[
  {
    "id": 1,
    "title": "Phụ nữ cũng như trà túi lọc",
    "chinese_simp": "女人也像袋茶，放在沸水里才发现它多么强烈。",
    "chinese_trad": "女人也像袋茶，放在沸水里才發現它多麼強烈。",
    "pinyin": "Nǚrén yě xiàng dài chá, fàng zài fèishuǐ lǐ cái fāxiàn tā duōme qiángliè.",
    "vietnamese": "Phụ nữ cũng như túi trà, thả vào nước sôi rồi bạn mới thấy họ mạnh mẽ đến thế nào.",
    "english": "Women are like teabags, they only discover how strong they are when they are put in boiling water."
  },
  {
    "id": 2,
    "title": "Em sẽ cho anh thấy em xinh đẹp, nếu anh là người xứng đáng.",
    "chinese_simp": "女人，要坚强地活得能告诉男人：若你不能接受当我有最丑样子的时候，那么也别期待看到我有最美摸样时。",
    "chinese_trad": "女人，要堅強地活得能告訴男人：若你不能接受當我有最醜樣子的時候，那麼也別期待看到我有最美摸樣時。",
    "pinyin": "Nǚrén, yào jiānqiáng de huó dé néng gàosù nánrén: Ruò nǐ bùnéng jiēshòu dāng wǒ yǒu zuì chǒu yàngzi de shíhòu, nàme yě bié qídài kàn dào wǒ yǒu zuìměi mō yàng shí.",
    "vietnamese": "Là phụ nữ phải sống làm sao để có thể mạnh mẽ tuyên bố với cánh đàn ông rằng: Nếu anh không chấp nhận được em lúc xấu xí nhất thì anh đừng mơ có được em lúc trẻ trung xinh đẹp nhất.",
    "english": "Women, live strong enough to tell men: If you can’t accept me when I look my ugliest, then don’t expect to see me look my best either."
  },
  {
    "id": 3,
    "title": "Phụ nữ không chỉ cần một người nằm cùng giường.",
    "chinese_simp": "妇女不仅仅需要一个和她相好的同床人，她首先需要一个朋友，一个伴侣，一个她可以与之商量一切事情的丈夫，包括她孩子的问题，而不是一个在这样时刻撇下她一个人，干脆一走了事的人。",
    "chinese_trad": "婦女不僅僅需要一個和她相好的同床人，她首先需要一個朋友，一個伴侶，一個她可以與之商量一切事情的丈夫，包括她孩子的問題，而不是一個在這樣時刻撇下她一個人，乾脆一走了事的人。",
    "pinyin": "Fùnǚ bùjǐn jǐn xūyào yīgè hé tā xiānghǎo de tóng chuáng rén, tā shǒuxiān xūyào yīgè péngyǒu, yīgè bànlǚ, yīgè tā kěyǐ yǔ zhī shāngliáng yīqiè shìqíng de zhàngfū, bāokuò tā háizi de wèntí, ér bùshì yīgè zài zhèyàng shíkè piē xià tā yīgè rén, gāncuì yī zǒu liǎo shì de rén.",
    "vietnamese": "Phụ nữ không chỉ muốn tìm một người đầu ấp tay gối tâm đầu ý hợp mà thực ra họ chỉ muốn tìm một người bạn, một người đồng hành cũng như một người chồng có thể cùng cô ấy chia sẻ mọi vấn đề, bao gồm cả vấn đề con cái, tuyệt nhiên không phải là người bỏ mặc cô ấy trong những thời khắc khó khăn.",
    "english": "A woman not only needs a bedmate who agrees with her, she first needs a friend, a partner, a husband with whom she can discuss everything, including the problems of her children, not someone who leaves her alone at such a moment and simply walks away."
  },
  {
    "id": 4,
    "title": "Tiền, nên tự mình chủ động vẫn hơn.",
    "chinese_simp": "女人在经济上的需求，不能长久的依赖男人，否則便会在男人那里失去吸引力以及本该属于自己的那份精彩。",
    "chinese_trad": "女人在經濟上的需求，不能長久的依賴男人，否則便會在男人那裡失去吸引力以及本該屬於自己的那份精彩。",
    "pinyin": "Nǚrén zài jīngjì shàng de xūqiú, bùnéng chángjiǔ de yīlài nánrén, fǒuzé biàn huì zài nánrén nàlǐ shīqù xīyǐn lì yǐjí běn gāi shǔyú zìjǐ dì nà fèn jīngcǎi.",
    "vietnamese": "Nhu cầu kinh tế của phụ nữ không thể cứ mãi phụ thuộc vào đàn ông vì việc đó chẳng khác gì tự đánh mất sức hấp dẫn và những bản sắc riêng vốn thuộc về bản thân mình.",
    "english": "Women cannot rely on men for their financial needs for a long time, otherwise they will lose their attraction to men and the excitement that should belong to them."
  },
  {
    "id": 5,
    "title": "Phụ nữ không thua kém đàn ông!",
    "chinese_simp": "女人在当今社会中已有着举足轻重的地位，社会也对每一个女性同胞表示出了应有的尊敬。我们实在不需要对自己有丝毫的怀疑，所以，抬起头来，昂首阔步，自信满满地去与“须眉”争高下吧！",
    "chinese_trad": "女人在當今社會中已有著舉足輕重的地位，社會也對每一個女性同胞表示出了應有的尊敬。我們實在不需要對自己有絲毫的懷疑，所以，抬起頭來，昂首闊步，自信滿滿地去與“鬚眉”爭高下吧！",
    "pinyin": "Nǚrén zài dāngjīn shèhuì zhōng yǐ yǒuzhe jǔzúqīngzhòng dì dìwèi, shèhuì yě duì měi yīgè nǚxìng tóngbāo biǎoshì chūle yīng yǒu de zūnjìng. Wǒmen shízài bù xūyào duì zìjǐ yǒu sīháo de huáiyí, suǒyǐ, tái qǐtóu lái, ángshǒukuòbù, zìxìn mǎn mǎn dì qù yǔ “xūméi” zhēng gāo xià ba!",
    "vietnamese": "Người phụ nữ trong xã hội ngày nay đã có một vị trí hết sức quan trọng và xã hội cũng đã dành sự tôn trọng nhất định cho chị em. Chúng ta thực sự không cần phải hoài nghi điều gì về bản thân: Hãy ngẩng cao đầu lên, hiên ngang sải bước và tràn đầy tự tin để cạnh tranh cao thấp với “đấng mày râu” nào!",
    "english": "Women already play an important role in today's society, and society has shown due respect to every female compatriot. We really don’t need to have the slightest doubt about ourselves, so raise your head, hold your head high, and compete with the “men” with confidence!"
  },
  {
    "id": 6,
    "title": "Người phụ nữ thông minh sẽ chẳng rỗi hơi tìm kiếm lại những gì đã mất.",
    "chinese_simp": "要知道一个聪明的女人不会一味地去追求那些已经失去和不属于自己的东西，她知道自己的优势在哪里，更懂得如何将自己的优势放大。",
    "chinese_trad": "要知道一個聰明的女人不會一味地去追求那些已經失去和不屬於自己的東西，她知道自己的優勢在哪裡，更懂得如何將自己的優勢放大。",
    "pinyin": "Yào zhīdào yīgè cōngmíng de nǚrén bù huì yīwèi de qù zhuīqiú nàxiē yǐjīng shīqù hé bù shǔyú zìjǐ de dōngxī, tā zhīdào zìjǐ de yōushì zài nǎlǐ, gèng dǒngdé rúhé jiāng zìjǐ de yōushì fàngdà.",
    "vietnamese": "Bạn phải biết rằng một người phụ nữ thông minh sẽ không bao giờ mê muội mà đuổi theo những gì đã mất hay không thuộc về mình. Họ biết rõ ưu thế của bản thân thế nào, vị trí của mình ở đâu và đặc biệt càng hiểu rõ làm sao để phát huy tốt nhất những ưu thế đó.",
    "english": "You must know that a smart woman will not blindly pursue things that have been lost and do not belong to her. She knows where her advantages are and how to amplify her advantages."
  },
  {
    "id": 7,
    "title": "Mình đẹp vì mình thích thôi!",
    "chinese_simp": "叶该绿，云该飘，女人该美，并不是为了满足天下的眼光，更不是为了吸引男人，而是为了更爱自己。",
    "chinese_trad": "葉該綠，雲該飄，女人該美，並不是為了滿足天下的眼光，更不是為了吸引男人，而是為了更愛自己。",
    "pinyin": "Yè gāi lǜ, yún gāi piāo, nǚrén gāi měi, bìng bùshì wèile mǎnzú tiānxià de yǎnguāng, gèng bùshì wèile xīyǐn nánrén, ér shì wèile gèng ài zìjǐ.",
    "vietnamese": "Lá sinh ra là để xanh, mây trời sinh ra là để lững lờ trôi, phụ nữ sinh ra là để xinh đẹp: Không phải để làm vừa mắt thiên hạ hay quyến rũ đàn ông, mà là để biết yêu thương chính bản thân mình hơn.",
    "english": "Leaves should be green, clouds should float, and women should be beautiful, not to satisfy the world's eyes, nor to attract men, but to love themselves more."
  },
  {
    "id": 8,
    "title": "Đó là vì sao phụ nữ lại yêu túi xách!",
    "chinese_simp": "一个成熟的女人可以没有漂亮的衣服，但一定要有一个适合自己的包，因为它会给女人带来安全感。爱情可以背叛你，但包包不会的。",
    "chinese_trad": "一個成熟的女人可以沒有漂亮的衣服，但一定要有一個適合自己的包，因為它會給女人帶來安全感。愛情可以背叛你，但包包不會的。",
    "pinyin": "Yīgè chéngshú de nǚrén kěyǐ méiyǒu piàoliang de yīfú, dàn yīdìng yào yǒu yīgè shìhé zìjǐ de bāo, yīnwèi tā huì gěi nǚrén dài lái ānquán gǎn. Àiqíng kěyǐ bèipàn nǐ, dàn bāo bāo bù huì de.",
    "vietnamese": "Một phụ nữ trưởng thành có thể không có quần áo đẹp nhưng nhất định phải có một chiếc túi phù hợp bởi nó mang lại cho người phụ nữ cảm giác an toàn. Tình yêu có thể phản bội bạn nhưng chiếc túi sẽ tuyệt nhiên không bao giờ làm điều đó.",
    "english": "A mature woman may not have beautiful clothes, but she must have a bag that suits her, because it will bring a sense of security to the woman. Love can betray you, but your bag won't."
  },
  {
    "id": 9,
    "title": "Đừng tự giam hãm mình như vậy!",
    "chinese_simp": "从自卑中走出来吧，作为一个新时代的女性，你本有更丰富多彩的生活，又何苦将自己囚禁于孤独的城堡中自哀呢？",
    "chinese_trad": "從自卑中走出來吧，作為一個新時代的女性，你本有更豐富多彩的生活，又何苦將自己囚禁於孤獨的城堡中自哀呢？",
    "pinyin": "Cóng zìbēi zhōng zǒu chūlái ba, zuòwéi yīgè xīn shídài de nǚxìng, nǐ běn yǒu gèng fēngfù duōcǎi de shēnghuó, yòu hékǔ jiāng zìjǐ qiújìn yú gūdú de chéngbǎo zhōng zì āi ne?",
    "vietnamese": "Hỡi toàn thể tất cả chị em phụ nữ: Hãy vùng lên thoát khỏi sự tự ti, hãy là một người phụ nữ trong thời đại mới. Vốn dĩ các bạn phải có một cuộc sống đầy tươi đẹp, hà tất phải chịu khổ giam cầm bản thân trong bức tường thành cô độc để làm gì?",
    "english": "Come out of your inferiority complex. As a woman in the new era, you have a more colorful life, so why bother imprisoning yourself in a lonely castle and mourning yourself?"
  },
  {
    "id": 10,
    "title": "Tình yêu nào có thể cưỡng ép…",
    "chinese_simp": "其实谁真心爱你，你自己能感觉到。不要自欺欺人，不要等一个永远不会出现的奇迹。感情不能强求。无法进入你内心的，就让他走吧，你进不去的世界，也应该自行撤退。",
    "chinese_trad": "其實誰真心愛你，你自己能感覺到。不要自欺欺人，不要等一個永遠不會出現的奇蹟。感情不能強求。無法進入你內心的，就讓他走吧，你進不去的世界，也應該自行撤退。",
    "pinyin": "Qíshí shéi zhēnxīn ài nǐ, nǐ zìjǐ néng gǎnjué dào. Bùyào zìqīqīrén, bùyào děng yīgè yǒngyuǎn bù huì chūxiàn de qíjī. Gǎnqíng bùnéng qiǎngqiú. Wúfǎ jìnrù nǐ nèixīn de, jiù ràng tā zǒu ba, nǐ jìn bù qù de shìjiè, yě yīnggāi zìxíng chètuì.",
    "vietnamese": "Thật ra ai thật lòng yêu bạn, bạn có thể tự mình cảm nhận được. Đừng tự lừa dối mình và đừng chờ đợi một kỳ tích không bao giờ đến. Tình cảm không thể cưỡng ép và người không thể bước vào trái tim bạn được thì hãy để anh ta ra đi. Cũng như vậy, thế giới mà bạn không bước vào được thì cũng nhất định phải từ bỏ.",
    "english": "In fact, you can feel who really loves you. Don’t kid yourself and wait for a miracle that never comes. Feelings cannot be forced. If you can't enter your heart, let it go. If you can't enter the world, you should also retreat on your own."
  },
  {
    "id": 11,
    "title": "Hãy coi đó như khoản học phí bắt buộc, nhưng chỉ nên trả một lần duy nhất.",
    "chinese_simp": "别爱惜你对坏朋友和不怎么样的男人付出的所有爱情，该把它视为一个教训的学费，千万不能让自己再犯这种错误。",
    "chinese_trad": "別愛惜你對壞朋友和不怎麼樣的男人付出的所有愛情，該把它視為一個教訓的學費，千萬不能讓自己再犯這種錯誤。",
    "pinyin": "Bié àixī nǐ duì huài péngyǒu hé bù zě me yàng de nánrén fùchū de suǒyǒu àiqíng, gāi bǎ tā shì wéi yīgè jiàoxùn de xuéfèi, qiān wàn bùnéng ràng zìjǐ zàifàn zhè zhǒng cuòwù.",
    "vietnamese": "Đừng tiếc những gì bạn đã bỏ ra cho những đứa bạn xấu tính hay những tên đàn ông tồi tệ từng đi ngang qua cuộc đời bạn. Hãy coi đó là khoản học phí để đổi lấy bài học xương máu và đừng cho phép bản thân trả tiếp học phí để học lại bài học đó thêm một lần nào nữa bạn nhé.",
    "english": "Don't cherish all the love you have given to bad friends and bad men. Think of it as a lesson learned, and never let yourself make this mistake again."
  },
  {
    "id": 12,
    "title": "Đừng lãng phí quá nhiều thời gian mơ mộng qua phim truyện.",
    "chinese_simp": "你要走的路还有很长，要做的事情还有很多，你不光要有家庭，还要有事业，如果你把你的大部分时间和精力都花在连续剧上面的话，那你的生活住定是空虚，无所作为的。",
    "chinese_trad": "你要走的路還有很長，要做的事情還有很多，你不光要有家庭，還要有事業，如果你把你的大部分時間和精力都花在連續劇上面的話，那你的生活住定是空虛，無所作為的。",
    "pinyin": "Nǐ yào zǒu de lù hái yǒu hěn zhǎng, yào zuò de shìqíng hái yǒu hěnduō, nǐ bùguāng yào yǒu jiātíng, hái yào yǒu shìyè, rúguǒ nǐ bǎ nǐ de dà bùfèn shíjiān hé jīnglì dōu huā zài liánxùjù shàngmiàn dehuà, nà nǐ de shēnghuó zhù dìng shì kōngxū, wúsuǒzuòwéi de.",
    "vietnamese": "Con đường bạn cần đi còn dài lắm và những việc bạn cần làm còn nhiều lắm. Bạn không chỉ cần có gia đình mà còn phải có sự nghiệp. Nếu như bạn đem hết phần lớn thời gian và sức lực lãng phí vào những bộ phim truyền hình dài kỳ thì cuộc sống của bạn đã được định sẵn là trống rỗng vô nghĩa: Chắc chắn chẳng có thành quả gì đáng kể.",
    "english": "You still have a long way to go, and there are still many things to do. Not only do you have to have a family, but you also have to have a career. If you spend most of your time and energy on TV series, your life will definitely be empty and ineffective."
  },
  {
    "id": 13,
    "title": "Hãy cẩn trọng khi lựa chọn.",
    "chinese_simp": "我们的生命中充满了选择，你的选择不仅和你的心情相关，也和你的命运相关。你选择什么样的工作方式，决定权在你，而你现在的选择则决定了你的未来。",
    "chinese_trad": "我們的生命中充滿了選擇，你的選擇不僅和你的心情相關，也和你的命運相關。你選擇什麼樣的工作方式，決定權在你，而你現在的選擇則決定了你的未來。",
    "pinyin": "Wǒmen de shēngmìng zhòng chōngmǎnle xuǎnzé, nǐ de xuǎn zhái bu jǐn hé nǐ de xīnqíng xiāngguān, yě hé nǐ de mìngyùn xiāngguān. Nǐ xuǎnzé shénme yàng de gōngzuò fāngshì, juédìng quán zài nǐ, ér nǐ xiànzài de xuǎnzé zé juédìngle nǐ de wèilái.",
    "vietnamese": "Trong cuộc sống của chúng ta luôn có đầy rẫy sự lựa chọn. Lựa chọn của bạn không chỉ liên quan đến tâm lý mà còn liên quan đến cả số phận của bạn. Bạn lựa chọn cách thức làm việc như thế nào thì quyền quyết định đều nằm trong tay bạn. Quan trọng hơn nữa là lựa chọn của bạn hiện tại sẽ quyết định đến cả tương lai của bạn.",
    "english": "Our lives are full of choices. Your choice is not only related to your mood, but also related to your destiny. It's up to you to decide how you choose to work, and your choices now determine your future."
  },
  {
    "id": 14,
    "title": "Dừng lại nếu bạn chỉ duy trì công việc vì đồng tiền lương.",
    "chinese_simp": "如果你是一个为了薪水而工作的女性，那么你是时候检讨一下自己了，因为这只会让你在事业的发展中原地踏步，或是连这一份薪水都保不住。因为工作亦如逆水行舟，不进则退。",
    "chinese_trad": "如果你是一個為了薪水而工作的女性，那麼你是時候檢討一下自己了，因為這只會讓你在事業的發展中原地踏步，或是連這一份薪水都保不住。因為工作亦如逆水行舟，不進則退。",
    "pinyin": "Rúguǒ nǐ shì yīgè wèile xīnshuǐ ér gōngzuò de nǚxìng, nàme nǐ shì shíhòu jiǎntǎo yīxià zìjǐle, yīnwèi zhè zhǐ huì ràng nǐ zài shìyè de fǎ zhǎn zhōngyuán dì tàbù, huò shì lián zhè yī fèn xīnshuǐ dū bǎobuzhù. Yīnwèi gōngzuò yì rú nìshuǐxíngzhōu, bù jìn zé tuì.",
    "vietnamese": "Nếu như bạn là một người phụ nữ chỉ làm việc vì tiền lương thì đã đến lúc để bạn tự kiểm điểm lại bản thân rồi đấy. Điều đó chỉ khiến bạn dậm chân tại chỗ trong quá trình phát triển sự nghiệp, đen đủi hơn thì ngay cả số tiền lương cũng chẳng thể tài nào giữ nổi. Công việc cũng giống như con thuyền ngược dòng nước vậy: Không tiến thì ắt sẽ lùi.",
    "english": "If you are a woman who works for a salary, then it is time for you to review yourself, because it will only make you stand still in the development of your career, or you will not even be able to keep this salary. Because work is like sailing against the current, if you don't advance, you will retreat."
  },
  {
    "id": 15,
    "title": "Bạn cứ mải ôm phiền não làm gì?",
    "chinese_simp": "千万不要像曹操一样的多疑，像宦书一样的醋意，。敏感人到底会自寻烦恼而已。这种女人会变成可怜和虛弱。当你觉得烦恼时，人家都充滿爱情的幸福或者在哪个国家旅行，那么，你一直烦恼干什么？",
    "chinese_trad": "千萬不要像曹操一樣的多疑，像宦書一樣的醋意，。敏感人到底會自尋煩惱而已。這種女人會變成可憐和虛弱。當你覺得煩惱時，人家都充滿愛情的幸福或者在哪個國家旅行，那麼，你一直煩惱幹什麼？",
    "pinyin": "Qiān wàn bùyào xiàng cáocāo yīyàng de duōyí, xiàng huàn shū yīyàng de cùyì,. Mǐngǎn rén dàodǐ huì zì xún fánnǎo éryǐ. Zhè zhǒng nǚrén huì biàn chéng kělián hé xūruò. Dāng nǐ juédé fánnǎo shí, rénjiā dōu chōngmǎn àiqíng de xìngfú huòzhě zài nǎge guójiā lǚxíng, nàme, nǐ yīzhí fánnǎo gànshénme?",
    "vietnamese": "Đừng trở thành kiểu phụ nữ đa nghi như Tào Tháo và ghen tuông như Hoạn Thư. Kẻ nhạy cảm thì chỉ tự chuốc lấy phiền não cho mình mà thôi. Những kiểu phụ nữ ấy chỉ mãi trở nên đáng thương và yếu đuối. Trong khi bạn ngồi đây phiền não thì ngoài kia mọi người đang quẩy một buổi tiệc tưng bừng, đang tràn ngập trong sự ngọt ngào của tình yêu hay đang tận hưởng chuyến du lịch vòng quanh thế giới kìa. Thế nên, bạn cứ mải ôm phiền não mãi mà làm gì?",
    "english": "Don't be as suspicious as Cao Cao and jealous as the eunuch. Sensitive people are just looking for trouble after all. Such a woman will become pitiful and weak. When you feel troubled, other people are full of love and happiness or which country you are traveling in. So, what are you always troubled about?"
  },
  {
    "id": 16,
    "title": "Tuổi trẻ cần dám mơ dám làm chứ đừng chỉ mơ mãi.",
    "chinese_simp": "女人年轻的时候最容易犯的错误就是，不愿意通过自己的努力扭转人生。她们往往期待一些不劳而获的东西，而非脚踏实地地去奋斗，正是这个原因，女人才会那么迷恋电视剧。",
    "chinese_trad": "女人年輕的時候最容易犯的錯誤就是，不願意通過自己的努力扭轉人生。她們往往期待一些不勞而獲的東西，而非腳踏實地地去奮鬥，正是這個原因，女人才會那麼迷戀電視劇。",
    "pinyin": "Nǚrén niánqīng de shíhòu zuì róngyì fàn de cuòwù jiùshì, bù yuànyì tōngguò zìjǐ de nǔlì niǔzhuǎn rénshēng. Tāmen wǎngwǎng qídài yīxiē bùláo'érhuò de dōngxī, ér fēi jiǎotàshídì de qù fèndòu, zhèng shì zhège yuányīn, nǚrén cái huì nàme míliàn diànshìjù.",
    "vietnamese": "Khi còn trẻ lỗi lầm mà người phụ nữ dễ mắc phải nhất chính là: Không muốn thay đổi cuộc đời bằng chính sự cố gắng của bản thân. Họ cứ hay “há miệng chờ sung” hi vọng không làm hoặc làm ít mà vẫn được hưởng nhiều. Họ cũng không tự mình đặt chân đi khám phá và phấn đấu hết mình. Chính bởi những lý do đó mà các chị em phụ nữ nhiều lúc mới đắm chìm trong những bộ phim tình cảm truyền hình đầy mộng tưởng.",
    "english": "The most common mistake women make when they are young is that they are unwilling to turn their lives around through their own efforts. They often expect something for nothing, rather than working hard on the ground. It is for this reason that women are so obsessed with TV series."
  },
  {
    "id": 17,
    "title": "Tự ái, bức tường ngăn cản con đường của chính bạn.",
    "chinese_simp": "漫漫人生路，阻碍我们的往往不是别人，而是我们自己。因为我们心底的自卑，使得我们不能相信自己，所以我们的才华与潜力也就无法发挥出来，也就等于无形之中给自己设置了障碍",
    "chinese_trad": "漫漫人生路，阻礙我們的往往不是別人，而是我們自己。因為我們心底的自卑，使得我們不能相信自己，所以我們的才華與潛力也就無法發揮出來，也就等於無形之中給自己設置了障礙",
    "pinyin": "Mànmàn rénshēng lù, zǔ'ài wǒmen de wǎngwǎng bùshì biérén, ér shì wǒmen zìjǐ. Yīnwèi wǒmen xīndǐ de zìbēi, shǐdé wǒmen bùnéng xiāngxìn zìjǐ, suǒyǐ wǒmen de cáihuá yǔ qiánlì yě jiù wúfǎ fāhuī chūlái, yě jiù děngyú wúxíng zhī zhōng jǐ zìjǐ shèzhìle zhàng'ài.",
    "vietnamese": "Nhìn lại đường đời chợt nhận ra trở ngại lớn nhất của bản thân không phải ai khác mà là chính chúng ta. Lòng tự ái trong sâu thẳm đáy lòng không cho phép chúng ta tin chính bản thân mình. Một khi tài năng cũng như tiềm lực của bản thân không thể phát huy được thì vô hình chung bạn đã tự tạo ra chướng ngại vật cho chính mình.",
    "english": "In the long journey of life, what hinders us is often not others, but ourselves. Because of the inferiority complex in our hearts, we cannot believe in ourselves, so our talents and potential cannot be fully utilized, which is equivalent to setting up invisible obstacles for ourselves."
  },
  {
    "id": 18,
    "title": "Cảnh giới khoan dung.",
    "chinese_simp": "宽容是一种修养，亦是一种境界。宽容的女人心胸宽阔如海，敢于面对人生的跌宕起伏，任何打击与委屈，都不会让他们怨恨动容，这样的女人才是美丽的，她们如山间的鲜花，静静的萌芽，生长，绽放。",
    "chinese_trad": "寬容是一種修養，亦是一種境界。寬容的女人心胸寬闊如海，敢於面對人生的跌宕起伏，任何打擊與委屈，都不會讓他們怨恨動容，這樣的女人才是美麗的，她們如山間的鮮花，靜靜的萌芽，生長，綻放。",
    "pinyin": "Kuānróng shì yī zhǒng xiūyǎng, yì shì yī zhǒng jìngjiè. Kuānróng de nǚrén xīnxiōng kuānkuò rú hǎi, gǎnyú miàn duì rénshēng de diēdàng qǐfú, rènhé dǎjí yǔ wēi qū, dōu bù huì ràng tāmen yuànhèn dòngróng, zhèyàng de nǚrén cái shì měilì de, tāmen rú shān jiān de xiānhuā, jìng jìng de méngyá, shēngzhǎng, zhànfàng.",
    "vietnamese": "Khoan dung là một hình thức tu dưỡng đồng thời cũng là một cảnh giới. Lòng khoan dung của phụ nữ rộng như biển cả: Bạn sẽ thấy họ dám đối mặt với những thăng trầm của cuộc đời, bất kỳ những đả kích hay oan ức đều không khiến họ lộ vẻ oán hận. Thực ra, đó mới thật sự là một người phụ nữ đẹp. Phụ nữ cũng giống như bông hoa tươi mọc trên núi: Quá trình nảy mầm, sinh trưởng và nở rộ đều âm thầm lặng lẽ.",
    "english": "Tolerance is a kind of cultivation and a state. Tolerant women have a heart as broad as the sea and dare to face the ups and downs of life. Any blows and grievances will not make them resentful. Such women are beautiful. They are like flowers in the mountains, quietly budding, growing and blooming."
  },
  {
    "id": 19,
    "title": "Hãy trở thành “người hùng” của chính mình.",
    "chinese_simp": "人总要尝试着长大，尝试着成熟，甚至尝试着衰老。亲爱的，别任性，要知道，未来不确定有没有人照顾你，人必须做自己的英雄。",
    "chinese_trad": "人總要嘗試著長大，嘗試著成熟，甚至嘗試著衰老。親愛的，別任性，要知道，未來不確定有沒有人照顧你，人必須做自己的英雄。",
    "pinyin": "Rén zǒng yào chángshìzhe zhǎng dà, chángshìzhe chéngshú, shènzhì chángshìzhe shuāilǎo. Qīn'ài de, bié rènxìng, yào zhīdào, wèilái bu quèdìng yǒu méiyǒu rén zhàogù nǐ, rén bìxū zuò zìjǐ de yīngxióng.",
    "vietnamese": "Mọi người đều muốn được trải nghiệm như thế nào là trưởng thành và chín chắn, thậm chí muốn được thử cảm giác khi già yếu. Các bạn thân mến; Đừng tùy hứng vậy, phải biết rằng, tương lai vẫn chưa chắc sẽ có người bên cạnh chăm sóc bạn hay không, chính chúng ta phải tự trở thành “người hùng” của chính mình.",
    "english": "People always try to grow up, try to mature, and even try to age. My dear, don’t be willful. You must know that you are not sure if anyone will take care of you in the future. You must be your own hero."
  },
  {
    "id": 20,
    "title": "Nếu không muốn trái tim phải tổn thương thêm…",
    "chinese_simp": "对于前男友，如果你已经爱过或者现在仍然爱他，千万不能跟他做朋友。在他和你朋友的眼里，你真高尚，但这些不值得你的心再一次被伤害。",
    "chinese_trad": "對於前男友，如果你已經愛過或者現在仍然愛他，千萬不能跟他做朋友。在他和你朋友的眼裡，你真高尚，但這些不值得你的心再一次被傷害。",
    "pinyin": "Duìyú qián nányǒu, rúguǒ nǐ yǐjīng àiguò huòzhě xiànzài réngrán ài tā, qiān wàn bùnéng gēn tā zuò péngyǒu. Zài tā hé nǐ péngyǒu de yǎn lǐ, nǐ zhēn gāoshàng, dàn zhèxiē bù zhídé nǐ de xīn zài yīcì bèi shānghài.",
    "vietnamese": "Đừng làm bạn với người yêu cũ nếu bạn đã từng hoặc vẫn đang yêu anh ta. Có thể làm vậy sẽ khiến bạn trở nên cao thượng trong mắt người yêu cũ và đám bạn nhưng nó không đáng để làm trái tim bạn phải rỉ máu thêm một lần nữa đâu.",
    "english": "For your ex-boyfriend, if you have loved him or still love him, you must not be friends with him. In the eyes of him and your friends, you are so noble, but it is not worth your heart being hurt again."
  },
  {
    "id": 21,
    "title": "Đừng làm nàng Công chúa ngủ trong rừng hay cô bé lọ lem.",
    "chinese_simp": "如果你已经当了公主，就别原意当一个灰姑娘，睡美人或白雪公主，应该当聪明的贝勒，知道你想要什么。别花时间等待你的白马皇子。那个傻瓜可能在被卡住或者迷路了。",
    "chinese_trad": "如果你已經當了公主，就別原意當一個灰姑娘，睡美人或白雪公主，應該當聰明的貝勒，知道你想要什麼。別花時間等待你的白馬皇子。那個傻瓜可能在被卡住或者迷路了。",
    "pinyin": "Rúguǒ nǐ yǐjīng dāngle gōngzhǔ, jiù bié yuányì dāng yīgè huī gūniáng, shuì měirén huò báixuě gōngzhǔ, yīnggāi dāng cōngmíng de bèilè, zhīdào nǐ xiǎng yào shénme. Bié huā shíjiān děngdài nǐ de báimǎ huángzǐ. Nàgè shǎguā kěnéng zài bèi kǎ zhù huòzhě mílùle.",
    "vietnamese": "Nếu đã làm công chúa thì đừng bằng lòng làm cô bé lọ lem, nàng công chúa ngủ trong rừng hay nàng Bạch Tuyết. Hãy làm nàng Belle thông minh và biết mình muốn gì. Đừng ngồi đợi bạch mã hoàng tử của mình. Thằng ngốc ấy có khi đang mắc kẹt với lời nguyền nào đó hoặc đi lạc rồi cũng nên.",
    "english": "If you are already a princess, don't be a Cinderella, Sleeping Beauty or Snow White. Be the wise Belle who knows what you want. Don't waste your time waiting for your Prince Charming. That fool is probably stuck or lost."
