại",
    "meaning_vi": "kỹ năng; có khả năng",
    "meaning_en": "skill; ability",
    "example": {
      "chinese_simp": "别看他不大，能耐可不小。",
      "chinese_trad": "別看他不大，能耐可不小。",
      "pinyin": "Bié kàn tā bù dà, néngnài kěbù xiǎo.",
      "boi": "bía khan tha bú ta, nấng nai khửa bu xẻo.",
      "vietnamese": "Nó có kỹ năng tuyệt vời mặc dù mới chỉ là một cậu bé.",
      "english": "He has great ability though he is only a little boy."
    },
    "literal_meaning": "Bản lĩnh, tài năng và sức chịu đựng ('năng' = năng lực, 'nại' = chịu đựng/nhẫn nại)",
    "slang_meaning": "Kỹ năng; có khả năng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 939,
    "word_num": 939,
    "page": 205,
    "letter": "N",
    "word_simp": "腻腻歪歪",
    "word_trad": "腻腻歪歪",
    "pinyin": "Nì nìwai wāi",
    "boi": "ni ni oai oai",
    "han_viet": "Nhị Nhị Oai Oai",
    "meaning_vi": "Sướt mướt dây dưa, nhằng nhẵng khó chịu",
    "meaning_en": "refers to hemming and hawing in speech, or working sloppily, causing others to feel bored",
    "example": {
      "chinese_simp": "让你干点事总是这么腻腻歪歪的，你就不能改改？ 我真拿你没办法。",
      "chinese_trad": "讓你干點事總是這麼膩膩歪歪的，你就不能改改？ 我真拿你沒辦法。",
      "pinyin": "Ràng nǐ gàn diǎn shì zǒng shì zhème nì nìwai wāi de, nǐ jiù bùnéng gǎi gǎi? Wǒ zhēn ná nǐ méi bànfǎ.",
      "boi": "rang nỉ can tẻn sư chủng sư chưa mơ ni ni oai oai tợ, ní chiêu bu nấng cái cải? ủa chân ná nỉ mấy ban phả.",
      "vietnamese": "Bạn luôn làm mọi thứ một cách chậm chạp bất cứ khi nào tôi yêu cầu bạn giúp tôi một cái gì đó. Tại sao bạn không thể thay đổi một chút vậy? Tôi thật sự hết cách với bạn rồi.",
      "english": "You always do things sloppily whenever I ask you to help me with something. Why can’t you change a little bit? I simply can’t do anything with you."
    },
    "literal_meaning": "Ngấy ngán dính nhớp nháp; tình cảm dây dưa sướt mướt quá đà gây khó chịu",
    "slang_meaning": "Sướt mướt dây dưa, nhằng nhẵng khó chịu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 940,
    "word_num": 940,
    "page": 205,
    "letter": "N",
    "word_simp": "蔫(儿)不唧唧",
    "word_trad": "蔫(儿)不唧唧",
    "pinyin": "Niān (er) bu jījī",
    "boi": "nen (ơ) bu chi chi",
    "han_viet": "Yên ( Nhi ) Bất Tức Tức",
    "meaning_vi": "(chỉ người) có tinh thần thấp; yên tĩnh",
    "meaning_en": "(of a person) to be in low spirits; quiet",
    "example": {
      "chinese_simp": "她今天怎么了，蔫儿不唧唧的?。",
      "chinese_trad": "她今天怎麼了，蔫兒不唧唧的?",
      "pinyin": "Tā jīntiān zěnmeliǎo, niān er bu jījī de?",
      "boi": "tha chin then chẩn mơ léo, nen ơ bu chi chi tợ?",
      "vietnamese": "Cô ấy luôn im lặng và hiếm khi nói chuyện với người khác?",
      "english": "She is always quiet and seldom speaks to others?"
    },
    "literal_meaning": "Héo hon rũ rượi, ủ rũ xìu xìu như lá cây héo úa ('yên' = héo rũ, 'bất tức tức' = lờ đờ uể oải)",
    "slang_meaning": "(chỉ người) có tinh thần thấp; yên tĩnh",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 941,
    "word_num": 941,
    "page": 205,
    "letter": "N",
    "word_simp": "蔫(儿)坏",
    "word_trad": "蔫（兒）壞",
    "pinyin": "Niān (er) huài",
    "boi": "nen (ơ) hoai",
    "han_viet": "Yên ( Nhi ) Hoại",
    "meaning_vi": "cá nhân làm những điều xấu; tinh nghịch",
    "meaning_en": "privately do bad things; mischievous",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个班上数他最蔫（儿）坏。",
      "chinese_trad": "這個班上數他最蔫（兒）壞。",
      "pinyin": "Zhège bān shàng shù tā zuì niān (er) huài.",
      "boi": "chưa cưa ban sang su tha chuây nen (ơ) hoai.",
      "vietnamese": "Cậu ấy là học sinh ngỗ nghịch nhất trong lớp.",
      "english": "He is the most mischievous student in the class."
    },
    "literal_meaning": "Bề ngoài ngơ ngác héo rũ nhưng bên trong ngấm ngầm làm điều xấu xa ('yên' = héo rũ/im lìm, 'hoại' = xấu xa/hư hỏng)",
    "slang_meaning": "Cá nhân làm những điều xấu; tinh nghịch",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 942,
    "word_num": 942,
    "page": 206,
    "letter": "N",
    "word_simp": "黏糊",
    "word_trad": "黏糊",
    "pinyin": "Niánhú",
    "boi": "nén hú",
    "han_viet": "Niêm Hồ",
    "meaning_vi": "dính chặt; nóng tính; lãnh đạm; chậm trễ",
    "meaning_en": "sticky; glutinous; slow-tempered; phlegmatic; delay",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种胶特别黏糊。",
      "chinese_trad": "這種膠特別黏糊。",
      "pinyin": "Zhè zhǒng jiāo tèbié niánhú.",
      "boi": "chưa chủng cheo thưa bía nén hú.",
      "vietnamese": "Loại keo của anh ấy rất dính.",
      "english": "This kind of glue is very sticky."
    },
    "literal_meaning": "Dẻo quánh, dính bết như hồ dán ('niêm' = dính, 'hồ' = cháo/hồ dán)",
    "slang_meaning": "Dính chặt; nóng tính; lãnh đạm; chậm trễ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 943,
    "word_num": 943,
    "page": 206,
    "letter": "N",
    "word_simp": "撵",
    "word_trad": "攆",
    "pinyin": "Niǎn",
    "boi": "nẻn",
    "han_viet": "Liễn",
    "meaning_vi": "đuổi theo bắt kịp, rượt bén gót",
    "meaning_en": "drive out; oust; expel; catch up",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很快就撵上了他的女友。",
      "chinese_trad": "他很快就攆上了他的女友。",
      "pinyin": "Tā hěn kuài jiù niǎn shàngle tā de nǚyǒu.",
      "boi": "tha hẩn khoai chiêu nẻn sang lợ tha tợ núy dẩu.",
      "vietnamese": "Anh ấy rảo bước đuổi theo một đoạn là bắt kịp bạn gái ngay.",
      "english": "He caught up with his girlfriend quickly."
    },
    "literal_meaning": "Đuổi theo, rượt theo bén gót người phía trước",
    "slang_meaning": "Rảo bước đuổi kịp, đuổi bén gót, tống khứ đuổi đi",
    "origin_note": "Động từ khẩu ngữ cổ truyền của phương ngôn phương Bắc, vừa có nghĩa là rượt đuổi bắt kịp, vừa có nghĩa là xua đuổi tống khứ."
  },
  {
    "id": 944,
    "word_num": 944,
    "page": 206,
    "letter": "N",
    "word_simp": "念想",
    "word_trad": "念想",
    "pinyin": "Niàn xiǎng",
    "boi": "nen xẻng",
    "han_viet": "Niệm Tưởng",
    "meaning_vi": "những điều ẩn giấu trong tâm trí một người; khao khát ẩn giấu; mong muốn",
    "meaning_en": "things hidden in one’s mind; hidden longings; desires",
    "example": {
      "chinese_simp": "我这把年纪的人了，你说还能有什么念想，只求你 们能平平安安地过日子。",
      "chinese_trad": "我這把年紀的人了，你說還能有什麼念想，只求你 們能平平安安地過日子。",
      "pinyin": "Wǒ zhè bǎ niánjì de rénle, nǐ shuō hái néng yǒu shé me niàn xiǎng, zhǐ qiú nǐmen néng píngpíng ān'ān dì guòrìzi.",
      "boi": "ủa chưa bả nén chi tợ rấn lợ, nỉ sua hái nấng dẩu sứa mơ nen xẻng, chử chiếu nỉ mân nấng pính pính an an ti cua rư chự.",
      "vietnamese": "Bây giờ tôi đúng là một người đàn ông già cả rồi. Tôi còn có thể mong muốn gì nữa chứ? Tôi chỉ ước rằng bạn sẽ sống một cuộc sống bình yên.",
      "english": "I’m such an old man now. What desires could I possibly have? I only wish that you’ll live your lives peacefully."
    },
    "literal_meaning": "Nỗi niềm mong nhớ, kỷ vật để tưởng nhớ lưu luyến trong lòng ('niệm' = ghi nhớ, 'tưởng' = suy nghĩ)",
    "slang_meaning": "Những điều ẩn giấu trong tâm trí một người; khao khát ẩn giấu; mong muốn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 945,
    "word_num": 945,
    "page": 206,
    "letter": "N",
    "word_simp": "鸟语",
    "word_trad": "鳥語",
    "pinyin": "Niǎo yǔ",
    "boi": "néo dủy",
    "han_viet": "Điểu Ngữ",
    "meaning_vi": "ngôn ngữ địa phương, thường là phương ngữ Quảng Đông",
    "meaning_en": "dialect, usually the Cantonese dialect",
    "example": {
      "chinese_simp": "他一给女友打电话就说鸟语，生怕我们听到他在说什么",
      "chinese_trad": "他一給女友打電話就說鳥語，生怕我們聽到他在說什麼",
      "pinyin": "Tā yī gěi nǚyǒu dǎ diànhuà jiù shuō niǎo yǔ, shēngpà wǒmen tīng dào tā zài shuō shénme.",
      "boi": "tha i cẩy nủy dấu tả ten hoa chiêu sua néo dủy, sâng pa ủa mân thinh tao tha chai sua sấn mơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy nói tiếng Quảng Đông bất cứ khi nào anh ấy gọi cho bạn gái của mình, để tránh chúng tôi hiểu những gì anh ấy nói.",
      "english": "He speaks Cantonese whenever he calls his girlfriend, so as to keep us from understanding what he says."
    },
    "literal_meaning": "Tiếng chim hót ríu rít líu lo ('điểu' = chim, 'ngữ' = tiếng nói/ngôn ngữ)",
    "slang_meaning": "Ngôn ngữ địa phương, thường là phương ngữ Quảng Đông",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông / Hồng Kông, du nhập qua phim ảnh TVB và làn sóng kinh tế phương nam thời kỳ đổi mới."
  },
  {
    "id": 946,
    "word_num": 946,
    "page": 207,
    "letter": "N",
    "word_simp": "拧",
    "word_trad": "擰",
    "pinyin": "Níng",
    "boi": "nính",
    "han_viet": "Ninh",
    "meaning_vi": "cứng đầu; bướng bỉnh",
    "meaning_en": "pigheaded; stubborn",
    "example": {
      "chinese_simp": "她很拧。一旦她拿定主意，没人能使她改变。",
      "chinese_trad": "她很擰。一旦她拿定主意，沒人能使她改變。",
      "pinyin": "Tā hěn níng. Yīdàn tā ná dìng zhǔyì, méi rén néng shǐ tā gǎibiàn.",
      "boi": "tha hẩn nính. í tan tha ná tinh chủ i, mấy rấn nấng sử tha cải ben",
      "vietnamese": "Cô ấy thực sự cứng đầu. Một khi cô ấy đã quyết định, không ai có thể thuyết phục cô ấy thay đổi đâu.",
      "english": "She is really pigheaded. Once she makes up her mind ,no body can persuade her to change it."
    },
    "literal_meaning": "Vặn xoắn, trẹo ngược lại, bướng bỉnh quay ngược hướng ('ninh' = vặn/xoắn)",
    "slang_meaning": "Cứng đầu; bướng bỉnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 947,
    "word_num": 947,
    "page": 207,
    "letter": "N",
    "word_simp": "牛",
    "word_trad": "牛",
    "pinyin": "Niú",
    "boi": "niếu",
    "han_viet": "Ngưu",
    "meaning_vi": "đỉnh chóp, out trình, bá đạo, ngầu đét",
    "meaning_en": "proud; arrogant; self- important; talk big; boast; brag",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喜欢在女孩儿面前牛。",
      "chinese_trad": "他喜歡在女孩兒面前牛。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān zài nǚhái ér miànqián niú.",
      "boi": "tha xỉ hoan chai nủy hái ứa men chén niếu.",
      "vietnamese": "Cậu giải bài toán hóc búa này trong vòng một nốt nhạc á? Đúng là quá đỉnh chóp, out trình thật sự!",
      "english": "He likes to talk big in front of girls."
    },
    "literal_meaning": "Mạnh mẽ, hùng dũng như trâu mộng khí thế ngút trời",
    "slang_meaning": "Đỉnh chóp, out trình, bá đạo, ngầu đét, tài năng xuất chúng",
    "origin_note": "Tiếng lóng khẩu ngữ phổ biến nhất toàn cõi Hoa ngữ (thường ghép thành 'ngưu bức'), dùng để khen ngợi ai đó làm được điều phi thường vượt bậc."
  },
  {
    "id": 948,
    "word_num": 948,
    "page": 207,
    "letter": "N",
    "word_simp": "牛皮糖",
    "word_trad": "牛皮糖",
    "pinyin": "Niúpí táng",
    "boi": "niếu pí tháng",
    "han_viet": "Ngưu Bì Đường",
    "meaning_vi": "dai như đỉa / một người khó đối phó hoặc thoát khỏi; một người chậm chạp",
    "meaning_en": "sticky candy / who is hard to deal with or get rid of; one who is slow at doing things",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是个急性子，最不喜欢牛皮糖。",
      "chinese_trad": "她是個急性子，最不喜歡牛皮糖。",
      "pinyin": "Tā shìgè jíxìngzi, zuì bù xǐhuān niúpí táng.",
      "boi": "tha sư cưa chí xinh chự, chuây bu xỉ hoan niếu pí tháng.",
      "vietnamese": "Cô ấy nhanh nhẹn và không thích những người chậm chạp trong công việc.",
      "english": "She is quick tempered and doesn’t like those who are slow at their work."
    },
    "literal_meaning": "Kẹo da bò, loại mạch nha dẻo dai bám dính rất chặt ('ngưu bì' = da bò, 'đường' = kẹo)",
    "slang_meaning": "Một người khó đối phó hoặc thoát khỏi; một người chậm chạp",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 949,
    "word_num": 949,
    "page": 207,
    "letter": "N",
    "word_simp": "牛气",
    "word_trad": "牛氣",
    "pinyin": "Niúqi",
    "boi": "niếu chi",
    "han_viet": "Ngưu Khí",
    "meaning_vi": "vênh váo, ra vẻ ta đây ngầu lòi, vênh mặt tự đắc",
    "meaning_en": "very proud and arrogant; cocky; complacent",
    "example": {
      "chinese_simp": "你既无钱又无房，有什么可牛气的？",
      "chinese_trad": "你既無錢又無房，有什麼可牛氣的？",
      "pinyin": "Nǐ jì wú qián yòu wú fáng, yǒu shé me kě niúqi de?",
      "boi": "nỉ chi ú chén dâu ú pháng, dẩu sứa mơ khửa niếu chi tợ?",
      "vietnamese": "Vừa mới thăng chức có tí tẹo mà đã vênh váo, lên mặt dạy đời khắp nơi rồi.",
      "english": "What could you be cocky about?You’re got neither bags of money nor a beautiful house."
    },
    "literal_meaning": "Khí thế hừng hực bốc lên ngùn ngụt như trâu mộng",
    "slang_meaning": "Vênh váo, vênh mặt tự đắc, ra vẻ ta đây ngầu lòi coi trời bằng vung",
    "origin_note": "Khẩu ngữ mỉa mai những kẻ vừa đạt được chút thành tích nhỏ đã vội vênh vang, hống hách không coi ai ra gì."
  },
  {
    "id": 950,
    "word_num": 950,
    "page": 208,
    "letter": "N",
    "word_simp": "弄",
    "word_trad": "弄",
    "pinyin": "Nòng",
    "boi": "nung",
    "han_viet": "Lộng",
    "meaning_vi": "chim chuột, qua lại; có quan hệ tình dục (với phụ nữ)",
    "meaning_en": "dally with (woman); have sexual relations with (women)",
    "example": {
      "chinese_simp": "那家伙把女孩子弄了，并逼迫她嫁给他。",
      "chinese_trad": "那傢伙把女孩子弄了，並逼迫她嫁給他。",
      "pinyin": "Nà jiāhuo bǎ nǚ hái zǐ nòngle, bìng bīpò tā jià gěi tā.",
      "boi": "na cha hua bá nủy hái chử nung lợ, binh bi pua tha cha cẩy tha.",
      "vietnamese": "Anh chàng này đã qua lại với một cô gái và buộc cô phải cưới anh ta.",
      "english": "The fellow had a liaison with a girl and forced her to marry him."
    },
    "literal_meaning": "Cầm chơi, đùa giỡn, mân mê thao túng trong tay ('lộng' = đùa nghịch/làm)",
    "slang_meaning": "Chim chuột, qua lại; có quan hệ tình dục (với phụ nữ)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 951,
    "word_num": 951,
    "page": 208,
    "letter": "N",
    "word_simp": "弄潮儿",
    "word_trad": "弄潮兒",
    "pinyin": "Nòngcháo'ér",
    "boi": "nung cháo ứa",
    "han_viet": "Lộng Trào Nhi",
    "meaning_vi": "người khởi xướng / một nhà cải cách hoặc một người chiến đấu chống lại phong tục và ảnh hưởng cũ, hoặc là người tiên phong.",
    "meaning_en": "tide player / A reformer or one who fights against old customs and influences, or a pioneer.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们被誉为时代的弄潮儿。",
      "chinese_trad": "他們被譽為時代的弄潮兒。",
      "pinyin": "Tāmen bèi yù wéi shídài de nòngcháo'ér.",
      "boi": "tha mân bây duy uấy sứ tai nung cháo ứa.",
      "vietnamese": "Họ được biết đến như những người tiên phong của thời đại.",
      "english": "They are known as progressives of the age."
    },
    "literal_meaning": "người khởi xướng",
    "slang_meaning": "Một nhà cải cách hoặc một người chiến đấu chống lại phong tục và ảnh hưởng cũ, hoặc là người tiên phong",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 952,
    "word_num": 952,
    "page": 208,
    "letter": "N",
    "word_simp": "努",
    "word_trad": "努",
    "pinyin": "Nǔ",
    "boi": "nủy",
    "han_viet": "Nỗ",
    "meaning_vi": "làm một cách tối đa; làm hết mức có thể",
    "meaning_en": "do one’s utmost; do all one can",
    "example": {
      "chinese_simp": "他努力半天，只得了第四名。",
      "chinese_trad": "他努力半天，只得了第四名。",
      "pinyin": "Tā nǔlì bàntiān, zhǐdéle dì sì míng.",
      "boi": "tha nủ li ban then, chử tứa lợ ti sư mính.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã làm tất cả những gì có thể, nhưng chỉ nhận được giải tư thôi.",
      "english": "He did all he could, but only got a fourth prize."
    },
    "literal_meaning": "Dốc sức, ráng hết gân cốt phồng cơ bắp ('nỗ' = gắng sức/phồng căng)",
    "slang_meaning": "Làm một cách tối đa; làm hết mức có thể",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 953,
    "word_num": 953,
    "page": 210,
    "letter": "O",
    "word_simp": "困难户",
    "word_trad": "困難戶",
    "pinyin": "Kùnnán hù",
    "boi": "khuân nán hu",
    "han_viet": "Khốn Nan Hộ",
    "meaning_vi": "hộ gia đình thu nhập thấp; người có thu nhập thấp; nhìn xấu; xấu xí; khó để ai đó yêu",
    "meaning_en": "low-income household; someone with a low income; bad looking; ugly; hard for someone to love",
    "example": {
      "chinese_simp": "她可不是困难户，只不过是她不愿结婚罢了。",
      "chinese_trad": "她可不是困難戶，只不過是她不願結婚罷了。",
      "pinyin": "Tā kě bùshì kùnnán hù, zhǐ bùguò shì tā bù yuàn jiéhūn bàle.",
      "boi": "tha khửa bú sư khuân nán hu, chử bú cua sư tha bú doen chía huân ba lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy có ngoại hình không xấu, cô ấy chỉ không muốn kết hôn mà thôi.",
      "english": "She’s not bad looking; she just doesn’t want to get married."
    },
    "literal_meaning": "Hộ gia đình nghèo khó gặp nhiều trắc trở ('khốn nan' = gian khổ, 'hộ' = gia đình/hộ khẩu)",
    "slang_meaning": "Hộ gia đình thu nhập thấp; người có thu nhập thấp; nhìn xấu; xấu xí; khó để ai đó yêu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 954,
    "word_num": 954,
    "page": 212,
    "letter": "P",
    "word_simp": "趴车",
    "word_trad": "趴車",
    "pinyin": "Pā chē",
    "boi": "pa chưa",
    "han_viet": "Bát Xa",
    "meaning_vi": "đỗ xe",
    "meaning_en": "parking",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个点开车出来，要想找个趴车的地方特难。",
      "chinese_trad": "這個點開車出來，要想找個趴車的地方特難。",
      "pinyin": "Zhège diǎn kāichē chūlái, yào xiǎng zhǎo gè pā chē de dìfāng tè nán.",
      "boi": "chưa cưa tẻn khai chưa chu lái, dao xéng chảo cưa pa chưa tợ ti phang thứa nán.",
      "vietnamese": "Rất khó để tìm chỗ đậu xe nếu bạn lái xe vào thời điểm này trong ngày.",
      "english": "It’s very hard to find a place to park the car if you drive at this time of the day."
    },
    "literal_meaning": "Đỗ xe, dừng xe nằm im một chỗ; mượn âm từ tiếng Anh 'parking' ('bát' = nằm sấp/dừng lại)",
    "slang_meaning": "Đỗ xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 955,
    "word_num": 955,
    "page": 212,
    "letter": "P",
    "word_simp": "趴活",
    "word_trad": "趴活",
    "pinyin": "Pā huó",
    "boi": "pa húa",
    "han_viet": "Bát Hoạt",
    "meaning_vi": "chờ khách (thường đề cập đến tài xế taxi)",
    "meaning_en": "wait for business (usually referring to taxi drivers)",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天的一起交通事故正好被当时在路边一位趴活的出 租车司机看见了。他是这起事故的唯一目击证人。",
      "chinese_trad": "昨天的一起交通事故正好被當時在路邊一位趴活的出 租車司機看見了。他是這起事故的唯一目擊證人。",
      "pinyin": "Zuótiān de yīqǐ jiāotōng shìgù zhènghǎo bèi dāngshí zài lù biān yī wèi pā huó de chūzū chē sījī kànjiànle. Tā shì zhè qǐ shìgù de wéiyī mùjí zhèngrén.",
      "boi": "chúa then tợ i chỉ cheo thung sư cu châng hảo bây tang sứ chai lu ben i uây pa húa tợ chu chu chư sư chi khan chen lợ. tha sư chưa chỉ su cu tợ uấy i mu chí châng rấn.",
      "vietnamese": "Vụ tai nạn giao thông hôm qua đã xảy ra khi một tài xế taxi đang dừng xe bên lề đường để chờ khách. Ông ta là nhân chứng duy nhất cho vụ tai nạn.",
      "english": "The traffic accident yesterday happened to be seen by a taxi driver who had stopped at the roadside to wait for business. He was the only witness to the accidents."
    },
    "literal_meaning": "Nằm chờ việc, dừng xe một chỗ chờ việc làm ('bát' = nằm sấp/chờ chực, 'hoạt' = việc làm)",
    "slang_meaning": "Chờ khách (thường đề cập đến tài xế taxi)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 956,
    "word_num": 956,
    "page": 212,
    "letter": "P",
    "word_simp": "爬格子",
    "word_trad": "爬格子",
    "pinyin": "Pá gézi",
    "boi": "pá cứa chự",
    "han_viet": "Bò Cách Tử",
    "meaning_vi": "viết lên hoặc chỉnh sửa",
    "meaning_en": "take up writing or editing",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的朋友们纷纷下海了，可她依旧喜欢爬格子，为 妇女杂志撰写文章。",
      "chinese_trad": "她的朋友們紛紛下海了，可她依舊喜歡爬格子，為 婦女雜誌撰寫文章。",
      "pinyin": "Tā de péngyǒumen fēnfēn xiàhǎile, kě tā yījiù xǐhuān pá gézi, wèi fùnǚ zázhì zhuànxiě wénzhāng.",
      "boi": "tha tợ pấng dẩu mân phân phân xa hải lợ, khửa tha i chiêu xỉ hoan pá cứa chự, uây phu nủy chá chư choan xỉa uấn chang.",
      "vietnamese": "Hầu hết bạn bè của cô ấy chọn kinh doanh, nhưng cô ấy vẫn thích viết bài cho một tạp chí phụ nữ.",
      "english": "Most of her friends have gone into business, but she still enjoys writing articles for a woman’s magazine."
    },
    "literal_meaning": "Bò từng ô vuông một trên trang giấy kẻ ô bản thảo ('bò' = leo trèo, 'cách tử' = ô vuông)",
    "slang_meaning": "Làm nghề viết lách, cặm cụi sáng tác văn chương hoặc viết bài báo chí kiếm sống",
    "origin_note": "Thời xưa nhà văn, dịch giả phải viết tay từng chữ trên tập giấy kẻ ô vuông (nguyên cảo chỉ), ví sự lao động miệt mài từng chữ như con sâu cặm cụi bò qua từng ô."
  },
  {
    "id": 957,
    "word_num": 957,
    "page": 212,
    "letter": "P",
    "word_simp": "扒拉",
    "word_trad": "扒拉",
    "pinyin": "pá la",
    "boi": "pá la",
    "han_viet": "Bái Lạp",
    "meaning_vi": "ăn; công cụ / hành động đưa thức ăn vào miệng",
    "meaning_en": "eat; stuff",
    "example": {
      "chinese_simp": "她随便扒拉了两口饭就急急忙忙的走了。",
      "chinese_trad": "她隨便扒拉了兩口飯就急急忙忙的走了。",
      "pinyin": "Tā suíbiàn bālale liǎngkǒu fàn jiù jí ji máng mang de zǒule.",
      "boi": "tha suấy ben ba la lợ léng khẩu phan chiêu chí chi máng mang tợ chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy ăn một chút thức ăn và vội vàng rời đi.",
      "english": "She ate something and left in a hurry."
    },
    "literal_meaning": "ăn; công cụ",
    "slang_meaning": "Hành động đưa thức ăn vào miệng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 958,
    "word_num": 958,
    "page": 213,
    "letter": "P",
    "word_simp": "拍",
    "word_trad": "拍",
    "pinyin": "Pāi",
    "boi": "pai",
    "han_viet": "Phách",
    "meaning_vi": "lấy tiền ra; đặt tiền xuống; đánh bại; đánh",
    "meaning_en": "take money out; put money down; defeat; beat",
    "example": {
      "chinese_simp": "她把对手一个个都给拍了。",
      "chinese_trad": "她把對手一個個都給拍了。",
      "pinyin": "Tā bǎ duìshǒu yīgè gè dōu gěi pāile.",
      "boi": "tha bả tuây sẩu í cưa cưa tâu cẩy pai lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy hạ gục từng đối thủ của mình.",
      "english": "She beat her opponents one by one."
    },
    "literal_meaning": "Đập vỗ, dùng lòng bàn tay tát hoặc đập mạnh xuống ('phách' = đập vỗ)",
    "slang_meaning": "Lấy tiền ra; đặt tiền xuống; đánh bại; đánh",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 959,
    "word_num": 959,
    "page": 213,
    "letter": "P",
    "word_simp": "拍板",
    "word_trad": "拍板",
    "pinyin": "Pāibǎn",
    "boi": "pai bản",
    "han_viet": "Phách Bản",
    "meaning_vi": "đưa ra quyết định cuối cùng; đưa ra phán quyết cuối cùng; có tiếng nói cuối cùng",
    "meaning_en": "give the final verdict; have the final say",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事老板不拍板，谁也不敢承担责任。",
      "chinese_trad": "這事老闆不拍板，誰也不敢承擔責任。",
      "pinyin": "Zhè shì lǎobǎn bù pāibǎn, shuí yě bù gǎn chéngdān zérèn.",
      "boi": "chưa sư láo bản bu pai bản, suấy dể cản chấng tan chứa rân.",
      "vietnamese": "Không ai dám chịu trách nhiệm cho đến khi ông chủ đưa ra quyết định cuối cùng về vấn đề này.",
      "english": "Nobody dares to bear the responsibility until the boss gives his final decision on the matter."
    },
    "literal_meaning": "Đập thanh phách gỗ xuống bàn ra hiệu trong hí kịch ('phách bản')",
    "slang_meaning": "Chốt hạ, đưa ra quyết định cuối cùng, định đoạt dứt khoát sự việc",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ thanh phách gỗ gõ nhịp của nhạc trưởng trong dàn nhạc kinh kịch, khi phách đập mạnh xuống là dứt câu định hình giai điệu."
  },
  {
    "id": 960,
    "word_num": 960,
    "page": 213,
    "letter": "P",
    "word_simp": "拍婆子",
    "word_trad": "拍婆子",
    "pinyin": "Pāi pó zi",
    "boi": "pai púa chự",
    "han_viet": "Phách Bà Tử",
    "meaning_vi": "theo đuổi gái trẻ",
    "meaning_en": "chase a young woman (derogatory)",
    "example": {
      "chinese_simp": "我几天都没见他的影子了。我猜他一定在哪儿拍婆子呢",
      "chinese_trad": "我幾天都沒見他的影子了。我猜他一定在哪兒拍婆子呢",
      "pinyin": "Wǒ jǐ tiān dū méi jiàn tā de yǐngzile. Wǒ cāi tā yīdìng zài nǎ'er pāi pó zi ní.",
      "boi": "chưa sư láo bản bu pai bản, suấy dể bu cản chấng tan chứa rân.",
      "vietnamese": "Tôi không nhìn thấy anh ấy vài ngày rồi. Tôi đoán anh ấy đang theo đuổi một cô gái trẻ nào đó.",
      "english": "I haven’t seem him for a few days. I guess he’s been chasing a young woman."
    },
    "literal_meaning": "Vỗ vai làm quen phụ nữ con gái trên đường ('phách' = vỗ đập, 'bà tử' = người phụ nữ)",
    "slang_meaning": "Theo đuổi gái trẻ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 961,
    "word_num": 961,
    "page": 213,
    "letter": "P",
    "word_simp": "拍拖",
    "word_trad": "拍拖",
    "pinyin": "Pāituō",
    "boi": "pai thua",
    "han_viet": "Phách Tha",
    "meaning_vi": "tuần tra / đề cập đến tán tỉnh; đang yêu; có một mối tình",
    "meaning_en": "(lit.) patrol / It refers to courting; being in love; having a love affair",
    "example": {
      "chinese_simp": "经过三年的拍拖，他们终于结为夫妻。",
      "chinese_trad": "經過三年的拍拖，他們終於結為夫妻。",
      "pinyin": "Jīngguò sān nián de pāituō, tāmen zhōngyú jié wéi fūqī.",
      "boi": "chinh cua san nén tợ pai thua, tha mân chung dúy chía uấy phu chi.",
      "vietnamese": "Sau ba năm yêu nhau, cuối cùng họ đã kết hôn và trở thành vợ chồng.",
      "english": "After being in love for three years they finally married and became husband and wife."
    },
    "literal_meaning": "Hai chiếc thuyền kéo dắt díu nhau trên sông nước ('phách' = áp sát, 'tha' = kéo theo)",
    "slang_meaning": "Hẹn hò, yêu đương, các cặp đôi nam nữ đang tìm hiểu gắn bó bên nhau",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ bến cảng sông nước Quảng Châu thời xưa; thuyền lớn kéo theo thuyền nhỏ chạy song song dắt díu nhau trên mặt nước, thị dân ví hình ảnh quấn quýt đó với các cặp tình nhân đang hẹn hò."
  },
  {
    "id": 962,
    "word_num": 962,
    "page": 214,
    "letter": "P",
    "word_simp": "派",
    "word_trad": "派",
    "pinyin": "Pài",
    "boi": "pai",
    "han_viet": "Phái",
    "meaning_vi": "ấn tượng",
    "meaning_en": "impressive",
    "example": {
      "chinese_simp": "他穿上这套西装够派的。",
      "chinese_trad": "他穿上這套西裝夠派的。",
      "pinyin": "Tā chuān shàng zhè tào xīzhuāng gòu pài de.",
      "boi": "tha choan sang chưa thao xi choang câu pai tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy trông khá ấn tượng trong bộ đồ mới.",
      "english": "He looks quite impressive in his new suit."
    },
    "literal_meaning": "Bè phái, phong thái đĩnh đạc; mượn từ tiếng Anh 'pie' hoặc 'party' ('phái' = tác phong/dòng phái)",
    "slang_meaning": "Ấn tượng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 963,
    "word_num": 963,
    "page": 214,
    "letter": "P",
    "word_simp": "派对",
    "word_trad": "派對",
    "pinyin": "Pàiduì",
    "boi": "pai tuây",
    "han_viet": "Phái Đối",
    "meaning_vi": "đi quẩy, quẩy tiệc, tiệc tùng xả láng",
    "meaning_en": "party; make pairs; matchmaking",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天晚上她要去参加派对，不回来吃晚饭了。",
      "chinese_trad": "今天晚上她要去參加派對，不回來吃晚飯了。",
      "pinyin": "Jīntiān wǎnshàng tā yào qù cānjiā pàiduì, bù huílái chī wǎnfànle.",
      "boi": "chin then oản sang tha dao chuy chan cha pai tuây, bu huấy chư oản pha lợ.",
      "vietnamese": "Tối nay cô ấy đi quẩy tiệc tưng bừng rồi, không về ăn cơm tối đâu.",
      "english": "She’ll go to a party tonight so she won’t be back for dinner."
    },
    "literal_meaning": "Phiên âm từ tiếng Anh 'party', buổi dạ tiệc họp mặt vui chơi liên hoan",
    "slang_meaning": "Đi quẩy, quẩy tiệc thâu đêm, tiệc tùng tụ tập xả láng banh nóc",
    "origin_note": "Từ mượn phiên âm từ tiếng Anh 'party' du nhập qua văn hóa Hồng Kông, trong khẩu ngữ giới trẻ tương đương với trào lưu 'đi quẩy', tiệc tùng tụ tập xả láng thâu đêm."
  },
  {
    "id": 964,
    "word_num": 964,
    "page": 214,
    "letter": "P",
    "word_simp": "攀高枝",
    "word_trad": "攀高枝",
    "pinyin": "Pāngāozhī",
    "boi": "pan cao chư",
    "han_viet": "Phan Cao Chi",
    "meaning_vi": "Trèo cao, dựa hơi quyền quý đại gia",
    "meaning_en": "climb the social ladder; strong or influential people",
    "example": {
      "chinese_simp": "他只想当一名普通百姓，不想为了当官而去攀高枝。",
      "chinese_trad": "他只想當一名普通百姓，不想為了當官而去攀高枝。",
      "pinyin": "Tā zhǐ xiǎng dāng yī míng pǔtōng bǎixìng, bùxiǎng wèi liǎo dàng guān ér qù pāngāozhī.",
      "boi": "tha chứ xẻng tang i mính pủ thung bải xinh, bu xẻng uây lẻo tang quan ứa chuy pan cao chư.",
      "vietnamese": "Anh ấy hài lòng với việc là một người bình thường. Anh ấy không muốn chơi với những người quan trọng chỉ để được thăng chức.",
      "english": "He is satisfied with being a common person. He doesn’t want to play up to the important people just to get a promotion."
    },
    "literal_meaning": "Trèo lên cành cây cao ('phan' = trèo bám, 'cao chi' = cành cao; dựa dẫm kẻ quyền thế)",
    "slang_meaning": "Trèo cao, dựa hơi quyền quý đại gia",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 965,
    "word_num": 965,
    "page": 214,
    "letter": "P",
    "word_simp": "盘儿",
    "word_trad": "盤兒",
    "pinyin": "Pán er",
    "boi": "pán ơ",
    "han_viet": "Bàn Nhi",
    "meaning_vi": "vẻ ngoài; tính năng, đặc điểm; ngoại hình",
    "meaning_en": "looks; features; appearance",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们抱怨说当今社会干什么事都凭一个人的盘儿来决定",
      "chinese_trad": "他們抱怨說當今社會幹什麼事都憑一個人的盤兒來決定",
      "pinyin": "Tāmen bàoyuàn shuō dāngjīn shèhuì gànshénme shì dōu píng yīgèrén de pán er lái juédìng.",
      "boi": "tha mân bao doen sua tang chin sưa huây can sấn mơ sư tâu pín í cưa rấn tợ pán ơ lái chuế tinh.",
      "vietnamese": "Họ phàn nàn rằng mọi thứ đều được quyết định bởi vẻ bề ngoài trong xã hội ngày nay.",
      "english": "They complained that everything is decided by one’s books in today’s society."
    },
    "literal_meaning": "Cái mâm, chiếc đĩa tròn; ví khuôn mặt tròn trịa của người ('bàn' = chiếc mâm/khuôn mặt)",
    "slang_meaning": "Vẻ ngoài; tính năng, đặc điểm; ngoại hình",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 966,
    "word_num": 966,
    "page": 215,
    "letter": "P",
    "word_simp": "盘儿亮",
    "word_trad": "盤兒亮",
    "pinyin": "Pán er liàng",
    "boi": "pán ơ leng",
    "han_viet": "Bàn Nhi Lượng",
    "meaning_vi": "ưa nhìn; đẹp",
    "meaning_en": "good-looking; beautiful",
    "example": {
      "chinese_simp": "你的女友盘儿够亮的。",
      "chinese_trad": "你的女友盤兒夠亮的。",
      "pinyin": "Nǐ de nǚyǒu pán er gòu liàng de.",
      "boi": "nỉ tợ núy dẩu pán ơ câu leng tợ.",
      "vietnamese": "Bạn gái của bạn ưa nhìn đấy.",
      "english": "Your girlfriend is good-looking."
    },
    "literal_meaning": "Khuôn mặt sáng sủa, mâm tròn rạng ngời ('bàn' = khuôn mặt, 'lượng' = sáng sủa)",
    "slang_meaning": "Ưa nhìn; đẹp",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 967,
    "word_num": 967,
    "page": 215,
    "letter": "P",
    "word_simp": "跑光",
    "word_trad": "跑光",
    "pinyin": "Pǎoguāng",
    "boi": "pảo quang",
    "han_viet": "Bào Quang",
    "meaning_vi": "để lộ một phần riêng tư của cơ thể (như đồ lót) cho người khác (thường đề cập đến phụ nữ hoặc đàn ông)",
    "meaning_en": "to expose a private part of the body (such as underwear) to others (usually refer-ring to women or man)",
    "example": {
      "chinese_simp": "夏天女孩子穿短裙时一定要注意坐姿，不要翘二朗 腿，那样很容易跑光的哟。",
      "chinese_trad": "夏天女孩子穿短裙時一定要注意坐姿，不要翹二朗 腿，那樣很容易跑光的喲。",
      "pinyin": "Xiàtiān nǚ háizi chuān duǎn qún shí yīdìng yào zhùyì zuòzī, bùyào qiào èr lǎng tuǐ, nàyàng hěn róngyì pǎoguāng de yō.",
      "boi": "xa then nủy hái chự choan toản chuấn sứ í tinh dao chu i chua chư, bú dao cheo ưa léng thuẩy, na dang hẩn rúng i pảo quang tợ dua.",
      "vietnamese": "Các cô gái mặc váy ngắn vào mùa hè nên chú ý đến cách ngồi. Đừng ngồi khoanh chân vì bạn có khả năng bị lộ hàng.",
      "english": "Girls wearing short skirts in summer should be aware of how the are sitting. Don’t sit cross-legged because you’re likely to expose your underwear to others."
    },
    "literal_meaning": "Rò rỉ ánh sáng lọt vào cuộn phim; phơi bày lộ sạch ra ngoài ('bào' = chạy/thoát ra, 'quang' = ánh sáng/sạch bóng)",
    "slang_meaning": "Để lộ một phần riêng tư của cơ thể (như đồ lót) cho người khác (thường đề cập đến phụ nữ hoặc đàn ông)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 968,
    "word_num": 968,
    "page": 215,
    "letter": "P",
    "word_simp": "跑水",
    "word_trad": "跑水",
    "pinyin": "Pǎo shuǐ",
    "boi": "páo suẩy",
    "han_viet": "Bào Thủy",
    "meaning_vi": "làm cho ngập nước vì rò rỉ đường ống hoặc đường ống bị chặn",
    "meaning_en": "to flood because of a pipe leak or a blocked up pipeline",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里怎么有这么多水，一定是哪里跑水了。我们赶 快查一下吧。",
      "chinese_trad": "這裡怎麼有這麼多水，一定是哪裡跑水了。我們趕 快查一下吧。",
      "pinyin": "Zhèlǐ zěnme yǒu zhème duō shuǐ, yīdìng shì nǎlǐ pǎo shuǐle. Wǒmen gǎnkuài chá yīxià ba.",
      "boi": "chưa lí chẩn mơ dẩu chưa mơ tua suẩy, í tinh sư ná lỉ páo suẩy lợ, ủa mân cản khoai chá í xa ba.",
      "vietnamese": "Tại sao có quá nhiều nước ở đây? Phải có ngập nước ở đâu đó gần đây. Hãy đi và kiểm tra ngay.",
      "english": "Why is there so much water here? There must be flooding somewhere nearby. Let’s go and check it out right away."
    },
    "literal_meaning": "Bào Thủy (Chạy, Dòng nước)",
    "slang_meaning": "Làm cho ngập nước vì rò rỉ đường ống hoặc đường ống bị chặn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 969,
    "word_num": 969,
    "page": 215,
    "letter": "P",
    "word_simp": "泡吧",
    "word_trad": "泡吧",
    "pinyin": "Pào bā",
    "boi": "pao ba",
    "han_viet": "Phao Ba",
    "meaning_vi": "đi quẩy bar, la cà pub quẩy thâu đêm",
    "meaning_en": "indulge oneself for a long time in bars (wine or Internet bars)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他一到周末或节假日就去泡吧，这是他特有的休息方式",
      "chinese_trad": "他一到週末或節假日就去泡吧，這是他特有的休息方式",
      "pinyin": "Tā yī dào zhōumò huò jiéjiàrì jiù qù pào bā, zhè shì tā tèyǒu de xiūxí fāngshì.",
      "boi": "tha í tao châu mua hua chía cha rư chiêu chuy pao ba, chưa sư tha thưa dẩu tợ xiêu xí phang sư.",
      "vietnamese": "Cuối tuần rảnh rỗi, giới trẻ thường rủ nhau đi quẩy bar xả stress sau một tuần làm việc căng thẳng.",
      "english": "He indulges himself in bars every weekend or holiday. This is his special way of relaxing."
    },
    "literal_meaning": "Ngâm mình thư giãn trong quán bar ('ngâm' = đắm chìm, 'ba' = quán bar/pub)",
    "slang_meaning": "Đi quẩy bar, la cà pub tụ tập bạn bè uống cocktail nghe nhạc thâu đêm",
    "origin_note": "Từ ghép hiện đại kết hợp chữ 'ngâm' (nhàn nhã tận hưởng) và từ mượn tiếng Anh 'bar', thịnh hành trong giới trẻ sành điệu các đại đô thị."
  },
  {
    "id": 970,
    "word_num": 970,
    "page": 216,
    "letter": "P",
    "word_simp": "泡妞",
    "word_trad": "泡妞",
    "pinyin": "Pàoniū",
    "boi": "pao niêu",
    "han_viet": "Phao Nữu",
    "meaning_vi": "thả thính tán gái, cưa cẩm gái xinh, cua gái",
    "meaning_en": "flirt with girls ; spend time with girls; chase girls; womanize",
    "example": {
      "chinese_simp": "他下班后常去酒吧泡妞。",
      "chinese_trad": "他下班後常去酒吧泡妞。",
      "pinyin": "Tā xiàbān hòu cháng qù jiǔbā pàoniū.",
      "boi": "tha xa ban hâu cháng chuy chiểu ba pao niêu.",
      "vietnamese": "Suốt ngày anh ta chỉ mải mê đi thả thính tán gái chứ chẳng chịu lo làm ăn gì cả.",
      "english": "He often flirting with girls in bars after work."
    },
    "literal_meaning": "Ngâm thời gian theo đuổi các cô gái trẻ ('ngâm' = dành nhiều thời gian, 'nữu' = cô gái)",
    "slang_meaning": "Thả thính tán gái, cưa cẩm gái xinh, dốc sức cưa đổ đối phương",
    "origin_note": "Tiếng lóng khẩu ngữ bắt nguồn từ Quảng Đông, sau lan ra toàn quốc để chỉ nghệ thuật cưa cẩm, tán tỉnh các cô gái của cánh mày râu."
  },
  {
    "id": 971,
    "word_num": 971,
    "page": 216,
    "letter": "P",
    "word_simp": "泡汤",
    "word_trad": "泡湯",
    "pinyin": "Pàotāng",
    "boi": "pao thang",
    "han_viet": "Phao Thang",
    "meaning_vi": "ngã; rơi vào (kế hoạch); thất bại; không thành công; không đến đâu cả; vô ích",
    "meaning_en": "fall flat; fall through (of plans); fail; be done for; be unsuccessful; come to nothing; be fruitless",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你不抓紧办，你的计划可能要泡汤./ 由于今晚下 下雨，原定的露天晚会泡汤。",
      "chinese_trad": "如果你不抓緊辦，你的計劃可能要泡湯./ 由於今晚下 下雨，原定的露天晚會泡湯。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ bù zhuājǐn bàn, nǐ de jìhuà kěnéng yào pàotāng./ Yóuyú jīn wǎn xià xià yǔ, yuán dìng de lùtiān wǎnhuì pàotāng.",
      "boi": "rú cúa nỉ bu choa chỉnh ban, nỉ tợ chi hoa khửa nấng dao pao thang/ dấu dúy chin oản xa xa dủy, doén tinh tợ lu then oản huây pao thang.",
      "vietnamese": "Nếu bạn không làm điều đó ngay lập tức, kế hoạch của bạn sẽ không còn gì đâu. / Vì đêm nay trời mưa, bữa tiệc ngoài trời đã bị hủy.",
      "english": "If you don’t do it immediately, your plan will come to nothing./ Because of the rain tonight, the open-air party that was planned fell through."
    },
    "literal_meaning": "Rơi chìm xuống bát canh nước dùng, bị ngâm nhũn trong nước nóng",
    "slang_meaning": "Xôi hỏng bỏng không, tan tành mây khói, kế hoạch đổ sông đổ biển thất bại hoàn toàn",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ việc miếng bánh giòn hay đồ vật rơi tõm vào bát canh nóng bị rã nát không cứu vãn được, khẩu ngữ chỉ việc hy vọng sụp đổ hoàn toàn."
  },
  {
    "id": 972,
    "word_num": 972,
    "page": 216,
    "letter": "P",
    "word_simp": "倍儿",
    "word_trad": "倍儿",
    "pinyin": "Bèi er",
    "boi": "bây ơ",
    "han_viet": "Bội Nhi",
    "meaning_vi": "cực kì",
    "meaning_en": "extremely",
    "example": {
      "chinese_simp": "这本小说倍儿的意思.",
      "chinese_trad": "這本小說倍儿的意思.",
      "pinyin": "Zhè běn xiǎoshuō bèi er de yìsi.",
      "boi": "chưa bấn xẻo sua bây ơ tợ i sư.",
      "vietnamese": "Cuốn tiểu thuyết này cực kì thú vị.",
      "english": "This novel is terribly interesting."
    },
    "literal_meaning": "Gấp đôi, gấp bội phần; tiếng địa phương Bắc Kinh chỉ mức độ vượt trội ('bội' = gấp bội)",
    "slang_meaning": "Cực kì",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 973,
    "word_num": 973,
    "page": 216,
    "letter": "P",
    "word_simp": "喷粪",
    "word_trad": "喷粪",
    "pinyin": "Pēn fèn",
    "boi": "pân phân",
    "han_viet": "Phun Phân",
    "meaning_vi": "xin thề; nguyền rủa; nói những lời bẩn thỉu",
    "meaning_en": "swear; curse; say dirty words",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这个人文化素质太低，一急起来就满嘴喷粪",
      "chinese_trad": "他這個人文化素質太低，一急起來就滿嘴噴糞",
      "pinyin": "Tā zhège rén wénhuà sùzhì tài dī, yī jí qǐlái jiù mǎnzuǐ pēn fèn.",
      "boi": "tha chưa cưa rấn uấn hoa su chư thai ti, i chí chỉ lái chiêu mán chuẩy pân phân.",
      "vietnamese": "Anh ta có vẻ là người văn hóa thấp, khi tức giận anh ta chửi tục rất nhiều.",
      "english": "He’s poorly educated because his mouth is full of dirty words when he gets angry."
    },
    "literal_meaning": "Phun phì phân ra ngoài, miệng tuôn ra những thứ dơ bẩn tởm lợm ('phun' = phun ra, 'phân' = chất thải)",
    "slang_meaning": "Xin thề; nguyền rủa; nói những lời bẩn thỉu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 974,
    "word_num": 974,
    "page": 217,
    "letter": "P",
    "word_simp": "坯子",
    "word_trad": "坯子",
    "pinyin": "Pīzi",
    "boi": "pi chự",
    "han_viet": "Phôi Tử",
    "meaning_vi": "Có tố chất sẵn, là mầm mống tài năng",
    "meaning_en": "person with a gift or talent for something; gifted person",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是一个跳舞的坯子。",
      "chinese_trad": "她是一個跳舞的坯子。",
      "pinyin": "Tā shì yīgè tiàowǔ de pīzi.",
      "boi": "tha sư í cưa theo ủ tợ pi chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy là một thiên tài khiêu vũ.",
      "english": "She’s a person with a gift for dancing."
    },
    "literal_meaning": "Cốt phôi đất sét chưa nung; người có sẵn tố chất hoặc tạng người bẩm sinh",
    "slang_meaning": "Có tố chất sẵn, là mầm mống tài năng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 975,
    "word_num": 975,
    "page": 217,
    "letter": "P",
    "word_simp": "皮包公司",
    "word_trad": "皮包公司",
    "pinyin": "Píbāo gōngsī",
    "boi": "pí bao cung sư",
    "han_viet": "Bì Bao Công Ti",
    "meaning_vi": "Công ty ma, công ty vỏ bọc lừa đảo",
    "meaning_en": "a briefcase company / A company or a person which has few assets, few employees and mainly engages in consulting, buying and reselling",
    "example": {
      "chinese_simp": "跟他打交道你可别全信他。他的公司只不过是个皮 包公司。",
      "chinese_trad": "跟他打交道你可別全信他。他的公司只不過是個皮 包公司。",
      "pinyin": "Gēn tā dǎjiāodào nǐ kě bié quán xìn tā. Tā de gōngsī zhǐ bùguò shìgè píbāo gōngsī.",
      "boi": "cân tha tả cheo tao ní khửa bía choán xin tha. tha tợ cung sư chứ bú cua sư cưa pí bao cung sư.",
      "vietnamese": "Công ty đó chỉ là một công ty ma không có trụ sở thực tế, cậu đừng dại dột tin lời họ.",
      "english": "Don’t trust him fully when you do business with him. His company is only a briefcase company."
    },
    "literal_meaning": "Công ty cặp da (công ty chỉ có duy nhất một chiếc cặp da đựng tài liệu mà không có trụ sở, tài sản)",
    "slang_meaning": "Công ty ma, công ty vỏ bọc lừa đảo",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 976,
    "word_num": 976,
    "page": 217,
    "letter": "P",
    "word_simp": "皮榔头",
    "word_trad": "皮榔頭",
    "pinyin": "Pí lángtou",
    "boi": "pí láng thâu",
    "han_viet": "Bì Lang Đầu",
    "meaning_vi": "búa / Một phép ẩn dụ cho việc nắm chặt tay",
    "meaning_en": "(lit.) hammer/ A metaphor for fist",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要小心，他发火时会给你一只皮榔头。",
      "chinese_trad": "你要小心，他發火時會給你一隻皮榔頭。",
      "pinyin": "Nǐ yào xiǎoxīn, tā fāhuǒ shí huì gěi nǐ yī zhī pí lángtou.",
      "boi": "nỉ dao xẻo xin, tha pha hủa sứ huây cấy nỉ i chư pí láng thâu.",
      "vietnamese": "Hãy cẩn thận! Anh ta sẽ đấm bạn nếu anh ta tức giận.",
      "english": "Be careful! He will punch you if he gets angry."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc búa bọc da; tiếng lóng ví nắm đấm tay giáng xuống ('bì' = da thịt, 'lang đầu' = cái búa)",
    "slang_meaning": "Việc nắm chặt tay",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 977,
    "word_num": 977,
    "page": 217,
    "letter": "P",
    "word_simp": "痞子",
    "word_trad": "痞子",
    "pinyin": "Pǐzi",
    "boi": "pỉ chự",
    "han_viet": "Bĩ Tử",
    "meaning_vi": "kẻ bất lương; kẻ vô lại; người du côn",
    "meaning_en": "rascal; scoundrel; ruffian",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在一部电影中扮演一个小痞子。",
      "chinese_trad": "他在一部電影中扮演一個小痞子。",
      "pinyin": "Tā zài yī bù diànyǐng zhōng bànyǎn yīgè xiǎo pǐzi.",
      "boi": "tha chai í bu ten dỉnh chung ban dản í cưa xẻo pỉ chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy đóng vai phụ là một kẻ bất lương trong một bộ phim.",
      "english": "He played the role of a little rascal in a movie."
    },
    "literal_meaning": "Tên du côn vô lại, kẻ bất hảo cặn bã ('bĩ' = bỉ ổi/du côn, 'tử' = kẻ/người)",
    "slang_meaning": "Kẻ bất lương; kẻ vô lại; người du côn",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 978,
    "word_num": 978,
    "page": 218,
    "letter": "P",
    "word_simp": "屁颠儿",
    "word_trad": "屁颠儿",
    "pinyin": "Pì diān er",
    "boi": "pi ten ơ",
    "han_viet": "Thí Điên Nhi",
    "meaning_vi": "hạnh phúc; vừa lòng; vui mừng khôn xiết",
    "meaning_en": "happy and gay; pleased; overjoyed",
    "example": {
      "chinese_simp": "他老婆给他买回一瓶酒，瞧把他乐得屁颠儿的",
      "chinese_trad": "他老婆給他買回一瓶酒，瞧把他樂得屁顛儿的",
      "pinyin": "Tā lǎopó gěi tā mǎi huí yī píng jiǔ, qiáo bǎ tā lèdé pì diān er de.",
      "boi": "tha lảo púa cẩy tha mải huấy i pính chiểu, chéo bả tha lưa tứa pi ten ơ tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy vui mừng khôn xiết khi vợ mua cho một chai rượu.",
      "english": "He was overjoyed when his wife bought him a bottle of wine."
    },
    "literal_meaning": "Cắp đít chạy lon ton, vui sướng lon ton chạy theo sau ('thí' = mông/đít, 'điên' = chạy nhảy tung tăng)",
    "slang_meaning": "Hạnh phúc; vừa lòng; vui mừng khôn xiết",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 979,
    "word_num": 979,
    "page": 218,
    "letter": "P",
    "word_simp": "屁驴子",
    "word_trad": "屁驢子",
    "pinyin": "Pì lǘzi",
    "boi": "pi lúy chự",
    "han_viet": "Thí Lư Tử",
    "meaning_vi": "xe đạp điện",
    "meaning_en": "bicycle that runs on a motor",
    "example": {
      "chinese_simp": "许多人买不起摩托车，便自己动手攒屁驴子。",
      "chinese_trad": "許多人買不起摩托車，便自己動手攢屁驢子。",
      "pinyin": "Xǔduō rén mǎi bù qǐ mótuō chē, biàn zìjǐ dòngshǒu zǎn pì lǘzi.",
      "boi": "xủy tua rấn mải bú chỉ múa thua chưa, ben chư chỉ tung sẩu chản pi lúy chự.",
      "vietnamese": "Nhiều người không đủ khả năng để mua một chiếc xe máy, vì vậy họ mua xe đạp điện.",
      "english": "Many people can’t afford to buy a motorcycle, so they assemble bicycles with motors."
    },
    "literal_meaning": "Con lừa nhả khói sau đít; ví chiếc xe máy, xe máy điện chạy xả khói ('thí' = xả hơi/đít, 'lư' = con lừa)",
    "slang_meaning": "Xe đạp điện",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 980,
    "word_num": 980,
    "page": 218,
    "letter": "P",
    "word_simp": "片儿汤话",
    "word_trad": "片兒湯話",
    "pinyin": "Piān er tāng huà",
    "boi": "pen ơ thang hoa",
    "han_viet": "Phiến Nhi Thang Thoại",
    "meaning_vi": "vui tươi, trêu chọc công việc (tiếng lóng)",
    "meaning_en": "playful, teasing work(of slang)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这人很有趣，一开口是些片儿汤话。",
      "chinese_trad": "他這人很有趣，一開口是些片兒湯話。",
      "pinyin": "Tā zhè rén hěn yǒuqù, yī kāikǒu shì xiē piān er tāng huà",
      "boi": "tha chưa rấn hẩn dẩu chuy, i khai khẩu sư xia pen ơ thang hoa.",
      "vietnamese": "Anh ấy là một người rất thú vị. Bài phát biểu của anh đầy những lời nói đùa, trêu chọc.",
      "english": "He is a very interesting person. His speech is full of playful, teasing words."
    },
    "literal_meaning": "Lời nói loãng xẹp vô nghĩa như bát canh bột nhào mỏng ('phiến nhi thang' = canh bột mì lát mỏng, 'thoại' = lời nói)",
    "slang_meaning": "Vui tươi, trêu chọc công việc (tiếng lóng)",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 981,
    "word_num": 981,
    "page": 218,
    "letter": "P",
    "word_simp": "片儿警",
    "word_trad": "片兒警",
    "pinyin": "Piān er jǐng",
    "boi": "pen ơ chỉnh",
    "han_viet": "Phiến Nhi Cảnh",
    "meaning_vi": "cảnh sát khu vực địa phương / một cảnh sát phụ trách trật tự công cộng của một khu vực địa phương hoặc một khu dân cư",
    "meaning_en": "local regional policeman",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是这儿新来的片儿警。",
      "chinese_trad": "他是這兒新來的片兒警。",
      "pinyin": "Tā shì zhè'er xīn lái de piān er jǐng.",
      "boi": "tha sư chưa ơ xin lái tợ pen ơ chỉnh.",
      "vietnamese": "Anh ấy là cảnh sát khu vực mới ở đây.",
      "english": "He is the new local regional police officer here."
    },
    "literal_meaning": "cảnh sát khu vực địa phương",
    "slang_meaning": "Một cảnh sát phụ trách trật tự công cộng của một khu vực địa phương hoặc một khu dân cư",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 982,
    "word_num": 982,
    "page": 219,
    "letter": "P",
    "word_simp": "片儿懒",
    "word_trad": "片兒懶",
    "pinyin": "Piān er lǎn",
    "boi": "pen",
    "han_viet": "Phiến Nhi Lãn",
    "meaning_vi": "giày lười nam / Một đôi giày bọc vải không có dây giày.",
    "meaning_en": "lazy man’s shoe / A cloth-covered shoe without shoestrings",
    "example": {
      "chinese_simp": "在年轻人当中开始流行穿片儿懒。",
      "chinese_trad": "在年輕人當中開始流行穿片兒懶。",
      "pinyin": "Zài niánqīng rén dāngzhōng kāishǐ liúxíng chuān piān er lǎn",
      "boi": "chai nén chinh rấn tang chung khai sử liếu xính choan pen ơ lản",
      "vietnamese": "Giày lười nam đã trở nên phổ biến với giới trẻ.",
      "english": "Lazy man’s shoes have become popular with the young."
    },
    "literal_meaning": "Mảnh giày lười bằng vải mỏng không cần buộc dây ('phiến' = mảnh vải mỏng, 'lãn' = lười biếng)",
    "slang_meaning": "Một đôi giày bọc vải không có dây giày",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 983,
    "word_num": 983,
    "page": 219,
    "letter": "P",
    "word_simp": "片儿汤",
    "word_trad": "片兒湯",
    "pinyin": "Piān er tāng",
    "boi": "pen ơ thang",
    "han_viet": "Phiến Nhi Thang",
    "meaning_vi": "súp bột nhào; súp trong đó mảnh bột được đun sôi",
    "meaning_en": "doughflake soup; soup in which flakes of dough are boiled",
    "example": {
      "chinese_simp": "我父亲最爱吃片儿汤。",
      "chinese_trad": "我父親最愛吃片兒湯。",
      "pinyin": "Wǒ fùqīn zuì'ài chī piān er tāng.",
      "boi": "ủa phu chin chuây chai chư pen ơ thang.",
      "vietnamese": "Súp bột là món ăn yêu thích của bố tôi.",
      "english": "Doughflake soup is my father’s favorite."
    },
    "literal_meaning": "Canh bột mì luộc chín thái từng lát mỏng chan nước dùng ('phiến' = lát/miếng, 'thang' = canh)",
    "slang_meaning": "Súp bột nhào; súp trong đó mảnh bột được đun sôi",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 984,
    "word_num": 984,
    "page": 219,
    "letter": "P",
    "word_simp": "漂",
    "word_trad": "漂",
    "pinyin": "Piào",
    "boi": "peo",
    "han_viet": "Phiêu",
    "meaning_vi": "không nhận được gì; không kiếm được tiền",
    "meaning_en": "to get nothing; come up short; fail to make money",
    "example": {
      "chinese_simp": "他刚借了点钱做生意，可偏偏遇上了“非典”，生 意全漂了。",
      "chinese_trad": "他剛借了點錢做生意，可偏偏遇上了“非典”，生 意全漂了。",
      "pinyin": "Tā gāng jièle diǎn qián zuò shēngyì, kě piānpiān yù shàngle “fēidiǎn”, shēngyì quán piàole.",
      "boi": "tha cang chia lợ tẻn chén chua sâng i, khửa pen pen duy sang lợ \"phây tẻn\", sâng i choán peo lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta vừa mượn một số tiền để bắt đầu công việc kinh doanh của mình, và sau đó tình cờ bị cúm. Doanh nghiệp của anh thất bại hoàn toàn.",
      "english": "He had just borrowed some money to star his business, and then happened to come down with the flu. His business failed entirely."
    },
    "literal_meaning": "Nổi trôi bồng bềnh trên mặt nước dạt theo dòng ('phiêu' = trôi nổi)",
    "slang_meaning": "Không nhận được gì; không kiếm được tiền",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 985,
    "word_num": 985,
    "page": 219,
    "letter": "P",
    "word_simp": "飘",
    "word_trad": "飄",
    "pinyin": "Piāo",
    "boi": "peo",
    "han_viet": "Phiêu",
    "meaning_vi": "lơ lửng trong không khí; chớp cánh; nhanh nhẹn; thanh lịch; khéo léo; duyên dáng; bị thất nghiệp; đi lang thang",
    "meaning_en": "float in the air; flutter; brisk; elegant; skilful; graceful; be unemployed; loaf about; wander",
    "example": {
      "chinese_simp": "我看见到天空中有个风筝在飘。",
      "chinese_trad": "我看見到天空中有個風箏在飄。",
      "pinyin": "Wǒ kànjiàn dào tiānkōng zhōng yǒu gè fēngzhēng zài piāo",
      "boi": "ủa khan chen tao then khung chung dẩu cưa phâng châng chai peo.",
      "vietnamese": "Tôi có thể thấy một con diều đang bay lơ lửng trên bầu trời.",
      "english": "I can see a kite fluttering in the sky."
    },
    "literal_meaning": "Bay lượn phấp phới bồng bềnh theo gió ('phiêu' = gió cuốn bay lơ lửng)",
    "slang_meaning": "Lơ lửng trong không khí; chớp cánh; nhanh nhẹn; thanh lịch; khéo léo; duyên dáng; bị thất nghiệp; đi lang thang",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 986,
    "word_num": 986,
    "page": 220,
    "letter": "P",
    "word_simp": "漂人",
    "word_trad": "漂人",
    "pinyin": "Piào rén",
    "boi": "peo rấn",
    "han_viet": "Phiêu Nhân",
    "meaning_vi": "các nghệ sĩ đến Bắc Kinh tìm kiếm phát triển nghề nghiệp",
    "meaning_en": "artists who come to Beijing seeking career development",
    "example": {
      "chinese_simp": "许多影视大腕以前都曾是漂人。",
      "chinese_trad": "許多影視大腕以前都曾是漂人。",
      "pinyin": "Xǔduō yǐngshì dàwàn yǐqián dōu céng shì piào rén.",
      "boi": "xủy tua dỉnh sư ta oan ỉ chén tâu chấng sư peo rấn.",
      "vietnamese": "Nhiều diễn viên nổi tiếng và diễn viên truyền hình ngày nay đã từng là một thân một mình đến Bắc Kinh tìm kiếm tương lai.",
      "english": "Many famous movie or TV actors and actresses of today were once artistic individuals who came to Beijing looking for a future."
    },
    "literal_meaning": "Người trôi dạt tha hương kiếm sống nơi đất khách ('phiêu' = trôi dạt, 'nhân' = người)",
    "slang_meaning": "Các nghệ sĩ đến Bắc Kinh tìm kiếm phát triển nghề nghiệp",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương Bắc / Bắc Kinh truyền thống có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), thể hiện tính cách hào sảng, hóm hỉnh và hài hước của thị dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 987,
    "word_num": 987,
    "page": 220,
    "letter": "P",
    "word_simp": "漂白",
    "word_trad": "漂白",
    "pinyin": "Piǎobái",
    "boi": "pẻo bái",
    "han_viet": "Phiêu Bạch",
    "meaning_vi": "chất tẩy trắng / Đề cập đến những tên côn đồ độc ác đã thay đổi hình ảnh của chúng",
    "meaning_en": "bleach; whitewash / Refers to sinister gangsters who whitewash their image",
    "example": {
      "chinese_simp": "一些最大的毒品贩子也想晋身政坛，以政治人物来 漂白以前的身份。",
      "chinese_trad": "一些最大的毒品販子也想晉身政壇，以政治人物來 漂白以前的身份。",
      "pinyin": "Yīxiē zuìdà de dúpǐn fànzi yě xiǎng jìn shēn zhèngtán, yǐ zhèngzhì rénwù lái piǎobái yǐqián de shēnfèn.",
      "boi": "í xia chuây ta tợ tú pỉn phan chự dế xẻng chin sân châng thán, ỉ châng chư rấn u lái pẻo báo ỉ chén tợ sân phân.",
      "vietnamese": "Một số trùm buôn bán ma túy đã thay đổi hình ảnh của chúng và bước chân vào chính trị.",
      "english": "Some of the biggest drug dealers went to change their image and go into politics."
    },
    "literal_meaning": "chất tẩy trắng",
    "slang_meaning": "Những tên côn đồ độc ác đã thay đổi hình ảnh của chúng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 988,
    "word_num": 988,
    "page": 220,
    "letter": "P",
    "word_simp": "票贩子",
    "word_trad": "票贩子",
    "pinyin": "Piào fànzi",
    "boi": "peo phan chự",
    "han_viet": "Phiếu Phiến Tử",
    "meaning_vi": "cò vé tàu xe",
    "meaning_en": "train ticket scalper",
    "example": {
      "chinese_simp": "春节前警察在北京火车站抓住了一批票贩子。",
      "chinese_trad": "春節前警察在北京火車站抓住了一批票販子。",
      "pinyin": "Chūnjié qián jǐngchá zài běijīng huǒchē zhàn zhuā zhùle yī pī piào fànzi.",
      "boi": "chuân chía chén chỉnh chá chai bẩy chinh hủa chưa chan choa chu lợ i pi peo phan chự.",
      "vietnamese": "Cảnh sát đã bắt được một vài kẻ cò vé tàu ở ga xe lửa Bắc Kinh trước kỳ Tết nguyên đán.",
      "english": "Police caught some train ticket scalpers in Beijing Railway Station before the Spring Festival."
    },
    "literal_meaning": "Con buôn vé, kẻ đầu cơ mua đi bán lại vé ('phiếu' = vé, 'phiến tử' = kẻ buôn bán gian manh)",
    "slang_meaning": "Cò vé tàu xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 989,
    "word_num": 989,
    "page": 220,
    "letter": "P",
    "word_simp": "漂亮姐",
    "word_trad": "漂亮姐",
    "pinyin": "Piàoliang jiě",
    "boi": "peo leng chỉa",
    "han_viet": "Phiêu Lượng Tỷ",
    "meaning_vi": "người phụ nữ đẹp",
    "meaning_en": "beautiful woman; good-looking woman",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在那边与一位漂亮姐聊天。",
      "chinese_trad": "他在那邊與一位漂亮姐聊天。",
      "pinyin": "Tā zài nà biān yǔ yī wèi piàoliang jiě liáotiān.",
      "boi": "tha chai na ben dủy í uây peo leng chỉa léo then.",
      "vietnamese": "Anh đang trò chuyện với một cô gái xinh đẹp đằng kia.",
      "english": "He was chatting with a pretty sister over there."
    },
    "literal_meaning": "Người chị gái có nhan sắc xinh đẹp rực rỡ ('phiêu lượng' = xinh đẹp, 'tỷ' = chị gái)",
    "slang_meaning": "Người phụ nữ đẹp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 990,
    "word_num": 990,
    "page": 221,
    "letter": "P",
    "word_simp": "票提",
    "word_trad": "票提",
    "pinyin": "Piào tí",
    "boi": "peo thí",
    "han_viet": "Phiếu Đề",
    "meaning_vi": "người mời chào khách đi xe buýt để đổi lấy một phần hoa hồng",
    "meaning_en": "a person who asks passengers to take a bus in return for a cut of the fares",
    "example": {
      "chinese_simp": "他曾干过票提，后来又起了导游。",
      "chinese_trad": "他曾幹過票提，後來又起了導遊。",
      "pinyin": "Tā céng gànguò piào tí, hòulái yòu qǐle dǎoyóu.",
      "boi": "tha chấng can cua peo thí, hâu lái dâu chỉ lợ tảo dấu.",
      "vietnamese": "Anh ta từng làm một người phụ xe, và sau đó anh ta trở thành một hướng dẫn viên du lịch.",
      "english": "He used to work as a person who persuades people to take a minibus in return for a cut of the fares, and later he became a tourist guide."
    },
    "literal_meaning": "Người cầm vé giơ lên đón khách hoặc ăn tiền hoa hồng trích từ vé ('phiếu' = vé xe, 'đề' = nhấc lên/trích hoa hồng)",
    "slang_meaning": "Người mời chào khách đi xe buýt để đổi lấy một phần hoa hồng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 991,
    "word_num": 991,
    "page": 221,
    "letter": "P",
    "word_simp": "平蹚",
    "word_trad": "平蹚",
    "pinyin": "Píng tāng",
    "boi": "pính thang",
    "han_viet": "Bình Thang",
    "meaning_vi": "làm bất cứ điều gì mình thích mà không bị can thiệp; không thể bị chặn (bị cản trở, cản trở, dừng lại)",
    "meaning_en": "do whatever one likes without interference; cannot be blocked (impeded, hindered)",
    "example": {
      "chinese_simp": "这一带咱哥们儿平蹚，没有谁跟我们过不去。",
      "chinese_trad": "這一帶咱哥們儿平蹚，沒有誰跟我們過不去。",
      "pinyin": "Zhè yīdài zán gēmen er píng tāng, méiyǒu shuí gēn wǒmen guòbuqù.",
      "boi": "chưa í tai chán cưa mân ơ pính thang, mấy dẩu suấy cân ủa mân cua bú chuy.",
      "vietnamese": "Chúng tôi có thể làm bất cứ điều gì chúng tôi thích ở đây và không ai dám ngăn cản.",
      "english": "We can do whatever we like here and nobody will dare stop us."
    },
    "literal_meaning": "Băng phẳng qua bùn nước bằng phẳng không gặp trở ngại ('bình' = phẳng, 'thang' = lội nước/bước tới)",
    "slang_meaning": "Làm bất cứ điều gì mình thích mà không bị can thiệp; không thể bị chặn (bị cản trở, cản trở, dừng lại)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 992,
    "word_num": 992,
    "page": 221,
    "letter": "P",
    "word_simp": "平推",
    "word_trad": "平推",
    "pinyin": "Píng tuī",
    "boi": "pính thuây",
    "han_viet": "Bình Suy",
    "meaning_vi": "bán mà không mang lại lợi nhuận",
    "meaning_en": "sell without turning a profit",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在这种衬衫的样子已过时了，所以摊主决定将余 下的衬衫平推出去。",
      "chinese_trad": "現在這種襯衫的樣子已過時了，所以攤主決定將餘 下的襯衫平推出去。",
      "pinyin": "Xiànzài zhè zhǒng chènshān de yàngzi yǐ guòshíliǎo, suǒyǐ tān zhǔ juédìng jiāng yúxià de chènshān píng tuī chūqù.",
      "boi": "xen chai chưa chủng chân san tợ dang chự ỉ cua sứ lẻo, súa ỉ tha chủ chuế tinh cheng dúy xa tợ chân san pính thuây chu chuy.",
      "vietnamese": "Kiểu áo này từ lâu đã lỗi thời, vì vậy chủ gian hàng đã quyết định bán nó với giá gốc.",
      "english": "This style of shirt has long since gone out of fashion, so the stall owner decided to sell it without turning a profit."
    },
    "literal_meaning": "Đẩy thẳng ngang giá không cộng thêm lời lãi ('bình' = bình giá, 'suy/thôi' = đẩy đi)",
    "slang_meaning": "Bán mà không mang lại lợi nhuận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 993,
    "word_num": 993,
    "page": 223,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "齐活",
    "word_trad": "齊活",
    "pinyin": "Qí huó",
    "boi": "chí húa",
    "han_viet": "Tề Hoạt",
    "meaning_vi": "hoàn thành; được; làm tốt; được rồi",
    "meaning_en": "finish; complete; Ok; well-done; all right",
    "example": {
      "chinese_simp": "女孩把针放在桌上对我说：“齐活了，穿上看看是否合身”",
      "chinese_trad": "女孩把針放在桌上對我說：“齊活了，穿上看看是否合身”",
      "pinyin": "Nǚhái bǎ zhēn fàng zài zhuō shàng duì wǒ shuō:“Qí huóle, chuān shàng kàn kàn shìfǒu héshēn\".",
      "boi": "nủy hái bả chân phang chai chua sang tuây ủa sua: \"chí hua lợ, choan sang khan khan sư phẩu hứa sân\".",
      "vietnamese": "Cô gái đặt kim khâu lên bàn và nói với tôi” xong rồi”. Hãy thử xem nó có phù hợp với bạn không nhé.",
      "english": "The girl put the sewing needle on the table and said to me,“It’s finished. .Try it on to see whether it fits you.”"
    },
    "literal_meaning": "Đầy đủ việc, mọi khâu công việc đều đã gom xong tươm tất ('tề' = tề tựu/đủ đầy, 'hoạt' = công việc)",
    "slang_meaning": "Hoàn thành; được; làm tốt; được rồi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 994,
    "word_num": 994,
    "page": 223,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "起腻",
    "word_trad": "起腻",
    "pinyin": "Qǐ nì",
    "boi": "chỉ ni",
    "han_viet": "Khởi Nhị",
    "meaning_vi": "làm phiền ai đó; ngậm ngùi; cằn nhằn",
    "meaning_en": "bother someone; pester; nag",
    "example": {
      "chinese_simp": "爸爸一出门，孩子就跟妈妈起腻，非买那个玩具不可",
      "chinese_trad": "爸爸一出門，孩子就跟媽媽起膩，非買那個玩具不可",
      "pinyin": "Bàba yī chūmén, háizi jiù gēn māmā qǐ nì, fēi mǎi nàgè wánjù bùkě.",
      "boi": "ba ba i chu mấn, hái chự chiêu cân ma ma chỉ ni, phây mải na cưa oán chiêu bu khửa.",
      "vietnamese": "Đứa trẻ làm nũng mẹ đòi mua đồ chơi khi bố đi ra ngoài.",
      "english": "The child pestered his mother for buying the toy for him when his father went out."
    },
    "literal_meaning": "Nổi cơn ngấy dính, làm nũng nhèo nhẽo quấn chặt lấy người khác ('khởi' = dấy lên, 'nhị' = béo ngậy/dính nhờn)",
    "slang_meaning": "Làm phiền ai đó; ngậm ngùi; cằn nhằn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 995,
    "word_num": 995,
    "page": 223,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "起子",
    "word_trad": "起子",
    "pinyin": "Qǐzi",
    "boi": "chỉ chự",
    "han_viet": "Khởi Tử",
    "meaning_vi": "triển vọng; tương lai; lòng can đảm; can đảm; cái tua vít; bột nở",
    "meaning_en": "prospects; future; courage; guts; screwdriver; baking powder",
    "example": {
      "chinese_simp": "把起子递给我。",
      "chinese_trad": "把起子遞給我。",
      "pinyin": "Bǎ qǐzi dì gěi wǒ.",
      "boi": "bá chỉ chự ti cấy ủa.",
      "vietnamese": "Đưa tôi cái tua vít.",
      "english": "Hand me the screwdriver."
    },
    "literal_meaning": "Cái mở nắp chai, tua vít bật nắp hoặc chất men nở ('khởi' = nâng lên/khởi động, 'tử' = đồ vật)",
    "slang_meaning": "Triển vọng; tương lai; lòng can đảm; can đảm; cái tua vít; bột nở",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 996,
    "word_num": 996,
    "page": 223,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "气不忿儿",
    "word_trad": "氣不忿兒",
    "pinyin": "Qì bùfèn er",
    "boi": "chu bú phân ơ",
    "han_viet": "Khí Bất Phẫn Nhi",
    "meaning_vi": "không chịu được cảnh tượng; tức giận; cảm thấy phẫn nộ; thiếu thuyết phục",
    "meaning_en": "not stand the sight of; be furious; feel indignant ; be unconvinced",
    "example": {
      "chinese_simp": "听到这消息真让我气不忿儿。",
      "chinese_trad": "聽到這消息真讓我氣不忿兒。",
      "pinyin": "Tīng dào zhè xiāoxī zhēn ràng wǒ qì bùfèn er.",
      "boi": "thinh tao chưa xeo xi chân rang ủa chi bú phân ơ.",
      "vietnamese": "Tôi giận dữ khi nghe tin này.",
      "english": "I’m furious to hear the news."
