{
  "items": [
    {
      "id": 1,
      "word_num": 1,
      "page": 1,
      "letter": "B",
      "word_simp": "搬砖",
      "word_trad": "搬磚",
      "pinyin": "Bān zhuān",
      "boi": "ban zhuan",
      "han_viet": "Ban Chuyên",
      "meaning_vi": "cơm áo gạo tiền",
      "meaning_en": "adulting",
      "example": {
        "chinese_simp": "今天又要去搬砖了，打工人打工魂！",
        "chinese_trad": "今天又要去搬磚了，打工人打工魂！",
        "pinyin": "Jīn tiān yòu yào qù bān zhuān le, dǎ gōng rén dǎ gōng hún!",
        "boi": "jin tian you yao qu ban zhuan le ， da gong ren da gong hun ！",
        "vietnamese": "Hôm nay lại phải đi cày cuốc cơm áo gạo tiền rồi, kiếp làm thuê cố lên!",
        "english": "Today I have to go adulting and work hard again; keep pushing, fellow wage earners!"
      },
      "literal_meaning": "Chuyển gạch/Làm việc tay chân",
      "slang_meaning": "Cơm áo gạo tiền",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ giới công nhân công trường, Gen Z Trung Quốc dùng mỉa mai việc đi làm thuê vất vả kiềm tiền."
    },
    {
      "id": 2,
      "word_num": 2,
      "page": 1,
      "letter": "S",
      "word_simp": "社死",
      "word_trad": "社死",
      "pinyin": "Shèsǐ",
      "boi": "she si",
      "han_viet": "Xã Tử",
      "meaning_vi": "cringe / cực ngượng",
      "meaning_en": "cringe",
      "example": {
        "chinese_simp": "当众叫错领导名字，当场社死，想找个地缝钻进去！",
        "chinese_trad": "當衆叫錯領導名字，當場社死，想找個地縫鑽進去！",
        "pinyin": "Dāng zhòng jiào cuò lǐng dǎo míng zì, dāng chǎng shè sǐ, xiǎng zhǎo gè dì fèng zuān jìn qù!",
        "boi": "dang zhong jiao cuo ling dao ming zi ， dang chang she si ， xiang zhao ge di feng zuan jin qu ！",
        "vietnamese": "Gọi nhầm tên sếp trước bàn dân thiên hạ, quê xệ cực ngượng, chỉ muốn đào cái lỗ chui xuống!",
        "english": "Calling the boss by the wrong name in public was so cringe; I just wanted to crawl into a hole!"
      },
      "literal_meaning": "Chết về mặt xã hội / Ngượng ngùng. Bắt nguồn từ văn hóa mạng Trung Quốc, chỉ khoảnh khắc xấu hổ đến mức muốn 'mất tích' khỏi xã hội",
      "slang_meaning": "Cringe / Cực ngượng",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 3,
      "word_num": 3,
      "page": 1,
      "letter": "J",
      "word_simp": "绝了",
      "word_trad": "絕了",
      "pinyin": "Juéle",
      "boi": "jue le",
      "han_viet": "Tuyệt Liễu",
      "meaning_vi": "slay",
      "meaning_en": "slay",
      "example": {
        "chinese_simp": "今晚这套穿搭真的绝了，气场全开太飒了！",
        "chinese_trad": "今晚這套穿搭真的絕了，氣場全開太颯了！",
        "pinyin": "Jīn wǎn zhè tào chuān dā zhēn de jué le, qì chǎng quán kāi tài sà le!",
        "boi": "jin wan zhe tao chuan da zhen de jue le ， qi chang quan kai tai sa le ！",
        "vietnamese": "Bộ cánh tối nay cậu diện thật sự slay chấn động, thần thái ngút ngàn luôn!",
        "english": "Her outfit tonight is totally slaying; she exudes such a powerful and captivating vibe!"
      },
      "literal_meaning": "Tuyệt diệt / Khí chất mạnh mẽ. Sà bắt nguồn từ tiếng Trung cổ mô tả tiếng gió thổi, sau này chỉ sự ngầu, thần thái cuốn hút",
      "slang_meaning": "Slay",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 4,
      "word_num": 4,
      "page": 1,
      "letter": "X",
      "word_simp": "秀",
      "word_trad": "秀",
      "pinyin": "Xiù",
      "boi": "xiu",
      "han_viet": "Tú",
      "meaning_vi": "flex",
      "meaning_en": "flex",
      "example": {
        "chinese_simp": "刚提新车就发朋友圈秀恩爱，这波flex太硬核了！",
        "chinese_trad": "剛提新車就發朋友圈秀恩愛，這波flex太硬核了！",
        "pinyin": "Gāng tí xīn chē jiù fā péng yǒu quān xiù ēn ài, zhè bō flex tài yìng hé le!",
        "boi": "gang ti xin che jiu fa peng you quan xiu en ai ， zhe bo flex tai ying he le ！",
        "vietnamese": "Vừa tậu xe mới là đăng bài khoe ngay, màn flex này đỉnh thật sự!",
        "english": "Posting photos of his brand-new car on social media is such a hardcore flex!"