  },
  {
    "id": 22,
    "title": "Hãy tận hưởng sự cô đơn hiện tại.",
    "chinese_simp": "不要因为寂寞而“找”男朋友，寂寞女人请要学会品味寂寞，请记住：即使寂寞，远方黑暗的夜空下，一定有人和你一样，寂寞的人不同，仰望的星空却是唯一的！",
    "chinese_trad": "不要因為寂寞而“找”男朋友，寂寞女人請要學會品味寂寞，請記住：即使寂寞，遠方黑暗的夜空下，一定有人和你一樣，寂寞的人不同，仰望的星空卻是唯一的！",
    "pinyin": "Bùyào yīnwèi jìmò ér “zhǎo” nán péngyǒu, jìmò nǚrén qǐng yào xuéhuì pǐnwèi jìmò, qǐng jì zhù: Jíshǐ jìmò, yuǎnfāng hēi'àn de yèkōng xià, yīdìng yǒurén hé nǐ yīyàng, jìmò de rén bùtóng, yǎngwàng de xīngkōng què shì wéiyī de!",
    "vietnamese": "Đừng vì cô đơn mà tìm cho mình một người bạn trai. Nếu là người phụ nữ đơn độc thì hãy nên tập “tận hưởng” cảm giác cô đơn và xin hãy nhớ kỹ: Cho dù bạn đang cô đơn nhưng nhất định dưới màn đêm đen tối ở phương xa cũng sẽ có người giống như bạn. Những người cô đơn tuy không giống nhau nhưng họ luôn cùng nhau ngước nhìn một bầu trời sao!",
    "english": "Don't \"find\" a boyfriend because of loneliness. Lonely women should learn to taste loneliness. Please remember: even if you are lonely, there must be someone like you under the dark night sky in the distance. Lonely people are different, but the starry sky they look up to is the only one!"
  },
  {
    "id": 23,
    "title": "Chẳng dại gì từ chối quà của đàn ông!",
    "chinese_simp": "女人别傻地拒绝男人送你的礼物，人家送你礼物意味着你值得拥有。收了礼物并不代表你也收了感情，同时你必须让他们明白这一点。不过，更要紧的就是你要把自己的日子过得精彩，就算没人送礼，你也可以大方刷卡把自己喜欢的东西买下来送給自己。那才是现代女人应有的气质！",
    "chinese_trad": "女人別傻地拒絕男人送你的禮物，人家送你禮物意味著你值得擁有。收了禮物並不代表你也收了感情，同時你必須讓他們明白這一點。不過，更要緊的就是你要把自己的日子過得精彩，就算沒人送禮，你也可以大方刷卡把自己喜歡的東西買下來送給自己。那才是現代女人應有的氣質！",
    "pinyin": "Nǚrén bié shǎ de jùjué nánrén sòng nǐ de lǐwù, rénjiā sòng nǐ lǐwù yìwèizhe nǐ zhídé yǒngyǒu. Shōule lǐwù bìng bù dàibiǎo nǐ yě shōule gǎnqíng, tóngshí nǐ bìxū ràng tāmen míngbái zhè yīdiǎn. Bùguò, gèng yàojǐn de jiùshì nǐ yào bǎ zìjǐ de rìziguò dé jīngcǎi, jiùsuàn méi rén sònglǐ, nǐ yě kěyǐ dàfāng shuākǎ bǎ zìjǐ xǐhuān de dōngxī mǎi xiàlái sòng jǐ zìjǐ. Nà cái shì xiàndài nǚrén yīng yǒu de qìzhí!",
    "vietnamese": "Đàn bà đừng dại gì mà đi từ chối quà của đàn ông tặng, bạn được người ta tặng có nghĩa là bạn xứng đáng có được nó. Nhận quà không có nghĩa là nhận tình cảm của họ và nhất định nên cho họ thấy rõ điều đó. Điều quan trọng là: Phải sống sao khi không có ai tặng? Không sao cả, bạn có thể tự bỏ tiền túi ra mua cho bản thân những món đồ mình thích. Đó là khí chất của người phụ nữ trong xã hội hiện đại!",
    "english": "Women, don't be stupid and refuse gifts from men. When someone gives you a gift, it means you deserve it. Accepting a gift does not mean you accept the affection, and you must let them understand this. However, the more important thing is that you have to live your life wonderfully. Even if no one gives you gifts, you can still generously swipe your card to buy the things you like and give them to yourself. That is the temperament a modern woman should have!"
  },
  {
    "id": 24,
    "title": "Sống nên thực tế một chút! Soái ca không phải dành cho cả thế giới đâu.",
    "chinese_simp": "女人一直想找一个比自己更强并值得自己信仰的男人。不过那些男人好像都显得高高在上，不在我们可以接触的范围之内，就算在你的掌握之中你也要争取到底。因此，活着，有时候应该实际一点，你也许会更幸福。",
    "chinese_trad": "女人一直想找一個比自己更強並值得自己信仰的男人。不過那些男人好像都顯得高高在上，不在我們可以接觸的範圍之內，就算在你的掌握之中你也要爭取到底。因此，活著，有時候應該實際一點，你也許會更幸福。",
    "pinyin": "Nǚrén yīzhí xiǎng zhǎo yīgè bǐ zìjǐ gèng qiáng bìng zhídé zìjǐ xìnyǎng de nánrén. Bùguò nàxiē nánrén hǎoxiàng dōu xiǎndé gāogāozàishàng, bùzài wǒmen kěyǐ jiēchù de fànwéi zhī nèi, jiùsuàn zài nǐ de zhǎngwò zhī zhōng nǐ yě yào zhēngqǔ dàodǐ. Yīncǐ, huózhe, yǒu shíhòu yīnggāi shíjì yīdiǎn, nǐ yěxǔ huì gèng xìngfú.",
    "vietnamese": "Phụ nữ luôn muốn tìm một người đàn ông mà mình ngưỡng mộ, một người đàn ông mạnh mẽ hơn mình. Nhưng những người đàn ông đó dường như đang đứng trên một đỉnh cao nhất định, đa phần đều ngoài tầm với của bạn. Còn nếu trong tầm với thì ắt bạn sẽ phải cạnh tranh tới chết. Cho nên, sống đôi khi thực tế lên một chút, có lẽ bạn sẽ hạnh phúc hơn.",
    "english": "Women always want to find a man who is stronger than themselves and worthy of their faith. However, those men seem to be aloof and out of our reach. Even if they are within your control, you have to fight to the end. Therefore, when living, sometimes you should be more realistic, and you may be happier."
  },
  {
    "id": 25,
    "title": "Những kiểu đàn ông không nên yêu.",
    "chinese_simp": "不该爱的男人类型：1 /不想带你回家看家长2 /聚会不想带你一起去3 /不能包容你几次取闹和孩子气4 /爱了不久就向你暗示要跟你上床5 /不孝顺6 /轻易承诺记得不要爱这样的男人。",
    "chinese_trad": "不該愛的男人類型：1 /不想帶你回家看家長2 /聚會不想帶你一起去3 /不能包容你幾次取鬧和孩子氣4 /愛了不久就向你暗示要跟你上床5 /不孝順6 /輕易承諾記得不要愛這樣的男人。",
    "pinyin": "1/ Bùxiǎng dài nǐ huí jiā kān jiāzhǎng 2/ jùhuì bùxiǎng dài nǐ yīqǐ qù 3/ bùnéng bāoróng nǐ jǐ cì qǔnào hé háiziqì 4/ ài liǎo bùjiǔ jiù xiàng nǐ ànshì yào gēn nǐ shàngchuáng 5/ bù xiàoshùn 6/ qīngyì chéngnuò jìdé bùyào ài zhèyàng de nánrén.",
    "vietnamese": "Có những kiểu đàn ông không nên yêu: 1/ Không muốn đưa bạn về nhà gặp bố mẹ. 2/ Tụ tập bạn bè không dẫn bạn theo. 3/ Không thể bao dung cho đôi lần giận dỗi trẻ con của bạn. 4/ Vừa yêu không bao lâu đã ám chỉ việc lên giường. 5/ Không hiểu thảo với bố mẹ. 6/ Mở miệng ra là thề với thốt. Nhớ nhé các cô gái!",
    "english": "Types of men you shouldn’t love: 1/Don’t want to take you home to see your parents 2/Don’t want to take you to parties 3/Can’t tolerate your teasing and childishness 4/He hints to you that he wants to go to bed with you soon after falling in love 5/Unfilial 6/Promises easily Remember not to love such a man."
  },
  {
    "id": 26,
    "title": "Rồi tình cảm đau khổ kia cũng sẽ qua thôi.",
    "chinese_simp": "我理解，在不能入睡的那些夜晚，有的女人会想起那场痛苦伤悲的爱情。姐妹们，当然没有曾相爱过的两个人能轻易忘却对方，他们只是把那些记忆藏在最不起眼的角落，然后让那份情感渐渐随岁月淡漠，没有忘记，只有渐渐失去了感觉，当两个人再次见面却不再有那种留恋的时候，那就叫不爱了。痛就会自然放下，这也就是常情的。",
    "chinese_trad": "我理解，在不能入睡的那些夜晚，有的女人會想起那場痛苦傷悲的愛情。姐妹們，當然沒有曾相愛過的兩個人能輕易忘卻對方，他們只是把那些記憶藏在最不起眼的角落，然後讓那份情感漸漸隨歲月淡漠，沒有忘記，只有漸漸失去了感覺，當兩個人再次見面卻不再有那種留戀的時候，那就叫不愛了。痛就會自然放下，這也就是常情的。",
    "pinyin": "Wǒ lǐjiě, zài bùnéng rùshuì dì nàxiē yèwǎn, yǒu de nǚrén huì xiǎngqǐ nà chǎng tòngkǔ shāng bēi de àiqíng. Jiěmèimen, dāngrán méiyǒu céng xiāng'àiguò de liǎng gèrén néng qīngyì wàngquè duìfāng, tāmen zhǐshì bǎ nàxiē jìyì cáng zài zuì bù qǐyǎn de jiǎoluò, ránhòu ràng nà fèn qínggǎn jiànjiàn suí suìyuè dànmò, méiyǒu wàngjì, zhǐyǒu jiànjiàn shīqùle gǎnjué, dāng liǎng gèrén zàicì jiànmiàn què bù zài yǒu nà zhǒng liúliàn de shíhòu, nà jiù jiào bù àile. Tòng jiù huì zìrán fàngxià, zhè yě jiùshì chángqíng de.",
    "vietnamese": "Tôi biết trong những đêm không chợp mắt được, có chị em sẽ nghĩ về cuộc tình đau lòng vừa trải qua. Chị em ạ, không ai từng thực sự yêu nhau mà quên được nhau cả, chỉ là người ta gom góp kỷ niệm đặt vào một góc khuất ít ai thấy được và để mọi thứ dần nhạt nhòa theo năm tháng. Sẽ không có sự lãng quên mà chỉ có sự mất đi cảm giác. Khi hai người gặp lại mà không còn cảm xúc quyến luyến yêu thương thì đó gọi là hết yêu. Đau tự nhiên sẽ buông và đó là điều thường tình thôi.",
    "english": "I understand that during those nights when they can't sleep, some women will think of that painful and sad love. Sisters, of course, no two people who have ever loved each other can easily forget each other. They just hide those memories in the most inconspicuous corners, and then let the feelings gradually fade away with the years. They are not forgotten, but only gradually lose the feeling. When two people meet again but no longer have that nostalgia, it is called not in love. You will let go of the pain naturally, which is normal."
  },
  {
    "id": 27,
    "title": "Khen ngợi, ngôn từ đẹp đẽ nhất trên đời.",
    "chinese_simp": "赞美，世界上最华丽的语言，不仅是让听者心情舒畅，还能让说者收获更多。所以说，赞头是一场双赢的游戏。然而，这也是一把双刃剑，我们要注意：（1）赞美的话不能说得太离谱，太夸张一定要基于实际情况。（2）赞美的话要因人而异。（3）讲赞美话时要注意场合，选准时机。（4）赞美的话最好是对事不对人。",
    "chinese_trad": "讚美，世界上最華麗的語言，不僅是讓聽者心情舒暢，還能讓說者收穫更多。所以說，贊頭是一場雙贏的遊戲。然而，這也是一把雙刃劍，我們要注意：（1）讚美的話不能說得太離譜，太誇張一定要基於實際情況。（2）讚美的話要因人而異。（3）講讚美話時要注意場合，選準時機。（4）讚美的話最好是對事不對人。",
    "pinyin": "Zànměi, shìjiè shàng zuì huálì de yǔyán, bùjǐn shì ràng tīng zhě xīnqíng shūchàng, hái néng ràng shuō zhě shōuhuò gèng duō. Suǒyǐ shuō, zàn tóu shì yī chǎng shuāngyíng de yóuxì. Rán'ér, zhè yěshì yī bǎ shuāng rèn jiàn, wǒmen yào zhùyì: (1) Zànměi dehuà bùnéng shuō dé tài lípǔ, tài kuāzhāng yīdìng yào jīyú shíjì qíngkuàng. (2) Zànměi dehuà yàoyīn rén ér yì. (3) Jiǎng zànměi huà shí yào zhùyì chǎnghé, xuǎn zhǔn shíjī. (4) Zànměi dehuà zuì hǎo shì duì shì bùduì rén.",
    "vietnamese": "Khen ngợi: Đó là ngôn từ đẹp đẽ nhất trên thế gian này. Nó không chỉ khiến tâm trạng người nghe cảm thấy thoải mái mà còn có thể giúp người nói thu lại được nhiều điều. Bởi vậy mới nói: Khen người là một cuộc chơi mà có hai bên đều là người thắng cuộc. Thế nhưng, đôi khi nó cũng là một con dao hai lưỡi, chúng ta cần phải chú ý: (1) Những lời khen ngợi không được quá khoa trương, hoa mỹ mà phải phù hợp với tình hình thực tế. (2) Những lời khen ngợi nên tùy người mà khác nhau. (3) Muốn khen người khác cần phải xem xét tình huống, lựa chọn thời cơ thích hợp. (4) Những lời khen ngợi tốt nhất nên dành cho sự việc chứ không nên dành cho người (đối tượng).",
    "english": "Praise, the most gorgeous language in the world, not only makes the listener feel happy, but also makes the speaker gain more. Therefore, Zantou is a win-win game. However, this is also a double-edged sword. We must pay attention to: (1) Praise cannot be too outrageous. If it is too exaggerated, it must be based on the actual situation. (2) The words of praise should be different from person to person. (3) When speaking compliments, pay attention to the occasion and choose the right time. (4) It is best to praise the person rather than the person."
  },
  {
    "id": 28,
    "title": "Bố - người đàn ông chỉ có một trên đời.",
    "chinese_simp": "老公终究还是陌生人，你不嫁給他也能嫁给其他的，但是爸爸只有唯一一个。所以呢，姐妹们，当你的男人为你牺牲还不如你爸多，那么别疯狂愚蠢地为了他而无条件地牺牲自己，没有任何男人能像你爸爸那么疼爱你。",
    "chinese_trad": "老公終究還是陌生人，你不嫁給他也能嫁給其他的，但是爸爸只有唯一一個。所以呢，姐妹們，當你的男人為你犧牲還不如你爸多，那麼別瘋狂愚蠢地為了他而無條件地犧牲自己，沒有任何男人能像你爸爸那麼疼愛你。",
    "pinyin": "Lǎogōng zhōngjiù háishì mòshēng rén, nǐ bù jià gěi tā yě néng jià gěi qítā de, dànshì bàba zhǐyǒu wéiyī yīgè. Suǒyǐ ne, jiěmèimen, dāng nǐ de nánrén wéi nǐ xīshēng hái bùrú nǐ bà duō, nàme bié fēngkuáng yúchǔn dì wéi le tā ér wútiáojiàn de xīshēng zìjǐ, méiyǒu rènhé nánrén néng xiàng nǐ bàba nàme téng'ài nǐ.",
    "vietnamese": "Chồng chỉ là một đứa con trai xa lạ, không lấy đứa này thì lấy đứa khác nhưng BỐ thì chỉ có MỘT mà thôi. Cho nên chị em à: Đừng dại gì mà điên loạn hy sinh cho một người đàn ông nào cả khi họ không hy sinh cho mình giống như bố.",
    "english": "After all, your husband is still a stranger. If you don't marry him, you can marry someone else, but there is only one father. So, sisters, when your man doesn’t sacrifice as much for you as your father, then don’t be crazy and stupid and sacrifice yourself unconditionally for him. No man can love you as much as your father."
  },
  {
    "id": 29,
    "title": "Là phụ nữ,...",
    "chinese_simp": "女人，要努力减肥，保持苗条的身材，赚很多钱去水疗，吃补药，保养皮肤，把自己打扮得漂漂亮亮。女人，最好的不是嫁給了好丈夫或者是找到了一个帅气男友等等，而是能自己赚很多很多钱，光荣的钱，不是脏钱。女人，谁也需要一个可靠的肩膀，但不要失去自己的坚强，不能软弱，成为一个好欺负的人。女人，不要依赖别人，什么不知道就问，别轻易给他人添麻烦。女人，别那么疯狂地去爱一个没用的男人，就算不幸真的爱上了也要知道怎么放得下。女人，不用装傻或撒娇，其实人家早知道你这招是装出来的，只不过不想费劲费力拆穿你，就任性地跟你装一下儿而已。女人，也不要太聪明，若是太聪明了也不要让他人知道。保留这份聪明，要紧的时候用来应付根本料不到的事。",
    "chinese_trad": "女人，要努力減肥，保持苗條的身材，賺很多錢去水療，吃補藥，保養皮膚，把自己打扮得漂漂亮亮。女人，最好的不是嫁給了好丈夫或者是找到了一個帥氣男友等等，而是能自己賺很多很多錢，光榮的錢，不是髒錢。女人，誰也需要一個可靠的肩膀，但不要失去自己的堅強，不能軟弱，成為一個好欺負的人。女人，不要依賴別人，什麼不知道就問，別輕易給他人添麻煩。女人，別那麼瘋狂地去愛一個沒用的男人，就算不幸真的愛上了也要知道怎麼放得下。女人，不用裝傻或撒嬌，其實人家早知道你這招是裝出來的，只不過不想費勁費力拆穿你，就任性地跟你裝一下兒而已。女人，也不要太聰明，若是太聰明了也不要讓他人知道。保留這份聰明，要緊的時候用來應付根本料不到的事。",
    "pinyin": "- Nǚrén, yào nǔlì jiǎnféi, bǎochí miáotiáo de shēncái, zhuàn hěnduō qián qù shuǐliáo, chī bǔyào, bǎoyǎng pífū, bǎ zìjǐ dǎbàn dé piào piàoliang liàng. - Nǚrén, zuì hǎo de bùshì jià gěile hǎo zhàngfū huòzhě shì zhǎodàole yīgè shuàiqì nányǒu děng děng, ér shì néng zìjǐ zhuàn hěnduō hěnduō qián, guāngróng de qián, bùshì zàng qián. - Nǚrén, shéi yě xūyào yīgè kěkào de jiānbǎng, dàn bùyào shīqù zìjǐ de jiānqiáng, bùnéng ruǎnruò, chéngwéi yīgè hǎo qīfù de rén. Nǚrén, bùyào yīlài biérén, shénme bù zhīdào jiù wèn, bié qīngyì gěi tārén tiān máfan. - Nǚrén, bié nàme fēngkuáng de qù ài yīgè méi yòng de nánrén, jiùsuàn bùxìng zhēn de ài shàngle yě yào zhīdào zěnme fàng dé xià. Nǚrén, bùyòng zhuāng shǎ huò sājiāo, qíshí rénjiā zǎo zhīdào nǐ zhè zhāo shì zhuāng chūlái de, zhǐ bùguò bu xiǎng fèijìng fèilì chāichuān nǐ, jiùrèn xìng dì gēn nǐ zhuāng yīxià er éryǐ. - Nǚrén, yě bùyào tài cōngmíng, ruòshì tài cōngmíngliǎo yě bùyào ràng tārén zhīdào. Bǎoliú zhè fèn cōngmíng, yàojǐn de shíhòu yòng lái yìngfù gēnběn liào bù dào de shì.",
    "vietnamese": "- Là phụ nữ: Nhất định phải nỗ lực giảm cân, kiếm thật nhiều tiền để đi spa, uống thuốc bổ, thoa kem chăm sóc da cho thật đẹp và phải thật thơm tho. - Là phụ nữ: Tuyệt vời nhất không phải là có chồng giàu hay người yêu đẹp trai mà tuyệt vời nhất là tự kiếm ra tiền, thật nhiều thật nhiều tiền…. Tiền chân chính, không vấy bẩn và không thối nát. - Là phụ nữ: Ai cũng cần có sự che chở nhưng vẫn phải mạnh mẽ, phải cố gắng mạnh mẽ, không được yếu đuối và không được để bị ức hiếp! - Là phụ nữ: Đừng dựa dẫm vào người khác, phải tự lực cố gắng, cái gì không biết thì hỏi và đừng nhờ vả khi thật sự không cần thiết. - Là phụ nữ: Đừng lụy tình kiểu ngu si mà phải biết lỡ có yêu phải thằng không ra gì thì cũng phải bỏ được cái “không ra gì” ấy. - Là phụ nữ: Đừng õng ẹo chanh chua, đừng giả điên ngây ngốc, đừng làm giá vì người ta biết hết đấy! Chỉ là họ không rảnh nói ra rồi cũng giả điên theo mình thôi. - Là phụ nữ: Đừng thông minh quá mà có lỡ thông minh quá cũng đừng để cho người khác biết. Giữ lại cái thông minh để mà đối phó những chuyện không lường trước được bạn nhé.",
    "english": "Women, you have to work hard to lose weight, maintain a slim figure, earn a lot of money to go to spas, take supplements, take care of your skin, and dress yourself beautifully. The best thing for a woman is not to marry a good husband or find a handsome boyfriend, etc., but to be able to make a lot of money, glorious money, not dirty money. Women, everyone needs a reliable shoulder, but don't lose your strength, don't be weak, and become someone easy to bully. Women, don’t rely on others, ask if you don’t know anything, and don’t cause trouble to others easily. Women, don't fall in love so crazily with a useless man. Even if you unfortunately do fall in love, you must know how to let go. Women, there is no need to pretend to be stupid or coquettish. In fact, people already know that you are just pretending. They just don’t want to take the trouble to expose you, so they just pretend to be with you. Women, don't be too smart. If you are too smart, don't let others know. Keep this wisdom and use it to deal with unexpected things when it is critical."
  },
  {
    "id": 30,
    "title": "Phụ nữ đừng chỉ biết đến việc nhà!",
    "chinese_simp": "作为一个聪明的女人，一定要出去工作。要知道工作不仅能满足女人生存的需要，免去女人伸手跟男人要钱的那份不安，还能体现女人的个人价值，让女人拥有领导家庭的话语权。那么我问姐妹们，你们还在家里做家务干什么？赶紧出去找份适合你们的工作吧。",
    "chinese_trad": "作為一個聰明的女人，一定要出去工作。要知道工作不僅能滿足女人生存的需要，免去女人伸手跟男人要錢的那份不安，還能體現女人的個人價值，讓女人擁有領導家庭的話語權。那麼我問姐妹們，你們還在家裡做家務幹什麼？趕緊出去找份適合你們的工作吧。",
    "pinyin": "Zuòwéi yīgè cōngmíng de nǚrén, yīdìng yào chūqù gōngzuò. Yào zhīdào gōngzuò bùjǐn néng mǎnzú nǚrén shēngcún de xūyào, miǎn qù nǚrén shēnshǒu gēn nánrén yào qián dì nà fèn bù'ān, hái néng tǐxiàn nǚrén de gèrén jiàzhí, ràng nǚrén yǒngyǒu lǐngdǎo jiātíng de huàyǔ quán. Nàme wǒ wèn jiěmèimen, nǐmen hái zài jiālǐ zuò jiāwù gànshénme? Gǎnjǐn chūqù zhǎo fèn shìhé nǐmen de gōngzuò ba.",
    "vietnamese": "Làm một người phụ nữ thông minh nhất định phải ra ngoài làm việc và phải biết được rằng: Làm việc không đơn giản là giúp mình sống tốt mà còn khiến chúng ta chẳng còn cái cảm giác bất an khi ngửa tay xin tiền đàn ông. Hơn thế nữa việc này còn khẳng định được giá trị cá nhân của chính mình và giúp cho người phụ nữ có tiếng nói trong việc lãnh đạo gia đình. Vậy thì, tôi hỏi các chị em: Các chị em còn ở nhà làm việc nhà làm gì nữa, không mau ra ngoài đi tìm một công việc phù hợp với các chị em đi thôi!",
    "english": "As a smart woman, you must go out and work. You must know that work can not only meet women's survival needs and relieve women of the anxiety of asking men for money, but it can also reflect women's personal values ​​and give women the right to lead the family. So I ask sisters, why are you still doing housework at home? Go out and find a job that suits you."
  },
  {
    "id": 31,
    "title": "Phụ nữ sau 30 tuổi so nhau là ở …",
    "chinese_simp": "30岁以后的女人，比的是气质，修养，韵味以及得体的谈吐，这样才是这个年龄段应有的美丽。所以，不要再装嫩了，不想长大的心情谁都会有，但是肯面对现实才是我们该有的明智之举，越早意识到这一点我们才能越有魅力。",
    "chinese_trad": "30歲以後的女人，比的是氣質，修養，韻味以及得體的談吐，這樣才是這個年齡段應有的美麗。所以，不要再裝嫩了，不想長大的心情誰都會有，但是肯面對現實才是我們該有的明智之舉，越早意識到這一點我們才能越有魅力。",
    "pinyin": "30 Suì yǐhòu de nǚrén, bǐ de shì qìzhí, xiūyǎng, yùnwèi yǐjí détǐ de tántǔ, zhèyàng cái shì zhège niánlíng duàn yīng yǒu dì měilì. Suǒyǐ, bùyào zài zhuāng nènle, bùxiǎng zhǎng dà de xīnqíng shéi dūhuì yǒu, dànshì kěn miàn duì xiànshí cái shì wǒmen gāi yǒu de míngzhì zhī jǔ, yuè zǎo yìshí dào zhè yīdiǎn wǒmen cáinéng yuè yǒu mèilì.",
    "vietnamese": "Phụ nữ sau 30 tuổi thì chuẩn mực đánh giá lúc này là khí chất, tu dưỡng, phong cách và cách ăn nói biết chừng mực: Đó mới là những vẻ đẹp cần có ở tầm tuổi này. Vì vậy, không cần phải tỏ vẻ trẻ trung đâu, chẳng ai muốn già đi nhưng dám đối mặt với hiện thực mới là hành động thông minh mà chúng ta nên có. Càng ý thức ra điều này sớm, chúng ta mới càng trở thành người có sức hấp dẫn được.",
    "english": "Women after the age of 30 are compared with temperament, cultivation, charm and decent conversation. This is the beauty that this age group should have. So, stop pretending to be young, everyone will feel like they don’t want to grow up, but facing reality is the wise thing we should do. The sooner we realize this, the more attractive we will be."
  },
  {
    "id": 32,
    "title": "Đàn ông thay đổi là lẽ đương nhiên thôi!",
    "chinese_simp": "这个世界上所有的男人都是贪新鮮的，希望妻子“百看不厌”，自然也在情理之中。所以，如果女人以为求婚时男人的誓言坚若磐石，永无转移，对自己的美丽不思进取，那结局就很惨淡了",
    "chinese_trad": "這個世界上所有的男人都是貪新鮮的，希望妻子“百看不厭”，自然也在情理之中。所以，如果女人以為求婚時男人的誓言堅若磐石，永無轉移，對自己的美麗不思進取，那結局就很慘淡了",
    "pinyin": "Zhège shìjiè shàng suǒyǒu de nánrén dōu shì tān xīnxiān de, xīwàng qīzi “bǎi kàn bùyàn”, zìrán yě zài qínglǐ zhī zhōng. Suǒyǐ, rúguǒ nǚrén yǐwéi qiúhūn shí nánrén de shìyán jiān ruò pánshí, yǒng wú zhuǎnyí, duì zìjǐ dì měilì bù sī jìnqǔ, nà jiéjú jiù hěn cǎndànle.",
    "vietnamese": "Đàn ông trên đời này ai cũng ham cái “tươi mới”, mong người vợ của mình mỗi lúc một hấp dẫn và trăm lần nhìn ngắm cũng không chán, điều đó cũng là mong muốn rất tự nhiên theo bản năng mà thôi. Vậy nên: Nếu phụ nữ mà ảo tưởng rằng những lời thề khi cầu hôn của đàn ông là chắc như đinh đóng cột, nghìn năm không đổi, hình ảnh đẹp đẽ của chính mình trong lòng họ vẫn mãi đẹp như ban đầu thì thôi đời bạn thảm hại rồi.",
    "english": "All men in this world are greedy for novelty. It is natural and reasonable to hope that their wives will \"never tire of it\". Therefore, if a woman thinks that a man’s vow is rock-solid when proposing and will never change, and she is not interested in making progress in her own beauty, then the ending will be bleak."
  },
  {
    "id": 33,
    "title": "Nếu phụ nữ không thay đổi, đàn ông tất tự đổi thay.",
    "chinese_simp": "其实男人变心，除了自身品行因素外，绝他多数都是因为女人不肯随着婚姻生活的变化而改变。许多女人在走出校门之后，心智和灵性也就停止了成长。当男人将她了解透彻之后，神秘感自然也就洧失了。可见，女人如果不变，男人就会改变。",
    "chinese_trad": "其實男人變心，除了自身品行因素外，絕他多數都是因為女人不肯隨著婚姻生活的變化而改變。許多女人在走出校門之後，心智和靈性也就停止了成長。當男人將她了解透徹之後，神秘感自然也就洧失了。可見，女人如果不變，男人就會改變。",
    "pinyin": "Qíshí nánrén biànxīn, chúle zìshēn pǐnxíng yīnsù wài, jué tā duōshù dōu shì yīnwèi nǚrén bù kěn suízhe hūnyīn shēnghuó de biànhuà ér gǎibiàn. Xǔduō nǚrén zài zǒuchū xiàomén zhīhòu, xīnzhì hé língxìng yě jiù tíngzhǐle chéngzhǎng. Dāng nánrén jiāng tā liǎojiě tòuchè zhīhòu, shénmì gǎn zìrán yě jiù wěi shīle. Kějiàn, nǚrén rúguǒ bù biàn, nánrén jiù huì gǎibiàn.",
    "vietnamese": "Thực ra đàn ông thay lòng đổi dạ ngoài lý do xuất phát từ phẩm chất đạo đức của họ ra thì đa phần nguyên nhân còn lại là do người đàn bà không chịu thay đổi theo sự đổi thay của cuộc sống hôn nhân. Rất nhiều người phụ nữ sau khi ra trường, trí tuệ và tâm hồn dường như cũng ngừng “lớn”. Khi người đàn ông đã hiểu người mình yêu một cách cặn kẽ thì những cảm xúc thần bí trước kia cũng tự nhiên biến mất. Thế mới nói: Nếu phụ nữ không thay đổi, đàn ông sẽ tự đổi thay.",
    "english": "In fact, apart from their own moral factors, most of the reasons why men change their hearts are because women are unwilling to change with the changes in their marital life. Many women stop growing mentally and spiritually after they leave school. When a man understands her thoroughly, the sense of mystery will naturally be lost. It can be seen that if women do not change, men will change."