    },
    "literal_meaning": "Khí uất nghẹn không cam lòng, ấm ức phẫn nộ trong lòng ('khí' = cơn giận, 'bất phẫn' = không phục/ấm ức)",
    "slang_meaning": "Không chịu được cảnh tượng; tức giận; cảm thấy phẫn nộ; thiếu thuyết phục",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 997,
    "word_num": 997,
    "page": 224,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "气管炎",
    "word_trad": "氣管炎",
    "pinyin": "Qìguǎn yán",
    "boi": "chi quản dán",
    "han_viet": "Khí Quản Viêm",
    "meaning_vi": "viêm khí quản / Chỉ một người chồng bị kiểm soát chặt chẽ bởi vợ. Một thuật ngữ chỉ người đàn ông sợ vợ.",
    "meaning_en": "tracheitis; hen- pecked husband",
    "example": {
      "chinese_simp": "我敢说他在家一定是个气管炎。",
      "chinese_trad": "我敢說他在家一定是個氣管炎。",
      "pinyin": "Wǒ gǎn shuō tā zàijiā yì dìng shìgè qìguǎn yán.",
      "boi": "úa cản sua tha chai cha í tinh sư cưa chi quản dán.",
      "vietnamese": "Tôi chắc chắn rằng anh ấy là một người chồng sợ vợ.",
      "english": "I’m sure he’s a hen-pecked husband."
    },
    "literal_meaning": "Bệnh viêm đường khí quản (đồng âm hài hước với 'thê quản nghiêm' = bị vợ quản thúc nghiêm ngặt)",
    "slang_meaning": "Chỉ một người chồng bị kiểm soát chặt chẽ bởi vợ. Một thuật ngữ chỉ người đàn ông sợ vợ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 998,
    "word_num": 998,
    "page": 224,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "砌墙头",
    "word_trad": "砌牆頭",
    "pinyin": "Qì qiángtóu",
    "boi": "chi chéng thấu",
    "han_viet": "Thế Tường Đầu",
    "meaning_vi": "xây dựng một bức tường (với các mảnh mạt chược) / chơi mạt chược.",
    "meaning_en": "building a wall(with mahjong pieces) / playing mahjong.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她每天都到老年活动中心砌墙头去。",
      "chinese_trad": "她每天都到老年活動中心砌牆頭去。",
      "pinyin": "Tā měitiān dū dào lǎonián huódòng zhōngxīn qì qiángtóu qù.",
      "boi": "tha mẩy then tu tao lảo nén húa tung chung xin chi chéng thấu chuy.",
      "vietnamese": "Cô ấy đi chơi mạt chược tại trung tâm cao cấp hàng ngày.",
      "english": "She goes to play mahjong at the senior citizens’ center everyday."
    },
    "literal_meaning": "xây dựng một bức tường",
    "slang_meaning": "Chơi mạt chược",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 999,
    "word_num": 999,
    "page": 224,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "掐",
    "word_trad": "掐",
    "pinyin": "Qiā",
    "boi": "cha",
    "han_viet": "Kháp",
    "meaning_vi": "chiến đấu; xô xát; cuộc tranh cãi; một chút",
    "meaning_en": "fight; scuffle; come to blows; quarrel; kick up a row; handful",
    "example": {
      "chinese_simp": "她买了一掐韭菜。",
      "chinese_trad": "她買了一掐韭菜。",
      "pinyin": "Tā mǎile yī qiā jiǔcài.",
      "boi": "tha mải lợ i cha chiêu chai.",
      "vietnamese": "Cô đã mua một số ít tỏi Trung Quốc.",
      "english": "She bought a handful of Chinese chives."
    },
    "literal_meaning": "Bấm, ngắt bằng móng tay, bóp cổ hoặc đọ móng kịch liệt ('kháp' = bấm/ngắt/bóp)",
    "slang_meaning": "Chiến đấu; xô xát; cuộc tranh cãi; một chút",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1000,
    "word_num": 1000,
    "page": 224,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "千儿八百",
    "word_trad": "千兒八百",
    "pinyin": "Qiān er bābǎi",
    "boi": "chen ơ ba bải",
    "han_viet": "Thiên Nhi Bát Bách",
    "meaning_vi": "Khoảng dăm ba triệu, tầm ngàn tệ ngót nghét",
    "meaning_en": "(of money) a thousand or slightly less",
    "example": {
      "chinese_simp": "她开了一家小饭馆，每天挣个千儿八百的。",
      "chinese_trad": "她開了一家小飯館，每天掙個千兒八百的。",
      "pinyin": "Tā kāile yījiā xiǎo fànguǎn, měitiān zhēng gè qiān er bābǎi de.",
      "boi": "tha khai lợ i cha xẻo phan quản, mẩy then châng cưa chen ơ ba bải tợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy điều hành một nhà hàng nhỏ và kiếm được lợi nhuận",
      "english": "She runs a small restaurant and makes a profit of a thousand or slightly less a day."
    },
    "literal_meaning": "Khoảng chừng một ngàn hoặc tám trăm tệ",
    "slang_meaning": "Khoảng dăm ba triệu, tầm ngàn tệ ngót nghét",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1001,
    "word_num": 1001,
    "page": 225,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "前卫",
    "word_trad": "前衛",
    "pinyin": "Qiánwèi",
    "boi": "chén uây",
    "han_viet": "Tiền Vệ",
    "meaning_vi": "hợp thời trang; hiện đại; sáng tạo",
    "meaning_en": "fashionable; modern; creative",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种发型是当今最前卫的，许多年轻人都喜欢。",
      "chinese_trad": "這種髮型是當今最前衛的，許多年輕人都喜歡。",
      "pinyin": "Zhè zhǒng fǎxíng shì dāngjīn zuì qiánwèi de, xǔduō niánqīng rén dōu xǐhuān.",
      "boi": "chưa chủng phả xính sư tang chin chuây chén uây tợ, xủy tua nén chinh rấn tâu xỉ hoan.",
      "vietnamese": "Kiểu tóc này là mốt nhất hiện nay. Nhiều bạn trẻ thích nó",
      "english": "This hairstyle is most fashionable at present. Many young people like it."
    },
    "literal_meaning": "Quân tiên phong đi đầu canh gác; vị trí tiền vệ đi trước đón đầu thời đại ('tiền' = phía trước, 'vệ' = phòng vệ)",
    "slang_meaning": "Hợp thời trang; hiện đại; sáng tạo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1002,
    "word_num": 1002,
    "page": 225,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "枪手",
    "word_trad": "槍手",
    "pinyin": "Qiāngshǒu",
    "boi": "cheng sẩu",
    "han_viet": "Thương Thủ",
    "meaning_vi": "thánh thi hộ, tay thi thuê học hộ, cây bút viết mướn",
    "meaning_en": "gun shooter / who is hired to participate in an examination on behalf of someone else; ghostwriter",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是这里出了名的枪手，并以替人写书为生。",
      "chinese_trad": "他是這裡出了名的槍手，並以替人寫書為生。",
      "pinyin": "Tā shì zhèlǐ chūle míng de qiāngshǒu, bìng yǐ tì rén xiě shū wéi shēng.",
      "boi": "tha sư chưa lỉ chu lợ mính tợ cheng sẩu, binh ỉ thi rấn xỉa su uấy sâng.",
      "vietnamese": "Nhà trường vừa phát hiện và kỷ luật nặng một đường dây chuyên thuê người thi hộ trong kỳ thi học kỳ.",
      "english": "He’s famous ghostwriter here and makes a living doing it."
    },
    "literal_meaning": "Tay súng thiện xạ trên chiến trường",
    "slang_meaning": "Thánh thi hộ, tay thi thuê học hộ lấy tiền, người đứng sau viết bài cho người khác nhận giải",
    "origin_note": "Mượn hình ảnh xạ thủ bắn súng để ví những kẻ học giỏi được thuê đi thi hộ nhằm giúp người khác đạt điểm cao bất chính."
  },
  {
    "id": 1003,
    "word_num": 1003,
    "page": 225,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "呛水",
    "word_trad": "嗆水",
    "pinyin": "Qiāng shuǐ",
    "boi": "cheng suẩy",
    "han_viet": "Sặc Thủy",
    "meaning_vi": "bị sặc nước / người chịu thất bại (trong công việc hoặc cuộc sống) hoặc chịu tổn thất (trong kinh doanh)",
    "meaning_en": "be choked with water / who suffer setbacks(in work or life) or suffer losses(in business)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干这份工作以来已呛水好几回了。",
      "chinese_trad": "他幹這份工作以來已嗆水好幾回了",
      "pinyin": "Tā gàn zhè fèn gōngzuò yǐlái yǐ qiāng shuǐ hǎojǐ huíle.",
      "boi": "tha can chưa phân cung chua ỉ lái cheng suẩy háo chỉ huấy lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã trải qua vài thất bại kể từ khi anh ấy có được công việc này.",
      "english": "He has suffered some setbacks since he got this job."
    },
    "literal_meaning": "bị sặc nước",
    "slang_meaning": "Người chịu thất bại (trong công việc hoặc cuộc sống) hoặc chịu tổn thất (trong kinh doanh)",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1004,
    "word_num": 1004,
    "page": 225,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "强努",
    "word_trad": "强努",
    "pinyin": "Qiáng nǔ",
    "boi": "chéng nủ",
    "han_viet": "Cường Nỗ",
    "meaning_vi": "buộc mình phải làm gì đó; thử một cách tối đa để làm việc gì đó vượt quá khả năng",
    "meaning_en": "force oneself to do",
    "example": {
      "chinese_simp": "搬不动就别强努，当心闪了腰。",
      "chinese_trad": "搬不動就別強努，當心閃了腰。",
      "pinyin": "Bān bù dòng jiù bié qiáng nǔ, dāngxīn shǎnle yāo.",
      "boi": "ban bu tung chiêu bía chéng nủ, tang xin sản lợ dao.",
      "vietnamese": "Đừng buộc bản thân phải mang nó nếu nó quá nặng đối với bạn. Hãy cẩn thận để không bị bong đau lưng.",
      "english": "Don’t force yourself to carry it if it’s too heavy for you. Be careful not to sprain your back."
    },
    "literal_meaning": "Cố sức quá đà, gắng gượng gồng cơ bắp quá giới hạn chịu đựng ('cường' = gượng ép, 'nỗ' = dốc sức)",
    "slang_meaning": "Buộc mình phải làm gì đó; thử một cách tối đa để làm việc gì đó vượt quá khả năng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1005,
    "word_num": 1005,
    "page": 226,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "抢滩",
    "word_trad": "搶灘",
    "pinyin": "Qiǎngtān",
    "boi": "chẻng than",
    "han_viet": "Thương Than",
    "meaning_vi": "chiếm bờ / Một phép ẩn dụ việc chiếm lấy một thị trường; chiến đấu để trở thành người đứng đầu trên thị trường.",
    "meaning_en": "seize the shore / A metaphor for to seize a market; fight to be the first on the market.",
    "example": {
      "chinese_simp": "近年来外国有实力的大公司纷纷抢滩中国的电信市 场，使这里的竞争更为激烈。",
      "chinese_trad": "近年來外國有實力的大公司紛紛搶灘中國的電信市 場，使這裡的競爭更為激烈。",
      "pinyin": "Jìnnián lái wàiguó yǒu shílì de dà gōngsī fēnfēn qiǎngtān zhōngguó de diànxìn shìchǎng, shǐ zhèlǐ de jìngzhēng gèng wèi jīliè.",
      "boi": "chin nén lái oai cúa dẩu sứ li tợ ta cung sư phân phân chẻn than chung cúa tợ ten xin sư chảng, sử chưa lỉ tợ chinh châng câng uây chi lia.",
      "vietnamese": "Trong những năm gần đây, các công ty nước ngoài lớn và hùng mạnh đã chiến đấu với nhau để chiếm lĩnh thị trường viễn thông và khiến cuộc cạnh tranh trở nên khốc liệt hơn.",
      "english": "In recent years large and powerful foreign companies have fought each other to seize the telecom market and have made the competition fiercer."
    },
    "literal_meaning": "Xung phong đánh chiếm bãi biển bến đỗ trong chiến dịch đổ bộ ('thương/cướp' = giành giật, 'than' = bãi cạn ven sông biển)",
    "slang_meaning": "Một phép ẩn dụ việc chiếm lấy một thị trường; chiến đấu để trở thành người đứng đầu trên thị trường",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1006,
    "word_num": 1006,
    "page": 226,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "戗行",
    "word_trad": "戗行",
    "pinyin": "Qiāng xíng",
    "boi": "cheng xính",
    "han_viet": "Thương Hàng",
    "meaning_vi": "chụp lấy cơ hội kinh doanh; đứng đầu trong cuộc cạnh tranh",
    "meaning_en": "snatch away business; take the lead in competition",
    "example": {
      "chinese_simp": "他哥的女友让他给戗行了，并同她结了婚。",
      "chinese_trad": "他哥的女友讓他給戧行了，並同她結了婚。",
      "pinyin": "Tā gē de nǚyǒu ràng tā gěi qiāng xíngle, bìng tóng tā jiéle hūn.",
      "boi": "tha cưa tợ núy dẩu rang tha cẩy cheng xính lợ, binh thúng tha chía lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đã cướp bạn gái của anh trai mình và cưới cô ta.",
      "english": "He stole his brother’s girlfriend and married her."
    },
    "literal_meaning": "Lấn sân làm ngược nghề, xông vào tranh cướp nghề nghiệp của đồng môn ('thương' = đối kháng/chống lại, 'hàng' = ngành nghề)",
    "slang_meaning": "Chụp lấy cơ hội kinh doanh; đứng đầu trong cuộc cạnh tranh",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1007,
    "word_num": 1007,
    "page": 226,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "巧劲儿",
    "word_trad": "巧勁兒",
    "pinyin": "Qiǎojìn er",
    "boi": "chẻo chin ơ",
    "han_viet": "Xảo Kình Nhi",
    "meaning_vi": "cách thông minh; phương pháp khéo léo; sự trùng hợp",
    "meaning_en": "clever way; ingenious method; coincidence",
    "example": {
      "chinese_simp": "你该学会如何用巧劲儿来对付一件难事。",
      "chinese_trad": "你該學會如何用巧勁兒來對付一件難事。",
      "pinyin": "Nǐ gāi xuéhuì rúhé yòng qiǎojìn er lái duìfù yī jiàn nánshì.",
      "boi": "nỉ cai xuế huây rú dế dung chẻo chin ơ lái tuây phu í chen nán sư.",
      "vietnamese": "Bạn nên học cách làm việc chăm chỉ một cách thông minh.",
      "english": "You should learn how to do hard work in a clever way."
    },
    "literal_meaning": "Mẹo dùng lực khéo léo, sức dùng tinh tế không cần tốn nhiều công ('xảo' = khéo, 'kình' = sức lực)",
    "slang_meaning": "Cách thông minh; phương pháp khéo léo; sự trùng hợp",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1008,
    "word_num": 1008,
    "page": 226,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "巧嘴八哥",
    "word_trad": "巧嘴八哥",
    "pinyin": "Qiǎo zuǐ bāgē",
    "boi": "chéo chuẩy ba cưa",
    "han_viet": "Xảo Chuỷ Bát Ca",
    "meaning_vi": "những người có tài ăn nói",
    "meaning_en": "talking myna bird/ Those who have a glib tongue or the gift of the gab.",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是个巧嘴八哥，什么场面都能应付。",
      "chinese_trad": "她是個巧嘴八哥，什麼場面都能應付。",
      "pinyin": "Tā shìgè qiǎo zuǐ bāgē, shénme chǎngmiàn dōu néng yìngfù.",
      "boi": "tha sư cưa chéo chuẩy ba cưa, sấn mơ chảng men tâu nấng dinh phu.",
      "vietnamese": "Cô ấy có tài ăn nói nên cô ấy có thể đối phó với mọi tình huống.",
      "english": "She’s got a glib tongue. She can deal with any situation."
    },
    "literal_meaning": "Xảo Chuỷ Bát Ca (Cái miệng, Anh trai)",
    "slang_meaning": "Những người có tài ăn nói",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1009,
    "word_num": 1009,
    "page": 227,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "翘辫子",
    "word_trad": "翹辮子",
    "pinyin": "Qiàobiànzi",
    "boi": "cheo ben chự",
    "han_viet": "Kiều Biện Tử",
    "meaning_vi": "chết, qua đời",
    "meaning_en": "kick the bucket",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要翘辫子呀！过马路干吗不看着点儿车？",
      "chinese_trad": "你要翹辮子呀！過馬路幹嗎不看著點兒車？",
      "pinyin": "Nǐ yào qiàobiànzi ya!Guò mǎlù gànma bù kàn zhuó diǎn er chē?",
      "boi": "nỉ dao cheo ben chự da! cua mả lu can ma bú khan chúa tẻn ơ chưa?",
      "vietnamese": "Bạn muốn chết à? Tại sao bạn không nhìn xung quanh trước khi băng qua đường?",
      "english": "Do you want to kick the bucket? Why don’t you look around before you cross the road."
    },
    "literal_meaning": "Bím tóc dựng ngược lên (hình ảnh người đàn ông thời Mãn Thanh ngã chết bím tóc vểnh ngược lên trời)",
    "slang_meaning": "Chết, qua đời",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1010,
    "word_num": 1010,
    "page": 227,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "切汇",
    "word_trad": "切匯",
    "pinyin": "Qiē huì",
    "boi": "chia huây",
    "han_viet": "Tiếp Hội",
    "meaning_vi": "lừa đảo ai đó bằng cách bí mật giữ lại một số tiền khi đổi ngoại tệ",
    "meaning_en": "swindle someone by secretly withholding some money when changing foreign currency",
    "example": {
      "chinese_simp": "他特别会切汇。",
      "chinese_trad": "他特別會切匯。",
      "pinyin": "Tā tèbié huì qiē huì.",
      "boi": "tha thưa bía huây chia huây.",
      "vietnamese": "Anh ta rất giỏi trong việc lừa đảo mọi người bằng cách bí mật giữ lại một số tiền khi đổi ngoại tệ.",
      "english": "He is good at swindling people by secretly withholding some money when changing their foreign currency."
    },
    "literal_meaning": "Cắt xén ngoại hối, lén rút bớt một góc cọc tiền khi đổi ngoại tệ ('thiết/cắt' = xén bớt, 'hối' = ngoại hối tiền tệ)",
    "slang_meaning": "Lừa đảo ai đó bằng cách bí mật giữ lại một số tiền khi đổi ngoại tệ",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1011,
    "word_num": 1011,
    "page": 227,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "怯",
    "word_trad": "怯",
    "pinyin": "Qiè",
    "boi": "chia",
    "han_viet": "Khiếp",
    "meaning_vi": "nghèo; thô tục; hung hăng; thiếu kiến ​thức; hời hợt",
    "meaning_en": "in poor taste; vulgar; tawdry; lacking in knowledge; superficial",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不敢当众说话，怕露怯。",
      "chinese_trad": "我不敢當眾說話，怕露怯。",
      "pinyin": "Wǒ bù gǎn dāngzhòng shuōhuà, pà lòuqiè.",
      "boi": "ủa bu cản tang chung sua hoa, pa lâu chia.",
      "vietnamese": "Tôi không dám nói trước công chúng vì sợ sẽ tự làm mình xấu hổ.",
      "english": "I dare not speak in public for fear of making fool of myself."
    },
    "literal_meaning": "Nhút nhát e dè, dáng vẻ quê mùa sợ sệt ('khiếp' = sợ hãi/quê kệch)",
    "slang_meaning": "Nghèo; thô tục; hung hăng; thiếu kiến ​thức; hời hợt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1012,
    "word_num": 1012,
    "page": 227,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "青春饭",
    "word_trad": "青春飯",
    "pinyin": "Qīngchūn fàn",
    "boi": "chinh chuân",
    "han_viet": "Thanh Xuân Phạn",
    "meaning_vi": "một nghề trẻ, có giới hạn độ tuổi nghiêm ngặt thường từ 18 đến 30 tuổi, như khiêu vũ, tiếp viên hàng không, điền kinh,...",
    "meaning_en": "a youthful profession, which has a strict age limit",
    "example": {
      "chinese_simp": "舞蹈是吃青春饭的，所以她父母不同意她当舞蹈演员",
      "chinese_trad": "舞蹈是吃青春飯的，所以她父母不同意她當舞蹈演員",
      "pinyin": "Wǔdǎo shì chī qīngchūn fàn de, suǒyǐ tā fùmǔ bù tóngyì tā dāng wǔdǎo yǎnyuán.",
      "boi": "ú tảo sư chư chinh chuân phan tợ, súa ỉ tha phu mủ bu thúng i tha tang ủ tảo dẻn doén.",
      "vietnamese": "Khiêu vũ là một nghề giới hạn độ tuổi, vì vậy cha mẹ cô ấy không cho phép cô ấy trở thành một vũ công.",
      "english": "Dancing is a youthful profession, so her parents won’t allow her to become a dancer."
    },
    "literal_meaning": "Bát cơm tuổi thanh xuân (kiếm sống dựa vào nhan sắc và sức trẻ của thời thanh xuân)",
    "slang_meaning": "Một nghề trẻ, có giới hạn độ tuổi nghiêm ngặt thường từ 18 đến 30 tuổi, như khiêu vũ, tiếp viên hàng không, điền kinh",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1013,
    "word_num": 1013,
    "page": 228,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "青春族",
    "word_trad": "青春族",
    "pinyin": "Qīngchūn zú",
    "boi": "chinh chuân chú",
    "han_viet": "Thanh Xuân Tộc",
    "meaning_vi": "gia tộc thanh niên; máu trẻ / người ở tuổi thiếu niên và tuổi đôi mươi.",
    "meaning_en": "youth clan; young blood/ people in their teens and early twenties",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种娱乐消费对青春族来说难以承受。",
      "chinese_trad": "這種娛樂消費對青春族來說難以承受。",
      "pinyin": "Zhè zhǒng yúlè xiāofèi duì qīngchūn zú lái shuō nányǐ chéngshòu.",
      "boi": "chưa chủng dúy lưa xeo phây tuây chinh chuân chú lái sua ná ỉ chấng sâu.",
      "vietnamese": "Chi phí cho loại hình giải trí này quá sức chi trả với thế hệ trẻ.",
      "english": "The cost of this kind of entertainment is too audacious for the young generation to afford."
    },
    "literal_meaning": "gia tộc thanh niên; máu trẻ",
    "slang_meaning": "Người ở tuổi thiếu niên và tuổi đôi mươi",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 1014,
    "word_num": 1014,
    "page": 228,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "青瓜头",
    "word_trad": "青瓜頭",
    "pinyin": "Qīng guā tóu",
    "boi": "chinh qua thấu",
    "han_viet": "Thanh Qua Đầu",
    "meaning_vi": "cây non; những người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm, thiếu tinh tế hoặc thô lỗ và thiếu kiên nhẫn / được người già sử dụng để nhận xét về giới trẻ.",
    "meaning_en": "greenhorn; inexperienced / used by the elderly to comment on the young.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真是个青瓜头，办事怎么能如此草率。这会给公 司招惹来不少麻烦。",
      "chinese_trad": "你真是個青瓜頭，辦事怎麼能如此草率。這會給公 司招惹來不少麻煩。",
      "pinyin": "Nǐ zhēnshi gè qīng guā tóu, bànshì zěnme néng rúcǐ cǎoshuài. Zhè huì gěi gōngsī zhāorě lái bu shǎo máfan.",
      "boi": "nỉ chân sư cưa chinh qua thấu, ban sư chẩn mơ nấng rú chứ chảo soai. chưa huây cẩy cung sư chao rửa lái bu sảo má phan.",
      "vietnamese": "Bạn thực sự còn non lắm. Sao bạn có thể xử lý mọi thứ theo cách bộc phát như vậy. Nó có thể gây ra nhiều vấn đề cho công ty.",
      "english": "You’re really a greenhorn. How could you handle things in such a rash way. It could cause many problems for the company."
    },
    "literal_meaning": "cây non; những người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm, thiếu tinh tế hoặc thô lỗ và thiếu kiên nhẫn",
    "slang_meaning": "Được người già sử dụng để nhận xét về giới trẻ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1015,
    "word_num": 1015,
    "page": 228,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "清水衙门",
    "word_trad": "清水衙門",
    "pinyin": "Qīngshuǐ yámén",
    "boi": "chinh suẩy dán mấn",
    "han_viet": "Thanh Thủy Nha Môn",
    "meaning_vi": "máy lọc nước; đơn vị lương thấp (thường đề cập đến các văn phòng chính phủ nơi nhân viên có mức lương thấp)",
    "meaning_en": "water purifier; low salary unit(usually refers to government offices where employees have low salaries)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他那个单位是清水衙门，除了挣死工资外什么都没有",
      "chinese_trad": "他那個單位是清水衙門，除了掙死工資外什麼都沒有",
      "pinyin": "Tā nàgè dānwèi shì qīngshuǐ yámén, chúle zhēng sǐ gōngzī wài shénme dōu méiyǒu.",
      "boi": "tha na cưa tan uây sư chinh suẩy dá mấn, chú lợ châng sư sử cung chư oai sấn mơ tâu mấy dẩu.",
      "vietnamese": "Anh ta làm việc trong một cơ quan chính phủ lương thấp. Anh ta chẳng được gì ngoài lương cố định.",
      "english": "He works in a low salary government unit. He gets nothing besides his fixed salary."
    },
    "literal_meaning": "Thanh Thủy Nha Môn (Dòng nước, Cánh cửa)",
    "slang_meaning": "Máy lọc nước; đơn vị lương thấp (thường đề cập đến các văn phòng chính phủ nơi nhân viên có mức lương thấp)",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1016,
    "word_num": 1016,
    "page": 228,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "青一色",
    "word_trad": "青一色",
    "pinyin": "Qīng yīsè",
    "boi": "chinh í sưa",
    "han_viet": "Thanh Nhất Sắc",
    "meaning_vi": "đơn điệu; hoàn toàn; tất cả; toàn bộ",
    "meaning_en": "monotone; entirely; all; whole",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个班的学生青一色都是女孩子。",
      "chinese_trad": "這個班的學生青一色都是女孩子。",
      "pinyin": "Zhège bān de xuéshēng qīng yīsè dōu shì nǚ háizi.",
      "boi": "chưa cơ ban tợ xuế sâng chinh í sưa tâu sư nủy hái chự.",
      "vietnamese": "Học sinh trong lớp này đều là nữ.",
      "english": "The students in this class are all girls."
    },
    "literal_meaning": "Toàn bộ một màu xanh duy nhất (thuật ngữ trong mạt chược chỉ bộ bài toàn một chất)",
    "slang_meaning": "Đơn điệu; hoàn toàn; tất cả; toàn bộ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1017,
    "word_num": 1017,
    "page": 229,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "轻子",
    "word_trad": "輕子",
    "pinyin": "Qīng zǐ",
    "boi": "chinh chử",
    "han_viet": "Khinh Tử",
    "meaning_vi": "lưỡi dao cạo (mà một tên trộm dùng để lấy cắp đồ của người dân)",
    "meaning_en": "razor blade(which a thief uses to steal things from people’s bags)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他用轻子划一位女士的皮包时，被一名顾客抓住。",
      "chinese_trad": "他用輕子劃一位女士的皮包時，被一名顧客抓住。",
      "pinyin": "Tā yòng qīng zǐ huàyī wèi nǚshì de píbāo shí, bèi yī míng gùkè zhuā zhù.",
      "boi": "tha dung chinh chử hoa i uây nuỷ sư tợ pí bao sứ, bây i mính cu khưa choa chu.",
      "vietnamese": "Anh ta bị một khách hàng bắt gặp đang cắt túi da nữ bằng dao cạo.",
      "english": "He was caught cutting the woman’s leather bag with a razor blade by a customer."
    },
    "literal_meaning": "Hạt lepto siêu nhẹ trong vật lý; trong giới móc túi ví chiếc lưỡi lam mảnh nhẹ ('khinh' = nhẹ, 'tử' = vật nhỏ)",
    "slang_meaning": "Lưỡi dao cạo (mà một tên trộm dùng để lấy cắp đồ của người dân)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1018,
    "word_num": 1018,
    "page": 229,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "情儿",
    "word_trad": "情兒",
    "pinyin": "Qíng er",
    "boi": "chính ơ",
    "han_viet": "Tình Nhi",
    "meaning_vi": "Bồ nhí, nhân tình bí mật",
    "meaning_en": "(extra marital) lover(man or woman)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他整晚跟他的情儿在一起，可却对他妻子说他有一 个重要会议。",
      "chinese_trad": "他整晚跟他的情兒在一起，可卻對他妻子說他有一 個重要會議。",
      "pinyin": "Tā zhěng wǎn gēn tā de qíng er zài yīqǐ, kě què duì tā qīzi shuō tā yǒu yīgè zhòngyào huìyì.",
      "boi": "tha chấng oản cân tha tợ chính ơ chai i chỉ, khửa chuê tuây tha chi chự sua tha dẩẩu í cưa chung dao huây i.",
      "vietnamese": "Anh dành cả buổi tối với tình nhân, nhưng lại nói với vợ rằng có một cuộc họp quan trọng.",
      "english": "He spent the whole evening with his lover, but he told his wife that he had an important meeting."
    },
    "literal_meaning": "Người tình nhân tình, bồ nhí ngoài luồng hôn nhân",
    "slang_meaning": "Bồ nhí, nhân tình bí mật",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1019,
    "word_num": 1019,
    "page": 229,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "穷开心",
    "word_trad": "窮開心",
    "pinyin": "Qióng kāixīn",
    "boi": "chúng khai xin",
    "han_viet": "Cùng Khai Tâm",
    "meaning_vi": "tạo niềm vui cho sb; tìm kiếm niềm vui",
    "meaning_en": "amuse oneself at another’s expense; make fun of sb.; look for fun",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们常拿新来乍到的人穷开心。",
      "chinese_trad": "他們常拿新來乍到的人窮開心。",
      "pinyin": "Tāmen cháng ná xīn lái zhà dào de rén qióng kāixīn.",
      "boi": "tha mân cháng ná xin lái chai tao tợ rấn chúng khai xin.",
      "vietnamese": "Họ thường tạo niềm vui cho những người mới.",
      "english": "They often make fun of newcomers."
    },
    "literal_meaning": "Cười vui trong cảnh bần cùng nghèo khó, tự tìm niềm vui giữa cái nghèo ('cùng' = nghèo cùng, 'khai tâm' = mở lòng vui vẻ)",
    "slang_meaning": "Tạo niềm vui cho sb; tìm kiếm niềm vui",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1020,
    "word_num": 1020,
    "page": 229,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "鞧",
    "word_trad": "鞧",
    "pinyin": "Qiū",
    "boi": "chiêu",
    "han_viet": "Khâu",
    "meaning_vi": "ôm ghì vào lòng; co lại; cuộn lại; ở lại",
    "meaning_en": "snuggle up; shrink; curl up; stay",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不喜欢在这么个小地方鞧着。",
      "chinese_trad": "我不喜歡在這麼個小地方鞧著。",
      "pinyin": "Wǒ bù xǐhuān zài zhème gè xiǎo dìfāng qiūzhe.",
      "boi": "ủa bu xỉ hoan chai chưa mơ xẻo ti phang chiêu chơ.",
      "vietnamese": "Tôi không muốn ở một nơi nhỏ như vậy.",
      "english": "I wouldn’t like to stay in such a small place."
    },
    "literal_meaning": "Dây đai da buộc vòng qua mông ngựa đỡ yên cương; co rút co quắp lại ('khâu' = dây néo mông ngựa)",
    "slang_meaning": "Ôm ghì vào lòng; co lại; cuộn lại; ở lại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1021,
    "word_num": 1021,
    "page": 230,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "去你的",
    "word_trad": "去你的",
    "pinyin": "Qù nǐ de",
    "boi": "chuy nỉ tợ",
    "han_viet": "Khứ Nễ Đích",
    "meaning_vi": "xéo đi, thôi đi, đồ điêu (trêu đùa thân mật)",
    "meaning_en": "damn you",
    "example": {
      "chinese_simp": "A: 别生气，我只不过是逗你玩的。 B: 去你的，以后再也不理你了。",
      "chinese_trad": "A: 別生氣，我只不過是逗你玩的。 B: 去你的，以後再也不理你了。",
      "pinyin": "A: bié shēngqì, wǒ zhǐ bùguò shì dòu nǐ wán de. B: qù nǐ de, yǐhòu zài yě bù lǐ nǐle.",
      "boi": "A: bía sâng chi, úa chử bú cua sư tâu nỉ oán tợ. B: chuy nỉ tợ, ỉ hâu chai dể bu lí nỉ tợ.",
      "vietnamese": "A: Thôi đừng dỗi nữa mà, tớ trêu cậu tí thôi. B: Xéo đi! Sau này tôi chẳng thèm nói chuyện với cậu nữa đâu.",
      "english": "A: Don’t be angry. I was just kidding. B: Damn you. I won’t talk to you any more."
    },
    "literal_meaning": "Đi về phía của cậu đi (gạt đi, xua đuổi nhẹ nhàng bằng lời nói)",
    "slang_meaning": "Xéo đi, biến đi, đồ điêu, thôi đi ông tướng (nói đùa giữa bạn bè thân thiết)",
    "origin_note": "Khẩu ngữ đời sống hàng ngày cực kỳ quen thuộc giữa bạn bè, thường dùng để gạt đi lời trêu đùa một cách tinh nghịch, thân mật."
  },
  {
    "id": 1022,
    "word_num": 1022,
    "page": 230,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "圈",
    "word_trad": "圈",
    "pinyin": "Quān",
    "boi": "choan",
    "han_viet": "Khuyên",
    "meaning_vi": "nhốt; bỏ tù",
    "meaning_en": "pen in; shut in a pen; put in jail",
    "example": {
      "chinese_simp": "把小鸡圈起来。",
      "chinese_trad": "把小雞圈起來。",
      "pinyin": "Bǎ xiǎo jī quān qǐlái.",
      "boi": "bá xẻo chi choan chỉ lái.",
      "vietnamese": "Nhốt mấy con gà vào chuồng đi.",
      "english": "Shut the chickens in a pen."
    },
    "literal_meaning": "Vòng tròn, chuồng nhốt súc vật; khoanh vùng giam giữ ('khuyên' = chuồng/khoanh tròn)",
    "slang_meaning": "Nhốt; bỏ tù",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1023,
    "word_num": 1023,
    "page": 230,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "圈子",
    "word_trad": "圈子",
    "pinyin": "Quānzi",
    "boi": "quan chự",
    "han_viet": "Khuyên Tử",
    "meaning_vi": "vòng tròn / đề cập đến một nhóm nhỏ những người có cùng sở thích với nhau",
    "meaning_en": "circle/ refers to a small group of people with a common interest",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是那个圈子里的人，所以对这件事的内幕了解得更清楚",
      "chinese_trad": "她是那個圈子裡的人，所以對這件事的內幕了解得更清楚",
      "pinyin": "Tā shì nàgè quānzi lǐ de rén, suǒyǐ duì zhè jiàn shì de nèimù liǎojiě dé gèng qīngchǔ.",
      "boi": "tha sư na cưa choen chự lỉ tợ rấn, súa ỉ tuây chưa chen sư tợ nây mu léo chỉa tứa câng chinh chủ.",
      "vietnamese": "Cô ấy  thuộc nhóm đó thế nên cô ấy biết câu chuyện bên trong vụ án.",
      "english": "She belongs to the circle so she knows the inside story of the case"
    },
    "literal_meaning": "Chiếc vòng tròn khép kín, ranh giới một nhóm sinh hoạt nhỏ ('khuyên' = vòng tròn, 'tử' = vật)",
    "slang_meaning": "Một nhóm nhỏ những người có cùng sở thích với nhau",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1024,
    "word_num": 1024,
    "page": 230,
    "letter": "Q",
    "word_simp": "全活儿",
    "word_trad": "全活兒",
    "pinyin": "Quán huó er",
    "boi": "choán húa ơ",
    "han_viet": "Toàn Hoạt Nhi",
    "meaning_vi": "làm mọi thứ (xấu hay tốt)",
    "meaning_en": "do everything (the good and the bad)",
    "example": {
      "chinese_simp": "如我要用你，你可得干全活儿，包括买菜、做饭、打 扫卫生、看孩子。当然你会比别人拿的工资要高得。",
      "chinese_trad": "如我要用你，你可得乾全活兒，包括買菜、做飯、打 掃衛生、看孩子。當然你會比別人拿的工資要高得多",
      "pinyin": "Rú wǒ yào yòng nǐ, nǐ kě dé gàn quán huó er, bāokuò mǎi cài, zuò fàn, dǎsǎo wèishēng, kàn háizi. Dāngrán nǐ huì bǐ biérén ná de gōngzī yào gāo dé duō.",
      "boi": "rú ủa dao dung nỉ, ní khửa tứa can choán húa ơ, bao khua mải chai, chua phan, tá sảo uây sâng, khan hái chự. tang rán nỉ huây bỉ bía rấn ná tợ cung chự dao cao tứa tua.",
      "vietnamese": "Nếu tôi thuê bạn, bạn phải làm mọi việc trong nhà bao gồm mua sắm, nấu ăn, dọn dẹp và cho bé ngồi. Nhưng bạn sẽ được trả nhiều hơn những người khác.",
      "english": "If I hired you, you have to do everything in the house including shopping, cooking, cleaning and baby sitting. But you will get paid more than other people."
    },
    "literal_meaning": "Trọn bộ công việc, đầy đủ mọi ngón nghề dịch vụ từ đầu đến đuôi ('toàn' = trọn vẹn, 'hoạt' = công việc)",
    "slang_meaning": "Làm mọi thứ (xấu hay tốt)",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1025,
    "word_num": 1025,
    "page": 232,
    "letter": "R",
    "word_simp": "饶",
    "word_trad": "饒",
    "pinyin": "Ráo",
    "boi": "ráo",
    "han_viet": "Nhiêu",
    "meaning_vi": "cho thêm cái gì",
    "meaning_en": "give sth. extra",
    "example": {
      "chinese_simp": "她让摊主多饶她一个苹果，摊主答应了。",
      "chinese_trad": "她讓攤主多饒她一個蘋果，攤主答應了。",
      "pinyin": "Tā ràng tān zhǔ duō ráo tā yīgè píngguǒ, tān zhǔ dāyìngle.",
      "boi": "tha rang than chủ tua ráo tha í cưa pính của, than chủ ta inh lợ",
      "vietnamese": "Cô yêu cầu chủ gian hàng cho cô thêm một quả táo, và ông ấy đã đồng ý.",
      "english": "She asked the owner of the stall to give her one more apple, and the owner agreed."
    },
    "literal_meaning": "Tha thứ, rộng lượng cho thêm hoặc miễn tội ('nhiêu' = tha thứ/dư dả thêm)",
    "slang_meaning": "Cho thêm cái gì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1026,
    "word_num": 1026,
    "page": 232,
    "letter": "R",
    "word_simp": "惹火",
    "word_trad": "惹火",
    "pinyin": "Rě huǒ",
    "boi": "rứa hủa",
    "han_viet": "Nhạ Hỏa",
    "meaning_vi": "truyền cảm hứng; hưng phấn; sự đố kị; tức giận; làm cho một người mất bình tĩnh",
    "meaning_en": "inspire; excite; enrage; infuriate",
    "example": {
      "chinese_simp": "小王的话一下子把他惹火了。",
      "chinese_trad": "小王的話一下子把他惹火了。",
      "pinyin": "Xiǎo wáng dehuà yīxià zi bǎ tā rě huǒle.",
      "boi": "xẻo oáng tợ hoa í xa chự bả tha rứa hủa lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta tức giận vì lời nói của Tiểu Vương.",
      "english": "He was enraged by Xiao Wang’s words."
    },
    "literal_meaning": "Khiêu khích châm ngòi lửa, đốt lên ngọn lửa nóng bỏng ('nhạ' = trêu chọc/châm ngòi, 'hỏa' = ngọn lửa)",
    "slang_meaning": "Truyền cảm hứng; hưng phấn; sự đố kị; tức giận; làm cho một người mất bình tĩnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1027,
    "word_num": 1027,
    "page": 232,
    "letter": "R",
    "word_simp": "热昏",
    "word_trad": "熱昏",
    "pinyin": "Rè hūn",
    "boi": "rưa huân",
    "han_viet": "Nhiệt Hôn",
    "meaning_vi": "lú lẫn, hồ đồ, đầu óc bốc hỏa nghĩ quẩn",
    "meaning_en": "have a fever; have heatstroke",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想你是热昏了,否则不会做出这种决定。",
      "chinese_trad": "我想你是熱昏了,否則不會做出這種決定。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng nǐ shì rè hūnle, fǒuzé bù huì zuò chū zhè zhǒng juédìng.",
      "boi": "ủa xéng nỉ sư rưa huân lợ, phẩu chứa bú huây chua chu chưa chủng chuế tinh.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ đầu óc cậu chắc bị lú lẫn rồi, nếu không đời nào cậu lại đi đưa ra một quyết định ngớ ngẩn như thế.",
      "english": "I think you must have had heatstroke, otherwise you couldn’t have made such a stupid decision."
    },
    "literal_meaning": "Bị nhiệt độ cao làm cho choáng váng, ngất xỉu vì nắng gắt",
    "slang_meaning": "Lú lẫn, u mê đầu óc, bốc hỏa nghĩ quẩn, đưa ra quyết định hồ đồ dại dột",
    "origin_note": "Tiếng lóng phương ngôn Ngô ngữ (Thượng Hải / Giang Nam), ví người có hành động khác thường như người bị cảm nắng say nhiệt đến mụ mẫm đầu óc."
  },
  {
    "id": 1028,
    "word_num": 1028,
    "page": 232,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人精",
    "word_trad": "人精",
    "pinyin": "Rén jīng",
    "boi": "rấn chinh",
    "han_viet": "Nhân Tinh",
    "meaning_vi": "Cáo già thành tinh, người khôn như rận, tay sành sỏi lọc lõi không ai qua mặt được",
    "meaning_en": "devil of a human being / someone who is clever, smart, or good at calculating their own gains and losses.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些推销员各个都是人精，跟他们打交道可是不容易",
      "chinese_trad": "這些推銷員各個都是人精，跟他們打交道可是不容易",
      "pinyin": "Zhèxiē tuīxiāo yuán gège dōu shì rén jīng, gēn tāmen dǎjiāodào kěshì bù róngyì.",
      "boi": "chưa xia thuây xeo doén cưa cưa tâu sư rấn chinh, cân tha mân tả cheo tao khửa sư bu rúng i.",
      "vietnamese": "Mấy tay tiếp thị này ai nấy đều là cáo già thành tinh, giao thiệp làm việc với họ chẳng dễ xơi chút nào đâu.",
      "english": "There salesmen are all devils of human beings and are not easy to deal with."
    },
    "literal_meaning": "Người tu luyện lâu năm thành tinh (chữ 'Tinh' trong tinh hoa, tinh quái — ý chỉ độ khôn ngoan lọc lõi đạt đến cảnh giới phi thường)",
    "slang_meaning": "Cáo già thành tinh, người khôn như rận, tay sành sỏi lọc lõi mười phân vẹn mười, tính toán chi ly không ai qua mặt được",
    "origin_note": "Khẩu ngữ thâm thúy trong đời sống dân gian Trung Quốc. Người xưa quan niệm vạn vật sống lâu năm thì tu luyện thành 'tinh'; con người nếu quá khôn ngoan, lõi đời, nhìn thấu tâm can thiên hạ thì gọi là 'nhân tinh' (người thành tinh)."
  },
  {
    "id": 1029,
    "word_num": 1029,
    "page": 233,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人来风",
    "word_trad": "人來風",
    "pinyin": "Rén lái fēng",
    "boi": "rấn lái phâng",
    "han_viet": "Nhân Lai Phong",
    "meaning_vi": "(trẻ em) chạy lung tung và không vâng lời cha mẹ khi khách đến nhà",
    "meaning_en": "(children) run wild and disobey parents when guests come to the house",
    "example": {
      "chinese_simp": "这孩子就是人来风，你简直拿他没办法。",
      "chinese_trad": "這孩子就是人來風，你簡直拿他沒辦法。",
      "pinyin": "Zhè háizi jiùshì rén lái fēng, nǐ jiǎnzhí ná tā méi bànfǎ.",
      "boi": "chưa hái chự chiêu sư rấn phâng, ní chẻn chứ ná tha mấy ban phả.",
      "vietnamese": "Đứa trẻ này luôn chạy lung tung và không vâng lời tôi khi có khách đến nhà. Tôi không biết cách nào để kiểm soát nó.",
      "english": "This child always runs wild and disobeys me when someone come to the house. I just don’t know how to control him."
    },
    "literal_meaning": "Hễ thấy người lạ đến là nổi cơn cuồng phong hiếu động ('nhân lai' = khách tới, 'phong' = gió lốc/nổi hứng)",
    "slang_meaning": "(trẻ em) chạy lung tung và không vâng lời cha mẹ khi khách đến nhà",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1030,
    "word_num": 1030,
    "page": 233,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人力的",
    "word_trad": "人力的",
    "pinyin": "Rénlì de",
    "boi": "rấn li tợ",
    "han_viet": "Nhân Lực Đích",
    "meaning_vi": "xích lô / Một chiếc xe đạp ba bánh có thể chở một hoặc hai hành khách.",
    "meaning_en": "pedicab/A three wheeled bike that can take one or two passengers.",
    "example": {
      "chinese_simp": "游客喜欢乘人力的游览的市区。",
      "chinese_trad": "遊客喜歡乘人力的遊覽的市區。",
      "pinyin": "Yóukè xǐhuān chéng rénlì de yóulǎn de shì qū.",
      "boi": "dấu khưa xỉ hoan chấng rấn li tợ dấu lản sư chuy.",
      "vietnamese": "Khách du lịch thích thú trải nghiệm xích lô để tham quan thành phố.",
      "english": "Tourists enjoy taking pedicabs to tour the city."
    },
    "literal_meaning": "Xe ba gác đạp bằng sức người, xe xích lô dùng sức người kéo ('nhân lực' = sức người, 'đích' = xe cộ)",
    "slang_meaning": "Một chiếc xe đạp ba bánh có thể chở một hoặc hai hành khách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1031,
    "word_num": 1031,
    "page": 233,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人脉",
    "word_trad": "人脉",
    "pinyin": "Rénmài",
    "boi": "rấn mai",
    "han_viet": "Nhân Mạch",
    "meaning_vi": "có nhiều mối quan hệ cá nhân; phổ biến; kết nối tốt",
    "meaning_en": "having many personal relationships; popular; well-connected",
    "example": {
      "chinese_simp": "她这个人特别有人脉，最适合干销售这行。",
      "chinese_trad": "她這個人特別有人脈，最適合幹銷售這行。",
      "pinyin": "Tā zhège rén tèbié yǒu rénmài, zuì shìhé gàn xiāoshòu zhè xíng.",
      "boi": "tha chưa cưa rấn thưa bía dẩu rấn mai, chuây sư hứa can xeo sâu chưa xính.",
      "vietnamese": "Cô ấy biết rất nhiều người vì thế cô ấy rất thích hợp cho công việc bán hàng.",
      "english": "She knows a lot of people, she’s very suitable for sales work."
    },
    "literal_meaning": "Mạch máu quan hệ giữa người với người ('nhân' = con người, 'mạch' = huyết mạch/mạng lưới)",
    "slang_meaning": "Có nhiều mối quan hệ cá nhân; phổ biến; kết nối tốt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1032,
    "word_num": 1032,
    "page": 233,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人模狗样",
    "word_trad": "人模狗樣",
    "pinyin": "Rén mó gǒu yàng",
    "boi": "rấn múa cẩu dang",
    "han_viet": "Nhân Mô Cẩu Dạng",
    "meaning_vi": "trang điểm, mặc đồ (xúc phạm), nghiêm túc; mộ (xúc phạm)",
    "meaning_en": "dressed up(derogatory), serious; grave(derogatory)",
    "example": {
      "chinese_simp": "别装得那么人模狗样的。我知道这根本就不是什么问题",
      "chinese_trad": "別裝得那麼人模狗樣的。我知道這根本就不是什麼問題",
      "pinyin": "Bié zhuāng dé nàme rén mó gǒu yàng de. Wǒ zhīdào zhè gēnběn jiù bùshì shénme wèntí.",
      "boi": "bía choang tứa na mơ rấn múa cẩu dang tợ. ủa chư tao chưa cân bẩn chiêu bú sư sấn mơ uân thí.",
      "vietnamese": "Đừng giả vờ nghiêm túc như vậy. Tôi biết rằng nó không phải là một vấn đề.",
      "english": "Don’t pretend to be so serious. I know that it’s not a problem at all."
    },
    "literal_meaning": "Dáng vẻ khuôn mẫu con người nhưng thực chất là thói chó má ('nhân mô' = khuôn mặt người, 'cẩu dạng' = dạng chó)",
    "slang_meaning": "Trang điểm, mặc đồ (xúc phạm), nghiêm túc; mộ (xúc phạm)",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 1033,
    "word_num": 1033,
    "page": 234,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人气",
    "word_trad": "人氣",
    "pinyin": "Rénqì",
    "boi": "rấn chi",
    "han_viet": "Nhân Khí",
    "meaning_vi": "Độ nổi tiếng, sức hút truyền thông, lượng fan ủng hộ",
    "meaning_en": "degree of popularity of sb. or a place",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于她在这部电影中的出色表演，她的人气迅速上 升，有望摘取今年最佳女主角的桂冠。",
      "chinese_trad": "由於她在這部電影中的出色表演，她的人氣迅速上 升，有望摘取今年最佳女主角的桂冠。",
      "pinyin": "Yóuyú tā zài zhè bù diànyǐng zhōng de chūsè biǎoyǎn, tā de rénqì xùnsù shàngshēng, yǒuwàng zhāi qǔ jīnnián zuì jiā nǚ zhǔjiǎo de guìguàn.",
      "boi": "dấu dúy tha chai chưa bú ten dỉnh chung tợ chu sư béo dẻn, tha tợ rấn chi xuân su sang sâng, dẩu oang chai chủy chin nén chuây cha nủy chú cheo tợ quây quan.",
      "vietnamese": "Nhờ diễn xuất xuất sắc của cô ấy trong bộ phim này, sự nổi tiếng của cô ấy đã tăng vọt và cô ấy được kỳ vọng sẽ giành giải nữ diễn viên xuất sắc nhất năm nay.",
      "english": "As a result of her outstanding acting in this movie, her popularity has soared and she is expected to win the best actress award this year."
    },
    "literal_meaning": "Hơi ấm và khí thế lòng người ủng hộ (độ nổi tiếng, độ hút khách, sức nóng dư luận)",
    "slang_meaning": "Độ nổi tiếng, sức hút truyền thông, lượng fan ủng hộ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1034,
    "word_num": 1034,
    "page": 234,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人蛇",
    "word_trad": "人蛇",
    "pinyin": "Rénshé",
    "boi": "rấn sứa",
    "han_viet": "Nhân Xà",
    "meaning_vi": "người nhập cư bất hợp pháp",
    "meaning_en": "illegal immigrant",
    "example": {
      "chinese_simp": "在香港有一些人蛇从事建筑业来获得一点很微薄的工资",
      "chinese_trad": "在香港有一些人蛇從事建築業來獲得一點很微薄的工資",
      "pinyin": "Zài xiānggǎng yǒu yīxiē rénshé cóngshì jiànzhú yè lái huòdé yīdiǎn hěn wéibó de gōngzī.",
      "boi": "chai xeng cáng dẩu i xia rấn sứa chúng sư chen chú dê lái hua tứa i tén hẩn uấy búa tợ cung chự.",
      "vietnamese": "Ở Hồng Kông, nhiều người nhập cư bất hợp pháp làm việc trong ngành xây dựng với mức lương rất thấp.",
      "english": "In Hong Kong many illegal immigrants work in construction for very low wages."
    },
    "literal_meaning": "Người rắn (người vượt biên lậu trườn bò trốn tránh như loài rắn dưới sự dẫn dắt của rắn đầu đàn)",
    "slang_meaning": "Người nhập cư bất hợp pháp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1035,
    "word_num": 1035,
    "page": 234,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人市",
    "word_trad": "人市",
    "pinyin": "Rén shì",
    "boi": "rấn sư",
    "han_viet": "Nhân Thị",
    "meaning_vi": "lao động chợ đen; thị trường lao động bất hợp pháp",
    "meaning_en": "black market for labor; illegal labor market",
    "example": {
      "chinese_simp": "她去人市想找个保姆。",
      "chinese_trad": "她去人市想找個保姆。",
      "pinyin": "Tā qù rén shì xiǎng zhǎo gè bǎomǔ.",
      "boi": "tha chuy rấn sư xéng chảo cưa báo mủ.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã đi đến thị trường lao động bất hợp pháp để tìm kiếm một quản gia.",
      "english": "She went to an illegal labor market to look for a housekeeper."
    },
    "literal_meaning": "Chợ người, khu vực tập trung buôn bán hoặc thuê mướn nhân công ('nhân' = người, 'thị' = chợ búa)",
    "slang_meaning": "Lao động chợ đen; thị trường lao động bất hợp pháp",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1036,
    "word_num": 1036,
    "page": 234,
    "letter": "R",
    "word_simp": "人渣",
    "word_trad": "人渣",
    "pinyin": "Rén zhā",
    "boi": "rấn cha",
    "han_viet": "Nhân Tra",
    "meaning_vi": "Cặn bã xã hội, kẻ suy đồi đê tiện",
    "meaning_en": "dregs or scum of society, or someone of inferior or evil characteristics or a morally degenerate person",
    "example": {
      "chinese_simp": "老百姓对于那些犯有盗窃、抢劫、强奸罪的人渣真 是恨极了。他们要求政府对他们进行严厉的打击。",
      "chinese_trad": "老百姓對於那些犯有盜竊、搶劫、強姦罪的人渣真 是恨極了。他們要求政府對他們進行嚴厲的打擊。",
      "pinyin": "Lǎobǎixìng duìyú nàxiē fàn yǒu dàoqiè, qiǎngjié, qiángjiān zuì de rén zhā zhēnshi hèn jíle. Tāmen yāoqiú zhèngfǔ duì tāmen jìnxíng yánlì de dǎjí.",
      "boi": "láo bải xinh tuây dúy na xia phan dẩu tao chua, chẻn chía, chéng chen chuây tợ rấn chan chân sư hân chí lợ. tha mân dao chiếu châng phủ tuây tha mân chin xính dán li tợ tả chí",
      "vietnamese": "Những người bình thường có lòng căm thù lớn đối với những tên cặn bã của xã hội chịu trách nhiệm về tội cướp, trộm cắp và hãm hiếp. Họ muốn chính phủ trừng phạt chúng thật nặng.",
      "english": "The common people have great hatred for those dregs of society responsible for crimes of robbery, theft, and rape. They want the government to crack down on them severely"
    },
    "literal_meaning": "Cặn bã bã thải của con người (kẻ đê tiện, cặn bã xã hội suy đồi đạo đức)",
    "slang_meaning": "Cặn bã xã hội, kẻ suy đồi đê tiện",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1037,
    "word_num": 1037,
    "page": 235,
    "letter": "R",
    "word_simp": "日子口",
    "word_trad": "日子口",
    "pinyin": "Rì zǐ kou",
    "boi": "rư chử khâu",
    "han_viet": "Nhật Tử Khẩu",
    "meaning_vi": "thời điểm; ngày",
    "meaning_en": "time moment ; date; day",
    "example": {
      "chinese_simp": "这都什么日子口了，天气还这么热。",
      "chinese_trad": "這都什麼日子口了，天氣還這麼熱。",
      "pinyin": "Zhè dōu shénme rì zǐ kou le, tiānqì hái zhème rè.",
      "boi": "chưa tâu sấn mơ rư chử khâu lợ, then chi hái chưa mơ rưa.",
      "vietnamese": "Làm thế nào mà trời vẫn còn rất nóng vào thời điểm này trong năm?",
      "english": "How come is it still so hot at this time of the year?"
    },
    "literal_meaning": "Thời điểm then chốt của chuỗi ngày, mốc ngày quan trọng ('nhật tử' = ngày tháng, 'khẩu' = cửa ải/thời điểm)",
    "slang_meaning": "Thời điểm; ngày",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1038,
    "word_num": 1038,
    "page": 235,
    "letter": "R",
    "word_simp": "柔",
    "word_trad": "柔",
    "pinyin": "Róu",
    "boi": "rấu",
    "han_viet": "Nhu",
    "meaning_vi": "ngọt ngào; đáng yêu; duyên dáng; giành được sự ưu ái bằng cách nịnh hót",
    "meaning_en": "sweet; lovely; charming; curry favor; win favor by fawning",
    "example": {
      "chinese_simp": "她特别柔，每个人都喜欢她。",
      "chinese_trad": "她特別柔，每個人都喜歡她。",
      "pinyin": "Tā tèbié róu, měi gèrén dōu xǐhuān tā.",
      "boi": "tha thưa bía rấu, mẩy cưa rấn tâu xỉ hoan tha.",
      "vietnamese": "Cô ấy ngọt ngào đến mức mọi người đều thích cô ấy.",
      "english": "She is so sweet that everyone like her."
    },
    "literal_meaning": "Mềm mại, dịu dàng dẻo dai không thô cứng ('nhu' = mềm dẻo êm ái)",
    "slang_meaning": "Ngọt ngào; đáng yêu; duyên dáng; giành được sự ưu ái bằng cách nịnh hót",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1039,
    "word_num": 1039,
    "page": 235,
    "letter": "R",
    "word_simp": "揉巴",
    "word_trad": "揉巴",
    "pinyin": "Róu bā",
    "boi": "rấu ba",
    "han_viet": "Nhu Ba",
    "meaning_vi": "chà xát; nhào; nhàu nát",
    "meaning_en": "rub; knead; crumple",
    "example": {
      "chinese_simp": "别总揉巴我的背。",
      "chinese_trad": "別總揉巴我的背。",
      "pinyin": "Bié zǒng róu bā wǒ de bèi.",
      "boi": "bía chủng rấu ba ủa tợ bây.",
      "vietnamese": "Đừng lúc nào cũng xoa lưng tôi chứ.",
      "english": "Don’t rub my back all the time."
    },
    "literal_meaning": "Dùng tay vò nhàu, xoa bóp day miết nhiều lần ('nhu' = xoa nặn/vò nát)",
    "slang_meaning": "Chà xát; nhào; nhàu nát",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1040,
    "word_num": 1040,
    "page": 235,
    "letter": "R",
    "word_simp": "肉",
    "word_trad": "肉",
    "pinyin": "Ròu",
    "boi": "râu",
    "han_viet": "Nhục",
    "meaning_vi": "nấu quá chín; (chỉ người) trong việc hoàn thành công việc; không ngay thẳng",
    "meaning_en": "overcooked; (of a person) show in getting things done; not frank; not straightforward",
    "example": {
      "chinese_simp": "这道菜你炒得肉了。",
      "chinese_trad": "這道菜你炒得肉了。",
      "pinyin": "Zhè dào cài nǐ chǎo dé ròule.",
      "boi": "chưa tao chai ní chảo tứa râu lợ.",
      "vietnamese": "Món này đã nấu quá chín rồi.",
      "english": "This dish is overcooked."
    },
    "literal_meaning": "Thịt mỡ, phần cơ thịt mềm dày nhũn nhặn ('nhục' = thịt)",
    "slang_meaning": "Nấu quá chín; (chỉ người) trong việc hoàn thành công việc; không ngay thẳng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1041,
    "word_num": 1041,
    "page": 236,
    "letter": "R",
    "word_simp": "软",
    "word_trad": "軟",
    "pinyin": "Ruǎn",
    "boi": "roản",
    "han_viet": "Nhuyễn",
    "meaning_vi": "thô; nhăn; mềm mại; hèn nhát; nhút nhát; bất tài; vô vọng; yếu; chất lượng kém; khó khăn; kém hơn",
    "meaning_en": "rough; wrinkled; soft; cowardly; timid; good- for-nothing; hopeless; weak",
    "example": {
      "chinese_simp": "这活儿干得不软。",
      "chinese_trad": "這活兒乾得不軟。",
      "pinyin": "Zhè huó er gàn dé bù ruǎn.",
      "boi": "chưa húa ơ can tứa bu roản.",
      "vietnamese": "Công việc chất lượng.",
      "english": "This work is quality."
    },
    "literal_meaning": "Mềm oặt, nhũn nhặn không có độ cứng cáp ('nhuyễn' = mềm)",
    "slang_meaning": "Thô; nhăn; mềm mại; hèn nhát; nhút nhát; bất tài; vô vọng; yếu; chất lượng kém; khó khăn; kém hơn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1042,
    "word_num": 1042,
    "page": 236,
    "letter": "R",
    "word_simp": "软档",
    "word_trad": "軟檔",
    "pinyin": "Ruǎn dàng",
    "boi": "roản tang",
    "han_viet": "Nhuyễn Đáng",
    "meaning_vi": "điểm yếu; yếu đuối",
    "meaning_en": "weak point; weakness",
    "example": {
      "chinese_simp": "他深知自己的软档，并在努力改正。",
      "chinese_trad": "他深知自己的軟檔，並在努力改正。",
      "pinyin": "Tā shēn zhī zìjǐ de ruǎn dàng, bìng zài nǔlì gǎizhèng.",
      "boi": "tha sân chư chư chỉ tợ roản tang, binh chai nủ li cải châng.",
      "vietnamese": "Anh ấy biết rất rõ điểm yếu của mình và cố gắng hết sức để thay đổi.",
      "english": "He knows his weakness very well and tries his best to change"
    },
    "literal_meaning": "Chỗ mềm yếu, gót chân Asin trong kết cấu giáp trụ ('nhuyễn' = mềm, 'đáng' = khớp/vị trí)",
    "slang_meaning": "Điểm yếu; yếu đuối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1043,
    "word_num": 1043,
    "page": 236,
    "letter": "R",
    "word_simp": "软件",
    "word_trad": "軟件",
    "pinyin": "Ruǎnjiàn",
    "boi": "roản chen",
    "han_viet": "Nhuyễn Kiện",
    "meaning_vi": "phần mềm / mô tả người tài hoặc phẩm chất của một người.",
    "meaning_en": "software / described talented people or a person’s qualities.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个公司的软件不错，可是管理太差。",
      "chinese_trad": "這個公司的軟件不錯，可是管理太差。",
      "pinyin": "Zhège gōngsī de ruǎnjiàn bùcuò, kěshì guǎnlǐ tài chà.",
      "boi": "chưa cưa cung sư tợ roản bú chua, khửa sư quán lỉ thai cha.",
      "vietnamese": "Công ty này có những người tài, nhưng quản lý lại kém.",
      "english": "This company has talented people, but poor management."
    },
    "literal_meaning": "Bộ phận mềm dẻo, linh kiện phần mềm máy tính đối lập với phần cứng ('nhuyễn' = mềm, 'kiện' = linh kiện)",
    "slang_meaning": "Mô tả người tài hoặc phẩm chất của một người",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1044,
    "word_num": 1044,
    "page": 236,
    "letter": "R",
    "word_simp": "软拒",
    "word_trad": "軟拒",
    "pinyin": "Ruǎn jù",
    "boi": "roản chuy",
    "han_viet": "Nhuyễn Cự",
    "meaning_vi": "cái cớ; từ chối một cách khéo léo (lần đầu tiên được sử dụng bởi các tài xế taxi trong việc từ chối nhận hành khách)",
    "meaning_en": "soft excuse; refuse in a reasonable way (first used by taxi drivers in refusing to take passengers)",
    "example": {
      "chinese_simp": "的哥们常用要回家吃饭或收车的手段来软拒乘客。",
      "chinese_trad": "的哥們常用要回家吃飯或收車的手段來軟拒乘客。",
      "pinyin": "Dí gēmen chángyòng yào huí jiā chīfàn huò shōu chē de shǒuduàn lái ruǎn jù chéngkè.",
      "boi": "tí cưa mân cháng dung dao huấy cha chư phan hua sâu chưa tợ sẩu toan lái roản chuy chấng khưa.",
      "vietnamese": "Tài xế taxi thường lấy lý do về nhà để dùng bữa hoặc  đã hoàn thành công việc để từ chối đón khách.",
      "english": "Taxi drivers often use the excuse of going home for meals or finishing work to refuse to pick up passengers."
    },
    "literal_meaning": "Khéo léo từ chối êm thấm, khước từ mềm mỏng nhẹ nhàng ('nhuyễn' = mềm mại, 'cự' = từ chối)",
    "slang_meaning": "Cái cớ; từ chối một cách khéo léo (lần đầu tiên được sử dụng bởi các tài xế taxi trong việc từ chối nhận hành khách)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1045,
    "word_num": 1045,
    "page": 237,
    "letter": "R",
    "word_simp": "软肋",
    "word_trad": "軟肋",
    "pinyin": "Ruǎnlē",
    "boi": "roản lưa",
    "han_viet": "Nhuyễn Lặc",
    "meaning_vi": "Điểm yếu chí mạng, tử huyệt hiểm yếu",
    "meaning_en": "someone or something’s weak point",
    "example": {
      "chinese_simp": "他一下击中了我的软肋，我不得不按照他的话去做",
      "chinese_trad": "他一下擊中了我的軟肋，我不得不按照他的話去做",
      "pinyin": "Tā yīxià jí zhòng le wǒ de ruǎnlē, wǒ bùdé bù ànzhào tā dehuà qù zuò.",
      "boi": "tha í xa chí chung lợ ủa tợ roản lưa, ủa bu tứa bú an chao tha tợ hoa chuy chua.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã đưa tôi đến đúng nơi điểm yếu của tôi, vì vậy tôi phải làm theo những gì anh ấy nói.",
      "english": "He got me right where I’m weakest, so I had to do what he said."
    },
    "literal_meaning": "Chỗ xương sườn mềm yếu nhất trên cơ thể (điểm yếu chí mạng, gót chân Achilles)",
    "slang_meaning": "Điểm yếu chí mạng, tử huyệt hiểm yếu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1046,
    "word_num": 1046,
    "page": 237,
    "letter": "R",
    "word_simp": "弱智",
    "word_trad": "弱智",
    "pinyin": "Ruòzhì",
    "boi": "rua chư",
    "han_viet": "Nhược Trí",
    "meaning_vi": "ngu ngốc; ngốc nghếch",
    "meaning_en": "idiotic; stupid",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不能让他为你打这封信。他弱智，根本不会用打 字机。",
      "chinese_trad": "你不能讓他為你打這封信。他弱智，根本不會用打 字機。",
      "pinyin": "Nǐ bùnéng ràng tā wèi nǐ dǎ zhè fēng xìn. Tā ruòzhì, gēnběn bù huì yòng dǎzìjī.",
      "boi": "nỉ bu nấng rang tha uây ní tả chưa phâng xin. tha rua chư, cân bẩn bú huây dung tả chư chi.",
      "vietnamese": "Bạn không thể để anh ấy đánh thư này cho bạn đâu. Anh ấy ngốc lắm và không biết sử dụng máy đánh chữ.",
      "english": "You can’t let him type this letter for you. He’s stupid and doesn’t know how to use a typewriter."
    },
    "literal_meaning": "Trí tuệ non kém yếu ớt, thiểu năng trí tuệ bẩm sinh ('nhược' = yếu kém, 'trí' = trí lực)",
    "slang_meaning": "Ngu ngốc; ngốc nghếch",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1047,
    "word_num": 1047,
    "page": 239,
    "letter": "S",
    "word_simp": "仨瓜俩枣",
    "word_trad": "仨瓜俩枣",
    "pinyin": "Sā guā liǎ zǎo",
    "boi": "sa qua lía chảo",
    "han_viet": "Tát Qua Lưỡng Táo",
    "meaning_vi": "những thứ vô giá",
    "meaning_en": "invaluable things",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的眼光可高了，你这仨瓜俩枣的，他根本看不 上。我劝你还是别费力讨好他了。",
      "chinese_trad": "他的眼光可高了，你這仨瓜倆棗的，他根本看不 上。我勸你還是別費力討好他了。",
      "pinyin": "Tā de yǎnguāng kě gāole, nǐ zhè sā guā liǎ zǎo de, tā gēnběn kàn bù shàng. Wǒ quàn nǐ háishì bié fèilì tǎohǎo tāle.",
      "boi": "tha tợ dảng quang cao lợ, nỉ  chưa sa qua lía chảo tợ, tha cân bẩn khan bú sang. ủa choan nỉ hái sư bía phây li tháo hảo tha lợ.",
      "vietnamese": "Thị hiếu của anh ấy rất cao. Anh ấy sẽ không quan tâm đến những thứ vô giá mà bạn có đâu. Tôi khuyên bạn đừng dùng chúng để cầu xin anh ta.",
      "english": "His taste is very high. He won’t care about your invaluable things. I advise you not to use them to please him"
    },
    "literal_meaning": "Ba quả dưa hai quả táo lẻ tẻ gom lại chẳng đáng là bao",
    "slang_meaning": "Đồng tiền ít ỏi, chút bổng lộc mọn, món tiền còm chẳng bõ dính răng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh cổ chỉ số lượng hoa quả ít ỏi rẻ tiền, ẩn dụ số tiền hoặc đồ vật giá trị quá nhỏ bé không bõ bèn gì."
  },
  {
    "id": 1048,
    "word_num": 1048,
    "page": 239,
    "letter": "S",
    "word_simp": "飒",
    "word_trad": "颯",
    "pinyin": "Sà",
    "boi": "sa",
    "han_viet": "Táp",
    "meaning_vi": "(chỉ phụ nữ) tự nhiên và không bị hạn chế; thanh lịch; duyên dáng",
    "meaning_en": "(of women) natural and unrestrained; elegant; graceful",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个穿晚礼服的妞儿看上去够飒的。",
      "chinese_trad": "那個穿晚禮服的妞兒看上去夠颯的。",
      "pinyin": "Nàgè chuān wǎn lǐfú de niū er kàn shàngqù gòu sà de.",
      "boi": "na cưa choan oán lỉ phú tợ niêu ơ khan sang chuy câu sa tợ.",
      "vietnamese": "Người phụ nữ trong trang phục dạ hội đó trông thật tự nhiên và không bị gò bó.",
      "english": "The woman in the evening gown looks natural and unrestrained."
    },
    "literal_meaning": "Tiếng gió thổi ào ào lồng lộng, dáng đi nhanh nhẹn dứt khoát như gió lướt ('táp' = gió thổi vi vút)",
    "slang_meaning": "(chỉ phụ nữ) tự nhiên và không bị hạn chế; thanh lịch; duyên dáng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1049,
    "word_num": 1049,
    "page": 239,
    "letter": "S",
    "word_simp": "塞车",
    "word_trad": "塞車",
    "pinyin": "Sāichē",
    "boi": "sai chưa",
    "han_viet": "Tắc Xa",
    "meaning_vi": "tắc nghẽn giao thông; kẹt xe",
    "meaning_en": "traffic jam; to be held up in traffic",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不该往那边走，每天这个时候那边都塞车。",
      "chinese_trad": "你不該往那邊走，每天這個時候那邊都塞車。",
      "pinyin": "Nǐ bù gāi wǎng nà biān zǒu, měitiān zhège shíhòu nà biān dōu sāichē.",
      "boi": "nỉ bu cai oảng na ben chẩu, mẩy then chưa cưa sứ hâu na ben tâu sai chưa.",
      "vietnamese": "Bạn không nên đi theo hướng đó. Mỗi ngày vào thời điểm này ở đó kẹt xe lắm.",
      "english": "You shouldn’t go in that direction. Every day at this time there’s a traffic Jam there."
    },
    "literal_meaning": "Xe cộ dồn ứ tắc nghẽn kín lòng đường ('tắc' = nghẽn lại, 'xa' = xe cộ)",
    "slang_meaning": "Tắc nghẽn giao thông; kẹt xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1050,
    "word_num": 1050,
    "page": 239,
    "letter": "S",
    "word_simp": "塞牙缝",
    "word_trad": "塞牙缝",
    "pinyin": "Sāi yá fèng",
    "boi": "sai dá phâng",
    "han_viet": "Tắc Nha Phùng",
    "meaning_vi": "Chẳng bõ dính răng, quá ít ỏi vụn vặt",
    "meaning_en": "sth. not large enough to fill a tooth gap; sth. very sparse or extremely lit",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些吃的还够我塞牙缝的呢。",
      "chinese_trad": "這些吃的還夠我塞牙縫的呢。",
      "pinyin": "Zhèxiē chī de hái gòu wǒ sāi yá fèng de ne.",
      "boi": "chưa xia chư tợ hái câu ủa sai dá phâng tợ nơ.",
      "vietnamese": "Số đồ ăn này là quá đủ cho tôi rồi.",
      "english": "This food is far from enough for me."
    },
    "literal_meaning": "Nhét vào kẽ răng",
    "slang_meaning": "Chẳng bõ dính răng, quá ít ỏi vụn vặt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1051,
    "word_num": 1051,
    "page": 240,
    "letter": "S",
    "word_simp": "三极跳",
    "word_trad": "三極跳",
    "pinyin": "Sān jí tiào",
    "boi": "san chí theo",
    "han_viet": "Tam Cực Khiêu",
    "meaning_vi": "nhảy ba lần / ai đó được thăng chức nhanh chóng",
    "meaning_en": "triple jump / someone who gets promoted quic",
    "example": {
      "chinese_simp": "他两年内来了个三级跳，一下当上了出版社的副总编辑",
      "chinese_trad": "他兩年內來了個三級跳，一下當上了出版社的副總編輯",
      "pinyin": "Tā liǎng nián nèi láile gè sān jí tiào, yīxià dāng shàngle chūbǎnshè de fù zǒng biānjí.",
      "boi": "tha lẻng nén nây lái lợ cưa san chí theo, i xa tang sang lợ chu bản sưa tợ phu chủng ben chí.",
      "vietnamese": "Trong vòng hai năm, ông ấy đã thực hiện một bước vọt, vươn lên trở thành phó tổng biên tập của công ty xuất bản.",
      "english": "Within two years he made a triple jump, rising to become deputy editor-in-chief of the publishing company."
    },
    "literal_meaning": "Nhảy ba bước trong môn điền kinh ba bước nhảy ('tam cực' = ba bậc, 'khiêu' = nhảy)",
    "slang_meaning": "Ai đó được thăng chức nhanh chóng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1052,
    "word_num": 1052,
    "page": 240,
    "letter": "S",
    "word_simp": "三青子",
    "word_trad": "三青子",
    "pinyin": "Sān qīngzi",
    "boi": "san chinh chự",
    "han_viet": "Tam Thanh Tử",
    "meaning_vi": "người thô lỗ; một người hoàn toàn vô lý.",
    "meaning_en": "rough fellow; rude person; a person who is utterly unreasonable",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不必跟他争。他是个三青子。",
      "chinese_trad": "你不必跟他爭。他是個三青子。",
      "pinyin": "Nǐ bùbì gēn tā zhēng. Tā shìgè sān qīngzi.",
      "boi": "nỉ bú bi cân tha châng. tha sư cưa san chinh chự.",
      "vietnamese": "Thật là vô ích khi tranh cãi với anh ta, anh ta là kẻ cực kì vô lý.",
      "english": "It’s useless to argue with him. He’s impervious to reason."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ thô lỗ ngỗ ngược mắt trợn tròng xanh ('tam' = số ba, 'thanh' = mắt xanh/trợn ngược, 'tử' = kẻ)",
    "slang_meaning": "Người thô lỗ; một người hoàn toàn vô lý",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1053,
    "word_num": 1053,
    "page": 240,
    "letter": "S",
    "word_simp": "三孙子",
    "word_trad": "三孙子",
    "pinyin": "Sān sūnzi",
    "boi": "san suân chự",
    "han_viet": "Tam Tôn Tử",
    "meaning_vi": "Kẻ khúm núm, ba phải luôn vâng dạ phục tùng",
    "meaning_en": "yes-man; one who is absolutely obedient or always censured",
    "example": {
      "chinese_simp": "他怕老板炒他的鱿鱼，所以像个三孙子似的处处小 心谨慎的干活。",
      "chinese_trad": "他怕老闆炒他的魷魚，所以像個三孫子似的處處小 心謹慎的干活。",
      "pinyin": "Tā pà lǎobǎn chǎo tā de yóuyú, suǒyǐ xiàng gè sān sūnzi shì de chùchù xiǎoxīn jǐnshèn de gàn huó.",
      "boi": "tha pa lảo báb chảo tha tợ dấu dúy, súa ỉ xeng cưa san suân chự sư tợ chu chu xẻo xin chỉn sân tợ can húa.",
      "vietnamese": "Anh ta sợ bị sếp sa thải, nên anh ta làm việc rất cẩn thận và nghe lời.",
      "english": "He is afraid of being fired by the boss, so he works very carefully and obediently like a yes-man."
    },
    "literal_meaning": "Thằng cháu thứ ba ngoan ngoãn khúm núm nghe lời răm rắp",
    "slang_meaning": "Kẻ khúm núm, ba phải luôn vâng dạ phục tùng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1054,
    "word_num": 1054,
    "page": 240,
    "letter": "S",
    "word_simp": "三只手",
    "word_trad": "三隻手",
    "pinyin": "Sānzhīshǒu",
    "boi": "san chư sẩu",
    "han_viet": "Tam Chỉ Thủ",
    "meaning_vi": "móc túi",
    "meaning_en": "pickpocket",
    "example": {
      "chinese_simp": "他曾是个好孩子。我不知何时他变成了三只手。",
      "chinese_trad": "他曾是個好孩子。我不知何時他變成了三隻手。",
      "pinyin": "Tā céng shìgè hǎo háizi. Wǒ bùzhī héshí tā biànchéngle sānzhīshǒu.",
      "boi": "tha chấng sư cưa hảo hái chự. ủa bu chư hứa sứ tha ben chấng lợ san chư sẩu.",
      "vietnamese": "Anh ấy từng là một người tốt. Tôi không biết từ khi nào anh ta đã trở thành kẻ móc túi.",
      "english": "He used to be a good toy. I don’t know when he became a pickpocket."
    },
    "literal_meaning": "Bàn tay thứ ba thò lén vào túi người khác ('tam' = ba, 'thủ' = bàn tay)",
    "slang_meaning": "Móc túi",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1055,
    "word_num": 1055,
    "page": 241,
    "letter": "S",
    "word_simp": "扫黄",
    "word_trad": "掃黃",
    "pinyin": "Sǎohuáng",
    "boi": "sảo hoáng",
    "han_viet": "Tảo Hoàng",
    "meaning_vi": "tịch thu, cấm bán tạp chí, sách và băng hình khiêu dâm.",
    "meaning_en": "confiscate on the sale of pornographic magazines, books, audio and video tapes; ban on the sale of pornographic magazines, books and video tapes",
    "example": {
      "chinese_simp": "政府在全国发起了一场大规模的扫黄运动。",
      "chinese_trad": "政府在全國發起了一場大規模的掃黃運動。",
      "pinyin": "Zhèngfǔ zài quánguó fāqǐle yīchǎng dà guīmó de sǎohuáng yùndòng.",
      "boi": "châng phủ chai choán cúa pha chỉ lợ i chảng ta  quây múa tợ sảo hoáng duân tung.",
      "vietnamese": "Chính phủ đã phát động một chiến dịch toàn quốc tịch thu tất cả các tạp chí, sách và băng video khiêu dâm trên thị trường.",
      "english": "The government launched a nationwide campaign to confiscate all pornographic magazines, books and video tapes on the market."
