[
  {
    "id": 1,
    "word_num": 1,
    "word_simp": "我们",
    "word_trad": "我們",
    "pinyin": "wǒmen",
    "boi": "ủa mân",
    "han_viet": "Ngã Môn",
    "meaning_vi": "chúng ta",
    "meaning_en": "we",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们迟到了",
      "chinese_trad": "我们迟到了",
      "pinyin": "Wǒmen chídàole",
      "boi": "ủa mân chứ tao lợ",
      "vietnamese": "Chúng ta muộn rồi",
      "english": "We're late"
    }
  },
  {
    "id": 2,
    "word_num": 2,
    "word_simp": "什么",
    "word_trad": "什麼",
    "pinyin": "shénme",
    "boi": "sấn mơ",
    "han_viet": "Thập Ma",
    "meaning_vi": "cái gì",
    "meaning_en": "what",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要买什么？",
      "chinese_trad": "你要買什麼？",
      "pinyin": "Nǐ yāomǎi shénme?",
      "boi": "nỉ dao mải sấn mơ?",
      "vietnamese": "Bạn muốn mua cái gì?",
      "english": "What are you going to buy?"
    }
  },
  {
    "id": 3,
    "word_num": 3,
    "word_simp": "知道",
    "word_trad": "知道",
    "pinyin": "zhīdào",
    "boi": "chư tao",
    "han_viet": "Tri Đạo",
    "meaning_vi": "biết",
    "meaning_en": "know",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我知道了!",
      "chinese_trad": "我知道了!",
      "pinyin": "Wǒ zhīdàole!",
      "boi": "ủa chư tao lợ!",
      "vietnamese": "Tôi biết rồi!",
      "english": "I know!"
    }
  },
  {
    "id": 4,
    "word_num": 4,
    "word_simp": "他们",
    "word_trad": "他們",
    "pinyin": "tāmen",
    "boi": "tha mân",
    "han_viet": "Tha Môn",
    "meaning_vi": "họ",
    "meaning_en": "they",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们都走了",
      "chinese_trad": "他們都走了",
      "pinyin": "Tāmen dōu zǒule",
      "boi": "tha mân tâu chẩu lợ",
      "vietnamese": "Họ đều đi rồi",
      "english": "They're all gone"
    }
  },
  {
    "id": 5,
    "word_num": 5,
    "word_simp": "一个",
    "word_trad": "一個",
    "pinyin": "yīgè",
    "boi": "í cưa",
    "han_viet": "Nhất Cá",
    "meaning_vi": "một cái",
    "meaning_en": "one",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你买一个吧!",
      "chinese_trad": "你買一個吧!",
      "pinyin": "Nǐ mǎi yīgè ba!",
      "boi": "ní mải í cưa ba!",
      "vietnamese": "Bạn mua một cái đi!",
      "english": "You buy one!"
    }
  },
  {
    "id": 6,
    "word_num": 6,
    "word_simp": "你们",
    "word_trad": "你們",
    "pinyin": "nǐmen",
    "boi": "nỉ mân",
    "han_viet": "Nễ Môn",
    "meaning_vi": "các bạn",
    "meaning_en": "you guys",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们去哪儿？",
      "chinese_trad": "你們去哪兒？",
      "pinyin": "Nǐmen qù nǎ'er?",
      "boi": "nỉ mân chuy nả ơ?",
      "vietnamese": "Các bạn đang đi đâu vậy?",
      "english": "Where are you going?"
    }
  },
  {
    "id": 7,
    "word_num": 7,
    "word_simp": "没有",
    "word_trad": "沒有",
    "pinyin": "méiyǒu",
    "boi": "mấy dẩu",
    "han_viet": "Một Hữu",
    "meaning_vi": "không có",
    "meaning_en": "do not have",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没有钱",
      "chinese_trad": "我沒有錢",
      "pinyin": "Wǒ méiyǒu qián",
      "boi": "ủa mấy dẩu chén",
      "vietnamese": "Tôi không có tiền",
      "english": "I don't have any money"
    }
  },
  {
    "id": 8,
    "word_num": 8,
    "word_simp": "这个",
    "word_trad": "這個",
    "pinyin": "zhège",
    "boi": "chưa cưa",
    "han_viet": "Giá Cá",
    "meaning_vi": "cái này",
    "meaning_en": "this",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个是什么？",
      "chinese_trad": "這個是什麼？",
      "pinyin": "Zhège shì shénme?",
      "boi": "chưa cưa sư sấn mơ?",
      "vietnamese": "Đây là cái gì?",
      "english": "What is this?"
    }
  },
  {
    "id": 9,
    "word_num": 9,
    "word_simp": "怎么",
    "word_trad": "怎麼",
    "pinyin": "zěnme",
    "boi": "chẩn mơ",
    "han_viet": "Chẩm Ma",
    "meaning_vi": "như nào",
    "meaning_en": "how",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你昨天怎么没来上课？",
      "chinese_trad": "你昨天怎麼沒來上課？",
      "pinyin": "Nǐ zuótiān zěnme méi lái shàngkè?",
      "boi": "nỉ chúa then chẩn mơ mấy lái sàng khưa?",
      "vietnamese": "Tại sao hôm qua bạn không đến lớp?",
      "english": "Why weren't you in class yesterday?"
    }
  },
  {
    "id": 10,
    "word_num": 10,
    "word_simp": "现在",
    "word_trad": "現在",
    "pinyin": "xiànzài",
    "boi": "xen chai",
    "han_viet": "Hiện Tại",
    "meaning_vi": "bây giờ",
    "meaning_en": "now",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他要我们现在就去",
      "chinese_trad": "他要我們現在就去",
      "pinyin": "Tā yào wǒmen xiànzài jiù qù",
      "boi": "tha dào ủa mân xèn chai chiêu chuy",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn chúng tôi đi ngay bây giờ",
      "english": "He wants us to go now"
    }
  },
  {
    "id": 11,
    "word_num": 11,
    "word_simp": "可以",
    "word_trad": "可以",
    "pinyin": "kěyǐ",
    "boi": "khứa ỉ",
    "han_viet": "Khả Dĩ",
    "meaning_vi": "có thể",
    "meaning_en": "can",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别人能做到的，你也可以",
      "chinese_trad": "別人能做到的，你也可以",
      "pinyin": "Biérén néng zuòdào de，nǐ yě kěyǐ.",
      "boi": "bía rấn nấng chua tao tợ, ní dể khứa ỉ",
      "vietnamese": "Những người khác có thể làm điều đó, bạn cũng có thể",
      "english": "If other people can do it, so can you"
    }
  },
  {
    "id": 12,
    "word_num": 12,
    "word_simp": "如果",
    "word_trad": "如果",
    "pinyin": "rúguǒ",
    "boi": "rú của",
    "han_viet": "Như Quả",
    "meaning_vi": "nếu như",
    "meaning_en": "if",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果我是你, 就接受那份工作",
      "chinese_trad": "如果我是你, 就接受那份工作",
      "pinyin": "Rúguǒ wǒ shì nǐ, jiù jiēshòu nàfèn gōngzuò.",
      "boi": "rú cúa ủa sư nỉ, chiêu chia sâu na phân cung chua",
      "vietnamese": "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận công việc đó",
      "english": "If I were you, I'd accept that job"
    }
  },
  {
    "id": 13,
    "word_num": 13,
    "word_simp": "这样",
    "word_trad": "這樣",
    "pinyin": "zhèyàng",
    "boi": "chưa dang",
    "han_viet": "Giá Dạng",
    "meaning_vi": "như này",
    "meaning_en": "like this",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "再这样下去可不行",
      "chinese_trad": "再這樣下去可不行",
      "pinyin": "Zài zhèyàng xiàqù kě bùxíng.",
      "boi": "chai chưa dang xa chuy khửa bu xính",
      "vietnamese": "Nếu bạn tiếp tục như thế này chắc sẽ không ổn",
      "english": "It really won't do to carry on like this."
    }
  },
  {
    "id": 14,
    "word_num": 14,
    "word_simp": "告诉",
    "word_trad": "告訴",
    "pinyin": "gàosù",
    "boi": "cao su",
    "han_viet": "Cáo Tố",
    "meaning_vi": "nói với",
    "meaning_en": "tell",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把真相告诉我",
      "chinese_trad": "把真相告訴我",
      "pinyin": "Bǎ zhēnxiàng gàosu wǒ",
      "boi": "bả chân xeng cao su ủa",
      "vietnamese": "Nói cho tôi biết sự thật",
      "english": "Tell us the truth"
    }
  },
  {
    "id": 15,
    "word_num": 15,
    "word_simp": "因为",
    "word_trad": "因為",
    "pinyin": "yīnwèi",
    "boi": "in uây",
    "han_viet": "Nhân Vi",
    "meaning_vi": "bởi vì",
    "meaning_en": "because",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "因为某事生气",
      "chinese_trad": "因為某事生氣",
      "pinyin": "Yīnwèi mǒushì shēngqì",
      "boi": "in uây mẩu sư sâng chi",
      "vietnamese": "Bởi vì vài lý do gì đó mà tức giận",
      "english": "Get angry of some reasons"
    }
  },
  {
    "id": 16,
    "word_num": 16,
    "word_simp": "自己",
    "word_trad": "自己",
    "pinyin": "zìjǐ",
    "boi": "chư chỉ",
    "han_viet": "Tự Kỉ",
    "meaning_vi": "tự thân",
    "meaning_en": "own",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要相信自己的能力",
      "chinese_trad": "你要相信自己的能力",
      "pinyin": "Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì",
      "boi": "nỉ dao xeng xin chư chỉ tợ nấng li",
      "vietnamese": "Bạn phải tin vào khả năng của mình",
      "english": "You must have faith in your own ability"
    }
  },
  {
    "id": 17,
    "word_num": 17,
    "word_simp": "这里",
    "word_trad": "這裡",
    "pinyin": "zhèlǐ",
    "boi": "chưa lỉ",
    "han_viet": "Giá Lí",
    "meaning_vi": "đây",
    "meaning_en": "here",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里发生了一起交通事故",
      "chinese_trad": "這裡發生了一起交通事故",
      "pinyin": "Zhèlǐ fāshēngle yìqǐ jiāotōngshìgù",
      "boi": "chưa lỉ pha sâng lợ i chỉ cheo thung sư cu",
      "vietnamese": "Có một tai nạn giao thông ở đây",
      "english": "A traffic accident happened here"
    }
  },
  {
    "id": 18,
    "word_num": 18,
    "word_simp": "但是",
    "word_trad": "但是",
    "pinyin": "dànshì",
    "boi": "tan sư",
    "han_viet": "Đản Thị",
    "meaning_vi": "nhưng",
    "meaning_en": "but",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然下雨，但是不冷",
      "chinese_trad": "雖然下雨，但是不冷",
      "pinyin": "Suīrán xiàyǔ, dànshì bùlěng",
      "boi": "suây rán xa dủy, tan sư bu lẩng",
      "vietnamese": "Trời mưa, nhưng không lạnh",
      "english": "Even though it's raining, it's not cold"
    }
  },
  {
    "id": 19,
    "word_num": 19,
    "word_simp": "时候",
    "word_trad": "時候",
    "pinyin": "shíhòu",
    "boi": "sứ hâu",
    "han_viet": "Thời Hậu",
    "meaning_vi": "lúc",
    "meaning_en": "time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你什么时候上班？",
      "chinese_trad": "你什麼時候上班？",
      "pinyin": "Nǐ shénmeshíhòu shàngbān?",
      "boi": "nỉ sấn mơ sứ hâu sang ban?",
      "vietnamese": "Khi nào bạn đi làm?",
      "english": "What time do you go to work?"
    }
  },
  {
    "id": 20,
    "word_num": 20,
    "word_simp": "已经",
    "word_trad": "已經",
    "pinyin": "yǐjīng",
    "boi": "ỉ chinh",
    "han_viet": "Dĩ Kinh",
    "meaning_vi": "đã",
    "meaning_en": "already",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "已经到深秋了",
      "chinese_trad": "已經到深秋了",
      "pinyin": "Yǐjīng dào shēnqiū le",
      "boi": "ỉ chinh tao sâng chiêu lợ",
      "vietnamese": "Đã cuối thu rồi",
      "english": "It's already late autumn"
    }
  },
  {
    "id": 21,
    "word_num": 21,
    "word_simp": "谢谢",
    "word_trad": "謝謝",
    "pinyin": "xièxie",
    "boi": "xia xia",
    "han_viet": "Tạ Tạ",
    "meaning_vi": "cảm ơn",
    "meaning_en": "thank",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不用，谢谢你",
      "chinese_trad": "不用，謝謝你",
      "pinyin": "Búyòng, xièxie nǐ",
      "boi": "bú dung, xia xia nỉ",
      "vietnamese": "Không cần, cảm ơn bạn",
      "english": "No, thanks"
    }
  },
  {
    "id": 22,
    "word_num": 22,
    "word_simp": "觉得",
    "word_trad": "覺得",
    "pinyin": "juéde",
    "boi": "chuế tợ",
    "han_viet": "Giác Đắc",
    "meaning_vi": "cảm thấy",
    "meaning_en": "feel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "觉得有点冷",
      "chinese_trad": "覺得有點冷",
      "pinyin": "Juéde yǒudiǎn lěng",
      "boi": "chuế tợ dẩu tén lẩng",
      "vietnamese": "Cảm thấy hơi lạnh",
      "english": "Feel a bit cold"
    }
  },
  {
    "id": 23,
    "word_num": 23,
    "word_simp": "这么",
    "word_trad": "這麼",
    "pinyin": "zhème",
    "boi": "chưa mơ",
    "han_viet": "Giá Ma",
    "meaning_vi": "như vậy",
    "meaning_en": "so",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天这么热",
      "chinese_trad": "今天這麼熱",
      "pinyin": "Jīntiān zhème rè",
      "boi": "chin then chưa mơ rưa",
      "vietnamese": "Hôm nay nóng như vậy",
      "english": "It's so hot today"
    }
  },
  {
    "id": 24,
    "word_num": 24,
    "word_simp": "先生",
    "word_trad": "先生",
    "pinyin": "xiānsheng",
    "boi": "xen sâng",
    "han_viet": "Tiên Sinh",
    "meaning_vi": "ngài",
    "meaning_en": "Mr",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "快坐好，先生来了！",
      "chinese_trad": "快坐好，先生來了！",
      "pinyin": "Kuài zuò hǎo, xiānsheng láile!",
      "boi": "khoai chua hảo, xen sâng lái lợ!",
      "vietnamese": "Ngồi trật tự, tiên sinh đến rồi!",
      "english": "Behave, the sir is coming!"
    }
  },
  {
    "id": 25,
    "word_num": 25,
    "word_simp": "喜欢",
    "word_trad": "喜歡",
    "pinyin": "xǐhuan",
    "boi": "xỉ hoan",
    "han_viet": "Hỉ Hoan",
    "meaning_vi": "thích",
    "meaning_en": "like",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喜欢跑步",
      "chinese_trad": "他喜歡跑步",
      "pinyin": "Tā xǐhuan pǎobù",
      "boi": "tha xỉ hoan pảo bu",
      "vietnamese": "Anh ấy thích chạy bộ",
      "english": "He likes jogging"
    }
  },
  {
    "id": 26,
    "word_num": 26,
    "word_simp": "可能",
    "word_trad": "可能",
    "pinyin": "kěnéng",
    "boi": "khửa nấng",
    "han_viet": "Khả Năng",
    "meaning_vi": "có thể",
    "meaning_en": "may",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们实现目标是可能的",
      "chinese_trad": "我們實現目標是可能的",
      "pinyin": "Wǒmen shíxiàn mùbiāo shì kěnéng de",
      "boi": "ủa mân sứ xen mu beo sư khửa nấng tợ",
      "vietnamese": "Chúng tôi có thể đạt được mục tiêu của mình",
      "english": "It's possible we'll realize our targets"
    }
  },
  {
    "id": 27,
    "word_num": 27,
    "word_simp": "需要",
    "word_trad": "需要",
    "pinyin": "xūyào",
    "boi": "xuy dao",
    "han_viet": "Nhu Yếu",
    "meaning_vi": "cần",
    "meaning_en": "need",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "常人每天需要吃一定量的水果和蔬菜",
      "chinese_trad": "常人每天需要吃一定量的水果和蔬菜",
      "pinyin": "Chángrén měitiān xūyào chī yídìngliàng de shuǐguǒ hé shūcài.",
      "boi": "cháng rấn mẩy then xuy dao chư í tinh leng tợ suấy của khứa su chai",
      "vietnamese": "Người bình thường cần ăn một lượng trái cây và rau quả mỗi ngày",
      "english": "Everyone needs to eat a certain amount of fruit and vegetables each day"
    }
  },
  {
    "id": 28,
    "word_num": 28,
    "word_simp": "是的",
    "word_trad": "是的",
    "pinyin": "shì de",
    "boi": "sư tợ",
    "han_viet": "Thị Đích",
    "meaning_vi": "vâng, có",
    "meaning_en": "yes",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我认为是的",
      "chinese_trad": "我认为是的",
      "pinyin": "Wǒ rènwéi shì de",
      "boi": "ủa rân uấy sư tợ",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ là có",
      "english": "I presume so"
    }
  },
  {
    "id": 29,
    "word_num": 29,
    "word_simp": "那么",
    "word_trad": "那麼",
    "pinyin": "nàme",
    "boi": "na mơ",
    "han_viet": "Ná Ma",
    "meaning_vi": "vậy",
    "meaning_en": "then",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不该那么相信他",
      "chinese_trad": "你不該那麼相信他",
      "pinyin": "Nǐ bù gāi nàme xiāngxìn tā",
      "boi": "nỉ bu cai na mơ xeng xin tha",
      "vietnamese": "Bạn không nên tin anh ấy quá nhiều",
      "english": "You shouldn't trust him so much"
    }
  },
  {
    "id": 30,
    "word_num": 30,
    "word_simp": "那个",
    "word_trad": "那個",
    "pinyin": "nàgè",
    "boi": "na cưa",
    "han_viet": "Ná Cá",
    "meaning_vi": "cái kia",
    "meaning_en": "that one",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个房间是我妹妹的",
      "chinese_trad": "那個房間是我妹妹的",
      "pinyin": "Nàgè fángjiān shì wǒ mèimèi de",
      "boi": "na cưa pháng chen sư ủa mây mây tợ",
      "vietnamese": "Phòng đó là của chị tôi",
      "english": "That's my sister's room"
    }
  },
  {
    "id": 31,
    "word_num": 31,
    "word_simp": "东西",
    "word_trad": "東西",
    "pinyin": "dōngxī",
    "boi": "tung xi",
    "han_viet": "Đông Tây",
    "meaning_vi": "đồ dùng",
    "meaning_en": "thing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你把东西放在这儿吧",
      "chinese_trad": "你把東西放在這兒吧",
      "pinyin": "Nǐ bǎ dōngxī fàngzàizhèr bā",
      "boi": "ní bả tung xi phang chai chưa (ơ) ba",
      "vietnamese": "Bạn đặt mọi thứ ở đây đi",
      "english": "Why don't you leave your things here"
    }
  },
  {
    "id": 32,
    "word_num": 32,
    "word_simp": "应该",
    "word_trad": "應該",
    "pinyin": "yīnggāi",
    "boi": "ing cai",
    "han_viet": "Ưng Cai",
    "meaning_vi": "nên",
    "meaning_en": "should",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他应该做的",
      "chinese_trad": "他應該做的",
      "pinyin": "Tā yīnggāi zuò de",
      "boi": "tha inh cai chua tợ",
      "vietnamese": "Anh ấy nên làm gì",
      "english": "He is supposed to do it"
    }
  },
  {
    "id": 33,
    "word_num": 33,
    "word_simp": "孩子",
    "word_trad": "孩子",
    "pinyin": "háizi",
    "boi": "hái chự",
    "han_viet": "Hài Tử",
    "meaning_vi": "con cái",
    "meaning_en": "child",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "是某人的孩子",
      "chinese_trad": "是某人的孩子",
      "pinyin": "Shì mǒu rén de háizi",
      "boi": "sư mẩu rấn hái chự",
      "vietnamese": "Là con của ai đó",
      "english": "To be born of somebody"
    }
  },
  {
    "id": 34,
    "word_num": 34,
    "word_simp": "起来",
    "word_trad": "起來",
    "pinyin": "qǐlái",
    "boi": "chỉ lái",
    "han_viet": "Khởi Lai",
    "meaning_vi": "thức dậy",
    "meaning_en": "get up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "起来吧，天都亮了",
      "chinese_trad": "起來吧，天都亮了",
      "pinyin": "Qǐlái ba, tiān dōu liàngle",
      "boi": "chỉ lái ba, then tâu leng lợ",
      "vietnamese": "Thức dậy thôi, trời sáng rồi",
      "english": "Time to get up, it's already light"
    }
  },
  {
    "id": 35,
    "word_num": 35,
    "word_simp": "所以",
    "word_trad": "所以",
    "pinyin": "suǒyǐ",
    "boi": "súa ỉ",
    "han_viet": "Sở Dĩ",
    "meaning_vi": "cho nên",
    "meaning_en": "and so",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "起风了，所以我决定回去",
      "chinese_trad": "起風了，所以我決定回去",
      "pinyin": "Qǐ fēng le, suǒyǐ wǒ juédìng huíqù.",
      "boi": "chỉ phâng lợ, súa ỉ ủa chuế tinh khuấy chuy",
      "vietnamese": "Trời lộng gió, nên tôi quyết định quay về",
      "english": "The wind had set in, so I decided to go back"
    }
  },
  {
    "id": 36,
    "word_num": 36,
    "word_simp": "这些",
    "word_trad": "這些",
    "pinyin": "zhèxiē",
    "boi": "chưa xia",
    "han_viet": "Giá Ta",
    "meaning_vi": "cái này",
    "meaning_en": "these ones",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些是谁的？",
      "chinese_trad": "這些是誰的？",
      "pinyin": "Zhèxiē shì shuí de？",
      "boi": "chưa xia sư suấy tợ?",
      "vietnamese": "Những cái này của ai?",
      "english": "Whose are these?"
    }
  },
  {
    "id": 37,
    "word_num": 37,
    "word_simp": "还有",
    "word_trad": "還有",
    "pinyin": "háiyǒu",
    "boi": "hái dẩu",
    "han_viet": "Hoàn Hữu",
    "meaning_vi": "còn có",
    "meaning_en": "still have",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "还有酒吗？",
      "chinese_trad": "還有酒嗎？",
      "pinyin": "Háiyǒu jiǔ ma？",
      "boi": "hái dấu chiểu ma?",
      "vietnamese": "Còn rượu không?",
      "english": "Is there any more wine?"
    }
  },
  {
    "id": 38,
    "word_num": 38,
    "word_simp": "问题",
    "word_trad": "問題",
    "pinyin": "wèntí",
    "boi": "uân thí",
    "han_viet": "Vấn Đề",
    "meaning_vi": "vấn đề",
    "meaning_en": "problem",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的电脑出问题了",
      "chinese_trad": "我的電腦出問題了",
      "pinyin": "Wǒ de diànnǎo chū wèntí le",
      "boi": "ủa tợ ten nảo chu uân thí lợ",
      "vietnamese": "Máy tính của tôi có vấn đề rồi",
      "english": "There's something wrong with my computer"
    }
  },
  {
    "id": 39,
    "word_num": 39,
    "word_simp": "一起",
    "word_trad": "一起",
    "pinyin": "yìqǐ",
    "boi": "i chỉ",
    "han_viet": "Nhất Khởi",
    "meaning_vi": "cùng nhau",
    "meaning_en": "together",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们别在一起了",
      "chinese_trad": "咱們別在一起了",
      "pinyin": "Zánmen bié zài yìqǐ le",
      "boi": "chán mân bía chai i chỉ lợ",
      "vietnamese": "Chúng ta đừng ở bên nhau nữa",
      "english": "Let's split up"
    }
  },
  {
    "id": 40,
    "word_num": 40,
    "word_simp": "开始",
    "word_trad": "開始",
    "pinyin": "kāishǐ",
    "boi": "khai sử",
    "han_viet": "Khai Thuỷ",
    "meaning_vi": "bắt đầu",
    "meaning_en": "start",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "从1月开始",
      "chinese_trad": "從1月開始",
      "pinyin": "Cóng yi yuè kāishǐ",
      "boi": "chúng i duê khai sử",
      "vietnamese": "Bắt đầu từ tháng 1",
      "english": "From January (on)"
    }
  },
  {
    "id": 41,
    "word_num": 41,
    "word_simp": "时间",
    "word_trad": "時間",
    "pinyin": "shíjiān",
    "boi": "sứ chen",
    "han_viet": "Thời Gian",
    "meaning_vi": "thời gian",
    "meaning_en": "time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "时间到了",
      "chinese_trad": "時間到了",
      "pinyin": "Shíjiān dào le",
      "boi": "sứ chen tao lợ",
      "vietnamese": "Thời gian đã hết!",
      "english": "Time's up!"
    }
  },
  {
    "id": 42,
    "word_num": 42,
    "word_simp": "工作",
    "word_trad": "工作",
    "pinyin": "gōngzuò",
    "boi": "cung chua",
    "han_viet": "Công Tác",
    "meaning_vi": "công việc",
    "meaning_en": "jobs",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想找份好工作",
      "chinese_trad": "我想找份好工作",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng zhǎofèn hǎogōngzuò",
      "boi": "ủa xéng chảo phân hảo cung chua",
      "vietnamese": "Tôi muốn tìm một công việc tốt",
      "english": "I am looking for a good job"
    }
  },
  {
    "id": 43,
    "word_num": 43,
    "word_simp": "然后",
    "word_trad": "然後",
    "pinyin": "ránhòu",
    "boi": "rán hâu",
    "han_viet": "Nhiên Hậu",
    "meaning_vi": "sau đó",
    "meaning_en": "then",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "再玩一次，然后就睡觉",
      "chinese_trad": "再玩一次，然後就睡覺",
      "pinyin": "Zài wán yícì, ránhòu jiù shuìjiào",
      "boi": "chai oán í chư, rán hâu chiêu suây cheo",
      "vietnamese": "Chơi một ván nữa rồi đi ngủ",
      "english": "One more game and then it's beddy-bye"
    }
  },
  {
    "id": 44,
    "word_num": 44,
    "word_simp": "一样",
    "word_trad": "一樣",
    "pinyin": "yíyàng",
    "boi": "í dang",
    "han_viet": "Nhất Dạng",
    "meaning_vi": "giống nhau",
    "meaning_en": "same",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "两个人成绩一样好",
      "chinese_trad": "兩個人成績一樣好",
      "pinyin": "Liǎnggè rén chéngjì yíyàng hǎo",
      "boi": "lẻng cưa rấn chấng chi í dang hảo",
      "vietnamese": "Thành tích của hai người đều tốt như nhau",
      "english": "Their results are equally good"
    }
  },
  {
    "id": 45,
    "word_num": 45,
    "word_simp": "事情",
    "word_trad": "事情",
    "pinyin": "shìqing",
    "boi": "sư chính",
    "han_viet": "Sự Tình",
    "meaning_vi": "sự việc",
    "meaning_en": "thing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "事情不会这么简单",
      "chinese_trad": "事情不會這麼簡單",
      "pinyin": "Shìqing búhuì zhème jiǎndān",
      "boi": "sư chính bú khuây chưa mơ chẻn tan",
      "vietnamese": "Sự tình sẽ không đơn giản như vậy",
      "english": "Things can't be that simple"
    }
  },
  {
    "id": 46,
    "word_num": 46,
    "word_simp": "就是",
    "word_trad": "就是",
    "pinyin": "jiùshì",
    "boi": "chiêu sư",
    "han_viet": "Tựu Thị",
    "meaning_vi": "chính là",
    "meaning_en": "is",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "无论大家怎么解释，他就是不相信",
      "chinese_trad": "無論大家怎麼解釋，他就是不相信",
      "pinyin": "Wúlùn dàjiā zěnme jiěshì, tā jiùshì bù xiāngxìn",
      "boi": "ú luân ta cha chẩn mơ chỉa sư, tha chiêu sư bu xeng xin",
      "vietnamese": "Cho dù mọi người giải thích thế nào, anh ta cũng không tin",
      "english": "No matter what everyone said, he still didn't believe them"
    }
  },
  {
    "id": 47,
    "word_num": 47,
    "word_simp": "所有",
    "word_trad": "所有",
    "pinyin": "suǒyǒu",
    "boi": "súa dẩu",
    "han_viet": "Sở Hữu",
    "meaning_vi": "tất cả, có",
    "meaning_en": "all, own",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我所有的一切",
      "chinese_trad": "我所有的一切",
      "pinyin": "Wǒ suǒyǒu de yíqiè",
      "boi": "ủa súa dẩu tợ í chia",
      "vietnamese": "Mọi thứ tôi sở hữu",
      "english": "All that I have"
    }
  },
  {
    "id": 48,
    "word_num": 48,
    "word_simp": "以下",
    "word_trad": "以下",
    "pinyin": "yǐxià",
    "boi": "ỉ xa",
    "han_viet": "Dĩ Hạ",
    "meaning_vi": "dưới đây",
    "meaning_en": "the following",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这里的气温常年在20度以下",
      "chinese_trad": "這裡的氣溫常年在20度以下",
      "pinyin": "Zhèlǐ de qìwēn chángnián zài 20 dù yǐxià",
      "boi": "chưa lỉ tợ chi uân cháng nén chai ơ sứ tu ỉ xa",
      "vietnamese": "Nhiệt độ ở đây đều dưới 20 độ quanh năm",
      "english": "The temperature here is below twenty degrees all year round"
    }
  },
  {
    "id": 49,
    "word_num": 49,
    "word_simp": "非常",
    "word_trad": "非常",
    "pinyin": "fēicháng",
    "boi": "phây cháng",
    "han_viet": "Phi Thường",
    "meaning_vi": "rất",
    "meaning_en": "very much",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你的同情让我非常感动",
      "chinese_trad": "你的同情讓我非常感動",
      "pinyin": "Nǐ de tóngqíng ràng wǒ fēicháng gǎndòng",
      "boi": "nỉ tợ thúng chính rang ủa phây cháng cản tung",
      "vietnamese": "Sự cảm thông của bạn khiến tôi rất cảm động",
      "english": "Your sympathy moved me very much"
    }
  },
  {
    "id": 50,
    "word_num": 50,
    "word_simp": "看到",
    "word_trad": "看到",
    "pinyin": "kàn dào",
    "boi": "khan tao",
    "han_viet": "Khán Đáo",
    "meaning_vi": "nhìn thấy",
    "meaning_en": "see",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你能看到些什么吗？",
      "chinese_trad": "你能看到些什麼嗎？",
      "pinyin": "Nǐ néng kàn dào xiē shénme ma?",
      "boi": "ní nấng khan tao xia sấn mơ ma?",
      "vietnamese": "Bạn có thể nhìn thấy gì không?",
      "english": "Can you see anything?"
    }
  },
  {
    "id": 51,
    "word_num": 51,
    "word_simp": "希望",
    "word_trad": "希望",
    "pinyin": "xīwàng",
    "boi": "xi oang",
    "han_viet": "Hi Vọng",
    "meaning_vi": "hi vọng",
    "meaning_en": "hope",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的病有希望了",
      "chinese_trad": "他的病有希望了",
      "pinyin": "Tā de bìng yǒu xīwàngle",
      "boi": "tha tợ binh dẩu xi oang lợ",
      "vietnamese": "Bệnh của anh có hy vọng rồi",
      "english": "There's hope he will recover"
    }
  },
  {
    "id": 52,
    "word_num": 52,
    "word_simp": "那些",
    "word_trad": "那些",
    "pinyin": "nàxiē",
    "boi": "nà xia",
    "han_viet": "Ná Ta",
    "meaning_vi": "những cái kia",
    "meaning_en": "those ones",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那些书是我的",
      "chinese_trad": "那些書是我的",
      "pinyin": "Nàxiē shū shì wǒ de",
      "boi": "na xia su sư ủa mân tợ",
      "vietnamese": "Những cuốn sách đó là của tôi",
      "english": "Those are my books"
    }
  },
  {
    "id": 53,
    "word_num": 53,
    "word_simp": "当然",
    "word_trad": "當然",
    "pinyin": "dāngrán",
    "boi": "tang rán",
    "han_viet": "Đương Nhiên",
    "meaning_vi": "đương nhiên",
    "meaning_en": "of course",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你不努力，成绩差是当然的",
      "chinese_trad": "你不努力，成績差是當然的",
      "pinyin": "Nǐ bùnǔlì, chéngjìchà shì dāngránde",
      "boi": "nỉ bu nủ li, chấng chi cha sư tang rán tợ",
      "vietnamese": "Bạn không làm việc chăm chỉ, thành tích kém là đương nhiên",
      "english": "If you don't work hard, it's only natural that you'll get low marks"
    }
  },
  {
    "id": 54,
    "word_num": 54,
    "word_simp": "也许",
    "word_trad": "也許",
    "pinyin": "Yěxǔ",
    "boi": "dế xủy",
    "han_viet": "Dã Hứa",
    "meaning_vi": "có lẽ",
    "meaning_en": "maybe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "也许她明天会到",
      "chinese_trad": "也許她明天會到",
      "pinyin": "Yěxǔ tā míngtiān huì dào",
      "boi": "dế xủy tha mính then khuây tao",
      "vietnamese": "Có lẽ cô ấy sẽ đến vào ngày mai",
      "english": "Perhaps she will arrive tomorrow"
    }
  },
  {
    "id": 55,
    "word_num": 55,
    "word_simp": "朋友",
    "word_trad": "朋友",
    "pinyin": "péngyou",
    "boi": "pấng dâu",
    "han_viet": "Bằng Hữu",
    "meaning_vi": "bạn bè",
    "meaning_en": "friend",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的一个朋友",
      "chinese_trad": "他的一個朋友",
      "pinyin": "Tā de yígè péngyou",
      "boi": "tha tợ í cưa pấng dâu",
      "vietnamese": "Một trong những người bạn của anh ấy",
      "english": "A friend of his"
    }
  },
  {
    "id": 56,
    "word_num": 56,
    "word_simp": "妈妈",
    "word_trad": "媽媽",
    "pinyin": "māma",
    "boi": "ma ma",
    "han_viet": "Ma Ma",
    "meaning_vi": "mẹ",
    "meaning_en": "mom",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是我妈妈",
      "chinese_trad": "這是我媽媽",
      "pinyin": "Zhè shì wǒ māma",
      "boi": "chưa sư ủa ma ma",
      "vietnamese": "Đây là mẹ tôi",
      "english": "This is my mother"
    }
  },
  {
    "id": 57,
    "word_num": 57,
    "word_simp": "相信",
    "word_trad": "相信",
    "pinyin": "xiāngxìn",
    "boi": "xeng xin",
    "han_viet": "Tưởng Tin",
    "meaning_vi": "tin tưởng",
    "meaning_en": "believe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不相信任何人",
      "chinese_trad": "他不相信任何人",
      "pinyin": "Tā bù xiāngxìn rènhé rén",
      "boi": "tha bu xeng xin rân khứa rấn",
      "vietnamese": "Anh ấy không tin bất cứ ai",
      "english": "He doesn't believe anyone"
    }
  },
  {
    "id": 58,
    "word_num": 58,
    "word_simp": "认为",
    "word_trad": "認為",
    "pinyin": "rènwéi",
    "boi": "rân uấy",
    "han_viet": "Nhận Vi",
    "meaning_vi": "cho rằng",
    "meaning_en": "think",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你认为这篇文章怎么样？",
      "chinese_trad": "你認為這篇文章怎麼樣？",
      "pinyin": "Nǐ rènwéi zhè piān wénzhāng zěnme yàng?",
      "boi": "nỉ rân uấy chưa pen uấn chang chẩn mơ dang?",
      "vietnamese": "Bạn nghĩ gì về bài viết này?",
      "english": "What do you think of this essay?"
    }
  },
  {
    "id": 59,
    "word_num": 59,
    "word_simp": "这儿",
    "word_trad": "這兒",
    "pinyin": "zhè'er",
    "boi": "chưa ơ",
    "han_viet": "Giá Nhi",
    "meaning_vi": "cái này",
    "meaning_en": "think",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "离这儿很远",
      "chinese_trad": "離這兒很遠",
      "pinyin": "Lí zhèer hěn yuǎn",
      "boi": "lí chưa ơ hấn doẻn",
      "vietnamese": "Cách nơi này rất xa",
      "english": "It's a long way away"
    }
  },
  {
    "id": 60,
    "word_num": 60,
    "word_simp": "今天",
    "word_trad": "今天",
    "pinyin": "jīntiān",
    "boi": "chin thiên",
    "han_viet": "Kim Thiên",
    "meaning_vi": "hôm nay",
    "meaning_en": "nowadays, today",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天是我的生日",
      "chinese_trad": "今天是我的生日",
      "pinyin": "Jīntiān shì wǒ de shēngrì",
      "boi": "chin then sư ủa tợ sâng rư",
      "vietnamese": "Hôm nay là sinh nhật tôi",
      "english": "Today's my birthday"
    }
  },
  {
    "id": 61,
    "word_num": 61,
    "word_simp": "明白",
    "word_trad": "明白",
    "pinyin": "míngbai",
    "boi": "mính bai",
    "han_viet": "Minh Bạch",
    "meaning_vi": "hiểu",
    "meaning_en": "understand",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他已明白表示不会退出比赛",
      "chinese_trad": "他已明白表示不會退出比賽",
      "pinyin": "Tā yǐ míngbai biǎoshì búhuì tuìchū bǐsài.",
      "boi": "tha ỉ mính bái bẻo sư bú khuây thuây chu bỉ sai",
      "vietnamese": "Anh ấy thể hiện một cách rõ ràng rằng mình sẽ không rút khỏi trò chơi",
      "english": "He explicitly said that he wouldn't be retiring from the match"
    }
  },
  {
    "id": 62,
    "word_num": 62,
    "word_simp": "一直",
    "word_trad": "一直",
    "pinyin": "yīzhí",
    "boi": "i chứ",
    "han_viet": "Nhất Trực",
    "meaning_vi": "vẫn",
    "meaning_en": "always",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "大风一直刮了两天两夜",
      "chinese_trad": "大風一直刮了兩天兩夜",
      "pinyin": "Dà fēng yīzhí guāle liǎng tiān liǎng yè",
      "boi": "tà phâng i chứ qua lợ lẻng then lẻng dê",
      "vietnamese": "Gió to thổi suốt hai ngày hai đêm",
      "english": "The gale blew for two days and two nights"
    }
  },
  {
    "id": 63,
    "word_num": 63,
    "word_simp": "看看",
    "word_trad": "看看",
    "pinyin": "kànkàn",
    "boi": "khan khan",
    "han_viet": "Khán Khán",
    "meaning_vi": "xem",
    "meaning_en": "look",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你自己看看",
      "chinese_trad": "你自己看看",
      "pinyin": "Nǐ zìjǐ kànkàn",
      "boi": "nỉ chư chỉ khan khan",
      "vietnamese": "Bạn hãy tự nhìn lại bản thân",
      "english": "See for yourself"
    }
  },
  {
    "id": 64,
    "word_num": 64,
    "word_simp": "地方",
    "word_trad": "地方",
    "pinyin": "dìfāng",
    "boi": "ti phang",
    "han_viet": "Địa Phương",
    "meaning_vi": "nơi",
    "meaning_en": "local",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个地方真美",
      "chinese_trad": "這個地方真美",
      "pinyin": "Zhège dìfāng zhēnměi",
      "boi": "chưa cưa ti phang chân mẩy",
      "vietnamese": "Nơi này thật đẹp",
      "english": "This place is beautiful"
    }
  },
  {
    "id": 65,
    "word_num": 65,
    "word_simp": "不过",
    "word_trad": "不過",
    "pinyin": "bùguò",
    "boi": "bú cua",
    "han_viet": "Bất Quá",
    "meaning_vi": "có điều",
    "meaning_en": "but",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很喜欢新学校，不过离家太远了",
      "chinese_trad": "他很喜歡新學校，不過離家太遠了",
      "pinyin": "Tā hěn xǐhuān xīn xuéxiào, bùguò lí jiā tài yuǎnle",
      "boi": "tha hấn xỉ hoan xin xuế xeo, bú cua lí cha thai doẻn lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy rất thích ngôi trường mới, có điều nó ở quá xa nhà anh ấy",
      "english": "He really likes his new school, but it's a very long way from home"
    }
  },
  {
    "id": 66,
    "word_num": 66,
    "word_simp": "发生",
    "word_trad": "發生",
    "pinyin": "fāshēng",
    "boi": "pha sâng",
    "han_viet": "Phát Sinh",
    "meaning_vi": "xảy ra",
    "meaning_en": "occur",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是什么时候发生的?",
      "chinese_trad": "這是什麼時候發生的?",
      "pinyin": "Zhè shì shénme shíhòu fāshēng de?",
      "boi": "chưa sư sấn mơ sứ hâu pha sâng tợ?",
      "vietnamese": "Điều này xảy ra khi nào?",
      "english": "When did this happen?"
    }
  },
  {
    "id": 67,
    "word_num": 67,
    "word_simp": "回来",
    "word_trad": "回來",
    "pinyin": "huílái",
    "boi": "khuấy lái",
    "han_viet": "Hồi Lai",
    "meaning_vi": "quay lại",
    "meaning_en": "come back",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他回来了",
      "chinese_trad": "他回來了",
      "pinyin": "Tā huíláile",
      "boi": "tha khuấy lái lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy đã trở lại rồi",
      "english": "He's back"
    }
  },
  {
    "id": 68,
    "word_num": 68,
    "word_simp": "准备",
    "word_trad": "準備",
    "pinyin": "zhǔnbèi",
    "boi": "chuẩn bây",
    "han_viet": "Chuẩn Bị",
    "meaning_vi": "chuẩn bị",
    "meaning_en": "ready",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我准备好了",
      "chinese_trad": "我準備好了",
      "pinyin": "Wǒ zhǔnbèi hǎole",
      "boi": "úa chuẩn bây hảo lơ",
      "vietnamese": "Tôi đã sẵn sàng!",
      "english": "I was set up!"