  },
  {
    "id": 34,
    "title": "Ít lảm nhảm, trách móc đi mà hãy thấu hiểu và nhẹ nhàng hơn.",
    "chinese_simp": "作为一个聪明的女人，不妨少一点牢骚，多一点体贴；少一点责备，多一点柔情：少一点抱怨，多一点理解。智慧和修养才是女人一生的化妆品，这样的女人只会变成熟，而不会变老。",
    "chinese_trad": "作為一個聰明的女人，不妨少一點牢騷，多一點體貼；少一點責備，多一點柔情：少一點抱怨，多一點理解。智慧和修養才是女人一生的化妝品，這樣的女人只會變成熟，而不會變老。",
    "pinyin": "Zuòwéi yīgè cōngmíng de nǚrén, bùfáng shǎo yīdiǎn láosāo, duō yīdiǎn tǐtiē; shǎo yīdiǎn zébèi, duō yīdiǎn róuqíng: Shǎo yīdiǎn bàoyuàn, duō yīdiǎn lǐjiě. Zhìhuì hé xiūyǎng cái shì nǚrén yīshēng de huàzhuāngpǐn, zhèyàng de nǚrén zhǐ huì biàn chéngshú, ér bù huì biàn lǎo.",
    "vietnamese": "Là một người phụ nữ thông minh hãy dứt khoát phải bớt lảm nhảm đi và chu đáo nhiều hơn. Hãy bớt phê phán và thùy mị hơn nữa, giận hờn ít và thấu hiểu nhiều. Trí tuệ và sự chừng mực chính là đồ trang sức cho cả đời người phụ nữ vì chúng sẽ giúp họ trở nên chín chắn mà không bao giờ già đi.",
    "english": "As a smart woman, you might as well complain less and be more considerate; blame less and be more tender; complain less and understand more. Wisdom and cultivation are the cosmetics of a woman's life. Such a woman will only become mature, not old."
  },
  {
    "id": 35,
    "title": "Đợi đến khi tìm lại cái cúc áo thì đã mua cái áo mới rồi.",
    "chinese_simp": "曾有人问我：已经失去的东西又回来，还需要吗？我说，我曾经丟了一颗纽扣，等到我找到那颗纽扣的时候我早就买了新的外套了。人与人之间，没有谁能离开谁，只有谁没珍惜谁。就算是故友还是红颜，也许就一个转身，蓦然成了两个世界。在人生当中，有人爱你，疼你，包容你，那就是幸福。人生到最后会变成回忆，每一步都要珍惜，记得喔！",
    "chinese_trad": "曾有人問我：已經失去的東西又回來，還需要嗎？我說，我曾經丟了一顆鈕扣，等到我找到那顆鈕扣的時候我早就買了新的外套了。人與人之間，沒有誰能離開誰，只有誰沒珍惜誰。就算是故友還是紅顏，也許就一個轉身，驀然成了兩個世界。在人生當中，有人愛你，疼你，包容你，那就是幸福。人生到最後會變成回憶，每一步都要珍惜，記得喔！",
    "pinyin": "Céng yǒurén wèn wǒ: Yǐjīng shīqù de dōngxī yòu huílái, hái xūyào ma? Wǒ shuō, wǒ céngjīng diūle yī kē niǔkòu, děngdào wǒ zhǎodào nà kē niǔkòu de shíhòu wǒ zǎo jiù mǎile xīn de wàitàole. Rén yǔ rén zhī jiān, méiyǒu shéi néng líkāi shéi, zhǐyǒu shéi méi zhēnxī shéi. Jiùsuàn shì gùyǒu háishì hóngyán, yěxǔ jiù yīgè zhuǎnshēn, mòrán chéngle liǎng gè shìjiè. Zài rénshēng dāngzhōng, yǒurén ài nǐ, téng nǐ, bāoróng nǐ, nà jiùshì xìngfú. Rénshēng dào zuìhòu huì biàn chéng huíyì, měi yībù dōu yào zhēnxī, jìdé ō!",
    "vietnamese": "Từng có người hỏi tôi: “Thứ đã mất đi rồi mà quay lại thì còn cần nữa không?” Tôi nói: “Tôi từng làm mất một cái cúc áo, đợi đến khi tôi tìm được nó thì tôi cũng đã thay cái áo khác mất rồi”. Giữa người với người, không có ai không thể rời xa ai mà chỉ có ai không trân trọng ai. Cho dù là bạn tốt hay người yêu thì chỉ cần một cái quay người đã thành hai thế giới. Trong cả cuộc đời có một người yêu bạn, thương bạn, bao dung bạn thì đây chính là hạnh phúc. Đời người đều là hồi ức nên vừa bước tiếp vừa trân trọng! Phụ nữ nhớ nhé!",
    "english": "Someone once asked me: If something that has been lost comes back, do I still need it? I said, I once lost a button, and by the time I found it I would have bought a new coat. Between people, no one can leave the other, only those who do not cherish the other. Even if they are old friends or still beauties, they may suddenly become two different worlds just by turning around. In life, if someone loves you, loves you, and tolerates you, that is happiness. Life will turn into memories in the end, cherish every step, remember!"
  },
  {
    "id": 36,
    "title": "Nhìn “thuận mắt” những người “không thuận mắt” bạn.",
    "chinese_simp": "当然，强迫自己对满心厌恶的人展露笑颜对很多人来说的确是一个难题，也的确是一件非常痛苦事情。不过，你完全可以不必伪装。这就要求我们要克服自己的心理障碍，让自己从内心接受认同对方，把这些看不顺眼的人看顺眼了。",
    "chinese_trad": "當然，強迫自己對滿心厭惡的人展露笑顏對很多人來說的確是一個難題，也的確是一件非常痛苦事情。不過，你完全可以不必偽裝。這就要求我們要克服自己的心理障礙，讓自己從內心接受認同對方，把這些看不順眼的人看順眼了。",
    "pinyin": "Dāngrán, qiǎngpò zìjǐ duì mǎnxīn yànwù de rén zhǎnlù xiàoyán duì hěnduō rén lái shuō díquè shì yīgè nántí, yě díquè shì yī jiàn fēicháng tòngkǔ shìqíng. Bùguò, nǐ wánquán kěyǐ bùbì wèizhuāng. Zhè jiù yāoqiú wǒmen yào kèfú zìjǐ de xīnlǐ zhàng'ài, ràng zìjǐ cóng nèixīn jiēshòu rèntóng duìfāng, bǎ zhèxiē kàn bù shùnyǎn de rén kàn shùnyǎnle.",
    "vietnamese": "Đương nhiên, ép buộc bản thân phải luôn thể hiện sự vui vẻ thân thiện với những kẻ mình căm ghét quả là một việc rất khó và cũng là một việc vô cùng đau khổ. Tuy vậy, bạn hoàn toàn có thể không cần giả tạo. Việc này đòi hỏi bạn phải khắc phục những trở ngại tâm lí của bản thân, khiến bạn có thể thừa nhận người kia từ tận đáy lòng rồi biến những điểm “nhìn không thuận mắt” thành ”nhìn thuận mắt”.",
    "english": "Of course, forcing yourself to smile at someone you hate is indeed a difficult and painful thing for many people. However, you don't have to pretend. This requires us to overcome our own psychological barriers, allow ourselves to accept and identify with the other person from the heart, and make these people we dislike look like."
  },
  {
    "id": 37,
    "title": "Cần thoát khỏi tình cảnh chấp nhận” nồi nào úp vung nấy”.",
    "chinese_simp": "人们常说：“鱼找鱼，虾找虾，癞蛤蟆找青蛙”。同一个圈子里的人，不管是环境还是命运都是互相影响的，就像穷人大多生活在穷人中间，每天谈论着打折商品，交流着如何賺取蝇头小利，久而久之，心态成了穷人的心态，思维成了穷人的思维，做出来的事也就是穷人的模式。所以，要想摆脱你现在的窘境，必须先跟这个阶层说拜拜，当然，这绝不是背叛，而是一种自我改造。",
    "chinese_trad": "人們常說：“魚找魚，蝦找蝦，癩蛤蟆找青蛙”。同一個圈子裡的人，不管是環境還是命運都是互相影響的，就像窮人大多生活在窮人中間，每天談論著打折商品，交流著如何賺取蠅頭小利，久而久之，心態成了窮人的心態，思維成了窮人的思維，做出來的事也就是窮人的模式。所以，要想擺脫你現在的窘境，必須先跟這個階層說拜拜，當然，這絕不是背叛，而是一種自我改造。",
    "pinyin": "Rénmen cháng shuō:“Yú zhǎo yú, xiā zhǎo xiā, làihámá zhǎo qīngwā”. Tóng yīgè quānzi lǐ de rén, bùguǎn shì huánjìng háishì mìngyùn dōu shì hùxiāng yǐngxiǎng de, jiù xiàng qióngrén dàduō shēnghuó zài qióngrén zhōngjiān, měitiān tánlùnzhe dǎzhé shāngpǐn, jiāoliúzhe rúhé zhuàn qǔ yíngtóu xiǎo lì, jiǔ'érjiǔzhī, xīntài chéngle qióngrén de xīntài, sīwéi chéngle qióngrén de sīwéi, zuò chūlái de shì yě jiùshì qióngrén de móshì. Suǒyǐ, yào xiǎng bǎituō nǐ xiànzài de jiǒngjìng, bìxū xiān gēn zhège jiēcéng shuō bàibài, dāngrán, zhè jué bùshì bèipàn, ér shì yī zhǒng zìwǒ gǎizào.",
    "vietnamese": "Mọi người thường nói: “Nồi nào úp vung nấy”. Những người ở trong cùng một môi trường, bất kể là do môi trường đó hay do định mệnh sắp đặt đều sẽ có ảnh hưởng nhất định với nhau. Cũng giống như những người nghèo thường sống cùng những người nghèo, mỗi ngày đều sẽ nói về những thứ hàng hóa giảm giá, chia sẻ những chiêu trò để kiếm thêm vài đồng lẻ, lâu dần, sẽ mang tâm lý của những kẻ nghèo khó, rồi cả tư duy cũng là tư duy của những người tầng lớp thấp kém, hành động cũng là hành động của những người như thế mà thôi. Vậy nên, cần phải có ý chí vươn ra khỏi hoàn cảnh hiện tại của bản thân, phải tạm biệt các tầng lớp này trước. Đương nhiên, tạm biệt không phải là sẽ phản bội mà chỉ là có thêm động lực tự mình xây dựng, thay đổi từ nội lực bên trong mà thôi.",
    "english": "People often say: \"Fish looks for fish, shrimp looks for shrimp, and toad looks for frog.\" People in the same circle, whether it is environment or destiny, all influence each other. Just like most poor people live among poor people, talking about discounted goods every day, and exchanging how to make small profits. Over time, their mentality becomes the mentality of the poor, their thinking becomes the thinking of the poor, and the things they do are the patterns of the poor. Therefore, if you want to get rid of your current predicament, you must first say goodbye to this class. Of course, this is by no means a betrayal, but a kind of self-transformation."
  },
  {
    "id": 38,
    "title": "Tài ăn nói không phải trời sinh ra đã có hay cứ có gan nói ra là được.",
    "chinese_simp": "许多女人和朋友在一起还好，可一到接触陌生人或是领导，就会觉得自己笨嘴拙舌。于是，经常抱怨自己天生没有一副好口才，或是埋怨自己太胆小。其实，这种想法是很片面的，因为好口才并不是天生的，也不是说胆子大，有勇气说就可以，好的口才是要有足够的底蕴作为基础的。你首先必须要有知识，有内涵，如此才能说出有水平的话。如果知识面不够广，就算掌握了再多口才上的技巧，也是无用武之地。",
    "chinese_trad": "許多女人和朋友在一起還好，可一到接觸陌生人或是領導，就會覺得自己笨嘴拙舌。於是，經常抱怨自己天生沒有一副好口才，或是埋怨自己太膽小。其實，這種想法是很片面的，因為好口才並不是天生的，也不是說膽子大，有勇氣說就可以，好的口才是要有足夠的底蘊作為基礎的。你首先必須要有知識，有內涵，如此才能說出有水平的話。如果知識面不夠廣，就算掌握了再多口才上的技巧，也是無用武之地。",
    "pinyin": "Xǔduō nǚrén hé péngyǒu zài yīqǐ hái hǎo, kè yī dào jiēchù mòshēng rén huò shì lǐngdǎo, jiù huì juédé zìjǐ bèn zuǐ zhuō shé. Yúshì, jīngcháng bàoyuàn zìjǐ tiānshēng méiyǒu yī fù hǎo kǒucái, huò shì mányuàn zìjǐ tài dǎn xiǎo. Qíshí, zhè zhǒng xiǎngfǎ shì hěn piànmiàn de, yīnwèi hǎo kǒucái bìng bùshì tiānshēng de, yě bùshì shuō dǎnzi dà, yǒu yǒngqì shuō jiù kěyǐ, hǎo de kǒucái shì yào yǒu zúgòu de dǐyùn zuòwéi jīchǔ de. Nǐ shǒuxiān bìxū yào yǒu zhīshì, yǒu nèihán, rúcǐ cáinéng shuō chū yǒu shuǐpíng dehuà. Rúguǒ zhīshì miàn bùgòu guǎng, jiùsuàn zhǎngwòle zài duō kǒucái shàng de jìqiǎo, yěshì wúyòng wǔzhī dì.",
    "vietnamese": "Có nhiều người phụ nữ lúc ở cạnh bạn bè thì chẳng sao nhưng cứ hễ tiếp xúc với người lạ hoặc người lãnh đạo, lại thấy mình lúng túng không biết nói gì cả. Vì vậy, họ hay trách bản thân trời sinh không biết cách ăn nói hoặc than rằng mình thật hèn nhát. Thực ra, cách nghĩ như vậy rất phiến diện, bởi vì biết ăn nói không phải trời sinh đã có, cũng không phải cứ gan lớn, có dũng cảm nói ra là sẽ được. Người biết ăn nói phải xuất phát từ sự bồi dưỡng bên trong. Đầu tiên, bạn phải có kiến thức, có nội hàm, có những yếu tố đó bạn mới có thể nói ra những lời lẽ có trọng lượng được. Nếu mặt tri thức không rộng, cho dù có nắm bắt được những kĩ xảo ăn nói hay thì cũng vô dụng mà thôi.",
    "english": "Many women are fine with friends, but when they come into contact with strangers or leaders, they feel that they are clumsy and tongue-tied. Therefore, I often complain that I am not born with good eloquence, or that I am too timid. In fact, this idea is very one-sided, because good eloquence is not innate, nor does it mean that you are bold and have the courage to speak. Good eloquence must have sufficient foundation as a foundation. You must first have knowledge and connotation, so that you can speak with quality. If your knowledge is not broad enough, no matter how many eloquence skills you have mastered, it will be of no use."
  },
  {
    "id": 39,
    "title": "Tranh cãi, dù kết quả thế nào bạn vẫn sẽ thua mà thôi.",
    "chinese_simp": "在人际交往过程中，任何人都不可避免地会遇到与自己观点相左的人。在这个时候，人们通常都会喋喋不休，不依不饶，尤其是女人，甚至还与对方争执一番，并且非要争出一个结果来其实这样做是非常错误的，与人争论你根本不可能完胜，因为你若辩论失败了，那你当然是失败了;如果你得胜了，你们之间的关系也会受到影响，你还是失败了，这样说来，你依旧得不偿失。所以说，不要与人做无谓的争论，因为那样不会给你带来任何好处。",
    "chinese_trad": "在人際交往過程中，任何人都不可避免地會遇到與自己觀點相左的人。在這個時候，人們通常都會喋喋不休，不依不饒，尤其是女人，甚至還與對方爭執一番，並且非要爭出一個結果來其實這樣做是非常錯誤的，與人爭論你根本不可能完胜，因為你若辯論失敗了，那你當然是失敗了;如果你得勝了，你們之間的關係也會受到影響，你還是失敗了，這樣說來，你依舊得不償失。所以說，不要與人做無謂的爭論，因為那樣不會給你帶來任何好處。",
    "pinyin": "Zài rénjì jiāowǎng guòchéng zhōng, rènhé rén dōu bùkě bìmiǎn de huì yù dào yǔ zìjǐ guāndiǎn xiāngzuǒ de rén. Zài zhège shíhòu, rénmen tōngcháng dūhuì diédiébùxiū, bùyī bù ráo, yóuqí shì nǚrén, shènzhì hái yǔ duìfāng zhēngzhí yī fān, bìngqiě fēi yào zhēng chū yīgè jiéguǒ lái. Qíshí zhèyàng zuò shì fēicháng cuòwù de, yǔ rén zhēnglùn nǐ gēnběn bù kěnéng wánshèng, yīnwèi nǐ ruò biànlùn shībàile, nà nǐ dāngrán shì shībàile; rúguǒ nǐ déshèngle, nǐmen zhī jiān de guānxì yě huì shòudào yǐngxiǎng, nǐ háishì shībàile, zhèyàng shuō lái, nǐ yījiù débùchángshī. Suǒyǐ shuō, bùyào yǔ rén zuò wúwèi de zhēnglùn, yīnwèi nàyàng bù huì gěi nǐ dài lái rènhé hǎochù.",
    "vietnamese": "Trong quá trình giao tiếp, bất kỳ ai cũng có thể gặp những người có quan điểm trái ngược với mình. Những lúc như vậy, mọi người thường sẽ kiên quyết đối chấp và có thể tranh cãi không ngừng. Nhất là phụ nữ, thậm chí họ còn có thể dẫn tới tranh chấp kịch liệt, nhất định phải ba mặt một lời cho ra lẽ. Thực ra làm như vậy là sai lầm vô cùng lớn. Tranh luận với người khác bạn căn bản không bao giờ có được “chiến thắng” thực sự cả, vì nếu bạn cãi thua, bạn đương nhiên là thua rồi; nếu bạn cãi thắng, quan hệ đôi bên cũng sẽ bị ảnh hưởng, suy cho cùng thì bạn vẫn thất bại. Nói như vậy, dù cãi thế nào bạn vẫn sẽ “thua” mà thôi. Vậy nên đừng có dại gì mà tranh luận hay tranh chấp gì hết bởi nó chẳng mang lại cho bạn lợi ích gì cả.",
    "english": "In the process of interpersonal communication, everyone will inevitably encounter people who have different views from their own. At this time, people usually chatter endlessly, especially women, and even argue with each other and insist on a result. In fact, it is very wrong to do so. You cannot win the argument with others, because if you fail in the argument, then of course you have failed; if you win, the relationship between you will also be affected, and you still failed. In this way, you still lose more than you gain. So, don’t get into unnecessary arguments with people, because that won’t bring you any benefit."
  },
  {
    "id": 40,
    "title": "Giao lưu bạn bè cũng giống như dâng hương khấn Phật.",
    "chinese_simp": "有些人“平时不烧香，临时抱佛脚”，有事了才想起去求别人，又是送礼，又是送钱，但效果却常常不尽如人意。其实求人如求佛，心诚则灵，心不诚，礼再多人也怪，因为对方知道，你所谓的礼，不过是交易的手段罢了。因此，我们要想在关键的时候得到贵人的帮助，就必须平时勤“烧香”。当然，这种“烧香”并非都是有目的的，而是像佛家所说的“广种善缘”，因为他日后未必会帮到你，但你们之间还是结下了一段不浅的交情，这又何尝不是一种收获呢？",
    "chinese_trad": "有些人“平時不燒香，臨時抱佛腳”，有事了才想起去求別人，又是送禮，又是送錢，但效果卻常常不盡如人意。其實求人如求佛，心誠則靈，心不誠，禮再多人也怪，因為對方知道，你所謂的禮，不過是交易的手段罷了。因此，我們要想在關鍵的時候得到貴人的幫助，就必須平時勤“燒香”。當然，這種“燒香”並非都是有目的的，而是像佛家所說的“廣種善緣”，因為他日後未必會幫到你，但你們之間還是結下了一段不淺的交情，這又何嘗不是一種收穫呢？",
    "pinyin": "Yǒuxiē rén “píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo”, yǒushìle cái xiǎngqǐ qù qiú biérén, yòu shì sònglǐ, yòu shì sòng qián, dàn xiàoguǒ què chángcháng bù jìn rú rényì. Qíshí qiúrén rú qiú fú, xīn chéng zé líng, xīn bù chéng, lǐ zài duō rén yě guài, yīnwèi duìfāng zhīdào, nǐ suǒwèi de lǐ, bùguò shì jiāoyì de shǒuduàn bàle. Yīncǐ, wǒmen yào xiǎng zài guānjiàn de shíhòu dédào guìrén de bāngzhù, jiù bìxū píngshí qín “shāoxiāng”. Dāngrán, zhè zhǒng “shāoxiāng” bìngfēi dōu shì yǒu mùdì de, ér shì xiàng fú jiā suǒ shuō de “guǎng zhòng shàn yuán”, yīnwèi tā rìhòu wèibì huì bāng dào nǐ, dàn nǐmen zhī jiān háishì jié xiàle yīduàn bù qiǎn de jiāoqing, zhè yòu hécháng bùshì yī zhǒng shōuhuò ne?",
    "vietnamese": "Có một số người “Khi không chẳng động nén nhang, hoạn nạn mới quỳ lạy Phật cầu xin”, gặp sự mới nghĩ đến đi cầu cứu người khác, vừa là quà cáp, vừa là biếu tiền, nhưng hiệu quả lại không được như ý muốn. Thực ra cầu người cũng giống như khấn Phật vậy, tâm thành ắt linh, tâm không thành, lễ nhiều cũng như không, bởi vì bên kia thừa hiểu rằng những quà cáp lúc này chỉ là những điều tối thiểu khi bạn đi giao dịch trao đổi lợi ích mà thôi. Vì vậy, nếu muốn trong những thời điểm quan trọng được quý nhân ra tay cứu giúp vậy thì khi ngày thường hãy thường xuyên “dâng hương” hơn. Đương nhiên việc “dâng hương” lúc này không hề có mục đích gì cả, giống như Phật gia dạy “quảng chủng thiện duyên”, vì có thể sau này họ cũng chưa chắc đã giúp được bạn, nhưng hai bên có kết giao thêm một mối quan hệ dù không sâu đậm lắm, nhưng đây chẳng lẽ lại không phải là một “thu hoạch” tốt sao?",
    "english": "Some people \"don't burn incense at ordinary times, but only make temporary arrangements\". When something happens, they only think of asking others, giving gifts and money, but the effect is often not satisfactory. In fact, asking for help from others is like asking for help from Buddha. If you are sincere, you will be successful. If you are not sincere, no matter how many people are polite, it will be strange because the other party knows that your so-called courtesy is just a means of transaction. Therefore, if we want to get help from noble people at critical times, we must \"burn incense\" frequently. Of course, this kind of \"burning incense\" is not all purposeful, but like what the Buddhists say, \"sowing good karma\", because he may not be able to help you in the future, but you have still formed a good friendship. Isn't this a gain?"
  },
  {
    "id": 41,
    "title": "Tiền thì có gì xấu chứ?",
    "chinese_simp": "金钱不会带来幸福。这几乎是世界上最荒谬的言论了，金钱有什么不好？它能让你富足，安稳地过生活，它不是魔鬼，也不是万恶之源，它只是一种工具，它的好坏完全取决于你使用它的方式。如果你懂得用金钱让父母晚年无忧，用金钱让男人不为生活烦恼，用金钱让你的孩子享受最高等的教育，那么金钱绝对是你生命中最不可缺少的朋友。拥有金钱不能保证你生活得一定幸福，但没有金钱，你的生活则一定会有所遗憾和缺少。",
    "chinese_trad": "金錢不會帶來幸福。這幾乎是世界上最荒謬的言論了，金錢有什麼不好？它能讓你富足，安穩地過生活，它不是魔鬼，也不是萬惡之源，它只是一種工具，它的好壞完全取決於你使用它的方式。如果你懂得用金錢讓父母晚年無憂，用金錢讓男人不為生活煩惱，用金錢讓你的孩子享受最高等的教育，那麼金錢絕對是你生命中最不可缺少的朋友。擁有金錢不能保證你生活得一定幸福，但沒有金錢，你的生活則一定會有所遺憾和缺少。",
    "pinyin": "Jīnqián bù huì dài lái xìngfú. Zhè jīhū shì shìjiè shàng zuì huāngmiù de yánlùnle, jīnqián yǒu shé me bù hǎo? Tā néng ràng nǐ fùzú, ānwěn deguò shēnghuó, tā bùshì móguǐ, yě bùshì wàn'è zhī yuán, tā zhǐshì yī zhǒng gōngjù, tā de hǎo huài wánquán qǔjué yú nǐ shǐyòng tā de fāngshì. Rúguǒ nǐ dǒngdé yòng jīnqián ràng fùmǔ wǎnnián wú yōu, yòng jīnqián ràng nánrén bù wéi shēnghuó fánnǎo, yòng jīnqián ràng nǐ de háizi xiǎngshòu zuìgāo děng de jiàoyù, nàme jīnqián juéduì shì nǐ shēngmìng zhòng zuì bùkě quēshǎo de péngyǒu. Yǒngyǒu jīnqián bùnéng bǎozhèng nǐ shēnghuó dé yīdìng xìngfú, dàn méiyǒu jīnqián, nǐ de shēnghuó zé yīdìng huì yǒu suǒ yíhàn hé quēshǎo.",
    "vietnamese": "Tiền không thể mang lại hạnh phúc. Đó dường như là lời lẽ vô lí nhất trên đời này vì tiền thì có gì mà không tốt chứ? Nó có thể mang lại cho bạn một cuộc sống ổn định, sung túc, nó không phải là ma quỷ, cũng chẳng phải là nguồn gốc của tội ác, nó chỉ đơn giản là một công cụ. Những điều tốt xấu mà nó mang lại hoàn toàn phụ thuộc vào cách bạn sử dụng nó như thế nào. Nếu như bạn biết cách dùng tiền để ba mẹ sống những năm tháng tuổi già an nhàn không lo âu, dùng tiền để cuộc sống không còn phải phiền muộn vì đàn ông, dùng tiền để những đứa con của bạn được hưởng thụ một nền giáo dục tiên tiến cao cấp thì tiền chính là một người bạn không thể thiếu trong cuộc sống của bạn. Có tiền trong tay không thể đảm bảo cuộc sống của bạn nhất định sẽ hạnh phúc nhưng nếu như không có tiền, cuộc sống của bạn nhất định sẽ đầy tiếc nuối và thiếu sót.",
    "english": "Money does not bring happiness. This is almost the most ridiculous statement in the world. What's wrong with money? It can make you rich and live a stable life. It is not a devil, nor is it the source of all evil. It is just a tool, and its quality depends entirely on how you use it. If you know how to use money to make your parents worry-free in their later years, use money to make men not worry about life, and use money to let your children enjoy the highest education, then money is definitely the most indispensable friend in your life. Having money does not guarantee that you will live a happy life, but without money, your life will definitely have regrets and deficiencies."
  },
  {
    "id": 42,
    "title": "Phụ nữ cần có ngôi nhà của riêng mình.",
    "chinese_simp": "女人在年轻的时候一定要好好奋斗，为自己攒下一套房子，这也是对年华与未来的保障。因为房子永远不会背叛你，永远都会等着你归来，而男人则说不准。每个女人都应该拥有一套属于自己的房子，这样至少你能拥有它70年的所有权，而一个男人你能保证拥有她的心70年吗？",
    "chinese_trad": "女人在年輕的時候一定要好好奮鬥，為自己攢下一套房子，這也是對年華與未來的保障。因為房子永遠不會背叛你，永遠都會等著你歸來，而男人則說不准。每個女人都應該擁有一套屬於自己的房子，這樣至少你能擁有它70年的所有權，而一個男人你能保證擁有她的心70年嗎？",
    "pinyin": "Nǚrén zài niánqīng de shíhòu yīdìng yào hǎohǎo fèndòu, wèi zìjǐ zǎn xià yī tào fángzi, zhè yěshì duì niánhuá yǔ wèilái de bǎozhàng. Yīnwèi fángzi yǒngyuǎn bù huì bèipàn nǐ, yǒngyuǎn dūhuì děngzhe nǐ guīlái, ér nánrén zé shuō bu zhǔn. Měi gè nǚrén dōu yīnggāi yǒngyǒu yī tào shǔyú zìjǐ de fángzi, zhèyàng zhìshǎo nǐ néng yǒngyǒu tā 70 nián de suǒyǒuquán, ér yīgè nánrén nǐ néng bǎozhèng yǒngyǒu tā de xīn 70 nián ma?",
    "vietnamese": "Phụ nữ khi còn trẻ tuổi nhất định phải phấn đấu hết mình, tự tích cóp cho bản thân một ngôi nhà vì nó sẽ trở thành vật bảo hộ cho tuổi tác và tương lai của bạn. Bởi vì ngôi nhà sẽ không bao giờ phản bội bạn, sẽ luôn ở đó chờ bạn quay về còn đàn ông thì không dám chắc. Mỗi một người phụ nữ đều nên sở hữu một ngôi nhà thuộc về riêng mình, như vậy ít nhất bạn còn có quyền làm chủ nó suốt 70 năm, còn đàn ông thì sao, bạn có chắc sẽ nắm giữ được trái tim anh ta trong 70 năm không?",
    "english": "Women must work hard when they are young to save themselves a house. This is also a guarantee for their years and future. Because the house will never betray you and will always be waiting for your return, but a man can't tell. Every woman should own a house of her own, so that you can own it for at least 70 years. But can a man guarantee that he will own her heart for 70 years?"
  },
  {
    "id": 43,
    "title": "Dựa vào đàn ông - Khoản vay nợ cả đời không trả hết.",
    "chinese_simp": "与其靠男人，不如靠保单。没人喜欢貸款，没人喜欢月月还钱，所以，女人千万别把自己搞得像贷款一样，何况贷款还有还完的那一天，而你这样的一“靠”，就靠了一辈子，不管这个男人有多爱你，都难保不会有觉得疲累的那一天。",
    "chinese_trad": "與其靠男人，不如靠保單。沒人喜歡貸款，沒人喜歡月月還錢，所以，女人千萬別把自己搞得像貸款一樣，何況貸款還有還完的那一天，而你這樣的一“靠”，就靠了一輩子，不管這個男人有多愛你，都難保不會有覺得疲累的那一天。",
    "pinyin": "Yǔqí kào nánrén, bùrú kào bǎodān. Méi rén xǐhuān dàikuǎn, méi rén xǐhuān yuè yuè hái qián, suǒyǐ, nǚrén qiān wàn bié bǎ zìjǐ gǎo dé xiàng dàikuǎn yīyàng, hékuàng dàikuǎn hái yǒu hái wán dì nà yītiān, ér nǐ zhèyàng de yī “kào”, jiù kàole yībèizi, bùguǎn zhège nánrén yǒu duō ài nǐ, dōu nánbǎo bu huì yǒu juédé pílèi dì nà yītiān.",
    "vietnamese": "Thay vì dựa dẫm vào đàn ông thì chi bằng chọn phiếu bảo hành còn hơn. Chẳng có ai thích đi vay nợ, cũng chẳng có ai thích ngày ngày phải đi trả nợ. Thế nên phụ nữ tuyệt đối đừng khiến bản thân giống như một khoản vay nợ, huống hồ khoản nợ bằng tiền sẽ còn có ngày trả hết được. Bạn dựa dẫm vào đàn ông thì sẽ phải dựa vào anh ta cả đời, nợ anh ta cả đời, cho dù người đàn ông đó yêu thương bạn đến dường nào, cũng khó tránh sẽ có ngày cảm thấy mệt mỏi.",
    "english": "Rather than relying on men, it is better to rely on insurance policies. No one likes a loan, and no one likes to pay back money every month. Therefore, women must not treat themselves like a loan, not to mention that the loan will be repaid one day, and if you \"rely\" like this, you will rely on it for a lifetime. No matter how much this man loves you, there is no guarantee that he will not feel tired one day."
