{
  "title": "301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa - Trọn bộ 40 bài",
  "totalLessons": 40,
  "totalSentences": 301,
  "lessons": [
    {
      "lessonId": 1,
      "slug": "bai-1-ni-hao",
      "volume": 1,
      "category": "Chào hỏi",
      "titleZh": "你好！",
      "titlePinyin": "Nǐ hǎo!",
      "titleVi": "Chào bạn!",
      "sentenceRange": "Câu 1 - 4",
      "sentences": [
        {
          "id": 1,
          "zh": "你好！",
          "pinyin": "Nǐ hǎo!",
          "vi": "Chào bạn!"
        },
        {
          "id": 2,
          "zh": "你好吗？",
          "pinyin": "Nǐ hǎo ma?",
          "vi": "Bạn có khỏe không?"
        },
        {
          "id": 3,
          "zh": "很好。",
          "pinyin": "Hěn hǎo.",
          "vi": "Rất khỏe."
        },
        {
          "id": 4,
          "zh": "我也很好。",
          "pinyin": "Wǒ yě hěn hǎo.",
          "vi": "Tôi cũng rất khỏe."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chào hỏi lần đầu gặp",
          "context": "Đại Vệ (David) và Mã Lệ (Mary) chào nhau",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "玛丽，你好！",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ hǎo!",
              "vi": "Mary, chào bạn!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你好，大卫！",
              "pinyin": "Nǐ hǎo, Dàwèi!",
              "vi": "Chào bạn, David!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hỏi thăm sức khỏe",
          "context": "Vương Lan và Lưu Kinh gặp nhau hỏi thăm",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你好吗？",
              "pinyin": "Nǐ hǎo ma?",
              "vi": "Bạn có khỏe không?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "很好，你好吗？",
              "pinyin": "Hěn hǎo, nǐ hǎo ma?",
              "vi": "Rất khỏe, còn bạn khỏe không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我也很好。",
              "pinyin": "Wǒ yě hěn hǎo.",
              "vi": "Tôi cũng rất khỏe."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 1,
          "zh": "你",
          "pinyin": "nǐ",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)",
          "example": {
            "zh": "你好！",
            "pinyin": "Nǐ hǎo!",
            "vi": "Chào bạn!"
          }
        },
        {
          "id": 2,
          "zh": "好",
          "pinyin": "hǎo",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "tốt, khỏe, ngon",
          "example": {
            "zh": "很好",
            "pinyin": "hěn hǎo",
            "vi": "rất tốt"
          }
        },
        {
          "id": 3,
          "zh": "吗",
          "pinyin": "ma",
          "type": "(助)",
          "typeVi": "Trợ từ",
          "vi": "không? (trợ từ nghi vấn)",
          "example": {
            "zh": "你好吗？",
            "pinyin": "Nǐ hǎo ma?",
            "vi": "Bạn khỏe không?"
          }
        },
        {
          "id": 4,
          "zh": "很",
          "pinyin": "hěn",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "rất",
          "example": {
            "zh": "很好",
            "pinyin": "hěn hǎo",
            "vi": "rất khỏe"
          }
        },
        {
          "id": 5,
          "zh": "我",
          "pinyin": "wǒ",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "tôi, tao, mình",
          "example": {
            "zh": "我也很好。",
            "pinyin": "Wǒ yě hěn hǎo.",
            "vi": "Tôi cũng rất khỏe."
          }
        },
        {
          "id": 6,
          "zh": "也",
          "pinyin": "yě",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "cũng",
          "example": {
            "zh": "我也去。",
            "pinyin": "Wǒ yě qù.",
            "vi": "Tôi cũng đi."
          }
        },
        {
          "id": 7,
          "zh": "你们",
          "pinyin": "nǐmen",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "các bạn, các anh",
          "example": {
            "zh": "你们好！",
            "pinyin": "Nǐmen hǎo!",
            "vi": "Chào các bạn!"
          }
        },
        {
          "id": 8,
          "zh": "她",
          "pinyin": "tā",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "cô ấy, bà ấy",
          "example": {
            "zh": "她好吗？",
            "pinyin": "Tā hǎo ma?",
            "vi": "Cô ấy khỏe không?"
          }
        },
        {
          "id": 9,
          "zh": "他",
          "pinyin": "tā",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "anh ấy, ông ấy",
          "example": {
            "zh": "他很好。",
            "pinyin": "Tā hěn hǎo.",
            "vi": "Anh ấy rất khỏe."
          }
        },
        {
          "id": 10,
          "zh": "他们",
          "pinyin": "tāmen",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "họ, bọn họ",
          "example": {
            "zh": "他们都好。",
            "pinyin": "Tāmen dōu hǎo.",
            "vi": "Họ đều khỏe."
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Biến điệu của thanh 3 (三声变调)",
          "explanation": "Khi hai âm tiết thanh 3 đi liền nhau, âm thứ nhất đọc thành thanh 2: nǐ hǎo -> ní hǎo.",
          "formula": "Thanh 3 + Thanh 3 => Thanh 2 + Thanh 3",
          "examples": [
            {
              "zh": "你好 (nǐ hǎo)",
              "pinyin": "ní hǎo",
              "vi": "Chào bạn"
            },
            {
              "zh": "很好 (hěn hǎo)",
              "pinyin": "hén hǎo",
              "vi": "Rất khỏe"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu hỏi với trợ từ nghi vấn '吗' (ma)",
          "explanation": "Thêm '吗' vào cuối câu trần thuật để biến thành câu hỏi Yes/No.",
          "formula": "Chủ ngữ + Vị ngữ + 吗？",
          "examples": [
            {
              "zh": "你好吗？",
              "pinyin": "Nǐ hǎo ma?",
              "vi": "Bạn có khỏe không?"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "大卫",
          "pinyin": "Dàwèi",
          "vi": "Đại Vệ (David)",
          "type": "person",
          "description": "Du học sinh Mỹ"
        },
        {
          "zh": "玛丽",
          "pinyin": "Mǎlì",
          "vi": "Mã Lệ (Mary)",
          "type": "person",
          "description": "Du học sinh Pháp"
        },
        {
          "zh": "王兰",
          "pinyin": "Wáng Lán",
          "vi": "Vương Lan",
          "type": "person",
          "description": "Sinh viên Trung Quốc"
        },
        {
          "zh": "刘京",
          "pinyin": "Liú Jīng",
          "vi": "Lưu Kinh",
          "type": "person",
          "description": "Sinh viên Trung Quốc"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập thay thế",
          "instruction": "Thay thế các từ gạch chân bằng từ trong ngoặc",
          "items": [
            {
              "question": "你好！",
              "options": [
                "老师",
                "你们",
                "大家"
              ],
              "answer": "老师好！/ 你们好！/ 大家好！",
              "explanation": "Dùng đại từ hoặc chức danh thích hợp để chào."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 2,
      "slug": "bai-2-ni-shenti-hao-ma",
      "volume": 1,
      "category": "Chào hỏi",
      "titleZh": "你身体好吗？",
      "titlePinyin": "Nǐ shēntǐ hǎo ma?",
      "titleVi": "Bạn có khỏe không?",
      "sentenceRange": "Câu 5 - 8",
      "sentences": [
        {
          "id": 5,
          "zh": "你早！",
          "pinyin": "Nǐ zǎo!",
          "vi": "Chào bạn! (Buổi sáng)"
        },
        {
          "id": 6,
          "zh": "你身体好吗？",
          "pinyin": "Nǐ shēntǐ hǎo ma?",
          "vi": "Sức khỏe bạn có tốt không?"
        },
        {
          "id": 7,
          "zh": "谢谢！",
          "pinyin": "Xièxie!",
          "vi": "Cảm ơn bạn!"
        },
        {
          "id": 8,
          "zh": "再见！",
          "pinyin": "Zàijiàn!",
          "vi": "Tạm biệt!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chào buổi sáng",
          "context": "Thầy Lý và Thầy Vương gặp nhau buổi sáng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "李老师",
              "speakerVi": "Thầy Lý",
              "zh": "你早！",
              "pinyin": "Nǐ zǎo!",
              "vi": "Chào anh buổi sáng!"
            },
            {
              "speaker": "王老师",
              "speakerVi": "Thầy Vương",
              "zh": "你早！",
              "pinyin": "Nǐ zǎo!",
              "vi": "Chào anh buổi sáng!"
            },
            {
              "speaker": "李老师",
              "speakerVi": "Thầy Lý",
              "zh": "你身体好吗？",
              "pinyin": "Nǐ shēntǐ hǎo ma?",
              "vi": "Sức khỏe anh tốt không?"
            },
            {
              "speaker": "王老师",
              "speakerVi": "Thầy Vương",
              "zh": "很好。谢谢！",
              "pinyin": "Hěn hǎo. Xièxie!",
              "vi": "Rất tốt. Cảm ơn anh!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Thầy trò chào hỏi",
          "context": "Thầy Trương chào nhóm học sinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "张老师",
              "speakerVi": "Thầy Trương",
              "zh": "你们好吗？",
              "pinyin": "Nǐmen hǎo ma?",
              "vi": "Các em có khỏe không?"
            },
            {
              "speaker": "学生",
              "speakerVi": "Học sinh",
              "zh": "我们都很好。您身体好吗？",
              "pinyin": "Wǒmen dōu hěn hǎo. Nín shēntǐ hǎo ma?",
              "vi": "Chúng em đều khỏe. Thầy có khỏe không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "张老师",
              "speakerVi": "Thầy Trương",
              "zh": "也很好。再见！",
              "pinyin": "Yě hěn hǎo. Zàijiàn!",
              "vi": "Thầy cũng rất khỏe. Tạm biệt nhé!"
            },
            {
              "speaker": "学生",
              "speakerVi": "Học sinh",
              "zh": "再见！",
              "pinyin": "Zàijiàn!",
              "vi": "Chúng em chào thầy ạ!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 11,
          "zh": "早",
          "pinyin": "zǎo",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "sớm, chào buổi sáng",
          "example": {
            "zh": "你早！",
            "pinyin": "Nǐ zǎo!",
            "vi": "Chào bạn buổi sáng!"
          }
        },
        {
          "id": 12,
          "zh": "身体",
          "pinyin": "shēntǐ",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "thân thể, sức khỏe",
          "example": {
            "zh": "身体好",
            "pinyin": "shēntǐ hǎo",
            "vi": "sức khỏe tốt"
          }
        },
        {
          "id": 13,
          "zh": "谢谢",
          "pinyin": "xièxie",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cảm ơn",
          "example": {
            "zh": "谢谢你",
            "pinyin": "xièxie nǐ",
            "vi": "cảm ơn bạn"
          }
        },
        {
          "id": 14,
          "zh": "再见",
          "pinyin": "zàijiàn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tạm biệt, hẹn gặp lại",
          "example": {
            "zh": "明天见",
            "pinyin": "míngtiān jiàn",
            "vi": "mai gặp lại"
          }
        },
        {
          "id": 15,
          "zh": "老师",
          "pinyin": "lǎoshī",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "thầy giáo, cô giáo",
          "example": {
            "zh": "李老师",
            "pinyin": "Lǐ lǎoshī",
            "vi": "thầy giáo Lý"
          }
        },
        {
          "id": 16,
          "zh": "学生",
          "pinyin": "xuésheng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "học sinh, sinh viên",
          "example": {
            "zh": "好学生",
            "pinyin": "hǎo xuésheng",
            "vi": "học sinh ngoan"
          }
        },
        {
          "id": 17,
          "zh": "都",
          "pinyin": "dōu",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "đều, tất cả",
          "example": {
            "zh": "我们都好。",
            "pinyin": "Wǒmen dōu hǎo.",
            "vi": "Chúng tôi đều khỏe."
          }
        },
        {
          "id": 18,
          "zh": "您",
          "pinyin": "nín",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "ngài, ông, bác (kính cẩn)",
          "example": {
            "zh": "您好！",
            "pinyin": "Nín hǎo!",
            "vi": "Kính chào bác!"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Đại từ kính trọng '您' (nín)",
          "explanation": "Dùng '您' thay cho '你' khi nói chuyện với người lớn tuổi, thầy cô, cấp trên hoặc đối tác quan trọng để thể hiện phép lịch sự.",
          "formula": "您 + 好 / 身体好吗？",
          "examples": [
            {
              "zh": "老师，您好！",
              "pinyin": "Lǎoshī, nín hǎo!",
              "vi": "Thưa thầy, em chào thầy ạ!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Vị trí của phó từ '都' (dōu)",
          "explanation": "'都' đứng trước vị ngữ, tổng kết toàn bộ chủ ngữ số nhiều ở phía trước.",
          "formula": "Chủ ngữ (nhiều người) + 都 + Vị ngữ",
          "examples": [
            {
              "zh": "他们都很好。",
              "pinyin": "Tāmen dōu hěn hǎo.",
              "vi": "Họ đều rất khỏe."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "李",
          "pinyin": "Lǐ",
          "vi": "Lý (họ)",
          "type": "person",
          "description": "Họ Lý"
        },
        {
          "zh": "张",
          "pinyin": "Zhāng",
          "vi": "Trương (họ)",
          "type": "person",
          "description": "Họ Trương"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập thay thế chức danh",
          "instruction": "Thay thế từ gạch chân bằng từ thích hợp",
          "items": [
            {
              "question": "您身体好吗？",
              "options": [
                "李老师",
                "张老师",
                "王老师"
              ],
              "answer": "李老师，您身体好吗？",
              "explanation": "Dùng danh xưng thầy cô kết hợp câu hỏi sức khỏe."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 3,
      "slug": "bai-3-ni-gongzuo-mang-ma",
      "volume": 1,
      "category": "Chào hỏi",
      "titleZh": "你工作忙吗？",
      "titlePinyin": "Nǐ gōngzuò máng ma?",
      "titleVi": "Bạn công tác có bận không?",
      "sentenceRange": "Câu 9 - 12",
      "sentences": [
        {
          "id": 9,
          "zh": "你工作忙吗？",
          "pinyin": "Nǐ gōngzuò máng ma?",
          "vi": "Công việc của bạn có bận không?"
        },
        {
          "id": 10,
          "zh": "很忙，你呢？",
          "pinyin": "Hěn máng, nǐ ne?",
          "vi": "Rất bận, còn bạn?"
        },
        {
          "id": 11,
          "zh": "我不忙。",
          "pinyin": "Wǒ bù máng.",
          "vi": "Tôi không bận."
        },
        {
          "id": 12,
          "zh": "你爸爸、妈妈身体好吗？",
          "pinyin": "Nǐ bàba, māmā shēntǐ hǎo ma?",
          "vi": "Bố mẹ bạn sức khỏe có tốt không?"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Thăm hỏi công việc",
          "context": "Thầy Lý và Thầy Trương trao đổi về công việc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "李",
              "speakerVi": "Thầy Lý",
              "zh": "你好！",
              "pinyin": "Nǐ hǎo!",
              "vi": "Chào anh!"
            },
            {
              "speaker": "张",
              "speakerVi": "Thầy Trương",
              "zh": "你好！",
              "pinyin": "Nǐ hǎo!",
              "vi": "Chào anh!"
            },
            {
              "speaker": "李",
              "speakerVi": "Thầy Lý",
              "zh": "你工作忙吗？",
              "pinyin": "Nǐ gōngzuò máng ma?",
              "vi": "Công việc anh bận không?"
            },
            {
              "speaker": "张",
              "speakerVi": "Thầy Trương",
              "zh": "很忙，你呢？",
              "pinyin": "Hěn máng, nǐ ne?",
              "vi": "Rất bận, còn anh?"
            },
            {
              "speaker": "李",
              "speakerVi": "Thầy Lý",
              "zh": "我不太忙。",
              "pinyin": "Wǒ bú tài máng.",
              "vi": "Tôi không bận lắm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Thăm hỏi người thân",
          "context": "Vương Lan hỏi thăm bố mẹ Lưu Kinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "刘京，你好！",
              "pinyin": "Liú Jīng, nǐ hǎo!",
              "vi": "Lưu Kinh, chào bạn!"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你好！",
              "pinyin": "Nǐ hǎo!",
              "vi": "Chào bạn!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你爸爸、妈妈身体好吗？",
              "pinyin": "Nǐ bàba, māmā shēntǐ hǎo ma?",
              "vi": "Bố mẹ bạn sức khỏe tốt không?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "他们都很好。谢谢！",
              "pinyin": "Tāmen dōu hěn hǎo. Xièxie!",
              "vi": "Họ đều rất khỏe. Cảm ơn bạn!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 19,
          "zh": "工作",
          "pinyin": "gōngzuò",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ/Danh từ",
          "vi": "làm việc, công việc",
          "example": {
            "zh": "工作忙",
            "pinyin": "gōngzuò máng",
            "vi": "công việc bận"
          }
        },
        {
          "id": 20,
          "zh": "忙",
          "pinyin": "máng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "bận rộn",
          "example": {
            "zh": "不忙",
            "pinyin": "bù máng",
            "vi": "không bận"
          }
        },
        {
          "id": 21,
          "zh": "呢",
          "pinyin": "ne",
          "type": "(助)",
          "typeVi": "Trợ từ",
          "vi": "thế còn...?, nhỉ, nhé",
          "example": {
            "zh": "你呢？",
            "pinyin": "Nǐ ne?",
            "vi": "Còn bạn?"
          }
        },
        {
          "id": 22,
          "zh": "不",
          "pinyin": "bù",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "không, chẳng",
          "example": {
            "zh": "不好",
            "pinyin": "bù hǎo",
            "vi": "không tốt"
          }
        },
        {
          "id": 23,
          "zh": "太",
          "pinyin": "tài",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "quá, lắm",
          "example": {
            "zh": "不太忙",
            "pinyin": "bú tài máng",
            "vi": "không bận lắm"
          }
        },
        {
          "id": 24,
          "zh": "爸爸",
          "pinyin": "bàba",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bố, cha",
          "example": {
            "zh": "我爸爸",
            "pinyin": "wǒ bàba",
            "vi": "bố tôi"
          }
        },
        {
          "id": 25,
          "zh": "妈妈",
          "pinyin": "māmā",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "mẹ, má",
          "example": {
            "zh": "他妈妈",
            "pinyin": "tā māmā",
            "vi": "mẹ anh ấy"
          }
        },
        {
          "id": 26,
          "zh": "哥哥",
          "pinyin": "gēge",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "anh trai",
          "example": {
            "zh": "哥哥好",
            "pinyin": "gēge hǎo",
            "vi": "chào anh trai"
          }
        },
        {
          "id": 27,
          "zh": "弟弟",
          "pinyin": "dìdi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "em trai",
          "example": {
            "zh": "小弟弟",
            "pinyin": "xiǎodìdi",
            "vi": "em trai bé"
          }
        },
        {
          "id": 28,
          "zh": "姐姐",
          "pinyin": "jiějie",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "chị gái",
          "example": {
            "zh": "大姐姐",
            "pinyin": "dàjiějie",
            "vi": "chị gái lớn"
          }
        },
        {
          "id": 29,
          "zh": "妹妹",
          "pinyin": "mèimei",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "em gái",
          "example": {
            "zh": "小妹妹",
            "pinyin": "xiǎomèimei",
            "vi": "em gái nhỏ"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Biến điệu của chữ '不' (bù)",
          "explanation": "Khi đứng trước âm mang thanh 4, '不' đọc thành thanh 2 'bú'.",
          "formula": "不 + Thanh 4 => bú + Thanh 4",
          "examples": [
            {
              "zh": "不是",
              "pinyin": "bú shì",
              "vi": "không phải"
            },
            {
              "zh": "不太",
              "pinyin": "bú tài",
              "vi": "không... lắm"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu hỏi tỉnh lược với '呢' (ne)",
          "explanation": "Được dùng sau danh từ hoặc đại từ để hỏi về cùng một nội dung đã được nói trước đó.",
          "formula": "Danh từ/Đại từ + 呢？",
          "examples": [
            {
              "zh": "我很好，你呢？",
              "pinyin": "Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?",
              "vi": "Tôi rất khỏe, còn bạn?"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập hỏi thăm",
          "instruction": "Thay thế từ gạch chân bằng từ gợi ý",
          "items": [
            {
              "question": "你工作忙吗？ -> 我不忙。",
              "options": [
                "累",
                "好",
                "饿"
              ],
              "answer": "你累吗？ -> 我不累。",
              "explanation": "Hỏi trạng thái thể chất hoặc công việc."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 4,
      "slug": "bai-4-nin-guixing",
      "volume": 1,
      "category": "Làm quen",
      "titleZh": "您贵姓？",
      "titlePinyin": "Nín guìxìng?",
      "titleVi": "Ngài họ gì?",
      "sentenceRange": "Câu 13 - 18",
      "sentences": [
        {
          "id": 13,
          "zh": "我叫玛丽。",
          "pinyin": "Wǒ jiào Mǎlì.",
          "vi": "Tôi tên là Mary (Mã Lệ)."
        },
        {
          "id": 14,
          "zh": "认识你，很高兴。",
          "pinyin": "Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.",
          "vi": "Rất vui được quen biết bạn."
        },
        {
          "id": 15,
          "zh": "您贵姓？",
          "pinyin": "Nín guìxìng?",
          "vi": "Ngài họ gì? (Cách hỏi họ lịch sự)"
        },
        {
          "id": 16,
          "zh": "你叫什么名字？",
          "pinyin": "Nǐ jiào shénme míngzì?",
          "vi": "Bạn tên là gì?"
        },
        {
          "id": 17,
          "zh": "他姓什么？",
          "pinyin": "Tā xìng shénme?",
          "vi": "Anh ấy họ gì?"
        },
        {
          "id": 18,
          "zh": "她不是老师，她是学生。",
          "pinyin": "Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng.",
          "vi": "Cô ấy không phải là cô giáo, cô ấy là sinh viên."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Giới thiệu tên và làm quen",
          "context": "Mã Lệ và Vương Lan làm quen với nhau",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我叫玛丽，你姓什么？",
              "pinyin": "Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?",
              "vi": "Tôi tên là Mary, bạn họ gì?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我姓王，我叫王兰。",
              "pinyin": "Wǒ xìng Wáng, wǒ jiào Wáng Lán.",
              "vi": "Tôi họ Vương, tôi tên là Vương Lan."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "认识你，很高兴。",
              "pinyin": "Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.",
              "vi": "Rất vui được quen biết bạn."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "认识你，我也很高兴。",
              "pinyin": "Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.",
              "vi": "Quen biết bạn, tôi cũng rất vui."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hỏi họ thầy giáo",
          "context": "Đại Vệ hỏi thăm thầy giáo",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "老师，您贵姓？",
              "pinyin": "Lǎoshī, nín guìxìng?",
              "vi": "Thưa thầy, thầy họ gì ạ?"
            },
            {
              "speaker": "张老师",
              "speakerVi": "Thầy Trương",
              "zh": "我姓张。你是留学生吗？",
              "pinyin": "Wǒ xìng Zhāng. Nǐ shì liúxuéshēng ma?",
              "vi": "Thầy họ Trương. Em là lưu học sinh à?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "是，我是留学生。",
              "pinyin": "Shì, wǒ shì liúxuéshēng.",
              "vi": "Vâng, em là lưu học sinh ạ."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 30,
          "zh": "叫",
          "pinyin": "jiào",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "gọi, tên là",
          "example": {
            "zh": "我叫大卫",
            "pinyin": "wǒ jiào Dàwèi",
            "vi": "tôi tên là David"
          }
        },
        {
          "id": 31,
          "zh": "认识",
          "pinyin": "rènshi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nhận biết, quen biết",
          "example": {
            "zh": "认识你",
            "pinyin": "rènshi nǐ",
            "vi": "quen biết bạn"
          }
        },
        {
          "id": 32,
          "zh": "高兴",
          "pinyin": "gāoxìng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "vui mừng, phấn khởi",
          "example": {
            "zh": "很高兴",
            "pinyin": "hěn gāoxìng",
            "vi": "rất vui"
          }
        },
        {
          "id": 33,
          "zh": "贵姓",
          "pinyin": "guìxìng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "quý tính, họ của ngài",
          "example": {
            "zh": "您贵姓？",
            "pinyin": "Nín guìxìng?",
            "vi": "Ngài họ gì?"
          }
        },
        {
          "id": 34,
          "zh": "姓",
          "pinyin": "xìng",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ/Danh từ",
          "vi": "mang họ, họ",
          "example": {
            "zh": "我姓李",
            "pinyin": "wǒ xìng Lǐ",
            "vi": "tôi họ Lý"
          }
        },
        {
          "id": 35,
          "zh": "什么",
          "pinyin": "shénme",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "cái gì, gì?",
          "example": {
            "zh": "什么名字？",
            "pinyin": "shénme míngzì?",
            "vi": "tên gì?"
          }
        },
        {
          "id": 36,
          "zh": "名字",
          "pinyin": "míngzì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tên gọi",
          "example": {
            "zh": "好名字",
            "pinyin": "hǎo míngzì",
            "vi": "tên hay"
          }
        },
        {
          "id": 37,
          "zh": "是",
          "pinyin": "shì",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "là, phải, đúng",
          "example": {
            "zh": "他是老师",
            "pinyin": "tā shì lǎoshī",
            "vi": "ông ấy là thầy giáo"
          }
        },
        {
          "id": 38,
          "zh": "留学生",
          "pinyin": "liúxuéshēng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "lưu học sinh, du học sinh",
          "example": {
            "zh": "外国留学生",
            "pinyin": "wàiguó liúxuéshēng",
            "vi": "du học sinh nước ngoài"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (疑问代词句)",
          "explanation": "Trong tiếng Hán, trật tự từ trong câu hỏi có đại từ nghi vấn (như 什么, 谁, 哪儿) giống hệt câu trần thuật khẳng định. Đại từ nghi vấn đặt đúng vào vị trí của từ cần hỏi.",
          "formula": "Chủ ngữ + Động từ + 什么 (名字)？",
          "examples": [
            {
              "zh": "你叫什么名字？",
              "pinyin": "Nǐ jiào shénme míngzì?",
              "vi": "Bạn tên là gì?"
            },
            {
              "zh": "他姓什么？",
              "pinyin": "Tā xìng shénme?",
              "vi": "Anh ấy họ gì?"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu vị ngữ hình dung từ (形容词谓语句)",
          "explanation": "Hình dung từ (tính từ) có thể trực tiếp làm vị ngữ không cần động từ '是'. Trước tính từ thường có phó từ chỉ mức độ như '很' (hěn). Phủ định dùng '不'.",
          "formula": "Chủ ngữ + (很) + Tính từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "我很高兴。",
              "pinyin": "Wǒ hěn gāoxìng.",
              "vi": "Tôi rất vui."
            },
            {
              "zh": "他不忙。",
              "pinyin": "Tā bù máng.",
              "vi": "Anh ấy không bận."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện hỏi tên và danh tính",
          "instruction": "Thay thế từ thích hợp",
          "items": [
            {
              "question": "你叫什么名字？ -> 我叫玛丽。",
              "options": [
                "大卫",
                "王兰",
                "刘京"
              ],
              "answer": "我叫大卫。/ 我叫王兰。",
              "explanation": "Học sinh tự giới thiệu tên mình."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 5,
      "slug": "bai-5-wo-jieshao-yixiar",
      "volume": 1,
      "category": "Làm quen",
      "titleZh": "我介绍一下儿",
      "titlePinyin": "Wǒ jièshào yíxiàr",
      "titleVi": "Tôi xin được giới thiệu",
      "sentenceRange": "Câu 19 - 24",
      "sentences": [
        {
          "id": 19,
          "zh": "他是谁？",
          "pinyin": "Tā shì shuí?",
          "vi": "Ông ấy là ai?"
        },
        {
          "id": 20,
          "zh": "我介绍一下儿。",
          "pinyin": "Wǒ jièshào yíxiàr.",
          "vi": "Tôi xin được giới thiệu một chút."
        },
        {
          "id": 21,
          "zh": "你去哪儿？",
          "pinyin": "Nǐ qù nǎr?",
          "vi": "Bạn đi đâu thế?"
        },
        {
          "id": 22,
          "zh": "张老师在家吗？",
          "pinyin": "Zhāng lǎoshī zài jiā ma?",
          "vi": "Thầy Trương có ở nhà không?"
        },
        {
          "id": 23,
          "zh": "我是张老师的学生。",
          "pinyin": "Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng.",
          "vi": "Tôi là học trò của thầy Trương."
        },
        {
          "id": 24,
          "zh": "请进！",
          "pinyin": "Qǐng jìn!",
          "vi": "Mời vào!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Giới thiệu người quen",
          "context": "Vương Lan giới thiệu anh trai với Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，他是谁？",
              "pinyin": "Wáng Lán, tā shì shuí?",
              "vi": "Vương Lan, anh ấy là ai?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，我介绍一下儿，这是我哥哥。",
              "pinyin": "Mǎlì, wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ gēge.",
              "vi": "Mary, mình xin giới thiệu chút, đây là anh trai mình."
            },
            {
              "speaker": "王林",
              "speakerVi": "Vương Lâm",
              "zh": "我叫王林。认识你，很高兴。",
              "pinyin": "Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.",
              "vi": "Tôi tên là Vương Lâm. Rất vui được biết bạn."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "认识你，我也很高兴。",
              "pinyin": "Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.",
              "vi": "Quen biết anh tôi cũng rất vui."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你去哪儿？",
              "pinyin": "Nǐ qù nǎr?",
              "vi": "Bạn đi đâu thế?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我去北京大学。你们去哪儿？",
              "pinyin": "Wǒ qù Běijīng Dàxué. Nǐmen qù nǎr?",
              "vi": "Mình đến Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?"
            },
            {
              "speaker": "王林",
              "speakerVi": "Vương Lâm",
              "zh": "我们去商店。",
              "pinyin": "Wǒmen qù shāngdiàn.",
              "vi": "Chúng tôi đi cửa hàng."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Đến thăm nhà thầy giáo",
          "context": "Đại Vệ đến nhà thầy Trương tìm thầy",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "张老师在家吗？",
              "pinyin": "Zhāng lǎoshī zài jiā ma?",
              "vi": "Thầy Trương có ở nhà không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "师母",
              "speakerVi": "Vợ thầy",
              "zh": "在。你是谁？",
              "pinyin": "Zài. Nǐ shì shuí?",
              "vi": "Có nhà. Cháu là ai thế?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我是张老师的学生，我叫大卫。",
              "pinyin": "Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng, wǒ jiào Dàwèi.",
              "vi": "Cháu là học trò của thầy Trương, cháu tên là David ạ."
            },
            {
              "speaker": "师母",
              "speakerVi": "Vợ thầy",
              "zh": "请进！请坐！",
              "pinyin": "Qǐng jìn! Qǐng zuò!",
              "vi": "Mời cháu vào nhà! Mời ngồi!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 39,
          "zh": "谁",
          "pinyin": "shuí / shéi",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "ai?",
          "example": {
            "zh": "他是谁？",
            "pinyin": "Tā shì shuí?",
            "vi": "Anh ấy là ai?"
          }
        },
        {
          "id": 40,
          "zh": "介绍",
          "pinyin": "jièshào",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "giới thiệu",
          "example": {
            "zh": "自我介绍",
            "pinyin": "zìwǒ jièshào",
            "vi": "tự giới thiệu"
          }
        },
        {
          "id": 41,
          "zh": "一下儿",
          "pinyin": "yíxiàr",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "một chút, một thoáng (làm giảm nhẹ ngữ khí)",
          "example": {
            "zh": "看一​​下儿",
            "pinyin": "kàn yíxiàr",
            "vi": "xem qua một chút"
          }
        },
        {
          "id": 42,
          "zh": "这",
          "pinyin": "zhè",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "đây, này",
          "example": {
            "zh": "这是书",
            "pinyin": "zhè shì shū",
            "vi": "đây là sách"
          }
        },
        {
          "id": 43,
          "zh": "的",
          "pinyin": "de",
          "type": "(助)",
          "typeVi": "Trợ từ",
          "vi": "của (chỉ sở hữu), đích",
          "example": {
            "zh": "我的书",
            "pinyin": "wǒ de shū",
            "vi": "sách của tôi"
          }
        },
        {
          "id": 44,
          "zh": "去",
          "pinyin": "qù",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đi",
          "example": {
            "zh": "去学校",
            "pinyin": "qù xuéxiào",
            "vi": "đi đến trường"
          }
        },
        {
          "id": 45,
          "zh": "哪儿",
          "pinyin": "nǎr",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "đâu, ở đâu?",
          "example": {
            "zh": "去哪儿？",
            "pinyin": "Qù nǎr?",
            "vi": "Đi đâu?"
          }
        },
        {
          "id": 46,
          "zh": "在",
          "pinyin": "zài",
          "type": "(动/介)",
          "typeVi": "Động từ/Giới từ",
          "vi": "ở, tại",
          "example": {
            "zh": "在家",
            "pinyin": "zài jiā",
            "vi": "ở nhà"
          }
        },
        {
          "id": 47,
          "zh": "家",
          "pinyin": "jiā",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "nhà, gia đình",
          "example": {
            "zh": "回家",
            "pinyin": "huí jiā",
            "vi": "về nhà"
          }
        },
        {
          "id": 48,
          "zh": "请",
          "pinyin": "qǐng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "mời, xin",
          "example": {
            "zh": "请问",
            "pinyin": "qǐngwèn",
            "vi": "xin hỏi"
          }
        },
        {
          "id": 49,
          "zh": "进",
          "pinyin": "jìn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "vào",
          "example": {
            "zh": "请进",
            "pinyin": "qǐng jìn",
            "vi": "mời vào"
          }
        },
        {
          "id": 50,
          "zh": "坐",
          "pinyin": "zuò",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "ngồi",
          "example": {
            "zh": "请坐",
            "pinyin": "qǐng zuò",
            "vi": "mời ngồi"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Trợ từ kết cấu '的' (de) biểu thị sở hữu",
          "explanation": "Dùng '的' nối giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu ('của'). Khi đại từ nhân xưng đi liền với danh từ chỉ người thân hoặc cơ quan thân thuộc thì '的' có thể lược bỏ (ví dụ: 我哥哥, 我家).",
          "formula": "Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ",
          "examples": [
            {
              "zh": "张老师的学生",
              "pinyin": "Zhāng lǎoshī de xuésheng",
              "vi": "học sinh của thầy Trương"
            },
            {
              "zh": "我的书",
              "pinyin": "wǒ de shū",
              "vi": "sách của tôi"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu động từ '是' (shì)",
          "explanation": "Dùng động từ '是' làm vị ngữ khẳng định mối quan hệ tương đương hoặc phân loại. Phủ định dùng '不是'.",
          "formula": "A + 是 + B",
          "examples": [
            {
              "zh": "我是学生。",
              "pinyin": "Wǒ shì xuésheng.",
              "vi": "Tôi là học sinh."
            },
            {
              "zh": "他不是老师。",
              "pinyin": "Tā bú shì lǎoshī.",
              "vi": "Anh ấy không phải là giáo viên."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "王林",
          "pinyin": "Wáng Lín",
          "vi": "Vương Lâm",
          "type": "person",
          "description": "Anh trai Vương Lan"
        },
        {
          "zh": "北京大学",
          "pinyin": "Běijīng Dàxué",
          "vi": "Đại học Bắc Kinh",
          "type": "landmark",
          "description": "Trường đại học hàng đầu Trung Quốc (Bắc Đại)"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu vị ngữ động từ",
          "instruction": "Nói lại câu với địa điểm mới",
          "items": [
            {
              "question": "我去北京大学。",
              "options": [
                "商店",
                "学校",
                "宿舍"
              ],
              "answer": "我去商店。/ 我去学校。",
              "explanation": "Biểu đạt điểm đến bằng động từ '去'."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 6,
      "slug": "bai-6-ni-de-shengri-shi-ji-yue-ji-hao",
      "volume": 1,
      "category": "Thăm hỏi",
      "titleZh": "你的生日是几月几号？",
      "titlePinyin": "Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?",
      "titleVi": "Sinh nhật bạn ngày mấy tháng mấy?",
      "sentenceRange": "Câu 25 - 30",
      "sentences": [
        {
          "id": 25,
          "zh": "今天几号？",
          "pinyin": "Jīntiān jǐ hào?",
          "vi": "Hôm nay ngày mấy?"
        },
        {
          "id": 26,
          "zh": "今天十月三十一号。",
          "pinyin": "Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.",
          "vi": "Hôm nay ngày 31 tháng 10."
        },
        {
          "id": 27,
          "zh": "今天不是星期一，是星期天。",
          "pinyin": "Jīntiān bú shì xīngqīyī, shì xīngqītiān.",
          "vi": "Hôm nay không phải thứ Hai, là Chủ Nhật."
        },
        {
          "id": 28,
          "zh": "你的生日是几月几号？",
          "pinyin": "Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?",
          "vi": "Sinh nhật của bạn ngày mấy tháng mấy?"
        },
        {
          "id": 29,
          "zh": "明天是我的生日。",
          "pinyin": "Míngtiān shì wǒ de shēngrì.",
          "vi": "Ngày mai là sinh nhật tôi."
        },
        {
          "id": 30,
          "zh": "祝你生日快乐！",
          "pinyin": "Zhù nǐ shēngrì kuàilè!",
          "vi": "Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi thứ ngày tháng",
          "context": "Mã Lệ và Đại Vệ hỏi ngày trong tuần",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "今天几号？",
              "pinyin": "Jīntiān jǐ hào?",
              "vi": "Hôm nay ngày mấy?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "今天十月三十一号。",
              "pinyin": "Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.",
              "vi": "Hôm nay ngày 31 tháng 10."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "今天星期一吗？",
              "pinyin": "Jīntiān xīngqīyī ma?",
              "vi": "Hôm nay là thứ Hai à?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "今天不是星期一，是星期天。",
              "pinyin": "Jīntiān bú shì xīngqīyī, shì xīngqītiān.",
              "vi": "Hôm nay không phải thứ Hai, là Chủ Nhật."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Chúc mừng sinh nhật",
          "context": "Vương Lan biết ngày mai là sinh nhật Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你的生日是几月几号？",
              "pinyin": "Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?",
              "vi": "Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "十一月一号。明天是我的生日。",
              "pinyin": "Shíyī yuè yī hào. Míngtiān shì wǒ de shēngrì.",
              "vi": "Ngày 1 tháng 11. Ngày mai là sinh nhật mình."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "是吗？祝你生日快乐！明天晚上我们去跳舞，好吗？",
              "pinyin": "Shì ma? Zhù nǐ shēngrì kuàilè! Míngtiān wǎnshang wǒmen qù tiàowǔ, hǎo ma?",
              "vi": "Thế à? Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Tối mai tụi mình đi khiêu vũ nhé, được không?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "太好了！谢谢你！",
              "pinyin": "Tài hǎo le! Xièxie nǐ!",
              "vi": "Tuyệt quá! Cảm ơn bạn!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 51,
          "zh": "今天",
          "pinyin": "jīntiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "hôm nay",
          "example": {
            "zh": "今天很好",
            "pinyin": "jīntiān hěn hǎo",
            "vi": "hôm nay rất tốt"
          }
        },
        {
          "id": 52,
          "zh": "月",
          "pinyin": "yuè",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tháng, trăng",
          "example": {
            "zh": "十月",
            "pinyin": "shí yuè",
            "vi": "tháng 10"
          }
        },
        {
          "id": 53,
          "zh": "号",
          "pinyin": "hào",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ngày (văn nói), số",
          "example": {
            "zh": "一号",
            "pinyin": "yī hào",
            "vi": "ngày mùng 1"
          }
        },
        {
          "id": 54,
          "zh": "星期",
          "pinyin": "xīngqī",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tuần, thứ",
          "example": {
            "zh": "星期天",
            "pinyin": "xīngqītiān",
            "vi": "Chủ Nhật"
          }
        },
        {
          "id": 55,
          "zh": "生日",
          "pinyin": "shēngrì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "sinh nhật",
          "example": {
            "zh": "过生日",
            "pinyin": "guò shēngrì",
            "vi": "đón sinh nhật"
          }
        },
        {
          "id": 56,
          "zh": "明天",
          "pinyin": "míngtiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ngày mai",
          "example": {
            "zh": "明天见",
            "pinyin": "míngtiān jiàn",
            "vi": "mai gặp"
          }
        },
        {
          "id": 57,
          "zh": "祝",
          "pinyin": "zhù",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chúc, chúc mừng",
          "example": {
            "zh": "祝你健康",
            "pinyin": "zhù nǐ jiànkāng",
            "vi": "chúc bạn mạnh khỏe"
          }
        },
        {
          "id": 58,
          "zh": "快乐",
          "pinyin": "kuàilè",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "vui vẻ, hạnh phúc",
          "example": {
            "zh": "新年快乐",
            "pinyin": "xīnnián kuàilè",
            "vi": "chúc mừng năm mới"
          }
        },
        {
          "id": 59,
          "zh": "晚上",
          "pinyin": "wǎnshang",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "buổi tối",
          "example": {
            "zh": "晚上好",
            "pinyin": "wǎnshang hǎo",
            "vi": "chào buổi tối"
          }
        },
        {
          "id": 60,
          "zh": "跳舞",
          "pinyin": "tiàowǔ",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "khiêu vũ, nhảy múa",
          "example": {
            "zh": "去跳舞",
            "pinyin": "qù tiàowǔ",
            "vi": "đi khiêu vũ"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu vị ngữ danh từ (名词谓语句)",
          "explanation": "Câu có vị ngữ do danh từ, số lượng từ đảm nhiệm trực tiếp, thường dùng để biểu thị ngày tháng, thời gian, tuổi tác, quê quán hoặc giá cả.",
          "formula": "Chủ ngữ + Danh từ/Số từ chỉ thời gian, tuổi, tiền",
          "examples": [
            {
              "zh": "今天十月三十一号。",
              "pinyin": "Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.",
              "vi": "Hôm nay ngày 31 tháng 10."
            },
            {
              "zh": "明天星期一。",
              "pinyin": "Míngtiān xīngqīyī.",
              "vi": "Ngày mai là thứ Hai."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Diễn đạt ngày tháng năm trong tiếng Hán",
          "explanation": "Trong tiếng Hán, trật tự thời gian đi từ lớn đến nhỏ: Năm (年) -> Tháng (月) -> Ngày (日/号) -> Thứ (星期).",
          "formula": "Năm + 年 + Tháng + 月 + Ngày + 号 + Thứ + 星期...",
          "examples": [
            {
              "zh": "2026年10月1日星期四",
              "pinyin": "èrlíng'èrliù nián shí yuè yī rì xīngqīsì",
              "vi": "Thứ Năm ngày 1 tháng 10 năm 2026"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện nói thứ ngày tháng",
          "instruction": "Thay thế ngày tháng tương ứng",
          "items": [
            {
              "question": "今天几号？ -> 今天十月三十一号。",
              "options": [
                "五月四号",
                "七月一号",
                "八月十五号"
              ],
              "answer": "今天五月四号。",
              "explanation": "Nói ngày tháng chuẩn ngữ pháp Trung Quốc."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 7,
      "slug": "bai-7-ni-jia-you-ji-kou-ren",
      "volume": 1,
      "category": "Thăm hỏi",
      "titleZh": "你家有几口人？",
      "titlePinyin": "Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?",
      "titleVi": "Gia đình bạn có mấy người?",
      "sentenceRange": "Câu 31 - 36",
      "sentences": [
        {
          "id": 31,
          "zh": "你家有几口人？",
          "pinyin": "Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?",
          "vi": "Nhà bạn có mấy người?"