    }
  },
  {
    "id": 69,
    "word_num": 69,
    "word_simp": "找到",
    "word_trad": "找到",
    "pinyin": "zhǎodào",
    "boi": "chảo tao",
    "han_viet": "Trảo Đáo",
    "meaning_vi": "tìm thấy",
    "meaning_en": "turn up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "很难找到工作",
      "chinese_trad": "很難找到工作",
      "pinyin": "Hěn nán zhǎodào gōngzuò",
      "boi": "hẩn nán chảo tao cung chua",
      "vietnamese": "Thật khó để tìm một công việc",
      "english": "Jobs were hard to come by"
    }
  },
  {
    "id": 70,
    "word_num": 70,
    "word_simp": "爸爸",
    "word_trad": "爸爸",
    "pinyin": "bàba",
    "boi": "ba ba",
    "han_viet": "Ba Ba",
    "meaning_vi": "bố",
    "meaning_en": "father",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他像他的爸爸",
      "chinese_trad": "他像他的爸爸",
      "pinyin": "Tā xiàng tā de bàba",
      "boi": "tha xeng tha tợ ba ba",
      "vietnamese": "Anh ấy giống cha",
      "english": "He takes after his dad"
    }
  },
  {
    "id": 71,
    "word_num": 71,
    "word_simp": "一切",
    "word_trad": "一切",
    "pinyin": "yīqiè",
    "boi": "i chia",
    "han_viet": "Nhất Thiết",
    "meaning_vi": "tất cả",
    "meaning_en": "all",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "消除一切困难",
      "chinese_trad": "消除一切困難",
      "pinyin": "Xiāochú yīqiè kùnnán",
      "boi": "xeo chú i chia khuân nán",
      "vietnamese": "Tiêu trừ tất cả khó khăn",
      "english": "Eliminate all difficulties"
    }
  },
  {
    "id": 72,
    "word_num": 72,
    "word_simp": "抱歉",
    "word_trad": "抱歉",
    "pinyin": "bàoqiàn",
    "boi": "bao chen",
    "han_viet": "Bão Khiểm",
    "meaning_vi": "xin lỗi",
    "meaning_en": "sorry",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我很抱歉",
      "chinese_trad": "我很抱歉",
      "pinyin": "Wǒ hěn bàoqiàn",
      "boi": "úa hẩn bao chen",
      "vietnamese": "Tôi xin lỗi",
      "english": "I'm really sorry"
    }
  },
  {
    "id": 73,
    "word_num": 73,
    "word_simp": "感觉",
    "word_trad": "感覺",
    "pinyin": "gǎnjué",
    "boi": "cản chuế",
    "han_viet": "Cảm Giác",
    "meaning_vi": "cảm thấy",
    "meaning_en": "feel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感觉不舒服",
      "chinese_trad": "感覺不舒服",
      "pinyin": "gǎnjué bùshūfu",
      "boi": "cản chuế bu su phụ",
      "vietnamese": "Cảm thấy không thoải mái",
      "english": "Feel below par"
    }
  },
  {
    "id": 74,
    "word_num": 74,
    "word_simp": "只是",
    "word_trad": "只是",
    "pinyin": "zhǐshì",
    "boi": "chử sư",
    "han_viet": "Chỉ Thị",
    "meaning_vi": "chỉ là",
    "meaning_en": "just",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他只是在找托词",
      "chinese_trad": "他只是在找托词",
      "pinyin": "Tā zhǐshì zài zhǎo tuōcí",
      "boi": "tha chử sư chai chảo thua chứ",
      "vietnamese": "Anh ta chỉ đang tìm một cái cớ",
      "english": "He's merely looking for a pretext"
    }
  },
  {
    "id": 75,
    "word_num": 75,
    "word_simp": "出来",
    "word_trad": "出來",
    "pinyin": "chūlái",
    "boi": "chu lái",
    "han_viet": "Xuất Lai",
    "meaning_vi": "ra",
    "meaning_en": "come out",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "都交出来!",
      "chinese_trad": "都交出來!",
      "pinyin": "dōu jiāo chūlái!",
      "boi": "tâu cheo chu lái!",
      "vietnamese": "Bàn giao!",
      "english": "Just hand it over!"
    }
  },
  {
    "id": 76,
    "word_num": 76,
    "word_simp": "不要",
    "word_trad": "不要",
    "pinyin": "bùyào",
    "boi": "bú dao",
    "han_viet": "Bất Yếu",
    "meaning_vi": "đừng",
    "meaning_en": "do not",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不要忘了",
      "chinese_trad": "不要忘了",
      "pinyin": "Bùyào wàngle",
      "boi": "Bú dao oang lợ",
      "vietnamese": "Đừng quên",
      "english": "Don't forget that"
    }
  },
  {
    "id": 77,
    "word_num": 77,
    "word_simp": "离开",
    "word_trad": "離開",
    "pinyin": "líkāi",
    "boi": "lí khai",
    "han_viet": "Li Khai",
    "meaning_vi": "rời xa",
    "meaning_en": "go away",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她不会离开",
      "chinese_trad": "她不會離開",
      "pinyin": "Tā bù huì líkāi",
      "boi": "tha bú khuây lí khai",
      "vietnamese": "Cô ấy sẽ không rời đi",
      "english": "She won't go away"
    }
  },
  {
    "id": 78,
    "word_num": 78,
    "word_simp": "一点",
    "word_trad": "一點",
    "pinyin": "yìdiǎnr",
    "boi": "i tẻn",
    "han_viet": "Nhất Điểm",
    "meaning_vi": "một chút",
    "meaning_en": "a little",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你行李太多，我帮你提一点儿吧",
      "chinese_trad": "你行李太多，我幫你提一點兒吧",
      "pinyin": "Nǐ xíngli tàiduō, wǒ bāngnǐ tí yìdiǎnr ba",
      "boi": "nỉ xính li thai tua, ủa bang nỉ thí i tẻn ơ ba",
      "vietnamese": "Bạn có quá nhiều hành lý, hãy để tôi giúp bạn một chút",
      "english": "You've got so much luggage let me help you with some of it"
    }
  },
  {
    "id": 79,
    "word_num": 79,
    "word_simp": "一定",
    "word_trad": "一定",
    "pinyin": "yīdìng",
    "boi": "í tinh",
    "han_viet": "Nhất Định",
    "meaning_vi": "nhất định",
    "meaning_en": "for sure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "放心，我一定去机场接你",
      "chinese_trad": "放心，我一定去機場接你",
      "pinyin": "Fàngxīn, wǒ yīdìng qù jīchǎng jiē nǐ",
      "boi": "phang xin, ủa í tinh chuy chi chảng chia nỉ",
      "vietnamese": "Hãy yên tâm, tôi nhất định đón bạn tại sân bay",
      "english": "Don't worry, I'll definitely pick you up at the airport"
    }
  },
  {
    "id": 80,
    "word_num": 80,
    "word_simp": "还是",
    "word_trad": "還是",
    "pinyin": "háishì",
    "boi": "hái sư",
    "han_viet": "Hoàn Thị",
    "meaning_vi": "hay là",
    "meaning_en": "still is",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你还是先完成作业吧",
      "chinese_trad": "你還是先完成作業吧",
      "pinyin": "Nǐ háishì xiānwánchéng zuòyè bā",
      "boi": "nỉ hái sư xen oán chấng chua dê ba",
      "vietnamese": "Bạn vẫn nên hoàn thành bài tập về nhà trước đi",
      "english": "You'd better finish your homework first"
    }
  },
  {
    "id": 81,
    "word_num": 81,
    "word_simp": "发现",
    "word_trad": "發現",
    "pinyin": "fāxiàn",
    "boi": "pha xen",
    "han_viet": "Phát Hiện",
    "meaning_vi": "phát hiện",
    "meaning_en": "find",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "发现一个新油田",
      "chinese_trad": "發現一個新油田",
      "pinyin": "fāxiàn yígè xīnyóutián",
      "boi": "pha xen í cưa xin dấu thén",
      "vietnamese": "Tìm thấy một mỏ dầu mới",
      "english": "Discover a new oilfield"
    }
  },
  {
    "id": 82,
    "word_num": 82,
    "word_simp": "而且",
    "word_trad": "而且",
    "pinyin": "érqiě",
    "boi": "ớ chỉa",
    "han_viet": "Nhi Thả",
    "meaning_vi": "mà",
    "meaning_en": "and",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他会讲英语，而且讲得好",
      "chinese_trad": "他會講英語，而且講得好",
      "pinyin": "Tā huì jiǎngyīngyǔ, érqiě jiǎngdéhǎo",
      "boi": "tha huây chẻng inh dủy, ớ chỉa chẻng tứa hảo",
      "vietnamese": "Anh ấy biết nói tiếng Anh, hơn nữa còn nói rất tốt",
      "english": "He can speak English, and what's more he speaks it very well"
    }
  },
  {
    "id": 83,
    "word_num": 83,
    "word_simp": "必须",
    "word_trad": "必須",
    "pinyin": "bìxū",
    "boi": "bi xu",
    "han_viet": "Tất Tu",
    "meaning_vi": "phải",
    "meaning_en": "have to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们必须准时来上班",
      "chinese_trad": "你們必須準時來上班",
      "pinyin": "Nǐmen bìxū zhǔnshí láishàngbān",
      "boi": "nỉ mân bi xuy chuẩn sứ lái sang ban",
      "vietnamese": "Bạn phải đến làm việc đúng giờ",
      "english": "You must start work on time"
    }
  },
  {
    "id": 84,
    "word_num": 84,
    "word_simp": "意思",
    "word_trad": "意思",
    "pinyin": "yìsī",
    "boi": "i sự",
    "han_viet": "Ý Nghĩa",
    "meaning_vi": "ý nghĩa",
    "meaning_en": "meaning",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是我们的一点小意思，请收下",
      "chinese_trad": "這是我們的一點小意思，請收下",
      "pinyin": "Zhè shì wǒmen de yìdiǎn xiǎoyìsī, qǐng shōuxià",
      "boi": "chưa sư ủa mân tợ i tén xẻo i sự, chỉnh sâu xa",
      "vietnamese": "Đây là một chút tấm lòng của chúng tôi, xin vui lòng chấp nhận nó",
      "english": "This is a small token of our esteem do accept it"
    }
  },
  {
    "id": 85,
    "word_num": 85,
    "word_simp": "不错",
    "word_trad": "不錯",
    "pinyin": "búcuò",
    "boi": "bú chua",
    "han_viet": "Bất Thác",
    "meaning_vi": "không tồi",
    "meaning_en": "good",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这工作做得不错",
      "chinese_trad": "這工作做得不錯",
      "pinyin": "Zhè gōngzuò zuò de búcuò",
      "boi": "chưa cung chua chua tợ bú chua",
      "vietnamese": "Công việc này được thực hiện tốt",
      "english": "The work is well done"
    }
  },
  {
    "id": 86,
    "word_num": 86,
    "word_simp": "肯定",
    "word_trad": "肯定",
    "pinyin": "kěndìng",
    "boi": "khẩn tinh",
    "han_viet": "Khẳng Định",
    "meaning_vi": "khẳng định",
    "meaning_en": "sure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他肯定有罪",
      "chinese_trad": "他肯定有罪",
      "pinyin": "Tā kěndìng yǒuzuì",
      "boi": "tha khẩn tinh dẩu chuây",
      "vietnamese": "Anh ta chắc chắn có tội",
      "english": "He's got to be guilty"
    }
  },
  {
    "id": 87,
    "word_num": 87,
    "word_simp": "电话",
    "word_trad": "電話",
    "pinyin": "diànhuà",
    "boi": "ten khoa",
    "han_viet": "Điện Thoại",
    "meaning_vi": "điện thoại",
    "meaning_en": "phone",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别挂电话！",
      "chinese_trad": "別掛電話！",
      "pinyin": "Bié guà diànhuà!",
      "boi": "bía qua ten hoa!",
      "vietnamese": "Đừng cúp máy!",
      "english": "Don't hang up!"
    }
  },
  {
    "id": 88,
    "word_num": 88,
    "word_simp": "为了",
    "word_trad": "為了",
    "pinyin": "wèile",
    "boi": "uây lợ",
    "han_viet": "Vi Liễu",
    "meaning_vi": "vì",
    "meaning_en": "in order to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "为了买房子，他把车卖了",
      "chinese_trad": "為了買房子，他把車賣了",
      "pinyin": "Wèile mǎi fángzi, tā bǎ chē màile",
      "boi": "uây lợ mải pháng chự, tha bả chưa mai lợ",
      "vietnamese": "Để mua nhà, anh ấy đã bán xe",
      "english": "He sold his car in order to buy a house"
    }
  },
  {
    "id": 89,
    "word_num": 89,
    "word_simp": "第一",
    "word_trad": "第一",
    "pinyin": "dì yī",
    "boi": "ti i",
    "han_viet": "Đệ Nhất",
    "meaning_vi": "thứ nhất",
    "meaning_en": "the first",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "第一个问题提给了他",
      "chinese_trad": "第一個問題提給了他",
      "pinyin": "Dì yī gè wèntí tí gěile tā",
      "boi": "ti í cưa uân thí thí cẩy lợ tha",
      "vietnamese": "Câu hỏi đầu tiên được đưa ra cho anh ta",
      "english": "And the first question went to him"
    }
  },
  {
    "id": 90,
    "word_num": 90,
    "word_simp": "那样",
    "word_trad": "那樣",
    "pinyin": "nàyàng",
    "boi": "na dang",
    "han_viet": "Ná Dạng",
    "meaning_vi": "kiểu đó",
    "meaning_en": "that way",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没有说过那样的话",
      "chinese_trad": "我沒有說過那樣的話",
      "pinyin": "Wǒ méiyǒu shuōguò nàyàng dehuà",
      "boi": "ủa mấy dẩu sua cua na dang tợ hoa",
      "vietnamese": "Tôi không nói điều đó",
      "english": "I never said anything like that"
    }
  },
  {
    "id": 91,
    "word_num": 91,
    "word_simp": "大家",
    "word_trad": "大家",
    "pinyin": "dàjiā",
    "boi": "ta cha",
    "han_viet": "Đại Gia",
    "meaning_vi": "mọi người",
    "meaning_en": "everyone",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "大家都很喜欢这部电影",
      "chinese_trad": "大家都很喜歡這部電影",
      "pinyin": "Dàjiā dōu hěn xǐhuān zhè bù diànyǐng",
      "boi": "ta cha tâu hấn xỉ hoan chưa bú ten ỉnh",
      "vietnamese": "Mọi người đều thích bộ phim này",
      "english": "Everyone really likes this film"
    }
  },
  {
    "id": 92,
    "word_num": 92,
    "word_simp": "一些",
    "word_trad": "一些",
    "pinyin": "yīxiē",
    "boi": "i xia",
    "han_viet": "Nhất Tá",
    "meaning_vi": "chút, vài",
    "meaning_en": "some",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她感觉好一些了",
      "chinese_trad": "她感覺好一些了",
      "pinyin": "Tā gǎnjué hǎo yīxiēle",
      "boi": "tha cản chuế hảo í xia lợ",
      "vietnamese": "Cô ấy cảm thấy tốt hơn rồi",
      "english": "She feels a little better"
    }
  },
  {
    "id": 93,
    "word_num": 93,
    "word_simp": "那里",
    "word_trad": "那裡",
    "pinyin": "nàlǐ",
    "boi": "na lỉ",
    "han_viet": "Na Lí",
    "meaning_vi": "chỗ kia, chỗ đó",
    "meaning_en": "there",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我去过那里",
      "chinese_trad": "我去過那裡",
      "pinyin": "Wǒ qùguò nàlǐ",
      "boi": "ủa chuy cua na lỉ",
      "vietnamese": "Tôi đã từng đi qua đó",
      "english": "I've been there"
    }
  },
  {
    "id": 94,
    "word_num": 94,
    "word_simp": "以为",
    "word_trad": "以為",
    "pinyin": "yǐwéi",
    "boi": "ỉ uấy",
    "han_viet": "Dĩ Vị",
    "meaning_vi": "cho rằng",
    "meaning_en": "think",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我以为你不想来呢",
      "chinese_trad": "我以為你不想來呢",
      "pinyin": "Wǒ yǐwéi nǐ bùxiǎng lái ne",
      "boi": "úa ỉ uấy nỉ bu xẻng lái nơ",
      "vietnamese": "Tôi cho rằng bạn không muốn đến",
      "english": "I thought you didn't want to come"
    }
  },
  {
    "id": 95,
    "word_num": 95,
    "word_simp": "高兴",
    "word_trad": "高興",
    "pinyin": "gāoxìng",
    "boi": "cao xinh",
    "han_viet": "Cao Hứng",
    "meaning_vi": "vui mừng",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "让某人高兴",
      "chinese_trad": "讓某人高興",
      "pinyin": "Ràng mǒu rén gāoxìng",
      "boi": "rang mẩu rấn cao xinh",
      "vietnamese": "Làm cho ai đó hạnh phúc",
      "english": "To keep somebody happy"
    }
  },
  {
    "id": 96,
    "word_num": 96,
    "word_simp": "过来",
    "word_trad": "過來",
    "pinyin": "guòlái",
    "boi": "cua lái",
    "han_viet": "Quá Lai",
    "meaning_vi": "lại",
    "meaning_en": "come",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我带过来给你看",
      "chinese_trad": "我帶過來給你看",
      "pinyin": "Wǒ dài guòlái gěi nǐ kàn",
      "boi": "ủa tai cua lái cấy nỉ khan",
      "vietnamese": "Tôi  mang nó lại cho bạn xem",
      "english": "I brought it so (that) you could see it"
    }
  },
  {
    "id": 97,
    "word_num": 97,
    "word_simp": "等等",
    "word_trad": "等等",
    "pinyin": "děng děng",
    "boi": "tấng tẩng",
    "han_viet": "Đẳng Đẳng",
    "meaning_vi": "vân vân",
    "meaning_en": "and many more",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他设计了这些人物的外表，等等",
      "chinese_trad": "他設計了這些人物的外表，等等",
      "pinyin": "Tā shèjìle zhèxiē rénwù de wàibiǎo, děng děng",
      "boi": "tha sưa chi lợ chưa xia rấn u tợ oai bẻo, tấng tẩng",
      "vietnamese": "Ông đã thiết kế ngoại hình của những nhân vật này, vân vân",
      "english": "He designed the look of the characters and so on"
    }
  },
  {
    "id": 98,
    "word_num": 98,
    "word_simp": "生活",
    "word_trad": "生活",
    "pinyin": "shēnghuó",
    "boi": "sâng húo",
    "han_viet": "Sinh Hoạt",
    "meaning_vi": "cuộc sống",
    "meaning_en": "life",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "提高生活质量",
      "chinese_trad": "提高生活質量",
      "pinyin": "Tígāo shēnghuó zhìliàng",
      "boi": "thí cao sâng húa chư lèng",
      "vietnamese": "Nâng cao chất lượng cuộc sống",
      "english": "Improve quality of life"
    }
  },
  {
    "id": 99,
    "word_num": 99,
    "word_simp": "医生",
    "word_trad": "醫生",
    "pinyin": "yīshēng",
    "boi": "i sâng",
    "han_viet": "Nhất Sinh",
    "meaning_vi": "bác sĩ",
    "meaning_en": "doctor",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是一名医生",
      "chinese_trad": "她是一名醫生",
      "pinyin": "Tā shì yī míng yīshēng",
      "boi": "tha sư i mính i sâng",
      "vietnamese": "Cô ấy là một bác sĩ",
      "english": "She's a doctor"
    }
  },
  {
    "id": 100,
    "word_num": 100,
    "word_simp": "最后",
    "word_trad": "最後",
    "pinyin": "zuìhòu",
    "boi": "chuây hâu",
    "han_viet": "Tối Hậu",
    "meaning_vi": "cuối cùng",
    "meaning_en": "at last",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在最后时刻",
      "chinese_trad": "在最后时刻",
      "pinyin": "Zài zuìhòu shíkè",
      "boi": "chai chuây hâu sứ cưa",
      "vietnamese": "Vào thời khắc cuối cùng",
      "english": "At the eleventh hour"
    }
  },
  {
    "id": 101,
    "word_num": 101,
    "word_simp": "之前",
    "word_trad": "之前",
    "pinyin": "zhīqián",
    "boi": "chư chén",
    "han_viet": "Chi Tiền",
    "meaning_vi": "trước",
    "meaning_en": "prior to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在做某事之前",
      "chinese_trad": "在做某事之前",
      "pinyin": "Zài zuò mǒu shì zhīqián",
      "boi": "chai chua mẩu sư cư chén",
      "vietnamese": "Trước khi làm một cái gì đó",
      "english": "before doing something"
    }
  },
  {
    "id": 102,
    "word_num": 102,
    "word_simp": "伙计",
    "word_trad": "伙計",
    "pinyin": "huǒji",
    "boi": "hủa chi",
    "han_viet": "Loã Kê",
    "meaning_vi": "bạn bè",
    "meaning_en": "buddy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是你的座位，伙计",
      "chinese_trad": "這是你的座位，伙計",
      "pinyin": "Zhè shì nǐ de zuòwèi, huǒji",
      "boi": "chưa sư nỉ tợ chua uây, hủa chi",
      "vietnamese": "Đây là chỗ ngồi của mày, thằng bạn thân",
      "english": "This is your seat, duck"
    }
  },
  {
    "id": 103,
    "word_num": 103,
    "word_simp": "任何",
    "word_trad": "任何",
    "pinyin": "rènhé",
    "boi": "rân khứa",
    "han_viet": "Nhậm Hà",
    "meaning_vi": "bất kỳ",
    "meaning_en": "any",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们可以从中选择任何一个",
      "chinese_trad": "你們可以從中選擇任何一個",
      "pinyin": "Nǐmen kěyǐ cóngzhōng xuǎnzé rènhé yígè",
      "boi": "nỉ mân khứa ỉ chúng chung xoẻn chứa rân khứa í cưa",
      "vietnamese": "Bạn có thể chọn bất kỳ một trong số họ",
      "english": "You can choose any one of them"
    }
  },
  {
    "id": 104,
    "word_num": 104,
    "word_simp": "很多",
    "word_trad": "很多",
    "pinyin": "hěnduō",
    "boi": "khẩn tua",
    "han_viet": "Hẩn Đa",
    "meaning_vi": "rất nhiều",
    "meaning_en": "a lot of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喝得很多",
      "chinese_trad": "他喝得很多",
      "pinyin": "Tā hē dé hěnduō",
      "boi": "tha khưa tứa khẩn tua",
      "vietnamese": "Anh ấy đã uống rất nhiều",
      "english": "He drank heavily"
    }
  },
  {
    "id": 105,
    "word_num": 105,
    "word_simp": "哪儿",
    "word_trad": "哪兒",
    "pinyin": "nǎ'er",
    "boi": "nả ơ",
    "han_viet": "Ná Nhi",
    "meaning_vi": "ở đâu?",
    "meaning_en": "where",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你住哪儿？",
      "chinese_trad": "你住哪兒？",
      "pinyin": "Nǐ zhù nǎer ？",
      "boi": "nỉ chu nả ơ?",
      "vietnamese": "Bạn sống ở đâu?",
      "english": "Where do you live?"
    }
  },
  {
    "id": 106,
    "word_num": 106,
    "word_simp": "这种",
    "word_trad": "這種",
    "pinyin": "zhè zhǒng",
    "boi": "chưa chủng",
    "han_viet": "Giá Chủng",
    "meaning_vi": "loại này",
    "meaning_en": "this kind",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种菜好吃",
      "chinese_trad": "這種菜好吃",
      "pinyin": "Zhèzhǒng cài hǎochī.",
      "boi": "chưa chủng chai hảo chư",
      "vietnamese": "Món này rất ngon",
      "english": "This dish is very delicious"
    }
  },
  {
    "id": 107,
    "word_num": 107,
    "word_simp": "上帝",
    "word_trad": "上帝",
    "pinyin": "shàngdì",
    "boi": "sang ti",
    "han_viet": "Thượng Đế",
    "meaning_vi": "chúa",
    "meaning_en": "god",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "存在上帝吗？",
      "chinese_trad": "存在上帝嗎？",
      "pinyin": "Cúnzài shàngdì ma?",
      "boi": "chuấn chai sang ti ma?",
      "vietnamese": "Có tồn tại thượng đế không?",
      "english": "Is there a God?"
    }
  },
  {
    "id": 108,
    "word_num": 108,
    "word_simp": "女人",
    "word_trad": "女人",
    "pinyin": "nǚrén",
    "boi": "nuỷ rấn",
    "han_viet": "Nữ Nhân",
    "meaning_vi": "phụ nữ",
    "meaning_en": "woman",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个女人是谁？",
      "chinese_trad": "這個女人是誰？",
      "pinyin": "Zhège nǚrén shì shuí ？",
      "boi": "chưa cưa nủy rấn sư suấy?",
      "vietnamese": "Người phụ nữ này là ai?",
      "english": "Who is this woman?"
    }
  },
  {
    "id": 109,
    "word_num": 109,
    "word_simp": "名字",
    "word_trad": "名字",
    "pinyin": "míngzì",
    "boi": "míng chư",
    "han_viet": "Danh Tự",
    "meaning_vi": "tên",
    "meaning_en": "first",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她叫什么名字？",
      "chinese_trad": "她叫什麼名字？",
      "pinyin": "Tā jiào shénme míngzì?",
      "boi": "tha cheo sấn mơ mính chự?",
      "vietnamese": "Tên cô ấy là gì?",
      "english": "What is her name?"
    }
  },
  {
    "id": 110,
    "word_num": 110,
    "word_simp": "认识",
    "word_trad": "認識",
    "pinyin": "rènshí",
    "boi": "rân sứ",
    "han_viet": "Nhận Thức",
    "meaning_vi": "nhận thức",
    "meaning_en": "understanding",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们是在一次晚会上认识的",
      "chinese_trad": "他們是在一次晚會上認識的",
      "pinyin": "Tāmen shì zài yīcì wǎnhuì shàng rènshí de",
      "boi": "tha mân sư chai í chư oản huây sang rân sứ tợ",
      "vietnamese": "Họ gặp nhau tại một bữa tiệc",
      "english": "They got to know each other at a party"
    }
  },
  {
    "id": 111,
    "word_num": 111,
    "word_simp": "今晚",
    "word_trad": "今晚",
    "pinyin": "jīn wǎn",
    "boi": "chin oản",
    "han_viet": "Kim Vãn",
    "meaning_vi": "tối nay",
    "meaning_en": "tonight",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今晚没有新闻",
      "chinese_trad": "今晚沒有新聞",
      "pinyin": "Jīn wǎn méiyǒu xīnwén",
      "boi": "chin oản mấy dẩu xin uấn",
      "vietnamese": "Tối nay không có thời sự",
      "english": "The news won't be on tonight"
    }
  },
  {
    "id": 112,
    "word_num": 112,
    "word_simp": "其他",
    "word_trad": "其他",
    "pinyin": "qítā",
    "boi": "chí tha",
    "han_viet": "Kì Tha",
    "meaning_vi": "khác",
    "meaning_en": "other",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "除了看书，他还有很多其他爱好",
      "chinese_trad": "除了看書，他還有很多其他愛好",
      "pinyin": "Chúle kànshū, tā háiyǒu hěnduō qítā àihào",
      "boi": "chú lợ khan su, tha hái dẩu hẩn tua chí tha ai hao",
      "vietnamese": "Ngoài việc đọc sách, anh còn có nhiều sở thích khác",
      "english": "Apart from reading, he has a lot of other hobbies"
    }
  },
  {
    "id": 113,
    "word_num": 113,
    "word_simp": "记得",
    "word_trad": "記得",
    "pinyin": "jìdé",
    "boi": "chi tứa",
    "han_viet": "Kí Đắc",
    "meaning_vi": "nhớ",
    "meaning_en": "remember",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她记得要做某事",
      "chinese_trad": "她記得要做某事",
      "pinyin": "Tā jìdé yào zuò mǒushì",
      "boi": "tha chi tứa dao chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Cô ấy nhớ phải làm gì đó",
      "english": "she remembered to do it"
    }
  },
  {
    "id": 114,
    "word_num": 114,
    "word_simp": "家伙",
    "word_trad": "傢伙",
    "pinyin": "jiāhuo",
    "boi": "cha khua",
    "han_viet": "Gia Loã",
    "meaning_vi": "chàng trai",
    "meaning_en": "guy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "聘用那个苗条的家伙",
      "chinese_trad": "聘用那個苗條的傢伙",
      "pinyin": "Pìnyòng nàgè miáotiáo de jiāhuo",
      "boi": "pin dung na cưa máo théo tợ cha khua",
      "vietnamese": "Thuê người gầy đó",
      "english": "Hire the slim one"
    }
  },
  {
    "id": 115,
    "word_num": 115,
    "word_simp": "或者",
    "word_trad": "或者",
    "pinyin": "huòzhě",
    "boi": "khua chửa",
    "han_viet": "Hoặc Giả",
    "meaning_vi": "hoặc",
    "meaning_en": "or",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "周末我或者在家做饭，或者出去吃",
      "chinese_trad": "週末我或者在家做飯，或者出去吃",
      "pinyin": "Zhōumò wǒ huòzhě zài jiā zuòfàn，huòzhě chūqù chī.",
      "boi": "châu mùa ủa khua chửa chai cha chua phan, khua chửa chu chuy chư",
      "vietnamese": "Tôi sẽ nấu ăn ở nhà vào cuối tuần, hoặc đi ăn ngoài",
      "english": "At the weekend I will either cook at home or go out to eat"
    }
  },
  {
    "id": 116,
    "word_num": 116,
    "word_simp": "过去",
    "word_trad": "過去",
    "pinyin": "guòqù",
    "boi": "cua chuy",
    "han_viet": "Quá Khứ",
    "meaning_vi": "quá khứ",
    "meaning_en": "past",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他过去抽烟",
      "chinese_trad": "他過去抽煙",
      "pinyin": "Tā guòqù chōuyān",
      "boi": "tha cua chuy châu den",
      "vietnamese": "Anh ấy đã từng hút thuốc",
      "english": "He used to smoke"
    }
  },
  {
    "id": 117,
    "word_num": 117,
    "word_simp": "哪里",
    "word_trad": "哪裡",
    "pinyin": "nǎlǐ",
    "boi": "ná lỉ",
    "han_viet": "Ná Lí",
    "meaning_vi": "ở dâu?",
    "meaning_en": "where",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你住在哪里？",
      "chinese_trad": "你住在哪裡？",
      "pinyin": "Nǐ zhùzài nǎlǐ?",
      "boi": "nỉ chu chai ná lỉ?",
      "vietnamese": "Bạn sống ở đâu?",
      "english": "Where do you live?"
    }
  },
  {
    "id": 118,
    "word_num": 118,
    "word_simp": "担心",
    "word_trad": "擔心",
    "pinyin": "dānxīn",
    "boi": "tan xin",
    "han_viet": "Đam Tâm",
    "meaning_vi": "lo lắng",
    "meaning_en": "worry",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他担心母亲的身体",
      "chinese_trad": "他擔心母親的身體",
      "pinyin": "Tā dānxīn mǔqīn de shēntǐ",
      "boi": "tha tan xin mủ chin tợ sân thỉ",
      "vietnamese": "Anh ấy lo lắng cho sức khỏe của mẹ mình",
      "english": "He worried about his mother's health"
    }
  },
  {
    "id": 119,
    "word_num": 119,
    "word_simp": "继续",
    "word_trad": "繼續",
    "pinyin": "jìxù",
    "boi": "chi xu",
    "han_viet": "Tiếp Tục",
    "meaning_vi": "tiếp tục",
    "meaning_en": "carry on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你们要继续努力",
      "chinese_trad": "你們要繼續努力",
      "pinyin": "Nǐmen yào jìxù nǔlì",
      "boi": "nỉ mân dao chi xuy nủ li",
      "vietnamese": "Bạn phải tiếp tục làm việc chăm chỉ",
      "english": "You must continue to work hard"
    }
  },
  {
    "id": 120,
    "word_num": 120,
    "word_simp": "女孩",
    "word_trad": "女孩",
    "pinyin": "nǚhái",
    "boi": "nuỷ hái",
    "han_viet": "Nữ Hài",
    "meaning_vi": "cô gái",
    "meaning_en": "girl",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "进来的那个女孩",
      "chinese_trad": "進來的那個女孩",
      "pinyin": "Jìnlái de nàgè nǚhái",
      "boi": "chin lái tợ na cưa nủy hái",
      "vietnamese": "Cô gái người bước vào",
      "english": "The girl who came in"
    }
  },
  {
    "id": 121,
    "word_num": 121,
    "word_simp": "亲爱",
    "word_trad": "親愛",
    "pinyin": "qīn'ài",
    "boi": "chin ài",
    "han_viet": "Thân Ái",
    "meaning_vi": "thân mến",
    "meaning_en": "dear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "亲爱的先生",
      "chinese_trad": "親愛的先生",
      "pinyin": "Qīn'ài de xiānshēng",
      "boi": "chin ai tợ xen sâng",
      "vietnamese": "Kính gửi ông",
      "english": "Dear Sir"
    }
  },
  {
    "id": 122,
    "word_num": 122,
    "word_simp": "下来",
    "word_trad": "下來",
    "pinyin": "xiàlái",
    "boi": "xa lái",
    "han_viet": "Hạ Lai",
    "meaning_vi": "xuống",
    "meaning_en": "down",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不上去了，你下来吧",
      "chinese_trad": "我不上去了，你下來吧",
      "pinyin": "Wǒ bù shàngqùle, nǐ xiàlái ba",
      "boi": "ủa bú sang chuy lợ, nỉ xa lái ba",
      "vietnamese": "Tôi không đi lên đâu, bạn hãy xuống đi",
      "english": "I won't come up you come down"
    }
  },
  {
    "id": 123,
    "word_num": 123,
    "word_simp": "父亲",
    "word_trad": "父親",
    "pinyin": "fùqīn",
    "boi": "phu chin",
    "han_viet": "Phụ Thân",
    "meaning_vi": "cha",
    "meaning_en": "father",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我父亲喜欢钓鱼",
      "chinese_trad": "我父親喜歡釣魚",
      "pinyin": "Wǒ fùqīn xǐhuan diàoyú",
      "boi": "ủa phu chin xỉ hoan teo duý",
      "vietnamese": "Bố tôi thích câu cá",
      "english": "My father loves to fish"
    }
  },
  {
    "id": 124,
    "word_num": 124,
    "word_simp": "以前",
    "word_trad": "以前",
    "pinyin": "yǐqián",
    "boi": "ỷ chén",
    "han_viet": "Dĩ Tiền",
    "meaning_vi": "trước đó",
    "meaning_en": "before",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她以前是老师",
      "chinese_trad": "她以前是老師",
      "pinyin": "Tā yǐqián shì lǎoshī",
      "boi": "tha ỉ chén sư lảo sư",
      "vietnamese": "Cô từng là một giáo viên",
      "english": "She was a teacher before"
    }
  },
  {
    "id": 125,
    "word_num": 125,
    "word_simp": "确定",
    "word_trad": "確定",
    "pinyin": "quèdìng",
    "boi": "chuê tinh",
    "han_viet": "Xác Định",
    "meaning_vi": "xác định",
    "meaning_en": "determine",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你确定吗？",
      "chinese_trad": "你確定嗎？",
      "pinyin": "Nǐ quèdìng ma?",
      "boi": "nỉ chuê tinh ma?",
      "vietnamese": "Bạn có xác địch không?",
      "english": "Do you know for sure?"
    }
  },
  {
    "id": 126,
    "word_num": 126,
    "word_simp": "美国",
    "word_trad": "美國",
    "pinyin": "měiguó",
    "boi": "mẩy cúa",
    "han_viet": "Mỹ Quốc",
    "meaning_vi": "Hoa Kỳ",
    "meaning_en": "United States",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你能接受美国文化吗？",
      "chinese_trad": "你能接受美國文化嗎?",
      "pinyin": "Nǐ néng jiēshòu měiguó wénhuà ma?",
      "boi": "nỉ nấng chia sâu mẩy cúa uấn hoa ma?",
      "vietnamese": "Bạn có thể chấp nhận văn hóa Mỹ?",
      "english": "Are you assimilated with American culture?"
    }
  },
  {
    "id": 127,
    "word_num": 127,
    "word_simp": "完全",
    "word_trad": "完全",
    "pinyin": "wánquán",
    "boi": "oán choén",
    "han_viet": "Hoàn Toàn",
    "meaning_vi": "hoàn toàn",
    "meaning_en": "complete",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我完全赞成你的观点",
      "chinese_trad": "我完全贊成你的觀點",
      "pinyin": "Wǒ wánquán zànchéng nǐ de guāndiǎn",
      "boi": "ủa oán choén chan chấng nỉ tợ quan tẻn",
      "vietnamese": "Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn",
      "english": "I completely endorse your point of view"
    }
  },
  {
    "id": 128,
    "word_num": 128,
    "word_simp": "宝贝",
    "word_trad": "寶貝",
    "pinyin": "bǎobèi",
    "boi": "bảo bây",
    "han_viet": "Bảo Bối",
    "meaning_vi": "em yêu",
    "meaning_en": "baby",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "嘿，宝贝儿，我想你",
      "chinese_trad": "嘿，寶貝兒，我想你",
      "pinyin": "Hēi, bǎobèi er, wǒ xiǎng nǐ",
      "boi": "hây, bảo bây ơ, ủa xéng nỉ",
      "vietnamese": "Ôi, em yêu, anh nhớ em",
      "english": "Hey Precious, I missed you"
    }
  },
  {
    "id": 129,
    "word_num": 129,
    "word_simp": "可是",
    "word_trad": "可是",
    "pinyin": "kěshì",
    "boi": "khưa sư",
    "han_viet": "Khả Thị",
    "meaning_vi": "nhưng",
    "meaning_en": "But",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "可是这并不容易",
      "chinese_trad": "可是這並不容易",
      "pinyin": "Kěshì zhè bìng bù róngyì",
      "boi": "khưa sư chưa binh bu rúng i",
      "vietnamese": "Nhưng điều này không dễ",
      "english": "It's not easy though"
    }
  },
  {
    "id": 130,
    "word_num": 130,
    "word_simp": "世界",
    "word_trad": "世界",
    "pinyin": "shìjiè",
    "boi": "sư chia",
    "han_viet": "Thế Giới",
    "meaning_vi": "thế giới",
    "meaning_en": "world",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "世界的任何地方",
      "chinese_trad": "世界的任何地方",
      "pinyin": "Shìjiè de rènhédìfāng",
      "boi": "sư chia tợ rân hứa ti phang",
      "vietnamese": "Bất cứ nơi nào trên thế giới",
      "english": "Anywhere in the world"
    }
  },
  {
    "id": 131,
    "word_num": 131,
    "word_simp": "小时",
    "word_trad": "小時",
    "pinyin": "xiǎoshí",
    "boi": "xẻo sứ",
    "han_viet": "Tiểu Thời",
    "meaning_vi": "giờ",
    "meaning_en": "hour",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "很多公司实行8小时工作制",
      "chinese_trad": "很多公司實行8小時工作制",
      "pinyin": "Hěnduō gōngsī shíxíng bā xiǎoshí gōngzuòzhì.",
      "boi": "hẩn tua cung sư sứ xính ba xẻo sứ cung chua chư",
      "vietnamese": "Nhiều công ty thực hiện một chế độ làm việc 8 giờ",
      "english": "Lots of companies have implemented an eight-hour working day"
    }
  },
  {
    "id": 132,
    "word_num": 132,
    "word_simp": "重要",
    "word_trad": "重要",
    "pinyin": "zhòngyào",
    "boi": "chung yao",
    "han_viet": "Trọng Yếu",
    "meaning_vi": "quan trọng",
    "meaning_en": "important",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "发表重要讲话",
      "chinese_trad": "發表重要講話",
      "pinyin": "Fābiǎo zhòngyào jiǎnghuà",
      "boi": "pha bẻo chung dao chẻng hoa",
      "vietnamese": "Một bài phát biểu quan trọng",
      "english": "Give an important speech"
    }
  },
  {
    "id": 133,
    "word_num": 133,
    "word_simp": "别人",
    "word_trad": "别人",
    "pinyin": "biérén",
    "boi": "bía rấn",
    "han_viet": "Biệt Nhân",
    "meaning_vi": "người khác",
    "meaning_en": "other people",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "家里只有我，没有别人家",
      "chinese_trad": "裡里只有我，沒有別人家",
      "pinyin": "Jiālǐ zhǐyǒu wǒ, méiyǒu biérén",
      "boi": "cha lỉ chử dấu ủa, mấy dẩu bía rấn",
      "vietnamese": "Chỉ có tôi ở nhà, không còn ai khác",
      "english": "There's only me at home, nobody else"
    }
  },
  {
    "id": 134,
    "word_num": 134,
    "word_simp": "男人",
    "word_trad": "男人",
    "pinyin": "nánrén",
    "boi": "nán rấn",
    "han_viet": "Nam Nhân",
    "meaning_vi": "đàn ông",
    "meaning_en": "the man",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "男人和女人",
      "chinese_trad": "男人和女人",
      "pinyin": "Nánrén hé nǚrén",
      "boi": "nán rấn khứa nủy rấn",
      "vietnamese": "Nam và nữ",
      "english": "Men and women"
    }
  },
  {
    "id": 135,
    "word_num": 135,
    "word_simp": "机会",
    "word_trad": "機會",
    "pinyin": "jīhuì",
    "boi": "chi khuây",
    "han_viet": "Cơ Hội",
    "meaning_vi": "cơ hội",
    "meaning_en": "opportunity",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他赢的机会不大",
      "chinese_trad": "他贏的機會不大",
      "pinyin": "Tā yíng de jīhuì búdà",
      "boi": "tha ính tợ chi khuây bú ta",
      "vietnamese": "Cơ hội chiến thắng của anh ấy không lớn",
      "english": "He hasn't much chance of winning"
    }
  },
  {
    "id": 136,
    "word_num": 136,
    "word_simp": "出去",
    "word_trad": "出去",
    "pinyin": "chūqù",
    "boi": "chu chuy",
    "han_viet": "Xuất Khứ",
    "meaning_vi": "đi ra",
    "meaning_en": "go out",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他可能出去了",
      "chinese_trad": "他可能出去了",
      "pinyin": "Tā kěnéng chūqùle",
      "boi": "tha khửa nấng chu chuy lợ",
      "vietnamese": "Anh ta có thể đã đi ra ngoài rồi",
      "english": "He may be out"
    }
  },
  {
    "id": 137,
    "word_num": 137,
    "word_simp": "看见",
    "word_trad": "看見",
    "pinyin": "kànjiàn",
    "boi": "khan chen",
    "han_viet": "Khán Kiến",
    "meaning_vi": "xem",
    "meaning_en": "see",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "黑暗中我看见一个人影",
      "chinese_trad": "黑暗中我看見一個人影",
      "pinyin": "Hēi'ànzhōng wǒ kànjiàn yígè rényǐng",
      "boi": "hây an chung ủa khan chen í cưa rấn ỉnh",
      "vietnamese": "Tôi thấy một nhân ảnh trong bóng tối",
      "english": "I could make out a figure in the dark"
    }
  },
  {
    "id": 138,
    "word_num": 138,
    "word_simp": "儿子",
    "word_trad": "兒子",
    "pinyin": "érzi",
    "boi": "ớ chự",
    "han_viet": "Nhi Tử",
    "meaning_vi": "con trai",
    "meaning_en": "son",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是我儿子",
      "chinese_trad": "這是我兒子",
      "pinyin": "Zhè shì wǒ érzi",
      "boi": "chưa sư ủa ớ chự",
      "vietnamese": "Đây là con trai tôi",
      "english": "This is my son"
    }
  },
  {
    "id": 139,
    "word_num": 139,
    "word_simp": "之后",
    "word_trad": "之後",
    "pinyin": "zhīhòu",
    "boi": "chư hâu",
    "han_viet": "Chi Hậu",
    "meaning_vi": "sau",
    "meaning_en": "after that",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "长跑之后，我口渴极了",
      "chinese_trad": "長跑之後，我口渴極了",
      "pinyin": "Chángpǎo zhīhòu, wǒ kǒukě jíle",
      "boi": "cháng pảo chư hâu, ủa khấu khửa chí lợ",
      "vietnamese": "Sau một thời gian dài, tôi rất khát nước",
      "english": "I was so thirsty after the long run"
    }
  },
  {
    "id": 140,
    "word_num": 140,
    "word_simp": "漂亮",
    "word_trad": "漂亮",
    "pinyin": "piàoliang",
    "boi": "peo leng",
    "han_viet": "Phiêu Lượng",
    "meaning_vi": "đẹp",
    "meaning_en": "pretty",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你女儿真漂亮",
      "chinese_trad": "你女兒真漂亮",
      "pinyin": "Nǐ nǚ'ér zhēn piàoliang",
      "boi": "nỉ nủy ớ chân peo leng",
      "vietnamese": "Con gái của bạn rất đẹp",
      "english": "Your daughter is very pretty"
    }
  },
  {
    "id": 141,
    "word_num": 141,
    "word_simp": "分钟",
    "word_trad": "分鐘",
    "pinyin": "fēnzhōng",
    "boi": "phân chung",
    "han_viet": "Phân Chung",
    "meaning_vi": "phút",
    "meaning_en": "minute",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "几分钟过去了",
      "chinese_trad": "幾分鐘過去了",
      "pinyin": "Jǐfēnzhōng guòqùle.",
      "boi": "chỉ phân chung cua chuy lợ",
      "vietnamese": "Một vài phút trôi qua",
      "english": "Several minutes passed"
    }
  },
  {
    "id": 142,
    "word_num": 142,
    "word_simp": "再见",
    "word_trad": "再见",
    "pinyin": "zàijiàn",
    "boi": "chai chen",
    "han_viet": "Tái Kiến",
    "meaning_vi": "tạm biệt",
    "meaning_en": "goodbye",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一想到要再见他一面，她就很紧张",
      "chinese_trad": "一想到要再見他一面，她就很緊張",
      "pinyin": "Yì xiǎngdào yào zàijiàn tā yímiàn, tā jiù hěn jǐnzhāng.",
      "boi": "i xẻng tao yao chai chen tha í men, tha chiêu hấn chỉn chang",
      "vietnamese": "Cô ấy lo lắng khi nghĩ đến việc gặp lại anh ta",
      "english": "She was worried when she thought about seeing him again"
    }
  },
  {
    "id": 143,
    "word_num": 143,
    "word_simp": "如何",
    "word_trad": "如何",
    "pinyin": "rúhé",
    "boi": "rú khứa",
    "han_viet": "Như Hà",
    "meaning_vi": "làm thế nào",
    "meaning_en": "how is it",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "此事如何解决？",
      "chinese_trad": "此事如何解決?",
      "pinyin": "Cǐshì rúhé jiějué?",
      "boi": "chử sứ rú khứa chỉa chuế?",
      "vietnamese": "Làm thế nào để giải quyết vấn đề này?",
      "english": "How are we going to sort this out?"