    },
    "literal_meaning": "Quét sạch văn hóa phẩm đồi trụy màu vàng ('tảo' = quét dọn, 'hoàng' = ấn phẩm khiêu dâm vàng úa)",
    "slang_meaning": "Tịch thu, cấm bán tạp chí, sách và băng hình khiêu dâm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1056,
    "word_num": 1056,
    "page": 241,
    "letter": "S",
    "word_simp": "臊着他",
    "word_trad": "臊着他",
    "pinyin": "Sāozhe tā",
    "boi": "sao chơ tha",
    "han_viet": "Tao Trước Tha",
    "meaning_vi": "cố tình để ai đó sang một bên; cố tình phớt lờ ai đó",
    "meaning_en": "put someone aside purposely",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们臊着他，看他怎么办。",
      "chinese_trad": "咱們臊著他，看他怎麼辦。",
      "pinyin": "Zánmen sāozhe tā, kàn tā zěnme bàn.",
      "boi": "chán mân sao chơ tha, khan tha chẩn mơ ban.",
      "vietnamese": "Cố tình phớt lờ anh ta và xem anh ta phản ứng ra sao nhé",
      "english": "Let’s ignore him and see what he does."
    },
    "literal_meaning": "Để mặc cho hắn xấu hổ bẽ mặt ngượng ngùng ('tao' = xấu hổ bẽ mặt, 'tha' = người ấy)",
    "slang_meaning": "Cố tình để ai đó sang một bên; cố tình phớt lờ ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1057,
    "word_num": 1057,
    "page": 241,
    "letter": "S",
    "word_simp": "杀价",
    "word_trad": "殺價",
    "pinyin": "Shājià",
    "boi": "sa cha",
    "han_viet": "Sát Giá",
    "meaning_vi": "Chém giá, mặc cả ép giá kịch liệt",
    "meaning_en": "bargain the price down; bargain with a peddler to lower his or her price",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你到自由市场东西，你得学会如何杀价。",
      "chinese_trad": "如果你到自由市場東西，你得學會如何殺價。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ dào zìyóu shìchǎng dōngxī, nǐ dé xuéhuì rúhé shājià.",
      "boi": "rú cúa nỉ tao chư dấu sư chảng tung xi, nỉ tứa xuế huây rú hứa sa cha.",
      "vietnamese": "Nếu bạn đến chợ để mua đồ, bạn phải học cách mặc cả giá xuống.",
      "english": "If you go to the free market to buy things, you have to learn how to bargain the price down."
    },
    "literal_meaning": "Chém giá, ép giá mặc cả quyết liệt xuống mức thấp nhất",
    "slang_meaning": "Chém giá, mặc cả ép giá kịch liệt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1058,
    "word_num": 1058,
    "page": 242,
    "letter": "S",
    "word_simp": "杀熟",
    "word_trad": "殺熟",
    "pinyin": "Shā shú",
    "boi": "sa sú",
    "han_viet": "Sát Thục",
    "meaning_vi": "Chặt chém người quen, lừa đảo bạn bè",
    "meaning_en": "charge, especially a friend, a high price / It refers only to cheating a friend",
    "example": {
      "chinese_simp": "公安局抓获了一名专杀熟的盗窃分子。",
      "chinese_trad": "公安局抓獲了一名專殺熟的盜竊分子。",
      "pinyin": "Gōng'ān jú zhuāhuòle yī míng zhuān shā shú de dàoqiè fēnzǐ.",
      "boi": "cung an chúy choa hua lợ i mính choan sa sú tợ tao chia phân chử",
      "vietnamese": "Cảnh sát bắt được một tên trộm chuyên lừa đảo bạn bè.",
      "english": "Policemen caught a thief who made a specialty of cheating his friends."
    },
    "literal_meaning": "Chém người quen (lợi dụng lòng tin của bạn bè người quen để lừa gạt, chặt chém giá cao)",
    "slang_meaning": "Chặt chém người quen, lừa đảo bạn bè",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1059,
    "word_num": 1059,
    "page": 242,
    "letter": "S",
    "word_simp": "傻",
    "word_trad": "傻",
    "pinyin": "Shǎ",
    "boi": "sả",
    "han_viet": "Xoạ",
    "meaning_vi": "chết lặng; sững sờ; không còn chút sức lực nào",
    "meaning_en": "be dumbfounded; be stunned; be at the end of one’s rope",
    "example": {
      "chinese_simp": "到了银行他们都傻了，所有的钱都被子提走了。",
      "chinese_trad": "到了銀行他們都傻了，所有的錢都被子提走了。",
      "pinyin": "Dàole yínháng tāmen dōu shǎle, suǒyǒu de qián dōu bèizi tí zǒule.",
      "boi": "tao lợ ín háng tha mân tâu sả lợ, súa dẩu tợ chén tâu bây chự thí chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Họ sững sờ khi đến ngân hàng và phát hiện ra tất cả tiền của họ đã bị người khác rút.",
      "english": "They were stunned when they got to the bank and discovered all their money had been withdrawn by someone else."
    },
    "literal_meaning": "Ngây ngô, ngơ ngác mất hồn đờ đẫn ('sỏa' = khờ khạo/đờ đẫn)",
    "slang_meaning": "Chết lặng; sững sờ; không còn chút sức lực nào",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1060,
    "word_num": 1060,
    "page": 242,
    "letter": "S",
    "word_simp": "傻冒儿",
    "word_trad": "傻冒兒",
    "pinyin": "Shǎ mào er",
    "boi": "sả mao ơ",
    "han_viet": "Xoạ Mạo Nhi",
    "meaning_vi": "Kẻ ngốc nghếch, đồ khù khờ",
    "meaning_en": "stupid person; fool; dodo(scornful or jocular); idiot;blockhead",
    "example": {
      "chinese_simp": "我又不是傻冒儿。我知道那里发生的事情。",
      "chinese_trad": "我又不是傻冒兒。我知道那裡發生的事情。",
      "pinyin": "Wǒ yòu bùshì shǎ mào er. Wǒ zhīdào nàlǐ fāshēng de shìqíng",
      "boi": "ủa dâu bú sư sả mao ơ. ủa chư tao na lỉ pha sâng tợ sư chính",
      "vietnamese": "Tôi không phải là một kẻ ngốc. Tôi biết những gì đang xảy ra ở đó.",
      "english": "I’m not an idiot. I know what’s going on there."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ ngốc nghếch đầu óc bốc khói ngơ ngác",
    "slang_meaning": "Kẻ ngốc nghếch, đồ khù khờ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1061,
    "word_num": 1061,
    "page": 242,
    "letter": "S",
    "word_simp": "傻青儿",
    "word_trad": "傻青兒",
    "pinyin": "Shǎ qīng er",
    "boi": "sả chinh ơ",
    "han_viet": "Xoạ Thanh Nhi",
    "meaning_vi": "Tấm chiếu mới, thanh niên ngây thơ chưa trải đời",
    "meaning_en": "native young person; un-experienced (scornful or jocular)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他才从学出来，是个傻青儿。",
      "chinese_trad": "他才從學出來，是個傻青兒。",
      "pinyin": "Tā cái cóng xué chūlái, shìgè shǎ qīng er.",
      "boi": "tha chái chúng xuế chu lái, sư cưa sả chinh ơ.",
      "vietnamese": "Anh ta mới tốt nghiệp đại học nên vẫn còn là một người rất ngây thơ.",
      "english": "He just graduated from college to he’s still a very native person."
    },
    "literal_meaning": "Thanh niên trẻ tuổi non nớt chưa trải sự đời dễ bị lừa",
    "slang_meaning": "Tấm chiếu mới, thanh niên ngây thơ chưa trải đời",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1062,
    "word_num": 1062,
    "page": 243,
    "letter": "S",
    "word_simp": "晒",
    "word_trad": "曬",
    "pinyin": "Shài",
    "boi": "sai",
    "han_viet": "Sái",
    "meaning_vi": "cố tình phớt lờ ai đó",
    "meaning_en": "ignore someone on purpose",
    "example": {
      "chinese_simp": "顾客几次招呼售货员，可是她把人家晒在那里，依然 与另一位售货员聊天。",
      "chinese_trad": "顧客幾次招呼售貨員，可是她把人家曬在那裡，依然 與另一位售貨員聊天。",
      "pinyin": "Gùkè jǐ cì zhāohū shòuhuòyuán, kěshì tā bǎ rénjiā shài zài nàlǐ, yīrán yǔ lìng yī wèi shòuhuòyuán liáotiān.",
      "boi": "cu khưa chỉ chư chao hu sâu hua doén, khửa sư tha bả rấn cha sai chai na lỉ, i rán linh i uây sâu hua doén léo then.",
      "vietnamese": "Các khách hàng đã cố gắng thu hút sự chú ý của người bán hàng, nhưng cô ta đã cố tình lờ họ đi và tiếp tục nói chuyện với đồng nghiệp",
      "english": "The customers tried to get the shop assistant’s attention, but she deliberately ignored them and kept talking with her co-worker."
    },
    "literal_meaning": "Phơi nắng ngoài trời; tiếng lóng chỉ việc bỏ xó phơi khô không thèm đoái hoài ('sái' = phơi nắng)",
    "slang_meaning": "Cố tình phớt lờ ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1063,
    "word_num": 1063,
    "page": 243,
    "letter": "S",
    "word_simp": "晒干儿",
    "word_trad": "曬乾兒",
    "pinyin": "Shài gān er",
    "boi": "sai can ơ",
    "han_viet": "Sái Can Nhi",
    "meaning_vi": "lạnh lùng; lờ đi; bỏ mặc",
    "meaning_en": "be cold to; give the cold shoulder; neglect",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们明白他是在有意晒我们的干儿来考验我们的耐心",
      "chinese_trad": "我們明白他是在有意曬我們的干兒來考驗我們的耐心",
      "pinyin": "Wǒmen míngbái tā shì zài yǒuyì shài wǒmen de gàn er lái kǎoyàn wǒmen de nàixīn.",
      "boi": "ủa mân mính bái tha sư chai dẩu i sai ủa mân tợ can ơ khảo dan ủa mân tợ nai xin.",
      "vietnamese": "Tất cả chúng ta đều biết rằng anh ta cố tình lạnh nhạt dể thách thức sự kiên nhẫn của chúng ta mà.",
      "english": "We all knew he was purposely giving us the cold shoulder in order to test our patience."
    },
    "literal_meaning": "Phơi khô cong queo dưới nắng gắt ('sái' = phơi nắng, 'can' = khô khốc)",
    "slang_meaning": "Lạnh lùng; lờ đi; bỏ mặc",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1064,
    "word_num": 1064,
    "page": 243,
    "letter": "S",
    "word_simp": "煽火",
    "word_trad": "煽火",
    "pinyin": "Shān huǒ",
    "boi": "san hủa",
    "han_viet": "Phiến Hỏa",
    "meaning_vi": "thêm dầu vào lửa; khuấy động rắc rối",
    "meaning_en": "fan the flames; stir up trouble",
    "example": {
      "chinese_simp": "这起初是件小事，但他去把它煽火成越来越复杂的问题了",
      "chinese_trad": "這起初是件小事，但他去把它煽火成越來越複雜的問題了",
      "pinyin": "Zhè qǐchū shì jiàn xiǎoshì, dàn tā qù bǎ tā shān huǒ chéng yuè lái yuè fùzá de wèntíle.",
      "boi": "chưa chỉ chuy sư chen xẻo sư, tan tha chuy bả tha san hủa chấng duê lái duê phu chá tợ uân thí lợ.",
      "vietnamese": "Ban đầu cũng chẳng có chuyện gì đâu, nhưng anh ta đã khuấy động rắc rối và biến nó thành một mớ hỗn độn.",
      "english": "It was nothing at first, but he stirred up trouble and make it into a big mess."
    },
    "literal_meaning": "Quạt cho ngọn lửa bùng to lên ('phiến' = quạt gió, 'hỏa' = ngọn lửa)",
    "slang_meaning": "Thêm dầu vào lửa; khuấy động rắc rối",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1065,
    "word_num": 1065,
    "page": 243,
    "letter": "S",
    "word_simp": "煽情",
    "word_trad": "煽情",
    "pinyin": "Shānqíng",
    "boi": "san chính",
    "han_viet": "Phiến Tình",
    "meaning_vi": "khơi dậy sự nhiệt tình, nhiệt thành",
    "meaning_en": "arouse one’s enthusiasm, fervor; flirt",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的报告特能煽情，没有一个学生中途退场。",
      "chinese_trad": "他的報告特能煽情，沒有一個學生中途退場。",
      "pinyin": "Tā de bàogào tè néng shānqíng, méiyǒu yīgè xuéshēng zhōngtú tuìchǎng.",
      "boi": "tha tợ bao cao thưa nấng san chính, mấy dẩu í cưa xuế sâng chung thú thuây chảng.",
      "vietnamese": "Phần thuyết trình báo cáo của ông ấy đặc biệt hấp dẫn, và không có sinh viên nào bỏ dở giữa chừng.",
      "english": "His lecture so aroused the students’ enthusiasm that no one left in the middle."
    },
    "literal_meaning": "Quạt thổi dấy lên ngọn lửa tình cảm, kích động cảm xúc ('phiến' = quạt gió/kích động, 'tình' = tình cảm)",
    "slang_meaning": "Khơi dậy sự nhiệt tình, nhiệt thành",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1066,
    "word_num": 1066,
    "page": 244,
    "letter": "S",
    "word_simp": "闪客",
    "word_trad": "閃客",
    "pinyin": "Shǎn kè",
    "boi": "san khưa",
    "han_viet": "Thiểm Khách",
    "meaning_vi": "một họa sĩ  kĩ xảo phim hoạt hình",
    "meaning_en": "a flash-animation cartoonist",
    "example": {
      "chinese_simp": "珍妮迷恋于漫画，她立志长大后要当一名闪客。",
      "chinese_trad": "珍妮迷戀於漫畫，她立志長大後要當一名閃客。",
      "pinyin": "Zhēnnī míliàn yú mànhuà, tā lìzhì zhǎngdà hòu yào dāng yī míng shǎn kè.",
      "boi": "chân ni mí len dúy man hoa, tha li chư chảng ta hâu dao tang i mính sản khưa.",
      "vietnamese": "Jenny phát cuồng vì phim hoạt hình và quyết tâm trở thành một họa sĩ kĩ xảo hoạt hình khi cô lớn lên.",
      "english": "Jenny is mad about cartoons and determined to be a flash animator when she grows up."
    },
    "literal_meaning": "Vị khách tạo hoạt họa Flash đồ họa nhanh như chớp giật ('thiểm' = tia chớp, 'khách' = người sành sỏi)",
    "slang_meaning": "Một họa sĩ kĩ xảo phim hoạt hình",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1067,
    "word_num": 1067,
    "page": 244,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上班族",
    "word_trad": "上班族",
    "pinyin": "Shàngbān zú",
    "boi": "sang ban chú",
    "han_viet": "Thượng Ban Tộc",
    "meaning_vi": "nhân viên văn phòng",
    "meaning_en": "class of people who do white-collar jobs (white- collar workers; office workers)",
    "example": {
      "chinese_simp": "这套衣服是专为上班族设计的。",
      "chinese_trad": "這套衣服是專為上班族設計的。",
      "pinyin": "Zhè tào yīfú shì zhuān wéi shàngbān zú shèjì de.",
      "boi": "chưa thao i phú sư choan uấy sang ban chú sưa chi tợ.",
      "vietnamese": "Bộ đồ này được thiết kế riêng cho các nhân viên văn phòng.",
      "english": "This suit of clothes is designed specially for white-collar workers."
    },
    "literal_meaning": "Giới người đi làm theo ca kíp tại công sở hàng ngày ('thượng ban' = đi làm, 'tộc' = nhóm người)",
    "slang_meaning": "Nhân viên văn phòng",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1068,
    "word_num": 1068,
    "page": 244,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上帝",
    "word_trad": "上帝",
    "pinyin": "Shàngdì",
    "boi": "sang ti",
    "han_viet": "Thượng Đế",
    "meaning_vi": "thượng đế / Một thuật ngữ được sử dụng chỉ khách hàng",
    "meaning_en": "God / A term used for a customer or consumer",
    "example": {
      "chinese_simp": "买东西时我们就是上帝，我们应该得到一流的服务。",
      "chinese_trad": "買東西時我們就是上帝，我們應該得到一流的服務。",
      "pinyin": "Mǎi dōngxī shí wǒmen jiùshì shàngdì, wǒmen yīnggāi dédào yīliú de fúwù.",
      "boi": "mải tung xi sứ ủa mân chiêu sư sang ti, ủa mân dinh cai tứa tao i liếu tợ phú u.",
      "vietnamese": "Khi mua hàng, chúng ta nên được đối xử như thượng đế và nhận được dịch vụ tốt nhất.",
      "english": "When we buy things we should be treated like a god. We should receive the best service."
    },
    "literal_meaning": "Đấng sáng tạo tối cao cai quản muôn loài trên trời ('thượng' = trên cao, 'đế' = vua chúa trời)",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ được sử dụng chỉ khách hàng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1069,
    "word_num": 1069,
    "page": 244,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上赶着",
    "word_trad": "人模狗樣",
    "pinyin": "Shàng gǎnzhe",
    "boi": "sang cản chơ",
    "han_viet": "Thượng Cản Trước",
    "meaning_vi": "nhiệt tình",
    "meaning_en": "enthusiastically",
    "example": {
      "chinese_simp": "尽管他上赶着为老板玩儿命干，可是老板却并不给他加薪",
      "chinese_trad": "儘管他上趕著為老闆玩兒命幹，可是老闆卻並不給他加薪",
      "pinyin": "Jǐnguǎn tā shàng gǎnzhe wèi lǎobǎn wán'ermìng gàn, kěshì lǎobǎn què bìng bù gěi tā jiā xīn.",
      "boi": "chính quản tha sang cản chơ uây láo bản oán ơ minh can, khửa sư láo bản chuê binh bu cẩy tha cha xin.",
      "vietnamese": "Mặc dù anh ta làm việc rất nhiệt tình, nhưng ông chủ sẽ không tăng lương cho anh ta đâu.",
      "english": "Although he works enthusiastically, his boss won’t give him a pay rise."
    },
    "literal_meaning": "Chạy bám đuổi theo sát phía trước, xun xoe đuổi theo ('thượng' = tiến lên, 'cản' = rượt đuổi)",
    "slang_meaning": "Nhiệt tình",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1070,
    "word_num": 1070,
    "page": 245,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上脸",
    "word_trad": "上臉",
    "pinyin": "Shàng liǎn",
    "boi": "sang lẻn",
    "han_viet": "Thượng Kiểm",
    "meaning_vi": "mặt đỏ bừng lên sau khi uống rượu",
    "meaning_en": "become flushed after drinking",
    "example": {
      "chinese_simp": "每次喝酒他都上脸。",
      "chinese_trad": "每次喝酒他都上臉。",
      "pinyin": "Měi cì hējiǔ tā dōu shàng liǎn.",
      "boi": "mẩy chư hây chiểu tha tâu sang lẻn.",
      "vietnamese": "Mỗi lần uống rượu vào là mặt anh ta lại đỏ bừng lên.",
      "english": "Every time he drinks, he becomes flushed."
    },
    "literal_meaning": "Thượng Kiểm (Lên trên, Gương mặt / thể diện)",
    "slang_meaning": "Mặt đỏ bừng lên sau khi uống rượu",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1071,
    "word_num": 1071,
    "page": 245,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上路",
    "word_trad": "上路",
    "pinyin": "Shànglù",
    "boi": "sang lu",
    "han_viet": "Thượng Lộ",
    "meaning_vi": "bắt nhịp nhanh, vào guồng, thông thạo đường đi nước bước",
    "meaning_en": "understand; comprehend; get to know",
    "example": {
      "chinese_simp": "没有人教他，可他就是脑子好使，上路快，如今生意 经念得比谁都好。",
      "chinese_trad": "沒有人教他，可他就是腦子好使，上路快，如今生意 經念得比誰都好。",
      "pinyin": "Méiyǒu rén jiào tā, kě tā jiùshì nǎozi hǎo shǐ, shànglù kuài, rújīn shēngyìjīng niàn dé bǐ shuí dōu hǎo.",
      "boi": "mấy dẩu rấn cheo tha, khửa tha chiêu sư nảo chự háo sử, sang lu khoai rú chinh sâng i chinh nen tứa bỉ suấy tâu hảo.",
      "vietnamese": "Chẳng có ai chỉ bảo, thế mà anh ta đầu óc nảy số nhanh, vào guồng bắt nhịp cực bén, giờ làm ăn buôn bán khéo hơn bất kỳ ai.",
      "english": "Nobody has ever taught him, but he’s got a good brain and is quick on the uptake. Now he does business better than anyone."
    },
    "literal_meaning": "Bắt đầu bước lên đường đi, khởi hành lên đường",
    "slang_meaning": "Vào guồng, bắt nhịp cực nhanh, thông thạo đường đi nước bước, biết điều hiểu chuyện",
    "origin_note": "Hình ảnh cỗ xe sau khi khởi động thì bon bon chạy trên đường lớn, ví người học việc nhanh hiểu ra quy luật và làm việc trơn tru tháo vát."
  },
  {
    "id": 1072,
    "word_num": 1072,
    "page": 245,
    "letter": "S",
    "word_simp": "上眼药",
    "word_trad": "上眼药",
    "pinyin": "Shàng yǎn yào",
    "boi": "sang dản dao",
    "han_viet": "Thượng Nhãn Dươc",
    "meaning_vi": "chỉ những người nói xấu đồng nghiệp với ông chủ",
    "meaning_en": "rub one’s eyes with eyedrops; An expression for those who go to the boss and tell tales or speak ill of others",
    "example": {
      "chinese_simp": "我知道她妒忌我，所以到头儿那儿给我上眼药。",
      "chinese_trad": "我知道她妒忌我，所以到頭兒那兒給我上眼藥。",
      "pinyin": "Wǒ zhīdào tā dùjì wǒ, suǒyǐ dào tóu er nà'er gěi wǒ shàng yǎn yào.",
      "boi": "ủa chư tao tha tu chi ủa, sua sỉ tao thấu ơ na ơ cấấy ủa sang dản dao.",
      "vietnamese": "Tôi biết rằng cô ấy ghen tị với tôi, vì vậy cô ấy đã đến gặp ông chủ và nói xấu tôi.",
      "english": "I know that she’s jealous of me, so she went to the boss to tell tales of me."
    },
    "literal_meaning": "Thượng Nhãn Dươc (Lên trên, Đôi mắt)",
    "slang_meaning": "Chỉ những người nói xấu đồng nghiệp với ông chủ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1073,
    "word_num": 1073,
    "page": 245,
    "letter": "S",
    "word_simp": "烧",
    "word_trad": "燒",
    "pinyin": "Shāo",
    "boi": "sao",
    "han_viet": "Thiêu",
    "meaning_vi": "tiêu tiền như rác, ngứa tay muốn đốt tiền mua sắm",
    "meaning_en": "go shopping; buy sth.; want to do sth. (related to spending money)",
    "example": {
      "chinese_simp": "我今天出去烧了一个真皮包。",
      "chinese_trad": "我今天出去燒了一個真皮包。",
      "pinyin": "Wǒ jīntiān chūqù shāole yīgè zhēnpí bāo.",
      "boi": "ủa chin then chu chuy sao lợ í cưa chân pí bao.",
      "vietnamese": "Mới đầu tháng nhận lương mà cậu đã ngứa tay muốn đốt tiền mua sắm đồ hiệu rồi à?",
      "english": "I went out today and bought a new leather bag."
    },
    "literal_meaning": "Đốt cháy, bốc hỏa hừng hực",
    "slang_meaning": "Tiêu tiền như rác, tiền đè ngứa ngáy muốn đốt tiền mua sắm thả ga",
    "origin_note": "Khẩu ngữ mỉa mai người vừa có chút tiền trong tay đã không giữ nổi, cảm thấy nóng lòng như lửa đốt muốn đi mua sắm xa xỉ ngay."
  },
  {
    "id": 1074,
    "word_num": 1074,
    "page": 246,
    "letter": "S",
    "word_simp": "捎带脚儿",
    "word_trad": "捎帶腳兒",
    "pinyin": "Shāodài jiǎo er",
    "boi": "sao tai chẻo ơ",
    "han_viet": "Sao Đới Cước Nhi",
    "meaning_vi": "tín đồ mua sắm",
    "meaning_en": "shopping fanatic",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是个烧包。每天下班就去烧。",
      "chinese_trad": "她是個燒包。每天下班就去燒。",
      "pinyin": "Tā shìgè shāobāo. Měitiān xiàbān jiù qù shāo.",
      "boi": "tha sư cưa sao bao. mẩy then xa ban chiêu chuy sao.",
      "vietnamese": "Cô ấy là một tín đồ mua sắm. Cô đi mua sắm hàng ngày sau khi tan làm.",
      "english": "She is a shopping fanatic. She goes shopping everyday after work."
    },
    "literal_meaning": "Tiện bước chân mang theo, tiện đường ghé chân làm giúp việc ('sao đới' = mang kèm, 'cước' = bàn chân)",
    "slang_meaning": "Tín đồ mua sắm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1075,
    "word_num": 1075,
    "page": 246,
    "letter": "S",
    "word_simp": "烧机",
    "word_trad": "燒機",
    "pinyin": "Shāo jī",
    "boi": "sao chi",
    "han_viet": "Thiêu Cơ",
    "meaning_vi": "làm số điện thoại di động giả để trục lợi",
    "meaning_en": "to produce a copy of cellular phone with the same code number by stealing the code number of the real cellular phone so that one can use it without paying",
    "example": {
      "chinese_simp": "他十分聪明，烧机技术也很高超。别人将窃取的大哥大密码送来， 他只花二三分种就能复制一只。每次烧一只收取一千元。",
      "chinese_trad": "他十分聰明，燒機技術也很高超。別人將竊取的大哥大密碼送來， 他只花二三分種就能複制一隻。每次燒一隻收取一千元。",
      "pinyin": "Tā shífēn cōngmíng, shāo jī jìshù yě hěn gāochāo. Biérén jiāng qièqǔ de dàgē dà mìmǎ sòng lái, tā zhǐ huā èrsān fēn zhǒng jiù néng fùzhì yì zhī. Měi cì shāo yī zhī shōuqǔ yīqiān yuán.",
      "boi": "tha sứ phân chung mính, sao chi chi su dế hẩn cao chao. bía rấn cheng chia chủy tợ ta cưa ta mi mả sung lái, tha chử hoa ưa san phân chủng chiêu nấng phu chư i chư. mẩy chư sao i chư sâu chủy i chén doén.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất thông minh và thành thạo trong việc tạo ra số điện thoại di động giả. Khi một người đưa cho anh ta một mã số, anh ta chỉ dành hai hoặc ba phút để tạo một bản sao và nhận được 1.000 Yuan.",
      "english": "He is very clever and very skilled at making false cellular phones. When one gives him a code number, he only spends two or three minutes making a copy and gets 1,000yuan for it."
    },
    "literal_meaning": "Đốt chip máy, nạp ghi đè phần sụn bo mạch thiết bị điện tử ('thiêu' = nung đốt/ghi chip, 'cơ' = máy móc)",
    "slang_meaning": "Làm số điện thoại di động giả để trục lợi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1076,
    "word_num": 1076,
    "page": 246,
    "letter": "S",
    "word_simp": "折",
    "word_trad": "折",
    "pinyin": "Zhé",
    "boi": "chứa",
    "han_viet": "Chiết",
    "meaning_vi": "thất bại; trượt",
    "meaning_en": "fail; not succeed",
    "example": {
      "chinese_simp": "这次期末数学考试我们班折了五个。",
      "chinese_trad": "這次期末數學考試我們班折了五個。",
      "pinyin": "Zhè cì qímò shùxué kǎoshì wǒmen bān zhéle wǔ gè.",
      "boi": "chưa chư chí mua su xuế khảo sư ủa mân ban chứa lợ ủ cưa.",
      "vietnamese": "Năm học sinh trong lớp chúng tôi đã trượt kỳ thi cuối kỳ môn toán trong học kỳ này.",
      "english": "Five students in our class failed the final examination in mathematics this semester."
    },
    "literal_meaning": "Bẻ gãy, gập đôi lại hoặc sụp đổ ngang đường ('chiết' = bẻ gãy/đứt đoạn)",
    "slang_meaning": "Thất bại; trượt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1077,
    "word_num": 1077,
    "page": 247,
    "letter": "S",
    "word_simp": "蛇头",
    "word_trad": "蛇頭",
    "pinyin": "Shétóu",
    "boi": "sứa thấu",
    "han_viet": "Xà Đầu",
    "meaning_vi": "một người hoặc một nhóm chuyên buôn người trái phép qua biên giới",
    "meaning_en": "a person or gang that ferries people illegally across the border",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是东南亚最大的蛇头。",
      "chinese_trad": "他是東南亞最大的蛇頭。",
      "pinyin": "Tā shì dōngnányà zuìdà de shétóu.",
      "boi": "tha sư tung nán da chuây ta tợ sứa thấu.",
      "vietnamese": "Anh ta là trùm buôn người lớn nhất ở Đông Nam Á.",
      "english": "He is the biggest human trafficker in Southeast Asia."
    },
    "literal_meaning": "Đầu rắn, kẻ đầu sỏ dẫn đường cho đường dây đưa người vượt biên lậu ('xà' = con rắn, 'đầu' = kẻ cầm đầu)",
    "slang_meaning": "Một người hoặc một nhóm chuyên buôn người trái phép qua biên giới",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1078,
    "word_num": 1078,
    "page": 247,
    "letter": "S",
    "word_simp": "神经搭错线了",
    "word_trad": "神經搭錯線了",
    "pinyin": "Shénjīng dā cuò xiànle",
    "boi": "sấn chinh ta cua xen lợ",
    "han_viet": "Thần Kinh Đáp Thác Tuyến Liễu",
    "meaning_vi": "Chập mạch thần kinh, hành động kỳ quặc bất thường",
    "meaning_en": "have one’s never crossed(to act strangely or behave differently from normal)",
    "example": {
      "chinese_simp": "别理他, 他今天神经反搭错线了。",
      "chinese_trad": "別理他, 他今天神經反搭錯線了。",
      "pinyin": "Bié lǐ tā, tā jīntiān shénjīng fǎn dā cuò xiànle.",
      "boi": "bía lỉ tha, tha chin then sấn chinh phản ta chua xen lợ.",
      "vietnamese": "Đừng nói chuyện với anh ta. Hôm nay anh ấy lạ lắm.",
      "english": "Don’t talk to him. He’s acting very strangely today."
    },
    "literal_meaning": "Dây thần kinh trong não bị chập nối nhầm đường dây điện (lập dị, hành động bất thường)",
    "slang_meaning": "Chập mạch thần kinh, hành động kỳ quặc bất thường",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1079,
    "word_num": 1079,
    "page": 247,
    "letter": "S",
    "word_simp": "神聊",
    "word_trad": "神聊",
    "pinyin": "Shénliáo",
    "boi": "sấn léo",
    "han_viet": "Thần Liêu",
    "meaning_vi": "một cuộc nói chuyện lan man; một cuộc thảo luận dài về nhiều chủ đề",
    "meaning_en": "a long rambling talk; a long, animated discussion on many topics",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们俩一见面就神聊上了, 也不知道哪有那么多话说",
      "chinese_trad": "他們倆一見面就神聊上了, 也不知道哪有那麼多話說",
      "pinyin": "Tāmen liǎ yī jiànmiàn jiù shénliáo shàngle, yě bù zhīdào nǎ yǒu nàme duō huàshuō.",
      "boi": "tha mân lỉa í chen men chiêu sấn léo sang lợ, dể bu chưa tao ná dẩu na mơ tua hoa sua.",
      "vietnamese": "Họ bắt đầu một cuộc trò chuyện dài ngay sau khi gặp nhau. Ai mà biết được sao họ có nhiều chuyện để nói thế chứ.",
      "english": "They started a long discussion as soon as they met. Who knows how they found that much to talk about."
    },
    "literal_meaning": "Trò chuyện tào lao bay bổng như thần tiên ('thần' = huyền diệu/bay bổng, 'liêu' = trò chuyện)",
    "slang_meaning": "Một cuộc nói chuyện lan man; một cuộc thảo luận dài về nhiều chủ đề",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1080,
    "word_num": 1080,
    "page": 247,
    "letter": "S",
    "word_simp": "神哨",
    "word_trad": "神哨",
    "pinyin": "Shén shào",
    "boi": "sấn sao",
    "han_viet": "Thần Sáo",
    "meaning_vi": "nói rất nhiều; nói chuyện vô nghĩa",
    "meaning_en": "very talkative; talk trash; talk big; talk nonsense",
    "example": {
      "chinese_simp": "她特能神哨，从不觉得累。",
      "chinese_trad": "她特能神哨，從不覺得累。",
      "pinyin": "Tā tè néng shén shào, cóng bù juédé lèi.",
      "boi": "tha thưa nấng sấn sao, chúng bu chuế tứa lây.",
      "vietnamese": "Cô ấy nói rất nhiều và không bao giờ cảm thấy mệt mỏi.",
      "english": "She is very talkative and never feels tired."
    },
    "literal_meaning": "Thổi còi lia lịa như thần; ví người mồm mép ba hoa chích chòe ('thần' = xuất thần, 'sáo' = chiếc còi/huýt sáo)",
    "slang_meaning": "Nói rất nhiều; nói chuyện vô nghĩa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1081,
    "word_num": 1081,
    "page": 248,
    "letter": "S",
    "word_simp": "省油的灯",
    "word_trad": "省油的燈",
    "pinyin": "Shěngyóu de dēng",
    "boi": "sẩng dấu tợ tâng",
    "han_viet": "Tỉnh Dầu Đích Đăng",
    "meaning_vi": "đèn tiết kiệm dầu; ai đó cần cù và tiết kiệm / một người dễ đối phó.",
    "meaning_en": "an oil-saving lamp; someone in dustrious and thrifty/ someone who is easy to deal with",
    "example": {
      "chinese_simp": "她可不是省油的灯。她花的钱比她挣的还多，而且 与人合作十分不友好。",
      "chinese_trad": "她可不是省油的燈。她花的錢比她掙的還多，而且 與人合作十分不友好。",
      "pinyin": "Tā kě bùshì shěngyóu de dēng. Tā huā de qián bǐ tā zhēng de hái duō, érqiě yǔ rén hézuò shífēn bù yǒuhǎo.",
      "boi": "tha khửa bú sư sẩng dấu tợ tâng. tha hoa tợ chén bỉ tha châng tợ hái tua, ứa chía dủy rấn hứa chua sứ phân bu dấu hảo.",
      "vietnamese": "Cô ấy không phải là một người tiết kiệm đâu. Cô ấy chi tiêu nhiều hơn số tiền cô kiếm được và không hợp tác cho lắm.",
      "english": "She’s not an oil-saving lamp. She spends more than she earns and is not very cooperative."
    },
    "literal_meaning": "đèn tiết kiệm dầu; ai đó cần cù và tiết kiệm",
    "slang_meaning": "Một người dễ đối phó",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1082,
    "word_num": 1082,
    "page": 248,
    "letter": "S",
    "word_simp": "狮子大张口",
    "word_trad": "狮子大张口",
    "pinyin": "Shīzi dà zhāngkǒu",
    "boi": "sư chự ta chang khẩu",
    "han_viet": "Sư Tử Đại Trương Khẩu",
    "meaning_vi": "hét giá trên trời, vòi vĩnh cắt cổ, đòi tiền vô lý",
    "meaning_en": "be too greedy; ask for (demand) a huge sum of money",
    "example": {
      "chinese_simp": "我同意借钱给他，但我没想到他狮子大张口，要我 一个月的工资。",
      "chinese_trad": "我同意借錢給他，但我沒想到他獅子大張口，要我 一個月的工資。",
      "pinyin": "Wǒ tóngyì jiè qián gěi tā, dàn wǒ méi xiǎngdào tā shīzi dà zhāngkǒu, yào wǒ yīgè yuè de gōngzī.",
      "boi": "ủa thúng i chia chén cẩy tha tan ủa mấy xẻng tao tha sư chự ta chang khẩu, dao ủa í cưa duê tợ cung chư.",
      "vietnamese": "Chỉ là một vết xước xe máy cỏn con mà anh ta đã hét giá trên trời đòi bồi thường cả chục triệu bạc.",
      "english": "I agree to lend him some money. But I didn’t expect him to ask for the equivalent of my monthly salary."
    },
    "literal_meaning": "Con sư tử há to cái miệng rộng ngoác",
    "slang_meaning": "Hét giá trên trời, vòi vĩnh cắt cổ, đưa ra yêu cầu tiền bạc quá mức tham lam vô lý",
    "origin_note": "Ẩn dụ hàm súc ví những kẻ tham lam, đòi tiền chuộc hoặc hét giá bán hàng cắt cổ giống như cái miệng há rộng của chúa sơn lâm."
  },
  {
    "id": 1083,
    "word_num": 1083,
    "page": 248,
    "letter": "S",
    "word_simp": "十三点",
    "word_trad": "十三點",
    "pinyin": "Shísān diǎn",
    "boi": "sứ san tẻn",
    "han_viet": "Thập Tam Điểm",
    "meaning_vi": "Một phép ẩn dụ cho người có đầu óc đơn giản; người ngu ngốc",
    "meaning_en": "A metaphor for simple-minded person",
    "example": {
      "chinese_simp": "我之所以没雇他是因为与他谈话时我觉得他是个十点",
      "chinese_trad": "我之所以沒僱他是因為與他談話時我覺得他是個十點",
      "pinyin": "Wǒ zhī suǒyǐ méi gù tā shì yīnwèi yǔ tā tánhuà shí wǒ juédé tā shìgè shí diǎn.",
      "boi": "ủa chư súa ỉ mấy cu tha sư in uây dủy tha thán hoa sứ ủa chuế tứa tha sư cưa sứ tẻn.",
      "vietnamese": "Tôi đã không thuê anh ấy bởi vì khi tôi nói chuyện với anh ấy, tôi cảm thấy đầu óc anh ấy hơi đơn giản.",
      "english": "I didn’t employ him because when I talked with him I felt he was a bit simple-mind."
    },
    "literal_meaning": "Mười ba giờ trên mặt đồng hồ chỉ có 12 vạch (chỉ sự chệch chuẩn, dở hơi, khùng điên)",
    "slang_meaning": "Người có đầu óc đơn giản; người ngu ngốc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1084,
    "word_num": 1084,
    "page": 248,
    "letter": "S",
    "word_simp": "时下菜",
    "word_trad": "时下菜",
    "pinyin": "Shíxià cài",
    "boi": "sứ xa chai",
    "han_viet": "Thời Hạ Thái",
    "meaning_vi": "rau theo mùa (rau theo mùa cung cấp thị trường dồi dào và giá rẻ)",
    "meaning_en": "vegetables in season",
    "example": {
      "chinese_simp": "她很省钱，常买时下菜。",
      "chinese_trad": "她很省錢，常買時下菜。",
      "pinyin": "Tā hěn shěng qián, cháng mǎi shíxià cài.",
      "boi": "tha hấn sẩng chén cháng mải sứ xa chai.",
      "vietnamese": "Cô thường mua rau theo mùa để tiết kiệm tiền.",
      "english": "She usually buys vegetables in season to save money."
    },
    "literal_meaning": "Thời Hạ Thái (Xuống dưới, Món rau / món ăn)",
    "slang_meaning": "Rau theo mùa (rau theo mùa cung cấp thị trường dồi dào và giá rẻ)",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1085,
    "word_num": 1085,
    "page": 249,
    "letter": "S",
    "word_simp": "十一路",
    "word_trad": "十一路",
    "pinyin": "Shíyī lù",
    "boi": "sứ i lu",
    "han_viet": "Thập Nhất Lộ",
    "meaning_vi": "đi bộ",
    "meaning_en": "walk",
    "example": {
      "chinese_simp": "办公室离我家不远，所以我每天乘十一路去上班。",
      "chinese_trad": "辦公室離我家不遠，所以我每天乘十一路去上班。",
      "pinyin": "Bàngōngshì lí wǒjiā bù yuǎn, suǒyǐ wǒ měitiān chéng shíyī lù qù shàngbān.",
      "boi": "ban xung sư lí ủa cha bu doẻn, súa ỉ úa mẩy then chấng sứ i lu chuy sang ban.",
      "vietnamese": "Văn phòng không xa nhà tôi, vì vậy tôi đi bộ đi làm hàng ngày.",
      "english": "The office is not far from my home, so I go to work on foot everyday."
    },
    "literal_meaning": "Tuyến xe buýt số 11 (hai cẳng chân song song tạo hình số 11 khi đi bộ)",
    "slang_meaning": "Đi bộ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1086,
    "word_num": 1086,
    "page": 249,
    "letter": "S",
    "word_simp": "十有八九",
    "word_trad": "十有八九",
    "pinyin": "Shí yǒu bājiǔ",
    "boi": "sứ dẩu ba chiêu",
    "han_viet": "Thập Hữu Bát Cửu",
    "meaning_vi": "Mười mươi, tám chín phần mười, gần như chắc chắn",
    "meaning_en": "mostly; in eight or nine cases out of ten",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于下雨，他十有八九不会来了。",
      "chinese_trad": "由於下雨，他十有八九不會來了。",
      "pinyin": "Yóuyú xià yǔ, tā shí yǒu bājiǔ bù huì láile.",
      "boi": "dấu dúy xa dủy, tha sứ dẩu ba chiểu bú huây lái lợ.",
      "vietnamese": "Rất có thể anh ta sẽ không đến đâu vì trời mưa.",
      "english": "Mostly likely he won’t come because of the rain."
    },
    "literal_meaning": "Mười phần thì có đến tám chín phần",
    "slang_meaning": "Mười mươi, tám chín phần mười, gần như chắc chắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1087,
    "word_num": 1087,
    "page": 249,
    "letter": "S",
    "word_simp": "屎",
    "word_trad": "屎",
    "pinyin": "Shǐ",
    "boi": "sử",
    "han_viet": "Thỉ",
    "meaning_vi": "nghèo nàn; chất lượng thấp",
    "meaning_en": "poorly; of low quality; like shit",
    "example": {
      "chinese_simp": "这球踢得真够屎的。",
      "chinese_trad": "這球踢得真夠屎的。",
      "pinyin": "Zhè qiú tī dé zhēn gòu shǐ de.",
      "boi": "chưa chiếu thi tứa chân câu sử tợ.",
      "vietnamese": "Đội bóng đá chơi tệ thật.",
      "english": "The soccer team played like shit."
    },
    "literal_meaning": "Phân thải cặn bã từ đường ruột ('thỉ' = cứt/phân)",
    "slang_meaning": "Nghèo nàn; chất lượng thấp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1088,
    "word_num": 1088,
    "page": 249,
    "letter": "S",
    "word_simp": "屎盆子",
    "word_trad": "屎盆子",
    "pinyin": "Shǐ pénzi",
    "boi": "sử pấn chự",
    "han_viet": "Thỉ Bồn Tử",
    "meaning_vi": "là lỗi; sai lầm; điều tồi tệ; tội lỗi",
    "meaning_en": "crap pot, meaning fault; mistakes; bad thing; sin",
    "example": {
      "chinese_simp": "这完全是他们的过错，可是他们却把屎盆子扣在我头上",
      "chinese_trad": "這完全是他們的過錯，可是他們卻把屎盆子扣在我頭上",
      "pinyin": "Zhè wánquán shì tāmen de guòcuò, kěshì tāmen què bǎ shǐ pénzi kòu zài wǒ tóu shàng.",
      "boi": "chưa oán choán sư tha mân tợ cua chua, khửa sư tha mân chuê bá sử pấn chự khâu chai ủa thấu sang.",
      "vietnamese": "Nó hoàn toàn là lỗi của họ. Nhưng họ bắt tôi phải chịu trách nhiệm.",
      "english": "It’s their fault completely. But they made me take the responsibility for it."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc bô đựng phân chất thải hôi hám ('thỉ' = phân, 'bồn' = chậu/bô)",
    "slang_meaning": "Là lỗi; sai lầm; điều tồi tệ; tội lỗi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1089,
    "word_num": 1089,
    "page": 250,
    "letter": "S",
    "word_simp": "事儿",
    "word_trad": "事兒",
    "pinyin": "Shì er",
    "boi": "sư ơ",
    "han_viet": "Sự Nhi",
    "meaning_vi": "tầm thường; khó khăn; quá quan tâm",
    "meaning_en": "meddlesome; troublesome; overly concerned",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真够事儿的。我又不是小孩子了，我知道如何照顾自己",
      "chinese_trad": "你真夠事兒的。我又不是小孩子了，我知道如何照顧自己",
      "pinyin": "Nǐ zhēn gòu shì er de. Wǒ yòu bùshì xiǎo háizile, wǒ zhīdào rúhé zhàogù zìjǐ.",
      "boi": "nỉ chân cau sư ơ tợ. ủa dâu bú sư xẻo hái chư lợ, úa chư tao rú hứa chao cu chư chỉ.",
      "vietnamese": "Bạn đang quan tâm quá mức đấy. Tôi không còn là một đứa trẻ nữa. Tôi biết cách chăm sóc bản thân.",
      "english": "You’re overly concerned. I’m not a child any more. I know how to take care of myself."
    },
    "literal_meaning": "Sự việc, vụ việc hoặc vấn đề nảy sinh ('sự' = việc/rắc rối)",
    "slang_meaning": "Tầm thường; khó khăn; quá quan tâm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1090,
    "word_num": 1090,
    "page": 250,
    "letter": "S",
    "word_simp": "事儿妈",
    "word_trad": "事兒媽",
    "pinyin": "Shì er mā",
    "boi": "sư ơ ma",
    "han_viet": "Sự Nhi Ma",
    "meaning_vi": "trung gian; người nói dài dòng; người kén chọn; lo lắng thái quá",
    "meaning_en": "meddler; wordy speaker;",
    "example": {
      "chinese_simp": "她可是个事儿妈。一件事她能反复考虑半天。",
      "chinese_trad": "她可是個事兒媽。一件事她能反复考慮半天。",
      "pinyin": "Tā kěshì gè shì er mā. Yī jiàn shì tā néng fǎnfù kǎolǜ bàntiān",
      "boi": "tha khửa sư ơ ma. í chen sư tha nấng phản phu khảu luy ban then.",
      "vietnamese": "Cô ấy là một người lo lắng thái quá. Cô ấy nghĩ về một vấn đề nhiều lần",
      "english": "She is a worrywart. She thinks over one matter over and over again."
    },
    "literal_meaning": "Bà mẹ lắm chuyện, người hay bới móc rắc rối ('sự' = sự vụ rườm rà, 'ma' = mẹ)",
    "slang_meaning": "Trung gian; người nói dài dòng; người kén chọn; lo lắng thái quá",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1091,
    "word_num": 1091,
    "page": 250,
    "letter": "S",
    "word_simp": "事儿事儿的",
    "word_trad": "事兒事兒的",
    "pinyin": "Shì er shì er de",
    "boi": "sư ơ sư ơ tợ",
    "han_viet": "Sự Nhi Sự Nhi Đích",
    "meaning_vi": "tinh vi; thông thái",
    "meaning_en": "sophisticated; worldly-wise",
    "example": {
      "chinese_simp": "他可是非常事儿事儿的人，对我的工作常挑剔，而且 还指手划脚地告诉我该做什么不该做什么。",
      "chinese_trad": "他可是非常事兒事兒的人，對我的工作常挑剔，而且 還指手劃腳地告訴我該做什麼不該做什麼。",
      "pinyin": "Tā kěshì fēicháng shì er shì er de rén, duì wǒ de gōngzuò cháng tiāotì, érqiě hái zhǐ shǒu huà jiǎo de gàosù wǒ gāi zuò shénme bù gāi zuò shénme.",
      "boi": "tha khửa sư phây cháng sư ơ tợ rấn, tuây ủa tợ cung chua cháng theo thi, ứa chỉa hái chứ sẩu hoa cheo tợ cao su ủa cai chua sấn mơ bu cai chua sấn mơ.",
      "vietnamese": "Anh ấy rất tinh vi. Anh ấy luôn phân tích công việc của tôi và khuyên tôi điều gì nên làm và điều gì không nên.",
      "english": "He’s very sophisticated. He always analyzes my work and advises me what I should do or should not do."
    },
    "literal_meaning": "Đầy chuyện rắc rối, làm bộ làm tịch kiểu cách vẽ vời nhiều chuyện ('sự nhi' = việc phiền toái)",
    "slang_meaning": "Tinh vi; thông thái",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1092,
    "word_num": 1092,
    "page": 250,
    "letter": "S",
    "word_simp": "收线",
    "word_trad": "收線",
    "pinyin": "Shōu xiàn",
    "boi": "sâu xen",
    "han_viet": "Thu Tuyến",
    "meaning_vi": "cúp máy",
    "meaning_en": "hang up the receiver",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想我该收线了，否则又要耽误你的工作了。",
      "chinese_trad": "我想我該收線了，否則又要耽誤你的工作了。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng wǒ gāi shōu xiànle, fǒuzé yòu yào dānwù nǐ de gōngzuòle.",
      "boi": "ủa xẻng ủa cai sâu xen lợ, phẩu chứa dâu dao tan u nỉ tợ cung chua lợ.",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ tôi nên cúp máy ngay bây giờ nếu không tôi sẽ làm phiền công việc của bạn.",
      "english": "I think I should hang up now otherwise I’ll interfere with your work."
    },
    "literal_meaning": "Thu dây câu cá, gác ống nghe ngắt đường dây điện thoại ('thu' = thu lại, 'tuyến' = sợi dây cáp)",
    "slang_meaning": "Cúp máy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1093,
    "word_num": 1093,
    "page": 251,
    "letter": "S",
    "word_simp": "收心",
    "word_trad": "收心",
    "pinyin": "Shōu xīn",
    "boi": "sâu xin",
    "han_viet": "Thu Tâm",
    "meaning_vi": "trở về tâm trạng bình thường sau khi đi chơi hoặc sau kỳ nghỉ",
    "meaning_en": "to return one’s mood to normal after play or excitement; to readjust to work after holidays or vacations",
    "example": {
      "chinese_simp": "明天就开学了，你也该收收心了。今天就别出去 了，在家里复习一下功课。",
      "chinese_trad": "明天就開學了，你也該收收心了。今天就別出去 了，在家裡複習一下功課。",
      "pinyin": "Míngtiān jiù kāixuéle, nǐ yě gāi shōu shōu xīnle. Jīntiān jiù bié chūqùle, zài jiālǐ fùxí yīxià gōngkè.",
      "boi": "mính then chiêu khai xuế lợ, ní dể cai sâu sâu xin lợ. chin then chiêu bía chu chuy lợ, chai cha lỉ phu xí í xa cung khưa",
      "vietnamese": "Trường học sẽ bắt đầu vào ngày mai. Bạn nên xem lại tâm trí của mình đi. Đừng đi chơi hôm nay, ở nhà và xem lại bài vở đi",
      "english": "School will start tomorrow. You should get your mind off play. Don’t go out today-stay at home and review your homework."
    },
    "literal_meaning": "Thu hồi tâm trí về, gom lòng dạ lang thang tập trung lại ('thu' = gom về, 'tâm' = tấm lòng/tâm trí)",
    "slang_meaning": "Trở về tâm trạng bình thường sau khi đi chơi hoặc sau kỳ nghỉ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1094,
    "word_num": 1094,
    "page": 251,
    "letter": "S",
    "word_simp": "手榴弹",
    "word_trad": "手榴彈",
    "pinyin": "Shǒuliúdàn",
    "boi": "sẩu liếu tan",
    "han_viet": "Thủ Lựu Đạn",
    "meaning_vi": "lựu đạn / chỉ chai rượu vang mà mọi người tặng như một món quà để tâng bốc ai đó.",
    "meaning_en": "grenade/Aterm for a bottle of wine that people give as a gift in order to cotton up to someone.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他昨天才从美国回来就给头儿送去两枚外国造的手榴弹",
      "chinese_trad": "他昨天才從美國回來就給頭兒送去兩枚外國造的手榴彈",
      "pinyin": "Tā zuótiān cái cóng měiguó huílái jiù gěi tóu er sòng qù liǎng méi wàiguó zào de shǒuliúdàn.",
      "boi": "tha chúa then chái chúng mẩy cúa huấy lái chiêu cẩy thấu ơ sung chuy lẻng mấy oau cúa chao tợ sẩu liếu tan.",
      "vietnamese": "Anh ta trở về từ Hoa Kỳ ngày hôm qua và có hai chai rượu  Tây cho ông chủ của mình.",
      "english": "He came back from the United States yesterday and gave two foreign-made“grenades” to his boss."
    },
    "literal_meaning": "Quả lựu đạn ném tay (hình dáng chai rượu ngoại cổ cao phình bụng như trái lựu đạn)",
    "slang_meaning": "Chỉ chai rượu vang mà mọi người tặng như một món quà để tâng bốc ai đó",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1095,
    "word_num": 1095,
    "page": 251,
    "letter": "S",
    "word_simp": "手艺潮",
    "word_trad": "手藝潮",
    "pinyin": "Shǒuyì cháo",
    "boi": "sẩu i cháo",
    "han_viet": "Thủ Nghệ Trào",
    "meaning_vi": "(chỉ kỹ năng) không đầy đủ; không có kỹ năng; không thành thạo",
    "meaning_en": "(of skill) inadequate; unskillful; not proficient",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的手艺潮，我可不让她给我做外套。",
      "chinese_trad": "她的手藝潮，我可不讓她給我做外套。",
      "pinyin": "Tā de shǒuyì cháo, wǒ kěbù ràng tā gěi wǒ zuò wàitào.",
      "boi": "tha tợ sẩu i cháo, úa khửa bú rang tha cấy ủa chua oai thao.",
      "vietnamese": "Tôi không yêu cầu cô ấy làm chiếc áo khoác vì cô ấy chưa đủ kĩ năng.",
      "english": "I won’t ask her to make my coat because her skill is not up to scratch."
    },
    "literal_meaning": "Tay nghề còn ẩm ướt chưa chín tới, tay nghề non kém ('thủ nghệ' = ngón nghề, 'trào' = ẩm thấp non nớt)",
    "slang_meaning": "(chỉ kỹ năng) không đầy đủ; không có kỹ năng; không thành thạo",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1096,
    "word_num": 1096,
    "page": 251,
    "letter": "S",
    "word_simp": "手壮",
    "word_trad": "手壮",
    "pinyin": "Shǒu zhuàng",
    "boi": "sẩu choang",
    "han_viet": "Thủ Tráng",
    "meaning_vi": "may mắn trong cờ bạc",
    "meaning_en": "luck at gambling, cards, etc",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天她手壮，盘盘都是她赢。",
      "chinese_trad": "今天她手壯，盤盤都是她贏。",
      "pinyin": "Jīntiān tā shǒu zhuàng, pán pán dōu shì tā yíng.",
      "boi": "chin then tha sẩu choang, pán pán tâu sư tha ính.",
      "vietnamese": "Hôm nay tay cô ấy đỏ thật đấy. Ván nào cô ấy cũng thắng.",
      "english": "She got a lucky hand today. Every time we played, she won."
    },
    "literal_meaning": "Bàn tay khỏe khoắn vượng khí, đỏ tay trong canh bạc ('thủ' = bàn tay, 'tráng' = cường tráng/mạnh mẽ)",
    "slang_meaning": "May mắn trong cờ bạc",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1097,
    "word_num": 1097,
    "page": 252,
    "letter": "S",
    "word_simp": "书商",
    "word_trad": "書商",
    "pinyin": "Shū shāng",
    "boi": "su sang",
    "han_viet": "Thư Thương",
    "meaning_vi": "đầu tư vào xuất bản và phân phối sách để kiếm lợi nhuận",
    "meaning_en": "book trader who plans, organizes and invests in the publication and distribution of books to make a profit",
    "example": {
      "chinese_simp": "在当了几年编辑之后，他便辞职做起书高来了。",
      "chinese_trad": "在當了幾年編輯之後，他便辭職做起書高來了。",
      "pinyin": "Zài dāngle jǐ nián biānjí zhīhòu, tā biàn cízhí zuò qǐ shū gāo láile.",
      "boi": "chai tang lợ chỉ nén ben chí chư hâu, tha ben chứ chứ chua chỉ su cao lái lợ.",
      "vietnamese": "Sau vài năm làm việc với tư cách là một biên tập, ông đã từ bỏ công việc của mình và bắt đầu buôn bán sách.",
      "english": "After several years’ work as an editor, he gave up his job and started to work as a book trader."
    },
    "literal_meaning": "Thương nhân kinh doanh sách báo xuất bản phẩm ('thư' = sách vở, 'thương' = con buôn)",
    "slang_meaning": "Đầu tư vào xuất bản và phân phối sách để kiếm lợi nhuận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1098,
    "word_num": 1098,
    "page": 252,
    "letter": "S",
    "word_simp": "数落",
    "word_trad": "數落",
    "pinyin": "Shǔluo",
    "boi": "sủ lua",
    "han_viet": "Sổ Lạc",
    "meaning_vi": "mắng; quở trách; khiển trách; cằn nhằn; lặp đi lặp lại",
    "meaning_en": "scold; rebuke; blame; talk on and on; say sth. again and again",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于回来晚了，妈妈就数落我一通。",
      "chinese_trad": "由於回來晚了，媽媽就數落我一通。",
      "pinyin": "Yóuyú huílái wǎnle, māmā jiù shǔluo wǒ yītòng.",
      "boi": "dấu dúy huấy lái oản lợ, ma ma chiêu sủ lua ủa í thung.",
      "vietnamese": "Mẹ tôi quở trách tôi vì về nhà muộn.",
      "english": "My mother rebuked me for coming home late."
    },
    "literal_meaning": "Đếm từng món một rồi thả rơi; kể lể từng khuyết điểm để chì chiết mắng mỏ ('sổ' = đếm đong, 'lạc' = rụng rơi)",
    "slang_meaning": "Mắng; quở trách; khiển trách; cằn nhằn; lặp đi lặp lại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1099,
    "word_num": 1099,
    "page": 252,
    "letter": "S",
    "word_simp": "刷卡",
    "word_trad": "刷卡",
    "pinyin": "Shuākǎ",
    "boi": "soa khả",
    "han_viet": "Xoát Ca",
    "meaning_vi": "quẹt thẻ tẹt ga, cà thẻ thanh toán",
    "meaning_en": "pay by credit card",
    "example": {
      "chinese_simp": "她喜欢刷卡，不愿付现金。",
      "chinese_trad": "她喜歡刷卡，不願付現金。",
      "pinyin": "Tā xǐhuān shuākǎ, bù yuàn fù xiànjīn.",
      "boi": "tha xỉ hoan soa khả, bú doen phu xen chin.",
      "vietnamese": "Cô ấy có thói quen quẹt thẻ tẹt ga khi đi siêu thị chứ chẳng mấy khi mang theo tiền mặt trong người.",
      "english": "She prefers using her credit card to paying in cash."
    },
    "literal_meaning": "Quẹt thẻ qua rãnh từ của máy POS thanh toán",
    "slang_meaning": "Quẹt thẻ tẹt ga, cà thẻ thanh toán nhanh gọn không dùng tiền mặt",
    "origin_note": "Phản ánh phong cách sống hiện đại và văn hóa tiêu dùng bằng thẻ ngân hàng nở rộ tại các trung tâm thương mại lớn."
  },
  {
    "id": 1100,
    "word_num": 1100,
    "page": 252,
    "letter": "S",
    "word_simp": "刷课",
    "word_trad": "刷課",
    "pinyin": "Shuā kè",
    "boi": "soa khưa",
    "han_viet": "Xoát Khoá",
    "meaning_vi": "bùng học, trốn tiết, cúp cua đi chơi",
    "meaning_en": "cut class; play truant; play hooky; skip school",
    "example": {
      "chinese_simp": "他跟我说他曾是个淘气鬼，三天两头刷课。",
      "chinese_trad": "他跟我說他曾是個淘氣鬼，三天兩頭刷課。",
      "pinyin": "Tā gēn wǒ shuō tā céng shìgè táoqì guǐ, sān tiān liǎngtóu shuā kè.",
      "boi": "tha cân ủa sua tha chấng sư cưa tháo chi quẩy, san then lẻng thấy soa khưa.",
      "vietnamese": "Anh ấy kể với tôi hồi xưa nghịch như quỷ, dăm bữa nửa tháng lại bùng học trốn tiết một lần.",
      "english": "He told me he used to be a naughty boy and skipped school every other day."
    },
    "literal_meaning": "Quẹt điểm danh lướt qua khóa học để tích lũy tín chỉ ('xoát' = quẹt lướt, 'khóa' = tiết học)",
    "slang_meaning": "Bùng học, trốn tiết, cúp cua đi chơi bời bỏ bê việc học",
    "origin_note": "Tiếng lóng quen thuộc của sinh viên các trường đại học Trung Quốc, xuất phát từ việc dùng thẻ sinh viên quẹt điểm danh đối phó rồi trốn ra ngoài chơi."
  },
  {
    "id": 1101,
    "word_num": 1101,
    "page": 253,
    "letter": "S",
    "word_simp": "刷夜",
    "word_trad": "刷夜",
    "pinyin": "Shuā yè",
    "boi": "soa dê",
    "han_viet": "Xoát Dạ",
    "meaning_vi": "đi quẩy thâu đêm, đi dạt qua đêm, cày net trắng đêm",
    "meaning_en": "stay away from home all night; spend the night outside with shady characters",
    "example": {
      "chinese_simp": "他昨晚又刷夜去了。",
      "chinese_trad": "他昨晚又刷夜去了。",
      "pinyin": "Tā zuó wǎn yòu shuā yè qùle.",
      "boi": "tha chúa oản dâu soa dê chuy lợ.",
      "vietnamese": "Tối qua nó lại đi dạt thâu đêm suốt sáng với đám bạn quậy phá rồi.",
      "english": "He fooled around with shady characters again last night."
    },
    "literal_meaning": "Thức trắng quét sạch cả đêm ngoài đường hoặc quán xá ('xoát' = quét sạch, 'dạ' = đêm tối)",
    "slang_meaning": "Đi dạt qua đêm, quẩy thâu đêm suốt sáng, cày net thâu đêm không về nhà",
    "origin_note": "Tiếng lóng đô thị của giới trẻ thế hệ mới, chỉ việc tụ tập bạn bè qua đêm ở quán net, quán KTV hoặc lang thang phố xá đến sáng hôm sau."
  },
  {
    "id": 1102,
    "word_num": 1102,
    "page": 253,
    "letter": "S",
    "word_simp": "耍",
    "word_trad": "耍",
    "pinyin": "Shuǎ",
    "boi": "sỏa",
    "han_viet": "Soạ",
    "meaning_vi": "chơi; chúc vui vẻ",
    "meaning_en": "play; have fun",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们到海边去玩耍了几天。",
      "chinese_trad": "我們到海邊去玩耍了幾天。",
      "pinyin": "Wǒmen dào hǎibiān qù wánshuǎle jǐ tiān.",
      "boi": "ủa mân tao hải ben chuy oán sỏa lợ chỉ then.",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã tận hưởng một vài ngày trên bãi biển.",
      "english": "We enjoyed a few days on the beach."
    },
    "literal_meaning": "Vui chơi, đùa giỡn, múa may biểu diễn ('sỏa/soạ' = đùa bỡn/chơi bời)",
    "slang_meaning": "Chơi; chúc vui vẻ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1103,
    "word_num": 1103,
    "page": 253,
    "letter": "S",
    "word_simp": "耍大牌",
    "word_trad": "耍大牌",
    "pinyin": "Shuǎ dàpái",
    "boi": "sỏa ta pái",
    "han_viet": "Soạ Đại Bài",
    "meaning_vi": "bệnh ngôi sao, làm mình làm mẩy, trịch thượng kiêu kỳ",
    "meaning_en": "to put on airs; to affect a movie-star pose",
    "example": {
      "chinese_simp": "他由于有事没能参加那台晚会，结果被人说是他在耍 大牌。",
      "chinese_trad": "他由於有事沒能參加那台晚會，結果被人說是他在耍 大牌。",
      "pinyin": "Tā yóuyú yǒushì méi néng cānjiā nà tái wǎnhuì, jiéguǒ bèi rén shuō shì tā zài shuǎ dàpái.",
      "boi": "tha dấu dúy dẩu sư mấy nấng chan cha na thái oản huây, chía của bây rấn sua sư tha chai sỏa ta pái.",
      "vietnamese": "Mới đóng được một bộ phim chiếu mạng mà cô ta đã mắc bệnh ngôi sao nặng, bắt cả đoàn phim phải chờ đợi hàng giờ.",
      "english": "He didn’t attend the party because he had something else to do, and everyone said he was playing the movie star."
    },
    "literal_meaning": "Chơi quân bài lớn nhất, giở thế bài át chủ bài để áp chế người khác",
    "slang_meaning": "Mắc bệnh ngôi sao, làm mình làm mẩy, thái độ trịch thượng xem thường ekip xung quanh",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng trong giới giải trí showbiz, chỉ những nghệ sĩ vừa có chút tiếng tăm đã tỏ thái độ trịch thượng, đưa ra yêu sách quá đà."
  },
  {
    "id": 1104,
    "word_num": 1104,
    "page": 253,
    "letter": "S",
    "word_simp": "耍单儿",
    "word_trad": "耍單兒",
    "pinyin": "Shuǎ dān er",
    "boi": "sỏa tan ơ",
    "han_viet": "Soạ Thiện Nhi",
    "meaning_vi": "cố tình mặc phong phanh; mặc đồ mỏng manh / Người nào đó từ chối mặc thêm quần áo chỉ để làm đẹp hay phô trương sức khỏe tốt trong thời tiết lạnh.",
    "meaning_en": "wear less on purpose; be thinly clad",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于她在特别冷的那天耍单儿，结果患了感冒。",
      "chinese_trad": "由於她在特別冷的那天耍單兒，結果患了感冒。",
      "pinyin": "Yóuyú tā zài tèbié lěng dì nèitiān shuǎ dān er, jiéguǒ huànle gǎnmào.",
      "boi": "dấu dúy tha chai thưa bía lẩng ti nây then sỏa tan ơ, chía của hoan lợ cản mao.",
      "vietnamese": "Cô ấy bị cảm lạnh do mặc quá ít quần áo trong ngày lạnh cóng.",
      "english": "She caught a cold by wearing too few clothes on a freezing cold day."
    },
    "literal_meaning": "cố tình mặc phong phanh; mặc đồ mỏng manh",
    "slang_meaning": "Người nào đó từ chối mặc thêm quần áo chỉ để làm đẹp hay phô trương sức khỏe tốt trong thời tiết lạnh",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1105,
    "word_num": 1105,
    "page": 254,
    "letter": "S",
    "word_simp": "耍钱",
    "word_trad": "耍錢",
    "pinyin": "Shuǎ qián",
    "boi": "sỏa chén",
    "han_viet": "Soạ Tiền",
    "meaning_vi": "bài bạc; thể hiện sự giàu có",
    "meaning_en": "gambling; to show off one’s wealth",
    "example": {
      "chinese_simp": "我对他真是没辙了。他总去耍钱，谁说他都不听。",
      "chinese_trad": "我對他真是沒轍了。他總去耍錢，誰說他都不聽。",
      "pinyin": "Wǒ duì tā zhēnshi méizhéle. Tā zǒng qù shuǎ qián, shéi shuō tā dōu bù tīng.",
      "boi": "ủa tuây tha chân sư mấy chứa lợ. tha chủng chuy sỏa chén, sấy sua tha tâu bú thinh.",
      "vietnamese": "Tôi chẳng buồn nói anh ta nữa rồi. Anh ấy luôn đi đánh bạc và không nghe ai cả.",
      "english": "I want nothing to do with him. He’s always going gambling and won’t listen to anyone."
    },
    "literal_meaning": "Đem tiền ra đùa giỡn sát phạt, chơi trò đỏ đen cờ bạc ('soạ' = đùa nghịch, 'tiền' = tiền bạc)",
    "slang_meaning": "Bài bạc; thể hiện sự giàu có",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1106,
    "word_num": 1106,
    "page": 254,
    "letter": "S",
    "word_simp": "帅呆",
    "word_trad": "帥呆",
    "pinyin": "Shuài dāi",
    "boi": "soai tai",
    "han_viet": "Soái Ngốc",
    "meaning_vi": "Đẹp trai phát ngất, soái khí ngút ngàn",
    "meaning_en": "the appearance of sb. (usually male) or sth. that is very beautiful or handsome",
    "example": {
      "chinese_simp": "你儿子的长相真是帅呆了，完全可以去当模特。",
      "chinese_trad": "你兒子的長相真是帥呆了，完全可以去當模特。",
      "pinyin": "Nǐ érzi de cháng xiāng zhēnshi shuài dāile, wánquán kěyǐ qù dāng mótè.",
      "boi": "nỉ ứa chự tợ cháng xeng chân sư soai tai lợ, oán chooán khứa ỉ chuy tang múa thưa.",
      "vietnamese": "Con trai của bạn cực kỳ đẹp trai đấy. Thằng bé có khả năng phù hợp để trở thành một người mẫu.",
      "english": "Your son is extremely good looking. He has the right qualifications to be a model."
    },
    "literal_meaning": "Đẹp trai đến mức người khác ngắm nhìn ngây ngốc đờ đẫn",
    "slang_meaning": "Đẹp trai phát ngất, soái khí ngút ngàn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1107,
    "word_num": 1107,
    "page": 254,
    "letter": "S",
    "word_simp": "帅哥",
    "word_trad": "帥哥",
    "pinyin": "Shuàigē",
    "boi": "soai cưa",
    "han_viet": "Soái Ca",
    "meaning_vi": "người đàn ông đẹp trai, thông minh",
    "meaning_en": "handsome young chap; smart man",
    "example": {
      "chinese_simp": "小男孩穿着一身牛仔装去问妈妈自己像不像个小帅哥",
      "chinese_trad": "小男孩穿著一身牛仔裝去問媽媽自己像不像個小帥哥",
      "pinyin": "Xiǎo nánhái chuānzhuó yīshēn niúzǎi zhuāng qù wèn māmā zìjǐ xiàng bù xiàng gè xiǎo shuàigē.",
      "boi": "xẻo nán hái choan chúa i sân niếu chải choan chuy uân ma ma chư chỉ xeng bú xeng cưa xẻo soai cưa.",
      "vietnamese": "Cậu bé hỏi mẹ rằng trông nó có thông minh khi mặc quần jean hay không.",
      "english": "The little boy asked his mother whether he looked smart wearing jeans."
    },
    "literal_meaning": "Người anh trai có tướng mạo khôi ngô tuấn tú như soái soái nguyên soái ('soái' = hào hoa phong nhã, 'ca' = anh trai)",
    "slang_meaning": "Người đàn ông đẹp trai, thông minh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1108,
    "word_num": 1108,
    "page": 254,
    "letter": "S",
    "word_simp": "涮",
    "word_trad": "涮",
    "pinyin": "Shuàn",
    "boi": "soan",
    "han_viet": "Xuyến",
    "meaning_vi": "làm trò đùa; làm như kẻ ngốc",
    "meaning_en": "make fun of; make a fool of; deceive; be stood up",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你真爱他，就别再涮他了。",
      "chinese_trad": "如果你真愛他，就別再涮他了。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ zhēn'ài tā, jiù bié zài shuàn tāle.",
      "boi": "rú cúa nỉ chân ai tha, chiêu bía chai soan tha lợ.",
      "vietnamese": "Nếu bạn thực sự yêu anh ấy, bạn không nên coi anh ấy như trò đùa vậy chứ.",
      "english": "If you really love him you shouldn’t make fun of him anymore."
    },
    "literal_meaning": "Nhúng thịt tươi vào nồi nước lẩu sôi sùng sục rồi vớt ra ngay ('xuyến' = nhúng lẩu/rửa tráng)",
    "slang_meaning": "Làm trò đùa; làm như kẻ ngốc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1109,
    "word_num": 1109,
    "page": 255,
    "letter": "S",
    "word_simp": "爽",
    "word_trad": "爽",
    "pinyin": "Shuǎng",
    "boi": "soảng",
    "han_viet": "Sảng",
    "meaning_vi": "đã cái nư, phê chữ ê kéo dài, sướng rơn đã đời",
    "meaning_en": "(nature of sb) straightforward; frank; forthright; efficient; do sth. quickly; to the point",
    "example": {
      "chinese_simp": "她这人特爽。我喜欢跟她一起共事。",
      "chinese_trad": "她這人特爽。我喜歡跟她一起共事。",
      "pinyin": "Tā zhè rén tè shuǎng. Wǒ xǐhuān gēn tā yīqǐ gòngshì.",
      "boi": "tha chưa rấn thưa soảng. úa xỉ hoan cân tha i chỉ cung sư.",
      "vietnamese": "Trời nắng chang chang mà được tu một hơi trà sữa mát lạnh thì đúng là đã cái nư, phê chữ ê kéo dài luôn!",
      "english": "She is very frank. I like working with her."
    },
    "literal_meaning": "Cảm giác khoan khoái, mát mẻ dễ chịu vô cùng",
    "slang_meaning": "Đã cái nư, phê chữ ê kéo dài, sướng rơn đã đời, sảng khoái thấu tận tâm can",
    "origin_note": "Khẩu ngữ biểu cảm cực độ khi được giải tỏa cơn khát, cơn ức chế hoặc đạt được điều thỏa mãn tột đỉnh."
  },
  {
    "id": 1110,
    "word_num": 1110,
    "page": 255,
    "letter": "S",
    "word_simp": "水",
    "word_trad": "水",
    "pinyin": "Shuǐ",
    "boi": "suẩy",
    "han_viet": "Thủy",
    "meaning_vi": "hàng phèn dỏm, kém chất lượng; lỗ chổng vó mất tiền",
    "meaning_en": "poor quality; shoddy; lose money; be in the hole; run a business at a loss",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个公司生产的香肠越来越水了。",
      "chinese_trad": "那個公司生產的香腸越來越水了。",
      "pinyin": "Nàgè gōngsī shēngchǎn de xiāngcháng yuè lái yuè shuǐle.",
      "boi": "na cưa cung sư sâng chản tợ xeng cháng duê lái duê suẩy lợ.",
      "vietnamese": "Mấy món đồ điện tử giá rẻ bán tràn lan trên mạng này dùng chán lắm, toàn hàng phèn dỏm dùng được ba hôm là hỏng.",
      "english": "The quality of the company’s sausages became worse and worse."
    },
    "literal_meaning": "Nước lỏng lẻo, bị pha loãng nước không còn độ đậm đặc",
    "slang_meaning": "Hàng phèn dỏm, chất lượng bèo bọt, bị pha loãng tạp chất hoặc việc làm ăn thua lỗ nặng nề",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ việc người bán hàng bơm nước vào thịt hoặc pha loãng rượu để trục lợi, sau dùng rộng rãi để chỉ những thứ kém chất lượng."
  },
  {
    "id": 1111,
    "word_num": 1111,
    "page": 255,
    "letter": "S",
    "word_simp": "水分",
    "word_trad": "水分",
    "pinyin": "Shuǐfèn",
    "boi": "suẩy phân",
    "han_viet": "Thủy Phân",
    "meaning_vi": "độ ẩm / một cái gì đó đã bị phóng đại hoặc làm sai lệch.",
    "meaning_en": "moisture content / thing that has been exaggerated or falsified.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这笔款可有不少水分。",
      "chinese_trad": "這筆款可有不少水分。",
      "pinyin": "Zhè bǐ kuǎn kě yǒu bù shǎo shuǐfèn.",
      "boi": "chưa bí khoản khứa dẩu bu sáo suẩy phân.",
      "vietnamese": "Tổng số tiền đã được phóng đại lên.",
      "english": "The sum of money has been exaggerated."
    },
    "literal_meaning": "Lượng nước pha loãng chứa bên trong vật chất ('thủy' = nước, 'phân' = thành phần)",
    "slang_meaning": "Một cái gì đó đã bị phóng đại hoặc làm sai lệch",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1112,
    "word_num": 1112,
    "page": 255,
    "letter": "S",
    "word_simp": "水货",
    "word_trad": "水貨",
    "pinyin": "Shuǐhuò",
    "boi": "suẩy hua",
    "han_viet": "Thủy Hoá",
    "meaning_vi": "hàng kém chất lượng; hàng lậu.",
    "meaning_en": "low-quality goods; shoddy goods; smuggled goods.",
    "example": {
      "chinese_simp": "市面上场上的水货太多。",
      "chinese_trad": "市面上場上的水貨太多。",
      "pinyin": "Shìmiàn shàngchǎng shàng de shuǐhuò tài duō.",
      "boi": "sư men sang chảng sang tợ suẩy hua thai tua.",
      "vietnamese": "Có quá nhiều hàng hóa kém chất lượng trên thị trường.",
      "english": "There are too many shoddy goods on the market."
    },
    "literal_meaning": "Hàng hóa buôn lậu vận chuyển qua đường biển đường thủy trốn thuế ('thủy' = đường nước, 'hóa' = hàng hóa)",
    "slang_meaning": "Hàng kém chất lượng; hàng lậu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1113,
    "word_num": 1113,
    "page": 256,
    "letter": "S",
    "word_simp": "水穴",
    "word_trad": "水穴",
    "pinyin": "Shuǐ xué",
    "boi": "suẩy xuế",
    "han_viet": "Thủy Huyệt",
    "meaning_vi": "sự kiện tư nhân tổ chức có ít lợi nhuận",
    "meaning_en": "privately organized show that makes little profit",
    "example": {
      "chinese_simp": "走穴通常分火穴和水穴两面三刀种。一般没有名气的歌手都 先从走水穴开始。",
      "chinese_trad": "走穴通常分火穴和水穴兩面三刀種。一般沒有名氣的歌手都 先從走水穴開始。",
      "pinyin": "Zǒuxué tōngcháng fēn huǒ xué hé shuǐ xué liǎngmiànsāndāo zhǒng. Yībān méiyǒu míngqì de gēshǒu dōu xiān cóng zǒu shui xué kāishǐ",
      "boi": "chẩu xuế thung cháng phân hủa xuế hứa suẩy xuế lẻng men san tao chủng. í ban mấy dẩu mính chư tợ cưa sẩu tâu xen chúng chẩẩu suây xuế khai sử.",
      "vietnamese": "Có hai loại chương trình chủ yếu được tổ chức tại Trung Quốc; có lợi nhuận và phi lợi nhuận. Thông thường các ca sĩ nhạc pop mới phải bắt đầu với các chương trình không mang lại nhiều lợi nhuận.",
      "english": "There are mainly two of privately organized shows in China; those that are profitable and those that are not. Usually new pop singers have to work their way up starting with shows that do not make much profit."
    },
    "literal_meaning": "Hang nước nông cạn, tụ điểm diễn thuê ít tiền thù lao ('thủy' = nước lã/nông, 'huyệt' = hang ổ/điểm diễn)",
    "slang_meaning": "Sự kiện tư nhân tổ chức có ít lợi nhuận",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1114,
    "word_num": 1114,
    "page": 256,
    "letter": "S",
    "word_simp": "顺溜",
    "word_trad": "顺溜",
    "pinyin": "Shùnliu",
    "boi": "suân liêu",
    "han_viet": "Thuận Lựu",
    "meaning_vi": "theo đúng thứ tự; thông suốt; ngoan ngoãn; nhìn thoải mái; ưa nhìn; tốt đẹp",
    "meaning_en": "in good order; smoothly; obedient",
    "example": {
      "chinese_simp": "把鞋都摆顺溜了。",
      "chinese_trad": "把鞋都擺順溜了。",
      "pinyin": "Bǎ xié dōu bǎi shùnliule.",
      "boi": "bả xía tâu bải suân liêu lợ.",
      "vietnamese": "Hãy xếp giày theo đúng thứ tự nhé.",
      "english": "Put the shoes in good order."