        },
        {
          "id": 32,
          "zh": "我家有五口人。",
          "pinyin": "Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.",
          "vi": "Nhà tôi có năm người."
        },
        {
          "id": 33,
          "zh": "你有哥哥吗？",
          "pinyin": "Nǐ yǒu gēge ma?",
          "vi": "Bạn có anh trai không?"
        },
        {
          "id": 34,
          "zh": "我没有哥哥。",
          "pinyin": "Wǒ méiyǒu gēge.",
          "vi": "Tôi không có anh trai."
        },
        {
          "id": 35,
          "zh": "你爸爸做什么工作？",
          "pinyin": "Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?",
          "vi": "Bố bạn làm công việc gì?"
        },
        {
          "id": 36,
          "zh": "他是医生。",
          "pinyin": "Tā shì yīshēng.",
          "vi": "Ông ấy là bác sĩ."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi về số lượng thành viên gia đình",
          "context": "Mã Lệ hỏi Vương Lan về gia đình",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你家有几口人？",
              "pinyin": "Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?",
              "vi": "Nhà bạn có mấy người?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我家有五口人：爸爸、妈妈、哥哥、姐姐和我。",
              "pinyin": "Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māmā, gēge, jiějie hé wǒ.",
              "vi": "Nhà mình có 5 người: bố, mẹ, anh trai, chị gái và mình."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你有弟弟吗？",
              "pinyin": "Nǐ yǒu dìdi ma?",
              "vi": "Bạn có em trai không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我没有弟弟，你呢？",
              "pinyin": "Wǒ méiyǒu dìdi, nǐ ne?",
              "vi": "Mình không có em trai, còn bạn?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我有两个弟弟。",
              "pinyin": "Wǒ yǒu liǎng gè dìdi.",
              "vi": "Mình có hai người em trai."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Nghề nghiệp của bố mẹ",
          "context": "Lưu Kinh và Đại Vệ nói về nghề nghiệp người thân",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "你爸爸做什么工作？",
              "pinyin": "Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?",
              "vi": "Bố bạn làm nghề gì?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "他是医生。他在医院工作。",
              "pinyin": "Tā shì yīshēng. Tā zài yīyuàn gōngzuò.",
              "vi": "Bố mình là bác sĩ. Bố làm việc ở bệnh viện."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "你妈妈呢？",
              "pinyin": "Nǐ māmā ne?",
              "vi": "Còn mẹ bạn?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "她不工作，她在家里。",
              "pinyin": "Tā bù gōngzuò, tā zài jiā lǐ.",
              "vi": "Mẹ mình không đi làm, mẹ ở nhà nội trợ."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 61,
          "zh": "家",
          "pinyin": "jiā",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "gia đình, nhà",
          "example": {
            "zh": "全家",
            "pinyin": "quánjiā",
            "vi": "cả nhà"
          }
        },
        {
          "id": 62,
          "zh": "几",
          "pinyin": "jǐ",
          "type": "(数/代)",
          "typeVi": "Số từ/Đại từ",
          "vi": "mấy (thường hỏi số lượng dưới 10)",
          "example": {
            "zh": "几个人",
            "pinyin": "jǐ gè rén",
            "vi": "mấy người"
          }
        },
        {
          "id": 63,
          "zh": "口",
          "pinyin": "kǒu",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "miệng; lượng từ chỉ nhân khẩu gia đình",
          "example": {
            "zh": "三口人",
            "pinyin": "sān kǒu rén",
            "vi": "ba nhân khẩu"
          }
        },
        {
          "id": 64,
          "zh": "有",
          "pinyin": "yǒu",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "có, sở hữu",
          "example": {
            "zh": "有人",
            "pinyin": "yǒu rén",
            "vi": "có người"
          }
        },
        {
          "id": 65,
          "zh": "没有",
          "pinyin": "méiyǒu",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "không có (phủ định của 有)",
          "example": {
            "zh": "没有钱",
            "pinyin": "méiyǒu qián",
            "vi": "không có tiền"
          }
        },
        {
          "id": 66,
          "zh": "和",
          "pinyin": "hé",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "và, cùng với",
          "example": {
            "zh": "你和我",
            "pinyin": "nǐ hé wǒ",
            "vi": "bạn và tôi"
          }
        },
        {
          "id": 67,
          "zh": "做",
          "pinyin": "zuò",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "làm",
          "example": {
            "zh": "做事",
            "pinyin": "zuò shì",
            "vi": "làm việc"
          }
        },
        {
          "id": 68,
          "zh": "医生",
          "pinyin": "yīshēng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bác sĩ, thầy thuốc",
          "example": {
            "zh": "大医生",
            "pinyin": "dà yīshēng",
            "vi": "bác sĩ giỏi"
          }
        },
        {
          "id": 69,
          "zh": "医院",
          "pinyin": "yīyuàn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bệnh viện",
          "example": {
            "zh": "去医院",
            "pinyin": "qù yīyuàn",
            "vi": "đi bệnh viện"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu chữ '有' (有字句)",
          "explanation": "Dùng '有' biểu thị sự tồn tại hoặc sở hữu. Phủ định của '有' BẮT BUỘC dùng '没有', TUYỆT ĐỐI không dùng '不有'.",
          "formula": "Khẳng định: S + 有 + O | Phủ định: S + 没有 + O",
          "examples": [
            {
              "zh": "我家有五口人。",
              "pinyin": "Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.",
              "vi": "Nhà tôi có 5 người."
            },
            {
              "zh": "我没有哥哥。",
              "pinyin": "Wǒ méiyǒu gēge.",
              "vi": "Tôi không có anh trai."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Kết cấu giới từ '在 + Địa điểm + Động từ'",
          "explanation": "Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ nơi chốn (在 + Nơi chốn) luôn đứng TRƯỚC động từ chính chỉ hành động.",
          "formula": "Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "他在医院工作。",
              "pinyin": "Tā zài yīyuàn gōngzuò.",
              "vi": "Anh ấy làm việc ở bệnh viện."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu hỏi số lượng gia đình",
          "instruction": "Thay thế thành viên",
          "items": [
            {
              "question": "你家有几口人？ -> 我家有三口人。",
              "options": [
                "四口",
                "六口"
              ],
              "answer": "我家有四口人。",
              "explanation": "Khai báo số lượng thành viên."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 8,
      "slug": "bai-8-xianzai-ji-dian",
      "volume": 1,
      "category": "Thăm hỏi",
      "titleZh": "现在几点？",
      "titlePinyin": "Xiànzài jǐ diǎn?",
      "titleVi": "Bây giờ là mấy giờ?",
      "sentenceRange": "Câu 37 - 43",
      "sentences": [
        {
          "id": 37,
          "zh": "现在几点？",
          "pinyin": "Xiànzài jǐ diǎn?",
          "vi": "Bây giờ mấy giờ?"
        },
        {
          "id": 38,
          "zh": "现在七点二十五分。",
          "pinyin": "Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.",
          "vi": "Bây giờ là bảy giờ hai mươi lăm phút."
        },
        {
          "id": 39,
          "zh": "你几点上课？",
          "pinyin": "Nǐ jǐ diǎn shàngkè?",
          "vi": "Bạn mấy giờ vào lớp học?"
        },
        {
          "id": 40,
          "zh": "差一刻八点。",
          "pinyin": "Chà yí kè bā diǎn.",
          "vi": "Tám giờ kém mười lăm (kém một khắc)."
        },
        {
          "id": 41,
          "zh": "我八点去教室。",
          "pinyin": "Wǒ bā diǎn qù jiàoshì.",
          "vi": "Tôi tám giờ đến phòng học."
        },
        {
          "id": 42,
          "zh": "我们什么时候去？",
          "pinyin": "Wǒmen shénme shíhou qù?",
          "vi": "Chúng ta khi nào đi?"
        },
        {
          "id": 43,
          "zh": "太早了。",
          "pinyin": "Tài zǎo le.",
          "vi": "Sớm quá rồi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi giờ và giờ vào lớp",
          "context": "Đại Vệ hỏi giờ Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "现在几点？",
              "pinyin": "Xiànzài jǐ diǎn?",
              "vi": "Bây giờ mấy giờ rồi?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "现在七点二十五分。",
              "pinyin": "Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.",
              "vi": "Bây giờ 7 giờ 25 phút."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "你几点上课？",
              "pinyin": "Nǐ jǐ diǎn shàngkè?",
              "vi": "Cậu mấy giờ vào lớp?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "差一刻八点去，八点上课。",
              "pinyin": "Chà yí kè bā diǎn qù, bā diǎn shàngkè.",
              "vi": "8 giờ kém 15 đi, 8 giờ vào lớp."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hẹn giờ đi chơi",
          "context": "Vương Lan và Lưu Kinh hẹn nhau đi công viên",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我们什么时候去公园？",
              "pinyin": "Wǒmen shénme shíhou qù gōngyuán?",
              "vi": "Chúng mình khi nào đi công viên?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "明天上午七点，好吗？",
              "pinyin": "Míngtiān shàngwǔ qī diǎn, hǎo ma?",
              "vi": "Sáng mai 7 giờ, được không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "七点太早了，八点半吧。",
              "pinyin": "Qī diǎn tài zǎo le, bā diǎn bàn ba.",
              "vi": "7 giờ sớm quá, 8 giờ rưỡi đi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "行，明天见！",
              "pinyin": "Xíng, míngtiān jiàn!",
              "vi": "Được, mai gặp lại nhé!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 70,
          "zh": "现在",
          "pinyin": "xiànzài",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bây giờ, hiện tại",
          "example": {
            "zh": "现在走",
            "pinyin": "xiànzài zǒu",
            "vi": "bây giờ đi"
          }
        },
        {
          "id": 71,
          "zh": "点",
          "pinyin": "diǎn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "giờ (chỉ thời điểm)",
          "example": {
            "zh": "八点",
            "pinyin": "bā diǎn",
            "vi": "8 giờ"
          }
        },
        {
          "id": 72,
          "zh": "分",
          "pinyin": "fēn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "phút",
          "example": {
            "zh": "十分",
            "pinyin": "shí fēn",
            "vi": "10 phút"
          }
        },
        {
          "id": 73,
          "zh": "差",
          "pinyin": "chà",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "kém, thiếu",
          "example": {
            "zh": "差五分",
            "pinyin": "chà wǔ fēn",
            "vi": "kém 5 phút"
          }
        },
        {
          "id": 74,
          "zh": "刻",
          "pinyin": "kè",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "khắc (15 phút)",
          "example": {
            "zh": "一刻",
            "pinyin": "yí kè",
            "vi": "15 phút"
          }
        },
        {
          "id": 75,
          "zh": "半",
          "pinyin": "bàn",
          "type": "(数)",
          "typeVi": "Số từ",
          "vi": "rưỡi, nửa",
          "example": {
            "zh": "八点半",
            "pinyin": "bā diǎn bàn",
            "vi": "8 giờ rưỡi"
          }
        },
        {
          "id": 76,
          "zh": "上课",
          "pinyin": "shàngkè",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "vào lớp, đi học",
          "example": {
            "zh": "八点上课",
            "pinyin": "bā diǎn shàngkè",
            "vi": "8 giờ vào lớp"
          }
        },
        {
          "id": 77,
          "zh": "下课",
          "pinyin": "xiàkè",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tan học, hết tiết",
          "example": {
            "zh": "下课了",
            "pinyin": "xiàkè le",
            "vi": "tan học rồi"
          }
        },
        {
          "id": 78,
          "zh": "教室",
          "pinyin": "jiàoshì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phòng học, lớp học",
          "example": {
            "zh": "在教室",
            "pinyin": "zài jiàoshì",
            "vi": "ở phòng học"
          }
        },
        {
          "id": 79,
          "zh": "什么时候",
          "pinyin": "shénme shíhou",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "khi nào, bao giờ?",
          "example": {
            "zh": "什么时候来？",
            "pinyin": "shénme shíhou lái?",
            "vi": "khi nào đến?"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Cách đọc giờ giấc trong tiếng Hán",
          "explanation": "Giờ đúng dùng '点' (diǎn), phút dùng '分' (fēn), nửa giờ dùng '半' (bàn = 30 phút), một khắc dùng '一刻' (yí kè = 15 phút), giờ kém dùng '差' (chà).",
          "formula": "Số giờ + 点 + Số phút + 分 | 差 + Phút + Số giờ + 点",
          "examples": [
            {
              "zh": "7:25 -> 七点二十五分",
              "pinyin": "qī diǎn èrshíwǔ fēn",
              "vi": "7 giờ 25 phút"
            },
            {
              "zh": "7:45 -> 差一刻八点",
              "pinyin": "chà yí kè bā diǎn",
              "vi": "8 giờ kém 15"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Từ chỉ thời gian làm trạng ngữ",
          "explanation": "Từ chỉ thời gian luôn đứng TRƯỚC động từ hoặc đứng ngay đầu câu trước chủ ngữ để làm trạng ngữ thời gian.",
          "formula": "Chủ ngữ + Thời gian + Động từ  HOẶC  Thời gian + Chủ ngữ + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "我八点去教室。",
              "pinyin": "Wǒ bā diǎn qù jiàoshì.",
              "vi": "Tôi 8 giờ đến phòng học."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập đọc giờ",
          "instruction": "Nói các mốc giờ sau bằng tiếng Hán",
          "items": [
            {
              "question": "现在几点？ -> 8:30",
              "answer": "现在八点半。",
              "explanation": "Dùng '半' cho 30 phút."
            },
            {
              "question": "现在几点？ -> 9:45",
              "answer": "差一刻十点。",
              "explanation": "Dùng '差一刻' cho kém 15."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 9,
      "slug": "bai-9-ni-zhu-zai-nar",
      "volume": 1,
      "category": "Thăm hỏi",
      "titleZh": "你住在哪儿？",
      "titlePinyin": "Nǐ zhù zài nǎr?",
      "titleVi": "Bạn sống ở đâu?",
      "sentenceRange": "Câu 44 - 50",
      "sentences": [
        {
          "id": 44,
          "zh": "你住在哪儿？",
          "pinyin": "Nǐ zhù zài nǎr?",
          "vi": "Bạn sống ở đâu?"
        },
        {
          "id": 45,
          "zh": "我住留学生宿舍。",
          "pinyin": "Wǒ zhù liúxuéshēng sùshè.",
          "vi": "Tôi ở ký túc xá lưu học sinh."
        },
        {
          "id": 46,
          "zh": "你住几号楼？",
          "pinyin": "Nǐ zhù jǐ hào lóu?",
          "vi": "Bạn ở tòa nhà số mấy?"
        },
        {
          "id": 47,
          "zh": "我住九号楼。",
          "pinyin": "Wǒ zhù jiǔ hào lóu.",
          "vi": "Tôi ở tòa nhà số 9."
        },
        {
          "id": 48,
          "zh": "你的房间是多少号？",
          "pinyin": "Nǐ de fángjiān shì duōshao hào?",
          "vi": "Phòng của bạn số mấy?"
        },
        {
          "id": 49,
          "zh": "我的房间是三零八号。",
          "pinyin": "Wǒ de fángjiān shì sān líng bā hào.",
          "vi": "Phòng tôi là phòng số 308."
        },
        {
          "id": 50,
          "zh": "欢迎你去玩儿。",
          "pinyin": "Huānyíng nǐ qù wánr.",
          "vi": "Hoan nghênh bạn đến chơi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi địa chỉ ký túc xá",
          "context": "Vương Lan hỏi phòng ký túc xá của Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，你住在哪儿？",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ zhù zài nǎr?",
              "vi": "Mary, cậu sống ở đâu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我住留学生宿舍九号楼。",
              "pinyin": "Wǒ zhù liúxuéshēng sùshè jiǔ hào lóu.",
              "vi": "Mình ở tòa nhà số 9 ký túc xá lưu học sinh."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你的房间是多少号？",
              "pinyin": "Nǐ de fángjiān shì duōshao hào?",
              "vi": "Phòng của cậu số bao nhiêu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "三零八号。欢迎你去玩儿！",
              "pinyin": "Sān líng bā hào. Huānyíng nǐ qù wánr!",
              "vi": "Phòng 308. Hoan nghênh cậu đến chơi!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "好，谢谢！",
              "pinyin": "Hǎo, xièxie!",
              "vi": "Được rồi, cảm ơn cậu!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Rủ bạn về phòng chơi",
          "context": "Lưu Kinh và Đại Vệ cùng về ký túc xá",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "大卫，明天晚上你在宿舍吗？",
              "pinyin": "Dàwèi, míngtiān wǎnshang nǐ zài sùshè ma?",
              "vi": "David, tối mai cậu có ở ký túc xá không?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "在，你来吧。",
              "pinyin": "Zài, nǐ lái ba.",
              "vi": "Có, cậu tới đi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "八点去，好吗？",
              "pinyin": "Bā diǎn qù, hǎo ma?",
              "vi": "8 giờ mình tới, được không?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "行，我等你。",
              "pinyin": "Xíng, wǒ děng nǐ.",
              "vi": "Được, mình đợi cậu."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 80,
          "zh": "住",
          "pinyin": "zhù",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "ở, sống, cư trú",
          "example": {
            "zh": "住饭店",
            "pinyin": "zhù fàndiàn",
            "vi": "ở khách sạn"
          }
        },
        {
          "id": 81,
          "zh": "宿舍",
          "pinyin": "sùshè",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ký túc xá",
          "example": {
            "zh": "学生宿舍",
            "pinyin": "xuésheng sùshè",
            "vi": "ký túc xá sinh viên"
          }
        },
        {
          "id": 82,
          "zh": "楼",
          "pinyin": "lóu",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tòa nhà, lầu, tầng",
          "example": {
            "zh": "上楼",
            "pinyin": "shàng lóu",
            "vi": "lên lầu"
          }
        },
        {
          "id": 83,
          "zh": "房间",
          "pinyin": "fángjiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phòng",
          "example": {
            "zh": "大房间",
            "pinyin": "dà fángjiān",
            "vi": "phòng to"
          }
        },
        {
          "id": 84,
          "zh": "多少",
          "pinyin": "duōshao",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "bao nhiêu? (hỏi số lượng lớn)",
          "example": {
            "zh": "多少人",
            "pinyin": "duōshao rén",
            "vi": "bao nhiêu người"
          }
        },
        {
          "id": 85,
          "zh": "零",
          "pinyin": "líng",
          "type": "(数)",
          "typeVi": "Số từ",
          "vi": "số không (0)",
          "example": {
            "zh": "三零八",
            "pinyin": "sān líng bā",
            "vi": "308"
          }
        },
        {
          "id": 86,
          "zh": "欢迎",
          "pinyin": "huānyíng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hoan nghênh, chào đón",
          "example": {
            "zh": "欢迎光临",
            "pinyin": "huānyíng guānglín",
            "vi": "kính chào quý khách"
          }
        },
        {
          "id": 87,
          "zh": "玩儿",
          "pinyin": "wánr",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chơi",
          "example": {
            "zh": "去玩儿",
            "pinyin": "qù wánr",
            "vi": "đi chơi"
          }
        },
        {
          "id": 88,
          "zh": "等",
          "pinyin": "děng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chờ, đợi",
          "example": {
            "zh": "等一下",
            "pinyin": "děng yíxià",
            "vi": "đợi một chút"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu liên động (连动句)",
          "explanation": "Câu có hai động từ trở lên đi liền nhau biểu thị chuỗi hành động kế tiếp, động từ thứ hai thường chỉ mục đích của động từ thứ nhất.",
          "formula": "Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ) + Động từ 2",
          "examples": [
            {
              "zh": "欢迎你去玩儿。",
              "pinyin": "Huānyíng nǐ qù wánr.",
              "vi": "Hoan nghênh bạn đến chơi."
            },
            {
              "zh": "我去北京大学学习汉语。",
              "pinyin": "Wǒ qù Běijīng Dàxué xuéxí Hànyǔ.",
              "vi": "Tôi đến ĐH Bắc Kinh học tiếng Hán."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Đọc số phòng, số điện thoại",
          "explanation": "Số phòng đọc từng chữ số một. Số 0 đọc là 'líng', số 1 trong số điện thoại/số phòng thường đọc là 'yāo' để tránh nhầm với số 7 (qī).",
          "formula": "Đọc từng chữ số",
          "examples": [
            {
              "zh": "308 -> sān líng bā",
              "pinyin": "sān líng bā",
              "vi": "phòng 308"
            },
            {
              "zh": "102 -> yāo líng èr",
              "pinyin": "yāo líng èr",
              "vi": "phòng 102"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện hỏi số phòng và tòa nhà",
          "instruction": "Thay thế số phòng",
          "items": [
            {
              "question": "你的房间是多少号？ -> 三零八号。",
              "options": [
                "402",
                "516"
              ],
              "answer": "四零二号。/ 五一六号。",
              "explanation": "Đọc số phòng từng chữ số một."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 10,
      "slug": "bai-10-youju-zai-nar",
      "volume": 1,
      "category": "Thăm hỏi",
      "titleZh": "邮局在哪儿？",
      "titlePinyin": "Yóujú zài nǎr?",
      "titleVi": "Bưu điện ở đâu?",
      "sentenceRange": "Câu 51 - 57",
      "sentences": [
        {
          "id": 51,
          "zh": "邮局在哪儿？",
          "pinyin": "Yóujú zài nǎr?",
          "vi": "Bưu điện ở đâu?"
        },
        {
          "id": 52,
          "zh": "邮局在银行西边。",
          "pinyin": "Yóujú zài yínháng xībiān.",
          "vi": "Bưu điện ở phía tây của ngân hàng."
        },
        {
          "id": 53,
          "zh": "离这儿远不远？",
          "pinyin": "Lí zhèr yuǎn bu yuǎn?",
          "vi": "Cách đây có xa không?"
        },
        {
          "id": 54,
          "zh": "不太远。",
          "pinyin": "Bú tài yuǎn.",
          "vi": "Không xa lắm."
        },
        {
          "id": 55,
          "zh": "怎么走？",
          "pinyin": "Zěnme zǒu?",
          "vi": "Đi bằng đường nào? (Đi như thế nào?)"
        },
        {
          "id": 56,
          "zh": "往前走，往右拐。",
          "pinyin": "Wǎng qián zǒu, wǎng yòu guǎi.",
          "vi": "Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ phải."
        },
        {
          "id": 57,
          "zh": "邮局就在百货大楼旁边。",
          "pinyin": "Yóujú jiù zài bǎihuò dàlóu pángbiān.",
          "vi": "Bưu điện nằm ngay cạnh tòa nhà bách hóa."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi đường đến bưu điện",
          "context": "Đại Vệ hỏi đường người qua đường",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "请问，邮局在哪儿？",
              "pinyin": "Qǐngwèn, yóujú zài nǎr?",
              "vi": "Xin hỏi, bưu điện ở đâu ạ?"
            },
            {
              "speaker": "路人",
              "speakerVi": "Người qua đường",
              "zh": "在银行西边。",
              "pinyin": "Zài yínháng xībiān.",
              "vi": "Ở phía tây của ngân hàng."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "离这儿远不远？",
              "pinyin": "Lí zhèr yuǎn bu yuǎn?",
              "vi": "Cách đây xa không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "路人",
              "speakerVi": "Người qua đường",
              "zh": "不太远。往前走，往右拐，就在百货大楼旁边。",
              "pinyin": "Bú tài yuǎn. Wǎng qián zǒu, wǎng yòu guǎi, jiù zài bǎihuò dàlóu pángbiān.",
              "vi": "Không xa lắm. Đi thẳng về trước, rẽ phải, ở ngay cạnh tòa bách hóa."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "谢谢您！",
              "pinyin": "Xièxie nín!",
              "vi": "Cảm ơn bác ạ!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hỏi vị trí hiệu sách",
          "context": "Mã Lệ hỏi Vương Lan về tiệm sách",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，学校里有书店吗？",
              "pinyin": "Wáng Lán, xuéxiào lǐ yǒu shūdiàn ma?",
              "vi": "Vương Lan, trong trường có hiệu sách không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "有，就在食堂东边。",
              "pinyin": "Yǒu, jiù zài shítáng dōngbiān.",
              "vi": "Có, ở ngay phía đông nhà ăn."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "离宿舍近不近？",
              "pinyin": "Lí sùshè jìn bu jìn?",
              "vi": "Cách ký túc xá có gần không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "很近，走五分钟就到了。",
              "pinyin": "Hěn jìn, zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.",
              "vi": "Rất gần, đi bộ 5 phút là tới rồi."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 89,
          "zh": "邮局",
          "pinyin": "yóujú",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bưu điện",
          "example": {
            "zh": "去邮局",
            "pinyin": "qù yóujú",
            "vi": "đi bưu điện"
          }
        },
        {
          "id": 90,
          "zh": "银行",
          "pinyin": "yínháng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ngân hàng",
          "example": {
            "zh": "中国银行",
            "pinyin": "Zhōngguó Yínháng",
            "vi": "Ngân hàng Trung Quốc"
          }
        },
        {
          "id": 91,
          "zh": "西边",
          "pinyin": "xībiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phía tây",
          "example": {
            "zh": "往西走",
            "pinyin": "wǎng xī zǒu",
            "vi": "đi về hướng tây"
          }
        },
        {
          "id": 92,
          "zh": "东边",
          "pinyin": "dōngbiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phía đông",
          "example": {
            "zh": "东门",
            "pinyin": "dōngmén",
            "vi": "cửa phía đông"
          }
        },
        {
          "id": 93,
          "zh": "南边",
          "pinyin": "nánbiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phía nam",
          "example": {
            "zh": "南边很好",
            "pinyin": "nánbiān hěn hǎo",
            "vi": "phía nam rất đẹp"
          }
        },
        {
          "id": 94,
          "zh": "北边",
          "pinyin": "běibiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phía bắc",
          "example": {
            "zh": "北京在北边",
            "pinyin": "Běijīng zài běibiān",
            "vi": "Bắc Kinh ở phía bắc"
          }
        },
        {
          "id": 95,
          "zh": "离",
          "pinyin": "lí",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "cách, ly",
          "example": {
            "zh": "离学校很近",
            "pinyin": "lí xuéxiào hěn jìn",
            "vi": "cách trường rất gần"
          }
        },
        {
          "id": 96,
          "zh": "远",
          "pinyin": "yuǎn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "xa",
          "example": {
            "zh": "不远",
            "pinyin": "bù yuǎn",
            "vi": "không xa"
          }
        },
        {
          "id": 97,
          "zh": "近",
          "pinyin": "jìn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "gần",
          "example": {
            "zh": "很近",
            "pinyin": "hěn jìn",
            "vi": "rất gần"
          }
        },
        {
          "id": 98,
          "zh": "往",
          "pinyin": "wǎng",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "hướng về, hướng tới",
          "example": {
            "zh": "往前",
            "pinyin": "wǎng qián",
            "vi": "về phía trước"
          }
        },
        {
          "id": 99,
          "zh": "前",
          "pinyin": "qián",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phía trước",
          "example": {
            "zh": "前面",
            "pinyin": "qiánmiàn",
            "vi": "đằng trước"
          }
        },
        {
          "id": 100,
          "zh": "右",
          "pinyin": "yòu",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bên phải",
          "example": {
            "zh": "往右拐",
            "pinyin": "wǎng yòu guǎi",
            "vi": "rẽ sang phải"
          }
        },
        {
          "id": 101,
          "zh": "左",
          "pinyin": "zuǒ",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bên trái",
          "example": {
            "zh": "往左拐",
            "pinyin": "wǎng zuǒ guǎi",
            "vi": "rẽ sang trái"
          }
        },
        {
          "id": 102,
          "zh": "拐",
          "pinyin": "guǎi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "quẹo, rẽ",
          "example": {
            "zh": "向右拐",
            "pinyin": "xiàng yòu guǎi",
            "vi": "quẹo phải"
          }
        },
        {
          "id": 103,
          "zh": "旁边",
          "pinyin": "pángbiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bên cạnh",
          "example": {
            "zh": "在他旁边",
            "pinyin": "zài tā pángbiān",
            "vi": "ở bên cạnh anh ấy"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Phương vị từ (方位词)",
          "explanation": "Phương vị từ chỉ phương hướng và vị trí như: 东边 (đông), 西边 (tây), 南边 (nam), 北边 (bắc), 前边 (trước), 后边 (sau), 左边 (trái), 右边 (phải), 上边 (trên), 下边 (dưới), 里边 (trong), 外边 (ngoài), 旁边 (bên cạnh). Có thể đứng một mình hoặc đứng sau danh từ để định vị.",
          "formula": "Danh từ + Phương vị từ (ví dụ: 银行西边, 宿舍旁边)",
          "examples": [
            {
              "zh": "邮局在银行西边。",
              "pinyin": "Yóujú zài yínháng xībiān.",
              "vi": "Bưu điện ở phía tây ngân hàng."
            },
            {
              "zh": "书店在食堂东边。",
              "pinyin": "Shūdiàn zài shítáng dōngbiān.",
              "vi": "Hiệu sách ở phía đông nhà ăn."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu hỏi chính phản (正反疑问句)",
          "explanation": "Dùng hình thức 'Khẳng định + Phủ định' của vị ngữ để tạo thành câu hỏi chính phản. Không dùng thêm '吗' ở cuối câu nữa.",
          "formula": "Tính từ + 不 + Tính từ？  HOẶC  Động từ + 不/没 + Động từ？",
          "examples": [
            {
              "zh": "离这儿远不远？",
              "pinyin": "Lí zhèr yuǎn bu yuǎn?",
              "vi": "Cách đây có xa không?"
            },
            {
              "zh": "你去不去？",
              "pinyin": "Nǐ qù bu qù?",
              "vi": "Bạn có đi không?"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "百货大楼",
          "pinyin": "Bǎihuò Dàlóu",
          "vi": "Tòa nhà bách hóa",
          "type": "landmark",
          "description": "Trung tâm thương mại bách hóa Bắc Kinh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện chỉ phương hướng",
          "instruction": "Chỉ đường bằng phương vị từ",
          "items": [
            {
              "question": "邮局在哪儿？ -> 在银行西边。",
              "options": [
                "东边",
                "南边",
                "旁边"
              ],
              "answer": "在银行东边。/ 在银行旁边。",
              "explanation": "Dùng phương vị từ chỉ vị trí."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 11,
      "slug": "bai-11-wo-yao-mai-juzi",
      "volume": 1,
      "category": "Nhu cầu",
      "titleZh": "我要买桔子",
      "titlePinyin": "Wǒ yào mǎi júzi",
      "titleVi": "Tôi muốn mua một ít quýt",
      "sentenceRange": "Câu 58 - 65",
      "sentences": [
        {
          "id": 58,
          "zh": "买苹果，多少钱一斤？",
          "pinyin": "Mǎi píngguǒ, duōshao qián yì jīn?",
          "vi": "Mua táo, bao nhiêu tiền một cân (500g)?"
        },
        {
          "id": 59,
          "zh": "三块钱一斤。",
          "pinyin": "Sān kuài qián yì jīn.",
          "vi": "Ba tệ một cân."
        },
        {
          "id": 60,
          "zh": "太贵了。",
          "pinyin": "Tài guì le.",
          "vi": "Đắt quá rồi."
        },
        {
          "id": 61,
          "zh": "您买多少？",
          "pinyin": "Nín mǎi duōshao?",
          "vi": "Bác mua bao nhiêu?"
        },
        {
          "id": 62,
          "zh": "我买五斤。",
          "pinyin": "Wǒ mǎi wǔ jīn.",
          "vi": "Tôi mua năm cân."
        },
        {
          "id": 63,
          "zh": "还要别的吗？",
          "pinyin": "Hái yào bié de ma?",
          "vi": "Còn lấy món khác nữa không?"
        },
        {
          "id": 64,
          "zh": "我还要买两斤桔子。",
          "pinyin": "Wǒ hái yào mǎi liǎng jīn júzi.",
          "vi": "Tôi còn muốn mua hai cân quýt nữa."
        },
        {
          "id": 65,
          "zh": "一共多少钱？",
          "pinyin": "Yígòng duōshao qián?",
          "vi": "Tổng cộng bao nhiêu tiền?"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Mua hoa quả ở quầy hàng",
          "context": "Mã Lệ mua táo và quýt ngoài chợ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "同志，买苹果，多少钱一斤？",
              "pinyin": "Tóngzhì, mǎi píngguǒ, duōshao qián yì jīn?",
              "vi": "Đồng chí ơi, mua táo thì bao nhiêu tiền một cân?"
            },
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "三块钱一斤。",
              "pinyin": "Sān kuài qián yì jīn.",
              "vi": "3 tệ một cân."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "太贵了，便宜点儿吧。",
              "pinyin": "Tài guì le, piányi diǎnr ba.",
              "vi": "Đắt quá, bớt chút đi."
            },
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "两块八一斤吧。您买多少？",
              "pinyin": "Liǎng kuài bā yì jīn ba. Nín mǎi duōshao?",
              "vi": "2 tệ 8 một cân nhé. Bác lấy bao nhiêu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我买五斤。还要两斤桔子。",
              "pinyin": "Wǒ mǎi wǔ jīn. Hái yào liǎng jīn júzi.",
              "vi": "Tôi lấy 5 cân. Còn lấy thêm 2 cân quýt."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Tính tiền và trả lại",
          "context": "Người bán hàng tính tiền cho Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "一共多少钱？",
              "pinyin": "Yígòng duōshao qián?",
              "vi": "Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?"
            },
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "一共十九块六毛。您给二十块，找您四毛。",
              "pinyin": "Yígòng shíjiǔ kuài liù máo. Nín gěi èrshí kuài, zhǎo nín sì máo.",
              "vi": "Tổng cộng 19 tệ 6 hào. Bác đưa 20 tệ, trả lại bác 4 hào."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "谢谢！",
              "pinyin": "Xièxie!",
              "vi": "Cảm ơn nhé!"
            },
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "不客气，慢走！",
              "pinyin": "Bú kèqi, màn zǒu!",
              "vi": "Không có gì, bác đi thong thả!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 104,
          "zh": "斤",
          "pinyin": "jīn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "cân (Trung Quốc = 500 gam)",
          "example": {
            "zh": "一斤苹果",
            "pinyin": "yì jīn píngguǒ",
            "vi": "1 cân táo (500g)"
          }
        },
        {
          "id": 105,
          "zh": "苹果",
          "pinyin": "píngguǒ",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "quả táo tây",
          "example": {
            "zh": "红苹果",
            "pinyin": "hóng píngguǒ",
            "vi": "táo đỏ"
          }
        },
        {
          "id": 106,
          "zh": "桔子",
          "pinyin": "júzi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "quả quýt",
          "example": {
            "zh": "甜桔子",
            "pinyin": "tián júzi",
            "vi": "quýt ngọt"
          }
        },
        {
          "id": 107,
          "zh": "块",
          "pinyin": "kuài",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "đồng, tệ (văn nói của 元)",
          "example": {
            "zh": "五块钱",
            "pinyin": "wǔ kuài qián",
            "vi": "5 tệ"
          }
        },
        {
          "id": 108,
          "zh": "毛",
          "pinyin": "máo",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "hào (1 tệ = 10 hào)",
          "example": {
            "zh": "五毛",
            "pinyin": "wǔ máo",
            "vi": "5 hào"
          }
        },
        {
          "id": 109,
          "zh": "分",
          "pinyin": "fēn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "xu (1 hào = 10 xu)",
          "example": {
            "zh": "两分",
            "pinyin": "liǎng fēn",
            "vi": "2 xu"
          }
        },
        {
          "id": 110,
          "zh": "贵",
          "pinyin": "guì",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "đắt, quý",
          "example": {
            "zh": "太贵了",
            "pinyin": "tài guì le",
            "vi": "đắt quá"
          }
        },
        {
          "id": 111,
          "zh": "便宜",
          "pinyin": "piányi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "rẻ",
          "example": {
            "zh": "很便宜",
            "pinyin": "hěn piányi",
            "vi": "rất rẻ"
          }
        },
        {
          "id": 112,
          "zh": "别的",
          "pinyin": "bié de",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "cái khác, người khác",
          "example": {
            "zh": "还要别的吗？",
            "pinyin": "Hái yào bié de ma?",
            "vi": "Còn cần cái khác không?"
          }
        },
        {
          "id": 113,
          "zh": "一共",
          "pinyin": "yígòng",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "tổng cộng",
          "example": {
            "zh": "一共三十块",
            "pinyin": "yígòng sānshí kuài",
            "vi": "tổng cộng 30 tệ"
          }
        },
        {
          "id": 114,
          "zh": "给",
          "pinyin": "gěi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cho, đưa",
          "example": {
            "zh": "给你钱",
            "pinyin": "gěi nǐ qián",
            "vi": "đưa tiền cho bạn"
          }
        },
        {
          "id": 115,
          "zh": "找",
          "pinyin": "zhǎo",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "thối lại (tiền), tìm kiếm",
          "example": {
            "zh": "找钱",
            "pinyin": "zhǎo qián",
            "vi": "thối tiền thừa"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Trợ từ ngữ khí '了' (le) trong cấu trúc '太......了'",
          "explanation": "Dùng trong kết cấu biểu thị cảm thán mức độ cao: '太 + Tính từ + 了' (Quá... rồi). Ví dụ: 太好了 (Tốt quá rồi), 太贵了 (Đắt quá rồi).",
          "formula": "太 + Tính từ + 了",
          "examples": [
            {
              "zh": "这个苹果太贵了。",
              "pinyin": "Zhè ge píngguǒ tài guì le.",
              "vi": "Quả táo này đắt quá rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Động từ trùng điệp (动词重叠)",
          "explanation": "Động từ đơn âm tiết có thể lặp lại dạng AA (như 看看, 尝尝) để biểu thị hành động diễn ra trong thời gian ngắn, thử làm hoặc làm cho ngữ khí nhẹ nhàng, thân mật.",
          "formula": "Động từ (AA): 尝尝 (nếm thử), 看看 (xem xem), 试试 (thử thử)",
          "examples": [
            {
              "zh": "您尝尝这个桔子。",
              "pinyin": "Nín chángchang zhè ge júzi.",
              "vi": "Bác nếm thử quả quýt này xem."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện mua sắm và hỏi giá",
          "instruction": "Hỏi giá các loại hoa quả",
          "items": [
            {
              "question": "苹果多少钱一斤？ -> 三块钱一斤。",
              "options": [
                "香蕉 (chuối) - 两块五",
                "西瓜 (dưa hấu) - 一块八"
              ],
              "answer": "香蕉多少钱一斤？ -> 两块五一斤。",
              "explanation": "Hỏi giá cả hàng hóa."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 12,
      "slug": "bai-12-wo-xiang-mai-maoyi",
      "volume": 1,
      "category": "Nhu cầu",
      "titleZh": "我想买毛衣",
      "titlePinyin": "Wǒ xiǎng mǎi máoyī",
      "titleVi": "Tôi muốn mua áo len",
      "sentenceRange": "Câu 66 - 73",
      "sentences": [
        {
          "id": 66,
          "zh": "我想买一件毛衣。",
          "pinyin": "Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.",
          "vi": "Tôi muốn mua một chiếc áo len."
        },
        {
          "id": 67,
          "zh": "这件怎么样？",
          "pinyin": "Zhè jiàn zěnmeyàng?",
          "vi": "Chiếc này thế nào?"
        },
        {
          "id": 68,
          "zh": "这件有点儿大。",
          "pinyin": "Zhè jiàn yǒudiǎnr dà.",
          "vi": "Chiếc này hơi to một chút."
        },
        {
          "id": 69,
          "zh": "有小一点儿的吗？",
          "pinyin": "Yǒu xiǎo yìdiǎnr de ma?",
          "vi": "Có chiếc nào nhỏ hơn một chút không?"
        },
        {
          "id": 70,
          "zh": "你试试这件。",
          "pinyin": "Nǐ shìshi zhè jiàn.",
          "vi": "Bạn mặc thử chiếc này xem."
        },
        {
          "id": 71,
          "zh": "这件正合适。",
          "pinyin": "Zhè jiàn zhèng héshì.",
          "vi": "Chiếc này vừa vặn chuẩn luôn."
        },
        {
          "id": 72,
          "zh": "可以打折吗？",
          "pinyin": "Kěyǐ dǎzhé ma?",
          "vi": "Có thể giảm giá không?"
        },
        {
          "id": 73,
          "zh": "我就要这件。",
          "pinyin": "Wǒ jiù yào zhè jiàn.",
          "vi": "Tôi lấy chiếc này."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chọn mua áo len trong tiệm",
          "context": "Vương Lan đưa Mã Lệ đi mua áo len",
          "lines": [
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "您好，您想买什么？",
              "pinyin": "Nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme?",
              "vi": "Chào bạn, bạn muốn mua gì?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我想买一件毛衣。",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.",
              "vi": "Tôi muốn mua một chiếc áo len."