  },
  {
    "id": 44,
    "title": "Chúa đã ban cho ta hai tai và chỉ một miệng thôi!",
    "chinese_simp": "上帝在造人时做了一个奇异的安排，就是让人有一张嘴巴，两只耳朵，要人多听少说。生活中，有的人之所以大受欢迎，不是因为他拥有渊博的学识或迷人的外貌，也不是因为他拥有深厚的资产或复杂的背景，而是他拥有善于倾听别人讲话的行为。",
    "chinese_trad": "上帝在造人時做了一個奇異的安排，就是讓人有一張嘴巴，兩隻耳朵，要人多听少說。生活中，有的人之所以大受歡迎，不是因為他擁有淵博的學識或迷人的外貌，也不是因為他擁有深厚的資產或複雜的背景，而是他擁有善於傾聽別人講話的行為。",
    "pinyin": "Shàngdì zài zào rén shí zuòle yīgè qíyì de ānpái, jiùshì ràng rén yǒuyī zhāng zuǐbā, liǎng zhī ěrduǒ, yào rén duō tīng shǎo shuō. Shēnghuó zhōng, yǒu de rén zhī suǒyǐ dà shòu huānyíng, bùshì yīnwèi tā yǒngyǒu yuānbó de xuéshì huò mírén de wàimào, yě bùshì yīnwèi tā yǒngyǒu shēnhòu de zīchǎn huò fùzá de bèijǐng, ér shì tā yǒngyǒu shànyú qīngtīng biérén jiǎnghuà de xíngwéi.",
    "vietnamese": "Thượng đế tạo ra con người đã có một sự sắp đặt kỳ diệu: Đó là cho con người có một cái miệng, hai cái tai, để chúng ta lắng nghe nhiều hơn nói. Trong cuộc sống, sở dĩ có những người được mọi người yêu mến, không phải vì họ có kiến thức uyên bác hay ngoại hình mê người, cũng không phải bởi họ sở hữu một khối tài sản kếch xù hay một bối cảnh phức tạp mà chỉ đơn giản là họ biết lắng nghe người khác nói một cách chân thành.",
    "english": "God made a strange arrangement when he created man, that is, he gave him one mouth and two ears, and asked him to listen more and talk less. In life, the reason why some people are popular is not because they have profound knowledge or charming appearance, nor because they have deep assets or complex backgrounds, but because they are good at listening to others."
  },
  {
    "id": 45,
    "title": "Cứ tưởng tượng bộ dáng lúc béo của bạn đi, xem đáng sợ thế nào nào!",
    "chinese_simp": "想象自己越来越肥会有什么样的后果：所有漂亮的衣服都跟你绝缘，从大码服装店淘来的类似孕妇装的东西穿在身上毫无美感可言，各种如今还叫不上名来的疾病将接踵而来，所有男人都被你那臃肿的身材吓跑……如此一来，你还吃得下吗？",
    "chinese_trad": "想像自己越來越肥會有什麼樣的後果：所有漂亮的衣服都跟你絕緣，從大碼服裝店淘來的類似孕婦裝的東西穿在身上毫無美感可言，各種如今還叫不上名來的疾病將接踵而來，所有男人都被你那臃腫的身材嚇跑……如此一來，你還吃得下嗎？",
    "pinyin": "Xiǎngxiàng zìjǐ yuè lái yuè féi huì yǒu shé me yàng de hòuguǒ: Suǒyǒu piàoliang de yīfú dōu gēn nǐ juéyuán, cóng dà mǎ fúzhuāng diàn táo lái de lèisì yùnfù zhuāng de dōngxī chuān zài shēnshang háo wú měigǎn kě yán, gè zhǒng rújīn hái jiào bù shàng míng lái de jíbìng jiāng jiēzhǒng ér lái, suǒyǒu nánrén dōu bèi nǐ nà yōngzhǒng de shēncái xià pǎo……rúcǐ yī lái, nǐ hái chī dé xià ma?",
    "vietnamese": "Tưởng tượng xem khi bản thân càng ngày càng béo sẽ mang lại những hậu quả như thế nào: Tất cả những bộ quần áo đẹp đẽ đều nói lời tạm biệt với bạn, những bộ đồ rộng thùng thình như đồ bà bầu được bới ra từ những cửa hàng quần áo size lớn và rồi khi bạn mặc lên sẽ xấu đến nỗi chẳng có lời nào có thể diễn tả được. Đủ các loại bệnh tật mà cho đến nay vẫn chẳng thể gọi tên cho hết cũng sẽ nối gót nhau ập đến với bạn. Tất cả những người đàn ông sẽ bị bộ dạng phì độn béo phệ của bạn dọa chạy mất dép… Bởi thế cho nên, bạn vẫn còn muốn ăn nữa sao?",
    "english": "Imagine the consequences of getting fatter and fatter: all the beautiful clothes are insulated from you, things like maternity clothes bought from plus-size clothing stores are not aesthetically pleasing to wear on your body, various diseases that are not named today will follow one after another, all men will be scared away by your bloated figure... In this case, can you still eat?"
  },
  {
    "id": 46,
    "title": "Có như vậy phụ nữ mới có quyền đòi bình đẳng.",
    "chinese_simp": "一个女人，只有在能养得起自己的情况下，才能跟男人提平等，才有跟男人提分摊家务的权力。要知道“经济基础决定上层建筑”的理论也同样适用于家庭之中。没有经济收入，你的生活就会一直操纵在别人手里，所以你远远没有底气挺直腰杆跟男人说话。这样做女人，如何谈地位？",
    "chinese_trad": "一個女人，只有在能養得起自己的情況下，才能跟男人提平等，才有跟男人提分攤家務的權力。要知道“經濟基礎決定上層建築”的理論也同樣適用於家庭之中。沒有經濟收入，你的生活就會一直操縱在別人手裡，所以你遠遠沒有底氣挺直腰桿跟男人說話。這樣做女人，如何談地位？",
    "pinyin": "Yīgè nǚrén, zhǐyǒu zài néng yǎng dé qǐ zìjǐ de qíngkuàng xià, cáinéng gēn nánrén tí píngděng, cái yǒu gēn nánrén tí fēntān jiāwù de quánlì. Yào zhīdào “jīngjì jīchǔ juédìng shàngcéng jiànzhú” de lǐlùn yě tóngyàng shìyòng yú jiātíng zhī zhōng. Méiyǒu jīngjì shōurù, nǐ de shēnghuó jiù huì yīzhí cāozòng zài biérén shǒu lǐ, suǒyǐ nǐ yuǎn yuǎn méiyǒu dǐqì tǐng zhí yāo gǎn gēn nánrén shuōhuà. Zhèyàng zuò nǚrén, rúhé tán dìwèi?",
    "vietnamese": "Một người phụ nữ chỉ có trong điều kiện tự nuôi sống được bản thân mới có thể cùng đàn ông bàn luận về bình đẳng giới, mới có quyền cùng cánh đàn ông phân chia gánh vác việc nhà. Bạn phải biết rằng lý luận “cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng” cũng có thể ứng dụng vào trong chính gia đình bạn. Không có một nguồn thu nhập kinh tế thì cuộc sống của bạn sẽ bị khống chế bởi bàn tay của kẻ khác, vì thế mà bạn chẳng có đủ sức mạnh để đứng thẳng lưng nói chuyện cùng cánh đàn ông. Làm một người phụ nữ như vậy, có tư cách gì để mà bàn luận về địa vị đây?",
    "english": "Only when a woman can support herself can she be equal to a man and have the right to share housework with a man. You must know that the theory that \"the economic base determines the superstructure\" also applies to families. Without financial income, your life will always be controlled by others, so you are far from confident to stand up straight and talk to men. How can a woman talk about her status if she does this?"
  },
  {
    "id": 47,
    "title": "Địa vị là do mình tự giành lấy.",
    "chinese_simp": "地位从来就不是别人给的，而是自己争取的。你要在家里有地位，有话语权，就不能让他仅仅視你为妻子，更要视为一个能够共同承担生活责任，且拥有能力和智慧的合作伙伴。否则，你们的地位只能是他为主，你为次。",
    "chinese_trad": "地位從來就不是別人給的，而是自己爭取的。你要在家裡有地位，有話語權，就不能讓他僅僅視你為妻子，更要視為一個能夠共同承擔生活責任，且擁有能力和智慧的合作夥伴。否則，你們的地位只能是他為主，你為次。",
    "pinyin": "Dìwèi cónglái jiù bùshì biérén gěi de, ér shì zìjǐ zhēngqǔ de. Nǐ yào zài jiā li yǒu dìwèi, yǒu huàyǔ quán, jiù bùnéng ràng tā jǐnjǐn shì nǐ wèi qīzi, gèng yào shì wéi yīgè nénggòu gòngtóng chéngdān shēnghuó zérèn, qiě yǒngyǒu nénglì hé zhìhuì de hézuò huǒbàn. Fǒuzé, nǐmen dì dìwèi zhǐ néng shì tā wéi zhǔ, nǐ wèi cì.",
    "vietnamese": "Địa vị chưa bao giờ là của người khác mang lại mà là do bản thân tự giành giật mà có được. Bạn phải có địa vị trong nhà, có quyền tự do ngôn luận, không thể để cho anh ta nhìn nhận bạn với tư cách chỉ là một người vợ mà phải nhìn nhận bạn với tư cách là một đối tác giàu năng lực và thông minh cùng gánh vác trách nhiệm cuộc sống. Nếu không thì địa vị của bạn sẽ chỉ có thể xếp sau anh ta mà thôi.",
    "english": "Status is never given by others, but earned by oneself. If you want to have a status and voice in the family, you can't let him see you just as a wife, but also as a partner who can share the responsibilities of life and has the ability and wisdom. Otherwise, your status can only be that he is the primary one and you are the secondary one."
  },
  {
    "id": 48,
    "title": "Phụ nữ có chức quyền mới có địa vị.",
    "chinese_simp": "女人有职位，生活才有地位。不要埋怨男人对你冷漠，无視你，不尊重你。你要明白，他这样做是因为你在他眼里毫无价值。一个女人只有经济独立才能人格独立，要想扭转局面，就必须在经济上独当一面，体现出自己的价值。",
    "chinese_trad": "女人有職位，生活才有地位。不要埋怨男人對你冷漠，無視你，不尊重你。你要明白，他這樣做是因為你在他眼裡毫無價值。一個女人只有經濟獨立才能人格獨立，要想扭轉局面，就必須在經濟上獨當一面，體現出自己的價值。",
    "pinyin": "Nǚrén yǒu zhíwèi, shēnghuó cái yǒu dìwèi. Bùyào mányuàn nánrén duì nǐ lěngmò, wú shì nǐ, bù zūnzhòng nǐ. Nǐ yào míngbái, tā zhèyàng zuò shì yīnwèi nǐ zài tā yǎn lǐ háo wú jiàzhí. Yīgè nǚrén zhǐyǒu jīngjì dúlì cáinéng réngé dúlì, yào xiǎng niǔzhuǎn júmiàn, jiù bìxū zài jīngjì shàng dúdāngyīmiàn, tǐxiàn chū zìjǐ de jiàzhí.",
    "vietnamese": "Phụ nữ phải có chức vị thì trong cuộc sống mới có địa vị. Đừng oán trách đàn ông lạnh nhạt, coi thường và không tôn trọng bạn. Bạn phải hiểu rằng, thái độ của anh ta như vậy là bởi bạn chẳng có chút giá trị gì trong con mắt của anh ta hết. Một người phụ nữ chỉ khi độc lập về kinh tế mới có tư cách độc lập về quyền lợi con người. Nếu muốn thay đổi tình thế hiện tại thì trước hết phải làm chủ trên phương diện kinh tế, thể hiện giá trị bản thân mình.",
    "english": "Women have positions and status in life. Don't blame a man for being indifferent to you, ignoring you, or disrespecting you. You have to understand that he is doing this because you are worthless in his eyes. A woman can only be independent in personality if she is financially independent. If she wants to reverse the situation, she must take charge of her own business financially and reflect her own value."
  },
  {
    "id": 49,
    "title": "Phụ nữ cần công việc không chỉ là vì tiền.",
    "chinese_simp": "女人不管有钱没钱，都应该出去找一份工作。长时间不踏入社会的人，只会与社会脱节，让精神世界变得穷乏，时间久了还会让自己变得没自信，铭感。",
    "chinese_trad": "女人不管有錢沒錢，都應該出去找一份工作。長時間不踏入社會的人，只會與社會脫節，讓精神世界變得窮乏，時間久了還會讓自己變得沒自信，銘感。",
    "pinyin": "Nǚrén bùguǎn yǒu qián méi qián, dōu yīnggāi chūqù zhǎo yī fèn gōngzuò. Cháng shíjiān bù tà rù shèhuì de rén, zhǐ huì yǔ shèhuì tuōjié, ràng jīngshén shìjiè biàn dé qióngfá, shíjiān jiǔle hái huì ràng zìjǐ biàn dé méi zìxìn, mínggǎn.",
    "vietnamese": "Phụ nữ không quan trọng có tiền hay không, đều phải đi ra ngoài kiếm cho mình một công việc. Một người lâu không đặt chân vào xã hội chắc chắn sẽ trở nên tách rời với xã hội, khiến cho thế giới tinh thần trở nên nghèo nàn, về lâu về dài sẽ khiến bản thân trở nên mẫn cảm và thiếu tự tin.",
    "english": "Women should go out and find a job regardless of whether they have money or not. People who do not step into society for a long time will only lose touch with society and make their spiritual world poor. Over time, they will become less confident and insecure."
  },
  {
    "id": 50,
    "title": "Tình yêu có thể chưa nghĩ đến, nhưng không thể không lo cho sự nghiệp.",
    "chinese_simp": "你可以先不考虑结婚。但你不能不考虑你的事业，因为它不仅影响着你将找一个怎样的男人，还决定了这个男人以后将怎么对你。",
    "chinese_trad": "你可以先不考慮結婚。但你不能不考慮你的事業，因為它不僅影響著你將找一個怎樣的男人，還決定了這個男人以後將怎麼對你。",
    "pinyin": "Nǐ kěyǐ xiān bù kǎolǜ jiéhūn. Dàn nǐ bùnéng bù kǎolǜ nǐ de shìyè, yīnwèi tā bùjǐn yǐngxiǎngzhe nǐ jiāng zhǎo yīgè zěnyàng de nánrén, hái juédìngle zhège nánrén yǐhòu jiāng zěnme duì nǐ.",
    "vietnamese": "Bạn có thể không cân nhắc đến việc kết hôn. Nhưng bạn không thể không lo nghĩ cho sự nghiệp của mình bởi vì nó không chỉ ảnh hưởng đến việc bạn sẽ tìm được một người đàn ông như thế nào mà còn quyết định anh ta sau này sẽ đối xử với bạn ra sao.",
    "english": "You don't have to think about getting married yet. But you cannot ignore your career, because it not only affects the kind of man you will find, but also determines how this man will treat you in the future."
  },
  {
    "id": 51,
    "title": "Tình yêu không phải tất cả với phụ nữ chúng ta.",
    "chinese_simp": "有事业的女人，总是不断地丰富着自己，爱情不是她生活的全部，她和男人，也有着太多的共同语言，生孩子对于她，只是一个小小的停顿。这样女人总是有魅力的，也是有尊严的，男人和她们在一起生活，乐趣是难以言表的，她们或许不如玫瑰般娇艳，但却能像眼光般给你温暖，给你朝气。",
    "chinese_trad": "有事業的女人，總是不斷地豐富著自己，愛情不是她生活的全部，她和男人，也有著太多的共同語言，生孩子對於她，只是一個小小的停頓。這樣女人總是有魅力的，也是有尊嚴的，男人和她們在一起生活，樂趣是難以言表的，她們或許不如玫瑰般嬌豔，但卻能像眼光般給你溫暖，給你朝氣。",
    "pinyin": "Yǒu shìyè de nǚrén, zǒng shì bùduàn de fēngfùzhe zìjǐ, àiqíng bùshì tā shēnghuó de quánbù, tā hé nánrén, yěyǒuzhe tài duō de gòngtóng yǔyán, shēng háizi duìyú tā, zhǐshì yīgè xiǎo xiǎo de tíngdùn. Zhèyàng nǚrén zǒng shì yǒu mèilì de, yěshì yǒu zūnyán de, nánrén hé tāmen zài yīqǐ shēnghuó, lèqù shì nányǐ yán biǎo de, tāmen huòxǔ bùrú méiguī bān jiāoyàn, dàn què néng xiàng yǎnguāng bān gěi nǐ wēnnuǎn, gěi nǐ zhāoqì.",
    "vietnamese": "Một người phụ nữ có sự nghiệp sẽ không ngừng làm phong phú bản thân. Tình yêu không phải là tất cả những gì trong cuộc sống của họ. Giữa họ và đàn ông cũng chẳng có quá nhiều ngôn ngữ tương đồng. Việc sinh con đối với họ cũng chỉ là một chút dừng chân tạm thời. Những người phụ nữ như vậy luôn tràn đầy sức hấp dẫn, đồng thời cũng tràn đầy tôn nghiêm. Đàn ông mà được sống cùng họ thì những niềm vui khó có thể diễn đạt thành lời. Những người phụ nữ đó có thể không kiều diễm như những bông hoa hồng, nhưng có thể ấm áp như tia nắng mặt trời, sưởi ấm và đem lại cho bạn một cảm giác thư thái.",
    "english": "A woman with a career is always enriching herself. Love is not all of her life. She and men also have too much in common. Giving birth to a child is just a small pause for her. In this way, women are always charming and dignified. The pleasure for men to live with them is indescribable. They may not be as beautiful as roses, but they can give you warmth and vitality like eyes."
  },
  {
    "id": 52,
    "title": "Tại sao phụ nữ phải hi sinh quá nhiều như vậy làm gì.",
    "chinese_simp": "女人凭什么为男人生完孩子还要沦为保姆，别忘了，她也曾接受过良好的教育，她也曾有过梦想，可是什么改变了她的人生轨迹？如果是女人的决定，那是因为她的惰性蒙蔽了她的理智; 如果是男人的决定，那他一定要为自己的自私付出代价。其实不管是谁的决定都说明了一点一女人对自己不负责。",
    "chinese_trad": "女人憑什麼為男人生完孩子還要淪為保姆，別忘了，她也曾接受過良好的教育，她也曾有過夢想，可是什麼改變了她的人生軌跡？如果是女人的決定，那是因為她的惰性蒙蔽了她的理智; 如果是男人的決定，那他一定要為自己的自私付出代價。其實不管是誰的決定都說明了一點一女人對自己不負責。",
    "pinyin": "Nǚrén píng shénme wèi nánrénshēng wán hái zǐ huán yào lún wèi bǎomǔ, bié wàngle, tā yě céng jiēshòuguò liánghǎo de jiàoyù, tā yě céng yǒuguò mèngxiǎng, kěshì shénme gǎibiànle tā de rén shēng guǐjī? Rúguǒ shì nǚrén de juédìng, nà shì yīnwèi tā de duòxìng méngbìle tā de lǐzhì; rúguǒ shì nánrén de juédìng, nà tā yīdìng yào wèi zìjǐ de zìsī fùchū dàijià. Qíshí bùguǎn shì shéi de juédìng dū shuōmíngliǎo yī diǎn yī nǚrén duì zìjǐ bù fùzé.",
    "vietnamese": "Dựa vào cái gì mà phụ nữ sau khi sinh con cho đàn ông xong là phải cắm đầu vào công việc như một bà bảo mẫu giúp việc. Đừng quên rằng, họ cũng đã từng được học hành cẩn thận, cũng đã từng có những ước mơ, thế nhưng điều gì đã thay đổi quỹ đạo cuộc sống của họ? Nếu như là quyết định của phụ nữ, thì đó là bởi bản tính lười nhác đã làm mờ lí trí của họ. Nếu như là quyết định của đàn ông, thì anh ta nhất định sẽ trả giá cho sự ích kỉ của bản thân. Thực ra cho dù đó có là quyết định của ai thì cũng đều nói rõ ra một điều - người phụ nữ đó không có trách nhiệm với bản thân.",
    "english": "Why should a woman become a nanny after giving birth to a man's child? Don't forget, she also received a good education and had a dream, but what changed the trajectory of her life? If it is a woman's decision, it is because her laziness has blinded her reason; if it is a man's decision, then he must pay the price for his selfishness. In fact, no matter whose decision it is, it shows that a woman is not responsible for herself."
  },
  {
    "id": 53,
    "title": "Biết từ bỏ đúng nghĩa cũng là một điều tốt.",
    "chinese_simp": "其实懂得放下，也是一件好事。但要知道放下并不等于放弃理想，更不等于随波逐流。放下该放下的，坚持该坚持的才是一个成熟人应该具备的素质，而一个成熟的女人也知道，自己一旦将野心放下，就是必要回到原来的平地，这样不仅先前所经历的痛苦和努力都白费了，连最初的梦想也都化为泡影，再无实现的可能。所以，尽管煎熬，尽管痛苦，姚们还是会坚持下来，她们的野心不允许他们放弃，也正因为如此，这些女人的梦想才更容易实现。",
    "chinese_trad": "其實懂得放下，也是一件好事。但要知道放下並不等於放棄理想，更不等於隨波逐流。放下該放下的，堅持該堅持的才是一個成熟人應該具備的素質，而一個成熟的女人也知道，自己一旦將野心放下，就是必要回到原來的平地，這樣不僅先前所經歷的痛苦和努力都白費了，連最初的夢想也都化為泡影，再無實現的可能。所以，儘管煎熬，儘管痛苦，姚們還是會堅持下來，她們的野心不允許他們放棄，也正因為如此，這些女人的夢想才更容易實現。",
    "pinyin": "Qíshí dǒngdé fàngxià, yěshì yī jiàn hǎoshì. Dàn yào zhīdào fàngxià bìng bù děngyú fàngqì lǐxiǎng, gèng bù děngyú suíbōzhúliú. Fàngxià gāi fàngxià de, jiānchí gāi jiānchí de cái shì yīgè chéngshú rén yīnggāi jùbèi de sùzhì, ér yīgè chéngshú de nǚrén yě zhīdào, zìjǐ yīdàn jiāng yěxīn fàngxià, jiùshì bìyào huí dào yuánlái de píngdì, zhèyàng bùjǐn xiānqián suǒ jīnglì de tòngkǔ hé nǔlì dōu báifèile, lián zuìchū de mèngxiǎng yě dū huà wéi pàoyǐng, zài wú shíxiàn de kěnéng. Suǒyǐ, jǐnguǎn jiān'áo, jǐnguǎn tòngkǔ, yáomen háishì huì jiānchí xiàlái, tāmen de yěxīn bù yǔnxǔ tāmen fàngqì, yě zhèng yīnwèi rúcǐ, zhèxiē nǚrén de mèngxiǎng cái gèng róngyì shíxiàn.",
    "vietnamese": "Biết cách từ bỏ, thực ra cũng là một việc tốt. Nhưng cần phải biết rằng từ bỏ không có nghĩa là vứt bỏ lý tưởng, càng không có nghĩa là buông thả bản thân lênh đênh vô định như đời bèo trôi. Từ bỏ những gì nên từ bỏ, kiên trì những gì cần phải kiên trì mới là tố chất cần có của một người trưởng thành. Mà một người phụ nữ trưởng thành cũng biết rằng: Một khi bản thân từ bỏ ước vọng tức là phải quay trở lại điểm xuất phát ban đầu. Việc này không chỉ có nghĩa mọi cố gắng và nỗi đau đã phải nếm trải trước đó đều trở nên vô nghĩa mà ngay cả giấc mơ thuần túy ban đầu cũng hóa thành bong bóng, chẳng thể hiện thực hóa được nữa. Vì thế cho nên, cho dù là dày vò, cho dù là đau khổ, họ vẫn tiếp tục kiên trì, những ước vọng của họ không cho phép họ từ bỏ, cũng chính bởi như thế, ước mơ của những người phụ nữ đó mới dễ dàng được thực hiện.",
    "english": "In fact, it is also a good thing to know how to let go. But you must know that letting go does not mean giving up your ideals, nor does it mean going with the flow. Letting go of what should be let go and insisting on what should be persisted are the qualities that a mature person should have, and a mature woman also knows that once she puts down her ambition, she must return to the original level. In this way, not only the pain and efforts she has experienced before will be in vain, but even her original dream will be in vain, and there is no possibility of realization. Therefore, despite the suffering and pain, the Yaos will persevere. Their ambition does not allow them to give up. It is precisely because of this that the dreams of these women are easier to realize."
  },
  {
    "id": 54,
    "title": "Phụ nữ phải hiểu rõ mình cần gì.",
    "chinese_simp": "女人必须明确自己想要的生活，这是一个方向，一个目标，一个摆脱烦恼和庸碌的必然途径。因为，这样的生活不是为了取悦别人，而是为了取悦别人，而是为了取悦自己，不是为了证明给别人看自己有多好，而是为让自己过得更加好，所以，它是最能忠于自己内心的。",
    "chinese_trad": "女人必須明確自己想要的生活，這是一個方向，一個目標，一個擺脫煩惱和庸碌的必然途徑。因為，這樣的生活不是為了取悅別人，而是為了取悅別人，而是為了取悅自己，不是為了證明給別人看自己有多好，而是為讓自己過得更加好，所以，它是最能忠於自己內心的。",
    "pinyin": "Nǚrén bìxū míngquè zìjǐ xiǎng yào de shēnghuó, zhè shì yīgè fāngxiàng, yīgè mùbiāo, yīgè bǎituō fánnǎo hé yōnglù de bìrán tújìng. Yīnwèi, zhèyàng de shēnghuó bùshì wèile qǔyuè biérén, ér shì wèile qǔyuè biérén, ér shì wèile qǔyuè zìjǐ, bùshì wèile zhèngmíng gěi biérén kàn zìjǐ yǒu duō hǎo, ér shì wèi ràng zìjǐguò dé gèngjiā hǎo, suǒyǐ, tā shì zuì néng zhōngyú zìjǐ nèixīn de.",
    "vietnamese": "Phụ nữ cần phải hiểu rõ bản thân mình muốn một cuộc sống như thế nào. Đó là phương hướng, là mục tiêu, là một con đường tất yếu để giải thoát khỏi những sự phiền não và tầm thường. Bởi vì, cuộc sống không chỉ để mua vui cho kẻ khác mà là tìm niềm vui cho chính bản thân mình; không phải là để chứng minh cho người khác thấy được bao nhiêu phần tốt đẹp của bản thân mà là để bản thân ngày càng trở nên hoàn thiện hơn. Vì thế, chính những điều quan trọng đó mới nói rõ nhất nội tâm của bạn.",
    "english": "Women must be clear about the life they want. This is a direction, a goal, and an inevitable way to get rid of troubles and mediocrity. Because this kind of life is not to please others, but to please others, but to please yourself. It is not to prove to others how good you are, but to make yourself live a better life. Therefore, it is the most loyal to your own heart."
  },
  {
    "id": 55,
    "title": "Cuộc sống của bạn không phải sân khấu trưng bày cho thiên hạ xem. Cứ sống theo cách bạn muốn!",
    "chinese_simp": "幸福其实只是一种心境，它和你拥有多少金钱，住着什么样房子，开设什么样的车并没有关系。每个女人都应该明确自己想要的生活，你要知道你的生活里并没有太多观众，所以没有必要那么辛苦地征求别人的同情。生活是过给自己的，只有过自己想要的生活，才是真正意义上的幸福生活。",
    "chinese_trad": "幸福其實只是一種心境，它和你擁有多少金錢，住著什麼樣房子，開設什麼樣的車並沒有關係。每個女人都應該明確自己想要的生活，你要知道你的生活裡並沒有太多觀眾，所以沒有必要那麼辛苦地徵求別人的同情。生活是過給自己的，只有過自己想要的生活，才是真正意義上的幸福生活。",
    "pinyin": "Xìngfú qíshí zhǐshì yī zhǒng xīnjìng, tā hé nǐ yǒngyǒu duōshǎo jīnqián, zhùzhe shénme yàng fángzi, kāishè shénme yàng de chē bìng méiyǒu guānxì. Měi gè nǚrén dōu yīnggāi míngquè zìjǐ xiǎng yào de shēnghuó, nǐ yào zhīdào nǐ de shēnghuó lǐ bìng méiyǒu tài duō guānzhòng, suǒyǐ méiyǒu bìyào nàme xīnkǔ dì zhēngqiú biérén de tóngqíng. Shēnghuó shìguò jǐ zìjǐ de, zhǐyǒuguò zìjǐ xiǎng yào de shēnghuó, cái shì zhēnzhèng yìyì shàng de xìngfú shēnghuó.",
    "vietnamese": "Thực ra hạnh phúc cũng chỉ là một trạng thái cảm xúc, nó chẳng hề có chút liên hệ nào tới việc bạn có bao nhiêu tiền hay bạn ở trong một ngôi nhà như thế nào, lái một chiếc xe ra sao. Mỗi một người phụ nữ đều cần phải xác định cuộc sống mà mình mong muốn. Bạn cần biết rằng: Trong cuộc sống của bạn sẽ chẳng có nhiều khán giả đến xem đâu. Vì thế chẳng việc gì phải khổ sở trưng cầu sự đồng cảm với người khác. Cuộc sống là cho bản thân mình, chỉ khi sống như mình muốn thì đó mới là một cuộc sống hạnh phúc đích thực.",
    "english": "Happiness is actually just a state of mind. It has nothing to do with how much money you have, what kind of house you live in, or what kind of car you drive. Every woman should be clear about the life she wants. You have to know that there are not many viewers in your life, so there is no need to work so hard to solicit sympathy from others. Life is for yourself, and only by living the life you want can you live a happy life in the true sense."
  },
  {
    "id": 56,
    "title": "Đàn bà đừng mãi loanh quanh góc nhà.",
    "chinese_simp": "不要再围着家务，孩子，丈夫团团转，留一些空间给自己，想想自己的人生究竟需要的是什么。只有确立了人生目标和前行方向，生命的旅途才会精彩纷呈。",
    "chinese_trad": "不要再圍著家務，孩子，丈夫團團轉，留一些空間給自己，想想自己的人生究竟需要的是什麼。只有確立了人生目標和前行方向，生命的旅途才會精彩紛呈。",
    "pinyin": "Bùyào zài wéizhe jiāwù, háizi, zhàngfū tuántuánzhuàn, liú yīxiē kōngjiān jǐ zìjǐ, xiǎng xiǎng zìjǐ de rénshēng jiùjìng xūyào de shì shénme. Zhǐyǒu quèlìle rénshēng mùbiāo hé qián xíng fāngxiàng, shēngmìng de lǚtú cái huì jīngcǎi fēnchéng.",
    "vietnamese": "Đừng cứ mãi quay cuồng quanh việc nhà, chồng con. Hãy giữ lại một chút không gian riêng cho mình rồi ngẫm nghĩ xem cuộc đời mình rốt cuộc muốn điều gì. Chỉ khi bạn xác định được mục tiêu cuộc sống và phương hướng để tiến bước thì cuộc sống mới trở nên đẹp đẽ hơn.",
    "english": "Stop focusing on housework, children, and husband. Leave some space for yourself and think about what you really need in life. Only when the goals and direction of life are established can the journey of life be exciting."
  },
  {
    "id": 57,
    "title": "Hãy cho mình một mục tiêu.",
    "chinese_simp": "有句谚语是这样说的：“没有目标的船，永远上不了岸”。在生活中也一样，只有确定了自己的目标，我们才能朝着正确的航向全力以赴地前进，也唯有确立中心目标和方向，你才不会有不知何去何从的茫然感。",
    "chinese_trad": "有句諺語是這樣說的：“沒有目標的船，永遠上不了岸”。在生活中也一樣，只有確定了自己的目標，我們才能朝著正確的航向全力以赴地前進，也唯有確立中心目標和方向，你才不會有不知何去何從的茫然感。",
    "pinyin": "Yǒu jù yànyǔ shì zhèyàng shuō de:“Méiyǒu mùbiāo dì chuán, yǒngyuǎn shàng bùliǎo àn”. Zài shēnghuó zhōng yě yīyàng, zhǐyǒu quèdìngle zìjǐ de mùbiāo, wǒmen cáinéng cháozhe zhèngquè de hángxiàng quánlì yǐ fù de qiánjìn, yě wéi yǒu quèlì zhōngxīn mùbiāo hé fāngxiàng, nǐ cái bù huì yǒu bùzhī héqùhécóng de mángrán gǎn.",
    "vietnamese": "Có một câu ngạn ngữ thế này: “Một con thuyền không có mục tiêu, sẽ mãi mãi chẳng thể cập bến”. Trong cuộc sống cũng như vậy: Chỉ khi xác lập cho mình một mục tiêu chúng ta mới có thể dốc hết sức mình tiến về hướng đúng đắn; cũng chỉ có xác lập được mục tiêu và phương hướng trong tim thì bạn mới cảm thấy đời mình không vô định chênh vênh.",
    "english": "There is a proverb that goes like this: \"A ship without a goal will never make it to shore.\" The same is true in life. Only by determining our own goals can we move forward with all our strength in the right direction. Only by establishing the central goal and direction can you not feel at a loss as to where to go."