    },
    "literal_meaning": "Trơn tru xuôi chèo mát mái, suôn sẻ từ đầu đến cuối ('thuận' = êm xuôi, 'lựu' = trôi chảy)",
    "slang_meaning": "Theo đúng thứ tự; thông suốt; ngoan ngoãn; nhìn thoải mái; ưa nhìn; tốt đẹp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1115,
    "word_num": 1115,
    "page": 256,
    "letter": "S",
    "word_simp": "顺毛驴",
    "word_trad": "順毛驢",
    "pinyin": "Shùn máolǘ",
    "boi": "suân máo lúy",
    "han_viet": "Thuận Mao Lư",
    "meaning_vi": "một người chỉ thích nghe những lời nói vừa ý và ưa nịnh",
    "meaning_en": "one who only listens to pleasing words and makes others fall in with his wishes",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个顺毛驴。你若求他办事就得顺着他。",
      "chinese_trad": "他是個順毛驢。你若求他辦事就得順著他。",
      "pinyin": "Tā shìgè shùn máolǘ. Nǐ ruò qiú tā bànshì jiù dé shùnzhe tā",
      "boi": "tha sư cưa suân máo lúy. nỉ rua chiếu tha ban sư chiêu tứa suân chơ tha.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích nghe những lời khen. Nếu bạn muốn nhờ anh ấy làm việc gì, bạn nên nịnh nọt theo ý anh ta và làm anh ta vui là được.",
      "english": "He likes to listen to compliments. If you ask him to do you a favor, you’d better fall in with his wishes and make him happy."
    },
    "literal_meaning": "Con lừa chỉ thích vuốt lông xuôi theo chiều ('thuận mao' = vuốt xuôi lông, 'lư' = con lừa)",
    "slang_meaning": "Một người chỉ thích nghe những lời nói vừa ý và ưa nịnh",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 1116,
    "word_num": 1116,
    "page": 256,
    "letter": "S",
    "word_simp": "顺走",
    "word_trad": "順走",
    "pinyin": "Shùn zǒu",
    "boi": "suân chẩu",
    "han_viet": "Thuận Tẩu",
    "meaning_vi": "thó mất, nẫng tay trên, tiện tay dắt dê cuỗm đi",
    "meaning_en": "steal; sneak away with sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的手袋放在这个椅了上，不知让谁给顺走了。",
      "chinese_trad": "我的手袋放在這個椅了上，不知讓誰給順走了。",
      "pinyin": "Wǒ de shǒudài fàng zài zhège yǐle shàng, bùzhī ràng shéi gěi shùn zǒule.",
      "boi": "ủa tợ sẩu tai phang chai chưa cưa ỉ lợ sang, bu chư rang sấy cẩy suân chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Cây bút ký đắt tiền tôi vừa để trên bàn loáng cái đã bị ai đó tiện tay thó mất rồi.",
      "english": "I put my handbag on the chair here and don’t know who stole it."
    },
    "literal_meaning": "Thuận tay mang đi theo người một cách êm thấm",
    "slang_meaning": "Thó mất, nẫng tay trên, tiện tay dắt dê cuỗm mất món đồ của người khác",
    "origin_note": "Khẩu ngữ đời sống mô tả hành vi ăn cắp vặt hoặc tiện tay cầm nhầm đồ của người khác mà không một ai hay biết."
  },
  {
    "id": 1117,
    "word_num": 1117,
    "page": 257,
    "letter": "S",
    "word_simp": "说摞了",
    "word_trad": "說摞了",
    "pinyin": "Shuō luòle",
    "boi": "sua lua lợ",
    "han_viet": "Thuyết La Liễu",
    "meaning_vi": "thừa nhận; nói sự thật",
    "meaning_en": "confess; tell the truth",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在晚饭上一口白兰地酒也没喝，因为他怕喝醉了 把那件事给说摞了。",
      "chinese_trad": "他在晚飯上一口白蘭地酒也沒喝，因為他怕喝醉了 把那件事給說摞了。",
      "pinyin": "Tā zài wǎnfàn shàng yīkǒu báilándì jiǔ yě méi hē, yīnwèi tā pà hē zuìle bǎ nà jiàn shì gěi shuō luòle.",
      "boi": "tha chai oản phan sang i khẩu bái lán ti chiếu dể mấy hưa, in uây tha pa hưa chuây lợ bả na chen sư cẩy sua lua lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đã không uống một ngụm rượu nào trong bữa tối vì sợ say và nói ra sự thật.",
      "english": "He didn’t take a sip of brandy during the dinner because he was afraid to get drunk and tell the truth of the matter."
    },
    "literal_meaning": "Nói dồn chồng chất hết mọi chuyện ra ('thuyết' = nói, 'la' = xếp chồng đống/bộc bạch hết)",
    "slang_meaning": "Thừa nhận; nói sự thật",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1118,
    "word_num": 1118,
    "page": 257,
    "letter": "S",
    "word_simp": "说胖就喘",
    "word_trad": "說胖就喘",
    "pinyin": "Shuō pàng jiù chuǎn",
    "boi": "sua pang chiêu choản",
    "han_viet": "Thuyết Bàn Tựu Suyễn",
    "meaning_vi": "thở rất nặng nhọc khi ai đó bảo bạn béo / một người không thể chịu được lời khen ngợi từ người khác.",
    "meaning_en": "to puff and blow when others say you are fat / who cannot stand praise from others.",
    "example": {
      "chinese_simp": "瞧你这上人说胖就喘，昨天刚夸人身体好，你今天就病了",
      "chinese_trad": "瞧你這上人說胖就喘，昨天剛誇人身體好，你今天就病了",
      "pinyin": "Qiáo nǐ zhè shàng rén shuō pàng jiù chuǎn, zuótiān gāng kuā rén shēntǐ hǎo, nǐ jīntiān jiù bìngle.",
      "boi": "chéo nỉ chưa sang rấn sua pang chiêu choản, chúa then cang khoa rấn sân thí hảo, nỉ chin then chiêu binh lợ.",
      "vietnamese": "Nhìn bạn đi. Tôi mới chỉ khen ngợi sức khỏe tốt của bạn ngày hôm qua và hôm nay bạn bị ốm.",
      "english": "Look at you. I just praised your good health yesterday and you are sick today."
    },
    "literal_meaning": "thở rất nặng nhọc khi ai đó bảo bạn béo",
    "slang_meaning": "Một người không thể chịu được lời khen ngợi từ người khác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1119,
    "word_num": 1119,
    "page": 257,
    "letter": "S",
    "word_simp": "说脱落了",
    "word_trad": "說脫落了",
    "pinyin": "Shuō tuōluòle",
    "boi": "sua thua lua lợ",
    "han_viet": "Thuyết Thoát Lạc Liễu",
    "meaning_vi": "tình cờ tiết lộ bí mật; không giữ mồm giữ miệng",
    "meaning_en": "make a slip of tongue",
    "example": {
      "chinese_simp": "她没有把住自己的嘴，把这事说脱落了。",
      "chinese_trad": "她沒有把住自己的嘴，把這事說脫落了。",
      "pinyin": "Tā méiyǒu bǎ zhù zìjǐ de zuǐ, bǎ zhè shì shuō tuōluòle.",
      "boi": "tha mấy dấu bả chu chư chỉ tợ chuây, chưa sư sua thua lua lợ",
      "vietnamese": "Cô ấy đã không giữ mồm giữ miệng và tình cờ làm lộ mọi chuyện rồi.",
      "english": "She didn’t hold her tongue and ended up spilling the beans."
    },
    "literal_meaning": "Nói tuột mất lời, lỡ miệng làm rơi rớt bí mật ra ngoài ('thoát lạc' = rơi tuột/tuột dốc)",
    "slang_meaning": "Tình cờ tiết lộ bí mật; không giữ mồm giữ miệng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1120,
    "word_num": 1120,
    "page": 257,
    "letter": "S",
    "word_simp": "私了",
    "word_trad": "私了",
    "pinyin": "Sīliǎo",
    "boi": "sư lẻo",
    "han_viet": "Tư Liễu",
    "meaning_vi": "giải quyết tranh chấp một cách riêng tư (không có kiện tụng)",
    "meaning_en": "settle a dispute privately (without lawsuit)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们在拿到司机给一大笔钱之后，就撤消诉讼并把 这案私了了。",
      "chinese_trad": "他們在拿到司機給一大筆錢之後，就撤消訴訟並把 這案私了了。",
      "pinyin": "Tāmen zài ná dào sījī gěi yī dà bǐ qián zhīhòu, jiù chèxiāo sùsòng bìng bǎ zhè àn sīliǎole.",
      "boi": "tha mân chai ná tao sư chi cẩy í ta bỉ chén chư hâu, chiêu chưa xeo su sung binh bả chưa an sư leo lợ.",
      "vietnamese": "Họ đã bỏ vụ kiện và giải quyết vụ việc một cách riêng tư sau khi họ nhận được một khoản tiền lớn từ người lái xe.",
      "english": "They dropped the lawsuit and settled the case privately after they received a large sum of money from the driver."
    },
    "literal_meaning": "Tự dàn xếp riêng tư êm thấm giữa đôi bên mà không qua pháp luật ('tư' = riêng tư cá nhân, 'liễu' = kết thúc thỏa hiệp)",
    "slang_meaning": "Giải quyết tranh chấp một cách riêng tư (không có kiện tụng)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1121,
    "word_num": 1121,
    "page": 258,
    "letter": "S",
    "word_simp": "死碴",
    "word_trad": "死碴",
    "pinyin": "Sǐ chá",
    "boi": "sử chá",
    "han_viet": "Tử Tra",
    "meaning_vi": "chiến đấu quyết liệt",
    "meaning_en": "fight fiercely",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们是冤家对头，一见面就死碴。",
      "chinese_trad": "他們是冤家對頭，一見面就死碴。",
      "pinyin": "Tāmen shì yuānjiā duìtóu, yī jiànmiàn jiù sǐ chá.",
      "boi": "tha mân sư doen cha tuây thấu, í chen men chiêu sử chá.",
      "vietnamese": "Họ là kẻ thù. Họ sẽ chiến đấu quyết liệt khi gặp nhau.",
      "english": "They are enemies. They will fight fiercely when they meet."
    },
    "literal_meaning": "Va chạm mẩu đá dăm sắt nhọn đến cùng ('tử' = chết/đến cùng, 'tra' = mảnh vụn góc nhọn va quẹt)",
    "slang_meaning": "Chiến đấu quyết liệt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1122,
    "word_num": 1122,
    "page": 258,
    "letter": "S",
    "word_simp": "死磕",
    "word_trad": "死磕",
    "pinyin": "Sǐ kē",
    "boi": "sử khưa",
    "han_viet": "Tử Khái",
    "meaning_vi": "liều mạng",
    "meaning_en": "risk one’s life",
    "example": {
      "chinese_simp": "你没必要为这点儿事跟那家伙列磕下去。",
      "chinese_trad": "你沒必要為這點兒事跟那傢伙列磕下去。",
      "pinyin": "Nǐ méi bìyào wèi zhè diǎn er shì gēn nà jiāhuo liè kē xiàqù.",
      "boi": "nỉ mấy bi dao uây chưa tẻn ơ sư cân na cha hua lia khưa xa chuy.",
      "vietnamese": "Không cần thiết bạn phải liều mạng để chiến đấu với anh ta về một điều tầm thường như vậy.",
      "english": "It’s not necessary for you to risk your life to fight him over such a trivial matter."
    },
    "literal_meaning": "Đập đầu quyết liệt sống mái đến chết ('tử' = chí mạng/chết, 'khái' = cộc đầu/va đập chan chát)",
    "slang_meaning": "Liều mạng",
    "origin_note": "Từ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Internet và giới trẻ Trung Quốc thời đại số, mang tính giải trí và lan truyền nhanh chóng."
  },
  {
    "id": 1123,
    "word_num": 1123,
    "page": 258,
    "letter": "S",
    "word_simp": "死性",
    "word_trad": "死性",
    "pinyin": "Sǐ xing",
    "boi": "sử xinh",
    "han_viet": "Tử Tính",
    "meaning_vi": "bướng bỉnh; cố chấp; không linh hoạt; cứng nhắc",
    "meaning_en": "stubborn; obstinate; having a one track mind ; inflexible; stiff",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这人特别死性，一但他决定了的事情，没有人能改变他",
      "chinese_trad": "他這人特別死性，一但他決定了的事情，沒有人能改變他",
      "pinyin": "Tā zhè rén tèbié sǐ xing, yī dàn tā juédìngle de shìqíng, méiyǒu rén néng gǎibiàn tā.",
      "boi": "tha chưa rấn thưa bía sử xinh, í tan tha chuế tinh lợ tợ sư chính, mấấy dẩu rấn nấng cải ben tha.",
      "vietnamese": "Anh ấy bướng bỉnh như một con lừa vậy. Một khi anh ta đã quyết định, không ai có thể làm cho anh ta thay đổi.",
      "english": "He’s as stubborn as a mule. Once he makes up his mind. No one can make him change."
    },
    "literal_meaning": "Bản tính xơ cứng chết trân, đầu óc bảo thủ bất di bất dịch ('tử' = chết cứng, 'tính' = tính nết)",
    "slang_meaning": "Bướng bỉnh; cố chấp; không linh hoạt; cứng nhắc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1124,
    "word_num": 1124,
    "page": 258,
    "letter": "S",
    "word_simp": "死轴子",
    "word_trad": "死軸子",
    "pinyin": "Sǐ zhòu zi",
    "boi": "sử sâu chự",
    "han_viet": "Tử Trục Tử",
    "meaning_vi": "một phép ẩn dụ cho một người cứng đầu",
    "meaning_en": "a metaphor for one who is stubborn",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事这么做行不通，你不会换种方式做吗？你呀， 真是个死轴子！",
      "chinese_trad": "這件事這麼做行不通，你不會換種方式做嗎？你呀， 真是個死軸子！",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì zhème zuò xíng bùtōng, nǐ bù huì huàn zhǒng fāngshì zuò ma? Nǐ ya, zhēnshi gè sǐ zhòu zi!",
      "boi": "chưa chen sư chưa mơ chua xính bu thung, nỉ bú hhuây hoan chủng phang sư chua ma? nỉ da, chân sư cưa sử châu chự",
      "vietnamese": "Cách này không hiệu quả đâu. Tại sao bạn không thay đổi phương pháp đi. Bạn đúng là bướng bỉnh thật đấy!",
      "english": "It won’t work in this way. Why don’t you change to another way? What a stubborn person you are!"
    },
    "literal_meaning": "Chiếc trục xe rỉ sét kẹt cứng không thể quay chuyển ('tử' = kẹt chết, 'trục' = trục quay bánh xe)",
    "slang_meaning": "Một người cứng đầu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1125,
    "word_num": 1125,
    "page": 259,
    "letter": "S",
    "word_simp": "尸从",
    "word_trad": "屍從",
    "pinyin": "[Shī cóng]",
    "boi": "[sư chúng]",
    "han_viet": "Thi Tòng",
    "meaning_vi": "yếu đuối và bất tài",
    "meaning_en": "weak and incompetent",
    "example": {
      "chinese_simp": "他特别【尸从】，一遇到困难就往后退。。",
      "chinese_trad": "他特別【屍從】，一遇到困難就往後退。",
      "pinyin": "Tā tèbié [shī cóng], yī yù dào kùn nàn jiù wǎng hòutuì.",
      "boi": "tha thưa bía [sư chúng], í duy tao khuân na chiêu oảng hua thuây.",
      "vietnamese": "Anh ta là người yếu đuối và bất tài. Anh ta luôn lùi bước trước khó khăn.",
      "english": "He is weak and incompetent. He always backs away from difficulty."
    },
    "literal_meaning": "Xác chết đi theo sau, kẻ vô dụng bạc nhược như thây ma biết đi ('thi' = thây xác, 'tòng' = phục tùng theo đuôi)",
    "slang_meaning": "Yếu đuối và bất tài",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1126,
    "word_num": 1126,
    "page": 259,
    "letter": "S",
    "word_simp": "送死",
    "word_trad": "送死",
    "pinyin": "Sòngsǐ",
    "boi": "sung sử",
    "han_viet": "Tống Tử",
    "meaning_vi": "làm quá lên; phóng đại",
    "meaning_en": "overdo sth; go too far; excessive; exaggerated",
    "example": {
      "chinese_simp": "送太大包的鲜花反而被人认为是耸。",
      "chinese_trad": "送太大包的鮮花反而被人認為是聳。",
      "pinyin": "Sòng tài dà bāo de xiānhuā fǎn'ér bèi rén rènwéi shì sǒng..",
      "boi": "sung thai ta bao tợ xen hoa phản ứa bây rấn uấy sư sủng.",
      "vietnamese": "Sẽ là làm quá nếu bạn gửi bó hoa quá lớn đấy.",
      "english": "It would be considered too excessive if you send a super large bundle of flowers."
    },
    "literal_meaning": "Đâm đầu vào chỗ chết, tự rước lấy cái chết ('tống' = tiễn đưa/giao nộp, 'tử' = cái chết)",
    "slang_meaning": "Làm quá lên; phóng đại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1127,
    "word_num": 1127,
    "page": 259,
    "letter": "S",
    "word_simp": "馊主意",
    "word_trad": "餿主意",
    "pinyin": "Sōuzhǔyì",
    "boi": "sâu chủ i",
    "han_viet": "Sưu Chủ Ý",
    "meaning_vi": "ý tưởng tồi tệ; suy nghĩ tệ hại",
    "meaning_en": "rotten idea; lousy thought",
    "example": {
      "chinese_simp": "这一定是你出的馊主意。",
      "chinese_trad": "這一定是你出的餿主意。",
      "pinyin": "Zhè yīdìng shì nǐ chū de sōuzhǔyì.",
      "boi": "chưa í tinh sỉ nỉ chu tợ sâu chủ i.",
      "vietnamese": "Đây chắc hẳn là ý tưởng tồi tệ của bạn.",
      "english": "It must be your rotten idea."
    },
    "literal_meaning": "Ý kiến ôi thiu hôi hám như cơm thiu thức ăn hỏng ('sưu' = ôi thiu, 'chủ ý' = mưu kế/ý định)",
    "slang_meaning": "Ý tưởng tồi tệ; suy nghĩ tệ hại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1128,
    "word_num": 1128,
    "page": 259,
    "letter": "S",
    "word_simp": "碎催",
    "word_trad": "碎催",
    "pinyin": "Suì cuī",
    "boi": "suây chuây",
    "han_viet": "Toái Thôi",
    "meaning_vi": "việc vặt; tay sai vặt",
    "meaning_en": "errand-boy",
    "example": {
      "chinese_simp": "我辞了那份工作，因为我厌倦做公司老板的碎催。",
      "chinese_trad": "我辭了那份工作，因為我厭倦做公司老闆的碎催。",
      "pinyin": "Wǒ cíle nà fèn gōngzuò, yīnwèi wǒ yànjuàn zuò gōngsī lǎobǎn de suì cuī.",
      "boi": "ủa chứ lợ na phân cung chua, in uây ủa dan choan chua cung sư láo bản tợ suây chuây.",
      "vietnamese": "Tôi từ chức vì ghét phải làm tay sai vặt của sếp.",
      "english": "I resigned the job because I hate to be the boss’ errand-boy."
    },
    "literal_meaning": "Đầy tớ vặt vãnh chạy đôn chạy đáo làm việc lặt vặt ('toái' = vụn vặt, 'thôi' = giục giã sai bảo)",
    "slang_meaning": "Việc vặt; tay sai vặt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1129,
    "word_num": 1129,
    "page": 260,
    "letter": "S",
    "word_simp": "碎嘴子",
    "word_trad": "碎嘴子",
    "pinyin": "Suì zuǐzi",
    "boi": "suây chuẩy chự",
    "han_viet": "Toái Chuỷ Tử",
    "meaning_vi": "nói nhảm",
    "meaning_en": "talk on and on ; chatter away",
    "example": {
      "chinese_simp": "只要仍然跟她说一句话，她就跟你来碎嘴子。",
      "chinese_trad": "只要仍然跟她說一句話，她就跟你來碎嘴子。",
      "pinyin": "Zhǐyào réngrán gēn tā shuō yījù huà, tā jiù gēn nǐ lái suì zuǐzi.",
      "boi": "chử dao rấng rán cân tha sua í chuy hoa, tha chiêu cân nỉ lái suây chuẩy chự.",
      "vietnamese": "Cô ấy sẽ tiếp tục nói nhảm với bạn chỉ cần bạn có một vài lời nói cô ấy.",
      "english": "She talks on and on with you as long as you have a word with her."
    },
    "literal_meaning": "Miệng mồm lải nhải vụn vặt, nói luyên thuyên không dứt ('toái' = vỡ vụn/lắm điều, 'chủy' = cái miệng)",
    "slang_meaning": "Nói nhảm",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1130,
    "word_num": 1130,
    "page": 260,
    "letter": "S",
    "word_simp": "损",
    "word_trad": "損",
    "pinyin": "Sǔn",
    "boi": "suẩn",
    "han_viet": "Tổn",
    "meaning_vi": "luẩn quẩn; độc ác; hung ác; ăn da; mỉa mai",
    "meaning_en": "vicious; wicked; cruel; caustic; sarcastic",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这手可真够损的。",
      "chinese_trad": "他這手可真夠損的。",
      "pinyin": "Tā zhè shǒu kě zhēn gòu sǔn de.",
      "boi": "tha chưa sấu khửa chân câu suẩn tợ.",
      "vietnamese": "Đó thực sự là ý tưởng ti tiện của anh ta.",
      "english": "That was really a mean idea of his."
    },
    "literal_meaning": "Tổn hại, hao hụt bớt đi; làm tổn thương người khác bằng lời độc địa ('tổn' = hao tổn/làm hại)",
    "slang_meaning": "Luẩn quẩn; độc ác; hung ác; ăn da; mỉa mai",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1131,
    "word_num": 1131,
    "page": 260,
    "letter": "S",
    "word_simp": "缩头乌龟",
    "word_trad": "縮頭烏龜",
    "pinyin": "Suō tóu wūguī",
    "boi": "sua thấu u quây",
    "han_viet": "Súc Đầu Ô Quy",
    "meaning_vi": "rùa rụt cổ / Một phép ẩn dụ cho một kẻ hèn nhát",
    "meaning_en": "turtle with its head in its shell / A metaphor for a cowardly person.",
    "example": {
      "chinese_simp": "那小子是个缩头乌龟，没有一点儿男子汉气。",
      "chinese_trad": "那小子是個縮頭烏龜，沒有一點兒男子漢氣。",
      "pinyin": "Nà xiǎozi shìgè suō tóu wūguī, méiyǒu yīdiǎn er nánzǐhàn qì.",
      "boi": "na xẻo chự sư cưa sua thấu u quây, mấy dẩu i tẻn ở nán chử han chi.",
      "vietnamese": "Anh ấy không phải là một người đàn ông, anh ấy là một kẻ hèn nhát.",
      "english": "He’s not a man, he’s a coward."
    },
    "literal_meaning": "Con rùa đen rụt đầu vào trong mai cứng khi gặp nguy hiểm ('súc đầu' = rụt đầu lại, 'ô quy' = rùa đen)",
    "slang_meaning": "Một kẻ hèn nhát",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1132,
    "word_num": 1132,
    "page": 262,
    "letter": "T",
    "word_simp": "塔儿哄",
    "word_trad": "塔兒哄",
    "pinyin": "Tǎ er hōng",
    "boi": "tha ửa hung",
    "han_viet": "Tháp Nhi Hống",
    "meaning_vi": "tạo ra một sự xáo trộn lớn; gây rắc rối",
    "meaning_en": "create a big disturbance; make trouble",
    "example": {
      "chinese_simp": "他成心跟我们在这儿塔儿哄。我们决定往东，他却偏要往西",
      "chinese_trad": "他成心跟我們在這兒塔兒哄。我們決定往東，他卻偏要往西",
      "pinyin": "Tā chéng xīn gēn wǒmen zài zhè'er tǎ er hōng. Wǒmen juédìng wǎng dōng, tā què piān yào wǎng xī.",
      "boi": "tha chấng xin cân ủa mân chai chưa ơ thả ơ hung. ủa mân chuế tinh oảng tung, tha chuê pen dao oảng xi.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã cố tình gây rắc rối cho chúng tôi. Chúng tôi quyết định làm theo cách này, nhưng anh ấy cứ khăng khăng làm theo cách ngược lại.",
      "english": "He made trouble for us on purpose. We decided to do it this way, but he insisted on doing it the opposite way."
    },
    "literal_meaning": "Cả đám đông hùa theo reo hò ầm ĩ quanh chân tháp ('tháp' = ngôi tháp, 'hống' = hò reo/náo loạn)",
    "slang_meaning": "Tạo ra một sự xáo trộn lớn; gây rắc rối",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1133,
    "word_num": 1133,
    "page": 262,
    "letter": "T",
    "word_simp": "抬",
    "word_trad": "抬",
    "pinyin": "Tái",
    "boi": "thái",
    "han_viet": "Đài",
    "meaning_vi": "phơi bày; thú nhận; tiết lộ một đồng phạm; nói ra tên (của một người nổi tiếng hoặc quyền lực) để đạt được một mục tiêu; yêu cầu giúp đỡ",
    "meaning_en": "expose; confess; reveal one’s accomplices",
    "example": {
      "chinese_simp": "在审讯中他把同伙抬了出来。",
      "chinese_trad": "在審訊中他把同夥抬了出來。",
      "pinyin": "Zài shěnxùn zhōng tā bǎ tónghuǒ táile chūlái.",
      "boi": "chai sẩn xuân chung tha bả thúng hủa thái lợ chu lái.",
      "vietnamese": "Anh ta tiết lộ tên của đồng phạm trong cuộc thẩm vấn.",
      "english": "He revealed the name of his partner in the interrogation."
    },
    "literal_meaning": "Khiêng, nhấc bổng lên cao bằng hai tay hoặc đòn gánh ('đài' = khiêng nâng lên)",
    "slang_meaning": "Phơi bày; thú nhận; tiết lộ một đồng phạm; nói ra tên (của một người nổi tiếng hoặc quyền lực) để đạt được một mục tiêu; yêu cầu giúp đỡ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1134,
    "word_num": 1134,
    "page": 262,
    "letter": "T",
    "word_simp": "抬杠",
    "word_trad": "抬槓",
    "pinyin": "Táigàng",
    "boi": "thái cang",
    "han_viet": "Đài Giang",
    "meaning_vi": "cãi cùn, vặn vẹo cà khịa, thánh soi cãi bướng",
    "meaning_en": "argue; wrangle",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们俩一起准抬杠。",
      "chinese_trad": "他們倆一起準抬槓。",
      "pinyin": "Tāmen liǎ yīqǐ zhǔn táigàng.",
      "boi": "tha mân lỉa i chí chuẩn thái cang.",
      "vietnamese": "Tôi chỉ góp ý chân thành thôi, cậu đừng có hở ra là cãi cùn vặn vẹo như thế nữa!",
      "english": "The two wrangle whenever they meet."
    },
    "literal_meaning": "Cùng nhau khiêng chiếc đòn gánh nặng chèo kéo hai đầu",
    "slang_meaning": "Cãi cùn, vặn vẹo cà khịa, chuyên bẻ lái ý kiến người khác để gây sự tranh luận",
    "origin_note": "Khẩu ngữ Bắc Kinh dân dã, ví von việc tranh cãi không hồi kết như hai người cùng ghì đòn gánh kéo ngược chiều nhau."
  },
  {
    "id": 1135,
    "word_num": 1135,
    "page": 262,
    "letter": "T",
    "word_simp": "抬轿子",
    "word_trad": "抬轎子",
    "pinyin": "Táijiàozi",
    "boi": "thái cheo chự",
    "han_viet": "Đài Kiệu Tử",
    "meaning_vi": "(ẩn dụ) tâng bốc; ca ngợi;",
    "meaning_en": "(metaphor) to flatter; sing the praises of; lick sb.’s boots",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这个人最喜欢别人为他抬轿子。",
      "chinese_trad": "他這個人最喜歡別人為他抬轎子。",
      "pinyin": "Tā zhège rén zuì xǐhuān biérén wéi tā táijiàozi.",
      "boi": "tha chưa cưa rấn chuây xỉ hoan bí rấn uấy tha thái cheo chự.",
      "vietnamese": "Hầu hết tất cả họ thích được tâng bốc.",
      "english": "Most of all he likes to be flattered."
    },
    "literal_meaning": "Khiêng kiệu cho quan lớn đi lại ('đài' = khiêng, 'kiệu tử' = chiếc kiệu)",
    "slang_meaning": "(ẩn dụ) tâng bốc; ca ngợi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1136,
    "word_num": 1136,
    "page": 263,
    "letter": "T",
    "word_simp": "抬轿子的",
    "word_trad": "抬轎子的",
    "pinyin": "Táijiàozi de",
    "boi": "thái cheo chự tợ",
    "han_viet": "Đài Kiệu Tử Đích",
    "meaning_vi": "Kẻ bợ đỡ, tay nịnh thần nâng bi cấp trên",
    "meaning_en": "sedan chair carrier; flatterer (someone who flatters or sings the praise of others); booster; boot polisher;",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里的大部分人都不喜欢他，只有几个抬轿子的整天围着他转",
      "chinese_trad": "這裡的大部分人都不喜歡他，只有幾個抬轎子的整天圍著他轉",
      "pinyin": "Zhèlǐ de dà bùfèn rén dōu bù xǐhuān tā, zhǐyǒu jǐ gè táijiàozi de zhěng tiān wéizhe tā zhuǎn.",
      "boi": "chưa lỉ tọe ta bú phân tâu bu xỉ hoan tha, chử dấu chỉ cưa thái cheo chự tợ chẩng then uấy chơ tha choản.",
      "vietnamese": "Hầu hết những người ở đây đều không thích anh ta. Chỉ có một vài người hay nịnh bợ là ở lại.",
      "english": "Most of the people here don’t like him. Only a few sycophants stay with him."
    },
    "literal_meaning": "Người khiêng kiệu cho quan lớn",
    "slang_meaning": "Kẻ bợ đỡ, tay nịnh thần nâng bi cấp trên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1137,
    "word_num": 1137,
    "page": 263,
    "letter": "T",
    "word_simp": "抬人",
    "word_trad": "抬人",
    "pinyin": "Tái rén",
    "boi": "thái rấn",
    "han_viet": "Đài Nhân",
    "meaning_vi": "làm cái gì trông có vẻ tốt hơn; làm đẹp; làm hấp dẫn hơn",
    "meaning_en": "make sth. look better; beautify; doll up",
    "example": {
      "chinese_simp": "这身新衣服真抬人。",
      "chinese_trad": "這身新衣服真抬人。",
      "pinyin": "Zhè shēn xīn yīfú zhēn tái rén.",
      "boi": "chưa sân xin i phú chân thái rấn.",
      "vietnamese": "Bộ đồ mới khiến bạn trông thật đẹp.",
      "english": "This new suit makes you look wonderful."
    },
    "literal_meaning": "Khiêng nâng người khác lên cao ('đài' = khiêng nhấc, 'nhân' = người)",
    "slang_meaning": "Làm cái gì trông có vẻ tốt hơn; làm đẹp; làm hấp dẫn hơn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1138,
    "word_num": 1138,
    "page": 263,
    "letter": "T",
    "word_simp": "太空人",
    "word_trad": "太空人",
    "pinyin": "Tàikōng rén",
    "boi": "thai khung rấn",
    "han_viet": "Thái Không Nhân",
    "meaning_vi": "một người làm việc ở một nơi, nhưng gia đình của họ sống ở một nơi khác, vì vậy họ phải bay qua lại giữa hai nơi thường xuyên.",
    "meaning_en": "(lit.) spaceman; commuter, normally by airplane",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了得到香港这份高薪工作，他宁愿去做太空人。",
      "chinese_trad": "為了得到香港這份高薪工作，他寧願去做太空人。",
      "pinyin": "Wèi liǎo dédào xiānggǎng zhè fèn gāoxīn gōngzuò, tā nìngyuàn qù zuò tàikōng rén.",
      "boi": "uây lẻo tứa tao xeng quảng chưa phân cao xin cung chua, tha ninh doen chuy chua thai khung rấn.",
      "vietnamese": "Anh ấy sẵn sàng di chuyển qua lại nhiều để có được công việc lương cao này ở Hồng Kông.",
      "english": "He’d be willing to commute in order to do this highly paid job in Hong Kong."
    },
    "literal_meaning": "Phi hành gia bay lơ lửng ngoài vũ trụ không gian ('thái không' = vũ trụ ngoài trời, 'nhân' = con người)",
    "slang_meaning": "Một người làm việc ở một nơi, nhưng gia đình của họ sống ở một nơi khác, vì vậy họ phải bay qua lại giữa hai nơi thường xuyên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1139,
    "word_num": 1139,
    "page": 263,
    "letter": "T",
    "word_simp": "太平公主",
    "word_trad": "太平公主",
    "pinyin": "Tàipíng gōngzhǔ",
    "boi": "thai pính cung chủ",
    "han_viet": "Thái Bình Công Chủ",
    "meaning_vi": "ngực lép",
    "meaning_en": "(jocular term) girl with flat breasts",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种产品最适合于那些太平公主们使用。",
      "chinese_trad": "這種產品最適合於那些太平公主們使用。",
      "pinyin": "Zhè zhǒng chǎnpǐn zuì shìhé yú nàxiē tàipíng gōngzhǔmen shǐyòng.",
      "boi": "chưa chủng chán pỉn chuây sư hứa dúy na xia thai pính cung chủ mân.",
      "vietnamese": "Sản phẩm này phù hợp nhất với những cô gái ngực lép.",
      "english": "This product is most suitable for girls with flat breasts."
    },
    "literal_meaning": "Nàng công chúa Thái Bình thời Đường; chơi chữ 'thái bình' = quá bằng phẳng/ngực phẳng lì",
    "slang_meaning": "Ngực lép",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1140,
    "word_num": 1140,
    "page": 264,
    "letter": "T",
    "word_simp": "弹",
    "word_trad": "彈",
    "pinyin": "Dàn",
    "boi": "tan",
    "han_viet": "Đạn",
    "meaning_vi": "không thể di chuyển; trở nên mềm yếu",
    "meaning_en": "unable to move; turn soft",
    "example": {
      "chinese_simp": "坏消息立刻使她弹了。",
      "chinese_trad": "壞消息立刻使她彈了。",
      "pinyin": "Huài xiāoxī lìkè shǐ tā dànle.",
      "boi": "hoai xeo xi li khưa sử tha tan lợ.",
      "vietnamese": "Tin xấu ngay lập tức khiến cô ấy đứng không vững.",
      "english": "The bad news immediately made her weak and limp."
    },
    "literal_meaning": "Búng bật bằng ngón tay hoặc viên đạn bay vút ('đạn' = búng/viên đạn)",
    "slang_meaning": "Không thể di chuyển; trở nên mềm yếu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1141,
    "word_num": 1141,
    "page": 264,
    "letter": "T",
    "word_simp": "探班",
    "word_trad": "探班",
    "pinyin": "Tànbān",
    "boi": "than ban",
    "han_viet": "Thám Ban",
    "meaning_vi": "Thăm phim trường, tiếp tế cho đoàn quay phim / idol",
    "meaning_en": "to visit or inter view actors and actresses at the filming location",
    "example": {
      "chinese_simp": "前不久，我们节目组到（天下无贼）影片的拍摄现场 探班，打探到不少最新拍摄动态。",
      "chinese_trad": "前不久，我們節目組到（天下無賊）影片的拍攝現場 探班，打探到不少最新拍攝動態。",
      "pinyin": "Qián bùjiǔ, wǒmen jiémù zǔ dào (tiānxià wú zéi) yǐngpiàn de pāishè xiànchǎng tànbān, dǎtàn dào bù shǎo zuìxīn pāishè dòngtài.",
      "boi": "chén bu chiểu, ủa mân chía mua chủ tao (then xa ú chấy) dỉnh pen tợ pai sưa xen chảng than ban, tả than tao bu sảo chuây xin pai sưa tung thai.",
      "vietnamese": "Cách đây không lâu, nhóm chương trình của chúng tôi đã đến thăm các diễn viên tại địa điểm quay bộ phim “Một thế giới không có kẻ trộm” và nhận được rất nhiều tin tức mới nhất của bộ phim.",
      "english": "Not long ago, our program team went to visit actors and actresses at the filming location of the film“A World Without Thieves” and got a lot of the latest news of the film."
    },
    "literal_meaning": "Đến tận phim trường thăm hỏi và tiếp tế cho đoàn làm phim / thần tượng",
    "slang_meaning": "Thăm phim trường, tiếp tế cho đoàn quay phim / idol",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1142,
    "word_num": 1142,
    "page": 264,
    "letter": "T",
    "word_simp": "探底",
    "word_trad": "探底",
    "pinyin": "Tàn dǐ",
    "boi": "than tỉ",
    "han_viet": "Thám Để",
    "meaning_vi": "Dò đáy, tìm hiểu ngọn ngành chi tiết từ trong ra ngoài",
    "meaning_en": "to find out the ins and outs; to dig up the exact details or background",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了增加影片对观众的神秘感，这部电影在拍摄之中 不许任何人前来探底。",
      "chinese_trad": "為了增加影片對觀眾的神秘感，這部電影在拍攝之中 不許任何人前來探底。",
      "pinyin": "Wèile zēngjiā yǐngpiàn duì guānzhòng de shénmì gǎn, zhè bù diànyǐng zài pāishè zhī zhōng bùxǔ rènhé rénqián lái tàn dǐ",
      "boi": "uây lợ châng cha dỉnh pen tuây quan chung tợ sấn mi cản, chưa bu ten dỉnh chai pai sưa chư chung bu xủy rân hứa rấn chén lái tan tỉ.",
      "vietnamese": "Để làm cho bộ phim trở nên bí ẩn hơn với khán giả, không ai được phép tìm hiểu về quá trình quay.",
      "english": "In order to make the film more mysterious to the audience, no one is allowed to find out about the shooting process."
    },
    "literal_meaning": "Thăm dò chạm xuống tận đáy sâu",
    "slang_meaning": "Dò đáy, tìm hiểu ngọn ngành chi tiết từ trong ra ngoài",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1143,
    "word_num": 1143,
    "page": 264,
    "letter": "T",
    "word_simp": "蹚道",
    "word_trad": "蹚道",
    "pinyin": "Tāng dào",
    "boi": "thang tao",
    "han_viet": "Thang Đạo",
    "meaning_vi": "lấy thông tin trước.",
    "meaning_en": "get information in advance",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很快就毕业了，他让父亲为他的工作蹚道。",
      "chinese_trad": "他很快就畢業了，他讓父親為他的工作蹚道。",
      "pinyin": "Tā hěn kuài jiù bìyèle, tā ràng fùqīn wèi tā de gōngzuò tāng dào",
      "boi": "tha hẩn khoai chiêu bi dê lợ, tha rang phu chin uây tha tợ cung chua thang tao",
      "vietnamese": "Anh ta  sẽ tốt nghiệp ra trường sớm. Anh ấy đã nhờ cha mình tìm việc làm trước rồi.",
      "english": "He will graduate from school soon. He has asked his father to help him find a job."
    },
    "literal_meaning": "Lội qua bùn nước để dò tìm mở lối đi trước ('thang' = lội nước dò dẫm, 'đạo' = con đường)",
    "slang_meaning": "Lấy thông tin trước",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1144,
    "word_num": 1144,
    "page": 265,
    "letter": "T",
    "word_simp": "蹚混水",
    "word_trad": "蹚混水",
    "pinyin": "Tāng hún shuǐ",
    "boi": "thang huẩn suẩy",
    "han_viet": "Thang Hỗn Thủy",
    "meaning_vi": "làm việc gì đó cùng nhau; hợp tác; tham gia vào",
    "meaning_en": "do sth. together; participate; join in",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们准备编本字典。你想跟他们蹚这个混水吗？",
      "chinese_trad": "他們準備編本字典。你想跟他們蹚這個混水嗎？",
      "pinyin": "Tāmen zhǔnbèi biān běn zìdiǎn. Nǐ xiǎng gēn tāmen tāng zhège hún shuǐ ma?",
      "boi": "tha mân chuẩn bây ben bển chư tẻn. ní xẻng cân tha mân thang chưa cưa huấn suẩy ma?",
      "vietnamese": "Họ sắp biên soạn một cuốn từ điển. Bạn có muốn tham gia và làm việc với họ không?",
      "english": "They’re going to compile a dictionary. Would you like to join in and work with them?"
    },
    "literal_meaning": "Lội chân vào vũng nước đục ngầu ('thang' = lội nước, 'hỗn thủy' = nước đục ngầu)",
    "slang_meaning": "Làm việc gì đó cùng nhau; hợp tác; tham gia vào",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1145,
    "word_num": 1145,
    "page": 265,
    "letter": "T",
    "word_simp": "趟雷",
    "word_trad": "趟雷",
    "pinyin": "Tàng léi",
    "boi": "thang lấy",
    "han_viet": "Thảng Lôi",
    "meaning_vi": "Đi dò mìn, làm vật tế thần thử nghiệm rủi ro",
    "meaning_en": "to clear off / remove obstacles",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不大胆去干吧。别担心，有我给你趟雷呢！",
      "chinese_trad": "你不大膽去幹吧。別擔心，有我給你趟雷呢！",
      "pinyin": "Nǐ bù dàdǎn qù gàn ba. Bié dānxīn, yǒu wǒ gěi nǐ tàng léi ne!",
      "boi": "nỉ bú ta tản chuy can ba. bía tan xin, dấu ủa cấy nỉ thang lấy nơ!",
      "vietnamese": "Bạn chỉ cần đi và làm điều đó một cách dũng cảm. Đừng lo lắng. Tôi sẽ dọn đường giúp bạn.",
      "english": "Just go and do it bravely. Don’t worry. You have me to clear the way for you."
    },
    "literal_meaning": "Đi bộ dò dẫm đạp phải bãi mìn",
    "slang_meaning": "Đi dò mìn, làm vật tế thần thử nghiệm rủi ro",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1146,
    "word_num": 1146,
    "page": 265,
    "letter": "T",
    "word_simp": "掏窝",
    "word_trad": "掏窝",
    "pinyin": "Tāo wō",
    "boi": "thao ua",
    "han_viet": "Đào Oa",
    "meaning_vi": "nói sự thật; nói ra suy nghĩ và cảm xúc sâu thẳm; nói chuyện thẳng thắn",
    "meaning_en": "tell the truth; pour out one’s innermost thoughts and feelings; talk frankly",
    "example": {
      "chinese_simp": "他跟我掏心窝地聊了两个多小时，最后我被他的真诚 所打动，与他和解了。",
      "chinese_trad": "他跟我掏心窩地聊了兩個多小時，最後我被他的真誠 所打動，與他和解了。",
      "pinyin": "Tā gēn wǒ tāo xīnwō de liáole liǎng gè duō xiǎoshí, zuìhòu wǒ bèi tā de zhēnchéng suǒ dǎdòng, yǔ tā héjiěle.",
      "boi": "tha cân ủa thao xin ua tơ léo lợ lẻng cưa tua xẻo sứ, chuây hâu ủa bây tha tợ chân chấng súa tả tung, dúy tha hứa chỉa lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã nói ra những suy nghĩ và cảm xúc sâu thẳm bên trong với tôi. Cuối cùng tôi đã cảm động bởi sự chân thành của anh ấy và xoa dịu anh ấy.",
      "english": "He talked with me and poured out his innermost thoughts and feelings for more than two hours. At last I was moved by his sincerity and placated him."
    },
    "literal_meaning": "Thò tay móc tận đáy tổ chim moi sạch mọi thứ ('đào' = móc/lấy ra, 'oa' = cái tổ)",
    "slang_meaning": "Nói sự thật; nói ra suy nghĩ và cảm xúc sâu thẳm; nói chuyện thẳng thắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1147,
    "word_num": 1147,
    "page": 265,
    "letter": "T",
    "word_simp": "淘",
    "word_trad": "淘",
    "pinyin": "Táo",
    "boi": "tháo",
    "han_viet": "Đào",
    "meaning_vi": "tìm kiếm; tìm thấy; mua",
    "meaning_en": "to look for; find; buy",
    "example": {
      "chinese_simp": "我总爱在周末上街淘我喜欢的东西。",
      "chinese_trad": "我總愛在周末上街淘我喜歡的東西。",
      "pinyin": "Wǒ zǒng ài zài zhōumò shàng jiē táo wǒ xǐhuān de dōngxī.",
      "boi": "úa chủng ai chai châu mua sang chia tháo úa xỉ hoa tợ tung xi.",
      "vietnamese": "Vào cuối tuần, tôi thích đi mua sắm và tìm kiếm những thứ yêu thích.",
      "english": "On weekends I love to go shopping and look for my favorite things"
    },
    "literal_meaning": "Đãi cát tìm vàng, gạn rửa chất cặn bã trong nước ('đào' = đãi gạn/sàng lọc)",
    "slang_meaning": "Tìm kiếm; tìm thấy; mua",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1148,
    "word_num": 1148,
    "page": 266,
    "letter": "T",
    "word_simp": "逃票",
    "word_trad": "逃票",
    "pinyin": "Táopiào",
    "boi": "tháo peo",
    "han_viet": "Đào Phiếu",
    "meaning_vi": "trốn vé, đi xe chùa, bùng tiền vé",
    "meaning_en": "take a bus without paying the fare; evade bus fare",
    "example": {
      "chinese_simp": "他总在汽车拥挤的下班高峰时逃票。",
      "chinese_trad": "他總在汽車擁擠的下班高峰時逃票。",
      "pinyin": "Tā zǒng zài qìchē yǒngjǐ de xiàbān gāofēng shí táopiào.",
      "boi": "tha chủng chai chi chưa dúng chỉ tợ xa ban cao phâng sứ tháo peo.",
      "vietnamese": "Đi tàu điện mà trốn vé đi chùa là hành vi vô ý thức, bị bảo vệ bắt được thì muối mặt lắm đấy.",
      "english": "He always evades bus fares when the bus is crowded at the rush hours."
    },
    "literal_meaning": "Trốn tránh việc trả tiền mua vé tàu xe ('đào' = chạy trốn, 'phiếu' = vé)",
    "slang_meaning": "Trốn vé, đi xe chùa, bùng tiền vé tàu xe phương tiện công cộng",
    "origin_note": "Tiếng lóng đô thị chỉ hành vi vượt rào soát vé hoặc lén lút trốn vé để đi xe buýt, tàu điện ngầm miễn phí."
  },
  {
    "id": 1149,
    "word_num": 1149,
    "page": 266,
    "letter": "T",
    "word_simp": "讨个说法",
    "word_trad": "討個說法",
    "pinyin": "Tǎo gè shuōfǎ",
    "boi": "tha cưa sua phả",
    "han_viet": "Thảo Cá Thuyết Pháp",
    "meaning_vi": "Đòi lời giải thích rõ ràng, đòi lại công bằng",
    "meaning_en": "want to have a fair judgment, answer or explanation",
    "example": {
      "chinese_simp": "他就此事提出上拆的真正目的是为了讨个说法，其他 的一切都是次要的。",
      "chinese_trad": "他就此事提出上拆的真正目的是為了討個說法，其他 的一切都是次要的。",
      "pinyin": "Tā jiùcǐ shì tíchū shàng chāi de zhēnzhèng mùdì shì wèile tǎo gè shuōfǎ, qítā de yīqiè dōu shì cì yào de.",
      "boi": "tha chiêu chử sư thí chu sang chai tợ chân châng mu ti sư uây lợ thảo cưa sua phả, chí tha tợ í chia tâu sư chư dao tợ.",
      "vietnamese": "Lý do thực sự anh ta đưa ra kháng cáo về vấn đề này là vì anh ta muốn có được một lời giải thích.",
      "english": "The true reason why he lodged an appeal on this matter is that he wants to get an explanation."
    },
    "literal_meaning": "Đòi một lời giải thích và phán quyết công bằng rõ ràng",
    "slang_meaning": "Đòi lời giải thích rõ ràng, đòi lại công bằng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1150,
    "word_num": 1150,
    "page": 266,
    "letter": "T",
    "word_simp": "套瓷",
    "word_trad": "套瓷",
    "pinyin": "Tào cí",
    "boi": "thao chứ",
    "han_viet": "Sáo Từ",
    "meaning_vi": "cố gắng thiết lập mối quan hệ với ai đó; hành động như thể có mối quan hệ thân thiết với người khác",
    "meaning_en": "cotton up to; try to establish a relationship with someone",
    "example": {
      "chinese_simp": "他只见过我一面，但他使劲儿与我套瓷仿佛就像是我 的老朋友一样。",
      "chinese_trad": "他只見過我一面，但他使勁兒與我套瓷彷彿就像是我 的老朋友一樣。",
      "pinyin": "Tā zhǐ jiànguò wǒ yīmiàn, dàn tā shǐjìn er yǔ wǒ tào cí fǎngfú jiù xiàng shì wǒ de lǎo péngyǒu yīyàng.",
      "boi": "tha chử chen cua ủa í men, tan tha sử chin ơ dúy ủa thao chứ phảng phú chiêu xeng sư ủa tợ lảo pấng dẩu í dang.",
      "vietnamese": "Anh ta mới chỉ gặp tôi một lần, nhưng hành động như thể chúng tôi là bạn lâu năm vậy.",
      "english": "He only met me once, but he acted as if we were old friends."
    },
    "literal_meaning": "Ghép vừa khít hai món đồ gốm sứ men bóng bẩy ('sáo' = lồng ghép khít, 'từ' = đồ sứ gắn kết)",
    "slang_meaning": "Cố gắng thiết lập mối quan hệ với ai đó; hành động như thể có mối quan hệ thân thiết với người khác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1151,
    "word_num": 1151,
    "page": 266,
    "letter": "T",
    "word_simp": "套近乎",
    "word_trad": "套近乎",
    "pinyin": "Tàojìnhū",
    "boi": "thao chin hu",
    "han_viet": "Sáo Cận Hồ",
    "meaning_vi": "cố gắng tạo mối quan hệ chặt chẽ với ai đó",
    "meaning_en": "try to get in with sb.; try to create a close relationship with sb.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他有求于我，所以他才来跟我套近乎。",
      "chinese_trad": "他有求於我，所以他才來跟我套近乎。",
      "pinyin": "Tā yǒu qiú yú wǒ, suǒyǐ tā cái lái gēn wǒ tàojìnhū.",
      "boi": "tha dẩu chiếu dúy ủa, súa ỉ tha chái lái cân ủa thao chin hu.",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn tôi làm cho anh ấy một việc, vì vậy anh ấy đã cố gắng để tạo mối quan hệ với tôi.",
      "english": "He wanted me to do him a favor, so he tried to get in with me."
    },
    "literal_meaning": "Lồng ghép lại gần gũi, cố tình kéo sát quan hệ thân cận ('sáo' = tròng vào/lồng ghép, 'cận' = gần gũi)",
    "slang_meaning": "Cố gắng tạo mối quan hệ chặt chẽ với ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1152,
    "word_num": 1152,
    "page": 267,
    "letter": "T",
    "word_simp": "套儿",
    "word_trad": "套兒",
    "pinyin": "Tào er",
    "boi": "thao ơ",
    "han_viet": "Sáo Nhi",
    "meaning_vi": "bẫy",
    "meaning_en": "snare; trap",
    "example": {
      "chinese_simp": "你千万别去，说不定那是人家给下的大套儿。",
      "chinese_trad": "你千萬別去，說不定那是人家給下的大套兒。",
      "pinyin": "Nǐ qiān wàn bié qù, shuō bu dìng nà shì rénjiā jǐ xià de dà tào er.",
      "boi": "nỉ chen oan bía chuy, sua bú tinh na sư rấn cha chỉ xa tợ ta thao ơ.",
      "vietnamese": "Bạn không nên đến đó. Đó có thể là một cái bẫy chúng sắp đặt cho bạn đấy.",
      "english": "You should never go there. It might be a big trap they laid for you."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc thòng lọng, vòng dây gai siết bẫy thú rừng ('sáo' = vòng thòng lọng/cái bẫy)",
    "slang_meaning": "Bẫy",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1153,
    "word_num": 1153,
    "page": 267,
    "letter": "T",
    "word_simp": "T",
    "word_trad": "T",
    "pinyin": "tì",
    "boi": "thi",
    "han_viet": "T",
    "meaning_vi": "tiền",
    "meaning_en": "money",
    "example": {
      "chinese_simp": "他经不住Ｔ的诱惑走上斜路。",
      "chinese_trad": "他經不住Ｔ的誘惑走上斜路。",
      "pinyin": "Tā jīng bù zhù T de yòuhuò zǒu shàng xiélù.",
      "boi": "tha chinh bú chu thi tợ dâu hua chẩu sang xía lu.",
      "vietnamese": "Anh ta không thể cưỡng lại sự cám dỗ của tiền bạc và sử dụng những thủ đoạn độc ác.",
      "english": "He couldn’t resist the temptation of money and took to evilways."
    },
    "literal_meaning": "Chữ cái T viết tắt từ chữ 'Tiền' trong tiếng Trung bính âm ('Qian' / mượn ký tự T)",
    "slang_meaning": "Tiền",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1154,
    "word_num": 1154,
    "page": 267,
    "letter": "T",
    "word_simp": "T恤",
    "word_trad": "T恤",
    "pinyin": "Tì xù",
    "boi": "thi xuy",
    "han_viet": "T Tuất",
    "meaning_vi": "áo phông",
    "meaning_en": "T-shirt",
    "example": {
      "chinese_simp": "她买了十件不同颜色的Ｔ恤。",
      "chinese_trad": "她買了十件不同顏色的Ｔ卹。",
      "pinyin": "Tā mǎile shí jiàn bùtóng yánsè de T xù.",
      "boi": "tha mải lợ sứ chen bu thúng dán suaq tợ thi xuy.",
      "vietnamese": "Cô ấy mua 10 cái áo phông màu khác nhau.",
      "english": "She bought ten T-shirts in different colors."
    },
    "literal_meaning": "Áo cộc tay hình chữ T; phiên âm từ chữ tiếng Anh 'T-shirt'",
    "slang_meaning": "Áo phông",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1155,
    "word_num": 1155,
    "page": 267,
    "letter": "T",
    "word_simp": "添堵",
    "word_trad": "添堵",
    "pinyin": "Tiāndǔ",
    "boi": "then tủ",
    "han_viet": "Thiêm Đổ",
    "meaning_vi": "rắc rối; làm phiền; không hài lòng",
    "meaning_en": "trouble; disturb; annoy; displease",
    "example": {
      "chinese_simp": "他今天本来就不开心。你就别为这点儿小事给他添堵了",
      "chinese_trad": "他今天本來就不開心。你就別為這點兒小事給他添堵了",
      "pinyin": "Tā jīntiān běnlái jiù bù kāixīn. Nǐ jiù bié wèi zhè diǎn er xiǎoshì gěi tā tiāndǔle.",
      "boi": "tha chin then bẩn lái chuy bu khai xin. nỉ chuy bía uây chưa tẻn ơ xẻo sư cẩy tha then tủ lợ.",
      "vietnamese": "Đừng gây rắc rối với anh ta vì một điều nhỏ như vậy. Hôm nay tinh thần anh ấy thực sự không được tốt lắm.",
      "english": "Don’t trouble him with such a small thing. He is already in low spirits today."
    },
    "literal_meaning": "Đắp thêm vật cản gây ách tắc đường đi ('thiêm' = thêm vào, 'đổ' = chặn đứng/tắc nghẽn)",
    "slang_meaning": "Rắc rối; làm phiền; không hài lòng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1156,
    "word_num": 1156,
    "page": 268,
    "letter": "T",
    "word_simp": "添乱",
    "word_trad": "添亂",
    "pinyin": "Tiānluàn",
    "boi": "then loan",
    "han_viet": "Thiêm Loạn",
    "meaning_vi": "rắc rối; làm phiền",
    "meaning_en": "trouble; disturb",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不该在他忙得团团转的时候去添乱。",
      "chinese_trad": "你不該在他忙得團團轉的時候去添亂。",
      "pinyin": "Nǐ bù gāi zài tā máng dé tuántuánzhuàn de shíhòu qù tiānluàn.",
      "boi": "nỉ bu cai chai tha máng tứa thoán thoán choan tợ sứ hâu chuy then loan.",
      "vietnamese": "Bạn không nên làm phiền anh ấy khi anh ấy đang làm việc.",
      "english": "You shouldn’t disturb him when he’s up to his ears in work."
    },
    "literal_meaning": "Cho thêm sự hỗn loạn vào, làm tình hình rối bời thêm ('thiêm' = thêm vào, 'loạn' = náo loạn)",
    "slang_meaning": "Rắc rối; làm phiền",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1157,
    "word_num": 1157,
    "page": 268,
    "letter": "T",
    "word_simp": "甜",
    "word_trad": "甜",
    "pinyin": "Tián",
    "boi": "thén",
    "han_viet": "Điềm",
    "meaning_vi": "có lãi; được trả lương cao; (chỉ phụ nữ) ngọt ngào; đẹp; tốt đẹp; đáng yêu",
    "meaning_en": "profitable; well- paying; (of women) sweet; pretty; nice; lovely",
    "example": {
      "chinese_simp": "这笔买卖挺甜的。",
      "chinese_trad": "這筆買賣挺甜的。",
      "pinyin": "Zhè bǐ mǎimài tǐng tián de.",
      "boi": "chưa bí mải mai thỉnh thén tợ.",
      "vietnamese": "Việc kinh doanh này là thực sự có lợi nhuận.",
      "english": "This business is really profitable."
    },
    "literal_meaning": "Ngọt lịm như vị đường mật trên đầu lưỡi ('điềm' = ngọt ngào)",
    "slang_meaning": "Có lãi; được trả lương cao; (chỉ phụ nữ) ngọt ngào; đẹp; tốt đẹp; đáng yêu",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1158,
    "word_num": 1158,
    "page": 268,
    "letter": "T",
    "word_simp": "甜姐",
    "word_trad": "甜姐",
    "pinyin": "Tián jiě",
    "boi": "thén chỉa",
    "han_viet": "Điềm Tỷ",
    "meaning_vi": "cô gái ngọt ngào; dễ thương",
    "meaning_en": "sweet girl; cutie-pie",
    "example": {
      "chinese_simp": "她虽已过年三十岁，但她在银幕上仍然保持着甜姐的 形象。",
      "chinese_trad": "她雖已過年三十歲，但她在銀幕上仍然保持著甜姐的 形象。",
      "pinyin": "Tā suī yǐ guònián sānshí suì, dàn tā zài yínmù shàng réngrán bǎochízhe tián jiě de xíngxiàng.",
      "boi": "tha suẩy ỉ cua nén san sứ suây, tan tha chai ín mua sang rấng rán bảo chứ chơ thén chỉa tợ xính xeng.",
      "vietnamese": "Cô ấy hơn ba mươi tuổi rồi nhưng vẫn cố gắng duy trì hình ảnh dễ thương của mình trong các bộ phim.",
      "english": "She’s over thirty but she’s managed to maintain her cutie- pie image in the movies."
    },
    "literal_meaning": "Người chị gái có nụ cười và giọng nói ngọt ngào say đắm ('điềm' = ngọt ngào, 'tỷ' = chị gái)",
    "slang_meaning": "Cô gái ngọt ngào; dễ thương",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1159,
    "word_num": 1159,
    "page": 268,
    "letter": "T",
    "word_simp": "逃票",
    "word_trad": "逃票",
    "pinyin": "Tiāo gōng",
    "boi": "theo cung",
    "han_viet": "Đào Phiếu",
    "meaning_vi": "bỏ việc; từ chức; nghỉ việc",
    "meaning_en": "quit; resign; leave a job",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不喜欢这活儿，所以挑工走了。",
      "chinese_trad": "他不喜歡這活兒，所以挑工走了。",
      "pinyin": "Tā bù xǐhuān zhè huó er, suǒyǐ tiāo gōng zǒule.",
      "boi": "tha bu xỉ hoan chưa húa ơ, súa ỉ theo cung chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy không thích công việc này, vì vậy anh ấy đã nghỉ việc.",
      "english": "He didn’t like the work, so he quitted."
    },
    "literal_meaning": "Trốn tránh soát vé tàu xe; mở rộng ví việc trốn chạy trách nhiệm ('đào' = chạy trốn, 'phiếu' = vé)",
    "slang_meaning": "Bỏ việc; từ chức; nghỉ việc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1160,
    "word_num": 1160,
    "page": 269,
    "letter": "T",
    "word_simp": "挑剌儿",
    "word_trad": "挑剌兒",
    "pinyin": "Tiāo lá er",
    "boi": "theo lá ơ",
    "han_viet": "Khiêu Lạt Nhi",
    "meaning_vi": "bắt lỗi ai đó.",
    "meaning_en": "find fault with sb. Pick holes in",
    "example": {
      "chinese_simp": "她总盯着我的工作，并总想给我挑剌儿。",
      "chinese_trad": "她總盯著我的工作，並總想給我挑剌兒。",
      "pinyin": "Tā zǒng dīngzhe wǒ de gōngzuò, bìng zǒng xiǎng gěi wǒ tiāo lá er.",
      "boi": "tha chủng tinh chơ ủa tợ cung chua, binh chúng xẻng cấy ủa theo lá ơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy luôn để mắt đến công việc của tôi và cố gắng tìm bắt lỗi tôi.",
      "english": "She always keeps her eyes on my work and always tries to find fault with me."
    },
    "literal_meaning": "Dùng kim bới tìm từng chiếc gai nhọn li ti ('khiêu' = khều móc/khêu ra, 'lạt' = gai nhọn)",
    "slang_meaning": "Bắt lỗi ai đó",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1161,
    "word_num": 1161,
    "page": 269,
    "letter": "T",
    "word_simp": "调侃",
    "word_trad": "提氣",
    "pinyin": "Tiáokǎn",
    "boi": "théo khản",
    "han_viet": "Điệu Khản",
    "meaning_vi": "trò đùa; trêu chọc; làm cho vui; lời nói rỗng tuếch",
    "meaning_en": "joke; tease; make fun of; empty talk; chitchat",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部电视剧充满了调侃的味道。",
      "chinese_trad": "這部電視劇充滿了調侃的味道。",
      "pinyin": "Zhè bù diànshìjù chōngmǎnle tiáokǎn de wèidào.",
      "boi": "chưa bú ten sư chuy chung mản lợ théo khản tợ uây tao.",
      "vietnamese": "Vở kịch opera đầy những lời thoại rỗng tuếch.",
      "english": "The soap opera is full of empty talk."
    },
    "literal_meaning": "Nói năng hài hước chọc cười, đùa giỡn mỉa mai châm chọc ('điệu' = trêu chọc, 'khản' = trò chuyện rôm rả)",
    "slang_meaning": "Trò đùa; trêu chọc; làm cho vui; lời nói rỗng tuếch",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1162,
    "word_num": 1162,
    "page": 269,
    "letter": "T",
    "word_simp": "条儿",
    "word_trad": "條兒",
    "pinyin": "Tiáo er",
    "boi": "théo ơ",
    "han_viet": "Điều Nhi",
    "meaning_vi": "hình dáng",
    "meaning_en": "figure; shape",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的条儿够棒的。",
      "chinese_trad": "她的條兒夠棒的。",
      "pinyin": "Tā de tiáo er gòu bàng de.",
      "boi": "tha tợ théo ơ cây bang tợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy có một vóc dáng đẹp.",
      "english": "She’s got a beautiful figure."
    },
    "literal_meaning": "Mảnh dải thon dài; ví vóc dáng người cao ráo thon thả ('điều' = cành cây thon/dải dài)",
    "slang_meaning": "Hình dáng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1163,
    "word_num": 1163,
    "page": 269,
    "letter": "T",
    "word_simp": "跳糟",
    "word_trad": "跳糟",
    "pinyin": "Tiào zāo",
    "boi": "theo chao",
    "han_viet": "Khiêu Tao",
    "meaning_vi": "thay đổi công việc; nhảy việc; ly hôn để kết hôn với người khác",
    "meaning_en": "change jobs; job- hopping; divorce in order to marry someone else",
    "example": {
      "chinese_simp": "他一直不断地跳糟，直到找到满意的工作为止。",
      "chinese_trad": "他一直不斷地跳糟，直到找到滿意的工作為止。",
      "pinyin": "Tā yīzhí bùduàn de tiào zāo, zhídào zhǎodào mǎnyì de gōngzuò wéizhǐ",
      "boi": "tha i chứ bú toan tợ theo chao, chứ tao chảo tao mản i tợ cung chua uấy chư",
      "vietnamese": "Anh ta tiếp tục thay đổi công việc cho đến khi tìm thấy một công việc mà anh hài lòng.",
      "english": "He kept changing jobs until he found one he was satisfied with."
    },
    "literal_meaning": "Con ngựa nhảy từ máng ăn này sang máng ăn khác ('khiêu' = nhảy qua, 'tao' = máng cỏ cho ngựa ăn)",
    "slang_meaning": "Thay đổi công việc; nhảy việc; ly hôn để kết hôn với người khác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1164,
    "word_num": 1164,
    "page": 270,
    "letter": "T",
    "word_simp": "跳水价",
    "word_trad": "跳水價",
    "pinyin": "Tiàoshuǐ jià",
    "boi": "theo suẩy cha",
    "han_viet": "Khiêu Thủy Giá",
    "meaning_vi": "giá thấp nhất",
    "meaning_en": "the lowest price",
    "example": {
      "chinese_simp": "A: 这件衣服还能再便宜点吗？ B: 不行，这已经是跳水价了",
      "chinese_trad": "A: 這件衣服還能再便宜點嗎？ B: 不行，這已經是跳水價了",
      "pinyin": "A: Zhè jiàn yīfú hái néng zài piányí diǎn ma? B: Bùxíng, zhè yǐjīng shì tiàoshuǐ jiàle.",
      "boi": "A: chưa chen i phú hái nấng chai pén í tẻn ma? B: bu xính, chỉ ỉ chinh sư theo suẩy cha lợ.",
      "vietnamese": "A: Bạn có thể giảm giá áo khoác này một chút không? B: Không. Đây thực sự là giá rẻ nhất rồi đấy.",
      "english": "A: Could you lower the price of this jacket a little? B: No. That’s already the lowest price."
    },
    "literal_meaning": "Khiêu Thủy Giá (Nhảy, Dòng nước)",
    "slang_meaning": "Giá thấp nhất",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1165,
    "word_num": 1165,
    "page": 270,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁",
    "word_trad": "鐵",
    "pinyin": "Tiě",
    "boi": "thỉa",
    "han_viet": "Thiết",
    "meaning_vi": "(chỉ một mối quan hệ) thân mật; gần gũi; chắc chắn; ổn định",
    "meaning_en": "(of a relationship) intimate; close; firm; stable",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们的关系很铁，他不会出卖我。",
      "chinese_trad": "我們的關係很鐵，他不會出賣我。",
      "pinyin": "Wǒmen de guānxì hěn tiě, tā bù huì chūmài wǒ.",
      "boi": "ủa mân tợ quan xi hấn thỉa, tha bú huây chu mai ủa.",
      "vietnamese": "Mối quan hệ của chúng tôi rất vững chắc. Anh sẽ không phản bội tôi đâu.",
      "english": "Our relationship is very stable. He won’t betray me."
    },
    "literal_meaning": "Kim loại sắt cứng rắn bền bỉ, không thể bẻ cong ('thiết' = sắt thép)",
    "slang_meaning": "(chỉ một mối quan hệ) thân mật; gần gũi; chắc chắn; ổn định",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1166,
    "word_num": 1166,
    "page": 270,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁磁",
    "word_trad": "鐵磁",
    "pinyin": "Tiě cí",
    "boi": "thỉa chứ",
    "han_viet": "Thiết Từ",
    "meaning_vi": "người bạn thân thiết; bạn thân; tri kỷ",
    "meaning_en": "intimate friend; close friend; soul mate",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们是铁磁，所以你的困难就是我的困难。",
      "chinese_trad": "我們是鐵磁，所以你的困難就是我的困難。",
      "pinyin": "Wǒmen shì tiě cí, suǒyǐ nǐ de kùn nàn jiùshì wǒ de kùnnán",
      "boi": "ủa mân sư thỉa chứ, sủa í nỉ tợ khuân nan chiêu sư ủa tợ khuân nán.",
      "vietnamese": "Chúng ta là bạn thân, nên khó khăn của bạn cũng là khó khăn của tôi.",
      "english": "We are close friends, so your difficulties are my difficulties."
    },
    "literal_meaning": "Cục nam châm hút chặt lấy miếng sắt cứng ('thiết' = sắt, 'từ' = từ tính gắn kết)",
    "slang_meaning": "Người bạn thân thiết; bạn thân; tri kỷ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1167,
    "word_num": 1167,
    "page": 270,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁哥们儿",
    "word_trad": "鐵哥們儿",
    "pinyin": "Tiě gēmen er",
    "boi": "thỉa cưa mân ơ",
    "han_viet": "Thiết Ca Môn Nhi",
    "meaning_vi": "bạn nam thân thiết",
    "meaning_en": "intimate male friend; close male friend",
    "example": {
      "chinese_simp": "他叫了几个铁哥们帮他盖房子。",
      "chinese_trad": "他叫了幾個鐵哥們幫他蓋房子。",
      "pinyin": "Tā jiàole jǐ gè tiě gēmen bāng tā gài fángzi.",
      "boi": "tha cheo lợ chỉ cua thỉa cưa mân bang tha cai pháng chự.",
      "vietnamese": "Anh ấy nhờ một số người bạn thân giúp anh ấy xây nhà.",
      "english": "He asked some of his close friends to help him build the house."
    },
    "literal_meaning": "Thiết Ca Môn Nhi (Sắt thép, Anh trai)",
    "slang_meaning": "Bạn nam thân thiết",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1168,
    "word_num": 1168,
    "page": 271,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁公鸡",
    "word_trad": "鐵公雞",
    "pinyin": "Tiěgōngjī",
    "boi": "thỉa cung chi",
    "han_viet": "Thiết Công Kê",
    "meaning_vi": "vắt cổ chày ra nước, ki bo bủn xỉn từng xu, kẹt sỉ",
    "meaning_en": "iron rooster; a miser / A mean person who is extremely stingy and unwilling to lend money to others",
    "example": {
      "chinese_simp": "你别指望她可怜你，她可是个十足的铁公鸡。",
      "chinese_trad": "你別指望她可憐你，她可是個十足的鐵公雞。",
      "pinyin": "Nǐ bié zhǐwàng tā kělián nǐ, tā kěshì gè shízú de tiěgōngjī.",
      "boi": "nỉ bía chử oang tha khửa lén nỉ, tha khửa sư cưa sứ chú tợ thỉa cung chi.",
      "vietnamese": "Hắn ta nổi tiếng là tay vắt cổ chày ra nước, muốn hắn mời một cốc trà đá vỉa hè còn khó hơn lên trời.",
      "english": "You can’t count on her showing you any mercy. She is a miser indeed."
    },
    "literal_meaning": "Con gà trống đúc bằng sắt không nhổ nổi một cọng lông",
    "slang_meaning": "Vắt cổ chày ra nước, kẻ ki bo bủn xỉn keo kiệt từng đồng xu cắc bạc",
    "origin_note": "Thành ngữ dân gian trào lộng kinh điển, ví kẻ keo kiệt như con gà bằng sắt, đừng hòng ai vặt được dù chỉ một sợi lông của nó."
  },
  {
    "id": 1169,
    "word_num": 1169,
    "page": 271,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁姐们儿",
    "word_trad": "鐵姐們儿",
    "pinyin": "Tiě jiěmen er",
    "boi": "thía chỉa mơ ơ",
    "han_viet": "Thiết Tỷ Môn Nhi",
    "meaning_vi": "bạn thân nữ",
    "meaning_en": "intimate female friend; close female friend",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是我的铁姐们儿，刚从美国回来。",
      "chinese_trad": "這是我的鐵姐們儿，剛從美國回來。",
      "pinyin": "Zhè shì wǒ de tiě jiěmen er, gāng cóng měiguó huílái",
      "boi": "chưa sư ủa tợ thía chỉa mân ơ, cang chúng mẩy cúa huấy lái.",
      "vietnamese": "Đây là người bạn thân của tôi. Cô ấy vừa trở về từ Hoa Kỳ.",
      "english": "This is my close friend. She’s just come back from the United States."
    },
    "literal_meaning": "Thiết Tỷ Môn Nhi (Sắt thép, Cô / chị)",
    "slang_meaning": "Bạn thân nữ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1170,
    "word_num": 1170,
    "page": 271,
    "letter": "T",
    "word_simp": "铁嘴",
    "word_trad": "鐵嘴",
    "pinyin": "Tiě zuǐ",
    "boi": "thía chuẩy",
    "han_viet": "Thiết Chuỷ",
    "meaning_vi": "miệng sắt / Một thuật ngữ cho một người giỏi nói chuyện; nói nhiều",
    "meaning_en": "iron mouth/A term for a good talker; a talkative person; a chatter box",
    "example": {
      "chinese_simp": "他天生一张铁嘴，一说起来就没完，从不觉得累。",
      "chinese_trad": "他天生一張鐵嘴，一說起來就沒完，從不覺得累。",
      "pinyin": "Tā tiānshēng yī zhāng tiě zuǐ, yī shuō qǐlái jiù méiwán, cóng bù juédé lèi.",
      "boi": "tha then sâng i chang thía chuẩy, i sua chỉ láo chiêu mấy oán, húng bu chuế tứa lây.",
      "vietnamese": "Anh ấy được sinh ra với một cái miệng sắt. Anh ấy nói đi nói lại và không bao giờ mệt mỏi.",
      "english": "He was born with an iron mouth. He talks on and on and never gets tired."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc mỏ nhọn bằng sắt thép cứng cỏi ('thiết' = sắt, 'chủy' = cái mỏ/miệng)",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ cho một người giỏi nói chuyện; nói nhiều",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1171,
    "word_num": 1171,
    "page": 271,
    "letter": "T",
    "word_simp": "挺",
    "word_trad": "挺",
    "pinyin": "Tǐng",
    "boi": "thỉnh",
    "han_viet": "Đĩnh",
    "meaning_vi": "chịu đựng; đối phó với",
    "meaning_en": "stand; endure; deal with; handle.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这点儿疼痛还挺得住。",
      "chinese_trad": "這點兒疼痛還挺得住。",
      "pinyin": "Zhè diǎn er téngtòng hái tǐng dé zhù.",
      "boi": "chưa tẻn ơ thấng thung hái thỉnh tứa chu.",
      "vietnamese": "Tôi có thể chịu đựng được nỗi đau này.",
      "english": "I can stand the pain."
    },
    "literal_meaning": "Đứng thẳng tắp, ưỡn ngực cứng cỏi chống đỡ ('đĩnh' = thẳng đứng/rắn rỏi)",
    "slang_meaning": "Chịu đựng; đối phó với",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1172,
    "word_num": 1172,
    "page": 272,
    "letter": "T",
    "word_simp": "挺尸",
    "word_trad": "提氣",
    "pinyin": "Tǐngshī",
    "boi": "thỉnh sư",
    "han_viet": "Đĩnh Thi",
    "meaning_vi": "nói dối; chợp mắt; giấc ngủ ngắn",
    "meaning_en": "lie; take a cat nap;",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在凉快的地方挺尸呢。",
      "chinese_trad": "他在涼快的地方挺屍呢。",
      "pinyin": "Zhè bù diànshìjù chōngmǎnle tiáokǎn de wèidào.",
      "boi": "chưa bú ten sư chuy chung mản lợ théo khản tợ uây tao.",
      "vietnamese": "Anh ấy đang chợp mắt trong bóng râm.",
      "english": "He’s snoozing in the shade."
    },
    "literal_meaning": "Duỗi thẳng đơ người như cái xác ướp nằm dài ('đĩnh' = duỗi thẳng đơ, 'thi' = xác chết)",
    "slang_meaning": "Nói dối; chợp mắt; giấc ngủ ngắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1173,
    "word_num": 1173,
    "page": 272,
    "letter": "T",
    "word_simp": "通吃",
    "word_trad": "通吃",
    "pinyin": "Tōng chī",
    "boi": "thung chư",
    "han_viet": "Thông Cật",
    "meaning_vi": "có thể đối phó với mọi thứ; ăn tất cả mọi thứ; đánh bại mọi người",
    "meaning_en": "sweep the deck; be able to deal with everything; eat everything",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这个人厉害，黑道白道通吃。(指道指黑社会，白道 指警察或法制社会)",
      "chinese_trad": "他這個人厲害，黑道白道通吃。(指道指黑社會，白道 指警察或法制社會)",
      "pinyin": "Tā zhège rén lìhài, hēidào báidào tōng chī.(Zhǐ dào zhǐ hēishèhuì, báidào zhǐ jǐngchá huò fǎzhì shèhuì.)",
      "boi": "tha chưa cưa rấn li hai hây tao bái tao thung chư, (chử tao chử hây sưa huây, bái tao chứ chính chá hua phả sư sưa huây.)",
      "vietnamese": "Anh ấy thực sự tuyệt vời. Anh ta có thể càn quét mọi thứ bất kể nó hợp pháp hay bất hợp pháp.",
      "english": "He is really terrific. He can sweep the deck no matter if it’s legal or illegal."
    },
    "literal_meaning": "Ăn trọn vẹn từ đầu đến cuối mọi quân cờ, vơ sạch trên sòng bạc ('thông' = toàn bộ, 'cật' = ăn sạch)",
    "slang_meaning": "Có thể đối phó với mọi thứ; ăn tất cả mọi thứ; đánh bại mọi người",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1174,
    "word_num": 1174,
    "page": 272,
    "letter": "T",
    "word_simp": "同道儿",
    "word_trad": "同道兒",
    "pinyin": "Tóngdào er",
    "boi": "thúng tao ơ",
    "han_viet": "Đồng Đạo Nhi",
    "meaning_vi": "đồng phạm; những người cùng tham gia vào giao dịch bất hợp pháp",
    "meaning_en": "partners in crime",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们是同道儿，所以经常相互包庇。",
      "chinese_trad": "他們是同道兒，所以經常相互包庇。",
      "pinyin": "Tāmen shì tóngdào er, suǒyǐ jīngcháng xiānghù bāobì.",
      "boi": "tha mân sư thúng tao ơ, súa ỉ chinh cháng xeng hu bao bi.",
      "vietnamese": "Họ có liên quan đến cùng một giao dịch bất hợp pháp nên họ thường giúp đỡ lẫn nhau.",
      "english": "They are involved in the same illegal trade so they often help each other."
    },
    "literal_meaning": "Người cùng đi trên một con đường ngõ hẻm ('đồng' = cùng, 'đạo' = con đường)",
    "slang_meaning": "Đồng phạm; những người cùng tham gia vào giao dịch bất hợp pháp",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1175,
    "word_num": 1175,
    "page": 272,
    "letter": "T",
    "word_simp": "同志",
    "word_trad": "同志",
    "pinyin": "Tóngzhì",
    "boi": "thúng chư",
    "han_viet": "Đồng Chí",
    "meaning_vi": "đồng chí (chỉ giữa những người đồng tính luyến ái)",
    "meaning_en": "comrade(a form of address between homosexuals)",
    "example": {
      "chinese_simp": "七八十年代人们之间常称呼“同志”，如今都改用“先 生”和“小姐”了，你知道为什么吗？因为怕引起别人误会",
      "chinese_trad": "七八十年代人們之間常稱呼“同志”，如今都改用“先 生”和“小姐”了，你知道為什麼嗎？因為怕引起別人誤會",
      "pinyin": "Qībāshí niándài rénmen zhī jiān cháng chēnghu tóngzhì”, rújīn dōu gǎi yòng “xiānshēng” hé “xiǎojiě”le, nǐ zhīdào wèishéme ma? Yīnwèi pà yǐnqǐ biérén wùhuì.",
      "boi": "chi ba sứ nén tai rấn mân chư chen cháng châng hu \"thúng chư\", rú chin tâu cải dung \"xen sâng\" hứa \"xéo chỉa\"lợ, nỉ chư tao uây sấn mơ ma? in uây pa dính chỉ bía rấn u huây.",
      "vietnamese": "Mọi người thường gọi nhau là những người đồng chí trong thập niên 1970 và 1980. Nhưng bây giờ họ sử dụng \"Tiên Sinh\" hoặc \"Tiểu Thư\". Bạn có biết tại sao? Bởi vì họ sợ rằng những người khác sẽ hiểu lầm",
      "english": "People usually addressed each other as“Comrade” in the 1970s and 1980s. but now they use “Mr.” or “Miss” in stead. Do you know why? Because they’re afraid that others will misunderstand."