            },
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "您看这件红的怎么样？",
              "pinyin": "Nín kàn zhè jiàn hóng de zěnmeyàng?",
              "vi": "Bạn xem chiếc màu đỏ này thế nào?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "这件有点儿长，有短一点儿的吗？",
              "pinyin": "Zhè jiàn yǒudiǎnr cháng, yǒu duǎn yìdiǎnr de ma?",
              "vi": "Chiếc này hơi dài một chút, có cái ngắn hơn không?"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Thử áo và chốt mua",
          "context": "Người bán hàng lấy chiếc khác cho Mã Lệ thử",
          "lines": [
            {
              "speaker": "售货员",
              "speakerVi": "Người bán hàng",
              "zh": "您试试这件绿的。",
              "pinyin": "Nín shìshi zhè jiàn lǜ de.",
              "vi": "Bạn thử chiếc màu xanh lá này xem."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "这件正合适，颜色也很好看。",
              "pinyin": "Zhè jiàn zhèng héshì, yánsè yě hěn hǎokàn.",
              "vi": "Chiếc này vừa chuẩn luôn, màu sắc cũng rất đẹp."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你穿这件真漂亮！",
              "pinyin": "Nǐ chuān zhè jiàn zhēn piàoliang!",
              "vi": "Cậu mặc chiếc này đẹp thật đấy!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "好，我就要这件了。",
              "pinyin": "Hǎo, wǒ jiù yào zhè jiàn le.",
              "vi": "Được rồi, tôi lấy chiếc này nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 116,
          "zh": "想",
          "pinyin": "xiǎng",
          "type": "(助动)",
          "typeVi": "Động từ năng nguyện",
          "vi": "muốn, nhớ, nghĩ",
          "example": {
            "zh": "我想买",
            "pinyin": "wǒ xiǎng mǎi",
            "vi": "tôi muốn mua"
          }
        },
        {
          "id": 117,
          "zh": "件",
          "pinyin": "jiàn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)",
          "example": {
            "zh": "一件衣服",
            "pinyin": "yí jiàn yīfu",
            "vi": "một bộ quần áo"
          }
        },
        {
          "id": 118,
          "zh": "毛衣",
          "pinyin": "máoyī",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "áo len",
          "example": {
            "zh": "穿毛衣",
            "pinyin": "chuān máoyī",
            "vi": "mặc áo len"
          }
        },
        {
          "id": 119,
          "zh": "怎么样",
          "pinyin": "zěnmeyàng",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "như thế nào?",
          "example": {
            "zh": "最近怎么样？",
            "pinyin": "Zuìjìn zěnmeyàng?",
            "vi": "Dạo này thế nào?"
          }
        },
        {
          "id": 120,
          "zh": "有点儿",
          "pinyin": "yǒudiǎnr",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "hơi một chút (thường mang ý không vừa lòng)",
          "example": {
            "zh": "有点儿大",
            "pinyin": "yǒudiǎnr dà",
            "vi": "hơi to một chút"
          }
        },
        {
          "id": 121,
          "zh": "一点儿",
          "pinyin": "yìdiǎnr",
          "type": "(数量)",
          "typeVi": "Số lượng từ",
          "vi": "một chút, một ít (đứng sau tính từ để so sánh)",
          "example": {
            "zh": "小一点儿",
            "pinyin": "xiǎo yìdiǎnr",
            "vi": "nhỏ hơn một chút"
          }
        },
        {
          "id": 122,
          "zh": "合适",
          "pinyin": "héshì",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "thích hợp, vừa vặn",
          "example": {
            "zh": "正合适",
            "pinyin": "zhèng héshì",
            "vi": "vừa khít"
          }
        },
        {
          "id": 123,
          "zh": "颜色",
          "pinyin": "yánsè",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "màu sắc",
          "example": {
            "zh": "什么颜色",
            "pinyin": "shénme yánsè",
            "vi": "màu gì"
          }
        },
        {
          "id": 124,
          "zh": "穿",
          "pinyin": "chuān",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "mặc, xỏ (giày, áo)",
          "example": {
            "zh": "穿衣服",
            "pinyin": "chuān yīfu",
            "vi": "mặc quần áo"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Phân biệt '有点儿' và '一点儿'",
          "explanation": "'有点儿' đứng TRƯỚC hình dung từ/động từ tâm lý (biểu thị sắc thái tiêu cực, không như ý): 有点儿大 (hơi to), 有点儿贵 (hơi đắt). Còn '一点儿' đứng SAU hình dung từ (biểu thị sự so sánh hơn kém nhẹ): 大一点儿 (to hơn một chút), 便宜一点儿 (rẻ hơn một chút).",
          "formula": "有点儿 + Tính từ  VS  Tính từ + 一点儿",
          "examples": [
            {
              "zh": "这件毛衣有点儿贵。",
              "pinyin": "Zhè jiàn máoyī yǒudiǎnr guì.",
              "vi": "Chiếc áo len này hơi đắt."
            },
            {
              "zh": "有便宜一点儿的吗？",
              "pinyin": "Yǒu piányi yìdiǎnr de ma?",
              "vi": "Có cái nào rẻ hơn một chút không?"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Động từ năng nguyện '想' (xiǎng)",
          "explanation": "Đứng trước động từ chính để biểu thị nguyện vọng, ý định chủ quan ('muốn, mong muốn').",
          "formula": "Chủ ngữ + 想 + Động từ + (Tân ngữ)",
          "examples": [
            {
              "zh": "我想买一件毛衣。",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī.",
              "vi": "Tôi muốn mua một chiếc áo len."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập so sánh kích thước quần áo",
          "instruction": "Dùng 有点儿 và 一点儿",
          "items": [
            {
              "question": "这件有点儿大，有小一点儿的吗？",
              "options": [
                "长 -> 短",
                "肥 -> 瘦"
              ],
              "answer": "这件有点儿长，有短一点儿的吗？",
              "explanation": "So sánh kích cỡ trang phục."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 13,
      "slug": "bai-13-yao-huan-che",
      "volume": 1,
      "category": "Nhu cầu",
      "titleZh": "要换车",
      "titlePinyin": "Yào huàn chē",
      "titleVi": "Phải đổi xe",
      "sentenceRange": "Câu 74 - 81",
      "sentences": [
        {
          "id": 74,
          "zh": "去天安门坐几路车？",
          "pinyin": "Qù Tiān'ānmén zuò jǐ lù chē?",
          "vi": "Đi Thiên An Môn ngồi tuyến xe buýt số mấy?"
        },
        {
          "id": 75,
          "zh": "坐特一号公共汽车。",
          "pinyin": "Zuò Tè Yī Hào gōnggòng qìchē.",
          "vi": "Đi xe buýt Tuyến Đặc biệt số 1."
        },
        {
          "id": 76,
          "zh": "要换车吗？",
          "pinyin": "Yào huàn chē ma?",
          "vi": "Có phải đổi xe không?"
        },
        {
          "id": 77,
          "zh": "在哪儿换车？",
          "pinyin": "Zài nǎr huàn chē?",
          "vi": "Đổi xe ở đâu?"
        },
        {
          "id": 78,
          "zh": "在前门换二路车。",
          "pinyin": "Zài Qiánmén huàn èr lù chē.",
          "vi": "Ở Tiền Môn đổi sang xe tuyến số 2."
        },
        {
          "id": 79,
          "zh": "多少钱一张票？",
          "pinyin": "Duōshao qián yì zhāng piào?",
          "vi": "Bao nhiêu tiền một vé?"
        },
        {
          "id": 80,
          "zh": "一块钱一张。",
          "pinyin": "Yí kuài qián yì zhāng.",
          "vi": "Một tệ một vé."
        },
        {
          "id": 81,
          "zh": "到了我叫你。",
          "pinyin": "Dào le wǒ jiào nǐ.",
          "vi": "Đến nơi tôi sẽ gọi bạn."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hỏi tuyến xe buýt",
          "context": "Đại Vệ hỏi đường đi Thiên An Môn",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "请问，去天安门坐几路公共汽车？",
              "pinyin": "Qǐngwèn, qù Tiān'ānmén zuò jǐ lù gōnggòng qìchē?",
              "vi": "Xin hỏi, đi Thiên An Môn ngồi xe buýt tuyến mấy?"
            },
            {
              "speaker": "路人",
              "speakerVi": "Người qua đường",
              "zh": "坐332路到动物园，换特一号。",
              "pinyin": "Zuò sānsān'èr lù dào dòngwùyuán, huàn Tè Yī Hào.",
              "vi": "Ngồi tuyến 332 đến sở thú, rồi đổi sang tuyến Đặc biệt số 1."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "坐几站？",
              "pinyin": "Zuò jǐ zhàn?",
              "vi": "Đi mấy trạm vậy bác?"
            },
            {
              "speaker": "路人",
              "speakerVi": "Người qua đường",
              "zh": "坐五站就到了。",
              "pinyin": "Zuò wǔ zhàn jiù dào le.",
              "vi": "Đi 5 trạm là tới rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Mua vé trên xe buýt",
          "context": "Đại Vệ mua vé từ người bán vé xe buýt",
          "lines": [
            {
              "speaker": "售票员",
              "speakerVi": "Người soát vé",
              "zh": "请买票，您去哪儿？",
              "pinyin": "Qǐng mǎi piào, nín qù nǎr?",
              "vi": "Xin mời mua vé, bác đi đâu ạ?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "去天安门，买两张票，多少钱？",
              "pinyin": "Qù Tiān'ānmén, mǎi liǎng zhāng piào, duōshao qián?",
              "vi": "Đi Thiên An Môn, mua 2 vé, bao nhiêu tiền?"
            },
            {
              "speaker": "售票员",
              "speakerVi": "Người soát vé",
              "zh": "两块钱。到了我叫你们。",
              "pinyin": "Liǎng kuài qián. Dào le wǒ jiào nǐmen.",
              "vi": "Hai tệ. Đến nơi tôi gọi các bạn nhé."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "太谢谢了！",
              "pinyin": "Tài xièxie le!",
              "vi": "Cảm ơn bác nhiều lắm ạ!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 125,
          "zh": "坐",
          "pinyin": "zuò",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "ngồi, đi (xe, máy bay, tàu hỏa)",
          "example": {
            "zh": "坐车",
            "pinyin": "zuò chē",
            "vi": "đi xe buýt/xe hơi"
          }
        },
        {
          "id": 126,
          "zh": "路",
          "pinyin": "lù",
          "type": "(量/名)",
          "typeVi": "Lượng từ/Danh từ",
          "vi": "tuyến (xe buýt), đường đi",
          "example": {
            "zh": "332路",
            "pinyin": "sānsān'èr lù",
            "vi": "tuyến xe 332"
          }
        },
        {
          "id": 127,
          "zh": "公共汽车",
          "pinyin": "gōnggòng qìchē",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "xe buýt công cộng",
          "example": {
            "zh": "等汽车",
            "pinyin": "děng qìchē",
            "vi": "chờ xe buýt"
          }
        },
        {
          "id": 128,
          "zh": "换",
          "pinyin": "huàn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đổi, thay",
          "example": {
            "zh": "换车",
            "pinyin": "huàn chē",
            "vi": "đổi xe"
          }
        },
        {
          "id": 129,
          "zh": "票",
          "pinyin": "piào",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "vé (xe, xem phim, tàu)",
          "example": {
            "zh": "车票",
            "pinyin": "chēpiào",
            "vi": "vé xe"
          }
        },
        {
          "id": 130,
          "zh": "张",
          "pinyin": "zhāng",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "tấm, tờ, chiếc (lượng từ vật mỏng, phẳng như vé, tranh, bàn)",
          "example": {
            "zh": "一张票",
            "pinyin": "yì zhāng piào",
            "vi": "một chiếc vé"
          }
        },
        {
          "id": 131,
          "zh": "站",
          "pinyin": "zhàn",
          "type": "(量/名)",
          "typeVi": "Lượng từ/Danh từ",
          "vi": "trạm, bến, ga",
          "example": {
            "zh": "下一站",
            "pinyin": "xià yí zhàn",
            "vi": "trạm tiếp theo"
          }
        },
        {
          "id": 132,
          "zh": "到",
          "pinyin": "dào",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đến, tới nơi",
          "example": {
            "zh": "到了",
            "pinyin": "dào le",
            "vi": "đến nơi rồi"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Lượng từ '张' (zhāng)",
          "explanation": "'张' là lượng từ chuyên dùng cho các vật mỏng dẹt, có mặt phẳng như: vé (票), tranh ảnh (画儿, 照片), giấy (纸), giường (床), bàn (桌子).",
          "formula": "Số từ + 张 + Danh từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "一张票",
              "pinyin": "yì zhāng piào",
              "vi": "một tấm vé"
            },
            {
              "zh": "两张照片",
              "pinyin": "liǎng zhāng zhàopiàn",
              "vi": "hai tấm ảnh"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu liên động chỉ phương tiện di chuyển",
          "explanation": "Dùng '坐 + Phương tiện + 去 + Nơi chốn' để nói đi đến đâu bằng phương tiện gì.",
          "formula": "Chủ ngữ + 坐 + Phương tiện + 去 + Địa điểm",
          "examples": [
            {
              "zh": "我们坐公共汽车去天安门。",
              "pinyin": "Wǒmen zuò gōnggòng qìchē qù Tiān'ānmén.",
              "vi": "Chúng tôi đi xe buýt đến Thiên An Môn."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "天安门",
          "pinyin": "Tiān'ānmén",
          "vi": "Thiên An Môn",
          "type": "landmark",
          "description": "Cửa ngõ và quảng trường biểu tượng tại trung tâm Bắc Kinh"
        },
        {
          "zh": "前门",
          "pinyin": "Qiánmén",
          "vi": "Tiền Môn",
          "type": "landmark",
          "description": "Cửa Chính Dương Môn cổ kính phía nam Thiên An Môn"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện hỏi tuyến xe buýt",
          "instruction": "Hỏi tuyến xe đi các địa danh",
          "items": [
            {
              "question": "去天安门坐几路车？",
              "options": [
                "故宫 (Cố Cung) - 1路",
                "颐和园 (Di Hòa Viên) - 332路"
              ],
              "answer": "去颐和园坐几路车？ -> 坐332路车。",
              "explanation": "Hỏi thông tin giao thông công cộng."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 14,
      "slug": "bai-14-wo-yao-qu-huan-qian",
      "volume": 1,
      "category": "Nhu cầu",
      "titleZh": "我要去换钱",
      "titlePinyin": "Wǒ yào qù huàn qián",
      "titleVi": "Tôi phải đi đổi tiền",
      "sentenceRange": "Câu 82 - 89",
      "sentences": [
        {
          "id": 82,
          "zh": "我要去换钱。",
          "pinyin": "Wǒ yào qù huàn qián.",
          "vi": "Tôi phải đi đổi tiền."
        },
        {
          "id": 83,
          "zh": "你想换什么钱？",
          "pinyin": "Nǐ xiǎng huàn shénme qián?",
          "vi": "Bạn muốn đổi tiền gì?"
        },
        {
          "id": 84,
          "zh": "我想换五百美元的人民币。",
          "pinyin": "Wǒ xiǎng huàn wǔbǎi měiyuán de Rénmínbì.",
          "vi": "Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ sang Nhân Dân Tệ."
        },
        {
          "id": 85,
          "zh": "请等一下儿。",
          "pinyin": "Qǐng děng yíxiàr.",
          "vi": "Xin quý khách đợi một lát."
        },
        {
          "id": 86,
          "zh": "请写一下儿您的名字。",
          "pinyin": "Qǐng xiě yíxiàr nín de míngzì.",
          "vi": "Xin quý khách viết tên vào đây."
        },
        {
          "id": 87,
          "zh": "给您钱，请数一数。",
          "pinyin": "Gěi nín qián, qǐng shǔ yi shǔ.",
          "vi": "Gửi tiền bác, xin mời đếm lại."
        },
        {
          "id": 88,
          "zh": "正好，谢谢！",
          "pinyin": "Zhènghǎo, xièxie!",
          "vi": "Đủ rồi, cảm ơn cô!"
        },
        {
          "id": 89,
          "zh": "不客气。",
          "pinyin": "Bú kèqi.",
          "vi": "Không có gì (Đừng khách sáo)."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Rủ bạn cùng đi đổi tiền",
          "context": "Mã Lệ rủ Vương Lan ra ngân hàng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，下午你有空儿吗？",
              "pinyin": "Wáng Lán, xiàwǔ nǐ yǒu kòngr ma?",
              "vi": "Vương Lan, chiều nay cậu có rảnh không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "有空儿，怎么了？",
              "pinyin": "Yǒu kòngr, zěnme le?",
              "vi": "Mình rảnh, có chuyện gì thế?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我想去中国银行换钱，你跟我一起去好吗？",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng qù Zhōngguó Yínháng huàn qián, nǐ gēn wǒ yìqǐ qù hǎo ma?",
              "vi": "Mình muốn ra Ngân hàng Trung Quốc đổi tiền, cậu cùng đi với mình được không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "好的，下午两点见。",
              "pinyin": "Hǎo de, xiàwǔ liǎng diǎn jiàn.",
              "vi": "Được thôi, chiều 2 giờ gặp nhé."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Đổi ngoại tệ tại quầy giao dịch",
          "context": "Mã Lệ thực hiện giao dịch đổi USD sang RMB tại quầy",
          "lines": [
            {
              "speaker": "营业员",
              "speakerVi": "Giao dịch viên",
              "zh": "您好，换什么钱？",
              "pinyin": "Nín hǎo, huàn shénme qián?",
              "vi": "Chào bạn, bạn đổi tiền gì?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我想换五百美元的人民币。",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng huàn wǔbǎi měiyuán de Rénmínbì.",
              "vi": "Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ sang Nhân Dân Tệ."
            },
            {
              "speaker": "营业员",
              "speakerVi": "Giao dịch viên",
              "zh": "请把护照给我，再填一下儿这张表。",
              "pinyin": "Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ, zài tián yíxiàr zhè zhāng biǎo.",
              "vi": "Xin đưa hộ chiếu cho tôi, và điền vào tờ phiếu này."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "写好了，给您。",
              "pinyin": "Xiě hǎo le, gěi nín.",
              "vi": "Viết xong rồi, gửi cô ạ."
            },
            {
              "speaker": "营业员",
              "speakerVi": "Giao dịch viên",
              "zh": "给您钱，请数一数。",
              "pinyin": "Gěi nín qián, qǐng shǔ yi shǔ.",
              "vi": "Gửi tiền bạn, xin hãy đếm lại."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "正好，谢谢！",
              "pinyin": "Zhènghǎo, xièxie!",
              "vi": "Đủ rồi, cảm ơn cô!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 133,
          "zh": "换钱",
          "pinyin": "huàn qián",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đổi tiền",
          "example": {
            "zh": "去银行换钱",
            "pinyin": "qù yínháng huàn qián",
            "vi": "đến ngân hàng đổi tiền"
          }
        },
        {
          "id": 134,
          "zh": "美元",
          "pinyin": "měiyuán",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "đô la Mỹ (USD)",
          "example": {
            "zh": "一百美元",
            "pinyin": "yìbǎi měiyuán",
            "vi": "100 đô la Mỹ"
          }
        },
        {
          "id": 135,
          "zh": "人民币",
          "pinyin": "Rénmínbì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "Nhân Dân Tệ (RMB)",
          "example": {
            "zh": "换人民币",
            "pinyin": "huàn Rénmínbì",
            "vi": "đổi Nhân Dân Tệ"
          }
        },
        {
          "id": 136,
          "zh": "写",
          "pinyin": "xiě",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "viết",
          "example": {
            "zh": "写字",
            "pinyin": "xiě zì",
            "vi": "viết chữ"
          }
        },
        {
          "id": 137,
          "zh": "数",
          "pinyin": "shǔ",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đếm",
          "example": {
            "zh": "数钱",
            "pinyin": "shǔ qián",
            "vi": "đếm tiền"
          }
        },
        {
          "id": 138,
          "zh": "正好",
          "pinyin": "zhènghǎo",
          "type": "(副/形)",
          "typeVi": "Phó từ/Tính từ",
          "vi": "vừa đúng, đúng lúc, tròn",
          "example": {
            "zh": "钱正好",
            "pinyin": "qián zhènghǎo",
            "vi": "tiền đủ chuẩn"
          }
        },
        {
          "id": 139,
          "zh": "客气",
          "pinyin": "kèqi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "khách khí, lịch sự",
          "example": {
            "zh": "别客气",
            "pinyin": "bié kèqi",
            "vi": "đừng khách sáo"
          }
        },
        {
          "id": 140,
          "zh": "护照",
          "pinyin": "hùzhào",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "hộ chiếu",
          "example": {
            "zh": "看护照",
            "pinyin": "kàn hùzhào",
            "vi": "kiểm tra hộ chiếu"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu kiêm ngữ (兼语句)",
          "explanation": "Câu có vị ngữ do hai cụm động từ đảm nhiệm, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời là chủ ngữ của động từ thứ hai. Động từ thứ nhất thường mang nghĩa cầu khiến như: 请 (mời, xin), 让 (cho phép, bảo), 叫 (kêu, sai).",
          "formula": "S + 请 / 让 / 叫 + Kiêm ngữ (người) + Hành động",
          "examples": [
            {
              "zh": "老师请大家坐下。",
              "pinyin": "Lǎoshī qǐng dàjiā zuòxià.",
              "vi": "Thầy giáo mời mọi người ngồi xuống."
            },
            {
              "zh": "我叫你一起去。",
              "pinyin": "Wǒ jiào nǐ yìqǐ qù.",
              "vi": "Tôi bảo bạn cùng đi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cách lặp lại động từ dạng 'V một V' (数一数)",
          "explanation": "Động từ đơn âm tiết lặp lại chèn '一' ở giữa (như: 看一看, 试一试, 数一数) biểu thị hành động thử làm trong chốc lát.",
          "formula": "Động từ + 一 + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "请您数一数。",
              "pinyin": "Qǐng nín shǔ yi shǔ.",
              "vi": "Xin bác hãy đếm lại xem."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "中国银行",
          "pinyin": "Zhōngguó Yínháng",
          "vi": "Ngân hàng Trung Quốc (Bank of China)",
          "type": "landmark",
          "description": "Ngân hàng ngoại hối lớn hàng đầu Trung Quốc"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện đổi các loại ngoại tệ",
          "instruction": "Thay thế loại tiền tệ",
          "items": [
            {
              "question": "我想换五百美元的人民币。",
              "options": [
                "欧元 (Euro)",
                "日元 (Yên Nhật)",
                "英镑 (Bảng Anh)"
              ],
              "answer": "我想换五百欧元的人民币。",
              "explanation": "Đổi các loại ngoại tệ khác nhau."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 15,
      "slug": "bai-15-wo-yao-da-guoji-dianhua",
      "volume": 1,
      "category": "Nhu cầu",
      "titleZh": "我要打国际电话",
      "titlePinyin": "Wǒ yào dǎ guójì diànhuà",
      "titleVi": "Tôi muốn gọi điện thoại ra nước ngoài",
      "sentenceRange": "Câu 90 - 97",
      "sentences": [
        {
          "id": 90,
          "zh": "我要打国际电话。",
          "pinyin": "Wǒ yào dǎ guójì diànhuà.",
          "vi": "Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế."
        },
        {
          "id": 91,
          "zh": "国家号是多少？",
          "pinyin": "Guójiā hào shì duōshao?",
          "vi": "Mã quốc gia là bao nhiêu?"
        },
        {
          "id": 92,
          "zh": "电话号码是多少？",
          "pinyin": "Diànhuà hàomǎ shì duōshao?",
          "vi": "Số điện thoại là bao nhiêu?"
        },
        {
          "id": 93,
          "zh": "喂，是北京大学吗？",
          "pinyin": "Wèi, shì Běijīng Dàxué ma?",
          "vi": "A-lô, có phải Đại học Bắc Kinh không ạ?"
        },
        {
          "id": 94,
          "zh": "请转二零三分机。",
          "pinyin": "Qǐng zhuǎn èr líng sān fēnjī.",
          "vi": "Xin vui lòng chuyển máy lẻ 203."
        },
        {
          "id": 95,
          "zh": "他不在，请过一会儿再打。",
          "pinyin": "Tā bú zài, qǐng guò yíhuìr zài dǎ.",
          "vi": "Anh ấy không có ở đây, xin lát nữa gọi lại."
        },
        {
          "id": 96,
          "zh": "你打错了。",
          "pinyin": "Nǐ dǎ cuò le.",
          "vi": "Bạn gọi nhầm số rồi."
        },
        {
          "id": 97,
          "zh": "对不起。",
          "pinyin": "Duìbuqǐ.",
          "vi": "Xin lỗi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Gọi điện thoại quốc tế tại bưu điện",
          "context": "Đại Vệ đến bưu điện gọi điện thoại về Mỹ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我想打一个国际电话。",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng dǎ yí gè guójì diànhuà.",
              "vi": "Tôi muốn gọi một cuộc điện thoại quốc tế."
            },
            {
              "speaker": "话务员",
              "speakerVi": "Nhân viên tổng đài",
              "zh": "请问打到哪个国家？国家号是多少？",
              "pinyin": "Qǐngwèn dǎ dào nǎ ge guójiā? Guójiā hào shì duōshao?",
              "vi": "Xin hỏi gọi đến nước nào? Mã quốc gia bao nhiêu?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "打到美国，国家号是1。",
              "pinyin": "Dǎ dào Měiguó, guójiā hào shì yāo.",
              "vi": "Gọi đến Mỹ, mã quốc gia là 1."
            },
            {
              "speaker": "话务员",
              "speakerVi": "Nhân viên tổng đài",
              "zh": "请在三号话亭打。",
              "pinyin": "Qǐng zài sān hào huàtíng dǎ.",
              "vi": "Xin mời vào buồng gọi số 3."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Gọi nhầm số và xin nối máy",
          "context": "Mã Lệ gọi điện thoại tìm giáo viên",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "喂，请问张老师在吗？",
              "pinyin": "Wèi, qǐngwèn Zhāng lǎoshī zài ma?",
              "vi": "A-lô, xin hỏi thầy Trương có ở đó không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "对方",
              "speakerVi": "Đầu dây bên kia",
              "zh": "你打错了，这儿没有张老师。",
              "pinyin": "Nǐ dǎ cuò le, zhèr méiyǒu Zhāng lǎoshī.",
              "vi": "Bạn gọi nhầm số rồi, ở đây không có thầy Trương."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "啊，对不起！",
              "pinyin": "À, duìbuqǐ!",
              "vi": "Ôi, xin lỗi ạ!"
            },
            {
              "speaker": "对方",
              "speakerVi": "Đầu dây bên kia",
              "zh": "没关系。",
              "pinyin": "Méi guānxi.",
              "vi": "Không sao đâu."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 141,
          "zh": "打",
          "pinyin": "dǎ",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đánh, gọi (điện thoại)",
          "example": {
            "zh": "打电话",
            "pinyin": "dǎ diànhuà",
            "vi": "gọi điện thoại"
          }
        },
        {
          "id": 142,
          "zh": "国际",
          "pinyin": "guójì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "quốc tế",
          "example": {
            "zh": "国际机场",
            "pinyin": "guójì jīchǎng",
            "vi": "sân bay quốc tế"
          }
        },
        {
          "id": 143,
          "zh": "电话",
          "pinyin": "diànhuà",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "điện thoại",
          "example": {
            "zh": "接电话",
            "pinyin": "jiē diànhuà",
            "vi": "nghe điện thoại"
          }
        },
        {
          "id": 144,
          "zh": "号码",
          "pinyin": "hàomǎ",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "mã số, số hiệu",
          "example": {
            "zh": "电话号码",
            "pinyin": "diànhuà hàomǎ",
            "vi": "số điện thoại"
          }
        },
        {
          "id": 145,
          "zh": "喂",
          "pinyin": "wèi",
          "type": "(叹)",
          "typeVi": "Thán từ",
          "vi": "a-lô (chào hỏi qua điện thoại), này",
          "example": {
            "zh": "喂，你好！",
            "pinyin": "Wèi, nǐ hǎo!",
            "vi": "A-lô, xin chào!"
          }
        },
        {
          "id": 146,
          "zh": "转",
          "pinyin": "zhuǎn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chuyển (máy), rẽ",
          "example": {
            "zh": "请转203",
            "pinyin": "qǐng zhuǎn èr líng sān",
            "vi": "xin chuyển máy 203"
          }
        },
        {
          "id": 147,
          "zh": "分机",
          "pinyin": "fēnjī",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "máy lẻ, nhánh máy",
          "example": {
            "zh": "总机分机",
            "pinyin": "zǒngjī fēnjī",
            "vi": "máy tổng và máy lẻ"
          }
        },
        {
          "id": 148,
          "zh": "错",
          "pinyin": "cuò",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "sai, nhầm",
          "example": {
            "zh": "打错了",
            "pinyin": "dǎ cuò le",
            "vi": "gọi nhầm rồi"
          }
        },
        {
          "id": 149,
          "zh": "过一会儿",
          "pinyin": "guò yíhuìr",
          "type": "(短语)",
          "typeVi": "Cụm từ",
          "vi": "lát nữa, một lát sau",
          "example": {
            "zh": "过一会儿再来",
            "pinyin": "guò yíhuìr zài lái",
            "vi": "lát nữa lại đến"
          }
        },
        {
          "id": 150,
          "zh": "再",
          "pinyin": "zài",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "lại, hãy, thêm nữa",
          "example": {
            "zh": "再见",
            "pinyin": "zàijiàn",
            "vi": "gặp lại"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ kết quả (结果补语) với '错' (cuò)",
          "explanation": "Hình dung từ '错' đứng ngay sau động từ làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động thực hiện bị sai, nhầm lẫn: 打错 (gọi/đánh nhầm), 写错 (viết sai), 说错 (nói nhầm), 听错 (nghe nhầm).",
          "formula": "Động từ + 错 + (Tân ngữ)",
          "examples": [
            {
              "zh": "对不起，我打错了。",
              "pinyin": "Duìbuqǐ, wǒ dǎ cuò le.",
              "vi": "Xin lỗi, tôi gọi nhầm số rồi."
            },
            {
              "zh": "这个字你写错了。",
              "pinyin": "Zhè ge zì nǐ xiě cuò le.",
              "vi": "Chữ này bạn viết sai rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Phó từ '再' (zài) biểu thị lặp lại trong tương lai",
          "explanation": "'再' đứng trước động từ biểu thị một hành động chưa xảy ra hoặc sẽ được lặp lại tiếp trong tương lai ('lát nữa hãy làm', 'làm thêm lần nữa').",
          "formula": "再 + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "请过一会儿再打。",
              "pinyin": "Qǐng guò yíhuìr zài dǎ.",
              "vi": "Xin lát nữa hãy gọi lại."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "美国",
          "pinyin": "Měiguó",
          "vi": "Nước Mỹ (Hoa Kỳ)",
          "type": "landmark",
          "description": "Hợp chúng quốc Hoa Kỳ"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập thoại điện thoại",
          "instruction": "Hỏi và đáp qua điện thoại",
          "items": [
            {
              "question": "喂，请问王兰在吗？ -> 她不在，请过一会儿再打。",
              "options": [
                "张老师",
                "大卫"
              ],
              "answer": "喂，请问张老师在吗？ -> 他不在，请过一会儿再打。",
              "explanation": "Hỏi người nghe máy khi gọi điện thoại."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 16,
      "slug": "bai-16-ni-kanguo-jingju-ma",
      "volume": 1,
      "category": "Hẹn hò",
      "titleZh": "你看过京剧吗？",
      "titlePinyin": "Nǐ kànguò jīngjù ma?",
      "titleVi": "Bạn đã từng xem Kinh Kịch chưa?",
      "sentenceRange": "Câu 98 - 105",
      "sentences": [
        {
          "id": 98,
          "zh": "你看过京剧吗？",
          "pinyin": "Nǐ kànguò jīngjù ma?",
          "vi": "Bạn đã từng xem Kinh Kịch chưa?"
        },
        {
          "id": 99,
          "zh": "我没看过京剧。",
          "pinyin": "Wǒ méi kànguò jīngjù.",
          "vi": "Tôi chưa từng xem Kinh Kịch."
        },
        {
          "id": 100,
          "zh": "你知道哪天演吗？",
          "pinyin": "Nǐ zhīdào nǎ tiān yǎn ma?",
          "vi": "Bạn có biết ngày nào diễn không?"
        },
        {
          "id": 101,
          "zh": "是今天晚上的票。",
          "pinyin": "Shì jīntiān wǎnshang de piào.",
          "vi": "Là vé của tối hôm nay."
        },
        {
          "id": 102,
          "zh": "咱们一起去吧。",
          "pinyin": "Zánmen yìqǐ qù ba.",
          "vi": "Chúng mình cùng đi nhé."
        },
        {
          "id": 103,
          "zh": "我去买票。",
          "pinyin": "Wǒ qù mǎi piào.",
          "vi": "Tôi đi mua vé."
        },
        {
          "id": 104,
          "zh": "什么时候开演？",
          "pinyin": "Shénme shíhou kāiyǎn?",
          "vi": "Khi nào bắt đầu biểu diễn?"
        },
        {
          "id": 105,
          "zh": "七点一刻开演。",
          "pinyin": "Qī diǎn yí kè kāiyǎn.",
          "vi": "Bảy giờ mười lăm bắt đầu diễn."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Rủ bạn đi xem Kinh Kịch",
          "context": "Vương Lan rủ Mã Lệ đi xem Kinh Kịch Bắc Kinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，你看过中国京剧吗？",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ kànguò Zhōngguó jīngjù ma?",
              "vi": "Mary, cậu từng xem Kinh Kịch Trung Quốc chưa?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "没看过。听说很有意思，我很想看。",
              "pinyin": "Méi kànguò. Tīngshuō hěn yǒu yìsi, wǒ hěn xiǎng kàn.",
              "vi": "Mình chưa từng xem. Nghe nói rất hay, mình rất muốn xem."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "今晚长安大戏院演《霸王别姬》，咱们一起去吧。",
              "pinyin": "Jīnwǎn Cháng'ān Dà Xìyuàn yǎn 《Bàwáng Bié Jī》, zánmen yìqǐ qù ba.",
              "vi": "Tối nay nhà hát Trường An diễn vở 'Bá Vương Biệt Cơ', tụi mình cùng đi nhé."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "太好了！我去买票。",
              "pinyin": "Tài hǎo le! Wǒ qù mǎi piào.",
              "vi": "Tuyệt quá! Để mình đi mua vé."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hẹn giờ xem diễn",
          "context": "Mã Lệ mua được vé và hẹn giờ với Vương Lan",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，我买到票了！",
              "pinyin": "Wáng Lán, wǒ mǎi dào piào le!",
              "vi": "Vương Lan, mình mua được vé rồi!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "几点的？",
              "pinyin": "Jǐ diǎn de?",
              "vi": "Mấy giờ thế cậu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "七点一刻开演。咱们六点半在校门口见，好吗？",
              "pinyin": "Qī diǎn yí kè kāiyǎn. Zánmen liù diǎn bàn zài xiàomén kǒu jiàn, hǎo ma?",
              "vi": "7 giờ 15 bắt đầu diễn. Chúng mình 6 rưỡi gặp ở cổng trường nhé, được không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "好的，不见不散！",
              "pinyin": "Hǎo de, bú jiàn bú sàn!",
              "vi": "Được, không gặp không về nhé!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 151,
          "zh": "过",
          "pinyin": "guò",
          "type": "(助)",
          "typeVi": "Trợ từ động thái",
          "vi": "từng, đã qua (nhấn mạnh trải nghiệm)",
          "example": {
            "zh": "去过中国",
            "pinyin": "qùguò Zhōngguó",
            "vi": "từng đi Trung Quốc"
          }
        },
        {
          "id": 152,
          "zh": "京剧",
          "pinyin": "jīngjù",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "Kinh Kịch (nghệ thuật sân khấu truyền thống Bắc Kinh)",
          "example": {
            "zh": "看京剧",
            "pinyin": "kàn jīngjù",
            "vi": "xem Kinh Kịch"
          }
        },
        {
          "id": 153,
          "zh": "演",
          "pinyin": "yǎn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "diễn, biểu diễn",
          "example": {
            "zh": "演电影",
            "pinyin": "yǎn diànyǐng",
            "vi": "chiếu phim / đóng phim"
          }
        },
        {
          "id": 154,
          "zh": "咱们",
          "pinyin": "zánmen",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nghe)",
          "example": {
            "zh": "咱们走吧",
            "pinyin": "zánmen zǒu ba",
            "vi": "chúng mình đi thôi"
          }
        },
        {
          "id": 155,
          "zh": "开演",
          "pinyin": "kāiyǎn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "bắt đầu biểu diễn",
          "example": {
            "zh": "还没开演",
            "pinyin": "hái méi kāiyǎn",
            "vi": "chưa bắt đầu diễn"
          }
        },
        {
          "id": 156,
          "zh": "有意思",
          "pinyin": "yǒu yìsi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "thú vị, hay ho",
          "example": {
            "zh": "很有意思",
            "pinyin": "hěn yǒu yìsi",
            "vi": "rất thú vị"
          }
        },
        {
          "id": 157,
          "zh": "戏院",
          "pinyin": "xìyuàn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "rạp hát, nhà hát",
          "example": {
            "zh": "大戏院",
            "pinyin": "dà xìyuàn",
            "vi": "nhà hát lớn"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Trợ từ động thái '过' (guò) chỉ trải nghiệm quá khứ",
          "explanation": "Đứng ngay sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc, nhấn mạnh trải nghiệm từng có. Phủ định dùng '没(有) + Động từ + 过', không dùng '不'.",
          "formula": "Khẳng định: V + 过 | Phủ định: 没(有) + V + 过",
          "examples": [
            {
              "zh": "我看过京剧。",
              "pinyin": "Wǒ kànguò jīngjù.",
              "vi": "Tôi từng xem Kinh Kịch."
            },
            {
              "zh": "我没去过北京。",
              "pinyin": "Wǒ méi qùguò Běijīng.",
              "vi": "Tôi chưa từng đến Bắc Kinh."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Phân biệt '我们' và '咱们'",
          "explanation": "'咱们' (zánmen) LUÔN LUÔN bao gồm cả người nói và người nghe (thân mật). Còn '我们' (wǒmen) có thể bao gồm người nghe hoặc loại trừ người nghe.",
          "formula": "咱们 = người nói + người nghe",
          "examples": [
            {
              "zh": "咱们一起去吧。",
              "pinyin": "Zánmen yìqǐ qù ba.",
              "vi": "Tụi mình cùng đi nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "长安大戏院",
          "pinyin": "Cháng'ān Dà Xìyuàn",
          "vi": "Nhà hát lớn Trường An",
          "type": "landmark",
          "description": "Nhà hát kinh kịch nổi tiếng hàng đầu tại Bắc Kinh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện nói về trải nghiệm đã qua",
          "instruction": "Dùng V + 过",
          "items": [
            {
              "question": "你看过京剧吗？ -> 我没看过。",
              "options": [
                "吃烤鸭 (ăn vịt quay)",
                "去长城 (đi Trường Thành)"
              ],
              "answer": "你吃过烤鸭吗？ -> 我吃过。",
              "explanation": "Hỏi và đáp về kinh nghiệm trong quá khứ."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 17,
      "slug": "bai-17-qu-dongwuyuan",
      "volume": 1,
      "category": "Hẹn hò",
      "titleZh": "去动物园",
      "titlePinyin": "Qù dòngwùyuán",
      "titleVi": "Đi sở thú",
      "sentenceRange": "Câu 106 - 113",
      "sentences": [
        {
          "id": 106,
          "zh": "星期天你打算去哪儿？",
          "pinyin": "Xīngqītiān nǐ dǎsuàn qù nǎr?",
          "vi": "Chủ Nhật bạn dự định đi đâu?"
        },
        {
          "id": 107,
          "zh": "我打算去动物园。",
          "pinyin": "Wǒ dǎsuàn qù dòngwùyuán.",
          "vi": "Tôi dự định đi vườn bách thú (sở thú)."
        },
        {
          "id": 108,
          "zh": "你怎么去？",
          "pinyin": "Nǐ zěnme qù?",
          "vi": "Bạn đi bằng cách nào?"
        },
        {
          "id": 109,
          "zh": "我骑自行车去。",
          "pinyin": "Wǒ qí zìxíngchē qù.",
          "vi": "Tôi đạp xe đạp đi."
        },
        {
          "id": 110,
          "zh": "你去看熊猫吗？",
          "pinyin": "Nǐ qù kàn xióngmāo ma?",
          "vi": "Bạn đi ngắm gấu trúc à?"
        },
        {
          "id": 111,
          "zh": "听说动物园有两只大熊猫。",
          "pinyin": "Tīngshuō dòngwùyuán yǒu liǎng zhī dàxióngmāo.",
          "vi": "Nghe nói sở thú có hai con gấu trúc lớn."
        },
        {
          "id": 112,
          "zh": "咱们骑车去还是坐车去？",
          "pinyin": "Zánmen qí chē qù háishì zuò chē qù?",
          "vi": "Chúng mình đạp xe đi hay ngồi xe đi?"
        },
        {
          "id": 113,
          "zh": "骑车去吧。",
          "pinyin": "Qí chē qù ba.",
          "vi": "Đạp xe đi đi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Kế hoạch cuối tuần",
          "context": "Đại Vệ hỏi kế hoạch Chủ Nhật của Lưu Kinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "星期天你打算做什么？",
              "pinyin": "Xīngqītiān nǐ dǎsuàn zuò shénme?",
              "vi": "Chủ Nhật cậu dự định làm gì?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我打算去北京动物园看大熊猫，你去不去？",
              "pinyin": "Wǒ dǎsuàn qù Běijīng Dòngwùyuán kàn dàxióngmāo, nǐ qù bu qù?",
              "vi": "Mình định đi vườn thú Bắc Kinh ngắm gấu trúc lớn, cậu đi không?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "去！我还没看过大熊猫呢。",
              "pinyin": "Qù! Wǒ hái méi kànguò dàxióngmāo ne.",
              "vi": "Đi chứ! Mình vẫn chưa từng được xem gấu trúc lớn đâu."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Chọn phương tiện di chuyển",
          "context": "Đại Vệ và Lưu Kinh bàn cách đi lại",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "咱们骑自行车去还是坐公共汽车去？",
              "pinyin": "Zánmen qí zìxíngchē qù háishì zuò gōnggòng qìchē qù?",
              "vi": "Chúng mình đạp xe đạp đi hay đi xe buýt?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "星期天坐车的人太多，骑车去吧，还能锻炼身体。",
              "pinyin": "Xīngqītiān zuò chē de rén tài duō, qí chē qù ba, hái néng duànliàn shēntǐ.",
              "vi": "Chủ Nhật người đi xe buýt đông lắm, đạp xe đi đi, vừa được rèn luyện sức khỏe."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "行，骑车去！",
              "pinyin": "Xíng, qí chē qù!",
              "vi": "Được, đạp xe đi!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 158,
          "zh": "打算",
          "pinyin": "dǎsuàn",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ/Danh từ",
          "vi": "dự định, tính toán",
          "example": {
            "zh": "你有什么打算？",
            "pinyin": "Nǐ yǒu shénme dǎsuàn?",
            "vi": "Bạn có dự tính gì?"