  },
  {
    "id": 58,
    "title": "Oán trách, chẳng qua chỉ là lời tự bộc bạch của kẻ yếu đuối.",
    "chinese_simp": "在社会上，有许多人不尊重自己的工作，不把自己的工作看成开创事业的基石，而視为衣食住行的保障，认为工作是生活的代价，是不可避免的劳动出卖，是自己的命运沦落自此迫不得已的行为。这样的人终其一生，都不会创造出真正的成功。抱怨。只不过是懦弱的自白。",
    "chinese_trad": "在社會上，有許多人不尊重自己的工作，不把自己的工作看成開創事業的基石，而視為衣食住行的保障，認為工作是生活的代價，是不可避免的勞動出賣，是自己的命運淪落自此迫不得已的行為。這樣的人終其一生，都不會創造出真正的成功。抱怨。只不過是懦弱的自白。",
    "pinyin": "Zài shèhuì shàng, yǒu xǔduō rén bù zūnzhòng zìjǐ de gōngzuò, bù bǎ zìjǐ de gōngzuò kàn chéng kāichuàng shìyè de jīshí, ér shì wèi yīshízhùxíng de bǎozhàng, rènwéi gōngzuò shì shēnghuó de dàijià, shì bùkě bìmiǎn de láodòng chūmài, shì zìjǐ de mìngyùn lúnluò zì cǐ pòbùdéyǐ de xíngwéi. Zhèyàng de rén zhōng qí yīshēng, dōu bù huì chuàngzào chū zhēnzhèng de chénggōng. Bàoyuàn. Zhǐ bùguò shì nuòruò de zìbái.",
    "vietnamese": "Trong xã hội này, có rất nhiều người không tôn trọng công việc của chính mình, không xem công việc như một viên gạch nền móng để khai lập sự nghiệp mà chỉ xem nó như một vật bảo hộ cho cơm ăn áo mặc hàng ngày. Họ cho rằng công việc là cái giá bắt buộc phải trả cho cuộc sống, là một vụ bán rẻ sức lao động không thể tránh khỏi hay là một hành vi bất đắc dĩ trong cuộc đời lưu lạc. Cuộc đời của một người như vậy sẽ chẳng thể gặt hái được thành công đích thực nào. Oán trách, chẳng qua chỉ là lời tự bộc bạch của kẻ yếu đuối.",
    "english": "In society, there are many people who do not respect their work and do not regard their work as the cornerstone of starting a career, but as the guarantee of food, clothing, housing and transportation. They believe that work is the price of life, the inevitable betrayal of labor, and the last resort for their own destiny. Such people will never create real success throughout their lives. complain. Nothing more than a cowardly confession."
  },
  {
    "id": 59,
    "title": "Cũng đừng dây dưa đắn đo lựa chọn quá.",
    "chinese_simp": "人生没有太多的时间去犹豫徘徊，在你犹豫徘徊时许多人就已经跑到了你的前面，许多机会也已经落在了你的身后。所以，女人要想成功，在做人。做事方面就必须要斩钉截铁，干脆利落，不能拖泥带水。",
    "chinese_trad": "人生沒有太多的時間去猶豫徘徊，在你猶豫徘徊時許多人就已經跑到了你的前面，許多機會也已經落在了你的身後。所以，女人要想成功，在做人。做事方面就必須要斬釘截鐵，乾脆利落，不能拖泥帶水。",
    "pinyin": "Rénshēng méiyǒu tài duō de shíjiān qù yóuyù páihuái, zài nǐ yóuyù páihuái shí xǔduō rén jiù yǐjīng pǎo dàole nǐ de qiánmiàn, xǔduō jīhuì yě yǐjīng luò zàile nǐ de shēnhòu. Suǒyǐ, nǚrén yào xiǎng chénggōng, zài zuòrén. Zuòshì fāngmiàn jiù bìxū yào zhǎndīngjiétiě, gāncuì lìluo, bùnéng tuōnídàishuǐ.",
    "vietnamese": "Đời người chẳng có nhiều thời gian để mà chần chừ do dự. Trong khi bạn còn đang chần chừ thì người khác đã chạy đến trước và rất nhiều cơ hội đã bị bỏ lỡ lại phía sau bạn. Thế nên, phụ nữ nếu muốn thành công thì trên phương diện làm người hay làm việc đều phải chắc chắn như đinh đóng cột, dứt khoát, quyết đoán, không được phép dây dưa dài dòng.",
    "english": "There is not much time in life to hesitate and wander. When you are hesitating and wandering, many people have already run ahead of you, and many opportunities have fallen behind you. Therefore, if a woman wants to be successful, she must be a good person. When it comes to doing things, you must be decisive, crisp and neat, and you can't be sloppy."
  },
  {
    "id": 60,
    "title": "Đừng là con lật đật kiểu như vậy.",
    "chinese_simp": "人的一生要经历很多事情，有好的也有坏的。在任何时候，你都要权衡好利弊，果断地选择，万不可像不倒翁一样，左右摇摆不定，那样只会让你失去更多。",
    "chinese_trad": "人的一生要經歷很多事情，有好的也有壞的。在任何時候，你都要權衡好利弊，果斷地選擇，萬不可像不倒翁一樣，左右搖擺不定，那樣只會讓你失去更多。",
    "pinyin": "Rén de yīshēng yào jīnglì hěnduō shìqíng, yǒu hǎo de yěyǒu huài de. Zài rènhé shíhòu, nǐ dōu yào quánhéng hào lìbì, guǒduàn de xuǎnzé, wàn bùkě xiàng bùdǎowēng yīyàng, zuǒyòu yáobǎi bùdìng, nàyàng zhǐ huì ràng nǐ shīqù gèng duō.",
    "vietnamese": "Đời người phải trải qua rất nhiều chuyện, có những chuyện tốt đương nhiên cũng có những chuyện tồi tệ. Bất cứ lúc nào bạn cũng phải cân bằng được giữa cái lợi và cái hại, chọn lựa một cách dứt khoát, tuyệt đối không thể giống như con lật đật, lắc trái lắc phải không đứng vững. Điều đó chỉ khiến bạn càng đánh mất đi nhiều thứ.",
    "english": "A person has to experience many things in his life, some good and some bad. At any time, you must weigh the pros and cons and make a decisive choice. You must not be like a roly-poly, swinging left and right, as that will only make you lose more."
  },
  {
    "id": 61,
    "title": "Khi bắt đầu hành trình hay định vị vị trí rõ ràng đã.",
    "chinese_simp": "我们一定要30岁之前，给自己制定一个正确的目标，一个精准的定位。这样，即便我们的脚步缓慢，但我们却永远是在通往成功的道路上。否则，方向不对，只会背道而驰，离成功的彼岸越来越遥远。",
    "chinese_trad": "我們一定要30歲之前，給自己制定一個正確的目標，一個精準的定位。這樣，即便我們的腳步緩慢，但我們卻永遠是在通往成功的道路上。否則，方向不對，只會背道而馳，離成功的彼岸越來越遙遠。",
    "pinyin": "Wǒmen yīdìng yào 30 suì zhīqián, jǐ zìjǐ zhìdìng yīgè zhèngquè de mùbiāo, yīgè jīngzhǔn dì dìngwèi. Zhèyàng, jíbiàn wǒmen de jiǎobù huǎnmàn, dàn wǒmen què yǒngyuǎn shì zài tōng wǎng chénggōng de dàolù shàng. Fǒuzé, fāngxiàng bùduì, zhǐ huì bèidào'érchí, lí chénggōng de bǐ'àn yuè lái yuè yáoyuǎn.",
    "vietnamese": "Trước 30 tuổi chúng ta nhất định phải xác định cho mình một mục tiêu đúng đắn, một vị trí rõ ràng mà mình hướng tới. Có như vậy thì ngay cả khi chúng ta chậm rãi khoan thai bước đi, cũng là đang bước đi trên con đường dẫn đến thành công. Nếu không có hướng đi đúng ngay từ đầu thì chúng ta sẽ ngày càng cách xa bến bờ của thành công.",
    "english": "We must set a correct goal and a precise positioning for ourselves before the age of 30. In this way, even if our steps are slow, we are always on the road to success. Otherwise, if you go in the wrong direction, you will only go in the opposite direction and get further and further away from the other side of success."
  },
  {
    "id": 62,
    "title": "Đừng ngay lập tức hài lòng với vị trí hiện tại của mình.",
    "chinese_simp": "生命的价值并不在于它的长短，而在于是否能摆脫正自己的位置，放射出自己的光芒。班固如果不投笔从戒,、或许他最终不过是一个安守本分的文书；鲁迅如果不及时弃医从文，或许中国上就少了一位在黑暗中为他人指引前进方向的文豪。所以说，我们也应该尽早地给自己定位，只有这样我们才能“看”到自己的未来。",
    "chinese_trad": "生命的價值並不在於它的長短，而在於是否能擺脫正自己的位置，放射出自己的光芒。班固如果不投筆從戒,、或許他最終不過是一個安守本分的文書；魯迅如果不及時棄醫從文，或許中國上就少了一位在黑暗中為他人指引前進方向的文豪。所以說，我們也應該儘早地給自己定位，只有這樣我們才能“看”到自己的未來。",
    "pinyin": "Shēngmìng de jiàzhí bìng bù zàiyú tā de chángduǎn, ér zàiyú shìfǒu néng bǎi tuō zhèng zìjǐ de wèizhì, fàngshè chū zìjǐ de guāngmáng. Bāngù rúguǒ bù tóu bǐ cóng jiè,, huòxǔ tā zuìzhōng bùguò shì yīgè ān shǒu běn fēn de wénshū; lǔxùn rúguǒ bù jíshí qì yī cóng wén, huòxǔ zhōngguó shàng jiù shǎole yī wèi zài hēi'àn zhōng wèi tārén zhǐyǐn qiánjìn fāngxiàng de wénháo. Suǒyǐ shuō, wǒmen yě yīnggāi jǐnzǎo de jǐ zìjǐ dìngwèi, zhǐyǒu zhèyàng wǒmen cáinéng “kàn” dào zìjǐ de wèilái.",
    "vietnamese": "Giá trị của cuộc sống không nằm ở chỗ nó dài hay ngắn mà là ở chỗ liệu ta có thể thoát khỏi một vị trí cố hữu của bản thân, để có thể bước ra thế giới tỏa sáng rực rỡ khắp nơi hay không. Ban Cố nếu như không bỏ nghiệp văn đi đầu quân thì có lẽ cả đời ông ấy chỉ là một nhà văn an phận thủ thường. Lỗ Tấn nếu như không kịp thời bỏ nghiệp y đi theo nghiệp văn thì có lẽ Trung Quốc đã thiếu đi một văn hào, từ trong bóng tối chỉ đường dẫn lối cho người dân tiến bước. Bởi vậy mới nói, chúng ta cần phải tranh thủ định vị cho bản thân càng sớm càng tốt, chỉ có như vậy chúng ta mới có thể “nhìn” thấy tương lai của bản thân.",
    "english": "The value of life does not lie in its length, but in whether it can get rid of its own position and radiate its own light. If Ban Gu had not given up his writing and followed the discipline, perhaps he would have been just a clerk who kept his duties in the end; if Lu Xun had not given up medicine in time and followed literature, perhaps China would have lost a literary giant who guided others in the dark. Therefore, we should also position ourselves as early as possible, only in this way can we \"see\" our future."
  },
  {
    "id": 63,
    "title": "Đừng chờ đợi Thần thánh, hãy tự bước ra và đấu tranh cho chính mình ngay từ giờ phút này.",
    "chinese_simp": "每个女人都渴望成功，但不是每个女人都能如愿以偿。于是，便有一些女人把责任归咎于没有幸运之神的眷顾。其实，机会是要靠自己去争取的。当命运之神没有选中你为宠儿时，你完全可以主动踹开那扇紧闭的大门，让眼光照射进来。",
    "chinese_trad": "每個女人都渴望成功，但不是每個女人都能如願以償。於是，便有一些女人把責任歸咎於沒有幸運之神的眷顧。其實，機會是要靠自己去爭取的。當命運之神沒有選中你為寵兒時，你完全可以主動踹開那扇緊閉的大門，讓眼光照射進來。",
    "pinyin": "Měi gè nǚrén dōu kěwàng chénggōng, dàn bùshì měi gè nǚrén dōu néng rúyuànyǐcháng. Yúshì, biàn yǒu yīxiē nǚrén bǎ zérèn guījiù yú méiyǒu xìngyùn zhī shén de juàngù. Qíshí, jīhuì shì yào kào zìjǐ qù zhēngqǔ de. Dāng mìngyùn zhī shén méiyǒu xuǎnzhōng nǐ wèi chǒng'ér shí, nǐ wánquán kěyǐ zhǔdòng chuài kāi nà shàn jǐn bì de dàmén, ràng yǎnguāng zhàoshè jìnlái.",
    "vietnamese": "Mỗi người phụ nữ đều khao khát thành công nhưng không phải tất cả đều được toại nguyện. Thế là có một số người liền đổ lỗi cho việc không được vị thần May Mắn chiếu cố. Thực ra, cơ hội cần phải dựa vào bản thân mà giành lấy. Khi bạn không được lựa chọn để trở thành đứa con cưng của các vị thần cũng chẳng sao. Bạn vẫn có thể tự mình đạp tung cánh cửa đang khép chặt kia, tìm lối thoát cho mình mà đâu cần thần thánh nào giúp đỡ. Hãy tự để ánh sáng đến chiếu rọi cuộc đời bạn.",
    "english": "Every woman desires success, but not every woman can achieve it. As a result, some women blame the lack of luck. In fact, you have to fight for opportunities by yourself. When the God of Destiny does not choose you as his favorite, you can take the initiative to kick open the closed door and let your eyes shine in."
  },
  {
    "id": 64,
    "title": "Đừng đòi trèo cao hơn nếu ngay cả vị trí hiện tại cũng còn chưa đứng vững.",
    "chinese_simp": "作为一个女人，要面临着很多挑战和压力，如果你不够努力，不能让自己变得强大，那么不要提发展，你连现在的位子都保不住。要知道你身边有很多随时可以取代你的人，你能做的只是比他们更优秀。",
    "chinese_trad": "作為一個女人，要面臨著很多挑戰和壓力，如果你不夠努力，不能讓自己變得強大，那麼不要提發展，你連現在的位子都保不住。要知道你身邊有很多隨時可以取代你的人，你能做的只是比他們更優秀。",
    "pinyin": "Zuòwéi yīgè nǚrén, yào miànlínzhe hěnduō tiǎozhàn hé yālì, rúguǒ nǐ bùgòu nǔlì, bùnéng ràng zìjǐ biàn dé qiángdà, nàme bùyào tí fāzhǎn, nǐ lián xiànzài de wèizi dōu bǎobuzhù. Yào zhīdào nǐ shēnbiān yǒu hěnduō suíshí kěyǐ qǔdài nǐ de rén, nǐ néng zuò de zhǐshì bǐ tāmen gèng yōuxiù.",
    "vietnamese": "Là một người phụ nữ: Bạn sẽ phải đối mặt với rất nhiều thử thách và áp lực. Nếu như bạn không đủ cố gắng, không đủ khả năng để bản thân trở nên mạnh mẽ hơn vậy thì đừng nói đến hai chữ phát triển, khi ngay cả vị trí hiện tại của bản thân cũng không thể giữ vững. Phải biết một điều rằng xung quanh có rất nhiều kẻ có thể thay thế bạn bất cứ lúc nào, những gì bạn phải làm là trở nên ưu tú hơn họ.",
    "english": "As a woman, you face a lot of challenges and pressure. If you don't work hard enough to make yourself strong, then forget about development, you won't even be able to keep your current position. Know that there are many people around you who can replace you at any time, all you can do is be better than them."
  },
  {
    "id": 65,
    "title": "Làm gì cũng cần nhiệt huyết.",
    "chinese_simp": "一个人只有选择了自己喜欢的工作，才会叶时刻充满热情，而热情又是成功必不可少的。即便最平是凡的工作，如果你能充满热情地去做，也能成为精巧的工人。否则，即便是最高尚的工作，如果你以冷淡的态度去做，也不过是最平庸的工作。",
    "chinese_trad": "一個人只有選擇了自己喜歡的工作，才會葉時刻充滿熱情，而熱情又是成功必不可少的。即便最平是凡的工作，如果你能充滿熱情地去做，也能成為精巧的工人。否則，即便是最高尚的工作，如果你以冷淡的態度去做，也不過是最平庸的工作。",
    "pinyin": "Yīgè rén zhǐyǒu xuǎnzéle zìjǐ xǐhuān de gōngzuò, cái huì yè shíkè chōngmǎn rèqíng, ér rèqíng yòu shì chénggōng bì bùkě shǎo de. Jíbiàn zuì píng shì fán de gōngzuò, rúguǒ nǐ néng chōngmǎn rèqíng de qù zuò, yě néng chéngwéi jīngqiǎo de gōngrén. Fǒuzé, jíbiàn shì zuìgāo shàng de gōngzuò, rúguǒ nǐ yǐ lěngdàn de tàidù qù zuò, yě bùguò shì zuì píngyōng de gōngzuò.",
    "vietnamese": "Một người chỉ khi lựa chọn công việc mà mình yêu thích thì mới có thể tràn đầy nhiệt huyết mà làm việc. Nhiệt huyết là yếu tố không thể thiếu để thành công. Nếu như bạn mang một lòng đầy nhiệt huyết để làm, bạn cũng có thể trở thành người công nhân khéo léo nhất cho dù đó là công việc hết sức bình thường. Ngược lại, cho dù là công việc cao thượng nhất, nhưng bạn làm việc với thái độ hời hợt thì đó cũng chỉ là một công việc tầm thường mà thôi.",
    "english": "Only when a person chooses a job that he likes will he always be enthusiastic, and enthusiasm is essential for success. Even the most mundane job can become a fine worker if you do it with passion. Otherwise, even the noblest work, if you do it with a cold attitude, is just the most mediocre work."
  },
  {
    "id": 66,
    "title": "Đôi khi một bước thôi cũng không dễ dàng.",
    "chinese_simp": "一次次失败对于女人来说，其实也是一次次成长的经历，就像水果的甘甜，不能仅依靠阳光的呵护，还需要风雨的洗礼。可惜的是很多女人在失败面前都选择了放弃，而放弃也意味着从前所有的努力都付诸东流，我们总说成功与失败之间的距离仅仅就是一步之遥，而这一步，却很难跨越。",
    "chinese_trad": "一次次失敗對於女人來說，其實也是一次次成長的經歷，就像水果的甘甜，不能僅依靠陽光的呵護，還需要風雨的洗禮。可惜的是很多女人在失敗面前都選擇了放棄，而放棄也意味著從前所有的努力都付諸東流，我們總說成功與失敗之間的距離僅僅就是一步之遙，而這一步，卻很難跨越。",
    "pinyin": "Yīcì cì shībài duìyú nǚrén lái shuō, qíshí yěshì yīcì cì chéngzhǎng de jīnglì, jiù xiàng shuǐguǒ de gāntián, bùnéng jǐn yīkào yángguāng de hēhù, hái xūyào fēngyǔ de xǐlǐ. Kěxí de shì hěnduō nǚrén zài shībài miànqián dōu xuǎnzéle fàngqì, ér fàngqì yě yìwèizhe cóngqián suǒyǒu de nǔlì dōu fùzhūdōngliú, wǒmen zǒng shuō chénggōng yǔ shībài zhī jiān de jùlí jǐnjǐn jiùshì yībù zhī yáo, ér zhè yībù, què hěn nán kuàyuè.",
    "vietnamese": "Đối với phụ nữ mà nói, mỗi một lần thất bại thực ra cũng là một lần được trưởng thành, cũng như vị ngọt của hoa quả, không thể chỉ dựa vào sự che chở bồi dưỡng của ánh mặt trời mà còn phải được gột rửa tích lũy qua mưa bão. Thế nhưng đáng tiếc là rất nhiều người đã lựa chọn bỏ cuộc khi phải đối mặt với khó khăn, mà bỏ cuộc cũng có nghĩa là tất cả những cố gắng của trước đây đều đổ sông đổ biển cả. Chúng ta vẫn thường nói khoảng cách giữa thành công và thất bại chỉ cách một bước chân, và có thể thấy một bước này, không hề dễ dàng gì.",
    "english": "For women, repeated failures are actually repeated experiences of growth. Just like the sweetness of fruit, it cannot only rely on the care of the sun, but also needs the baptism of wind and rain. It is a pity that many women choose to give up in the face of failure, and giving up also means that all previous efforts are in vain. We always say that the distance between success and failure is only one step away, and this step is difficult to cross."
  },
  {
    "id": 67,
    "title": "Lo sợ làm kẻ mạnh, không đủ quyết tâm... đều sẽ khiến bạn phải nói tạm biệt với thành công.",
    "chinese_simp": "成功，是现代社会中大部分不甘平庸的女人所向往的，也是大部分女人都无法实现的，因为她们无法从从前的观念与弱者的思想中摆脱出来。要知道一个女人的成功，主要得益于坚定的信念，非凡的勇气和不懈的努力，也就是说如果心中恐惧做强人，没有必然的决定，那么注定就是弱者，也注定与成功无缘。",
    "chinese_trad": "成功，是現代社會中大部分不甘平庸的女人所嚮往的，也是大部分女人都無法實現的，因為她們無法從從前的觀念與弱者的思想中擺脫出來。要知道一個女人的成功，主要得益於堅定的信念，非凡的勇氣和不懈的努力，也就是說如果心中恐懼做強人，沒有必然的決定，那麼注定就是弱者，也注定與成功無緣。",
    "pinyin": "Chénggōng, shì xiàndài shèhuì zhōng dà bùfèn bùgān píngyōng de nǚrén suǒ xiàngwǎng de, yěshì dà bùfèn nǚrén dōu wúfǎ shíxiàn de, yīnwèi tāmen wúfǎ cóng cóngqián de guānniàn yǔ ruòzhě de sīxiǎng zhōng bǎituō chūlái. Yào zhīdào yīgè nǚrén de chénggōng, zhǔyào dé yì yú jiāndìng de xìnniàn, fēifán de yǒngqì hé bùxiè de nǔlì, yě jiùshì shuō rúguǒ xīnzhōng kǒngjù zuò qiáng rén, méiyǒu bìrán de juédìng, nàme zhùdìng jiùshì ruòzhě, yě zhùdìng yǔ chénggōng wúyuán.",
    "vietnamese": "Thành công là điều mà phần lớn những người phụ nữ không cam tâm làm người tầm thường trong xã hội hiện đại này luôn hướng đến, đồng thời cũng là điều mà phần lớn những người phụ nữ không cách nào đạt được. Bởi vì họ không thể thoát khỏi những quan niệm và tư tưởng cổ hủ sẵn có của kẻ yếu. Phải biết rằng: Thành công của một người phụ nữ, phần lớn sẽ bắt nguồn từ một niềm tin kiên định, một dũng khí phi thường và một sự nỗ lực không mệt mỏi; cũng có nghĩa là trong lòng mang một nỗi sợ làm kẻ mạnh, không có một lòng quyết tâm sắt đá, thì bạn đã được định chỉ làm một kẻ yếu đuối, cũng được định sẵn là “vô duyên” với thành công.",
    "english": "Success is what most women in modern society yearn for who are unwilling to be mediocre, and it is also something that most women cannot achieve because they cannot get rid of their previous concepts and weak thoughts. We must know that a woman's success mainly benefits from firm belief, extraordinary courage and unremitting efforts. In other words, if you are afraid of being a strong person and have no inevitable decision, you are destined to be weak and doomed to miss success."
  },
  {
    "id": 68,
    "title": "Bạn sẽ thành công nếu bạn tin như vậy.",
    "chinese_simp": "一位哲人曾说过：“你想成为什么样的人，你就会成为什么样的人。”作为女人，如果你想让自己的生命更有活力，那你首先就要相信自己很有活力；如果你想让自己更为成功，那你首先就要相信自己必然会成功。原因很简单，态度影响行为，道理就在这。",
    "chinese_trad": "一位哲人曾說過：“你想成為什麼樣的人，你就會成為什麼樣的人。”作為女人，如果你想讓自己的生命更有活力，那你首先就要相信自己很有活力；如果你想讓自己更為成功，那你首先就要相信自己必然會成功。原因很簡單，態度影響行為，道理就在這。",
    "pinyin": "Yī wèi zhérén céng shuōguò: “Nǐ xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén, nǐ jiù huì chéngwéi shénme yàng de rén.” Zuòwéi nǚrén, rúguǒ nǐ xiǎng ràng zìjǐ de shēngmìng gèng yǒu huólì, nà nǐ shǒuxiān jiù yào xiāngxìn zìjǐ hěn yǒu huólì; rúguǒ nǐ xiǎng ràng zìjǐ gèng wéi chénggōng, nà nǐ shǒuxiān jiù yào xiāngxìn zìjǐ bìrán huì chénggōng. Yuányīn hěn jiǎndān, tàidù yǐngxiǎng xíngwéi, dàolǐ jiù zài zhè.",
    "vietnamese": "Một vị triết gia đã từng nói: “Bạn muốn trở thành một người như thế nào, thì bạn sẽ trở thành một người như thế đó.” Thân là phụ nữ, nếu bạn muốn một cuộc đời tràn đầy sức sống thì việc đầu tiên cần phải là tin tưởng bản thân thật giàu sức sống; nếu như bạn muốn thành công thì điều đầu tiên cần làm là tin tưởng bạn nhất định sẽ thành công. Nguyên nhân thực ra rất đơn giản: Thái độ sáng tác động đến hành vi. Đạo lý chính là ở đó.",
    "english": "A philosopher once said: \"You will become who you want to be.\" As a woman, if you want to make your life more dynamic, you must first believe that you are very energetic; if you want to make yourself more successful, then you must first believe that you will succeed. The reason is simple. Attitude affects behavior. This is why."
  },
  {
    "id": 69,
    "title": "Cô đơn cũng có thể trở thành một loại động lực.",
    "chinese_simp": "人为什么想做事情？因为无所事事会让人感到寂寞，而寂寞是需要填补的，所以人们会去做让自己摆脱寂寞的事情。从这个意义上来说，寂寞并不是一件坏事，因为它可以成为一个人做事情的动力之一。所以，女人一定要耐得住寂寞，只有这样才能守得住繁华。",
    "chinese_trad": "人為什麼想做事情？因為無所事事會讓人感到寂寞，而寂寞是需要填補的，所以人們會去做讓自己擺脫寂寞的事情。從這個意義上來說，寂寞並不是一件壞事，因為它可以成為一個人做事情的動力之一。所以，女人一定要耐得住寂寞，只有這樣才能守得住繁華。",
    "pinyin": "Rén wéi shén me xiǎng zuò shìqíng? Yīn wéi wúsuǒshìshì huì ràng rén gǎndào jìmò, ér jìmò shì xūyào tiánbǔ de, suǒyǐ rénmen huì qù zuò ràng zìjǐ bǎituō jìmò de shìqíng. Cóng zhège yìyì shànglái shuō, jìmò bìng bùshì yī jiàn huàishì, yīnwèi tā kěyǐ chéngwéi yīgè rén zuò shìqíng de dònglì zhī yī. Suǒyǐ, nǚrén yīdìng yào nài dé zhù jìmò, zhǐyǒu zhèyàng cáinéng shǒu dé zhù fánhuá.",
    "vietnamese": "Vì sao con người lại muốn làm việc? Bởi vì khi nhàn rỗi không có gì làm sẽ khiến người ta cảm thấy cô đơn, mà nỗi cô đơn thì cần phải được bù đắp. Vì thế tất cả chúng ta đều sẽ làm những việc giúp bản thân thoát khỏi cô đơn. Từ phương diện này mà nói, cô đơn chẳng hề có gì xấu bởi vì nó có thể trở thành một trong những động lực thúc đẩy con người ta làm việc. Vì vậy, là phụ nữ, bạn nhất định phải chịu đựng được nỗi cô đơn. Chỉ có như vậy bạn mới có thể nắm giữ được cuộc sống đầy màu sắc của riêng mình.",
    "english": "Why do people want to do things? Because doing nothing makes people feel lonely, and loneliness needs to be filled, so people will do things to get rid of loneliness. In this sense, loneliness is not a bad thing, because it can become one of the motivations for a person to do things. Therefore, women must be able to endure loneliness, only in this way can they maintain prosperity."
  },
  {
    "id": 70,
    "title": "Ăn để sống, đừng sống để ăn.",
    "chinese_simp": "有一句话是这样说的：“吃饭是为了活着，或者不是为了吃饭，这句简单的话，却告訴我们一个并不简单的道理，那就是人生必须要奋斗，必須要为自己赢得一个定位，必须要賦予生命一个意义。",
    "chinese_trad": "有一句話是這樣說的：“吃飯是為了活著，或者不是為了吃飯，這句簡單的話，卻告訴我們一個並不簡單的道理，那就是人生必須要奮鬥，必須要為自己贏得一個定位，必須要賦予生命一個意義。",
    "pinyin": "Yǒu yījù huà shì zhèyàng shuō de:“Chīfàn shì wèile huózhe, huòzhě bùshì wèile chīfàn, zhè jù jiǎndān dehuà, què gàosù wǒmen yīgè bìng bù jiǎndān de dàolǐ, nà jiùshì rénshēng bìxū yào fèndòu, bìxū yào wèi zìjǐ yíngdé yīgè dìngwèi, bìxū yào fùyǔ shēngmìng yīgè yìyì.",
    "vietnamese": "Có một câu nói thế này: “Ăn là để sống chứ không phải sống chỉ để ăn.” Một câu nói đơn giản nhưng lại dạy cho chúng ta một đạo lý chẳng hề giản đơn: Đó là đời người phải không ngừng nỗ lực, phải giành được một vị trí đứng cho riêng mình, phải để cuộc sống này trôi qua một cách ý nghĩa.",
    "english": "There is a saying that goes like this: \"Eating is to live, or not to eat. This simple sentence tells us a not simple truth, that is, we must struggle in life, we must win a position for ourselves, and we must give life a meaning.\""
  },
  {
    "id": 71,
    "title": "Dù phải trả giá nhiều hơn đàn ông cũng chẳng sao, những điều đó sẽ chứng minh cho phụ nữ chúng ta mạnh mẽ và đáng khâm phục đến nhường nào.",
    "chinese_simp": "一个女人要想成功就要比男人付出更多的努力。经历更多的险难，因为这个社会对女人的要求远比男人更为苛刻。在他们通往成功的路上充满泥泞，布满石子，可是她们都走过来，因为他们知道，行走在这条路上的那些或深或浅的脚印，也是自己努力多的证明。",
    "chinese_trad": "一個女人要想成功就要比男人付出更多的努力。經歷更多的險難，因為這個社會對女人的要求遠比男人更為苛刻。在他們通往成功的路上充滿泥濘，佈滿石子，可是她們都走過來，因為他們知道，行走在這條路上的那些或深或淺的腳印，也是自己努力多的證明。",
    "pinyin": "Yīgè nǚrén yào xiǎng chénggōng jiù yào bǐ nánrén fùchū gèng duō de nǔlì. Jīnglì gèng duō de xiǎn nán, yīnwèi zhège shèhuì duì nǚrén de yāoqiú yuǎn bǐ nánrén gèng wèi kēkè. Zài tāmen tōng wǎng chénggōng de lùshàng chōngmǎn nínìng, bù mǎn shízǐ, kěshì tāmen dōu zǒu guòlái, yīnwèi tāmen zhīdào, xíngzǒu zài zhè tiáo lùshàng dì nàxiē huò shēn huò qiǎn de jiǎoyìn, yěshì zìjǐ nǔlì duō de zhèngmíng.",
    "vietnamese": "Một người phụ nữ muốn đạt được thành công thì phải cố gắng hơn một người đàn ông gấp nhiều lần và càng phải nếm trải những thử thách đắng cay. Bởi vì những yêu cầu của xã hội này đối với người phụ nữ hà khắc hơn nhiều so với đàn ông. Trên con đường dẫn đến thành công của họ trải đầy những bùn lầy và đá tảng nhưng họ vẫn có thể vượt qua. Bởi họ biết: Những dấu chân dù nông dù sâu in hằn trên con đường này đều là minh chứng cho sự nỗ lực của bản thân mình.",
    "english": "If a woman wants to be successful, she has to work harder than a man. Experience more dangers, because this society has far more stringent requirements for women than men. Their road to success was full of mud and stones, but they all walked through it because they knew that the deep or shallow footprints walking on this road were also proof of their hard work."