    },
    "literal_meaning": "Người có cùng chí hướng, lý tưởng cách mạng ('đồng' = chung cùng, 'chí' = chí hướng)",
    "slang_meaning": "Đồng chí (chỉ giữa những người đồng tính luyến ái)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1176,
    "word_num": 1176,
    "page": 273,
    "letter": "T",
    "word_simp": "筒子楼",
    "word_trad": "筒子樓",
    "pinyin": "Tǒngzilóu",
    "boi": "thủng chư lấu",
    "han_viet": "Đồng Tử Lâu",
    "meaning_vi": "Tòa nhà hình ống có lót hai bên hành lang dài / Ở Trung Quốc, loại công trình này chủ yếu được sử dụng cho văn phòng hoặc lớp học nhưng cũng có thể được sử dụng cho các khu dân cư.",
    "meaning_en": "tubeshaped building with lining on both sides of a long corridor",
    "example": {
      "chinese_simp": "他终于从破旧的筒子楼搬进了高层建筑。",
      "chinese_trad": "他終於從破舊的筒子樓搬進了高層建築。",
      "pinyin": "Tā zhōngyú cóng pòjiù de tǒngzilóu bān jìnle gāocéng jiànzhú.",
      "boi": "tha chung dúy chúng pua chiêu tợ thủng chự lấu ban chin lợ cao chấng chen chú.",
      "vietnamese": "Cuối cùng anh ta đã rời khỏi tòa nhà hình ống tồi tàn để đến một căn hộ cao cấp mới.",
      "english": "He finally moved out of the shabby tube-shaped building in to a new apartment highrise."
    },
    "literal_meaning": "Tòa nhà hình ống có lót hai bên hành lang dài",
    "slang_meaning": "Ở Trung Quốc, loại công trình này chủ yếu được sử dụng cho văn phòng hoặc lớp học nhưng cũng có thể được sử dụng cho các khu dân cư",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1177,
    "word_num": 1177,
    "page": 273,
    "letter": "T",
    "word_simp": "头彩",
    "word_trad": "頭彩",
    "pinyin": "Tóu cǎi",
    "boi": "thấu chải",
    "han_viet": "Đầu Thái",
    "meaning_vi": "giải độc đắc trong xổ số",
    "meaning_en": "first prize in a lottery",
    "example": {
      "chinese_simp": "上次摸奖他中了头彩，一辆汽车外加50万无奖金。",
      "chinese_trad": "上次摸獎他中了頭彩，一輛汽車外加50萬無獎金。",
      "pinyin": "Shàng cì mō jiǎng tā zhōngle tóu cǎi, yī liàng qìchē wàijiā 50 wàn wú jiǎngjīn.",
      "boi": "sang chư mua chẻng tha chung lợ thấy chải, í leng chi chưa oai cha ủ sứ oan ú chẻng chin.",
      "vietnamese": "Lần trước anh ta đã giành giải nhất, một chiếc ô tô cộng với tiền thưởng 500.000 nhân dân tệ trong xổ số.",
      "english": "Last time he won the first prize, a car plus a 500,000yuan bonus, in the lottery."
    },
    "literal_meaning": "Dải lụa màu đỏ treo thưởng vị trí đầu bảng ('đầu' = đứng đầu, 'thái' = lụa màu may mắn/phần thưởng)",
    "slang_meaning": "Giải độc đắc trong xổ số",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1178,
    "word_num": 1178,
    "page": 273,
    "letter": "T",
    "word_simp": "头大",
    "word_trad": "頭大",
    "pinyin": "Tóu dà",
    "boi": "thấu ta",
    "han_viet": "Đầu Đại",
    "meaning_vi": "hoang mang; bị đau đầu",
    "meaning_en": "be puzzled; have a head ache; be in a stew",
    "example": {
      "chinese_simp": "看见这封信他的头脑立刻大了，他不知怎样答复才妥当",
      "chinese_trad": "看見這封信他的頭腦立刻大了，他不知怎樣答复才妥當",
      "pinyin": "Kànjiàn zhè fēng xìn tā de tóunǎo lìkè dàle, tā bùzhī zěnyàng dáfù cái tuǒdang.",
      "boi": "khan chen chưa phâng xin tha tợ thấu nảo li khưa tha lợ, tha bu chư chẩn dang tá phu chái thủa tang.",
      "vietnamese": "Lá thư này làm anh hoang mang. Anh ấy không biết cách trả lời đúng như thế nào.",
      "english": "This letter puzzled him. He didn’t know how to answer it properly."
    },
    "literal_meaning": "Đầu Đại (Đầu não, To lớn)",
    "slang_meaning": "Hoang mang; bị đau đầu",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1179,
    "word_num": 1179,
    "page": 273,
    "letter": "T",
    "word_simp": "头头脑脑",
    "word_trad": "頭頭腦腦",
    "pinyin": "Tóu tóunǎo nǎo",
    "boi": "thấu thấu náo nảo",
    "han_viet": "Đầu Đầu Não Não",
    "meaning_vi": "tất cả các trưởng phòng và lãnh đạo của một đơn vị, công ty, tổ chức",
    "meaning_en": "all the department heads and leaders of a unit, company, organization",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天上午单位里的头头脑脑们都会去开会了。",
      "chinese_trad": "今天上午單位裡的頭頭腦腦們都會去開會了。",
      "pinyin": "Jīntiān shàngwǔ dānwèi lǐ de tóu tóunǎo nǎomen dūhuì qù kāihuìle.",
      "boi": "chin then sang ủ tan uây lỉ tợ thấu thấu náo nảo mân tu huây chuy khai huây lợ.",
      "vietnamese": "Tất cả những người đứng đầu đơn vị đã có một cuộc họp sáng nay",
      "english": "All the heads of the unit had a meeting this morning."
    },
    "literal_meaning": "Đầu Đầu Não Não (Đầu não, Đầu não)",
    "slang_meaning": "Tất cả các trưởng phòng và lãnh đạo của một đơn vị, công ty, tổ chức",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1180,
    "word_num": 1180,
    "page": 274,
    "letter": "T",
    "word_simp": "头儿",
    "word_trad": "頭兒",
    "pinyin": "Tóu er",
    "boi": "thấu ơ",
    "han_viet": "Đầu Nhi",
    "meaning_vi": "lãnh đạo; người đứng đầu một đơn vị, nhóm; sếp",
    "meaning_en": "leader; head of a unit, group or a gang; boss",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事头儿不同意，我没法干。",
      "chinese_trad": "這件事頭兒不同意，我沒法幹。",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì tóu er bù tóngyì, wǒ méi fǎ gàn.",
      "boi": "chưa chen sư thấu ơ bu thúng i, ủa mấy phả can.",
      "vietnamese": "Tôi không thể làm điều đó trừ khi người đứng đầu đơn vị đồng ý.",
      "english": "I can’t do it unless the head of the unit agrees."
    },
    "literal_meaning": "Phần đỉnh đầu, vị trí đầu tàu dẫn dắt một nhóm người ('đầu' = cái đầu/thủ lĩnh)",
    "slang_meaning": "Lãnh đạo; người đứng đầu một đơn vị, nhóm; sếp",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1181,
    "word_num": 1181,
    "page": 274,
    "letter": "T",
    "word_simp": "透心凉",
    "word_trad": "透心凉",
    "pinyin": "Tòu xīn liáng",
    "boi": "thâu xin léng",
    "han_viet": "Thấu Tâm Lương",
    "meaning_vi": "cực kỳ lạnh; đóng băng; lạnh lùng; thất vọng cay đắng; nản lòng",
    "meaning_en": "extremely cold; freezing; heartfelt cold; be bitterly disappointed; be discouraged",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在回家的路上让雨给浇了个透心凉。",
      "chinese_trad": "他在回家的路上讓雨給澆了個透心涼。",
      "pinyin": "Tā zài huí jiā de lùshàng ràng yǔ gěi jiāole gè tòu xīn liáng.",
      "boi": "tha chai huấy cha tợ lu sang rang dúy cẩy cheo lợ cưa thâu xin léng.",
      "vietnamese": "Trên đường về nhà, anh bị ướt vì mưa.",
      "english": "On his way home he got wet all over in the rain."
    },
    "literal_meaning": "Khí lạnh buốt thấu tận đáy tim ('thấu' = xuyên qua, 'tâm' = trái tim, 'lương' = mát lạnh buốt)",
    "slang_meaning": "Cực kỳ lạnh; đóng băng; lạnh lùng; thất vọng cay đắng; nản lòng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1182,
    "word_num": 1182,
    "page": 274,
    "letter": "T",
    "word_simp": "透着",
    "word_trad": "透着",
    "pinyin": "Tòuzhe",
    "boi": "thâu chơ",
    "han_viet": "Thấu Trước",
    "meaning_vi": "nhìn; hình như; xuất hiện",
    "meaning_en": "look; seem; appear",
    "example": {
      "chinese_simp": "夏天白色的衣服本身就透着一种凉爽的感觉。",
      "chinese_trad": "夏天白色的衣服本身就透著一種涼爽的感覺。",
      "pinyin": "Xiàtiān báisè de yīfú běnshēn jiù tòuzhe yīzhǒng liáng shuǎng de gǎnjué.",
      "boi": "xa then bái sưa tợ i phú bẩn sân chiêu thâu chơ i chủng láng soảng tợ cản chuế.",
      "vietnamese": "Quần áo trắng trông thật mát mẻ vào mùa hè.",
      "english": "White clothes look cool in summer."
    },
    "literal_meaning": "Tỏa rạng xuyên thấu qua bề ngoài, lộ rõ ra ngoài ('thấu' = thấm qua/xuyên thấu)",
    "slang_meaning": "Nhìn; hình như; xuất hiện",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1183,
    "word_num": 1183,
    "page": 274,
    "letter": "T",
    "word_simp": "秃瓢儿",
    "word_trad": "禿瓢兒",
    "pinyin": "Tū piáo er",
    "boi": "thu péo ơ",
    "han_viet": "Thốc Biều Nhi",
    "meaning_vi": "đầu hói; con trai; bé trai",
    "meaning_en": "baldhead; boy; baby boy; son",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不敢当众脱帽，因为他是个秃瓢儿。",
      "chinese_trad": "他不敢當眾脫帽，因為他是個禿瓢兒。",
      "pinyin": "Tā bù gǎn dāngzhòng tuōmào, yīnwèi tā shìgè tū piáo er.",
      "boi": "tha bu cản tang chung thua mao, in uây tha sư cưa thu péo ơ.",
      "vietnamese": "Anh ta không dám cởi mũ trước mặt mọi người vì anh ta bị hói.",
      "english": "He doesn’t dare take off his hat in front of people because he is a baldhead."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc gáo dừa cạo sạch trọc lóc ('thốc' = cạo trọc, 'biều' = gáo múc nước bằng quả bầu khô)",
    "slang_meaning": "Đầu hói; con trai; bé trai",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1184,
    "word_num": 1184,
    "page": 275,
    "letter": "T",
    "word_simp": "土",
    "word_trad": "土",
    "pinyin": "Tǔ",
    "boi": "thủ",
    "han_viet": "Thổ",
    "meaning_vi": "không lịch sự; mộc mạc",
    "meaning_en": "uncouth; rustic",
    "example": {
      "chinese_simp": "这裙子的颜色对我来说太土了一点儿。",
      "chinese_trad": "這裙子的顏色對我來說太土了一點兒。",
      "pinyin": "Zhè qúnzi de yánsè duì wǒ lái shuō tài tǔle yīdiǎn er.",
      "boi": "chưa chuấn chự tợ dán sưa tuây ủa lái sua thai thủ lợ i tẻn ơ.",
      "vietnamese": "Màu của chiếc váy quá mộc mạc so với sở thích của tôi.",
      "english": "The color of the dress is too rustic for my taste."
    },
    "literal_meaning": "Đất cát bùn đất thô mộc dưới chân ('thổ' = đất đai thô mộc)",
    "slang_meaning": "Không lịch sự; mộc mạc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1185,
    "word_num": 1185,
    "page": 275,
    "letter": "T",
    "word_simp": "土鳖",
    "word_trad": "土鳖",
    "pinyin": "Tǔbiē",
    "boi": "thủ bia",
    "han_viet": "Thổ Miết",
    "meaning_vi": "bọ cánh cứng; người ngu dốt; người nhà quê",
    "meaning_en": "beetle; ignorant person; clod hopper; a country bumpkin",
    "example": {
      "chinese_simp": "我小时候常抓土鳖到药店去卖。",
      "chinese_trad": "我小時候常抓土鱉到藥店去賣。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎoshíhòu cháng zhuā tǔbiē dào yàodiàn qù mài.",
      "boi": "úa xẻo sứ hâu cháng choa thủ bia tao dao ten chuy mai.",
      "vietnamese": "Tôi đã từng bắt bọ cánh cứng và bán chúng trong một nhà thuốc khi tôi còn trẻ.",
      "english": "I used to catch beetles and sell them in a drugstore when I was young."
    },
    "literal_meaning": "Con bọ đất, loài địa miết sống chui rúc dưới đất mùn ('thổ' = đất cát, 'miết' = con ba ba/bọ cánh đất)",
    "slang_meaning": "Bọ cánh cứng; người ngu dốt; người nhà quê",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1186,
    "word_num": 1186,
    "page": 275,
    "letter": "T",
    "word_simp": "土得掉渣儿",
    "word_trad": "土得掉渣兒",
    "pinyin": "Tǔ dé diào zha er",
    "boi": "thủ tứa teo cha ơ",
    "han_viet": "Thổ Đắc Điệu Tra Nhi",
    "meaning_vi": "rất dốt; mộc mạc; không tinh tế",
    "meaning_en": "very ignorant; rustic; unrefined",
    "example": {
      "chinese_simp": "她刚进城时土得掉渣儿。",
      "chinese_trad": "她剛進城時土得掉渣兒。",
      "pinyin": "Tā gāng jìn chéng shí tǔ dé diào zha er.",
      "boi": "tha cnag chinh chấng sứ thủ tứa teo cha ơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy trông rất thiếu tinh tế khi lần đầu tiên đến thành phố.",
      "english": "She looked very unrefined when she first came to the city."
    },
    "literal_meaning": "Mộc mạc dính đầy đất đến mức rơi rụng cả vụn đất cát theo gót chân ('thổ' = đất cát, 'điệu tra' = rơi rụng cặn bã)",
    "slang_meaning": "Rất dốt; mộc mạc; không tinh tế",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1187,
    "word_num": 1187,
    "page": 275,
    "letter": "T",
    "word_simp": "土老冒儿",
    "word_trad": "土老冒兒",
    "pinyin": "Tǔ lǎo mào er",
    "boi": "thú lảo mao ơ",
    "han_viet": "Thổ Lão Mạo Nhi",
    "meaning_vi": "người quê mùa",
    "meaning_en": "a country bumpkin; clod-hoper; ignoramus; hillbilly (scornful)",
    "example": {
      "chinese_simp": "他根本不懂什么是艺术。他是个土冒儿！",
      "chinese_trad": "他根本不懂什麼是藝術。他是個土冒兒！",
      "pinyin": "Tā gēnběn bù dǒng shénme shì yìshù. Tā shìgè tǔ mào er!",
      "boi": "tha cân bẩn bu tủng sấn mơ sư í su. tha sư cưa mao ơ!",
      "vietnamese": "Anh ta chẳng hiểu gì về nghệ thuật cả. Thật là quê mùa mà!",
      "english": "He doesn’t understand art. What a bumpkin!"
    },
    "literal_meaning": "Người nông dân đầu đội chiếc mũ rơm cũ kỹ lem luốc bùn đất ('thổ' = đất ruộng, 'lão mạo' = chiếc mũ cũ)",
    "slang_meaning": "Người quê mùa",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1188,
    "word_num": 1188,
    "page": 276,
    "letter": "T",
    "word_simp": "吐血",
    "word_trad": "吐血",
    "pinyin": "Tùxiě",
    "boi": "thu xỉa",
    "han_viet": "Thổ Huyết",
    "meaning_vi": "tức hộc máu mồm, cay cú tím tái mặt mày, xót tiền đứt ruột",
    "meaning_en": "“spit blood”; to foot the bill; pay for sth",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不能总吃白食。今天轮到你吐血了。",
      "chinese_trad": "你不能總吃白食。今天輪到你吐血了。",
      "pinyin": "Nǐ bùnéng zǒng chībáishí. Jīntiān lún dào nǐ tùxiěle.",
      "boi": "nỉ bu nấng chủng chư bái sứ. chin then luấn tao nỉ thu xỉa lợ.",
      "vietnamese": "Canh me săn sale cả tuần trời thế mà vừa mua xong hôm sau nó giảm giá sập sàn thêm 50%, đúng là tức hộc máu mồm!",
      "english": "You can’t have free meals all the time. It’s your turn to foot the bill today."
    },
    "literal_meaning": "Thổ huyết, nôn ra máu vì uất ức nội thương",
    "slang_meaning": "Tức hộc máu mồm, cay cú đến mức nghẹn ngào, xót tiền đến phát khóc vì bị lừa",
    "origin_note": "Mượn hình ảnh trong tiểu thuyết kiếm hiệp khi cao thủ uất ức đến thổ huyết để diễn tả nỗi tức giận hoặc sự bất lực tột cùng."
  },
  {
    "id": 1189,
    "word_num": 1189,
    "page": 276,
    "letter": "T",
    "word_simp": "腿着",
    "word_trad": "腿着",
    "pinyin": "Tuǐzhe",
    "boi": "thuẩy chơ",
    "han_viet": "Thối Trước",
    "meaning_vi": "đi bộ",
    "meaning_en": "to walk; to go on foot",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的自行车坏了，只好腿着去了，反正又不远。",
      "chinese_trad": "我的自行車壞了，只好腿著去了，反正又不遠。",
      "pinyin": "Wǒ de zìxíngchē huàile, zhǐhǎo tuǐzhe qùle, fǎnzhèng yòu bù yuǎn.",
      "boi": "ủa tợ chư xính chưa hoai lợ, chử háo thuẩy chơ chuy lợ, phản châng dâu bu doẻn.",
      "vietnamese": "Xe đạp của tôi bị hỏng nên tôi sẽ phải đi bộ đến đó. Nó cũng không xa lắm.",
      "english": "My bicycle’s broken so I’ll have to walk there. It’s not very far though."
    },
    "literal_meaning": "Dùng chính đôi cẳng chân của mình để bước đi ('thối' = cẳng chân/bắp chân)",
    "slang_meaning": "Đi bộ",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1190,
    "word_num": 1190,
    "page": 276,
    "letter": "T",
    "word_simp": "脱口秀",
    "word_trad": "脱口秀",
    "pinyin": "Tuōkǒu xiù",
    "boi": "thua khẩu xiêu",
    "han_viet": "Thoát Khẩu Tú",
    "meaning_vi": "chương trình trò chuyện",
    "meaning_en": "talk show",
    "example": {
      "chinese_simp": "每年在各大学都要举行脱口秀比赛，获奖者有机会 步入电视主持人的行列。",
      "chinese_trad": "每年在各大學都要舉行脫口秀比賽，獲獎者有機會 步入電視主持人的行列。",
      "pinyin": "Měinián zài gè dàxué dōu yào jǔxíng tuōkǒu xiù bǐsài, huòjiǎng zhě yǒu jīhuì bù rù diànshì zhǔchí rén de hángliè.",
      "boi": "mẩẩy nén chai cưa ta xuế tâu dao xính chủy xính thua khẩu xiêu bỉ sai, hua chẻng chứa dẩu chi huây bí ru ten sư chủ chứ rấn tợ háng lia.",
      "vietnamese": "Tất cả các trường đại học và cao đẳng sẽ tổ chức một cuộc thi talk show mỗi năm và những người chiến thắng có thể có cơ hội bước vào sự nghiệp với tư cách là một người dẫn chương trình truyền hình.",
      "english": "All the colleges and universities will hold a talk show competition each year and the winners might have an opportunity of stepping into a career as a television host."
    },
    "literal_meaning": "Buổi trình diễn ứng khẩu tự nhiên không cần kịch bản; phiên âm từ tiếng Anh 'talk show' ('thoát khẩu' = thốt ra từ miệng, 'tú' = show diễn)",
    "slang_meaning": "Chương trình trò chuyện",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 1191,
    "word_num": 1191,
    "page": 276,
    "letter": "T",
    "word_simp": "脱星",
    "word_trad": "脱星",
    "pinyin": "Tuō xīng",
    "boi": "thua xinh",
    "han_viet": "Thoát Tinh",
    "meaning_vi": "Sao phim nóng, diễn viên chuyên đóng cảnh nhạy cảm",
    "meaning_en": "a star who has been photographed nude, or who is well know for roles in sexy scenes particularly those involving nudity",
    "example": {
      "chinese_simp": "玛丽莲·梦露被人们视为一颗永不坠落的脱星，至 今人们还会记得她。",
      "chinese_trad": "瑪麗蓮·夢露被人們視為一顆永不墜落的脫星，至 今人們還會記得她。",
      "pinyin": "Mǎlì lián·mèng lù bèi rénmen shì wéi yī kē yǒng bù zhuìluò de tuō xīng, zhìjīn rénmen hái huì jìdé tā.",
      "boi": "mả li lén. mâng lu bây rấn mân sư uấy i khưa dung bú chuây lua tợ thua xinh, chư chin rấn mân hái chi tứa tha.",
      "vietnamese": "Marilyn Monroe được coi là một ngôi sao gợi cảm không bao giờ bị lãng quên và vẫn được mọi người nhớ đến.",
      "english": "Marylin Munro is regarded as a star that never sets and is still remembered by people."
    },
    "literal_meaning": "Ngôi sao chuyên đóng cảnh cởi đồ hoặc khoe thân trong phim ảnh",
    "slang_meaning": "Sao phim nóng, diễn viên chuyên đóng cảnh nhạy cảm",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1192,
    "word_num": 1192,
    "page": 277,
    "letter": "T",
    "word_simp": "托儿",
    "word_trad": "托兒",
    "pinyin": "Tuō er",
    "boi": "thua ơ",
    "han_viet": "Thác Nhi",
    "meaning_vi": "chim mồi / được cửa hàng thuê để giả vờ là khách hàng để thu hút khách hàng",
    "meaning_en": "someone hired by a store owner to pretend to be a customer in order to attract customers",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是我哥哥雇来的托儿。",
      "chinese_trad": "她是我哥哥雇來的托兒。",
      "pinyin": "Tā shì wǒ gēgē gù lái de tuō er.",
      "boi": "tha sư ủa cưa cưa cu lái tợ thua ơ.",
      "vietnamese": "Cô ấy được anh trai tôi thuê làm \"khách hàng tiềm năng\". (chim mồi)",
      "english": "She was hired by my brother to be an “enthusiastic customer”."
    },
    "literal_meaning": "Tấm khay đỡ đáy bên dưới; tiếng lóng ví chim mồi làm bệ đỡ dàn cảnh lừa khách ('thác' = nâng đỡ/nâng đĩa)",
    "slang_meaning": "Được cửa hàng thuê để giả vờ là khách hàng để thu hút khách hàng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1193,
    "word_num": 1193,
    "page": 277,
    "letter": "T",
    "word_simp": "托儿姐",
    "word_trad": "托兒姐",
    "pinyin": "Tuō er jiě",
    "boi": "thua ơ chỉa",
    "han_viet": "Thác Nhi Tỷ",
    "meaning_vi": "một phụ nữ trẻ được một chủ cửa hàng thuê để giả vờ với khách hàng để thu hút khách hàng",
    "meaning_en": "a young woman hired by a store owner to pretend to a customer in order to attract customers",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近生意不好，你能帮我找两个托儿姐吗？",
      "chinese_trad": "最近生意不好，你能幫我找兩個托兒姐嗎？",
      "pinyin": "Zuìjìn shēngyì bù hǎo, nǐ néng bāng wǒ zhǎo liǎng gè tuō er jiě ma ?",
      "boi": "chuây chin sâng i bu hảo, nỉ nấng bang ủa cháo lẻng cưa thua chỉa ma?",
      "vietnamese": "Công việc kinh doanh của tôi không suôn sẻ. Bạn có tìm cho tôi hai người phụ nữ trẻ có thể là \"khách hàng tiềm năng\" không?",
      "english": "My business is not going well. Would you find two young women to be“enthusiastic customers” for me?"
    },
    "literal_meaning": "Cô gái đóng vai chim mồi làm bình phong đỡ lưng cho cửa hàng ('thác' = chim mồi đỡ lưng, 'tỷ' = cô gái)",
    "slang_meaning": "Một phụ nữ trẻ được một chủ cửa hàng thuê để giả vờ với khách hàng để thu hút khách hàng",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1194,
    "word_num": 1194,
    "page": 279,
    "letter": "W",
    "word_simp": "哇塞",
    "word_trad": "哇塞",
    "pinyin": "Wasāi",
    "boi": "oai sai",
    "han_viet": "Oa Tắc",
    "meaning_vi": "Ối giồi ôi, chao ôi, ngạc nhiên tột cùng",
    "meaning_en": "wo si!/ surprise, an exclamation, etc.",
    "example": {
      "chinese_simp": "哇塞，这地方简直是太美了！",
      "chinese_trad": "哇塞，這地方簡直是太美了！",
      "pinyin": "Wasāi, zhè dìfāng jiǎnzhí shì tàiměile!",
      "boi": "oai sai, chưa ti phang chẻn chứ sư thai mẩy lợ!",
      "vietnamese": "Woo, thật là một nơi tuyệt đẹp!",
      "english": "Wo si, what a beautiful place!"
    },
    "literal_meaning": "Từ thán từ biểu thị kinh ngạc tột độ ('oa tắc' mượn từ phương ngôn Mân Nam / Đài Loan)",
    "slang_meaning": "Ối giồi ôi, chao ôi, ngạc nhiên tột cùng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1195,
    "word_num": 1195,
    "page": 279,
    "letter": "W",
    "word_simp": "歪才",
    "word_trad": "歪才",
    "pinyin": "Wāi cái",
    "boi": "oai chái",
    "han_viet": "Oai Tài",
    "meaning_vi": "tài năng nghệ thuật độc đáo; thông minh trong một lĩnh vực nhất định",
    "meaning_en": "unique artistic talent; cleverness in a certain field",
    "example": {
      "chinese_simp": "我真没料到他干这事还有点儿歪才。",
      "chinese_trad": "我真沒料到他幹這事還有點兒歪才。",
      "pinyin": "Wǒ zhēn méi liào dào tā gàn zhè shì hái yǒudiǎn er wāi cái.",
      "boi": "ủa chân mấy leo tao tha can chưa sư hái dấu tẻn ơ oai chái.",
      "vietnamese": "Tôi không biết anh ấy rất tài năng trong lĩnh vực này.",
      "english": "I had no idea he was so talented in this area."
    },
    "literal_meaning": "Tài lẻ nghiêng lệch khác người, không theo lối mòn chính thống ('oai' = xiêu vẹo lệch lạc, 'tài' = tài năng)",
    "slang_meaning": "Tài năng nghệ thuật độc đáo; thông minh trong một lĩnh vực nhất định",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1196,
    "word_num": 1196,
    "page": 279,
    "letter": "W",
    "word_simp": "歪瓜裂枣",
    "word_trad": "歪瓜裂棗",
    "pinyin": "Wāi guā liè zǎo",
    "boi": "oai qua lia chảo",
    "han_viet": "Oai Qua Liệt Táo",
    "meaning_vi": "một phép ẩn dụ cho một người không ưa nhìn nhưng chân thật, chân thành và tốt bụng.",
    "meaning_en": "crooked melon and split open date / who is not good looking but honest, sincere and kindhearted.",
    "example": {
      "chinese_simp": "别看他长得跟歪瓜裂枣似的，可还有不少女孩子喜欢 他。",
      "chinese_trad": "別看他長得跟歪瓜裂棗似的，可還有不少女孩子喜歡 他。",
      "pinyin": "Bié kàn tā zhǎng dé gēn wāi guā liè zǎo shì de, kě hái yǒu bù shàonǚ háizi xǐhuān tā.",
      "boi": "bía khan tha chảng tứa cân oai qua lia chảo sư tợ, khửa hái dẩẩu bú sao nủy hái chự xỉ hoan tha.",
      "vietnamese": "Anh ta trông không ưa nhìn lắm nhưng rất tốt bụng, nhiều cô gái thích anh ta.",
      "english": "He looks like a crooked melon and split open date, but many girls like him."
    },
    "literal_meaning": "Quả dưa méo mó, quả táo nứt nẻ",
    "slang_meaning": "Người có ngoại hình xấu xí, tướng mạo khó coi, hoặc đồ vật phẩm chất tồi tàn",
    "origin_note": "Thành ngữ dân gian nông thôn miêu tả những quả dưa, quả táo xấu xí bị gió mưa làm méo nứt, dân gian ví von người có dung mạo khó coi hoặc kẻ bất tài vô tướng."
  },
  {
    "id": 1197,
    "word_num": 1197,
    "page": 279,
    "letter": "W",
    "word_simp": "崴泥",
    "word_trad": "崴泥",
    "pinyin": "Wǎi ní",
    "boi": "oải ní",
    "han_viet": "Uy Nê",
    "meaning_vi": "bị mắc kẹt trong bùn / gặp rắc rối; làm cho mọi thứ tồi tệ hơn; mắc sai lầm",
    "meaning_en": "get stuck in the mud / get into trouble; make things worse; go wrong",
    "example": {
      "chinese_simp": "这次她崴泥了，到了海边才发现忘记带游泳衣了",
      "chinese_trad": "這次她崴泥了，到了海邊才發現忘記帶游泳衣了。",
      "pinyin": "Zhè cì tā wǎi níle, dàole hǎibiān cái fāxiàn wàngjì dài yóuyǒng yīle.",
      "boi": "chưa chư tha oải ní lợ, tao lợ hải ben chái pha xen oan chi tai.",
      "vietnamese": "Lần này cô ấy đã gặp rắc rối rồi. Khi đến bãi biển, cô thấy mình đã quên mang theo bộ đồ bơi.",
      "english": "She got into trouble this time. When she arrived at the beach she found she had forgotten to bring her swimming suit."
    },
    "literal_meaning": "Trẹo chân sụt lún vào vũng bùn lầy sâu ('uy' = trẹo khớp, 'nê' = bùn lầy)",
    "slang_meaning": "Xui xẻo gặp rắc rối to, rơi vào tình thế bế tắc tiến thoái lưỡng nan",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh cổ miêu tả xe ngựa hoặc người đi bộ bị trẹo chân sụt lún xuống bùn lầy thụt sâu không rút chân ra được."
  },
  {
    "id": 1198,
    "word_num": 1198,
    "page": 280,
    "letter": "W",
    "word_simp": "外活",
    "word_trad": "外活",
    "pinyin": "Wài huó",
    "boi": "oai húa",
    "han_viet": "Ngoại Hoạt",
    "meaning_vi": "làm thêm",
    "meaning_en": "extra work",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在完成本职工作以后常干些外活。",
      "chinese_trad": "她在完成本職工作以後常乾些外活。",
      "pinyin": "Tā zài wánchéng běnzhí gōngzuò yǐhòu cháng gàn xiē wài huó.",
      "boi": "tha chai oán chấng bẩn chứ cung chua ỉ hâu cháng can xia oai húa.",
      "vietnamese": "Cô ấy thường làm thêm một số việc sau khi hoàn thành công việc của mình.",
      "english": "She often does some extra work after she finishes her own job."
    },
    "literal_meaning": "Công việc làm thêm bên ngoài cơ quan chính thức ('ngoại' = ngoài biên chế, 'hoạt' = công việc)",
    "slang_meaning": "Làm thêm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1199,
    "word_num": 1199,
    "page": 280,
    "letter": "W",
    "word_simp": "外快",
    "word_trad": "外快",
    "pinyin": "Wàikuài",
    "boi": "oai khoai",
    "han_viet": "Ngoại Khoái",
    "meaning_vi": "tiền kiếm thêm, mối làm ngoài bỏ túi riêng, thu nhập phụ",
    "meaning_en": "additional income; temporary income; extra money",
    "example": {
      "chinese_simp": "她靠晚上辅导学生挣些外快。",
      "chinese_trad": "她靠晚上輔導學生掙些外快。",
      "pinyin": "Tā kào wǎnshàng fǔdǎo xuéshēng zhēng xiē wàikuài.",
      "boi": "tha khao oản sang phú tảo xuế sâng châng xia oai khoai.",
      "vietnamese": "Tháng này nhờ nhận thêm mấy mối thiết kế làm ngoài nên anh ấy kiếm được một khoản tiền rủng rỉnh bỏ túi.",
      "english": "She makes some extra money by tutoring in the evening."
    },
    "literal_meaning": "Khoản tiền tài lộc đến nhanh từ bên ngoài ('ngoại' = ngoài luồng, 'khoái' = tiền nhanh)",
    "slang_meaning": "Tiền kiếm thêm, mối làm ngoài bỏ túi riêng, thu nhập phụ ngoài mức lương chính",
    "origin_note": "Từ lóng phổ biến trong giới công chức và dân văn phòng chỉ các khoản thù lao từ nghề tay trái hoặc hợp đồng làm riêng ngoài giờ."
  },
  {
    "id": 1200,
    "word_num": 1200,
    "page": 280,
    "letter": "W",
    "word_simp": "外来妹",
    "word_trad": "外来妹",
    "pinyin": "Wàilái mèi",
    "boi": "oai lái mấy",
    "han_viet": "Ngoại Lai Muội",
    "meaning_vi": "phụ nữ trẻ từ nơi khác đến tìm thấy công việc tạm thời trong một thành phố",
    "meaning_en": "a young woman from elsewhere who finds temporary work in a city",
    "example": {
      "chinese_simp": "北京的外来妹越来越多。",
      "chinese_trad": "北京的外來妹越來越多。",
      "pinyin": "Běijīng de wàilái mèi yuè lái yuè duō.",
      "boi": "bẩy chinh tợ oai lái duê lái duê tua.",
      "vietnamese": "Ngày càng có nhiều phụ nữ trẻ từ các vùng khác của đất nước tìm được công việc tạm thời ở Bắc Kinh.",
      "english": "There are more and more young women from other parts of the country who find temporary work in Beijing."
    },
    "literal_meaning": "Cô em gái từ vùng quê xa đến thành phố tìm việc làm ('ngoại lai' = từ nơi khác tới, 'muội' = cô gái/em gái)",
    "slang_meaning": "Phụ nữ trẻ từ nơi khác đến tìm thấy công việc tạm thời trong một thành phố",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1201,
    "word_num": 1201,
    "page": 280,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩主",
    "word_trad": "玩主",
    "pinyin": "Wán zhǔ",
    "boi": "oán chủ",
    "han_viet": "Ngoạn Chủ",
    "meaning_vi": "người tự phụ; người gây rắc rối",
    "meaning_en": "fop; dandy; trouble-maker",
    "example": {
      "chinese_simp": "他过去曾是个玩主。",
      "chinese_trad": "他過去曾是個玩主。",
      "pinyin": "Tā guòqù céng shìgè wán zhǔ.",
      "boi": "tha cua chuy chấng sư cưa oán chủ.",
      "vietnamese": "Anh ấy từng là một kẻ gây rối.",
      "english": "He used to be a troublemaker."
    },
    "literal_meaning": "Bậc thầy sành sỏi chuyên ăn chơi hưởng lạc ('ngoạn' = chơi bời tiêu khiển, 'chủ' = người làm chủ)",
    "slang_meaning": "Người tự phụ; người gây rắc rối",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1202,
    "word_num": 1202,
    "page": 281,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿蛋去",
    "word_trad": "玩兒蛋去",
    "pinyin": "Wán er dàn qù",
    "boi": "oán ơ tan chuy",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Đản Khứ",
    "meaning_vi": "(chửi thề) chết tiệt; biến đi; đánh bại nó; hét lên",
    "meaning_en": "(swearword); go away; beat it; scram",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不听任何人的话，无论是谁统统给我玩儿蛋去。",
      "chinese_trad": "我不聽任何人的話，無論是誰統統給我玩兒蛋去。",
      "pinyin": "Wǒ bù tìng rènhé rén dehuà, wúlùn shì shéi tǒngtǒng gěi wǒ wán er dàn qù.",
      "boi": "ủa bú thinh rân hứa rấn tợ hoa, úa luân sư sấy thúng thủng cấy oán oán ơ tan chuy.",
      "vietnamese": "Tôi không nghe bất cứ ai, bất kể là ai thì tôi cũng chấp tất.",
      "english": "I don’t listen to anyone no matter who they are. I simply tell them to beat it."
    },
    "literal_meaning": "Cút đi chơi với hòn dái đi; lời chửi mắng đuổi xéo ('ngoạn đản' = chơi với quả trứng/hòn dái, 'khứ' = biến đi)",
    "slang_meaning": "(chửi thề) chết tiệt; biến đi; đánh bại nó; hét lên",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1203,
    "word_num": 1203,
    "page": 281,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿得转",
    "word_trad": "玩兒得轉",
    "pinyin": "Wán er dé zhuàn",
    "boi": "oán ơ tứa choan",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Đắc Chuyển",
    "meaning_vi": "Cân tất, xử lý ngon ơ, làm chủ cuộc chơi",
    "meaning_en": "handle (sb. or sth.) easily; use (a tool) with skill;",
    "example": {
      "chinese_simp": "这匹马除了我没人能玩儿得转。",
      "chinese_trad": "這匹馬除了我沒人能玩兒得轉。",
      "pinyin": "Zhè pǐ mǎ chúle wǒ méi rén néng wán er dé zhuàn.",
      "boi": "chưa pí mả chú lợ ủa mấy rấn nấng oán ơ tứa choan.",
      "vietnamese": "Không ai có thể dễ dàng điều khiển con ngựa trừ tôi.",
      "english": "No one can easily handle the horse except me."
    },
    "literal_meaning": "Chơi xoay chuyển trơn tru thành thạo trong lòng bàn tay",
    "slang_meaning": "Cân tất, xử lý ngon ơ, làm chủ cuộc chơi",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1204,
    "word_num": 1204,
    "page": 281,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿活儿",
    "word_trad": "玩兒活兒",
    "pinyin": "Wán er huó er",
    "boi": "oán ơ húa ơ",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Hoạt Nhi",
    "meaning_vi": "làm sth; công việc",
    "meaning_en": "do sth; work",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些天我们没玩儿活儿，因为机器全都坏了。",
      "chinese_trad": "這些天我們沒玩兒活兒，因為機器全都壞了。",
      "pinyin": "Zhèxiē tiān wǒmen méi wán er huó er, yīnwèi jīqì quándōu huàile.",
      "boi": "chưa xia then ủa mân mấy oán ơ húa ơ, in uây chi chi choán tâu hoai lợ.",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã không làm việc trong vài ngày qua vì tất cả các máy móc đã bị hỏng.",
      "english": "We haven’t worked these past few days because all the machines have broken down."
    },
    "literal_meaning": "Vừa làm việc vừa đùa giỡn, trổ tài ngón nghề điệu nghệ ('ngoạn' = trổ tài đùa bỡn, 'hoạt' = công việc)",
    "slang_meaning": "Làm sth; công việc",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1205,
    "word_num": 1205,
    "page": 281,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩和闹",
    "word_trad": "玩兒活兒",
    "pinyin": "Wán hé nào",
    "boi": "oán hứa nao",
    "han_viet": "Ngoạn Hoà Náo",
    "meaning_vi": "người tinh nghịch; anh chàng nghịch ngợm; du côn; kẻ bất lương; kẻ gây rối",
    "meaning_en": "mischievous person; naughty guy",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个班有许多小玩儿闹。",
      "chinese_trad": "這個班有許多小玩兒鬧。",
      "pinyin": "Zhège bān yǒu xǔduō xiǎo wán er nào.",
      "boi": "chưa cưa ban dấu xủy tua xẻo ooán ơ nao.",
      "vietnamese": "Có nhiều kẻ gây rối trong lớp này.",
      "english": "There are many troublemakers in this class."
    },
    "literal_meaning": "Vừa chơi bời vừa quậy phá ầm ĩ chốn đông người ('ngoạn' = chơi bời, 'náo' = làm loạn náo nhiệt)",
    "slang_meaning": "Người tinh nghịch; anh chàng nghịch ngợm; du côn; kẻ bất lương; kẻ gây rối",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1206,
    "word_num": 1206,
    "page": 282,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿飘",
    "word_trad": "玩兒飄",
    "pinyin": "Wán er piāo",
    "boi": "oán ơ peo",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Phiêu",
    "meaning_vi": "Làm màu, khoe khoang phô diễn tài năng quá đà",
    "meaning_en": "show off one’s skill or talent on purpose",
    "example": {
      "chinese_simp": "那两个男孩在马路上骑车玩儿飘。",
      "chinese_trad": "那兩個男孩在馬路上騎車玩兒飄。",
      "pinyin": "Nà liǎng gè nánhái zài mǎlù shàng qí chē wán er piāo.",
      "boi": "na lẻng cưa nán hái chai mủ lu sang chí chưa oán ơ peo.",
      "vietnamese": "Hai cậu bé đang thể hiện kỹ năng đạp xe đạp trên đường phố.",
      "english": "The two boys are showing off their bike riding skills on the street."
    },
    "literal_meaning": "Cố tình chơi bay bổng quá đà để khoe khoang tài nghệ làm màu",
    "slang_meaning": "Làm màu, khoe khoang phô diễn tài năng quá đà",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1207,
    "word_num": 1207,
    "page": 282,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿去",
    "word_trad": "玩兒去",
    "pinyin": "Wán er qù",
    "boi": "oán ơ chuy",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Khứ",
    "meaning_vi": "(chửi thề khi tức giận) chết tiệt; đánh bại nó; biến đi; lừa đảo",
    "meaning_en": "(swearword on a curse of anger) fuck off; beat it; go away; scram",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们统统给我玩儿去，我现在不想见任何人。",
      "chinese_trad": "你們統統給我玩兒去，我現在不想見任何人。",
      "pinyin": "Nǐmen tǒngtǒng gěi wǒ wán er qù, wǒ xiànzài bùxiǎng jiàn rènhé rén.",
      "boi": "nỉ mân thúng thủng cấy ủa oán ơ chuy, ủa xen chai bu xẻng chen rân hứa rấn.",
      "vietnamese": "Bạn nên hoàn toàn đánh bại nó. Tôi không muốn gặp ai ngay bây giờ đâu.",
      "english": "You should all beat it. I don’t want to see anyone right now."
    },
    "literal_meaning": "Đi chỗ khác mà chơi; lời xua đuổi không thèm tiếp chuyện ('ngoạn' = chơi đùa, 'khứ' = đi đi)",
    "slang_meaning": "(chửi thề khi tức giận) chết tiệt; đánh bại nó; biến đi; lừa đảo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1208,
    "word_num": 1208,
    "page": 282,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿深沉",
    "word_trad": "玩兒深沉",
    "pinyin": "Wán er shēnchén",
    "boi": "oán ơ sân chấn",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Thâm Trầm",
    "meaning_vi": "giả vờ tinh vi; nói theo cách tỏ ra bí ẩn.",
    "meaning_en": "pretend to be sophisticated; speak in a way so as to deliberately mystify others.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不必在我面前玩儿深沉。",
      "chinese_trad": "你不必在我面前玩兒深沉。",
      "pinyin": "Nǐ bùbì zài wǒ miànqián wán er shēnchén.",
      "boi": "nỉ bú bi chai ủa men chén oán ơ sân chấn.",
      "vietnamese": "Bạn không cần phải giả vờ tinh vi trước mặt tôi.",
      "english": "You needn’t pretend to be sophisticated in front of me."
    },
    "literal_meaning": "Giở trò làm bộ trầm tư sâu lắng, tỏ vẻ bí hiểm khó dò ('ngoạn' = diễn trò, 'thâm trầm' = trầm tĩnh sâu lắng)",
    "slang_meaning": "Giả vờ tinh vi; nói theo cách tỏ ra bí ẩn",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1209,
    "word_num": 1209,
    "page": 282,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿完",
    "word_trad": "玩兒完",
    "pinyin": "Wán'erwán",
    "boi": "oán ơ oán",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Hoàn",
    "meaning_vi": "kết thúc; sụp đổ; hoàn thành; hoàn toàn biến mất",
    "meaning_en": "be over; collapse; be finished; be dead and done for",
    "example": {
      "chinese_simp": "一旦计划败露，我们就得玩儿完。",
      "chinese_trad": "一旦計劃敗露，我們就得玩兒完。",
      "pinyin": "Yīdàn jìhuà bàilù, wǒmen jiù dé wán'erwán.",
      "boi": "í tan chi hoa bai lu, ủa mân chiêu tứa oán ơ oán.",
      "vietnamese": "Một khi kế hoạch bị tiết lộ, chúng ta sẽ hoàn toàn biến mất.",
      "english": "Once the plan is revealed, we’ll be dead and done for."
    },
    "literal_meaning": "Cuộc vui chơi đã kết thúc hoàn toàn, tàn cuộc trắng tay ('ngoạn' = đùa giỡn cuộc chơi, 'hoàn' = xong xuôi/hết)",
    "slang_meaning": "Kết thúc; sụp đổ; hoàn thành; hoàn toàn biến mất",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1210,
    "word_num": 1210,
    "page": 283,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿稀的",
    "word_trad": "玩兒稀的",
    "pinyin": "Wán er xī de",
    "boi": "oán ơ xi tợ",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Hy Đích",
    "meaning_vi": "làm cái gì đó độc đáo",
    "meaning_en": "do sth. unique",
    "example": {
      "chinese_simp": "年轻人喜欢玩潇洒。他们从不管明天该怎么过。",
      "chinese_trad": "年輕人喜歡玩瀟灑。他們從不管明天該怎麼過。",
      "pinyin": "Niánqīng rén xǐhuān wán xiāosǎ. Tāmen cóng bùguǎn míngtiān gāi zěnmeguò.",
      "boi": "nén chinh rấn xỉ hoan oán xeo sả. tha mân chúng bu quảng mính then cai chẩn mơ cua.",
      "vietnamese": "Anh ấy thích làm những điều độc đáo để tạo ra sự khác biệt của mình so với người khác.",
      "english": "He likes to do unique things to differentiate himself from others."
    },
    "literal_meaning": "Bày trò chơi những thứ kỳ dị hiếm thấy ('ngoạn' = chơi bày trò, 'hy' = hiếm hoi kỳ lạ)",
    "slang_meaning": "Làm cái gì đó độc đáo",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1211,
    "word_num": 1211,
    "page": 283,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿潇洒",
    "word_trad": "玩兒瀟灑",
    "pinyin": "Wán er xiāosǎ",
    "boi": "oán ơ xeo sả",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Tiêu Sái",
    "meaning_vi": "hành động và cư xử một cách tự nhiên, vô tư và không gò bó; lạc quan",
    "meaning_en": "act and behave in a natural, carefree and unrestrained manner; be happy-go-lucky",
    "example": {
      "chinese_simp": "年轻人喜欢玩潇洒。他们从不管明天该怎么过。",
      "chinese_trad": "年輕人喜歡玩瀟灑。他們從不管明天該怎麼過。",
      "pinyin": "Niánqīng rén xǐhuān wán xiāosǎ. Tāmen cóng bùguǎn míngtiān gāi zěnmeguò.",
      "boi": "nén chính rấn xỉ hoan oán xeo sả. Tha mân chúng bu quản mính then cai chẩn mơ cua.",
      "vietnamese": "Giới trẻ thích hành động một cách lạc quan. Họ không quan tâm ngày mai sẽ ra sao.",
      "english": "Young people like to act in a carefree way. They don’t care what tomorrow will bring."
    },
    "literal_meaning": "Trổ ngón phóng khoáng không màng sự đời, tiêu sái phong trần ('tiêu sái' = tự tại tự do bay bổng)",
    "slang_meaning": "Hành động và cư xử một cách tự nhiên, vô tư và không gò bó; lạc quan",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1212,
    "word_num": 1212,
    "page": 283,
    "letter": "W",
    "word_simp": "玩儿一把",
    "word_trad": "玩兒一把",
    "pinyin": "Wán er yī bǎ",
    "boi": "oán oq i bả",
    "han_viet": "Ngoạn Nhi Nhất Bả",
    "meaning_vi": "chơi (làm) gì đó một lần",
    "meaning_en": "play (do) sth. once",
    "example": {
      "chinese_simp": "这棋很有意思。你不想跟我玩儿一把吗？",
      "chinese_trad": "這棋很有意思。你不想跟我玩兒一把嗎？",
      "pinyin": "Zhè qí hěn yǒuyìsi. Nǐ bùxiǎng gēn wǒ wán er yī bǎ ma?",
      "boi": "chưa chí hấn dẩu i sư. Nỉ bu xẻng cân ủa oán ơ i bả ma?",
      "vietnamese": "Đây là một trò chơi rất thú vị. Bạn có muốn chơi với tôi một ván không?",
      "english": "This is a very interesting game. Don’t you want to play it with me once?"
    },
    "literal_meaning": "Chơi thử một ván, thử sức một keo cờ bạc ('ngoạn' = chơi bời, 'nhất bả' = một nắm tay/một lượt)",
    "slang_meaning": "Chơi (làm) gì đó một lần",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1213,
    "word_num": 1213,
    "page": 285,
    "letter": "X",
    "word_simp": "吸引眼球",
    "word_trad": "吸引眼球",
    "pinyin": "Xīyǐn yǎnqiú",
    "boi": "xi ín dản chiếu",
    "han_viet": "Hấp Dẫn Nhãn Cầu",
    "meaning_vi": "bắt mắt; hấp dẫn",
    "meaning_en": "eye-catching; attractive",
    "example": {
      "chinese_simp": "前几年电视台最吸引眼球的节目是模特大赛。如今搞 的太多了，收视率下降了。",
      "chinese_trad": "前幾年電視台最吸引眼球的節目是模特大賽。如今搞 的太多了，收視率下降了。",
      "pinyin": "Qián jǐ nián diànshìtái zuì xīyǐn yǎnqiú de jiémù shì mótè dàsài. Rújīn gǎo de tài duōle, shōushì lǜ xiàjiàngle.",
      "boi": "chén chỉ nén ten sư thái chuây xi ín dản chiếu tợ chía mu sư múa thưa ta sai. rú chin cảo tợ thai tua lợ, sâu sư luy xa cheng lợ.",
      "vietnamese": "Chương trình thu hút nhất trên TV là một cuộc thi người mẫu vài năm trước. Bây giờ xếp hạng người xem đã xuống dốc vì có quá nhiều cuộc thi như thế.",
      "english": "The most eye-catching program on TV was a model contest a few years ago. Now the viewer ratings have gone downhill because there are too many contests like that."
    },
    "literal_meaning": "Hút chặt tròng mắt người nhìn đăm đăm về một hướng ('hấp dẫn' = hút lại, 'nhãn cầu' = tròng mắt)",
    "slang_meaning": "Bắt mắt; hấp dẫn",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1214,
    "word_num": 1214,
    "page": 285,
    "letter": "X",
    "word_simp": "洗钱",
    "word_trad": "洗錢",
    "pinyin": "Xǐqián",
    "boi": "xỉ chén",
    "han_viet": "Tẩy Tiền",
    "meaning_vi": "rửa tiền",
    "meaning_en": "laundering money / putting money made through illegal means(such as durg or weapons smuggling)into a bank and then withdrawing it in a proper way.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他可是个洗钱的老手。他在贩毒道上已混了三十多年了",
      "chinese_trad": "他可是個洗錢的老手。他在販毒道上已混了三十多年了",
      "pinyin": "Tā kěshì gè xǐqián de lǎoshǒu. Tā zài fàndú dàoshàng yǐ hùnle sānshí duō niánle.",
      "boi": "tha khửa sư cưa xỉ chén tợ láo sẩu. tha chai phan tú tao sang ỉ huân lợ san sứ tua nén.",
      "vietnamese": "Ông ta là một chuyên gia về rửa tiền. Ông đã ở trong băng đảng buôn lậu ma túy trong hơn ba mươi năm.",
      "english": "He is an expert at laundering money. He has been in the gang smuggling drugs for over thirty years."
    },
    "literal_meaning": "Giặt rửa những đồng tiền bẩn dính bùn đất cho sạch sẽ",
    "slang_meaning": "Rửa tiền, hợp pháp hóa các nguồn tiền phi pháp (buôn lậu, tham nhũng) thành tiền sạch",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng Anh ('money laundering') thời kỳ các băng đảng mafia mở chuỗi tiệm giặt là để hợp pháp hóa dòng tiền tội phạm, sau trở thành thuật ngữ pháp lý quốc tế."
  },
  {
    "id": 1215,
    "word_num": 1215,
    "page": 285,
    "letter": "X",
    "word_simp": "细发",
    "word_trad": "細發",
    "pinyin": "Xì fa",
    "boi": "xi pha",
    "han_viet": "Tế Phát",
    "meaning_vi": "tinh tế; cẩn thận; khỏe",
    "meaning_en": "exquisite; delicate; careful; fine",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的皮肤真够细发的。",
      "chinese_trad": "她的皮膚真夠細發的。",
      "pinyin": "Tā de pífū zhēn gòu xì fa de.",
      "boi": "tha tợ pí phu chân câu xi pha tợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy có làn da khỏe đẹp.",
      "english": "She’s got fine skin."
    },
    "literal_meaning": "Sợi nhỏ mịn như sợi tóc, tỉ mỉ chu đáo từng chân tơ kẽ tóc ('tế' = mảnh nhỏ tinh vi, 'phát' = sợi tóc)",
    "slang_meaning": "Tinh tế; cẩn thận; khỏe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1216,
    "word_num": 1216,
    "page": 285,
    "letter": "X",
    "word_simp": "瞎",
    "word_trad": "瞎",
    "pinyin": "Xiā",
    "boi": "xa",
    "han_viet": "Hạt",
    "meaning_vi": "không biết phải làm gì; không biết; một mất mát",
    "meaning_en": "not know what to do; have no idea; be at a loss",
    "example": {
      "chinese_simp": "他今天可是瞎了，不知怎么样才能进到办公室里去， 因为他把钥匙锁在里面了。",
      "chinese_trad": "他今天可是瞎了，不知怎麼樣才能進到辦公室裡去， 因為他把鑰匙鎖在裡面了。",
      "pinyin": "Tā jīntiān kěshì xiāle, bùzhī zěnme yàng cáinéng jìn dào bàngōngshì lǐ qù, yīnwèi tā bǎ yàoshi suǒ zài lǐmiànle.",
      "boi": "tha chin then xa lợ, bu chư chẩn mơ dang chái nấng chin tao bang cung sư lỉ chuy, in uây tha bả dao sư sủa chai lỉ men lợ.",
      "vietnamese": "Hôm nay anh ta  không biết làm thế nào để vào văn phòng vì đã khóa chìa khóa bên trong.",
      "english": "He had no idea how to get into the office today for he had locked the key inside."
    },
    "literal_meaning": "Mù lòa không nhìn thấy đường đi ('hạt' = mù mắt/tối tăm)",
    "slang_meaning": "Không biết phải làm gì; không biết; một mất mát",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1217,
    "word_num": 1217,
    "page": 286,
    "letter": "X",
    "word_simp": "瞎掰",
    "word_trad": "瞎掰",
    "pinyin": "Xiābāi",
    "boi": "xa bai",
    "han_viet": "Hạt Bẻ",
    "meaning_vi": "hành động vô nghĩa; nói chuyện vô nghĩa; vô giá trị; trở nên vô dụng",
    "meaning_en": "act senselessly; talk nonsense; be worthless; be useless",
    "example": {
      "chinese_simp": "别信他的话。他就会瞎掰。",
      "chinese_trad": "別信他的話。他就會瞎掰。",
      "pinyin": "Bié xìn tā dehuà. Tā jiù huì xiābāi.",
      "boi": "bía xin tha tợ hoa. tha chiêu huây xa bai.",
      "vietnamese": "Đừng tin anh ta. Anh ta  chỉ nói chuyện vớ vẩn thôi.",
      "english": "Don’t believe him. He’s only talking nonsense."
    },
    "literal_meaning": "Dùng tay bẻ gãy mù quáng không nhìn đường ('hạt' = mù quáng, 'bát' = bẻ tách)",
    "slang_meaning": "Nói láo, nói xạo, bịa đặt huyên thuyên không có căn cứ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh chỉ hành động nói xằng nói bậy, thêu dệt những điều không có thật."
  },
  {
    "id": 1218,
    "word_num": 1218,
    "page": 286,
    "letter": "X",
    "word_simp": "瞎菜",
    "word_trad": "瞎菜",
    "pinyin": "Xiā cài",
    "boi": "xa chai",
    "han_viet": "Hạt Thái",
    "meaning_vi": "không có lối thoát; được hoàn thành; kết thúc hy vọng",
    "meaning_en": "have no way out; be finished; be at the end of one’s hope",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你告我卖假货，我就瞎菜了。",
      "chinese_trad": "如果你告我賣假貨，我就瞎菜了。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ gào wǒ mài jiǎ huò, wǒ jiù xiā càile.",
      "boi": "rú cúa nỉ cao ủa mai chả hua, ủa chiêu xa chai lợ.",
      "vietnamese": "Nếu bạn kiện tôi bán hàng giả, tôi sẽ hết đời đấy.",
      "english": "If you sue me for selling fake goods, I’ll be finished."
    },
    "literal_meaning": "Món rau nấu hỏng bị thiu thối mù mịt, hỏng bét không còn ăn được ('hạt' = mù/hỏng bét, 'thái' = món rau)",
    "slang_meaning": "Không có lối thoát; được hoàn thành; kết thúc hy vọng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1219,
    "word_num": 1219,
    "page": 286,
    "letter": "X",
    "word_simp": "瞎咧咧",
    "word_trad": "瞎咧咧",
    "pinyin": "Xiā liēliē",
    "boi": "xia lia lia",
    "han_viet": "Hạt Liệt Liệt",
    "meaning_vi": "đưa ra những nhận xét vô trách nhiệm; nói không có căn cứ; nói chuyện vô nghĩa",
    "meaning_en": "make irresponsible remarks; speak groundlessly; talk nonsense",
    "example": {
      "chinese_simp": "在没弄清真相以前别瞎咧咧。",
      "chinese_trad": "在沒弄清真相以前別瞎咧咧。",
      "pinyin": "Zài méi nòng qīng zhēnxiàng yǐqián bié xiā liēliē.",
      "boi": "chai mấy nung chinh chân xeng ỉ chén bía xa lia lia.",
      "vietnamese": "Đừng đưa ra những nhận xét vô trách nhiệm trước khi sự thật của vấn đề được làm rõ.",
      "english": "Don’t make irresponsible remarks before the truth of the matter is clarified."
    },
    "literal_meaning": "Há to mồm nói càn nói quấy không nhìn trước sau ('hạt' = mù quáng, 'liệt liệt' = mở to miệng bép xép)",
    "slang_meaning": "Đưa ra những nhận xét vô trách nhiệm; nói không có căn cứ; nói chuyện vô nghĩa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1220,
    "word_num": 1220,
    "page": 286,
    "letter": "X",
    "word_simp": "瞎迷",
    "word_trad": "瞎迷",
    "pinyin": "Xiā mí",
    "boi": "xa mí",
    "han_viet": "Hạt Mê",
    "meaning_vi": "chết lặng; sững sờ; thấy mình thua lỗ; nỗ lực vô ích; nỗ lực lãng phí",
    "meaning_en": "be dumbfounded; be stunned; find oneself at a loss; make an effort in vain; make a wasted effort",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们说得好听，但真正干起来就瞎迷了。",
      "chinese_trad": "他們說得好聽，但真正幹起來就瞎迷了。",
      "pinyin": "Tāmen shuō dé hǎotīng, dàn zhēnzhèng gàn qǐlái jiù xiā míle.",
      "boi": "tha mân sua tứa hảo thinh, tan chân châng can chỉ lái chiêu xa lí lợ.",
      "vietnamese": "Họ đã nói về một vố lớn, nhưng họ thực sự không biết nên làm gì.",
      "english": "They talked a big game, but they were at a loss as to what they should actually do."
    },
    "literal_meaning": "Mù quáng lạc lối trong sương mù mất phương hướng ('hạt' = mù lòa, 'mê' = mê muội lạc lối)",
    "slang_meaning": "Chết lặng; sững sờ; thấy mình thua lỗ; nỗ lực vô ích; nỗ lực lãng phí",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  },
  {
    "id": 1221,
    "word_num": 1221,
    "page": 287,
    "letter": "X",
    "word_simp": "下海",
    "word_trad": "下海",
    "pinyin": "Xiàhǎi",
    "boi": "xa hải",
    "han_viet": "Hạ Hải",
    "meaning_vi": "bỏ biên chế đi buôn, rời nhà nước ra ngoài khởi nghiệp",
    "meaning_en": "go to sea / Originally this term referred to someone who joined a gang or a woman from a good family who became a prostitute",
    "example": {
      "chinese_simp": "许多人辞职下海去了。",
      "chinese_trad": "許多人辭職下海去了。",
      "pinyin": "Xǔduō rén cízhí xiàhǎi qùle.",
      "boi": "xủy tua rấn chứa xa hải chuy lợ.",
      "vietnamese": "Thập niên 90, rất nhiều tri thức trẻ đã quyết định dứt áo rời nhà nước ra ngoài khởi nghiệp kinh doanh và trở thành những triệu phú đầu tiên.",
      "english": "Many people gave up their regular jobs and started to do business."
    },
    "literal_meaning": "Rời bờ biển bước xuống đại dương mênh mông sóng gió",
    "slang_meaning": "Bỏ biên chế nhà nước ra ngoài khởi nghiệp làm ăn, dấn thân vào thương trường kinh doanh",
    "origin_note": "Ra đời từ thập niên 1980 - 1990 sau công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc, khi hàng triệu công chức, giáo viên bỏ 'bát cơm sắt' để nhảy vào làn sóng kinh tế thị trường."
  },
  {
    "id": 1222,
    "word_num": 1222,
    "page": 287,
    "letter": "X",
    "word_simp": "下课",
    "word_trad": "下課",
    "pinyin": "Xiàkè",
    "boi": "xa khưa",
    "han_viet": "Hạ Khoá",
    "meaning_vi": "bị sa thải",
    "meaning_en": "to be fired; to be dismissed (usually referring to sports coaches)",
    "example": {
      "chinese_simp": "一年来由于这个队没能打进四强，王强作为这个队 的教练最终还是逃脱不了课的命运。",
      "chinese_trad": "一年來由於這個隊沒能打進四強，王強作為這個隊 的教練最終還是逃脫不了課的命運",
      "pinyin": "Yī niánlái yóuyú zhège duì méi néng dǎ jìn sì qiáng, wángqiáng zuòwéi zhège duì de jiàoliàn zuìzhōng háishì táotuō bùliǎo kè de mìngyùn.",
      "boi": "ỉ nén lái dấu duý chưa cưa tuây mấy nấng tả chin sư chéng, oáng chéng chua uây chưa cưa tuây tợ cheo len chuây chung hái sư tháo thua bu lẻo khưa tợ minh duynh",
      "vietnamese": "Một năm đã trôi qua và nhóm vẫn chưa lọt vào danh sách top bốn. Wang Qiang, huấn luyện viên của đội, cuối cùng không thể tránh khỏi bị sa thải.",
      "english": "One year had passed, and the team hadn’t gotten into the top four list yet. Wang Qiang, the coach of the team, finally couldn’t avoid getting fired."
    },
    "literal_meaning": "Tan học, hết giờ học bài ở trường lớp",
    "slang_meaning": "Bị cách chức, bị sa thải, mất ghế lãnh đạo hoặc huấn luyện viên",
    "origin_note": "Đầu tiên do cổ động viên bóng đá Trung Quốc đồng thanh hô vang đòi sa thải huấn luyện viên sau trận thua ('HLV hạ khóa!'), sau lan rộng ra toàn xã hội."
  },
  {
    "id": 1223,
    "word_num": 1223,
    "page": 287,
    "letter": "X",
    "word_simp": "下面",
    "word_trad": "下面",
    "pinyin": "Xiàmiàn",
    "boi": "xa men",
    "han_viet": "Hạ Diện",
    "meaning_vi": "đơn vị ở cấp độ cơ bản; quần chúng; dân thường",
    "meaning_en": "unit at the basic level; masses; common people",
    "example": {
      "chinese_simp": "你得多听听下面的意见。",
      "chinese_trad": "你得多聽聽下面的意見。",
      "pinyin": "Nǐ dé duō tīng tīng xiàmiàn de yìjiàn.",
      "boi": "nỉ tứa tua thinh thinh xa men tợ í chen.",
      "vietnamese": "Bạn tốt hơn nên cẩn thận lắng nghe quan điểm của quần chúng.",
      "english": "You’d better listen more carefully to the views of the masses."
    },
    "literal_meaning": "Mặt phía dưới, tầng đáy cơ sở bên dưới ('hạ' = dưới thấp, 'diện' = bề mặt/phía)",
    "slang_meaning": "Đơn vị ở cấp độ cơ bản; quần chúng; dân thường",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1224,
    "word_num": 1224,
    "page": 287,
    "letter": "X",
    "word_simp": "下片儿",
    "word_trad": "下片兒",
    "pinyin": "Xià piān er",
    "boi": "xa pen ơ",
    "han_viet": "Hạ Phiến Nhi",
    "meaning_vi": "(cảnh sát) đi lấy thông tin khu vực địa phương",
    "meaning_en": "(policeman) go to get information in local beat",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天所有警察都下片儿了。",
      "chinese_trad": "今天所有警察都下片兒了。",
      "pinyin": "Jīntiān suǒyǒu jǐngchá dōu xià piān erle.",
      "boi": "chin then sủa dấu chỉnh chá tâu xa pen ơ lợ.",
      "vietnamese": "Tất cả các cảnh sát địa phương đã đi đến khu vực của họ ngày hôm nay.",
      "english": "All the local police have gone to their beats today."
    },
    "literal_meaning": "Xuống từng khu vực địa bàn nhỏ để tuần tra thị sát ('hạ' = đi xuống, 'phiến' = mảnh/khu vực dân cư)",
    "slang_meaning": "(cảnh sát) đi lấy thông tin khu vực địa phương",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1225,
    "word_num": 1225,
    "page": 288,
    "letter": "X",
    "word_simp": "先生",
    "word_trad": "先生",
    "pinyin": "Xiānshēng",
    "boi": "xen sâng",
    "han_viet": "Tiên Sinh",
    "meaning_vi": "chồng",
    "meaning_en": "husband",
    "example": {
      "chinese_simp": "她先生是位教师。",
      "chinese_trad": "她先生是位教師。",
      "pinyin": "Tā xiānshēng shì wèi jiàoshī.",
      "boi": "tha xen sâng sư uây cheo chư.",
      "vietnamese": "Chồng cô ấy là một giáo viên.",
      "english": "Her husband is a teacher."
    },
    "literal_meaning": "Người sinh ra trước được kính trọng; danh xưng lịch sự gọi người đàn ông hoặc chồng ('tiên' = trước, 'sinh' = sinh ra)",
    "slang_meaning": "Chồng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1226,
    "word_num": 1226,
    "page": 288,
    "letter": "X",
    "word_simp": "闲磕牙",
    "word_trad": "閒磕牙",
    "pinyin": "Xián kē yá",
    "boi": "xén khưa dá",
    "han_viet": "Nhàn Khái Nha",
    "meaning_vi": "tán gẫu; trò chuyện",
    "meaning_en": "chat",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们不是聚在一起闲磕牙就是下象棋。",
      "chinese_trad": "他們不是聚在一起閒磕牙就是下象棋。",
      "pinyin": "Tāmen bùshì jù zài yīqǐ xián kē yá jiùshì xià xiàngqí.",
      "boi": "tha mân bú sư chuy chai i chỉ xén khưa dá chiêu sư xa xeng chí.",
      "vietnamese": "Họ cùng nhau tán gẫu hoặc chơi cờ.",
      "english": "They get together either to chat or play chess."
    },
    "literal_meaning": "Rảnh rỗi gõ hai hàm răng vào nhau lập cập; ví việc ngồi lê đôi mách ('nhàn' = rảnh việc, 'khái nha' = cộc hai hàm răng)",
    "slang_meaning": "Tán gẫu; trò chuyện",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1227,
    "word_num": 1227,
    "page": 288,
    "letter": "X",
    "word_simp": "显摆",
    "word_trad": "顯擺",
    "pinyin": "Xiǎnbai",
    "boi": "xẻn bai",
    "han_viet": "Hiển Bài",
    "meaning_vi": "flex khoe mẽ, làm màu phô trương, khoe của",
    "meaning_en": "show off; flaunt",
    "example": {
      "chinese_simp": "她把礼物带到幼儿园向小朋友显摆去了。",
      "chinese_trad": "她把禮物帶到幼兒園向小朋友顯擺去了。",
      "pinyin": "Tā bǎ lǐwù dài dào yòu'éryuán xiàng xiǎopéngyǒu xiǎnbai qùle.",
      "boi": "tha bá lỉ u tai tao dâu ứa doén xeng xẻo pấng dấu xẻn bai chuy lợ.",
      "vietnamese": "Mua được chiếc điện thoại mới là bắt đầu đi khắp nơi flex khoe mẽ làm màu rồi đấy.",
      "english": "She took her gift to the kindergarten to show it off to her friends."
    },
    "literal_meaning": "Bày biện ra cho thiên hạ trông thấy ('hiển' = phô bày, 'bài' = xếp đặt)",
    "slang_meaning": "Flex khoe mẽ, làm màu phô trương tài sản hoặc ưu điểm để mong nhận được lời trầm trồ",
    "origin_note": "Phương ngôn phương Bắc dùng để chế giễu những người mắc bệnh thích thể hiện, hở chút là flex khoe đồ xịn."
  },
  {
    "id": 1228,
    "word_num": 1228,
    "page": 288,
    "letter": "X",
    "word_simp": "现",
    "word_trad": "現",
    "pinyin": "Xiàn",
    "boi": "xen",
    "han_viet": "Hiện",
    "meaning_vi": "mất mặt; đem bản thân ra làm trò cười; mang lại sự xấu hổ cho chính mình",
    "meaning_en": "lose face; make a fool of oneself; bring shame on oneself",
    "example": {
      "chinese_simp": "他算是现了，刚讲了一半就说不出话了。",
      "chinese_trad": "他算是現了，剛講了一半就說不出話了。",
      "pinyin": "Tā suànshì xiànle, gāng jiǎngle yībàn jiù shuō bu chū huàle.",
      "boi": "tha soan sư xen lợ, cang chẻng lợ í ban chiêu sua bu chu hoa lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì mất giọng giữa bài phát biểu",
      "english": "He felt shamed by losing his voice in the middle of the speech."
    },
    "literal_meaning": "Lộ rõ ra trước mắt bàn dân thiên hạ ('hiện' = lộ diện phơi bày)",
    "slang_meaning": "Mất mặt; đem bản thân ra làm trò cười; mang lại sự xấu hổ cho chính mình",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1229,
    "word_num": 1229,
    "page": 289,
    "letter": "X",
    "word_simp": "现炒现卖",
    "word_trad": "現炒現賣",
    "pinyin": "Xiàn chǎo xiàn mài",
    "boi": "xen chao xen mai",
    "han_viet": "Hiện Sao Hiện Mại",
    "meaning_vi": "học mót đem khoe, vừa học lỏm đã ra vẻ chuyên gia",
    "meaning_en": "sell while cooking/ Someone who teaches, uses or shows off what he or she has just learned",
    "example": {
      "chinese_simp": "多数人经商都是从现炒现卖开始的。",
      "chinese_trad": "多數人經商都是從現炒現賣開始的。",
      "pinyin": "Duōshù rén jīngshāng dū shì cóng xiàn chǎo xiàn mài kāishǐ de.",
      "boi": "tua su rấn chinh sang tu sư chúng xen chảo xen mai khai sử tợ.",
      "vietnamese": "Cậu ấy chỉ là học mót đem khoe thôi, vừa lướt mạng xem được mấy thuật ngữ là đã vội đem ra chém gió với khách hàng.",
      "english": "Buying and reselling goods is a popular way to start up in business."
    },
    "literal_meaning": "Vừa xào nấu xong là đem ra bán nóng hổi ngay tại chỗ",
    "slang_meaning": "Học mót đem khoe, vừa mới học lỏm được vài câu đã vội đem ra dạy đời hoặc chém gió",
    "origin_note": "Cách nói mỉa mai những kẻ thiếu chiều sâu kiến thức, vừa đọc lướt được chút kiến thức trên mạng đã ra vẻ ta đây hiểu biết uyên thâm."
  },
  {
    "id": 1230,
    "word_num": 1230,
    "page": 289,
    "letter": "X",
    "word_simp": "线人",
    "word_trad": "線人",
    "pinyin": "Xiàn rén",
    "boi": "xen rấn",
    "han_viet": "Tuyến Nhân",
    "meaning_vi": "người cung cấp thông tin; gián điệp",
    "meaning_en": "informer; spy",
    "example": {
      "chinese_simp": "据线人报告，今晚他们将有一批毒品走私进关。",
      "chinese_trad": "據線人報告，今晚他們將有一批毒品走私進關。",
      "pinyin": "Jù xiàn rén bàogào, jīn wǎn tāmen jiāng yǒuyī pī dúpǐn zǒusī jìn guān.",
      "boi": "chuy xen rấn bao cao, chin oản than mân cheng dẩu í pi tú pín dẩu chin quan.",
      "vietnamese": "Theo báo cáo của người cung cấp thông tin, một lượng ma túy sẽ được nhập lậu qua biên giới tối nay.",
      "english": "According to the informer’s report, a group of drugs will be smuggled in through the border tonight."
    },
    "literal_meaning": "Người nằm ở đầu mối đường dây thông tin ngầm ('tuyến' = sợi dây liên lạc, 'nhân' = người)",
    "slang_meaning": "Người cung cấp thông tin; gián điệp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1231,
    "word_num": 1231,
    "page": 289,
    "letter": "X",
    "word_simp": "香饽饽",
    "word_trad": "香餑餑",
    "pinyin": "Xiāng bō bo",
    "boi": "xeng bua bua",
    "han_viet": "Hương Bột Bột",
    "meaning_vi": "bánh ngọt hoặc bánh ngon / Một người nổi tiếng, được chào đón hoặc có giá trị.",
    "meaning_en": "delicious pastry or cake / A popular, welcome or valuable person.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不是老板的香饽饽，如果我离开这儿，他不会在乎",
      "chinese_trad": "我不是老闆的香餑餑，如果我離開這兒，他不會在乎",
      "pinyin": "Wǒ bùshì lǎobǎn de xiāng bō bo, rúguǒ wǒ líkāi zhè'er, tā bù huì zàihū.",
      "boi": "ủa bú sư láo bản tợ xeng bua bua, rú cúa ủa lí khai chưa ơ, tha bú huây chai hu.",
      "vietnamese": "Tôi không phải là người ông chủ yêu thích. Ông ấy sẽ không quan tâm nếu tôi rời khỏi đây đâu.",
      "english": "I’m not a favorite of the boss. He won’t care if I leave here."
    },
    "literal_meaning": "bánh ngọt hoặc bánh ngon",
    "slang_meaning": "Một người nổi tiếng, được chào đón hoặc có giá trị",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1232,
    "word_num": 1232,
    "page": 289,
    "letter": "X",
    "word_simp": "向毛席保证",
    "word_trad": "向毛席保證",
    "pinyin": "Xiàng máo xí bǎozhèng",
    "boi": "xeng máo xí bảo châng",
    "han_viet": "Hướng Mao Tịch Bảo Chứng",
    "meaning_vi": "Trong tên Mao Chủ tịch / những gì người ta nói là hoàn toàn đúng, chủ yếu được sử dụng trong những năm 1970 của thế kỷ 20.",
    "meaning_en": "In Chairman Mao’s name /  what one says is absolutely true, mostly used in the 1970s of the 20th century.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我敢向毛主席保证，我没拿你那本书。",
      "chinese_trad": "我敢向毛主席保證，我沒拿你那本書。",
      "pinyin": "Wǒ gǎn xiàng máo zhǔxí bǎozhèng, wǒ méi ná nǐ nà běn shū.",
      "boi": "úa cản xeng máo chủ xí bâ châng, ủa mấy ná nỉ na bẩn su.",
      "vietnamese": "Tôi thề rằng tôi không lấy cuốn sách của bạn.",
      "english": "I swear in Chairman Mao’s name that I didn’t take your book."
    },
    "literal_meaning": "Hướng về Chủ tịch Mao Trạch Đông mà lập lời thề cam đoan sắt son ('Mao tịch' = Chủ tịch Mao, 'bảo chứng' = cam đoan)",
    "slang_meaning": "Những gì người ta nói là hoàn toàn đúng, chủ yếu được sử dụng trong những năm 1970 của thế kỷ 20",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1233,
    "word_num": 1233,
    "page": 290,
    "letter": "X",
    "word_simp": "消防队员",
    "word_trad": "消防隊員",
    "pinyin": "Xiāofáng duìyuán",
    "boi": "xeo pháng tuây doén",
    "han_viet": "Tiêu Phòng Đội Viên",
    "meaning_vi": "chữa cháy / Một phép ẩn dụ cho một hòa giải viên.",
    "meaning_en": "fire fighter/A metaphor for a mediator.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里的邻居们都知道他是个好消防队员。他总是热心 地帮助邻居处理纠纷。",
      "chinese_trad": "這裡的鄰居們都知道他是個好消防隊員。他總是熱心 地幫助鄰居處理糾紛。",
      "pinyin": "Zhèlǐ de línjūmen dōu zhīdào tā shìgè hǎo xiāofáng duìyuán. Tā zǒng shì rèxīn dì bāngzhù línjū chǔlǐ jiūfēn.",
      "boi": "chưa lỉ tợ lín chuy mân tâu chư tao tha sư cưa hảo xeo pháng tuây doén. tha chư sư rưa xin ti bang chu lín chuy chú lỉ chiêu phân.",
      "vietnamese": "Mọi người trong khu phố này đều biết rằng anh ta là một người hòa giải tốt và anh ta luôn sẵn sàng giúp họ giải quyết các cuộc cãi vã.",
      "english": "Everyone in this neighborhood knows that he is a good mediator and he is always willing to help them settle their quarrels."