      },
      "literal_meaning": "Trình diễn (Show)",
      "slang_meaning": "Flex",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ từ 'Show' tiếng Anh âm Hán-Việt là Xiù, dùng để chỉ việc phô diễn kỹ năng hoặc tài sản."
    },
    {
      "id": 5,
      "word_num": 5,
      "page": 1,
      "letter": "N",
      "word_simp": "柠檬精",
      "word_trad": "檸檬精",
      "pinyin": "Níngméng jīng",
      "boi": "ning meng jing",
      "han_viet": "Ninh Mông Tinh",
      "meaning_vi": "gato / ghen tị",
      "meaning_en": "salty / jealous",
      "example": {
        "chinese_simp": "看到别人中大奖，我瞬间化身柠檬精，酸死了！",
        "chinese_trad": "看到別人中大獎，我瞬間化身檸檬精，酸死了！",
        "pinyin": "Kàn dào bié rén zhōng dà jiǎng, wǒ shùn jiān huà shēn níng méng jīng, suān sǐ le!",
        "boi": "kan dao bie ren zhong da jiang ， wo shun jian hua shen ning meng jing ， suan si le ！",
        "vietnamese": "Thấy người ta trúng thưởng lớn, tôi lập tức hóa thành hội GATO ghen ăn tức ở, cay đắng thật!",
        "english": "Seeing someone hit the jackpot instantly made me so jealous and salty!"
      },
      "literal_meaning": "Yêu tinh quả chanh. Bắt nguồn từ vị chua của chanh, chỉ những người hay ăn chua (ghen ăn tức ở, đố kỵ với người khác)",
      "slang_meaning": "GATO / Ghen tị",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 6,
      "word_num": 6,
      "page": 1,
      "letter": "X",
      "word_simp": "修仙",
      "word_trad": "修仙",
      "pinyin": "Xiūxiān",
      "boi": "xiu xian",
      "han_viet": "Tu Tiên",
      "meaning_vi": "cú đêm",
      "meaning_en": "night owl",
      "example": {
        "chinese_simp": "今晚继续修仙刷剧，明天又是熬夜冠军！",
        "chinese_trad": "今晚繼續修仙刷劇，明天又是熬夜冠軍！",
        "pinyin": "Jīn wǎn jì xù xiū xiān shuā jù, míng tiān yòu shì áo yè guàn jūn!",
        "boi": "jin wan ji xu xiu xian shua ju ， ming tian you shi ao ye guan jun ！",
        "vietnamese": "Tối nay tiếp tục làm cú đêm cày phim, mai lại giật giải quán quân thức khuya rồi!",
        "english": "Pulling an all-nighter binge-watching dramas tonight; I'm definitely winning the night owl trophy tomorrow!"
      },
      "literal_meaning": "Tu tiên luyện đạo. Bắt nguồn từ tiểu thuyết tiên hiệp, game thủ/Gen Z ví việc thức đêm cày game, cày phim giống như tu sĩ thức đêm luyện công",
      "slang_meaning": "Cú đêm",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 7,
      "word_num": 7,
      "page": 1,
      "letter": "B",
      "word_simp": "扒皮",
      "word_trad": "扒皮",
      "pinyin": "Bāpí",
      "boi": "ba pi",
      "han_viet": "Bạt Bì",
      "meaning_vi": "bóc phốt",
      "meaning_en": "expose / spill tea",
      "example": {
        "chinese_simp": "网上有人发长文扒皮那个网红，爆了好多猛料！",
        "chinese_trad": "網上有人髮長文扒皮那個網紅，爆了好多猛料！",
        "pinyin": "Wǎng shàng yǒu rén fā zhǎng wén bā pí nà ge wǎng hóng, bào le hǎo duō měng liào!",
        "boi": "wang shang you ren fa zhang wen ba pi na ge wang hong ， bao le hao duo meng liao ！",
        "vietnamese": "Trên mạng có người đăng bài bóc phốt thần tượng mạng đó, phơi bày cả đống tin giật gân!",
        "english": "Someone posted a detailed exposé calling out that influencer online, dropping so much juicy tea!"
      },
      "literal_meaning": "Lột da",
      "slang_meaning": "Bóc phốt",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ cách nói dân gian chỉ việc bóc tách từng lớp vỏ/mặt nạ để làm lộ ra bản chất thật."