  },
  {
    "id": 72,
    "title": "Hãy tự mình san bằng những gập ghềnh không bằng phẳng của đường đời.",
    "chinese_simp": "成功是需要有所付出的，这个付出就是自己的不端努力，不断学习。生活本是一条没有尽头的路，途中荆棘满布，坎坷不平。女人，你需要做的就是不断努力，不断奋斗，用能力来填平坎坷，斩断荆棘。要知道在当今社会，人们比的不是努力不努力，而是有多努力。你的工作在今天可能不可或缺，但这并不意味着明天这个职位仍然还会存在，或是不被别人代替。",
    "chinese_trad": "成功是需要有所付出的，這個付出就是自己的不端努力，不斷學習。生活本是一條沒有盡頭的路，途中荊棘滿佈，坎坷不平。女人，你需要做的就是不斷努力，不斷奮鬥，用能力來填平坎坷，斬斷荊棘。要知道在當今社會，人們比的不是努力不努力，而是有多努力。你的工作在今天可能不可或缺，但這並不意味著明天這個職位仍然還會存在，或是不被別人代替。",
    "pinyin": "Chénggōng shì xūyào yǒu suǒ fùchū de, zhège fùchū jiùshì zìjǐ de bù duān nǔlì, bùduàn xuéxí. Shēnghuó běn shì yītiáo méiyǒu jìntóu de lù, túzhōng jīngjí mǎn bù, kǎnkě bùpíng. Nǚrén, nǐ xūyào zuò de jiùshì bùduàn nǔlì, bùduàn fèndòu, yòng nénglì lái tián píng kǎnkě, zhǎn duàn jīngjí. Yào zhīdào zài dāngjīn shèhuì, rénmen bǐ de bùshì nǔlì bù nǔlì, ér shì yǒu duō nǔlì. Nǐ de gōngzuò zài jīntiān kěnéng bùkě huò quē, dàn zhè bìng bù yìwèizhe míngtiān zhège zhíwèi réngrán hái huì cúnzài, huò shì bù bèi biérén dàitì.",
    "vietnamese": "Muốn thành công cần phải có sự đánh đổi và sự đánh đổi này chính là những nỗ lực học tập không ngừng nghỉ. Cuộc sống vốn là một con đường dài vô tận mà lại gập ghềnh và tràn đầy những thử thách chông gai. Cô gái à, những gì bạn cần phải làm là không ngừng cố gắng phấn đấu, dùng khả năng của bản thân để san bằng những gập ghềnh không bằng phẳng trên đường đời. Bạn cần phải biết rằng: Điều để so bì giữa người với người không phải là có nỗ lực hay không, mà là bạn nỗ lực được bao nhiêu. Có thể ngày hôm nay bạn cảm thấy không thể thiếu được công việc này, nhưng điều đó không có nghĩa là ngày mai nó sẽ còn tồn tại, thậm chí cũng có thể sẽ bị kẻ khác cướp đi mất.",
    "english": "Success requires sacrifice, and this sacrifice is your own hard work and continuous learning. Life is an endless road full of thorns and bumps. Woman, what you need to do is to keep working hard, keep fighting, and use your ability to fill in the bumps and cut off the thorns. You must know that in today's society, what people compare is not whether they work hard or not, but how hard they work. Your job may be indispensable today, but that doesn't mean the position will still exist tomorrow, or that it won't be replaced by someone else."
  },
  {
    "id": 73,
    "title": "Nếu chấp nhận một cuộc đời vô vị như thế thì cũng chẳng cần phấn đấu đâu.",
    "chinese_simp": "人的一生就应该是奋斗的一生，不论是男人还是女人，有的人一生过得很精彩，有的人一生过得很琐碎，之所以有差别原因就是在于“奋斗”二字。如果你能将这两个字铭记心间，那么即便你从前已经荒废了一些时间，你也终将会迎来你的精彩，否則，你的未来将永远是一堆琐碎。",
    "chinese_trad": "人的一生就應該是奮鬥的一生，不論是男人還是女人，有的人一生過得很精彩，有的人一生過得很瑣碎，之所以有差別原因就是在於“奮鬥”二字。如果你能將這兩個字銘記心間，那麼即便你從前已經荒廢了一些時間，你也終將會迎來你的精彩，否則，你的未來將永遠是一堆瑣碎。",
    "pinyin": "Rén de yīshēng jiù yīnggāi shì fèndòu de yīshēng, bùlùn shì nánrén háishì nǚrén, yǒu de rén yīshēngguò dé hěn jīngcǎi, yǒu de rén yīshēngguò dé hěn suǒsuì, zhī suǒyǐ yǒu chābié yuányīn jiùshì zàiyú “fèndòu” èr zì. Rúguǒ nǐ néng jiāng zhè liǎng gè zì míngjì xīnjiān, nàme jíbiàn nǐ cóngqián yǐjīng huāngfèile yīxiē shíjiān, nǐ yě zhōng jiāng huì yíng lái nǐ de jīngcǎi, fǒuzé, nǐ de wèilái jiāng yǒngyuǎn shì yī duī suǒsuì.",
    "vietnamese": "Cuộc đời mỗi con người là một chặng đường phấn đấu không ngừng nghỉ. Bất cứ ai, cho dù là nam hay nữ, cũng sẽ có người sống một cuộc đời đầy huy hoàng, có người thì suốt ngày luẩn quẩn quanh những điều nhỏ nhặt. Nguyên nhân làm nên sự khác biệt đó chỉ đọng lại trong hai chữ “phấn đấu” mà thôi. Nếu như bạn ghi nhớ hai chữ này trong tim thì cho dù khoảng thời gian trước kia của bạn trôi qua lãng phí thì sau cùng cũng sẽ trở nên rực rỡ. Còn nếu như không làm được điều đó, cuộc đời của bạn mãi mãi cũng chỉ nhỏ bé vô vị như thế thôi.",
    "english": "A person's life should be a life of struggle. Whether a man or a woman, some people live a wonderful life, while some people live a trivial life. The reason for the difference lies in the word \"struggle\". If you can keep these two words in your heart, then even if you have wasted some time in the past, you will eventually usher in your wonderful life, otherwise, your future will always be a pile of trivial matters."
  },
  {
    "id": 74,
    "title": "Cần xem người đàn ông có chí tiến thủ và khát vọng hay không.",
    "chinese_simp": "要成功，一定要有旺盛的企图心，有一股想要成功的欲望和冲动，有了企图心和欲望，就有了努力的方向和动力，就能加速成功，所以，看一个男人是不是潜力股男人，还要看他对自己的未来是不是有明确的目标和清晰的计划，比如一年计划，两年计划，五年计划…",
    "chinese_trad": "要成功，一定要有旺盛的企圖心，有一股想要成功的慾望和衝動，有了企圖心和慾望，就有了努力的方向和動力，就能加速成功，所以，看一個男人是不是潛力股男人，還要看他對自己的未來是不是有明確的目標和清晰的計劃，比如一年計劃，兩年計劃，五年計劃…",
    "pinyin": "Yào chénggōng, yīdìng yào yǒu wàngshèng de qìtú xīn, yǒuyī gǔ xiǎng yào chénggōng de yùwàng hé chōngdòng, yǒule qìtú xīn hé yùwàng, jiù yǒule nǔlì de fāngxiàng hé dònglì, jiù néng jiāsù chénggōng, suǒyǐ, kàn yīgè nánrén shì bùshì qiánlì gǔ nánrén, hái yào kàn tā duì zìjǐ de wèilái shì bùshì yǒu míngquè de mùbiāo hé qīngxī de jìhuà, bǐrú yī nián jìhuà, liǎng nián jìhuà, wǔ nián jìhuà…",
    "vietnamese": "Để thành công nhất định phải có mưu đồ lớn lòng khát vọng cũng như sự thôi thúc muốn thành công. Khi có khát vọng và ý muốn thì ắt sẽ xác định được phương hướng và động lực để cố gắng, nhờ đó có thể rút ngắn con đường đến với thành công. Vậy nên khi quan sát một người đàn ông có tiềm năng hay không cần phải quan sát thêm xem anh ta có mục tiêu rõ ràng hay kế hoạch cụ thể cho tương lai hay không, ví dụ như kế hoạch 1 năm, 2 năm hay 5 năm,...",
    "english": "To succeed, you must have a strong ambition, a desire and impulse to succeed. With ambition and desire, you will have the direction and motivation to work hard, and you can accelerate success. Therefore, to see whether a man is a man with potential, you must also see whether he has clear goals and clear plans for his future, such as a one-year plan, a two-year plan, a five-year plan..."
  },
  {
    "id": 75,
    "title": "Niềm tin sẽ là cơn gió thổi bay sương mù trên con đường bạn đi.",
    "chinese_simp": "功的因素固然有很多，但只有信念是必不可少的。在人生的道路上，任何人都不可能总是一帆风顺。每当你面对困难，遭遇挫折，倍感渺茫时，信念就是帮你战胜困难，突破艰难险阻进而达到成功的动力之源。",
    "chinese_trad": "功的因素固然有很多，但只有信念是必不可少的。在人生的道路上，任何人都不可能總是一帆風順。每當你面對困難，遭遇挫折，倍感渺茫時，信念就是幫你戰勝困難，突破艱難險阻進而達到成功的動力之源。",
    "pinyin": "Gōng de yīnsù gùrán yǒu hěnduō, dàn zhǐyǒu xìnniàn shì bì bùkě shǎo de. Zài rénshēng de dàolù shàng, rènhé rén dōu bù kěnéng zǒng shì yīfānfēngshùn. Měi dāng nǐ miàn duì kùnnán, zāoyù cuòzhé, bèi gǎn miǎománg shí, xìnniàn jiùshì bāng nǐ zhànshèng kùnnán, túpò jiānnán xiǎnzǔ jìn'ér dádào chénggōng de dònglì zhī yuán.",
    "vietnamese": "Yếu tố để làm nên thành công có rất nhiều nhưng niềm tin là thứ không thể thiếu được. Trong cuộc đời, không ai có thể luôn luôn thuận buồm xuôi gió. Mỗi khi bạn đối mặt với khó khăn, gặp phải bất trắc hay cảm thấy cuộc sống thật mờ mịt, chính lúc đó niềm tin sẽ giúp chúng ta đánh bại khó khăn, phá bỏ trở ngại gian nan và tìm đến nguồn động lực để thành công.",
    "english": "Although there are many factors for success, only faith is essential. On the road of life, it is impossible for anyone to always have smooth sailing. Whenever you face difficulties, encounter setbacks, and feel uncertain, faith is the source of motivation that helps you overcome difficulties, break through difficulties and obstacles, and achieve success."
  },
  {
    "id": 76,
    "title": "Rơi nước mắt cũng cần thu phí, đừng tùy tiện lãng phí giá trị của nó.",
    "chinese_simp": "作为女人，你可以流泪，可以宣泄，但你不能直流泪，一直宣泄，否则你的痛苦延续下去，并最终汇成足以淹没你自己的苦海，而困扰你的问题却丝毫不会得到解决。",
    "chinese_trad": "作為女人，你可以流淚，可以宣洩，但你不能直流淚，一直宣洩，否則你的痛苦延續下去，並最終匯成足以淹沒你自己的苦海，而困擾你的問題卻絲毫不會得到解決。",
    "pinyin": "Zuòwéi nǚrén, nǐ kěyǐ liúlèi, kěyǐ xuānxiè, dàn nǐ bùnéng zhí liúlèi, yīzhí xuānxiè, fǒuzé nǐ de tòngkǔ yánxù xiàqù, bìng zuìzhōng huì chéng zúyǐ yānmò nǐ zìjǐ de kǔhǎi, ér kùnrǎo nǐ de wèntí què sīháo bù huì dédào jiějué.",
    "vietnamese": "Là một người phụ nữ: Bạn có thể rơi nước mắt hay bộc lộ cảm xúc, nhưng không thể khóc mãi hay dễ dàng bộc lộ cảm xúc suốt như vậy được. Nếu không nỗi khổ của bạn vẫn sẽ tiếp diễn, cuối cùng bạn sẽ chìm đắm trong bể khổ, khi đó vấn đề khiến ta phải đau lòng vẫn không được giải quyết.",
    "english": "As a woman, you can cry and vent, but you can't cry straight and vent all the time, otherwise your pain will continue and eventually form a sea of ​​suffering that is enough to drown yourself, but the problems that bother you will not be solved at all."
  },
  {
    "id": 77,
    "title": "Đừng coi đàn ông là tất cả.",
    "chinese_simp": "千万别把男人当成你生命的全部，你必须要有自己的生活，不仅要在经济上独立，也要在思想上独立。你首先是你自己，其次才是某个人的女朋友或妻子。你要在你的人生规划中，把理想与事业排在首位，然后再把感情归纳进来，所以先别着急结婚。所谓“单身贵族”，只有单着才够“贵”，而单着的时候也是你人生中最自在，最精彩的日子。",
    "chinese_trad": "千萬別把男人當成你生命的全部，你必須要有自己的生活，不僅要在經濟上獨立，也要在思想上獨立。你首先是你自己，其次才是某個人的女朋友或妻子。你要在你的人生規劃中，把理想與事業排在首位，然後再把感情歸納進來，所以先別著急結婚。所謂“單身貴族”，只有單著才夠“貴”，而單著的時候也是你人生中最自在，最精彩的日子。",
    "pinyin": "Qiān wàn bié bǎ nánrén dàngchéng nǐ shēngmìng de quánbù, nǐ bìxū yào yǒu zìjǐ de shēnghuó, bùjǐn yào zài jīngjì shàng dúlì, yě yào zài sīxiǎng shàng dúlì. Nǐ shǒuxiān shi nǐ zìjǐ, qícì cái shì mǒu gèrén de nǚ péngyǒu huò qīzi. Nǐ yào zài nǐ de rénshēng guīhuà zhōng, bǎ lǐxiǎng yǔ shìyè pái zài shǒuwèi, ránhòu zài bǎ gǎnqíng guīnà jìnlái, suǒyǐ xiān bié zhāojí jiéhūn. Suǒwèi “dānshēn guìzú”, zhǐyǒu dānzhe cái gòu “guì”, ér dānzhe de shíhòu yěshì nǐ rénshēng zhōng zuì zìzài, zuì jīngcǎi de rìzi.",
    "vietnamese": "Tuyệt đối đừng coi đàn ông là tất cả cuộc sống của bạn, bạn phải có cuộc sống riêng của mình, bạn không chỉ độc lập trên phương diện kinh tế mà phải độc lập trên cả phương diện tư tưởng. Đầu tiên bạn hãy vì chính bản thân của mình, sau đó mới nên đóng vai trò một người yêu hay người vợ. Trong kế hoạch cuộc đời, bạn phải đặt lý tưởng và sự nghiệp lên hàng đầu, thứ hai mới là tình cảm, vậy nên bạn đừng vội vã kết hôn. Có cụm từ để gọi người độc thân là “Hội độc thân quý tộc” cũng đã có ý nói rằng những người độc thân mới đủ “quý”. Lúc độc thân chính là chuỗi tháng ngày tự do và tuyệt vời nhất trong cuộc đời của bạn.",
    "english": "Don't think of a man as everything in your life. You must have your own life, not only financially but also mentally. You are yourself first and someone's girlfriend or wife second. You should put your ideals and career first in your life plan, and then include your feelings, so don't be in a hurry to get married. The so-called \"single aristocracy\" means that only being single is \"expensive\", and being single is also the most comfortable and exciting time in your life."
  },
  {
    "id": 78,
    "title": "Phụ nữ cần phải giữ một “cái tôi” hoàn thiện độc lập.",
    "chinese_simp": "在这个时代里，一个女人要想过得精彩，就必须保持一个完整的“自我”。没有独立的情感世界，没有一个安身立命的本事，女人早晚是怨妇中的一员，这样的女人仅不能撑控自己的命运，还舍弃了生活的价值。",
    "chinese_trad": "在這個時代裡，一個女人要想過得精彩，就必須保持一個完整的“自我”。沒有獨立的情感世界，沒有一個安身立命的本事，女人早晚是怨婦中的一員，這樣的女人僅不能撐控自己的命運，還捨棄了生活的價值。",
    "pinyin": "Zài zhège shídài lǐ, yīgè nǚrén yào xiǎngguò dé jīngcǎi, jiù bìxū bǎochí yīgè wánzhěng de “zìwǒ”. Méiyǒu dúlì de qínggǎn shìjiè, méiyǒu yīgè ānshēnlìmìng de běnshì, nǚrén zǎowǎn shì yuàn fù zhōng de yī yuán, zhèyàng de nǚrén jǐn bùnéng chēng kòng zìjǐ de mìngyùn, hái shěqìle shēnghuó de jiàzhí.",
    "vietnamese": "Trong thời đại ngày nay, người phụ nữ nều muốn có cuộc sống tốt đẹp nhất định phải gìn giữ một “cái tôi” hoàn thiện. Người phụ nữ không được độc lập trên phương diện tình cảm, không có bản lĩnh giữ cho cuộc sống của mình được hạnh phúc thì sớm muộn họ cũng trở thành một người dễ oán trách. Một người như thế không những không thể nắm giữ vận mệnh của mình, thậm chí còn vứt bỏ đi những giá trị của cuộc sống.",
    "english": "In this era, if a woman wants to live a wonderful life, she must maintain a complete \"self\". Without an independent emotional world and the ability to settle down and live a life, a woman will sooner or later become one of the resentful wives. Such women not only cannot control their own destiny, but also give up the value of life."
  },
  {
    "id": 79,
    "title": "Cho dù là tình yêu gì thì sự hi sinh cũng cần có giới hạn.",
    "chinese_simp": "面对一个自已爱的男人，大多数女人都会选择无条件地付出。然而，在这里必须提醒女人们，无论什么样的爱情，你的付出都要有个限度。那些把爱情当成面包，视爱情为生命的行为只存在在电影和小说中，并不存在于现实。因为在现实生活中，没有人可以单单依靠爱情而活。何况除了爱情，这些东西远比爱情来得更为真实，一个人只有同时拥有了这些，才会获得真正的幸福感。",
    "chinese_trad": "面對一個自已愛的男人，大多數女人都會選擇無條件地付出。然而，在這裡必須提醒女人們，無論什麼樣的愛情，你的付出都要有個限度。那些把愛情當成麵包，視愛情為生命的行為只存在在電影和小說中，並不存在於現實。因為在現實生活中，沒有人可以單單依靠愛情而活。何況除了愛情，這些東西遠比愛情來得更為真實，一個人只有同時擁有了這些，才會獲得真正的幸福感。",
    "pinyin": "Miàn duì yīgè zìyǐ ài de nánrén, dà duōshù nǚrén dūhuì xuǎnzé wútiáojiàn de fùchū. Rán'ér, zài zhèlǐ bìxū tíxǐng nǚrénmen, wúlùn shénme yàng de àiqíng, nǐ de fùchū dōu yào yǒu gè xiàndù. Nàxiē bǎ àiqíng dàngchéng miànbāo, shì àiqíng wéi shēngmìng de xíngwéi zhǐ cúnzài zài diànyǐng hé xiǎoshuō zhōng, bìng bù cúnzài yú xiànshí. Yīnwèi zài xiànshí shēnghuó zhōng, méiyǒu rén kěyǐ dāndān yīkào àiqíng ér huó. Hékuàng chúle àiqíng, zhèxiē dōngxī yuǎn bǐ àiqíng láidé gèng wéi zhēnshí, yīgè rén zhǐyǒu tóngshí yǒngyǒule zhèxiē, cái huì huòdé zhēnzhèng de xìngfú gǎn.",
    "vietnamese": "Khi gặp một người đàn ông mình yêu, rất nhiều người phụ nữ đều chọn cách hi sinh vô điều kiện. Tuy nhiên, tôi muốn nhắc nhở tất cả chị em phụ nữ, cho dù là tình yêu gì thì sự hi sinh cũng cần có giới hạn. Những kiểu ví tình yêu như bánh mì hay coi tình yêu như sinh mạng sẽ chỉ tồn tại trong phim ảnh tiểu thuyết, không có trong đời thực đâu. Vì trong cuộc sống, sẽ không có ai chỉ sống dựa vào tình yêu. Huống hồ ngoài tình yêu ra, những thứ này còn chân thực hơn rất nhiều, nếu như một người cùng lúc có những thứ đó thì họ mới có được hạnh phúc thật sự.",
    "english": "Facing a man they love, most women will choose to give unconditionally. However, women must be reminded here that no matter what kind of love, your dedication must have a limit. Those behaviors that regard love as bread and love as life only exist in movies and novels and do not exist in reality. Because in real life, no one can live by love alone. What's more, apart from love, these things are far more real than love. Only when a person possesses these at the same time can he achieve true happiness."
  },
  {
    "id": 80,
    "title": "Vì bạn chỉ sống một lần, còn người để yêu vẫn đầy ngoài kia, chả bao giờ thiếu.",
    "chinese_simp": "女人千万不要被爱情的美好冲昏头脑，盲目地付出，甚至押上你的所有。爱情只是爱情而已，即便出，即便它贯穿了你生活的每个地方，它也只是你生活的一部分，代替不了亲情，代替不了友情。没有亲情和友情的人，人格本身就是不健全的，也无法在这个社会生存，更得不到真正的爱。并且，这世界上根本没有一个人值得你把自己的全部都押上去。很简单，因为生命只有一次，恋爱的对象却可以有很多女。",
    "chinese_trad": "女人千萬不要被愛情的美好沖昏頭腦，盲目地付出，甚至押上你的所有。愛情只是愛情而已，即便出，即便它貫穿了你生活的每個地方，它也只是你生活的一部分，代替不了親情，代替不了友情。沒有親情和友情的人，人格本身就是不健全的，也無法在這個社會生存，更得不到真正的愛。並且，這世界上根本沒有一個人值得你把自己的全部都押上去。很簡單，因為生命只有一次，戀愛的對象卻可以有很多女。",
    "pinyin": "Nǚrén qiān wàn bùyào bèi àiqíng dì měihǎo chōng hūn tóunǎo, mángmù de fùchū, shènzhì yāshàng nǐ de suǒyǒu. Àiqíng zhǐshì àiqíng éryǐ, jíbiàn chū, jíbiàn tā guànchuānle nǐ shēnghuó de měi gè dìfāng, tā yě zhǐshì nǐ shēnghuó de yībùfèn, dàitì bùliǎo qīnqíng, dàitì bùliǎo yǒuqíng. Méiyǒu qīnqíng hé yǒuqíng de rén, réngé běnshēn jiùshì bù jiànquán de, yě wúfǎ zài zhège shèhuì shēngcún, gèng dé bù dào zhēnzhèng de ài. Bìngqiě, zhè shìjiè shàng gēnběn méiyǒu yīgè rén zhídé nǐ bǎ zìjǐ de quánbù dōu yāshàng qù. Hěn jiǎndān, yīn wéi shēngmìng zhǐyǒu yīcì, liàn'ài de duìxiàng què kěyǐ yǒu hěnduō nǚ.",
    "vietnamese": "Người phụ nữ đừng nên bị tình yêu làm cho mụ mị mà hi sinh một cách mù quáng, thậm chí bất chấp tất cả. Tình yêu rốt cuộc chỉ là tình yêu mà thôi, cho dù nó chiếm một vị trí trong cuộc sống của bạn nhưng cũng chỉ là một khía cạnh trong cuộc sống. Tình yêu sẽ không thay thế được tình thân hay tình bạn. Nếu như con người không có tình thân hay tình bạn, nhân cách người đó sẽ không toàn vẹn, không thể tồn tại trong xã hội này và càng không thể có được tình yêu chân thực. Hơn nữa, trên thế giới này cũng sẽ không có người đáng để bạn vứt bỏ tất cả. Rất đơn giản vì bạn chỉ sống một lần, còn những người để bạn yêu vẫn còn đầy ngoài kia, chả thiếu đâu mà lo.",
    "english": "Women must not be dazzled by the beauty of love, give blindly, or even stake everything on you. Love is just love. Even if it occurs, even if it runs through every part of your life, it is only a part of your life and cannot replace family affection or friendship. People without family and friendship have an unhealthy personality, cannot survive in this society, and cannot get true love. Moreover, there is no one in this world who is worthy of risking everything you have. It's simple, because you only have one life, but you can fall in love with many women."
  },
  {
    "id": 81,
    "title": "Khi bạn bắt đầu có ý muốn ỷ lại, cũng là khi bạn bắt đầu mất đi sự tự do rồi.",
    "chinese_simp": "不要在最能吃苦的时候选择安逸。其实男人女人都一样，努力过后拼搏过后才能真正享受到属于自己的那份甘甜。都说女人容易没有安全感，为什么？就是因为她们没有像男人那样去拼搏，而是选择了依附男人。殊不知，当依赖产生，精神上也就失去了自由。",
    "chinese_trad": "不要在最能吃苦的時候選擇安逸。其實男人女人都一樣，努力過後拼搏過後才能真正享受到屬於自己的那份甘甜。都說女人容易沒有安全感，為什麼？就是因為她們沒有像男人那樣去拼搏，而是選擇了依附男人。殊不知，當依賴產生，精神上也就失去了自由。",
    "pinyin": "Bùyào zài zuì néng chīkǔ de shíhòu xuǎnzé ānyì. Qíshí nánrén nǚrén dōu yīyàng, nǔlì guòhòu pīnbó guòhòu cáinéng zhēnzhèng xiǎngshòu dào shǔyú zìjǐ dì nà fèn gāntián. Dōu shuō nǚrén róngyì méiyǒu ānquán gǎn, wèishéme? Jiùshì yīnwèi tāmen méiyǒu xiàng nánrén nàyàng qù pīnbó, ér shì xuǎnzéle yīfù nánrén. Shūbùzhī, dāng yīlài chǎnshēng, jīngshén shàng yě jiù shīqùle zìyóu.",
    "vietnamese": "Trong lúc khó khăn nhất bạn cũng không nên lựa chọn sự an phận. Thật ra đàn ông hay đàn bà cũng đều giống nhau, ai cũng phải trải qua quá trình nỗ lực và đấu tranh mới có thể hưởng thụ thành quả của chính mình. Mọi người đều cho rằng phụ nữ rất hay có cảm giác không an toàn, tại sao lại như vậy? Bởi vì phụ nữ không chọn cách đấu tranh như người đàn ông mà lại chọn cách phụ thuộc vào đàn ông. Nào có ngờ, chính trong lúc tính ỷ lại trỗi dậy, cũng là khi mất đi sự tự do.",
    "english": "Don't choose comfort when you can endure hardship the most. In fact, men and women are the same. Only after hard work and hard work can you truly enjoy the sweetness that belongs to you. It is said that women tend to be insecure. Why? It is because they did not fight like men, but chose to depend on men. As everyone knows, when dependence occurs, spiritual freedom is lost."
  },
  {
    "id": 82,
    "title": "Thanh xuân có ai chưa từng ngô nghê, phạm sai lầm và phải trả giá.",
    "chinese_simp": "青春之所以美好，就在于它本身蘊含着无限的变化和希望，而没有尝试过这一过程的，多半会在很晚的时候补上，但那时，付出的代价就太大了。",
    "chinese_trad": "青春之所以美好，就在於它本身蘊含著無限的變化和希望，而沒有嘗試過這一過程的，多半會在很晚的時候補上，但那時，付出的代價就太大了。",
    "pinyin": "Qīngchūn zhī suǒyǐ měihǎo, jiù zàiyú tā běnshēn yùnhánzhe wúxiàn de biànhuà hé xīwàng, ér méiyǒu chángshìguò zhè yī guòchéng de, duōbàn huì zài hěn wǎn de shíhòu bǔ shàng, dàn nà shí, fùchū de dàijià jiù tài dàle.",
    "vietnamese": "Thanh xuân là điều tuyệt vời bởi vì nó tràn ngập những hi vọng và biến đổi vô cùng tận, nhưng quãng thời gian tràn ngập những điều mới lạ chưa từng trải qua này, cũng thường có những thiếu hụt và phải rất lâu sau mới bù đắp được, lúc đó cái giá bỏ ra đã quá lớn rồi.",
    "english": "The reason why youth is beautiful is that it contains infinite changes and hopes. Those who have not tried this process will probably make up for it very late, but then the price paid will be too high."
  },
  {
    "id": 83,
    "title": "Ngay từ khi kết hôn, đàn bà đã được định trước là người hi sinh rồi.",
    "chinese_simp": "婚姻，是一个女人的宿命，也可能会成为这个女人的整个世界。在婚姻里，女人总是竭尽全力去竹出自己的爱。对丈夫，对孩子，对父母，女人所要付出的要远远高于男人。所以，一旦結婚，你就等于进了围城，你付出多少，失去多少。都是成本。所以在这个城堡里，注定你是一个付出者。",
    "chinese_trad": "婚姻，是一個女人的宿命，也可能會成為這個女人的整個世界。在婚姻裡，女人總是竭盡全力去竹出自己的愛。對丈夫，對孩子，對父母，女人所要付出的要遠遠高於男人。所以，一旦結婚，你就等於進了圍城，你付出多少，失去多少。都是成本。所以在這個城堡裡，注定你是一個付出者。",
    "pinyin": "Hūnyīn, shì yīgè nǚrén de sùmìng, yě kěnéng huì chéngwéi zhège nǚrén de zhěnggè shìjiè. Zài hūnyīn lǐ, nǚrén zǒng shì jiéjìn quánlì qù zhú chū zìjǐ de ài. Duì zhàngfū, duì háizi, duì fùmǔ, nǚrén suǒyào fùchū de yāo yuǎn yuǎn gāo yú nánrén. Suǒyǐ, yīdàn jiéhūn, nǐ jiù děngyú jìnle wéichéng, nǐ fùchū duōshǎo, shīqù duōshǎo. Dōu shì chéngběn. Suǒyǐ zài zhège chéngbǎo lǐ, zhùdìng nǐ shì yīgè fùchū zhě.",
    "vietnamese": "Hôn nhân là cái kết cho số mệnh của phụ nữ và có thể là cả thế giới của họ. Trong cuộc sống hôn nhân, người phụ nữ dốc hết sức lực để hi sinh cho tình yêu. Sự hi sinh của người phụ nữ cho chồng con và bố mẹ mãi mãi nhiều hơn đàn ông. Vậy nên kết hôn đồng nghĩa bạn đã bước vào một thành trì khép kín, bạn hi sinh bao nhiêu, mất đi nhường nào, đó đều là cái giá phải trả khi chấp nhận bước vào thế giới này. Vì khi ở trong thành trì này, bạn đã được định trước là người hi sinh rồi.",
    "english": "Marriage is a woman's destiny, and it may become her entire world. In marriage, women always try their best to express their love. Women have to pay much more than men for their husbands, children, and parents. Therefore, once you get married, you are in a siege. You will lose as much as you pay. It's all costs. So in this castle, you are destined to be a giver."