    },
    "literal_meaning": "Thành viên trong đội chữa cháy và phòng hỏa hoạn ('tiêu phòng' = dập lửa phòng cháy, 'đội viên' = thành viên)",
    "slang_meaning": "Một hòa giải viên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1234,
    "word_num": 1234,
    "page": 290,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小巴",
    "word_trad": "小巴",
    "pinyin": "Xiǎo bā",
    "boi": "xẻo ba",
    "han_viet": "Tiểu Ba",
    "meaning_vi": "xe buýt nhỏ",
    "meaning_en": "minibus; small bus",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了缓解320路大巴的拥挤现象，汽车公司又开辟了 320路小巴业务。",
      "chinese_trad": "為了緩解320路大巴的擁擠現象，汽車公司又開闢了 320路小巴業務。",
      "pinyin": "Wèile huǎnjiě 320 lù dàbā de yǒngjǐ xiànxiàng, qìchē gōngsī yòu kāipìle 320 lù xiǎo bā yèwù.",
      "boi": "uây lợ hoán chỉa san bái ơ sứ lu ta ba tợ dúng chỉ xen xeng, chi chưa cung sư dâu khai pi lợ san ơ sứ lu xẻo ba dê u.",
      "vietnamese": "Để giảm bớt tình trạng quá tải trên xe buýt số 3, công ty xe buýt đang vận hành xe buýt nhỏ dọc theo tuyến đường đó ngoài dịch vụ xe buýt thông.",
      "english": "To ease up the overcrowding on bus No.320, the bus company is running minibuses along that route in addition to the normal bus service."
    },
    "literal_meaning": "Xe buýt cỡ nhỏ chở khách; mượn âm từ tiếng Anh 'minibus' ('tiểu' = nhỏ, 'ba' = bus)",
    "slang_meaning": "Xe buýt nhỏ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1235,
    "word_num": 1235,
    "page": 290,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小菜",
    "word_trad": "小菜",
    "pinyin": "Xiǎocài",
    "boi": "xẻo chai",
    "han_viet": "Tiểu Thái",
    "meaning_vi": "món ăn thông thường hoặc lạnh (thịt, cá, rau) /một nhiệm vụ dễ dàng",
    "meaning_en": "common or cold dish(meat, fish, vegetable)/easy task or a child’s play; a piece of cake; no sweat.",
    "example": {
      "chinese_simp": "唱英文歌对她来说简直是小菜。",
      "chinese_trad": "唱英文歌對她來說簡直是小菜。",
      "pinyin": "Chàng yīngwén gē duì tā lái shuō jiǎnzhí shì xiǎocài.",
      "boi": "chang inh uấn cưa tuây tha lái sua chẻn chứ sư xẻo chai.",
      "vietnamese": "Hát một bài hát tiếng Anh đối với cô ấy chỉ là chuyện nhỏ / dễ như ăn kẹo.",
      "english": "It’s a pushover for her to sing an English song."
    },
    "literal_meaning": "món ăn thông thường hoặc lạnh (thịt, cá, rau)",
    "slang_meaning": "Một nhiệm vụ dễ dàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1236,
    "word_num": 1236,
    "page": 290,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小炒",
    "word_trad": "小炒",
    "pinyin": "Xiǎochǎo",
    "boi": "xéo chảo",
    "han_viet": "Tiểu Sao",
    "meaning_vi": "một món ăn nhanh",
    "meaning_en": "an individual quick- fried dish",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天我请你吃小炒。",
      "chinese_trad": "今天我請你吃小炒。",
      "pinyin": "Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī xiǎochǎo.",
      "boi": "chin then ủa chính nỉ chư xéo chảo.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ đãi bạn bữa ăn nhỏ ngày hôm nay.",
      "english": "I’ll treat you to small dishes today."
    },
    "literal_meaning": "Tiểu Sao (Nhỏ bé, Xào / đảo nóng)",
    "slang_meaning": "Một món ăn nhanh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1237,
    "word_num": 1237,
    "page": 291,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小打小闹",
    "word_trad": "小打小鬧",
    "pinyin": "Xiǎo dǎ xiǎo nào",
    "boi": "xẻo tá xẻo nao",
    "han_viet": "Tiểu Tá Tiểu Náo",
    "meaning_vi": "làm gì đó trên một cái cân nhỏ",
    "meaning_en": "do sth. on a small scale",
    "example": {
      "chinese_simp": "他现在是小打小闹挣些小钱，等有一些经验后再玩大的",
      "chinese_trad": "他現在是小打小鬧掙些小錢，等有一些經驗後再玩大的",
      "pinyin": "Tā xiànzài shì xiǎo dǎ xiǎo nào zhēng xiēxiǎo qián, děng yǒu yīxiē jīngyàn hòu zài wán dà de.",
      "boi": "tha xen chai sư xẻo tá xẻo nao châng xia xẻo chén, tấng dẩu i xia chinh dan hâu chai oán ta tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy đang làm ở một số doanh nghiệp quy mô nhỏ để kiếm chút tiền. Anh ấy sẽ tham gia các giải đấu lớn khi anh ấy có nhiều kinh nghiệm.",
      "english": "He is doing some small-scale business to make a little money. He’ll join the big leagues when he has more experience."
    },
    "literal_meaning": "Tiểu Tá Tiểu Náo (Nhỏ bé, Đánh / bắt đầu, Nhỏ bé)",
    "slang_meaning": "Làm gì đó trên một cái cân nhỏ",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1238,
    "word_num": 1238,
    "page": 291,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小皇帝",
    "word_trad": "小皇帝",
    "pinyin": "Xiǎo huángdì",
    "boi": "xỏe hoáng ti",
    "han_viet": "Tiểu Hoàng Đế",
    "meaning_vi": "hoàng đế bé nhỏ / trẻ em từ các gia đình một con hoặc những đứa trẻ hư",
    "meaning_en": "little emperor/ children from one-child families or spoilt children",
    "example": {
      "chinese_simp": "如今中国的小皇帝越来越多，这将成为中国未来的一 个社会问题。",
      "chinese_trad": "如今中國的小皇帝越來越多，這將成為中國未來的一 個社會問題。",
      "pinyin": "Rújīn zhōngguó de xiǎo huángdì yuè lái yuè duō, zhè jiāng chéngwéi zhōngguó wèilái de yīgè shèhuì wèntí.",
      "boi": "rú chin chung cúa tợ xẻo hoáng ti duê lái duê tua, chưa cheng chấng uấy chung cúa uây lái tợ í cưa sưa huây uân thí.",
      "vietnamese": "Ngày càng có nhiều hoàng đế nhỏ ở Trung Quốc. Nó sẽ trở thành một vấn đề xã hội trong tương lai.",
      "english": "There are more and more little emperors now in China. It will become a social problem in the future."
    },
    "literal_meaning": "Vị hoàng đế nhỏ tuổi được nuông chiều hết mực như vua con trong nhà ('tiểu' = nhỏ bé, 'hoàng đế' = vua)",
    "slang_meaning": "Trẻ em từ các gia đình một con hoặc những đứa trẻ hư",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1239,
    "word_num": 1239,
    "page": 291,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小晃",
    "word_trad": "小晃",
    "pinyin": "Xiǎo huǎng",
    "boi": "xéo hoảng",
    "han_viet": "Tiểu Hoảng",
    "meaning_vi": "thằng nhãi; thằng nhãi du côn",
    "meaning_en": "little rascal; little ruffian",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些小晃常到歌舞厅来捣乱。群众恨透了他们。",
      "chinese_trad": "這些小晃常到歌舞廳來搗亂。群眾恨透了他們。",
      "pinyin": "Zhèxiē xiǎo huǎng cháng dào gēwǔ tīng lái dǎoluàn. Qún zhòng hèn tòule tāmen.",
      "boi": "chưa xia xéo hoảng cháng tao cua ủ thinh lái tảo loan. chuấn chung hân thâu lợ tha mân.",
      "vietnamese": "Có vài tên côn đồ thường đến gây rắc rối trong quán karaoke này. Các khách hàng thực sự không thích chúng.",
      "english": "There little hooligans often come to make trouble in this karaoke bar. The customers really don’t like them."
    },
    "literal_meaning": "Thằng nhóc lông bông lắc lư lảo đảo ngoài đường phố ('tiểu' = đứa trẻ nhỏ, 'hoảng' = lắc lư đi dạo)",
    "slang_meaning": "Thằng nhãi; thằng nhãi du côn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1240,
    "word_num": 1240,
    "page": 291,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小金库",
    "word_trad": "小金库",
    "pinyin": "Xiǎo jīnkù",
    "boi": "xỏe chin khu",
    "han_viet": "Tiểu Kim Khố",
    "meaning_vi": "tích trữ tư nhân",
    "meaning_en": "private hoard",
    "example": {
      "chinese_simp": "我丈夫用他小金库的钱买烟抽。",
      "chinese_trad": "我丈夫用他小金庫的錢買煙抽。",
      "pinyin": "Wǒ zhàngfū yòng tā xiǎo jīnkù de qián mǎi yān chōu.",
      "boi": "ủa chang phu dung tha xẻo chinh tợ chén mải dan châu.",
      "vietnamese": "Chồng tôi dùng quỹ đen để mua thuốc lá.",
      "english": "My husband uses his private hoard to buy his cigarettes."
    },
    "literal_meaning": "Tiểu Kim Khố (Nhỏ bé, Vàng bạc)",
    "slang_meaning": "Tích trữ tư nhân",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1241,
    "word_num": 1241,
    "page": 292,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小时工",
    "word_trad": "小时工",
    "pinyin": "Xiǎoshígōng",
    "boi": "xẻo sứ cung",
    "han_viet": "Tiểu Thời Công",
    "meaning_vi": "công việc theo giờ; nhân viên làm việc theo giờ",
    "meaning_en": "hourly job; hourly worker",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想找个小时工干一干。",
      "chinese_trad": "我想找個小時工乾一幹。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng zhǎo gè xiǎoshígōng gān yīgān.",
      "boi": "ủa xéng chảo cưa xẻo sứ cung can i can.",
      "vietnamese": "Tôi đang tìm kiếm một công việc làm theo giờ.",
      "english": "I’m looking for an hourly job."
    },
    "literal_meaning": "Người lao động tính tiền công theo từng giờ đồng hồ ('tiểu thời' = giờ đồng hồ, 'công' = công nhân/tiền công)",
    "slang_meaning": "Công việc theo giờ; nhân viên làm việc theo giờ",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1242,
    "word_num": 1242,
    "page": 292,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小样",
    "word_trad": "小樣",
    "pinyin": "Xiǎoyàng",
    "boi": "xẻo dang",
    "han_viet": "Tiểu Dạng",
    "meaning_vi": "vẻ ngoài; nhìn",
    "meaning_en": "appearance; look",
    "example": {
      "chinese_simp": "你也不看看你那小样，是当总经理的料吗？",
      "chinese_trad": "你也不看看你那小樣，是當總經理的料嗎？",
      "pinyin": "Nǐ yě bù kàn kàn nǐ nà xiǎoyàng, shì dāng zǒng jīnglǐ de liào ma?",
      "boi": "ní dể bú khan khan nỉ na xẻo dang, sư tang chủng chinh lí tợ leo ma?",
      "vietnamese": "Hãy nhìn lại chính mình đi. Bạn có phù hợp với vị trí tổng giám đốc không?",
      "english": "Look at yourself. Are you suitable for the position of general manager?"
    },
    "literal_meaning": "Bản mẫu thu nhỏ, kiểu dáng vóc dáng nhỏ nhen ('tiểu' = nhỏ, 'dạng' = kiểu cách/dáng vẻ)",
    "slang_meaning": "Vẻ ngoài; nhìn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1243,
    "word_num": 1243,
    "page": 292,
    "letter": "X",
    "word_simp": "小儿科",
    "word_trad": "小兒科",
    "pinyin": "Xiǎo'érkē",
    "boi": "xẻo ứa khưa",
    "han_viet": "Tiểu Nhi Khoa",
    "meaning_vi": "muỗi đốt inox, chuyện cỏn con dễ như ăn kẹo, trò con nít",
    "meaning_en": "pediatrics",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果连这个也不懂我就太小儿科了。",
      "chinese_trad": "如果連這個也不懂我就太小兒科了。",
      "pinyin": "Rúguǒ lián zhège yě bù dǒng wǒ jiù tài xiǎo'érkēle.",
      "boi": "rú của lén chưa cưa dể bu túng ủa chiêu thai xẻo ứa khưa lợ.",
      "vietnamese": "Mấy dòng code này đối với lập trình viên lâu năm như anh ấy thì chỉ là chuyện muỗi đốt inox thôi.",
      "english": "I would be very naive if I didn’t know this."
    },
    "literal_meaning": "Khoa nhi chuyên chữa bệnh cho trẻ con trong bệnh viện",
    "slang_meaning": "Muỗi đốt inox, chuyện cỏn con dễ như ăn kẹo, trò con nít không đáng bận tâm",
    "origin_note": "Cách so sánh dí dỏm, xem những vấn đề quá đỗi đơn giản chẳng khác nào mấy chứng cảm sốt sổ mũi thông thường của trẻ nhỏ."
  },
  {
    "id": 1244,
    "word_num": 1244,
    "page": 292,
    "letter": "X",
    "word_simp": "笑星",
    "word_trad": "笑星",
    "pinyin": "Xiàoxīng",
    "boi": "xeo xinh",
    "han_viet": "Tiếu Tinh",
    "meaning_vi": "danh hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch / những người nói chuyện trên TV (người nổi tiếng trên truyền hình thực hiện những đoạn độc thoại ngắn)",
    "meaning_en": "comedy celebrity; comedy star / “cross talkers” (TV celebrities who perform short monologues) or comedians.",
    "example": {
      "chinese_simp": "全国各地的笑星们纷纷云南集到北京，参加中央电 视台1999年春节联欢晚会。",
      "chinese_trad": "全國各地的笑星們紛紛雲南集到北京，參加中央電 視台1999年春節聯歡晚會。",
      "pinyin": "Quánguó gèdì de xiàoxīngmen fēnfēn yúnnán jí dào běijīng, cānjiā zhōngyāng diànshìtái 1999 nián chūnjié liánhuān wǎnhuì..",
      "boi": "choán cúa cưa ti tợ xeng xinh mân phân phân duấn nán chí tao bẩy chinh, chan cha chung dang ten sư thái i chén chiếu bải chiểu sứ chiểu né chuân chía lén hoan oản huây.",
      "vietnamese": "Các ngôi sao hài từ khắp mọi miền đất nước đã tập trung tại Bắc Kinh để tham dự chương trình buổi tối CCTV 1999 được tổ chức vào đêm giao thừa.",
      "english": "Comedy stars from all over the country have gathered in Beijing to attend the CCTV1999Evening show held on the eve of the lunar new year."
    },
    "literal_meaning": "danh hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch",
    "slang_meaning": "Những người nói chuyện trên TV (người nổi tiếng trên truyền hình thực hiện những đoạn độc thoại ngắn)",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1245,
    "word_num": 1245,
    "page": 293,
    "letter": "X",
    "word_simp": "歇菜",
    "word_trad": "歇菜",
    "pinyin": "Xiē cài",
    "boi": "xia chai",
    "han_viet": "Hiết Thái",
    "meaning_vi": "nghỉ ngơi; đứng sang một bên; tránh đường",
    "meaning_en": "sth. have a rest; stand aside; get out of the way",
    "example": {
      "chinese_simp": "你还是歇菜吧。这活儿技术性太强，你干不来。",
      "chinese_trad": "你還是歇菜吧。這活兒技術性太強，你幹不來。",
      "pinyin": "Nǐ háishì xiē cài ba. Zhè huó er jìshùxìng tài qiáng, nǐ gān bù lái.",
      "boi": "nỉ hái sư xia chai ba. chưa húa ơ chi su xinh thai chéng, nỉ can bu lái.",
      "vietnamese": "Bạn tốt hơn nên đứng sang một bên. Bạn không thể làm điều đó đâu, nó quá kỹ thuật với bạn.",
      "english": "You’d better stand aside. You can’t do it. It’s too technical for you."
    },
    "literal_meaning": "Món ăn nấu xong đặt xuống nghỉ ngơi nguội lạnh ('hiết' = nghỉ ngơi/dừng lại, 'thái' = đĩa thức ăn)",
    "slang_meaning": "Nghỉ ngơi; đứng sang một bên; tránh đường",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1246,
    "word_num": 1246,
    "page": 293,
    "letter": "X",
    "word_simp": "邪",
    "word_trad": "邪",
    "pinyin": "Xié",
    "boi": "xía",
    "han_viet": "Tà",
    "meaning_vi": "bất hợp pháp; độc đáo; lạ; lẻ",
    "meaning_en": "not right; illegal; unconventional; strange; odd",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天真邪了，所有倒霉的事都让我赶上了。",
      "chinese_trad": "今天真邪了，所有倒霉的事都讓我趕上了。",
      "pinyin": "Jīntiān zhēn xiéle, suǒyǒu dǎoméi de shì dōu ràng wǒ gǎn shàngle.",
      "boi": "chin then chân xía lợ, sủa dấu tảo mấy tợ sư tâu rang úa cản sang lợ.",
      "vietnamese": "Hôm nay rất lạ. Tôi gặp phải một loạt vấn đề.",
      "english": "It was very strange today. I ran into a series of problems."
    },
    "literal_meaning": "Nghiêng lệch, tà khúc không đi theo đường thẳng chính đạo ('tà' = lệch lạc gian xảo)",
    "slang_meaning": "Bất hợp pháp; độc đáo; lạ; lẻ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1247,
    "word_num": 1247,
    "page": 293,
    "letter": "X",
    "word_simp": "邪乎",
    "word_trad": "邪乎",
    "pinyin": "Xiéhū",
    "boi": "xía chu",
    "han_viet": "Tà Hồ",
    "meaning_vi": "khác thường; đáng kinh ngạc; phóng đại; nói quá; nghiêm trọng",
    "meaning_en": "out of the ordinary; incredible; exaggerated; overstated; severe",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个季节西瓜的价格高得都邪乎了。",
      "chinese_trad": "這個季節西瓜的價格高得都邪乎了。",
      "pinyin": "Zhège jìjié xīguā de jiàgé gāo dé dōu xiéhūle.",
      "boi": "chưa cưa chi chía xi qua tợ cha cứa tâu xía chu lợ.",
      "vietnamese": "Vào thời điểm này trong năm, giá dưa hấu cực kỳ cao.",
      "english": "At this time of the year the price of watermelons is incredibly high."
    },
    "literal_meaning": "Kỳ lạ ma quái khác thường vượt xa mức bình thường ('tà' = tà khí lạ lùng, 'hồ' = dáng vẻ mơ hồ)",
    "slang_meaning": "Khác thường; đáng kinh ngạc; phóng đại; nói quá; nghiêm trọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1248,
    "word_num": 1248,
    "page": 293,
    "letter": "X",
    "word_simp": "邪门儿",
    "word_trad": "邪門兒",
    "pinyin": "Xiémén er",
    "boi": "xia mân ơ",
    "han_viet": "Tà Môn Nhi",
    "meaning_vi": "lạ; khác thường",
    "meaning_en": "strange; odd; out of the ordinary",
    "example": {
      "chinese_simp": "真邪门儿，今天办公室一个人也没有。",
      "chinese_trad": "真邪門兒，今天辦公室一個人也沒有。",
      "pinyin": "Zhēn xiémén er, jīntiān bàngōngshì yīgè rén yě méiyǒu.",
      "boi": "chân xía mân ơ, chin then bang cung sư í cưa rấn dể mấy dẩu.",
      "vietnamese": "Điều đó rất lạ. Không ai ở trong văn phòng ngày hôm nay.",
      "english": "That’s very strange. Nobody is in the office today."
    },
    "literal_meaning": "Cửa ngõ tà đạo, lối đi quanh co quái gở ('tà' = yêu tà quái dị, 'môn' = cánh cửa/lối đi)",
    "slang_meaning": "Lạ; khác thường",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1249,
    "word_num": 1249,
    "page": 294,
    "letter": "X",
    "word_simp": "邪行",
    "word_trad": "邪行",
    "pinyin": "Xié xing",
    "boi": "xia xinh",
    "han_viet": "Tà Hàng",
    "meaning_vi": "riêng; phi thường; lạ",
    "meaning_en": "peculiar; extraordinary; strange",
    "example": {
      "chinese_simp": "这天真邪行。四月初的天气不该像夏天那样热呀。",
      "chinese_trad": "這天真邪行。四月初的天氣不該像夏天那樣熱呀。",
      "pinyin": "Zhè tiānzhēn xié xing. Sì yuèchū de tiānqì bù gāi xiàng xiàtiān nàyàng rè ya.",
      "boi": "chưa then chân xía xinh. sư duê chu tợ then chi bu cai xeng xa then na dang rưa da.",
      "vietnamese": "Thời tiết thật lạ thường! Nó không nên nóng như mùa hè vào đầu tháng tư.",
      "english": "What extraordinary weather! It shouldn’t be as hot as summer in early April."
    },
    "literal_meaning": "Đi theo đường ngang ngõ tắt tà đạo không giống ai ('tà' = tà đạo lệch chuẩn, 'hàng/hành' = đi đứng/nghề nghiệp)",
    "slang_meaning": "Riêng; phi thường; lạ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1250,
    "word_num": 1250,
    "page": 294,
    "letter": "X",
    "word_simp": "心里美",
    "word_trad": "心里美",
    "pinyin": "Xīnlǐ měi",
    "boi": "xin lí mẩy",
    "han_viet": "Tâm Lý Mỹ",
    "meaning_vi": "củ cải (có màu xanh nhạt ở bên ngoài và màu đỏ ở bên trong) / Người có trái tim nhân hậu, tâm hồn cao thượng và đức tính vững chắc; vui mừng; vừa lòng",
    "meaning_en": "turnip(which is light green on the outside and red on the inside) / who has good heart, noble mind and solid virtues; happy; pleased",
    "example": {
      "chinese_simp": "她长得不漂亮，但却心里美。",
      "chinese_trad": "她長得不漂亮，但卻心里美。",
      "pinyin": "Tā zhǎng dé bù piàoliang, dàn què xīnlǐ měi.",
      "boi": "tha chảng tứa bú peo leng, tan chuê xin lí mẩy.",
      "vietnamese": "Mặc dù cô ấy không xinh đẹp, nhưng cô ấy có một trái tim nhân hậu.",
      "english": "Though she’s not pretty, she’s got a good heart."
    },
    "literal_meaning": "Củ cải tròn vỏ xanh nhưng ruột bên trong đỏ hồng ngọt lịm ('tâm lý mỹ' = bên trong lòng rất đẹp đẽ)",
    "slang_meaning": "Người có trái tim nhân hậu, tâm hồn cao thượng và đức tính vững chắc; vui mừng; vừa lòng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1251,
    "word_num": 1251,
    "page": 294,
    "letter": "X",
    "word_simp": "星",
    "word_trad": "星",
    "pinyin": "Xīng",
    "boi": "xinh",
    "han_viet": "Tinh",
    "meaning_vi": "ngôi sao; người nổi tiếng",
    "meaning_en": "star; celebrity",
    "example": {
      "chinese_simp": "她梦想成为一个星，拥有一大批追随者。",
      "chinese_trad": "她夢想成為一個星，擁有一大批追隨者。",
      "pinyin": "Tā mèngxiǎng chéngwéi yīgè xīng, yǒngyǒu yī dàpī zhuīsuí zhě.",
      "boi": "tha mâng xẻng chấng uấy í cưa xinh, dúng dẩu í ta pi chuây suấy chửa.",
      "vietnamese": "Cô mơ ước trở thành một ngôi sao và có nhiều người hâm mộ.",
      "english": "She dreams of becoming a star and having a lot of fans."
    },
    "literal_meaning": "Ngôi sao lấp lánh tỏa sáng trên bầu trời đêm ('tinh' = ngôi sao sáng)",
    "slang_meaning": "Ngôi sao; người nổi tiếng",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1252,
    "word_num": 1252,
    "page": 294,
    "letter": "X",
    "word_simp": "星哥",
    "word_trad": "星哥",
    "pinyin": "Xīng gē",
    "boi": "xinh cưa",
    "han_viet": "Tinh Ca",
    "meaning_vi": "thuật ngữ thân mật chỉ một ngôi sao nam",
    "meaning_en": "intimate term for a male star",
    "example": {
      "chinese_simp": "你最喜欢哪个星哥？",
      "chinese_trad": "你最喜歡哪個星哥？",
      "pinyin": "Nǐ zuì xǐhuān nǎge xīng gē?",
      "boi": "nỉ chuây xỉ hoan nả cưa xinh cưa?",
      "vietnamese": "Bạn thích nam minh tinh nào nhất?",
      "english": "Which male star do you like the best?"
    },
    "literal_meaning": "Người anh trai ngôi sao sáng giá trên sân khấu ảnh hưởng ('tinh' = ngôi sao, 'ca' = người anh)",
    "slang_meaning": "Thuật ngữ thân mật chỉ một ngôi sao nam",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1253,
    "word_num": 1253,
    "page": 295,
    "letter": "X",
    "word_simp": "星姐",
    "word_trad": "星姐",
    "pinyin": "Xīng jiě",
    "boi": "xinh chỉa",
    "han_viet": "Tinh Tỷ",
    "meaning_vi": "thuật ngữ thân mật chỉ một ngôi sao nữ",
    "meaning_en": "intimate term for a female star",
    "example": {
      "chinese_simp": "她女儿的房间里贴满了星姐星哥的照片。",
      "chinese_trad": "她女兒的房間裡貼滿了星姐星哥的照片。",
      "pinyin": "Tā nǚ'ér de fángjiān lǐ tiē mǎnle xīng jiě xīng gē de zhàopiàn.",
      "boi": "tha nủy ứa tợ pháng chen lỉ thia mản lợ xinh chỉa xinh cưa tợ chao pen.",
      "vietnamese": "Phòng của con gái cô ấy có đầy những bức ảnh của các ngôi sao nam và nữ trên tường.",
      "english": "Her daughter’s room is full of pictures of male and female stars on the walls."
    },
    "literal_meaning": "Người chị gái ngôi sao nổi tiếng rực rỡ ('tinh' = ngôi sao, 'tỷ' = người chị gái)",
    "slang_meaning": "Thuật ngữ thân mật chỉ một ngôi sao nữ",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1254,
    "word_num": 1254,
    "page": 295,
    "letter": "X",
    "word_simp": "行头",
    "word_trad": "行頭",
    "pinyin": "Xíngtou",
    "boi": "xính thâu",
    "han_viet": "Hàng Đầu",
    "meaning_vi": "may mặc; trang phục; quần áo / một trang phục sân khấu.",
    "meaning_en": "apparel; dress; clothes; outfit / a theatrical costume",
    "example": {
      "chinese_simp": "为接受电视台的采访他特意换了一身行头。",
      "chinese_trad": "為接受電視台的採訪他特意換了一身行頭。",
      "pinyin": "Wèi jiēshòu diànshìtái de cǎifǎng tā tèyì huànle yīshēn háng tóu.",
      "boi": "uây chia sâu ten sư thái tợ chái phảng tha thưa i hoan lợ i sân háng thấu.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã thay trang phục cho buổi phỏng vấn với đài truyền hình.",
      "english": "He changed his outfit for the interview with the television station."
    },
    "literal_meaning": "may mặc; trang phục; quần áo",
    "slang_meaning": "Một trang phục sân khấu",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1255,
    "word_num": 1255,
    "page": 295,
    "letter": "X",
    "word_simp": "醒",
    "word_trad": "醒",
    "pinyin": "Xǐng",
    "boi": "xỉnh",
    "han_viet": "Tỉnh",
    "meaning_vi": "nhận ra; hiểu; nhận ra thực tế",
    "meaning_en": "realize; understand; wake up to reality",
    "example": {
      "chinese_simp": "她突然醒了，觉得这事不点儿不对头。",
      "chinese_trad": "她突然醒了，覺得這事不點兒不對頭。",
      "pinyin": "Tā túrán xǐngle, juédé zhè shì bu diǎn er bù duìtóu.",
      "boi": "tha thú rán xỉnh lê, chuế tứa chư sư bu tẻn ơ bu tuây thấu.",
      "vietnamese": "Cô chợt nhận ra có gì đó không ổn.",
      "english": "She suddenly realized that something was wrong."
    },
    "literal_meaning": "Tỉnh rượu, thức giấc sau cơn mê man ngủ say ('tỉnh' = tỉnh ngộ/thức dậy)",
    "slang_meaning": "Nhận ra; hiểu; nhận ra thực tế",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1256,
    "word_num": 1256,
    "page": 295,
    "letter": "X",
    "word_simp": "熊",
    "word_trad": "熊",
    "pinyin": "Xióng",
    "boi": "xúng",
    "han_viet": "Hùng",
    "meaning_vi": "mắng; quở trách; chỉ trích",
    "meaning_en": "scold; rebuke; criticize",
    "example": {
      "chinese_simp": "他把新自行车丢了，为此他让父亲熊了一顿。",
      "chinese_trad": "他把新自行車丟了，為此他讓父親熊了一頓。",
      "pinyin": "Tā bǎ xīn zìxíngchē diūle, wèi cǐ tā ràng fùqīn xióngle yī dùn.",
      "boi": "tha bả xin chư xính chưa tiêu lợ, uây chử ta rang phu chin xúng lợ í tuân.",
      "vietnamese": "Anh bị cha mắng vì làm mất chiếc xe đạp mới.",
      "english": "He was scolded by his father for losing his new bike."
    },
    "literal_meaning": "Con gấu to xác nhưng chậm chạp; tiếng lóng chỉ việc mắng té tát ('hùng' = con gấu/mắng mỏ)",
    "slang_meaning": "Mắng; quở trách; chỉ trích",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1257,
    "word_num": 1257,
    "page": 296,
    "letter": "X",
    "word_simp": "雄起",
    "word_trad": "雄起",
    "pinyin": "Xióng qǐ",
    "boi": "xúng chỉ",
    "han_viet": "Hùng Khởi",
    "meaning_vi": "chơi mạt chược",
    "meaning_en": "play mahjong",
    "example": {
      "chinese_simp": "老年人靠修长城来消磨时间。",
      "chinese_trad": "老年人靠修長城來消磨時間。",
      "pinyin": "Lǎonián rén kào xiū chángchéng lái xiāomó shíjiān.",
      "boi": "lảo nén rấn khao xiêu cháng chấng lái xeo múa sứ chen.",
      "vietnamese": "Người già thích giết thời gian của họ bằng cách chơi mạt chược.",
      "english": "The old people like to kill their time by playing mahjong."
    },
    "literal_meaning": "Hùng dũng vùng lên, vươn thẳng dậy dũng mãnh ('hùng' = anh hùng/dũng mãnh, 'khởi' = trỗi dậy)",
    "slang_meaning": "Chơi mạt chược",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1258,
    "word_num": 1258,
    "page": 296,
    "letter": "X",
    "word_simp": "修地球",
    "word_trad": "修地球",
    "pinyin": "Xiū dìqiú",
    "boi": "xiêu ti chiếu",
    "han_viet": "Tu Địa Cầu",
    "meaning_vi": "nông trại; đất trồng trọt",
    "meaning_en": "farm; till land",
    "example": {
      "chinese_simp": "他父亲修了一辈子地球，从没离开过这块土地。",
      "chinese_trad": "他父親修了一輩子地球，從沒離開過這塊土地。",
      "pinyin": "Tā fùqīn xiūle yī bèi zǐ dìqiú, cóng méi líkāiguò zhè kuài tǔdì.",
      "boi": "tha phu chin xiêu í bây chử ti chiếu, chúng mấy lí khai cua chưa khoai thủ ti.",
      "vietnamese": "Cha anh ta làm ruộng cả đời và chưa từng rời xa mảnh đất đó.",
      "english": "His father farmed his entire life and never left the land."
    },
    "literal_meaning": "Sửa sang quả địa cầu (nói vui về việc nông dân cuốc đất cày ruộng làm nông)",
    "slang_meaning": "Nông trại; đất trồng trọt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1259,
    "word_num": 1259,
    "page": 296,
    "letter": "X",
    "word_simp": "修理",
    "word_trad": "修理",
    "pinyin": "Xiūlǐ",
    "boi": "xiêu lỉ",
    "han_viet": "Tu Lý",
    "meaning_vi": "dạy cho bài học, chỉnh đốn cho biết mặt, nắn gân",
    "meaning_en": "teach someone a lesson; make someone suffer",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们准备好好修理一下那个坏蛋。",
      "chinese_trad": "他們準備好好修理一下那個壞蛋。",
      "pinyin": "Tāmen zhǔnbèi hǎohǎo xiūlǐ yīxià nàgè huàidàn.",
      "boi": "tha mân chuẩn bây háo hảo xiêu lỉ í xa na cưa hoai tan.",
      "vietnamese": "Thằng nhóc này dạo này hỗn hào quá rồi, hôm nay tôi nhất định phải dạy cho nó một bài học nhớ đời mới được.",
      "english": "They decided to teach the scoundred a lesson."
    },
    "literal_meaning": "Sửa chữa, tu bổ lại máy móc thiết bị hỏng hóc",
    "slang_meaning": "Dạy cho một bài học, chỉnh đốn cho biết mặt, nắn gân kẻ có thái độ ngỗ ngược",
    "origin_note": "Ẩn dụ ví một người có tính nết hư hỏng như cỗ máy bị trục trặc, cần phải bị 'chỉnh đốn gõ đầu' để trở lại nề nếp quy củ."
  },
  {
    "id": 1260,
    "word_num": 1260,
    "page": 296,
    "letter": "X",
    "word_simp": "雄起",
    "word_trad": "雄起",
    "pinyin": "Xióng qǐ",
    "boi": "xúng chỉ",
    "han_viet": "Hùng Khởi",
    "meaning_vi": "có nghĩa là mùa xuân đến; lớn lên / thường được sử dụng trong các trò chơi thể thao, để cổ vũ; đề cập đến người làm tốt nhất.",
    "meaning_en": "Originally means“spring up; grow up ;”/ “go!”, to cheer on; refers to one who does the best.",
    "example": {
      "chinese_simp": "在足球比赛中，热心的球迷向他们喜欢的球队大 喊：“雄起！”",
      "chinese_trad": "在足球比賽中，熱心的球迷向他們喜歡的球隊大 喊：“雄起！”",
      "pinyin": "Zài zúqiú bǐsài zhōng, rèxīn de qiúmí xiàng tāmen xǐhuān de qiú duì dà hǎn:“Xióng qǐ!”",
      "boi": "chai chú chiếu bỉ sai chung, rưa xin tợ chiếu mí xeng tha mân xỉ hoan tợ chiếu tuây ta hản: \"xúng chỉ!\"",
      "vietnamese": "Trong một trận bóng đá, những người hâm mộ nhiệt tình hét lên, “Tiến lên” với đội bóng yêu thích của họ.",
      "english": "During a foot ball match the enthusiastic football fans shouted ,“Go! Go! Go!”to their favorite teams."
    },
    "literal_meaning": "có nghĩa là mùa xuân đến; lớn lên",
    "slang_meaning": "Thường được sử dụng trong các trò chơi thể thao, để cổ vũ; đề cập đến người làm tốt nhất",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1261,
    "word_num": 1261,
    "page": 297,
    "letter": "X",
    "word_simp": "嗅",
    "word_trad": "嗅",
    "pinyin": "Xiù",
    "boi": "xiêu",
    "han_viet": "Khứu",
    "meaning_vi": "theo sau (một người phụ nữ); đuổi theo",
    "meaning_en": "to be after (a woman); chase",
    "example": {
      "chinese_simp": "单位里刚分配来一个女大学生，他马上就嗅上了。",
      "chinese_trad": "單位裡剛分配來一個女大學生，他馬上就嗅上了。",
      "pinyin": "Dānwèi lǐ gāng fēnpèi lái yīgè nǚ dàxuéshēng, tā mǎshàng jiù xiù shàngle.",
      "boi": "tang uây lỉ cang phân pây lái í cưa nủy ta xuế sâng, tha mả sang chiêu xiêu sang lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta chỉ mới tốt nghiệp ngay khi cô ấy bắt đầu công việc ở cơ quan.",
      "english": "He was after the new graduate as soon as she started working in the unit."
    },
    "literal_meaning": "Hít hà, dùng mũi đánh hơi mùi hương ('khứu' = ngửi mùi/đánh hơi)",
    "slang_meaning": "Theo sau (một người phụ nữ); đuổi theo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1262,
    "word_num": 1262,
    "page": 297,
    "letter": "X",
    "word_simp": "绣花枕头",
    "word_trad": "繡花枕頭",
    "pinyin": "Xiùhuā zhěntou",
    "boi": "xiêu hoa chẩn thâu",
    "han_viet": "Tú Hoa Chẩm Đầu",
    "meaning_vi": "gối thêu / Một người hoặc một thứ trông đẹp, nhưng không hữu ích hoặc thực tế.",
    "meaning_en": "embroidered pillow / A person or a thing which looks beautiful, but is not useful or practical",
    "example": {
      "chinese_simp": "她漂亮极了，但她从不喜欢别人把她看成是绣花枕头",
      "chinese_trad": "她漂亮極了，但她從不喜歡別人把她看成是繡花枕頭",
      "pinyin": "Tā piàoliang jíle, dàn tā cóng bù xǐhuān biérén bǎ tā kàn chéng shì xiùhuā zhěntou.",
      "boi": "tha peo leng chí lợ, tan tha chúng bu xỉ hoan bía rấn bả tha khan chấng sư xiêu hoa chẩn thâu.",
      "vietnamese": "Cô ấy cực kỳ xinh đẹp, nhưng cô ấy ghét người khác nhìn cô ấy như một chiếc gối thêu.",
      "english": "She is extremely beautiful, but she hates others to look on her as an embroidered pillow."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc gối thêu hoa lộng lẫy bên ngoài nhưng bên trong chỉ độn rơm rác bùi nhùi ('tú hoa' = thêu hoa, 'chẩm đầu' = cái gối)",
    "slang_meaning": "Một người hoặc một thứ trông đẹp, nhưng không hữu ích hoặc thực tế",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1263,
    "word_num": 1263,
    "page": 297,
    "letter": "X",
    "word_simp": "嗅蜜",
    "word_trad": "嗅蜜",
    "pinyin": "Xiù mì",
    "boi": "xiêu mi",
    "han_viet": "Khứu Mật",
    "meaning_vi": "theo đuổi một người phụ nữ; tìm bạn gái",
    "meaning_en": "chase a woman; look for a girlfriend",
    "example": {
      "chinese_simp": "他到这儿不是为锻炼身体，而是嗅蜜寻欢来了。",
      "chinese_trad": "他到這兒不是為鍛煉身體，而是嗅蜜尋歡來了。",
      "pinyin": "Tā dào zhè'er bùshì wèi duànliàn shēntǐ, ér shì xiù mì xún huān láile.",
      "boi": "tha tao chưa ơ bú sư uây toan len sân thỉ, ứa ư xiêu mi xuấn hoan lái lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy không đến đây để tập thể dục, mà là để tán gái và vui chơi.",
      "english": "He didn’t come here to exercise, but to chase women and have fun."
    },
    "literal_meaning": "Ong bướm đánh hơi tìm mật hoa ngọt ngào; ví việc đàn ông đi săn lùng gái đẹp ('khứu' = đánh hơi ngửi mùi, 'mật' = giọt mật)",
    "slang_meaning": "Theo đuổi một người phụ nữ; tìm bạn gái",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1264,
    "word_num": 1264,
    "page": 298,
    "letter": "X",
    "word_simp": "悬",
    "word_trad": "懸",
    "pinyin": "Xuán",
    "boi": "xoán",
    "han_viet": "Huyền",
    "meaning_vi": "nguy hiểm",
    "meaning_en": "dangerous",
    "example": {
      "chinese_simp": "真悬呀！差一点儿打着我的眼睛。",
      "chinese_trad": "真懸呀！差一點兒打著我的眼睛。",
      "pinyin": "Zhēn xuán ya! Chà yīdiǎn er dǎzhe wǒ de yǎnjīng.",
      "boi": "chân xoán da! cha i tẻn ơ tả chơ ủa tợ dản chinh.",
      "vietnamese": "Thật nguy hiểm! Nó suýt đập vào mắt tôi.",
      "english": "How dangerous! It nearly hit my eyes."
    },
    "literal_meaning": "Treo lơ lửng trên không trung chênh vênh không có chỗ tựa ('huyền' = treo lơ lửng)",
    "slang_meaning": "Nguy hiểm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1265,
    "word_num": 1265,
    "page": 298,
    "letter": "X",
    "word_simp": "悬的乎",
    "word_trad": "懸的乎",
    "pinyin": "Xuán de hū",
    "boi": "xoán tợ hu",
    "han_viet": "Huyền Đích Hồ",
    "meaning_vi": "nguy hiểm",
    "meaning_en": "dangerous",
    "example": {
      "chinese_simp": "离电线远点儿，我觉得你站在那儿有些悬的乎。",
      "chinese_trad": "離電線遠點兒，我覺得你站在那兒有些懸的乎。",
      "pinyin": "Lí diànxiàn yuǎn diǎn er, wǒ juédé nǐ zhàn zài nà'er yǒuxiē xuán de hū.",
      "boi": "lí ten xen doén tẻn ơ, ủa chuế tứa nỉ chan chai na ơ dẩu xia xoén tợ hu.",
      "vietnamese": "Tránh xa dây điện ra đi. Tôi nghĩ nguy hiểm khi đứng đó.",
      "english": "Keep away from the wire. I think it’s dangerous to stand there."
    },
    "literal_meaning": "Treo lơ lửng bấp bênh nguy hiểm chực rơi xuống ('huyền' = treo lơ lửng bấp bênh)",
    "slang_meaning": "Nguy hiểm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1266,
    "word_num": 1266,
    "page": 298,
    "letter": "X",
    "word_simp": "穴头",
    "word_trad": "穴頭",
    "pinyin": "Xué tóu",
    "boi": "xuế thấu",
    "han_viet": "Huyệt Đầu",
    "meaning_vi": "doanh nghiệp hoặc người trung gian tổ chức biểu diễn, điều hành chương trình",
    "meaning_en": "agent or middleman who organizes performances and runs the show",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个大穴头，这两年搞走穴挣了不少钱。",
      "chinese_trad": "他是個大穴頭，這兩年搞走穴掙了不少錢。",
      "pinyin": "Tā shìgè dàxué tóu, zhè liǎng nián gǎo zǒuxué zhēng liǎo bù shǎo qián.",
      "boi": "tha sư cưa ta xuế thấu, chưa lẻng nén cảo chấu xuế châng lẻo bu sảo chén",
      "vietnamese": "Anh ấy là một tay doanh nghiệp lớn. Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền từ việc tổ chức các buổi biểu diễn trong hai năm này.",
      "english": "He is a big agent. He’s made a lot of money from organizing performances these two years."
    },
    "literal_meaning": "Đầu sỏ chuyên săn lùng đặt chỗ các điểm diễn kiếm lời ('huyệt' = điểm biểu diễn tư nhân, 'đầu' = kẻ cầm đầu/ông bầu)",
    "slang_meaning": "Doanh nghiệp hoặc người trung gian tổ chức biểu diễn, điều hành chương trình",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1267,
    "word_num": 1267,
    "page": 298,
    "letter": "X",
    "word_simp": "寻开心",
    "word_trad": "尋開心",
    "pinyin": "Xúnkāixīn",
    "boi": "xuấn khai xin",
    "han_viet": "Tầm Khai Tâm",
    "meaning_vi": "tìm kiếm niềm vui; làm cho vui",
    "meaning_en": "look for fun; amuse ; make fun of",
    "example": {
      "chinese_simp": "别跟人恶作剧寻开心。",
      "chinese_trad": "別跟人惡作劇尋開心。",
      "pinyin": "Bié gēn rén ě zuò jù xúnkāixīn.",
      "boi": "bía cân rấn ửa chua chuy xuấn khai xin.",
      "vietnamese": "Đừng thỏa mãn bản thân bằng cách giở trò đồi bại với người khác.",
      "english": "Don’t amuse yourselves by playing tricks on others."
    },
    "literal_meaning": "Đi tìm kiếm niềm vui mở rộng cởi mở tấm lòng ('tầm' = tìm kiếm, 'khai tâm' = vui vẻ phấn khởi)",
    "slang_meaning": "Tìm kiếm niềm vui; làm cho vui",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1268,
    "word_num": 1268,
    "page": 300,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "丫头片子",
    "word_trad": "丫頭片子",
    "pinyin": "Yātou piànzi",
    "boi": "da thâu pen chự",
    "han_viet": "Nha Đầu Phiến Tử",
    "meaning_vi": "con gái; bé gái",
    "meaning_en": "girl; baby girl",
    "example": {
      "chinese_simp": "这小丫头片子的嘴还挺厉害。",
      "chinese_trad": "這小丫頭片子的嘴還挺厲害。",
      "pinyin": "Zhè xiǎo yātou piànzi de zuǐ hái tǐng lìhài.",
      "boi": "chưa xẻo da thâu pen chự tợ chuẩy hái thỉnh li hai.",
      "vietnamese": "Cô bé này có một cái lưỡi thật sắc bén.",
      "english": "This little girl have got a sharp tongue."
    },
    "literal_meaning": "Bé gái để tóc búi hai sừng ('nha đầu' = hai búi tóc như chữ Y)",
    "slang_meaning": "Con nhóc tì, bé gái nhỏ tuổi (cách gọi dân dã, thân mật hoặc suồng sã)",
    "origin_note": "Kiểu tóc hai búi sừng truyền thống của bé gái Trung Hoa cổ trông giống chữ 'Nha' (丫), sau trở thành cách gọi thân thương của người lớn với bé gái."
  },
  {
    "id": 1269,
    "word_num": 1269,
    "page": 300,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "亚市民",
    "word_trad": "亞市民",
    "pinyin": "Yà shìmín",
    "boi": "da sư mín",
    "han_viet": "Á Thị Dân",
    "meaning_vi": "công dân hạng hai / Đề cập đến những người sống ở ngoại ô thành phố không có thẻ cư trú đô thị",
    "meaning_en": "second-class citizen / who live in city suburbs with no urban residence card but lead a lifestyle like that of regular residents",
    "example": {
      "chinese_simp": "别小看人家亚市民，他们的生活比你的还强呢！",
      "chinese_trad": "別小看人家亞市民，他們的生活比你的還強呢！",
      "pinyin": "Bié xiǎo kàn rénjiā yà shìmín, tāmen de shēnghuó bǐ nǐ de hái qiáng ne!",
      "boi": "bía xẻo khan rấn cha da sư mín, tha mân tợ sâng húa bí nỉ tợ hái chéng nơ!",
      "vietnamese": "Đừng coi thường cư dân vùng ngoại ô. Họ có đời sống còn cao hơn bạn đấy.",
      "english": "Don’t look down upon second-class citizens. They lead a better life than you do."
    },
    "literal_meaning": "công dân hạng hai",
    "slang_meaning": "Những người sống ở ngoại ô thành phố không có thẻ cư trú đô thị",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1270,
    "word_num": 1270,
    "page": 300,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "轧马路",
    "word_trad": "軋馬路",
    "pinyin": "Yà mǎlù",
    "boi": "da mả lu",
    "han_viet": "Áp Mã Lộ",
    "meaning_vi": "thợ lặn; đi dạo",
    "meaning_en": "saunter; take a walk ; stroll",
    "example": {
      "chinese_simp": "小两口总是在晚饭后轧马路。",
      "chinese_trad": "小兩口總是在晚飯後軋馬路。",
      "pinyin": "Xiǎo liǎngkǒu zǒng shì zài wǎnfàn hòu yà mǎlù.",
      "boi": "xéo lẻng khấu chủng sư chai oản phan hâu da mả lu.",
      "vietnamese": "Các cặp đôi thường đi dạo sau khi ăn tối.",
      "english": "The couple always take a walk after supper."
    },
    "literal_meaning": "Xe lu đè lăn nén chặt mặt đường nhựa ('áp' = lăn đè, 'mã lộ' = lòng đường phố)",
    "slang_meaning": "Dạo phố, tản bộ bát phố thảnh thơi cùng người yêu hoặc bạn bè",
    "origin_note": "Phương ngôn Thượng Hải thịnh hành thời Dân quốc; các cặp đôi yêu nhau không có tiền vào quán xá đắt đỏ bèn cùng nhau đi bộ dạo khắp các con phố, đùa vui là đang giúp thành phố lu phẳng mặt đường."
  },
  {
    "id": 1271,
    "word_num": 1271,
    "page": 300,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "蔫蔫呼呼",
    "word_trad": "蔫蔫呼呼",
    "pinyin": "Niān niān hū hū",
    "boi": "nen nen hu hu",
    "han_viet": "Yên Yên Hô Hô",
    "meaning_vi": "Lờ đờ chậm chạp, ủ rũ không thẳng thắn",
    "meaning_en": "refers to one who is slow by nature, and doesn’t speak or act in a straightforward way",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这人怎么这么蔫蔫呼呼的，有什么话就赶紧说",
      "chinese_trad": "你這人怎麼這麼蔫蔫呼呼的，有什麼話就趕緊說",
      "pinyin": "Nǐ zhè rén zěnme zhème niān niān hū hū de, yǒu shé me huà jiù gǎnjǐn shuō.",
      "boi": "nỉ chân rấn chẩn mơ chưa mơ nen nen hu hu tợ, dẩu sấn mơ hoa chiêu chuy cán chỉn sua.",
      "vietnamese": "Sao bạn lại chậm thế! Hãy lên tiếng nếu bạn có bất cứ điều gì muốn nói.",
      "english": "How come you’re so slow! Speak up if you have anything to say."
    },
    "literal_meaning": "Héo hon ủ rũ lờ đờ, hành động chậm chạp không dứt khoát",
    "slang_meaning": "Lờ đờ chậm chạp, ủ rũ không thẳng thắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1272,
    "word_num": 1272,
    "page": 301,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "眼力见儿",
    "word_trad": "眼力見兒",
    "pinyin": "Yǎnlì jiàn er",
    "boi": "dản li chen ơ",
    "han_viet": "Nhãn Lực Kiến Nhi",
    "meaning_vi": "hợp lý; thông minh; đề cập đến một người có sáng kiến ​và có thể tìm ra những việc nên làm",
    "meaning_en": "sensible; intelligent; smart; someone who has initiative, and can figure out what should be done",
    "example": {
      "chinese_simp": "你这人一点眼力见儿都没有。没看见我两手都拿着东 西吗？还不赶紧帮我开一下门 ？",
      "chinese_trad": "你這人一點眼力見兒都沒有。沒看見我兩手都拿著東 西嗎？還不趕緊幫我開一下門 ？",
      "pinyin": "Nǐ zhè rén yīdiǎn yǎnlì jiàn er dōu méiyǒu. Méi kànjiàn wǒ liǎngshǒu dōu názhe dōngxī ma? Hái bù gǎnjǐn bāng wǒ kāi yīxià mén ?",
      "boi": "nỉ chưa rấn i tén dản li chen ơ tâu mấy dẩu. mấy khan chen ủa léng sẩu tâu ná chơ tung xi ma? hái bu cán chỉn bang ủa khai í xa mấn?",
      "vietnamese": "Bạn hoàn toàn không nhận thấy là tay tôi đang cầm rất nhiều đồ rồi ư? Tại sao bạn không giúp tôi mở cửa ra?",
      "english": "You’re totally senseless. Can’t you see my hands are full? Why don’t you help me open the door?"
    },
    "literal_meaning": "Khả năng nhìn nhận tinh tường, biết quan sát thời thế và sắc mặt người khác ('nhãn lực' = sức nhìn, 'kiến' = nhận biết)",
    "slang_meaning": "Hợp lý; thông minh; đề cập đến một người có sáng kiến ​và có thể tìm ra những việc nên làm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1273,
    "word_num": 1273,
    "page": 301,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "洋插队",
    "word_trad": "洋插隊",
    "pinyin": "Yáng chāduì",
    "boi": "dáng cha tuây",
    "han_viet": "Dương Sáp Đội",
    "meaning_vi": "Xuất ngoại du học, định cư lao động nước ngoài tự lập",
    "meaning_en": "study, work or live in a foreign country",
    "example": {
      "chinese_simp": "这几年在青年中流行一种洋插队热。",
      "chinese_trad": "這幾年在青年中流行一種洋插隊熱。",
      "pinyin": "Zhè jǐ nián zài qīngnián zhōng liúxíng yīzhǒng yáng chāduì rè.",
      "boi": "chưa chỉ nén chai chinh nén chung liếu xính i chúng dáng cha tuây rưa.",
      "vietnamese": "Trong những năm gần đây, xu hướng các bạn trẻ học tập hoặc làm việc ở nước ngoài đang rất thịnh hành.",
      "english": "In recent years it has been a growing trend for young people to study or work abroad."
    },
    "literal_meaning": "Đi xuống nông thôn phiên bản nước ngoài (ra nước ngoài du học, lao động định cư)",
    "slang_meaning": "Xuất ngoại du học, định cư lao động nước ngoài tự lập",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1274,
    "word_num": 1274,
    "page": 301,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "洋倒儿",
    "word_trad": "洋倒兒",
    "pinyin": "Yáng dǎo er",
    "boi": "dáng tảo ơ",
    "han_viet": "Dương Đảo Nhi",
    "meaning_vi": "người buôn bán để lấy lợi nhuận cao; người trục lợi",
    "meaning_en": "foreign profiteer",
    "example": {
      "chinese_simp": "他结识了一位洋倒儿。那位洋倒儿每月都从莫斯科来一趟北京",
      "chinese_trad": "他結識了一位洋倒兒。那位洋倒兒每月都從莫斯科來一趟北京",
      "pinyin": "Tā jiéshìle yī wèi yáng dǎo er. Nà wèi yáng dǎo er měi yuè dōu cóng mòsīkē lái yī tàng běijīng.",
      "boi": "tha chía sư lợ í uây dáng tảo ơ. na uây dáng tảo ơ mẩy duê tâu chúng mua sư khưa lái í thang bẩy chinh.",
      "vietnamese": "Anh gặp một người trục lợi nước ngoài, đi du lịch giữa Moscow và Bắc Kinh mỗi tháng một lần.",
      "english": "He met a foreign profiteer who travels between Moscow and Beijing once a month."
    },
    "literal_meaning": "Kẻ buôn lậu quay vòng hàng ngoại nhập khẩu ăn chênh lệch giá ('dương' = hàng tây/nước ngoài, 'đảo' = đảo hàng mua đi bán lại)",
    "slang_meaning": "Người buôn bán để lấy lợi nhuận cao; người trục lợi",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1275,
    "word_num": 1275,
    "page": 301,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "阳光",
    "word_trad": "陽光",
    "pinyin": "Yángguāng",
    "boi": "dáng quang",
    "han_viet": "Dương Quang",
    "meaning_vi": "Chàng trai ấm áp, năng lượng tích cực tỏa sáng",
    "meaning_en": "sunny; young and pretty/ handsome; full of youthful spirit",
    "example": {
      "chinese_simp": "他给人一种非常阳光的感觉，不仅在电影中，而且在生活 中也一样。",
      "chinese_trad": "他給人一種非常陽光的感覺，不僅在電影中，而且在生活 中也一樣。",
      "pinyin": "Tā jǐ rén yīzhǒng fēicháng yángguāng de gǎnjué, bùjǐn zài diànyǐng zhōng, érqiě zài shēnghuó zhōng yě yīyàng.",
      "boi": "tha chỉ rấn i chủng phây cháng dáng quang tợ cản chuế, bu chỉn chai ten dỉnh chung, ứa chỉa sâng húa chung dể í dang.",
      "vietnamese": "Anh ấy mang đến cho mọi người cảm giác khỏe khoắn, trẻ trung, không chỉ trong phim mà còn cả ngoài đời.",
      "english": "He gives people a spirited, youthful feeling, not only in his movies, but also in real life."
    },
    "literal_meaning": "Ánh nắng mặt trời ấm áp rực rỡ (chàng trai trẻ trung, tính cách cởi mở tích cực)",
    "slang_meaning": "Chàng trai ấm áp, năng lượng tích cực tỏa sáng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1276,
    "word_num": 1276,
    "page": 302,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "洋妞",
    "word_trad": "洋妞",
    "pinyin": "Yáng niū",
    "boi": "dáng niêu",
    "han_viet": "Dương Nữu",
    "meaning_vi": "gái ngoại; người phụ nữ trẻ ở phương Tây",
    "meaning_en": "foreign girl; young woman form the West",
    "example": {
      "chinese_simp": "这位男士想娶个洋妞作为跳板出国。",
      "chinese_trad": "這位男士想娶個洋妞作為跳板出國。",
      "pinyin": "Zhè wèi nánshì xiǎng qǔ gè yáng niū zuòwéi tiàobǎn chūguó.",
      "boi": "chưa uây nán sư xéng chủy cưa dáng niêu chua theo bản chu cúa.",
      "vietnamese": "Người đàn ông này muốn cưới một cô gái nước ngoài để anh ta có thể xuất ngoại.",
      "english": "This man wanted to marry a foreign girl so he could go abroad."
    },
    "literal_meaning": "Cô gái trẻ phương Tây tóc vàng mắt xanh ('dương' = ngoại quốc phương Tây, 'nữu' = cô gái nhỏ)",
    "slang_meaning": "Gái ngoại; người phụ nữ trẻ ở phương Tây",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1277,
    "word_num": 1277,
    "page": 302,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "养小",
    "word_trad": "養小",
    "pinyin": "Yǎng xiǎo",
    "boi": "dáng xẻo",
    "han_viet": "Dưỡng Tiểu",
    "meaning_vi": "có vợ lẽ",
    "meaning_en": "have concubine",
    "example": {
      "chinese_simp": "这么点儿钱怎么能养小呢？",
      "chinese_trad": "這麼點兒錢怎麼能養小呢？",
      "pinyin": "Zhème diǎn er qián zěnme néng yǎng xiǎo ne?",
      "boi": "chưa mơ tẻn ơ chén chẩn mơ nấng dáng xẻo nơ?",
      "vietnamese": "Làm thế nào tôi có thể đủ khả năng có một người vợ lẽ với số tiền ít ỏi như vậy?",
      "english": "How can I afford a concubine with such little money?"
    },
    "literal_meaning": "Nuôi giấu cô vợ bé nhỏ trong nhà ('dưỡng' = nuôi dưỡng chu cấp, 'tiểu' = vợ lẽ/phòng nhì)",
    "slang_meaning": "Có vợ lẽ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1278,
    "word_num": 1278,
    "page": 302,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "养眼",
    "word_trad": "養眼",
    "pinyin": "Yǎngyǎn",
    "boi": "dáng dản",
    "han_viet": "Dưỡng Nhãn",
    "meaning_vi": "nhìn dễ chịu, vừa mắt",
    "meaning_en": "pleasant-looking, pleasing to the eye",
    "example": {
      "chinese_simp": "这幅油画可真够养眼的。",
      "chinese_trad": "這幅油畫可真夠養眼的。",
      "pinyin": "Zhè fú yóuhuà kě zhēn gòu yǎngyǎn de.",
      "boi": "chưa phú dấu hoa khửa chân câu dáng dản tợ.",
      "vietnamese": "Bức tranh sơn dầu này rất đẹp.",
      "english": "This oil painting is very pleasing."
    },
    "literal_meaning": "Tẩm bổ cho đôi mắt thêm sáng khỏe, làm dịu mát mắt ('dưỡng' = bồi dưỡng chăm sóc, 'nhãn' = đôi mắt)",
    "slang_meaning": "Nhìn dễ chịu, vừa mắt",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1279,
    "word_num": 1279,
    "page": 302,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "幺蛾子",
    "word_trad": "幺蛾子",
    "pinyin": "Yāo ézi",
    "boi": "dao ứa chự",
    "han_viet": "Yêu Nga Tử",
    "meaning_vi": "Chiêu trò quái chiêu, trò hề quỷ quyệt, mưu mẹo dơ bẩn",
    "meaning_en": "a crafty plot; a wicked idea or thing; a trick",
    "example": {
      "chinese_simp": "你怎么不说话，又想什么幺蛾子呢？",
      "chinese_trad": "你怎麼不說話，又想什麼么蛾子呢？",
      "pinyin": "Nǐ zěnme bù shuōhuà, yòu xiǎng shénme yāo ézi ní?",
      "boi": "ní chẩn mơ bu sua hoa, dâu xẻng sấn mơ dao ứa chự ní?",
      "vietnamese": "Tại sao bạn không nói gì vậy? Bạn đang nghĩ gì về những ý nghĩ xấu xa phải không?",
      "english": "Why don’t you speak? What wicked ideas are you thinking?"
    },
    "literal_meaning": "Con bướm đêm dị dạng bất thường (chiêu trò quái đản, mưu hèn kế bẩn)",
    "slang_meaning": "Chiêu trò quái chiêu, trò hề quỷ quyệt, mưu mẹo dơ bẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1280,
    "word_num": 1280,
    "page": 303,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "摇羽毛扇的",
    "word_trad": "摇羽毛扇的",
    "pinyin": "Yáo yǔmáo shàn de",
    "boi": "dáo dủy máo san tợ",
    "han_viet": "Dao Vũ Mao Thiên Đích",
    "meaning_vi": "cố vấn",
    "meaning_en": "counselor; advisor",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是给老板摇羽毛扇的。",
      "chinese_trad": "他是給老闆搖羽毛扇的。",
      "pinyin": "Tā shì gěi lǎobǎn yáo yǔmáo shàn de.",
      "boi": "tha sư cẩy láo bản dáo dủy máo san tợ.",
      "vietnamese": "Ông ta là cố vấn của sếp.",
      "english": "He is an advisor to the boss."
    },
    "literal_meaning": "Người tay cầm quạt lông ngỗng phe phẩy (hình ảnh quân sư Gia Cát Lượng bày mưu tính kế)",
    "slang_meaning": "Cố vấn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1281,
    "word_num": 1281,
    "page": 303,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "野鸡",
    "word_trad": "野雞",
    "pinyin": "Yějī",
    "boi": "dể chi",
    "han_viet": "Dã Kê",
    "meaning_vi": "thương nhân hoặc công ty bất hợp pháp không có bất kỳ giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận; gái mại dâm",
    "meaning_en": "illegal trader or corporation without any business licenses or certificates; prostitute; whore",
    "example": {
      "chinese_simp": "那家饭店有不少野鸡。",
      "chinese_trad": "那家飯店有不少野雞。",
      "pinyin": "Nà jiā fàndiàn yǒu bù shǎo yějī.",
      "boi": "na cha phan ten dẩu bu sảo dể chi.",
      "vietnamese": "Có rất nhiều gái mại dâm trong khách sạn đó.",
      "english": "There are many prostitutes in that hotel."
    },
    "literal_meaning": "Con gà rừng hoang dã; tiếng lóng ví tổ chức chui hoặc gái ăn sương ('dã' = hoang dã/bất hợp pháp, 'kê' = con gà)",
    "slang_meaning": "Thương nhân hoặc công ty bất hợp pháp không có bất kỳ giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận; gái mại dâm",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1282,
    "word_num": 1282,
    "page": 303,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "野模",
    "word_trad": "野模",
    "pinyin": "Yě mó",
    "boi": "dể múa",
    "han_viet": "Dã Mô",
    "meaning_vi": "người mẫu nghiệp dư / người được thuê làm người mẫu không có kinh nghiệm trước đó",
    "meaning_en": "amateur model/ someone hired to be a model with no previous experience",
    "example": {
      "chinese_simp": "商店雇了一些野模，向顾客展示店里所售的新服装",
      "chinese_trad": "商店雇了一些野模，向顧客展示店裡所售的新服裝",
      "pinyin": "Shāngdiàn gùle yīxiē yě mó, xiàng gùkè zhǎnshì diàn lǐ suǒ shòu di xīn fúzhuāng.",
      "boi": "sang ten cu lợ i xia dể múa, xeng cu khưa chản sư ten lí sủa sâu ti xin phú choang.",
      "vietnamese": "Cửa hàng đã thuê một số người mẫu nghiệp dư để giới thiệu một số quần áo mới cho khách hàng.",
      "english": "The shop hired some amateur models to present the shop’s new clothing to customers."
    },
    "literal_meaning": "người mẫu nghiệp dư",
    "slang_meaning": "Người được thuê làm người mẫu không có kinh nghiệm trước đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1283,
    "word_num": 1283,
    "page": 303,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "夜猫子",
    "word_trad": "夜猫子",
    "pinyin": "Yèmāozi",
    "boi": "dưa mao chự",
    "han_viet": "Dạ Miêu Tử",
    "meaning_vi": "cú đêm; một người thức khuya",
    "meaning_en": "night owl; a person who stays up late at night",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是典型的夜猫子。他很少能在晚上十二点以前睡觉",
      "chinese_trad": "他是典型的夜貓子。他很少能在晚上十二點以前睡覺",
      "pinyin": "Tā shì diǎnxíng de yèmāozi. Tā hěn shǎo néng zài wǎnshàng shí'èr diǎn yǐqián shuìjiào.",
      "boi": "tha sư tẻn xính tợ dê mao chự. Tha hấn sảo nấng chai oản sang sứ ơ tén ỉ chén suây cheo.",
      "vietnamese": "Anh ta là một tên cú đêm. Anh ta hiếm khi đi ngủ trước nửa đêm.",
      "english": "He is a typical night owl. He seldom goes to sleep before midnight."
    },
    "literal_meaning": "Chim mèo đêm (con chim cú mèo chuyên kiếm ăn lùng sục lúc nửa đêm) ('dạ miêu' = cú mèo)",
    "slang_meaning": "Cú đêm; một người thức khuya",
    "origin_note": "Ẩn dụ dân gian từ tập tính sinh động của loài vật trong tự nhiên để miêu tả tính cách hoặc hành vi của con người trong xã hội."
  },
  {
    "id": 1284,
    "word_num": 1284,
    "page": 304,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "夜陪",
    "word_trad": "夜陪",
    "pinyin": "Yè péi",
    "boi": "dê pấy",
    "han_viet": "Dạ Bồi",
    "meaning_vi": "phụ xe",
    "meaning_en": "person who accompanies a taxi driver at night; taxi driver’s night assistant",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果我有他作夜客陪，她就可以放心了。",
      "chinese_trad": "如果我有他作夜客陪，她就可以放心了。",
      "pinyin": "Rúguǒ wǒ yǒu tā zuò yè kè péi, tā jiù kěyǐ fàngxīnle.",
      "boi": "rú của úa dẩu tha chua dê khưa pấy, tha chiêu khứa ỉ phang xin lợ.",
      "vietnamese": "Nếu anh làm phụ xe ban đêm của tôi, cô ấy sẽ cảm thấy nhẹ nhõm hơn.",
      "english": "If I had him as a night assistant she would be relieved."
    },
    "literal_meaning": "Người ngồi thức canh cùng lái xe phụ xe trong chuyến xe chạy đêm ('dạ' = ban đêm, 'bồi' = cùng đồng hành bên cạnh)",
    "slang_meaning": "Phụ xe",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1285,
    "word_num": 1285,
    "page": 304,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "页子",
    "word_trad": "页子",
    "pinyin": "Yè zi",
    "boi": "dê chự",
    "han_viet": "Hiệt Tử",
    "meaning_vi": "tiền giấy; chú thích",
    "meaning_en": "paper money; note",
    "example": {
      "chinese_simp": "对我们来说整天在银行点页子真枯燥。",
      "chinese_trad": "對我們來說整天在銀行點頁子真枯燥。",
      "pinyin": "Duì wǒmen lái shuō zhěng tiān zài yínháng diǎn yè zi zhēn kūzào.",
      "boi": "tuây ủa mân lái sua chẩng then chai ín háng tẻn dê chự chân khu chao.",
      "vietnamese": "Thực sự nhàm chán với tôi khi ngồi trong ngân hàng đếm tiền cả ngày.",
      "english": "It would be boring for me to count money all day in a bank."
    },
    "literal_meaning": "Tờ giấy in rời mỏng manh, trang giấy viết rời ('hiệt' = trang giấy/tờ giấy)",
    "slang_meaning": "Tiền giấy; chú thích",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1286,
    "word_num": 1286,
    "page": 304,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "页子活",
    "word_trad": "頁子活",
    "pinyin": "Yè zi huó",
    "boi": "dê chự húa",
    "han_viet": "Hiệt Tử Hoạt",
    "meaning_vi": "kiếm khoản tiền lớn; giàu có",
    "meaning_en": "make big money; be rich",
    "example": {
      "chinese_simp": "他想找个页子活的工作。",
      "chinese_trad": "他想找個頁子活的工作。",
      "pinyin": "Tā xiǎng zhǎo gè yè zi huó de gōngzuò.",
      "boi": "tha xéng chảo cưa dê chự húa tợ cung chua.",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn tìm một công việc kiếm được nhiều tiền.",
      "english": "He wants to find a job where he can make big money."
    },
    "literal_meaning": "Việc làm sinh ra từng xấp tiền giấy dày cộp ('hiệt tử' = tờ tiền giấy, 'hoạt' = việc làm)",
    "slang_meaning": "Kiếm khoản tiền lớn; giàu có",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1287,
    "word_num": 1287,
    "page": 304,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "衣服架子",
    "word_trad": "衣服架子",
    "pinyin": "Yīfú jiàzi",
    "boi": "i phú cha chự",
    "han_viet": "Y Phục Giá Tử",
    "meaning_vi": "mắc áo; giá phơi quần áo; người giữ quần áo / Một người ngoại hình đẹp và phù hợp với tất cả các loại quần áo",
    "meaning_en": "clothes hanger; clothes-horse; clothes holder/ Someone which a beautiful figure and fit to all kinds of clothes",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真是个衣服架子，穿什么都那么好看。",
      "chinese_trad": "你真是個衣服架子，穿什麼都那麼好看。",
      "pinyin": "Nǐ zhēnshi gè yīfú jiàzi, chuān shénme dōu nàme hǎokàn.",
      "boi": "nỉ chân sư cưa i phú cha chự, choan sấn mơ tâu na mơ hảo khan.",
      "vietnamese": "Bạn có một thân hình rất cân đối, nên bạn mặc gì trông cũng đẹp thôi.",
      "english": "You’ve got a clothes-horse figure. You would look good in anything."
    },
    "literal_meaning": "mắc áo; giá phơi quần áo; người giữ quần áo",
    "slang_meaning": "Một người ngoại hình đẹp và phù hợp với tất cả các loại quần áo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1288,
    "word_num": 1288,
    "page": 305,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一个数",
    "word_trad": "一個數",
    "pinyin": "Yīgè shù",
    "boi": "í cưa su",
    "han_viet": "Nhất Cá Sổ",
    "meaning_vi": "một trăm nhân dân tệ",
    "meaning_en": "one hundred yuan",
    "example": {
      "chinese_simp": "她给了我一个数，便把那条裙子拿走了。",
      "chinese_trad": "她給了我一個數，便把那條裙子拿走了。",
      "pinyin": "Tā gěile wǒ yīgè shù, biàn bǎ nà tiáo qúnzi ná zǒule.",
      "boi": "tha cẩy lợ ủa í cưa su, ben bả na théo chuấn chự ná chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy lấy chiếc váy đi và đưa cho tôi một trăm nhân dân tệ.",
      "english": "She took the dress away and gave me a hundred yuan."
    },
    "literal_meaning": "Một chữ số tròn trịa (thường ngầm hiểu là một con số chẵn như một trăm tệ hoặc một triệu)",
    "slang_meaning": "Một trăm nhân dân tệ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1289,
    "word_num": 1289,
    "page": 305,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一根筋",
    "word_trad": "一根筋",
    "pinyin": "Yī gēn jīn",
    "boi": "i cân chin",
    "han_viet": "Nhất Căn Cân",
    "meaning_vi": "bướng bỉnh; không để tâm; không linh hoạt",
    "meaning_en": "stubborn; having a one-track mind; inflexible",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干任何事都是一根筋。",
      "chinese_trad": "他幹任何事都是一根筋。",
      "pinyin": "Tā gàn rènhé shì dōu shì yī gēn jīn.",
      "boi": "tha can rân hứa sư tâu sư i cân chin.",
      "vietnamese": "Anh ấy toàn để đầu óc đi đâu ý cho dù làm bất cứ cái gì.",
      "english": "He has one-track mind when he comes to doing anything."
    },
    "literal_meaning": "Chỉ có duy nhất một sợi gân cứng không biết co giãn uốn lượn ('nhất căn' = một sợi, 'cân' = gân cốt)",
    "slang_meaning": "Bướng bỉnh; không để tâm; không linh hoạt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1290,
    "word_num": 1290,
    "page": 305,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一号",
    "word_trad": "一號",
    "pinyin": "Yī hào",
    "boi": "i hao",
    "han_viet": "Nhất Gào",
    "meaning_vi": "nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng tắm",
    "meaning_en": "lavatory; toilet; bathroom",
    "example": {
      "chinese_simp": "几分钟前他们去一号了。",
      "chinese_trad": "幾分鐘前他們去一號了。",
      "pinyin": "Jǐ fēnzhōng qián tāmen qù yī hàole.",
      "boi": "chỉ phân chung chén tha mân chuy í hao lợ.",
      "vietnamese": "Họ đã đi vào phòng tắm chỉ một vài phút trước.",
      "english": "They went to the bathroom just a few minutes ago."
    },
    "literal_meaning": "Số hiệu thứ nhất, phòng số 1 (tiếng lóng chỉ nhà vệ sinh hoặc người quyền lực nhất)",
    "slang_meaning": "Nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng tắm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1291,
    "word_num": 1291,
    "page": 305,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一脸旧社会",
    "word_trad": "一臉舊社會",
    "pinyin": "Yī liǎn jiù shèhuì",
    "boi": "i lẻn chiêu sưa huây",
    "han_viet": "Nhất Kiểm Cựu Xã Hội",
    "meaning_vi": "khuôn mặt vô cảm; mặt đau đớn; khuôn mặt trang trọng; buồn; không vui; trang nghiêm; thương tiếc",
    "meaning_en": "expressionless face; painful looking face; solemn face; sad; unhappy; solemn; doleful",
    "example": {
      "chinese_simp": "姑娘们笑一笑，别那么一脸旧社会。",
      "chinese_trad": "姑娘們笑一笑，別那麼一臉舊社會。",
      "pinyin": "Gūniángmen xiào yīxiào, bié nàme yī liǎn jiù shèhuì.",
      "boi": "quân néng mân xeo í xeo, bía na mơ i lẻn chiêu sưa huây.",
      "vietnamese": "Các cô gái, hãy vui lên. Đừng trông ủ rũ như vậy chứ.",
      "english": "Girls, please cheer up. Don’t look so sad."
    },
    "literal_meaning": "Toàn bộ khuôn mặt hằn sâu nỗi thống khổ cơ cực của xã hội phong kiến cũ ('nhất kiểm' = cả khuôn mặt, 'cựu xã hội' = xã hội cũ)",
    "slang_meaning": "Khuôn mặt vô cảm; mặt đau đớn; khuôn mặt trang trọng; buồn; không vui; trang nghiêm; thương tiếc",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1292,
    "word_num": 1292,
    "page": 306,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一水儿",
    "word_trad": "一水兒",
    "pinyin": "Yī shuǐ er",
    "boi": "i suẩy ơ",
    "han_viet": "Nhất Thủy Nhi",
    "meaning_vi": "đơn tính; hoàn toàn",
    "meaning_en": "single color or sex only; completely; totally",
    "example": {
      "chinese_simp": "他教的那个舞蹈班一水儿的女生，没有一个男生参加",
      "chinese_trad": "他教的那個舞蹈班一水兒的女生，沒有一個男生參加",
      "pinyin": "Tā jiào de nàgè wǔdǎo bān yī shuǐ er de nǚshēng, méiyǒu yīgè nánshēng cānjiā.",
      "boi": "tha cheo tợ na cưa úa tảo ban i suẩy ơ tợ nủy sâng, mấy dẩu í cưa nán sâng chan cha.",
      "vietnamese": "Học sinh của lớp nhảy mà anh dạy đều là nữ, không có một cậu bé nào tham gia.",
      "english": "The students of the dancing class he teaches are all girls, not one boy participated."
    },
    "literal_meaning": "Cùng tắm chung một dòng nước trong trẻo, đồng đều một sắc màu y hệt nhau ('nhất thủy' = một dòng nước)",
    "slang_meaning": "Đơn tính; hoàn toàn",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1293,
    "word_num": 1293,
    "page": 306,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一通",
    "word_trad": "一通",
    "pinyin": "Yītòng",
    "boi": "í thung",
    "han_viet": "Nhất Thông",
    "meaning_vi": "một lượt; một lúc",
    "meaning_en": "a spell; a fit",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在床上折腾了一通，最后终于睡着了。",
      "chinese_trad": "她在床上折騰了一通，最後終於睡著了。",
      "pinyin": "Tā zài chuángshàng zhētengle yītòng, zuìhòu zhōngyú shuìzhele.",
      "boi": "tha chai choáng sang chưa thâng lợ í thung, chuây hâu chung dúy suây chơ lợ.",
      "vietnamese": "Cô nằm xuống giường một lúc rồi mới ngủ thiếp đi.",
      "english": "She tossed about in bed for a while before she fell asleep at last."
    },
    "literal_meaning": "Một hồi, một chập liên hồi từ đầu tới cuối không dứt ('nhất thông' = một lượt thông suốt)",
    "slang_meaning": "Một lượt; một lúc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1294,
    "word_num": 1294,
    "page": 306,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "一头雾水",
    "word_trad": "一頭霧水",
    "pinyin": "Yītóu wù shuǐ",
    "boi": "i thấu u suẩy",
    "han_viet": "Nhất Đầu Vụ Thủy",
    "meaning_vi": "làm cho người khác bối rối, mù mịt ở phía trước",
    "meaning_en": "to make one puzzled or confused; to cast a mist before someone’s eyes",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个案子对他简直就是一头雾水，根本不知人何入手",
      "chinese_trad": "這個案子對他簡直就是一頭霧水，根本不知人何入手",
      "pinyin": "Zhège ànzi duì tā jiǎnzhí jiùshì yītóu wù shuǐ, gēnběn bùzhī rén hé rùshǒu.",
      "boi": "chưa cưa an chự tuây tha chẻn chứ chiêu i thấu u suẩy, can bẩn bu chư rấn hứa ru sẩu.",
      "vietnamese": "Trường hợp này hoàn toàn làm anh ta bối rối. Anh ta không biết làm thế nào để xử lý nó cả.",
      "english": "This case completely puzzled him. He had no idea how to handle it at all."
    },
    "literal_meaning": "Nhất Đầu Vụ Thủy (Đầu não, Dòng nước)",
    "slang_meaning": "Làm cho người khác bối rối, mù mịt ở phía trước",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1295,
    "word_num": 1295,
    "page": 306,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "医托",
    "word_trad": "醫托",
    "pinyin": "Yī tuō",
    "boi": "i thua",
    "han_viet": "Y Thác",
    "meaning_vi": "Cò bệnh viện, kẻ lừa gạt bệnh nhân kiếm hoa hồng",
    "meaning_en": "someone hired by a hospital or a certain department of a hospital to pretend to help those patients coming to a hospital, in order to convince them to go to the hospital",
    "example": {
      "chinese_simp": "近期，在医院门前活动猖獗的“号贩子”、“医托” 行为引起媒体的关注，也引起相关部门的重视。",
      "chinese_trad": "近期，在醫院門前活動猖獗的“號販子”、“醫托” 行為引起媒體的關注，也引起相關部門的重視。",
      "pinyin": "Jìnqí, zài yīyuàn ménqián huódòng chāngjué de “hào fànzi”,“yī tuō” xíngwéi yǐnqǐ méitǐ de guānzhù, yě yǐnqǐ xiāngguān bùmén de zhòngshì.",
      "boi": "chin chí, chai í doen mấn chén húa tung chang chuế tợ \"hao phan chự\", \"i thua\" xính uấy ín chỉ mấy thỉ tợ quan chu, dể ín chỉ xeng quan bu mấn tợ chung sư.",
      "vietnamese": "Gần đây, hành vi của những cò bệnh viện và \"khách hàng bệnh viện nhiệt tình\" không được kiểm soát trước các bệnh viện đã làm dấy lên sự chú ý của giới truyền thông và các cơ quan chức năng.",
      "english": "Recently, the conduct of registration-ticket scalpers and“enthusiastic hospital customers” who are working unchecked in front of hospitals has aroused the attention of the media, and the relevant units of the government."