    },
    {
      "id": 8,
      "word_num": 8,
      "page": 1,
      "letter": "C",
      "word_simp": "吃瓜",
      "word_trad": "喫瓜",
      "pinyin": "Chīguā",
      "boi": "chi gua",
      "han_viet": "Ngật Qua",
      "meaning_vi": "hóng drama",
      "meaning_en": "spill the tea",
      "example": {
        "chinese_simp": "搬好小板凳，前排吃瓜看戏！",
        "chinese_trad": "搬好小板凳，前排喫瓜看戲！",
        "pinyin": "Bān hǎo xiǎo bǎn dèng, qián pái chī guā kàn xì!",
        "boi": "ban hao xiao ban deng ， qian pai chi gua kan xi ！",
        "vietnamese": "Kê sẵn ghế ngồi hàng đầu hóng drama xem kịch hay nào anh em!",
        "english": "Grab your popcorn and take front-row seats; time to watch the drama unfold!"
      },
      "literal_meaning": "Ăn dưa (hạt dưa/dưa hấu)",
      "slang_meaning": "Hóng drama",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ vụ phỏng vấn truyền hình: 'Tôi chỉ là quần chúng đứng ăn dưa hóng hớt'."
    },
    {
      "id": 9,
      "word_num": 9,
      "page": 1,
      "letter": "L",
      "word_simp": "绿茶婊",
      "word_trad": "綠茶婊",
      "pinyin": "Lǜchá biǎo",
      "boi": "lv cha biao",
      "han_viet": "Lục Trà Biểu",
      "meaning_vi": "trà xanh",
      "meaning_en": "homewrecker",
      "example": {
        "chinese_simp": "表面单纯无害，私下心机深沉，妥妥的绿茶婊！",
        "chinese_trad": "表面單純無害，私下心機深沉，妥妥的綠茶婊！",
        "pinyin": "Biǎo miàn dān chún wú hài, sī xià xīn jī shēn chén, tuǒ tuǒ de lǜ chá biǎo!",
        "boi": "biao mian dan chun wu hai ， si xia xin ji shen chen ， tuo tuo de lv cha biao ！",
        "vietnamese": "Ngoài mặt ngây thơ trong sáng, sau lưng đầy mưu mô tính toán, đích thị là em gái trà xanh!",
        "english": "She acts completely innocent on the outside but is deeply calculating behind the scenes—a total green tea bitch!"
      },
      "literal_meaning": "Trà xanh thanh thuần. Bắt nguồn từ cộng đồng mạng TQ (2013), chỉ người ngoài trông ngây thơ như trà xanh nhưng bên trong đầy mưu mô",
      "slang_meaning": "Trà xanh",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 10,
      "word_num": 10,
      "page": 1,
      "letter": "Z",
      "word_simp": "渣男",
      "word_trad": "渣男",
      "pinyin": "Zhānán",
      "boi": "zha nan",
      "han_viet": "Tra Nam",
      "meaning_vi": "trap boy / trap girl",
      "meaning_en": "player",
      "example": {
        "chinese_simp": "遇到到处养鱼的渣男，女孩子们一定要擦亮眼睛！",
        "chinese_trad": "遇到到處養魚的渣男，女孩子們一定要擦亮眼睛！",
        "pinyin": "Yù dào dào chù yǎng yú de zhā nán, nǚ hái zi men yí dìng yào cā liàng yǎn jīng!",
        "boi": "yu dao dao chu yang yu de zha nan ， nv hai zi men yi ding yao ca liang yan jing ！",
        "vietnamese": "Gặp phải mấy tay trap boy chuyên thả thính rải thính khắp nơi, các nàng phải thật tỉnh táo nhé!",
        "english": "Girls must keep their eyes wide open when encountering toxic playboys who cast wide nets!"
      },
      "literal_meaning": "Nam/nữ cặn bã (Zhā)",
      "slang_meaning": "Trap boy / Trap girl",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ từ 'bã/cặn', dùng để chỉ những kẻ đùa giỡn tình cảm, coi tình yêu như trò chơi."
    },
    {
      "id": 11,
      "word_num": 11,
      "page": 1,
      "letter": "G",
      "word_simp": "狗粮",
      "word_trad": "狗糧",
      "pinyin": "Gǒuliáng",
      "boi": "gou liang",
      "han_viet": "Cẩu Lương",
      "meaning_vi": "cơm chó",
      "meaning_en": "pda",
      "example": {
        "chinese_simp": "天天在朋友圈发合照秀恩爱，这波狗粮我吃饱了！",
        "chinese_trad": "天天在朋友圈發合照秀恩愛，這波狗糧我喫飽了！",
        "pinyin": "Tiān tiān zài péng yǒu quān fā hé zhào xiù ēn ài, zhè bō gǒu liáng wǒ chī bǎo le!",
        "boi": "tian tian zai peng you quan fa he zhao xiu en ai ， zhe bo gou liang wo chi bao le ！",
        "vietnamese": "Suốt ngày phát cơm chó cẩu lương trên mạng xã hội, tôi ăn no căng bụng rồi!",
        "english": "Constantly flaunting PDA photos on social media—I've had more than enough of their sappy romance!"