    }
  },
  {
    "id": 144,
    "word_num": 144,
    "word_simp": "比赛",
    "word_trad": "比賽",
    "pinyin": "bǐsài",
    "boi": "bỉ sai",
    "han_viet": "Tỉ Trại",
    "meaning_vi": "cuộc thi",
    "meaning_en": "game",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "比赛结果如何？",
      "chinese_trad": "比賽結果如何？",
      "pinyin": "Bǐsài jiéguǒ rúhé ?",
      "boi": "bỉ sai chía của rú khứa?",
      "vietnamese": "Kết quả của cuộc thi là gì?",
      "english": "How will the game turn out?"
    }
  },
  {
    "id": 145,
    "word_num": 145,
    "word_simp": "情况",
    "word_trad": "情况",
    "pinyin": "qíngkuàng",
    "boi": "chính khoang",
    "han_viet": "Tình Huống",
    "meaning_vi": "tình hình",
    "meaning_en": "happenning",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我父母身体情况良好",
      "chinese_trad": "我父母身體情況良好",
      "pinyin": "Wǒ fùmǔ shēntǐ qíngkuàng liánghǎo",
      "boi": "ủa phu mủ sân thỉ chính khoang léng hảo",
      "vietnamese": "Bố mẹ tôi có sức khỏe tốt",
      "english": "My parents are in excellent health"
    }
  },
  {
    "id": 146,
    "word_num": 146,
    "word_simp": "关系",
    "word_trad": "關係",
    "pinyin": "guānxì",
    "boi": "quan xi",
    "han_viet": "Quan Hệ",
    "meaning_vi": "quan hệ",
    "meaning_en": "relationship",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "会议的决定关系到公司的未来",
      "chinese_trad": "會議的決定關係到公司的未來",
      "pinyin": "Huìyìde juédìng guānxìdào gōngsīde wèilái",
      "boi": "khuây i tợ chuế tinh quan xi tao cung sư tợ uây lái",
      "vietnamese": "Quyết định của cuộc họp có liên quan đến tương lai của công ty",
      "english": "The decisions made at this meeting will impact on the future of the company"
    }
  },
  {
    "id": 147,
    "word_num": 147,
    "word_simp": "真是",
    "word_trad": "真是",
    "pinyin": "zhēnshì",
    "boi": "chân sư",
    "han_viet": "Chân Thị",
    "meaning_vi": "thật đấy",
    "meaning_en": "really",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我真是搞不懂，他到底想干什么",
      "chinese_trad": "我真是搞不懂，他到底想幹什麼",
      "pinyin": "Wǒ zhēnshì gǎobùdǒng, tā dàodǐ xiǎng gàn shénme",
      "boi": "ủa chân sư cảo bú tủng, tha tao tỉ xẻng can sấn mơ",
      "vietnamese": "Tôi thực sự không hiểu anh ấy muốn làm gì",
      "english": "I really can't make out what on earth he's up to"
    }
  },
  {
    "id": 148,
    "word_num": 148,
    "word_simp": "女士",
    "word_trad": "女士",
    "pinyin": "nǚshì",
    "boi": "nuỷ sư",
    "han_viet": "Nữ Sĩ",
    "meaning_vi": "cô",
    "meaning_en": "Ms",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一位年老的女士",
      "chinese_trad": "一位年老的女士",
      "pinyin": "Yíwèi niánlǎo de nǚshì",
      "boi": "í uây nén lảo tợ nủy sư",
      "vietnamese": "Một bà lão",
      "english": "An old lady"
    }
  },
  {
    "id": 149,
    "word_num": 149,
    "word_simp": "马上",
    "word_trad": "馬上",
    "pinyin": "mǎshàng",
    "boi": "mả sang",
    "han_viet": "Mã Thượng",
    "meaning_vi": "ngay lập tức",
    "meaning_en": "immediately",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他马上就到",
      "chinese_trad": "他馬上就到",
      "pinyin": "Tā mǎshàng jiù dào",
      "boi": "tha mả sang chiêu tao",
      "vietnamese": "Anh ấy sẽ đến sớm thôi",
      "english": "He'll be here right away"
    }
  },
  {
    "id": 150,
    "word_num": 150,
    "word_simp": "决定",
    "word_trad": "决定",
    "pinyin": "juédìng",
    "boi": "chuế tinh",
    "han_viet": "Quyết Định",
    "meaning_vi": "quyết định",
    "meaning_en": "decide",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "决定远走高飞",
      "chinese_trad": "決定遠走高飛",
      "pinyin": "juédìng yuǎnzǒugāofēi",
      "boi": "chuế tinh doén chẩu cao phây",
      "vietnamese": "Quyết định lên cao",
      "english": "Decide to run away"
    }
  },
  {
    "id": 151,
    "word_num": 151,
    "word_simp": "见到",
    "word_trad": "見到",
    "pinyin": "jiàndào",
    "boi": "chen tao",
    "han_viet": "Kiến Đáo",
    "meaning_vi": "hẹn gặp",
    "meaning_en": "see",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你见到谁了？",
      "chinese_trad": "你見到誰了?",
      "pinyin": "Nǐ jiàndào shuí le？",
      "boi": "nỉ chen tao suấy lợ?",
      "vietnamese": "Bạn đã thấy ai?",
      "english": "Who did you see?"
    }
  },
  {
    "id": 152,
    "word_num": 152,
    "word_simp": "根本",
    "word_trad": "根本",
    "pinyin": "gēnběn",
    "boi": "cân bẩn",
    "han_viet": "Căn Bản",
    "meaning_vi": "về cơ bản",
    "meaning_en": "fundamental",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "根本没人告诉我",
      "chinese_trad": "根本沒人告訴我",
      "pinyin": "Gēnběn méirén gàosù wǒ",
      "boi": "cân bẩn mấy rấn cao su ủa",
      "vietnamese": "Căn bản là không có ai nói với tôi cả",
      "english": "Nobody told me at all"
    }
  },
  {
    "id": 153,
    "word_num": 153,
    "word_simp": "关于",
    "word_trad": "關於",
    "pinyin": "guānyú",
    "boi": "quan duý",
    "han_viet": "Quan Vu",
    "meaning_vi": "giới thiệu",
    "meaning_en": "on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是关于什么的？",
      "chinese_trad": "這是關於什麼的？",
      "pinyin": "Zhè shì guānyú shénme de?",
      "boi": "chưa sư quan dúy sẩn mơ tợ?",
      "vietnamese": "Cái này là về cái gì?",
      "english": "What's it about?"
    }
  },
  {
    "id": 154,
    "word_num": 154,
    "word_simp": "那儿",
    "word_trad": "那兒",
    "pinyin": "nàr",
    "boi": "chai na ơ",
    "han_viet": "Na Nhi",
    "meaning_vi": "ở đó",
    "meaning_en": "there",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在那儿！",
      "chinese_trad": "他在那兒！",
      "pinyin": "Tā zài nàr!",
      "boi": "tha chai na ơ!",
      "vietnamese": "Anh ấy ở đó!",
      "english": "There he is!"
    }
  },
  {
    "id": 155,
    "word_num": 155,
    "word_simp": "只要",
    "word_trad": "只要",
    "pinyin": "zhǐyào",
    "boi": "chử dao",
    "han_viet": "Chỉ Yếu",
    "meaning_vi": "chỉ cần",
    "meaning_en": "as long as",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "只要我们有信心，就会战胜困难",
      "chinese_trad": "只要我們有信心，就會戰勝困難",
      "pinyin": "Zhǐyào wǒmen yǒu xìnxīn, jiù huì zhànshèng kùnnán",
      "boi": "chử dao ủa mân dẩu xin xin, chiêu khuây chan sâng khuân nán",
      "vietnamese": "Chỉ cần chúng ta có niềm tin, chúng ta sẽ vượt qua khó khăn",
      "english": "As long as we have confidence, we can overcome difficulties"
    }
  },
  {
    "id": 156,
    "word_num": 156,
    "word_simp": "里面",
    "word_trad": "裡面",
    "pinyin": "lǐmiàn",
    "boi": "lỉ men",
    "han_viet": "Lí Diện",
    "meaning_vi": "bên trong",
    "meaning_en": "inside",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把自己关在里面",
      "chinese_trad": "把自己關在裡面",
      "pinyin": "Bǎ zìjǐ guān zài lǐmiàn",
      "boi": "bả chư chỉ quan chai lỉ men",
      "vietnamese": "Tự nhốt mình vào trong",
      "english": "To barricade oneself in"
    }
  },
  {
    "id": 157,
    "word_num": 157,
    "word_simp": "到底",
    "word_trad": "到底",
    "pinyin": "dàodǐ",
    "boi": "tao tỉ",
    "han_viet": "Đáo Để",
    "meaning_vi": "cuối cùng",
    "meaning_en": "in the end",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他到底还只是个孩子",
      "chinese_trad": "他到底還只是個孩子",
      "pinyin": "Tā dàodǐ hái zhǐshìgè háizǐ",
      "boi": "tha tao tỉ hái chử sư cưa hái chự",
      "vietnamese": "Sau tất cả, anh ấy vẫn chỉ là một đứa trẻ",
      "english": "After all, he's still just a kid"
    }
  },
  {
    "id": 158,
    "word_num": 158,
    "word_simp": "了解",
    "word_trad": "了解",
    "pinyin": "liǎojiě",
    "boi": "léo chỉa",
    "han_viet": "Liễu Giải",
    "meaning_vi": "hiểu",
    "meaning_en": "to understand",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我了解他的为人",
      "chinese_trad": "我了解他的為人",
      "pinyin": "Wǒ liǎojiě tā de wéirén",
      "boi": "ủa léo chỉa tha tợ uấy rấn",
      "vietnamese": "Tôi hiểu tính cách của anh ấy",
      "english": "I understand his behaviour"
    }
  },
  {
    "id": 159,
    "word_num": 159,
    "word_simp": "明天",
    "word_trad": "明天",
    "pinyin": "míngtiān",
    "boi": "mính then",
    "han_viet": "Minh Thiên",
    "meaning_vi": "ngày mai",
    "meaning_en": "tomorrow",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们明天来",
      "chinese_trad": "他們明天來",
      "pinyin": "Tāmen míngtiān lái",
      "boi": "tha mân mính then lái",
      "vietnamese": "Họ sẽ đến vào ngày mai",
      "english": "They're coming tomorrow"
    }
  },
  {
    "id": 160,
    "word_num": 160,
    "word_simp": "结束",
    "word_trad": "結束",
    "pinyin": "jiéshù",
    "boi": "chía su",
    "han_viet": "Kết Thúc",
    "meaning_vi": "kết thúc",
    "meaning_en": "end",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "工作结束后",
      "chinese_trad": "工作結束後",
      "pinyin": "Gōngzuò jiéshù hòu",
      "boi": "cung chua chía su hâu",
      "vietnamese": "Sau giờ làm việc",
      "english": "After hours"
    }
  },
  {
    "id": 161,
    "word_num": 161,
    "word_simp": "公司",
    "word_trad": "公司",
    "pinyin": "gōngsī",
    "boi": "cung sư",
    "han_viet": "Công Ty",
    "meaning_vi": "công ty",
    "meaning_en": "the company",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "进出口公司",
      "chinese_trad": "進出口公司",
      "pinyin": "jìnchūkǒugōngsī",
      "boi": "chin chu khẩu cung sư",
      "vietnamese": "Công ty xuất nhập khẩu",
      "english": "Import-export company"
    }
  },
  {
    "id": 162,
    "word_num": 162,
    "word_simp": "成为",
    "word_trad": "成為",
    "pinyin": "chéngwéi",
    "boi": "chấng uấy",
    "han_viet": "Thành Vi",
    "meaning_vi": "trở thành",
    "meaning_en": "become",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那已成为历史了",
      "chinese_trad": "那已成為歷史了",
      "pinyin": "Nà yǐ chéngwéi lìshǐ le",
      "boi": "na ỉ chấng uấy li sử lợ",
      "vietnamese": "Điều đó đã trở thành lịch sử",
      "english": "That's history"
    }
  },
  {
    "id": 163,
    "word_num": 163,
    "word_simp": "永远",
    "word_trad": "永遠",
    "pinyin": "yǒngyuǎn",
    "boi": "dúng doẻn",
    "han_viet": "Vĩnh Viễn",
    "meaning_vi": "mãi mãi",
    "meaning_en": "forever and always",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们将永远怀念这位可敬的朋友",
      "chinese_trad": "我們將永遠懷念這位可敬的朋友",
      "pinyin": "Wǒmen jiāng yǒngyuǎn huáiniàn zhèwèi kějìng de péngyou",
      "boi": "ủa mân cheng dúng doẻn khoái nen chưa uây khửa chinh tợ pấng dâu",
      "vietnamese": "Chúng tôi sẽ luôn nhớ người bạn đáng kính này",
      "english": "We will eternally cherish the memory of this respected friend"
    }
  },
  {
    "id": 164,
    "word_num": 164,
    "word_simp": "帮助",
    "word_trad": "帮助",
    "pinyin": "bāngzhù",
    "boi": "bang chu",
    "han_viet": "Bang Trợ",
    "meaning_vi": "giúp",
    "meaning_en": "help",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他帮助我们渡过难关",
      "chinese_trad": "他幫助我們渡過難關",
      "pinyin": "Tā bāngzhù wǒmen dùguònánguān",
      "boi": "tha bang chu ủa mân tu cua nán quan",
      "vietnamese": "Anh ấy đã giúp chúng tôi vượt qua cơn bão",
      "english": "He helped us through a difficult time"
    }
  },
  {
    "id": 165,
    "word_num": 165,
    "word_simp": "来说",
    "word_trad": "來說",
    "pinyin": "láishuō",
    "boi": "lái sua",
    "han_viet": "Lai Thuyết",
    "meaning_vi": "về mặt",
    "meaning_en": "in terms of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对我来说太大了",
      "chinese_trad": "對我來說太大了",
      "pinyin": "Duì wǒ láishuō tài dà le",
      "boi": "tuây ủa lái sua thai ta lợ",
      "vietnamese": "Quá lớn đối với tôi",
      "english": "It's too big for my liking"
    }
  },
  {
    "id": 166,
    "word_num": 166,
    "word_simp": "有人",
    "word_trad": "有人",
    "pinyin": "yǒu rén",
    "boi": "dẩu rấn",
    "han_viet": "Hữu Nhân",
    "meaning_vi": "ai đó",
    "meaning_en": "someone",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那儿有人吗？",
      "chinese_trad": "那兒有人嗎？",
      "pinyin": "Nàr yǒu rén ma？",
      "boi": "na ơ dẩu rấn ma?",
      "vietnamese": "Có ai đó ở đó không?",
      "english": "Is anybody there?"
    }
  },
  {
    "id": 167,
    "word_num": 167,
    "word_simp": "清楚",
    "word_trad": "清楚",
    "pinyin": "qīngchu",
    "boi": "chinh chu",
    "han_viet": "Thanh Sở",
    "meaning_vi": "rõ",
    "meaning_en": "clear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把字写清楚",
      "chinese_trad": "把字寫清楚",
      "pinyin": "Bǎ zì xiě qīngchu",
      "boi": "bả chự xỉa chinh chu",
      "vietnamese": "Viết từ rõ ràng",
      "english": "Write the word clearly"
    }
  },
  {
    "id": 168,
    "word_num": 168,
    "word_simp": "晚上",
    "word_trad": "晚上",
    "pinyin": "wǎnshang",
    "boi": "oản sang",
    "han_viet": "Vãn Thượng",
    "meaning_vi": "buổi tối",
    "meaning_en": "at night",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "晚上最后做的事",
      "chinese_trad": "晚上最後做的事",
      "pinyin": "wǎnshang zuìhòu zuò de shì",
      "boi": "oản sang chuây hâu chua tợ sư",
      "vietnamese": "Điều cuối cùng cần làm vào ban đêm",
      "english": "Last thing (at night)"
    }
  },
  {
    "id": 169,
    "word_num": 169,
    "word_simp": "安全",
    "word_trad": "安全",
    "pinyin": "ānquán",
    "boi": "an choén",
    "han_viet": "An Toàn",
    "meaning_vi": "an toàn",
    "meaning_en": "safety",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一人出门在外，注意安全",
      "chinese_trad": "一人出門在外，注意安全",
      "pinyin": "Yìrén chūménzàiwài，zhùyì ānquán.",
      "boi": "i rấn chu mấn chai oai, chu i an choén",
      "vietnamese": "Khi đi ra ngoài, cần chú ý an toàn",
      "english": "When you are away from home, be sure to take care"
    }
  },
  {
    "id": 170,
    "word_num": 170,
    "word_simp": "回家",
    "word_trad": "回家",
    "pinyin": "huíjiā",
    "boi": "khuấy cha",
    "han_viet": "Hồi Gia",
    "meaning_vi": "về nhà",
    "meaning_en": "come back home",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想回家",
      "chinese_trad": "我想回家",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng huíjiā",
      "boi": "úa xẻng khuấy cha",
      "vietnamese": "Tôi muốn về nhà",
      "english": "I want to go home"
    }
  },
  {
    "id": 171,
    "word_num": 171,
    "word_simp": "愿意",
    "word_trad": "願意",
    "pinyin": "yuànyì",
    "boi": "doen i",
    "han_viet": "Nguyện Ý",
    "meaning_vi": "sẵn sàng",
    "meaning_en": "willing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我愿意接受",
      "chinese_trad": "我願意接受",
      "pinyin": "Wǒ yuànyì jiēshòu",
      "boi": "ủa doen i chia sâu",
      "vietnamese": "Tôi sẵn sàng chấp nhận",
      "english": "I willingly accept"
    }
  },
  {
    "id": 172,
    "word_num": 172,
    "word_simp": "计划",
    "word_trad": "計劃",
    "pinyin": "jìhuà",
    "boi": "chi hua",
    "han_viet": "Kế Hoạch",
    "meaning_vi": "kế hoạch",
    "meaning_en": "plan",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你计划不周，怎么能成功呢？",
      "chinese_trad": "你計劃不周，怎麼能成功呢？",
      "pinyin": "Nǐ jìhuà bùzhōu, zěnmenéng chénggōng ne?",
      "boi": "nỉ chi khoa bu châu, chẩn mơ nấng chấng cung nơ?",
      "vietnamese": "Làm thế nào bạn có thể thành công nếu bạn không có kế hoạch tốt?",
      "english": "If you don't plan properly, how can you succeed?"
    }
  },
  {
    "id": 173,
    "word_num": 173,
    "word_simp": "不能",
    "word_trad": "不能",
    "pinyin": "bùnéng",
    "boi": "bu nấng",
    "han_viet": "Bất Năng",
    "meaning_vi": "không thể",
    "meaning_en": "can not",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不能理解",
      "chinese_trad": "我不能理解",
      "pinyin": "Wǒ bùnéng lǐjiě",
      "boi": "ủa bu nấng lí chỉa",
      "vietnamese": "Tôi không thể hiểu",
      "english": "it's beyond me"
    }
  },
  {
    "id": 174,
    "word_num": 174,
    "word_simp": "说话",
    "word_trad": "說話",
    "pinyin": "shuōhuà",
    "boi": "sua hoa",
    "han_viet": "Thuyết Thoại",
    "meaning_vi": "nói",
    "meaning_en": "speak",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "说话有道理",
      "chinese_trad": "說話有道理",
      "pinyin": "Shuōhuà yǒu dàolǐ",
      "boi": "sua hoa dẩu tao lỉ",
      "vietnamese": "Nói có lý",
      "english": "to talk sense"
    }
  },
  {
    "id": 175,
    "word_num": 175,
    "word_simp": "感谢",
    "word_trad": "感謝",
    "pinyin": "gǎnxiè",
    "boi": "cản xia",
    "han_viet": "Cảm Tạ",
    "meaning_vi": "cảm ơn",
    "meaning_en": "thank",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感谢您的指导",
      "chinese_trad": "感謝您的指導",
      "pinyin": "Gǎnxiè nínde zhǐdǎo",
      "boi": "cản xia nín tợ chứ tảo",
      "vietnamese": "Cảm ơn bạn đã hướng dẫn",
      "english": "Thank you for your guidance"
    }
  },
  {
    "id": 176,
    "word_num": 176,
    "word_simp": "照片",
    "word_trad": "照片",
    "pinyin": "zhàopiàn",
    "boi": "chao pen",
    "han_viet": "Chiếu Phiến",
    "meaning_vi": "ảnh",
    "meaning_en": "photo",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "给他看看照片",
      "chinese_trad": "給他看看照片",
      "pinyin": "Gěi tā kànkàn zhàopiàn",
      "boi": "cẩy tha khan khan chao pen",
      "vietnamese": "Cho anh ấy xem ảnh",
      "english": "Let him see the photos"
    }
  },
  {
    "id": 177,
    "word_num": 177,
    "word_simp": "每个",
    "word_trad": "每個",
    "pinyin": "měigè",
    "boi": "mẩy cưa",
    "han_viet": "Mỗi Cá",
    "meaning_vi": "mỗi",
    "meaning_en": "each",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们每个人",
      "chinese_trad": "我們每個人",
      "pinyin": "Wǒmen měigèrén",
      "boi": "ủa mân mẩy cưa rấn",
      "vietnamese": "Mỗi chúng ta",
      "english": "Each of us"
    }
  },
  {
    "id": 178,
    "word_num": 178,
    "word_simp": "欢迎",
    "word_trad": "歡迎",
    "pinyin": "歡迎",
    "boi": "hoan ính",
    "han_viet": "Hoan Nghênh",
    "meaning_vi": "chào mừng",
    "meaning_en": "welcome",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "欢迎光临！",
      "chinese_trad": "歡迎光臨!",
      "pinyin": "Huānyíng guānglín！",
      "boi": "hoan ính quang lín!",
      "vietnamese": "Chào mừng quý khách!",
      "english": "Welcome!"
    }
  },
  {
    "id": 179,
    "word_num": 179,
    "word_simp": "兄弟",
    "word_trad": "兄弟",
    "pinyin": "xiōngdi",
    "boi": "sung ti",
    "han_viet": "Huynh Đệ",
    "meaning_vi": "anh em",
    "meaning_en": "brother",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她和她兄弟很亲近",
      "chinese_trad": "她和她兄弟很親近",
      "pinyin": "Tā hé tā xiōngdi hěn qīnjìn",
      "boi": "tha khứa tha sung ti hẩn chin chin",
      "vietnamese": "Cô ấy rất thân với anh trai",
      "english": "She's very close to her brother"
    }
  },
  {
    "id": 180,
    "word_num": 180,
    "word_simp": "从来",
    "word_trad": "從來",
    "pinyin": "cónglái",
    "boi": "chúng lái",
    "han_viet": "Trùng Lai",
    "meaning_vi": "luôn luôn",
    "meaning_en": "always",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我从来没去过美国",
      "chinese_trad": "我從來沒去過美國",
      "pinyin": "Wǒ cónglái méiqùguò Měiguó",
      "boi": "ủa chúng lái mấy chuy cua mầy cúa",
      "vietnamese": "Tôi chưa bao giờ đến Hoa Kỳ",
      "english": "I've never been to the States"
    }
  },
  {
    "id": 181,
    "word_num": 181,
    "word_simp": "总是",
    "word_trad": "總是",
    "pinyin": "zǒng shì",
    "boi": "chủng sư",
    "han_viet": "Tổng Thị",
    "meaning_vi": "luôn luôn",
    "meaning_en": "always",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她总是晚饭后出来散步",
      "chinese_trad": "她總是晚飯後出來散步",
      "pinyin": "Tā zǒng shì wǎnfàn hòu chūlái sànbù",
      "boi": "tha chủng sư oản phan hâu chu lái san bu",
      "vietnamese": "Cô ấy luôn ra ngoài đi dạo sau bữa tối",
      "english": "She always takes a walk outside after dinner"
    }
  },
  {
    "id": 182,
    "word_num": 182,
    "word_simp": "拜托",
    "word_trad": "拜託",
    "pinyin": "bàituō",
    "boi": "bai thua",
    "han_viet": "Bái Thác",
    "meaning_vi": "làm ơn",
    "meaning_en": "please",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "拜托，别哭了！",
      "chinese_trad": "拜託，別哭了!",
      "pinyin": "Bàituō, bié kūle!",
      "boi": "bai thua, bía khu lợ!",
      "vietnamese": "Làm ơn đừng khóc!",
      "english": "Please don't cry!"
    }
  },
  {
    "id": 183,
    "word_num": 183,
    "word_simp": "女儿",
    "word_trad": "女兒",
    "pinyin": "nǚ'ér",
    "boi": "nuỷ ớ",
    "han_viet": "Nữ Nhi",
    "meaning_vi": "con gái",
    "meaning_en": "daughter",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是我的大女儿",
      "chinese_trad": "她是我的大女兒",
      "pinyin": "Tā shì wǒ de dà nǚ'ér",
      "boi": "tha sư ủa tợ ta nủy ớ",
      "vietnamese": "Cô ấy là con gái lớn của tôi",
      "english": "She is my elder daughter"
    }
  },
  {
    "id": 184,
    "word_num": 184,
    "word_simp": "小姐",
    "word_trad": "小姐",
    "pinyin": "xiǎojiě",
    "boi": "xéo chỉa",
    "han_viet": "Tiểu Thư",
    "meaning_vi": "cô",
    "meaning_en": "Miss",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有位小姐找你",
      "chinese_trad": "有位小姐找你",
      "pinyin": "Yǒu wèi xiǎojiě zhǎo nǐ",
      "boi": "dẩu uây xéo chỉa cháo nỉ",
      "vietnamese": "Một người phụ nữ đang tìm kiếm bạn",
      "english": "There's a young lady looking for you"
    }
  },
  {
    "id": 185,
    "word_num": 185,
    "word_simp": "消息",
    "word_trad": "消息",
    "pinyin": "xiāoxi",
    "boi": "xeo xị",
    "han_viet": "Tiêu Tức",
    "meaning_vi": "tin nhắn",
    "meaning_en": "message",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "分别多年，他们一直没有互通消息",
      "chinese_trad": "分別多年，他們一直沒有互通消息",
      "pinyin": "Fēnbié duōnián, tāmen yìzhí méiyǒu hùtōng xiāoxi",
      "boi": "phân bía tua nén, tha mân i chứ mấy dẩu hu thung xeo xị",
      "vietnamese": "Họ đã không trao đổi tin nhắn trong nhiều năm",
      "english": "In the many years they've been apart they've had no news of each other"
    }
  },
  {
    "id": 186,
    "word_num": 186,
    "word_simp": "或许",
    "word_trad": "或許",
    "pinyin": "huòxǔ",
    "boi": "hua xuỷ",
    "han_viet": "Hoặc Hứa",
    "meaning_vi": "có lẽ",
    "meaning_en": "perhaps",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这或许很难做到",
      "chinese_trad": "這或許很難做到",
      "pinyin": "Zhè huòxǔ hěnnán zuòdào",
      "boi": "chưa hua xuỷ hẩn nán chua tao",
      "vietnamese": "Điều này có thể khó thực hiện được",
      "english": "That might be a struggle"
    }
  },
  {
    "id": 187,
    "word_num": 187,
    "word_simp": "如此",
    "word_trad": "如此",
    "pinyin": "rúcǐ",
    "boi": "rú chử",
    "han_viet": "Như Thử",
    "meaning_vi": "vậy",
    "meaning_en": "in this way",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "人生如此美好！",
      "chinese_trad": "人生如此美好！",
      "pinyin": "Rénshēng rúcǐ měihǎo！",
      "boi": "rấn sâng rú chử mấy hảo!",
      "vietnamese": "Cuộc sống thật tươi đẹp!",
      "english": "Life is so beautiful!"
    }
  },
  {
    "id": 188,
    "word_num": 188,
    "word_simp": "房子",
    "word_trad": "房子",
    "pinyin": "fángzi",
    "boi": "pháng chự",
    "han_viet": "Phòng Tử",
    "meaning_vi": "nhà",
    "meaning_en": "house",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那是我的房子",
      "chinese_trad": "那是我的房子",
      "pinyin": "Nà shì wǒ de fángzi",
      "boi": "nà sư ủa tợ pháng chự",
      "vietnamese": "Đó là nhà của tôi",
      "english": "That's my house"
    }
  },
  {
    "id": 189,
    "word_num": 189,
    "word_simp": "移民",
    "word_trad": "移民",
    "pinyin": "yímín",
    "boi": "í mín",
    "han_viet": "Di Dân",
    "meaning_vi": "di dân",
    "meaning_en": "immigrant",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是来自西班牙的移民",
      "chinese_trad": "他是來自西班牙的移民",
      "pinyin": "Tā shì láizì xībānyá de yímín",
      "boi": "tha sư lái chư xi ban dá tợ í mín",
      "vietnamese": "Anh ấy là dân nhập cư Tây Ban Nha",
      "english": "He's a Spanish immigrant."
    }
  },
  {
    "id": 190,
    "word_num": 190,
    "word_simp": "听说",
    "word_trad": "聽說",
    "pinyin": "tīngshuō",
    "boi": "thinh sua",
    "han_viet": "Thính Thuyết",
    "meaning_vi": "nghe nói",
    "meaning_en": "It is said that",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我听说他结婚了",
      "chinese_trad": "我聽說他結婚了",
      "pinyin": "Wǒ tīngshuō tā jiéhūnle",
      "boi": "ủa thinh sua tha chía khuân lợ",
      "vietnamese": "Tôi nghe nói anh đã có vợ",
      "english": "I've heard that he's got married"
    }
  },
  {
    "id": 191,
    "word_num": 191,
    "word_simp": "参加",
    "word_trad": "参加",
    "pinyin": "cānjiā",
    "boi": "chan cha",
    "han_viet": "Tham Gia",
    "meaning_vi": "tham gia",
    "meaning_en": "participate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "参加新年晚会",
      "chinese_trad": "參加新年晚會",
      "pinyin": "Cānjiā xīnniánwǎnhuì",
      "boi": "chan cha xin nén oản khuây",
      "vietnamese": "Tham gia tiệc mừng năm mới",
      "english": "Attend a New Year's party"
    }
  },
  {
    "id": 192,
    "word_num": 192,
    "word_simp": "办法",
    "word_trad": "辦法",
    "pinyin": "bànfǎ",
    "boi": "ban phả",
    "han_viet": "Biện Pháp",
    "meaning_vi": "biện pháp",
    "meaning_en": "method",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "想办法解决问题",
      "chinese_trad": "想辦法解決問題",
      "pinyin": "Xiǎngbànfǎ jiějué wèntí",
      "boi": "xẻng ban phả chỉa chuế uân thí",
      "vietnamese": "Tìm cách giải quyết vấn đề",
      "english": "Find a way to solve the problem"
    }
  },
  {
    "id": 193,
    "word_num": 193,
    "word_simp": "唯一",
    "word_trad": "唯一",
    "pinyin": "wéiyī",
    "boi": "uấy i",
    "han_viet": "Duy Nhất",
    "meaning_vi": "duy nhất",
    "meaning_en": "Only",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是唯一的幸存者",
      "chinese_trad": "他是唯一的倖存者",
      "pinyin": "Tā shì wéiyī de xìngcúnzhě",
      "boi": "tha sư uấy i tợ xinh chuấn chửa",
      "vietnamese": "Anh ấy là người duy nhất sống sót",
      "english": "He was the only survivor"
    }
  },
  {
    "id": 194,
    "word_num": 194,
    "word_simp": "回去",
    "word_trad": "回去",
    "pinyin": "huíqù",
    "boi": "khuấy chuy",
    "han_viet": "Hồi Khứ",
    "meaning_vi": "quay lại",
    "meaning_en": "go back",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我真得回去了",
      "chinese_trad": "我真得回去了",
      "pinyin": "Wǒ zhēnděi huíqùle",
      "boi": "ủa chân tẩy khuấy chuy lợ",
      "vietnamese": "Tôi thực sự phải quay trở lại",
      "english": "I really must be getting back"
    }
  },
  {
    "id": 195,
    "word_num": 195,
    "word_simp": "人们",
    "word_trad": "人們",
    "pinyin": "rénmen",
    "boi": "rấn mân",
    "han_viet": "Nhân Môn",
    "meaning_vi": "người",
    "meaning_en": "people",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "人们被炸飞了",
      "chinese_trad": "人們被炸飛了",
      "pinyin": "Rénmen bèi zhàfēile",
      "boi": "rấn mân bây cha phây lợ",
      "vietnamese": "Mọi người đã bị nổ tung",
      "english": "The men were flung sky-high by the explosion"
    }
  },
  {
    "id": 196,
    "word_num": 196,
    "word_simp": "该死",
    "word_trad": "該死",
    "pinyin": "gāisĭ",
    "boi": "cai sử",
    "han_viet": "Cai Tử",
    "meaning_vi": "chết tiệt",
    "meaning_en": "damn",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "该死!混蛋!",
      "chinese_trad": "該死!混蛋!",
      "pinyin": "Gāisĭ hùndàn!",
      "boi": "cai sử khuân tan!",
      "vietnamese": "Chết tiệt! Đồ khốn!",
      "english": "You damned!"
    }
  },
  {
    "id": 197,
    "word_num": 197,
    "word_simp": "下去",
    "word_trad": "下去",
    "pinyin": "xiàqù",
    "boi": "xa chuy",
    "han_viet": "Hạ Khứ",
    "meaning_vi": "tiếp tục",
    "meaning_en": "go on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他被赶了下去",
      "chinese_trad": "他被趕了下去",
      "pinyin": "Tā bèi gǎnle xiàqù",
      "boi": "tha bây cản lợ xa chuy",
      "vietnamese": "Anh ta bị đuổi xuống",
      "english": "He was howled off"
    }
  },
  {
    "id": 198,
    "word_num": 198,
    "word_simp": "好好",
    "word_trad": "好好",
    "pinyin": "hǎohǎo",
    "boi": "háo hảo",
    "han_viet": "Hảo Hảo",
    "meaning_vi": "tốt",
    "meaning_en": "good",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚考完试，我想好好歇歇",
      "chinese_trad": "剛考完試，我想好好歇歇",
      "pinyin": "Gāng kǎowánshì, wǒ xiǎng hǎohǎo xiēxiē",
      "boi": "cang khảo oán sư, úa xẻng háo hảo xia xia",
      "vietnamese": "Tôi vừa hoàn thành bài kiểm tra, tôi muốn nghỉ ngơi",
      "english": "I want to have a good rest, since I just finished an examination"
    }
  },
  {
    "id": 199,
    "word_num": 199,
    "word_simp": "确实",
    "word_trad": "確實",
    "pinyin": "quèshí",
    "boi": "chuê sứ",
    "han_viet": "Xác Thực",
    "meaning_vi": "thật sự",
    "meaning_en": "indeed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他确实聪明",
      "chinese_trad": "他確實聰明",
      "pinyin": "Tā quèshí cōngmíng",
      "boi": "tha chuế sư chung mính",
      "vietnamese": "Anh ấy thật sự rất thông minh",
      "english": "He's really clever."
    }
  },
  {
    "id": 200,
    "word_num": 200,
    "word_simp": "混蛋",
    "word_trad": "混蛋",
    "pinyin": "húndàn",
    "boi": "khuấn tan",
    "han_viet": "Hỗn Đản",
    "meaning_vi": "tên khốn",
    "meaning_en": "asshole",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "据说没有办法买通那个混蛋",
      "chinese_trad": "據說沒有辦法買通那個混蛋",
      "pinyin": "Jùshuō méiyǒu bànfǎ mǎitōng nàgè húndàn",
      "boi": "chiêu sua mấy dẩu ban phả mải thung na cưa khuấn tan",
      "vietnamese": "Người ta cho rằng không có cách nào để thông cảm cho tên khốn đó",
      "english": "There was supposed to be no way to get at the bastard"
    }
  },
  {
    "id": 201,
    "word_num": 201,
    "word_simp": "保证",
    "word_trad": "保證",
    "pinyin": "bǎozhèng",
    "boi": "bảo châng",
    "han_viet": "Bảo Chứng",
    "meaning_vi": "đảm bảo",
    "meaning_en": "guarantee",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我保证能按时到达",
      "chinese_trad": "我保證能按時到達",
      "pinyin": "Wǒ bǎozhèngnéng ànshí dàodá",
      "boi": "ủa bảo châng nấng an sứ tao tá",
      "vietnamese": "Tôi hứa sẽ đến đúng giờ",
      "english": "I guarantee I will be there on time"
    }
  },
  {
    "id": 202,
    "word_num": 202,
    "word_simp": "学校",
    "word_trad": "學校",
    "pinyin": "xuéxiào",
    "boi": "xuế xeo",
    "han_viet": "Học Hiệu",
    "meaning_vi": "trường học",
    "meaning_en": "school",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是学校的光荣",
      "chinese_trad": "她是學校的光榮",
      "pinyin": "Tā shì xuéxiào de guāngróng",
      "boi": "tha sư xuế xeo tợ quang rúng",
      "vietnamese": "Cô ấy là niềm tự hào của nhà trường",
      "english": "She is a credit to her school"
    }
  },
  {
    "id": 203,
    "word_num": 203,
    "word_simp": "接受",
    "word_trad": "接受",
    "pinyin": "jiēshòu",
    "boi": "chia sâu",
    "han_viet": "Tiếp Thụ",
    "meaning_vi": "chấp nhận",
    "meaning_en": "accept",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她决不接受",
      "chinese_trad": "她決不接受",
      "pinyin": "Tā juébù jiēshòu",
      "boi": "tha chuế bu chia sâu",
      "vietnamese": "Cô ấy không bao giờ chấp nhận",
      "english": "She would have none of it"
    }
  },
  {
    "id": 204,
    "word_num": 204,
    "word_simp": "改变",
    "word_trad": "改變",
    "pinyin": "gǎibiàn",
    "boi": "cải ben",
    "han_viet": "Cải Biến",
    "meaning_vi": "thay đổi",
    "meaning_en": "change",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "安妮改变了主意，决定呆在家里",
      "chinese_trad": "安妮改變了主意，決定呆在家裡",
      "pinyin": "Ānnī gǎibiànle zhǔyi, juédìng dāizài jiālǐ",
      "boi": "an ni cải ben lợ chủ i, chuế tinh tai chai cha lỉ",
      "vietnamese": "Annie đổi ý và quyết định ở nhà",
      "english": "Annie changed her mind and decided to stay at home"
    }
  },
  {
    "id": 205,
    "word_num": 205,
    "word_simp": "看来",
    "word_trad": "看來",
    "pinyin": "kànlái",
    "boi": "khan lái",
    "han_viet": "Khán Lai",
    "meaning_vi": "có vẻ như",
    "meaning_en": "it seems",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她看来好多了",
      "chinese_trad": "她看來好多了",
      "pinyin": "Tā kànlái hǎoduō le",
      "boi": "tha khan lái hảo tua lợ",
      "vietnamese": "Cô ấy có vẻ đã khoẻ lên nhiều",
      "english": "She seems much better"
    }
  },
  {
    "id": 206,
    "word_num": 206,
    "word_simp": "麻烦",
    "word_trad": "麻煩",
    "pinyin": "máfan",
    "boi": "má phán",
    "han_viet": "Ma Phiền",
    "meaning_vi": "rắc rối",
    "meaning_en": "trouble",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不好意思，麻烦您了",
      "chinese_trad": "不好意思，麻煩您了",
      "pinyin": "Bùhǎoyìsi, máfan nín le",
      "boi": "bu hảo i sự, má phán nín lợ",
      "vietnamese": "Xin lỗi vì làm phiền ngài",
      "english": "Sorry to trouble you"
    }
  },
  {
    "id": 207,
    "word_num": 207,
    "word_simp": "出现",
    "word_trad": "出現",
    "pinyin": "chūxiàn",
    "boi": "chu xen",
    "han_viet": "Xuất Hiện",
    "meaning_vi": "xuất hiện",
    "meaning_en": "appear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他没有出现在聚会上，朋友很失望",
      "chinese_trad": "他沒有出現在聚會上，朋友很失望",
      "pinyin": "Tā méiyǒu chūxiànzài jùhuìshàng, péngyou hěnshīwàng",
      "boi": "tha mấy dẩu chu xen chai chiêu khuây sang, pấng dâu hẩn sư oang",
      "vietnamese": "Anh ấykhông xuất hiện tại bữa tiệc, bạn bè của anh ấy đã rất thất vọng",
      "english": "He didn't appear at the gathering and his friends were very disappointed"
    }
  },
  {
    "id": 208,
    "word_num": 208,
    "word_simp": "打算",
    "word_trad": "打算",
    "pinyin": "dǎsuàn",
    "boi": "tả soan",
    "han_viet": "Đả Toán",
    "meaning_vi": "dự định",
    "meaning_en": "intend",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你明天打算干什么？",
      "chinese_trad": "你明天打算幹什麼？",
      "pinyin": "Nǐ míngtiān dǎsuàn gànshénme？",
      "boi": "nỉ mính then tả soan can sấn mơ?",
      "vietnamese": "Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?",
      "english": "What are you planning to do tomorrow?"