    },
    "literal_meaning": "Người mồi chài lừa đảo bệnh nhân trước cổng viện để đưa về phòng khám chui chặt chém",
    "slang_meaning": "Cò bệnh viện, kẻ lừa gạt bệnh nhân kiếm hoa hồng",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1296,
    "word_num": 1296,
    "page": 307,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "意思",
    "word_trad": "意思",
    "pinyin": "Yìsi",
    "boi": "i sư",
    "han_viet": "Ý Tư",
    "meaning_vi": "Quà biếu, chút lòng thành đi cửa sau",
    "meaning_en": "presenting gifts as a token of affection, appreciation or gratitude",
    "example": {
      "chinese_simp": "请客人家帮忙总得意思意思。",
      "chinese_trad": "請客人家幫忙總得意思意思。",
      "pinyin": "Qǐngkè rénjiā bāngmáng zǒngdé yìsi yìsi.",
      "boi": "chỉnh khưa rấn cha bang máng chủng tứa i sư i sư.",
      "vietnamese": "Chúng ta phải gửi quà cho anh ấy để thể hiện sự biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy mới được.",
      "english": "We have to send something to him as a token of appreciation for his help."
    },
    "literal_meaning": "Tấm lòng ý tứ biểu thị tình cảm qua phong bao quà biếu chúc lễ",
    "slang_meaning": "Quà biếu, chút lòng thành đi cửa sau",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1297,
    "word_num": 1297,
    "page": 307,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "咬耳朵",
    "word_trad": "咬耳朵",
    "pinyin": "Yǎo'ěrduǒ",
    "boi": "dảo ứa tủa",
    "han_viet": "Giảo Nhĩ Đoá",
    "meaning_vi": "thì thầm; tiếng rì rầm trong tai ai đó",
    "meaning_en": "whisper; murmur sth. in sb.’s ear",
    "example": {
      "chinese_simp": "上课时不能咬耳朵。",
      "chinese_trad": "上課時不能咬耳朵。",
      "pinyin": "Shàngkè shí bùnéng yǎo'ěrduǒ.",
      "boi": "sang khưa sứ bu nấng dảo ứa tủa.",
      "vietnamese": "Đừng thì thầm to nhỏ với nhau trong lớp học.",
      "english": "Don’t whisper to each other in class."
    },
    "literal_meaning": "Kề sát miệng cắn nhẹ hoặc ghé sát vào vành tai của người khác",
    "slang_meaning": "Nói thầm, thì thầm to nhỏ vào tai, bàn bạc chuyện bí mật chỉ hai người biết",
    "origin_note": "Ẩn dụ thị giác sinh động từ cử chỉ kề sát miệng vào tai người đối diện khi nói chuyện kín đáo, từ xa trông như đang cắn vào tai."
  },
  {
    "id": 1298,
    "word_num": 1298,
    "page": 307,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "瘾君子",
    "word_trad": "瘾君子",
    "pinyin": "Yǐn jūnzǐ",
    "boi": "ỉn chuân chử",
    "han_viet": "Ẩn Quân Tử",
    "meaning_vi": "nghiện ma túy",
    "meaning_en": "drug addict",
    "example": {
      "chinese_simp": "他给人的印象挺好的，谁也不知道他会是一个瘾君子",
      "chinese_trad": "他給人的印象挺好的，誰也不知道他會是一個癮君子",
      "pinyin": "Tā jǐ rén de yìnxiàng tǐng hǎo de, shuí yě bù zhīdào tā huì shì yīgè yǐn jūnzǐ.",
      "boi": "tha chỉ rấn tợ in xeng thính hảo tợ, suấy dể bu chư tao tha huây sư í cưa ỉn chuân chử.",
      "vietnamese": "Anh ta đã gây ấn tượng tốt với mọi người, vì vậy không ai biết rằng anh ta có thể là một người nghiện ma túy xong.",
      "english": "He gave good impression to people, so nobody knew that he could have been a drug addict."
    },
    "literal_meaning": "Bậc quân tử mang căn bệnh nghiện ngập trong người ('ẩn' = cơn thèm nghiện, 'quân tử' = bậc trượng phu/người)",
    "slang_meaning": "Nghiện ma túy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1299,
    "word_num": 1299,
    "page": 307,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "硬派小生",
    "word_trad": "硬派小生",
    "pinyin": "Yìngpài xiǎoshēng",
    "boi": "dinh pai xẻo sâng",
    "han_viet": "Ngạnh Phái Tiểu Sinh",
    "meaning_vi": "người tiêu biểu; hình mẫu; một thanh niên mạnh mẽ, dũng cảm và kiên cường",
    "meaning_en": "stud; role model; a strong-minded, brave and unyielding young man",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是影视界里为数不多的硬派小生之一。",
      "chinese_trad": "他是影視界里為數不多的硬派小生之一。",
      "pinyin": "Tā shì yǐng shìjiè lǐ wéi shǔ bù duō de yìngpài xiǎoshēng zhī yī.",
      "boi": "tha sư dỉnh sư chia lỉ uấy sủ bu tua tợ dinh pai xẻo sâng chư i.",
      "vietnamese": "Ông là một trong số ít những hình mẫu lý tưởng trong làng điện ảnh và truyền hình.",
      "english": "He is one of the few role models in film and television circles."
    },
    "literal_meaning": "Vai kép nam trẻ tuổi có tác phong cứng cỏi mạnh mẽ trong nghệ thuật sân khấu ('ngạnh' = cứng cáp kiên cường, 'tiểu sinh' = vai nam trẻ)",
    "slang_meaning": "Người tiêu biểu; hình mẫu; một thanh niên mạnh mẽ, dũng cảm và kiên cường",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1300,
    "word_num": 1300,
    "page": 308,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "勇",
    "word_trad": "勇",
    "pinyin": "Yǒng",
    "boi": "dủng",
    "han_viet": "Dũng",
    "meaning_vi": "can đảm; dũng cảm; táo bạo",
    "meaning_en": "brave; bold; daring",
    "example": {
      "chinese_simp": "尽管你都四十七岁了，但还是像年轻人那样勇。",
      "chinese_trad": "儘管你都四十七歲了，但還是像年輕人那樣勇。",
      "pinyin": "Jǐnguǎn nǐ dōu sìshíqī suìle, dàn háishì xiàng niánqīng rén nàyàng yǒng.",
      "boi": "chỉn quán nỉ tâu sư sứ chi suây lợ, tan hái sư xeng nén chinh rấn na dang dủng.",
      "vietnamese": "Mặc dù bạn đã 47 tuổi nhưng bạn vẫn táo bạo như một chàng trai trẻ.",
      "english": "Although you are 47, you’re still as bold as a young man."
    },
    "literal_meaning": "Dũng cảm quả cảm, hăng hái xung phong không sợ hiểm nguy ('dũng' = dũng khí can trường)",
    "slang_meaning": "Can đảm; dũng cảm; táo bạo",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1301,
    "word_num": 1301,
    "page": 308,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "悠着点儿",
    "word_trad": "悠著點兒",
    "pinyin": "Yōu zhuó diǎn er",
    "boi": "dâu chúa tẻn ơ",
    "han_viet": "Du Trước Điểm Nhi",
    "meaning_vi": "hãy cẩn thận; giữ bản thân trong tầm kiểm soát; giữ sức khỏe",
    "meaning_en": "be careful; keep oneself under control; take it easy",
    "example": {
      "chinese_simp": "悠着点儿，别玩儿命地干。",
      "chinese_trad": "悠著點兒，別玩兒命地干。",
      "pinyin": "Yōu zhuó diǎn er, bié wán'ermìng de gàn.",
      "boi": "dâu chúa tẻn ơ, bía oán ơ minh tợ can.",
      "vietnamese": "Phải giữ sức khỏe nhé. Đừng cố gắng quá mức trong công việc.",
      "english": "Take it easy. Don’t overstrain yourself at work."
    },
    "literal_meaning": "Đong đưa chầm chậm có chừng mực, thong thả từ tốn giữ nhịp ('du' = thong thả đong đưa)",
    "slang_meaning": "Hãy cẩn thận; giữ bản thân trong tầm kiểm soát; giữ sức khỏe",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1302,
    "word_num": 1302,
    "page": 308,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "油",
    "word_trad": "油",
    "pinyin": "Yóu",
    "boi": "dấu",
    "han_viet": "Dầu",
    "meaning_vi": "xảo quyệt; ranh mãnh; xảo trá",
    "meaning_en": "foxy; cunning; sly; crafty",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很油。他干一件事你很少能抓住他什么把柄。",
      "chinese_trad": "他很油。他乾一件事你很少能抓住他什麼把柄。",
      "pinyin": "Tā hěn yóu. Tā gān yī jiàn shì nǐ hěn shǎo néng zhuā zhù tā shénme bǎbǐng.",
      "boi": "tha hẩn dấu. tha can í chen sư nỉ hấn sảo nấng choa chu tha sấn mơ bá bỉnh.",
      "vietnamese": "Anh ta rất xảo quyệt. Anh ta hiếm khi cho bạn biết những gì anh ấy làm.",
      "english": "He is very crafty. He seldom lets you know what he’s doing."
    },
    "literal_meaning": "Dầu mỡ trơn tuột bóng nhẫy, khó cầm nắm ('du' = dầu mỡ nhờn dính)",
    "slang_meaning": "Xảo quyệt; ranh mãnh; xảo trá",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1303,
    "word_num": 1303,
    "page": 308,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "油倒儿",
    "word_trad": "油倒兒",
    "pinyin": "Yóu dǎo er",
    "boi": "dấu tảo ơ",
    "han_viet": "Dầu Đảo Nhi",
    "meaning_vi": "một người mua và bán lại dầu ăn.",
    "meaning_en": "a person who buys and resells edible oil",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在市场上食用油短缺，油倒儿乘机高价出售他 们的油。",
      "chinese_trad": "現在市場上食用油短缺，油倒兒乘機高價出售他 們的油。",
      "pinyin": "Xiànzài shìchǎng shàng shíyòng yóu duǎnquē, yóu dǎo er chéngjī gāojià chūshòu tāmen de yóu.",
      "boi": "xen chai sư chảng sang sứ dung dấu toản chuê, dấu tảo ơ chấng chi cao cha chu sâu tha mân tợ dấu.",
      "vietnamese": "Hiện thị trường đang thiếu dầu ăn. Những thương gia buôn dầu đã lợi dụng tình hình này để bán với giá cao hơn.",
      "english": "There is currently a shortage of edible oil. The oil profiteer took advantage of the situation to sell oil at a higher price."
    },
    "literal_meaning": "Con buôn gom mua dầu ăn bán quay vòng kiếm lời ('du' = dầu ăn, 'đảo' = buôn bán xoay vòng)",
    "slang_meaning": "Một người mua và bán lại dầu ăn",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1304,
    "word_num": 1304,
    "page": 309,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "油耗子",
    "word_trad": "油耗子",
    "pinyin": "Yóuhào zi",
    "boi": "dấu hao chự",
    "han_viet": "Dầu Hao Tử",
    "meaning_vi": "Một số người ăn cắp xăng từ các phương tiện khác",
    "meaning_en": "gas mouse/Some who steals gas from other vehicles",
    "example": {
      "chinese_simp": "他昨天上午给汽车加的油，昨天夜里就让油耗子偷走了",
      "chinese_trad": "他昨天上午給汽車加的油，昨天夜裡就讓油耗子偷走了",
      "pinyin": "Tā zuótiān shàngwǔ gěi qìchē jiā de yóu, zuótiān yèlǐ jiù ràng yóuhào zi tōu zǒule.",
      "boi": "tha chúa then sang ú cẩy chi chưa cha tợ dấu, chúa then dê lỉ chiêu rang dấu hao chự thâu chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Bình xăng anh đổ đầy xe vào sáng hôm qua đã bị đánh cắp đêm qua.",
      "english": "The gas he filled his car with yesterday morning was stolen by a gas mouse last night."
    },
    "literal_meaning": "Con chuột cống chuyên lén lút gặm nhấm hút trộm dầu xăng ('du' = dầu xăng, 'hao tử' = con chuột)",
    "slang_meaning": "Một số người ăn cắp xăng từ các phương tiện khác",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1305,
    "word_num": 1305,
    "page": 309,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "油葫芦",
    "word_trad": "油葫蘆",
    "pinyin": "Yóu hu lú",
    "boi": "dấu hu lú",
    "han_viet": "Dầu Hồ Lô",
    "meaning_vi": "một loại dế cánh đồng màu nâu sẫm và sáng bóng / người cực kỳ bẩn và đã không tắm trong một thời gian dài",
    "meaning_en": "a kind of dark brown and shiny field cricket / who is extremely dirty and hasn’t taken a shower in such a long time",
    "example": {
      "chinese_simp": "我必须好好洗个澡。我觉得我活像个油葫芦。",
      "chinese_trad": "我必須好好洗個澡。我覺得我活像個油葫蘆。",
      "pinyin": "Wǒ bìxū hǎohǎo xǐ gè zǎo. Wǒ juédé wǒ huóxiàng gè yóu hu lú.",
      "boi": "ủa bi xuy hảo háo xỉ cưa chảo. ủa chuế tứa ủa húa xeng cưa dấu hu lú.",
      "vietnamese": "Tôi phải đi tắm đây. Tôi cảm thấy mình như một con dế bóng nhờn vậy.",
      "english": "I must take a shower. I feel like a shiny field cricket."
    },
    "literal_meaning": "một loại dế cánh đồng màu nâu sẫm và sáng bóng",
    "slang_meaning": "Người cực kỳ bẩn và đã không tắm trong một thời gian dài",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1306,
    "word_num": 1306,
    "page": 309,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有碍市容",
    "word_trad": "有碍市容",
    "pinyin": "Yǒu ài shìróng",
    "boi": "dẩu ai sư rúng",
    "han_viet": "Hữu Ngại Thị Dung",
    "meaning_vi": "một cảnh khó chịu, xấu xí / Một cái gì đó hoặc một người xấu xí; trông tồi tàn và nghèo nàn",
    "meaning_en": "be an eyesore; be repugnant to the eye; be a monstrosity / who is ugly; poorly dressed or looks shabby",
    "example": {
      "chinese_simp": "别那样看着我，我想我这身打扮不会有碍市容。",
      "chinese_trad": "別那樣看著我，我想我這身打扮不會有礙市容。",
      "pinyin": "Bié nàyàng kànzhe wǒ, wǒ xiǎng wǒ zhè shēn dǎbàn bù huì yǒu ài shìróng.",
      "boi": "bía na dang khan chơ ủa, ủa xéng ủa chưa sân tả ban bú huây dẩu ai sư rúng.",
      "vietnamese": "Đừng nhìn tôi như thế chứ. Tôi không nghĩ chiếc váy này trông xấu thế đâu.",
      "english": "Don’t look at me like that. I don’t think my dress is that much of an eyesore."
    },
    "literal_meaning": "một cảnh khó chịu, xấu xí",
    "slang_meaning": "Một cái gì đó hoặc một người xấu xí; trông tồi tàn và nghèo nàn",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1307,
    "word_num": 1307,
    "page": 309,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有把豆",
    "word_trad": "有把豆",
    "pinyin": "Yǒu bǎ dòu",
    "boi": "dấu bả tâu",
    "han_viet": "Hữu Bả Đậu",
    "meaning_vi": "Có tài nghệ thực sự, có ngón nghề đáng nể",
    "meaning_en": "have skill, capability or ability",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真有把豆，别人管不了的事，到你这儿一下子就解决了",
      "chinese_trad": "你真有把豆，別人管不了的事，到你這兒一下子就解決了",
      "pinyin": "Nǐ zhēnyǒu bǎ dòu, biérén guǎn bùliǎo de shì, dào nǐ zhè'er yīxià zi jiù jiějuéle.",
      "boi": "nỉ chân dấu bả tâu, bía rấn quản bu lẻo tợ sư, tao nỉ chưa ơ í xa chư chuy chỉa chuế lợ.",
      "vietnamese": "Bạn thực sự có khả năng. Bạn có thể giải quyết vấn đề mà những người khác không thể.",
      "english": "You are really capable. You can solve problems which others can’t."
    },
    "literal_meaning": "Trong tay có nắm đậu hạt giống tốt (có năng lực, có ngón nghề đáng nể)",
    "slang_meaning": "Có tài nghệ thực sự, có ngón nghề đáng nể",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ văn hóa ẩm thực phong phú của người Trung Hoa ('Dân dĩ thực vi thiên'), dùng các món ăn thường nhật để diễn đạt triết lý nhân sinh sống động."
  },
  {
    "id": 1308,
    "word_num": 1308,
    "page": 310,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有板有眼",
    "word_trad": "有板有眼",
    "pinyin": "Yǒubǎnyǒuyǎn",
    "boi": "dấu bản dấu dản",
    "han_viet": "Hữu Bản Hữu Nhãn",
    "meaning_vi": "(chỉ lời nói và hành động) có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng",
    "meaning_en": "(of speech and action) orderly; methodical; rhythmical",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然他还是个孩子，但办每件事情都有板有眼。",
      "chinese_trad": "雖然他還是個孩子，但辦每件事情都有板有眼。",
      "pinyin": "Suīrán tā háishì gè háizi, dàn bàn měi jiàn shìqíng dōu yǒubǎnyǒuyǎn.",
      "boi": "suây rán tha hái sư cưa hái chự, tan ban mẩy chen sư chính tâu dấu bản dấu dản.",
      "vietnamese": "Mặc dù là một cậu bé, nhưng cậu ta làm mọi thứ một cách có phương pháp.",
      "english": "Although a boy, he does everything methodically."
    },
    "literal_meaning": "Có nhịp mạnh (bản) và phách yếu (nhãn) theo đúng quy chuẩn điệu hát tuồng cổ ('bản nhãn' = nhịp phách cung đàn)",
    "slang_meaning": "(chỉ lời nói và hành động) có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1309,
    "word_num": 1309,
    "page": 310,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有鼻子有眼",
    "word_trad": "有鼻子有眼",
    "pinyin": "Yǒubíziyǒuyǎn",
    "boi": "dẩu bí chự dấu dản",
    "han_viet": "Hữu Tỵ Tử Hữu Nhãn",
    "meaning_vi": "mô tả sinh động; mô tả đầy đủ các chi tiết",
    "meaning_en": "vivid description; description full of details",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想他不会骗我，因为他说得有鼻子有眼。",
      "chinese_trad": "我想他不會騙我，因為他說得有鼻子有眼。",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng tā bù huì piàn wǒ, yīnwèi tā shuō dé yǒubíziyǒuyǎn.",
      "boi": "úa xẻng tha bú huây pen ủa, in uây tha sua tứa dẩu bí chự dấu dản",
      "vietnamese": "Tôi không nghĩ rằng anh ta nói dối tôi vì anh ta mô tả mọi chi tiết thật sống động.",
      "english": "I don’t think he lied to me because he described the whole thing in vivid detail."
    },
    "literal_meaning": "Có đầy đủ cả mũi lẫn mắt rõ ràng từng nét trên mặt ('tỵ tử' = chiếc mũi, 'nhãn' = con mắt)",
    "slang_meaning": "Mô tả sinh động; mô tả đầy đủ các chi tiết",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1310,
    "word_num": 1310,
    "page": 310,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有病",
    "word_trad": "有病",
    "pinyin": "Yǒu bìng",
    "boi": "dẩu binh",
    "han_viet": "Hữu Bệnh",
    "meaning_vi": "(hành vi) lạ; khác thường / thể hiện sự không hài lòng một điều kì lạ nào đó",
    "meaning_en": "nuts; neurotic; sick; unusual, out of the ordinary; odd / one’s dissatisfaction or opinion that someone’s conduct is strange mentally",
    "example": {
      "chinese_simp": "这人砍完价了，又不买了，有病。",
      "chinese_trad": "這人砍完價了，又不買了，有病。",
      "pinyin": "Zhè rén kǎn wán jiàle, yòu búmǎile, yǒu bìng.",
      "boi": "chưa rấn khản oán cha lợ, dâu bú mải lợ, dẩu binh.",
      "vietnamese": "Sau khi anh chàng này mặc cả giá xuống, anh ta thậm chí còn không mua nó. Thật kì cục!",
      "english": "After this guy bargained the price down, he didn’t even buy it. Nuts!"
    },
    "literal_meaning": "(hành vi) lạ; khác thường",
    "slang_meaning": "Thể hiện sự không hài lòng một điều kì lạ nào đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1311,
    "word_num": 1311,
    "page": 310,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有根儿",
    "word_trad": "有根兒",
    "pinyin": "Yǒu gēn er",
    "boi": "dẩu cân ơ",
    "han_viet": "Hữu Căn Nhi",
    "meaning_vi": "có quan hệ;  có hỗ trợ",
    "meaning_en": "have connections; have support",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事对他不难，这方面他有根儿。",
      "chinese_trad": "這事對他不難，這方面他有根兒。",
      "pinyin": "Zhè shì duì tā bù nán, zhè fāngmiàn tā yǒu gēn er.",
      "boi": "chưa sư tuây tha bu nán, chưa phang men tha dẩu cân ơ.",
      "vietnamese": "Không khó để anh ấy làm điều này bởi vì anh ấy có các mối quan hệ trong lĩnh vực này.",
      "english": "It’s not hard for him to do this because he’s got connections in this field."
    },
    "literal_meaning": "Có gốc rễ bám sâu dưới lòng đất, có nguồn gốc cội rễ vững vàng ('hữu' = có, 'căn' = gốc rễ)",
    "slang_meaning": "Có quan hệ; có hỗ trợ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1312,
    "word_num": 1312,
    "page": 311,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有两把刷子",
    "word_trad": "有两把刷子",
    "pinyin": "Yǒu liǎng bǎ shuāzi",
    "boi": "dẩu léng bả soa chự",
    "han_viet": "Hữu Lưỡng Bả Xoát Tử",
    "meaning_vi": "Có bản lĩnh thực sự, có ngón nghề cứng cựa",
    "meaning_en": "have skill, capability or ability",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果你没有两把刷子，这活还真做不了。",
      "chinese_trad": "如果你沒有兩把刷子，這活還真做不了。",
      "pinyin": "Rúguǒ nǐ méiyǒu liǎng bǎ shuāzi, zhè huó hái zhēn zuò bùliǎo.",
      "boi": "rú cúa nỉ mấy dẩu léng bả soa chự, chưa húa hái  chân chua bu lẻo.",
      "vietnamese": "Nếu không có khả năng thì bạn không thể làm được đâu.",
      "english": "If you don’t have the ability, you can’t do it."
    },
    "literal_meaning": "Có sẵn hai chiếc bàn chải / bút lông viết chữ trong tay",
    "slang_meaning": "Có bản lĩnh thực sự, có ngón nghề cứng cựa",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1313,
    "word_num": 1313,
    "page": 311,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有头有脸",
    "word_trad": "有頭有臉",
    "pinyin": "Yǒutóuyǒuliǎn",
    "boi": "dẩu thấu dấu lẻn",
    "han_viet": "Hữu Đầu Hữu Kiểm",
    "meaning_vi": "có danh tiếng (địa vị xã hội, nhân phẩm); lãnh đạo; người nổi tiếng; cao cấp",
    "meaning_en": "have fame(social status, dignity); leader; head; famed person; VIP",
    "example": {
      "chinese_simp": "坐在主席台上的那些人都有是学校有头有脸的人物",
      "chinese_trad": "坐在主席台上的那些人都有是學校有頭有臉的人物",
      "pinyin": "Zuò zài zhǔxí tái shàng de nàxiē rén dōu yǒu shì xuéxiào yǒutóuyǒuliǎn de rénwù.",
      "boi": "chua chai chủ xí thái sang tợ na xia rấn tâu dẩu sư xuế xeo dẩu thấu dấu lẻntợ rấn u.",
      "vietnamese": "Những người ngồi trên bục giảng là những người có địa vị ở trường.",
      "english": "Those who sit on the rostrum are some bodies of the school"
    },
    "literal_meaning": "Hữu Đầu Hữu Kiểm (Đầu não, Gương mặt / thể diện)",
    "slang_meaning": "Có danh tiếng (địa vị xã hội, nhân phẩm); lãnh đạo; người nổi tiếng; cao cấp",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1314,
    "word_num": 1314,
    "page": 311,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有戏",
    "word_trad": "有戲",
    "pinyin": "Yǒu xì",
    "boi": "dẩu xi",
    "han_viet": "Hữu Hí",
    "meaning_vi": "hy vọng; có thể / Một thuật ngữ ban đầu mô tả một chương trình thu hút nhiều khán giả",
    "meaning_en": "hopeful; possible / a show that appealed to a wide audience",
    "example": {
      "chinese_simp": "他拿冠军绝对有戏。",
      "chinese_trad": "他拿冠軍絕對有戲。",
      "pinyin": "Tā ná guànjūn juéduì yǒu xì.",
      "boi": "tha ná quan chuân chuế tuây dẩu xi.",
      "vietnamese": "Có khả năng tốt là anh ấy sẽ giành giải nhất.",
      "english": "There’s a good possibility he’ll win first prize."
    },
    "literal_meaning": "hy vọng; có thể",
    "slang_meaning": "Một thuật ngữ ban đầu mô tả một chương trình thu hút nhiều khán giả",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1315,
    "word_num": 1315,
    "page": 311,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有一搭，无一搭",
    "word_trad": "有一搭，無一搭",
    "pinyin": "Yǒuyī dā, wú yī dā",
    "boi": "dẩu i ta, ú i ta",
    "han_viet": "Hữu Nhất Đáp ， Vô Nhất Đáp",
    "meaning_vi": "không xem trọng; ít chú ý; làm cái gì không có sự chắc chắn; không đáng tin cậy",
    "meaning_en": "not take sth. seriously; pay little attention; do sht. without certainty",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对别的忠告总是有一搭，无一搭的。",
      "chinese_trad": "他對別的忠告總是有一搭，無一搭的。",
      "pinyin": "Tā duì bié de zhōnggào zǒng shì yǒuyī dā, wú yī dā de.",
      "boi": "tha tuây bía tợ chung cao chủng sư dẩu i ta, ú i ta tợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy không xem trọng đề nghị của người khác.",
      "english": "He doesn’t take other’s suggestions seriously."
    },
    "literal_meaning": "Lúc thì vắt ngang qua lúc thì buông lơi không chạm ('đáp' = gác lên/đáp lời)",
    "slang_meaning": "Không xem trọng; ít chú ý; làm cái gì không có sự chắc chắn; không đáng tin cậy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1316,
    "word_num": 1316,
    "page": 312,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "有一号",
    "word_trad": "有一號",
    "pinyin": "Yǒuyī hào",
    "boi": "dẩu i hao",
    "han_viet": "Hữu Nhất Gào",
    "meaning_vi": "có tiếng tăm; được coi là một trong những đỉnh cao trong một lĩnh vực",
    "meaning_en": "have some fame; be considered one of the tops in one’s field",
    "example": {
      "chinese_simp": "在这幢大楼里他算是有一号的象棋高手了。",
      "chinese_trad": "在這幢大樓裡他算是有一號的象棋高手了。",
      "pinyin": "Zài zhè chuáng dàlóu lǐ tā suànshì yǒuyī hào de xiàngqí gāoshǒule.",
      "boi": "chai chưa choáng ta lấu lỉ tha soan sư dẩu i hao tợ xeng chí cao lợ",
      "vietnamese": "Ông ta thích được mệnh danh là người chơi cờ giỏi nhất trong tòa nhà này.",
      "english": "He enjoys the reputation of being the best chess player in this building."
    },
    "literal_meaning": "Có tên và số hiệu riêng ghi trên bảng vàng danh sách ('hữu' = có, 'nhất hiệu' = một số hiệu danh vị)",
    "slang_meaning": "Có tiếng tăm; được coi là một trong những đỉnh cao trong một lĩnh vực",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1317,
    "word_num": 1317,
    "page": 312,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "淤",
    "word_trad": "淤",
    "pinyin": "Yū",
    "boi": "duy",
    "han_viet": "Ứ",
    "meaning_vi": "thêm; số dư; bổ sung",
    "meaning_en": "extra; surplus; spare",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果衬衫的钱淤了，你还打算买些什么。",
      "chinese_trad": "如果襯衫的錢淤了，你還打算買些什麼。",
      "pinyin": "Rúguǒ chènshān de qián yūle, nǐ hái dǎsuàn mǎi xiē shénme.",
      "boi": "rú của chân san tợ chén duy lợ, nỉ hái tả soan mải xia sấn mơ.",
      "vietnamese": "Bạn có định mua thêm gì khác với số tiền còn lại sau khi mua cái áo đó không?",
      "english": "What else do you plan to buy if you have money left after buying that shirt?"
    },
    "literal_meaning": "Bùn lầy đọng ứ đọng lại làm nước dâng tràn ra ngoài ('ứ' = ứ đọng tích tụ)",
    "slang_meaning": "Thêm; số dư; bổ sung",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1318,
    "word_num": 1318,
    "page": 312,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "郁闷",
    "word_trad": "鬱悶",
    "pinyin": "Yùmèn",
    "boi": "duy mân",
    "han_viet": "Úc Muộn",
    "meaning_vi": "chán nản / một cụm từ được giới trẻ sử dụng để thể hiện một tâm trạng tồi tệ khó chịu",
    "meaning_en": "bored; depressed/A phrase used by the young to express a fretful bad mood",
    "example": {
      "chinese_simp": "我朋友这次期中考试没考好，现在正郁闷着呢。",
      "chinese_trad": "我朋友這次期中考試沒考好，現在正鬱悶著呢。",
      "pinyin": "Wǒ péngyǒu zhècì qízhōng kǎoshì méi kǎo hǎo, xiànzài zhèng yùmèn zhene.",
      "boi": "ủa pấng dẩu chưa chưa chí chung khảo sư mấy kháo hảo, xen chai châng duy mân chơ nơ.",
      "vietnamese": "Bạn tôi không đạt điểm cao trong kỳ thi giữa kỳ, vì vậy bây giờ anh ấy đã mắc chứng trầm cảm.",
      "english": "My friend didn’t get good marks in the mid-term examination, so he is depressed now."
    },
    "literal_meaning": "Khí uất nghẹn tắc nghẽn trong lòng gây ngột ngạt buồn bực ('úc' = uất nghẽn, 'muộn' = ngột ngạt bức bối)",
    "slang_meaning": "Một cụm từ được giới trẻ sử dụng để thể hiện một tâm trạng tồi tệ khó chịu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1319,
    "word_num": 1319,
    "page": 312,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "冤大头",
    "word_trad": "冤大頭",
    "pinyin": "Yuāndàtóu",
    "boi": "doen ta thấu",
    "han_viet": "Oan Đại Đầu",
    "meaning_vi": "cừu béo bị vặt lông, tấm chiếu mới bị lừa tiền, kẻ chịu trận dại dột",
    "meaning_en": "fool; a person who spends time or money but gets no return; a person who is fooled or cheated",
    "example": {
      "chinese_simp": "他承认这次他犯了一个错误，当了一次冤大头。",
      "chinese_trad": "他承認這次他犯了一個錯誤，當了一次冤大頭。",
      "pinyin": "Tā chéngrèn zhècì tā fànle yīgè cuòwù, dāngle yīcì yuāndàtóu.",
      "boi": "tha chấng rân chưa chư tha phan lợ í cưa chua u, thang lợ í chư doen ta thấu.",
      "vietnamese": "Đừng có dại dột mà làm cừu béo cho bọn gian thương nó vặt lông, món đồ đó ngoài chợ bán rẻ bằng nửa thôi!",
      "english": "He admitted that he made a mistake and looked like a fool this time."
    },
    "literal_meaning": "Người có cái đầu to chịu nỗi oan ức tày đình",
    "slang_meaning": "Cừu béo bị vặt lông, tấm chiếu mới bị lừa tiền mua đắt, kẻ ngây thơ chịu trận chi tiền",
    "origin_note": "Khẩu ngữ chỉ những người thật thà ngây ngô bị người khác lợi dụng hoặc bán hàng với giá cắt cổ mà vẫn vui vẻ móc tiền trả."
  },
  {
    "id": 1320,
    "word_num": 1320,
    "page": 313,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "越活越抽抽",
    "word_trad": "越活越抽抽",
    "pinyin": "Yuè huó yuè chōuchou",
    "boi": "duê húa duê châu châu",
    "han_viet": "Việt Hoạt Việt Trừu Trừu",
    "meaning_vi": "co lại; trở nên ngắn hơn; trở nên rụt rè hơn, nhu mì hơn; cảm thấy tinh thần kém; ít quan tâm đến một cái gì đó",
    "meaning_en": "shrink; become shorter; become more timid, more meek; feel low in spirit; have less interest in something",
    "example": {
      "chinese_simp": "我记得我比你高，现在我们样一高。我怀疑越活越 抽抽了。",
      "chinese_trad": "我記得我比你高，現在我們樣一高。我懷疑越活越 抽抽了。",
      "pinyin": "Wǒ jìdé wǒ bǐ nǐ gāo, xiànzài wǒmen yàng yī gāo. Wǒ huáiyí yuè huó yuè chōuchoule.",
      "boi": "ủa chi tứa ủa bí nỉ cao, xen chai ủa mân dang i cao. ủa hoái í duê húa duê châu châu lợ.",
      "vietnamese": "Tôi nhớ rằng tôi cao hơn bạn, nhưng bây giờ chúng ta cao bằng nhau. Tôi nghi ngờ rằng mình đã bị thu nhỏ.",
      "english": "I remember I was taller than you, but now we’re the same height. I doubt I’ve shrunk."
    },
    "literal_meaning": "Càng sống lâu càng co rúm quắt queo teo tóp lại ('việt hoạt' = càng sống, 'trừu trừu' = co rút rúm ró)",
    "slang_meaning": "Co lại; trở nên ngắn hơn; trở nên rụt rè hơn, nhu mì hơn; cảm thấy tinh thần kém; ít quan tâm đến một cái gì đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1321,
    "word_num": 1321,
    "page": 313,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "月嫂",
    "word_trad": "月嫂",
    "pinyin": "Yuè sǎo",
    "boi": "duê sảo",
    "han_viet": "Nguyệt Tẩu",
    "meaning_vi": "người giúp việc cho bà đẻ",
    "meaning_en": "a maid who cares for a woman in the month after she’s given birth to a child",
    "example": {
      "chinese_simp": "我老婆很快就要生了，你能帮我找个月嫂吗？",
      "chinese_trad": "我老婆很快就要生了，你能幫我找個月嫂嗎？",
      "pinyin": "Wǒ lǎopó hěn kuài jiù yào shēngle, nǐ néng bāng wǒ zhǎo gè yuè sǎo ma ?",
      "boi": "úa lảo púa hẩn khoai chiêu dao sâng lợ, nỉ nấng bang úa chảo cưa duê sảo ma?",
      "vietnamese": "Vợ tôi sắp sinh. Bạn có thể giúp tôi tìm một người giúp việc để chăm sóc cô ấy được không?",
      "english": "My wife is going to give birth. Would you help me find a maid to care for her?"
    },
    "literal_meaning": "Người phụ nữ chăm sóc sản phụ và trẻ sơ sinh trong tháng đầu sau sinh ('nguyệt' = tháng ở cữ, 'tẩu' = người phụ nữ)",
    "slang_meaning": "Người giúp việc cho bà đẻ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1322,
    "word_num": 1322,
    "page": 313,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "晕菜",
    "word_trad": "晕菜",
    "pinyin": "Yūn cài",
    "boi": "duân chai",
    "han_viet": "Vựng Thái",
    "meaning_vi": "cảm thấy choáng váng; bị lẫn lộn; bị lầy lội",
    "meaning_en": "feel dizzy; get confused; be muddleheaded",
    "example": {
      "chinese_simp": "你一次别教她那么多新字，否则她会晕菜的。",
      "chinese_trad": "你一次別教她那麼多新字，否則她會暈菜的。",
      "pinyin": "Nǐ yīcì bié jiào tā nàme duō xīn zì, fǒuzé tā huì yūn cài de.",
      "boi": "nỉ í chư bía cheo tha na mơ tua xin chự, phẩu chứa tha huây duân chai tợ.",
      "vietnamese": "Đừng dạy cho cô ấy quá nhiều từ mới cùng một lúc nếu không cô ấy sẽ bị nhầm lẫn.",
      "english": "Don’t teach her too many new words at one time or she’ll get confused."
    },
    "literal_meaning": "Choáng váng hoa mắt như ăn phải đĩa rau dại có độc ('vựng' = chóng mặt, 'thái' = đĩa rau)",
    "slang_meaning": "Cảm thấy choáng váng; bị lẫn lộn; bị lầy lội",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1323,
    "word_num": 1323,
    "page": 313,
    "letter": "Y",
    "word_simp": "云山雾罩",
    "word_trad": "雲山霧罩",
    "pinyin": "Yúnshānwùzhào",
    "boi": "duấn san u chao",
    "han_viet": "Vân Sơn Vụ Tráo",
    "meaning_vi": "bao phủ ngọn núi với sương mù và mây / Một biểu hiện cho một cái gì đó được mô tả hoặc kể một cách mơ hồ và bí ẩn",
    "meaning_en": "covering the mountain with mist and clouds",
    "example": {
      "chinese_simp": "他故意把事情说得云雾罩以吸引我们的注意力。",
      "chinese_trad": "他故意把事情說得云霧罩以吸引我們的注意力。",
      "pinyin": "Tā gùyì bǎ shìqíng shuō dé yúnwù zhào yǐ xīyǐn wǒmen de zhùyì lì.",
      "boi": "tha cu i bả sư chính sua tứa duấn chao í i ín ủa mân tợ chu i li.",
      "vietnamese": "Anh ta cố tình kể câu chuyện một cách bí ẩn để thu hút sự chú ý của chúng tôi.",
      "english": "He deliberately told us the story in a mysterious way in order to draw our attention."
    },
    "literal_meaning": "bao phủ ngọn núi với sương mù và mây",
    "slang_meaning": "Một biểu hiện cho một cái gì đó được mô tả hoặc kể một cách mơ hồ và bí ẩn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1324,
    "word_num": 1324,
    "page": 315,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "砸",
    "word_trad": "砸",
    "pinyin": "Zá",
    "boi": "chá",
    "han_viet": "Tạp",
    "meaning_vi": "thất bại; bị mắc kẹt",
    "meaning_en": "fail; fall through; be bungled",
    "example": {
      "chinese_simp": "所以有的好事都让你给弄砸了。",
      "chinese_trad": "所以有的好事都讓你給弄砸了。",
      "pinyin": "Suǒyǐ yǒu de hǎoshì dōu ràng nǐ gěi nòng zále.",
      "boi": "sủa í dẩu tợ hảo sư tâu rang ní cẩy nung chá lợ.",
      "vietnamese": "Tất cả những điều tốt đẹp đã bị bạn làm hỏng rồi.",
      "english": "All good things were bungled by you."
    },
    "literal_meaning": "Dùng vật nặng nện đập vỡ tan tành xuống đất ('tạp' = đập vỡ nát)",
    "slang_meaning": "Thất bại; bị mắc kẹt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1325,
    "word_num": 1325,
    "page": 315,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "宰",
    "word_trad": "宰",
    "pinyin": "Zǎi",
    "boi": "chải",
    "han_viet": "Tể",
    "meaning_vi": "quá tải",
    "meaning_en": "overcharge; rip off",
    "example": {
      "chinese_simp": "这么一个小玩意儿你宰我宰得也太多了。",
      "chinese_trad": "這麼一個小玩意兒你宰我宰得也太多了。",
      "pinyin": "Zhème yīgè xiǎo wányì er nǐ zǎi wǒ zǎi dé yě tài duōle.",
      "boi": "chưa mơ í cưa xẻo oán i ơ nỉ chải úa chải tứa dể thai tua lợ.",
      "vietnamese": "Bạn làm tôi quá tải bởi những điều nhỏ nhặt này.",
      "english": "You overcharged me for this small thing."
    },
    "literal_meaning": "Mổ thịt, giết thịt súc vật (mổ lợn, mổ bò, mổ gà)",
    "slang_meaning": "Chém đẹp, chặt chém giá cả cắt cổ, vặt lông khách du lịch hoặc khách lạ",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ lò mổ động vật; ví người mua hàng nhẹ dạ cả tin như con mồi béo bở bị các tiểu thương bất lương đè ra 'chém đẹp' với mức giá trên trời."
  },
  {
    "id": 1326,
    "word_num": 1326,
    "page": 315,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "在行",
    "word_trad": "在行",
    "pinyin": "Zài háng",
    "boi": "chai háng",
    "han_viet": "Tại Hàng",
    "meaning_vi": "là chuyên gia về cái gì; biết nhiều về cái gì",
    "meaning_en": "be expert at sth; know sth. well",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在电脑方面很在行。",
      "chinese_trad": "她在電腦方面很在行。",
      "pinyin": "Tā zài diànnǎo fāngmiàn hěn zài háng.",
      "boi": "tha chai ten nảo phang men hẩn chai háng.",
      "vietnamese": "Anh ấy là chuyên gia về máy tính.",
      "english": "She is an expert with computers."
    },
    "literal_meaning": "Đang ở bên trong nghề, người am tường mọi ngóc ngách trong ngành nghề ('tại' = ở trong, 'hàng' = ngành nghề)",
    "slang_meaning": "Là chuyên gia về cái gì; biết nhiều về cái gì",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1327,
    "word_num": 1327,
    "page": 315,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "糟践",
    "word_trad": "糟践",
    "pinyin": "Zāojiàn",
    "boi": "chao chen",
    "han_viet": "Tao Tiễn",
    "meaning_vi": "làm hại; đau; hủy hoại; hư hỏng; xúc phạm; làm nhục; làm hư hỏng; làm dơ",
    "meaning_en": "harm; hurt; ruin; spoil; insult; humiliate; vilify; sully",
    "example": {
      "chinese_simp": "一个好姑娘让这个畜牧糟践了。",
      "chinese_trad": "一個好姑娘讓這個畜牧糟踐了。",
      "pinyin": "Yīgè hǎo gūniáng ràng zhège xùmù zāojiànle.",
      "boi": "í cưa hảo cu néng rang chưa cưa xuy mu hao chen lợ",
      "vietnamese": "Một cô gái tốt đã bị tên cầm thú này làm nhục",
      "english": "A good girl was insulted by this beast."
    },
    "literal_meaning": "Giẫm đạp chà đạp bừa bãi làm nát bấy đồ đạc thực phẩm quý giá ('tao' = bừa bãi hư hỏng, 'tiễn' = giẫm đạp lãng phí)",
    "slang_meaning": "Làm hại; đau; hủy hoại; hư hỏng; xúc phạm; làm nhục; làm hư hỏng; làm dơ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1328,
    "word_num": 1328,
    "page": 316,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "造",
    "word_trad": "造",
    "pinyin": "Zào",
    "boi": "chao",
    "han_viet": "Tạo",
    "meaning_vi": "chạy lung tung; làm rối tung mọi thứ; chi tiêu không hạn chế",
    "meaning_en": "run wild; mess things up; spend without restraint",
    "example": {
      "chinese_simp": "她和她的男友一顿饭就造了一千多元。",
      "chinese_trad": "她和她的男友一頓飯就造了一千多元。",
      "pinyin": "Tā hé tā de nányǒu yī dùn fàn jiù zàole yīqiān duō yuán.",
      "boi": "tha hứa tha tợ nán dẩu í tuân phan chiêu chao lợ i chen tua doén.",
      "vietnamese": "Cô đã chi hơn một ngàn nhân dân tệ cho một bữa tối với bạn trai.",
      "english": "She spent more than a thousand yuan on a dinner with her boyfriend."
    },
    "literal_meaning": "Tạo tác, đập phá càn quét bừa bãi không kiêng dè ('tạo' = làm ra/quậy phá phá phách)",
    "slang_meaning": "Chạy lung tung; làm rối tung mọi thứ; chi tiêu không hạn chế",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1329,
    "word_num": 1329,
    "page": 316,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "造势",
    "word_trad": "造势",
    "pinyin": "Zàoshì",
    "boi": "chao sư",
    "han_viet": "Tạo Thế",
    "meaning_vi": "gây tiếng vang; thúc đẩy",
    "meaning_en": "make a noise; promote",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部电影还未公演，各家媒体便开始造势。",
      "chinese_trad": "這部電影還未公演，各家媒體便開始造勢。",
      "pinyin": "Zhè bù diànyǐng hái wèi gōngyǎn, gè jiā méitǐ biàn kāishǐ zàoshì.",
      "boi": "chưa bú ten dỉnh hái uấy cung dản, cưa cha mấy thỉ ben khai sử chao sư.",
      "vietnamese": "Trước khi bộ phim này được trình chiếu, tất cả các phương tiện truyền thông đã bắt đầu quảng bá cho nó rồi.",
      "english": "Before this movie was screened, all the media began to promote it."
    },
    "literal_meaning": "Tạo dựng thanh thế, thổi bùng lên khí thế uy lực chấn động ('tạo' = tạo dựng, 'thế' = khí thế thanh thế)",
    "slang_meaning": "Gây tiếng vang; thúc đẩy",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1330,
    "word_num": 1330,
    "page": 316,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "贼肉",
    "word_trad": "賊肉",
    "pinyin": "Zéi ròu",
    "boi": "chấy râu",
    "han_viet": "Tặc Nhục",
    "meaning_vi": "(thuật ngữ xúc phạm ai đó) cực kỳ béo; thừa cân",
    "meaning_en": "(derogatory term for someone) extremely fat; overweight",
    "example": {
      "chinese_simp": "自结婚后他便长了一身贼肉，因为他老婆特别会做饭",
      "chinese_trad": "自結婚後他便長了一身賊肉，因為他老婆特別會做飯",
      "pinyin": "Zì jiéhūn hòu tā biàn zhǎngle yīshēn zéi ròu, yīnwèi tā lǎopó tèbié huì zuò fàn.",
      "boi": "chư chía huân hâu tha ben chảng lợ i sân chấy râu, in uây tha lảo púa thưa bía huây chua phan.",
      "vietnamese": "Anh ta béo lên sau khi lấy vợ vì vợ rất giỏi nấu ăn.",
      "english": "He got fat after getting married because his wife is very good at cooking."
    },
    "literal_meaning": "Đống thịt mỡ thừa thãi trồi lồi béo núc ních trên cơ thể ('tặc' = thừa thãi/xấu xí, 'nhục' = thịt mỡ)",
    "slang_meaning": "(thuật ngữ xúc phạm ai đó) cực kỳ béo; thừa cân",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ văn hóa ẩm thực và đời sống thường nhật phong phú của người Trung Quốc ('Dân dĩ thực vi thiên')."
  },
  {
    "id": 1331,
    "word_num": 1331,
    "page": 316,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎",
    "word_trad": "扎",
    "pinyin": "Zhā",
    "boi": "cha",
    "han_viet": "Trát",
    "meaning_vi": "bia tươi; lao vào; cuốn vào; lừa đảo; ăn gian; nợ một khoản nợ",
    "meaning_en": "draught beer; mug for draught beer; plunge into; dive into; swerve into; cheat; defraud; owe a debt",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个月我手头紧，房线先扎着，下月给行吗？",
      "chinese_trad": "這個月我手頭緊，房線先扎著，下月給行嗎？",
      "pinyin": "Zhège yuè wǒ shǒutóu jǐn, fáng xiàn xiān zhāzhe, xià yuè gěi xíng ma?",
      "boi": "chưa cưa duê sẩu thấu chỉn, pháng xen xen cha chơ, xa duê cẩy xính ma?",
      "vietnamese": "Tháng này tôi thiếu tiền. Bạn có thể cho tôi nợ không, tôi sẽ trả tiền thuê nhà vào tháng sau?",
      "english": "I’m running short of money this month. Could I own you a debt and pay the rent next monty?"
    },
    "literal_meaning": "Đâm chọc mũi nhọn vào, cắm sâu vào hoặc rót đầy một cối bia tươi ('trát' = cắm đâm/cối bia)",
    "slang_meaning": "Bia tươi; lao vào; cuốn vào; lừa đảo; ăn gian; nợ một khoản nợ",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1332,
    "word_num": 1332,
    "page": 317,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎堆儿",
    "word_trad": "扎堆儿",
    "pinyin": "Zhāduī er",
    "boi": "cha tuây ơ",
    "han_viet": "Trát Đồi Nhi",
    "meaning_vi": "cùng nhau trò chuyện",
    "meaning_en": "get together to chat",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们一上班就扎堆儿聊世界杯赛。",
      "chinese_trad": "他們一上班就扎堆儿聊世界杯賽。",
      "pinyin": "Tāmen yī shàngbān jiù zhāduī er liáo shìjièbēi sài.",
      "boi": "tha mân í sang ban chiêu cha tuây ơ léo sư chia bây sai.",
      "vietnamese": "Họ đã cùng nhau nói về World Cup ngay khi đến văn phòng.",
      "english": "They got together to talk about the World Cup as soon as they arrived at the office."
    },
    "literal_meaning": "Tụ tập cắm cọc chen chúc thành từng đống người ('trát' = cắm chốt/tụ tập, 'đồi' = gò đống chen chúc)",
    "slang_meaning": "Cùng nhau trò chuyện",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1333,
    "word_num": 1333,
    "page": 317,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎款",
    "word_trad": "扎款",
    "pinyin": "Zhā kuǎn",
    "boi": "cha khoản",
    "han_viet": "Trát Khoản",
    "meaning_vi": "kiếm tiền",
    "meaning_en": "get money; make money",
    "example": {
      "chinese_simp": "他想扎款买辆汽车。",
      "chinese_trad": "他想扎款買輛汽車。",
      "pinyin": "Tā xiǎng zhā kuǎn mǎi liàng qìchē.",
      "boi": "tha xẻng cha khoán mải leng chi chưa.",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn kiếm tiền để mua xe trước",
      "english": "He wants to make money to buy a car first."
    },
    "literal_meaning": "Móc nối gom thâu tiền tài về túi ('trát' = gom găm lại, 'khoản' = món tiền bạc)",
    "slang_meaning": "Kiếm tiền",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1334,
    "word_num": 1334,
    "page": 317,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎蜜",
    "word_trad": "扎蜜",
    "pinyin": "Zhā mì",
    "boi": "cha mi",
    "han_viet": "Trát Mật",
    "meaning_vi": "theo đuổi một người phụ nữ; tìm bạn gái",
    "meaning_en": "chase a woman; look for a girl friend",
    "example": {
      "chinese_simp": "自他有了钱以后，他便开始扎蜜、赌博。",
      "chinese_trad": "自他有了錢以後，他便開始扎蜜、賭博。",
      "pinyin": "Zì tā yǒule qián yǐhòu, tā biàn kāishǐ zhā mì, dǔbó.",
      "boi": "chư tha dẩu lợ chén ỉ hâu, tha ben khai sử cha mi, tủ búa.",
      "vietnamese": "Từ khi trở nên giàu có, anh ấy  bắt đầu theo đuổi phụ nữ và đánh bạc.",
      "english": "Since he became rich he’s started to chase women and gamble."
    },
    "literal_meaning": "Đâm lao vào chỗ ngọt ngào, tán tỉnh theo đuổi phụ nữ ('trát' = lao vào đâm tới, 'mật' = ngọt ngào/con gái)",
    "slang_meaning": "Theo đuổi một người phụ nữ; tìm bạn gái",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1335,
    "word_num": 1335,
    "page": 317,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎啤",
    "word_trad": "扎啤",
    "pinyin": "Zhāpí",
    "boi": "cha pí",
    "han_viet": "Trát Bia",
    "meaning_vi": "bia tươi",
    "meaning_en": "draught beer",
    "example": {
      "chinese_simp": "他渴极了，一下喝了两杯扎啤。",
      "chinese_trad": "他渴極了，一下喝了兩杯扎啤。",
      "pinyin": "Tā kě jíle, yīxià hēle liǎng bēi zhāpí.",
      "boi": "tha khứa chí lợ, í xa hưa lợ lẻng bây cha pí.",
      "vietnamese": "Anh ta khát nước đến mức uống hai cốc bia tươi.",
      "english": "He was so thirsty that he drank two mugs of draught beer."
    },
    "literal_meaning": "Cối bia tươi rót trực tiếp từ thùng ủ có áp suất ('trát' = cối đựng/rót vòi, 'bia' = bia hơi)",
    "slang_meaning": "Bia tươi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1336,
    "word_num": 1336,
    "page": 318,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎势",
    "word_trad": "扎勢",
    "pinyin": "Zhā shì",
    "boi": "cha sư",
    "han_viet": "Trát Thế",
    "meaning_vi": "phong cách; khí phách",
    "meaning_en": "style; airs",
    "example": {
      "chinese_simp": "看他那扎势，想必他一定很有钱。",
      "chinese_trad": "看他那扎勢，想必他一定很有錢。",
      "pinyin": "Kàn tā nà zhā shì, xiǎngbì tā yīdìng hěn yǒu qián.",
      "boi": "khan tha na cha sư, xẻng bi tha í tinh hấn dẩu chén.",
      "vietnamese": "Từ khí phách của anh ấy có thể thấy rằng chắc hẳn anh ấy có rất nhiều tiền.",
      "english": "From the looks of the airs he puts on he must have a lot of money."
    },
    "literal_meaning": "Dựng khung giương oai thế oai vệ ('trát' = dựng cọc giương lên, 'thế' = tư thế khí phách)",
    "slang_meaning": "Phong cách; khí phách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1337,
    "word_num": 1337,
    "page": 318,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎账",
    "word_trad": "扎賬",
    "pinyin": "Zhā zhàng",
    "boi": "cha chang",
    "han_viet": "Trát Trướng",
    "meaning_vi": "mắc nợ",
    "meaning_en": "owe a debt",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在的生意都有不好做，所以许多公司都扎账。",
      "chinese_trad": "現在的生意都有不好做，所以許多公司都扎賬。",
      "pinyin": "Xiànzài de shēngyì dōu yǒu bù hǎo zuò, suǒyǐ xǔduō gōngsī dōu zhā zhàng.",
      "boi": "xen chai tợ sâng i tâu dẩu bu hảo chua, sủa í xủy tua cung sư tâu cha chang.",
      "vietnamese": "Hiện nay việc kinh doanh có vẻ khó khăn, vì thế nên có nhiều công ty đang mắc nợ công ty khác.",
      "english": "Now it’s hard to do business, so many companies are in debt to other companies."
    },
    "literal_meaning": "Đóng cọc ghi nợ vào sổ sách chưa thanh toán ('trát' = ghim chốt, 'trướng' = sổ sách hóa đơn nợ)",
    "slang_meaning": "Mắc nợ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1338,
    "word_num": 1338,
    "page": 318,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "扎针(儿)",
    "word_trad": "扎針(兒)",
    "pinyin": "Zházhēn (er)",
    "boi": "chá chân (ơ)",
    "han_viet": "Trát Châm ( Nhi )",
    "meaning_vi": "đưa ra hoặc nhận điều trị châm cứu / ai đó nói xấu đồng nghiệp hoặc gửi khiếu nại chống lại anh ta hoặc cô ta với ông chủ.",
    "meaning_en": "give or receive acupuncture treatment",
    "example": {
      "chinese_simp": "我知道昨天他又去老板那儿给我扎针了。",
      "chinese_trad": "我知道昨天他又去老闆那兒給我紮針了。",
      "pinyin": "Wǒ zhīdào zuótiān tā yòu qù lǎobǎn nà'er gěi wǒ zházhēnle.",
      "boi": "ủa chư tao chứa then tha dâu chuy láo bản na ơ cấy ủa chá chân lợ.",
      "vietnamese": "Tôi biết anh ấy đã nói xấu tôi một lần nữa với ông chủ ngày hôm qua.",
      "english": "I know he spoke ill of me again with the boss yesterday."
    },
    "literal_meaning": "đưa ra hoặc nhận điều trị châm cứu",
    "slang_meaning": "Ai đó nói xấu đồng nghiệp hoặc gửi khiếu nại chống lại anh ta hoặc cô ta với ông chủ",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1339,
    "word_num": 1339,
    "page": 318,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "渣儿",
    "word_trad": "渣兒",
    "pinyin": "Zha er",
    "boi": "cha ơ",
    "han_viet": "Tra Nhi",
    "meaning_vi": "yếu đuối; sự thiếu sót; khuyết điểm",
    "meaning_en": "weakness; shortcoming; defect",
    "example": {
      "chinese_simp": "这部电影描写的多是社会的渣儿，没有意思。",
      "chinese_trad": "這部電影描寫的多是社會的渣兒，沒有意思。",
      "pinyin": "Zhè bù diànyǐng miáoxiě de duō shì shèhuì de zha er, méiyǒu yìsi.",
      "boi": "chưa bú ten dỉnh méo xỉa tợ tua sư sưa huây tợ cha ơ, mấy dẩu i sư.",
      "vietnamese": "Bộ phim này không thú vị chút nào.Nó chỉ mô tả các vấn đề của xã hội.",
      "english": "This film is not interesting. All it describes are the problems of society."
    },
    "literal_meaning": "Vụn cặn bã, mảnh vỡ vụn rác rưởi lắng dưới đáy ('tra' = cặn bã vụn nát)",
    "slang_meaning": "Yếu đuối; sự thiếu sót; khuyết điểm",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1340,
    "word_num": 1340,
    "page": 319,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "炸",
    "word_trad": "炸",
    "pinyin": "Zhà",
    "boi": "cha",
    "han_viet": "Trác",
    "meaning_vi": "cãi vã, xông vào cơn giận, mất bình tĩnh;nổi giận, nổi giận, nổi giận, gào thét",
    "meaning_en": "quarrel; fly into a rage; lose one’s temper; get angry; explode with anger",
    "example": {
      "chinese_simp": "老师刚离开不大一会儿工夫，教室就炸了起来。",
      "chinese_trad": "老師剛離開不大一會兒工夫，教室就炸了起來。",
      "pinyin": "Lǎoshī gāng líkāi bù dà yīhuǐ'er gōngfū, jiàoshì jiù zhàle qǐlái.",
      "boi": "lảo sư cang lí khai bú ta i huẩy ơ cung phu, cheo sư chiêu cha lợ chỉ lái.",
      "vietnamese": "Lớp học mất trật tự ngay sau khi giáo viên rời đi.",
      "english": "The class fell into disorder not soon after the teacher left."
    },
    "literal_meaning": "Phát nổ dữ dội tung tóe mảnh vụn như quả bom vỡ ('trác/tạc' = phát nổ tung toé)",
    "slang_meaning": "Cãi vã, xông vào cơn giận, mất bình tĩnh;nổi giận, nổi giận, nổi giận, gào thét",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1341,
    "word_num": 1341,
    "page": 319,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "奓",
    "word_trad": "奓",
    "pinyin": "Zhā",
    "boi": "cha",
    "han_viet": "Xa",
    "meaning_vi": "Dựng đứng lông tóc lên vì kinh sợ",
    "meaning_en": "(of clothes or hair) stand up on end; stick up; turn upwards; bristle",
    "example": {
      "chinese_simp": "当猫受到惊吓时，它身上的毛会奓起来。",
      "chinese_trad": "當貓受到驚嚇時，它身上的毛會奓起來。",
      "pinyin": "Dāng māo shòudào jīngxià shí, tā shēnshang de máo huì zhā qǐlái.",
      "boi": "tang mao sâu tao chin xa, sứ tha sân sang tợ máo huây cha chỉ lái.",
      "vietnamese": "Khi một con mèo sợ hãi, lông của chúng thường dựng lên.",
      "english": "When a cat is frightened its fur bristles."
    },
    "literal_meaning": "Xòe rộng ra, tóc hoặc lông động vật dựng ngược xù lên vì giật mình",
    "slang_meaning": "Dựng đứng lông tóc lên vì kinh sợ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1342,
    "word_num": 1342,
    "page": 319,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "乍刺儿",
    "word_trad": "乍刺兒",
    "pinyin": "Zhà cì er",
    "boi": "cha chư ơ",
    "han_viet": "Sạ Thích Nhi",
    "meaning_vi": "không tuân theo; không đồng ý",
    "meaning_en": "disobey; disagree",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不管你是谁，都敢跟你乍刺儿。",
      "chinese_trad": "他不管你是誰，都敢跟你乍刺兒。",
      "pinyin": "Tā bùguǎn nǐ shì shéi, dōu gǎn gēn nǐ zhà cì er.",
      "boi": "tha bu quán nỉ sư sấy, tâu cản cân nỉ cha chư ơ.",
      "vietnamese": "Cho dù bạn là ai thì anh ấy cũng có gan để bất tuân bạn.",
      "english": "No matter who you are he’ll have the audacity to disagree with you."
    },
    "literal_meaning": "Bỗng dưng xòe gai nhọn tua tủa ra đe dọa như con nhím ('sạ' = đột nhiên, 'thích' = gai nhọn đâm tỉa)",
    "slang_meaning": "Không tuân theo; không đồng ý",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1343,
    "word_num": 1343,
    "page": 319,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "炸篷",
    "word_trad": "炸篷",
    "pinyin": "Zhà péng",
    "boi": "cha pấng",
    "han_viet": "Trác Bồng",
    "meaning_vi": "Hiện trường vỡ trận náo loạn, làm rung chuyển cả khán phòng",
    "meaning_en": "to raise the roof; raise a ruckus; raise hell / a bad scene or unsuccessful performance which aroused anger and protest from people",
    "example": {
      "chinese_simp": "小贩的表演出了漏子，结果炸了篷不说，还让市容管理人员给带走了。",
      "chinese_trad": "小販的表演出了漏子，結果炸了篷不說，還讓市容管理人員給帶走了。",
      "pinyin": "Xiǎofàn de biǎoyǎn chūle lòuzi, jiéguǒ zhàle péng bù shuō, hái ràng shìróng guǎnlǐ rényuán gěi dài zǒule.",
      "boi": "xẻo phan tợ bản dẻn chu lợ lâu chự, chía của cha lợ pấng bu sua hái rang sư rúng lỉ rấn doén cẩy tai chẩu lợ.",
      "vietnamese": "Màn biểu diễn của người bán hàng rong bị bể mánh, kết quả là chẳng những làm náo loạn vỡ trận cả hiện trường, mà anh ta còn bị nhân viên trật tự đô thị giải đi.",
      "english": "The vendor’s performance went hardly. As a result it raised a ruckus, and the vendor himself was taken away by the market administration staff."
    },
    "literal_meaning": "Nổ tung lều bạt / sập rạp biểu diễn ngoài trời",
    "slang_meaning": "Hiện trường vỡ trận náo loạn, làm rung chuyển cả khán phòng",
    "origin_note": "Khẩu ngữ dân gian phương Bắc / Bắc Kinh, bắt nguồn từ giới xiếc và mãi nghệ đường phố thời xưa khi gặp sự cố bể mánh làm khán giả phẫn nộ đập phá lều bạt."
  },
  {
    "id": 1344,
    "word_num": 1344,
    "page": 320,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "炸药包",
    "word_trad": "炸藥包",
    "pinyin": "Zhàyào bāo",
    "boi": "chao dao bao",
    "han_viet": "Trác Dươc Bao",
    "meaning_vi": "gói thuốc nổ / một món quà được sử dụng để đi cửa sau hoặc thiết lập mối quan hệ với ai đó.",
    "meaning_en": "explosive package/A gift(usually pastries or cigarettes) used to go through the back door and“buy” someone off or establish a relationship with someone.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不是有实权的人，谁会给你送炸药包。",
      "chinese_trad": "你不是有實權的人，誰會給你送炸藥包。",
      "pinyin": "Nǐ bùshì yǒu shíquán de rén, shéi huì gěi nǐ sòng zhàyào bāo.",
      "boi": "nỉ bú sư dẩu sứ choán tợ rấn, sấy huây cấy nỉ sung cha dao bao.",
      "vietnamese": "Nếu cậu không phải là người nắm thực quyền thì ai thèm đem món quà béo bở đi cửa sau để biếu cậu chứ.",
      "english": "No one sends you explosive packages because you don’t have any important connections."
    },
    "literal_meaning": "Gói thuốc nổ, bọc thuốc nổ công phá mạnh dùng trong quân sự hoặc phá đá",
    "slang_meaning": "Món quà 'nặng ký' đem đi hối lộ, đi cửa sau đút lót để giải quyết việc lớn",
    "origin_note": "Ẩn dụ từ sức công phá dữ dội của bọc thuốc nổ quân sự — ví von món quà hối lộ đủ 'sức nặng' để nổ tung mọi rào cản hành chính và chướng ngại vật."
  },
  {
    "id": 1345,
    "word_num": 1345,
    "page": 320,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "择",
    "word_trad": "擇",
    "pinyin": "Zé",
    "boi": "chứa",
    "han_viet": "Trạch",
    "meaning_vi": "lựa chọn; tránh xa; khoảng cách với ai đó; giải thoát chính mình khỏi",
    "meaning_en": "select; choose; pick; get away from; distance oneself from; extricate oneself from",
    "example": {
      "chinese_simp": "这本书是他从书架上择出来的最好的一本。",
      "chinese_trad": "這本書是他從書架上擇出來的最好的一本。",
      "pinyin": "Zhè běn shū shì tā cóng shūjià shàng zé chūlái de zuì hǎo de yī běn.",
      "boi": "chưa bẩn su sư tha chúng su cha sang chứa chu lái tợ chuây hảo tợ i bẩn.",
      "vietnamese": "Cuốn sách anh ấy chọn là cuốn sách hay nhất trên kệ sách.",
      "english": "The book he selected is the best on the bookshelf."
    },
    "literal_meaning": "Lựa chọn nhặt bỏ phần sâu bọ cặn bã ra ('trạch' = chọn lọc/tách rời ra)",
    "slang_meaning": "Lựa chọn; tránh xa; khoảng cách với ai đó; giải thoát chính mình khỏi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1346,
    "word_num": 1346,
    "page": 320,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "粘客",
    "word_trad": "粘客",
    "pinyin": "Zhān kè",
    "boi": "chan khưa",
    "han_viet": "Niêm Khách",
    "meaning_vi": "Cò mồi bám khách, người chèo kéo bán hàng rong lậu",
    "meaning_en": "pirated software or CD-ROM seller",
    "example": {
      "chinese_simp": "春节刚过，粘客们就又出现在街头巷尾或地铁站 里，向路人兜售各种光盘。",
      "chinese_trad": "春節剛過，粘客們就又出現在街頭巷尾或地鐵站 裡，向路人兜售各種光盤。",
      "pinyin": "Chūnjié gāngguò, zhān kèmen jiù yòu chūxiàn zài jiētóuxiàngwěi huò dìtiě zhàn lǐ, xiàng lùrén dōushòu gè zhǒng guāngpán.",
      "boi": "chuân chía cang cua, chan khưa mân chiêu dâu chu xen chai chia thấu xeng uẩy hua ti thỉa chan lỉ, xeng lu rấn tâu sâu cưa chủng quang pán.",
      "vietnamese": "Ngay khi lễ hội mùa xuân kết thúc, những người bán phần mềm và đĩa CD ROM lậu lại xuất hiện trên đường phố, làn đường hoặc tại các ga.",
      "english": "As soon as the Spring Festival was over, pirated software and CD_ROM sellers appeared again in streets and lanes or at the subway stations."
    },
    "literal_meaning": "Bám dính lấy khách hàng không buông",
    "slang_meaning": "Cò mồi bám khách, người chèo kéo bán hàng rong lậu",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1347,
    "word_num": 1347,
    "page": 320,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "斩客",
    "word_trad": "斬客",
    "pinyin": "Zhǎn kè",
    "boi": "chản khưa",
    "han_viet": "Trảm Khách",
    "meaning_vi": "đòi khách hàng với giá cắt cổ",
    "meaning_en": "slay customers with exorbitant prices",
    "example": {
      "chinese_simp": "他靠斩客赚钱。",
      "chinese_trad": "他靠斬客賺錢。",
      "pinyin": "Tā kào zhǎn kè zhuànqián.",
      "boi": "tha khao chản khưa choan chén.",
      "vietnamese": "Anh ta tính giá cắt cổ cho khách hàng.",
      "english": "He makes a killing by charging customers high prices."
    },
    "literal_meaning": "Vung đao chém đứt đầu khách hàng; ví việc chặt chém giá cả cắt cổ ('trảm' = chém đứt, 'khách' = khách hàng)",
    "slang_meaning": "Đòi khách hàng với giá cắt cổ",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1348,
    "word_num": 1348,
    "page": 321,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "长份儿",
    "word_trad": "長份兒",
    "pinyin": "Zhǎng fèn er",
    "boi": "chảng phân ơ",
    "han_viet": "Trường Phần Nhi",
    "meaning_vi": "nâng cao vị thế và uy tín xã hội",
    "meaning_en": "raise one’s social status and prestige",
    "example": {
      "chinese_simp": "三年不见，她攻份儿了，也当上了车间主任。",
      "chinese_trad": "三年不見，她攻份兒了，也當上了車間主任。",
      "pinyin": "Sān nián bùjiàn, tā gōng fèn erle, yě dāng shàngle chējiān zhǔrèn.",
      "boi": "sang nén bú chen, tha cung phân ơ lợ, dể tang sang lợ chưa chen chủ rân.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã nâng cao địa vị xã hội của mình và trở thành giám đốc của hội thảo kể từ lần cuối tôi nhìn thấy cô ấy ba năm trước.",
      "english": "She has raised her social status and become the director of the workshop since I last saw her three years ago."
    },
    "literal_meaning": "Tăng trưởng thêm thể diện và tầm vóc trong mắt mọi người ('trường' = lớn lên/tăng trưởng, 'phần' = phần diện mạo uy thế)",
    "slang_meaning": "Nâng cao vị thế và uy tín xã hội",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1349,
    "word_num": 1349,
    "page": 321,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "掌柜的",
    "word_trad": "掌櫃的",
    "pinyin": "Zhǎngguì de",
    "boi": "chảng quây tợ",
    "han_viet": "Chưởng Quỹ Đích",
    "meaning_vi": "chủ tiệm; giám đốc; trùm; chủ hộ",
    "meaning_en": "shopkeeper; manager; boss; head of the household, the one who wears the pants in the house.",
    "example": {
      "chinese_simp": "掌柜的不同意，她就拿不到钱。",
      "chinese_trad": "掌櫃的不同意，她就拿不到錢。",
      "pinyin": "Zhǎngguì de bù tóngyì, tā jiù ná bù dào qián.",
      "boi": "chảng quây tợ bu thúng i, tha chiêu ná bú tao chén.",
      "vietnamese": "Cô ấy không thể nhận tiền mà không có sự cho phép của ông chủ.",
      "english": "She can’t get the money without the permission of the boss."
    },
    "literal_meaning": "Người quản lý hòm tiền và sổ sách kế toán trong quán ('chưởng quỹ' = giữ hòm tiền/chủ tiệm)",
    "slang_meaning": "Chủ tiệm; giám đốc; trùm; chủ hộ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1350,
    "word_num": 1350,
    "page": 321,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "长行市",
    "word_trad": "长行市",
    "pinyin": "Cháng háng shi",
    "boi": "cháng háng sư",
    "han_viet": "Trường Hàng Thị",
    "meaning_vi": "gia tăng địa vị xã hội, uy tín...",
    "meaning_en": "a rise in one’s social status, prestige...",
    "example": {
      "chinese_simp": "他突然长行市了，从一名工人变成市长了。",
      "chinese_trad": "他突然長行市了，從一名工人變成市長了。",
      "pinyin": "Tā túrán cháng háng shi le, cóng yī míng gōngrén biàn chéng shì zhǎngle.",
      "boi": "tha thú rán cháng háng sư lợ, chúng i mính cung rấn ben chấng sư chảng lợ.",
      "vietnamese": "Ông ấy đã trải qua sự thay đổi đột ngột địa vị xã hội của mình khi từ một công nhân thành thị trưởng thành phố.",
      "english": "He experienced a sudden rise in his social status when he went from being a worker to a city mayor."
    },
    "literal_meaning": "Giá cả trên thị trường buôn bán tăng vọt lên ('trường' = tăng trưởng, 'hàng thị' = giá niêm yết ngoài chợ)",
    "slang_meaning": "Gia tăng địa vị xã hội, uy tín",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở hiện đại, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế thị trường tại các đô thị lớn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1351,
    "word_num": 1351,
    "page": 321,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "招事(儿)",
    "word_trad": "招事(兒)",
    "pinyin": "Zhāo shì (er)",
    "boi": "chao sư (ơ)",
    "han_viet": "Chiêu Sự ( Nhi )",
    "meaning_vi": "gây rắc rối; khuấy lên rắc rối; gây rắc rối cho chính mình",
    "meaning_en": "call down trouble; stir up trouble; bring trouble upon oneself",
    "example": {
      "chinese_simp": "她儿子时常在学校招事。",
      "chinese_trad": "她兒子時常在學校招事。",
      "pinyin": "Tā ér zǐ shícháng zài xuéxiào zhāo shì.",
      "boi": "tha ứa chử sứ cháng chai xuế xeo chao sư.",
      "vietnamese": "Con trai cô ấy thường xuyên gây rắc rối ở trường.",
      "english": "Her son often stirs up trouble in school."
    },
    "literal_meaning": "Vẫy tay gọi rắc rối chuyện phiền toái kéo đến nhà ('chiêu' = vẫy gọi, 'sự' = chuyện rắc rối)",
    "slang_meaning": "Gây rắc rối; khuấy lên rắc rối; gây rắc rối cho chính mình",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1352,
    "word_num": 1352,
    "page": 322,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "着",
    "word_trad": "着",
    "pinyin": "Zhe",
    "boi": "chơ",
    "han_viet": "Trước",
    "meaning_vi": "thực sự; thật",
    "meaning_en": "really; indeed",
    "example": {
      "chinese_simp": "她一躺下就着了。",
      "chinese_trad": "她一躺下就著了。",
      "pinyin": "Tā yī tǎng xià jiùzhele.",
      "boi": "tha i thảng xa chiêu chơ lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy đã thực sự đã nằm xuống",
      "english": "She lay down as soon as she lay down."
    },
    "literal_meaning": "Chạm tới, bám dính vào mục tiêu đích ngắm ('trước' = chạm tới/chính xác)",
    "slang_meaning": "Thực sự; thật",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1353,
    "word_num": 1353,
    "page": 322,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "着实",
    "word_trad": "着实",
    "pinyin": "Zhuóshí",
    "boi": "chúa sứ",
    "han_viet": "Trước Thực",
    "meaning_vi": "thực sự; quả nhiên",
    "meaning_en": "really; indeed",
    "example": {
      "chinese_simp": "这景象着实壮丽。",
      "chinese_trad": "這景象著實壯麗。",
      "pinyin": "Zhè jǐngxiàng zhuóshí zhuànglì.",
      "boi": "chưa chỉnh xeng chúa sứ choang li.",
      "vietnamese": "Cảnh tượng này thực sự tráng lệ.",
      "english": "The sight is really magnificent."
    },
    "literal_meaning": "Chạm tới chân thực vững chắc, thực tế không dối lừa ('trước' = chạm đến, 'thực' = vững chắc thành thật)",
    "slang_meaning": "Thực sự; quả nhiên",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1354,
    "word_num": 1354,
    "page": 322,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "找不着北",
    "word_trad": "找不着北",
    "pinyin": "Zhǎo bùzháo běi",
    "boi": "chảo bu cháo bẩy",
    "han_viet": "Trảo Bất Trước Bắc",
    "meaning_vi": "không thể tìm thấy phía bắc; để bị lẫn lộn; hạ gục; đánh",
    "meaning_en": "unable to find where north is; to get confused; knock out; beat up",
    "example": {
      "chinese_simp": "她忙得都找不着北了。",
      "chinese_trad": "她忙得都找不著北了。",
      "pinyin": "Tā máng dé dōu zhǎo bùzháo běile.",
      "boi": "tha máng tứa tâu chảo bu cháo bẩy lợ.",
      "vietnamese": "Cô ấy quá bận rộn đến nỗi trở nên lẫn lộn.",
      "english": "She was so busy she became muddled."
    },
    "literal_meaning": "Quay cuồng không tìm thấy phương hướng phương bắc ở đâu ('trảo bất trước' = tìm không ra, 'bắc' = hướng bắc)",
    "slang_meaning": "Không thể tìm thấy phía bắc; để bị lẫn lộn; hạ gục; đánh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1355,
    "word_num": 1355,
    "page": 322,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "找辙",
    "word_trad": "找辙",
    "pinyin": "Zhǎo zhé",
    "boi": "chảo chứa",
    "han_viet": "Trảo Triệt",
    "meaning_vi": "nghĩ về một cách (ý tưởng, giải pháp); tìm lối thoát; tìm cách (giải pháp)",
    "meaning_en": "think of a way(idea, solution); look for a way out; seek a way(solution)out",
    "example": {
      "chinese_simp": "我正找辙，怎么能尽快赶到那儿。",
      "chinese_trad": "我正找轍，怎麼能盡快趕到那兒。",
      "pinyin": "Wǒ zhèng zhǎo zhé, zěnme néng jǐnkuài gǎn dào nà'er.",
      "boi": "ủa châng chảo chứa, chẩn mơ nấng chỉnh khoai cản tao na ơ.",
      "vietnamese": "Tôi đang nghĩ cách để đến đó càng sớm càng tốt.",
      "english": "I’m thinking of a way to get there as soon as possible."
    },
    "literal_meaning": "Tìm kiếm vệt bánh xe dẫn đường thoát ra khỏi vũng lầy ('trảo' = tìm kiếm, 'triệt' = vết bánh xe/lối thoát)",
    "slang_meaning": "Nghĩ về một cách (ý tưởng, giải pháp); tìm lối thoát; tìm cách (giải pháp)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1356,
    "word_num": 1356,
    "page": 323,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "照",
    "word_trad": "照",
    "pinyin": "Zhào",
    "boi": "chao",
    "han_viet": "Chiếu",
    "meaning_vi": "cho ai đó một cái nhìn lạnh lùng; cho ai đó ánh mắt ác độc; giấy phép",
    "meaning_en": "give someone a cold stare; give someone the evil eyes; license; permit",
    "example": {
      "chinese_simp": "我昨天拿到了驾照。",
      "chinese_trad": "我昨天拿到了駕照。",
      "pinyin": "Wǒ zuótiān ná dàole jiàzhào.",
      "boi": "ủa chúa then ná tao lợ cha chao.",
      "vietnamese": "Tôi đã nhận được giấy phép lái xe của tôi ngày hôm qua.",
      "english": "I got my driver’s license yesterday."
    },
    "literal_meaning": "Chiếu rọi ánh sáng soi thẳng vào đối phương ('chiếu' = soi sáng/soi rọi)",
    "slang_meaning": "Cho ai đó một cái nhìn lạnh lùng; cho ai đó ánh mắt ác độc; giấy phép",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1357,
    "word_num": 1357,
    "page": 323,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "折进去",
    "word_trad": "折进去",
    "pinyin": "Zhé jìnqù",
    "boi": "chứa chin chuy",
    "han_viet": "Chiết Tiến Khứ",
    "meaning_vi": "được tham gia vào; gặp rắc rối; mất (tiền) trong một doanh nghiệp hoặc do cờ bạc; bỏ tù; giam trong tù; bị bắt vào tù",
    "meaning_en": "be involved in; get into trouble; lose(money) in a business or through gambling",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了赌博他把老本都折进去了。",
      "chinese_trad": "為了賭博他把老本都折進去了。",
      "pinyin": "Wèile dǔbó tā bǎ lǎo běn dōu zhé jìnqùle.",
      "boi": "uây lợ tủ búa tha bả láo bẩn tâu chứa chin chuy lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta mất tiền vì cờ bạc.",
      "english": "He lost his penny by gambling."