      },
      "literal_meaning": "Thức ăn cho chó. Bắt nguồn từ việc mỉa mai người độc thân (FA = dán thân gẩu / chó độc thân) phải ngồi nhìn các cặp đôi thể hiện tình cảm",
      "slang_meaning": "Cơm chó",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 12,
      "word_num": 12,
      "page": 1,
      "letter": "N",
      "word_simp": "内卷",
      "word_trad": "內卷",
      "pinyin": "Nèijuǎn",
      "boi": "nei juan",
      "han_viet": "Nội Quyển",
      "meaning_vi": "ghế ít đít nhiều",
      "meaning_en": "cutthroat",
      "example": {
        "chinese_simp": "大家都这么拼命加班，职场内卷太严重了！",
        "chinese_trad": "大家都這麼拼命加班，職場內卷太嚴重了！",
        "pinyin": "Dà jiā dōu zhè me pīn mìng jiā bān, zhí chǎng nèi juǎn tài yán zhòng le!",
        "boi": "da jia dou zhe me pin ming jia ban ， zhi chang nei juan tai yan zhong le ！",
        "vietnamese": "Ai nấy đều cắm đầu làm thêm giờ, áp lực ghế ít đít nhiều cạnh tranh khốc liệt quá!",
        "english": "Everyone is working overtime like crazy; the rat race at work has become overwhelmingly cutthroat!"
      },
      "literal_meaning": "Nội cuốn (Cuộn vào trong). Thuật ngữ xã hội học mô tả sự cạnh tranh bế tắc, triệt hạ lẫn nhau mà không tạo ra giá trị mới",
      "slang_meaning": "Ghế ít đít nhiều",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 13,
      "word_num": 13,
      "page": 1,
      "letter": "C",
      "word_simp": "穿越",
      "word_trad": "穿越",
      "pinyin": "Chuānyuè",
      "boi": "chuan yue",
      "han_viet": "Xuyên Việt",
      "meaning_vi": "đảo ngược thời gian",
      "meaning_en": "throwback",
      "example": {
        "chinese_simp": "看老照片感觉瞬间穿越回了九十年代。",
        "chinese_trad": "看老照片感覺瞬間穿越回了九十年代。",
        "pinyin": "Kàn lǎo zhào piān gǎn jué shùn jiān chuān yuè huí le jiǔ shí nián dài.",
        "boi": "kan lao zhao pian gan jue shun jian chuan yue hui le jiu shi nian dai 。",
        "vietnamese": "Nhìn lại mấy tấm ảnh cũ mà ngỡ như được đảo ngược thời gian quay về thập niên 90.",
        "english": "Looking at vintage photos feels like instantly traveling back in time to the 1990s."
      },
      "literal_meaning": "Xuyên không. Bắt nguồn từ tiểu thuyết/phim ảnh viễn tưởng du hành thời gian",
      "slang_meaning": "Đảo ngược thời gian",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 14,
      "word_num": 14,
      "page": 1,
      "letter": "L",
      "word_simp": "撩",
      "word_trad": "撩",
      "pinyin": "Liāo",
      "boi": "liao",
      "han_viet": "Liêu",
      "meaning_vi": "thả thính",
      "meaning_en": "flirt",
      "example": {
        "chinese_simp": "他天天在微信上撩妹，情话一套一套的。",
        "chinese_trad": "他天天在微信上撩妹，情話一套一套的。",
        "pinyin": "Tā tiān tiān zài wēi xìn shàng liāo mèi, qíng huà yī tào yī tào de.",
        "boi": "ta tian tian zai wei xin shang liao mei ， qing hua yi tao yi tao de 。",
        "vietnamese": "Ngày nào anh ta cũng lên mạng thả thính gái xinh, văn vở ngọt ngào đếm không xuể.",
        "english": "He flirts with girls on WeChat every day, having an endless bag of smooth pickup lines."
      },
      "literal_meaning": "Vén lên, trêu ghẹo / Rắc đường. Sātáng bắt nguồn từ giới hâm mộ phim ngôn tình khi thấy cảnh ngọt ngào như rắc đường",
      "slang_meaning": "Thả thính",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 15,
      "word_num": 15,
      "page": 1,
      "letter": "D",
      "word_simp": "倒霉",
      "word_trad": "倒黴",
      "pinyin": "Dǎoméi",
      "boi": "dao mei",
      "han_viet": "Đảo Môi",
      "meaning_vi": "xu nà / xu cà na",
      "meaning_en": "bummer",
      "example": {
        "chinese_simp": "出门就踩到水坑，今天也太倒霉了吧！",
        "chinese_trad": "出門就踩到水坑，今天也太倒黴了吧！",
        "pinyin": "Chū mén jiù cǎi dào shuǐ kēng, jīn tiān yě tài dǎo méi le ba!",
        "boi": "chu men jiu cai dao shui keng ， jin tian ye tai dao mei le ba ！",
        "vietnamese": "Vừa bước chân ra đường đã đạp trúng vũng nước, hôm nay đúng là xu cà na hết nấc!",
        "english": "Stepping right into a puddle as soon as I walked out—today is truly rotten luck!"