          }
        },
        {
          "id": 159,
          "zh": "动物园",
          "pinyin": "dòngwùyuán",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "vườn bách thú, sở thú",
          "example": {
            "zh": "去动物园",
            "pinyin": "qù dòngwùyuán",
            "vi": "đi sở thú"
          }
        },
        {
          "id": 160,
          "zh": "骑",
          "pinyin": "qí",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cưỡi, đạp (xe đạp, cưỡi ngựa)",
          "example": {
            "zh": "骑马",
            "pinyin": "qí mǎ",
            "vi": "cưỡi ngựa"
          }
        },
        {
          "id": 161,
          "zh": "自行车",
          "pinyin": "zìxíngchē",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "xe đạp",
          "example": {
            "zh": "买自行车",
            "pinyin": "mǎi zìxíngchē",
            "vi": "mua xe đạp"
          }
        },
        {
          "id": 162,
          "zh": "熊猫",
          "pinyin": "xióngmāo",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "gấu trúc",
          "example": {
            "zh": "大熊猫",
            "pinyin": "dàxióngmāo",
            "vi": "gấu trúc lớn"
          }
        },
        {
          "id": 163,
          "zh": "只",
          "pinyin": "zhī",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "con (lượng từ chỉ động vật)",
          "example": {
            "zh": "两只鸟",
            "pinyin": "liǎng zhī niǎo",
            "vi": "hai con chim"
          }
        },
        {
          "id": 164,
          "zh": "还是",
          "pinyin": "háishì",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "hay là, hoặc là (trong câu hỏi lựa chọn)",
          "example": {
            "zh": "你喝茶还是喝咖啡？",
            "pinyin": "nǐ hē chá háishì hē kāfēi?",
            "vi": "bạn uống trà hay cà phê?"
          }
        },
        {
          "id": 165,
          "zh": "听说",
          "pinyin": "tīngshuō",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nghe nói",
          "example": {
            "zh": "听说很好",
            "pinyin": "tīngshuō hěn hǎo",
            "vi": "nghe nói rất hay"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu hỏi lựa chọn với '还是' (háishì)",
          "explanation": "Dùng liên từ '还是' nối hai phương án A và B trong câu hỏi để người nghe lựa chọn một trong hai phương án đó. Không dùng '或者' (huòzhě) trong câu nghi vấn.",
          "formula": "A + 还是 + B ？",
          "examples": [
            {
              "zh": "骑车去还是坐车去？",
              "pinyin": "Qí chē qù háishì zuò chē qù?",
              "vi": "Đạp xe đi hay ngồi xe đi?"
            },
            {
              "zh": "你喝茶还是咖啡？",
              "pinyin": "Nǐ hē chá háishì kāfēi?",
              "vi": "Bạn uống trà hay cà phê?"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu liên động chỉ phương thức của hành động",
          "explanation": "Động từ thứ nhất chỉ phương thức thực hiện hành động của động từ thứ hai.",
          "formula": "骑自行车 (Phương thức) + 去 (Hành động)",
          "examples": [
            {
              "zh": "我骑自行车去动物园。",
              "pinyin": "Wǒ qí zìxíngchē qù dòngwùyuán.",
              "vi": "Tôi đạp xe đạp đi vườn thú."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "北京动物园",
          "pinyin": "Běijīng Dòngwùyuán",
          "vi": "Vườn thú Bắc Kinh",
          "type": "landmark",
          "description": "Vườn bách thú lâu đời nổi tiếng với khu bảo tồn gấu trúc"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu hỏi lựa chọn 还是",
          "instruction": "Tạo câu hỏi lựa chọn",
          "items": [
            {
              "question": "咱们骑车去还是坐车去？",
              "options": [
                "走路 (đi bộ) / 坐地铁 (đi tàu điện ngầm)"
              ],
              "answer": "咱们走路去还是坐地铁去？",
              "explanation": "Lựa chọn phương tiện giao thông."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 18,
      "slug": "bai-18-lushang-xinku-le",
      "volume": 1,
      "category": "Chào mừng",
      "titleZh": "路上辛苦了",
      "titlePinyin": "Lùshang xīnkǔ le",
      "titleVi": "Đi đường vất vả không?",
      "sentenceRange": "Câu 114 - 121",
      "sentences": [
        {
          "id": 114,
          "zh": "飞机几点起飞？",
          "pinyin": "Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?",
          "vi": "Máy bay mấy giờ cất cánh?"
        },
        {
          "id": 115,
          "zh": "快要起飞了。",
          "pinyin": "Kuàiyào qǐfēi le.",
          "vi": "Sắp sửa cất cánh rồi."
        },
        {
          "id": 116,
          "zh": "路上辛苦了！",
          "pinyin": "Lùshang xīnkǔ le!",
          "vi": "Đi đường vất vả rồi! (Câu chào hỏi ân cần khi đón khách)"
        },
        {
          "id": 117,
          "zh": "不太累。",
          "pinyin": "Bú tài lèi.",
          "vi": "Không mệt lắm."
        },
        {
          "id": 118,
          "zh": "车在外面等着呢。",
          "pinyin": "Chē zài wàimiàn děng zhe ne.",
          "vi": "Xe đang đợi ở ngoài cửa đấy."
        },
        {
          "id": 119,
          "zh": "我来帮你拿行李。",
          "pinyin": "Wǒ lái bāng nǐ ná xíngli.",
          "vi": "Để tôi giúp bạn xách hành lý."
        },
        {
          "id": 120,
          "zh": "你是什么时候到的？",
          "pinyin": "Nǐ shì shénme shíhou dào de?",
          "vi": "Bạn đến nơi từ lúc nào thế?"
        },
        {
          "id": 121,
          "zh": "我是昨天下午到的。",
          "pinyin": "Wǒ shì zuótiān xiàwǔ dào de.",
          "vi": "Tôi đến lúc chiều hôm qua."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Đón chuyên gia tại sân bay",
          "context": "Lưu Kinh ra sân bay thủ đô Bắc Kinh đón ông Green",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "您好，您是格林先生吧？",
              "pinyin": "Nín hǎo, nín shì Gélín xiānsheng ba?",
              "vi": "Chào ngài, ngài có phải là ông Green không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "是的，我就是格林。",
              "pinyin": "Shì de, wǒ jiù shì Gélín.",
              "vi": "Đúng rồi, tôi chính là Green."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "欢迎您来北京！路上辛苦了。",
              "pinyin": "Huānyíng nín lái Běijīng! Lùshang xīnkǔ le.",
              "vi": "Chào mừng ngài đến Bắc Kinh! Dọc đường bay vất vả rồi."
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "哪里哪里，飞机很舒服，不太累。",
              "pinyin": "Nǎlǐ nǎlǐ, fēijī hěn shūfu, bú tài lèi.",
              "vi": "Đâu có, máy bay rất êm ái, không mệt lắm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Giúp đỡ hành lý và ra xe",
          "context": "Lưu Kinh xách hành lý giúp ông Green",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我们学校的车在外面等着呢。我来帮您拿箱子吧。",
              "pinyin": "Wǒmen xuéxiào de chē zài wàimiàn děng zhe ne. Wǒ lái bāng nín ná xiāngzi ba.",
              "vi": "Xe của trường chúng cháu đang đợi ở ngoài. Cháu xách va ly giúp bác nhé."
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "不用了，我自己拿就可以。谢谢你！",
              "pinyin": "Bú yòng le, wǒ zìjǐ ná jiù kěyǐ. Xièxie nǐ!",
              "vi": "Không cần đâu, tự tôi xách được rồi. Cảm ơn cháu!"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "不客气，请跟我来。",
              "pinyin": "Bú kèqi, qǐng gēn wǒ lái.",
              "vi": "Dạ không có gì, xin bác đi theo cháu ạ."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 166,
          "zh": "飞机",
          "pinyin": "fēijī",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "máy bay",
          "example": {
            "zh": "坐飞机",
            "pinyin": "zuò fēijī",
            "vi": "đi máy bay"
          }
        },
        {
          "id": 167,
          "zh": "起飞",
          "pinyin": "qǐfēi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cất cánh",
          "example": {
            "zh": "准时起飞",
            "pinyin": "zhǔnshí qǐfēi",
            "vi": "cất cánh đúng giờ"
          }
        },
        {
          "id": 168,
          "zh": "快要",
          "pinyin": "kuàiyào",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "sắp sửa",
          "example": {
            "zh": "快要下雨了",
            "pinyin": "kuàiyào xiàyǔ le",
            "vi": "trời sắp mưa rồi"
          }
        },
        {
          "id": 169,
          "zh": "辛苦",
          "pinyin": "xīnkǔ",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "vất vả, nhọc nhằn",
          "example": {
            "zh": "大家辛苦了",
            "pinyin": "dàjiā xīnkǔ le",
            "vi": "mọi người vất vả rồi"
          }
        },
        {
          "id": 170,
          "zh": "累",
          "pinyin": "lèi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "mệt mỏi",
          "example": {
            "zh": "我很累",
            "pinyin": "wǒ hěn lèi",
            "vi": "tôi rất mệt"
          }
        },
        {
          "id": 171,
          "zh": "行李",
          "pinyin": "xíngli",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "hành lý",
          "example": {
            "zh": "托运行李",
            "pinyin": "tuōyùn xíngli",
            "vi": "gửi hành lý"
          }
        },
        {
          "id": 172,
          "zh": "箱子",
          "pinyin": "xiāngzi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "va ly, hòm, rương",
          "example": {
            "zh": "皮箱",
            "pinyin": "píxiāng",
            "vi": "va ly da"
          }
        },
        {
          "id": 173,
          "zh": "拿",
          "pinyin": "ná",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cầm, xách, lấy",
          "example": {
            "zh": "拿东西",
            "pinyin": "ná dōngxi",
            "vi": "cầm đồ"
          }
        },
        {
          "id": 174,
          "zh": "帮",
          "pinyin": "bāng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "giúp, giúp đỡ",
          "example": {
            "zh": "帮我一下",
            "pinyin": "bāng wǒ yíxià",
            "vi": "giúp tôi một chút"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Cấu trúc '快要......了' (kuàiyào... le)",
          "explanation": "Biểu thị hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Có các biến thể: 快要...了, 要...了, 就要...了. Khi trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian xác định thì KHÔNG dùng '快要...了' mà chỉ dùng '就要...了'.",
          "formula": "Chủ ngữ + 快要 / 就要 + Động từ + 了",
          "examples": [
            {
              "zh": "飞机快要起飞了。",
              "pinyin": "Fēijī kuàiyào qǐfēi le.",
              "vi": "Máy bay sắp cất cánh rồi."
            },
            {
              "zh": "明天我们就要出发了。",
              "pinyin": "Míngtiān wǒmen jiù yào chūfā le.",
              "vi": "Ngày mai chúng tôi sắp xuất phát rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cấu trúc nhấn mạnh '是......的' (shì... de)",
          "explanation": "Khi hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ, dùng '是...的' để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức, mục đích hoặc người thực hiện hành động.",
          "formula": "Chủ ngữ + 是 + [Thời gian/Địa điểm/Phương thức] + Động từ + 的",
          "examples": [
            {
              "zh": "我【是昨天下午到的】。",
              "pinyin": "Wǒ shì zuótiān xiàwǔ dào de.",
              "vi": "Tôi đến là vào buổi chiều hôm qua (nhấn mạnh thời gian)."
            },
            {
              "zh": "他【是坐飞机来的】。",
              "pinyin": "Tā shì zuò fēijī lái de.",
              "vi": "Anh ấy đến là bằng máy bay (nhấn mạnh phương tiện)."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "格林",
          "pinyin": "Gélín",
          "vi": "Green",
          "type": "person",
          "description": "Tên chuyên gia người nước ngoài"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc nhấn mạnh 是...的",
          "instruction": "Nhấn mạnh thời gian thực hiện",
          "items": [
            {
              "question": "你是什么时候到的？ -> 我是昨天到的。",
              "options": [
                "上星期 (tuần trước)",
                "今天早上 (sáng nay)"
              ],
              "answer": "我是今天早上到的。",
              "explanation": "Nhấn mạnh mốc thời gian hoàn thành hành động."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 19,
      "slug": "bai-19-huanying-ni",
      "volume": 1,
      "category": "Chào mừng",
      "titleZh": "欢迎你",
      "titlePinyin": "Huānyíng nǐ",
      "titleVi": "Chào mừng ông",
      "sentenceRange": "Câu 122 - 129",
      "sentences": [
        {
          "id": 122,
          "zh": "欢迎你到我们饭店来。",
          "pinyin": "Huānyíng nǐ dào wǒmen fàndiàn lái.",
          "vi": "Hoan nghênh ông đến khách sạn của chúng tôi."
        },
        {
          "id": 123,
          "zh": "请在这儿填一下儿住宿登记表。",
          "pinyin": "Qǐng zài zhèr tián yíxiàr zhùsù dēngjì biǎo.",
          "vi": "Xin mời điền vào phiếu đăng ký lưu trú ở đây."
        },
        {
          "id": 124,
          "zh": "我住在几楼？",
          "pinyin": "Wǒ zhù zài jǐ lóu?",
          "vi": "Tôi ở tầng mấy?"
        },
        {
          "id": 125,
          "zh": "您住在八楼八零六房间。",
          "pinyin": "Nín zhù zài bā lóu bā líng liù fángjiān.",
          "vi": "Ngài ở tầng 8, phòng 806."
        },
        {
          "id": 126,
          "zh": "饭店里有餐厅吗？",
          "pinyin": "Fàndiàn lǐ yǒu cāntīng ma?",
          "vi": "Trong khách sạn có nhà hàng ăn không?"
        },
        {
          "id": 127,
          "zh": "一楼有中餐厅和西餐厅。",
          "pinyin": "Yī lóu yǒu zhōngcāntīng hé xīcāntīng.",
          "vi": "Tầng một có nhà hàng món Trung và nhà hàng món Tây."
        },
        {
          "id": 128,
          "zh": "从这儿到机场远吗？",
          "pinyin": "Cóng zhèr dào jīchǎng yuǎn ma?",
          "vi": "Từ đây ra sân bay có xa không?"
        },
        {
          "id": 129,
          "zh": "坐出租车半个小时就到了。",
          "pinyin": "Zuò chūzūchē bàn gè xiǎoshí jiù dào le.",
          "vi": "Đi xe taxi nửa tiếng là tới nơi rồi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Làm thủ tục nhận phòng khách sạn",
          "context": "Ông Green đến khách sạn Bắc Kinh làm thủ tục check-in",
          "lines": [
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "您好，欢迎您到北京饭店来！",
              "pinyin": "Nín hǎo, huānyíng nín dào Běijīng Fàndiàn lái!",
              "vi": "Chào ngài, hoan nghênh ngài đến Khách sạn Bắc Kinh!"
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "你好，我有预订，我叫格林。",
              "pinyin": "Nǐ hǎo, wǒ yǒu yùdìng, wǒ jiào Gélín.",
              "vi": "Chào cô, tôi có đặt phòng trước, tôi tên là Green."
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "好的，请出示您的护照，并在登记表上签个字。",
              "pinyin": "Hǎo de, qǐng chūshì nín de hùzhào, bìng zài dēngjì biǎo shang qiān gè zì.",
              "vi": "Vâng, xin ngài xuất trình hộ chiếu và ký tên vào phiếu đăng ký ạ."
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "好的。请问我住在几楼？",
              "pinyin": "Hǎo de. Qǐngwèn wǒ zhù zài jǐ lóu?",
              "vi": "Được rồi. Cho hỏi tôi ở tầng mấy?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "您住在八楼八零六房间。这是您的钥匙，请拿好。",
              "pinyin": "Nín zhù zài bā lóu bā líng liù fángjiān. Zhè shì nín de yàoshi, qǐng ná hǎo.",
              "vi": "Ngài ở tầng 8, phòng số 806. Đây là chìa khóa của ngài, xin giữ cẩn thận."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hỏi dịch vụ ăn uống và đi lại",
          "context": "Ông Green hỏi nhân viên về nhà hàng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "请问饭店里有餐厅吗？",
              "pinyin": "Qǐngwèn fàndiàn lǐ yǒu cāntīng ma?",
              "vi": "Xin hỏi trong khách sạn có nhà hàng ăn không?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "有，一楼有中餐厅和西餐厅。晚上七点开始营业。",
              "pinyin": "Yǒu, yī lóu yǒu zhōngcāntīng hé xīcāntīng. Wǎnshang qī diǎn kāishǐ yíngyè.",
              "vi": "Có ạ, tầng một có nhà hàng Trung Hoa và nhà hàng Âu. 7 giờ tối bắt đầu phục vụ."
            },
            {
              "speaker": "格林",
              "speakerVi": "Green",
              "zh": "太好了，谢谢！",
              "pinyin": "Tài hǎo le, xièxie!",
              "vi": "Tuyệt quá, cảm ơn cô nhé!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 175,
          "zh": "饭店",
          "pinyin": "fàndiàn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "khách sạn, nhà hàng lớn",
          "example": {
            "zh": "北京饭店",
            "pinyin": "Běijīng Fàndiàn",
            "vi": "Khách sạn Bắc Kinh"
          }
        },
        {
          "id": 176,
          "zh": "填",
          "pinyin": "tián",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "điền vào",
          "example": {
            "zh": "填表",
            "pinyin": "tián biǎo",
            "vi": "điền tờ khai"
          }
        },
        {
          "id": 177,
          "zh": "登记",
          "pinyin": "dēngjì",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đăng ký, ghi danh",
          "example": {
            "zh": "登记名字",
            "pinyin": "dēngjì míngzì",
            "vi": "đăng ký tên"
          }
        },
        {
          "id": 178,
          "zh": "钥匙",
          "pinyin": "yàoshi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "chìa khóa",
          "example": {
            "zh": "拿钥匙",
            "pinyin": "ná yàoshi",
            "vi": "cầm chìa khóa"
          }
        },
        {
          "id": 179,
          "zh": "餐厅",
          "pinyin": "cāntīng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "nhà hàng, phòng ăn",
          "example": {
            "zh": "学生餐厅",
            "pinyin": "xuésheng cāntīng",
            "vi": "nhà ăn sinh viên"
          }
        },
        {
          "id": 180,
          "zh": "从",
          "pinyin": "cóng",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "từ (chỉ điểm xuất phát không gian/thời gian)",
          "example": {
            "zh": "从早到晚",
            "pinyin": "cóng zǎo dào wǎn",
            "vi": "từ sáng đến tối"
          }
        },
        {
          "id": 181,
          "zh": "出租车",
          "pinyin": "chūzūchē",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "xe tắc-xi (taxi)",
          "example": {
            "zh": "叫出租车",
            "pinyin": "jiào chūzūchē",
            "vi": "gọi xe taxi"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Giới từ '从......到......' (cóng... dào...)",
          "explanation": "Chỉ khoảng cách không gian (từ A đến B) hoặc quãng thời gian (từ lúc A đến lúc B).",
          "formula": "从 + Nơi chốn/Thời gian 1 + 到 + Nơi chốn/Thời gian 2",
          "examples": [
            {
              "zh": "从这儿到机场很近。",
              "pinyin": "Cóng zhèr dào jīchǎng hěn jìn.",
              "vi": "Từ đây ra sân bay rất gần."
            },
            {
              "zh": "从星期一到星期五",
              "pinyin": "cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ",
              "vi": "từ thứ Hai đến thứ Sáu"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "北京饭店",
          "pinyin": "Běijīng Fàndiàn",
          "vi": "Khách sạn Bắc Kinh (Beijing Hotel)",
          "type": "landmark",
          "description": "Khách sạn 5 sao quốc tế danh tiếng trên đường Trường An"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc 从...到...",
          "instruction": "Nói khoảng cách giữa 2 địa điểm",
          "items": [
            {
              "question": "从这儿到机场远吗？",
              "options": [
                "学校 -> 故宫",
                "宿舍 -> 图书馆"
              ],
              "answer": "从学校到故宫远吗？",
              "explanation": "Hỏi khoảng cách đi lại."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 20,
      "slug": "bai-20-wei-women-de-youyi-ganbei",
      "volume": 1,
      "category": "Chiêu đãi",
      "titleZh": "为我们的友谊干杯！",
      "titlePinyin": "Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!",
      "titleVi": "Hãy cạn ly vì tình bạn chúng ta!",
      "sentenceRange": "Câu 130 - 140",
      "sentences": [
        {
          "id": 130,
          "zh": "尝尝这个菜，味道怎么样？",
          "pinyin": "Chángchang zhè ge cài, wèidao zěnmeyàng?",
          "vi": "Nếm thử món này xem, mùi vị thế nào?"
        },
        {
          "id": 131,
          "zh": "这个菜做得真好吃！",
          "pinyin": "Zhè ge cài zuò de zhēn hǎochī!",
          "vi": "Món này nấu ngon thật đấy!"
        },
        {
          "id": 132,
          "zh": "你菜做得很地道。",
          "pinyin": "Nǐ cài zuò de hěn dìdao.",
          "vi": "Cậu nấu món ăn chuẩn vị truyền thống lắm."
        },
        {
          "id": 133,
          "zh": "哪里，哪里，随便做做。",
          "pinyin": "Nǎlǐ, nǎlǐ, suíbiàn zuòzuo.",
          "vi": "Đâu có đâu có, nấu ngẫu hứng bữa thường thôi mà."
        },
        {
          "id": 134,
          "zh": "你会用筷子吗？",
          "pinyin": "Nǐ huì yòng kuàizi ma?",
          "vi": "Bạn biết dùng đũa không?"
        },
        {
          "id": 135,
          "zh": "我用得不太好。",
          "pinyin": "Wǒ yòng de bú tài hǎo.",
          "vi": "Tôi dùng chưa được khéo lắm."
        },
        {
          "id": 136,
          "zh": "来，喝一杯啤酒吧。",
          "pinyin": "Lái, hē yì bēi píjiǔ ba.",
          "vi": "Nào, uống một ly bia nhé."
        },
        {
          "id": 137,
          "zh": "我不能喝酒。",
          "pinyin": "Wǒ bù néng hē jiǔ.",
          "vi": "Tôi không uống được rượu bia."
        },
        {
          "id": 138,
          "zh": "那你喝茶吧。",
          "pinyin": "Nà nǐ hē chá ba.",
          "vi": "Thế thì bạn uống trà nhé."
        },
        {
          "id": 139,
          "zh": "为我们的友谊干杯！",
          "pinyin": "Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!",
          "vi": "Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!"
        },
        {
          "id": 140,
          "zh": "干杯！",
          "pinyin": "Gānbēi!",
          "vi": "Cạn ly! (100% cạn chén!)"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Bữa tiệc chiêu đãi bạn bè",
          "context": "Vương Lan mời Đại Vệ và Mã Lệ về nhà ăn cơm",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "大家别客气，尝尝这个红烧牛肉，味道怎么样？",
              "pinyin": "Dàjiā bié kèqi, chángchang zhè ge hóngshāo niúròu, wèidao zěnmeyàng?",
              "vi": "Mọi người đừng khách sáo, nếm thử món bò kho tàu này xem vị ra sao?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "太好吃了！你做菜做得真地道！",
              "pinyin": "Tài hǎochī le! Nǐ zuò cài zuò de zhēn dìdao!",
              "vi": "Ngon tuyệt cú mèo! Cậu nấu ăn chuẩn vị quá!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "比饭馆里做得还要好吃！",
              "pinyin": "Bǐ fànguǎnr lǐ zuò de hái yào hǎochī!",
              "vi": "Còn ngon hơn cả ngoài quán ăn nữa cơ!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "哪里哪里，喜欢就多吃点儿。",
              "pinyin": "Nǎlǐ nǎlǐ, xǐhuan jiù duō chī diǎnr.",
              "vi": "Đâu có đâu, các cậu thích thì ăn nhiều vào nhé."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Nâng ly vì tình bạn",
          "context": "Mọi người cùng nâng cốc chúc mừng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "来，咱们大家倒满酒。",
              "pinyin": "Lái, zánmen dàjiā dào mǎn jiǔ.",
              "vi": "Nào, tất cả tụi mình cùng rót đầy rượu nhé."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我不会喝酒，我喝茶行吗？",
              "pinyin": "Wǒ bú huì hē jiǔ, wǒ hē chá xíng ma?",
              "vi": "Mình không biết uống rượu, mình uống trà được không?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "当然行！让我们共同举杯，为我们的友谊干杯！",
              "pinyin": "Dāngrán xíng! Ràng wǒmen gòngtóng jǔ bēi, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!",
              "vi": "Đương nhiên được! Chúng ta hãy cùng nâng ly, vì tình bạn của chúng ta, cạn ly!"
            },
            {
              "speaker": "大家",
              "speakerVi": "Mọi người",
              "zh": "干杯！",
              "pinyin": "Gānbēi!",
              "vi": "Cạn ly!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 182,
          "zh": "尝",
          "pinyin": "cháng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nếm thử",
          "example": {
            "zh": "尝一尝",
            "pinyin": "cháng yi cháng",
            "vi": "nếm thử một chút"
          }
        },
        {
          "id": 183,
          "zh": "味道",
          "pinyin": "wèidao",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "mùi vị, hương vị",
          "example": {
            "zh": "好味道",
            "pinyin": "hǎo wèidao",
            "vi": "vị thơm ngon"
          }
        },
        {
          "id": 184,
          "zh": "好吃",
          "pinyin": "hǎochī",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "ngon miệng (đồ ăn)",
          "example": {
            "zh": "真好吃",
            "pinyin": "zhēn hǎochī",
            "vi": "ngon thật"
          }
        },
        {
          "id": 185,
          "zh": "地道",
          "pinyin": "dìdao",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "chuẩn, chính cống, chuẩn vị bản xứ",
          "example": {
            "zh": "汉语说得很地道",
            "pinyin": "Hànyǔ shuō de hěn dìdao",
            "vi": "tiếng Hán nói rất chuẩn vị"
          }
        },
        {
          "id": 186,
          "zh": "哪里",
          "pinyin": "nǎlǐ",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "đâu có (lời khiêm tốn khi được khen)",
          "example": {
            "zh": "哪里哪里",
            "pinyin": "nǎlǐ nǎlǐ",
            "vi": "đâu có, khiêm tốn quá"
          }
        },
        {
          "id": 187,
          "zh": "筷子",
          "pinyin": "kuàizi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "đôi đũa",
          "example": {
            "zh": "一双筷子",
            "pinyin": "yì shuāng kuàizi",
            "vi": "một đôi đũa"
          }
        },
        {
          "id": 188,
          "zh": "啤酒",
          "pinyin": "píjiǔ",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bia",
          "example": {
            "zh": "喝啤酒",
            "pinyin": "hē píjiǔ",
            "vi": "uống bia"
          }
        },
        {
          "id": 189,
          "zh": "干杯",
          "pinyin": "gānbēi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cạn ly, cạn chén",
          "example": {
            "zh": "大家干杯",
            "pinyin": "dàjiā gānbēi",
            "vi": "mọi người cạn ly"
          }
        },
        {
          "id": 190,
          "zh": "友谊",
          "pinyin": "yǒuyì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tình hữu nghị, tình bạn bè",
          "example": {
            "zh": "友谊长存",
            "pinyin": "yǒuyì chángcún",
            "vi": "tình bạn mãi xanh"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ trạng thái / trình độ với '得' (de)",
          "explanation": "Dùng '得' sau động từ để nối bổ ngữ đánh giá hoặc miêu tả mức độ, kết quả của hành động đã diễn ra. Phủ định đặt '不' sau '得'.",
          "formula": "Động từ + 得 + (很/真) + Tính từ  |  Phủ định: Động từ + 得 + 不 + Tính từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "这个菜做得真好吃！",
              "pinyin": "Zhè ge cài zuò de zhēn hǎochī!",
              "vi": "Món này nấu rất ngon!"
            },
            {
              "zh": "我用得不太好。",
              "pinyin": "Wǒ yòng de bú tài hǎo.",
              "vi": "Tôi dùng chưa được khéo lắm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ trạng thái khi động từ mang tân ngữ",
          "explanation": "Khi động từ mang theo tân ngữ, bắt buộc phải lặp lại động từ trước '得', hoặc chuyển tân ngữ lên đầu câu.",
          "formula": "Chủ ngữ + (Động từ + Tân ngữ) + Động từ + 得 + Tính từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "他学汉语学得很好。",
              "pinyin": "Tā xué Hànyǔ xué de hěn hǎo.",
              "vi": "Anh ấy học tiếng Hán rất giỏi."
            },
            {
              "zh": "他汉语学得很好。",
              "pinyin": "Tā Hànyǔ xué de hěn hǎo.",
              "vi": "Tiếng Hán anh ấy học rất cừ."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ trạng thái với 得",
          "instruction": "Khen ngợi năng lực hành động",
          "items": [
            {
              "question": "你菜做得很地道。",
              "options": [
                "说汉语 (nói tiếng Hán) - 好",
                "写汉字 (viết chữ Hán) - 漂亮"
              ],
              "answer": "你汉语说得很好。/ 你汉字写得真漂亮！",
              "explanation": "Dùng bổ ngữ trạng thái khen ngợi."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 21,
      "slug": "bai-21-qing-ni-canjia",
      "volume": 2,
      "category": "Mời mọc & Tham gia",
      "titleZh": "请你参加",
      "titlePinyin": "Qǐng nǐ cānjiā",
      "titleVi": "Xin mời bạn tham gia",
      "sentenceRange": "Câu 141 - 148",
      "sentences": [
        {
          "id": 141,
          "zh": "我们打算星期六开一个晚会。",
          "pinyin": "Wǒmen dǎsuàn xīngqīliù kāi yí gè wǎnhuì.",
          "vi": "Chúng tôi dự định tối thứ Bảy mở một buổi dạ hội."
        },
        {
          "id": 142,
          "zh": "请你参加。",
          "pinyin": "Qǐng nǐ cānjiā.",
          "vi": "Xin mời bạn cùng tham gia."
        },
        {
          "id": 143,
          "zh": "我一定去。",
          "pinyin": "Wǒ yídìng qù.",
          "vi": "Tôi nhất định sẽ đến."
        },
        {
          "id": 144,
          "zh": "我正在给你写信呢。",
          "pinyin": "Wǒ zhèngzài gěi nǐ xiě xìn ne.",
          "vi": "Tôi đang viết thư cho bạn đây này."
        },
        {
          "id": 145,
          "zh": "你寄信吗？",
          "pinyin": "Nǐ jì xìn ma?",
          "vi": "Bạn gửi thư à?"
        },
        {
          "id": 146,
          "zh": "顺便帮我买几张邮票吧。",
          "pinyin": "Shùnbiàn bāng wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào ba.",
          "vi": "Tiện thể mua giúp tôi mấy con tem nhé."
        },
        {
          "id": 147,
          "zh": "没问题。",
          "pinyin": "Méi wèntí.",
          "vi": "Không thành vấn đề!"
        },
        {
          "id": 148,
          "zh": "明天见！",
          "pinyin": "Míngtiān jiàn!",
          "vi": "Ngày mai gặp lại!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Mời tham gia dạ hội",
          "context": "Vương Lan đến phòng Đại Vệ mời tham gia tiệc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "大卫，你在做什么呢？",
              "pinyin": "Dàwèi, nǐ zài zuò shénme ne?",
              "vi": "David, cậu đang làm gì đấy?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我正在给我妈妈写信呢。有事吗？",
              "pinyin": "Wǒ zhèngzài gěi wǒ māmā xiě xìn ne. Yǒu shì ma?",
              "vi": "Mình đang viết thư cho mẹ. Có chuyện gì thế?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我们班星期六晚上开联欢晚会，请你参加。",
              "pinyin": "Wǒmen bān xīngqīliù wǎnshang kāi liánhuān wǎnhuì, qǐng nǐ cānjiā.",
              "vi": "Lớp tụi mình tối thứ Bảy tổ chức dạ hội liên hoan, mời cậu tham gia nhé."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "太好了，我一定去！",
              "pinyin": "Tài hǎo le, wǒ yídìng qù!",
              "vi": "Tuyệt quá, mình nhất định sẽ đến!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Tiện thể nhờ mua tem",
          "context": "Đại Vệ nhờ Vương Lan tiện thể mua tem",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "王兰，你去哪儿？",
              "pinyin": "Wáng Lán, nǐ qù nǎr?",
              "vi": "Vương Lan, cậu đi đâu đấy?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "我去邮局寄信。",
              "pinyin": "Wǒ qù yóujú jì xìn.",
              "vi": "Mình ra bưu điện gửi thư."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "顺便帮我买几张两块钱的邮票，行吗？",
              "pinyin": "Shùnbiàn bāng wǒ mǎi jǐ zhāng liǎng kuài qián de yóupiào, xíng ma?",
              "vi": "Tiện thể mua giúp mình mấy con tem loại 2 tệ được không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "没问题，包在我身上！",
              "pinyin": "Méi wèntí, bāo zài wǒ shēnshang!",
              "vi": "Không thành vấn đề, cứ để mình lo!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 191,
          "zh": "开",
          "pinyin": "kāi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "mở, tổ chức (họp, tiệc), lái (xe)",
          "example": {
            "zh": "开会",
            "pinyin": "kāihuì",
            "vi": "mở cuộc họp"
          }
        },
        {
          "id": 192,
          "zh": "晚会",
          "pinyin": "wǎnhuì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "buổi dạ hội, liên hoan tối",
          "example": {
            "zh": "新年晚会",
            "pinyin": "xīnnián wǎnhuì",
            "vi": "dạ hội năm mới"
          }
        },
        {
          "id": 193,
          "zh": "参加",
          "pinyin": "cānjiā",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tham gia, dự",
          "example": {
            "zh": "参加比赛",
            "pinyin": "cānjiā bǐsài",
            "vi": "tham gia thi đấu"
          }
        },
        {
          "id": 194,
          "zh": "一定",
          "pinyin": "yídìng",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "nhất định, chắc chắn",
          "example": {
            "zh": "一定去",
            "pinyin": "yídìng qù",
            "vi": "nhất định đi"
          }
        },
        {
          "id": 195,
          "zh": "正在",
          "pinyin": "zhèngzài",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "đang (chỉ hành động đang diễn ra)",
          "example": {
            "zh": "正在看书",
            "pinyin": "zhèngzài kàn shū",
            "vi": "đang đọc sách"
          }
        },
        {
          "id": 196,
          "zh": "信",
          "pinyin": "xìn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bức thư, thư từ, tin tức",
          "example": {
            "zh": "写信",
            "pinyin": "xiě xìn",
            "vi": "viết thư"
          }
        },
        {
          "id": 197,
          "zh": "寄",
          "pinyin": "jì",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "gửi (thư, bưu phẩm)",
          "example": {
            "zh": "寄包裹",
            "pinyin": "jì bāoguǒ",
            "vi": "gửi bưu kiện"
          }
        },
        {
          "id": 198,
          "zh": "顺便",
          "pinyin": "shùnbiàn",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "nhân tiện, tiện thể",
          "example": {
            "zh": "顺便看看",
            "pinyin": "shùnbiàn kànkan",
            "vi": "tiện thể ghé xem"
          }
        },
        {
          "id": 199,
          "zh": "邮票",
          "pinyin": "yóupiào",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "con tem bưu chính",
          "example": {
            "zh": "集邮票",
            "pinyin": "jí yóupiào",
            "vi": "sưu tầm tem"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Sự tiến hành của hành động với '正在......呢' (zhèngzài... ne)",
          "explanation": "Dùng '正在 / 正 / 在 + Động từ + 呢' để biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng '没在 + Động từ'.",
          "formula": "Chủ ngữ + (正在/正/在) + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)",
          "examples": [
            {
              "zh": "我正在给你写信呢。",
              "pinyin": "Wǒ zhèngzài gěi nǐ xiě xìn ne.",
              "vi": "Tôi đang viết thư cho bạn đây này."
            },
            {
              "zh": "他没在看电视。",
              "pinyin": "Tā méi zài kàn diànshì.",
              "vi": "Anh ấy không có đang xem ti-vi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Giới từ '给' (gěi) biểu thị đối tượng tiếp nhận",
          "explanation": "Đặt '给 + Đối tượng' trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện hướng tới hoặc dành cho đối tượng đó.",
          "formula": "Chủ ngữ + 给 + Đối tượng + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "我给他打电话。",
              "pinyin": "Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.",
              "vi": "Tôi gọi điện thoại cho anh ấy."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc 正在...呢",
          "instruction": "Nói các hành động đang làm",
          "items": [
            {
              "question": "你在做什么呢？ -> 我在看书呢。",
              "options": [
                "听音乐 (nghe nhạc)",
                "洗衣服 (giặt quần áo)"
              ],
              "answer": "我在听音乐呢。/ 我在洗衣服呢。",
              "explanation": "Miêu tả hành động đang tiếp diễn."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 22,
      "slug": "bai-22-wo-bu-neng-qu",
      "volume": 2,
      "category": "Mời mọc & Từ chối",
      "titleZh": "我不能去",
      "titlePinyin": "Wǒ bù néng qù",
      "titleVi": "Tôi không thể đi được",
      "sentenceRange": "Câu 149 - 156",
      "sentences": [
        {
          "id": 149,
          "zh": "我不能去。",
          "pinyin": "Wǒ bù néng qù.",
          "vi": "Tôi không thể đi được."
        },
        {
          "id": 150,
          "zh": "真对不起，我明天有事。",
          "pinyin": "Zhēn duìbuqǐ, wǒ míngtiān yǒu shì.",
          "vi": "Thật xin lỗi, ngày mai tôi có việc bận rồi."
        },
        {
          "id": 151,
          "zh": "请你原谅。",
          "pinyin": "Qǐng nǐ yuánliàng.",
          "vi": "Xin bạn thứ lỗi cho."
        },
        {
          "id": 152,
          "zh": "真可惜，你不能来。",
          "pinyin": "Zhēn kěxī, nǐ bù néng lái.",
          "vi": "Thật đáng tiếc, bạn không thể đến được."
        },
        {
          "id": 153,
          "zh": "我已经买好电影票了。",
          "pinyin": "Wǒ yǐjīng mǎihǎo diànyǐng piào le.",
          "vi": "Tôi đã mua sẵn vé xem phim rồi."
        },
        {
          "id": 154,
          "zh": "没关系，下次再去吧。",
          "pinyin": "Méi guānxi, xià cì zài qù ba.",
          "vi": "Không sao đâu, lần sau tụi mình lại đi."
        },
        {
          "id": 155,
          "zh": "你打算什么时候去？",
          "pinyin": "Nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù?",
          "vi": "Bạn dự định khi nào đi?"
        },
        {
          "id": 156,
          "zh": "下个星期天。",
          "pinyin": "Xià gè xīngqītiān.",
          "vi": "Chủ Nhật tuần sau."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Khéo léo từ chối lời mời",
          "context": "Lưu Kinh rủ Đại Vệ đi xem bóng đá nhưng Đại Vệ bận",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "大卫，明天工体有足球赛，咱们一起去吧？",
              "pinyin": "Dàwèi, míngtiān Gōngtǐ yǒu zúqiúsài, zánmen yìqǐ qù ba?",
              "vi": "David, mai ở Sân vận động Công nhân có trận bóng đá, tụi mình cùng đi nhé?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "真对不起，我不能去。明天我有考试，必须复习功课。",
              "pinyin": "Zhēn duìbuqǐ, wǒ bù néng qù. Míngtiān wǒ yǒu kǎoshì, bìxū fùxí gōngkè.",
              "vi": "Thật sự xin lỗi, mình không đi được. Mai mình có bài thi, bắt buộc phải ôn bài."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "真可惜！那下次再去吧。",
              "pinyin": "Zhēn kěxī! Nà xià cì zài qù ba.",
              "vi": "Tiếc thật đấy! Thế lần sau đi vậy nhé."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hẹn dịp khác",
          "context": "Mã Lệ và Vương Lan hẹn nhau xem phim",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，今晚去看电影，行吗？",
              "pinyin": "Wáng Lán, jīnwǎn qù kàn diànyǐng, xíng ma?",
              "vi": "Vương Lan, tối nay đi xem phim được không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "今晚我约了朋友，真不好意思。",
              "pinyin": "Jīnwǎn wǒ yuē le péngyou, zhēn bù hǎoyìsi.",
              "vi": "Tối nay mình lỡ hẹn với bạn mất rồi, thật ngại quá."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "没关系，那你忙吧。",
              "pinyin": "Méi guānxi, nà nǐ máng ba.",
              "vi": "Không sao đâu, thế cậu cứ bận việc đi nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 200,
          "zh": "原谅",
          "pinyin": "yuánliàng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tha thứ, lượng thứ",
          "example": {
            "zh": "请原谅",
            "pinyin": "qǐng yuánliàng",
            "vi": "xin hãy thứ lỗi"
          }
        },
        {
          "id": 201,
          "zh": "可惜",
          "pinyin": "kěxī",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "đáng tiếc",
          "example": {
            "zh": "太可惜了",
            "pinyin": "tài kěxī le",
            "vi": "tiếc quá đi mất"
          }
        },
        {
          "id": 202,
          "zh": "已经",
          "pinyin": "yǐjīng",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "đã (biểu thị việc đã hoàn tất)",
          "example": {
            "zh": "已经走了",
            "pinyin": "yǐjīng zǒu le",
            "vi": "đã đi rồi"
          }
        },
        {
          "id": 203,
          "zh": "足球",
          "pinyin": "zúqiú",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bóng đá",
          "example": {
            "zh": "踢足球",
            "pinyin": "tī zúqiú",
            "vi": "đá bóng"
          }
        },
        {
          "id": 204,
          "zh": "考试",
          "pinyin": "kǎoshì",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ/Danh từ",
          "vi": "thi cử, bài kiểm tra",
          "example": {
            "zh": "期末考试",
            "pinyin": "qīmò kǎoshì",
            "vi": "thi cuối kỳ"
          }
        },
        {
          "id": 205,
          "zh": "复习",
          "pinyin": "fùxí",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "ôn tập, ôn bài",
          "example": {
            "zh": "复习功课",
            "pinyin": "fùxí gōngkè",
            "vi": "ôn bài học"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Trợ từ động thái '了' (le) chỉ hành động đã hoàn thành",
          "explanation": "'了' đứng sau động từ biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc thực hiện xong. Thường kết hợp với phó từ '已经' (đã).",
          "formula": "Chủ ngữ + (已经) + Động từ + 了",
          "examples": [
            {
              "zh": "我已经买好电影票了。",
              "pinyin": "Wǒ yǐjīng mǎihǎo diànyǐng piào le.",
              "vi": "Tôi đã mua sẵn vé xem phim rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Động từ năng nguyện '能' và '可以' phủ định bằng '不能'",
          "explanation": "Dùng '不能 + Động từ' để từ chối hoặc nói về sự bất khả kháng do điều kiện khách quan hoặc quy định.",
          "formula": "不能 + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "明天我有事，我不能去。",
              "pinyin": "Míngtiān wǒ yǒu shì, wǒ bù néng qù.",
              "vi": "Ngày mai tôi bận, tôi không thể đi được."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "工体",
          "pinyin": "Gōngtǐ",
          "vi": "Công Thể (Sân vận động Công nhân Bắc Kinh)",
          "type": "landmark",
          "description": "Sân vận động thể thao lớn nổi tiếng tại Bắc Kinh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện từ chối lịch sự",
          "instruction": "Nói lý do từ chối",
          "items": [
            {
              "question": "真对不起，我不能去。明天我有事。",
              "options": [
                "明天我有考试",
                "今天我不舒服"
              ],
              "answer": "真对不起，我不能去。今天我不舒服。",
              "explanation": "Từ chối khéo léo."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 23,
      "slug": "bai-23-duibuqi",
      "volume": 2,
      "category": "Xin lỗi & Cảm thông",
      "titleZh": "对不起",
      "titlePinyin": "Duìbuqǐ",
      "titleVi": "Xin lỗi",
      "sentenceRange": "Câu 157 - 164",
      "sentences": [
        {
          "id": 157,
          "zh": "对不起，我来晚了。",
          "pinyin": "Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.",
          "vi": "Xin lỗi, tôi đến muộn mất rồi."