    }
  },
  {
    "id": 209,
    "word_num": 209,
    "word_simp": "电影",
    "word_trad": "電影",
    "pinyin": "diànyǐng",
    "boi": "ten ỉnh",
    "han_viet": "Điện Ảnh",
    "meaning_vi": "phim",
    "meaning_en": "the film",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "电影爱好者",
      "chinese_trad": "電影愛好者",
      "pinyin": "Diànyǐng àihàozhě",
      "boi": "ten ỉnh ai hào chửa",
      "vietnamese": "Người nghiện phim",
      "english": "A film freak"
    }
  },
  {
    "id": 210,
    "word_num": 210,
    "word_simp": "身上",
    "word_trad": "身上",
    "pinyin": "shēnshàng",
    "boi": "sân sang",
    "han_viet": "Thân Thượng",
    "meaning_vi": "cơ thể",
    "meaning_en": "body",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他把吉他系在身上",
      "chinese_trad": "他把吉他系在身上",
      "pinyin": "Tā bǎ jítā jì zài shēnshàng",
      "boi": "tha bả chí tha chai sân sàng",
      "vietnamese": "Anh ta đeo đàn ghi ta trên người",
      "english": "He strapped on the guitar"
    }
  },
  {
    "id": 211,
    "word_num": 211,
    "word_simp": "房间",
    "word_trad": "房間",
    "pinyin": "fángjiān",
    "boi": "pháng chen",
    "han_viet": "Phòng Gian",
    "meaning_vi": "phòng",
    "meaning_en": "room",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我自己的房间",
      "chinese_trad": "我自己的房間",
      "pinyin": "Wǒ zìjǐ de fángjiān",
      "boi": "ủa chư chỉ tợ pháng chen",
      "vietnamese": "Phòng riêng của tôi",
      "english": "A room of my own"
    }
  },
  {
    "id": 212,
    "word_num": 212,
    "word_simp": "不管",
    "word_trad": "不管",
    "pinyin": "bùguǎn",
    "boi": "bu quản",
    "han_viet": "Bất Quản",
    "meaning_vi": "bất kể",
    "meaning_en": "regardless of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不管你去什么地方，请一定和我保持联系",
      "chinese_trad": "不管你去什麼地方，請一定和我保持聯繫",
      "pinyin": "Bùguǎn nǐ qù shénmedìfāng, qǐng yídìng hé wǒ bǎochíliánxì",
      "boi": "bu quản nỉ chuy sẩn mơ ti phang, chỉnh í tinh khứa ủa bảo chứ lén xi",
      "vietnamese": "Bất kể bạn đi đâu, hãy nhớ giữ liên lạc với tôi",
      "english": "Wherever you go, please do keep in touch with me"
    }
  },
  {
    "id": 213,
    "word_num": 213,
    "word_simp": "特别",
    "word_trad": "特别",
    "pinyin": "tèbié",
    "boi": "thưa bía",
    "han_viet": "Đặc Biệt",
    "meaning_vi": "đặc biệt",
    "meaning_en": "particular",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的口音很特别",
      "chinese_trad": "他的口音很特别",
      "pinyin": "Tā de kǒuyīn hěn tèbié",
      "boi": "tha tợ khẩu in hẩn thưa bía",
      "vietnamese": "Giọng của anh ấy rất đặc biệt",
      "english": "His accent is peculiar"
    }
  },
  {
    "id": 214,
    "word_num": 214,
    "word_simp": "主张",
    "word_trad": "主張",
    "pinyin": "zhǔzhāng",
    "boi": "chu i",
    "han_viet": "Chủ Trương",
    "meaning_vi": "chủ trương",
    "meaning_en": "standpoint",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们在主张方面有分歧",
      "chinese_trad": "我們在主張方面有分歧",
      "pinyin": "wǒmen zài zhǔzhāng fāngmiàn yǒu fèn qí",
      "boi": "ủa mân chai chủ chang phang men dẩu phân chí",
      "vietnamese": "Chúng tôi có bất đồng về mặt chủ trương",
      "english": "We were in disagreement of how to take up the position"
    }
  },
  {
    "id": 215,
    "word_num": 215,
    "word_simp": "甚至",
    "word_trad": "甚至",
    "pinyin": "shènzhì",
    "boi": "sân chư",
    "han_viet": "Thậm Chí",
    "meaning_vi": "thậm chí",
    "meaning_en": "even",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "父亲去世后，他痛苦得甚至无法工作",
      "chinese_trad": "父親去世後，他痛苦得甚至無法工作",
      "pinyin": "Fùqīn qùshì hòu, tā tòngkǔ de shènzhì wúfǎ gōngzuò",
      "boi": "phu chin chuy sư hâu, tha thung khủ tợ sân chư ú phả cung chua",
      "vietnamese": "Sau khi cha qua đời, anh ấy đau đớn đến mức không thể làm việc được",
      "english": "After his father passed away, he was so distressed he couldn't even work"
    }
  },
  {
    "id": 216,
    "word_num": 216,
    "word_simp": "保护",
    "word_trad": "保護",
    "pinyin": "bǎohù",
    "boi": "bảo hu",
    "han_viet": "Bảo Hộ",
    "meaning_vi": "bảo vệ",
    "meaning_en": "protection",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "保护私人资料",
      "chinese_trad": "保護私人資料",
      "pinyin": "bǎohù sīrénzīliào",
      "boi": "bảo hu sư rấn chư leo",
      "vietnamese": "Bảo vệ dữ liệu cá nhân",
      "english": "Data protection"
    }
  },
  {
    "id": 217,
    "word_num": 217,
    "word_simp": "真正",
    "word_trad": "真正",
    "pinyin": "zhēnzhèng",
    "boi": "chân châng",
    "han_viet": "Chân Chính",
    "meaning_vi": "thật đấy",
    "meaning_en": "real",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是我真正的朋友",
      "chinese_trad": "他是我真正的朋友",
      "pinyin": "Tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.",
      "boi": "tha sư ủa chân châng tợ pấng dâu",
      "vietnamese": "Anh ấy là bạn thật sự của tôi",
      "english": "He's a true friend of mine"
    }
  },
  {
    "id": 218,
    "word_num": 218,
    "word_simp": "结果",
    "word_trad": "結果",
    "pinyin": "jiéguǒ",
    "boi": "chía của",
    "han_viet": "Kết Quả",
    "meaning_vi": "kết quả",
    "meaning_en": "result",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "结果出人预料",
      "chinese_trad": "結果出人預料",
      "pinyin": "Jiéguǒ chū rén yùliào",
      "boi": "chía của chu rấn duy leo",
      "vietnamese": "Kết quả thật bất ngờ",
      "english": "The result was unexpected"
    }
  },
  {
    "id": 219,
    "word_num": 219,
    "word_simp": "表现",
    "word_trad": "表現",
    "pinyin": "biǎoxiàn",
    "boi": "bảo xen",
    "han_viet": "Biểu Hiện",
    "meaning_vi": "biểu hiện",
    "meaning_en": "perform",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他一直表现得很好",
      "chinese_trad": "他一直表現得很好",
      "pinyin": "Tā yìzhí biǎoxiàn de hěnhǎo",
      "boi": "tha i chứ bẻo xen tợ hấn hảo",
      "vietnamese": "Anh ấy đã thể hiện rất tốt",
      "english": "He performed well over the long haul"
    }
  },
  {
    "id": 220,
    "word_num": 220,
    "word_simp": "其实",
    "word_trad": "其實",
    "pinyin": "qíshí",
    "boi": "chí sứ",
    "han_viet": "Kì Thực",
    "meaning_vi": "thật ra",
    "meaning_en": "infact",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "其实不然",
      "chinese_trad": "其實不然",
      "pinyin": "Qíshí bùrán",
      "boi": "chí sứ bu rán",
      "vietnamese": "Thật ra không phải vậy",
      "english": "Actually, it wasn't like that"
    }
  },
  {
    "id": 221,
    "word_num": 221,
    "word_simp": "小心",
    "word_trad": "小心",
    "pinyin": "xiǎoxīn",
    "boi": "xẻo xin",
    "han_viet": "Tiểu Tâm",
    "meaning_vi": "cẩn thận",
    "meaning_en": "be careful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "过马路，一定要小心",
      "chinese_trad": "過馬路，一定要小心",
      "pinyin": "Guò mǎlù，yídìng yào xiǎoxīn",
      "boi": "cùa mả lu, í tinh dao xẻo xin",
      "vietnamese": "Cẩn thận khi băng qua đường",
      "english": "You must be careful when crossing the road"
    }
  },
  {
    "id": 222,
    "word_num": 222,
    "word_simp": "进来",
    "word_trad": "進來",
    "pinyin": "jìnlái",
    "boi": "chin lái",
    "han_viet": "Tiến Lai",
    "meaning_vi": "vào trong",
    "meaning_en": "come in",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请他进来",
      "chinese_trad": "請他進來",
      "pinyin": "Qǐng tā jìnlái",
      "boi": "chỉnh tha chin lái",
      "vietnamese": "Mời anh ta vào",
      "english": "Ask him to come in"
    }
  },
  {
    "id": 223,
    "word_num": 223,
    "word_simp": "当时",
    "word_trad": "當時",
    "pinyin": "dāngshí",
    "boi": "tang sứ",
    "han_viet": "Đương Thời",
    "meaning_vi": "lúc đó",
    "meaning_en": "then",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他当时不知道犯了法",
      "chinese_trad": "他當時不知道犯了法",
      "pinyin": "Tā dāngshí bùzhīdào fànlefǎ",
      "boi": "tha tang sứ bu chư tao phan lơ phả",
      "vietnamese": "Anh ta không biết rằng lúc đó đã phạm luật",
      "english": "At the time he didn't know he'd broken the law"
    }
  },
  {
    "id": 224,
    "word_num": 224,
    "word_simp": "只有",
    "word_trad": "只有",
    "pinyin": "zhǐyǒu",
    "boi": "chứ dẩu",
    "han_viet": "Chỉ Hữu",
    "meaning_vi": "chỉ",
    "meaning_en": "only",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "只有发展经济才能振兴国家",
      "chinese_trad": "只有發展經濟才能振興國家",
      "pinyin": "Zhǐyǒu fāzhǎn jīngjì cáinéng zhènxīng guójiā.",
      "boi": "chứ dẩu pha chản chinh chi chái nấng chân xinh cúa cha",
      "vietnamese": "Chỉ khi phát triển kinh tế, chúng ta mới có thể hồi sinh đất nước",
      "english": "The country can only be revitalized if the economy is developed"
    }
  },
  {
    "id": 225,
    "word_num": 225,
    "word_simp": "绝对",
    "word_trad": "絕對",
    "pinyin": "juéduì",
    "boi": "chuế tuây",
    "han_viet": "Tuyệt Đối",
    "meaning_vi": "tuyệt đối",
    "meaning_en": "abslute",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "绝对的素食主义者",
      "chinese_trad": "絕對的素食主義者",
      "pinyin": "Juéduì de sùshízhǔyìzhě",
      "boi": "chuế tuây tợ su sứ chủ i chửa",
      "vietnamese": "Người ăn chay trường",
      "english": "A strict vegetarian"
    }
  },
  {
    "id": 226,
    "word_num": 226,
    "word_simp": "长官",
    "word_trad": "長官",
    "pinyin": "zhǎngguān",
    "boi": "chảng quan",
    "han_viet": "Trưởng Quan",
    "meaning_vi": "sếp",
    "meaning_en": "chief",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "长官和船员将列队游行穿过市中心",
      "chinese_trad": "長官和船員將列隊遊行穿過市中心",
      "pinyin": "Zhǎngguān hé chuányuán jiāng lièduì yóuxíng chuānguò shìzhōngxīn.",
      "boi": "chảng quan khứa choán doén cheng lia tuây dấu xính choang cua sư chung xin",
      "vietnamese": "Trưởng quan và chuyên viên sẽ diễu hành trong trung tâm thành phố",
      "english": "Officers and crew will parade through the town centre"
    }
  },
  {
    "id": 227,
    "word_num": 227,
    "word_simp": "进去",
    "word_trad": "進去",
    "pinyin": "jìnqù",
    "boi": "chin chuy",
    "han_viet": "Tiến Khứ",
    "meaning_vi": "đi vào",
    "meaning_en": "go in",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "天色暗下来了，我们进去吧",
      "chinese_trad": "天色暗下來了，我們進去吧",
      "pinyin": "Tiānsè àn xiàláile, wǒmen jìnqù ba",
      "boi": "then sưa an xa lái lợ, ủa mân chin chuy ba",
      "vietnamese": "Trời tối rồi. Chúng ta hãy đi vào thôi",
      "english": "It's getting dark. Let's go inside"
    }
  },
  {
    "id": 228,
    "word_num": 228,
    "word_simp": "至少",
    "word_trad": "至少",
    "pinyin": "zhìshǎo",
    "boi": "chư sảo",
    "han_viet": "Chí Thiểu",
    "meaning_vi": "ít nhất",
    "meaning_en": "at least",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "至少可以说",
      "chinese_trad": "至少可以說",
      "pinyin": "Zhìshǎo kěyǐshuō",
      "boi": "chứ sảo khứa ỉ sua",
      "vietnamese": "Ít nhất có thể nói",
      "english": "To say the least"
    }
  },
  {
    "id": 229,
    "word_num": 229,
    "word_simp": "律师",
    "word_trad": "律師",
    "pinyin": "lǜshī",
    "boi": "luy sư",
    "han_viet": "Luật Sư",
    "meaning_vi": "luật sư",
    "meaning_en": "lawyer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我也是名律师",
      "chinese_trad": "我也是名律師",
      "pinyin": "Wǒ yě shì míng lǜshī",
      "boi": "úa dể sư mính luy sư",
      "vietnamese": "Tôi cũng là một luật sư",
      "english": "I'm also a lawyer"
    }
  },
  {
    "id": 230,
    "word_num": 230,
    "word_simp": "整个",
    "word_trad": "整個",
    "pinyin": "zhěnggè",
    "boi": "chẩng cưa",
    "han_viet": "Chỉnh Cá",
    "meaning_vi": "toàn bộ",
    "meaning_en": "entire",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "整个故事都是真实的",
      "chinese_trad": "整個故事都是真實的",
      "pinyin": "Zhěnggè gùshi dōushì zhēnshí de",
      "boi": "chẩng cưa cu sư tâu sư chân sứ tợ",
      "vietnamese": "Toàn bộ câu chuyện là có thật",
      "english": "This whole story is true"
    }
  },
  {
    "id": 231,
    "word_num": 231,
    "word_simp": "听到",
    "word_trad": "聽到",
    "pinyin": "tīngdào",
    "boi": "thinh tao",
    "han_viet": "Thính Đáo",
    "meaning_vi": "nghe",
    "meaning_en": "hear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "听到某事的风声",
      "chinese_trad": "聽到某事的風聲",
      "pinyin": "Tīngdào mǒushì de fēngshēng",
      "boi": "thinh tao mẩu sự tợ phâng sâng",
      "vietnamese": "Nghe thấy âm thanh của một cái gì đó",
      "english": "To get wind of something"
    }
  },
  {
    "id": 232,
    "word_num": 232,
    "word_simp": "表演",
    "word_trad": "表演",
    "pinyin": "biǎoyǎn",
    "boi": "béo dẻn",
    "han_viet": "Biểu Diễn",
    "meaning_vi": "biểu diễn",
    "meaning_en": "perform",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "表演很吸引观众",
      "chinese_trad": "表演很吸引觀眾",
      "pinyin": "Biǎoyǎn hěn xīyǐn guānzhòng.",
      "boi": "béo dẻn hẩn xi ỉn quan chung",
      "vietnamese": "Buổi biểu diễn rất hấp dẫn khán giả",
      "english": "The show was packed in with observers"
    }
  },
  {
    "id": 233,
    "word_num": 233,
    "word_simp": "正在",
    "word_trad": "正在",
    "pinyin": "zhèngzài",
    "boi": "châng chai",
    "han_viet": "Chính Tại",
    "meaning_vi": "đang",
    "meaning_en": "being",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "会议正在进行",
      "chinese_trad": "會議正在進行",
      "pinyin": "Huìyì zhèngzài jìnxíng",
      "boi": "khuây i châng chai chin xính",
      "vietnamese": "Cuộc họp đang được tiến hành",
      "english": "The meeting is taking place right now"
    }
  },
  {
    "id": 234,
    "word_num": 234,
    "word_simp": "感到",
    "word_trad": "感到",
    "pinyin": "gǎndào",
    "boi": "cản tao",
    "han_viet": "Cảm Đáo",
    "meaning_vi": "cảm thấy",
    "meaning_en": "feel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她感到不适",
      "chinese_trad": "她感到不適",
      "pinyin": "Tā gǎndào bùshì",
      "boi": "tha cản tao bú sư",
      "vietnamese": "Cô ấy cảm thấy không được khỏe",
      "english": "She was indisposed"
    }
  },
  {
    "id": 235,
    "word_num": 235,
    "word_simp": "那边",
    "word_trad": "那邊",
    "pinyin": "nàbiān",
    "boi": "na ben",
    "han_viet": "Ná Biên",
    "meaning_vi": "ở đằng kia",
    "meaning_en": "there",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那边的那个",
      "chinese_trad": "那邊的那個",
      "pinyin": "Nàbiān de nàgè",
      "boi": "na ben tợ na cưa",
      "vietnamese": "Người ở đằng kia",
      "english": "That one over there"
    }
  },
  {
    "id": 236,
    "word_num": 236,
    "word_simp": "故事",
    "word_trad": "故事",
    "pinyin": "gùshi",
    "boi": "cu sự",
    "han_viet": "Cớ Sự",
    "meaning_vi": "câu chuyện",
    "meaning_en": "story",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的故事很凄惨",
      "chinese_trad": "他的故事很淒慘",
      "pinyin": "Tā de gùshi hěn qīcǎn",
      "boi": "tha tợ cu sự hẩn chi chản",
      "vietnamese": "Câu chuyện của anh ấy rất đau khổ",
      "english": "His tale was a sad one"
    }
  },
  {
    "id": 237,
    "word_num": 237,
    "word_simp": "结婚",
    "word_trad": "結婚",
    "pinyin": "jiéhūn",
    "boi": "chía khuân",
    "han_viet": "Kết Hôn",
    "meaning_vi": "kết hôn",
    "meaning_en": "marry",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "和某人结婚",
      "chinese_trad": "和某人結婚",
      "pinyin": "Hé mǒurén jiéhūn",
      "boi": "khứa mẩu rấn chía khuân",
      "vietnamese": "Kết hôn với ai đó",
      "english": "To be married to somebody"
    }
  },
  {
    "id": 238,
    "word_num": 238,
    "word_simp": "咱们",
    "word_trad": "咱們",
    "pinyin": "zánmen",
    "boi": "chán mân",
    "han_viet": "Ta Môn",
    "meaning_vi": "chúng tôi",
    "meaning_en": "we",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们只是个普通劳动者",
      "chinese_trad": "咱們只是個普通勞動者",
      "pinyin": "Zánmen zhǐshì gè pǔtōng láodòngzhě",
      "boi": "chán mân chử sứ cưa pủ thung láo tung chửa",
      "vietnamese": "Chúng tôi chỉ là những công nhân bình thường",
      "english": "We're just ordinary labourers"
    }
  },
  {
    "id": 239,
    "word_num": 239,
    "word_simp": "处理",
    "word_trad": "處理",
    "pinyin": "chǔlǐ",
    "boi": "chú lỉ",
    "han_viet": "Xử Lý",
    "meaning_vi": "xử lý",
    "meaning_en": "deal with",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "遇到问题应该及时处理",
      "chinese_trad": "遇到問題應該及時處理",
      "pinyin": "Yùdào wèntí yīnggāi jíshíchǔlǐ",
      "boi": "duy tao uân thí inh cai chí sứ chủ li",
      "vietnamese": "Các vấn đề cần được xử lý kịp thời",
      "english": "You should deal with problems as they arise"
    }
  },
  {
    "id": 240,
    "word_num": 240,
    "word_simp": "妻子",
    "word_trad": "妻子",
    "pinyin": "qīzǐ",
    "boi": "chi chự",
    "han_viet": "Thê Tử",
    "meaning_vi": "vợ",
    "meaning_en": "wife",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对妻子很体贴",
      "chinese_trad": "他對妻子很體貼",
      "pinyin": "Tā duì qīzǐ hěn tǐtiē",
      "boi": "tha tuây chi chự hấn thỉ thia",
      "vietnamese": "Anh ấy rất chu đáo với vợ",
      "english": "he is attentive to his wife"
    }
  },
  {
    "id": 241,
    "word_num": 241,
    "word_simp": "进行",
    "word_trad": "進行",
    "pinyin": "jìnxíng",
    "boi": "chin xính",
    "han_viet": "Tiến Hành",
    "meaning_vi": "thực hiện",
    "meaning_en": "get on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们正在进行改革",
      "chinese_trad": "我們正在進行改革",
      "pinyin": "Wǒmen zhèngzài jìnxíng gǎigé",
      "boi": "ủa mân châng chai chin xính cải cứa",
      "vietnamese": "Chúng tôi đang tiến hành cải cách",
      "english": "We're carrying out reforms."
    }
  },
  {
    "id": 242,
    "word_num": 242,
    "word_simp": "是否",
    "word_trad": "是否",
    "pinyin": "shìfǒu",
    "boi": "sư phẩu",
    "han_viet": "Thị Phủ",
    "meaning_vi": "cho dù",
    "meaning_en": "whether",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不知道他是否同意",
      "chinese_trad": "我不知道他是否同意",
      "pinyin": "Wǒ bùzhīdào tā shìfǒu tóngyì",
      "boi": "ủa bu chư tao tha sư phẩu thúng i",
      "vietnamese": "Tôi không biết anh ấy có đồng ý không",
      "english": "I don't know whether he agrees or not"
    }
  },
  {
    "id": 243,
    "word_num": 243,
    "word_simp": "刚刚",
    "word_trad": "剛剛",
    "pinyin": "gānggāng",
    "boi": "cang cang",
    "han_viet": "Cương Cương",
    "meaning_vi": "chỉ cần",
    "meaning_en": "just",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我刚刚吃完晚餐",
      "chinese_trad": "我剛剛吃完晚餐",
      "pinyin": "Wǒ gānggāng chīwán wǎncān",
      "boi": "ủa cang cang chư oán oản chan",
      "vietnamese": "Tôi vừa ăn tối xong",
      "english": "I've just finished dinner"
    }
  },
  {
    "id": 244,
    "word_num": 244,
    "word_simp": "案子",
    "word_trad": "案子",
    "pinyin": "ànzi",
    "boi": "an chự",
    "han_viet": "Án Tử",
    "meaning_vi": "vụ án",
    "meaning_en": "case",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个案子需要合议",
      "chinese_trad": "這個案子需要合議",
      "pinyin": "Zhège ànzi xūyào héyì",
      "boi": "chưa cưa an chự xuy dào khứa i",
      "vietnamese": "Trường hợp này cần phải là trường đại học",
      "english": "This case needs to be jointly discussed"
    }
  },
  {
    "id": 245,
    "word_num": 245,
    "word_simp": "行动",
    "word_trad": "行動",
    "pinyin": "xíngdòng",
    "boi": "xính tung",
    "han_viet": "Hành Động",
    "meaning_vi": "hành động",
    "meaning_en": "action",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "奶奶年纪大了，行动不便",
      "chinese_trad": "奶奶年紀大了，行動不便",
      "pinyin": "Nǎinai niánjì dà le, xíngdòng búbiàn",
      "boi": "nải nai nén chinh ta lợ, xính tung bú ben",
      "vietnamese": "Bà nội đã có tuổi và di chuyển ngày càng khó khăn",
      "english": "Grandma's getting old and finding it harder to move about"
    }
  },
  {
    "id": 246,
    "word_num": 246,
    "word_simp": "第二",
    "word_trad": "第二",
    "pinyin": "dì'èr",
    "boi": "ti ơ",
    "han_viet": "Đệ Nhị",
    "meaning_vi": "thứ hai",
    "meaning_en": "second",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的第二任妻子",
      "chinese_trad": "他的第二任妻子",
      "pinyin": "Tā de dì'èrrèn qīzǐ",
      "boi": "tha tợ ti ơ rân chi chự",
      "vietnamese": "Người vợ thứ hai của anh ta",
      "english": "His second wife"
    }
  },
  {
    "id": 247,
    "word_num": 247,
    "word_simp": "努力",
    "word_trad": "努力",
    "pinyin": "nǔlì",
    "boi": "nủ li",
    "han_viet": "Nỗ Lực",
    "meaning_vi": "nỗ lực",
    "meaning_en": "word hard",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不努力工作",
      "chinese_trad": "他不努力工作",
      "pinyin": "Tā bù nǔlì gōngzuò",
      "boi": "tha bu nủ li cung chua",
      "vietnamese": "Anh ấy không làm việc chăm chỉ",
      "english": "He doesn't work hard"
    }
  },
  {
    "id": 248,
    "word_num": 248,
    "word_simp": "害怕",
    "word_trad": "害怕",
    "pinyin": "hàipà",
    "boi": "khai pa",
    "han_viet": "Hại Phạ",
    "meaning_vi": "sợ",
    "meaning_en": "scared",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我害怕打针",
      "chinese_trad": "我害怕打針",
      "pinyin": "Wǒ hàipà dǎzhēn",
      "boi": "ủa hai pa tả chân",
      "vietnamese": "Tôi sợ tiêm",
      "english": "I am scared of needles"
    }
  },
  {
    "id": 249,
    "word_num": 249,
    "word_simp": "调查",
    "word_trad": "調查",
    "pinyin": "diàochá",
    "boi": "teo chá",
    "han_viet": "Điều Tra",
    "meaning_vi": "điều tra",
    "meaning_en": "survey",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事情一定要调查清楚",
      "chinese_trad": "這件事情一定要調查清楚",
      "pinyin": "Zhèjiànshìqing yídìngyào diàocháqīngchu",
      "boi": "chưa chen sư chính í tinh dao teo chá chinh chu",
      "vietnamese": "Vấn đề này cần phải được điều tra rõ ràng",
      "english": "This matter must certainly be investigated and clarified"
    }
  },
  {
    "id": 250,
    "word_num": 250,
    "word_simp": "失去",
    "word_trad": "失去",
    "pinyin": "shīqù",
    "boi": "sư chuy",
    "han_viet": "Thất Khứ",
    "meaning_vi": "mất",
    "meaning_en": "lost",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他失去了意识",
      "chinese_trad": "他失去了意識",
      "pinyin": "Tā shīqùle yìshí",
      "boi": "tha sư chuy lợ i sư",
      "vietnamese": "Anh ấy đã bất tỉnh (mất ý thức)",
      "english": "He lost consciousness"
    }
  },
  {
    "id": 251,
    "word_num": 251,
    "word_simp": "成功",
    "word_trad": "成功",
    "pinyin": "chénggōng",
    "boi": "chấng cung",
    "han_viet": "Thành Công",
    "meaning_vi": "thành công",
    "meaning_en": "success",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这次试验获得了成功",
      "chinese_trad": "他這次試驗獲得了成功",
      "pinyin": "Tā zhècì shìyàn huòdéle chénggōng",
      "boi": "tha chưa chư sư den hua tứa lợ chấng cung",
      "vietnamese": "Ông đã thành công trong thí nghiệm lần này",
      "english": "This time his experiment was successful"
    }
  },
  {
    "id": 252,
    "word_num": 252,
    "word_simp": "考虑",
    "word_trad": "考慮",
    "pinyin": "kǎolǜ",
    "boi": "khảo luy",
    "han_viet": "Khảo Lự",
    "meaning_vi": "cân nhắc",
    "meaning_en": "consider",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个问题需要慎重考虑",
      "chinese_trad": "這個問題需要慎重考慮",
      "pinyin": "Zhège wèntí xūyào shènzhòng kǎolǜ",
      "boi": "chưa cưa uân thí suy dao sân chung khảo luy",
      "vietnamese": "Vấn đề này cần được xem xét cẩn thận",
      "english": "This problem needs to be considered carefully"
    }
  },
  {
    "id": 253,
    "word_num": 253,
    "word_simp": "刚才",
    "word_trad": "剛才",
    "pinyin": "gāngcái",
    "boi": "cang chái",
    "han_viet": "Cương Tài",
    "meaning_vi": "vừa nãy",
    "meaning_en": "just now",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我刚才去购物了",
      "chinese_trad": "我剛才去購物了",
      "pinyin": "Wǒ gāngcái qùgòuwù le",
      "boi": "ủa cang chái chuy câu u lợ",
      "vietnamese": "Tôi vừa đi mua sắm",
      "english": "I've just been shopping"
    }
  },
  {
    "id": 254,
    "word_num": 254,
    "word_simp": "约会",
    "word_trad": "約會",
    "pinyin": "yuēhuì",
    "boi": "duê khuây",
    "han_viet": "Ước Hội",
    "meaning_vi": "hẹn hò",
    "meaning_en": "appoinment",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天的约会临时取消了",
      "chinese_trad": "今天的約會臨時取消了",
      "pinyin": "Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le",
      "boi": "chin then tợ duê khuây lín sứ chủy xeo lợ",
      "vietnamese": "Hôm nay, ngày tháng năm đã tạm thời bị hủy bỏ",
      "english": "The appointment today has been put off"
    }
  },
  {
    "id": 255,
    "word_num": 255,
    "word_simp": "节目",
    "word_trad": "節目",
    "pinyin": "jiémù",
    "boi": "chía mu",
    "han_viet": "Tiết Mục",
    "meaning_vi": "chương trình",
    "meaning_en": "program",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个节目演什么呢？",
      "chinese_trad": "這個節目演什麼呢？",
      "pinyin": "Zhège jiémù yǎn shénme ne？",
      "boi": "chưa cưa chía mu dẻn sấn mơ nơ?",
      "vietnamese": "Chương trình này có gì?",
      "english": "What is on the program?"
    }
  },
  {
    "id": 256,
    "word_num": 256,
    "word_simp": "通过",
    "word_trad": "通過",
    "pinyin": "tōngguò",
    "boi": "thung cua",
    "han_viet": "Thông Qua",
    "meaning_vi": "vượt qua",
    "meaning_en": "by",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "国会议员一致通过了这个法案",
      "chinese_trad": "國會議員一致通過了這個法案",
      "pinyin": "Guóhuìyìyuán yízhì tōngguòle zhège fǎ'àn",
      "boi": "cúa khuây i doén í chư thung cua lợ chưa cưa phả an",
      "vietnamese": "Các thành viên của Quốc hội nhất trí thông qua dự luật",
      "english": "The congressmen passed the bill unanimously"
    }
  },
  {
    "id": 257,
    "word_num": 257,
    "word_simp": "之间",
    "word_trad": "之間",
    "pinyin": "zhījiān",
    "boi": "chư chen",
    "han_viet": "Chi Gian",
    "meaning_vi": "giữa",
    "meaning_en": "between",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他突然之间停下了",
      "chinese_trad": "他突然之間停下了",
      "pinyin": "Tā tūránzhījiān tíngxiàle",
      "boi": "tha thu rán chư chen thính xa lợ",
      "vietnamese": "Anh đột nhiên dừng lại",
      "english": "He stopped suddenly"
    }
  },
  {
    "id": 258,
    "word_num": 258,
    "word_simp": "别的",
    "word_trad": "别的",
    "pinyin": "bié de",
    "boi": "bía tợ",
    "han_viet": "Biệt Đích",
    "meaning_vi": "khác",
    "meaning_en": "other",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别的什么地方？",
      "chinese_trad": "別的什麼地方？",
      "pinyin": "Bié de shénme dìfāng?",
      "boi": "bía tợ sấn mơ tì phang?",
      "vietnamese": "Còn đâu nữa không?",
      "english": "Where else?"
    }
  },
  {
    "id": 259,
    "word_num": 259,
    "word_simp": "开心",
    "word_trad": "開心",
    "pinyin": "kāixīn",
    "boi": "khai xin",
    "han_viet": "Khai Tâm",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他好像有点儿不开心",
      "chinese_trad": "他好像有點兒不開心",
      "pinyin": "Tā hǎoxiàng yǒudiǎnr bù kāixīn",
      "boi": "tha hảo xeng dấu tẻn bu khai xin",
      "vietnamese": "Anh ấy có vẻ không vui",
      "english": "He looks a little unhappy"
    }
  },
  {
    "id": 260,
    "word_num": 260,
    "word_simp": "母亲",
    "word_trad": "母親",
    "pinyin": "mǔqīn",
    "boi": "mủ chin",
    "han_viet": "Mẫu Thân",
    "meaning_vi": "mẹ",
    "meaning_en": "mother",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "母亲给了我一切",
      "chinese_trad": "母親給了我一切",
      "pinyin": "Mǔqīn gěile wǒ yíqiè",
      "boi": "mủ chin cẩy lợ ủa í chia",
      "vietnamese": "Mẹ đã cho tôi tất cả",
      "english": "I owe everything to my mother"
    }
  },
  {
    "id": 261,
    "word_num": 261,
    "word_simp": "注意",
    "word_trad": "注意",
    "pinyin": "zhùyì",
    "boi": "chu i",
    "han_viet": "Chú Ý",
    "meaning_vi": "chú ý",
    "meaning_en": "note",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请注意交通安全",
      "chinese_trad": "請注意交通安全",
      "pinyin": "Qǐng zhùyì jiāotōng'ānquán",
      "boi": "chỉnh chu i cheo thung an choén",
      "vietnamese": "Hãy chú ý đến an toàn giao thông",
      "english": "Please be careful on the roads"
    }
  },
  {
    "id": 262,
    "word_num": 262,
    "word_simp": "主意",
    "word_trad": "主意",
    "pinyin": "zhǔyi",
    "boi": "chủ i",
    "han_viet": "Chủ Ý",
    "meaning_vi": "ý tưởng",
    "meaning_en": "idea",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他给我们出了个好主意",
      "chinese_trad": "他給我們出了個好主意",
      "pinyin": "Tā gěi wǒmen chūle gè hǎo zhǔyi",
      "boi": "tha cấy ủa mân chu lợ cưa háo chủ i",
      "vietnamese": "Ông ấy đã cho chúng tôi một ý tưởng tốt",
      "english": "He gave us a good idea"
    }
  },
  {
    "id": 263,
    "word_num": 263,
    "word_simp": "丈夫",
    "word_trad": "丈夫",
    "pinyin": "zhàngfu",
    "boi": "chang phu",
    "han_viet": "Trượng Phu",
    "meaning_vi": "chồng",
    "meaning_en": "husband",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她比丈夫高",
      "chinese_trad": "她比丈夫高",
      "pinyin": "她比丈夫高",
      "boi": "tha bỉ chang phụ cao",
      "vietnamese": "Cô ấy cao hơn chồng",
      "english": "She's taller than her husband"
    }
  },
  {
    "id": 264,
    "word_num": 264,
    "word_simp": "变成",
    "word_trad": "变成",
    "pinyin": "biànchéng",
    "boi": "ben chấng",
    "han_viet": "Biến Thành",
    "meaning_vi": "trở thành",
    "meaning_en": "become",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他变成熟了",
      "chinese_trad": "他變成熟了",
      "pinyin": "Tā biànchéngshú le",
      "boi": "tha ben chấng sú lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy đã trưởng thành",
      "english": "He's become quite grown up"
    }
  },
  {
    "id": 265,
    "word_num": 265,
    "word_simp": "解释",
    "word_trad": "解釋",
    "pinyin": "jiěshì",
    "boi": "chỉa sư",
    "han_viet": "Giải Thích",
    "meaning_vi": "giải thích",
    "meaning_en": "explanation",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的解释消除了我的怀疑",
      "chinese_trad": "她的解釋消除了我的懷疑",
      "pinyin": "Tā de jiěshì xiāochúle wǒ de huáiyí",
      "boi": "tha tợ chỉa sư xeo chú lợ ủa tợ khoái i",
      "vietnamese": "Lời giải thích của cô ấy đã xóa tan nghi ngờ của tôi",
      "english": "She managed to explain away my doubts"
    }
  },
  {
    "id": 266,
    "word_num": 266,
    "word_simp": "联系",
    "word_trad": "联系",
    "pinyin": "liánxì",
    "boi": "lén xi",
    "han_viet": "Liên Hệ",
    "meaning_vi": "liên hệ",
    "meaning_en": "contact",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这两个意念之间有何联系？",
      "chinese_trad": "這兩個意念之間有何联系？",
      "pinyin": "Zhè liǎng gè yìniàn zhī jiān yǒu hé liánxì?",
      "boi": "chưa lẻng cưa i nén chư chen dẩu khứa lén xì?",
      "vietnamese": "Mối liên hệ giữa hai ý tưởng này là gì?",
      "english": "What is the connection between the two ideas?"
    }
  },
  {
    "id": 267,
    "word_num": 267,
    "word_simp": "证明",
    "word_trad": "證明",
    "pinyin": "zhèngmíng",
    "boi": "chang mính",
    "han_viet": "Chứng Minh",
    "meaning_vi": "chứng minh",
    "meaning_en": "prove",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "事实证明他是对的",
      "chinese_trad": "事實證明他是對的",
      "pinyin": "Shìshí zhèngmíng tā shì duì de",
      "boi": "sư sứ châng mính tha sư tuây tợ",
      "vietnamese": "Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng",
      "english": "Facts proved that he was right"
    }
  },
  {
    "id": 268,
    "word_num": 268,
    "word_simp": "生命",
    "word_trad": "生命",
    "pinyin": "shēngmìng",
    "boi": "sâng minh",
    "han_viet": "Sinh Mệnh",
    "meaning_vi": "cuộc sống",
    "meaning_en": "life",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "生命是怎样起源的？",
      "chinese_trad": "生命是怎樣起源的？",
      "pinyin": "Shēngmìng shì zěnyàng qǐyuán de?",
      "boi": "sâng minh sư chẩn dang chỉ doén tợ?",
      "vietnamese": "Cuộc sống bắt nguồn như thế nào?",
      "english": "How did life begin?"
    }
  },
  {
    "id": 269,
    "word_num": 269,
    "word_simp": "有点",
    "word_trad": "有點",
    "pinyin": "yǒudiǎn",
    "boi": "dấu tẻn",
    "han_viet": "Hữu Điểm",
    "meaning_vi": "một chút",
    "meaning_en": "a bit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对不起，我好像有点听不明白了",
      "chinese_trad": "對不起，我好像有點聽不明白了",
      "pinyin": "Duìbùqǐ, wǒ hǎoxiàng yǒudiǎn tīng bù míngbáile",
      "boi": "tuây bu chỉ, úa hảo xeng dấu tẻn thinh bu mính bái lợ",
      "vietnamese": "Xin lỗi, có vẻ tôi chưa hiểu rõ lắm",
      "english": "Excuse me I seem to be a little bit lost"
    }
  },
  {
    "id": 270,
    "word_num": 270,
    "word_simp": "解決",
    "word_trad": "解決",
    "pinyin": "jiějué",
    "boi": "chỉa chuế",
    "han_viet": "Giải Quyết",
    "meaning_vi": "giải quyết",
    "meaning_en": "solve",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事还没有明确解决",
      "chinese_trad": "這事還沒有明確解決",
      "pinyin": "Zhè shì hái méiyǒu míngquè jiějué",
      "boi": "chưa sư hái mấy dẩu mính chuê chỉa chuế",
      "vietnamese": "Vấn đề này chưa được giải quyết rõ ràng",
      "english": "It has not yet definitely settled"
    }
  },
  {
    "id": 271,
    "word_num": 271,
    "word_simp": "难道",
    "word_trad": "難道",
    "pinyin": "nándào",
    "boi": "nán tao",
    "han_viet": "Nan Đạo",
    "meaning_vi": "có thể nói",
    "meaning_en": "could it be said that",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "难道就罢了不成？",
      "chinese_trad": "難道就罷了不成？",
      "pinyin": "Nándào jiù bà liǎo bùchéng?",
      "boi": "nán tao chiêu ba lẻo bu chấng?",
      "vietnamese": "Làm sao chúng ta có thể để vấn đề dở dang thế này?",
      "english": "How can we let the matter rest here?"
    }
  },
  {
    "id": 272,
    "word_num": 272,
    "word_simp": "作为",
    "word_trad": "作為",
    "pinyin": "zuòwéi",
    "boi": "chua uấy",
    "han_viet": "Tác Vi",
    "meaning_vi": "hành động",
    "meaning_en": "action",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的作为是无可非议的",
      "chinese_trad": "他的作為是無可非議的",
      "pinyin": "Tā de zuòwéi shì wúkěfēiyì de",
      "boi": "tha tợ chua uấy sư ú khửa phây i tợ",
      "vietnamese": "Hành động của anh là không thể bao biện",
      "english": "His conduct was blameless"
    }
  },
  {
    "id": 273,
    "word_num": 273,
    "word_simp": "奇怪",
    "word_trad": "奇怪",
    "pinyin": "qíguài",
    "boi": "chí quai",
    "han_viet": "Kì Quái",
    "meaning_vi": "lạ",
    "meaning_en": "strange",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "多奇怪！",
      "chinese_trad": "多奇怪！",
      "pinyin": "Duō qíguài!",
      "boi": "tua chí quài!",
      "vietnamese": "Thật kì lạ!",
      "english": "How odd!"