  },
  {
    "id": 84,
    "title": "Đánh giá tình yêu cũng giống như đầu tư cổ phiếu.",
    "chinese_simp": "爱情，其实也可以作为一种投资理论来教导女人。很多时候，选老公就像选股票一样，外表，长相，身高纯粹是审美意义上的判断，就像股票的名字。好不好听其实无关紧要，重要的是才识，胆量，野心，这些才是衡量一个人，一只潜力股能否在未来的某个时间点一路飙升的重要指标。",
    "chinese_trad": "愛情，其實也可以作為一種投資理論來教導女人。很多時候，選老公就像選股票一樣，外表，長相，身高純粹是審美意義上的判斷，就像股票的名字。好不好聽其實無關緊要，重要的是才識，膽量，野心，這些才是衡量一個人，一隻潛力股能否在未來的某個時間點一路飆升的重要指標。",
    "pinyin": "Àiqíng, qíshí yě kěyǐ zuòwéi yī zhǒng tóuzī lǐlùn lái jiàodǎo nǚrén. Hěnduō shíhòu, xuǎn lǎogōng jiù xiàng xuǎn gǔpiào yīyàng, wàibiǎo, zhǎngxiàng, shēngāo chúncuì shì shěnměi yìyì shàng de pànduàn, jiù xiàng gǔpiào de míngzì. Hǎobù hǎotīng qíshí wúguān jǐnyào, zhòngyào de shì cáishì, dǎnliàng, yěxīn, zhèxiē cái shì héngliáng yīgè rén, yī zhǐ qiánlì gǔ néng fǒu zài wèilái de mǒu gè shíjiān diǎn yīlù biāoshēng de zhòngyào zhǐbiāo.",
    "vietnamese": "Tình yêu, cũng có thể dùng lý luận ngành kinh doanh đầu tư để căn dặn phụ nữ. Nhiều khi chọn chồng cũng như chọn cổ phiếu, những phán đoán về quan niệm thẩm mĩ như ngoại hình, tướng mạo, chiều cao cũng giống như tên của cổ phiếu, nghe hay hay không thật sự không quan trọng, điều quan trọng chính là tài trí, lòng dũng cảm hay chí cầu tiến, đây mới là thước đo để đánh giá một con người, cũng là yếu tố quan trọng giúp nhận biết cổ phiếu nào có hi vọng tăng nhanh trong thời gian tương lai.",
    "english": "Love can actually be used as an investment theory to teach women. Many times, choosing a husband is like choosing a stock. Appearance, looks, and height are purely aesthetic judgments, just like the names of stocks. It doesn't matter whether it sounds good or not. What matters is talent, courage, and ambition. These are important indicators for measuring whether a person or a potential stock can soar at some point in the future."
  },
  {
    "id": 85,
    "title": "Đó là khi bạn cần một người đàn ông không muốn cho bạn ra ngoài.",
    "chinese_simp": "言情小说讲，别找在雨下拉着你的一个男人而找一个男人为了你张开雨伞并带你一起去。不，完全不对，应该找下雨时不让你走出去的一个男人，这样不明显他多有钱而是为了他舍不得你淋湿。",
    "chinese_trad": "言情小說講，別找在雨下拉著你的一個男人而找一個男人為了你張開雨傘並帶你一起去。不，完全不對，應該找下雨時不讓你走出去的一個男人，這樣不明顯他多有錢而是為了他捨不得你淋濕。",
    "pinyin": "Yánqíng xiǎoshuō jiǎng, bié zhǎo zài yǔ xiàlāzhe nǐ de yīgè nánrén ér zhǎo yīgè nánrén wéi le nǐ zhāng kāi yǔsǎn bìng dài nǐ yīqǐ qù. Bù, wánquán bùduì, yīnggāi zhǎo xià yǔ shí bù ràng nǐ zǒu chūqù de yīgè nánrén, zhèyàng bù míngxiǎn tā duō yǒu qián ér shì wèile tā shěbudé nǐ lín shī.",
    "vietnamese": "Ngôn tình nói với bạn rằng đừng tìm một người đàn ông nắm tay bạn chạy trong mưa mà hãy tìm người sẵn sàng cầm ô che cho bạn và dắt tay bạn đi qua cơn mưa ấy. Không, sai hết, hãy tìm một người không để bạn đi ra ngoài khi trời mưa. Điều đó không phải để thể hiện anh ta giàu có cỡ nào, mà vì anh ta không nỡ để bạn phải ướt.",
    "english": "Romance novels say, don’t look for a man to hold you in the rain, but look for a man to open an umbrella for you and take you with him. No, that's not true at all. You should find a man who won't let you go out when it rains. This way, it won't be obvious how rich he is, but that he won't let you get wet because of him."
  },
  {
    "id": 86,
    "title": "Hãy kiên trì đợi thêm chút nữa.",
    "chinese_simp": "对一个女人来说，嫁人如同第二次投胎，实在马虎不得。所以，女人们宁愿多等一年，也不要随意将自己打发给一个垃圾股男人。你要明白，你现在不仅仅是在选老公，也是在甄选一个改变自己命运的机会。",
    "chinese_trad": "對一個女人來說，嫁人如同第二次投胎，實在馬虎不得。所以，女人們寧願多等一年，也不要隨意將自己打發給一個垃圾股男人。你要明白，你現在不僅僅是在選老公，也是在甄選一個改變自己命運的機會。",
    "pinyin": "Duì yīgè nǚrén lái shuō, jià rén rútóng dì èr cì tóutāi, shízài mǎhǔ bùdé. Suǒyǐ, nǚrénmen nìngyuàn duō děng yī nián, yě bùyào suíyì jiāng zìjǐ dǎfā gěi yīgè lèsègǔ nánrén. Nǐ yào míngbái, nǐ xiànzài bùjǐn jǐn shì zài xuǎn lǎogōng, yěshì zài zhēnxuǎn yīgè gǎibiàn zìjǐ mìngyùn de jīhuì.",
    "vietnamese": "Đối với người phụ nữ, kết hôn được ví như đầu thai lần thứ hai, không thể tùy tiện quyết định. Vì vậy, phụ nữ họ bằng lòng đợi chứ không tùy tiện đem bản thân trao cho một tên đàn ông không ra gì. Bạn cần phải hiểu, hiện nay bạn không chỉ chọn chồng mà còn chọn cơ hội để thay đổi vận mệnh của bản thân.",
    "english": "For a woman, getting married is like being reincarnated for the second time, and it cannot be taken carelessly. Therefore, women would rather wait one more year than send themselves to a trashy man at will. You have to understand that you are not only choosing a husband now, but also choosing an opportunity to change your destiny."
  },
  {
    "id": 87,
    "title": "Đừng để tương lai mãi chỉ là tương lai, không thể thành sự thực ở hiện tại.",
    "chinese_simp": "每个人都想要这样的生活，在自己的房子里，每天上网，看电影，睡懒觉，周末喊一票人聚会，BBQ，或是拉着自己的男人开着车去旅行，看遍风景。但是你要明白，这一切只存在于将来，你现在的努力只不过是把这段将来拉得更近一些，如果你不努力，那么这一切将来永远存在与将来，而将来却永远不会来。",
    "chinese_trad": "每個人都想要這樣的生活，在自己的房子裡，每天上網，看電影，睡懶覺，週末喊一票人聚會，BBQ，或是拉著自己的男人開著車去旅行，看遍風景。但是你要明白，這一切只存在於將來，你現在的努力只不過是把這段將來拉得更近一些，如果你不努力，那麼這一切將來永遠存在與將來，而將來卻永遠不會來。",
    "pinyin": "Měi gèrén dōu xiǎng yào zhèyàng de shēnghuó, zài zìjǐ de fángzi lǐ, měitiān shàngwǎng, kàn diànyǐng, shuìlǎnjiào, zhōumò hǎn yī piào rén jùhuì,BBQ, huò shì lāzhe zìjǐ de nánrén kāizhe chē qù lǚxíng, kàn biàn fēngjǐng. Dànshì nǐ yào míngbái, zhè yīqiè zhǐ cúnzài yú jiānglái, nǐ xiànzài de nǔlì zhǐ bùguò shì bǎ zhè duàn jiānglái lā dé gèng jìn yīxiē, rúguǒ nǐ bù nǔlì, nàme zhè yīqiè jiānglái yǒngyuǎn cúnzài yǔ jiānglái, ér jiānglái què yǒngyuǎn bù huì lái.",
    "vietnamese": "Ai cũng muốn một cuộc sống như vậy, chỉ ở trong nhà, hằng ngày được lên mạng, xem phim, ngủ nướng, cuối tuần nếu muốn thì gọi bạn bè đến tụ tập, ăn BBQ hay cùng người yêu lái xe đi du lịch, ngắm cảnh đẹp. Tuy nhiên các bạn cần phải hiểu, tất cả những điều đó đều nằm trong tương lai, những nỗ lực hiện tại sẽ kéo ước mơ lại gần hơn, nhưng nếu như bạn không cố gắng, tất cả những điều tươi đẹp đó sẽ mãi xa vời ở tương lai mà chẳng bao giờ thực sự đến với bạn.",
    "english": "Everyone wants such a life, in their own house, surfing the Internet every day, watching movies, sleeping in, having a group party and BBQ on weekends, or taking their man to drive a car to travel and see all the scenery. But you have to understand that all this only exists in the future, and your current efforts are just to bring this future closer. If you don't work hard, then all this will always exist in the future, and the future will never come."
  },
  {
    "id": 88,
    "title": "Đẹp, là quyền của bạn và người khác phải có trách nhiệm tôn trọng nó.",
    "chinese_simp": "漂亮的你不是为了嫁给像言情小说中的一个丈夫，能干的你不是为了当孩子的妈妈；认真的你不是为了每天六点都要起床做早饭，帮丈夫烙衣服，送孩子上学然后去上班，下班后匆匆忙忙地回家做晚饭；温柔的你不是被大家使唤而他们什么都没做。请你们记住：外表和心里都美丽，这不仅是你的权利还是别人的责任，他们都要尊重。",
    "chinese_trad": "漂亮的你不是為了嫁給像言情小說中的一個丈夫，能幹的你不是為了當孩子的媽媽；認真的你不是為了每天六點都要起床做早飯，幫丈夫烙衣服，送孩子上學然後去上班，下班後匆匆忙忙地回家做晚飯；溫柔的你不是被大家使喚而他們什麼都沒做。請你們記住：外表和心裡都美麗，這不僅是你的權利還是別人的責任，他們都要尊重。",
    "pinyin": "Piàoliang de nǐ bùshì wèile jià gěi xiàng yánqíng xiǎoshuō zhōng de yīgè zhàngfū, nénggàn de nǐ bùshì wèi liǎo dàng háizi de māmā; rènzhēn de nǐ bùshì wèile měitiān liù diǎn dōu yào qǐchuáng zuò zǎofàn, bāng zhàngfū lào yīfú, sòng háizi shàngxué ránhòu qù shàngbān, xiàbān hòu cōngcōng máng mang de huí jiā zuò wǎnfàn; wēnróu de nǐ bùshì bèi dàjiā shǐhuan ér tāmen shénme dōu méi zuò. Qǐng nǐmen jì zhù: Wàibiǎo hé xīnlǐ dōu měilì, zhè bùjǐn shì nǐ de quánlì háishì biérén de zérèn, tāmen dōu yào zūnzhòng.",
    "vietnamese": "Bạn xinh đẹp không phải là để gả cho một người chồng như trong truyện ngôn tình; bạn giỏi giang không phải là để làm mẹ của những đứa trẻ; bạn chăm chỉ không phải là để thức dậy đúng 6 giờ sáng chuẩn bị bữa sáng tươm tất, là quần áo cho chồng, dắt con tới trường xong mới được đi làm, rồi lại tất tưởi lo đi chợ nấu cơm tối cho cả nhà sau khi đã mệt bở hơi tai ở chỗ làm; bạn dịu dàng không phải là để mọi người có thêm chân sai vặt nhờ vả còn họ chỉ việc ngồi một chỗ rung đùi chỉ trỏ. Phải luôn nhớ rằng: Đẹp, về cả ngoại hình và tâm hồn, là quyền của bạn và trách nhiệm của người khác là phải tôn trọng nó.",
    "english": "The beautiful you are not meant to marry a husband like in a romance novel, the capable you are not meant to be a mother of children; the serious you are not meant to get up at six o'clock every day to make breakfast, help your husband iron clothes, send the children to school and then go to work, and rush home after get off work to make dinner; the gentle you are not meant to be ordered around by everyone and they do nothing. Please remember: being beautiful both on the outside and on the inside is not only your right but also the responsibility of others, and they must respect it."
  },
  {
    "id": 89,
    "title": "Biết đâu trạm tiếp theo sẽ là bến đỗ hạnh phúc thuộc về bạn.",
    "chinese_simp": "作为一个女人，可以拿上就可以放下。放弃不是失去，放弃的真正意思就是离开老车站，继续上车来新的车站，也许，下一车站就是属于你的幸福。",
    "chinese_trad": "作為一個女人，可以拿上就可以放下。放棄不是失去，放棄的真正意思就是離開老車站，繼續上車來新的車站，也許，下一車站就是屬於你的幸福。",
    "pinyin": "Zuòwéi yīgè nǚrén, kěyǐ ná shàng jiù kěyǐ fàngxià. Fàngqì bùshì shīqù, fàngqì de zhēnzhèng yìsi jiùshì líkāi lǎo chēzhàn, jìxù shàng chē lái xīn de chēzhàn, yěxǔ, xià yī chēzhàn jiùshì shǔyú nǐ de xìngfú.",
    "vietnamese": "Là phụ nữ đã cầm lên được thì cũng phải buông xuống được, từ bỏ không phải là mất đi, từ bỏ là để tạm biệt bến đỗ cũ để lên tàu tới trạm tiếp theo, biết đâu, trạm tiếp theo sẽ là bến đỗ hạnh phúc thuộc về bạn.",
    "english": "As a woman, I can take it up and put it down. Giving up is not losing. The real meaning of giving up is to leave the old station and continue to get on the train to a new station. Maybe the next station will be your happiness."
  },
  {
    "id": 90,
    "title": "Hãy yêu bản thân thật nhiều nhé!",
    "chinese_simp": "宠爱自己就是一种艺术，宠爱自己的人就是一人，千万不要给丈夫买一套很贵的西服，送孩子一台时尚的手机而只买給自己一件一般的衣服。女人们，你不能除掉自己享受生活的权利。每天都至少付出十分钟想想自己要什么？周末该去哪家温泉院？爱马仕包还是迪奥包更合适？穿这件衣服，应该带克里斯提•鲁布托鞋还是費列罗•瑞桥鞋？",
    "chinese_trad": "寵愛自己就是一種藝術，寵愛自己的人就是一人，千萬不要給丈夫買一套很貴的西服，送孩子一台時尚的手機而只買給自己一件一般的衣服。女人們，你不能除掉自己​享受生活的權利。每天都至少付出十分鐘想想自己要什麼？週末該去哪家溫泉院？愛馬仕包還是迪奧包更合適？穿這件衣服，應該帶克里斯提•魯布托鞋還是費列羅•瑞橋鞋？",
    "pinyin": "Chǒng'ài zìjǐ jiùshì yī zhǒng yìshù, chǒng'ài zìjǐ de rén jiùshì yīrén, qiān wàn bùyào gěi zhàngfū mǎi yī tào hěn guì de xīfú, sòng háizi yī tái shíshàng de shǒujī ér zhǐ mǎi jǐ zìjǐ yī jiàn yībān de yīfú. Nǚrénmen, nǐ bùnéng chú diào zìjǐ xiǎngshòu shēnghuó de quánlì. Měitiān dū zhìshǎo fùchū shí fēnzhōng xiǎng xiǎng zìjǐ yào shénme? Zhōumò gāi qù nǎ jiā wēnquán yuàn? Àimǎshì bāo háishì dí'ào bāo gèng héshì? Chuān zhè jiàn yīfú, yīnggāi dài kè lǐsī tí•lǔ bù tuō xié háishì fèi liè luō•ruì qiáo xié?",
    "vietnamese": "Biết chiều chuộng bản thân cũng là một môn nghệ thuật, và người biết chiều chuộng bản thân cũng là một người nghệ sĩ. Hãy thôi tự mua cho mình mấy bộ đồ chợ rồi chắt bóp từng đồng để sắm cho ông chồng bộ vest hàng hiệu hay tặng đứa con chiếc điện thoại đời mới nhất nữa đi. Đừng tự tay tước bỏ quyền hưởng thụ cuộc sống này của chính mình, phụ nữ ạ. Dành ít nhất 10 phút mỗi ngày để nghĩ xem nên mua sắm gì cho mình? Nên đi spa ở đâu vào cuối tuần? Túi Hermes hay Dior thì hợp với mình hơn? Mình nên đi đôi giày Christian Louboutin hay Rocher Vivier để hợp với bộ đầm này?",
    "english": "Pampering oneself is an art, and the person who pampers oneself is one person. Never buy an expensive suit for your husband, give your children a fashionable mobile phone, and only buy an ordinary piece of clothing for yourself. Women, you cannot take away your right to enjoy life. Spend at least ten minutes every day thinking about what you want? Which hot spring resort should I go to on the weekend? Is a Hermès bag or a Dior bag more suitable? Should I wear Christian Louboutin shoes or Ferrero Rovers shoes with this dress?"
  },
  {
    "id": 91,
    "title": "Hãy là người phụ nữ thông minh “ngây ngô nhất”.",
    "chinese_simp": "女人，不能太傻，因为会被别人瞧不起。但也不能太聪明，因为聪明反被聪明害。那该怎么办？要做一个最愚蠢的聪明者。有些东西，就算你已经明了透彻，也要装出不明白的样子，不必要就别说出来，內心自有打算就好了。",
    "chinese_trad": "女人，不能太傻，因為會被別人瞧不起。但也不能太聰明，因為聰明反被聰明害。那該怎麼辦？要做一個最愚蠢的聰明者。有些東西，就算你已經明了透徹，也要裝出不明白的樣子，不必要就別說出來，內心自有打算就好了。",
    "pinyin": "Nǚrén, bùnéng tài shǎ, yīnwèi huì bèi biérén qiáobùqǐ. Dàn yě bùnéng tài cōngmíng, yīnwèi cōngmíng fǎn bèi cōngmíng hài. Nà gāi zěnme bàn? Yào zuò yīgè zuì yúchǔn de cōngmíng zhě. Yǒuxiē dōngxī, jiùsuàn nǐ yǐjīng míngliǎo tòuchè, yě yào zhuāng chū bù míngbái de yàngzi, bù bìyào jiù bié shuō chūlái, nèixīn zì yǒu dǎsuàn jiù hǎole.",
    "vietnamese": "Phụ nữ không được quá ngu ngốc, ngu ngốc sẽ bị người ta khinh thường. Nhưng cũng không nên quá thông minh, thông minh lại bị thông minh hại. Vậy phụ nữ phải làm sao? Hãy làm người phụ nữ thông minh “ngây ngô nhất”. Có những khi đã hiểu, hiểu rất rõ là đằng khác, thì cũng phải giả vờ như không hiểu, không cần thiết thì không cần nói ra, chỉ cần trong lòng bạn có tính toán là được rồi.",
    "english": "Women should not be too stupid, because they will be looked down upon by others. But you can't be too smart, because being smart will only harm you. What to do? Be the stupidest smart person possible. Even if you understand some things thoroughly, you still have to pretend you don't understand them. Don't say them out unless necessary. Just make your own plans in your heart."
  },
  {
    "id": 92,
    "title": "Nếu ở hiện tại không phù hợp thì nên dứt khoát, con người bạn yêu ở quá khứ đã không còn thì đừng cố níu kéo.",
    "chinese_simp": "不要连续两次伤害同一个男人，好马不吃回头草，是有它的道理的。如果认真考虑过分手，那么请不要做任何舍不得的行动！",
    "chinese_trad": "不要連續兩次傷害同一個男人，好馬不吃回頭草，是有它的道理的。如果認真考慮過分手，那麼請不要做任何捨不得的行動！",
    "pinyin": "Bùyào liánxù liǎng cì shānghài tóng yīgè nánrén, hǎo mǎ bù chī huítóu cǎo, shì yǒu tā de dàolǐ de. Rúguǒ rènzhēn kǎolǜguò fèn shǒu, nàme qǐng bùyào zuò rènhé shěbudé de xíngdòng!",
    "vietnamese": "Đừng bao giờ làm tổn thương một người đàn ông liên tiếp hai lần. Người xưa có câu “Không ai có thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông”, những sự việc đã xảy ra thì sẽ không bao giờ lặp lại được cũng như việc tắm trên dòng sông đó vào thời điểm đó, không gian đó thì cũng sẽ không bao giờ lặp lại. Vì nếu có lần khác thì đã xảy ra vào thời điểm, không gian khác, quả không sai. Nếu như bạn suy nghĩ nghiêm túc về việc chia tay thì mong bạn đừng do dự nữa!",
    "english": "Don't hurt the same man twice in a row. There is a reason why a good horse never turns back. If you have seriously considered breaking up, please don't take any reluctant action!"
  },
  {
    "id": 93,
    "title": "Bạn có thể tự trở thành mặt trời đem ngày nắng đến với cuộc sống.",
    "chinese_simp": "你不能呼风唤雨，但你可以改变心情。心情不能随着天气一样的改变。不是下雨你就要难过，晴天就要开心，落叶的秋天就有离开的感觉。今天你觉得开心，涂着红色的唇膏，这样下雨也变成晴天，因为那天你就是太阳了。你不能改变世界但你可能改变自己，让今天的自己比昨天更好。",
    "chinese_trad": "你不能呼風喚雨，但你可以改變心情。心情不能隨著天氣一樣的改變。不是下雨你就要難過，晴天就要開心，落葉的秋天就有離開的感覺。今天你覺得開心，塗著紅色的唇膏，這樣下雨也變成晴天，因為那天你就是太陽了。你不能改變世界但你可能改變自己，讓今天的自己比昨天更好。",
    "pinyin": "Nǐ bùnéng hūfēnghuànyǔ, dàn nǐ kěyǐ gǎibiàn xīnqíng. Xīnqíng bùnéng suízhe tiānqì yīyàng de gǎibiàn. Bùshì xià yǔ nǐ jiù yào nánguò, qíngtiān jiù yào kāixīn, luòyè de qiūtiān jiù yǒu líkāi de gǎnjué. Jīntiān nǐ juédé kāixīn, túzhe hóngsè de chúngāo, zhèyàng xià yǔ yě biàn chéng qíngtiān, yīnwèi nèitiān nǐ jiùshì tàiyángle. Nǐ bùnéng gǎibiàn shìjiè dàn nǐ kěnéng gǎibiàn zìjǐ, ràng jīntiān de zìjǐ bǐ zuótiān gèng hǎo.",
    "vietnamese": "Bạn không thể thay đổi thời tiết, nhưng bạn có thể thay đổi tâm trạng. Không phải cứ trời mưa là bạn phải buồn, trời nắng thì bạn phải vui, đến mùa thu lá rụng là phải thấy tang tóc, chia ly. Hôm nay bạn yêu đời, tô cây son đỏ lên môi, bước ra ngoài đầy tự tin, như vậy kể cả ngày mưa dầm cũng trở thành ngày nắng ấm, bởi vì ngày hôm đó bạn đã là mặt trời rồi. Bạn không thể thay đổi thế giới nhưng bạn có thể thay đổi mình, để bạn của hôm nay sẽ tốt hơn bạn của hôm qua.",
    "english": "You can't change the weather, but you can change your mood. Mood cannot change like the weather. It’s not that you feel sad when it rains, you feel happy when it’s sunny, or you feel like you’re leaving when the leaves fall in autumn. Today you feel happy and put on red lipstick, so that the rain will turn into a sunny day, because you will be the sun that day. You can't change the world but you can change yourself and make yourself better today than you were yesterday."
  },
  {
    "id": 94,
    "title": "Đừng để ai có quyền chà đạp hay sỉ nhục bạn.",
    "chinese_simp": "别让别人具有糟践或贬低自己的权利，你必须爱你自己，因为你也是一个人的宝贝女孩。",
    "chinese_trad": "別讓別人具有糟踐或貶低自己的權利，你必須愛你自己，因為你也是一個人的寶貝女孩。",
    "pinyin": "Bié ràng biérén jùyǒu zāojiàn huò biǎndī zìjǐ de quánlì, nǐ bìxū ài nǐ zìjǐ, yīnwèi nǐ yěshì yīgè rén de bǎobèi nǚhái.",
    "vietnamese": "Đừng cho người khác cái quyền được chà đạp hay sỉ nhục bạn, phải biết yêu lấy mình, bởi bạn cũng là đứa con gái bảo bối quý giá của ai đó cơ mà.",
    "english": "Don't let others have the right to spoil or belittle you, you have to love yourself because you are someone's baby girl too."
  },
  {
    "id": 95,
    "title": "Hãy nhấc máy gọi điện cho bố mẹ ngay thay vì cứ ngồi đó mà đau lòng mãi vì người đàn ông nào đó.",
    "chinese_simp": "女孩子们，为什么你偏要为那些总是伤害到你的男人而昏迷了头脑呢？为什么你不拿起电话来给亲爱的爸妈打个电话向他们问好呢？",
    "chinese_trad": "女孩子們，為什麼你偏要為那些總是傷害到你的男人而昏迷了頭腦呢？為什麼你不拿起電話來給親愛的爸媽打個電話向他們問好呢？",
    "pinyin": "Nǚ háizimen, wèishéme nǐ piān yào wèi nàxiē zǒng shì shānghài dào nǐ de nánrén ér hūnmíle tóunǎo ne? Wèishéme nǐ bù ná qǐ diànhuà lái gěi qīn'ài de bà mā dǎ gè diànhuà xiàng tāmen wènhǎo ne?",
    "vietnamese": "Các cô gái ạ, thay vì mộng mị đầu óc làm con rối cho đám đàn ông sẵn sàng làm tổn thương bạn vì vài ba chuyện cỏn con ngoài kia thì hãy nhấc máy điện thoại lên mà gọi ngay cho bố mẹ yêu quý của bạn mà hỏi xem họ đã ăn cơm chưa ấy.",
    "english": "Girls, why do you have to be so obsessed with men who always hurt you? Why don't you pick up the phone and call your dear parents to say hello?"
  },
  {
    "id": 96,
    "title": "Tại sao bạn cùng người yêu cũ vẫn có thể làm bạn?",
    "chinese_simp": "如果你和你前男友能做朋友，那么，你要问自己，为什么？如果分手后还是朋友，那么只有两种可能，你们当初都只是玩玩而已，没付出彼此最真的感情，或者：必定有个人是在默默的付出无怨无悔！",
    "chinese_trad": "如果你和你前男友能做朋友，那麼，你要問自己，為什麼？如果分手後還是朋友，那麼只有兩種可能，你們當初都只是玩玩而已，沒付出彼此最真的感情，或者：必定有個人是在默默的付出無怨無悔！",
    "pinyin": "Rúguǒ nǐ hé nǐ qián nányǒu néng zuò péngyǒu, nàme, nǐ yào wèn zìjǐ, wèishéme? Rúguǒ fēnshǒu hòu háishì péngyǒu, nàme zhǐyǒu liǎng zhǒng kěnéng, nǐmen dāngchū dōu zhǐshì wán wán éryǐ, méi fùchū bǐcǐ zuì zhēn de gǎnqíng, huòzhě: Bìdìng yǒu gèrén shì zài mòmò de fùchū wú yuàn wú huǐ!",
    "vietnamese": "Nếu như bạn cùng bạn trai cũ vẫn có thể làm bạn, khi đó bạn nên hỏi chính mình “Vì sao?” Nếu như sau khi chia tay vẫn có thể làm bạn sẽ chỉ tồn tại hai khả năng, một là hai người ban đầu chỉ là đùa giỡn, không hề gửi gắm ở đối phương tình cảm chân thật, hoặc có khả năng thứ hai, nhất định có một người nguyện thầm lặng hi sinh cho người kia mà không chút oán hận.",
    "english": "If you and your ex-boyfriend can be friends, then you have to ask yourself, why? If you are still friends after breaking up, then there are only two possibilities: you were just playing for fun at the beginning and did not show your true feelings to each other, or: there must be someone who is silently giving without any regrets!"
  },
  {
    "id": 97,
    "title": "Bạn chỉ biết hi sinh cũng chưa chắc nhận lại được tình yêu bền vững.",
    "chinese_simp": "如果一个女人在最重要的几年中，投資的是一个男人，那么之后的几十年里，你将不断求着这个男人不要离开你。如果你投資的是自己，那么你会很顺利的收获真正属于你的爱情，爱情是以物质为基础的奢侈的精神享受。认准一句话：只有当自己处于一个最好的姿态，才会有好男人来爱你。",
    "chinese_trad": "如果一個女人在最重要的幾年中，投資的是一個男人，那麼之後的幾十年裡，你將不斷求著這個男人不要離開你。如果你投資的是自己，那麼你會很順利的收穫真正屬於你的愛情，愛情是以物質為基礎的奢侈的精神享受。認准一句話：只有當自己處於一個最好的姿態，才會有好男人來愛你。",
    "pinyin": "Rúguǒ yīgè nǚrén zài zuì zhòngyào de jǐ nián zhōng, tóuzī de shì yīgè nánrén, nàme zhīhòu de jǐ shí nián lǐ, nǐ jiāng bùduàn qiúzhe zhège nánrén bùyào líkāi nǐ. Rúguǒ nǐ tóuzī de shì zìjǐ, nàme nǐ huì hěn shùnlì de shōuhuò zhēnzhèng shǔyú nǐ de àiqíng, àiqíng shì yǐ wùzhí wèi jīchǔ de shēchǐ de jīngshén xiǎngshòu. Rèn zhǔn yījù huà: Zhǐyǒu dāng zìjǐ chǔyú yīgè zuì hǎo de zītài, cái huì yǒu hǎo nánrén lái ài nǐ.",
    "vietnamese": "Trong thời gian quan trọng nhất nếu như phụ nữ hao tâm tốn sức vào một người đàn ông thì trong vài chục năm sau, người phụ nữ sẽ không ngừng van xin người đàn ông đừng rời xa cô ấy. Ngược lại nếu như bạn đầu tư vào bản thân, bạn sẽ dễ dàng có được tình yêu chân thật của chính bạn, vì tình yêu lấy bản thể là nền móng cơ bản cho những hưởng thụ cao hơn về mặt tinh thần. Có thể hình dung chính xác qua câu nói: Chỉ khi bạn đang ở một tâm thế tốt nhất mới có người đàn ông tốt đến yêu bạn.",
    "english": "If a woman invests in a man during her most important years, then for decades to come, you will be begging this man not to leave you. If you invest in yourself, then you will successfully reap the love that truly belongs to you. Love is a luxurious spiritual enjoyment based on material things. One sentence to be sure of: Only when you are in the best possible position will a good man love you."
  },
  {
    "id": 98,
    "title": "Hãy kiên định và thẳng thắn từ chối người bạn không thích, chấp nhận rút lui khi người ta không thích bạn.",
    "chinese_simp": "不要因为寂寞随手抓一个男人，这对你和他都不公平，对你不喜欢的追求者要坚定拒绝。如果发短信給你喜欢的男人，他不回，不要再发。如果男人以他忙为理由，不回你的信息，不关心你，勇敢一点，自动离开，然后去爱一个爱你的人。",
    "chinese_trad": "不要因為寂寞隨手抓一個男人，這對你和他都不公平，對你不喜歡的追求者要堅定拒絕。如果發短信給你喜歡的男人，他不回，不要再發。如果男人以他忙為理由，不回你的信息，不關心你，勇敢一點，自動離開，然後去愛一個愛你的人。",
    "pinyin": "Bùyào yīnwèi jìmò suíshǒu zhuā yīgè nánrén, zhè duì nǐ hé tā dōu bù gōngpíng, duì nǐ bù xǐhuān de zhuīqiú zhě yào jiāndìng jùjué. Rúguǒ fā duǎnxìn gěi nǐ xǐhuān de nánrén, tā bù huí, bùyào zài fā. Rúguǒ nánrén yǐ tā máng wèi lǐyóu, bù huí nǐ de xìnxī, bù guānxīn nǐ, yǒnggǎn yīdiǎn, zìdòng líkāi, ránhòu qù ài yīgè ài nǐ de rén.",
    "vietnamese": "Đừng vì lý do cô đơn mà tùy tiện tìm cho mình một người con trai, như thế không công bằng với cả bạn và anh ta. Hãy kiên định từ chối người mà bạn không thích. Nếu như nhắn tin cho người con trai mà bạn thích nhưng anh ta không hồi âm thì cũng đừng nên tiếp tục như vậy nữa. Khi người con trai bạn yêu viện cớ vì bận không hồi âm tin nhắn và không quan tâm bạn được, thì khi ấy bạn hãy dũng cảm lên, chấp nhận đi yêu người yêu bạn thôi.",
    "english": "Don't just grab a man because you're lonely, it's unfair to both you and him, and firmly reject suitors you don't like. If you text a man you like and he doesn't reply, don't text him again. If a man doesn't reply to your messages and doesn't care about you because he is busy, be brave, leave voluntarily, and then love someone who loves you."