        },
        {
          "id": 158,
          "zh": "路上堵车堵得厉害。",
          "pinyin": "Lùshang dǔchē dǔ de lìhai.",
          "vi": "Dọc đường kẹt xe dữ dội quá."
        },
        {
          "id": 159,
          "zh": "没关系，我也刚到。",
          "pinyin": "Méi guānxi, wǒ yě gāng dào.",
          "vi": "Không sao đâu, mình cũng vừa mới tới thôi."
        },
        {
          "id": 160,
          "zh": "让你久等了。",
          "pinyin": "Ràng nǐ jiǔ děng le.",
          "vi": "Để bạn phải đợi lâu quá rồi."
        },
        {
          "id": 161,
          "zh": "我们快进去吧。",
          "pinyin": "Wǒmen kuài jìnqu ba.",
          "vi": "Tụi mình mau vào bên trong thôi."
        },
        {
          "id": 162,
          "zh": "你的自行车修好了吗？",
          "pinyin": "Nǐ de zìxíngchē xiūhǎo le ma?",
          "vi": "Xe đạp của bạn đã sửa xong chưa?"
        },
        {
          "id": 163,
          "zh": "还没修好呢。",
          "pinyin": "Hái méi xiūhǎo ne.",
          "vi": "Vẫn còn chưa sửa xong đâu."
        },
        {
          "id": 164,
          "zh": "我借给你一辆。",
          "pinyin": "Wǒ jiè gěi nǐ yí liàng.",
          "vi": "Tôi cho bạn mượn một chiếc nhé."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Đến muộn vì tắc đường",
          "context": "Đại Vệ đến điểm hẹn muộn và xin lỗi Vương Lan",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "王兰，真对不起，我来晚了！让你等了半天。",
              "pinyin": "Wáng Lán, zhēn duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le! Ràng nǐ děng le bàntiān.",
              "vi": "Vương Lan, thật xin lỗi, mình đến muộn! Để cậu phải chờ nửa buổi."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "没关系。怎么现在才来？",
              "pinyin": "Méi guānxi. Zěnme xiànzài cái lái?",
              "vi": "Không sao đâu. Sao giờ cậu mới tới thế?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "路上堵车堵得特别厉害，公共汽车半天不动。",
              "pinyin": "Lùshang dǔchē dǔ de tèbié lìhai, gōnggòng qìchē bàntiān bú dòng.",
              "vi": "Trên đường kẹt xe dữ quá, xe buýt nằm im mãi không nhúc nhích."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "到了就好，咱们快走吧，电影马上就要开演了。",
              "pinyin": "Dào le jiù hǎo, zánmen kuài zǒu ba, diànyǐng mǎshàng jiù yào kāiyǎn le.",
              "vi": "Tới là tốt rồi, tụi mình mau đi thôi, phim sắp chiếu rồi đấy."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Mượn xe đạp",
          "context": "Lưu Kinh cho Đại Vệ mượn xe đạp",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "刘京，我的自行车坏了，送去修了。",
              "pinyin": "Liú Jīng, wǒ de zìxíngchē huài le, sòng qù xiū le.",
              "vi": "Lưu Kinh, xe đạp mình hỏng rồi, đem đi sửa mất rồi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "修好了没有？",
              "pinyin": "Xiūhǎo le méiyǒu?",
              "vi": "Sửa xong chưa vậy?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "还没修好呢，听说得明天下午。",
              "pinyin": "Hái méi xiūhǎo ne, tīngshuō děi míngtiān xiàwǔ.",
              "vi": "Vẫn chưa xong, nghe nói phải chiều mai mới được."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "那今天你骑我的车吧，我今天不用。",
              "pinyin": "Nà jīntiān nǐ qí wǒ de chē ba, wǒ jīntiān bú yòng.",
              "vi": "Thế hôm nay cậu đi xe của mình đi, hôm nay mình không dùng."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 206,
          "zh": "晚",
          "pinyin": "wǎn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "muộn, trễ, tối",
          "example": {
            "zh": "来晚了",
            "pinyin": "lái wǎn le",
            "vi": "đến muộn rồi"
          }
        },
        {
          "id": 207,
          "zh": "堵车",
          "pinyin": "dǔchē",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tắc đường, kẹt xe",
          "example": {
            "zh": "经常堵车",
            "pinyin": "jīngcháng dǔchē",
            "vi": "thường xuyên kẹt xe"
          }
        },
        {
          "id": 208,
          "zh": "厉害",
          "pinyin": "lìhai",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "dữ dội, ghê gớm, lợi hại",
          "example": {
            "zh": "疼得厉害",
            "pinyin": "téng de lìhai",
            "vi": "đau dữ dội"
          }
        },
        {
          "id": 209,
          "zh": "刚",
          "pinyin": "gāng",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "vừa, mới vừa",
          "example": {
            "zh": "刚来",
            "pinyin": "gāng lái",
            "vi": "vừa mới tới"
          }
        },
        {
          "id": 210,
          "zh": "久",
          "pinyin": "jiǔ",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "lâu, dài lâu",
          "example": {
            "zh": "好久不见",
            "pinyin": "hǎojiǔ bú jiàn",
            "vi": "lâu ngày không gặp"
          }
        },
        {
          "id": 211,
          "zh": "修",
          "pinyin": "xiū",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "sửa chữa",
          "example": {
            "zh": "修车",
            "pinyin": "xiū chē",
            "vi": "sửa xe"
          }
        },
        {
          "id": 212,
          "zh": "借",
          "pinyin": "jiè",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "mượn, vay, cho mượn",
          "example": {
            "zh": "借书",
            "pinyin": "jiè shū",
            "vi": "mượn sách"
          }
        },
        {
          "id": 213,
          "zh": "辆",
          "pinyin": "liàng",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "chiếc (lượng từ xe cộ)",
          "example": {
            "zh": "一辆车",
            "pinyin": "yí liàng chē",
            "vi": "một chiếc xe"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ kết quả '好' (hǎo)",
          "explanation": "Đứng sau động từ biểu thị động tác đã hoàn tất mỹ mãn và đạt kết quả mong muốn: 修好 (sửa xong xuôi), 买好 (mua sẵn sàng), 做好 (làm xong chu đáo).",
          "formula": "Động từ + 好 + (了)",
          "examples": [
            {
              "zh": "你的自行车修好了吗？",
              "pinyin": "Nǐ de zìxíngchē xiūhǎo le ma?",
              "vi": "Xe đạp bạn đã sửa xong hẳn chưa?"
            },
            {
              "zh": "饭做好了，快来吃吧。",
              "pinyin": "Fàn zuòhǎo le, kuài lái chī ba.",
              "vi": "Cơm nấu xong rồi, mau lại ăn đi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Phân biệt phó từ '就' và '才'",
          "explanation": "'就' (jiù) biểu thị hành động diễn ra sớm, nhanh, thuận lợi hơn dự kiến. Ngược lại, '才' (cái) biểu thị hành động diễn ra muộn, chậm trễ, tốn nhiều thời gian và khó khăn.",
          "formula": "早...就... VS 迟/晚...才...",
          "examples": [
            {
              "zh": "他七点就来了。",
              "pinyin": "Tā qī diǎn jiù lái le.",
              "vi": "Anh ấy 7 giờ đã đến rồi (sớm)."
            },
            {
              "zh": "你怎么现在才来？",
              "pinyin": "Nǐ zěnme xiànzài cái lái?",
              "vi": "Sao bây giờ bạn mới tới? (muộn)"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ kết quả 好",
          "instruction": "Dùng V + 好",
          "items": [
            {
              "question": "车修好了没有？ -> 还没修好呢。",
              "options": [
                "作业做 (làm bài tập)",
                "衣服洗 (giặt quần áo)"
              ],
              "answer": "作业做好了没有？ -> 还没做好呢。",
              "explanation": "Hỏi tiến độ hoàn thành công việc."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 24,
      "slug": "bai-24-wo-juede-hen-yihan",
      "volume": 2,
      "category": "Tiếc nuối",
      "titleZh": "我觉得很遗憾",
      "titlePinyin": "Wǒ juéde hěn yíhàn",
      "titleVi": "Tôi rất lấy làm tiếc",
      "sentenceRange": "Câu 165 - 172",
      "sentences": [
        {
          "id": 165,
          "zh": "我觉得很遗憾。",
          "pinyin": "Wǒ juéde hěn yíhàn.",
          "vi": "Tôi cảm thấy rất lấy làm tiếc."
        },
        {
          "id": 166,
          "zh": "今天真不巧。",
          "pinyin": "Jīntiān zhēn bù qiǎo.",
          "vi": "Hôm nay thật không may / chẳng đúng lúc."
        },
        {
          "id": 167,
          "zh": "我没赶上去上海的火车。",
          "pinyin": "Wǒ méi gǎnshang qù Shànghǎi de huǒchē.",
          "vi": "Tôi đã không đuổi kịp chuyến tàu hỏa đi Thượng Hải."
        },
        {
          "id": 168,
          "zh": "怎么会这样呢？",
          "pinyin": "Zěnme huì zhèyàng ne?",
          "vi": "Sao lại có thể như thế được nhỉ?"
        },
        {
          "id": 169,
          "zh": "你是不是看错时间了？",
          "pinyin": "Nǐ shì bu shì kàn cuò shíjiān le?",
          "vi": "Có phải bạn xem nhầm giờ rồi không?"
        },
        {
          "id": 170,
          "zh": "让你白跑了一趟。",
          "pinyin": "Ràng nǐ bái pǎo le yí tàng.",
          "vi": "Làm bạn phải uổng công chạy đi một chuyến."
        },
        {
          "id": 171,
          "zh": "没关系，换下一趟车就行了。",
          "pinyin": "Méi guānxi, huàn xià yí tàng chē jiù xíng le.",
          "vi": "Không sao, đổi sang chuyến sau là được thôi."
        },
        {
          "id": 172,
          "zh": "祝你一路顺风！",
          "pinyin": "Zhù nǐ yílù shùnfēng!",
          "vi": "Chúc bạn thuận buồm xuôi gió!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Lỡ chuyến tàu đi Thượng Hải",
          "context": "Đại Vệ ra ga tiễn bạn nhưng tàu đã chạy",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "玛丽，你怎么还在候车室？",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ zěnme hái zài hòuchēshì?",
              "vi": "Mary, sao cậu vẫn còn ở phòng đợi xe thế?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "真遗憾，我没赶上车，车刚开走了。",
              "pinyin": "Zhēn yíhàn, wǒ méi gǎnshang chē, chē gāng kāi zǒu le.",
              "vi": "Tiếc quá, mình không kịp giờ lên tàu, tàu vừa chạy mất rồi."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "怎么会呢？你是不是记错时间了？",
              "pinyin": "Zěnme huì ne? Nǐ shì bu shì jì cuò shíjiān le?",
              "vi": "Sao lại thế được? Có phải cậu nhớ nhầm giờ không?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我以为是下午三点，其实是两点半。",
              "pinyin": "Wǒ yǐwéi shì xiàwǔ sān diǎn, qíshí shì liǎng diǎn bàn.",
              "vi": "Mình cứ ngỡ là 3 giờ chiều, thực ra là 2 rưỡi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Đổi vé chuyến sau",
          "context": "Đại Vệ đưa Mã Lệ đi quầy đổi vé",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "别着急，去改签窗口问问，换下一趟车吧。",
              "pinyin": "Bié zháojí, qù gǎiqiān chuāngkǒu wènwen, huàn xià yí tàng chē ba.",
              "vi": "Đừng sốt ruột, lại quầy đổi vé hỏi xem, đổi sang chuyến kế tiếp đi."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "太好了，还有五点的高铁票，改好了！",
              "pinyin": "Tài hǎo le, hái yǒu wǔ diǎn de gāotiě piào, gǎi hǎo le!",
              "vi": "May quá, còn vé tàu cao tốc lúc 5 giờ, đổi xong rồi!"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "这下就放心了。祝你一路平安！",
              "pinyin": "Zhè xià jiù fàngxīn le. Zhù nǐ yílù píng'ān!",
              "vi": "Thế là yên tâm rồi. Chúc cậu lên đường bình an!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 214,
          "zh": "遗憾",
          "pinyin": "yíhàn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "lấy làm tiếc, nuối tiếc",
          "example": {
            "zh": "感到遗憾",
            "pinyin": "gǎndào yíhàn",
            "vi": "cảm thấy nuối tiếc"
          }
        },
        {
          "id": 215,
          "zh": "巧",
          "pinyin": "qiǎo",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "khéo, may mắn, trùng hợp",
          "example": {
            "zh": "真巧",
            "pinyin": "zhēn qiǎo",
            "vi": "thật là khéo/trùng hợp"
          }
        },
        {
          "id": 216,
          "zh": "赶",
          "pinyin": "gǎn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đuổi theo, vội vã cho kịp (tàu xe)",
          "example": {
            "zh": "赶火车",
            "pinyin": "gǎn huǒchē",
            "vi": "cho kịp tàu hỏa"
          }
        },
        {
          "id": 217,
          "zh": "火车",
          "pinyin": "huǒchē",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tàu hỏa, xe lửa",
          "example": {
            "zh": "坐火车",
            "pinyin": "zuò huǒchē",
            "vi": "đi tàu hỏa"
          }
        },
        {
          "id": 218,
          "zh": "白",
          "pinyin": "bái",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "uổng công, vô ích; màu trắng",
          "example": {
            "zh": "白跑一趟",
            "pinyin": "bái pǎo yí tàng",
            "vi": "uổng công chạy một chuyến"
          }
        },
        {
          "id": 219,
          "zh": "趟",
          "pinyin": "tàng",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "chuyến, lần (lượng từ hành trình)",
          "example": {
            "zh": "去一趟",
            "pinyin": "qù yí tàng",
            "vi": "đi một chuyến"
          }
        },
        {
          "id": 220,
          "zh": "顺风",
          "pinyin": "shùnfēng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "thuận buồm xuôi gió",
          "example": {
            "zh": "一路顺风",
            "pinyin": "yílù shùnfēng",
            "vi": "thượng lộ bình an"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu kiêm ngữ với động từ sai khiến '让' (ràng)",
          "explanation": "Động từ '让' biểu thị bảo, cho phép hoặc khiến cho ai làm gì. Trong khẩu ngữ thường dùng để bày tỏ sự áy náy: 让你久等了 (khiến bạn phải đợi lâu), 让你白跑一趟 (làm bạn mất công một chuyến).",
          "formula": "S + 让 + Người + Hành động",
          "examples": [
            {
              "zh": "让你白跑了一趟，真不好意思。",
              "pinyin": "Ràng nǐ bái pǎo le yí tàng, zhēn bù hǎoyìsi.",
              "vi": "Làm bạn phải mất công một chuyến, thật ngại quá."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu hỏi chính phản với '是不是' (shì bu shì)",
          "explanation": "Đặt '是不是' ở trước vị ngữ hoặc đầu/cuối câu khi người nói đã có phán đoán cơ bản và muốn xác nhận lại xem có đúng hay không.",
          "formula": "Chủ ngữ + 是不是 + Vị ngữ？",
          "examples": [
            {
              "zh": "你是不是看错时间了？",
              "pinyin": "Nǐ shì bu shì kàn cuò shíjiān le?",
              "vi": "Có phải là bạn xem nhầm giờ rồi không?"
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "上海",
          "pinyin": "Shànghǎi",
          "vi": "Thượng Hải",
          "type": "city",
          "description": "Thành phố cảng trung tâm kinh tế lớn nhất Trung Quốc"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu hỏi xác nhận 是不是",
          "instruction": "Hỏi phỏng đoán",
          "items": [
            {
              "question": "你是不是看错时间了？",
              "options": [
                "记错名字 (nhớ nhầm tên)",
                "走错路 (đi nhầm đường)"
              ],
              "answer": "你是不是走错路了？",
              "explanation": "Hỏi xác nhận nghi vấn."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 25,
      "slug": "bai-25-zhe-zhang-huar-zhen-mei",
      "volume": 2,
      "category": "Khen ngợi & Tán thưởng",
      "titleZh": "这张画儿真美！",
      "titlePinyin": "Zhè zhāng huàr zhēn měi!",
      "titleVi": "Bức tranh này thật là đẹp!",
      "sentenceRange": "Câu 173 - 180",
      "sentences": [
        {
          "id": 173,
          "zh": "这张画儿真美！",
          "pinyin": "Zhè zhāng huàr zhēn měi!",
          "vi": "Bức tranh này đẹp thật đấy!"
        },
        {
          "id": 174,
          "zh": "这幅国画是谁画的？",
          "pinyin": "Zhè fú guóhuà shì shéi huà de?",
          "vi": "Bức tranh thủy mặc quốc họa này là do ai vẽ vậy?"
        },
        {
          "id": 175,
          "zh": "齐白石是中国有名的画家。",
          "pinyin": "Qí Báishí shì Zhōngguó yǒumíng de huàjiā.",
          "vi": "Tề Bạch Thạch là họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc."
        },
        {
          "id": 176,
          "zh": "这只虾画得像真的一样。",
          "pinyin": "Zhè zhī xiā huà de xiàng zhēn de yíyàng.",
          "vi": "Con tôm này vẽ sống động hệt như thật."
        },
        {
          "id": 177,
          "zh": "他画虾画得最好。",
          "pinyin": "Tā huà xiā huà de zuì hǎo.",
          "vi": "Ông ấy vẽ tôm là xuất sắc nhất."
        },
        {
          "id": 178,
          "zh": "我真想学中国画儿。",
          "pinyin": "Wǒ zhēn xiǎng xué Zhōngguó huàr.",
          "vi": "Tôi rất muốn học vẽ tranh truyền thống Trung Quốc."
        },
        {
          "id": 179,
          "zh": "要是你喜欢，我可以教你。",
          "pinyin": "Yàoshi nǐ xǐhuan, wǒ kěyǐ jiāo nǐ.",
          "vi": "Nếu bạn thích, tôi có thể dạy bạn."
        },
        {
          "id": 180,
          "zh": "这幅画儿又好看又有意义。",
          "pinyin": "Zhè fú huàr yòu hǎokàn yòu yǒu yìyì.",
          "vi": "Bức tranh này vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa sâu sắc."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chiêm ngưỡng tranh Tề Bạch Thạch",
          "context": "Mã Lệ và Vương Lan cùng ngắm tranh Trung Quốc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，墙上这张画儿真美！是谁画的？",
              "pinyin": "Wáng Lán, qiáng shang zhè zhāng huàr zhēn měi! Shì shéi huà de?",
              "vi": "Vương Lan, bức tranh trên tường này đẹp thật đấy! Ai vẽ thế?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "这是齐白石画的虾。齐白石是中国著名的国画大师。",
              "pinyin": "Zhè shì Qí Báishí huà de xiā. Qí Báishí shì Zhōngguó zhùmíng de guóhuà dàshī.",
              "vi": "Đây là tranh vẽ tôm của Tề Bạch Thạch. Tề Bạch Thạch là bậc thầy quốc họa trứ danh Trung Quốc."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "看这几只虾，游来游去，真像活的一样！",
              "pinyin": "Kàn zhè jǐ zhī xiā, yóulái yóuqù, zhēn xiàng huó de yíyàng!",
              "vi": "Nhìn mấy con tôm này xem, bơi qua bơi lại, hệt như còn sống thật vậy!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Ngỏ ý học vẽ",
          "context": "Mã Lệ muốn học vẽ tranh thủy mặc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我从小就喜欢画画儿，真想学中国国画。",
              "pinyin": "Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huàr, zhēn xiǎng xué Zhōngguó guóhuà.",
              "vi": "Mình từ nhỏ đã thích vẽ tranh, rất muốn học quốc họa Trung Quốc."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "要是你想学，我们学校有国画兴趣班，我可以陪你一起去报名。",
              "pinyin": "Yàoshi nǐ xiǎng xué, wǒmen xuéxiào yǒu guóhuà xìngqù bān, wǒ kěyǐ péi nǐ yìqǐ qù bàomíng.",
              "vi": "Nếu cậu muốn học, trường mình có lớp sở thích quốc họa, mình có thể đi cùng cậu đi đăng ký."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "太好了！你真好，王兰！",
              "pinyin": "Tài hǎo le! Nǐ zhēn hǎo, Wáng Lán!",
              "vi": "Tuyệt cú mèo! Cậu tốt với mình quá, Vương Lan!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 221,
          "zh": "画儿",
          "pinyin": "huàr",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bức tranh, họa phẩm",
          "example": {
            "zh": "山水画儿",
            "pinyin": "shānshuǐ huàr",
            "vi": "tranh sơn thủy"
          }
        },
        {
          "id": 222,
          "zh": "画",
          "pinyin": "huà",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "vẽ",
          "example": {
            "zh": "画画儿",
            "pinyin": "huà huàr",
            "vi": "vẽ tranh"
          }
        },
        {
          "id": 223,
          "zh": "国画",
          "pinyin": "guóhuà",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "quốc họa (tranh thủy mặc truyền thống Trung Quốc)",
          "example": {
            "zh": "中国国画",
            "pinyin": "Zhōngguó guóhuà",
            "vi": "quốc họa Trung Hoa"
          }
        },
        {
          "id": 224,
          "zh": "美",
          "pinyin": "měi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "đẹp, tuyệt mỹ",
          "example": {
            "zh": "美丽",
            "pinyin": "měilì",
            "vi": "xinh đẹp"
          }
        },
        {
          "id": 225,
          "zh": "虾",
          "pinyin": "xiā",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "con tôm",
          "example": {
            "zh": "画虾",
            "pinyin": "huà xiā",
            "vi": "vẽ tôm"
          }
        },
        {
          "id": 226,
          "zh": "像",
          "pinyin": "xiàng",
          "type": "(动/形)",
          "typeVi": "Động từ/Tính từ",
          "vi": "giống như, hệt như",
          "example": {
            "zh": "像真的一样",
            "pinyin": "xiàng zhēn de yíyàng",
            "vi": "y như thật"
          }
        },
        {
          "id": 227,
          "zh": "要是",
          "pinyin": "yàoshi",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "nếu như, giả sử",
          "example": {
            "zh": "要是下雨",
            "pinyin": "yàoshi xiàyǔ",
            "vi": "nếu như trời mưa"
          }
        },
        {
          "id": 228,
          "zh": "教",
          "pinyin": "jiāo",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "dạy dỗ, truyền dạy",
          "example": {
            "zh": "教汉语",
            "pinyin": "jiāo Hànyǔ",
            "vi": "dạy tiếng Hán"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Liên từ '又......又......' (yòu... yòu...)",
          "explanation": "Dùng '又 A 又 B' để liên kết hai tính từ hoặc cụm động từ cùng tính chất (cùng khen ngợi hoặc cùng chê trách), biểu thị hai trạng thái tồn tại song song: vừa... lại vừa...",
          "formula": "又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2",
          "examples": [
            {
              "zh": "这幅画儿又好看又有意义。",
              "pinyin": "Zhè fú huàr yòu hǎokàn yòu yǒu yìyì.",
              "vi": "Bức tranh này vừa đẹp vừa có ý nghĩa."
            },
            {
              "zh": "这个西瓜又大又甜。",
              "pinyin": "Zhè ge xīguā yòu dà yòu tián.",
              "vi": "Quả dưa hấu này vừa to lại vừa ngọt."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cặp liên từ điều kiện '要是......就......'",
          "explanation": "Biểu thị giả thiết điều kiện trong văn nói: '要是... (nếu)... 就... (thì)...'",
          "formula": "要是 + Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Kết quả",
          "examples": [
            {
              "zh": "要是你喜欢，我就送给你。",
              "pinyin": "Yàoshi nǐ xǐhuan, wǒ jiù sòng gěi nǐ.",
              "vi": "Nếu bạn thích thì mình tặng cho bạn luôn."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "齐白石",
          "pinyin": "Qí Báishí",
          "vi": "Tề Bạch Thạch (1864–1957)",
          "type": "person",
          "description": "Đại danh họa quốc họa bậc thầy thế kỷ 20 nổi tiếng thế giới với tài vẽ tôm sống động"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc 又...又...",
          "instruction": "Khen ngợi 2 đặc điểm",
          "items": [
            {
              "question": "这幅画儿又好看又有意义。",
              "options": [
                "便宜 / 好 (rẻ và tốt)",
                "聪明 / 努力 (thông minh và chăm chỉ)"
              ],
              "answer": "这个东西又便宜又好。",
              "explanation": "Biểu đạt 2 ưu điểm cùng lúc."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 26,
      "slug": "bai-26-zhuhe-ni",
      "volume": 2,
      "category": "Chúc mừng",
      "titleZh": "祝贺你",
      "titlePinyin": "Zhùhè nǐ",
      "titleVi": "Chúc mừng bạn",
      "sentenceRange": "Câu 181 - 188",
      "sentences": [
        {
          "id": 181,
          "zh": "祝贺你通过了考试！",
          "pinyin": "Zhùhè nǐ tōngguò le kǎoshì!",
          "vi": "Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi!"
        },
        {
          "id": 182,
          "zh": "听了这个消息，我真替你高兴。",
          "pinyin": "Tīng le zhè ge xiāoxi, wǒ zhēn tì nǐ gāoxìng.",
          "vi": "Nghe được tin này, tôi thật sự rất mừng cho bạn."
        },
        {
          "id": 183,
          "zh": "门开着呢，请进。",
          "pinyin": "Mén kāi zhe ne, qǐng jìn.",
          "vi": "Cửa đang mở đấy, mời vào."
        },
        {
          "id": 184,
          "zh": "墙上挂着一张中国地图。",
          "pinyin": "Qiáng shang guà zhe yì zhāng Zhōngguó dìtú.",
          "vi": "Trên tường đang treo một tấm bản đồ Trung Quốc."
        },
        {
          "id": 185,
          "zh": "你的房间收拾得真干净。",
          "pinyin": "Nǐ de fángjiān shōushi de zhēn gānjìng.",
          "vi": "Phòng của bạn dọn dẹp sạch sẽ gọn gàng thật đấy."
        },
        {
          "id": 186,
          "zh": "这本书你看得懂吗？",
          "pinyin": "Zhè běn shū nǐ kàn de dǒng ma?",
          "vi": "Quyển sách này bạn đọc có hiểu được không?"
        },
        {
          "id": 187,
          "zh": "我看得懂，不太难。",
          "pinyin": "Wǒ kàn de dǒng, bú tài nán.",
          "vi": "Tôi đọc hiểu được, không khó lắm."
        },
        {
          "id": 188,
          "zh": "你学得真快！",
          "pinyin": "Nǐ xué de zhēn kuài!",
          "vi": "Bạn học nhanh thật đấy!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chúc mừng đỗ kỳ thi HSK",
          "context": "Vương Lan chúc mừng Mã Lệ đỗ kỳ thi HSK",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，听说你通过汉语水平考试了，祝贺你！",
              "pinyin": "Mǎlì, tīngshuō nǐ tōngguò Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì le, zhùhè nǐ!",
              "vi": "Mary, nghe nói cậu đã thi đỗ kỳ thi HSK rồi, chúc mừng cậu nhé!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "谢谢！全靠平时大家帮我练习。",
              "pinyin": "Xièxie! Quán kào píngshí dàjiā bāng wǒ liànxí.",
              "vi": "Cảm ơn cậu! Đều nhờ mọi người thường ngày giúp mình luyện tập đấy."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "是你自己学得努力，我们真替你高兴！",
              "pinyin": "Shì nǐ zìjǐ xué de nǔlì, wǒmen zhēn tì nǐ gāoxìng!",
              "vi": "Do bản thân cậu học rất nỗ lực, tụi mình thật sự mừng cho cậu!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Ghé thăm phòng ký túc",
          "context": "Đại Vệ đến thăm phòng Lưu Kinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "刘京，门开着，我能进来吗？",
              "pinyin": "Liú Jīng, mén kāi zhe, wǒ néng jìnlái ma?",
              "vi": "Lưu Kinh ơi, cửa đang mở, mình vào được không?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "快进来！请坐。你房间收拾好了吗？",
              "pinyin": "Kuài jìnlái! Qǐng zuò. Nǐ fángjiān shōushi hǎo le ma?",
              "vi": "Mau vào đi! Mời ngồi. Cậu dọn dẹp phòng xong chưa?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "都收拾好了，墙上还挂了一张中国地图呢。",
              "pinyin": "Dōu shōushi hǎo le, qiáng shang hái guà le yì zhāng Zhōngguó dìtú ne.",
              "vi": "Dọn xong cả rồi, trên tường mình còn treo một tấm bản đồ Trung Quốc nữa."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 229,
          "zh": "祝贺",
          "pinyin": "zhùhè",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chúc mừng",
          "example": {
            "zh": "祝贺大家",
            "pinyin": "zhùhè dàjiā",
            "vi": "chúc mừng mọi người"
          }
        },
        {
          "id": 230,
          "zh": "通过",
          "pinyin": "tōngguò",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "vượt qua, thông qua, đỗ (kỳ thi)",
          "example": {
            "zh": "通过考试",
            "pinyin": "tōngguò kǎoshì",
            "vi": "thi đỗ"
          }
        },
        {
          "id": 231,
          "zh": "消息",
          "pinyin": "xiāoxi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tin tức, thông tin",
          "example": {
            "zh": "好消息",
            "pinyin": "hǎo xiāoxi",
            "vi": "tin mừng"
          }
        },
        {
          "id": 232,
          "zh": "替",
          "pinyin": "tì",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "thay, thay cho, thế cho",
          "example": {
            "zh": "替他高兴",
            "pinyin": "tì tā gāoxìng",
            "vi": "mừng thay cho anh ấy"
          }
        },
        {
          "id": 233,
          "zh": "挂",
          "pinyin": "guà",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "treo, móc",
          "example": {
            "zh": "挂在墙上",
            "pinyin": "guà zài qiáng shang",
            "vi": "treo trên tường"
          }
        },
        {
          "id": 234,
          "zh": "地图",
          "pinyin": "dìtú",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bản đồ",
          "example": {
            "zh": "世界地图",
            "pinyin": "shìjiè dìtú",
            "vi": "bản đồ thế giới"
          }
        },
        {
          "id": 235,
          "zh": "收拾",
          "pinyin": "shōushi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "thu dọn, dọn dẹp, thu xếp",
          "example": {
            "zh": "收拾房间",
            "pinyin": "shōushi fángjiān",
            "vi": "dọn phòng"
          }
        },
        {
          "id": 236,
          "zh": "干净",
          "pinyin": "gānjìng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "sạch sẽ",
          "example": {
            "zh": "真干净",
            "pinyin": "zhēn gānjìng",
            "vi": "rất sạch"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Trợ từ động thái '着' (zhe) biểu thị trạng thái tiếp diễn",
          "explanation": "Đứng sau động từ để biểu thị trạng thái của sự vật vẫn đang duy trì: 门开着 (cửa đang mở), 墙上挂着画 (trên tường đang treo tranh), 穿者红毛衣 (đang mặc áo len đỏ).",
          "formula": "Động từ + 着 + (ne)",
          "examples": [
            {
              "zh": "门开着呢，请进。",
              "pinyin": "Mén kāi zhe ne, qǐng jìn.",
              "vi": "Cửa đang mở đấy, mời vào."
            },
            {
              "zh": "墙上挂着一张地图。",
              "pinyin": "Qiáng shang guà zhe yì zhāng dìtú.",
              "vi": "Trên tường đang treo một tấm bản đồ."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ khả năng (可能补语) với '得/不'",
          "explanation": "Chèn '得' (khẳng định) hoặc '不' (phủ định) vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả/xu hướng để biểu thị có khả năng hay không có khả năng làm được việc đó: 看得懂 (đọc hiểu được) / 看不懂 (đọc không hiểu).",
          "formula": "Khẳng định: V + 得 + Bổ ngữ | Phủ định: V + 不 + Bổ ngữ",
          "examples": [
            {
              "zh": "这本书你看得懂吗？",
              "pinyin": "Zhè běn shū nǐ kàn de dǒng ma?",
              "vi": "Sách này bạn đọc hiểu được không?"
            },
            {
              "zh": "我看不懂。",
              "pinyin": "Wǒ kàn bu dǒng.",
              "vi": "Tôi đọc không hiểu."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ khả năng 看得懂 / 看不懂",
          "instruction": "Hỏi và đáp về khả năng",
          "items": [
            {
              "question": "这本书你看得懂吗？ -> 我看得懂。",
              "options": [
                "听得懂 (nghe hiểu)",
                "做得了 (làm nổi)"
              ],
              "answer": "老师的话你听得懂吗？ -> 我听得懂。",
              "explanation": "Biểu đạt khả năng tiếp thu ngôn ngữ."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 27,
      "slug": "bai-27-ni-bie-chouyan-le",
      "volume": 2,
      "category": "Khuyên bảo",
      "titleZh": "你别抽烟了",
      "titlePinyin": "Nǐ bié chōuyān le",
      "titleVi": "Anh đừng hút thuốc nữa",
      "sentenceRange": "Câu 189 - 196",
      "sentences": [
        {
          "id": 189,
          "zh": "这儿不准抽烟。",
          "pinyin": "Zhèr bù zhǔn chōuyān.",
          "vi": "Ở đây không cho phép hút thuốc."
        },
        {
          "id": 190,
          "zh": "请把烟掐灭。",
          "pinyin": "Qǐng bǎ yān qiāmiè.",
          "vi": "Xin hãy dập tắt tàn thuốc lá."
        },
        {
          "id": 191,
          "zh": "你别抽烟了，对身体不好。",
          "pinyin": "Nǐ bié chōuyān le, duì shēntǐ bù hǎo.",
          "vi": "Bạn đừng hút thuốc nữa, có hại cho sức khỏe lắm."
        },
        {
          "id": 192,
          "zh": "我有点儿咳嗽。",
          "pinyin": "Wǒ yǒudiǎnr késou.",
          "vi": "Tôi hơi bị ho một chút."
        },
        {
          "id": 193,
          "zh": "桌子上放着一盒药。",
          "pinyin": "Zhuōzi shang fàng zhe yì hé yào.",
          "vi": "Trên bàn đang đặt một hộp thuốc."
        },
        {
          "id": 194,
          "zh": "你按时吃药了吗？",
          "pinyin": "Nǐ ànshí chī yào le ma?",
          "vi": "Bạn đã uống thuốc đúng giờ quy định chưa?"
        },
        {
          "id": 195,
          "zh": "医生让我多喝水，多休息。",
          "pinyin": "Yīshēng ràng wǒ duō hē shuǐ, duō xiūxi.",
          "vi": "Bác sĩ dặn tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi thật nhiều."
        },
        {
          "id": 196,
          "zh": "希望你早日康复。",
          "pinyin": "Xīwàng nǐ zǎorì kāngfù.",
          "vi": "Mong bạn sớm ngày khỏe mạnh bình phục."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Nhắc nhở không hút thuốc nơi công cộng",
          "context": "Nhân viên nhắc nhở khách không hút thuốc trong thư viện",
          "lines": [
            {
              "speaker": "管理员",
              "speakerVi": "Quản lý",
              "zh": "先生，对不起，这里是无烟区，不准抽烟。",
              "pinyin": "Xiānsheng, duìbuqǐ, zhèlǐ shì wúyānqū, bù zhǔn chōuyān.",
              "vi": "Thưa ông, xin lỗi, ở đây là khu vực không khói thuốc, cấm hút thuốc ạ."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "哎呀，真不好意思，我没看见牌子，马上灭掉。",
              "pinyin": "Āiyā, zhēn bù hǎoyìsi, wǒ méi kànjiàn páizi, mǎshàng mièdiào.",
              "vi": "Ôi, thật ngại quá, tôi không thấy biển báo, tôi dập ngay đây."
            },
            {
              "speaker": "管理员",
              "speakerVi": "Quản lý",
              "zh": "谢谢您的配合。",
              "pinyin": "Xièxie nín de pèihé.",
              "vi": "Cảm ơn sự hợp tác của ông ạ."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Bạn bè quan tâm sức khỏe",
          "context": "Mã Lệ thấy Đại Vệ ho nhiều liền khuyên bảo",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "大卫，你听起来咳嗽得很厉害，去看医生了吗？",
              "pinyin": "Dàwèi, nǐ tīng qǐlai késou de hěn lìhai, qù kàn yīshēng le ma?",
              "vi": "David, cậu nghe ho dữ dội quá, đã đi khám bác sĩ chưa?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "看了，开了点儿感冒药和止咳药。",
              "pinyin": "Kàn le, kāi le diǎnr gǎnmàoyào hé zhǐkéyào.",
              "vi": "Khám rồi, bác sĩ kê đơn ít thuốc cảm và thuốc ho."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你别再抽烟了，一定要按时吃药，好好睡一觉。",
              "pinyin": "Nǐ bié zài chōuyān le, yídìng yào ànshí chī yào, hǎohāo shuì yí jiào.",
              "vi": "Cậu đừng hút thuốc nữa, nhất định phải uống thuốc đúng giờ và ngủ một giấc thật ngon nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 237,
          "zh": "抽烟",
          "pinyin": "chōuyān",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hút thuốc lá",
          "example": {
            "zh": "禁止抽烟",
            "pinyin": "jìnzhǐ chōuyān",
            "vi": "cấm hút thuốc"
          }
        },
        {
          "id": 238,
          "zh": "准",
          "pinyin": "zhǔn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "cho phép, chuẩn",
          "example": {
            "zh": "不准说话",
            "pinyin": "bù zhǔn shuōhuà",
            "vi": "không được nói chuyện"
          }
        },
        {
          "id": 239,
          "zh": "咳嗽",
          "pinyin": "késou",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ/Danh từ",
          "vi": "ho",
          "example": {
            "zh": "咳得很厉害",
            "pinyin": "ké de hěn lìhai",
            "vi": "ho rất dữ"
          }
        },
        {
          "id": 240,
          "zh": "放",
          "pinyin": "fàng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đặt, để, thả",
          "example": {
            "zh": "放在桌上",
            "pinyin": "fàng zài zhuō shang",
            "vi": "để trên bàn"
          }
        },
        {
          "id": 241,
          "zh": "按时",
          "pinyin": "ànshí",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "đúng giờ, đúng kỳ hạn",
          "example": {
            "zh": "按时完成",
            "pinyin": "ànshí wánchéng",
            "vi": "hoàn thành đúng giờ"
          }
        },
        {
          "id": 242,
          "zh": "康复",
          "pinyin": "kāngfù",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hồi phục sức khỏe, bình phục",
          "example": {
            "zh": "祝早日康复",
            "pinyin": "zhù zǎorì kāngfù",
            "vi": "chúc sớm bình phục"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Mẫu câu khuyên ngăn '别......了' (bié... le)",
          "explanation": "Dùng '别 + Động từ + 了' để khuyên ai đó ngừng thực hiện một hành động đang làm hoặc sắp làm: 别抽烟了 (đừng hút thuốc nữa), 别哭了 (đừng khóc nữa).",
          "formula": "别 + Động từ + 了",
          "examples": [
            {
              "zh": "你别抽烟了。",
              "pinyin": "Nǐ bié chōuyān le.",
              "vi": "Anh đừng hút thuốc nữa."
            },
            {
              "zh": "别看了，快睡觉吧。",
              "pinyin": "Bié kàn le, kuài shuìjiào ba.",
              "vi": "Đừng xem nữa, mau đi ngủ đi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu tồn hiện (存现句)",
          "explanation": "Câu biểu thị nơi chốn nào đang tồn tại, xuất hiện hoặc mất đi sự vật. Cấu trúc: Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 + Danh từ (không xác định).",
          "formula": "Từ chỉ nơi chốn + V + 着 + Danh từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "桌子上放着一盒药。",
              "pinyin": "Zhuōzi shang fàng zhe yì hé yào.",
              "vi": "Trên bàn đang để một hộp thuốc."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu tồn hiện với 着",
          "instruction": "Nói vật đang ở đâu",
          "items": [
            {
              "question": "桌子上放着一盒药。",
              "options": [
                "杯子 (ly nước)",
                "书 (sách)"
              ],
              "answer": "桌子上放着一本书。",
              "explanation": "Miêu tả vị trí đồ vật."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 28,
      "slug": "bai-28-jintian-bi-zuotian-leng",
      "volume": 2,
      "category": "So sánh",
      "titleZh": "今天比昨天冷",
      "titlePinyin": "Jīntiān bǐ zuótiān lěng",
      "titleVi": "Hôm nay lạnh hơn hôm qua",
      "sentenceRange": "Câu 197 - 204",
      "sentences": [
        {
          "id": 197,
          "zh": "今天比昨天冷。",
          "pinyin": "Jīntiān bǐ zuótiān lěng.",
          "vi": "Hôm nay lạnh hơn hôm qua."
        },
        {
          "id": 198,
          "zh": "今天最高气温只有五度。",
          "pinyin": "Jīntiān zuìgāo qìwēn zhǐ yǒu wǔ dù.",
          "vi": "Nhiệt độ cao nhất hôm nay chỉ có 5 độ."
        },
        {
          "id": 199,
          "zh": "比昨天低了三度。",
          "pinyin": "Bǐ zuótiān dī le sān dù.",
          "vi": "Thấp hơn hôm qua 3 độ."
        },
        {
          "id": 200,
          "zh": "他比我大两岁。",
          "pinyin": "Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.",
          "vi": "Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi."
        },
        {
          "id": 201,
          "zh": "我弟弟比我高一点儿。",
          "pinyin": "Wǒ dìdi bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.",
          "vi": "Em trai tôi cao hơn tôi một chút."
        },
        {
          "id": 202,
          "zh": "北京的冬天比河内冷得多。",
          "pinyin": "Běijīng de dōngtiān bǐ Hénèi lěng de duō.",
          "vi": "Mùa đông ở Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội nhiều lắm."