      },
      "literal_meaning": "Đổ mây (xui xẻo)",
      "slang_meaning": "Xu nà / Xu cà na",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ kỳ thi khoa bảng TQ cổ đại: gia đình dựng cột mây, thi trượt thì hạ cột xuống (đổ mây)."
    },
    {
      "id": 16,
      "word_num": 16,
      "page": 1,
      "letter": "W",
      "word_simp": "卧槽",
      "word_trad": "臥槽",
      "pinyin": "Wòcáo",
      "boi": "wo cao",
      "han_viet": "Ngọa Tào",
      "meaning_vi": "u là trời",
      "meaning_en": "omg",
      "example": {
        "chinese_simp": "卧槽！这个操作简直神乎其神！",
        "chinese_trad": "臥槽！這個操作簡直神乎其神！",
        "pinyin": "Wò cáo! zhè ge cāo zuò jiǎn zhí shén hū qí shén!",
        "boi": "wo cao ！ zhe ge cao zuo jian zhi shen hu qi shen ！",
        "vietnamese": "U là trời! Pha xử lý đỉnh cao này ảo ma thực sự!",
        "english": "Holy crap! That play was absolutely legendary and unreal!"
      },
      "literal_meaning": "Từ cảm thán khẩu ngữ mạng Trung Quốc biểu thị sự ngạc nhiên tột độ hoặc sững sờ",
      "slang_meaning": "U là trời",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 17,
      "word_num": 17,
      "page": 1,
      "letter": "H",
      "word_simp": "好滴",
      "word_trad": "好滴",
      "pinyin": "Hǎo dī",
      "boi": "hao di",
      "han_viet": "Hảo Đích",
      "meaning_vi": "ô kê la",
      "meaning_en": "okey dokey",
      "example": {
        "chinese_simp": "老板安排的任务，收到，好滴马上搞定！",
        "chinese_trad": "老闆安排的任務，收到，好滴馬上搞定！",
        "pinyin": "Lǎo bǎn ān pái de rèn wù, shōu dào, hǎo dī mǎ shàng gǎo dìng!",
        "boi": "lao ban an pai de ren wu ， shou dao ， hao di ma shang gao ding ！",
        "vietnamese": "Sếp giao nhiệm vụ, nhận lệnh, ô kê la em xử lý xong ngay!",
        "english": "Task received from the boss, loud and clear, on it right away!"
      },
      "literal_meaning": "Tẩy não bằng cách nói trại âm từ 'Hǎo de' (Được rồi) sang giọng nũng nịu, dễ thương",
      "slang_meaning": "Ô kê la",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 18,
      "word_num": 18,
      "page": 1,
      "letter": "Y",
      "word_simp": "永远的神",
      "word_trad": "永遠的神",
      "pinyin": "Yǒngyuǎn de shén",
      "boi": "yong yuan de shen",
      "han_viet": "Vĩnh Viễn Đích Thần",
      "meaning_vi": "mãi đỉnh",
      "meaning_en": "goat",
      "example": {
        "chinese_simp": "梅西拿到世界杯冠军，永远的神！",
        "chinese_trad": "梅西拿到世界盃冠軍，永遠的神！",
        "pinyin": "Méi xī ná dào shì jiè bēi guàn jūn, yǒng yuǎn de shén!",
        "boi": "mei xi na dao shi jie bei guan jun ， yong yuan de shen ！",
        "vietnamese": "Messi nâng cao cúp vàng World Cup, đúng chuẩn mãi đỉnh, đỉnh của chóp!",
        "english": "Messi lifting the World Cup trophy—the undisputed Greatest Of All Time!"
      },
      "literal_meaning": "Vị thần vĩnh cửu. Bắt nguồn từ streamer game LoL Shinyruo khen tuyển thủ Uzi",
      "slang_meaning": "Mãi đỉnh",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 19,
      "word_num": 19,
      "page": 1,
      "letter": "P",
      "word_simp": "破防了",
      "word_trad": "破防了",
      "pinyin": "Pòfáng le",
      "boi": "po fang le",
      "han_viet": "Phá Phòng Liễu",
      "meaning_vi": "trầm cảm / bất lực",
      "meaning_en": "overwhelmed",
      "example": {
        "chinese_simp": "看到当年的老电影结局，瞬间破防哭了。",
        "chinese_trad": "看到當年的老電影結局，瞬間破防哭了。",
        "pinyin": "Kàn dào dāng nián de lǎo diàn yǐng jié jú, shùn jiān pò fáng kū le.",
        "boi": "kan dao dang nian de lao dian ying jie ju ， shun jian po fang ku le 。",
        "vietnamese": "Xem đến đoạn kết phim cũ năm xưa, tự dưng sang chấn tâm lý rơi nước mắt luôn.",
        "english": "Seeing the tragic ending of that classic film instantly broke my heart into tears."