    }
  },
  {
    "id": 274,
    "word_num": 274,
    "word_simp": "急了",
    "word_trad": "急了",
    "pinyin": "jíle",
    "boi": "chí lợ",
    "han_viet": "Cấp Liễu",
    "meaning_vi": "lo lắng",
    "meaning_en": "anxious",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没想到他真急了",
      "chinese_trad": "我沒想到他真急了",
      "pinyin": "Wǒ méi xiǎngdào tā zhēn jíle",
      "boi": "ủa mấy xẻng tao tha chân chí lợ",
      "vietnamese": "Tôi không lường trước anh ấy sẽ lo lắng",
      "english": "I didn't expect him to get anxious"
    }
  },
  {
    "id": 275,
    "word_num": 275,
    "word_simp": "同意",
    "word_trad": "同意",
    "pinyin": "tóngyì",
    "boi": "thúng i",
    "han_viet": "Đồng Ý",
    "meaning_vi": "đồng ý",
    "meaning_en": "agree",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他同意这项建议",
      "chinese_trad": "他同意這項建議",
      "pinyin": "Tā tóngyì zhè xiàng jiànyì",
      "boi": "tha thúng i chưa xeng chen i",
      "vietnamese": "Ông ấy đồng ý với đề nghị này",
      "english": "He consented to the proposal"
    }
  },
  {
    "id": 276,
    "word_num": 276,
    "word_simp": "帮忙",
    "word_trad": "幫忙",
    "pinyin": "bāngmáng",
    "boi": "bang máng",
    "han_viet": "Bang Mang",
    "meaning_vi": "giúp",
    "meaning_en": "help",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "假如没有你帮忙，我兴许会失败",
      "chinese_trad": "假如沒有你幫忙，我興許會失敗",
      "pinyin": "Jiǎrú méiyǒu nǐ bāngmáng, wǒ xīngxǔ huì shībài",
      "boi": "chả rú mấy dẩu nỉ bang máng, ủa xinh xủy khuây sư bai",
      "vietnamese": "Nếu bạn không giúp đỡ, tôi có thể thất bại",
      "english": "But for your help, I might have failed"
    }
  },
  {
    "id": 277,
    "word_num": 277,
    "word_simp": "危险",
    "word_trad": "危險",
    "pinyin": "wéixiǎn",
    "boi": "uấy xen",
    "han_viet": "Nguy Hiểm",
    "meaning_vi": "nguy hiểm",
    "meaning_en": "Danger",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "走开，否则发生危险自己负责！",
      "chinese_trad": "走開，否則發生危險自己負責！",
      "pinyin": "Zǒu kāi, fǒuzé fāshēng wéixiǎn zìjǐ fùzé!",
      "boi": "chẩu khai, phẩu chứa pha sâng uấy xẻn chư chỉ phu chứa!",
      "vietnamese": "Đi đi, nếu không bạn sẽ gặp nguy hiểm!",
      "english": "Keep off at your peril!"
    }
  },
  {
    "id": 278,
    "word_num": 278,
    "word_simp": "讨厌",
    "word_trad": "討厭",
    "pinyin": "tǎoyàn",
    "boi": "thảo den",
    "han_viet": "Thảo Yếm",
    "meaning_vi": "ghét",
    "meaning_en": "hate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那个小孩多讨厌",
      "chinese_trad": "那個小孩多討厭",
      "pinyin": "Nàgè xiǎohái duō tǎoyàn",
      "boi": "na cưa xẻo hái tua thảo den",
      "vietnamese": "Đứa trẻ đó thật là đáng ghét",
      "english": "What a nuisance that child is"
    }
  },
  {
    "id": 279,
    "word_num": 279,
    "word_simp": "曾经",
    "word_trad": "曾經",
    "pinyin": "céngjīng",
    "boi": "chấng chinh",
    "han_viet": "Từng Kinh",
    "meaning_vi": "đã từng",
    "meaning_en": "once",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他曾经在上海住过",
      "chinese_trad": "他曾經在上海住過",
      "pinyin": "Tā céngjīng zài shànghǎi zhùguò",
      "boi": "tha chấng chinh chai sang hải chu cua",
      "vietnamese": "Anh ấy từng sống ở Thượng Hải",
      "english": "He once lived in Shanghai"
    }
  },
  {
    "id": 280,
    "word_num": 280,
    "word_simp": "眼睛",
    "word_trad": "眼睛",
    "pinyin": "yǎnjīng",
    "boi": "dẻn chinh",
    "han_viet": "Nhãn Tinh",
    "meaning_vi": "mắt",
    "meaning_en": "eye",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的眼睛失去了光泽",
      "chinese_trad": "她的眼睛失去了光澤",
      "pinyin": "Tā de yǎnjīng shīqùle guāngzé",
      "boi": "tha tợ dẻn chinh sư chuy lợ quang chứa",
      "vietnamese": "Đôi mắt của cô ấy đã mất đi ánh sáng",
      "english": "Her eyes lost their lustre"
    }
  },
  {
    "id": 281,
    "word_num": 281,
    "word_simp": "外面",
    "word_trad": "外面",
    "pinyin": "wàimiàn",
    "boi": "oai men",
    "han_viet": "Ngoại Diện",
    "meaning_vi": "bên ngoài",
    "meaning_en": "outside",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把花盆搬到外面去",
      "chinese_trad": "把花盆搬到外面去",
      "pinyin": "Bǎ huā pén bān dào wàimiàn qù",
      "boi": "bả khoa pấn ban tao oai men chuy",
      "vietnamese": "Di chuyển chậu hoa ra bên ngoài",
      "english": "Take the flowerpots out"
    }
  },
  {
    "id": 282,
    "word_num": 282,
    "word_simp": "国家",
    "word_trad": "國家",
    "pinyin": "cuójiā",
    "boi": "cúa cha",
    "han_viet": "Quốc Gia",
    "meaning_vi": "đất nước",
    "meaning_en": "country",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "第三世界国家",
      "chinese_trad": "第三世界國家",
      "pinyin": "Dì sān shìjiè guójiā",
      "boi": "tì san sư chia cúa cha",
      "vietnamese": "Các nước thế giới thứ ba",
      "english": "Third World countries"
    }
  },
  {
    "id": 283,
    "word_num": 283,
    "word_simp": "总统",
    "word_trad": "總統",
    "pinyin": "zǒngtǒng",
    "boi": "chúng thủng",
    "han_viet": "Tổng Thống",
    "meaning_vi": "tổng thống",
    "meaning_en": "President",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "总统的支持率上升了",
      "chinese_trad": "總統的支持率上升了",
      "pinyin": "Zǒngtǒng de zhīchí lǜ shàngshēngle",
      "boi": "chúng thủng tợ chư chứ luy sang sâng lợ",
      "vietnamese": "Tỷ lệ ủng hộ Tổng thống đã tăng lên",
      "english": "The president's approval rating had risen"
    }
  },
  {
    "id": 284,
    "word_num": 284,
    "word_simp": "伤害",
    "word_trad": "傷害",
    "pinyin": "shānghài",
    "boi": "sang hai",
    "han_viet": "Thương Hại",
    "meaning_vi": "chấn thương",
    "meaning_en": "hurt",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不要伤害任何人",
      "chinese_trad": "不要傷害任何人",
      "pinyin": "Bùyào shānghài rènhé rén",
      "boi": "bú dao sang hai rân khứa rấn",
      "vietnamese": "Đừng làm tổn thương người khác",
      "english": "Don't inflict damage on any person"
    }
  },
  {
    "id": 285,
    "word_num": 285,
    "word_simp": "控制",
    "word_trad": "控制",
    "pinyin": "kòngzhì",
    "boi": "khung chư",
    "han_viet": "Khống Chế",
    "meaning_vi": "kiểm soát",
    "meaning_en": "control",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我勃然大怒，简直控制不住自",
      "chinese_trad": "我勃然大怒，簡直控制不住自",
      "pinyin": "Wǒ bórán dà nù, jiǎnzhí kòngzhì bù zhù zì",
      "boi": "ủa búa rán ta nuy, chẻn chứ khung chư bú chu chư",
      "vietnamese": "Tôi đã rất tức giận đến mức khó có thể kiểm soát bản thân",
      "english": "I had a fit of rage, I could hardly control myself"
    }
  },
  {
    "id": 286,
    "word_num": 286,
    "word_simp": "最近",
    "word_trad": "最近",
    "pinyin": "zuìjìn",
    "boi": "chuây chin",
    "han_viet": "Tối Cận",
    "meaning_vi": "gần đây",
    "meaning_en": "recent",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我最近很忙",
      "chinese_trad": "我最近很忙",
      "pinyin": "Wǒ zuìjìn hěn máng",
      "boi": "ủa chuây chin hẩn máng",
      "vietnamese": "Gần đây tôi rất bận",
      "english": "I've been very busy recently"
    }
  },
  {
    "id": 287,
    "word_num": 287,
    "word_simp": "声音",
    "word_trad": "聲音",
    "pinyin": "shēngyīn",
    "boi": "sâng in",
    "han_viet": "Thanh Âm",
    "meaning_vi": "âm thanh",
    "meaning_en": "sound",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "什么声音也逃不出他的耳朵",
      "chinese_trad": "什麼聲音也逃不出他的耳朵",
      "pinyin": "Shénme shēngyīn yě táo bù chū tā de ěrduǒ",
      "boi": "sấn mơ sâng in dể tháo bú chu tha tợ ửa tua",
      "vietnamese": "Không có âm thanh nào có thể thoát khỏi tai anh ta",
      "english": "Not a sound escaped him"
    }
  },
  {
    "id": 288,
    "word_num": 288,
    "word_simp": "快乐",
    "word_trad": "快樂",
    "pinyin": "kuàilè",
    "boi": "khoai lưa",
    "han_viet": "Khoái Lạc",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "旅行给予我们一种高尚有益的快乐",
      "chinese_trad": "旅行給予我們一種高尚有益的快樂",
      "pinyin": "Lǚxíng jǐyǔ wǒmen yīzhǒng gāoshàng yǒuyì de kuàilè",
      "boi": "lủy xính chí dủy ủa mân i chủng cao sang dẩu i tợ khoai lưa",
      "vietnamese": "Du lịch cho chúng ta một niềm hạnh phúc cao thượng hữu ý",
      "english": "Travel gives us a worthy and improving pleasure"
    }
  },
  {
    "id": 289,
    "word_num": 289,
    "word_simp": "可爱",
    "word_trad": "可愛",
    "pinyin": "kě'ài",
    "boi": "khửa ai",
    "han_viet": "Khả Ái",
    "meaning_vi": "dễ thương",
    "meaning_en": "lovely",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "多可爱啊!",
      "chinese_trad": "多可愛啊!",
      "pinyin": "Duō kě'ài a!",
      "boi": "tua khửa ai a!",
      "vietnamese": "Dễ thương làm sao!",
      "english": "How lovely!"
    }
  },
  {
    "id": 290,
    "word_num": 290,
    "word_simp": "进入",
    "word_trad": "進入",
    "pinyin": "jìnrù",
    "boi": "chin ru",
    "han_viet": "Tiến Nhập",
    "meaning_vi": "bước vào",
    "meaning_en": "enter",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她已进入了更年期",
      "chinese_trad": "她已進入了更年期",
      "pinyin": "Tā yǐ jìnrùle gēngniánqí",
      "boi": "tha ỉ chin ru lợ câng nén chí",
      "vietnamese": "Cô đã bước vào thời kỳ mãn kinh",
      "english": "She has entered upon the change of life"
    }
  },
  {
    "id": 291,
    "word_num": 291,
    "word_simp": "能够",
    "word_trad": "能够",
    "pinyin": "nénggòu",
    "boi": "nấng câu",
    "han_viet": "Năng Cấu",
    "meaning_vi": "có khả năng",
    "meaning_en": "were able",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他能够说3种外国语",
      "chinese_trad": "他能夠說3種外國語",
      "pinyin": "tā nénggòu shuō 3 zhǒng wàiguóyǔ",
      "boi": "tha nấng câu sua san chủng oai cúa dủy",
      "vietnamese": "Anh ấy có thể nói ba ngoại ngữ",
      "english": "He can speak three foreign languages"
    }
  },
  {
    "id": 292,
    "word_num": 292,
    "word_simp": "完成",
    "word_trad": "完成",
    "pinyin": "wánchéng",
    "boi": "oán chấng",
    "han_viet": "Hoàn Thành",
    "meaning_vi": "hoàn thành",
    "meaning_en": "carry out",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你完成了吗？",
      "chinese_trad": "你完成了嗎?",
      "pinyin": "Nǐ wánchéngle ma?",
      "boi": "nỉ oán chấng lợ ma?",
      "vietnamese": "Bạn xong chưa?",
      "english": "Are you finished?"
    }
  },
  {
    "id": 293,
    "word_num": 293,
    "word_simp": "昨晚",
    "word_trad": "昨晚",
    "pinyin": "zuó wǎn",
    "boi": "chúa oản",
    "han_viet": "Tạc Vãn",
    "meaning_vi": "tối qua",
    "meaning_en": "last night",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我昨晚发烧了",
      "chinese_trad": "我昨晚發燒了",
      "pinyin": "Wǒ zuó wǎn fāshāole",
      "boi": "ủa chúa oản pha sao lợ",
      "vietnamese": "Tôi đã bị sốt đêm qua",
      "english": "I got a fever last night"
    }
  },
  {
    "id": 294,
    "word_num": 294,
    "word_simp": "医院",
    "word_trad": "醫院",
    "pinyin": "yīyuàn",
    "boi": "i doen",
    "han_viet": "Y Viện",
    "meaning_vi": "bệnh viện",
    "meaning_en": "hospital",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是医院的护士",
      "chinese_trad": "她是醫院的護士",
      "pinyin": "Tā shì yīyuàn de hùshì",
      "boi": "tha sư i doen tợ hu sư",
      "vietnamese": "Cô ấy là một y tá trong bệnh viện",
      "english": "She is a hospital nurse"
    }
  },
  {
    "id": 295,
    "word_num": 295,
    "word_simp": "不行",
    "word_trad": "不行",
    "pinyin": "bùxíng",
    "boi": "bu xính",
    "han_viet": "Bất Hành",
    "meaning_vi": "không được",
    "meaning_en": "not ok",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他唱歌不行，表演也不行",
      "chinese_trad": "他唱歌不行，表演也不行",
      "pinyin": "Tā chànggē bùxíng, biǎoyǎn yě bùxíng",
      "boi": "tha chang cưa bu xính, béo dẻn dể bu xính",
      "vietnamese": "Anh ấy không thể hát và cũng không thể biểu diễn",
      "english": "His singing is hopeless and he can't act either"
    }
  },
  {
    "id": 296,
    "word_num": 296,
    "word_simp": "而已",
    "word_trad": "而已",
    "pinyin": "éryǐ",
    "boi": "ớ ỉ",
    "han_viet": "Nhi Dĩ",
    "meaning_vi": "mà thôi",
    "meaning_en": "But already",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "只是你的想象而已",
      "chinese_trad": "只是你的想像而已",
      "pinyin": "Zhǐshì nǐ de xiǎngxiàng éryǐ",
      "boi": "chử sư ni tợ xẻng xeng ớ ỉ",
      "vietnamese": "Chỉ là trí tưởng tượng của bạn mà thôi",
      "english": "It's just your imagination"
    }
  },
  {
    "id": 297,
    "word_num": 297,
    "word_simp": "上面",
    "word_trad": "上面",
    "pinyin": "shàngmiàn",
    "boi": "sang men",
    "han_viet": "Thượng Diện",
    "meaning_vi": "ở trên",
    "meaning_en": "above",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他住在我上面",
      "chinese_trad": "他住在我上面",
      "pinyin": "Tā zhù zài wǒ shàngmiàn",
      "boi": "tha chu chai ủa sang men",
      "vietnamese": "Anh ấy sống ở tầng trên của tôi",
      "english": "He lives above me"
    }
  },
  {
    "id": 298,
    "word_num": 298,
    "word_simp": "样子",
    "word_trad": "樣子",
    "pinyin": "yàngzi",
    "boi": "dang chự",
    "han_viet": "Dạng Tử",
    "meaning_vi": "dáng hình",
    "meaning_en": "Look",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个手机样子不错",
      "chinese_trad": "這個手機樣子不錯",
      "pinyin": "zhège shǒujī yàngzi bùcuò",
      "boi": "chưa cưa sẩu chi dang chự bú chua",
      "vietnamese": "Điện thoại này thiết kế đẹp",
      "english": "This mobile phone looks good"
    }
  },
  {
    "id": 299,
    "word_num": 299,
    "word_simp": "有趣",
    "word_trad": "有趣",
    "pinyin": "yǒuqù",
    "boi": "dẩu chuy",
    "han_viet": "Hữu Thú",
    "meaning_vi": "thú vị",
    "meaning_en": "interesting",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一本很有趣的书",
      "chinese_trad": "一本很有趣的書",
      "pinyin": "yī běn hěn yǒuqù de shū",
      "boi": "i bẩn hấn dẩu chuy tợ su",
      "vietnamese": "Một cuốn sách rất thú vị",
      "english": "A most interesting book"
    }
  },
  {
    "id": 300,
    "word_num": 300,
    "word_simp": "真的",
    "word_trad": "真的",
    "pinyin": "zhēn de",
    "boi": "chân tợ",
    "han_viet": "Chân Đích",
    "meaning_vi": "thật, đúng",
    "meaning_en": "really",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那不是真的",
      "chinese_trad": "那不是真的",
      "pinyin": "Nà bùshì zhēn de",
      "boi": "nà bú sư chân tợ",
      "vietnamese": "Điều đó không đúng",
      "english": "That's not true"
    }
  },
  {
    "id": 301,
    "word_num": 301,
    "word_simp": "部分",
    "word_trad": "部分",
    "pinyin": "bùfèn",
    "boi": "bú phân",
    "han_viet": "Bộ Phận",
    "meaning_vi": "một phần",
    "meaning_en": "section",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "部分学生没有参加运动会",
      "chinese_trad": "部分學生沒有參加運動會",
      "pinyin": "Bùfèn xuéshēng méiyǒu cānjiā yùndònghuì",
      "boi": "bú phân xuế sâng mấy dẩu chan cha duyn tung khuây",
      "vietnamese": "Một số sinh viên đã không tham gia vào cuộc họp thể thao",
      "english": "Some students didn't attend the sports meeting"
    }
  },
  {
    "id": 302,
    "word_num": 302,
    "word_simp": "要求",
    "word_trad": "要求",
    "pinyin": "yāoqiú",
    "boi": "dao chiếu",
    "han_viet": "Yêu Cầu",
    "meaning_vi": "yêu cầu",
    "meaning_en": "claim",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "工人们要求改善工作环境",
      "chinese_trad": "工人們要求改善工作環境",
      "pinyin": "Gōngrénmen yāoqiú gǎishàn gōngzuò huánjìng",
      "boi": "cung rấn mân dao chiếu cải san cung chua hoán chinh",
      "vietnamese": "Công nhân yêu cầu cải thiện môi trường làm việc",
      "english": "The workers demanded improvements to their working environment"
    }
  },
  {
    "id": 303,
    "word_num": 303,
    "word_simp": "糟糕",
    "word_trad": "糟糕",
    "pinyin": "zāogāo",
    "boi": "chao cao",
    "han_viet": "Tao Cao",
    "meaning_vi": "xấu",
    "meaning_en": "bad",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "真糟糕，我的钥匙丢了",
      "chinese_trad": "真糟糕，我的鑰匙丟了",
      "pinyin": "Zhēn zāogāo, wǒ de yàoshi diūle",
      "boi": "chân chao cao, ủa tợ dao sư tiêu lợ",
      "vietnamese": "Thật là tồi tệ, tôi đã làm mất chìa khóa rồi",
      "english": "Oh no, I've lost my key"
    }
  },
  {
    "id": 304,
    "word_num": 304,
    "word_simp": "除了",
    "word_trad": "除了",
    "pinyin": "chúle",
    "boi": "chú lợ",
    "han_viet": "Trừ Liễu",
    "meaning_vi": "ngoại trừ",
    "meaning_en": "Apart from",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "除了你其他人都参加了会议",
      "chinese_trad": "除了你其他人都參加了會議",
      "pinyin": "Chúle nǐ qítā rén dōu cānjiāle huìyì",
      "boi": "chú lợ nỉ chí tha rấn tâu chan cha lợ khuây i",
      "vietnamese": "Ngoại trừ bạn thì những người khác đã tham dự cuộc họp",
      "english": "Everyone else attended the meeting except you"
    }
  },
  {
    "id": 305,
    "word_num": 305,
    "word_simp": "容易",
    "word_trad": "容易",
    "pinyin": "róngyì",
    "boi": "rúng i",
    "han_viet": "Dung Dị",
    "meaning_vi": "dễ dàng",
    "meaning_en": "easily",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "学好一门外语不容易",
      "chinese_trad": "學好一門外語不容易",
      "pinyin": "Xuéhǎo yīmén wàiyǔ bù róngyì",
      "boi": "xuế hảo i mấn oai dủy bu rúng i",
      "vietnamese": "Học giỏi một ngoại ngữ không hề dễ",
      "english": "Learning a foreign language isn't easy"
    }
  },
  {
    "id": 306,
    "word_num": 306,
    "word_simp": "保持",
    "word_trad": "保持",
    "pinyin": "bǎochí",
    "boi": "bảo chứ",
    "han_viet": "Bảo Trì",
    "meaning_vi": "duy trì",
    "meaning_en": "maintain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "保持身体健康",
      "chinese_trad": "保持身體健康",
      "pinyin": "Bǎochí shēntǐ jiànkāng",
      "boi": "bảo chứ sân thỉ chen khang",
      "vietnamese": "Giữ gìn sức khỏe",
      "english": "To keep in (good) trim"
    }
  },
  {
    "id": 307,
    "word_num": 307,
    "word_simp": "虽然",
    "word_trad": "雖然",
    "pinyin": "suīrán",
    "boi": "suây rán",
    "han_viet": "Tuy Nhiên",
    "meaning_vi": "mặc dù",
    "meaning_en": "although",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "虽然下雨，但是不冷",
      "chinese_trad": "雖然下雨，但是不冷",
      "pinyin": "suīrán xià yǔ, dànshì bù lěng",
      "boi": "suây rán xa duỷ, tan sư bu lẩng",
      "vietnamese": "Mặc dù trời mưa nhưng không lạnh",
      "english": "Even though it's raining, it's not cold"
    }
  },
  {
    "id": 308,
    "word_num": 308,
    "word_simp": "想到",
    "word_trad": "想到",
    "pinyin": "xiǎngdào",
    "boi": "xẻng tao",
    "han_viet": "Tưởng Đáo",
    "meaning_vi": "nghĩ về",
    "meaning_en": "think",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "真没想到！",
      "chinese_trad": "真没想到！",
      "pinyin": "Zhēn méi xiǎngdào!",
      "boi": "chân mấy xẻng tao!",
      "vietnamese": "Tôi thật là không nghĩ đến!",
      "english": "Well I never!"
    }
  },
  {
    "id": 309,
    "word_num": 309,
    "word_simp": "理解",
    "word_trad": "理解",
    "pinyin": "lǐjiě",
    "boi": "lí chỉa",
    "han_viet": "Lý Giải",
    "meaning_vi": "hiểu",
    "meaning_en": "understanding",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不能理解",
      "chinese_trad": "我不能理解",
      "pinyin": "Wǒ bùnéng lǐjiě",
      "boi": "ủa bù nấng lí chỉa",
      "vietnamese": "Tôi không thể nào lý giải được",
      "english": "It's beyond me"
    }
  },
  {
    "id": 310,
    "word_num": 310,
    "word_simp": "拯救",
    "word_trad": "拯救",
    "pinyin": "zhěngjiù",
    "boi": "chẩng chiêu",
    "han_viet": "Chặn Cứu",
    "meaning_vi": "cứu rỗi",
    "meaning_en": "save",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "希望将来得到灵魂拯救",
      "chinese_trad": "希望將來得到靈魂拯救",
      "pinyin": "Xīwàng jiānglái dédào línghún zhěngjiù",
      "boi": "xi oàng cheng lái tứa tao lính huấn chấng chiêu",
      "vietnamese": "Hy vọng tương lai có thể được cứu rỗi linh hồn",
      "english": "Hope to win salvation hereafter"
    }
  },
  {
    "id": 311,
    "word_num": 311,
    "word_simp": "简单",
    "word_trad": "簡單",
    "pinyin": "jiǎndān",
    "boi": "chẻn tan",
    "han_viet": "Giản Đơn",
    "meaning_vi": "đơn giản",
    "meaning_en": "simple",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他头脑简单",
      "chinese_trad": "他頭腦簡單",
      "pinyin": "Tā tóunǎo jiǎndān",
      "boi": "tha thấu nảo chẻn tan",
      "vietnamese": "Đầu óc anh ấy rất đơn giản",
      "english": "He's simple-minded"
    }
  },
  {
    "id": 312,
    "word_num": 312,
    "word_simp": "不同",
    "word_trad": "不同",
    "pinyin": "bùtóng",
    "boi": "bu thúng",
    "han_viet": "Bất Đồng",
    "meaning_vi": "khác nhau",
    "meaning_en": "different",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们个性不同",
      "chinese_trad": "我們個性不同",
      "pinyin": "Wǒmen gèxìng bùtóng",
      "boi": "ủa mân cưa xinh bu thúng",
      "vietnamese": "Chúng tôi tính cách khác nhau",
      "english": "Our personalities are different"
    }
  },
  {
    "id": 313,
    "word_num": 313,
    "word_simp": "夫人",
    "word_trad": "夫人",
    "pinyin": "fūrén",
    "boi": "phu rấn",
    "han_viet": "Phu Nhân",
    "meaning_vi": "phu nhân",
    "meaning_en": "lady",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "夫人，要我帮忙吗？",
      "chinese_trad": "夫人，要我幫忙嗎？",
      "pinyin": "Fūrén, yào wǒ bāngmáng ma?",
      "boi": "phu rấn, dao ủa bang máng ma?",
      "vietnamese": "Thưa phu nhân, tôi có thể giúp không ạ?",
      "english": "May I help you, Madam?"
    }
  },
  {
    "id": 314,
    "word_num": 314,
    "word_simp": "父母",
    "word_trad": "父母",
    "pinyin": "fùmǔ",
    "boi": "phu mủ",
    "han_viet": "Phụ Mẫu",
    "meaning_vi": "cha mẹ",
    "meaning_en": "parents",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "为人父母很难",
      "chinese_trad": "為人父母很難",
      "pinyin": "Wéi rén fùmǔ hěn nán",
      "boi": "uấy rấn phu mủ hẩn nán",
      "vietnamese": "Làm cha mẹ rất khó",
      "english": "It is difficult being a parent"
    }
  },
  {
    "id": 315,
    "word_num": 315,
    "word_simp": "试试",
    "word_trad": "試試",
    "pinyin": "shì shì",
    "boi": "sư sư",
    "han_viet": "Thí Thí",
    "meaning_vi": "thử",
    "meaning_en": "try",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你试试看，衣服合适不？",
      "chinese_trad": "你試試看，衣服合適不？",
      "pinyin": "Nǐ shì shìkàn, yīfú héshì bù?",
      "boi": "nỉ sư sư khan, i phú khứa sư bu?",
      "vietnamese": "Bạn thử xem xem, quần áo có hợp không?",
      "english": "Why don't you try on the clothes and see if they fit?"
    }
  },
  {
    "id": 316,
    "word_num": 316,
    "word_simp": "事实",
    "word_trad": "事實",
    "pinyin": "shìshí",
    "boi": "sư sứ",
    "han_viet": "Sự Thực",
    "meaning_vi": "sự thực",
    "meaning_en": "fact",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这的确是事实",
      "chinese_trad": "這的確是事實",
      "pinyin": "Zhè díquè shì shìshí",
      "boi": "chưa tí chuê sư sư sứ",
      "vietnamese": "Đây thực sự là sự thật",
      "english": "This really is the truth"
    }
  },
  {
    "id": 317,
    "word_num": 317,
    "word_simp": "飞机",
    "word_trad": "飛機",
    "pinyin": "fēijī",
    "boi": "phây chi",
    "han_viet": "Phi Cơ",
    "meaning_vi": "máy bay",
    "meaning_en": "aircraft",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我喜欢开飞机",
      "chinese_trad": "我喜歡開飛機",
      "pinyin": "Wǒ xǐhuān kāi fēijī",
      "boi": "úa xỉ huan khai phây chi",
      "vietnamese": "Tôi thích lái máy bay",
      "english": "I like flying planes"
    }
  },
  {
    "id": 318,
    "word_num": 318,
    "word_simp": "家庭",
    "word_trad": "家庭",
    "pinyin": "jiātíng",
    "boi": "cha thính",
    "han_viet": "Gia Đình",
    "meaning_vi": "gia đình",
    "meaning_en": "family",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他妻子很会处理家庭关系",
      "chinese_trad": "他妻子很會處理家庭關係",
      "pinyin": "Tā qīzi hěn huì chǔlǐ jiātíng guānxì",
      "boi": "tha chi chự hẩn khuây chú lỉ cha thính quan xi",
      "vietnamese": "Vợ anh rất giỏi trong việc xử lý các mối quan hệ gia đình",
      "english": "His wife is very good at sorting out relationships within the family"
    }
  },
  {
    "id": 319,
    "word_num": 319,
    "word_simp": "秘密",
    "word_trad": "秘密",
    "pinyin": "mìmì",
    "boi": "mi mi",
    "han_viet": "Bí Mật",
    "meaning_vi": "bí mật",
    "meaning_en": "secret",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一定要保守秘密！",
      "chinese_trad": "一定要保守秘密！",
      "pinyin": "Yīdìng yào bǎoshǒu mìmì!",
      "boi": "í tinh dao báo sẩu mi mi!",
      "vietnamese": "Nhất định phải giữ bí mật!",
      "english": "You must keep this a secret!"
    }
  },
  {
    "id": 320,
    "word_num": 320,
    "word_simp": "打开",
    "word_trad": "打開",
    "pinyin": "dǎkāi",
    "boi": "tả khai",
    "han_viet": "Đả Khai",
    "meaning_vi": "bật, mở",
    "meaning_en": "turn on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请打开车门",
      "chinese_trad": "請打開車門",
      "pinyin": "Qǐng dǎkāi chēmén",
      "boi": "chính tả khai chưa mấn",
      "vietnamese": "Làm ơn mở cửa xe",
      "english": "Please open the car door"
    }
  },
  {
    "id": 321,
    "word_num": 321,
    "word_simp": "检查",
    "word_trad": "檢查",
    "pinyin": "jiǎnchá",
    "boi": "chẻn chá",
    "han_viet": "Kiểm Tra",
    "meaning_vi": "kiểm tra",
    "meaning_en": "eaxamination",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "明天我要检查身体",
      "chinese_trad": "明天我要檢查身體",
      "pinyin": "Míngtiān wǒ yào jiǎnchá shēntǐ",
      "boi": "mính then ủa dao chẻn chá sân thỉ",
      "vietnamese": "Tôi phải kiểm tra sức khỏe vào ngày mai",
      "english": "I'm going to be medically examined tomorrow"
    }
  },
  {
    "id": 322,
    "word_num": 322,
    "word_simp": "早上",
    "word_trad": "早上",
    "pinyin": "zǎoshang",
    "boi": "chảo sang",
    "han_viet": "Tảo Thượng",
    "meaning_vi": "buổi sáng",
    "meaning_en": "morning",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "早上总是很忙乱",
      "chinese_trad": "早上總是很忙亂",
      "pinyin": "Zǎoshang zǒng shì hěn mángluàn",
      "boi": "chảo sang chủng sư hẩn máng loan",
      "vietnamese": "Buổi sáng thường rất bận rộn",
      "english": "Mornings are always rushed"
    }
  },
  {
    "id": 323,
    "word_num": 323,
    "word_simp": "玩笑",
    "word_trad": "玩笑",
    "pinyin": "wánxiào",
    "boi": "oán xeo",
    "han_viet": "Ngoạn Tiếu",
    "meaning_vi": "đùa",
    "meaning_en": "joke",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喜欢跟人开玩笑",
      "chinese_trad": "他喜歡跟人開玩笑",
      "pinyin": "Tā xǐhuān gēn rén kāiwánxiào",
      "boi": "tha xỉ hoan cân rấn khai oán xeo",
      "vietnamese": "Anh ta thích nói đùa với mọi người",
      "english": "He likes to play jokes on people"
    }
  },
  {
    "id": 324,
    "word_num": 324,
    "word_simp": "任务",
    "word_trad": "任務",
    "pinyin": "rènwù",
    "boi": "rấn u",
    "han_viet": "Nhiệm Vụ",
    "meaning_vi": "nhiệm vụ",
    "meaning_en": "task",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不惧怕任务",
      "chinese_trad": "他不懼怕任務",
      "pinyin": "Tā bù jùpà rènwù",
      "boi": "tha bú chuy ba rấn u",
      "vietnamese": "Anh ấy không sợ hãi khi làm nhiệm vụ",
      "english": "He did not have his heart in the task"
    }
  },
  {
    "id": 325,
    "word_num": 325,
    "word_simp": "现场",
    "word_trad": "現場",
    "pinyin": "xiànchǎng",
    "boi": "xen chảng",
    "han_viet": "Hiện Trường",
    "meaning_vi": "hiện trường",
    "meaning_en": "on site",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他亲临现场",
      "chinese_trad": "他親臨現場",
      "pinyin": "Tā qīnlín xiànchǎng",
      "boi": "tha chin lín xen chảng",
      "vietnamese": "Anh ấy đã đích thân đến hiện trường",
      "english": "He appeared in person"
    }
  },
  {
    "id": 326,
    "word_num": 326,
    "word_simp": "博士",
    "word_trad": "博士",
    "pinyin": "bóshì",
    "boi": "búa sư",
    "han_viet": "Bác Sĩ",
    "meaning_vi": "tiến sĩ",
    "meaning_en": "Doctor",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是哲学博士",
      "chinese_trad": "他是哲學博士",
      "pinyin": "Tā shì zhéxué bóshì.",
      "boi": "tha sư chứa xuế búa sư",
      "vietnamese": "Ông ấy là một tiến sĩ triết học",
      "english": "He is a Doctor of Philosophy"
    }
  },
  {
    "id": 327,
    "word_num": 327,
    "word_simp": "制度",
    "word_trad": "制度",
    "pinyin": "zhìdù",
    "boi": "chư tu",
    "han_viet": "Chế Độ",
    "meaning_vi": "chế độ",
    "meaning_en": "system",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "免费医疗制度",
      "chinese_trad": "免費醫療制度",
      "pinyin": "Miǎnfèi yīliáo zhìdù",
      "boi": "mẻn phây i léo chư tu",
      "vietnamese": "Hệ thống y tế miễn phí",
      "english": "System of free medical care"
    }
  },
  {
    "id": 328,
    "word_num": 328,
    "word_simp": "紧张",
    "word_trad": "緊張",
    "pinyin": "jǐnzhāng",
    "boi": "chỉn chang",
    "han_viet": "Khẩn Trương",
    "meaning_vi": "khẩn trương",
    "meaning_en": "tension",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "生性紧张的",
      "chinese_trad": "生性緊張的",
      "pinyin": "Shēngxìng jǐnzhāng de",
      "boi": "sâng xinh chỉn chang tợ",
      "vietnamese": "Căng thẳng thần kinh",
      "english": "Of a nervous disposition"
    }
  },
  {
    "id": 329,
    "word_num": 329,
    "word_simp": "简直",
    "word_trad": "简直",
    "pinyin": "jiǎnzhí",
    "boi": "chẻn chứ",
    "han_viet": "Giản Trực",
    "meaning_vi": "đơn giản",
    "meaning_en": "simply",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "简直是蛮横无理！",
      "chinese_trad": "簡直是蠻橫無理！",
      "pinyin": "Jiǎnzhí shì mánhèng wúlǐ!",
      "boi": "chẻn chứ sư mán hâng ú lỉ!",
      "vietnamese": "Đơn giản là quá vô lý!",
      "english": "It's nothing less than outrageous!"