        },
        {
          "id": 203,
          "zh": "多穿点儿衣服，别着凉了。",
          "pinyin": "Duō chuān diǎnr yīfu, bié zháoliáng le.",
          "vi": "Mặc thêm nhiều áo vào, kẻo bị cảm lạnh."
        },
        {
          "id": 204,
          "zh": "明天可能会下雪。",
          "pinyin": "Míngtiān kěnéng huì xià xuě.",
          "vi": "Ngày mai rất có thể sẽ có tuyết rơi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Trò chuyện về thời tiết Bắc Kinh",
          "context": "Lưu Kinh và Đại Vệ bàn về đợt không khí lạnh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "今天真冷啊，风刮得好大！",
              "pinyin": "Jīntiān zhēn lěng a, fēng guā de hǎo dà!",
              "vi": "Hôm nay lạnh thật đấy, gió thổi to quá!"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "是啊，今天比昨天冷多了。听说西伯利亚冷空气来了。",
              "pinyin": "Shì a, jīntiān bǐ zuótiān lěng duō le. Tīngshuō Xībólìyǎ lěng kōngqì lái le.",
              "vi": "Đúng thế, hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều. Nghe nói không khí lạnh Siberia tràn về rồi."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "今天气温多少度？",
              "pinyin": "Jīntiān qìwēn duōshao dù?",
              "vi": "Nhiệt độ hôm nay bao nhiêu độ?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "最高五度，最低零下三度。比昨天低了四五度呢。",
              "pinyin": "Zuìgāo wǔ dù, zuìdī língxià sān dù. Bǐ zuótiān dī le sì-wǔ dù ne.",
              "vi": "Cao nhất 5 độ, thấp nhất âm 3 độ. Thấp hơn hôm qua bốn năm độ lận."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Mong chờ tuyết rơi",
          "context": "Mã Lệ hào hứng muốn thấy tuyết",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，明天会下雪吗？",
              "pinyin": "Wáng Lán, míngtiān huì xià xuě ma?",
              "vi": "Vương Lan ơi, mai có tuyết rơi không?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "天气预报说可能下小雪。你还没见过下雪吧？",
              "pinyin": "Tiānqì yùbào shuō kěnéng xià xiǎoxuě. Nǐ hái méi jiànguò xià xuě ba?",
              "vi": "Dự báo thời tiết bảo có thể có tuyết nhỏ. Cậu chưa từng thấy tuyết rơi bao giờ đúng không?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我家在法国南方，从来没下过雪，我太期待了！",
              "pinyin": "Wǒ jiā zài Fǎguó nánfāng, cónglái méi xiàguò xuě, wǒ tài qīdài le!",
              "vi": "Nhà mình ở miền nam nước Pháp, chưa bao giờ có tuyết cả, mình mong đợi lắm!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 243,
          "zh": "比",
          "pinyin": "bǐ",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "so với, hơn (trong câu so sánh)",
          "example": {
            "zh": "他比我大",
            "pinyin": "tā bǐ wǒ dà",
            "vi": "anh ấy lớn hơn tôi"
          }
        },
        {
          "id": 244,
          "zh": "冷",
          "pinyin": "lěng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "lạnh, rét",
          "example": {
            "zh": "天气很冷",
            "pinyin": "tiānqì hěn lěng",
            "vi": "thời tiết rất lạnh"
          }
        },
        {
          "id": 245,
          "zh": "度",
          "pinyin": "dù",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "độ (nhiệt độ)",
          "example": {
            "zh": "二十度",
            "pinyin": "èrshí dù",
            "vi": "20 độ"
          }
        },
        {
          "id": 246,
          "zh": "气温",
          "pinyin": "qìwēn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "nhiệt độ không khí",
          "example": {
            "zh": "气温上升",
            "pinyin": "qìwēn shàngshēng",
            "vi": "nhiệt độ tăng"
          }
        },
        {
          "id": 247,
          "zh": "低",
          "pinyin": "dī",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "thấp",
          "example": {
            "zh": "温度低",
            "pinyin": "wēndù dī",
            "vi": "nhiệt độ thấp"
          }
        },
        {
          "id": 248,
          "zh": "高",
          "pinyin": "gāo",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "cao",
          "example": {
            "zh": "个子高",
            "pinyin": "gèzi gāo",
            "vi": "dáng người cao"
          }
        },
        {
          "id": 249,
          "zh": "雪",
          "pinyin": "xuě",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tuyết",
          "example": {
            "zh": "下雪",
            "pinyin": "xià xuě",
            "vi": "tuyết rơi"
          }
        },
        {
          "id": 250,
          "zh": "着凉",
          "pinyin": "zháoliáng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nhiễm lạnh, bị cảm lạnh",
          "example": {
            "zh": "小心着凉",
            "pinyin": "xiǎoxīn zháoliáng",
            "vi": "cẩn thận kẻo cảm lạnh"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu so sánh chữ '比' (bǐ)",
          "explanation": "Cấu trúc cơ bản: A 比 B + Tính từ. Nếu muốn nói rõ mức độ chênh lệch cụ thể, đặt số lượng từ hoặc cụm từ biểu thị mức độ (得多, 多了, 一点儿) ở SAU tính từ.",
          "formula": "A + 比 + B + Tính từ + (Số lượng từ / 得多 / 一点儿)",
          "examples": [
            {
              "zh": "今天比昨天冷。",
              "pinyin": "Jīntiān bǐ zuótiān lěng.",
              "vi": "Hôm nay lạnh hơn hôm qua."
            },
            {
              "zh": "他比我大两岁。",
              "pinyin": "Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.",
              "vi": "Anh ấy lớn hơn tôi 2 tuổi (số lượng cụ thể)."
            },
            {
              "zh": "北京比河内冷得多。",
              "pinyin": "Běijīng bǐ Hénèi lěng de duō.",
              "vi": "Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội nhiều lắm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Biểu thị số gần đúng bằng hai số liền kề",
          "explanation": "Đặt hai con số tự nhiên liền nhau để chỉ số ước lượng gần đúng: 四五度 (bốn năm độ), 两三个人 (hai ba người), 七八个 (bảy tám cái).",
          "formula": "Số N + Số (N+1) + Lượng từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "今天比昨天低了四五度。",
              "pinyin": "Jīntiān bǐ zuótiān dī le sì-wǔ dù.",
              "vi": "Hôm nay thấp hơn hôm qua 4-5 độ."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "河内",
          "pinyin": "Hénèi",
          "vi": "Hà Nội",
          "type": "city",
          "description": "Thủ đô của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu so sánh 比",
          "instruction": "So sánh 2 đối tượng",
          "items": [
            {
              "question": "今天比昨天冷。 -> 今天比昨天低三度。",
              "options": [
                "哥哥比我大 (anh lớn hơn tôi) - 3岁",
                "这件衣服比那件便宜 - 20块"
              ],
              "answer": "哥哥比我大三岁。/ 这件比那件便宜二十块。",
              "explanation": "So sánh kèm độ chênh lệch."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 29,
      "slug": "bai-29-wo-ye-xihuan-youyong",
      "volume": 2,
      "category": "Sở thích",
      "titleZh": "我也喜欢游泳",
      "titlePinyin": "Wǒ yě xǐhuan yóuyǒng",
      "titleVi": "Tôi cũng thích bơi lội",
      "sentenceRange": "Câu 205 - 212",
      "sentences": [
        {
          "id": 205,
          "zh": "你平时有什么爱好？",
          "pinyin": "Nǐ píngshí yǒu shénme àihào?",
          "vi": "Ngày thường bạn có sở thích gì?"
        },
        {
          "id": 206,
          "zh": "我最喜欢游泳。",
          "pinyin": "Wǒ zuì xǐhuan yóuyǒng.",
          "vi": "Tôi thích nhất là bơi lội."
        },
        {
          "id": 207,
          "zh": "我也喜欢游泳，咱们一起去吧。",
          "pinyin": "Wǒ yě xǐhuan yóuyǒng, zánmen yìqǐ qù ba.",
          "vi": "Tôi cũng thích bơi lội, tụi mình cùng đi nhé."
        },
        {
          "id": 208,
          "zh": "你游得有他快吗？",
          "pinyin": "Nǐ yóu de yǒu tā kuài ma?",
          "vi": "Bạn bơi có nhanh bằng anh ấy không?"
        },
        {
          "id": 209,
          "zh": "我没有他游得快。",
          "pinyin": "Wǒ méiyǒu tā yóu de kuài.",
          "vi": "Tôi bơi không nhanh bằng anh ấy."
        },
        {
          "id": 210,
          "zh": "我学了两个月了。",
          "pinyin": "Wǒ xué le liǎng gè yuè le.",
          "vi": "Tôi đã học được hai tháng rồi."
        },
        {
          "id": 211,
          "zh": "你每天游多长时间？",
          "pinyin": "Nǐ měitiān yóu duō cháng shíjiān?",
          "vi": "Mỗi ngày bạn bơi trong bao lâu?"
        },
        {
          "id": 212,
          "zh": "我每天游一个小时。",
          "pinyin": "Wǒ měitiān yóu yí gè xiǎoshí.",
          "vi": "Mỗi ngày tôi bơi một tiếng đồng hồ."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chia sẻ về các môn thể thao",
          "context": "Đại Vệ và Lưu Kinh trò chuyện ở sân thể thao",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "大卫，你平时喜欢什么体育运动？",
              "pinyin": "Dàwèi, nǐ píngshí xǐhuan shénme tǐyù yùndòng?",
              "vi": "David, bình thường cậu thích môn thể thao nào?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我最喜欢游泳，还喜欢打网球。",
              "pinyin": "Wǒ zuì xǐhuan yóuyǒng, hái xǐhuan dǎ wǎngqiú.",
              "vi": "Mình thích bơi lội nhất, ngoài ra còn thích chơi quần vợt."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我也喜欢游泳，明天下午咱们去游泳馆吧？",
              "pinyin": "Wǒ yě xǐhuan yóuyǒng, míngtiān xiàwǔ zánmen qù yóuyǒngguǎn ba?",
              "vi": "Mình cũng thích bơi, chiều mai tụi mình tới bể bơi nhé?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "好啊，一言为定！",
              "pinyin": "Hǎo a, yì yán wéi dìng!",
              "vi": "Tuyệt, nói là làm nhé!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Thời gian luyện tập",
          "context": "Vương Lan hỏi Mã Lệ về thời gian học bơi",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，你学游泳学了多长时间了？",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ xué yóuyǒng xué le duō cháng shíjiān le?",
              "vi": "Mary, cậu học bơi được bao lâu rồi?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我学了两个月了，游得还不太好。",
              "pinyin": "Wǒ xué le liǎng gè yuè le, yóu de hái bú tài hǎo.",
              "vi": "Mình học được 2 tháng rồi, bơi vẫn chưa giỏi lắm."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "两个月能游成这样，已经很不错了！",
              "pinyin": "Liǎng gè yuè néng yóu chéng zhèyàng, yǐjīng hěn búcuò le!",
              "vi": "2 tháng mà bơi được như thế này là đã cừ lắm rồi đấy!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 251,
          "zh": "爱好",
          "pinyin": "àihào",
          "type": "(名/动)",
          "typeVi": "Danh từ/Động từ",
          "vi": "sở thích, niềm đam mê; yêu thích",
          "example": {
            "zh": "广泛的爱好",
            "pinyin": "guǎngfàn de àihào",
            "vi": "sở thích rộng khắp"
          }
        },
        {
          "id": 252,
          "zh": "游泳",
          "pinyin": "yóuyǒng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "bơi lội",
          "example": {
            "zh": "去游泳",
            "pinyin": "qù yóuyǒng",
            "vi": "đi bơi"
          }
        },
        {
          "id": 253,
          "zh": "平时",
          "pinyin": "píngshí",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ngày thường, bình thường",
          "example": {
            "zh": "平时很忙",
            "pinyin": "píngshí hěn máng",
            "vi": "bình thường rất bận"
          }
        },
        {
          "id": 254,
          "zh": "小时",
          "pinyin": "xiǎoshí",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ",
          "example": {
            "zh": "两个小时",
            "pinyin": "liǎng gè xiǎoshí",
            "vi": "hai tiếng đồng hồ"
          }
        },
        {
          "id": 255,
          "zh": "长时间",
          "pinyin": "cháng shíjiān",
          "type": "(短语)",
          "typeVi": "Cụm từ",
          "vi": "thời gian dài, bao lâu",
          "example": {
            "zh": "多长时间？",
            "pinyin": "duō cháng shíjiān?",
            "vi": "bao lâu?"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu so sánh bằng / không bằng với '有 / 没有'",
          "explanation": "Dùng 'A + 有 + B + (这么/那么) + Tính từ' để so sánh ngang bằng (A đạt đến mức độ của B). Dùng 'A + 没有 + B + Tính từ' để so sánh không bằng (A chưa đạt đến mức độ của B).",
          "formula": "Khẳng định: A + 有 + B + Adj | Phủ định: A + 没有 + B + Adj",
          "examples": [
            {
              "zh": "你游得有他快吗？",
              "pinyin": "Nǐ yóu de yǒu tā kuài ma?",
              "vi": "Bạn bơi có nhanh bằng anh ấy không?"
            },
            {
              "zh": "我没有他游得快。",
              "pinyin": "Wǒ méiyǒu tā yóu de kuài.",
              "vi": "Tôi bơi không nhanh bằng anh ấy."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ thời lượng (时量补语) cơ bản",
          "explanation": "Bổ ngữ thời lượng biểu thị hành động diễn ra trong khoảng thời gian bao lâu (như 一个小时, 两个月). Khi động từ mang tân ngữ, cần lặp lại động từ.",
          "formula": "Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ + Động từ) + 了 + Khoảng thời gian",
          "examples": [
            {
              "zh": "我学游泳学了两个月。",
              "pinyin": "Wǒ xué yóuyǒng xué le liǎng gè yuè.",
              "vi": "Tôi học bơi được 2 tháng."
            },
            {
              "zh": "我每天游一个小时。",
              "pinyin": "Wǒ měitiān yóu yí gè xiǎoshí.",
              "vi": "Mỗi ngày tôi bơi 1 tiếng."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện so sánh không bằng 没有",
          "instruction": "Dùng A 没有 B + Adj",
          "items": [
            {
              "question": "我没有他跑得快。",
              "options": [
                "游得好 (bơi giỏi)",
                "学得多 (học nhiều)"
              ],
              "answer": "我没有他游得好。",
              "explanation": "So sánh kém hơn."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 30,
      "slug": "bai-30-qing-ni-man-dianr-shuo",
      "volume": 2,
      "category": "Ngôn ngữ",
      "titleZh": "请你慢点儿说",
      "titlePinyin": "Qǐng nǐ màn diǎnr shuō",
      "titleVi": "Xin ông nói chậm một chút",
      "sentenceRange": "Câu 213 - 220",
      "sentences": [
        {
          "id": 213,
          "zh": "请你慢点儿说。",
          "pinyin": "Qǐng nǐ màn diǎnr shuō.",
          "vi": "Xin bạn nói chậm lại một chút."
        },
        {
          "id": 214,
          "zh": "我听不太懂。",
          "pinyin": "Wǒ tīng bú tài dǒng.",
          "vi": "Tôi nghe chưa hiểu rõ lắm."
        },
        {
          "id": 215,
          "zh": "你能再说一遍吗？",
          "pinyin": "Nǐ néng zài shuō yí biàn ma?",
          "vi": "Bạn có thể nói lại một lần nữa không?"
        },
        {
          "id": 216,
          "zh": "他说了半天，我才听明白。",
          "pinyin": "Tā shuō le bàntiān, wǒ cái tīng míngbai.",
          "vi": "Anh ấy nói hồi lâu tôi mới nghe hiểu ra."
        },
        {
          "id": 217,
          "zh": "除了汉语以外，你还会说什么外语？",
          "pinyin": "Chúle Hànyǔ yǐwài, nǐ hái huì shuō shénme wàiyǔ?",
          "vi": "Ngoài tiếng Hán ra, bạn còn biết nói ngoại ngữ nào nữa?"
        },
        {
          "id": 218,
          "zh": "我还会说一点儿英语。",
          "pinyin": "Wǒ hái huì shuō yìdiǎnr Yīngyǔ.",
          "vi": "Tôi còn biết nói một chút tiếng Anh."
        },
        {
          "id": 219,
          "zh": "只要多听多说，就能学好。",
          "pinyin": "Zhǐyào duō tīng duō shuō, jiù néng xuéhǎo.",
          "vi": "Chỉ cần nghe nhiều nói nhiều là có thể học giỏi."
        },
        {
          "id": 220,
          "zh": "祝你的汉语水平越来越高！",
          "pinyin": "Zhù nǐ de Hànyǔ shuǐpíng yuèláiyuè gāo!",
          "vi": "Chúc trình độ tiếng Hán của bạn ngày càng tiến bộ cao hơn!"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Giao tiếp chậm rãi để hiểu",
          "context": "Mã Lệ trò chuyện với một người dân bản xứ Bắc Kinh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "老人",
              "speakerVi": "Cụ già",
              "zh": "姑娘，你打哪儿来呀？上哪儿去？",
              "pinyin": "Gūniang, nǐ dǎ nǎr lái ya? Shàng nǎr qù?",
              "vi": "Cô bé, cháu từ đâu tới thế? Đang đi đâu đấy?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "爷爷，对不起，请您慢点儿说，我听不太懂。",
              "pinyin": "Yéye, duìbuqǐ, qǐng nín màn diǎnr shuō, wǒ tīng bú tài dǒng.",
              "vi": "Ông ơi, xin lỗi ông, xin ông nói chậm lại một chút, cháu nghe chưa hiểu lắm ạ."
            },
            {
              "speaker": "老人",
              "speakerVi": "Cụ già",
              "zh": "哦，我是问你，你是哪国人？",
              "pinyin": "Ó, wǒ shì wèn nǐ, nǐ shì nǎ guó rén?",
              "vi": "À, ông đang hỏi cháu là người nước nào đấy?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我是法国人，在北京大学学汉语。",
              "pinyin": "Wǒ shì Fǎguó rén, zài Běijīng Dàxué xué Hànyǔ.",
              "vi": "Cháu là người Pháp, đang học tiếng Hán ở Đại học Bắc Kinh ạ."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Bí quyết học giỏi ngoại ngữ",
          "context": "Vương Lan khích lệ Mã Lệ rèn luyện phản xạ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "玛丽，你的汉语进步真快！除了汉语，你还会别的外语吗？",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ de Hànyǔ jìnbù zhēn kuài! Chúle Hànyǔ, nǐ hái huì bié de wàiyǔ ma?",
              "vi": "Mary, tiếng Hán của cậu tiến bộ nhanh thật đấy! Ngoài tiếng Hán, cậu còn biết ngoại ngữ nào khác không?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "除了母语法语以外，我还会说英语和一点儿西班牙语。",
              "pinyin": "Chúle mǔyǔ Fǎyǔ yǐwài, wǒ hái huì shuō Yīngyǔ hé yìdiǎnr Xībānyáyǔ.",
              "vi": "Ngoài tiếng mẹ đẻ là tiếng Pháp, mình còn biết tiếng Anh và một chút tiếng Tây Ban Nha."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "太厉害了！只要坚持每天练习，你的中文一定会越来越流利！",
              "pinyin": "Tài lìhai le! Zhǐyào jiānchí měitiān liànxí, nǐ de Zhōngwén yídìng huì yuèláiyuè liúlì!",
              "vi": "Quá cừ luôn! Chỉ cần kiên trì luyện tập mỗi ngày, tiếng Trung của cậu chắc chắn sẽ ngày càng lưu loát!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 256,
          "zh": "慢",
          "pinyin": "màn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "chậm chạp",
          "example": {
            "zh": "慢走",
            "pinyin": "màn zǒu",
            "vi": "đi thong thả"
          }
        },
        {
          "id": 257,
          "zh": "懂",
          "pinyin": "dǒng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hiểu, thông hiểu",
          "example": {
            "zh": "懂不懂？",
            "pinyin": "dǒng bu dǒng?",
            "vi": "hiểu không?"
          }
        },
        {
          "id": 258,
          "zh": "遍",
          "pinyin": "biàn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "lần, lượt (từ đầu đến cuối)",
          "example": {
            "zh": "看一遍",
            "pinyin": "kàn yí biàn",
            "vi": "đọc một lượt"
          }
        },
        {
          "id": 259,
          "zh": "除了...以外",
          "pinyin": "chúle... yǐwài",
          "type": "(短语)",
          "typeVi": "Cụm từ",
          "vi": "ngoài... ra",
          "example": {
            "zh": "除了他",
            "pinyin": "chúle tā",
            "vi": "ngoại trừ anh ấy"
          }
        },
        {
          "id": 260,
          "zh": "只要...就...",
          "pinyin": "zhǐyào... jiù...",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "chỉ cần... thì...",
          "example": {
            "zh": "只要努力",
            "pinyin": "zhǐyào nǔlì",
            "vi": "chỉ cần nỗ lực"
          }
        },
        {
          "id": 261,
          "zh": "越来越",
          "pinyin": "yuèláiyuè",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "ngày càng, càng ngày càng",
          "example": {
            "zh": "越来越好",
            "pinyin": "yuèláiyuè hǎo",
            "vi": "ngày càng tốt"
          }
        },
        {
          "id": 262,
          "zh": "水平",
          "pinyin": "shuǐpíng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "trình độ, đẳng cấp",
          "example": {
            "zh": "汉语水平",
            "pinyin": "Hànyǔ shuǐpíng",
            "vi": "trình độ tiếng Hán"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Cấu trúc '除了......以外' (chúle... yǐwài)",
          "explanation": "Có hai cách dùng chính: 1) Bao gồm bổ sung ('ngoài A ra, còn có B...'): 除了 A 以外，还/也...; 2) Loại trừ ('ngoại trừ A, tất cả đều...'): 除了 A 以外，都...",
          "formula": "除了 + A + 以外，还 / 都 + Vị ngữ",
          "examples": [
            {
              "zh": "除了汉语以外，我还会说英语。",
              "pinyin": "Chúle Hànyǔ yǐwài, wǒ hái huì shuō Yīngyǔ.",
              "vi": "Ngoài tiếng Hán ra, tôi còn biết nói tiếng Anh (bổ sung)."
            },
            {
              "zh": "除了他以外，我们都去过。",
              "pinyin": "Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu qùguò.",
              "vi": "Ngoại trừ anh ấy, chúng tôi đều đã từng đi (loại trừ)."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Phó từ tiến triển '越来越......'",
          "explanation": "Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ phát triển theo thời gian: 'ngày càng...'. Sau '越来越' TUYỆT ĐỐI không dùng '很' hay '非常'.",
          "formula": "越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý",
          "examples": [
            {
              "zh": "他的汉语水平越来越高。",
              "pinyin": "Tā de Hànyǔ shuǐpíng yuèláiyuè gāo.",
              "vi": "Trình độ tiếng Hán của anh ấy ngày càng cao."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "法国",
          "pinyin": "Fǎguó",
          "vi": "Nước Pháp",
          "type": "landmark",
          "description": "Cộng hòa Pháp"
        },
        {
          "zh": "西班牙语",
          "pinyin": "Xībānyáyǔ",
          "vi": "Tiếng Tây Ban Nha",
          "type": "landmark",
          "description": "Ngôn ngữ phổ biến thế giới"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc 越来越...",
          "instruction": "Nói về sự tiến triển",
          "items": [
            {
              "question": "汉语水平越来越高。",
              "options": [
                "身体 / 好 (sức khỏe tốt lên)",
                "天气 / 冷 (thời tiết lạnh đi)"
              ],
              "answer": "身体越来越好。/ 天气越来越冷。",
              "explanation": "Biểu thị mức độ biến đổi theo thời gian."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 31,
      "slug": "bai-31-nar-de-fengjing-mei-ji-le",
      "volume": 2,
      "category": "Du lịch",
      "titleZh": "那儿的风景美极了！",
      "titlePinyin": "Nàr de fēngjǐng měi jí le!",
      "titleVi": "Phong cảnh ở đó rất đẹp!",
      "sentenceRange": "Câu 221 - 228",
      "sentences": [
        {
          "id": 221,
          "zh": "我们终于爬上长城了！",
          "pinyin": "Wǒmen zhōngyú pá shang Chángchéng le!",
          "vi": "Cuối cùng chúng ta cũng leo lên được Vạn Lý Trường Thành rồi!"
        },
        {
          "id": 222,
          "zh": "那儿的风景美极了！",
          "pinyin": "Nàr de fēngjǐng měi jí le!",
          "vi": "Phong cảnh ở đó đẹp tuyệt vời!"
        },
        {
          "id": 223,
          "zh": "真是一眼望不到头。",
          "pinyin": "Zhēn shì yì yǎn wàng bu dào tóu.",
          "vi": "Thật là phóng tầm mắt nhìn không thấy điểm dừng."
        },
        {
          "id": 224,
          "zh": "不到长城非好汉。",
          "pinyin": "Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.",
          "vi": "Bất đáo Trường Thành phi hảo hán (Chưa tới Trường Thành chưa phải anh hùng)."
        },
        {
          "id": 225,
          "zh": "太阳升起来了。",
          "pinyin": "Tàiyáng shēng qǐlai le.",
          "vi": "Mặt trời mọc lên rồi."
        },
        {
          "id": 226,
          "zh": "你看，前面走过来几个人。",
          "pinyin": "Nǐ kàn, qiánmiàn zǒu guòlai jǐ gè rén.",
          "vi": "Bạn nhìn kìa, đằng trước có mấy người đang đi lại đây."
        },
        {
          "id": 227,
          "zh": "我们在那儿照张相吧。",
          "pinyin": "Wǒmen zài nàr zhào zhāng xiàng ba.",
          "vi": "Tụi mình qua đằng kia chụp một tấm ảnh kỷ niệm nhé."
        },
        {
          "id": 228,
          "zh": "这儿的景色不是像一幅画儿吗？",
          "pinyin": "Zhèr de jǐngsè bú shì xiàng yì fú huàr ma?",
          "vi": "Cảnh sắc nơi này chẳng phải trông hệt như một bức họa sao?"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Chinh phục Vạn Lý Trường Thành",
          "context": "Đại Vệ, Mã Lệ và Lưu Kinh cùng leo lên Bát Đạt Lĩnh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "爬了两个小时，终于登上好汉坡了！",
              "pinyin": "Pá le liǎng gè xiǎoshí, zhōngyú dēng shang Hǎohànpō le!",
              "vi": "Leo suốt 2 tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng lên đỉnh Hảo Hán Pha rồi!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "站在长城上往下看，风景美极了！像一条巨龙。",
              "pinyin": "Zhàn zài Chángchéng shang wǎng xià kàn, fēngjǐng měi jí le! Xiàng yì tiáo jùlóng.",
              "vi": "Đứng trên Trường Thành nhìn xuống, phong cảnh đẹp tuyệt trần! Như một con rồng khổng lồ."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "俗话说'不到长城非好汉'，今天咱们都是好汉了！",
              "pinyin": "Súhuà shuō 'bú dào Chángchéng fēi hǎohàn', jīntiān zánmen dōu shì hǎohàn le!",
              "vi": "Tục ngữ có câu 'Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán', hôm nay tụi mình đều là hảo hán cả rồi!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Chụp ảnh lưu niệm",
          "context": "Mã Lệ nhờ du khách chụp ảnh kỷ niệm",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "王兰，快过来，咱们在这座烽火台前照张相吧！",
              "pinyin": "Wáng Lán, kuài guòlai, zánmen zài zhè zuò fēnghuǒtái qián zhào zhāng xiàng ba!",
              "vi": "Vương Lan ơi, mau qua đây, tụi mình chụp một tấm trước tháp vọng lửa này đi!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "好啊！请问这位同志，能帮我们拍张合影吗？",
              "pinyin": "Hǎo a! Qǐngwèn zhè wèi tóngzhì, néng bāng wǒmen pāi zhāng héyǐng ma?",
              "vi": "Được chứ! Xin hỏi bạn ơi, có thể chụp giúp chúng mình một bức ảnh chung không?"
            },
            {
              "speaker": "游客",
              "speakerVi": "Du khách",
              "zh": "没问题！一、二、三，茄子！",
              "pinyin": "Méi wèntí! Yī, èr, sān, qiézi!",
              "vi": "Không thành vấn đề! Một, hai, ba, cười lên nào!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 263,
          "zh": "爬",
          "pinyin": "pá",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "leo, trèo, bò",
          "example": {
            "zh": "爬山",
            "pinyin": "pá shān",
            "vi": "leo núi"
          }
        },
        {
          "id": 264,
          "zh": "长城",
          "pinyin": "Chángchéng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "Vạn Lý Trường Thành",
          "example": {
            "zh": "登长城",
            "pinyin": "dēng Chángchéng",
            "vi": "leo Trường Thành"
          }
        },
        {
          "id": 265,
          "zh": "风景",
          "pinyin": "fēngjǐng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phong cảnh, cảnh trí",
          "example": {
            "zh": "风景优美",
            "pinyin": "fēngjǐng yōuměi",
            "vi": "phong cảnh tươi đẹp"
          }
        },
        {
          "id": 266,
          "zh": "极了",
          "pinyin": "jí le",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "cực kỳ, hết sức (đứng sau tính từ)",
          "example": {
            "zh": "好极了",
            "pinyin": "hǎo jí le",
            "vi": "tuyệt đỉnh"
          }
        },
        {
          "id": 267,
          "zh": "照相",
          "pinyin": "zhào xiàng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chụp ảnh",
          "example": {
            "zh": "照张相",
            "pinyin": "zhào zhāng xiàng",
            "vi": "chụp bức ảnh"
          }
        },
        {
          "id": 268,
          "zh": "太阳",
          "pinyin": "tàiyáng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "mặt trời",
          "example": {
            "zh": "出太阳",
            "pinyin": "chū tàiyáng",
            "vi": "mặt trời lên"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ mức độ '极了' (jí le)",
          "explanation": "Đứng ngay sau hình dung từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất ('cực kỳ, tuyệt vời').",
          "formula": "Tính từ + 极了",
          "examples": [
            {
              "zh": "那儿的风景美极了！",
              "pinyin": "Nàr de fēngjǐng měi jí le!",
              "vi": "Phong cảnh ở đó đẹp tuyệt vời!"
            },
            {
              "zh": "烤鸭好吃极了！",
              "pinyin": "Kǎoyā hǎochī jí le!",
              "vi": "Vịt quay ngon tuyệt đỉnh!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ xu hướng kép (复合趋向补语)",
          "explanation": "Kết hợp giữa động từ chỉ phương hướng (上, 下, 进, 出, 回, 过, 起) và '来/去' đứng sau động từ chính để biểu thị hướng di chuyển của động tác.",
          "formula": "Động từ + 起来 / 过来 / 上去",
          "examples": [
            {
              "zh": "太阳升起来了。",
              "pinyin": "Tàiyáng shēng qǐlai le.",
              "vi": "Mặt trời mọc lên rồi."
            },
            {
              "zh": "前面走过来几个人。",
              "pinyin": "Qiánmiàn zǒu guòlai jǐ gè rén.",
              "vi": "Đằng trước có mấy người đang đi tới."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "八达岭",
          "pinyin": "Bādálǐng",
          "vi": "Bát Đạt Lĩnh",
          "type": "landmark",
          "description": "Đoạn Trường Thành nổi tiếng nhất Bắc Kinh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ mức độ 极了",
          "instruction": "Khen ngợi cực độ",
          "items": [
            {
              "question": "风景美极了！",
              "options": [
                "热闹 (náo nhiệt)",
                "高兴 (vui sướng)"
              ],
              "answer": "热闹极了！/ 高兴极了！",
              "explanation": "Dùng 极了 biểu đạt cảm thán tột độ."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 32,
      "slug": "bai-32-ni-de-qianbao-wang-zai-zher-le",
      "volume": 2,
      "category": "Du lịch",
      "titleZh": "你的钱包忘在这儿了！",
      "titlePinyin": "Nǐ de qiánbāo wàng zài zhèr le!",
      "titleVi": "Ví tiền của cô để quên ở đây!",
      "sentenceRange": "Câu 229 - 236",
      "sentences": [
        {
          "id": 229,
          "zh": "糟糕，我的钱包不见了！",
          "pinyin": "Zāogāo, wǒ de qiánbāo bújiàn le!",
          "vi": "Hỏng rồi, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi!"
        },
        {
          "id": 230,
          "zh": "你想一想，忘在哪儿了？",
          "pinyin": "Nǐ xiǎng yi xiǎng, wàng zài nǎr le?",
          "vi": "Bạn nghĩ kỹ lại xem, bỏ quên ở đâu rồi?"
        },
        {
          "id": 231,
          "zh": "钱包里有什么东西？",
          "pinyin": "Qiánbāo lǐ yǒu shénme dōngxi?",
          "vi": "Trong ví tiền có những món đồ gì?"
        },
        {
          "id": 232,
          "zh": "里边有几百块钱和我的护照。",
          "pinyin": "Lǐbiān yǒu jǐ bǎi kuài qián hé wǒ de hùzhào.",
          "vi": "Bên trong có mấy trăm tệ và hộ chiếu của tôi."
        },
        {
          "id": 233,
          "zh": "姑娘，你的钱包忘在这儿了！",
          "pinyin": "Gūniang, nǐ de qiánbāo wàng zài zhèr le!",
          "vi": "Cô bé ơi, ví tiền của cháu để quên ở đây này!"
        },
        {
          "id": 234,
          "zh": "太感谢您了，好心人！",
          "pinyin": "Tài gǎnxiè nín le, hǎoxīnrén!",
          "vi": "Cháu cảm ơn bác nhiều lắm, người tốt bụng!"
        },
        {
          "id": 235,
          "zh": "我找了半天也没看见。",
          "pinyin": "Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi kànjiàn.",
          "vi": "Tôi tìm nửa buổi trời mà cũng không thấy."
        },
        {
          "id": 236,
          "zh": "下次可千万别再马虎了。",
          "pinyin": "Xià cì kě qiānwàn bié zài mǎhu le.",
          "vi": "Lần sau nhất định đừng có cẩu thả bất cẩn nữa nhé."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Hốt hoảng vì mất ví tiền",
          "context": "Mã Lệ phát hiện mất ví khi vừa rời quán ăn",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "糟糕！王兰，我的手提包里没有钱包！",
              "pinyin": "Zāogāo! Wáng Lán, wǒ de shǒutíbāo lǐ méiyǒu qiánbāo!",
              "vi": "Thôi chết rồi! Vương Lan ơi, trong túi xách của mình không có ví tiền!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "别慌，你仔细想想，刚才付款后忘在哪儿了？",
              "pinyin": "Bié huāng, nǐ zǐxì xiǎngxiang, gāngcái fùkuǎn hòu wàng zài nǎr le?",
              "vi": "Đừng hoảng, cậu nhớ kỹ lại xem, vừa nãy thanh toán xong để quên ở đâu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "好像落在刚才吃烤鸭的桌子上了！",
              "pinyin": "Hǎoxiàng là zài gāngcái chī kǎoyā de zhuōzi shang le!",
              "vi": "Hình như để quên trên bàn ăn vịt quay ban nãy rồi!"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Người tốt trả lại của rơi",
          "context": "Bác nhân viên quán ăn chạy theo trả ví cho Mã Lệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "姑娘！前面穿红衣服的姑娘，等一下！",
              "pinyin": "Gūniang! Qiánmiàn chuān hóng yīfu de gūniang, děng yíxià!",
              "vi": "Cô bé ơi! Cô bé áo đỏ đằng trước ơi, đợi một chút!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "您是叫我吗？",
              "pinyin": "Nín shì jiào wǒ ma?",
              "vi": "Bác đang gọi cháu ạ?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "你瞧，你的黑皮夹忘在餐桌上了，里面有你的证件。",
              "pinyin": "Nǐ qiáo, nǐ de hēi píjiá wàng zài cānzhuō shang le, lǐmiàn yǒu nǐ de zhèngjiàn.",
              "vi": "Cháu nhìn xem, ví da đen của cháu để quên trên bàn ăn, bên trong có giấy tờ của cháu."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "哎呀，太谢谢您了！您真是个大好人！",
              "pinyin": "Āiyā, tài xièxie nín le! Nǐ zhēn shì gè dà hǎorén!",
              "vi": "Ôi, cháu cảm ơn bác nhiều lắm! Bác thật là người tốt!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 269,
          "zh": "糟糕",
          "pinyin": "zāogāo",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "hỏng bét, gay go, tồi tệ",
          "example": {
            "zh": "太糟糕了",
            "pinyin": "tài zāogāo le",
            "vi": "gay go quá rồi"
          }
        },
        {
          "id": 270,
          "zh": "钱包",
          "pinyin": "qiánbāo",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ví tiền, bóp tiền",
          "example": {
            "zh": "找钱包",
            "pinyin": "zhǎo qiánbāo",
            "vi": "tìm ví tiền"
          }
        },
        {
          "id": 271,
          "zh": "忘",
          "pinyin": "wàng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "quên",
          "example": {
            "zh": "忘了",
            "pinyin": "wàng le",
            "vi": "quên mất rồi"
          }
        },
        {
          "id": 272,
          "zh": "看见",
          "pinyin": "kànjiàn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nhìn thấy, trông thấy",
          "example": {
            "zh": "没看见",
            "pinyin": "méi kànjiàn",
            "vi": "không nhìn thấy"
          }
        },
        {
          "id": 273,
          "zh": "千万",
          "pinyin": "qiānwàn",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "nhất thiết, nghìn vạn lần (dặn dò)",
          "example": {
            "zh": "千万小心",
            "pinyin": "qiānwàn xiǎoxīn",
            "vi": "hết sức cẩn thận"
          }
        },
        {
          "id": 274,
          "zh": "马虎",
          "pinyin": "mǎhu",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "cẩu thả, lơ đãng, qua loa",
          "example": {
            "zh": "太马虎了",
            "pinyin": "tài mǎhu le",
            "vi": "bất cẩn quá"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ kết quả '在' (zài)",
          "explanation": "Động từ kết hợp bổ ngữ '在' biểu thị kết quả của hành động khiến cho người hoặc vật lưu lại ở một địa điểm nào đó: 忘在这儿 (quên ở đây), 停在门口 (đỗ ở trước cổng), 坐在前排 (ngồi ở hàng đầu).",
          "formula": "Động từ + 在 + Địa điểm",
          "examples": [
            {
              "zh": "你的钱包忘在桌子上了。",
              "pinyin": "Nǐ de qiánbāo wàng zài zhuōzi shang le.",
              "vi": "Ví tiền của bạn để quên ở trên bàn rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ kết quả '见' (jiàn)",
          "explanation": "Đứng sau các động từ tri giác như 看 (nhìn), 听 (nghe), 闻 (ngửi) để biểu thị giác quan đã tiếp nhận được thông tin: 看见 (nhìn thấy), 听见 (nghe thấy). Phủ định dùng '没看见 / 没听见'.",
          "formula": "看/听 + 见",
          "examples": [
            {
              "zh": "我找了半天也没看见。",
              "pinyin": "Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi kànjiàn.",
              "vi": "Tôi tìm nửa buổi mà cũng không nhìn thấy."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ kết quả 在",
          "instruction": "Nói địa điểm lưu lại",
          "items": [
            {
              "question": "钱包忘在桌子上了。",
              "options": [
                "钥匙 / 房间里 (chìa khóa / trong phòng)",
                "车 / 门口 (xe / ngoài cổng)"
              ],
              "answer": "钥匙忘在房间里了。",
              "explanation": "Biểu đạt vật bị bỏ quên ở nơi nào."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 33,
      "slug": "bai-33-you-kong-fangjian-ma",
      "volume": 2,
      "category": "Du lịch",
      "titleZh": "有空房间吗？",
      "titlePinyin": "Yǒu kōng fángjiān ma?",
      "titleVi": "Có phòng trống không?",
      "sentenceRange": "Câu 237 - 244",
      "sentences": [
        {
          "id": 237,
          "zh": "请问，还有空房间吗？",
          "pinyin": "Qǐngwèn, hái yǒu kōng fángjiān ma?",
          "vi": "Xin hỏi, ở đây còn phòng trống không ạ?"
        },
        {
          "id": 238,
          "zh": "您要单人间还是双人间？",
          "pinyin": "Nín yào dānrénjiān háishì shuāngrénjiān?",
          "vi": "Quý khách muốn phòng đơn hay phòng đôi?"
        },
        {
          "id": 239,
          "zh": "我想住双人间。",
          "pinyin": "Wǒ xiǎng zhù shuāngrénjiān.",
          "vi": "Tôi muốn ở phòng đôi."
        },
        {
          "id": 240,
          "zh": "一天多少钱？",
          "pinyin": "Yì tiān duōshao qián?",
          "vi": "Một ngày bao nhiêu tiền?"
        },
        {
          "id": 241,
          "zh": "房间里能上网吗？",
          "pinyin": "Fángjiān lǐ néng shàngwǎng ma?",
          "vi": "Trong phòng có kết nối mạng internet được không?"
        },
        {
          "id": 242,
          "zh": "房间每天都打扫得干干净净的。",
          "pinyin": "Fángjiān měitiān dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng de.",
          "vi": "Phòng ốc mỗi ngày đều được dọn dẹp sạch tinh tươm."
        },
        {
          "id": 243,
          "zh": "我们可以住得下三个人吗？",
          "pinyin": "Wǒmen kěyǐ zhù de xià sān gè rén ma?",
          "vi": "Chúng tôi có thể ở vừa 3 người được không?"
        },
        {
          "id": 244,
          "zh": "双人间住不下三个人。",
          "pinyin": "Shuāngrénjiān zhù bu xià sān gè rén.",
          "vi": "Phòng đôi không thể ở vừa 3 người đâu ạ."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Thuê phòng khách sạn",
          "context": "Đại Vệ đến quầy lễ tân khách sạn hỏi phòng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "您好，请问今天还有空房间吗？",
              "pinyin": "Nín hǎo, qǐngwèn jīntiān hái yǒu kōng fángjiān ma?",
              "vi": "Chào cô, cho hỏi hôm nay còn phòng trống không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "前台",
              "speakerVi": "Lễ tân",
              "zh": "有的，您要单人间还是标间双人间？",
              "pinyin": "Yǒu de, nín yào dānrénjiān háishì biāojiān shuāngrénjiān?",
              "vi": "Còn ạ, anh muốn phòng đơn hay phòng tiêu chuẩn 2 giường đôi?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我们要一间双人间，住三天，一天多少钱？",
              "pinyin": "Wǒmen yào yì jiān shuāngrénjiān, zhù sān tiān, yì tiān duōshao qián?",
              "vi": "Chúng tôi muốn một phòng đôi, ở 3 ngày, một ngày bao nhiêu tiền?"