  },
  {
    "id": 99,
    "title": "Người phụ nữ có sức hút là khi…",
    "chinese_simp": "真正有魅力的女人在事业上才华尽现，懂得如何在社交中显示自己的智慧，发挥自己的才干。真正有魅力的女人在男人面前谈吐风雅，不卑不亢，将女人的美与睿智，机敏与体贴表现的淋漓尽致。真正有魅力的女人在生活中会主宰自己的命运，会调剂爱人情感，会制造浪漫情调。",
    "chinese_trad": "真正有魅力的女人在事業上才華盡現，懂得如何在社交中顯示自己的智慧，發揮自己的才幹。真正有魅力的女人在男人面前談吐風雅，不卑不亢，將女人的美與睿智，機敏與體貼表現的淋漓盡致。真正有魅力的女人在生活中會主宰自己的命運，會調劑愛人情感，會製造浪漫情調。",
    "pinyin": "Zhēnzhèng yǒu mèilì de nǚrén zài shìyè shàng cáihuá jǐn xiàn, dǒngdé rúhé zài shèjiāo zhōng xiǎnshì zìjǐ de zhìhuì, fāhuī zìjǐ de cáigàn. Zhēnzhèng yǒu mèilì de nǚrén zài nánrén miànqián tántǔ fēngyǎ, bùbēibùkàng, jiāng nǚrén dì měi yǔ ruìzhì, jīmǐn yǔ tǐtiē biǎoxiàn de línlíjìnzhì. Zhēnzhèng yǒu mèilì de nǚrén zài shēnghuó zhōng huì zhǔzǎi zìjǐ de mìngyùn, huì tiáojì àirén qínggǎn, huì zhìzào làngmàn qíngdiào.",
    "vietnamese": "Sức hút thật sự của người phụ nữ được thể hiện bởi sự giỏi giang, tháo vát trong công việc, trong xã hội họ biết cách làm như thế nào để thể hiện trí tuệ cũng như phát huy được tài năng của bản thân. Trước mặt người đàn ông, sức hút của người phụ nữ thể hiện ở sự nhìn xa trông rộng và cách nói năng lịch sự, có chừng mực, sự nhạy bén và chu đáo được thể hiện một cách tinh tế sâu sắc. Trong cuộc sống, sức hút thật sự của người phụ nữ là biết nắm giữ vận mệnh của bản thân, biết điều chỉnh tình cảm trong tình yêu và tạo ra sự lãng mạn phù hợp.",
    "english": "A truly attractive woman shows her talents in her career and knows how to show her wisdom and give full play to her talents in social interactions. A truly attractive woman talks elegantly in front of a man, is neither humble nor overbearing, and fully expresses a woman's beauty, wisdom, agility and thoughtfulness. A truly attractive woman will control her own destiny in life, adjust her lover's emotions, and create a romantic mood."
  },
  {
    "id": 100,
    "title": "Người phụ nữ thông minh sẽ biết mình cần gì, yêu người đàn ông như nào.",
    "chinese_simp": "智慧，是一种理性，一种思维方式。智慧的女人。知道自己要什么，懂得自己该做什么不该做什么。不以卖弄自己的学历和知识为荣，而是更加注重运用。智慧的女人，懂得辨别男人，不会把心血浪费在不值得的男人身上。",
    "chinese_trad": "智慧，是一種理性，一種思維方式。智慧的女人。知道自己要什麼，懂得自己該做什麼不該做什麼。不以賣弄自己的學歷和知識為榮，而是更加註重運用。智慧的女人，懂得辨別男人，不會把心血浪費在不值得的男人身上。",
    "pinyin": "Zhìhuì, shì yī zhǒng lǐxìng, yī zhǒng sīwéi fāngshì. Zhìhuì de nǚrén. Zhīdào zìjǐ yào shénme, dǒngdé zìjǐ gāi zuò shénme bù gāi zuò shénme. Bù yǐ màinòng zìjǐ de xuélì hé zhīshì wéi róng, ér shì gèngjiā zhùzhòng yùnyòng. Zhìhuì de nǚrén, dǒngdé biànbié nánrén, bù huì bǎ xīnxuè làngfèi zài bù zhídé de nánrén shēnshang.",
    "vietnamese": "Trí tuệ là một dạng của lý tính, cũng là một loại phương thức tư duy. Người phụ nữ có trí tuệ là người biết bản thân muốn làm gì, hiểu được bản thân nên làm gì và không nên làm gì. Họ không khoe khoang bằng cấp và tri thức của bản thân mà họ chú ý đến cách vận dụng kiến thức đó vào cuộc sống. Người phụ nữ có trí tuệ là người biết phân biệt đàn ông, không lãng phí tâm huyết vào người đàn ông không xứng đáng.",
    "english": "Wisdom is a kind of reason and a way of thinking. A wise woman. Know what you want, know what you should and shouldn't do. Don't be proud of showing off your academic qualifications and knowledge, but pay more attention to application. A wise woman knows how to identify men and will not waste her efforts on unworthy men."
  },
  {
    "id": 101,
    "title": "Sau cùng lại tự nhủ “đến ngày mai mọi chuyện sẽ ổn thôi”.",
    "chinese_simp": "我们女生有时候想找人说说话，于是一遍遍翻看手机里的电话簿，却不知道可以给谁发个短信或打个电话，最后还是按下了“清除”。其实很想找个人倾诉一下，却又不知从何说起，最终的最终是什么也不说，告诉自己，明天就好了。",
    "chinese_trad": "我們女生有時候想找人說說話，於是一遍遍翻看手機裡的電話簿，卻不知道可以給誰發個短信或打個電話，最後還是按下了“清除”。其實很想找個人傾訴一下，卻又不知從何說起，最終的最終是什麼也不說，告訴自己，明天就好了。",
    "pinyin": "Wǒmen nǚshēng yǒu shíhòu xiǎng zhǎo rén shuō shuōhuà, yúshì yībiàn biàn fān kàn shǒujī lǐ de diànhuà bù, què bùzhīdào kěyǐ gěi shéi fā gè duǎnxìn huò dǎ gè diànhuà, zuìhòu háishì àn xiàle “qīngchú”. Qíshí hěn xiǎng zhǎo gèrén qīngsù yīxià, què yòu bù zhī cóng hé shuō qǐ, zuìzhōng de zuìzhōng shì shénme yě bù shuō, gàosù zìjǐ, míngtiān jiù hǎole.",
    "vietnamese": "Chị em phụ nữ đôi khi lật tìm danh bạ điện thoại để tìm người nói chuyện, nhưng lại do dự không biết gửi tin nhắn hay gọi điện cho ai, cuối cùng vẫn lại ấn nút “Xóa bỏ”. Thật sự họ rất muốn tìm một người để tâm sự nhưng lại không biết bắt đầu mở lời từ đâu, đến sau cùng thì cái gì cũng không nói ra, rồi họ lại tự nhủ với bản thân: đến ngày mai sẽ ổn thôi.",
    "english": "Sometimes we girls want to find someone to talk to, so we look through the phone book on our phone over and over again, but we don’t know who we can send a text message or call, and finally press “Clear”. In fact, I really wanted to find someone to talk to, but I didn't know where to start. In the end, I just said nothing and told myself that it would be fine tomorrow."
  },
  {
    "id": 102,
    "title": "Tình yêu và nhà hùng biện",
    "chinese_simp": "爱情使所有的人变成雄辩家。",
    "chinese_trad": "愛情使所有的人變成雄辯家。",
    "pinyin": "Àiqíng shǐ suǒyǒu de rén biàn chéng xióngbiàn jiā.",
    "vietnamese": "Tình yêu khiến cho tất cả mọi người trở thành những nhà hùng biện",
    "english": "Love makes all men orators."
  },
  {
    "id": 103,
    "title": "Tình yêu chân thật giống như hồn ma",
    "chinese_simp": "真正的爱情就像鬼魂一样：人人谈论它，却很少人见到过",
    "chinese_trad": "真正的愛情就像鬼魂一樣：人人談論它，卻很少人見到過",
    "pinyin": "Zhēnzhèng de àiqíng jiù xiàng guǐhún yīyàng: Rén rén tánlùn tā, què hěn shǎo rén jiàn dàoguò.",
    "vietnamese": "Tình yêu chân thật giống như hồn ma, mọi người luôn bàn luận về nó, nhưng rất ít người nhìn thấy được nó.",
    "english": "True love is like a ghost: everyone talks about it, but few see it"
  },
  {
    "id": 104,
    "title": "Yêu là giấu vào lòng muôn sóng cuộn trào",
    "chinese_simp": "爱是一种埋在心里的翻江倒海，是不可以用任何的喜欢来代替，是一种力量！",
    "chinese_trad": "愛是一種埋在心裡的翻江倒海，是不可以用任何的喜歡來代替，是一種力量！",
    "pinyin": "Ài shì yīzhǒng mái zài xīnlǐ de fānjiāngdǎohǎi, shì bù kěyǐ yòng rènhé de xǐhuān lái dàitì, shì yīzhǒng lìliàng!",
    "vietnamese": "Yêu là giấu vào lòng muôn sóng cuộn trào, là không thể dùng bất cứ kiểu thích nào thay thế được, là sức mạnh!",
    "english": "Love is a kind of overwhelming feeling buried in the heart. It cannot be replaced by any kind of liking. It is a kind of power!"
  },
  {
    "id": 105,
    "title": "Niềm vui và sự đau khổ",
    "chinese_simp": "当你快乐时，你要想这快乐不是永恒的。当你痛苦时，你要想这痛苦也不是永恒的。",
    "chinese_trad": "愛是一種埋在心裡的翻江倒海，是不可以用任何的喜歡來代替，是一種力量！",
    "pinyin": "Dāng nǐ kuàilè shí, nǐ yào xiǎng zhè kuàilè bùshì yǒnghéng de. Dāng nǐ tòngkǔ shí, nǐ yào xiǎng zhè tòngkǔ yě bùshì yǒnghéng de.",
    "vietnamese": "Khi bạn vui, phải nghĩ rằng niềm vui này không phải là vĩnh hằng. Khi bạn đau khổ, bạn hãy nghĩ rằng nỗi đau này cũng không trường tồn.",
    "english": "When you are happy, you have to think that this happiness is not eternal. When you are in pain, you have to think that the pain is not eternal."
  },
  {
    "id": 106,
    "title": "Tâm vững và sự phiền não",
    "chinese_simp": "如果你不给自己烦恼，别人也永远不可能给你烦恼。因为你自己的内心，你放不下。",
    "chinese_trad": "如果你不给自己烦恼，别人也永远不可能给你烦恼。因为你自己的内心，你放不下。",
    "pinyin": "Rúguǒ nǐ bù jǐ zìjǐ fánnǎo, biérén yě yǒngyuǎn bù kěnéng gěi nǐ fánnǎo. Yīnwèi nǐ zìjǐ de nèixīn, nǐ fàng bùxià.",
    "vietnamese": "Nếu bạn không muốn rước phiền não vào mình thì người khác cũng không cách nào gây phiền não cho bạn. Vì khi tâm bạn vững vàng thì tuyệt đối không thể bị ảnh hưởng mà phiền muộn.",
    "english": "If you don't trouble yourself, others will never trouble you. Because you can’t let go of your own heart."
  },
  {
    "id": 107,
    "title": "Khoan dung và lượng thứ",
    "chinese_simp": "你永远要宽恕众生，不论他有多坏，甚至他伤害过你，你一定要放下，才能得到真正的快乐。",
    "chinese_trad": "你永遠要寬恕眾生，不論他有多壞，甚至他傷害過你，你一定要放下，才能得到真正的快樂。",
    "pinyin": "Nǐ yǒngyuǎn yào kuānshù zhòngshēng, bùlùn tā yǒu duō huài, shènzhì tā shānghàiguò nǐ, nǐ yīdìng yào fàngxià, cáinéng dédào zhēnzhèng de kuàilè.",
    "vietnamese": "Bạn phải luôn mở lòng khoan dung lượng thứ cho chúng sanh, cho dù họ xấu bao nhiêu, thậm chí họ đã làm tổn thương bạn, bạn phải buông bỏ, mới có được niềm vui đích thực.",
    "english": "You must always forgive all living beings, no matter how bad they are, or even if they have hurt you, you must let go in order to gain true happiness."
  },
  {
    "id": 108,
    "title": "Phụ nữ thông minh và Đàn bà ngu dại",
    "chinese_simp": "聪明的女人会嫁给爱她的男人做老婆；愚蠢的女人会嫁给她爱的男人做老婆。",
    "chinese_trad": "聰明的女人會嫁給愛她的男人做老婆；愚蠢的女人會嫁給她愛的男人做老婆。",
    "pinyin": "Cōngmíng de nǚrén huì jià gěi ài tā de nánrén zuò lǎopó; yúchǔn de nǚrén huì jià gěi tā ài de nánrén zuò lǎopó.",
    "vietnamese": "Người Phụ nữ thông minh sẽ gả mình cho một người Đàn ông YÊU MÌNH để làm vợ; ngược lại, người Đàn bà ngu dại sẽ gả mình cho một người Đàn ông MÌNH YÊU để làm vợ.",
    "english": "A smart woman will marry a man who loves her as a wife; a stupid woman will marry a man she loves as a wife."
  },
  {
    "id": 109,
    "title": "Cuộc sống như một chuyến du lịch",
    "chinese_simp": "人生就像一场旅行，不必再乎目的地．在乎的，是沿途的风景以及看风景的心情",
    "chinese_trad": "人生就像一場旅行，不必再乎目的地．在乎的，是沿途的風景以及看風景的心情",
    "pinyin": "Rénshēng jiù xiàng yīchǎng lǚxíng, bùbì zàihū mùdì de. Zài hū de, shì yántú de fēngjǐng yǐjí kàn fēngjǐng de xīnqíng",
    "vietnamese": "Cuộc sống cũng như một chuyến du lịch: Không cần phải quan tâm những địa điểm của cuộc hành trình. Quan trọng là phong cảnh trong chuyến du ngoạn đó ra sao và tâm trạng của bạn khi ngắm cảnh đẹp đó.",
    "english": "Life is like a journey, no matter the destination. What I care about is the scenery along the way and my mood when watching the scenery."
  },
  {
    "id": 110,
    "title": "Sự quan tâm",
    "chinese_simp": "有时候，“一句简单的“晚安”，胜过千万句“我爱你”。其实人住住在乎的不是那句话，而是说这句话的那个人。",
    "chinese_trad": "有時候，“一句簡單的“晚安”，勝過千萬句“我愛你”。其實人住住在乎的不是那句話，而是說這句話的那個人。",
    "pinyin": "Yǒu shíhòu,“yījù jiǎndān de “wǎn'ān”, shèngguò qiān wàn jù “wǒ ài nǐ”. Qíshí rén zhù zhù zàihū de bùshì nà jù huà, ér shì shuō zhè jù huà dì nà gèrén.",
    "vietnamese": "Có những lúc chỉ một câu nói “Em ngủ ngon nhé!” còn hơn trăm ngàn câu nói “Anh yêu em “. Thật ra điều chúng ta quan tâm không phải là câu nói mà chính là người nói câu nói đó!",
    "english": "Sometimes, a simple \"good night\" is better than thousands of \"I love you\". In fact, what people care about is not that sentence, but the person who says it."
  },
  {
    "id": 111,
    "title": "Sự trưởng thành",
    "chinese_simp": "有些事，做了才知道。有些事，做错了才知道。有些事，长大了才知道。",
    "chinese_trad": "有些事，做了才知道。有些事，做錯了才知道。有些事，長大了才知道。",
    "pinyin": "Yǒuxiē shì, zuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zuò cuòle cái zhīdào. Yǒuxiē shì, zhǎngdàle cái zhīdào.",
    "vietnamese": "Có những việc phải làm rồi ta mới biết, có những chuyện làm sai rồi ta mới nhận ra và có những điều phải trưởng thành rồi ta mới hiểu.",
    "english": "Some things can only be known after doing them. There are some things that you only know when you do them wrong. Some things you only know when you grow up."
  },
  {
    "id": 112,
    "title": "Tình yêu và dũng khí",
    "chinese_simp": "爱情是一朵生长在悬崖峭壁边缘上的花，想摘取就必须要有勇气。",
    "chinese_trad": "愛情是一朵生長在懸崖峭壁邊緣上的花，想摘取就必須要有勇氣。",
    "pinyin": "Àiqíng shì yī duǒ shēngzhǎng zài xuányá qiàobì biānyuán shàng de huā, xiǎng zhāi qǔ jiù bìxū yào yǒu yǒngqì.",
    "vietnamese": "Tình yêu là một đóa hoa cheo leo trên vách núi, muốn hái xuống cần phải có dũng khí.",
    "english": "Love is a flower growing on the edge of a cliff. If you want to pick it, you must have courage."
  },
  {
    "id": 113,
    "title": "Đời người",
    "chinese_simp": "人生便是如此，你会用一秒钟撞上一个人，用一分钟注意这个人，用一小时勾搭这个人，用一天爱上这个人，最后的结局是，用一生来遗忘这个人。",
    "chinese_trad": "人生便是如此，你會用一秒鐘撞上一個人，用一分鐘注意這個人，用一小時勾搭這個人，用一天愛上這個人，最後的結局是，用一生來遺忘這個人。",
    "pinyin": "Rénshēng biàn shì rúcǐ, nǐ huì yòng yī miǎo zhōng zhuàng shàng yīgè rén, yòng yī fēnzhōng zhùyì zhège rén, yòng yī xiǎoshí gōudā zhège rén, yòng yītiān ài shàng zhège rén, zuìhòu de jiéjú shì, yòng yīshēng lái yíwàng zhège rén.",
    "vietnamese": "Đời người chính là như vậy: Bạn mất một giây để chạm phải một người, mất một phút để chú ý tới người đó, mất một giờ để làm quen, mất một ngày để yêu nhau rồi rốt cuộc sau cùng phải dùng cả đời để lãng quên.",
    "english": "Life is like this. It takes you a second to bump into someone, a minute to pay attention to this person, an hour to hook up with this person, a day to fall in love with this person, and in the end, it takes a lifetime to forget this person."
  },
  {
    "id": 114,
    "title": "Buồn đau và những giọt nước mắt",
    "chinese_simp": "如果悲伤不能省略，那么至少，请让我牢牢的记住每一滴泪水，再让我用全部的泪水洗去带给我悲伤的那个元素，哪怕回忆中会有伤痕！",
    "chinese_trad": "如果悲傷不能省略，那麼至少，請讓我牢牢的記住每一滴淚水，再讓我用全部的淚水洗去帶給我悲傷的那個元素，哪怕回憶中會有傷痕！",
    "pinyin": "Rúguǒ bēishāng bùnéng shěnglüè, nàme zhìshǎo, qǐng ràng wǒ láo láo de jì zhù měi yīdī lèishuǐ, zài ràng wǒ yòng quánbù de lèishuǐ xǐ qù dài gěi wǒ bēishāng dì nàgè yuánsù, nǎpà huíyì zhōng huì yǒu shānghén! Rúguǒ bēishāng bùnéng shěnglüè, nàme zhìshǎo, qǐng ràng wǒ láo láo de jì zhù měi yīdī lèishuǐ, zài ràng wǒ yòng quánbù de lèishuǐ xǐ qù dài gěi wǒ bēishāng dì nàgè yuánsù, nǎpà huíyì zhōng huì yǒu shānghén",
    "vietnamese": "Nếu buồn đau không thể bỏ qua thì chí ít hãy để ta nhớ kỹ từng giọt nước mắt, hãy cho ta dùng những giọt nước mắt đó rửa sạch thứ đau thương kia đi, rửa sạch những ký ức in hằn thương đâu và không thiếu những vết sẹo.",
    "english": "If sadness cannot be omitted, then at least, please let me remember every drop of tears firmly, and then let me use all the tears to wash away the element that brings me sadness, even if there are scars in the memories!"
  },
  {
    "id": 115,
    "title": "Tình duyên, đau lòng và thời gian",
    "chinese_simp": "一段不被接受的爱情，需要的不是伤心，而是时间，一段可以用来遗忘的时间。一颗被深深伤了的心，需要的不是同情，而是明白。",
    "chinese_trad": "一段不被接受的愛情，需要的不是傷心，而是時間，一段可以用來遺忘的時間。一顆被深深傷了的心，需要的不是同情，而是明白。",
    "pinyin": "Yīduàn bù bèi jiēshòu de àiqíng, xūyào de bùshì shāngxīn, ér shì shíjiān, yīduàn kěyǐ yòng lái yíwàng de shíjiān. Yī kē bèi shēn shēn shāngle de xīn, xūyào de bùshì tóngqíng, ér shì míngbái.",
    "vietnamese": "Một đoạn tình duyên không được chấp nhận, điều cần thiết không phải đau lòng mà là cần thời gian. Có thể dùng thời gian để quên đi tất cả. Một trái tim bị tổn thương sâu sắc không phải cần sự cảm thông mà là cần được thấu hiểu.",
    "english": "What a love that is not accepted requires is not sadness, but time, a period of time that can be used to forget. A deeply wounded heart needs not sympathy, but understanding."
  },
  {
    "id": 116,
    "title": "Sự kỳ lạ của tình yêu",
    "chinese_simp": "爱情将两个人由陌生变成熟悉，又由熟悉变成陌生。爱情正是一个将一对陌生人变成情侣，又将一对情侣变成陌生人的游戏。",
    "chinese_trad": "愛情將兩個人由陌生變成熟悉，又由熟悉變成陌生。愛情正是一個將一對陌生人變成情侶，又將一對情侶變成陌生人的遊戲。",
    "pinyin": "Àiqíng jiāng liǎng gèrén yóu mòshēng biàn chéng shúxī, yòu yóu shúxī biàn chéng mòshēng. Àiqíng zhèng shì yīgè jiāng yī duì mòshēng rén biàn chéng qínglǚ, yòu jiāng yī duì qínglǚ biàn chéng mòshēng rén de yóuxì.",
    "vietnamese": "Tình yêu khiến hai người xa lạ trở thành thân thuộc và khiến người thân thuộc trở thành xa lạ. Tình yêu chính là thứ gắn một đôi không quen biết thành một cặp, và cũng biến cặp tình nhân trở thành trò đùa của người lạ.",
    "english": "Love changes two people from strangers to familiarity, and from familiarity to strangers. Love is a game that turns a pair of strangers into lovers, and a pair of lovers into strangers."
  },
  {
    "id": 117,
    "title": "Dần dần bạn sẽ nhận ra",
    "chinese_simp": "渐渐明白了，太在乎一个人往往会伤害自己。渐渐明白了，很多爱情是可遇而不可求的。渐渐明白了，很多东西只能拥有一次，放手了也就意味着失去。渐渐明白了，最在乎的那个人，往往是最容易让你流泪的。渐渐明白了，真心对一个人是不需要回报的。一件事你期望的高了，你就输了。一份请你付出得多了，你就累了。一个人你等得久了你就痛了。",
    "chinese_trad": "漸漸明白了，太在乎一個人往往會傷害自己。漸漸明白了，很多愛情是可遇而不可求的。漸漸明白了，很多東西只能擁有一次，放手了也就意味著失去。漸漸明白了，最在乎的那個人，往往是最容易讓你流淚的。漸漸明白了，真心對一個人是不需要回報的。一件事你期望的高了，你就輸了。一份請你付出得多了，你就累了。一個人你等得久了你就痛了。",
    "pinyin": "Jiànjiàn míngbáile, tài zàihū yīgè rén wǎngwǎng huì shānghài zìjǐ. Jiànjiàn míngbáile, hěnduō àiqíng shì kě yù ér bùkě qiú de. Jiànjiàn míngbáile, hěnduō dōngxī zhǐ néng yǒngyǒu yīcì, fàngshǒule yě jiù yìwèizhe shīqù. Jiànjiàn míngbáile, zuì zàihū dì nàgè rén, wǎngwǎng shì zuì róngyì ràng nǐ liúlèi de. Jiànjiàn míngbáile, zhēnxīn duì yīgè rén shì bù xūyào huíbào de. Yī jiàn shì nǐ qīwàng de gāole, nǐ jiù shūle. Yī fèn qǐng nǐ fùchū dé duōle, nǐ jiù lèile. Yīgè rén nǐ děng dé jiǔle nǐ jiù tòngle。",
    "vietnamese": "Dần dần nhận ra: Quá quan tâm một người sẽ thường tự làm tổn thương mình. Dần nhận ra: Chuyện tình cảm có thể gặp chứ không thể cầu. Dần hiểu ra: Có rất nhiều thứ chỉ có được một lần, buông tay ra cũng có nghĩa là mất. Dần nhận ra: Người mà ta quan tâm nhất thường lại là người dễ dàng làm ta rơi lệ. Dần nhận ra: Thật lòng với một người là không cần hồi báo. Có một điều bạn kỳ vọng thật nhiều bạn vẫn thua cuộc. Tình yêu, cho đi nhiều hơn thì bạn mệt mỏi. Chờ đợi một người quá lâu thì bạn sẽ khổ đau.",
    "english": "Gradually I understand that caring too much about someone will often hurt yourself. Gradually I understand that a lot of love is something that can only be met but cannot be sought. Gradually I understand that many things can only be owned once, and letting go means losing. Gradually I understand that the person you care about the most is often the one who is most likely to make you cry. Gradually I understood that there is no need to repay someone sincerely. If you expect too much from something, you will lose. If you pay too much for one serving, you will be tired. If you wait too long for someone, it will hurt."
  },
  {
    "id": 118,
    "title": "Hồi ức tuổi thanh xuân",
    "chinese_simp": "\"没有人哭，没有人懊恼，没有人故意喝醉。只有满地的祝福与胡闹。一场名为青春的潮水淹没了我们。浪退时，浑身湿透的我们一起坐在沙滩上，看着我们最喜爱的女孩子用力挥舞的双手，幸福踏向人生的另一端。”",
    "chinese_trad": "\"沒有人哭，沒有人懊惱，沒有人故意喝醉。只有滿地的祝福與胡鬧。一場名為青春的潮水淹沒了我們。浪退時，渾身濕透的我們一起坐在沙灘上，看著我們最喜愛的女孩子用力揮舞的雙手，幸福踏向人生的另一端。 “",
    "pinyin": "\"Méiyǒu rén kū, méiyǒu rén àonǎo, méiyǒu rén gùyì hē zuì. Zhǐyǒu mǎn dì de zhùfú yǔ húnào. Yīchǎng míng wèi qīngchūn de cháoshuǐ yānmòle wǒmen. Làng tuì shí, húnshēn shī tòu de wǒmen yīqǐ zuò zài shātān shàng, kànzhe wǒmen zuì xǐ'ài de nǚ háizi yònglì huīwǔ de shuāng shǒu, xìngfú tà xiàng rénshēng de lìng yīduān. \"",
    "vietnamese": "\"Không ai khóc, không ai buồn bã, không ai cố ý uống say. Chỉ dạt dào những lời chúc phúc và trò quậy phá tung trời. Một dòng nước triều gọi là “tuổi trẻ” nhấn chìm tất cả chúng tôi. Khi con sóng rút về, một đám mình mẫy ướt sũng ngồi trên bờ cát, nhìn cô gái chúng tôi yêu quý nhất đang vẫy mạnh hai cánh tay, hạnh phúc bước lên một chặng khác trong con đường đời.\"",
    "english": "\"No one cried, no one was upset, and no one was deliberately drunk. There were only blessings and nonsense all over the floor. A tide called youth drowned us. When the wave receded, we sat on the beach together soaked in water, watching the hands of our favorite girl waving vigorously, and happily marched to the other end of life.\""
  },
  {
    "id": 119,
    "title": "Thanh xuân yên bình",
    "chinese_simp": "\"我们不能做到青春活得不留遗憾，但要做到在青春里活得心安",
    "chinese_trad": "“我們不能做到青春活得不留遺憾，但要做到在青春里活得心安",
    "pinyin": "Wǒmen bùnéng zuò dào qīngchūn huó dé bù liú yíhàn, dàn yào zuò dào zài qīngchūn lǐ huó dé xīn'ān.",
    "vietnamese": "Chúng ta không thể khiến cho thời thanh xuân sống mà không có hối tiếc, nhưng có thể khiến cho sống trong thanh xuân thật yên bình.",
    "english": "\"We cannot live our youth without regrets, but we must live with peace of mind in our youth."
  },
  {
    "id": 120,
    "title": "Bữa tiệc của thanh xuân",
    "chinese_simp": "短暂的狂欢，以为一生绵延。漫长的告别是青春盛宴。",
    "chinese_trad": "短暫的狂歡，以為一生綿延。漫長的告別是青春盛宴。",
    "pinyin": "Duǎnzàn de kuánghuān, yǐwéi yīshēng miányán. Màncháng de gàobié shì qīngchūn shèngyàn.",
    "vietnamese": "Lễ hội thoáng qua, tưởng rằng kéo dài mãi. Sự chia tay đằng đẵng lại là bữa tiệc lớn của thanh xuân.",
    "english": "A short carnival, thought it lasted a lifetime. The long farewell is the feast of youth."
  },
  {
    "id": 121,
    "title": "Bám rễ cho sự trưởng thành",
    "chinese_simp": "你所做的事情，也许暂时看不到成功，但不要灰心，你不是没有成长，而是 在扎根。",
    "chinese_trad": "你所做的事情，也許暫時看不到成功，但不要灰心，你不是沒有成長，而是 在紮根。",
    "pinyin": "Nǐ suǒ zuò de shìqíng, yěxǔ zhànshí kàn bù dào chénggōng, dàn bùyào huīxīn, nǐ bùshì méiyǒu chéngzhǎng, ér shì zài zhāgēn.",
    "vietnamese": "Những điều mà bạn đang làm có lẽ tạm thời không thành công nhưng đừng nản chí: Bạn không phải không trưởng thành, mà là đang bám rễ để chuẩn bị trưởng thành mà thôi.",
    "english": "You may not see success in what you do for the time being, but don’t be discouraged. It’s not that you’re not growing, you’re taking root."
  },
  {
    "id": 122,
    "title": "Thanh xuân gắn liền với sự học",
    "chinese_simp": "学历代表过去，学习能力才代表将来。",
    "chinese_trad": "學歷代表過去，學習能力才代表將來。",
    "pinyin": "Xuélì dàibiǎo guòqù, xuéxí nénglì cái dàibiǎo jiānglái.",
    "vietnamese": "Quá trình học chỉ đại diện cho quá khứ, năng lực học tập mới đại diện cho tương lai.",
    "english": "Academic qualifications represent the past, while learning ability represents the future."
  },
  {
    "id": 123,
    "title": "Thanh xuân ngắn lắm…",
    "chinese_simp": "青春真的很单薄，什么都很轻，风一吹，我们就走散了。",
    "chinese_trad": "青春真的很單薄，什麼都很輕，風一吹，我們就走散了。",
    "pinyin": "Qīngchūn zhēn de hěn dānbó, shénme dōu hěn qīng, fēng yī chuī, wǒmen jiù zǒu sànle.",
    "vietnamese": "Thanh xuân thật sự rất ít ỏi, cái gì cũng đều rất mỏng manh, gió thổi một cái, chúng tôi liền phân tán mỗi người mỗi phương rồi.",
    "english": "Youth is really very thin and everything is very light. When the wind blows, we will be separated."
  }
]