    }
  },
  {
    "id": 330,
    "word_num": 330,
    "word_simp": "放弃",
    "word_trad": "放弃",
    "pinyin": "fàngqì",
    "boi": "phang chi",
    "han_viet": "Phóng Khí",
    "meaning_vi": "từ bỏ",
    "meaning_en": "give up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他决定放弃",
      "chinese_trad": "他決定放棄",
      "pinyin": "Tā juédìng fàngqì",
      "boi": "tha chuế tinh phang chi",
      "vietnamese": "Anh ấy đã quyết định từ bỏ",
      "english": "He has decided to pack it in"
    }
  },
  {
    "id": 331,
    "word_num": 331,
    "word_simp": "小子",
    "word_trad": "小子",
    "pinyin": "xiǎozi",
    "boi": "xẻo chự",
    "han_viet": "Tiểu Tử",
    "meaning_vi": "nhóc con",
    "meaning_en": "kid",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别对我无礼，小子",
      "chinese_trad": "別對我無禮，小子",
      "pinyin": "Bié duì wǒ wú lǐ, xiǎozi",
      "boi": "bía tuây ủa ú lỉ, xẻo chự",
      "vietnamese": "Đừng vô lễ với tôi, nhóc con",
      "english": "Don't get funny with me, boy"
    }
  },
  {
    "id": 332,
    "word_num": 332,
    "word_simp": "电视",
    "word_trad": "電視",
    "pinyin": "diànshì",
    "boi": "ten sư",
    "han_viet": "Điện Thị",
    "meaning_vi": "truyền hình",
    "meaning_en": "TV",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "由电视播放",
      "chinese_trad": "由電視播放",
      "pinyin": "Yóu diànshì bòfàng",
      "boi": "dấu ten sư bua phang",
      "vietnamese": "Lên Tivi",
      "english": "To be on television"
    }
  },
  {
    "id": 333,
    "word_num": 333,
    "word_simp": "大概",
    "word_trad": "大概",
    "pinyin": "dàgài",
    "boi": "ta cai",
    "han_viet": "Đại Khái",
    "meaning_vi": "khoảng",
    "meaning_en": "probably",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想他大概60岁",
      "chinese_trad": "我想他大概60歲",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng tā dàgài 60 suì",
      "boi": "úa xẻng tha ta cai liêu sứ suây",
      "vietnamese": "Tôi nghĩ ông ấy khoảng 60 tuổi",
      "english": "He's about sixty, I suppose"
    }
  },
  {
    "id": 334,
    "word_num": 334,
    "word_simp": "的确",
    "word_trad": "的確",
    "pinyin": "díquè",
    "boi": "tí chuê",
    "han_viet": "Đích Xác",
    "meaning_vi": "thật vậy",
    "meaning_en": "indeed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这的确是事实",
      "chinese_trad": "這的確是事實",
      "pinyin": "Zhè díquè shì shìshí",
      "boi": "chưa tí chuê sư sứ sư",
      "vietnamese": "Đây đích xác là sự thật",
      "english": "This really is the truth"
    }
  },
  {
    "id": 335,
    "word_num": 335,
    "word_simp": "回到",
    "word_trad": "回到",
    "pinyin": "huí dào",
    "boi": "khuấy tao",
    "han_viet": "Hồi Đáo",
    "meaning_vi": "quay lại",
    "meaning_en": "back",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "回到本页的顶端",
      "chinese_trad": "回到本頁的頂端",
      "pinyin": "Huí dào běn yè de dǐngduān",
      "boi": "khuấy tao bẩn dê tợ tỉnh toan",
      "vietnamese": "Quay lại đầu trang sách",
      "english": "Go back to the top of the page"
    }
  },
  {
    "id": 336,
    "word_num": 336,
    "word_simp": "男孩",
    "word_trad": "男孩",
    "pinyin": "nánhái",
    "boi": "nán hái",
    "han_viet": "Nam Hài",
    "meaning_vi": "cậu bé",
    "meaning_en": "boy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "男孩长大成人",
      "chinese_trad": "男孩長大成人",
      "pinyin": "Nánhái zhǎngdà chéngrén",
      "boi": "nán hái chảng ta chấng rấn",
      "vietnamese": "Cậu bé trở thành người lớn rồi",
      "english": "A boy grows into a man"
    }
  },
  {
    "id": 337,
    "word_num": 337,
    "word_simp": "音乐",
    "word_trad": "音樂",
    "pinyin": "yīnyuè",
    "boi": "in duê",
    "han_viet": "Âm Nhạc",
    "meaning_vi": "âm nhạc",
    "meaning_en": "music",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "轻柔的音乐",
      "chinese_trad": "輕柔的音樂",
      "pinyin": "Qīngróu de yīnyuè",
      "boi": "chinh rấu tợ in duê",
      "vietnamese": "Nhạc nhẹ",
      "english": "Gentle music"
    }
  },
  {
    "id": 338,
    "word_num": 338,
    "word_simp": "身体",
    "word_trad": "身體",
    "pinyin": "shēntǐ",
    "boi": "sân thỉ",
    "han_viet": "Thân Thể",
    "meaning_vi": "cơ thể",
    "meaning_en": "body",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他伸直身体",
      "chinese_trad": "他伸直身體",
      "pinyin": "Tā shēn zhí shēntǐ",
      "boi": "tha sân chứ sân thỉ",
      "vietnamese": "Anh ta duỗi thẳng cơ thể",
      "english": "He uncurled himself"
    }
  },
  {
    "id": 339,
    "word_num": 339,
    "word_simp": "留下",
    "word_trad": "留下",
    "pinyin": "liú xià",
    "boi": "liếu xa",
    "han_viet": "Lưu Hạ",
    "meaning_vi": "rời đi",
    "meaning_en": "leave",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请留下您的地址",
      "chinese_trad": "請留下您的地址",
      "pinyin": "Qǐng liú xià nín de dìzhǐ",
      "boi": "chỉnh liếu xa nín tợ ti chử",
      "vietnamese": "Vui lòng để lại địa chỉ của bạn",
      "english": "Please leave your address"
    }
  },
  {
    "id": 340,
    "word_num": 340,
    "word_simp": "方式",
    "word_trad": "方式",
    "pinyin": "fāngshì",
    "boi": "phang sư",
    "han_viet": "Phương Thức",
    "meaning_vi": "cách",
    "meaning_en": "the way",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她用简单的方式解决了问题",
      "chinese_trad": "她用簡單的方式解決了問題",
      "pinyin": "Tā yòng jiǎndān de fāngshì jiějuéle wèntí",
      "boi": "tha dung chẻn tan tợ phang sư chỉa chuế lợ uân thí",
      "vietnamese": "Cô ấy giải quyết vấn đề bằng một phương thức đơn giản",
      "english": "She solved the problem in a simple way"
    }
  },
  {
    "id": 341,
    "word_num": 341,
    "word_simp": "邮箱",
    "word_trad": "郵箱",
    "pinyin": "yóuxiāng",
    "boi": "dấu xeng",
    "han_viet": "Bưu Rương",
    "meaning_vi": "hộp thư",
    "meaning_en": "mailbox",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "注册一个免费电子邮箱",
      "chinese_trad": "註冊一個免費電子郵箱",
      "pinyin": "Zhùcè yīgè miǎnfèi diànzǐ yóuxiāng",
      "boi": "chu chưa í cưa mẻn phây ten chử dấu xeng",
      "vietnamese": "Đăng ký một địa chỉ email miễn phí",
      "english": "Register for free e-mail"
    }
  },
  {
    "id": 342,
    "word_num": 342,
    "word_simp": "美元",
    "word_trad": "美元",
    "pinyin": "měiyuán",
    "boi": "mẩy doén",
    "han_viet": "Mĩ Nguyên",
    "meaning_vi": "đô la",
    "meaning_en": "dollar",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "用美元换英镑",
      "chinese_trad": "用美元換英鎊",
      "pinyin": "Yòng měiyuán huàn yīngbàng",
      "boi": "dung mẩy oén hoan inh bang",
      "vietnamese": "Đổi đồng Đô la sang bảng Anh",
      "english": "Exchange US dollars for pounds"
    }
  },
  {
    "id": 343,
    "word_num": 343,
    "word_simp": "监狱",
    "word_trad": "監獄",
    "pinyin": "jiānyù",
    "boi": "chen duy",
    "han_viet": "Giám Ngục",
    "meaning_vi": "nhà tù",
    "meaning_en": "prison",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "监狱的高墙",
      "chinese_trad": "監獄的高牆",
      "pinyin": "Jiānyù de gāo qiáng",
      "boi": "chen duy tợ cao chéng",
      "vietnamese": "Bức tường cao của nhà tù",
      "english": "The high walls of the prison"
    }
  },
  {
    "id": 344,
    "word_num": 344,
    "word_simp": "这边",
    "word_trad": "這邊",
    "pinyin": "zhè biān",
    "boi": "chưa ben",
    "han_viet": "Giá Biên",
    "meaning_vi": "ở đây",
    "meaning_en": "here",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这边的湖水有3米深",
      "chinese_trad": "這邊的湖水有3米深",
      "pinyin": "Zhè biān de húshuǐ yǒu 3 mǐ shēn",
      "boi": "chưa ben tợ hú suẩy dẩu san mỉ phân",
      "vietnamese": "Hồ ở đây sâu ba mét",
      "english": "This side of the lake is three meters deep"
    }
  },
  {
    "id": 345,
    "word_num": 345,
    "word_simp": "重新",
    "word_trad": "重新",
    "pinyin": "chóngxīn",
    "boi": "chúng xin",
    "han_viet": "Trùng Tân",
    "meaning_vi": "làm mới lại",
    "meaning_en": "again",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "重新命名文件",
      "chinese_trad": "重新命名文件",
      "pinyin": "Chóngxīn mìngmíng wénjiàn",
      "boi": "chúng xin minh mính uấn chèn",
      "vietnamese": "Đổi tên tập tin",
      "english": "Rename a file"
    }
  },
  {
    "id": 346,
    "word_num": 346,
    "word_simp": "疯狂",
    "word_trad": "瘋狂",
    "pinyin": "fēngkuáng",
    "boi": "phâng khoáng",
    "han_viet": "Phong Cuồng",
    "meaning_vi": "điên",
    "meaning_en": "crazy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他有一点疯狂",
      "chinese_trad": "他有一點瘋狂",
      "pinyin": "Tā yǒu yīdiǎn fēngkuáng",
      "boi": "tha dấu tẻn phâng khoáng",
      "vietnamese": "Anh ấy hơi điên",
      "english": "He's a shtik crazy"
    }
  },
  {
    "id": 347,
    "word_num": 347,
    "word_simp": "收到",
    "word_trad": "收到",
    "pinyin": "shōu dào",
    "boi": "sâu tao",
    "han_viet": "Thụ Đáo",
    "meaning_vi": "nhận được",
    "meaning_en": "Roger that",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "已收到某物",
      "chinese_trad": "已收到某物",
      "pinyin": "Yǐ shōu dào mǒu wù",
      "boi": "ỉ sâu tao mẩu u",
      "vietnamese": "Nhận được một cái gì đó",
      "english": "To be in receipt of something"
    }
  },
  {
    "id": 348,
    "word_num": 348,
    "word_simp": "其中",
    "word_trad": "其中",
    "pinyin": "qízhōng",
    "boi": "chí chung",
    "han_viet": "Kì Trung",
    "meaning_vi": "trong số đó",
    "meaning_en": "among them",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "其中，她母亲就很担心",
      "chinese_trad": "其中，她母親就很擔心",
      "pinyin": "Qízhōng, tā mǔqīn jiù hěn dānxīn",
      "boi": "chí chung, tha mủ chin chiêu hẩn tan xin",
      "vietnamese": "Trong số họ thì mẹ cô ấy rất lo lắng",
      "english": "Her mother for one was worried"
    }
  },
  {
    "id": 349,
    "word_num": 349,
    "word_simp": "想法",
    "word_trad": "想法",
    "pinyin": "xiǎngfǎ",
    "boi": "xéng phả",
    "han_viet": "Tưởng Pháp",
    "meaning_vi": "ý tưởng",
    "meaning_en": "idea",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "乐观的想法",
      "chinese_trad": "樂觀的想法",
      "pinyin": "Lèguān de xiǎngfǎ",
      "boi": "lưa quan tợ xéng phả",
      "vietnamese": "Suy nghĩ lạc quan",
      "english": "Positive thinking"
    }
  },
  {
    "id": 350,
    "word_num": 350,
    "word_simp": "家里",
    "word_trad": "家裡",
    "pinyin": "jiālǐ",
    "boi": "cha lỉ",
    "han_viet": "Gia Lí",
    "meaning_vi": "trong nhà",
    "meaning_en": "home",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "从家里出发",
      "chinese_trad": "從家裡出發",
      "pinyin": "Cóng jiālǐ chūfā",
      "boi": "chúng cha lỉ chu pha",
      "vietnamese": "Bắt đầu từ trong nhà xuất phát",
      "english": "To set out from home"
    }
  },
  {
    "id": 351,
    "word_num": 351,
    "word_simp": "后面",
    "word_trad": "後面",
    "pinyin": "hòumiàn",
    "boi": "hâu men",
    "han_viet": "Hậu Diện",
    "meaning_vi": "đằng sau",
    "meaning_en": "behind",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "退到线后面去",
      "chinese_trad": "退到線後面去",
      "pinyin": "Tuì dào xiàn hòumiàn qù",
      "boi": "thuây tao xen hâu men chuy",
      "vietnamese": "Lùi về phía sau của hàng để đi",
      "english": "Give back the line"
    }
  },
  {
    "id": 352,
    "word_num": 352,
    "word_simp": "昨天",
    "word_trad": "昨天",
    "pinyin": "zuótiān",
    "boi": "chúa then",
    "han_viet": "Tạc Thiên",
    "meaning_vi": "hôm qua",
    "meaning_en": "yesterday",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天一整天",
      "chinese_trad": "昨天一整天",
      "pinyin": "Zuótiān yī zhěng tiān",
      "boi": "chúa then i chẩng then",
      "vietnamese": "Cả ngày hôm qua",
      "english": "All day yesterday"
    }
  },
  {
    "id": 353,
    "word_num": 353,
    "word_simp": "不好",
    "word_trad": "不好",
    "pinyin": "bù hǎo",
    "boi": "bu hảo",
    "han_viet": "Bất Hảo",
    "meaning_vi": "xấu",
    "meaning_en": "not good",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "身体不好",
      "chinese_trad": "身體不好",
      "pinyin": "Shēntǐ bù hǎo",
      "boi": "sân thỉ bu hảo",
      "vietnamese": "Sức khỏe không tốt",
      "english": "To be in bad health"
    }
  },
  {
    "id": 354,
    "word_num": 354,
    "word_simp": "抓住",
    "word_trad": "抓住",
    "pinyin": "zhuā zhù",
    "boi": "choa chu",
    "han_viet": "Trảo Trú",
    "meaning_vi": "bắt lấy",
    "meaning_en": "grab",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她抓住了他的胳膊",
      "chinese_trad": "她抓住了他的胳膊",
      "pinyin": "Tā zhuā zhùle tā de gēbó",
      "boi": "tha choa chu lợ tha tợ cưa búa",
      "vietnamese": "Cô ta nắm lấy cánh tay của anh ấy",
      "english": "She grabbed him by the arm"
    }
  },
  {
    "id": 355,
    "word_num": 355,
    "word_simp": "记录",
    "word_trad": "記錄",
    "pinyin": "jìlù",
    "boi": "chi lu",
    "han_viet": "Kí Lục",
    "meaning_vi": "ghi lại",
    "meaning_en": "recording",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请把你的心得体会记录下来",
      "chinese_trad": "請把你的心得體會記錄下來",
      "pinyin": "Qǐng bǎ nǐ de xīndé tǐhuì jìlù xiàlái",
      "boi": "chỉnh bá nỉ tợ xin tứa thỉ huây chi lu xa lái",
      "vietnamese": "Xin vui lòng ghi lại những gì bạn nghĩ",
      "english": "Please write down what your own understanding"
    }
  },
  {
    "id": 356,
    "word_num": 356,
    "word_simp": "老兄",
    "word_trad": "老兄",
    "pinyin": "lǎoxiōng",
    "boi": "lảo xung",
    "han_viet": "Lão Huynh",
    "meaning_vi": "bồ tèo",
    "meaning_en": "dude",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "嘿，老兄，什么事？",
      "chinese_trad": "嘿，老兄，什麼事？",
      "pinyin": "Hēi, lǎoxiōng, shénme shì?",
      "boi": "hây, lảo xung, sấn mơ sư?",
      "vietnamese": "Này, anh bạn, có việc gì vậy?",
      "english": "Hey, buster, what's up?"
    }
  },
  {
    "id": 357,
    "word_num": 357,
    "word_simp": "来自",
    "word_trad": "來自",
    "pinyin": "láizì",
    "boi": "lái chự",
    "han_viet": "Lai Tự",
    "meaning_vi": "từ",
    "meaning_en": "from",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我来自伦敦",
      "chinese_trad": "我來自倫敦",
      "pinyin": "Wǒ láizì lúndūn",
      "boi": "ủa lái chư luấn tuân",
      "vietnamese": "Tôi đến từ Luân Đôn",
      "english": "I come from London"
    }
  },
  {
    "id": 358,
    "word_num": 358,
    "word_simp": "大学",
    "word_trad": "大學",
    "pinyin": "dàxué",
    "boi": "ta xuế",
    "han_viet": "Đại Học",
    "meaning_vi": "đại học",
    "meaning_en": "the university",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "参加大学毕业考试",
      "chinese_trad": "參加大學畢業考試",
      "pinyin": "Cānjiā dàxué bìyè kǎoshì",
      "boi": "chan cha ta xuế bi dê khảo sư",
      "vietnamese": "Tham gia bài kiểm tra tốt nghiệp đại học",
      "english": "To sit one's finals"
    }
  },
  {
    "id": 359,
    "word_num": 359,
    "word_simp": "照顾",
    "word_trad": "照顧",
    "pinyin": "zhàogù",
    "boi": "chao cu",
    "han_viet": "Chiếu Cố",
    "meaning_vi": "chăm sóc",
    "meaning_en": "take care of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "由某人照顾",
      "chinese_trad": "由某人照顧",
      "pinyin": "Dóu mǒu rén zhàogù",
      "boi": "dấu mẩu rấn chao cu",
      "vietnamese": "Chăm sóc ai đó",
      "english": "In somebody's care"
    }
  },
  {
    "id": 360,
    "word_num": 360,
    "word_simp": "太太",
    "word_trad": "太太",
    "pinyin": "tàitài",
    "boi": "thai thai",
    "han_viet": "Thái Thái",
    "meaning_vi": "quý bà",
    "meaning_en": "Mrs",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "考尔太太设了宴席",
      "chinese_trad": "考爾太太設了宴席",
      "pinyin": "Kǎo ěr tàitài shèle yànxí",
      "boi": "kháo ở thai thai sưa lợ den xí",
      "vietnamese": "Bà Cole tổ chức một bữa yến tiệc",
      "english": "Mrs Kaul had laid on dinner"
    }
  },
  {
    "id": 361,
    "word_num": 361,
    "word_simp": "聪明",
    "word_trad": "聰明",
    "pinyin": "cōngmíng",
    "boi": "chung mính",
    "han_viet": "Thông Minh",
    "meaning_vi": "thông minh",
    "meaning_en": "clever",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "美丽而聪明",
      "chinese_trad": "美麗而聰明",
      "pinyin": "Měilì ér cōngmíng",
      "boi": "mẩy li ớ chung mính",
      "vietnamese": "Xinh đẹp và thông minh",
      "english": "Beautiful and clever"
    }
  },
  {
    "id": 362,
    "word_num": 362,
    "word_simp": "本来",
    "word_trad": "本來",
    "pinyin": "běnlái",
    "boi": "bẩn lái",
    "han_viet": "Bản Lai",
    "meaning_vi": "ban đầu",
    "meaning_en": "originally",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "如果他不紧张，他本来可以赢的",
      "chinese_trad": "如果他不緊張，他本來可以贏的",
      "pinyin": "Rúguǒ tā bù jǐnzhāng, tā běnlái kěyǐ yíng de",
      "boi": "rú của tha bu chỉn chang, tha bẩn lái khứa ỉ ính tợ",
      "vietnamese": "Nếu anh ấy không lo lắng, anh ấy có thể đã thắng",
      "english": "He could win if he wasn't a choker"
    }
  },
  {
    "id": 363,
    "word_num": 363,
    "word_simp": "加油",
    "word_trad": "加油",
    "pinyin": "jiāyóu",
    "boi": "cha dấu",
    "han_viet": "Gia Dầu",
    "meaning_vi": "cố lên / đổ xăng",
    "meaning_en": "come  on",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "飞机需要加油了",
      "chinese_trad": "飛機需要加油了",
      "pinyin": "Fēijī xūyào jiāyóule",
      "boi": "phây chi xuy dao cha dấu lợ",
      "vietnamese": "Máy bay cần được tiếp nhiên liệu",
      "english": "The plane needs to refuel"
    }
  },
  {
    "id": 364,
    "word_num": 364,
    "word_simp": "多久",
    "word_trad": "多久",
    "pinyin": "duōjiǔ",
    "boi": "tua chiểu",
    "han_viet": "Đa Cửu",
    "meaning_vi": "bao lâu",
    "meaning_en": "how long",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们还要等多久啊？",
      "chinese_trad": "我們還要等多久啊？",
      "pinyin": "Wǒmen hái yào děng duōjiǔ a?",
      "boi": "ủa mân hái dao tẩng tua chiểu a?",
      "vietnamese": "Chúng ta sẽ phải đợi bao lâu?",
      "english": "How long are we going to wait?"
    }
  },
  {
    "id": 365,
    "word_num": 365,
    "word_simp": "并且",
    "word_trad": "並且",
    "pinyin": "bìngqiě",
    "boi": "binh chỉa",
    "han_viet": "Tịnh Thả",
    "meaning_vi": "và",
    "meaning_en": "and",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她聪明并且用功",
      "chinese_trad": "她聰明並且用功",
      "pinyin": "Tā cōngmíng bìngqiě yònggōng",
      "boi": "tha chung mính binh chỉa dung cung",
      "vietnamese": "Cô ấy thông minh và chăm chỉ",
      "english": "She is clever and diligent"
    }
  },
  {
    "id": 366,
    "word_num": 366,
    "word_simp": "直接",
    "word_trad": "直接",
    "pinyin": "zhíjiē",
    "boi": "chứ chia",
    "han_viet": "Trực Tiếp",
    "meaning_vi": "trực tiếp",
    "meaning_en": "direct",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他将直接飞往伦敦",
      "chinese_trad": "他將直接飛往倫敦",
      "pinyin": "Tā jiāng zhíjiē fēi wǎng lúndūn",
      "boi": "tha cheng chứ chia phây oảng luấn tuân",
      "vietnamese": "Anh ấy sẽ bay thẳng đến London",
      "english": "He will fly direct to London"
    }
  },
  {
    "id": 367,
    "word_num": 367,
    "word_simp": "对于",
    "word_trad": "對於",
    "pinyin": "duìyú",
    "boi": "tuây duý",
    "han_viet": "Đối Vu",
    "meaning_vi": "đối với",
    "meaning_en": "for",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对于离婚，社会舆论反应不一",
      "chinese_trad": "對於離婚，社會輿論反應不一",
      "pinyin": "Duìyú líhūn, shèhuì yúlùn fǎnyìng bù yī",
      "boi": "tuây duý lí huân, sưa huây duý luân phản inh bu i",
      "vietnamese": "Đối với vấn đề ly hôn, dư luận xã hội có bất đồng quan điểm",
      "english": "Society is divided in its opinion of divorce"
    }
  },
  {
    "id": 368,
    "word_num": 368,
    "word_simp": "突然",
    "word_trad": "突然",
    "pinyin": "túrán",
    "boi": "thu rán",
    "han_viet": "Đột Nhiên",
    "meaning_vi": "đột nhiên",
    "meaning_en": "suddenly",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "突然大哭起来",
      "chinese_trad": "突然大哭起來",
      "pinyin": "Túrán dà kū qǐlái",
      "boi": "thu rán ta khu chỉ lái",
      "vietnamese": "Đột nhiên bật khóc",
      "english": "To burst into tears"
    }
  },
  {
    "id": 369,
    "word_num": 369,
    "word_simp": "开枪",
    "word_trad": "開槍",
    "pinyin": "kāi qiāng",
    "boi": "khai cheng",
    "han_viet": "Khai Thương",
    "meaning_vi": "bắn",
    "meaning_en": "shot",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他向寺庙开枪射击",
      "chinese_trad": "他向寺廟開槍射擊",
      "pinyin": "Tā xiàng sìmiào kāi qiāng shèjí",
      "boi": "tha xeng sư meo khai cheng sưa chi",
      "vietnamese": "Anh ta đã khai hoả vào đền thờ",
      "english": "He bursts into the temple gun blasting"
    }
  },
  {
    "id": 370,
    "word_num": 370,
    "word_simp": "除非",
    "word_trad": "除非",
    "pinyin": "chúfēi",
    "boi": "chú phây",
    "han_viet": "Trừ Phi",
    "meaning_vi": "trừ phi",
    "meaning_en": "unless",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "除非天下雨，我通常晚饭后出去散步",
      "chinese_trad": "除非天下雨，我通常晚飯後出去散步",
      "pinyin": "Chúfēi tiānxià yǔ, wǒ tōngcháng wǎnfàn hòu chūqù sànbù",
      "boi": "chú phây then xa dủy, ủa thung cháng oản phan hâu chu chuy san bu",
      "vietnamese": "Trừ những lúc trời mưa, còn lài thì tôi thường hay ra ngoài đi dạo sau bữa tối.",
      "english": "Unless it's raining, I normally go for a walk after dinner"
    }
  },
  {
    "id": 371,
    "word_num": 371,
    "word_simp": "正常",
    "word_trad": "正常",
    "pinyin": "zhèngcháng",
    "boi": "châng cháng",
    "han_viet": "Chính Thường",
    "meaning_vi": "bình thường",
    "meaning_en": "normal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "运作正常的公司",
      "chinese_trad": "運作正常的公司",
      "pinyin": "Yùnzuò zhèngcháng de gōngsī",
      "boi": "duy chua châng cháng tợ cung sư",
      "vietnamese": "Một công ty hoạt động bình thường",
      "english": "A going concern"
    }
  },
  {
    "id": 372,
    "word_num": 372,
    "word_simp": "死亡",
    "word_trad": "死亡",
    "pinyin": "sǐwáng",
    "boi": "sử oáng",
    "han_viet": "Tử Vong",
    "meaning_vi": "chết",
    "meaning_en": "death",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "确证某人死亡",
      "chinese_trad": "確證某人死亡",
      "pinyin": "Quèzhèng mǒu rén sǐwáng",
      "boi": "chuê châng mẩu rấn sử oáng",
      "vietnamese": "Xác nhận một người tử vong",
      "english": "To certify somebody dead"
    }
  },
  {
    "id": 373,
    "word_num": 373,
    "word_simp": "终于",
    "word_trad": "終於",
    "pinyin": "zhōng yú",
    "boi": "chung duý",
    "han_viet": "Chung Vu",
    "meaning_vi": "cuối cùng",
    "meaning_en": "at last",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他终于答应了我的要求",
      "chinese_trad": "他終於答應了我的要求",
      "pinyin": "Tā zhōngyú dāyìngle wǒ de yāoqiú",
      "boi": "tha chung duý ta inh lợ ủa tợ dao chiếu",
      "vietnamese": "Cuối cùng anh ta cũng đồng ý với yêu cầu của tôi",
      "english": "He finally agreed to my request"
    }
  },
  {
    "id": 374,
    "word_num": 374,
    "word_simp": "拥有",
    "word_trad": "擁有",
    "pinyin": "yǒngyǒu",
    "boi": "dúng dẩu",
    "han_viet": "Ủng Hữu",
    "meaning_vi": "có",
    "meaning_en": "have",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他值得拥有一个机会",
      "chinese_trad": "他值得擁有一個機會",
      "pinyin": "Tā zhídé yǒngyǒu yīgè jīhuì",
      "boi": "tha chứ tứa dúng dẩu í cưa chi khuây",
      "vietnamese": "Anh ấy xứng đáng có một cơ hội",
      "english": "He deserves a day in the sun"
    }
  },
  {
    "id": 375,
    "word_num": 375,
    "word_simp": "不在",
    "word_trad": "不在",
    "pinyin": "bùzài",
    "boi": "bú chai",
    "han_viet": "Bất Tại",
    "meaning_vi": "không ở",
    "meaning_en": "not in",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "责任不在我",
      "chinese_trad": "責任不在我",
      "pinyin": "Zérèn bùzài wǒ",
      "boi": "chứa rân bú chai ủa",
      "vietnamese": "Trách nhiệm không phải của tôi",
      "english": "I'm not to blame"
    }
  },
  {
    "id": 376,
    "word_num": 376,
    "word_simp": "咖啡",
    "word_trad": "咖啡",
    "pinyin": "kāfēi",
    "boi": "kha phây",
    "han_viet": "Cà Phê",
    "meaning_vi": "cà phê",
    "meaning_en": "coffee",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咖啡在沸腾",
      "chinese_trad": "咖啡在沸騰",
      "pinyin": "Kāfēi zài fèiténg",
      "boi": "kha phây chai phây thấng",
      "vietnamese": "Cà phê đang sôi",
      "english": "The coffee's on the boil"
    }
  },
  {
    "id": 377,
    "word_num": 377,
    "word_simp": "冷静",
    "word_trad": "冷靜",
    "pinyin": "lěngjìng",
    "boi": "lẩng chinh",
    "han_viet": "Lãnh Tĩnh",
    "meaning_vi": "bình tĩnh",
    "meaning_en": "calm",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "冷静，不要惊慌失措！",
      "chinese_trad": "冷靜，不要驚慌失措！",
      "pinyin": "Lěngjìng, bùyào jīnghuāng shīcuò!",
      "boi": "lẩng chinh, bú dao chinh khoang sư chua!",
      "vietnamese": "Hãy bình tĩnh, đừng hoảng sợ!",
      "english": "Keep cool, don't push the panic botton!"
    }
  },
  {
    "id": 378,
    "word_num": 378,
    "word_simp": "想象",
    "word_trad": "想象",
    "pinyin": "xiǎngxiàng",
    "boi": "xẻng xeng",
    "han_viet": "Tưởng Tượng",
    "meaning_vi": "tưởng tượng",
    "meaning_en": "imagine",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在我的想像中",
      "chinese_trad": "在我的想像中",
      "pinyin": "Zài wǒ de xiǎngxiàng zhōng",
      "boi": "chai ủa tợ xẻng xeng chung",
      "vietnamese": "Trong trí tưởng tượng của tôi",
      "english": "In my mind's eye"
    }
  },
  {
    "id": 379,
    "word_num": 379,
    "word_simp": "能力",
    "word_trad": "能力",
    "pinyin": "nénglì",
    "boi": "nấng li",
    "han_viet": "Năng Lực",
    "meaning_vi": "khả năng",
    "meaning_en": "ability",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有做某事的能力",
      "chinese_trad": "有做某事的能力",
      "pinyin": "Yǒu zuò mǒu shì de nénglì",
      "boi": "dẩu chua mẩu sư tợ nấng li",
      "vietnamese": "Có khả năng làm một cái gì đó",
      "english": "To have the capability to do something"
    }
  },
  {
    "id": 380,
    "word_num": 380,
    "word_simp": "完美",
    "word_trad": "完美",
    "pinyin": "wánměi",
    "boi": "oán mẩy",
    "han_viet": "Toàn Mĩ",
    "meaning_vi": "hoàn hảo",
    "meaning_en": "perfect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这已经接近完美",
      "chinese_trad": "這已經接近完美",
      "pinyin": "Zhè yǐjīng jiējìn wánměi",
      "boi": "chưa ỉ chinh chia chin oán mẩy",
      "vietnamese": "Điều này đã tiệm cận sự hoàn hảo",
      "english": "This approaches to perfection"
    }
  },
  {
    "id": 381,
    "word_num": 381,
    "word_simp": "目标",
    "word_trad": "目標",
    "pinyin": "mùbiāo",
    "boi": "mù beo",
    "han_viet": "Mục Tiêu",
    "meaning_vi": "mục tiêu",
    "meaning_en": "aims",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "当前的目标",
      "chinese_trad": "當前的目標",
      "pinyin": "Dāngqián de mùbiāo",
      "boi": "tang chén tợ mu beo",
      "vietnamese": "Mục tiêu hiện tại",
      "english": "The present aim"
    }
  },
  {
    "id": 382,
    "word_num": 382,
    "word_simp": "有关",
    "word_trad": "有關",
    "pinyin": "yǒuguān",
    "boi": "dẩu quan",
    "han_viet": "Hữu Quan",
    "meaning_vi": "liên quan",
    "meaning_en": "related",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个案子跟某个大公司有关",
      "chinese_trad": "這個案子跟某個大公司有關",
      "pinyin": "Zhège àn zǐ gēn mǒu gè dà gōngsī yǒuguān",
      "boi": "chưa cưa an chử cân mẩu cưa ta cung sư dẩu quan",
      "vietnamese": "Trường hợp này có liên quan đến một công ty lớn",
      "english": "This case is relevant to a certain large company"
    }
  },
  {
    "id": 383,
    "word_num": 383,
    "word_simp": "精神",
    "word_trad": "精神",
    "pinyin": "jīngshén",
    "boi": "chinh sấn",
    "han_viet": "Tinh Thần",
    "meaning_vi": "tinh thần",
    "meaning_en": "spirit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把握文件精神",
      "chinese_trad": "把握文件精神",
      "pinyin": "Bǎwò wénjiàn jīngshén",
      "boi": "bả ua uấn chen chinh sấn",
      "vietnamese": "Nắm bắt tinh thần của tài liệu",
      "english": "Get the gist of a document"
    }
  },
  {
    "id": 384,
    "word_num": 384,
    "word_simp": "另外",
    "word_trad": "另外",
    "pinyin": "lìngwài",
    "boi": "linh oai",
    "han_viet": "Linh Ngoại",
    "meaning_vi": "ngoài ra",
    "meaning_en": "in addition",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不喜欢这些衣服，我喜欢另外那些",
      "chinese_trad": "我不喜歡這些衣服，我喜歡另外那些",
      "pinyin": "Wǒ bù xǐhuān zhèxiē yīfú, wǒ xǐhuān lìngwài nàxiē",
      "boi": "ủa bu xỉ khoan chưa xia i phú, úa xỉ khoan linh oai na xia",
      "vietnamese": "Tôi không thích những bộ quần áo này, tôi thích những bộ đồ khác",
      "english": "I don't like these clothes I like the others."
    }
  },
  {
    "id": 385,
    "word_num": 385,
    "word_simp": "放松",
    "word_trad": "放鬆",
    "pinyin": "fàngsōng",
    "boi": "phang sung",
    "han_viet": "Phóng Tùng",
    "meaning_vi": "thư giãn",
    "meaning_en": "relax",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她就是无法放松",
      "chinese_trad": "她就是無法放鬆",
      "pinyin": "Tā jiùshì wúfǎ fàngsōng",
      "boi": "tha chiêu sư ú phả phang sung",
      "vietnamese": "Cô ấy không có cách nào để thư giãn",
      "english": "She just won't relax"
    }
  },
  {
    "id": 386,
    "word_num": 386,
    "word_simp": "休息",
    "word_trad": "休息",
    "pinyin": "xiūxi",
    "boi": "xiêu xi",
    "han_viet": "Hưu Tức",
    "meaning_vi": "nghỉ ngơi",
    "meaning_en": "rest",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我必须休息一会儿",
      "chinese_trad": "我必須休息一會兒",
      "pinyin": "wǒ bìxū xiūxí yīhuǐ'er",
      "boi": "ủa bi xuy xiêu xi í huây ơ",
      "vietnamese": "Tôi phải nghỉ ngơi một tý",
      "english": "I must get some rest"
    }
  },
  {
    "id": 387,
    "word_num": 387,
    "word_simp": "回答",
    "word_trad": "回答",
    "pinyin": "huídá",
    "boi": "khuấy tá",
    "han_viet": "Hồi Đáp",
    "meaning_vi": "trả lời",
    "meaning_en": "reply",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请回答我的问题",
      "chinese_trad": "請回答我的問題",
      "pinyin": "Qǐng huídá wǒ de wèntí",
      "boi": "chỉnh khuấy tá ủa tợ uân thí",
      "vietnamese": "Hãy trả lời câu hỏi của tôi",
      "english": "Please, answer my question"
    }
  },
  {
    "id": 388,
    "word_num": 388,
    "word_simp": "凶手",
    "word_trad": "兇手",
    "pinyin": "xiōngshǒu",
    "boi": "sung sẩu",
    "han_viet": "Hung Thủ",
    "meaning_vi": "kẻ giết người",
    "meaning_en": "murderer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他追捕凶手归案",
      "chinese_trad": "他追捕兇手歸案",
      "pinyin": "Tā zhuībǔ xiōngshǒu guī'àn",
      "boi": "tha chuây bủ xung sẩu quây an",
      "vietnamese": "Anh ta truy bắt hung thủ để hắn quy án",
      "english": "He wants the killer brought to justice"
    }
  },
  {
    "id": 389,
    "word_num": 389,
    "word_simp": "负责",
    "word_trad": "負責",
    "pinyin": "fùzé",
    "boi": "phu chứa",
    "han_viet": "Phụ Trách",
    "meaning_vi": "chịu trách nhiệm",
    "meaning_en": "be responsible for",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁应对这起事故负责？",
      "chinese_trad": "誰應對這起事故負責？",
      "pinyin": "Shuí yìngduì zhè qǐ shìgù fùzé?",
      "boi": "suấy inh tuây chưa chỉ sư cu phu chứa?",
      "vietnamese": "Ai chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn này?",
      "english": "Who should be held responsible for this accident?"
    }
  },
  {
    "id": 390,
    "word_num": 390,
    "word_simp": "介意",
    "word_trad": "介意",
    "pinyin": "jièyì",
    "boi": "chia i",
    "han_viet": "Giới Ý",
    "meaning_vi": "tâm trí",
    "meaning_en": "mind",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我打开窗户你介意吗？",
      "chinese_trad": "我打開窗戶你介意嗎？",
      "pinyin": "Wǒ dǎkāi chuānghù nǐ jièyì ma?",
      "boi": "úa tả khai chuang khu nỉ chia i ma?",
      "vietnamese": "Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?",
      "english": "Do you mind if I open the window?"
    }
  },
  {
    "id": 391,
    "word_num": 391,
    "word_simp": "每天",
    "word_trad": "每天",
    "pinyin": "měitiān",
    "boi": "mẩy thiên",
    "han_viet": "Mỗi Thiên",
    "meaning_vi": "mỗi ngày",
    "meaning_en": "everyday",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我每天跑步去学校",
      "chinese_trad": "我每天跑步去學校",
      "pinyin": "Wǒ měitiān pǎobù qù xuéxiào",
      "boi": "úa mẩy then pảo bú chuy xuế xeo",
      "vietnamese": "Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày",
      "english": "I run to school every day"
    }
  },
  {
    "id": 392,
    "word_num": 392,
    "word_simp": "睡觉",
    "word_trad": "睡覺",
    "pinyin": "shuìjiào",
    "boi": "suây cheo",
    "han_viet": "Thuỵ Giác",
    "meaning_vi": "ngủ",
    "meaning_en": "go to bed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "睡觉是有效的休息方式",
      "chinese_trad": "睡覺是有效的休息方式",
      "pinyin": "Shuìjiào shì yǒuxiào de xiūxí fāngshì",
      "boi": "suây cheo sư dẩu xeo tợ xiêu xí phang sư",
      "vietnamese": "Ngủ là một cách hiệu quả để nghỉ ngơi",
      "english": "Sleeping is an effective way of relaxing"
    }
  },
  {
    "id": 393,
    "word_num": 393,
    "word_simp": "谋杀",
    "word_trad": "謀殺",
    "pinyin": "móushā",
    "boi": "mấu sa",
    "han_viet": "Mưu Sát",
    "meaning_vi": "giết người",
    "meaning_en": "murder",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一桩谋杀案",
      "chinese_trad": "一樁謀殺案",
      "pinyin": "Yī zhuāng móushā àn",
      "boi": "i choang mẩu sa an",
      "vietnamese": "Một vụ án giết người",
      "english": "A murder case"
    }
  },
  {
    "id": 394,
    "word_num": 394,
    "word_simp": "礼物",
    "word_trad": "禮物",
    "pinyin": "lǐwù",
    "boi": "lỉ u",
    "han_viet": "Lễ Vật",
    "meaning_vi": "quà tặng",
    "meaning_en": "gift",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "给某人礼物",
      "chinese_trad": "給某人禮物",
      "pinyin": "Gěi mǒu rén lǐwù",
      "boi": "cấy mẩu rấn lỉ u",
      "vietnamese": "Tặng ai đó một món quà",
      "english": "To give somebody a present"
    }
  },
  {
    "id": 395,
    "word_num": 395,
    "word_simp": "那种",
    "word_trad": "那種",
    "pinyin": "nà zhǒng",
    "boi": "na chủng",
    "han_viet": "Ná Chủng",
    "meaning_vi": "loại đó",
    "meaning_en": "that kind",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她保持那种姿势",
      "chinese_trad": "她保持那種姿勢",
      "pinyin": "Tā bǎochí nà zhǒng zīshì",
      "boi": "tha bảo chứ na chủng chư sự",
      "vietnamese": "Cô ấy giữ nguyên tư thế đó",
      "english": "She remained in that position"
    }
  },
  {
    "id": 396,
    "word_num": 396,
    "word_simp": "各位",
    "word_trad": "各位",
    "pinyin": "gèwèi",
    "boi": "cưa uây",
    "han_viet": "Các Vị",
    "meaning_vi": "mọi người",
    "meaning_en": "everybody",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感谢各位的捧场",
      "chinese_trad": "感謝各位的捧場",
      "pinyin": "Gǎnxiè gèwèi de pěngchǎng",
      "boi": "cản xia cưa uây tợ pấng chảng",
      "vietnamese": "Cảm ơn vì sự hỗ trợ của mọi người",
      "english": "Thanks for everyone's support."
    }
  },
  {
    "id": 397,
    "word_num": 397,
    "word_simp": "错误",
    "word_trad": "錯誤",
    "pinyin": "cuòwù",
    "boi": "chua u",
    "han_viet": "Thác Ngộ",
    "meaning_vi": "lỗi",
    "meaning_en": "error",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这一定是个错误",
      "chinese_trad": "這一定是個錯誤",
      "pinyin": "Zhè yīdìng shìgè cuòwù",
      "boi": "chưa í tinh sư cưa chua u",
      "vietnamese": "Đây nhất định là một sai lầm",
      "english": "This has (got) to be a mistake"
    }
  },
  {
    "id": 398,
    "word_num": 398,
    "word_simp": "随便",
    "word_trad": "隨便",
    "pinyin": "suíbiàn",
    "boi": "suấy ben",
    "han_viet": "Tuỳ Tiện",
    "meaning_vi": "tuỳ ý",
    "meaning_en": "casual",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事怎样处理你随便吧",
      "chinese_trad": "這件事怎樣處理你隨便吧",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì zěnyàng chǔlǐ nǐ suíbiàn ba",
      "boi": "chưa chen sư chẩn dang chú lỉ nỉ suấy ben ba",
      "vietnamese": "Giải quyết vấn đề này như điều bạn muốn",
      "english": "Deal with this matter as you wish"
    }
  },
  {
    "id": 399,
    "word_num": 399,
    "word_simp": "偷盗",
    "word_trad": "偷盜",
    "pinyin": "tōudào",
    "boi": "thấu tao",
    "han_viet": "Du Đạo",
    "meaning_vi": "ăn cắp",
    "meaning_en": "steal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "偷盗一次，做贼一世",
      "chinese_trad": "偷盜一次，做賊一世",
      "pinyin": "Tōudào yīcì, zuò zéi yīshì",
      "boi": "thâu tao í chư, chua chấy í sư",
      "vietnamese": "Ăn cắp một lần, cả đời là ăn trộm",
      "english": "Once a thief, always a thief"
    }
  },
  {
    "id": 400,
    "word_num": 400,
    "word_simp": "关心",
    "word_trad": "關心",
    "pinyin": "guānxīn",
    "boi": "quan xin",
    "han_viet": "Quan Tâm",
    "meaning_vi": "quan tâm",
    "meaning_en": "care",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "关心股市走向",
      "chinese_trad": "關心股市走向",
      "pinyin": "Quānxīn gǔshì zǒuxiàng",
      "boi": "quan xin củ sư chẩu xeng",
      "vietnamese": "Quan tâm đến xu hướng thị trường chứng khoán",
      "english": "Be concerned about stock market trends"
    }
  },
  {
    "id": 401,
    "word_num": 401,
    "word_simp": "幹嘛",
    "word_trad": "幹嘛",
    "pinyin": "gàn ma",
    "boi": "can mả",
    "han_viet": "Cán Ma",
    "meaning_vi": "làm sao",
    "meaning_en": "what?",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你干嘛穿得跟飞行员似的？",
      "chinese_trad": "你幹嘛穿得跟飛行員似的？",
      "pinyin": "nǐ gàn ma chuān dé gēn fēixíngyuán shì de?",
      "boi": "nỉ can mả choan tứa cân phây xính doén sư tợ?",
      "vietnamese": "Tại sao bạn lại ăn mặc như một phi công thế?",
      "english": "Why are you dressing as a pilot?"
    }
  },
  {
    "id": 402,
    "word_num": 402,
    "word_simp": "兴趣",
    "word_trad": "興趣",
    "pinyin": "xìngqù",
    "boi": "xinh chuy",
    "han_viet": "Hưng Thú",
    "meaning_vi": "sở thích",
    "meaning_en": "interest",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对集邮有浓厚的兴趣",
      "chinese_trad": "他對集郵有濃厚的興趣",
      "pinyin": "Tā duì jíyóu yǒu nónghòu de xìngqù",
      "boi": "tha tuây chí dấu dẩu núng hâu tợ xinh chuy",
      "vietnamese": "Ông ấy có hứng thú sâu sắc với việc sưu tập tem",
      "english": "He has a deep interest in stamp-collecting"
    }
  },
  {
    "id": 403,
    "word_num": 403,
    "word_simp": "报告",
    "word_trad": "報告",
    "pinyin": "bàogào",
    "boi": "bao cao",
    "han_viet": "Báo Cáo",
    "meaning_vi": "báo cáo",
    "meaning_en": "report",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有问题就向主管部门报告",
      "chinese_trad": "有問題就向主管部門報告",
      "pinyin": "Yǒu wèntí jiù xiàng zhǔguǎn bùmén bàogào",
      "boi": "dẩu uân thí chiêu xeng chú quản bu mấn bao cao",
      "vietnamese": "Báo cáo với cơ quan có thẩm quyền nếu có vấn đề",
      "english": "If there is a problem just report it to the department responsible."
    }
  },
  {
    "id": 404,
    "word_num": 404,
    "word_simp": "从没",
    "word_trad": "從沒",
    "pinyin": "cóng méi",
    "boi": "chúng mấy",
    "han_viet": "Tòng Một",
    "meaning_vi": "không bao giờ",
    "meaning_en": "never",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我以前从没见过",
      "chinese_trad": "我以前從沒見過",
      "pinyin": "Wǒ yǐqián cóng méi jiànguò",
      "boi": "úa ỉ chén chúng mấy chen cua",
      "vietnamese": "Tôi chưa bao giờ nhìn thấy trước đây",
      "english": "I've never seen it before"
    }
  },
  {
    "id": 405,
    "word_num": 405,
    "word_simp": "经理",
    "word_trad": "經理",
    "pinyin": "jīnglǐ",
    "boi": "chinh lỉ",
    "han_viet": "Kinh Lí",
    "meaning_vi": "quản lý",
    "meaning_en": "manager",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "经理有空吗？",
      "chinese_trad": "經理有空嗎?",
      "pinyin": "Jīnglǐ yǒu kòng ma?",
      "boi": "chinh lỉ dẩu khung ma?",
      "vietnamese": "Quản lý có rỗi không?",
      "english": "Is the manager available?"
    }
  },
  {
    "id": 406,
    "word_num": 406,
    "word_simp": "老师",
    "word_trad": "老師",
    "pinyin": "lǎoshī",
    "boi": "lảo sư",
    "han_viet": "Lão Sư",
    "meaning_vi": "giáo viên",
    "meaning_en": "teacher",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "听老师的话",
      "chinese_trad": "聽老師的話",
      "pinyin": "Tīng lǎoshī dehuà",
      "boi": "thinh lảo sư tợ khoa",
      "vietnamese": "Lắng nghe lời giáo viên",
      "english": "Do as the teacher says"
    }
  },
  {
    "id": 407,
    "word_num": 407,
    "word_simp": "不用",
    "word_trad": "不用",
    "pinyin": "bùyòng",
    "boi": "bú dung",
    "han_viet": "Bất Dụng",
    "meaning_vi": "không cần",
    "meaning_en": "no need to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不用找了！",
      "chinese_trad": "不用找了！",
      "pinyin": "Bùyòng zhǎole!",
      "boi": "bú dung chảo lợ!",
      "vietnamese": "Không cần tìm!",
      "english": "Do not have to find!"