      },
      "literal_meaning": "Phá vỡ phòng thủ",
      "slang_meaning": "Trầm cảm / Bất lực",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ game chiến thuật, chỉ việc hàng rào tâm lý bị đánh gục khiến cảm xúc bùng nổ."
    },
    {
      "id": 20,
      "word_num": 20,
      "page": 1,
      "letter": "N",
      "word_simp": "奶茶",
      "word_trad": "奶茶",
      "pinyin": "Nǎichá",
      "boi": "nai cha",
      "han_viet": "Nãi Trà",
      "meaning_vi": "tà tưa",
      "meaning_en": "boba",
      "example": {
        "chinese_simp": "下午三点三，先点杯奶茶续个命！",
        "chinese_trad": "下午三點三，先點杯奶茶續個命！",
        "pinyin": "Xià wǔ sān diǎn sān, xiān diǎn bēi nǎi chá xù gè mìng!",
        "boi": "xia wu san dian san ， xian dian bei nai cha xu ge ming ！",
        "vietnamese": "Ba giờ chiều rồi, mau gọi ly tà tưa ngọt lịm tiếp năng lượng nào!",
        "english": "It's 3:15 PM, time to grab a boba tea to revive my soul!"
      },
      "literal_meaning": "Trà sữa. Từ lóng phát âm nũng nịu của giới trẻ",
      "slang_meaning": "Tà tưa",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 21,
      "word_num": 21,
      "page": 1,
      "letter": "T",
      "word_simp": "吐槽",
      "word_trad": "吐槽",
      "pinyin": "Tǔcáo",
      "boi": "tu cao",
      "han_viet": "Thổ Tào",
      "meaning_vi": "cà khịa",
      "meaning_en": "troll / shade",
      "example": {
        "chinese_simp": "这部新剧剧情太狗血，网友们纷纷在弹幕疯狂吐槽。",
        "chinese_trad": "這部新劇劇情太狗血，網友們紛紛在彈幕瘋狂吐槽。",
        "pinyin": "Zhè bù xīn jù jù qíng tài gǒu xuè, wǎng yǒu men fēn fēn zài dàn mù fēng kuáng tǔ cáo.",
        "boi": "zhe bu xin ju ju qing tai gou xue ， wang you men fen fen zai dan mu feng kuang tu cao 。",
        "vietnamese": "Phim mới kịch bản sến rện cẩu huyết quá, dân mạng vào cà khịa bóc mẽ rôm rả.",
        "english": "The plot of this new drama is so ridiculously melodramatic; netizens are roasting it nonstop in the live comments."
      },
      "literal_meaning": "Phun tào (Nhả rãnh/Mỉa mai)",
      "slang_meaning": "Cà khịa",
      "origin_note": "Nguồn gốc từ nghệ thuật hài kịch Manzai Nhật Bản (Tsukkomi)."
    },
    {
      "id": 22,
      "word_num": 22,
      "page": 1,
      "letter": "L",
      "word_simp": "凉凉",
      "word_trad": "涼涼",
      "pinyin": "Liángliáng",
      "boi": "liang liang",
      "han_viet": "Lương Lương",
      "meaning_vi": "toang",
      "meaning_en": "ruined",
      "example": {
        "chinese_simp": "考试没及格，这下彻底凉凉了。",
        "chinese_trad": "考試沒及格，這下徹底涼涼了。",
        "pinyin": "Kǎo shì méi jí gé, zhè xià chè dǐ liáng liáng le.",
        "boi": "kao shi mei ji ge ， zhe xia che di liang liang le 。",
        "vietnamese": "Thi không đủ điểm qua môn, phen này xác định toang toàn tập rồi.",
        "english": "Failing the exam—now I'm completely done for."
      },
      "literal_meaning": "Lạnh lẽo. Bắt nguồn từ bài hát chủ đề phim Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa, chỉ sự thất bại, vô vọng",
      "slang_meaning": "Toang",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 23,
      "word_num": 23,
      "page": 1,
      "letter": "N",
      "word_simp": "碾压",
      "word_trad": "碾壓",
      "pinyin": "Niǎnyā",
      "boi": "nian ya",
      "han_viet": "Niễn Áp",
      "meaning_vi": "out trình",
      "meaning_en": "outplayed",
      "example": {
        "chinese_simp": "技术全面碾压，根本不在一个段位！",
        "chinese_trad": "技術全面碾壓，根本不在一個段位！",
        "pinyin": "Jì shù quán miàn niǎn yā, gēn běn bù zài yí gè duàn wèi!",
        "boi": "ji shu quan mian nian ya ， gen ben bu zai yi ge duan wei ！",
        "vietnamese": "Kỹ năng out trình hoàn toàn, đối thủ không có cửa đọ lại!",
        "english": "His skills completely outclassed them; they're not even in the same league!"