    },
    "literal_meaning": "Gãy gập lao đầu thụt sâu vào bên trong hố ('chiết' = bẻ gãy gục, 'tiến khứ' = đi sâu vào trong)",
    "slang_meaning": "Được tham gia vào; gặp rắc rối; mất (tiền) trong một doanh nghiệp hoặc do cờ bạc; bỏ tù; giam trong tù; bị bắt vào tù",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1358,
    "word_num": 1358,
    "page": 323,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "褶子了",
    "word_trad": "褶子了",
    "pinyin": "Zhězile",
    "boi": "chửa chự lợ",
    "han_viet": "Điệp Tử Liễu",
    "meaning_vi": "hỏng; không hiệu quả; được hoàn thành; được thực hiện cho; kết thúc",
    "meaning_en": "fail; not work; be finished; be done for; be over",
    "example": {
      "chinese_simp": "他没来电话。我担心这事八成褶子了。",
      "chinese_trad": "他沒來電話。我擔心這事八成褶子了。",
      "pinyin": "Tā méi lái diànhuà. Wǒ dānxīn zhè shì bāchéng zhězile.",
      "boi": "tha mấy lái ten hoa. ủa tan xin chưa sư ba chấng chửa chự lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy không gọi cho tôi. Tôi sợ rằng vấn đề rất có thể đã xong rồi.",
      "english": "He didn’t phone me. I’m afraid that matter is most likely done for."
    },
    "literal_meaning": "Co rúm nhàu nát đầy nếp nhăn nhúm không gỡ ra được ('điệp tử' = nếp nhăn nhúm)",
    "slang_meaning": "Hỏng; không hiệu quả; được hoàn thành; được thực hiện cho; kết thúc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1359,
    "word_num": 1359,
    "page": 324,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "真格的",
    "word_trad": "真格的",
    "pinyin": "Zhēngéde",
    "boi": "chân cứa tợ",
    "han_viet": "Chân Cách Đích",
    "meaning_vi": "thật sự; nghiêm túc; thật; nghiêm trọng",
    "meaning_en": "really; truly; seriously; real; true; serous",
    "example": {
      "chinese_simp": "说真格的，你到底爱不爱他？",
      "chinese_trad": "說真格的，你到底愛不愛他？",
      "pinyin": "Shuō zhēngéde, nǐ dàodǐ ài bù ài tā?",
      "boi": "sua chân cứa tợ, nỉ tao tỉ ai bú ai tha?",
      "vietnamese": "Hãy nói thật với tôi. Bạn có yêu anh ấy hay không?",
      "english": "Tell me truthfully. Do you love him or not?"
    },
    "literal_meaning": "Đúng khuôn khổ khuôn phép chuẩn mực thật sự ('chân' = thật, 'cách' = khuôn phép quy củ)",
    "slang_meaning": "Thật sự; nghiêm túc; thật; nghiêm trọng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1360,
    "word_num": 1360,
    "page": 324,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "枕边风",
    "word_trad": "枕邊風",
    "pinyin": "Zhěn biān fēng",
    "boi": "chẩn ben phâng",
    "han_viet": "Chẩm Biên Phong",
    "meaning_vi": "lời khuyên về các vấn đề cộng đồng được vợ đưa ra cho một quan chức khi họ đang ở trên giường",
    "meaning_en": "advice on public matters given to a public official by his wife while they are in bed",
    "example": {
      "chinese_simp": "没有她给你吹枕边风，你不可能那么快拿到营业执照",
      "chinese_trad": "沒有她給你吹枕邊風，你不可能那麼快拿到營業執照",
      "pinyin": "Méiyǒu tā gěi nǐ chuī zhěn biān fēng, nǐ bù kěnéng nàme kuài ná dào yíngyè zhízhào.",
      "boi": "mấy dẩu tha cấy nỉ chuây chẩn ben phâng, nỉ bu khửa nấng na mơ khoai ná tao dính dê chứ tao.",
      "vietnamese": "Bạn sẽ không nhận được giấy phép kinh doanh nhanh như vậy nếu không có những lời thuyết phục của vợ.",
      "english": "You wouldn’t have gotten the business license so quickly if it weren’t for the persuasive words of the official’s wife."
    },
    "literal_meaning": "Cơn gió thì thầm thổi bên gối đầu giường ngủ ('chẩm biên' = cạnh chiếc gối, 'phong' = ngọn gió)",
    "slang_meaning": "Lời khuyên về các vấn đề cộng đồng được vợ đưa ra cho một quan chức khi họ đang ở trên giường",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1361,
    "word_num": 1361,
    "page": 324,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "震",
    "word_trad": "震",
    "pinyin": "Zhèn",
    "boi": "chân",
    "han_viet": "Chấn",
    "meaning_vi": "gây ra một cảm giác; tạo sự khuấy động; vượt qua",
    "meaning_en": "cause a sensation; create a stir; surpass",
    "example": {
      "chinese_simp": "女儿的英语把我震了。",
      "chinese_trad": "女兒的英語把我震了。",
      "pinyin": "Nǚ'ér de yīngyǔ bǎ wǒ zhènle.",
      "boi": "nủy ứa tợ dinh dủy bá ủa chân lợ.",
      "vietnamese": "Tiếng Anh của con gái tôi đã vượt qua tôi rồi.",
      "english": "My daughter’s English has surpassed mine."
    },
    "literal_meaning": "Chấn động làm rung chuyển mặt đất trời rung chuyển ('chấn' = rung chấn giông bão)",
    "slang_meaning": "Gây ra một cảm giác; tạo sự khuấy động; vượt qua",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1362,
    "word_num": 1362,
    "page": 324,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "蒸馏水衙门",
    "word_trad": "蒸餾水衙門",
    "pinyin": "Zhēngliúshuǐ yámén",
    "boi": "châng liếu suẩy dá mấn",
    "han_viet": "Chưng Lựu Thủy Nha Môn",
    "meaning_vi": "một thuật ngữ chỉ các văn phòng chính phủ có mức lương thấp nhất và không có tiền thưởng.",
    "meaning_en": "distilled water unit/A term for government offices that give the lowest salaries and no bonuses",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在没有人愿意在蒸馏水衙门做事。",
      "chinese_trad": "現在沒有人願意在蒸餾水衙門做事。",
      "pinyin": "Xiànzài méiyǒu rén yuànyì zài zhēngliùshuǐ yámén zuòshì",
      "boi": "xen chai mấy dẩu rấn doen i chai châng liêu suẩy dá mấn chua sư.",
      "vietnamese": "Bây giờ chẳng ai muốn làm việc trong một đơn vị nghèo nàn cả.",
      "english": "Now no one wants to work in a“distilled water unit”."
    },
    "literal_meaning": "Chưng Lựu Thủy Nha Môn (Dòng nước, Cánh cửa)",
    "slang_meaning": "Các văn phòng chính phủ có mức lương thấp nhất và không có tiền thưởng",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1363,
    "word_num": 1363,
    "page": 325,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "整个",
    "word_trad": "整個",
    "pinyin": "Zhěnggè",
    "boi": "chẩng cưa",
    "han_viet": "Chỉnh Cá",
    "meaning_vi": "hoàn toàn; chắc chắn rồi",
    "meaning_en": "completely; entirely; absolutely",
    "example": {
      "chinese_simp": "这东西整个不能用。",
      "chinese_trad": "這東西整個不能用。",
      "pinyin": "Zhè dōngxī zhěnggè bùnéng yòng.",
      "boi": "chưa tung xi chẩng cưa bu nấng dung.",
      "vietnamese": "Thứ này hoàn toàn không thể sử dụng được.",
      "english": "This can’t be used at all."
    },
    "literal_meaning": "Trọn vẹn nguyên vẹn một khối không sứt mẻ ('chỉnh' = nguyên vẹn, 'cá' = cá thể)",
    "slang_meaning": "Hoàn toàn; chắc chắn rồi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1364,
    "word_num": 1364,
    "page": 325,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "正炒",
    "word_trad": "正炒",
    "pinyin": "zhèng chāo",
    "boi": "châng chao",
    "han_viet": "Chinh Sao",
    "meaning_vi": "tâng bốc (khen ngợi quá đà) ai đó hoặc cái gì đó thông qua các phương tiện thông tin đại chúng",
    "meaning_en": "flatter (lavish praise on)sb. Or sth. through the mass media",
    "example": {
      "chinese_simp": "大多数流行歌手都是正炒出名的。",
      "chinese_trad": "大多數流行歌手都是正炒出名的。",
      "pinyin": "Dà duōshù liúxíng gēshǒu dōu shìzhèng chǎo chūmíng de.",
      "boi": "ta tua su liếu xính cưa sẩu tâu sư châng chảo chu mính tợ.",
      "vietnamese": "Hầu hết các ca sĩ nhạc pop được công chúng biết đến bằng cách quảng bá quá mức thông qua các phương tiện truyền thông đại chúng.",
      "english": "Most pop singers are made known to the public by over promotion through the mass media."
    },
    "literal_meaning": "Xào nấu chính thức trên lửa lớn, lăng xê công khai chính diện ('chính' = đoan chính đường hoàng, 'sao' = xào nấu/lăng xê)",
    "slang_meaning": "Tâng bốc (khen ngợi quá đà) ai đó hoặc cái gì đó thông qua các phương tiện thông tin đại chúng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1365,
    "word_num": 1365,
    "page": 325,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "正根(儿)",
    "word_trad": "正根(兒)",
    "pinyin": "Zhèng gēn (er)",
    "boi": "châng cân (ơ)",
    "han_viet": "Chinh Căn ( Nhi )",
    "meaning_vi": "lý do thực sự",
    "meaning_en": "real reason; true motive; pure; true ; serious",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了多挣钱，这才是农民离家进城打工的正根儿。",
      "chinese_trad": "為了多掙錢，這才是農民離家進城打工的正根兒。",
      "pinyin": "Wèile duō zhèng qián, zhè cái shì nóngmín lí jiā jìn chéng dǎgōng de zhèng gēn er.",
      "boi": "uây lợ tua châng chén, chưa chái sư núng mín lí cha chin chấng tả cung tợ châng cân ơ.",
      "vietnamese": "Lý do thực sự khiến nông dân rời bỏ nhà cửa để làm việc tại các thành phố là kiếm thêm thu nhập.",
      "english": "The real reason farmers are leaving their homes to work in cities is to make more money."
    },
    "literal_meaning": "Chiếc rễ cọc chính cắm sâu của cây ('chính căn' = nguồn gốc rễ chính thống)",
    "slang_meaning": "Lý do thực sự",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1366,
    "word_num": 1366,
    "page": 325,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "支招",
    "word_trad": "支招",
    "pinyin": "Zhī zhāo",
    "boi": "chưa chao",
    "han_viet": "Chi Chiêu",
    "meaning_vi": "tư vấn; nghĩ cách",
    "meaning_en": "give counsel; think of a way",
    "example": {
      "chinese_simp": "她输了这盘棋，因为她丈夫没给她支招。",
      "chinese_trad": "她輸了這盤棋，因為她丈夫沒給她支招。",
      "pinyin": "Tā shūle zhè pán qí, yīnwèi tā zhàngfū méi gěi tā zhī zhāo.",
      "boi": "tha su lợ chưa pán chí, in uây tha chang phu mấy cẩy tha chư chao.",
      "vietnamese": "Cô ấy thua trò chơi vì chồng cô không cho cô lời khuyên nào.",
      "english": "She lost the game because her husband didn’t give her any advice."
    },
    "literal_meaning": "Đưa ra một chiêu thức bày thế hỗ trợ đối phương ('chi' = chống đỡ/chỉ điểm, 'chiêu' = chiêu thức võ công)",
    "slang_meaning": "Tư vấn; nghĩ cách",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1367,
    "word_num": 1367,
    "page": 326,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "直肠子",
    "word_trad": "直腸子",
    "pinyin": "Zhíchángzi",
    "boi": "chứ cháng chự",
    "han_viet": "Trực Tràng Tử",
    "meaning_vi": "thẳng như ruột ngựa / một người thẳng thắn (cởi mở, thẳng thắn).",
    "meaning_en": "straight intestines / straightforward (open, frank) person",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个直肠子，说话不拐弯抺角。",
      "chinese_trad": "他是個直腸子，說話不拐彎抺角。",
      "pinyin": "Tā shìgè zhíchángzi, shuōhuà bù guǎiwān mèi jiǎo.",
      "boi": "tha sư cưa chứ cháng chự, sua hoa bu quải oan mây chẻo.",
      "vietnamese": "Anh ấy là một người thẳng thắn, không bao giờ chịu khuất sau bụi rậm.",
      "english": "He’s a straightforward person, never beats about the bush."
    },
    "literal_meaning": "thẳng như ruột ngựa",
    "slang_meaning": "Một người thẳng thắn (cởi mở, thẳng thắn)",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1368,
    "word_num": 1368,
    "page": 326,
    "letter": "Z",
    "word_simp": ".直来直去",
    "word_trad": ".直来直去",
    "pinyin": "Zhíláizhíqù",
    "boi": "chứ lái chứ chuy",
    "han_viet": ". Trực Lai Trực Khứ",
    "meaning_vi": "Thẳng như ruột ngựa, ruột để ngoài da không quanh co",
    "meaning_en": "(of speech or action) get to the point; do sth. straight out; be blunt",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们直来去的谈这个问题。",
      "chinese_trad": "咱們直來去的談這個問題。",
      "pinyin": "Zánmen zhí lái qù de tán zhège wèntí.",
      "boi": "chán mân chứ lái chuy tợ thán chưa cưa uân thí.",
      "vietnamese": "Hãy đi thẳng vào vấn đề nào.",
      "english": "Let’s get to the point."
    },
    "literal_meaning": "Đi thẳng đến rồi đi thẳng về, tính tình thẳng ruột ngựa không vòng vo tam quốc",
    "slang_meaning": "Thẳng như ruột ngựa, ruột để ngoài da không quanh co",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1369,
    "word_num": 1369,
    "page": 326,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "中",
    "word_trad": "中",
    "pinyin": "Zhōng",
    "boi": "chung",
    "han_viet": "Trung",
    "meaning_vi": "được rồi",
    "meaning_en": "all right; OK",
    "example": {
      "chinese_simp": "中，咱们就这么办。",
      "chinese_trad": "中，咱們就這麼辦。",
      "pinyin": "Zhōng, zánmen jiù zhème bàn.",
      "boi": "chung, chán mân chiêu chưa mơ ban.",
      "vietnamese": "Được rồi, hãy làm theo cách đó đi.",
      "english": "All right, let’s do it this way."
    },
    "literal_meaning": "Trúng đích tâm ngắm hồng tâm ở giữa ('trung' = trúng ngay giữa)",
    "slang_meaning": "Được rồi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1370,
    "word_num": 1370,
    "page": 326,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "中巴",
    "word_trad": "中巴",
    "pinyin": "Zhōng bā",
    "boi": "chung ba",
    "han_viet": "Trung Ba",
    "meaning_vi": "xe buýt cỡ trung bình / xe buýt tư nhân chạy trong các thành phố chạy cùng tuyến với xe buýt công cộng.",
    "meaning_en": "medium-sized bus/ privately run buses in cities that run the same routes as public buses.",
    "example": {
      "chinese_simp": "中巴虽然比大巴贵，可比面的还是便宜了。",
      "chinese_trad": "中巴雖然比大巴貴，可比面的還是便宜了。",
      "pinyin": "Zhōng bā suīrán bǐ dàbā guì, kěbǐ miàn de háishì piányíle.",
      "boi": "chung ba suây rán bỉ ta quây, khứa bỉ men tợ hái sư pén í lợ.",
      "vietnamese": "Mặc dù xe buýt tư nhân đắt hơn so với xe buýt công cộng, nhưng chúng rẻ hơn nhiều so với taxi.",
      "english": "Although the medium-sized buses are more expensive than public ones, they are much cheaper than taxis."
    },
    "literal_meaning": "xe buýt cỡ trung bình",
    "slang_meaning": "Xe buýt tư nhân chạy trong các thành phố chạy cùng tuyến với xe buýt công cộng",
    "origin_note": "Bắt nguồn từ tiếng lóng phong phú của tiếng Quảng Đông và văn hóa phim ảnh TVB Hồng Kông, sau đó du nhập và thịnh hành sâu rộng trong khẩu ngữ toàn Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1371,
    "word_num": 1371,
    "page": 327,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "钟点工",
    "word_trad": "鐘點工",
    "pinyin": "Zhōngdiǎngōng",
    "boi": "chung tẻn cung",
    "han_viet": "Chung Điểm Công",
    "meaning_vi": "nhân viên làm việc theo giờ",
    "meaning_en": "hourly worker",
    "example": {
      "chinese_simp": "小张下岗后干起了钟点工。",
      "chinese_trad": "小張下崗後乾起了鐘點工。",
      "pinyin": "Xiǎo zhāng xiàgǎng hòu gàn qǐle zhōngdiǎngōng.",
      "boi": "xẻo chang xa cảng hâu can chỉ lợ chung tẻn cung.",
      "vietnamese": "Tiểu Trương làm nhân viên theo giờ sau khi bị sa thải.",
      "english": "Xiao Zhang worked as an hourly worker after being laid off."
    },
    "literal_meaning": "Người làm công nhật tính lương theo từng giờ đồng hồ gõ chuông ('chung điểm' = điểm giờ đồng hồ, 'công' = thợ làm công)",
    "slang_meaning": "Nhân viên làm việc theo giờ",
    "origin_note": "Ẩn dụ phản ánh văn hóa công sở, môi trường làm việc và làn sóng kinh tế thị trường sôi động tại Trung Quốc hiện đại."
  },
  {
    "id": 1372,
    "word_num": 1372,
    "page": 327,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "轴",
    "word_trad": "軸",
    "pinyin": "Zhóu",
    "boi": "chấu",
    "han_viet": "Trục",
    "meaning_vi": "(chỉ một hành động) không linh hoạt; cứng nhắc; lúng túng; thẳng thắn",
    "meaning_en": "(of one’s action) inflexible; stiff; awkward; straightforward; forthright",
    "example": {
      "chinese_simp": "他父新告诉他待人接物不要太轴。",
      "chinese_trad": "他父新告訴他待人接物不要太軸。",
      "pinyin": "Tā fù xīn gàosù tā dàirénjiēwù bùyào tài zhóu.",
      "boi": "tha phu xin cao su tha tai rấn chia u bú dao thai chấu.",
      "vietnamese": "Cha anh ấy bảo anh ấy đừng quá thẳng thắn khi giao tiếp với mọi người.",
      "english": "His father told him not to be too straightforward in dealing with people."
    },
    "literal_meaning": "Trục quay cứng thẳng tắp cố định không biến chuyển ('trục' = trục quay bánh xe)",
    "slang_meaning": "(chỉ một hành động) không linh hoạt; cứng nhắc; lúng túng; thẳng thắn",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1373,
    "word_num": 1373,
    "page": 327,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "煮饺子",
    "word_trad": "煮餃子",
    "pinyin": "Zhǔ jiǎozi",
    "boi": "chú chẻo chự",
    "han_viet": "Chử Cảo Tử",
    "meaning_vi": "luộc bánh bao trong nồi / một phép ẩn dụ cho một nơi đầy người hoặc quá đông đúc.",
    "meaning_en": "boil dumplings in a pot/A metaphor for a place that is full of people or overcrowded.",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不想这时去庙会，现在那儿正是煮饺子的时候。我 想晚一点儿去。",
      "chinese_trad": "我不想這時去廟會，現在那兒正是煮餃子的時候。我 想晚一點兒去。",
      "pinyin": "Wǒ bùxiǎng zhè shí qù miàohuì, xiànzài nà'er zhèng shì zhǔ jiǎozi de shíhòu. Wǒ xiǎng wǎn yīdiǎn er qù.",
      "boi": "ủa bu xẻng chưa sứ chuy meo huây, xen chai na ơ châng sư chủ chẻo chự tợ sứ hâu. ủa xéng oản i tẻn ơ chuy.",
      "vietnamese": "Tôi không muốn đi hội chợ vào thời điểm này trong ngày. Bây giờ nó quá đông. Tôi thà đi sau còn hơn.",
      "english": "I don’t want to go to the fair at this time of the day. It is overcrowded now. I would rather go latter."
    },
    "literal_meaning": "luộc bánh bao trong nồi",
    "slang_meaning": "Một nơi đầy người hoặc quá đông đúc",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1374,
    "word_num": 1374,
    "page": 327,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "主儿",
    "word_trad": "主兒",
    "pinyin": "Zhǔ er",
    "boi": "chủ ơ",
    "han_viet": "Chủ Nhi",
    "meaning_vi": "người",
    "meaning_en": "person",
    "example": {
      "chinese_simp": "歌词创作是一门学问，绝非是个主儿就能玩儿的玩意儿",
      "chinese_trad": "歌詞創作是一門學問，絕非是個主兒就能玩兒的玩意兒",
      "pinyin": "Gēcí chuàngzuò shì yī mén xuéwèn, jué fēi shìgè zhǔ er jiù néng wán er de wányì er.",
      "boi": "cưa chứ choang chua sư i mấn xuế uân, chuế phây sư cưa chủ ơ chiêu nấng ooán ơ tợ oán i ơ.",
      "vietnamese": "Viết lời của bài hát là một phần của việc học. Không phải ai cũng làm được điều đó.",
      "english": "Writing the words of a song is a branch of learning. No every person can do it."
    },
    "literal_meaning": "Người đứng ra làm chủ sở hữu, nhân vật đương sự ('chủ' = chủ nhân/chủ thể)",
    "slang_meaning": "Người",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1375,
    "word_num": 1375,
    "page": 328,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "抓瞎",
    "word_trad": "抓瞎",
    "pinyin": "Zhuāxiā",
    "boi": "choa xa",
    "han_viet": "Trảo Hạt",
    "meaning_vi": "thấy mình bị thiệt; vội vàng và vồ vập",
    "meaning_en": "find oneself at a loss; be in a rush and muddle.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对考试有充分的准备，所以不管考试多难从不抓瞎",
      "chinese_trad": "他對考試有充分的準備，所以不管考試多難從不抓瞎",
      "pinyin": "Tā duì kǎoshì yǒu chōngfèn de zhǔnbèi, suǒyǐ bùguǎn kǎoshì duō nàn cóng bù zhuāxiā.",
      "boi": "tha tuây khảo sư dẩu chúng phân tợ chuẩn bây, súa ỉ bu quản khảo sư tua nan chúng bu choa xa.",
      "vietnamese": "Anh ấy đã chuẩn bị tốt cho các kỳ thi, vì vậy anh ấy không bao giờ cảm thấy bị thiệt cho dù bài kiểm tra có khó đến mức nào.",
      "english": "He is well prepared for examinations, so he never finds himself at a loss no matter how hard a test is."
    },
    "literal_meaning": "Quờ quạng mò mẫm trong bóng tối như người mù lòa ('trảo' = cào cấu quờ quạng, 'hạt' = mù mịt)",
    "slang_meaning": "Thấy mình bị thiệt; vội vàng và vồ vập",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1376,
    "word_num": 1376,
    "page": 328,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "转磨",
    "word_trad": "轉磨",
    "pinyin": "Zhuàn mò",
    "boi": "choan mua",
    "han_viet": "Chuyển Ma",
    "meaning_vi": "chạy bộ; đi bộ về",
    "meaning_en": "run; walk about",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是他的习惯，一遇到问题就在屋里转磨开了。",
      "chinese_trad": "這是他的習慣，一遇到問題就在屋裡轉磨開了。",
      "pinyin": "Zhè shì tā de xíguàn, yī yù dào wèntí jiù zài wū li zhuàn mò kāile.",
      "boi": "chưa sư tha tợ xí quan, í duy tao uân thí chai u li choan mua khai lợ.",
      "vietnamese": "Thói quen của anh ấy là đi bộ quanh một căn phòng khi gặp vấn đề",
      "english": "It’s his habit to pace up and down a room when he meets with problems."
    },
    "literal_meaning": "Con lừa bị bịt mắt đi vòng quanh kéo cối xay đá ('chuyển' = quay tròn, 'ma' = cối xay bột)",
    "slang_meaning": "Chạy bộ; đi bộ về",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1377,
    "word_num": 1377,
    "page": 328,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "转腰子",
    "word_trad": "轉腰子",
    "pinyin": "Zhuǎn yāozi",
    "boi": "choản dao chự",
    "han_viet": "Chuyển Yêu Tử",
    "meaning_vi": "đi dạo; đi lang thang; mất một thời gian dài tìm đúng cách để giải quyết cái gì đó",
    "meaning_en": "walk around; wander; take a long time to find a right way to solve sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们家可真难找。我一直在这片儿转腰子，最后才找到",
      "chinese_trad": "你們家可真難找。我一直在這片兒轉腰子，最後才找到",
      "pinyin": "Nǐmen jiā kě zhēn nán zhǎo. Wǒ yīzhí zài zhè piān er zhuǎn yāozi, zuìhòu cái zhǎodào.",
      "boi": "nỉ mân cha khửa chân nán chảo. ủa i chứ chai chưa pen ơ choản dao chự, chuây hâu chái chảo tao.",
      "vietnamese": "Thật khó để tìm nhà của bạn. Tôi tiếp tục đi bộ xung quanh khu vực này một lúc lâu và cuối cùng đã tìm thấy nó.",
      "english": "It’s so difficult for me to find your home. I kept walking around and around in this area for long time but found it at last."
    },
    "literal_meaning": "Xoay chuyển eo hông lòng vòng quanh co ('chuyển' = xoay chuyển, 'yêu tử' = thắt lưng/quả cật)",
    "slang_meaning": "Đi dạo; đi lang thang; mất một thời gian dài tìm đúng cách để giải quyết cái gì đó",
    "origin_note": "Ẩn dụ khẩu ngữ từ các bộ phận cơ thể và hành vi biểu cảm sinh động trong đời sống giao tiếp hàng ngày của người dân Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1378,
    "word_num": 1378,
    "page": 329,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "装【尸从】",
    "word_trad": "裝【屍從】",
    "pinyin": "Zhuāng [shī cóng]",
    "boi": "choang [sư chúng]",
    "han_viet": "Trang 【 Thi Tòng 】",
    "meaning_vi": "giả vờ bất tài và không quan tâm",
    "meaning_en": "pretend to be incompetent and chicken- hearted",
    "example": {
      "chinese_simp": "只要见到对手又高又大，他准装【屍從】。",
      "chinese_trad": "只要見到對手又高又大，他準裝【屍從】。",
      "pinyin": "Zhǐyào jiàn dào duìshǒu yòu gāo yòu dà, tā zhǔn zhuāng song.",
      "boi": "chử dao chen tao tuây sẩu dâu cao dâu ta, tha chuẩn choang sung.",
      "vietnamese": "Anh ta luôn giả vờ bất tài và không quan tâm khi thấy một đối thủ cao và khỏe hơn mình.",
      "english": "He always pretends to be incompetent and chicken-hearted when he sees an opponent who is taller and stronger than he is"
    },
    "literal_meaning": "Đóng giả làm xác chết thây ma đờ đẫn theo sau người khác ('trang' = giả dạng, 'thi tòng' = xác chết đi theo)",
    "slang_meaning": "Giả vờ bất tài và không quan tâm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1379,
    "word_num": 1379,
    "page": 329,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "装洋蒜",
    "word_trad": "装洋蒜",
    "pinyin": "Zhuāng yáng suàn",
    "boi": "choang dáng soan",
    "han_viet": "Trang Dương Toán",
    "meaning_vi": "giả vờ; giả mạo; chơi ngu",
    "meaning_en": "pretend; fake; play dumb",
    "example": {
      "chinese_simp": "别装洋蒜了，我知道你的腿根本没毛病，你只不过不 想跟我们一起去罢了。",
      "chinese_trad": "別裝洋蒜了，我知道你的腿根本沒毛病，你只不過不 想跟我們一起去罷了。",
      "pinyin": "Bié zhuāng yáng suànle, wǒ zhīdào nǐ de tuǐ gēnběn méi máobìng, nǐ zhǐ bùguò bu xiǎng gēn wǒmen yīqǐ qù bàle.",
      "boi": "bía choang dáng soan lợ, ủa chư tao nỉ tợ thuẩy cân bẩn mấy máo binh, nỉ chử bú cua bu xẻng cân ủa mân i chỉ chuy ba lợ.",
      "vietnamese": "Đừng giả vờ nữa. Tôi biết ở rằng chân bạn không sao cả. Bạn chỉ đơn giản là không muốn đi với chúng tôi thôi.",
      "english": "Don’t pretend. I know there’s nothing wrong with your leg. You simply don’t want to go with us."
    },
    "literal_meaning": "Giả vờ làm củ tỏi tây củ búp tròn xoe ngây ngô ('trang' = làm bộ, 'dương toán' = củ hoa thủy tiên/tỏi tây)",
    "slang_meaning": "Giả vờ; giả mạo; chơi ngu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1380,
    "word_num": 1380,
    "page": 329,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "撞枪口上",
    "word_trad": "撞槍口上",
    "pinyin": "Zhuàng qiāng kǒushàng",
    "boi": "choang cheng",
    "han_viet": "Tràng Thương Khẩu Thượng",
    "meaning_vi": "tìm kiếm rắc rối; tự mang lại thất bại cho mình; chạy vào; gặp; bơm vào; đúng giờ",
    "meaning_en": "look for trouble;",
    "example": {
      "chinese_simp": "他偷便衣警察的钱，正撞枪口上。",
      "chinese_trad": "他偷便衣警察的錢，正撞槍口上。",
      "pinyin": "Tā tōu biànyī jǐngchá de qián, zhèng zhuàng qiāng kǒu shàng.",
      "boi": "tha thâu ben i chỉnh chá tợ chén, châng choang cheng khẩu sang.",
      "vietnamese": "Anh ta đã tự mang lại rắc rồi cho mình bằng cách trộm túi của một cảnh sát mặc thường phục.",
      "english": "He brought about his own downfall by picking the pocket of a plainclothes cop."
    },
    "literal_meaning": "Lao đầu đâm sầm thẳng vào đúng họng súng đang lên đạn ('tràng' = va chạm đâm vào, 'thương khẩu' = nòng súng)",
    "slang_meaning": "Tìm kiếm rắc rối; tự mang lại thất bại cho mình; chạy vào; gặp; bơm vào; đúng giờ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1381,
    "word_num": 1381,
    "page": 329,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "追捧",
    "word_trad": "追捧",
    "pinyin": "Zhuīpěng",
    "boi": "chuây pẩng",
    "han_viet": "Đôi Bưng",
    "meaning_vi": "Săn đón nhiệt tình, tung hô nâng bi lên mây",
    "meaning_en": "vying to praise someone or something highly",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个方案一出台，就得到众多商家的追捧，因为他们 看到了更多的利益。",
      "chinese_trad": "這個方案一出台，就得到眾多商家的追捧，因為他們 看到了更多的利益。",
      "pinyin": "Zhège fāng'àn yī chūtái, jiù dédào zhòngduō shāngjiā de zhuīpěng, yīnwèi tāmen kàn dàole gèng duō de lìyì.",
      "boi": "chưa cưa phang an i chu thái, chiêu tứa tao chung tua sang cha tợ chuây phẩng. in uây tha mân khan tai lợ câng tua tợ li i.",
      "vietnamese": "Ngay khi dự án được công bố, nhiều doanh nhân đã ganh đua ca ngợi nó rất cao, bởi vì họ biết rằng có lợi nhuận trong đó.",
      "english": "As soon as the project was announced, many business people vied with each other in praising it highly, because they knew there was profit in it."
    },
    "literal_meaning": "Đuổi theo nâng bổng lên tận mây xanh",
    "slang_meaning": "Săn đón nhiệt tình, tung hô nâng bi lên mây",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1382,
    "word_num": 1382,
    "page": 330,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "追尾",
    "word_trad": "追尾",
    "pinyin": "Zhuīwěi",
    "boi": "chuây uẩy",
    "han_viet": "Đôi Vĩ",
    "meaning_vi": "lái quá sát phía sau xe khác",
    "meaning_en": "tailgate",
    "example": {
      "chinese_simp": "很多交通事故都是由汽车追尾造成的。",
      "chinese_trad": "很多交通事故都是由汽車追尾造成的。",
      "pinyin": "Hěnduō jiāotōng shìgù dōu shì yóu qìchē zhuīwěi zàochéng de.",
      "boi": "hẩn tua cheo thung sư cu tâu sư dấu chi chưa chuây uẩy chao chấng tợ.",
      "vietnamese": "Rất nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người dân lái quá sát phía sau xe khác.",
      "english": "A lot of traffic accidents are tailgating caused by people."
    },
    "literal_meaning": "Lao tới đâm húc thẳng vào phần đuôi xe chạy phía trước ('truy' = rượt đuổi, 'vĩ' = cái đuôi)",
    "slang_meaning": "Lái quá sát phía sau xe khác",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1383,
    "word_num": 1383,
    "page": 330,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "追星族",
    "word_trad": "追星族",
    "pinyin": "Zhuīxīng zú",
    "boi": "chuây xinh chú",
    "han_viet": "Đôi Tinh Tộc",
    "meaning_vi": "Hội đu idol, fan cuồng bám đuổi thần tượng",
    "meaning_en": "groupie; class of people who go crazy pursuing or worshipping a movie star or pop singer",
    "example": {
      "chinese_simp": "她女儿才十五岁，就已成为追星族一员了。",
      "chinese_trad": "她女兒才十五歲，就已成為追星族一員了。",
      "pinyin": "Tā nǚ'ér cái shíwǔ suì, jiù yǐ chéngwéi zhuīxīng zú yī yuánle.",
      "boi": "tha nủy ứa chái sứ ủ suây, chiêu ỉ chấng uấy chuây xinh chúy í doén lợ.",
      "vietnamese": "Đứa con gái 15 tuổi của cô ấy đã trở thành một fan cuồng.",
      "english": "Her fifteen-year-old daughter has become a groupie."
    },
    "literal_meaning": "Tộc đu idol, hội fan cuồng theo đuổi thần tượng ngôi sao ('truy' = săn đuổi, 'tinh' = ngôi sao)",
    "slang_meaning": "Hội đu idol, fan cuồng bám đuổi thần tượng",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng thịnh hành trong cộng đồng mạng Weibo, Douyin và giới trẻ Gen Z Trung Quốc đương đại, mang màu sắc giải trí và tính lan truyền cực mạnh."
  },
  {
    "id": 1384,
    "word_num": 1384,
    "page": 330,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "滋",
    "word_trad": "滋",
    "pinyin": "Zī",
    "boi": "chư",
    "han_viet": "Tư",
    "meaning_vi": "thoải mái",
    "meaning_en": "comfortable",
    "example": {
      "chinese_simp": "这么大的办公室就你一个人用够滋的。",
      "chinese_trad": "這麼大的辦公室就你一個人用夠滋的。",
      "pinyin": "Zhème dà de bàngōngshì jiù nǐ yīgè rén yòng gòu zī de.",
      "boi": "chưa mơ ta tợ bang cung sư chiêu nỉ í cưa rấn dung câu chự tợ.",
      "vietnamese": "Chắc phải rất thoải mái khi một mình làm việc ở một văn phòng lớn như vậy.",
      "english": "It must be really comfortable working alone in such a big office."
    },
    "literal_meaning": "Tia nước hoặc chất lỏng phun xịt ra kêu xì xèo êm tai ('tư' = phun xịt/ngấm ngầm)",
    "slang_meaning": "Thoải mái",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1385,
    "word_num": 1385,
    "page": 330,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "滋扭",
    "word_trad": "滋扭",
    "pinyin": "Zī niǔ",
    "boi": "chư niểu",
    "han_viet": "Tư Nữu",
    "meaning_vi": "bất hòa; gây rắc rối; từ chối vâng lời",
    "meaning_en": "be at odds; make trouble; refuse to obey",
    "example": {
      "chinese_simp": "所有人都听他的指挥，没人敢跟他滋扭。",
      "chinese_trad": "所有人都聽他的指揮，沒人敢跟他滋扭。",
      "pinyin": "Suǒyǒu rén dōu tīng tā de zhǐhuī, méi rén gǎn gēn tā zī niǔ.",
      "boi": "súa dẩu rấn tâu thinh tha tợ chử huây, mấy rấn cản cân tha chự niểu.",
      "vietnamese": "Mọi người làm theo những gì anh ta ra lệnh và không ai dám làm trái ý anh ta.",
      "english": "Everyone does what he orders and no one dares disobey him."
    },
    "literal_meaning": "Vặn vẹo cọ xát phát ra tiếng kêu kèn kẹt khó chịu ('tư' = tiếng kêu xèo xèo, 'nữu' = vặn xoắn)",
    "slang_meaning": "Bất hòa; gây rắc rối; từ chối vâng lời",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1386,
    "word_num": 1386,
    "page": 331,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "滋润",
    "word_trad": "滋潤",
    "pinyin": "Zīrùn",
    "boi": "chư ruân",
    "han_viet": "Tư Nhuận",
    "meaning_vi": "thoải mái; tự do; ở trên thiên đường",
    "meaning_en": "comfortable; at ease; free; in heaven",
    "example": {
      "chinese_simp": "饭后一支烟，他感到十分滋润。",
      "chinese_trad": "飯後一支煙，他感到十分滋潤。",
      "pinyin": "Fàn hòu yī zhī yān, tā gǎndào shífēn zīrùn.",
      "boi": "phan hây i chư dan, tha cản tao sứ phân chư ruân.",
      "vietnamese": "Anh ta thực sự cảm thấy như trên thiên đường sau bữa ăn.",
      "english": "He really feels in heaven having a smoke after a meal."
    },
    "literal_meaning": "Đất đai thấm nhuần nước ẩm tươi tốt mỡ màng ('tư nhuận' = tưới tắm tươi mát êm dịu)",
    "slang_meaning": "Thoải mái; tự do; ở trên thiên đường",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1387,
    "word_num": 1387,
    "page": 331,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "子弹",
    "word_trad": "子彈",
    "pinyin": "Zǐdàn",
    "boi": "chư tan",
    "han_viet": "Tử Đạn",
    "meaning_vi": "tiền",
    "meaning_en": "money",
    "example": {
      "chinese_simp": "你有子弹吗？借我点儿。我想买一本字典。",
      "chinese_trad": "你有子彈嗎？借我點兒。我想買一本字典。",
      "pinyin": "Nǐ yǒu zǐdàn ma? Jiè wǒ diǎn er. Wǒ xiǎng mǎi yī běn zìdiǎn.",
      "boi": "nỉ dấu chử tan ma? chia úa tẻn ơ. ủa xéng mải i bẩn chư tẻn.",
      "vietnamese": "Bạn có tiền không? Cho tôi mượn một ít nhé. Tôi muốn mua một quyển từ điển.",
      "english": "Do you have any money? Please lent me some. I want to buy a dictionary."
    },
    "literal_meaning": "Viên đạn bằng kim loại chứa thuốc súng nhét vào nòng súng ('tử đạn' = đạn dược)",
    "slang_meaning": "Tiền",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1388,
    "word_num": 1388,
    "page": 331,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "子儿",
    "word_trad": "子兒",
    "pinyin": "Zǐ er",
    "boi": "chử ơ",
    "han_viet": "Tử Nhi",
    "meaning_vi": "tiền / chỉ đồng xu ngày xưa",
    "meaning_en": "money / Referred to copper coins in the old days",
    "example": {
      "chinese_simp": "他挣的不多，每月下来没乘下几个儿子了。",
      "chinese_trad": "他掙的不多，每月下來沒乘下幾個兒子了。",
      "pinyin": "Tā zhēng de bù duō, měi yuè xiàlái méi chéng xià jǐ gè er zi le.",
      "boi": "tha châng tợ bu tua, mẩy duê xa lái mấy chấng xa chỉ cưa ơ chự lợ.",
      "vietnamese": "Anh ấy không kiếm được nhiều tiền đâu. Cũng chẳng còn lại bao nhiêu cho đến cuối tháng cả.",
      "english": "He doesn’t earn a lot. There is not much money left at the end of each month."
    },
    "literal_meaning": "Đồng xu bằng đồng có lỗ tròn nhỏ ngày xưa ('tử' = hạt nhỏ/đồng tiền xu)",
    "slang_meaning": "Chỉ đồng xu ngày xưa",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1389,
    "word_num": 1389,
    "page": 331,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "自炒",
    "word_trad": "自炒",
    "pinyin": "Zì chǎo",
    "boi": "chư chảo",
    "han_viet": "Tự Sao",
    "meaning_vi": "khoe khoang; giới thiệu bản thân với công chúng; nói một cách tự hào về thành tích của bản thân",
    "meaning_en": "boast; introduce",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是一个自炒歌手。",
      "chinese_trad": "她是一個自炒歌手。",
      "pinyin": "Tā shì yīgè zì chǎo gēshǒu.",
      "boi": "tha sư í cưa chư chảo cưa sẩu.",
      "vietnamese": "Cô ấy là ca sĩ đầu tiên phóng đại hình ảnh của chính mình với công chúng ở Trung Quốc.",
      "english": "She is the first singer who inflates her own image to the public in China."
    },
    "literal_meaning": "Tự bỏ bản thân vào chảo xào nấu cho nóng lên để gây chú ý ('tự' = bản thân, 'sao' = xào nấu/lăng xê)",
    "slang_meaning": "Khoe khoang; giới thiệu bản thân với công chúng; nói một cách tự hào về thành tích của bản thân",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1390,
    "word_num": 1390,
    "page": 332,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "自找",
    "word_trad": "自找",
    "pinyin": "Zì zhǎo",
    "boi": "chư chảo",
    "han_viet": "Tự Trảo",
    "meaning_vi": "yêu cầu; chịu đựng một hành động của ai đó",
    "meaning_en": "ask for it; suffer from one’s own actions",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不听我的忠告执意要那么做，这些后果都是你自找的",
      "chinese_trad": "你不聽我的忠告執意要那麼做，這些後果都是你自找的",
      "pinyin": "Nǐ bù tīng wǒ de zhōnggào zhíyì yào nàme zuò, zhèxiē hòuguǒ dōu shì nǐ zì zhǎo de.",
      "boi": "nỉ bu thinh ủa tợ chung cao chứ í dao na mơ chua, chưa xia hâu của tâu sư nỉ chư chảo tợ.",
      "vietnamese": "Bạn đã không nghe lời khuyên của tôi và khăng khăng tiếp tục. Bây giờ bạn đã có những gì bạn đáng phải chịu.",
      "english": "You didn’t listen to my suggestions and insisted on going ahead. Now you got what you deserve."
    },
    "literal_meaning": "Tự mình đi tìm kiếm rước lấy về thân ('tự' = chính mình, 'trảo' = tìm kiếm/chuốc lấy)",
    "slang_meaning": "Yêu cầu; chịu đựng một hành động của ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1391,
    "word_num": 1391,
    "page": 332,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "自儿",
    "word_trad": "自兒",
    "pinyin": "Zì er",
    "boi": "chư ơ",
    "han_viet": "Tự Nhi",
    "meaning_vi": "thoải mái",
    "meaning_en": "at ease; comfortable",
    "example": {
      "chinese_simp": "她住在新房里可真够自儿的。",
      "chinese_trad": "她住在新房裡可真夠自兒的。",
      "pinyin": "Tā zhù zài xīnfáng lǐ kě zhēn gòu zì er de.",
      "boi": "tha chu chai xin pháng lí khửa chân câu chư ơ tợ.",
      "vietnamese": "Cô cảm thấy rất thoải mái trong ngôi nhà mới của mình.",
      "english": "She feels very comfortable in her new house."
    },
    "literal_meaning": "Tự tại thoải mái, bản thân êm ấm ('tự' = tự mình thư thái)",
    "slang_meaning": "Thoải mái",
    "origin_note": "Phương ngôn Bắc Kinh đặc trưng có âm cuốn lưỡi Nhi hóa (儿), phản ánh khẩu ngữ đời thường hóm hỉnh và sinh động của người dân thủ đô."
  },
  {
    "id": 1392,
    "word_num": 1392,
    "page": 332,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走你",
    "word_trad": "走你",
    "pinyin": "Zǒu nǐ",
    "boi": "chấu nỉ",
    "han_viet": "Tẩu Nễ",
    "meaning_vi": "của bạn đây",
    "meaning_en": "Here you are; here you go",
    "example": {
      "chinese_simp": "A--书包好了吗？ B--马上就好，走你。",
      "chinese_trad": "A--書包好了嗎？ B--馬上就好，走你。",
      "pinyin": "A--shūbāo hǎole ma? B--mǎshàng jiù hǎo, zǒu nǐ.",
      "boi": "A-- su bao hảo lợ ma? B-- mả sang chiêu hảo, chấu nỉ.",
      "vietnamese": "A- Bạn đã bọc cuốn sách này chưa? B - Xong ngay. Của bạn đây.",
      "english": "A- Have you wrapped the book up? B- Right away. Here you go."
    },
    "literal_meaning": "Khởi hành đi nào, phóng vút đi theo lệnh ('tẩu' = đi/phóng, 'nễ' = bạn/ngươi)",
    "slang_meaning": "Của bạn đây",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1393,
    "word_num": 1393,
    "page": 332,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走板",
    "word_trad": "走板",
    "pinyin": "Zǒu bǎn",
    "boi": "chấu bản",
    "han_viet": "Tẩu Bản",
    "meaning_vi": "sai với những gì được mong đợi; trở nên sai / Ban đầu được đề cập khi một ca sĩ opera hát không đúng giai điệu.",
    "meaning_en": "be out of form from what is expected; go wrong / Originally referred to when an opera singer slipped or sang out of tune.",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事你不能指望他。他一插手，这事准走板。",
      "chinese_trad": "這事你不能指望他。他一插手，這事準走板。",
      "pinyin": "Zhè shì nǐ bùnéng zhǐwàng tā. Tā yī chāshǒu, zhè shì zhǔn zǒu bǎn.",
      "boi": "chưa sư nỉ bu nấng chử oang tha. tha i cha sẩu, chưa sư chuẩn chấu bản.",
      "vietnamese": "Bạn không thể phụ thuộc vào anh ấy mà xử lý vấn đề này. Anh ấy chắc chắn sẽ làm mọi thứ hỏng bét.",
      "english": "You can’t depend on him to handle the matter. He’ll certainly make things go wrong."
    },
    "literal_meaning": "sai với những gì được mong đợi; trở nên sai",
    "slang_meaning": "Ban đầu được đề cập khi một ca sĩ opera hát không đúng giai điệu",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1394,
    "word_num": 1394,
    "page": 333,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走背字",
    "word_trad": "走背字",
    "pinyin": "Zǒu bèi zì",
    "boi": "chẩu bây chư",
    "han_viet": "Tẩu Bối Tự",
    "meaning_vi": "không may mắn; làm cái gì không tốt hoặc không thành công",
    "meaning_en": "be unlucky; do sth. not well or unsuccessfully",
    "example": {
      "chinese_simp": "他最近老走背字。上星期手机被人偷了，这星期又被撞了",
      "chinese_trad": "他最近老走背字。上星期手機被人偷了，這星期又被撞了",
      "pinyin": "Tā zuìjìn lǎo zǒu bèi zì. Shàng xīngqí shǒujī bèi rén tōule, zhè xīngqí yòu bèi zhuàngle.",
      "boi": "tha chuây chin láo chẩu bây chư. sang xinh chí sẩu chi bây rấn thâu lợ, chưa xinh chí bây choang lợ.",
      "vietnamese": "Gần đây anh ấy thật không may mắn. Tuần trước điện thoại di động của anh ấy bị đánh cắp và tuần này chiếc xe của anh ấy lại bị hỏng.",
      "english": "He has been unlucky recently. Last week his cellular phone was stolen and this week his car was run into and damaged."
    },
    "literal_meaning": "Đi trúng vào con chữ vận xui lưng chừng phía sau lưng ('tẩu' = bước đi, 'bối tự' = chữ vận rủi nghịch ngợm)",
    "slang_meaning": "Không may mắn; làm cái gì không tốt hoặc không thành công",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1395,
    "word_num": 1395,
    "page": 333,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走道",
    "word_trad": "走道",
    "pinyin": "Zǒudào",
    "boi": "chẩu tao",
    "han_viet": "Tẩu Đạo",
    "meaning_vi": "đi bộ",
    "meaning_en": "walk",
    "example": {
      "chinese_simp": "他连走道的力气都没有了。",
      "chinese_trad": "他連走道的力氣都沒有了。",
      "pinyin": "Tā lián zǒudào de lìqì dōu méiyǒule.",
      "boi": "tha lén chẩu tao tợ li chư tâu mấy dẩu lợ.",
      "vietnamese": "Anh ta đã quá mệt mỏi để đi bộ.",
      "english": "He was too tired to walk."
    },
    "literal_meaning": "Tẩu Đạo (Đi / rời khỏi, Con đường / lý lẽ)",
    "slang_meaning": "Đi bộ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1396,
    "word_num": 1396,
    "page": 333,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走合",
    "word_trad": "走合",
    "pinyin": "Zǒu hé",
    "boi": "chẩu hứa",
    "han_viet": "Tẩu Cáp",
    "meaning_vi": "kiếm lợi nhuận bằng cách mua và bán lại hàng hóa; kiếm tiền bằng cách làm người mô giới",
    "meaning_en": "make a profit by buying and reselling goods; make money by working as a middleman",
    "example": {
      "chinese_simp": "这两年他靠走合挣了不少钱。",
      "chinese_trad": "這兩年他靠走合掙了不少錢。",
      "pinyin": "Zhè liǎng nián tā kào zǒu hé zhēng liǎo bù shǎo qián.",
      "boi": "chưa lẻng nén tha khao chẩu hứa châng lẻo bu sảo chén.",
      "vietnamese": "Anh ta kiếm được rất nhiều tiền bằng cách làm môi giới trong hai năm qua.",
      "english": "He has a lot of money by working as a middleman in the past two years."
    },
    "literal_meaning": "Chạy đi chạy lại chắp nối cho hai bên hòa hợp ăn khớp ('tẩu' = chạy vạy đi lại, 'cáp' = hợp tác ăn ý)",
    "slang_meaning": "Kiếm lợi nhuận bằng cách mua và bán lại hàng hóa; kiếm tiền bằng cách làm người mô giới",
    "origin_note": "Ẩn dụ sắc bén từ văn hóa công sở, giới văn phòng 'cổ cồn trắng' và thương trường kinh tế hiện đại tại các đại đô thị Trung Quốc."
  },
  {
    "id": 1397,
    "word_num": 1397,
    "page": 333,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走红",
    "word_trad": "走红",
    "pinyin": "Zǒuhóng",
    "boi": "chẩu húng",
    "han_viet": "Tẩu Hồng",
    "meaning_vi": "trở nên nổi tiếng hoặc được chào đón bởi công chúng; (ai đó hoặc một cái gì đó) phát triển thuận lợi và tiến bộ, thành công không ngừng",
    "meaning_en": "become popular or welcomed by public",
    "example": {
      "chinese_simp": "她由于演唱一首电视剧的主题歌而走红。",
      "chinese_trad": "她由於演唱一首電視劇的主題歌而走紅。",
      "pinyin": "Tā yóuyú yǎnchàng yī shǒu diànshìjù de zhǔtí gē ér zǒuhóng.",
      "boi": "tha dấu dúy dản chang i sẩu ten sư chuy tợ chủy thí cưa ứa chẩu húng.",
      "vietnamese": "Cô trở nên nổi tiếng bằng sau khi hát bài hát chủ đề trong một chương trình truyền hình.",
      "english": "She became popular by singing a theme song from a TV show."
    },
    "literal_meaning": "Tẩu Hồng (Đi / rời khỏi, Đỏ / may mắn)",
    "slang_meaning": "Trở nên nổi tiếng hoặc được chào đón bởi công chúng; (ai đó hoặc một cái gì đó) phát triển thuận lợi và tiến bộ, thành công không ngừng",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1398,
    "word_num": 1398,
    "page": 334,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走火入魔",
    "word_trad": "走火入魔",
    "pinyin": "Zǒuhuǒ rùmó",
    "boi": "chấu hủa ru múa",
    "han_viet": "Tẩu Hỏa Nhập Ma",
    "meaning_vi": "làm quá sức; đi quá xa; mải mê; hoàn toàn dành cho",
    "meaning_en": "overdo; go too far; go to extremes; be absorbed in; utterly devoted to",
    "example": {
      "chinese_simp": "她写小说都写得走火入魔了，经常废寝忘食。",
      "chinese_trad": "她寫小說都寫得走火入魔了，經常廢寢忘食。",
      "pinyin": "Tā xiě xiǎoshuō dōu xiě dé zǒuhuǒ rùmóle, jīngcháng fèiqǐn wàngshí.",
      "boi": "tha xía xẻo sua tâu xỉa tứa chấu hủa rua múa lợ, chinh cháng phy chỉn oang sứ.",
      "vietnamese": "Cô ấy rất mải mê viết tiểu thuyết đến nỗi thường quên ăn và ngủ.",
      "english": "She’s so absorbed in writing her novel she often forgets to eat and sleep."
    },
    "literal_meaning": "Tẩu Hỏa Nhập Ma (Đi / rời khỏi, Ngọn lửa)",
    "slang_meaning": "Làm quá sức; đi quá xa; mải mê; hoàn toàn dành cho",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1399,
    "word_num": 1399,
    "page": 334,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走人",
    "word_trad": "走人",
    "pinyin": "Zǒu rén",
    "boi": "chẩu rấn",
    "han_viet": "Tẩu Nhân",
    "meaning_vi": "đi; rời khỏi",
    "meaning_en": "go; leave",
    "example": {
      "chinese_simp": "你再呆在这儿也没有什么用了，还不赶快走人。",
      "chinese_trad": "你再呆在這兒也沒有什麼用了，還不趕快走人。",
      "pinyin": "Nǐ zài dāi zài zhè'er yě méiyǒu shé me yòngle, hái bù gǎnkuài zǒu rén.",
      "boi": "nỉ chai tai chai chưa ơ dể mâ dẩu sứa mơ dung lợ, hái bu cản khoai chẩu rấn.",
      "vietnamese": "Bạn có ở đây thêm cũng vô ích thôi, tốt hơn là bạn nên trốn đi ngay lập tức.",
      "english": "It’s no use for you to stay here any more. You’d better scram immediately."
    },
    "literal_meaning": "Nhấc chân cất bước rời đi khỏi hiện trường ('tẩu' = đi, 'nhân' = người)",
    "slang_meaning": "Đi; rời khỏi",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1400,
    "word_num": 1400,
    "page": 334,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走穴",
    "word_trad": "走穴",
    "pinyin": "Zǒuxué",
    "boi": "chẩu xuế",
    "han_viet": "Tẩu Huyệt",
    "meaning_vi": "tham gia vào biểu diễn hội chợ / thời xưa được gọi là một nghệ sĩ lãng du",
    "meaning_en": "take part in a short- term commercial performance",
    "example": {
      "chinese_simp": "她一年大部分时间都在全国走穴，很少能和家人团聚",
      "chinese_trad": "她一年大部分時間都在全國走穴，很少能和家人團聚",
      "pinyin": "Tā yī nián dà bùfèn shíjiān dōu zài quánguó zǒuxué, hěn shǎo néng hé jiārén tuánjù.",
      "boi": "tha i nén ta bu phân sứ chen tâu chai choán cúa chẩu xuế, hẩn sảo nấng hứa cha rấn thoán chuy.",
      "vietnamese": "Cô ấy dành phần lớn thời gian mỗi năm để tham gia biểu diễn hội chợ trên khắp đất nước, do đó hiếm khi sum họ với các thành viên trong gia đình.",
      "english": "She spends most of her time each year taking part in short term commercial performances around the country and therefore seldom gets together with her family members."
    },
    "literal_meaning": "Đi vào hang hốc; nghệ nhân giang hồ lưu diễn tại bãi đất trống ('huyệt' = bãi diễn)",
    "slang_meaning": "Chạy sô (show) kiếm thêm ngoài giờ, nghệ sĩ nhận biểu diễn thương mại tự do ngoài đoàn thể",
    "origin_note": "Bắt đầu phổ biến rầm rộ từ thập niên 1980 khi kinh tế thị trường manh nha, các nghệ sĩ nhà nước lén đi 'chạy sô' các sân khấu tư nhân để kiếm thù lao cao."
  },
  {
    "id": 1401,
    "word_num": 1401,
    "page": 334,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走眼",
    "word_trad": "走眼",
    "pinyin": "Zǒuyǎn",
    "boi": "chấu dản",
    "han_viet": "Tẩu Nhãn",
    "meaning_vi": "nhìn sai một cái gì đó; đánh giá sai một cái gì đó hoặc ai đó",
    "meaning_en": "to see something mistakenly; to misjudge something; mistake sb. or sth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "A--昨天在电影院我看见你和一个女孩子在一起。 B--你一 定上看走眼了，我昨天哪儿也没去，一直待在家里。",
      "chinese_trad": "A--昨天在電影院我看見你和一個女孩子在一起。 B--你一 定上看走眼了，我昨天哪兒也沒去，一直待在家裡。",
      "pinyin": "A--zuótiān zài diànyǐngyuàn wǒ kànjiàn nǐ hé yīgè nǚ háizi zài yīqǐ. B--nǐ yīdìng shàng kàn zǒuyǎnle, wǒ zuótiān nǎ'er yě méi qù, yīzhí dài zài jiālǐ.",
      "boi": "A-- chúa then chai ten dỉnh doen ủa khan chen nỉ hứa í cưa nủy hái chự i chỉ. B-- nỉ í tinh sang khan chấu dản lợ, ủa chúa then nả ơ dể mấy chuy, i chứ tai chai cha lỉ.",
      "vietnamese": "A - Tôi đã thấy bạn với một cô gái trong rạp chiếu phim ngày hôm qua. B - Bạn nhầm người khác với tôi rồi. Tôi không đi đâu ngày hôm qua cả. Tôi đã ở nhà cả ngày.",
      "english": "A--I saw you with a girl in a cinema yesterday. B--You must have mistaken someone else for me. I didn’t go anywhere yesterday. I was at home all day."
    },
    "literal_meaning": "Tẩu Nhãn (Đi / rời khỏi, Đôi mắt)",
    "slang_meaning": "Nhìn sai một cái gì đó; đánh giá sai một cái gì đó hoặc ai đó",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1402,
    "word_num": 1402,
    "page": 335,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "走嘴",
    "word_trad": "走嘴",
    "pinyin": "Zǒu zuǐ",
    "boi": "chấu chuẩy",
    "han_viet": "Tẩu Chuỷ",
    "meaning_vi": "nói những điều sai trái; tiết lộ bí mật",
    "meaning_en": "say things wrong; let the cat out",
    "example": {
      "chinese_simp": "我这个人，说话多了的时候，就容易走嘴。",
      "chinese_trad": "我這個人，說話多了的時候，就容易走嘴。",
      "pinyin": "Wǒ zhège rén, shuōhuà duōle de shíhòu, jiù róngyì zǒu zuǐ.",
      "boi": "ủa chưa cưa rấn, sua hoa tua lợ tợ sứ hâu, chiêu rúng i chấu chuẩy.",
      "vietnamese": "Tôi thường dễ tiết lộ bị mất khi mà tôi nói quá nhiều.",
      "english": "It’s easy for me to say things wrong when I say too much."
    },
    "literal_meaning": "Tẩu Chuỷ (Đi / rời khỏi, Cái miệng)",
    "slang_meaning": "Nói những điều sai trái; tiết lộ bí mật",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1403,
    "word_num": 1403,
    "page": 335,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "钻石王老五",
    "word_trad": "鑽石王老五",
    "pinyin": "Zuànshí wáng lǎo wǔ",
    "boi": "choan sứ oáng láo ủ",
    "han_viet": "Khoan Thạch Vương Lão Ngũ",
    "meaning_vi": "một người chưa vợ rất giàu có",
    "meaning_en": "a very wealthy bachelor",
    "example": {
      "chinese_simp": "35岁的丹麦王储腓烈特是丹麦第一王位继承人，曾是 欧洲最炙手可热的“钻石王老五”。",
      "chinese_trad": "35歲的丹麥王儲腓烈特是丹麥第一王位繼承人，曾是 歐洲最炙手可熱的“鑽石王老五”。",
      "pinyin": "35 Suì de dānmài wángchú féi liè tè shì dānmài dì yī wángwèi jìchéngrén, céng shì ōuzhōu zuì zhìshǒukěrè de “zuànshí wáng lǎo wǔ”.",
      "boi": "san sứ ủ suây tơ tan mai oáng chú phây lia thưa sư tan mai ti i oáng uây chi chấng rấn, chấng sư âu châu chuây chư sấu khửa rưa tợ \"choan sứ oáng láo ủ\"",
      "vietnamese": "Philiet, hoàng tử 35 tuổi, là người thừa kế đầu tiên của vương quyền Đan Mạch. Anh ấy đã từng là người đàn ông độc thân giàu có nổi tiếng nhất ở châu Âu.",
      "english": "Philiet, the thirty-five-year old crown prince of Denmark, is the first heir to the kingship of Denmark. He was once the most celebrated wealth bachelor in Europe."
    },
    "literal_meaning": "Ông chú độc thân thứ năm giàu có quý giá như viên kim cương sáng chói ('khoan thạch' = kim cương, 'vương lão ngũ' = người đàn ông độc thân)",
    "slang_meaning": "Một người chưa vợ rất giàu có",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1404,
    "word_num": 1404,
    "page": 335,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "嘴臭",
    "word_trad": "嘴臭",
    "pinyin": "Zuǐ chòu",
    "boi": "chuẩy châu",
    "han_viet": "Chuỷ Xú",
    "meaning_vi": "có một cái miệng thối/ Một phép ẩn dụ cho một người thô lỗ bất lịch sự",
    "meaning_en": "have a sinking mouth.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这家伙说是嘴臭，其实心眼儿还是挺不错的。",
      "chinese_trad": "他這傢伙說是嘴臭，其實心眼兒還是挺不錯的。",
      "pinyin": "Tā zhè jiāhuo shuō shì zuǐ chòu, qíshí xīnyǎn er háishì tǐng bùcuò de.",
      "boi": "tha chưa cha hua sua sư chuẩy châu, chí sứ xin dản ơ hái sư thỉnh bú chua tợ.",
      "vietnamese": "Anh ta chửi thề rất nhiều, nhưng thực ra anh ta không xấu tính.",
      "english": "He swear a lot, but actually he is not bad-natured."
    },
    "literal_meaning": "có một cái miệng thối",
    "slang_meaning": "Một người thô lỗ bất lịch sự",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1405,
    "word_num": 1405,
    "page": 335,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "作",
    "word_trad": "作",
    "pinyin": "Zuò",
    "boi": "chua",
    "han_viet": "Tác",
    "meaning_vi": "chạy lung tung; làm rối tung mọi thứ",
    "meaning_en": "run wild; mess things up",
    "example": {
      "chinese_simp": "在她外出时，她儿子常常一帮哥儿到家作。",
      "chinese_trad": "在她外出時，她兒子常常一幫哥兒到家作。",
      "pinyin": "Zài tā wàichū shí, tā érzi chángcháng yī bāng gē er dàojiā zuò.",
      "boi": "chai tha oai chu sứ, tha ứa chự cháng cháng i bang cưa ơ tao cha chua.",
      "vietnamese": "Con trai cô ấy thường rủ bạn bè đến nhà quậy phá khi cô ấy đi du lịch.",
      "english": "Her son often invites his friends over to run wild at her home when she goes on a trip."
    },
    "literal_meaning": "Tự gây sự, tự tạo cớ làm loạn bướng bỉnh ('tác' = làm loạn tác quái)",
    "slang_meaning": "Chạy lung tung; làm rối tung mọi thứ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1406,
    "word_num": 1406,
    "page": 336,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "做",
    "word_trad": "做",
    "pinyin": "Zuò",
    "boi": "chua",
    "han_viet": "Tố",
    "meaning_vi": "giở trò đồi bại để hành hạ ai đó",
    "meaning_en": "play tricks to punish someone",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们下一步不知又要做谁了？",
      "chinese_trad": "他們下一步不知又要做誰了？",
      "pinyin": "Tāmen xià yībù bùzhī yòu yào zuò shéile?",
      "boi": "tha mân xa í bu bu chư dâu dao chua sấy lợ?",
      "vietnamese": "Chúng tôi không biết ai sẽ giở trò vào lần tới.",
      "english": "We don’t know who they’ll play tricks on next time."
    },
    "literal_meaning": "Ra tay làm, nhào nặn thao túng hành hạ đối tượng ('tố' = thực hiện/làm việc)",
    "slang_meaning": "Giở trò đồi bại để hành hạ ai đó",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1407,
    "word_num": 1407,
    "page": 336,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "做瘪子",
    "word_trad": "做瘪子",
    "pinyin": "Zuò biě zi",
    "boi": "chua bỉa chự",
    "han_viet": "Tố Biệt Tử",
    "meaning_vi": "cảm thấy không vui; lo; tinh thần thấp; không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác; thất bại",
    "meaning_en": "feel unhappy; worry; be in low spirits; have no way out; have no other option; fail",
    "example": {
      "chinese_simp": "这消息准会让他做瘪子。",
      "chinese_trad": "這消息準會讓他做癟子。",
      "pinyin": "Zhè xiāoxī zhǔn huì ràng tā zuò biě zi.",
      "boi": "chưa xeo xi chuẩn huây rang tha chua bỉa chự.",
      "vietnamese": "Tin tức này chắc chắn sẽ khiến anh ấy không vui.",
      "english": "This news will surely make him unhappy."
    },
    "literal_meaning": "Bị bóp xẹp lép lép kẹp không còn hơi sức ('tố' = biến thành, 'biệt tử' = vật bị lép xẹp)",
    "slang_meaning": "Cảm thấy không vui; lo; tinh thần thấp; không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác; thất bại",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1408,
    "word_num": 1408,
    "page": 336,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "做东",
    "word_trad": "做东",
    "pinyin": "Zuò dōng",
    "boi": "chua tung",
    "han_viet": "Tố Đông",
    "meaning_vi": "dẫn chương trình; đóng vai trò là chủ nhà",
    "meaning_en": "play host; act as host",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天的晚宴我来做东。",
      "chinese_trad": "今天的晚宴我來做東。",
      "pinyin": "Jīntiān de wǎnyàn wǒ lái zuò dōng.",
      "boi": "chin then tợ oản dan ái lái chua tung.",
      "vietnamese": "Tôi sẽ đóng vai trò là người dẫn chương trình trong bữa tiệc tối nay.",
      "english": "I’ll act as host at tonight’s dinner party."
    },
    "literal_meaning": "Đóng vai chủ nhà ngồi ở vị trí phía Đông đón khách ('tố' = làm, 'đông' = hướng đông/chủ nhà đông đạo)",
    "slang_meaning": "Dẫn chương trình; đóng vai trò là chủ nhà",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1409,
    "word_num": 1409,
    "page": 336,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "坐二等",
    "word_trad": "坐二等",
    "pinyin": "Zuò èr děng",
    "boi": "chua ơ tẩng",
    "han_viet": "Tọa Nhị Đẳng",
    "meaning_vi": "ngồi trên xe đạp",
    "meaning_en": "perch on the back of a bicycle",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是坐二等来上班的。",
      "chinese_trad": "他是坐二等來上班的。",
      "pinyin": "Tā shì zuò èr děng lái shàngbān de.",
      "boi": "tha sư chua ơ tẩng lái sang ban tợ.",
      "vietnamese": "Ông đã đến văn phòng bằng cách đạp xe đạp.",
      "english": "He came to the office perching on the back of a bicycle."
    },
    "literal_meaning": "Ngồi ghế hạng hai; ví ngồi gác baga phía sau xe đạp hai bánh ('tọa' = ngồi, 'nhị đẳng' = hạng hai)",
    "slang_meaning": "Ngồi trên xe đạp",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1410,
    "word_num": 1410,
    "page": 337,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "坐蜡",
    "word_trad": "坐蜡",
    "pinyin": "Zuò là",
    "boi": "chua la",
    "han_viet": "Tọa Lạp",
    "meaning_vi": "trong một tình huống khó khăn; đặt trong một vị trí chặt chẽ; rơi vào hoàn cảnh",
    "meaning_en": "land in a predicament; be put in a tight spot; fall into a plight",
    "example": {
      "chinese_simp": "他感到这事让他很坐蜡。",
      "chinese_trad": "他感到這事讓他很坐蠟。",
      "pinyin": "Tā gǎndào zhè shì ràng tā hěn zuò là.",
      "boi": "tha cản tao chưa sư rang tha hẩn chua la.",
      "vietnamese": "Anh ta thấy bản thân mình đang trong một tình huống rất khó khăn của vấn đề.",
      "english": "He found himself in a very difficult situation over the matter."
    },
    "literal_meaning": "Bị bắt ngồi trên ngọn nến đang cháy bỏng rát không nhúc nhích được ('tọa' = ngồi trên, 'lạp' = cây nến sáp)",
    "slang_meaning": "Trong một tình huống khó khăn; đặt trong một vị trí chặt chẽ; rơi vào hoàn cảnh",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1411,
    "word_num": 1411,
    "page": 337,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "做辣",
    "word_trad": "做辣",
    "pinyin": "Zuò là",
    "boi": "chua la",
    "han_viet": "Tố Lạt",
    "meaning_vi": "đặt ai đó vào tình huống khó khăn; làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ",
    "meaning_en": "put someone in a difficult situation",
    "example": {
      "chinese_simp": "你提出的要求真让我做辣。",
      "chinese_trad": "你提出的要求真讓我做辣。",
      "pinyin": "Nǐ tíchū de yāoqiú zhēn ràng wǒ zuò là.",
      "boi": "nỉ thí chu tợ dao chiếu chân rang ủa chua la.",
      "vietnamese": "Yêu cầu của bạn đặt tôi vào một tình huống rất khó khăn.",
      "english": "Your request put me in a very difficult situation."
    },
    "literal_meaning": "Nêm ớt cay nồng xè mắt khiến đối phương cay đắng khó chịu ('tố' = làm cho, 'lạt' = cay nồng)",
    "slang_meaning": "Đặt ai đó vào tình huống khó khăn; làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1412,
    "word_num": 1412,
    "page": 337,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "坐冷板凳",
    "word_trad": "坐冷板凳",
    "pinyin": "Zuò lěng bǎndèng",
    "boi": "chua lấng bản tâng",
    "han_viet": "Tọa Lạnh Bản Đắng",
    "meaning_vi": "ngồi trên một chiếc ghế đẩu lạnh / Một phép ẩn dụ cho một người bị phớt lờ",
    "meaning_en": "sit on a cold stool/A metaphor for someone who is passed over or has suffered a cold shoulder.",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在公司工作干得十分出色，可是由于性格倔强不招 老板喜欢，所以总坐冷板凳。",
      "chinese_trad": "他在公司工作幹得十分出色，可是由於性格倔強不招 老闆喜歡，所以總坐冷板凳。",
      "pinyin": "Tā zài gōngsī gōngzuò gàn dé shífēn chūsè, kěshì yóuyú xìnggé juéjiàng bù zhāo lǎobǎn xǐhuān, suǒyǐ zǒng zuò lěng bǎndèng.",
      "boi": "tha chai cung sư cung chua can tứa sứ phân chua sưa, khửa sư dấu dúy xinh cứa chuế cheng bu chao lảo bán xỉ hoan, sủa í chủng chua lấng bản tâng.",
      "vietnamese": "Anh ta làm việc xuất sắc cho công ty. Nhưng vì khó tính, anh ta không thể giành được sự ưu ái từ ông chủ của mình, vì vậy anh ta luôn bị phớt lờ.",
      "english": "He works excellently for his company. But because of his hard nature he cannot win favor with his boss, so he is always passed over."
    },
    "literal_meaning": "ngồi trên một chiếc ghế đẩu lạnh",
    "slang_meaning": "Một người bị phớt lờ",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1413,
    "word_num": 1413,
    "page": 337,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "作脸",
    "word_trad": "作脸",
    "pinyin": "Zuò liǎn",
    "boi": "chua lẻn",
    "han_viet": "Tác Kiểm",
    "meaning_vi": "giành được danh dự cho; mang lòng tin đến",
    "meaning_en": "win the honor for; bring credit to",
    "example": {
      "chinese_simp": "你作死呢？喝那么多酒。",
      "chinese_trad": "你作死呢？喝那麼多酒。",
      "pinyin": "Nǐ zuò sǐ ne? Hē nàme duō jiǔ.",
      "boi": "nỉ chua sử nơ? hưa na mơ tua chiểu.",
      "vietnamese": "Con gái tôi đã mang lại niềm tự hào cho tôi khi vào được một trường đại học nổi tiếng thế giới.",
      "english": "My daughter brought credit to me by entering a world- famous university."
    },
    "literal_meaning": "Tạo dựng thể diện vẻ vang cho khuôn mặt ('tác' = tạo nên, 'kiểm' = khuôn mặt thể diện)",
    "slang_meaning": "Giành được danh dự cho; mang lòng tin đến",
    "origin_note": "Ẩn dụ biểu cảm từ các bộ phận cơ thể con người và hành vi cử chỉ sinh động trong giao tiếp xã hội."
  },
  {
    "id": 1414,
    "word_num": 1414,
    "page": 338,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "凿实",
    "word_trad": "凿实",
    "pinyin": "Záo shí",
    "boi": "cháo sứ",
    "han_viet": "Tạc Thực",
    "meaning_vi": "cứng; chất rắn; bền chặt",
    "meaning_en": "hard; solid; durable",
    "example": {
      "chinese_simp": "这块木头可够凿实的。",
      "chinese_trad": "這塊木頭可夠鑿實的。",
      "pinyin": "Zhè kuài mùtou kě gòu záo shí de.",
      "boi": "chưa khoai mu thâu khửa câu cháo sứ tợ.",
      "vietnamese": "Mảnh gỗ này là khá cứng.",
      "english": "This piece of wood is pretty hard."
    },
    "literal_meaning": "Đục đẽo đóng đinh vào đá tảng chắc nịch không lung lay ('tạc' = đục đẽo, 'thực' = vững chắc)",
    "slang_meaning": "Cứng; chất rắn; bền chặt",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1415,
    "word_num": 1415,
    "page": 338,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "作死",
    "word_trad": "作死",
    "pinyin": "Zuò sǐ",
    "boi": "chua sử",
    "han_viet": "Tác Tử",
    "meaning_vi": "tự tìm rắc rồi; cư xử theo cách gây nguy hiểm",
    "meaning_en": "look for trouble; court death",
    "example": {
      "chinese_simp": "你作死呢？喝那么多酒。",
      "chinese_trad": "你作死呢？喝那麼多酒。",
      "pinyin": "Nǐ zuò sǐ ne? Hē nàme duō jiǔ.",
      "boi": "nỉ chua sử nơ? ha na mơ tua chiểu.",
      "vietnamese": "Bạn đang muốn tìm rắc rối khi uống quá nhiều rượu vang sao?",
      "english": "Are you looking for trouble by drinking too much wine?"
    },
    "literal_meaning": "Bày trò tự tìm đến cái chết ('tác' = gây sự/hành động dại dột, 'tử' = cái chết)",
    "slang_meaning": "Tự tìm rắc rồi; cư xử theo cách gây nguy hiểm",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1416,
    "word_num": 1416,
    "page": 338,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "坐台小姐",
    "word_trad": "坐台小姐",
    "pinyin": "Zuò tái xiǎojiě",
    "boi": "chua thái xéo chỉa",
    "han_viet": "Tọa Đài Tiểu Tỷ",
    "meaning_vi": "cô gái lễ tân; phục vụ bàn hoặc tại quầy lễ tân của quán bar.",
    "meaning_en": "front desk girls; waitresses or head waitresses at the front desk of bars, night clubs or karaoke clubs",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近公安局抓到了一个名罪犯，他专门在深夜以坐台 小姐为对象进行抢劫。",
      "chinese_trad": "最近公安局抓到了一個名罪犯，他專門在深夜以坐檯 小姐為對象進行搶劫。",
      "pinyin": "Zuìjìn gōng'ān jú zhuā dàole yīgè míng zuìfàn, tā zhuānmén zài shēnyè yǐ zuò tái xiǎojiě wèi duìxiàng jìn háng qiǎngjié.",
      "boi": "chuây chin cung an chúy choa tao lợ í cưa mính chuây phan, tha choan mấn chai sân dê ỉ chua thái xéo chỉa uây tuây xeng chin háng chẻng chía.",
      "vietnamese": "Gần đây, đồn cảnh sát đã bắt được một tên tội phạm chỉ nhắm vào vụ cướp lúc nửa đêm với những cô gái làm phục vụ bàn hoặc phục vụ trưởng.",
      "english": "Recently a police station caught a criminal who targeted for robbery at midnight only those girls who worked as waitresses or head of waitresses."
    },
    "literal_meaning": "Tọa Đài Tiểu Tỷ (Nhỏ bé, Cô / chị)",
    "slang_meaning": "Cô gái lễ tân; phục vụ bàn hoặc tại quầy lễ tân của quán bar",
    "origin_note": "Hình ảnh ẩn dụ giàu sức gợi trong đời sống khẩu ngữ dân gian Trung Hoa, mượn sự vật hiện tượng quen thuộc hàng ngày để diễn đạt ý nhị, sâu cay và hài hước."
  },
  {
    "id": 1417,
    "word_num": 1417,
    "page": 338,
    "letter": "Z",
    "word_simp": "做秀",
    "word_trad": "做秀",
    "pinyin": "Zuò xiù",
    "boi": "chua xiêu",
    "han_viet": "Tố Tú",
    "meaning_vi": "chương trình",
    "meaning_en": "show",
    "example": {
      "chinese_simp": "电视台邀请他去做秀，他婉言谢绝了，生怕在众人面 前出丑，毁了自己的好名声。",
      "chinese_trad": "電視台邀請他去做秀，他婉言謝絕了，生怕在眾人面 前出醜，毀了自己的好名聲。",
      "pinyin": "Diànshìtái yāoqǐng tā qù zuò xiù, tā wǎnyán xièjuéle, shēngpà zài zhòngrén miànqián chūchǒu, huǐle zìjǐ de hǎo míngshēng.",
      "boi": "ten sư thái dao chỉnh tha chuy chua xiêu, tha oản dán xia chuế lợ, sâng pa chai chung rấn men chén chu chẩu, huẩy chư chỉ tợ hảo mính sâng.",
      "vietnamese": "Đài truyền hình đã mời anh ấy đến một chương trình, nhưng anh ấy đã từ chối một cách lịch sự vì sợ xuất hiện chỗ đông người và xảy ra nguy cơ hủy hoại danh tiếng tốt của mình.",
      "english": "He was invited to give a show at the TV station, but he politely refused as he was afraid that he would make an exhibition of himself and ruin his good reputation."
    },
    "literal_meaning": "Dàn dựng một buổi biểu diễn phô diễn trước công chúng ('tố' = tạo dựng, 'tú' = show trình diễn)",
    "slang_meaning": "Chương trình",
    "origin_note": "Thuật ngữ lóng hiện đại được cộng đồng cư dân mạng và giới trẻ Trung Quốc sáng tạo, lan truyền mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội và truyền thông đại chúng."
  }
]