    }
  },
  {
    "id": 408,
    "word_num": 408,
    "word_simp": "小孩",
    "word_trad": "小孩",
    "pinyin": "xiǎohái",
    "boi": "xẻo hái",
    "han_viet": "Tiểu Hài",
    "meaning_vi": "đứa trẻ",
    "meaning_en": "child",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一个8岁的小孩",
      "chinese_trad": "一個8歲的小孩",
      "pinyin": "Yīgè 8 suì de xiǎohái",
      "boi": "í cưa ba suây tợ xẻo hái",
      "vietnamese": "Một đứa bé 8 tuổi",
      "english": "An eight-year-old child"
    }
  },
  {
    "id": 409,
    "word_num": 409,
    "word_simp": "人类",
    "word_trad": "人類",
    "pinyin": "rénlèi",
    "boi": "rấn lây",
    "han_viet": "Nhân Loại",
    "meaning_vi": "loài người",
    "meaning_en": "humanity",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "人类的进化",
      "chinese_trad": "人類的進化",
      "pinyin": "Rénlèi de jìnhuà",
      "boi": "rấn lây tợ chin hoa",
      "vietnamese": "Sự tiến hóa của loài người",
      "english": "Human evolution"
    }
  },
  {
    "id": 410,
    "word_num": 410,
    "word_simp": "自由",
    "word_trad": "自由",
    "pinyin": "zìyóu",
    "boi": "chư dấu",
    "han_viet": "Tự Do",
    "meaning_vi": "tự do",
    "meaning_en": "free",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他行动自由",
      "chinese_trad": "他行動自由",
      "pinyin": "Tā xíngdòng zìyóu",
      "boi": "tha xính tung chư dấu",
      "vietnamese": "Anh ấy tự do hành động",
      "english": "He called his soul his own"
    }
  },
  {
    "id": 411,
    "word_num": 411,
    "word_simp": "支持",
    "word_trad": "支持",
    "pinyin": "zhīchí",
    "boi": "chư chứ",
    "han_viet": "Chi Trì",
    "meaning_vi": "hỗ trợ",
    "meaning_en": "stand by",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们夫妻俩在事业上互相支持",
      "chinese_trad": "他們夫妻倆在事業上互相支持",
      "pinyin": "tāmen fūqī liǎ zài shìyè shàng hùxiāng zhīchí",
      "boi": "tha mân phu chi lẻ chai sư dê sang khu xeng chư chứ",
      "vietnamese": "Vợ chồng họ hỗ trợ nhau trong sự nghiệp",
      "english": "Husband and wife support each other in their work"
    }
  },
  {
    "id": 412,
    "word_num": 412,
    "word_simp": "星期",
    "word_trad": "星期",
    "pinyin": "xīngqí",
    "boi": "xinh chi",
    "han_viet": "Tinh Kì",
    "meaning_vi": "tuần",
    "meaning_en": "week",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "再几个星期",
      "chinese_trad": "再幾個星期",
      "pinyin": "Zài jǐ gè xīngqí",
      "boi": "chai chỉ cưa xinh chi",
      "vietnamese": "Một vài tuần nữa",
      "english": "A few more weeks"
    }
  },
  {
    "id": 413,
    "word_num": 413,
    "word_simp": "生气",
    "word_trad": "生氣",
    "pinyin": "shēngqì",
    "boi": "sâng chi",
    "han_viet": "Sinh Khí",
    "meaning_vi": "giận",
    "meaning_en": "pissed off",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "因为某事生气",
      "chinese_trad": "因為某事生氣",
      "pinyin": "Yīnwèi mǒu shì shēngqì",
      "boi": "in uây mẩu sư sâng chi",
      "vietnamese": "Bởi vì có gì đó tức giận",
      "english": "To be / get cross about something"
    }
  },
  {
    "id": 414,
    "word_num": 414,
    "word_simp": "建议",
    "word_trad": "建議",
    "pinyin": "jiànyì",
    "boi": "chen i",
    "han_viet": "Kiến Nghị",
    "meaning_vi": "gợi ý",
    "meaning_en": "suggest",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他建议重新装修办公室",
      "chinese_trad": "他建議重新裝修辦公室",
      "pinyin": "Tā jiànyì chóngxīn zhuāngxiū bàngōngshì",
      "boi": "tha chen i chúng xin choang xiêu ban cung sư",
      "vietnamese": "Ông ấy kiến nghị trang trí lại văn phòng",
      "english": "He proposed that we re-decorate the office"
    }
  },
  {
    "id": 415,
    "word_num": 415,
    "word_simp": "做到",
    "word_trad": "做到",
    "pinyin": "zuò dào",
    "boi": "chua tao",
    "han_viet": "Tác Đáo",
    "meaning_vi": "làm đến khi",
    "meaning_en": "do it till",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想要做到诚实，一切以诚实为上",
      "chinese_trad": "我想要做到誠實，一切以誠實為上",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng yào zuò dào chéngshí, yīqiè yǐ chéngshí wéi shàng",
      "boi": "úa xẻng dao chua tao chấng sứ, í chia ỉ chấng sứ uấy sang",
      "vietnamese": "Tôi muốn đến khi thành thật, mọi thứ đều phải thành thật",
      "english": "I want to be honest, honest above everything else."
    }
  },
  {
    "id": 416,
    "word_num": 416,
    "word_simp": "屁股",
    "word_trad": "屁股",
    "pinyin": "pìgu",
    "boi": "pi cu",
    "han_viet": "Thí Cỗ",
    "meaning_vi": "mông",
    "meaning_en": "bottom",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个女人屁股非常大",
      "chinese_trad": "這個女人屁股非常大",
      "pinyin": "zhège nǚrén pìgu fēicháng dà",
      "boi": "chưa cưa nủy rấn pi cu phây cháng ta",
      "vietnamese": "Mông của người phụ nữ này rất to",
      "english": "This woman had large ample buttocks"
    }
  },
  {
    "id": 417,
    "word_num": 417,
    "word_simp": "生日",
    "word_trad": "生日",
    "pinyin": "shēngrì",
    "boi": "sâng rư",
    "han_viet": "Sinh Nhật",
    "meaning_vi": "sinh nhật",
    "meaning_en": "birthday",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "祝你生日快乐！",
      "chinese_trad": "祝你生日快樂！",
      "pinyin": "Zhù nǐ shēngrì kuàilè!",
      "boi": "chu nỉ sâng rư khoai lưa!",
      "vietnamese": "Chúc mừng sinh nhật bạn",
      "english": "Happy birthday!"
    }
  },
  {
    "id": 418,
    "word_num": 418,
    "word_simp": "晚安",
    "word_trad": "晚安",
    "pinyin": "wǎn'ān",
    "boi": "oản an",
    "han_viet": "Vãn An",
    "meaning_vi": "ngủ ngon",
    "meaning_en": "good night",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "晚安，晚安",
      "chinese_trad": "晚安，晚安",
      "pinyin": "Wǎn'ān, wǎn'ān",
      "boi": "oản an, oản an",
      "vietnamese": "Ngủ ngon",
      "english": "Good night"
    }
  },
  {
    "id": 419,
    "word_num": 419,
    "word_simp": "否则",
    "word_trad": "否則",
    "pinyin": "fǒuzé",
    "boi": "phẩu chứa",
    "han_viet": "Phủ Tắc",
    "meaning_vi": "không thì",
    "meaning_en": "otherwise",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "除非他要我去，否则我不去",
      "chinese_trad": "除非他要我去，否則我不去",
      "pinyin": "Chúfēi tā yào wǒ qù, fǒuzé wǒ bù qù",
      "boi": "chú phây tha dao ủa chuy, phẩu chứa ủa bú chuy",
      "vietnamese": "Tôi sẽ không đi, trừ khi đó là điều anh ấy muốn",
      "english": "I won't go unless he wants me to"
    }
  },
  {
    "id": 420,
    "word_num": 420,
    "word_simp": "下面",
    "word_trad": "下面",
    "pinyin": "xiàmiàn",
    "boi": "xa men",
    "han_viet": "Hạ Diện",
    "meaning_vi": "bên dưới, tiếp",
    "meaning_en": "below",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "下面你要做什么？",
      "chinese_trad": "下面你要做什麼？",
      "pinyin": "Xiàmiàn nǐ yào zuò shénme?",
      "boi": "xa men nỉ dao chua sấn mơ?",
      "vietnamese": "Bạn sẽ làm gì tiếp theo?",
      "english": "What will you do next?"
    }
  },
  {
    "id": 421,
    "word_num": 421,
    "word_simp": "姑娘",
    "word_trad": "姑娘",
    "pinyin": "gūniáng",
    "boi": "cu néng",
    "han_viet": "Cô Nương",
    "meaning_vi": "cô gái",
    "meaning_en": "girl",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是个漂亮的姑娘",
      "chinese_trad": "她是個漂亮的姑娘",
      "pinyin": "Tā shìgè piàoliang de gūniáng",
      "boi": "tha sư cưa peo leng tợ cu néng",
      "vietnamese": "Cô ấy là một cô gái xinh đẹp",
      "english": "She's a good-looking girl"
    }
  },
  {
    "id": 422,
    "word_num": 422,
    "word_simp": "钥匙",
    "word_trad": "鑰匙",
    "pinyin": "yàoshi",
    "boi": "dao sư",
    "han_viet": "Thước Thi",
    "meaning_vi": "chìa khoá",
    "meaning_en": "key",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把钥匙给我",
      "chinese_trad": "把鑰匙給我",
      "pinyin": "Bǎ yàoshi gěi wǒ",
      "boi": "bả dao sư cấy ủa",
      "vietnamese": "Đưa cho tôi chìa khóa",
      "english": "Give me the key."
    }
  },
  {
    "id": 423,
    "word_num": 423,
    "word_simp": "法官",
    "word_trad": "法官",
    "pinyin": "fǎguān",
    "boi": "phả quan",
    "han_viet": "Pháp Quan",
    "meaning_vi": "thẩm phán",
    "meaning_en": "judge",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "法官让我们都站起来",
      "chinese_trad": "法官讓我們都站起來",
      "pinyin": "Fǎguān ràng wǒmen dōu zhàn qǐlái",
      "boi": "phả quan rang ủa mân tâu chan chỉ lái",
      "vietnamese": "Thẩm phán yêu cầu tất cả chúng tôi đứng lên",
      "english": "The judge asked us all to stand"
    }
  },
  {
    "id": 424,
    "word_num": 424,
    "word_simp": "选手",
    "word_trad": "選手",
    "pinyin": "xuǎnshǒu",
    "boi": "xoén sẩu",
    "han_viet": "Tuyển Thủ",
    "meaning_vi": "người chơi",
    "meaning_en": "player",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是中国头号选手",
      "chinese_trad": "他是中國頭號選手",
      "pinyin": "Tā shì zhōngguó tóuhào xuǎnshǒu",
      "boi": "tha sư chung cúa thấu hao xoén sẩu",
      "vietnamese": "Anh ấy là tuyển thủ số một ở Trung Quốc",
      "english": "He is the number one player in China"
    }
  },
  {
    "id": 425,
    "word_num": 425,
    "word_simp": "信息",
    "word_trad": "信息",
    "pinyin": "xìnxī",
    "boi": "xin xi",
    "han_viet": "Tin Tức",
    "meaning_vi": "thông tin",
    "meaning_en": "information",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "现在是信息时代",
      "chinese_trad": "現在是信息時代",
      "pinyin": "Xiànzài shì xìnxī shídài",
      "boi": "xen chai sư xin xi sứ tai",
      "vietnamese": "Hiện tại là thời đại của thông tin",
      "english": "Now is the information age"
    }
  },
  {
    "id": 426,
    "word_num": 426,
    "word_simp": "投票",
    "word_trad": "投票",
    "pinyin": "tóupiào",
    "boi": "thấu peo",
    "han_viet": "Đầu Phiếu",
    "meaning_vi": "bình chọn",
    "meaning_en": "vote",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "投票结束了",
      "chinese_trad": "投票結束了",
      "pinyin": "Tóupiào jiéshùle",
      "boi": "thấu peo chía su lợ",
      "vietnamese": "Cuộc bình chọn đã kết thúc",
      "english": "The polls have closed"
    }
  },
  {
    "id": 427,
    "word_num": 427,
    "word_simp": "哥哥",
    "word_trad": "哥哥",
    "pinyin": "gēgē",
    "boi": "cưa cưa",
    "han_viet": "Ca Ca",
    "meaning_vi": "anh trai",
    "meaning_en": "brother",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在我哥哥家",
      "chinese_trad": "在我哥哥家",
      "pinyin": "Zài wǒ gēgē jiā",
      "boi": "chai ủa cưa cưa cha",
      "vietnamese": "Ở nhà anh tôi",
      "english": "At my brother's"
    }
  },
  {
    "id": 428,
    "word_num": 428,
    "word_simp": "手术",
    "word_trad": "手術",
    "pinyin": "shǒushù",
    "boi": "sẩu su",
    "han_viet": "Thủ Thuật",
    "meaning_vi": "phẫu thuật",
    "meaning_en": "surgery",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "面部整形手术",
      "chinese_trad": "面部整形手術",
      "pinyin": "Miànbù zhěngxíng shǒushù",
      "boi": "men bu chẩng xính sẩu su",
      "vietnamese": "Phẫu thuật thẩm mỹ khuôn mặt",
      "english": "Facial plastic surgery"
    }
  },
  {
    "id": 429,
    "word_num": 429,
    "word_simp": "必要",
    "word_trad": "必要",
    "pinyin": "bìyào",
    "boi": "bi dao",
    "han_viet": "Tất Yếu",
    "meaning_vi": "cần thiết",
    "meaning_en": "necessary",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "开展反腐行动是必要的",
      "chinese_trad": "開展反腐行動是必要的",
      "pinyin": "Kāizhǎn fǎnfǔ xíngdòng shì bìyào de",
      "boi": "khai chản phán phủ xính tung sư pì dao tợ",
      "vietnamese": "Thực hiện các hành động chống tham nhũng là vấn đề tất yếu",
      "english": "It's essential that we start a campaign against corruption"
    }
  },
  {
    "id": 430,
    "word_num": 430,
    "word_simp": "身边",
    "word_trad": "身邊",
    "pinyin": "shēnbiān",
    "boi": "sân ben",
    "han_viet": "Thân Biên",
    "meaning_vi": "bên cạnh",
    "meaning_en": "by the side",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你身边带钱了吗？",
      "chinese_trad": "你身邊帶錢了嗎？",
      "pinyin": "Nǐ shēnbiān dài qiánle ma?",
      "boi": "nỉ sân ben tai chén lợ ma?",
      "vietnamese": "Bạn có mang theo tiền không?",
      "english": "Do you have any money on you?"
    }
  },
  {
    "id": 431,
    "word_num": 431,
    "word_simp": "撒谎",
    "word_trad": "撒謊",
    "pinyin": "sāhuǎng",
    "boi": "sa hoảng",
    "han_viet": "Tát Hoang",
    "meaning_vi": "nói dối",
    "meaning_en": "lie",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我就知道他喜欢撒谎",
      "chinese_trad": "我就知道他喜歡撒謊",
      "pinyin": "Wǒ jiù zhīdào tā xǐhuān sāhuǎng",
      "boi": "ủa chiêu chư tao tha xỉ hoan sa khoảng",
      "vietnamese": "Tôi biết rằng anh ấy thích nói dối",
      "english": "I already knew he liked to tell lies"
    }
  },
  {
    "id": 432,
    "word_num": 432,
    "word_simp": "武器",
    "word_trad": "武器",
    "pinyin": "wǔqì",
    "boi": "ủ chi",
    "han_viet": "Vũ Khí",
    "meaning_vi": "vũ khí",
    "meaning_en": "arms",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "进攻性武器",
      "chinese_trad": "進攻性武器",
      "pinyin": "Jìngōng xìng wǔqì",
      "boi": "chin cung xinh ủ chi",
      "vietnamese": "Vũ khí tấn công",
      "english": "Offensive weapon"
    }
  },
  {
    "id": 433,
    "word_num": 433,
    "word_simp": "痛苦",
    "word_trad": "痛苦",
    "pinyin": "tòngkǔ",
    "boi": "thung khủ",
    "han_viet": "Thống Khổ",
    "meaning_vi": "đau",
    "meaning_en": "pain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "医生的首要职责是减轻病人的痛苦",
      "chinese_trad": "醫生的首要職責是減輕病人的痛苦",
      "pinyin": "Yīshēng de shǒuyào zhízé shì jiǎnqīng bìngrén de tòngkǔ",
      "boi": "i sâng tợ sẩu dao chứ chứa sư chẻn chinh binh rấn tợ thung khủ",
      "vietnamese": "Nhiệm vụ chính của bác sĩ là giảm bớt nỗi đau của bệnh nhân",
      "english": "The first duty of the doctor is to reduce the patient's suffering"
    }
  },
  {
    "id": 434,
    "word_num": 434,
    "word_simp": "全部",
    "word_trad": "全部",
    "pinyin": "quánbù",
    "boi": "choén bu",
    "han_viet": "Toàn Bộ",
    "meaning_vi": "tất cả",
    "meaning_en": "all",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请全部付清！",
      "chinese_trad": "請全部付清！",
      "pinyin": "Qǐng quánbù fùqīng!",
      "boi": "chỉnh choén bu phu chinh!",
      "vietnamese": "Xin vui lòng thanh toán đầy đủ!",
      "english": "Pay up please!"
    }
  },
  {
    "id": 435,
    "word_num": 435,
    "word_simp": "手机",
    "word_trad": "手機",
    "pinyin": "shǒujī",
    "boi": "sẩu chi",
    "han_viet": "Thủ Cơ",
    "meaning_vi": "điện thoại di động",
    "meaning_en": "mobile phone",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没有手机",
      "chinese_trad": "我沒有手機",
      "pinyin": "Wǒ méiyǒu shǒujī",
      "boi": "ủa mấy dấu sẩu chi",
      "vietnamese": "Tôi không có điện thoại di động",
      "english": "I don't have mobile phone"
    }
  },
  {
    "id": 436,
    "word_num": 436,
    "word_simp": "忘记",
    "word_trad": "忘記",
    "pinyin": "wàngjì",
    "boi": "oang chi",
    "han_viet": "Vong Kí",
    "meaning_vi": "quên",
    "meaning_en": "forget",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我忘记了他的样子",
      "chinese_trad": "我忘記了他的樣子",
      "pinyin": "Wǒ wàngjìle tā de yàngzi",
      "boi": "ủa oang chi lợ tha tợ dang chự",
      "vietnamese": "Tôi quên mất anh ấy trông như thế nào",
      "english": "I've forgotten what he looks like"
    }
  },
  {
    "id": 437,
    "word_num": 437,
    "word_simp": "存在",
    "word_trad": "存在",
    "pinyin": "cúnzài",
    "boi": "chuấn chai",
    "han_viet": "Tồn Tại",
    "meaning_vi": "tồn tại",
    "meaning_en": "presence",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这颗行星上可能存在生命",
      "chinese_trad": "這顆行星上可能存在生命",
      "pinyin": "Zhè kē xíngxīng shàng kěnéng cúnzài shēngmìng",
      "boi": "chưa cưa xính xinh sang khửa nấng chuấn chai sâng mình",
      "vietnamese": "Có thể có sự sống trên hành tinh này",
      "english": "Life may exist on this planet"
    }
  },
  {
    "id": 438,
    "word_num": 438,
    "word_simp": "首先",
    "word_trad": "首先",
    "pinyin": "shǒuxiān",
    "boi": "sẩu xen",
    "han_viet": "Đầu Tiên",
    "meaning_vi": "đầu tiên",
    "meaning_en": "first of all",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "首先，它没有任何意义",
      "chinese_trad": "首先，它沒有任何意義",
      "pinyin": "Shǒuxiān, tā méiyǒu rènhé yìyì",
      "boi": "sẩu xen, tha mấy dẩu rân khứa i i",
      "vietnamese": "Trước tiên, nó không có nghĩa gì cả",
      "english": "For one thing, it doesn't make sense"
    }
  },
  {
    "id": 439,
    "word_num": 439,
    "word_simp": "以及",
    "word_trad": "以及",
    "pinyin": "yǐjí",
    "boi": "ỉ chí",
    "han_viet": "Dĩ Cập",
    "meaning_vi": "và",
    "meaning_en": "as well as",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "夜校开设了英文班、法文班以及德文班",
      "chinese_trad": "夜校開設了英文班、法文班以及德文班",
      "pinyin": "Yèxiào kāishèle yīngwén bān, fǎwén bān yǐjí dé wén bān",
      "boi": "dê xeo khai sưa lợ inh uấn ban, phả uấn ban ỉ chí tứa uấn ban",
      "vietnamese": "Trường học buổi tối cung cấp các lớp học tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Đức",
      "english": "The night school has started up classes in English, French and German"
    }
  },
  {
    "id": 440,
    "word_num": 440,
    "word_simp": "个人",
    "word_trad": "個人",
    "pinyin": "gèrén",
    "boi": "cưa rấn",
    "han_viet": "Cá Nhân)",
    "meaning_vi": "cá nhân)",
    "meaning_en": "personal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在我个人看来，这是个好主意",
      "chinese_trad": "在我個人看來，這是個好主意",
      "pinyin": "Zài wǒ gèrén kàn lái, zhè shìgè hǎo zhǔyì",
      "boi": "chai ủa cưa rấn khan lái, chưa sư cưa háo chủ i",
      "vietnamese": "Theo tôi, đây là một ý tưởng tốt",
      "english": "As far as I'm concerned this is a good idea"
    }
  },
  {
    "id": 441,
    "word_num": 441,
    "word_simp": "代表",
    "word_trad": "代表",
    "pinyin": "dàibiǎo",
    "boi": "tai bẻo",
    "han_viet": "Đại Biểu",
    "meaning_vi": "đại diện",
    "meaning_en": "representative",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "副主任代表主任主持会议",
      "chinese_trad": "副主任代表主任主持會議",
      "pinyin": "Fù zhǔrèn dàibiǎo zhǔrèn zhǔchí huìyì",
      "boi": "phu chủ rân tai bẻo chủ rân chủ chứ khuây i",
      "vietnamese": "Phó giám đốc đại diện cho giám đốc chủ trì cuộc họp",
      "english": "The deputy director stood in for the director as chair of the meeting"
    }
  },
  {
    "id": 442,
    "word_num": 442,
    "word_simp": "坚持",
    "word_trad": "堅持",
    "pinyin": "jiānchí",
    "boi": "chen chứ",
    "han_viet": "Kiên Trì",
    "meaning_vi": "khăng khăng",
    "meaning_en": "adhere to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你应该坚持锻炼身体",
      "chinese_trad": "你應該堅持鍛煉身體",
      "pinyin": "Nǐ yīnggāi jiānchí duànliàn shēntǐ",
      "boi": "nỉ inh cai chen chứ toan lèn sân thỉ",
      "vietnamese": "Bạn nên kiên trì tập luyện thể dục",
      "english": "You should go on taking exercise"
    }
  },
  {
    "id": 443,
    "word_num": 443,
    "word_simp": "意义",
    "word_trad": "意義",
    "pinyin": "yìyì",
    "boi": "i i",
    "han_viet": "Ý Nghĩa",
    "meaning_vi": "ý nghĩa",
    "meaning_en": "significance",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那毫无意义！",
      "chinese_trad": "那毫無意義！",
      "pinyin": "Nà háo wú yìyì!",
      "boi": "nà háo ú i i!",
      "vietnamese": "Điều đó là vô nghĩa!",
      "english": "That's nonsense!"
    }
  },
  {
    "id": 444,
    "word_num": 444,
    "word_simp": "承认",
    "word_trad": "承認",
    "pinyin": "chéngrèn",
    "boi": "chấng rân",
    "han_viet": "Thừa Nhận",
    "meaning_vi": "thừa nhận",
    "meaning_en": "admit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我向你承认",
      "chinese_trad": "我向你承認",
      "pinyin": "Wǒ xiàng nǐ chéngrèn",
      "boi": "ủa xeng nỉ chấng rân",
      "vietnamese": "Tôi thừa nhận với bạn rằng",
      "english": "I grant (you) that"
    }
  },
  {
    "id": 445,
    "word_num": 445,
    "word_simp": "发誓",
    "word_trad": "發誓",
    "pinyin": "fāshì",
    "boi": "pha sư",
    "han_viet": "Phát Thề",
    "meaning_vi": "thề",
    "meaning_en": "swear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "叫某人发誓保密",
      "chinese_trad": "叫某人發誓保密",
      "pinyin": "Jiào mǒu rén fāshì bǎomì",
      "boi": "cheo mẩu rấn pha sư bảo mi",
      "vietnamese": "Thề giữ bí mật với ai đó",
      "english": "To pledge somebody to secrecy"
    }
  },
  {
    "id": 446,
    "word_num": 446,
    "word_simp": "理由",
    "word_trad": "理由",
    "pinyin": "lǐyóu",
    "boi": "lỉ dấu",
    "han_viet": "Lý Do",
    "meaning_vi": "lý do",
    "meaning_en": "reason",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "由于显然的理由",
      "chinese_trad": "由於顯然的理由",
      "pinyin": "Yóuyú xiǎnrán de lǐyóu",
      "boi": "dấu duý xẻn rán tợ lỉ dấu",
      "vietnamese": "Vì lý do rõ ràng",
      "english": "For obvious reasons"
    }
  },
  {
    "id": 447,
    "word_num": 447,
    "word_simp": "显然",
    "word_trad": "顯然",
    "pinyin": "xiǎnrán",
    "boi": "xẻn rán",
    "han_viet": "Hiển Nhiên",
    "meaning_vi": "rõ ràng",
    "meaning_en": "obviously",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的成绩显然",
      "chinese_trad": "他的成績顯然",
      "pinyin": "Tā de chéngjī xiǎnrán",
      "boi": "tha tợ chấng chi xẻn rán",
      "vietnamese": "Thành tích của anh ấy là hiển nhiên",
      "english": "His achievements are obvious"
    }
  },
  {
    "id": 448,
    "word_num": 448,
    "word_simp": "政府",
    "word_trad": "政府",
    "pinyin": "zhèngfǔ",
    "boi": "châng phủ",
    "han_viet": "Chính Phủ",
    "meaning_vi": "chính phủ",
    "meaning_en": "government",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他强烈反对政府",
      "chinese_trad": "他強烈反對政府",
      "pinyin": "Tā qiángliè fǎnduì zhèngfǔ",
      "boi": "tha chéng lia phản tuây châng phủ",
      "vietnamese": "Ông ấy phản đối chính phủ một cách mạnh mẽ",
      "english": "He was strongly opposed to the government"
    }
  },
  {
    "id": 449,
    "word_num": 449,
    "word_simp": "这次",
    "word_trad": "這次",
    "pinyin": "zhècì",
    "boi": "chưa chư",
    "han_viet": "Giá Thứ",
    "meaning_vi": "lần này",
    "meaning_en": "this time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他这次通过了考试",
      "chinese_trad": "他這次通過了考試",
      "pinyin": "Tā zhècì tōngguòle kǎoshì",
      "boi": "tha chưa chư thung cua lợ khảo sư",
      "vietnamese": "Anh ấy lần này đã vượt qua kỳ thi",
      "english": "He passed the test this time"
    }
  },
  {
    "id": 450,
    "word_num": 450,
    "word_simp": "生意",
    "word_trad": "生意",
    "pinyin": "shēngyì",
    "boi": "sâng yi",
    "han_viet": "Sinh Ý",
    "meaning_vi": "kinh doanh",
    "meaning_en": "business",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近生意清淡",
      "chinese_trad": "最近生意清淡",
      "pinyin": "Zuìjìn shēngyì qīngdàn",
      "boi": "chuây chin sâng i chinh tan",
      "vietnamese": "Gần đây việc kinh doanh đang có xu hướng chậm lại",
      "english": "Business has been slack recently"
    }
  },
  {
    "id": 451,
    "word_num": 451,
    "word_simp": "遇到",
    "word_trad": "遇到",
    "pinyin": "yù dào",
    "boi": "duy tao",
    "han_viet": "Ngộ Đáo",
    "meaning_vi": "gặp phải",
    "meaning_en": "encounter",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他又遇到问题了",
      "chinese_trad": "他又遇到問題了",
      "pinyin": "Tā yòu yù dào wèntíle",
      "boi": "tha dâu duy tao uân thí lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy lại gặp phải một vấn đề nữa",
      "english": "He ran into a problem again"
    }
  },
  {
    "id": 452,
    "word_num": 452,
    "word_simp": "即使",
    "word_trad": "即使",
    "pinyin": "jíshǐ",
    "boi": "chí sử",
    "han_viet": "Tức Sử",
    "meaning_vi": "thậm chí",
    "meaning_en": "even if",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "即使他不来，我们也照样干",
      "chinese_trad": "即使他不來，我們也照樣幹",
      "pinyin": "Jíshǐ tā bù lái, wǒmen yě zhàoyàng gàn",
      "boi": "chí sứ tha bu lái, ủa mân dể chào dang can",
      "vietnamese": "Thậm chí ngay cả khi anh ấy không đến, chúng tôi vẫn sẽ làm như thường",
      "english": "Even if he doesn't come, we'll go ahead as usual"
    }
  },
  {
    "id": 453,
    "word_num": 453,
    "word_simp": "记住",
    "word_trad": "記住",
    "pinyin": "jì zhù",
    "boi": "chi chu",
    "han_viet": "Kí Trú",
    "meaning_vi": "nhớ",
    "meaning_en": "remember",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我会永远记住她的！",
      "chinese_trad": "我會永遠記住她的！",
      "pinyin": "Wǒ huì yǒngyuǎn jì zhù tā de!",
      "boi": "ủa khuây dúng doẻn chi chu tha tợ!",
      "vietnamese": "Tôi sẽ luôn nhớ đến cô ấy!",
      "english": "I will always keep her in my heart!"
    }
  },
  {
    "id": 454,
    "word_num": 454,
    "word_simp": "到处",
    "word_trad": "到處",
    "pinyin": "dàochu",
    "boi": "tao chu",
    "han_viet": "Đáo Xứ",
    "meaning_vi": "ở mọi nơi",
    "meaning_en": "everywhere",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种植物到处都有",
      "chinese_trad": "這種植物到處都有",
      "pinyin": "Zhè zhòng zhíwù dàochu dōu yǒu",
      "boi": "chưa chung chứ u tao chu tâu dẩu",
      "vietnamese": "Bạn có thể thấy loài thực vật này ở khắp mọi nơi",
      "english": "You can find this kind of plant everywhere"
    }
  },
  {
    "id": 455,
    "word_num": 455,
    "word_simp": "幸运",
    "word_trad": "幸運",
    "pinyin": "xìngyùn",
    "boi": "xinh duyn",
    "han_viet": "Hạnh Vận",
    "meaning_vi": "may mắn",
    "meaning_en": "lucky",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "真幸运你来了",
      "chinese_trad": "真幸運你來了",
      "pinyin": "Zhēn xìngyùn nǐ láile",
      "boi": "chân xinh duyn nỉ lái lợ",
      "vietnamese": "Thật may mắn khi bạn đến",
      "english": "It was lucky you came along"
    }
  },
  {
    "id": 456,
    "word_num": 456,
    "word_simp": "那时",
    "word_trad": "那時",
    "pinyin": "nà shí",
    "boi": "na sứ",
    "han_viet": "Ná Thời",
    "meaning_vi": "lúc đó",
    "meaning_en": "at that time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "到那时为止",
      "chinese_trad": "到那時為止",
      "pinyin": "Dào nà shí wéizhǐ",
      "boi": "tao na sứ uấy chử",
      "vietnamese": "Cho đến lúc đó",
      "english": "By which time"
    }
  },
  {
    "id": 457,
    "word_num": 457,
    "word_simp": "事儿",
    "word_trad": "事兒",
    "pinyin": "shì er",
    "boi": "sư ớ",
    "han_viet": "Sự Nhân",
    "meaning_vi": "điều",
    "meaning_en": "thing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这事儿你考虑了吗？",
      "chinese_trad": "這事兒你考慮了嗎？",
      "pinyin": "Zhè shì er nǐ kǎolǜle ma?",
      "boi": "chưa sư ơ ní khảo luy lợ ma?",
      "vietnamese": "Bạn đã xem xét vấn đề này?",
      "english": "Have you thought it over?"
    }
  },
  {
    "id": 458,
    "word_num": 458,
    "word_simp": "犯罪",
    "word_trad": "犯罪",
    "pinyin": "fànzuì",
    "boi": "phan chuây",
    "han_viet": "Phạm Tội",
    "meaning_vi": "phạm tội",
    "meaning_en": "crime",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你有犯罪记录吗？",
      "chinese_trad": "你有犯罪記錄嗎？",
      "pinyin": "Nǐ yǒu fànzuì jìlù ma?",
      "boi": "ni dẩu phan chuây chi luy ma?",
      "vietnamese": "Bạn có tiền án tiền sự chưa?",
      "english": "Do you have a police record?"
    }
  },
  {
    "id": 459,
    "word_num": 459,
    "word_simp": "跳舞",
    "word_trad": "跳舞",
    "pinyin": "tiàowǔ",
    "boi": "theo ủ",
    "han_viet": "Khiêu Vũ",
    "meaning_vi": "nhảy",
    "meaning_en": "dance",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你想跳舞吗？",
      "chinese_trad": "你想跳舞嗎？",
      "pinyin": "Nǐ xiǎng tiàowǔ ma?",
      "boi": "ní xẻng theo ủ ma",
      "vietnamese": "Bạn có muốn khiêu vũ không?",
      "english": "Would you like to dance?"
    }
  },
  {
    "id": 460,
    "word_num": 460,
    "word_simp": "白痴",
    "word_trad": "白痴",
    "pinyin": "báichī",
    "boi": "bái chư",
    "han_viet": "Bạch Si",
    "meaning_vi": "đồ ngốc",
    "meaning_en": "moron",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他做事像白痴一样",
      "chinese_trad": "他做事像白痴一樣",
      "pinyin": "Tā zuòshì xiàng báichī yīyàng",
      "boi": "tha chua sư xeng bái chư i dang",
      "vietnamese": "Anh ấy hành động như một thằng ngốc",
      "english": "He was acting like an idiot"
    }
  },
  {
    "id": 461,
    "word_num": 461,
    "word_simp": "新人",
    "word_trad": "新人",
    "pinyin": "xīnrén",
    "boi": "xin rấn",
    "han_viet": "Tân Nhân",
    "meaning_vi": "người mới",
    "meaning_en": "newcomer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个伴郎提议为这对新人干杯",
      "chinese_trad": "這個伴郎提議為這對新人乾杯",
      "pinyin": "Zhège bànláng tíyì wèi zhè duì xīnrén gānbēi",
      "boi": "chưa cưa ban láng thí i uây chưa tuây xin rấn can bây",
      "vietnamese": "Phù rể mời cặp đôi tân nhân cạn ly",
      "english": "The groomsman proposed the new couple"
    }
  },
  {
    "id": 462,
    "word_num": 462,
    "word_simp": "新闻",
    "word_trad": "新聞",
    "pinyin": "xīnwén",
    "boi": "xin uấn",
    "han_viet": "Tân Văn",
    "meaning_vi": "tin tức",
    "meaning_en": "news",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近，我们公司的新闻还真不少呢！",
      "chinese_trad": "最近，我們公司的新聞還真不少呢！",
      "pinyin": "Zuìjìn, wǒmen gōngsī de xīnwén hái zhēn bù shǎo ne!",
      "boi": "chuây chin, ủa mân cung sư tợ xin uấn hái chân bu sảo nơ!",
      "vietnamese": "Gần đây, tin tức của công ty chúng tôi thực sự không ít!",
      "english": "Recently, there has been a lot of news in our company!"
    }
  },
  {
    "id": 463,
    "word_num": 463,
    "word_simp": "未来",
    "word_trad": "未來",
    "pinyin": "wèilái",
    "boi": "uây lái",
    "han_viet": "Vị Lai",
    "meaning_vi": "tương lai",
    "meaning_en": "future",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他能预见未来",
      "chinese_trad": "他能預見未來",
      "pinyin": "Tā néng yùjiàn wèilái",
      "boi": "tha nấng duy chen uây lái",
      "vietnamese": "Anh ta có thể thấy trước tương lai",
      "english": "He can foresee the future"
    }
  },
  {
    "id": 464,
    "word_num": 464,
    "word_simp": "道歉",
    "word_trad": "道歉",
    "pinyin": "dàoqiàn",
    "boi": "tao chen",
    "han_viet": "Đạo Khiểm",
    "meaning_vi": "xin lỗi",
    "meaning_en": "apologize",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我向你们道歉",
      "chinese_trad": "我向你們道歉",
      "pinyin": "Wǒ xiàng nǐmen dàoqiàn",
      "boi": "ủa xeng nỉ mân tao chen",
      "vietnamese": "Tôi xin lỗi các bạn",
      "english": "I apologize to you all"
    }
  },
  {
    "id": 465,
    "word_num": 465,
    "word_simp": "可怜",
    "word_trad": "可憐",
    "pinyin": "kělián",
    "boi": "khửa lén",
    "han_viet": "Khả Liên",
    "meaning_vi": "đáng thương",
    "meaning_en": "poor",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那位病人看上去很可怜",
      "chinese_trad": "那位病人看上去很可憐",
      "pinyin": "Nà wèi bìngrén kàn shàngqù hěn kělián",
      "boi": "nà uây binh rấn khan sang chuy hấn khửa lén",
      "vietnamese": "Bệnh nhân đó trông thật đáng thương",
      "english": "That patient looks pitiful"
    }
  },
  {
    "id": 466,
    "word_num": 466,
    "word_simp": "实在",
    "word_trad": "实在",
    "pinyin": "shízài",
    "boi": "sứ chai",
    "han_viet": "Thực Tại",
    "meaning_vi": "thực tại",
    "meaning_en": "really",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我实在不明白",
      "chinese_trad": "我實在不明白",
      "pinyin": "Wǒ shízài bù míngbái",
      "boi": "ủa sứ chai bu mính bái",
      "vietnamese": "Tôi thực sự không hiểu",
      "english": "I really don't understand"
    }
  },
  {
    "id": 467,
    "word_num": 467,
    "word_simp": "加入",
    "word_trad": "加入",
    "pinyin": "jiārù",
    "boi": "cha ru",
    "han_viet": "Gia Nhập",
    "meaning_vi": "tham gia",
    "meaning_en": "join",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他想加入比赛",
      "chinese_trad": "他想加入比賽",
      "pinyin": "Tā xiǎng jiārù bǐsài",
      "boi": "tha xẻng cha ru bỉ sai",
      "vietnamese": "Anh ấy muốn tham gia cuộc thi",
      "english": "He wants in the game"
    }
  },
  {
    "id": 468,
    "word_num": 468,
    "word_simp": "病人",
    "word_trad": "病人",
    "pinyin": "bìngrén",
    "boi": "binh rấn",
    "han_viet": "Bệnh Nhân",
    "meaning_vi": "bệnh nhân",
    "meaning_en": "patient",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "向病人发了药",
      "chinese_trad": "向病人發了藥",
      "pinyin": "Xiàng bìngrén fāle yào",
      "boi": "xeng bình rấn pha lợ dao",
      "vietnamese": "Gửi thuốc cho bệnh nhân",
      "english": "Medicines dispensed to the sick"
    }
  },
  {
    "id": 469,
    "word_num": 469,
    "word_simp": "治疗",
    "word_trad": "治療",
    "pinyin": "zhìliáo",
    "boi": "chư leo",
    "han_viet": "Trị Liệu",
    "meaning_vi": "điều trị",
    "meaning_en": "treatment",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "治疗不起作用",
      "chinese_trad": "治療不起作用",
      "pinyin": "Zhìliáo bù qǐ zuòyòng",
      "boi": "chư léo bu chỉ chua dung",
      "vietnamese": "Điều trị không có tác dụng",
      "english": "The therapy was ineffectual"
    }
  },
  {
    "id": 470,
    "word_num": 470,
    "word_simp": "原谅",
    "word_trad": "原諒",
    "pinyin": "yuánliàng",
    "boi": "doén leng",
    "han_viet": "Nguyên Lượng",
    "meaning_vi": "tha thứ",
    "meaning_en": "forgive",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我得早点走，请原谅",
      "chinese_trad": "我得早點走，請原諒",
      "pinyin": "Wǒ dé zǎodiǎn zǒu, qǐng yuánliàng",
      "boi": "ủa tứa chảo tén chẩu, chỉnh doén leng",
      "vietnamese": "Tôi phải đi sớm, xin lượng thứ",
      "english": "I have to leave early, please excuse me"
    }
  },
  {
    "id": 471,
    "word_num": 471,
    "word_simp": "行为",
    "word_trad": "行為",
    "pinyin": "xíngwéi",
    "boi": "xính uấy",
    "han_viet": "Hành Vi",
    "meaning_vi": "hành vi",
    "meaning_en": "behavior",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他行为合法",
      "chinese_trad": "他行為合法",
      "pinyin": "Tā xíngwéi héfǎ",
      "boi": "tha xính uấy khứa phả",
      "vietnamese": "Anh ta hành động hợp pháp",
      "english": "He acted legally"
    }
  },
  {
    "id": 472,
    "word_num": 472,
    "word_simp": "比较",
    "word_trad": "比較",
    "pinyin": "bǐjiào",
    "boi": "bỉ cheo",
    "han_viet": "Tỉ Giảo",
    "meaning_vi": "so sánh",
    "meaning_en": "comparison",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "让我们比较一下两个民族的风俗习惯",
      "chinese_trad": "我們比較一下兩個民族的風俗習慣",
      "pinyin": "Ràng wǒmen bǐjiào yīxià liǎng gè mínzú de fēngsú xíguàn",
      "boi": "rang ủa mân bỉ chèo í xa lẻng cưa mín chú tợ phâng sú xí quàn",
      "vietnamese": "Chúng ta hãy so sánh phong tục tập quán của hai dân tộc",
      "english": "Let us compare for a moment the customs of the two peoples."
    }
  },
  {
    "id": 473,
    "word_num": 473,
    "word_simp": "婚礼",
    "word_trad": "婚禮",
    "pinyin": "hūnlǐ",
    "boi": "khuân lỉ",
    "han_viet": "Hôn Lễ",
    "meaning_vi": "đám cưới",
    "meaning_en": "wedding",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "婚礼快到了",
      "chinese_trad": "婚禮快到了",
      "pinyin": "Hūnlǐ kuài dàole",
      "boi": "khuân lỉ khoai tao lợ",
      "vietnamese": "Hôn lễ sắp tới rồi",
      "english": "The wedding day drew near"
    }
  },
  {
    "id": 474,
    "word_num": 474,
    "word_simp": "弟弟",
    "word_trad": "弟弟",
    "pinyin": "dìdì",
    "boi": "ti ti",
    "han_viet": "Đệ Đệ",
    "meaning_vi": "em trai",
    "meaning_en": "younger brother",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是我弟弟",
      "chinese_trad": "他是我弟弟",
      "pinyin": "tā shì wǒ dìdì",
      "boi": "tha sư ủa ti ti",
      "vietnamese": "Nó là em trai tôi",
      "english": "He is my younger brother."