      },
      "literal_meaning": "Nghiền nát/Lăn qua. Thuật ngữ quân sự/game chỉ sự áp đảo hoàn toàn đối thủ",
      "slang_meaning": "Out trình",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 24,
      "word_num": 24,
      "page": 1,
      "letter": "S",
      "word_simp": "上头",
      "word_trad": "上頭",
      "pinyin": "Shàngtóu",
      "boi": "shang tou",
      "han_viet": "Thượng Đầu",
      "meaning_vi": "xỉu up xỉu down",
      "meaning_en": "head over heels",
      "example": {
        "chinese_simp": "这首歌旋律太上头了，循环播了一整天！",
        "chinese_trad": "這首歌旋律太上頭了，循環播了一整天！",
        "pinyin": "Zhè shǒu gē xuán lǜ tài shàng tou le, xún huán bō le yī zhěng tiān!",
        "boi": "zhe shou ge xuan lv tai shang tou le ， xun huan bo le yi zheng tian ！",
        "vietnamese": "Giai điệu bài hát này cuốn quá xỉu up xỉu down, nghe đi nghe lại cả ngày trời!",
        "english": "This song's melody is insanely catchy; I've had it on loop all day long!"
      },
      "literal_meaning": "Hơi rượu bốc lên đầu. Bắt nguồn từ cảm giác say rượu, chỉ việc bị cuốn hút/mê mệt đến mất trí trí",
      "slang_meaning": "Xỉu up xỉu down",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 25,
      "word_num": 25,
      "page": 1,
      "letter": "C",
      "word_simp": "馋了",
      "word_trad": "饞了",
      "pinyin": "Chán le",
      "boi": "chan le",
      "han_viet": "Sàm Liễu",
      "meaning_vi": "nuốt nước bọt",
      "meaning_en": "drooling",
      "example": {
        "chinese_simp": "看到这桌麻辣火锅，肚子里的馋虫瞬间被勾出来了！",
        "chinese_trad": "看到這桌麻辣火鍋，肚子裏的饞蟲瞬間被勾出來了！",
        "pinyin": "Kàn dào zhè zhuō má là huǒ guō, dǔ zi lǐ de chán chóng shùn jiān bèi gōu chū lái le!",
        "boi": "kan dao zhe zhuo ma la huo guo ， du zi li de chan chong shun jian bei gou chu lai le ！",
        "vietnamese": "Nhìn nồi lẩu cay Tứ Xuyên này là nuốt nước bọt ừng ực, thèm nhỏ dãi luôn!",
        "english": "Seeing this pot of spicy Sichuan hotpot instantly made my mouth water uncontrollably!"
      },
      "literal_meaning": "Thèm muồng. Từ chỉ cảm giác thèm ăn hoặc thèm muốn điều gì đó",
      "slang_meaning": "Nuốt nước bọt",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 26,
      "word_num": 26,
      "page": 1,
      "letter": "J",
      "word_simp": "救命",
      "word_trad": "救命",
      "pinyin": "Jiùmìng",
      "boi": "jiu ming",
      "han_viet": "Cứu Mạng",
      "meaning_vi": "ét o ét",
      "meaning_en": "send help",
      "example": {
        "chinese_simp": "工作堆成山，救命啊，谁来帮帮我！",
        "chinese_trad": "工作堆成山，救命啊，誰來幫幫我！",
        "pinyin": "Gōng zuò duī chéng shān, jiù mìng a, shuí lái bāng bāng wǒ!",
        "boi": "gong zuo dui cheng shan ， jiu ming a ， shui lai bang bang wo ！",
        "vietnamese": "Việc ngập tới nóc nhà, ét o ét cứu tui với, ai gánh bớt hộ tôi với!",
        "english": "Work is piling up like a mountain, send help, somebody rescue me!"
      },
      "literal_meaning": "Cứu mạng! Khẩu ngữ mạng dùng khi gặp tình huống dở khóc dở cười",
      "slang_meaning": "Ét o ét",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 27,
      "word_num": 27,
      "page": 1,
      "letter": "G",
      "word_simp": "搞事情",
      "word_trad": "搞事情",
      "pinyin": "Gǎo shìqíng",
      "boi": "gao shi qing",
      "han_viet": "Hảo Sự Tình",
      "meaning_vi": "tới công chuyện",
      "meaning_en": "it's on",
      "example": {
        "chinese_simp": "他今天带这么多人来，明显是想搞事情！",
        "chinese_trad": "他今天帶這麼多人來，明顯是想搞事情！",
        "pinyin": "Tā jīn tiān dài zhè me duō rén lái, míng xiǎn shì xiǎng gǎo shì qíng!",
        "boi": "ta jin tian dai zhe me duo ren lai ， ming xian shi xiang gao shi qing ！",
        "vietnamese": "Hôm nay hắn kéo đông người tới thế kia là thấy tới công chuyện rồi đấy!",
        "english": "He brought so many people along today—it's obvious he's here to stir up trouble!"