            },
            {
              "speaker": "前台",
              "speakerVi": "Lễ tân",
              "zh": "每天两百八十块，包含两份自助早餐。",
              "pinyin": "Měitiān liǎngbǎi bāshí kuài, bāohán liǎng fèn zìzhù zǎocān.",
              "vi": "Mỗi ngày 280 tệ, bao gồm 2 suất ăn sáng buffet."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hỏi điều kiện phòng",
          "context": "Đại Vệ hỏi các tiện nghi trong phòng",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "房间里有热水和无线网络吗？",
              "pinyin": "Fángjiān lǐ yǒu rèshuǐ hé wúxiàn wǎngluò ma?",
              "vi": "Trong phòng có nước nóng và wifi không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "前台",
              "speakerVi": "Lễ tân",
              "zh": "都有，二十四小时供应热水，Wi-Fi密码在房卡背面。",
              "pinyin": "Dōu yǒu, èrshísì xiǎoshí gōngyìng rèshuǐ, Wi-Fi mìmǎ zài fángkǎ bèimiàn.",
              "vi": "Đều có đủ cả ạ, nước nóng 24/24, mật khẩu Wi-Fi in ở mặt sau thẻ phòng."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "太好了，我们就要这间了。",
              "pinyin": "Tài hǎo le, wǒmen jiù yào zhè jiān le.",
              "vi": "Tuyệt quá, chúng tôi lấy phòng này nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 275,
          "zh": "空",
          "pinyin": "kōng",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "trống, rỗng, không",
          "example": {
            "zh": "空房子",
            "pinyin": "kōng fángzi",
            "vi": "nhà trống"
          }
        },
        {
          "id": 276,
          "zh": "单人间",
          "pinyin": "dānrénjiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phòng đơn",
          "example": {
            "zh": "住单人间",
            "pinyin": "zhù dānrénjiān",
            "vi": "ở phòng đơn"
          }
        },
        {
          "id": 277,
          "zh": "双人间",
          "pinyin": "shuāngrénjiān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phòng đôi",
          "example": {
            "zh": "标准双人间",
            "pinyin": "biāozhǔn shuāngrénjiān",
            "vi": "phòng đôi tiêu chuẩn"
          }
        },
        {
          "id": 278,
          "zh": "上网",
          "pinyin": "shàngwǎng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "lên mạng internet",
          "example": {
            "zh": "能上网",
            "pinyin": "néng shàngwǎng",
            "vi": "lên mạng được"
          }
        },
        {
          "id": 279,
          "zh": "打扫",
          "pinyin": "dǎsǎo",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "quét dọn, dọn vệ sinh",
          "example": {
            "zh": "打扫卫生",
            "pinyin": "dǎsǎo wèishēng",
            "vi": "dọn vệ sinh"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Hình dung từ trùng điệp dạng AABB",
          "explanation": "Hình dung từ song âm tiết trùng điệp dạng AABB (như: 干净 -> 干干净净, 漂亮 -> 漂漂亮亮, 客气 -> 客客气气) làm tăng mức độ sinh động, miêu tả trạng thái rõ nét. Khi làm bổ ngữ hoặc định ngữ thường thêm '的' hoặc '地'.",
          "formula": "AABB 的 / 地",
          "examples": [
            {
              "zh": "打扫得干干净净的",
              "pinyin": "dǎsǎo de gāngānjìngjìng de",
              "vi": "dọn dẹp sạch bóng tinh tươm"
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ khả năng chỉ dung lượng '得下 / 不下'",
          "explanation": "Động từ kết hợp '得下 / 不下' biểu thị không gian hoặc sức chứa có thể hoặc không thể dung nạp được số lượng người/vật đó: 坐得下 (ngồi vừa) / 坐不下 (không ngồi vừa), 住得下 (ở vừa) / 住不下 (không ở vừa).",
          "formula": "V + 得下 / 不下 + Số lượng",
          "examples": [
            {
              "zh": "这个车坐得下五个人。",
              "pinyin": "Zhè ge chē zuò de xià wǔ gè rén.",
              "vi": "Xe này ngồi vừa 5 người."
            },
            {
              "zh": "双人间住不下三个人。",
              "pinyin": "Shuāngrénjiān zhù bu xià sān gè rén.",
              "vi": "Phòng đôi không thể ở vừa 3 người."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện bổ ngữ dung lượng 得下/不下",
          "instruction": "Nói sức chứa của phòng / xe",
          "items": [
            {
              "question": "这辆车坐得下六个人吗？ -> 坐不下。",
              "options": [
                "这个房间住得下四个人吗？"
              ],
              "answer": "这个房间住得下四个人吗？ -> 住得下。",
              "explanation": "Hỏi sức chứa không gian."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 34,
      "slug": "bai-34-wo-touteng",
      "volume": 2,
      "category": "Khám bệnh",
      "titleZh": "我头疼",
      "titlePinyin": "Wǒ tóuténg",
      "titleVi": "Tôi bị đau đầu",
      "sentenceRange": "Câu 245 - 252",
      "sentences": [
        {
          "id": 245,
          "zh": "你哪儿不舒服？",
          "pinyin": "Nǐ nǎr bù shūfu?",
          "vi": "Bạn thấy khó chịu ở chỗ nào?"
        },
        {
          "id": 246,
          "zh": "我头疼，浑身没劲儿。",
          "pinyin": "Wǒ tóuténg, húnshēn méi jìnr.",
          "vi": "Tôi bị đau đầu, toàn thân rã rời không còn chút sức lực."
        },
        {
          "id": 247,
          "zh": "量一量体温，三十八度五，发烧了。",
          "pinyin": "Liáng yi liáng tǐwēn, sānshíbā dù wǔ, fāshāo le.",
          "vi": "Đo nhiệt độ xem nào, 38 độ 5, bạn bị sốt rồi."
        },
        {
          "id": 248,
          "zh": "我把这盒药给你开了。",
          "pinyin": "Wǒ bǎ zhè hé yào gěi nǐ kāi le.",
          "vi": "Tôi kê đơn hộp thuốc này cho bạn rồi nhé."
        },
        {
          "id": 249,
          "zh": "一天吃三次，一次吃两片。",
          "pinyin": "Yì tiān chī sān cì, yí cì chī liǎng piàn.",
          "vi": "Một ngày uống 3 lần, mỗi lần uống 2 viên."
        },
        {
          "id": 250,
          "zh": "饭后吃，吃完药多喝开水。",
          "pinyin": "Fàn hòu chī, chī wán yào duō hē kāishuǐ.",
          "vi": "Uống sau khi ăn cơm, uống xong nhớ uống nhiều nước sôi để ấm."
        },
        {
          "id": 251,
          "zh": "我一感冒就咳嗽。",
          "pinyin": "Wǒ yì gǎnmào jiù késou.",
          "vi": "Cứ hễ tôi bị cảm lạnh là lại bị ho."
        },
        {
          "id": 252,
          "zh": "打一针好得快。",
          "pinyin": "Dǎ yì zhēn hǎo de kuài.",
          "vi": "Tiêm một mũi thuốc sẽ khỏi nhanh hơn."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Khám bệnh tại phòng khám",
          "context": "Đại Vệ đến bệnh viện trường khám bệnh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "医生",
              "speakerVi": "Bác sĩ",
              "zh": "请坐，你哪儿不舒服？",
              "pinyin": "Qǐng zuò, nǐ nǎr bù shūfu?",
              "vi": "Mời ngồi, bạn thấy khó chịu ở chỗ nào?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "大夫，我头疼得厉害，嗓子也干疼，身上冷。",
              "pinyin": "Dàifu, wǒ tóuténg de lìhai, sǎngzi yě gān téng, shēnshang lěng.",
              "vi": "Bác sĩ ơi, tôi đau đầu dữ dội, cổ họng khô rát, trong người ớn lạnh."
            },
            {
              "speaker": "医生",
              "speakerVi": "Bác sĩ",
              "zh": "张开嘴，我看看嗓子。红肿了。量量体温吧。",
              "pinyin": "Zhāngkāi zuǐ, wǒ kànkan sǎngzi. Hóngzhǒng le. Liángliang tǐwēn ba.",
              "vi": "Há miệng ra tôi xem họng nào. Sưng đỏ rồi. Kẹp nhiệt độ xem nhé."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "三十八度五，大夫，严重吗？",
              "pinyin": "Sānshíbā dù wǔ, dàifu, yánzhòng ma?",
              "vi": "38 độ 5, bác sĩ ơi, có nghiêm trọng không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "医生",
              "speakerVi": "Bác sĩ",
              "zh": "急性扁桃体炎引起的感冒发烧，不用太担心。",
              "pinyin": "Jíxìng biǎntáotǐyán yǐnqǐ de gǎnmào fāshāo, bú yòng tài dānxīn.",
              "vi": "Cảm cúm phát sốt do viêm amidan cấp, không cần quá lo lắng đâu."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Hướng dẫn cách dùng thuốc",
          "context": "Bác sĩ hướng dẫn Đại Vệ uống thuốc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "医生",
              "speakerVi": "Bác sĩ",
              "zh": "我把药给你开好了。这种退烧药一天吃三次，一次两片，饭后吃。",
              "pinyin": "Wǒ bǎ yào gěi nǐ kāihǎo le. Zhè zhǒng tuìshāoyào yì tiān chī sān cì, yí cì liǎng piàn, fàn hòu chī.",
              "vi": "Tôi kê thuốc xong cho bạn rồi. Thuốc hạ sốt này ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống sau ăn."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "需要打针吗？",
              "pinyin": "Xūyào dǎzhēn ma?",
              "vi": "Có cần phải tiêm không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "医生",
              "speakerVi": "Bác sĩ",
              "zh": "先吃两天药看看，多喝开水，出出汗就好了。",
              "pinyin": "Xiān chī liǎng tiān yào kànkan, duō hē kāishuǐ, chūchu hàn jiù hǎo le.",
              "vi": "Trước mắt uống thuốc 2 ngày xem sao, uống nhiều nước ấm, toát mồ hôi ra là sẽ khỏi."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 280,
          "zh": "头疼",
          "pinyin": "tóuténg",
          "type": "(动/形)",
          "typeVi": "Động từ/Tính từ",
          "vi": "đau đầu, nhức đầu",
          "example": {
            "zh": "头疼脑热",
            "pinyin": "tóuténg nǎorè",
            "vi": "đau đầu nóng sốt"
          }
        },
        {
          "id": 281,
          "zh": "发烧",
          "pinyin": "fāshāo",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "phát sốt, sốt",
          "example": {
            "zh": "发高烧",
            "pinyin": "fā gāoshāo",
            "vi": "sốt cao"
          }
        },
        {
          "id": 282,
          "zh": "体温",
          "pinyin": "tǐwēn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt",
          "example": {
            "zh": "量体温",
            "pinyin": "liáng tǐwēn",
            "vi": "đo thân nhiệt"
          }
        },
        {
          "id": 283,
          "zh": "把",
          "pinyin": "bǎ",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "đem, lấy (giới từ trong câu chữ 把)",
          "example": {
            "zh": "把书给我",
            "pinyin": "bǎ shū gěi wǒ",
            "vi": "đưa sách cho tôi"
          }
        },
        {
          "id": 284,
          "zh": "片",
          "pinyin": "piàn",
          "type": "(量)",
          "typeVi": "Lượng từ",
          "vi": "viên (thuốc mỏng), mảnh, tấm",
          "example": {
            "zh": "两片药",
            "pinyin": "liǎng piàn yào",
            "vi": "hai viên thuốc"
          }
        },
        {
          "id": 285,
          "zh": "打针",
          "pinyin": "dǎzhēn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "tiêm thuốc, chích thuốc",
          "example": {
            "zh": "怕打针",
            "pinyin": "pà dǎzhēn",
            "vi": "sợ tiêm"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu chữ '把' (把字句) cơ bản",
          "explanation": "Câu chữ '把' là câu xử trí, dùng để diễn đạt hành động của chủ ngữ tác động lên đối tượng cụ thể (tân ngữ của 把) và làm đối tượng đó có sự thay đổi về vị trí, trạng thái hoặc tính chất. Vị ngữ động từ sau '把' không được đứng đơn độc mà phải có thành phần khác đi kèm (như 了, 结果补语, 趋向补语).",
          "formula": "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ)",
          "examples": [
            {
              "zh": "我把这盒药给你开了。",
              "pinyin": "Wǒ bǎ zhè hé yào gěi nǐ kāi le.",
              "vi": "Tôi kê xong hộp thuốc này cho bạn rồi."
            },
            {
              "zh": "请把门关上。",
              "pinyin": "Qǐng bǎ mén guān shang.",
              "vi": "Xin hãy đóng cửa lại."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cấu trúc kết hợp '一......就......' (yì... jiù...)",
          "explanation": "Biểu thị hai hành động xảy ra liên tiếp nhau ('vừa... thì...'), hoặc biểu thị điều kiện giả định và kết quả tất yếu ('cứ hễ... là...').",
          "formula": "Chủ ngữ + 一 + Hành động 1 + 就 + Hành động 2",
          "examples": [
            {
              "zh": "我一感冒就咳嗽。",
              "pinyin": "Wǒ yì gǎnmào jiù késou.",
              "vi": "Tôi cứ hễ bị cảm là lại ho."
            },
            {
              "zh": "他一下课就回宿舍了。",
              "pinyin": "Tā yí xiàkè jiù huí sùshè le.",
              "vi": "Anh ấy vừa tan học là về ký túc xá ngay."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện câu chữ 把",
          "instruction": "Chuyển câu thường sang câu chữ 把",
          "items": [
            {
              "question": "开药 -> 我把药开好了。",
              "options": [
                "做作业 (làm bài tập)",
                "关门 (đóng cửa)"
              ],
              "answer": "我把作业做好了。/ 我把门关上了。",
              "explanation": "Dùng câu chữ 把 biểu thị xử lý hoàn tất."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 35,
      "slug": "bai-35-ni-hao-dianr-le-ma",
      "volume": 2,
      "category": "Thăm hỏi người bệnh",
      "titleZh": "你好点儿了吗？",
      "titlePinyin": "Nǐ hǎo diǎnr le ma?",
      "titleVi": "Bạn đã đỡ chút nào chưa?",
      "sentenceRange": "Câu 253 - 260",
      "sentences": [
        {
          "id": 253,
          "zh": "你好点儿了吗？",
          "pinyin": "Nǐ hǎo diǎnr le ma?",
          "vi": "Bạn đã cảm thấy đỡ hơn chút nào chưa?"
        },
        {
          "id": 254,
          "zh": "吃了药，烧已经退了。",
          "pinyin": "Chī le yào, shāo yǐjīng tuì le.",
          "vi": "Uống thuốc rồi, cơn sốt đã hạ rồi."
        },
        {
          "id": 255,
          "zh": "身体好多了，头也不疼了。",
          "pinyin": "Shēntǐ hǎo duō le, tóu yě bù téng le.",
          "vi": "Người thấy khỏe hơn nhiều rồi, đầu cũng không còn đau nữa."
        },
        {
          "id": 256,
          "zh": "想吃点儿什么吗？",
          "pinyin": "Xiǎng chī diǎnr shénme ma?",
          "vi": "Bạn có muốn ăn chút gì không?"
        },
        {
          "id": 257,
          "zh": "我什么都不想吃。",
          "pinyin": "Wǒ shénme dōu bù xiǎng chī.",
          "vi": "Tôi chẳng muốn ăn cái gì cả."
        },
        {
          "id": 258,
          "zh": "我给你煮了一碗热面条。",
          "pinyin": "Wǒ gěi nǐ zhǔ le yì wǎn rè miàntiáo.",
          "vi": "Tôi đã nấu cho bạn một bát mì nóng hổi."
        },
        {
          "id": 259,
          "zh": "这么照顾我，真不知怎么感谢你才好。",
          "pinyin": "Zhème zhàogù wǒ, zhēn bù zhī zěnme gǎnxiè nǐ cái hǎo.",
          "vi": "Chăm sóc chu đáo thế này, thật không biết cảm ơn bạn sao cho xiết."
        },
        {
          "id": 260,
          "zh": "朋友之间不用说客气话。",
          "pinyin": "Péngyou zhījiān bú yòng shuō kèqi huà.",
          "vi": "Giữa bạn bè với nhau không cần nói lời khách sáo làm gì."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Đến thăm bạn ốm tại ký túc xá",
          "context": "Vương Lan và Mã Lệ đến phòng thăm Đại Vệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "大卫，我们来看你了。你好点儿了吗？",
              "pinyin": "Dàwèi, wǒmen lái kàn nǐ le. Nǐ hǎo diǎnr le ma?",
              "vi": "David ơi, tụi mình tới thăm cậu đây. Cậu đã đỡ hơn chút nào chưa?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "好多了，吃了医生开的药，昨晚出了身汗，烧已经退了。",
              "pinyin": "Hǎo duō le, chī le yīshēng kāi de yào, zuówǎn chū le shēn hàn, shāo yǐjīng tuì le.",
              "vi": "Đỡ nhiều lắm rồi, uống thuốc bác sĩ kê, đêm qua toát mồ hôi nên hạ sốt rồi."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我们买了新鲜水果，你想吃点儿什么？",
              "pinyin": "Wǒmen mǎi le xīnxiān shuǐguǒ, nǐ xiǎng chī diǎnr shénme?",
              "vi": "Tụi mình có mua ít hoa quả tươi, cậu muốn ăn chút gì không?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我现在什么都不想吃，嘴里没味道。",
              "pinyin": "Wǒ xiànzài shénme dōu bù xiǎng chī, zuǐ lǐ méi wèidao.",
              "vi": "Bây giờ mình chẳng muốn ăn gì cả, trong miệng cứ nhạt thếch."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Bát mì nóng của tình bạn",
          "context": "Vương Lan xuống bếp nấu mì cho Đại Vệ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "不吃东西怎么行？我去借厨房给你煮了碗热面条，加了鸡蛋，趁热吃吧。",
              "pinyin": "Bù chī dōngxi zěnme xíng? Wǒ qù jiè chúfáng gěi nǐ zhǔ le wǎn rè miàntiáo, jiā le jīdàn, chèn rè chī ba.",
              "vi": "Không ăn gì sao được? Mình mượn bếp nấu cho cậu bát mì nóng có thêm trứng gà, ăn lúc còn nóng đi."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "你们对我这么好，我都不知道该怎么感谢了。",
              "pinyin": "Nǐmen duì wǒ zhème hǎo, wǒ dōu bù zhīdào gāi zěnme gǎnxiè le.",
              "vi": "Các cậu đối xử với mình tốt thế này, mình chẳng biết phải cảm ơn sao cho hết."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "咱们都是好朋友，互相照顾是应该的，快趁热吃吧！",
              "pinyin": "Zánmen dōu shì hǎo péngyou, hùxiāng zhàogù shì yīnggāi de, kuài chèn rè chī ba!",
              "vi": "Tụi mình đều là bạn tốt, chăm sóc nhau là lẽ đương nhiên, mau ăn lúc còn nóng đi!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 286,
          "zh": "退",
          "pinyin": "tuì",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "lui, hạ (sốt), trả lại",
          "example": {
            "zh": "退烧",
            "pinyin": "tuìshāo",
            "vi": "hạ sốt"
          }
        },
        {
          "id": 287,
          "zh": "煮",
          "pinyin": "zhǔ",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nấu, luộc",
          "example": {
            "zh": "煮面条",
            "pinyin": "zhǔ miàntiáo",
            "vi": "nấu mì"
          }
        },
        {
          "id": 288,
          "zh": "碗",
          "pinyin": "wǎn",
          "type": "(量/名)",
          "typeVi": "Lượng từ/Danh từ",
          "vi": "bát, chén",
          "example": {
            "zh": "一碗饭",
            "pinyin": "yì wǎn fàn",
            "vi": "một bát cơm"
          }
        },
        {
          "id": 289,
          "zh": "照顾",
          "pinyin": "zhàogù",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "chăm sóc, quan tâm chiếu cố",
          "example": {
            "zh": "照顾病人",
            "pinyin": "zhàogù bìngrén",
            "vi": "chăm người bệnh"
          }
        },
        {
          "id": 290,
          "zh": "趁热",
          "pinyin": "chèn rè",
          "type": "(短语)",
          "typeVi": "Cụm từ",
          "vi": "nhân lúc còn nóng",
          "example": {
            "zh": "趁热吃",
            "pinyin": "chèn rè chī",
            "vi": "ăn lúc còn nóng"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Đại từ nghi vấn dùng phiếm chỉ (疑问代词的任指)",
          "explanation": "Đại từ nghi vấn (什么, 谁, 哪儿) kết hợp với '都 / 也' đứng trước vị ngữ phủ định để biểu thị sự phủ định hoàn toàn vô điều kiện: 什么都不想吃 (cái gì cũng không muốn ăn = không muốn ăn gì cả), 哪儿都没去 (đâu cũng không đi = không đi đâu cả).",
          "formula": "Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 + 都 / 也 + 不 / 没 + Vị ngữ",
          "examples": [
            {
              "zh": "我什么都不想吃。",
              "pinyin": "Wǒ shénme dōu bù xiǎng chī.",
              "vi": "Tôi chẳng muốn ăn cái gì cả."
            },
            {
              "zh": "他谁都不认识。",
              "pinyin": "Tā shéi dōu bú rènshi.",
              "vi": "Anh ấy chẳng quen biết ai cả."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện phủ định hoàn toàn với 什么都不...",
          "instruction": "Tạo câu phủ định tuyệt đối",
          "items": [
            {
              "question": "我什么都不想吃。",
              "options": [
                "买 (mua)",
                "看 (xem)"
              ],
              "answer": "我什么都不想买。/ 我什么都不想看。",
              "explanation": "Phủ định toàn bộ sự vật."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 36,
      "slug": "bai-36-wo-yao-hui-guo-le",
      "volume": 2,
      "category": "Từ biệt (告别)",
      "titleZh": "我要回国了",
      "titlePinyin": "Wǒ yào huíguó le",
      "titleVi": "Tôi sắp về nước rồi",
      "sentenceRange": "Câu 261 - 268",
      "sentences": [
        {
          "id": 261,
          "zh": "好久不见了。",
          "pinyin": "Hǎojiǔ bú jiàn le.",
          "vi": "Lâu quá không gặp."
        },
        {
          "id": 262,
          "zh": "你今天怎么有空儿来了？",
          "pinyin": "Nǐ jīntiān zěnme yǒu kòngr lái le?",
          "vi": "Hôm nay sao bạn có thời gian rảnh ghé lại đây thế?"
        },
        {
          "id": 263,
          "zh": "我来向你告别。",
          "pinyin": "Wǒ lái xiàng nǐ gàobié.",
          "vi": "Tôi đến để chào từ biệt bạn đây."
        },
        {
          "id": 264,
          "zh": "我常来打扰你，很过意不去。",
          "pinyin": "Wǒ cháng lái dǎrǎo nǐ, hěn guòyìbúqù.",
          "vi": "Tôi thường hay đến quấy rầy bạn, thật là áy náy quá."
        },
        {
          "id": 265,
          "zh": "你那么忙，不用送我了。",
          "pinyin": "Nǐ nàme máng, bú yòng sòng wǒ le.",
          "vi": "Bạn bận rộn như thế, không cần phải tiễn tôi đâu."
        },
        {
          "id": 266,
          "zh": "我一边学习，一边工作。",
          "pinyin": "Wǒ yìbiān xuéxí, yìbiān gōngzuò.",
          "vi": "Tôi vừa học tập, vừa làm việc."
        },
        {
          "id": 267,
          "zh": "朋友们有的知道，有的不知道。",
          "pinyin": "Péngyoumen yǒude zhīdào, yǒude bù zhīdào.",
          "vi": "Bạn bè có người biết, có người chưa biết."
        },
        {
          "id": 268,
          "zh": "趁这两天有空儿，我去向他们告别。",
          "pinyin": "Chèn zhè liǎng tiān yǒu kòngr, wǒ qù xiàng tāmen gàobié.",
          "vi": "Nhân hai hôm nay rảnh rỗi, tôi tranh thủ đi từ biệt họ."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Mã Lệ đến từ biệt thầy Vương",
          "context": "Mã Lệ ghé thăm thầy giáo Vương để chào tạm biệt trước ngày lên máy bay về nước",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你好，王先生！",
              "pinyin": "Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng!",
              "vi": "Chào thầy Vương ạ!"
            },
            {
              "speaker": "王",
              "speakerVi": "Vương tiên sinh",
              "zh": "玛丽小姐，好久不见了。今天怎么有空儿来了？",
              "pinyin": "Mǎlì xiǎojiě, hǎojiǔ bú jiàn le. Jīntiān zěnme yǒu kòngr lái le?",
              "vi": "Chào cô Mã Lệ, lâu quá không gặp. Sao hôm nay có thời gian rảnh đến đây thế?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我来向你告别。",
              "pinyin": "Wǒ lái xiàng nǐ gàobié.",
              "vi": "Em đến chào từ biệt thầy ạ."
            },
            {
              "speaker": "王",
              "speakerVi": "Vương tiên sinh",
              "zh": "你要去哪儿？",
              "pinyin": "Nǐ yào qù nǎr?",
              "vi": "Cô định đi đâu?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我要回国了。",
              "pinyin": "Wǒ yào huíguó le.",
              "vi": "Em sắp về nước rồi ạ."
            },
            {
              "speaker": "王",
              "speakerVi": "Vương tiên sinh",
              "zh": "日子过得真快，你来北京已经一年了。",
              "pinyin": "Rìzi guò de zhēn kuài, nǐ lái Běijīng yǐjīng yì nián le.",
              "vi": "Thời gian trôi nhanh thật đấy, cô đến Bắc Kinh đã được một năm rồi."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "常来打扰你，很过意不去。",
              "pinyin": "Cháng lái dǎrǎo nǐ, hěn guòyìbúqù.",
              "vi": "Em thường đến làm phiền thầy, thật thấy áy náy quá."
            },
            {
              "speaker": "王",
              "speakerVi": "Vương tiên sinh",
              "zh": "哪儿的话，因为忙，对你的照顾很不够。",
              "pinyin": "Nǎr de huà, yīnwèi máng, duì nǐ de zhàogù hěn bú gòu.",
              "vi": "Đâu có đâu, vì bận rộn nên sự chăm sóc quan tâm cô vẫn chưa được chu đáo."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你太客气了。",
              "pinyin": "Nǐ tài kèqi le.",
              "vi": "Thầy khách khí quá rồi ạ."
            },
            {
              "speaker": "王",
              "speakerVi": "Vương tiên sinh",
              "zh": "哪天走？我去送你。",
              "pinyin": "Nǎ tiān zǒu? Wǒ qù sòng nǐ.",
              "vi": "Hôm nào cô lên đường? Tôi sẽ đi tiễn cô."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "你那么忙，不用送了。",
              "pinyin": "Nǐ nàme máng, bú yòng sòng le.",
              "vi": "Thầy bận nhiều việc như vậy, không cần phải tiễn đâu ạ."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Đại Vệ dự định học tiếp nghiên cứu sinh",
          "context": "Lưu Kinh và Đại Vệ trò chuyện về kế hoạch tương lai sau khi về nước",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "这次回国，你准备工作还是继续学习？",
              "pinyin": "Zhè cì huíguó, nǐ zhǔnbèi gōngzuò háishì jìxù xuéxí?",
              "vi": "Lần này về nước, bạn chuẩn bị đi làm hay tiếp tục theo học?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "我打算考研究生，一边学习，一边工作。",
              "pinyin": "Wǒ dǎsuan kǎo yánjiūshēng, yìbiān xuéxí, yìbiān gōngzuò.",
              "vi": "Tôi dự định thi nghiên cứu sinh, vừa học vừa làm."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "那很辛苦啊。",
              "pinyin": "Nà hěn xīnkǔ a.",
              "vi": "Như thế thì vất vả lắm đấy."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "没什么，我们那儿很多人都这样。",
              "pinyin": "Méi shénme, wǒmen nàr hěn duō rén dōu zhèyàng.",
              "vi": "Không sao đâu, bên chỗ tôi có rất nhiều người cũng đều làm như thế."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你要回国的事，朋友们都知道了吗？",
              "pinyin": "Nǐ yào huíguó de shì, péngyoumen dōu zhīdào le ma?",
              "vi": "Chuyện bạn sắp về nước, bạn bè đều biết cả chưa?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "有的知道，有的不知道。趁这两天有空儿，我去向他们告别。",
              "pinyin": "Yǒude zhīdào, yǒude bù zhīdào. Chèn zhè liǎng tiān yǒu kòngr, wǒ qù xiàng tāmen gàobié.",
              "vi": "Có người biết, có người chưa biết. Nhân tiện hai ngày này rảnh rỗi, tôi ghé qua từ biệt mọi người."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 291,
          "zh": "向",
          "pinyin": "xiàng",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "hướng về, cho, với",
          "example": {
            "zh": "向朋友告别",
            "pinyin": "xiàng péngyou gàobié",
            "vi": "từ biệt bạn bè"
          }
        },
        {
          "id": 292,
          "zh": "告别",
          "pinyin": "gàobié",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "từ biệt, chia tay",
          "example": {
            "zh": "告别仪式",
            "pinyin": "gàobié yíshì",
            "vi": "lễ tiễn biệt"
          }
        },
        {
          "id": 293,
          "zh": "打扰",
          "pinyin": "dǎrǎo",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "quấy rầy, làm phiền",
          "example": {
            "zh": "打扰一下",
            "pinyin": "dǎrǎo yíxià",
            "vi": "xin phiền một chút"
          }
        },
        {
          "id": 294,
          "zh": "过意不去",
          "pinyin": "guòyìbúqù",
          "type": "(词组)",
          "typeVi": "Cụm từ",
          "vi": "áy náy, không yên lòng",
          "example": {
            "zh": "真过意不去",
            "pinyin": "zhēn guòyìbúqù",
            "vi": "thật là áy náy"
          }
        },
        {
          "id": 295,
          "zh": "那么",
          "pinyin": "nàme",
          "type": "(代)",
          "typeVi": "Đại từ",
          "vi": "đến thế, như vậy",
          "example": {
            "zh": "那么忙",
            "pinyin": "nàme máng",
            "vi": "bận đến thế"
          }
        },
        {
          "id": 296,
          "zh": "一边...一边...",
          "pinyin": "yìbiān...yìbiān...",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "vừa... vừa...",
          "example": {
            "zh": "一边吃一边看",
            "pinyin": "yìbiān chī yìbiān kàn",
            "vi": "vừa ăn vừa xem"
          }
        },
        {
          "id": 297,
          "zh": "趁",
          "pinyin": "chèn",
          "type": "(介/动)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "nhân dịp, thừa dịp",
          "example": {
            "zh": "趁热吃",
            "pinyin": "chèn rè chī",
            "vi": "nhân lúc nóng mà ăn"
          }
        },
        {
          "id": 298,
          "zh": "日子",
          "pinyin": "rìzi",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "ngày tháng, thời gian",
          "example": {
            "zh": "好日子",
            "pinyin": "hǎo rìzi",
            "vi": "ngày vui, ngày lành"
          }
        },
        {
          "id": 299,
          "zh": "研究生",
          "pinyin": "yánjiūshēng",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "nghiên cứu sinh (thạc sĩ/tiến sĩ)",
          "example": {
            "zh": "考研究生",
            "pinyin": "kǎo yánjiūshēng",
            "vi": "thi nghiên cứu sinh"
          }
        },
        {
          "id": 300,
          "zh": "出差",
          "pinyin": "chūchāi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đi công tác",
          "example": {
            "zh": "去上海出差",
            "pinyin": "qù Shànghǎi chūchāi",
            "vi": "đi công tác Thượng Hải"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Bổ ngữ thời lượng (3) với động từ không tiếp diễn",
          "explanation": "Với các động từ chỉ hành động xảy ra trong chốc lát, không thể tiếp diễn (như 来, 去, 到, 离开, 毕业), bổ ngữ thời lượng đặt sau tân ngữ để biểu thị khoảng thời gian tính từ khi động tác xảy ra cho đến thời điểm hiện tại.",
          "formula": "Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + (Đã) + Thời lượng + 了",
          "examples": [
            {
              "zh": "你来北京已经一年了。",
              "pinyin": "Nǐ lái Běijīng yǐjīng yì nián le.",
              "vi": "Bạn đến Bắc Kinh đã được một năm rồi."
            },
            {
              "zh": "他离开上海两年了。",
              "pinyin": "Tā líkāi Shànghǎi liǎng nián le.",
              "vi": "Anh ấy đã rời Thượng Hải được hai năm rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cấu trúc đại từ '有的...有的...' (Có cái... có cái...)",
          "explanation": "Đại từ '有的' (yǒude) làm định ngữ chỉ một bộ phận trong tổng thể. Có thể dùng độc lập hoặc đi thành chuỗi '有的...有的...' ('có người... có người... / có cái... có cái...').",
          "formula": "Tổng thể + 有的..., 有的...",
          "examples": [
            {
              "zh": "朋友们有的知道，有的不知道。",
              "pinyin": "Péngyoumen yǒude zhīdào, yǒude bù zhīdào.",
              "vi": "Bạn bè có người biết, có người không biết."
            },
            {
              "zh": "我们班有的喜欢看电影，有的喜欢听音乐。",
              "pinyin": "Wǒmen bān yǒude xǐhuan kàn diànyǐng, yǒude xǐhuan tīng yīnyuè.",
              "vi": "Lớp chúng tôi có bạn thích xem phim, có bạn thích nghe nhạc."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "王先生",
          "pinyin": "Wáng xiānsheng",
          "vi": "Thầy Vương",
          "type": "person",
          "description": "Thầy giáo người Trung Quốc"
        },
        {
          "zh": "北京",
          "pinyin": "Běijīng",
          "vi": "Bắc Kinh",
          "type": "city",
          "description": "Thủ đô Trung Quốc"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập thay thế",
          "instruction": "Thay thế các từ ngữ vào mẫu câu đã học",
          "items": [
            {
              "question": "你来北京已经一年了。",
              "options": [
                "离开上海 (2 năm)",
                "起床 (15 phút)"
              ],
              "answer": "他离开上海已经两年了。/ 我起床已经一刻钟了。",
              "explanation": "Bổ ngữ thời lượng đứng sau tân ngữ với động từ ly hợp/không tiếp diễn."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 37,
      "slug": "bai-37-zhen-shebude-nimen-zou",
      "volume": 2,
      "category": "Tiễn biệt (饯行)",
      "titleZh": "真舍不得你们走",
      "titlePinyin": "Zhēn shěbude nǐmen zǒu",
      "titleVi": "Thật không nỡ xa các bạn",
      "sentenceRange": "Câu 269 - 276",
      "sentences": [
        {
          "id": 269,
          "zh": "回国的日子越来越近了。",
          "pinyin": "Huíguó de rìzi yuè lái yuè jìn le.",
          "vi": "Ngày về nước mỗi lúc một gần kề rồi."
        },
        {
          "id": 270,
          "zh": "虽然时间不长，但是我们的友谊很深。",
          "pinyin": "Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn.",
          "vi": "Tuy thời gian không dài, nhưng tình bạn hữu của chúng ta rất đỗi sâu đậm."
        },
        {
          "id": 271,
          "zh": "我们把地址写在本子上了。",
          "pinyin": "Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shang le.",
          "vi": "Chúng tôi đã ghi địa chỉ liên lạc vào trong cuốn sổ tay rồi."
        },
        {
          "id": 272,
          "zh": "让我们一起照张相吧！",
          "pinyin": "Ràng wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng ba!",
          "vi": "Hãy để tất cả chúng ta cùng chụp chung một tấm ảnh nhé!"
        },
        {
          "id": 273,
          "zh": "除了去实习的以外都来了。",
          "pinyin": "Chúle qù shíxí de yǐwài dōu lái le.",
          "vi": "Ngoại trừ những bạn đi thực tập ra, tất cả mọi người đều đã đến đông đủ."
        },
        {
          "id": 274,
          "zh": "你用汉语唱个歌吧。",
          "pinyin": "Nǐ yòng Hànyǔ chàng ge gē ba.",
          "vi": "Bạn hãy dùng tiếng Hán hát một bài đi."
        },
        {
          "id": 275,
          "zh": "我唱完就该你们了。",
          "pinyin": "Wǒ chàng wán jiù gāi nǐmen le.",
          "vi": "Tôi hát xong một bài là sẽ tới phiên các bạn đấy."
        },
        {
          "id": 276,
          "zh": "真不知道说什么好。",
          "pinyin": "Zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo.",
          "vi": "Thật sự xúc động chẳng biết phải nói điều gì nữa."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Lưu luyến trước ngày chia xa",
          "context": "Các bạn lưu học sinh và bạn bè Trung Quốc trò chuyện về tình bạn và hẹn ngày tái ngộ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "回国的日子越来越近了。",
              "pinyin": "Huíguó de rìzi yuè lái yuè jìn le.",
              "vi": "Ngày về nước mỗi lúc một gần rồi."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "真舍不得你们走。",
              "pinyin": "Zhēn shěbude nǐmen zǒu.",
              "vi": "Thật chẳng nỡ xa các bạn chút nào."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "是啊，虽然时间不长，但是我们的友谊很深。",
              "pinyin": "Shì a, suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn.",
              "vi": "Đúng vậy, tuy thời gian không dài, nhưng tình bạn của chúng mình rất sâu đậm."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我们把地址写在本子上了，以后常写信。",
              "pinyin": "Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shang le, yǐhòu cháng xiě xìn.",
              "vi": "Tụi mình đã ghi địa chỉ vào sổ rồi, sau này nhớ thường xuyên viết thư nhé."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我想你们还是有机会来的。",
              "pinyin": "Wǒ xiǎng nǐmen háishì yǒu jīhuì lái de.",
              "vi": "Mình nghĩ các bạn nhất định vẫn còn cơ hội quay lại đây."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "要是来北京，一定来看你们。",
              "pinyin": "Yàoshi lái Běijīng, yídìng lái kàn nǐmen.",
              "vi": "Nếu có dịp đến Bắc Kinh, chắc chắn tụi mình sẽ đến thăm các bạn."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "让我们一起照张相吧！",
              "pinyin": "Ràng wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng ba!",
              "vi": "Nào, chúng ta hãy cùng chụp một bức ảnh kỷ niệm nhé!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "好，多照几张，留作纪念。",
              "pinyin": "Hǎo, duō zhào jǐ zhāng, liú zuò jìniàn.",
              "vi": "Tuyệt quá, chụp thêm mấy kiểu nữa để lưu giữ làm kỷ niệm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Buổi liên hoan tiễn biệt ấm áp",
          "context": "Toàn thể thầy cô và sinh viên tổ chức dạ tiệc chia tay đầy ắp tiếng cười và âm nhạc",
          "lines": [
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "参加欢送会的人真多。",
              "pinyin": "Cānjiā huānsònghuì de rén zhēn duō.",
              "vi": "Người tham dự buổi tiệc chia tay đông thật đấy."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "除了去实习的以外，都来了。",
              "pinyin": "Chúle qù shíxí de yǐwài, dōu lái le.",
              "vi": "Trừ những người bận đi thực tập ra, tất cả đều có mặt."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "开始演节目了。",
              "pinyin": "Kāishǐ yǎn jiémù le.",
              "vi": "Bắt đầu biểu diễn văn nghệ rồi kìa."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "玛丽，你用汉语唱个歌吧。",
              "pinyin": "Mǎlì, nǐ yòng Hànyǔ chàng ge gē ba.",
              "vi": "Mã Lệ ơi, bạn hát một bài bằng tiếng Trung đi."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我唱完，就该你们了。",
              "pinyin": "Wǒ chàng wán, jiù gāi nǐmen le.",
              "vi": "Tôi hát xong là tới lượt các bạn đấy nhé."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "各班的节目很多，很精彩。",
              "pinyin": "Gè bān de jiémù hěn duō, hěn jīngcǎi.",
              "vi": "Tiết mục của các lớp nhiều lắm, tiết mục nào cũng xuất sắc."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "同学和老师这么热情地欢送我们，真不知道说什么好。",
              "pinyin": "Tóngxué hé lǎoshī zhème rèqíng de huānsòng wǒmen, zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo.",
              "vi": "Bạn bè và thầy cô nồng nhiệt tiễn tụi mình thế này, thật chẳng biết nói lời cảm ơn sao cho xiết."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "祝贺你们取得了好成绩。",
              "pinyin": "Zhùhè nǐmen qǔdé le hǎo chéngjì.",
              "vi": "Chúc mừng các bạn đã gặt hái được kết quả học tập xuất sắc."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "祝你们更快地提高中文水平。",
              "pinyin": "Zhù nǐmen gèng kuài de tígāo Zhōngwén shuǐpíng.",
              "vi": "Chúc các bạn ngày một nâng cao trình độ tiếng Trung nhanh chóng hơn nữa."
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 301,
          "zh": "舍不得",
          "pinyin": "shěbude",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "không nỡ, lưu luyến",
          "example": {
            "zh": "舍不得离开",
            "pinyin": "shěbude líkāi",
            "vi": "lưu luyến không nỡ rời"
          }
        },
        {
          "id": 302,
          "zh": "越来越",
          "pinyin": "yuèláiyuè",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "càng ngày càng, mỗi lúc một",
          "example": {
            "zh": "越来越近",
            "pinyin": "yuèláiyuè jìn",
            "vi": "càng lúc càng gần"
          }
        },
        {
          "id": 303,
          "zh": "虽然...但是...",
          "pinyin": "suīrán...dànshì...",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "tuy... nhưng...",
          "example": {
            "zh": "虽然累但是高兴",
            "pinyin": "suīrán lèi dànshì gāoxìng",
            "vi": "tuy mệt nhưng vui"
          }
        },
        {
          "id": 304,
          "zh": "深",
          "pinyin": "shēn",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "sâu, sâu đậm",
          "example": {
            "zh": "友谊很深",
            "pinyin": "yǒuyì hěn shēn",
            "vi": "tình bạn rất sâu đậm"
          }
        },
        {
          "id": 305,
          "zh": "除了...以外",
          "pinyin": "chúle...yǐwài",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "ngoài ra, trừ ra",
          "example": {
            "zh": "除了他以外",
            "pinyin": "chúle tā yǐwài",
            "vi": "ngoài anh ấy ra"
          }
        },
        {
          "id": 306,
          "zh": "欢送会",
          "pinyin": "huānsònghuì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "buổi tiệc liên hoan tiễn biệt",
          "example": {
            "zh": "开欢送会",
            "pinyin": "kāi huānsònghuì",
            "vi": "mở tiệc tiễn"
          }
        },
        {
          "id": 307,
          "zh": "精彩",
          "pinyin": "jīngcǎi",
          "type": "(形)",
          "typeVi": "Tính từ",
          "vi": "đặc sắc, xuất sắc",
          "example": {
            "zh": "节目很精彩",
            "pinyin": "jiémù hěn jīngcǎi",
            "vi": "tiết mục rất đặc sắc"
          }
        },
        {
          "id": 308,
          "zh": "取得",
          "pinyin": "qǔdé",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "đạt được, giành được",
          "example": {
            "zh": "取得成绩",
            "pinyin": "qǔdé chéngjì",
            "vi": "đạt được thành tích"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu phức chuyển ý '虽然...但是...'",
          "explanation": "Cặp liên từ '虽然' (tuy) và '但是' / '可是' (nhưng) biểu thị sự chuyển ngoặt. '虽然' có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ của vế trước, '但是' đứng đầu vế câu sau.",
          "formula": "虽然 + Vế A, 但是 + Vế B",
          "examples": [
            {
              "zh": "虽然时间不长，但是我们的友谊很深。",
              "pinyin": "Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn.",
              "vi": "Tuy thời gian không dài, nhưng tình bạn chúng ta rất sâu đậm."