      },
      "literal_meaning": "Làm/Gây chuyện. Bắt nguồn từ show thực tế Keep Running TQ",
      "slang_meaning": "Tới công chuyện",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 28,
      "word_num": 28,
      "page": 1,
      "letter": "R",
      "word_simp": "热搜",
      "word_trad": "熱搜",
      "pinyin": "Rèsōu",
      "boi": "re sou",
      "han_viet": "Nhiệt Sưu",
      "meaning_vi": "hot trend",
      "meaning_en": "trending",
      "example": {
        "chinese_simp": "新歌刚发布两小时就直接冲上了微博热搜第一！",
        "chinese_trad": "新歌剛發佈兩小時就直接衝上了微博熱搜第一！",
        "pinyin": "Xīn gē gāng fā bù liǎng xiǎo shí jiù zhí jiē chōng shàng le wēi bó rè sōu dì yī!",
        "boi": "xin ge gang fa bu liang xiao shi jiu zhi jie chong shang le wei bo re sou di yi ！",
        "vietnamese": "Bài hát mới ra lò hai tiếng đã leo thẳng lên top 1 hot trend tìm kiếm!",
        "english": "The new track shot straight to number one on the Weibo trending search within two hours of release!"
      },
      "literal_meaning": "Tìm kiếm hot. Bắt nguồn từ bảng xếp hạng từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trên mạng xã hội Weibo",
      "slang_meaning": "Hot trend",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 29,
      "word_num": 29,
      "page": 1,
      "letter": "C",
      "word_simp": "猜猜看",
      "word_trad": "猜猜看",
      "pinyin": "Cāicāi kàn",
      "boi": "cai cai kan",
      "han_viet": "Cai Cai Khán",
      "meaning_vi": "đoán xem",
      "meaning_en": "guess what",
      "example": {
        "chinese_simp": "你猜猜看我今天在路上偶遇了谁？",
        "chinese_trad": "你猜猜看我今天在路上偶遇了誰？",
        "pinyin": "Nǐ cāi cāi kàn wǒ jīn tiān zài lù shàng ǒu yù le shuí?",
        "boi": "ni cai cai kan wo jin tian zai lu shang ou yu le shui ？",
        "vietnamese": "Cậu thử đoán xem hôm nay tớ vừa bắt gặp ai ngoài phố nào?",
        "english": "Take a guess who I ran into on the street today!"
      },
      "literal_meaning": "Khẩu ngữ thông thường dùng để thách đố đối phương",
      "slang_meaning": "Đoán xem",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    },
    {
      "id": 30,
      "word_num": 30,
      "page": 1,
      "letter": "T",
      "word_simp": "同辈压力",
      "word_trad": "同輩壓力",
      "pinyin": "Tóng bèi yā lì",
      "boi": "tong bei ya li",
      "han_viet": "Đồng Bối Áp Lực",
      "meaning_vi": "áp lực đồng lứa",
      "meaning_en": "peer pressure",
      "example": {
        "chinese_simp": "身边同龄人都买房结婚了，同辈压力山大！",
        "chinese_trad": "身邊同齡人都買房結婚了，同輩壓力山大！",
        "pinyin": "Shēn biān tóng líng rén dōu mǎi fáng jié hūn le, tóng bèi yā lì shān dà!",
        "boi": "shen bian tong ling ren dou mai fang jie hun le ， tong bei ya li shan da ！",
        "vietnamese": "Bạn bè cùng trang lứa tậu nhà cưới vợ hết rồi, áp lực đồng lứa đè nặng thực sự!",
        "english": "All my peers are buying apartments and getting married; the peer pressure is crushing!"
      },
      "literal_meaning": "Thuật ngữ tâm lý học chỉ áp lực bị so sánh với bạn bè đồng trang lứa",
      "slang_meaning": "Áp lực đồng lứa",
      "origin_note": "Khẩu ngữ thịnh hành trong văn hóa mạng Gen Z và đời sống đô thị giới trẻ hiện đại."
    }
  ],
  "total": 1417,
  "totalPages": 48,
  "letterCounts": {
    "B": 109,
    "S": 102,
    "J": 48,
    "X": 66,
    "N": 30,
    "C": 144,
    "L": 98,
    "Z": 108,
    "G": 73,
    "D": 125,
    "W": 26,
    "H": 12,
    "Y": 62,
    "P": 47,
    "T": 72,
    "R": 26,
    "M": 97,
    "Q": 38,
    "F": 50,
    "K": 62,
    "Ō": 1,
    "Ě": 1,
    "A": 8,
    "E": 11,
    "O": 1
  }
}