            },
            {
              "zh": "虽然下雪，但是天气不太冷。",
              "pinyin": "Suīrán xià xuě, dànshì tiānqì bú tài lěng.",
              "vi": "Tuy có tuyết rơi nhưng trời không lạnh lắm."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Câu chữ '把' (2): Đặt vào nơi chốn hoặc trao cho đối tượng",
          "explanation": "Khi muốn diễn tả thông qua hành động làm cho người hoặc vật dịch chuyển tới một vị trí cụ thể (放在, 写在, 开到, 运到), hoặc trao gửi cho một ai đó (留给, 还给, 借给), bắt buộc phải dùng câu chữ 把.",
          "formula": "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 在/到/进/给 + Nơi chốn/Người nhận",
          "examples": [
            {
              "zh": "我们把地址写在本子上了。",
              "pinyin": "Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shang le.",
              "vi": "Chúng tôi đã ghi địa chỉ vào sổ tay rồi."
            },
            {
              "zh": "把这些饺子留给大卫吃。",
              "pinyin": "Bǎ zhèxiē jiǎozi liú gěi Dàwèi chī.",
              "vi": "Hãy để dành số bánh sủi cảo này cho Đại Vệ ăn nhé."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "和子",
          "pinyin": "Hézi",
          "vi": "Hòa Tử (Kazuko)",
          "type": "person",
          "description": "Du học sinh Nhật Bản"
        },
        {
          "zh": "欢送会",
          "pinyin": "huānsònghuì",
          "vi": "Tiệc tiễn biệt",
          "type": "landmark",
          "description": "Buổi tiệc liên hoan"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập thay thế câu chữ 把",
          "instruction": "Dùng câu chữ 把 để diễn đạt hành động di chuyển vị trí",
          "items": [
            {
              "question": "我们把地址写在本子上了。",
              "options": [
                "字 -> 写在黑板上",
                "自行车 -> 放在礼堂右边"
              ],
              "answer": "老师把字写在黑板上了。/ 他把自行车放在礼堂右边了。",
              "explanation": "把 + Tân ngữ + Động từ + 在/到 + Nơi chốn."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 38,
      "slug": "bai-38-zher-tuoyun-xingli-ma",
      "volume": 2,
      "category": "Gửi hành lý (托运)",
      "titleZh": "这儿托运行李吗？",
      "titlePinyin": "Zhèr tuōyùn xíngli ma?",
      "titleVi": "Ở đây có nhận ký gửi hành lý không?",
      "sentenceRange": "Câu 277 - 284",
      "sentences": [
        {
          "id": 277,
          "zh": "我打听一下儿，这儿托运行李吗？",
          "pinyin": "Wǒ dǎting yíxiàr, zhèr tuōyùn xíngli ma?",
          "vi": "Tôi xin hỏi thăm một chút, ở đây có nhận ký gửi hành lý không ạ?"
        },
        {
          "id": 278,
          "zh": "邮局寄不但太贵，而且这么大的行李也不能寄。",
          "pinyin": "Yóujú jì búdàn tài guì, érqiě zhème dà de xíngli yě bù néng jì.",
          "vi": "Gửi bưu điện chẳng những quá đắt, mà hành lý cồng kềnh thế này cũng không nhận gửi."
        },
        {
          "id": 279,
          "zh": "我记不清楚了。",
          "pinyin": "Wǒ jì bu qīngchu le.",
          "vi": "Tôi không nhớ rõ được nữa."
        },
        {
          "id": 280,
          "zh": "我想起来了。",
          "pinyin": "Wǒ xiǎng qǐlai le.",
          "vi": "Tôi nhớ ra rồi."
        },
        {
          "id": 281,
          "zh": "运费怎么算？",
          "pinyin": "Yùnfèi zěnme suàn?",
          "vi": "Cước phí vận chuyển được tính như thế nào?"
        },
        {
          "id": 282,
          "zh": "按照这个价目表收费。",
          "pinyin": "Ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi.",
          "vi": "Thu phí dựa theo đúng bảng giá niêm yết này."
        },
        {
          "id": 283,
          "zh": "你可以把东西运来。",
          "pinyin": "Nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùn lái.",
          "vi": "Bạn có thể vận chuyển đồ đạc đến đây."
        },
        {
          "id": 284,
          "zh": "我的行李很大，一个人搬不动。",
          "pinyin": "Wǒ de xíngli hěn dà, yí gè rén bān bu dòng.",
          "vi": "Hành lý của tôi rất to nặng, một người khuân không nổi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Tìm cách gửi kiện hàng quá khổ",
          "context": "Hòa Tử lo lắng hành lý xách tay đi máy bay bị quá cân",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你这么多行李，坐飞机的话，一定超重。",
              "pinyin": "Nǐ zhème duō xíngli, zuò fēijī dehuà, yídìng chāozhòng.",
              "vi": "Bạn nhiều hành lý thế này, nếu đi máy bay chắc chắn sẽ bị quá cước."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "那怎么办？",
              "pinyin": "Nà zěnme bàn?",
              "vi": "Thế thì phải làm sao bây giờ?"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "邮局寄不但太贵，而且这么大的行李也不能寄。",
              "pinyin": "Yóujú jì búdàn tài guì, érqiě zhème dà de xíngli yě bù néng jì.",
              "vi": "Gửi qua bưu điện không những rất đắt, mà hành lý to lớn thế này họ cũng không nhận gửi đâu."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "可以海运。",
              "pinyin": "Kěyǐ hǎiyùn.",
              "vi": "Có thể chuyển bằng đường biển."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "海运要多长时间？",
              "pinyin": "Hǎiyùn yào duō cháng shíjiān?",
              "vi": "Đường biển mất bao lâu vậy?"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我记不清楚了，我们可以去托运公司问问。",
              "pinyin": "Wǒ jì bu qīngchu le, wǒmen kěyǐ qù tuōyùn gōngsī wènwen.",
              "vi": "Mình không nhớ rõ lắm, tụi mình có thể qua công ty vận chuyển hỏi xem sao."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "啊！我想起来了，去年大平也托运过。",
              "pinyin": "A! Wǒ xiǎng qǐlai le, qùnián Dàpíng yě tuōyùn guo.",
              "vi": "A! Mình nhớ ra rồi, năm ngoái Đại Bình cũng từng gửi đường biển đấy."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "那好，明天我去问一下儿。",
              "pinyin": "Nà hǎo, míngtiān wǒ qù wèn yíxiàr.",
              "vi": "Thế thì tốt quá, ngày mai mình sẽ qua hỏi thử xem."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Làm thủ tục tại công ty vận chuyển",
          "context": "Hòa Tử đến công ty ký gửi hàng hóa để làm thủ tục xuất khẩu hành lý",
          "lines": [
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "我打听一下儿，这儿托运行李吗？",
              "pinyin": "Wǒ dǎting yíxiàr, zhèr tuōyùn xíngli ma?",
              "vi": "Xin hỏi thăm một chút, ở đây có nhận ký gửi hành lý không ạ?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "托运。你要运到哪儿？",
              "pinyin": "Tuōyùn. Nǐ yào yùn dào nǎr?",
              "vi": "Có chứ. Bạn muốn gửi đồ đi đâu?"
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "日本。要多长时间？",
              "pinyin": "Rìběn. Yào duō cháng shíjiān?",
              "vi": "Nhật Bản ạ. Mất khoảng bao lâu?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "大概一个多月。",
              "pinyin": "Dàgài yí gè duō yuè.",
              "vi": "Khoảng hơn một tháng."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "运费怎么算？",
              "pinyin": "Yùnfèi zěnme suàn?",
              "vi": "Cước phí tính ra sao ạ?"
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "按照这个价目表收费。你可以把东西运来。",
              "pinyin": "Ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi. Nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùn lái.",
              "vi": "Thu phí dựa theo bảng giá này. Bạn có thể chuyển đồ tới đây."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "我的行李很大，一个人搬不动。",
              "pinyin": "Wǒ de xíngli hěn dà, yí gè rén bān bu dòng.",
              "vi": "Hành lý của tôi rất to nặng, một người khuân không nổi."
            },
            {
              "speaker": "服务员",
              "speakerVi": "Nhân viên",
              "zh": "没关系，为了方便顾客，我们可以去取。",
              "pinyin": "Méi guānxi, wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen kěyǐ qù qǔ.",
              "vi": "Không sao cả, để thuận tiện cho khách hàng, chúng tôi có thể đến tận nơi nhận đồ."
            },
            {
              "speaker": "和子",
              "speakerVi": "Hòa Tử",
              "zh": "那太麻烦你们了。",
              "pinyin": "Nà tài máfan nǐmen le.",
              "vi": "Thế thì phiền các anh chị quá ạ, cảm ơn nhiều!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 309,
          "zh": "打听",
          "pinyin": "dǎting",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hỏi thăm, dò la",
          "example": {
            "zh": "打听消息",
            "pinyin": "dǎting xiāoxi",
            "vi": "hỏi thăm tin tức"
          }
        },
        {
          "id": 310,
          "zh": "托运",
          "pinyin": "tuōyùn",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "gửi vận chuyển, ký gửi",
          "example": {
            "zh": "托运行李",
            "pinyin": "tuōyùn xíngli",
            "vi": "ký gửi hành lý"
          }
        },
        {
          "id": 311,
          "zh": "不但...而且...",
          "pinyin": "búdàn...érqiě...",
          "type": "(连)",
          "typeVi": "Liên từ",
          "vi": "không những... mà còn...",
          "example": {
            "zh": "不但好而且便宜",
            "pinyin": "búdàn hǎo érqiě piányi",
            "vi": "chẳng những tốt mà còn rẻ"
          }
        },
        {
          "id": 312,
          "zh": "海运",
          "pinyin": "hǎiyùn",
          "type": "(名/动)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "vận tải đường biển",
          "example": {
            "zh": "走海运",
            "pinyin": "zǒu hǎiyùn",
            "vi": "chuyển đường biển"
          }
        },
        {
          "id": 313,
          "zh": "想起来",
          "pinyin": "xiǎng qǐlai",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "nhớ ra, hồi tưởng lại",
          "example": {
            "zh": "我想起来了",
            "pinyin": "wǒ xiǎng qǐlai le",
            "vi": "tôi nhớ ra rồi"
          }
        },
        {
          "id": 314,
          "zh": "价目表",
          "pinyin": "jiàmùbiǎo",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "bảng giá niêm yết",
          "example": {
            "zh": "看价目表",
            "pinyin": "kàn jiàmùbiǎo",
            "vi": "xem bảng giá"
          }
        },
        {
          "id": 315,
          "zh": "按照",
          "pinyin": "ànzhào",
          "type": "(介)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "căn cứ theo, dựa theo",
          "example": {
            "zh": "按照规定",
            "pinyin": "ànzhào guīdìng",
            "vi": "theo đúng quy định"
          }
        },
        {
          "id": 316,
          "zh": "搬不动",
          "pinyin": "bān bu dòng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Cụm động từ",
          "vi": "khuân không nổi, vác không đi",
          "example": {
            "zh": "箱子太重搬不动",
            "pinyin": "xiāngzi tài zhòng bān bu dòng",
            "vi": "vali nặng quá khuân không nổi"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu phức tăng tiến '不但…而且…'",
          "explanation": "Biểu thị quan hệ tăng tiến từ thấp lên cao ('không những... mà còn...'). Nếu hai vế cùng chủ ngữ thì '不但' đứng sau chủ ngữ; nếu khác chủ ngữ thì '不但' đứng trước chủ ngữ vế 1.",
          "formula": "Chủ ngữ + 不但..., 而且...",
          "examples": [
            {
              "zh": "邮局寄不但太贵，而且这么大的行李也不能寄。",
              "pinyin": "Yóujú jì búdàn tài guì, érqiě zhème dà de xíngli yě bù néng jì.",
              "vi": "Gửi bưu điện không những đắt mà hành lý to thế này cũng không gửi được."
            },
            {
              "zh": "他不但是我的老师，而且也是我的朋友。",
              "pinyin": "Tā búdàn shì wǒ de lǎoshī, érqiě yě shì wǒ de péngyou.",
              "vi": "Thầy ấy không những là thầy giáo của tôi mà còn là bạn tốt của tôi nữa."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Bổ ngữ khả năng '动' (dòng)",
          "explanation": "Động từ '动' làm bổ ngữ khả năng biểu thị sức lực của người có đủ (V + 得动) hay không đủ (V + 不动) để dịch chuyển vật thể.",
          "formula": "Động từ + 得动 / 不动",
          "examples": [
            {
              "zh": "我的行李很大，一个人搬不动。",
              "pinyin": "Wǒ de xíngli hěn dà, yí gè rén bān bu dòng.",
              "vi": "Hành lý tôi rất to, một người khuân không nổi."
            },
            {
              "zh": "走了很多路，我现在走不动了。",
              "pinyin": "Zǒu le hěn duō lù, wǒ xiànzài zǒu bu dòng le.",
              "vi": "Đi bộ nhiều đường quá, bây giờ tôi bước không nổi nữa rồi."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "3. Vị trí động từ năng nguyện trong câu chữ '把'",
          "explanation": "Động từ năng nguyện (như 可以, 应该, 想, 要, 能) bắt buộc phải đứng trước giới từ '把', không được đặt sau nó.",
          "formula": "Chủ ngữ + Động từ năng nguyện + 把 + Tân ngữ + Động từ",
          "examples": [
            {
              "zh": "你可以把东西运来。",
              "pinyin": "Nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùn lái.",
              "vi": "Bạn có thể chuyển đồ đạc tới đây."
            },
            {
              "zh": "晚上有大风，应该把窗户关好。",
              "pinyin": "Wǎnshang yǒu dà fēng, yīnggāi bǎ chuānghu guān hǎo.",
              "vi": "Buổi tối có gió to, nên đóng kỹ các cửa sổ lại."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "大平",
          "pinyin": "Dàpíng",
          "vi": "Đại Bình",
          "type": "person",
          "description": "Bạn cùng học người Nhật"
        },
        {
          "zh": "日本",
          "pinyin": "Rìběn",
          "vi": "Nhật Bản",
          "type": "city",
          "description": "Đất nước Nhật Bản"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện tập bổ ngữ khả năng với 动",
          "instruction": "Dùng 得动 / 不动 để hoàn thành câu",
          "items": [
            {
              "question": "这个箱子你搬得动吗？ -> 我搬得动。",
              "options": [
                "拿 (cầm)",
                "走 (đi bộ)"
              ],
              "answer": "这个包你拿得动吗？ -> 我拿得动。/ 我现在走不动了。",
              "explanation": "Khả năng dùng sức mang vác hoặc vận động."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 39,
      "slug": "bai-39-bu-neng-song-ni-qu-jichang-le",
      "volume": 2,
      "category": "Đưa tiễn (送行 一)",
      "titleZh": "不能送你去机场了",
      "titlePinyin": "Bù néng sòng nǐ qù jīchǎng le",
      "titleVi": "Không thể tiễn bạn ra sân bay được rồi",
      "sentenceRange": "Câu 285 - 292",
      "sentences": [
        {
          "id": 285,
          "zh": "你准备得怎么样了？",
          "pinyin": "Nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le?",
          "vi": "Bạn chuẩn bị hành trang thế nào rồi?"
        },
        {
          "id": 286,
          "zh": "你还有什么没办的事，我可以替你办。",
          "pinyin": "Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn.",
          "vi": "Bạn còn việc gì chưa làm không, tôi có thể làm thay bạn."
        },
        {
          "id": 287,
          "zh": "我冲洗了两个胶卷儿，来不及去取了。",
          "pinyin": "Wǒ chōngxǐ le liǎng gè jiāojuǎnr, láibují qù qǔ le.",
          "vi": "Tôi có tráng hai cuộn phim, không kịp đi lấy nữa rồi."
        },
        {
          "id": 288,
          "zh": "我正等着你呢。",
          "pinyin": "Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne.",
          "vi": "Tôi đang đợi bạn đây."
        },
        {
          "id": 289,
          "zh": "你的东西收拾好了吗？",
          "pinyin": "Nǐ de dōngxi shōushi hǎo le ma?",
          "vi": "Đồ đạc của bạn đã thu dọn xong xuôi chưa?"
        },
        {
          "id": 290,
          "zh": "出门跟在家不一样，麻烦事就是多。",
          "pinyin": "Chūmén gēn zài jiā bù yíyàng, máfan shì jiù shì duō.",
          "vi": "Đi xa không như ở nhà, chuyện phiền phức lúc nào cũng nhiều."
        },
        {
          "id": 291,
          "zh": "四个小包不如两个大包好。",
          "pinyin": "Sì gè xiǎo bāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo.",
          "vi": "Bốn túi nhỏ không tiện gọn bằng hai túi lớn."
        },
        {
          "id": 292,
          "zh": "又给你添麻烦了。",
          "pinyin": "Yòu gěi nǐ tiān máfan le.",
          "vi": "Lại làm phiền đến bạn rồi."
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Vương Lan giúp đỡ trước ngày bay",
          "context": "Vương Lan ghé phòng Mã Lệ để hỏi han và nhiệt tình nhận việc giúp đỡ",
          "lines": [
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "准备得怎么样了？",
              "pinyin": "Zhǔnbèi de zěnmeyàng le?",
              "vi": "Chuẩn bị thế nào rồi bạn ơi?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我正收拾东西呢。你看，多乱啊！",
              "pinyin": "Wǒ zhèng shōushi dōngxi ne. Nǐ kàn, duō luàn a!",
              "vi": "Mình đang thu dọn đồ đây. Bạn xem kìa, bừa bộn quá chừng!"
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "路上要用的东西放在手提包里，这样用起来方便。",
              "pinyin": "Lù shang yào yòng de dōngxi fàng zài shǒutíbāo lǐ, zhèyàng yòng qǐlai fāngbiàn.",
              "vi": "Những vật dụng cần dùng trên đường hãy để trong túi xách tay, như thế lấy ra dùng sẽ rất tiện."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "对。我随身带的东西不太多，两个箱子都已经托运了。",
              "pinyin": "Duì. Wǒ suíshēn dài de dōngxi bù tài duō, liǎng gè xiāngzi dōu yǐjīng tuōyùn le.",
              "vi": "Đúng thế. Đồ mình mang theo người không nhiều lắm, hai chiếc vali thì đều đã làm thủ tục ký gửi rồi."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "真抱歉，我不能送你去机场了。",
              "pinyin": "Zhēn bàoqiàn, wǒ bù néng sòng nǐ qù jīchǎng le.",
              "vi": "Thật áy náy quá, ngày mai mình bận việc không thể ra sân bay tiễn bạn được."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "没关系，你忙吧。",
              "pinyin": "Méi guānxi, nǐ máng ba.",
              "vi": "Không sao đâu, bạn cứ lo việc của mình đi."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "你还有什么没办的事，我可以替你办。",
              "pinyin": "Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn.",
              "vi": "Bạn còn việc gì chưa kịp giải quyết, mình có thể làm giúp bạn."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我冲洗了两个胶卷儿，来不及去取了。",
              "pinyin": "Wǒ chōngxǐ le liǎng gè jiāojuǎnr, láibují qù qǔ le.",
              "vi": "Mình có gửi tráng hai cuộn phim, nhưng chưa kịp qua tiệm lấy."
            },
            {
              "speaker": "王兰",
              "speakerVi": "Vương Lan",
              "zh": "星期六或者星期天我替你去取，然后寄给你。",
              "pinyin": "Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān wǒ tì nǐ qù qǔ, ránhòu jì gěi nǐ.",
              "vi": "Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật mình sẽ đi lấy giúp bạn, sau đó gửi bưu điện sang cho bạn nhé."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Sắp xếp lại hành lý gọn gàng",
          "context": "Lưu Kinh giúp Đại Vệ phân loại và đóng gói các túi đồ lỉnh kỉnh",
          "lines": [
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "你来了，我正等着你呢！",
              "pinyin": "Nǐ lái le, wǒ zhèng děngzhe nǐ ne!",
              "vi": "Bạn đến rồi à, mình đang đợi bạn đây!"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你的东西收拾好了吗？",
              "pinyin": "Nǐ de dōngxi shōushi hǎo le ma?",
              "vi": "Đồ đạc của bạn đã dọn dẹp xong chưa?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "马马虎虎，这次又坐火车又坐飞机，特别麻烦。",
              "pinyin": "Mǎmǎhūhū, zhè cì yòu zuò huǒchē yòu zuò fēijī, tèbié máfan.",
              "vi": "Tàm tạm thôi, chuyến này vừa đi tàu hỏa lại vừa bay, lỉnh kỉnh phiền hà lắm."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "是啊，出门跟在家不一样，麻烦事就是多。这几个包都是要带走的吗？",
              "pinyin": "Shì a, chūmén gēn zài jiā bù yíyàng, máfan shì jiù shì duō. Zhè jǐ gè bāo dōu shì yào dài zǒu de ma?",
              "vi": "Đúng thế, ra ngoài đường đi xa sao như ở nhà được, chuyện gì cũng phải lo. Mấy cái túi này đều mang theo hết à?"
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "是的。都很轻。",
              "pinyin": "Shì de. Dōu hěn qīng.",
              "vi": "Đúng vậy. Toàn đồ nhẹ thôi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "四个小包不如两个大包好。",
              "pinyin": "Sì gè xiǎo bāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo.",
              "vi": "Bốn gói nhỏ mang vác lỉnh kỉnh, không bằng dồn thành hai túi to cho gọn gàng."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "好主意！",
              "pinyin": "Hǎo zhǔyì!",
              "vi": "Ý kiến hay tuyệt!"
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "我帮你重新弄弄吧。",
              "pinyin": "Wǒ bāng nǐ chóngxīn nòngnong ba.",
              "vi": "Để mình phụ bạn xếp dọn lại từ đầu nhé."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "又给你添麻烦了。",
              "pinyin": "Yòu gěi nǐ tiān máfan le.",
              "vi": "Lại làm phiền tới bạn rồi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "哪儿的话。",
              "pinyin": "Nǎr de huà.",
              "vi": "Bạn bè với nhau có gì đâu mà ngại."
            },
            {
              "speaker": "大卫",
              "speakerVi": "Đại Vệ",
              "zh": "另外，要是有我的信，请你转给我。",
              "pinyin": "Lìngwài, yàoshi yǒu wǒ de xìn, qǐng nǐ zhuǎn gěi wǒ.",
              "vi": "Ngoài ra, nếu có thư gửi cho mình, nhờ bạn chuyển giúp mình nhé."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "没问题。",
              "pinyin": "Méi wèntí.",
              "vi": "Chuyện nhỏ, không thành vấn đề!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 317,
          "zh": "替",
          "pinyin": "tì",
          "type": "(介/动)",
          "typeVi": "Giới từ",
          "vi": "thay, hộ, giúp",
          "example": {
            "zh": "替他办",
            "pinyin": "tì tā bàn",
            "vi": "làm thay anh ấy"
          }
        },
        {
          "id": 318,
          "zh": "冲洗",
          "pinyin": "chōngxǐ",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "rửa ảnh, tráng phim",
          "example": {
            "zh": "冲洗照片",
            "pinyin": "chōngxǐ zhàopiàn",
            "vi": "tráng rửa ảnh"
          }
        },
        {
          "id": 319,
          "zh": "胶卷儿",
          "pinyin": "jiāojuǎnr",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "cuộn phim máy ảnh",
          "example": {
            "zh": "买胶卷",
            "pinyin": "mǎi jiāojuǎnr",
            "vi": "mua cuộn phim"
          }
        },
        {
          "id": 320,
          "zh": "来不及",
          "pinyin": "láibují",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "không kịp",
          "example": {
            "zh": "时间来不及",
            "pinyin": "shíjiān láibují",
            "vi": "thời gian không kịp"
          }
        },
        {
          "id": 321,
          "zh": "收拾",
          "pinyin": "shōushi",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "thu dọn, dọn dẹp",
          "example": {
            "zh": "收拾行李",
            "pinyin": "shōushi xíngli",
            "vi": "thu dọn hành lý"
          }
        },
        {
          "id": 322,
          "zh": "不如",
          "pinyin": "bùrú",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "không bằng, chẳng bằng",
          "example": {
            "zh": "不如你好",
            "pinyin": "bùrú nǐ hǎo",
            "vi": "không tốt bằng bạn"
          }
        },
        {
          "id": 323,
          "zh": "添",
          "pinyin": "tiān",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "thêm vào, tăng thêm",
          "example": {
            "zh": "添麻烦",
            "pinyin": "tiān máfan",
            "vi": "thêm phiền phức"
          }
        },
        {
          "id": 324,
          "zh": "随身",
          "pinyin": "suíshēn",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "mang theo bên mình",
          "example": {
            "zh": "随身携带",
            "pinyin": "suíshēn xiédài",
            "vi": "đem theo người"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Sự tiếp diễn của động tác: Trợ từ '着' (zhe)",
          "explanation": "Biểu thị động tác hoặc trạng thái đang duy trì, tiếp diễn. Thường kết hợp cùng với phó từ '正', '正在', '在' hoặc ngữ khí từ '呢' ở cuối câu.",
          "formula": "Chủ ngữ + (正/在/正在) + Động từ + 着 + Tân ngữ + (呢)",
          "examples": [
            {
              "zh": "我正等着你呢。",
              "pinyin": "Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne.",
              "vi": "Tôi đang đợi bạn đây này."
            },
            {
              "zh": "外边下着雨呢。",
              "pinyin": "Wàibiān xiàzhe yǔ ne.",
              "vi": "Bên ngoài trời đang mưa đấy."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Dùng '不如' (bùrú) biểu thị so sánh",
          "explanation": "'A 不如 B' nghĩa là 'A không bằng B' hoặc 'A không tốt bằng B'. Trong câu có thể kết hợp thêm tính từ ở cuối để nói rõ phương diện so sánh.",
          "formula": "A + 不如 + B (+ Tính từ)",
          "examples": [
            {
              "zh": "四个小包不如两个大包好。",
              "pinyin": "Sì gè xiǎo bāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo.",
              "vi": "Bốn túi nhỏ không tiện bằng hai túi lớn."
            },
            {
              "zh": "我的汉语水平不如他高。",
              "pinyin": "Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng bùrú tā gāo.",
              "vi": "Trình độ tiếng Trung của tôi không cao bằng anh ấy."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "胶卷儿",
          "pinyin": "jiāojuǎnr",
          "vi": "Cuộn phim",
          "type": "landmark",
          "description": "Vật dụng chụp ảnh cổ điển"
        },
        {
          "zh": "首都机场",
          "pinyin": "Shǒudū Jīchǎng",
          "vi": "Sân bay Thủ Đô",
          "type": "landmark",
          "description": "Sân bay quốc tế Bắc Kinh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện so sánh với 不如",
          "instruction": "Dùng 不如 để so sánh hai đối tượng",
          "items": [
            {
              "question": "四个小包不如两个大包好。",
              "options": [
                "这种鞋不如那种鞋结实",
                "这条街不如那条街安静"
              ],
              "answer": "这种鞋不如那种鞋结实。/ 这条街不如那条街安静。",
              "explanation": "A 不如 B + Tính từ."
            }
          ]
        }
      ]
    },
    {
      "lessonId": 40,
      "slug": "bai-40-zhu-ni-yi-lu-ping-an",
      "volume": 2,
      "category": "Thượng lộ bình an (送行 二)",
      "titleZh": "祝你一路平安",
      "titlePinyin": "Zhù nǐ yí lù píng'ān",
      "titleVi": "Chúc bạn thượng lộ bình an (Bài 40 - Kết khóa 301)",
      "sentenceRange": "Câu 293 - 301",
      "sentences": [
        {
          "id": 293,
          "zh": "离起飞还早着呢。",
          "pinyin": "Lí qǐfēi hái zǎo zhe ne.",
          "vi": "Còn sớm chán mới đến giờ máy bay cất cánh."
        },
        {
          "id": 294,
          "zh": "你快坐下，喝点儿冷饮吧。",
          "pinyin": "Nǐ kuài zuòxia, hē diǎnr lěngyǐn ba.",
          "vi": "Bạn mau ngồi xuống nghỉ ngơi, uống chút nước mát giải khát đi."
        },
        {
          "id": 295,
          "zh": "你没把护照放在箱子里吧？",
          "pinyin": "Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba?",
          "vi": "Bạn không bỏ quên hộ chiếu ở trong vali hành lý đấy chứ?"
        },
        {
          "id": 296,
          "zh": "一会儿还要办出境手续呢。",
          "pinyin": "Yíhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne.",
          "vi": "Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa cơ mà."
        },
        {
          "id": 297,
          "zh": "一路上多保重。",
          "pinyin": "Yí lù shang duō bǎozhòng.",
          "vi": "Dọc đường đi nhớ phải bảo trọng sức khỏe nhé."
        },
        {
          "id": 298,
          "zh": "希望你常来信。",
          "pinyin": "Xīwàng nǐ cháng lái xìn.",
          "vi": "Hy vọng bạn sẽ thường xuyên viết thư gửi về."
        },
        {
          "id": 299,
          "zh": "你可别把我们忘了。",
          "pinyin": "Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le.",
          "vi": "Bạn chớ có quên mất tất cả chúng tôi đấy nhé."
        },
        {
          "id": 300,
          "zh": "我到了那儿就给你们写信。",
          "pinyin": "Wǒ dào le nàr jiù gěi nǐmen xiě xìn.",
          "vi": "Tôi vừa tới nơi đó là sẽ viết thư ngay cho các bạn."
        },
        {
          "id": 301,
          "zh": "祝你一路平安！",
          "pinyin": "Zhù nǐ yí lù píng'ān!",
          "vi": "Chúc bạn thượng lộ bình an! (Câu số 301 kết thúc trọn vẹn bộ giáo trình)"
        }
      ],
      "dialogues": [
        {
          "title": "Đàm thoại 1: Tại phòng chờ sân bay quốc tế",
          "context": "Lưu Kinh, Mã Lệ và Lý Hồng có mặt tại sân bay, Trương Lệ Anh hối hả chạy đến",
          "lines": [
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "离起飞还早着呢。",
              "pinyin": "Lí qǐfēi hái zǎo zhe ne.",
              "vi": "Vẫn còn sớm mới đến giờ bay mà."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我们去候机室坐一会儿。",
              "pinyin": "Wǒmen qù hòujīshì zuò yíhuìr.",
              "vi": "Tụi mình vào phòng chờ ngồi một lát đi."
            },
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "张丽英还没来。",
              "pinyin": "Zhāng Lìyīng hái méi lái.",
              "vi": "Trương Lệ Anh vẫn chưa thấy đến."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你看，她跑来了。",
              "pinyin": "Nǐ kàn, tā pǎo lái le.",
              "vi": "Bạn xem kìa, cô ấy đang chạy lại kia rồi."
            },
            {
              "speaker": "张丽英",
              "speakerVi": "Trương Lệ Anh",
              "zh": "车太挤，耽误了时间，我来晚了。",
              "pinyin": "Chē tài jǐ, dānwu le shíjiān, wǒ lái wǎn le.",
              "vi": "Xe buýt đông chật quá lỡ mất nhiều thời gian, mình đến muộn mất rồi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "不晚，你来得正合适。",
              "pinyin": "Bù wǎn, nǐ lái de zhèng héshì.",
              "vi": "Không muộn đâu, bạn đến đúng lúc lắm."
            },
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "哎呀，你跑得都出汗了。",
              "pinyin": "Āiyā, nǐ pǎo de dōu chū hàn le.",
              "vi": "Trời ơi, bạn chạy toát cả mồ hô rồi kìa."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "快坐下喝点儿冷饮吧。",
              "pinyin": "Kuài zuòxia hē diǎnr lěngyǐn ba.",
              "vi": "Mau ngồi xuống uống ngụm nước lạnh cho mát đi."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "你没把护照放在箱子里吧？",
              "pinyin": "Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba?",
              "vi": "Bạn không cất hộ chiếu trong vali đấy chứ?"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "我随身带着呢。",
              "pinyin": "Wǒ suíshēn dài zhe ne.",
              "vi": "Mình luôn mang theo bên người đây nè."
            },
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "你该进去了。",
              "pinyin": "Nǐ gāi jìnqu le.",
              "vi": "Đến giờ bạn phải vào trong rồi."
            },
            {
              "speaker": "张丽英",
              "speakerVi": "Trương Lệ Anh",
              "zh": "一会儿还要办出境手续呢。",
              "pinyin": "Yíhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne.",
              "vi": "Lát nữa còn làm thủ tục xuất cảnh và kiểm tra an ninh nữa."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "Đàm thoại 2: Phút chia tay cảm động tại cửa xuất cảnh",
          "context": "Mọi người trao hành lý xách tay, dặn dò Mã Lệ và đồng thanh chúc thượng lộ bình an",
          "lines": [
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "给你行李，拿好。准备海关检查。",
              "pinyin": "Gěi nǐ xíngli, ná hǎo. Zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.",
              "vi": "Hành lý của bạn này, cầm chắc nhé. Chuẩn bị qua cửa hải quan kiểm tra."
            },
            {
              "speaker": "张丽英",
              "speakerVi": "Trương Lệ Anh",
              "zh": "一路上多保重。",
              "pinyin": "Yí lù shang duō bǎozhòng.",
              "vi": "Dọc đường đi nhớ phải bảo trọng sức khỏe nhé."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "希望你常来信。",
              "pinyin": "Xīwàng nǐ cháng lái xìn.",
              "vi": "Hy vọng bạn thường xuyên gửi thư về nhé."
            },
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "你可别把我们忘了。",
              "pinyin": "Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le.",
              "vi": "Bạn chớ có quên mất bọn mình đấy nhé."
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "不会的。我到了那儿，就给你们写信。",
              "pinyin": "Bú huì de. Wǒ dào le nàr, jiù gěi nǐmen xiě xìn.",
              "vi": "Không bao giờ đâu! Mình vừa đặt chân tới nơi là sẽ viết thư ngay cho mọi người."
            },
            {
              "speaker": "刘京",
              "speakerVi": "Lưu Kinh",
              "zh": "问候你全家人！",
              "pinyin": "Wènhòu nǐ quán jiā rén!",
              "vi": "Gửi lời hỏi thăm chúc sức khỏe tới toàn thể gia đình bạn nhé!"
            },
            {
              "speaker": "李红",
              "speakerVi": "Lý Hồng",
              "zh": "问安妮小姐好！",
              "pinyin": "Wèn Ānnī xiǎojiě hǎo!",
              "vi": "Cho mình gửi lời chào cô Annie nhé!"
            },
            {
              "speaker": "大家",
              "speakerVi": "Mọi người",
              "zh": "祝你一路平安！",
              "pinyin": "Zhù nǐ yí lù píng'ān!",
              "vi": "Chúc bạn thượng lộ bình an!"
            },
            {
              "speaker": "玛丽",
              "speakerVi": "Mã Lệ",
              "zh": "再见了。",
              "pinyin": "Zàijiàn le.",
              "vi": "Tạm biệt các bạn thân yêu!"
            },
            {
              "speaker": "大家",
              "speakerVi": "Mọi người",
              "zh": "再见！",
              "pinyin": "Zàijiàn!",
              "vi": "Tạm biệt! Bảo trọng nhé!"
            }
          ]
        }
      ],
      "vocabulary": [
        {
          "id": 325,
          "zh": "冷饮",
          "pinyin": "lěngyǐn",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "đồ uống lạnh, nước giải khát",
          "example": {
            "zh": "喝冷饮",
            "pinyin": "hē lěngyǐn",
            "vi": "uống nước giải khát"
          }
        },
        {
          "id": 326,
          "zh": "出境",
          "pinyin": "chūjìng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "xuất cảnh",
          "example": {
            "zh": "出境手续",
            "pinyin": "chūjìng shǒuxù",
            "vi": "thủ tục xuất cảnh"
          }
        },
        {
          "id": 327,
          "zh": "保重",
          "pinyin": "bǎozhòng",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "bảo trọng, giữ gìn sức khỏe",
          "example": {
            "zh": "一路保重",
            "pinyin": "yílù bǎozhòng",
            "vi": "dọc đường bảo trọng"
          }
        },
        {
          "id": 328,
          "zh": "希望",
          "pinyin": "xīwàng",
          "type": "(动/名)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hy vọng, mong muốn",
          "example": {
            "zh": "希望你来",
            "pinyin": "xīwàng nǐ lái",
            "vi": "mong bạn tới"
          }
        },
        {
          "id": 329,
          "zh": "可",
          "pinyin": "kě",
          "type": "(副)",
          "typeVi": "Phó từ",
          "vi": "nhất định, chớ (nhấn mạnh ngữ khí)",
          "example": {
            "zh": "可别忘了",
            "pinyin": "kě bié wàng le",
            "vi": "chớ có quên đấy"
          }
        },
        {
          "id": 330,
          "zh": "一路平安",
          "pinyin": "yí lù píng'ān",
          "type": "(成语)",
          "typeVi": "Thành ngữ",
          "vi": "thượng lộ bình an",
          "example": {
            "zh": "祝你一路平安",
            "pinyin": "zhù nǐ yílù píng'ān",
            "vi": "chúc bạn thượng lộ bình an"
          }
        },
        {
          "id": 331,
          "zh": "候机室",
          "pinyin": "hòujīshì",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "phòng chờ sân bay",
          "example": {
            "zh": "在候机室等",
            "pinyin": "zài hòujīshì děng",
            "vi": "đợi trong phòng chờ"
          }
        },
        {
          "id": 332,
          "zh": "耽误",
          "pinyin": "dānwu",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "lỡ dở, chậm trễ",
          "example": {
            "zh": "耽误时间",
            "pinyin": "dānwu shíjiān",
            "vi": "lỡ mất thời gian"
          }
        },
        {
          "id": 333,
          "zh": "海关",
          "pinyin": "hǎiguān",
          "type": "(名)",
          "typeVi": "Danh từ",
          "vi": "hải quan",
          "example": {
            "zh": "海关检查",
            "pinyin": "hǎiguān jiǎnchá",
            "vi": "kiểm tra hải quan"
          }
        },
        {
          "id": 334,
          "zh": "问候",
          "pinyin": "wènhòu",
          "type": "(动)",
          "typeVi": "Động từ",
          "vi": "hỏi thăm, gửi lời chào",
          "example": {
            "zh": "问候全家",
            "pinyin": "wènhòu quánjiā",
            "vi": "hỏi thăm cả nhà"
          }
        }
      ],
      "grammar": [
        {
          "title": "1. Câu chữ '把' (3): Thể phủ định và trạng ngữ thời gian",
          "explanation": "Thể phủ định của câu chữ '把' được cấu tạo bằng cách đặt phó từ phủ định '没' (hoặc '不', '别') ngay trước giới từ '把'. Tuyệt đối không đặt '没/不' sau '把'. Nếu có trạng ngữ chỉ thời gian thì cũng phải đặt trước '把'.",
          "formula": "Chủ ngữ + (Thời gian) + 没/不/别 + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác",
          "examples": [
            {
              "zh": "你没把护照放在箱子里吧？",
              "pinyin": "Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba?",
              "vi": "Bạn không cất hộ chiếu trong vali chứ?"
            },
            {
              "zh": "你可别把我们忘了。",
              "pinyin": "Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le.",
              "vi": "Bạn chớ có quên bọn mình đấy nhé."
            },
            {
              "zh": "他明天一定把护照带来。",
              "pinyin": "Tā míngtiān yídìng bǎ hùzhào dài lái.",
              "vi": "Ngày mai anh ấy nhất định sẽ mang hộ chiếu đến."
            }
          ]
        },
        {
          "title": "2. Cấu trúc liên kết động tác '...了，...就...'",
          "explanation": "Biểu thị một hành động xảy ra ngay lập tức sau khi hành động thứ nhất vừa kết thúc ('xong... là liền...').",
          "formula": "Động tác 1 + 了，(Chủ ngữ) + 就 + Động tác 2",
          "examples": [
            {
              "zh": "我到了那儿就给你们写信。",
              "pinyin": "Wǒ dào le nàr jiù gěi nǐmen xiě xìn.",
              "vi": "Tôi tới nơi đó là sẽ viết thư ngay cho các bạn."
            },
            {
              "zh": "今天我们下了班就去看展览了。",
              "pinyin": "Jīntiān wǒmen xià le bān jiù qù kàn zhǎnlǎn le.",
              "vi": "Hôm nay tụi mình tan ca xong là đi xem triển lãm ngay."
            }
          ]
        }
      ],
      "properNouns": [
        {
          "zh": "张丽英",
          "pinyin": "Zhāng Lìyīng",
          "vi": "Trương Lệ Anh",
          "type": "person",
          "description": "Bạn cùng học người Trung Quốc"
        },
        {
          "zh": "安妮",
          "pinyin": "Ānnī",
          "vi": "Annie",
          "type": "person",
          "description": "Bạn du học sinh người Anh"
        }
      ],
      "exercises": [
        {
          "type": "substitution",
          "title": "Luyện cấu trúc liên kết ...了，就...",
          "instruction": "Nối hai hành động xảy ra kế tiếp",
          "items": [
            {
              "question": "我到了那儿就给你们写信。",
              "options": [
                "下了班 -> 看展览",
                "吃了饭 -> 散步"
              ],
              "answer": "今天下了班就去看展览。/ 吃了饭就去外边散步。",
              "explanation": "Động tác 1 hoàn thành, lập tức tiến hành động tác 2."
            }
          ]
        }
      ]
    }
  ]
}