    }
  },
  {
    "id": 475,
    "word_num": 475,
    "word_simp": "组织",
    "word_trad": "組織",
    "pinyin": "zǔzhī",
    "boi": "chủ chư",
    "han_viet": "Tổ Chức",
    "meaning_vi": "tổ chức",
    "meaning_en": "organize",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "公司经常组织业务学习活动",
      "chinese_trad": "公司經常組織業務學習活動",
      "pinyin": "gōngsī jīngcháng zǔzhī yèwù xuéxí huódòng",
      "boi": "cung sư chinh cháng chủ chư dê i xuế xí khúa tung",
      "vietnamese": "Công ty thường tổ chức các hoạt động học tập nghiệp vụ",
      "english": "The company often organizes professional training sessions"
    }
  },
  {
    "id": 476,
    "word_num": 476,
    "word_simp": "想想",
    "word_trad": "想想",
    "pinyin": "xiǎng xiǎng",
    "boi": "xéng xẻng",
    "han_viet": "Tưởng Tưởng",
    "meaning_vi": "nghĩ",
    "meaning_en": "think about it",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "让我想想",
      "chinese_trad": "讓我想想",
      "pinyin": "Ràng wǒ xiǎng xiǎng",
      "boi": "ràng ủa xéng xẻng",
      "vietnamese": "Hãy để tôi cân nhắc",
      "english": "Let me think"
    }
  },
  {
    "id": 477,
    "word_num": 477,
    "word_simp": "记叙",
    "word_trad": "記敘",
    "pinyin": "jìxù",
    "boi": "chi xuy",
    "han_viet": "Kí Tự",
    "meaning_vi": "thuật lại",
    "meaning_en": "narrate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "传记是一种记叙文",
      "chinese_trad": "傳記是一種記敘文",
      "pinyin": "zhuànjì shì yīzhǒng jìxùwén",
      "boi": "nỉ mân dao chi xuy nủ li",
      "vietnamese": "Tiểu sử là một dạng văn trần thuật",
      "english": "A biography is a form of narration."
    }
  },
  {
    "id": 478,
    "word_num": 478,
    "word_simp": "经常",
    "word_trad": "經常",
    "pinyin": "jīngcháng",
    "boi": "chinh cháng",
    "han_viet": "Kinh Thường",
    "meaning_vi": "thường",
    "meaning_en": "often",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我经常出差",
      "chinese_trad": "我經常出差",
      "pinyin": "Wǒ jīngcháng chūchāi",
      "boi": "ủa chinh cháng chu chai",
      "vietnamese": "Tôi thường hay phải đi công tác",
      "english": "I often go on business trips"
    }
  },
  {
    "id": 479,
    "word_num": 479,
    "word_simp": "城市",
    "word_trad": "城市",
    "pinyin": "chéngshì",
    "boi": "chấng sư",
    "han_viet": "Thành Thị",
    "meaning_vi": "thành phố",
    "meaning_en": "city",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "所有的大城市",
      "chinese_trad": "所有的大城市",
      "pinyin": "Suǒyǒu de dà chéngshì",
      "boi": "súa dẩu tợ ta chấng sư",
      "vietnamese": "Tất cả các thành phố lớn",
      "english": "All big cities"
    }
  },
  {
    "id": 480,
    "word_num": 480,
    "word_simp": "老板",
    "word_trad": "老闆",
    "pinyin": "lǎobǎn",
    "boi": "láo bản",
    "han_viet": "Lão Bản",
    "meaning_vi": "ông chủ",
    "meaning_en": "boss",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "老板，我想离职",
      "chinese_trad": "老闆，我想離職",
      "pinyin": "Lǎobǎn, wǒ xiǎng lízhí",
      "boi": "láo bản úa xẻng lí chứ",
      "vietnamese": "Ông chủ, tôi muốn đi",
      "english": "Sir, I want to leave"
    }
  },
  {
    "id": 481,
    "word_num": 481,
    "word_simp": "合作",
    "word_trad": "合作",
    "pinyin": "hézuò",
    "boi": "khứa chua",
    "han_viet": "Hợp Tác",
    "meaning_vi": "hợp tác",
    "meaning_en": "cooperate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "两家出版社合作出版了这套百科全书",
      "chinese_trad": "兩家出版社合作出版了這套百科全書",
      "pinyin": "Liǎng jiā chūbǎn shè hézuò chūbǎnle zhè tào bǎikē quánshū",
      "boi": "lẻng cha chu bản sưa khứa chua chu bản lợ chưa thao bải khưa choén su",
      "vietnamese": "Hai nhà xuất bản đồng phát hành bộ bách khoa toàn thư này",
      "english": "Two publishing companies collaborated to publish this encyclopedia"
    }
  },
  {
    "id": 482,
    "word_num": 482,
    "word_simp": "来到",
    "word_trad": "來到",
    "pinyin": "lái dào",
    "boi": "lái tao",
    "han_viet": "Lai Đáo",
    "meaning_vi": "đến",
    "meaning_en": "come",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "欢迎来到中国",
      "chinese_trad": "歡迎來到中國",
      "pinyin": "Huānyíng lái dào zhōngguó",
      "boi": "hoan ính lái tao chung cúa",
      "vietnamese": "Chào mừng bạn đến Trung Quốc",
      "english": "Welcome to China"
    }
  },
  {
    "id": 483,
    "word_num": 483,
    "word_simp": "老婆",
    "word_trad": "老婆",
    "pinyin": "lǎopó",
    "boi": "lảo púa",
    "han_viet": "Lão Bà",
    "meaning_vi": "vợ",
    "meaning_en": "wife",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从不说老婆坏话",
      "chinese_trad": "他從不說老婆壞話",
      "pinyin": "Tā cóng bù shuō lǎopó huàihuà",
      "boi": "tha chúng bu sua lảo púa khoai khoa",
      "vietnamese": "Anh không bao giờ nói những điều không hay về vợ mình",
      "english": "He never speaks ill of his wife"
    }
  },
  {
    "id": 484,
    "word_num": 484,
    "word_simp": "中心",
    "word_trad": "中心",
    "pinyin": "zhōngxīn",
    "boi": "chung xin",
    "han_viet": "Trung Tâm",
    "meaning_vi": "trung tâm",
    "meaning_en": "center",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "广场中心有一座雕塑",
      "chinese_trad": "廣場中心有一座雕塑",
      "pinyin": "Quǎngchǎng zhōngxīn yǒu yīzuò diāosù",
      "boi": "quáng chảng chung xin dẩu í chua teo su",
      "vietnamese": "Có một tác phẩm điêu khắc ở trung tâm của quảng trường",
      "english": "There's a statue in the centre of the square"
    }
  },
  {
    "id": 485,
    "word_num": 485,
    "word_simp": "可怕",
    "word_trad": "可怕",
    "pinyin": "kěpà",
    "boi": "khửa pa",
    "han_viet": "Khả Phạ",
    "meaning_vi": "kinh khủng",
    "meaning_en": "terrible",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他笑得很可怕",
      "chinese_trad": "他笑得很可怕",
      "pinyin": "Tā xiào dé hěn kěpà",
      "boi": "tha xeo tứa hẩn khửa pa",
      "vietnamese": "Anh ấy cười rất đáng sợ",
      "english": "He laughed horrifyingly"
    }
  },
  {
    "id": 486,
    "word_num": 486,
    "word_simp": "明显",
    "word_trad": "明顯",
    "pinyin": "míngxiǎn",
    "boi": "mính xẻn",
    "han_viet": "Minh Hiển",
    "meaning_vi": "rõ ràng",
    "meaning_en": "obvious",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的进步非常明显",
      "chinese_trad": "他的進步非常明顯",
      "pinyin": "Tā de jìnbù fēicháng míngxiǎn",
      "boi": "tha tợ chin bu phây cháng mình xẻn",
      "vietnamese": "Sự tiến bộ của anh ấy là vô cùng rõ ràng",
      "english": "It's obvious that he's progressed"
    }
  },
  {
    "id": 487,
    "word_num": 487,
    "word_simp": "研究",
    "word_trad": "研究",
    "pinyin": "yánjiū",
    "boi": "dén chiêu",
    "han_viet": "Nghiên Cứu",
    "meaning_vi": "nghiên cứu",
    "meaning_en": "the study",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "做生意首先要研究市场",
      "chinese_trad": "做生意首先要研究市場",
      "pinyin": "Zuò shēngyì shǒuxiān yào yánjiū shìchǎng",
      "boi": "chua sâng i sẩu xen dao dén chiêu sư chảng",
      "vietnamese": "Để làm kinh doanh, trước tiên chúng ta phải nghiên cứu thị trường",
      "english": "When doing business, one must first research the market"
    }
  },
  {
    "id": 488,
    "word_num": 488,
    "word_simp": "意识",
    "word_trad": "意识",
    "pinyin": "yìshí",
    "boi": "i sứ",
    "han_viet": "Ý Thức",
    "meaning_vi": "ý thức",
    "meaning_en": "awareness",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他失去了意识",
      "chinese_trad": "他失去了意識",
      "pinyin": "Tā shīqùle yìshí",
      "boi": "tha sư chuy lợ i sứ",
      "vietnamese": "Anh ấy đã mất ý thức",
      "english": "He lost consciousness"
    }
  },
  {
    "id": 489,
    "word_num": 489,
    "word_simp": "伏击",
    "word_trad": "伏擊",
    "pinyin": "fújī",
    "boi": "phú chí",
    "han_viet": "Phục Kích",
    "meaning_vi": "phục kích",
    "meaning_en": "ambush",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "伏击的陷阱已经挖好了",
      "chinese_trad": "伏擊的陷阱已經挖好了",
      "pinyin": "Fújí de xiànjǐng yǐjīng wā hǎole",
      "boi": "phú chí tợ xen chỉnh ỉ chinh oa hảo lợ",
      "vietnamese": "Bẫy phục kích đã được đào xong",
      "english": "The trap was set for the ambush."
    }
  },
  {
    "id": 490,
    "word_num": 490,
    "word_simp": "打扰",
    "word_trad": "打擾",
    "pinyin": "dǎrǎo",
    "boi": "tá rảo",
    "han_viet": "Đả Nhiễu",
    "meaning_vi": "làm phiền",
    "meaning_en": "disturb",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我正在工作，请别打扰我",
      "chinese_trad": "我正在工作，請別打擾我",
      "pinyin": "Wǒ zhèngzài gōngzuò, qǐng bié dǎrǎo wǒ",
      "boi": "ủa châng chai cung chua, chỉnh bía tả ráo ủa",
      "vietnamese": "Tôi đang làm việc, xin đừng làm phiền tôi",
      "english": "I'm working, please don't interrupt"
    }
  },
  {
    "id": 491,
    "word_num": 491,
    "word_simp": "好运",
    "word_trad": "好運",
    "pinyin": "hǎoyùn",
    "boi": "hảo duyn",
    "han_viet": "Hảo Vận",
    "meaning_vi": "may mắn",
    "meaning_en": "luck",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "希望这个吉祥物能给你带来好运",
      "chinese_trad": "希望這個吉祥物能給你帶來好運",
      "pinyin": "Xīwàng zhège jíxiáng wù néng gěi nǐ dài lái hǎoyùn",
      "boi": "xi oang chưa cưa chí xéng u nấng cấy nỉ tai lái hảo duyn",
      "vietnamese": "Tôi hy vọng linh vật này có thể mang lại cho bạn may mắn",
      "english": "I hope this mascot can bring you luck"
    }
  },
  {
    "id": 492,
    "word_num": 492,
    "word_simp": "线索",
    "word_trad": "線索",
    "pinyin": "xiànsuǒ",
    "boi": "xen sủa",
    "han_viet": "Tuyến Tác",
    "meaning_vi": "manh mối",
    "meaning_en": "clue",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把线索穿起来",
      "chinese_trad": "把線索穿起來",
      "pinyin": "Bǎ xiànsuǒ chuān qǐlái",
      "boi": "bả xen sủa choan chỉ lái",
      "vietnamese": "Đưa manh mối ra",
      "english": "piece together all the clues"
    }
  },
  {
    "id": 493,
    "word_num": 493,
    "word_simp": "面前",
    "word_trad": "面前",
    "pinyin": "miànqián",
    "boi": "men chén",
    "han_viet": "Diện Tiền",
    "meaning_vi": "trước mặt",
    "meaning_en": "face to face",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "当他出现在我面前时，我又惊又喜",
      "chinese_trad": "當他出現在我面前時，我又驚又喜",
      "pinyin": "Dāng tā chūxiànzài wǒ miànqián shí, wǒ yòu jīng yòu xǐ",
      "boi": "tang tha chu xen chai ủa men chén sứ, ủa dâu chinh dâu xỉ",
      "vietnamese": "Khi anh ấy xuất hiện trước mặt tôi, tôi vừa ngạc nhiên vừa hạnh phúc",
      "english": "When he appeared in front of me, I was surprised and pleased"
    }
  },
  {
    "id": 494,
    "word_num": 494,
    "word_simp": "消失",
    "word_trad": "消失",
    "pinyin": "xiāoshī",
    "boi": "xeo sư",
    "han_viet": "Tiêu Thất",
    "meaning_vi": "biến mất",
    "meaning_en": "disappear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "它永远消失了",
      "chinese_trad": "它永遠消失了",
      "pinyin": "Tā yǒngyuǎn xiāoshīle",
      "boi": "tha dúng doẻn xeo sư lợ",
      "vietnamese": "Nó đã biến mất mãi mãi",
      "english": "It is irretrievably lost"
    }
  },
  {
    "id": 495,
    "word_num": 495,
    "word_simp": "妹妹",
    "word_trad": "妹妹",
    "pinyin": "mèimei",
    "boi": "mây mậy",
    "han_viet": "Muội Muội",
    "meaning_vi": "em gái",
    "meaning_en": "young sister",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她是我叔伯妹妹",
      "chinese_trad": "她是我叔伯妹妹",
      "pinyin": "Tā shì wǒ shūbai mèimei",
      "boi": "tha sư ủa shu bai mây mậy",
      "vietnamese": "Nó là em họ của tôi",
      "english": "She's my cousin"
    }
  },
  {
    "id": 496,
    "word_num": 496,
    "word_simp": "正确",
    "word_trad": "正確",
    "pinyin": "zhèngquè",
    "boi": "châng chuê",
    "han_viet": "Chính Xác",
    "meaning_vi": "đúng",
    "meaning_en": "correct",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你完全正确！",
      "chinese_trad": "你完全正確！",
      "pinyin": "Nǐ wánquán zhèngquè!",
      "boi": "nỉ oán choén châng chuê!",
      "vietnamese": "Bạn hoàn toàn chính xác!",
      "english": "You are goddamn right!"
    }
  },
  {
    "id": 497,
    "word_num": 497,
    "word_simp": "位置",
    "word_trad": "位置",
    "pinyin": "wèizhì",
    "boi": "uây chư",
    "han_viet": "Vị Trí",
    "meaning_vi": "địa điểm",
    "meaning_en": "position",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这房子的位置不好",
      "chinese_trad": "這房子的位置不好",
      "pinyin": "Zhè fángzi de wèizhì bù hǎo",
      "boi": "chưa pháng chự tợ uây chư bu hảo",
      "vietnamese": "Vị trí nhà không tốt",
      "english": "This house is not well located"
    }
  },
  {
    "id": 498,
    "word_num": 498,
    "word_simp": "答应",
    "word_trad": "答應",
    "pinyin": "dāyìng",
    "boi": "tả inh",
    "han_viet": "Đáp Ứng",
    "meaning_vi": "đáp ứng",
    "meaning_en": "agree, respond",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我答应借他钱",
      "chinese_trad": "我答應藉他錢",
      "pinyin": "Wǒ dāyìng jí tā qián",
      "boi": "úa tả inh chí tha chén",
      "vietnamese": "Tôi đáp ứng việc cho anh ấy mượn tiền",
      "english": "I agreed to lend him money"
    }
  },
  {
    "id": 499,
    "word_num": 499,
    "word_simp": "电脑",
    "word_trad": "電腦",
    "pinyin": "diànnǎo",
    "boi": "ten nảo",
    "han_viet": "Điện Não",
    "meaning_vi": "máy tính",
    "meaning_en": "computer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他电脑专业毕业",
      "chinese_trad": "他電腦專業畢業",
      "pinyin": "Tā diànnǎo zhuānyè bìyè",
      "boi": "tha ten nảo choan dê bi dê",
      "vietnamese": "Anh tốt nghiệp ngành khoa học máy tính",
      "english": "He graduated in computing"
    }
  },
  {
    "id": 500,
    "word_num": 500,
    "word_simp": "似乎",
    "word_trad": "似乎",
    "pinyin": "sìhū",
    "boi": "sư khu",
    "han_viet": "Tựa Hồ",
    "meaning_vi": "có vẻ",
    "meaning_en": "seem",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她似乎时来运转了",
      "chinese_trad": "她似乎時來運轉了",
      "pinyin": "Tā sìhū shíláiyùnzhuǎnle",
      "boi": "tha sư khu sứ lái duyn choản lợ",
      "vietnamese": "Cô ấy dường như đang vào vận",
      "english": "His luck seems to be on the upturn"
    }
  },
  {
    "id": 501,
    "word_num": 501,
    "word_simp": "放下",
    "word_trad": "放下",
    "pinyin": "fàngxià",
    "boi": "phang xa",
    "han_viet": "Phóng Hạ",
    "meaning_vi": "đặt xuống",
    "meaning_en": "lay down",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "放下担子，坐下来",
      "chinese_trad": "放下擔子，坐下來",
      "pinyin": "Fàngxià dànzi, zuò xiàlái",
      "boi": "phang xa tan chự, chua xa lái",
      "vietnamese": "Buông bỏ gánh nặng đi, ngồi xuống",
      "english": "Take off a load and sit down"
    }
  },
  {
    "id": 502,
    "word_num": 502,
    "word_simp": "力量",
    "word_trad": "力量",
    "pinyin": "lìliàng",
    "boi": "li leng",
    "han_viet": "Lực Lượng",
    "meaning_vi": "sức mạnh",
    "meaning_en": "power",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这一拳力量很大",
      "chinese_trad": "這一拳力量很大",
      "pinyin": "Zhè yī quánlìliàng hěn dà",
      "boi": "chưa i choén li leng hẩn ta",
      "vietnamese": "Cú đấm này rất mạnh",
      "english": "That was a very powerful punch"
    }
  },
  {
    "id": 503,
    "word_num": 503,
    "word_simp": "命令",
    "word_trad": "命令",
    "pinyin": "mìnglìng",
    "boi": "minh ling",
    "han_viet": "Mệnh Lệnh",
    "meaning_vi": "mệnh lệnh",
    "meaning_en": "command",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们还没接到上级的命令",
      "chinese_trad": "我們還沒接到上級的命令",
      "pinyin": "Wǒmen hái méi jiē dào shàngjí de mìnglìng",
      "boi": "ủa mân hái mấy chia tao sang chí tợ minh linh",
      "vietnamese": "Chúng tôi chưa nhận được mệnh lệnh từ cấp trên",
      "english": "We still haven't received the order from above"
    }
  },
  {
    "id": 504,
    "word_num": 504,
    "word_simp": "同时",
    "word_trad": "同时",
    "pinyin": "tóngshí",
    "boi": "thúng sứ",
    "han_viet": "Đồng Thời",
    "meaning_vi": "cùng lúc",
    "meaning_en": "Simultaneously",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "桌子太大了，同时也太贵了",
      "chinese_trad": "桌子太大了，同時也太貴了",
      "pinyin": "Zhuōzi tài dàle, tóngshí yě tài guìle",
      "boi": "chua chự thai ta lợ, thúng sứ dể thai quây lợ",
      "vietnamese": "Chiếc bàn quá lớn, đồng thời cũng quá đắt",
      "english": "Besides being expensive, the table was also too big"
    }
  },
  {
    "id": 505,
    "word_num": 505,
    "word_simp": "提供",
    "word_trad": "提供",
    "pinyin": "tígōng",
    "boi": "thí cung",
    "han_viet": "Đề Cung",
    "meaning_vi": "cung cấp",
    "meaning_en": "provide",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "建议是免费提供的",
      "chinese_trad": "建議是免費提供的",
      "pinyin": "Jiànyì shì miǎnfèi tígōng de",
      "boi": "chen i sư mẻn phây thí cung tợ",
      "vietnamese": "Kiến nghị này được đề xuất miễn phí",
      "english": "Advice was free for the asking"
    }
  },
  {
    "id": 506,
    "word_num": 506,
    "word_simp": "威胁",
    "word_trad": "威脅",
    "pinyin": "wēixié",
    "boi": "uây xía",
    "han_viet": "Uy Hiếp",
    "meaning_vi": "đe dọa",
    "meaning_en": "threat",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "受到某物的威胁",
      "chinese_trad": "受到某物的威脅",
      "pinyin": "Shòudào mǒu wù de wēixié",
      "boi": "sâu tao mẩu u tợ uây xía",
      "vietnamese": "Bị đe dọa bởi một cái gì đó",
      "english": "To be under threat (of/ from something)"
    }
  },
  {
    "id": 507,
    "word_num": 507,
    "word_simp": "号码",
    "word_trad": "號碼",
    "pinyin": "hàomǎ",
    "boi": "hao mả",
    "han_viet": "Hiệu Mã",
    "meaning_vi": "số",
    "meaning_en": "number",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要拨什么号码？",
      "chinese_trad": "我要撥什麼號碼？",
      "pinyin": "Wǒ yào bō shénme hàomǎ?",
      "boi": "ủa dao bua sấn mơ hao mả?",
      "vietnamese": "Tôi phải quay số nào?",
      "english": "What number do I dial?"
    }
  },
  {
    "id": 508,
    "word_num": 508,
    "word_simp": "日子",
    "word_trad": "日子",
    "pinyin": "rìzi",
    "boi": "rư chự",
    "han_viet": "Nhật Tử",
    "meaning_vi": "ngày",
    "meaning_en": "day",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "近些日子，你都忙什么呢？",
      "chinese_trad": "近些日子，你都忙什麼呢？",
      "pinyin": "Jìn xiē rìzi, nǐ dōu máng shénme ne?",
      "boi": "chin xia rư chự, nỉ tâu máng sấn mơ nơ?",
      "vietnamese": "Bạn bận rộn gì trong suốt mấy ngày qua?",
      "english": "What have you been up to these last few days?"
    }
  },
  {
    "id": 509,
    "word_num": 509,
    "word_simp": "比如",
    "word_trad": "比如",
    "pinyin": "bǐrú",
    "boi": "bỉ rú",
    "han_viet": "Tỉ Như",
    "meaning_vi": "ví dụ",
    "meaning_en": "such as",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "小事情可以成为大新闻，比如人咬了狗",
      "chinese_trad": "小事情可以成為大新聞，比如人咬了狗",
      "pinyin": "Xiǎo shìqíng kěyǐ chéngwéi dà xīnwén, bǐrú rén yǎole gǒu",
      "boi": "xẻo sư chính khứa ỉ chấng uấy ta xin uấn, bỉ rú rấn dáo lợ cẩu",
      "vietnamese": "Những điều nhỏ nhặt có thể là tin tức lớn, ví dụ như việc một người cắn một con chó",
      "english": "Small things can become big news, for instance if a person bites a dog"
    }
  },
  {
    "id": 510,
    "word_num": 510,
    "word_simp": "哪个",
    "word_trad": "哪個",
    "pinyin": "nǎge",
    "boi": "nả cưa",
    "han_viet": "Ná Cá",
    "meaning_vi": "cái nào",
    "meaning_en": "which",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要哪个？",
      "chinese_trad": "你要哪個？",
      "pinyin": "Nǐ yào nǎge?",
      "boi": "nỉ dao nả cưa?",
      "vietnamese": "Bạn muốn cái nào?",
      "english": "Which do you want?"
    }
  },
  {
    "id": 511,
    "word_num": 511,
    "word_simp": "剩下",
    "word_trad": "剩下",
    "pinyin": "shèng xià",
    "boi": "sâng xa",
    "han_viet": "Thặng Hạ",
    "meaning_vi": "còn lại",
    "meaning_en": "remaining",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "剩下没有多少时间了",
      "chinese_trad": "剩下沒有多少時間了",
      "pinyin": "Shèng xià méiyǒu duōshǎo shíjiānle",
      "boi": "sâng xa mấy dẩu tua sảo sứ chen lợ",
      "vietnamese": "Còn lại không nhiều thời gian nữa",
      "english": "There is very little time"
    }
  },
  {
    "id": 512,
    "word_num": 512,
    "word_simp": "严重",
    "word_trad": "嚴重",
    "pinyin": "yánzhòng",
    "boi": "dén chung",
    "han_viet": "Nghiêm Trọng",
    "meaning_vi": "nghiêm trọng",
    "meaning_en": "serious",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这一工程存在着严重的质量问题",
      "chinese_trad": "這一工程存在著嚴重的質量問題",
      "pinyin": "Zhè yī gōngchéng cúnzàizhe yánzhòng de zhìliàng wèntí",
      "boi": "chưa i cung chấng chuấn chai chợ dén chung tợ chư leng uân thí",
      "vietnamese": "Có vấn đề nghiêm trọng đối với chất lượng trong dự án này",
      "english": "There are serious problems with the quality of this project"
    }
  },
  {
    "id": 513,
    "word_num": 513,
    "word_simp": "享受",
    "word_trad": "享受",
    "pinyin": "xiǎngshòu",
    "boi": "xẻng sâu",
    "han_viet": "Hưởng Thụ",
    "meaning_vi": "hưởng thụ",
    "meaning_en": "enjoy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "听音乐是一种精神享受",
      "chinese_trad": "聽音樂是一種精神享受",
      "pinyin": "Tīng yīnyuè shì yīzhǒng jīngshén xiǎngshòu",
      "boi": "thinh inh duê sư i chủng chinh sấn xẻng sâu",
      "vietnamese": "Nghe nhạc là một thú vui hưởng thụ tinh thần",
      "english": "Listening to music is a kind of spiritual enjoyment"
    }
  },
  {
    "id": 514,
    "word_num": 514,
    "word_simp": "战争",
    "word_trad": "戰爭",
    "pinyin": "zhànzhēng",
    "boi": "chan châng",
    "han_viet": "Chiến Tranh",
    "meaning_vi": "chiến tranh",
    "meaning_en": "war",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "可怕的战争终于结束了",
      "chinese_trad": "可怕的戰爭終於結束了",
      "pinyin": "Kěpà de zhànzhēng zhōngyú jiéshùle",
      "boi": "khửa pa tợ chan trâng chung duý chía su lợ",
      "vietnamese": "Cuộc chiến khủng khiếp cuối cùng cũng kết thúc",
      "english": "The dreaded war was finally coming to an end"
    }
  },
  {
    "id": 515,
    "word_num": 515,
    "word_simp": "公式",
    "word_trad": "公式",
    "pinyin": "gōngshì",
    "boi": "cung sư",
    "han_viet": "Công Thức",
    "meaning_vi": "công thức",
    "meaning_en": "formula",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "布里渊公式",
      "chinese_trad": "布里淵公式",
      "pinyin": "Bù lǐ yuān gōngshì",
      "boi": "bu lí doẻn cung sư",
      "vietnamese": "Công thức Brillouin (một công thức tán xạ vật lý)",
      "english": "Brillouin formula"
    }
  },
  {
    "id": 516,
    "word_num": 516,
    "word_simp": "杀死",
    "word_trad": "殺死",
    "pinyin": "shā sǐ",
    "boi": "sa sử",
    "han_viet": "Sát Tử",
    "meaning_vi": "giết chết",
    "meaning_en": "kill",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她用锤子杀死了他",
      "chinese_trad": "她用錘子殺死了他",
      "pinyin": "Tā yòng chuízi shā sǐle tā",
      "boi": "tha dung chuấy chự sa sử lợ tha",
      "vietnamese": "Cô ta đã giết anh ấy bằng một cái búa",
      "english": "She killed him with a hammer"
    }
  },
  {
    "id": 517,
    "word_num": 517,
    "word_simp": "影响",
    "word_trad": "影響",
    "pinyin": "yǐngxiǎng",
    "boi": "íng xẻng",
    "han_viet": "Ảnh Hưởng",
    "meaning_vi": "ảnh hưởng",
    "meaning_en": "influences",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一场大风严重影响了庄稼的长势",
      "chinese_trad": "一場大風嚴重影響了莊稼的長勢",
      "pinyin": "yīchǎng dà fēng yán chóng yǐngxiǎngle zhuāngjià de chángshì",
      "boi": "i chảng ta phâng dén chúng ính xẻng lợ choang cha tợ cháng sư",
      "vietnamese": "Một đợt gió mạnh đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự tăng trưởng của cây trồng",
      "english": "A large gale seriously affected the growth of the crops"
    }
  },
  {
    "id": 518,
    "word_num": 518,
    "word_simp": "例外",
    "word_trad": "例外",
    "pinyin": "lìwài",
    "boi": "li oai",
    "han_viet": "Lệ Ngoại",
    "meaning_vi": "ngoại lệ",
    "meaning_en": "be an exception",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他每次会议都参加，没有例外的。",
      "chinese_trad": "他每次會議都參加，沒有例外的",
      "pinyin": "Tā měi cì huìyì dōu cānjiā, méiyǒu lìwài de",
      "boi": "tha mẩy chư huây i tâu chan cha, mấy dẩu li oai tợ",
      "vietnamese": "Anh ấy tham gia mọi lần hội nghị, không có ngoại lệ",
      "english": "He attended every meeting, not exception"
    }
  },
  {
    "id": 519,
    "word_num": 519,
    "word_simp": "杀人",
    "word_trad": "殺人",
    "pinyin": "shārén",
    "boi": "sa rấn",
    "han_viet": "Sát Nhân",
    "meaning_vi": "giết người",
    "meaning_en": "kill",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些土匪豺狼成性，杀人不眨眼",
      "chinese_trad": "這些土匪豺狼成性，殺人不眨眼",
      "pinyin": "Zhèxiē tǔfěi cháiláng chéng xìng, shārén bù zhǎyǎn",
      "boi": "chưa xia thú phẩy chái láng chấng xinh, sa rấn bu chá dẻn",
      "vietnamese": "Những tên cướp này dã man, giết người mà không chớp mắt",
      "english": "These thugs are extremely cruel, they kill others without hesitation"
    }
  },
  {
    "id": 520,
    "word_num": 520,
    "word_simp": "失踪",
    "word_trad": "失踪",
    "pinyin": "shīzōng",
    "boi": "sư chung",
    "han_viet": "Thất Tung",
    "meaning_vi": "mất tich",
    "meaning_en": "missing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "作战中失踪",
      "chinese_trad": "作戰中失踪",
      "pinyin": "Zuòzhàn zhōng shīzōng",
      "boi": "chua chàn chung sư chung",
      "vietnamese": "Mất tích trong chiến đấu",
      "english": "Missing in action (M.I.A)"
    }
  },
  {
    "id": 521,
    "word_num": 521,
    "word_simp": "认真",
    "word_trad": "認真",
    "pinyin": "rènzhēn",
    "boi": "rân chân",
    "han_viet": "Nhận Chân",
    "meaning_vi": "nghiêm túc",
    "meaning_en": "serious",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他开个玩笑，你就认真了",
      "chinese_trad": "他開個玩笑，你就認真了",
      "pinyin": "Tā kāi gè wánxiào, nǐ jiù rènzhēnle",
      "boi": "tha khai cưa oán xeo, nỉ chiêu rân chân lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy nói đùa, em thì lại nghiêm túc quá rồi",
      "english": "He was joking, but you took him seriously"
    }
  },
  {
    "id": 522,
    "word_num": 522,
    "word_simp": "真相",
    "word_trad": "真相",
    "pinyin": "zhēnxiàng",
    "boi": "chân xeng",
    "han_viet": "Chân Tướng",
    "meaning_vi": "sự thật",
    "meaning_en": "the truth",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把真相告诉我",
      "chinese_trad": "把真相告訴我",
      "pinyin": "Bǎ zhēnxiàng gàosù wǒ",
      "boi": "bả chân xeng cao su ủa",
      "vietnamese": "Nói cho tôi biết sự thật",
      "english": "Tell us the truth"
    }
  },
  {
    "id": 523,
    "word_num": 523,
    "word_simp": "法律",
    "word_trad": "法律",
    "pinyin": "fǎlǜ",
    "boi": "phả luy",
    "han_viet": "Pháp Luật",
    "meaning_vi": "pháp luật",
    "meaning_en": "legal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "进法律学校",
      "chinese_trad": "進法律學校",
      "pinyin": "Jìn fǎlǜ xuéxiào",
      "boi": "chin phả luy xuế xeo",
      "vietnamese": "Vào trường luật",
      "english": "To go to law school"
    }
  },
  {
    "id": 524,
    "word_num": 524,
    "word_simp": "训练",
    "word_trad": "訓練",
    "pinyin": "xùnliàn",
    "boi": "xuấn len",
    "han_viet": "Huấn Luyện",
    "meaning_vi": "huấn luyện",
    "meaning_en": "training",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "狗很容易训练",
      "chinese_trad": "狗很容易訓練",
      "pinyin": "Gǒu hěn róngyì xùnliàn",
      "boi": "cấu hẩn rúng i xuân len",
      "vietnamese": "Chó dễ huấn luyện",
      "english": "Dogs are easy to train"
    }
  },
  {
    "id": 525,
    "word_num": 525,
    "word_simp": "值得",
    "word_trad": "值得",
    "pinyin": "zhídé",
    "boi": "chứ tứa",
    "han_viet": "Trị Đắc",
    "meaning_vi": "đáng giá",
    "meaning_en": "worth",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这书值得买",
      "chinese_trad": "這書值得買",
      "pinyin": "Zhè shū zhídé mǎi",
      "boi": "chưa shu chứ tứa mải",
      "vietnamese": "Cuốn sách này rất đáng đồng tiền",
      "english": "This book is worth buying"
    }
  },
  {
    "id": 526,
    "word_num": 526,
    "word_simp": "使用",
    "word_trad": "使用",
    "pinyin": "shǐyòng",
    "boi": "sử dung",
    "han_viet": "Sử Dụng",
    "meaning_vi": "sử dụng",
    "meaning_en": "use",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我使用宽带上网",
      "chinese_trad": "我使用寬帶上網",
      "pinyin": "Wǒ shǐyòng kuāndài shàngwǎng",
      "boi": "úa sử dung khoan tai sang oảng",
      "vietnamese": "Tôi sử dụng internet băng thông rộng",
      "english": "I use broadband to go online"
    }
  },
  {
    "id": 527,
    "word_num": 527,
    "word_simp": "方面",
    "word_trad": "方面",
    "pinyin": "fāngmiàn",
    "boi": "phang men",
    "han_viet": "Phương Diện",
    "meaning_vi": "phương diện",
    "meaning_en": "aspect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们应该分析问题的所有方面",
      "chinese_trad": "我們應該分析問題的所有方面",
      "pinyin": "Wǒmen yīnggāi fēnxī wèntí de suǒyǒu fāngmiàn",
      "boi": "ủa mân inh cai phân xi uân thí tợ súa dẩu phang men",
      "vietnamese": "Chúng ta nên phân tích tất cả các khía cạnh của vấn đề",
      "english": "We should analyse all aspects of the problem"
    }
  },
  {
    "id": 528,
    "word_num": 528,
    "word_simp": "银行",
    "word_trad": "銀行",
    "pinyin": "yínháng",
    "boi": "ín háng",
    "han_viet": "Ngân Hàng",
    "meaning_vi": "ngân hàng",
    "meaning_en": "bank",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你去银行吗？",
      "chinese_trad": "你去銀行嗎？",
      "pinyin": "Nǐ qù yínháng ma?",
      "boi": "nỉ chuy ín háng ma?",
      "vietnamese": "Bạn có đi ra ngân hàng không?",
      "english": "Are you going to the bank?"
    }
  },
  {
    "id": 529,
    "word_num": 529,
    "word_simp": "恐怖",
    "word_trad": "恐怖",
    "pinyin": "kǒngbù",
    "boi": "khủng bu",
    "han_viet": "Khủng Bố",
    "meaning_vi": "khủng bố",
    "meaning_en": "terror",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "战争的恐怖",
      "chinese_trad": "戰爭的恐怖",
      "pinyin": "Zhànzhēng de kǒngbù",
      "boi": "chan châng tợ khủng bu",
      "vietnamese": "Sự tàn khốc của chiến tranh",
      "english": "The horrors of war"
    }
  },
  {
    "id": 530,
    "word_num": 530,
    "word_simp": "原来",
    "word_trad": "原來",
    "pinyin": "yuánlái",
    "boi": "doén lái",
    "han_viet": "Nguyên Lai",
    "meaning_vi": "nguồn gốc",
    "meaning_en": "original",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "几十年过去，这个小镇还是原来的样子",
      "chinese_trad": "幾十年過去，這個小鎮還是原來的樣子",
      "pinyin": "Jǐ shí nián guòqù, zhège xiǎo zhèn háishì yuánlái de yàngzi",
      "boi": "chỉ sứ nén cua chuy, chưa cưa xẻo chân hái sư doén lái tợ dang chự",
      "vietnamese": "Vài thập kỷ đã trôi qua, thị trấn này vẫn giữ nguyên được dáng dấp ban đầu của nó",
      "english": "Decades have passed, but this town is still as it always was"
    }
  },
  {
    "id": 531,
    "word_num": 531,
    "word_simp": "经管",
    "word_trad": "經管",
    "pinyin": "jīngguǎn",
    "boi": "chinh quan",
    "han_viet": "Kinh Quản",
    "meaning_vi": "cầm quyền",
    "meaning_en": "be in charge of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他经管这个项目",
      "chinese_trad": "他經管這個項目",
      "pinyin": "Tā jīngguǎn zhège xiàngmù",
      "boi": "tha chinh quản chưa cưa xeng mu",
      "vietnamese": "Anh ấy chịu trách nhiệm cho dự án này",
      "english": "He's in charge of this project"
    }
  },
  {
    "id": 532,
    "word_num": 532,
    "word_simp": "性感",
    "word_trad": "性感",
    "pinyin": "xìnggǎn",
    "boi": "xinh cản",
    "han_viet": "Tính Cảm",
    "meaning_vi": "gợi cảm",
    "meaning_en": "sexy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他穿蓝色衣服很性感",
      "chinese_trad": "他穿藍色衣服很性感",
      "pinyin": "Tā chuān lán sè yīfú hěn xìnggǎn",
      "boi": "tha choan lán sưa i phú hẩn xinh cản",
      "vietnamese": "Anh ấy rất gợi cảm khi mặc đồ màu xanh lam",
      "english": "He looks hot in blue"
    }
  },
  {
    "id": 533,
    "word_num": 533,
    "word_simp": "自杀",
    "word_trad": "自殺",
    "pinyin": "zìshā",
    "boi": "chư sa",
    "han_viet": "Tự Sát",
    "meaning_vi": "tự sát",
    "meaning_en": "suicide",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他自杀未遂",
      "chinese_trad": "他自殺未遂",
      "pinyin": "Tā zìshā wèisuì",
      "boi": "tha chư sa uây suây",
      "vietnamese": "Anh ta đã cố gắng tự tử",
      "english": "He attempted suicide"
    }
  },
  {
    "id": 534,
    "word_num": 534,
    "word_simp": "酒吧",
    "word_trad": "酒吧",
    "pinyin": "jiǔbā",
    "boi": "chiểu ba",
    "han_viet": "Tửu Ba",
    "meaning_vi": "quán rượu",
    "meaning_en": "bar",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "去酒吧喝酒",
      "chinese_trad": "去酒吧喝酒",
      "pinyin": "Qù jiǔbā hējiǔ",
      "boi": "chuy chiểu ba khưa chiểu",
      "vietnamese": "Đến quán bar để uống rượu",
      "english": "To go for a pint"
    }
  },
  {
    "id": 535,
    "word_num": 535,
    "word_simp": "讨论",
    "word_trad": "討論",
    "pinyin": "tǎolùn",
    "boi": "thảo luân",
    "han_viet": "Thảo Luận",
    "meaning_vi": "thảo luận",
    "meaning_en": "discuss",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "时事讨论节目",
      "chinese_trad": "時事討論節目",
      "pinyin": "Shíshì tǎolùn jiémù",
      "boi": "sư sư thảo luân chía mu",
      "vietnamese": "Chương trình thảo luận vấn đề thời sự",
      "english": "A current affairs programme"
    }
  },
  {
    "id": 536,
    "word_num": 536,
    "word_simp": "同样",
    "word_trad": "同樣",
    "pinyin": "tóngyàng",
    "boi": "thúng dang",
    "han_viet": "Đồng Dạng",
    "meaning_vi": "giống nhau",
    "meaning_en": "same",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "同样的愿望",
      "chinese_trad": "同樣的願望",
      "pinyin": "Tóngyàng de yuànwàng",
      "boi": "thúng dang tợ doen oang",
      "vietnamese": "Nguyện vọng giống nhau",
      "english": "The same aspirations"
    }
  },
  {
    "id": 537,
    "word_num": 537,
    "word_simp": "身份",
    "word_trad": "身份",
    "pinyin": "shēnfèn",
    "boi": "sân phân",
    "han_viet": "Thân Phận",
    "meaning_vi": "danh tính",
    "meaning_en": "Identity",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "以顾问身份",
      "chinese_trad": "以顧問身份",
      "pinyin": "Yǐ gùwèn shēnfèn",
      "boi": "ỉ cu uân sân phần",
      "vietnamese": "Có thân phận như một cố vấn",
      "english": "In an advisory capacity"
    }
  },
  {
    "id": 538,
    "word_num": 538,
    "word_simp": "说明",
    "word_trad": "說明",
    "pinyin": "shuōmíng",
    "boi": "sua mính",
    "han_viet": "Thuyết Minh",
    "meaning_vi": "mô tả",
    "meaning_en": "describe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "产品使用说明",
      "chinese_trad": "產品使用說明",
      "pinyin": "Chǎnpǐn shǐyòng shuōmíng",
      "boi": "chán pỉn sử dung sua mính",
      "vietnamese": "Hướng dẫn sử dụng sản phẩm",
      "english": "Instruction manual"
    }
  },
  {
    "id": 539,
    "word_num": 539,
    "word_simp": "安静",
    "word_trad": "安靜",
    "pinyin": "ānjìng",
    "boi": "an chinh",
    "han_viet": "An Tĩnh",
    "meaning_vi": "yên tĩnh",
    "meaning_en": "be quiet",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她非常安静",
      "chinese_trad": "她非常安靜",
      "pinyin": "Tā fēicháng ānjìng",
      "boi": "tha phây cháng an chinh",
      "vietnamese": "Cô ấy cực kỳ yên lặng",
      "english": "She was as quiet as a mouse"
    }
  },
  {
    "id": 540,
    "word_num": 540,
    "word_simp": "模特",
    "word_trad": "模特",
    "pinyin": "mótè",
    "boi": "múa thưa",
    "han_viet": "Mô Đặc",
    "meaning_vi": "người mẫu",
    "meaning_en": "model",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "目前我们只要女模特",
      "chinese_trad": "目前我們只要女模特",
      "pinyin": "Mùqián wǒmen zhǐyào nǚ mótè",
      "boi": "mu chén ủa mân chử dao nủy múa thưa",
      "vietnamese": "Hiện tại chúng tôi chỉ cần người mẫu nữ",
      "english": "We are only looking for female models at the moment"
    }
  },
  {
    "id": 541,
    "word_num": 541,
    "word_simp": "多么",
    "word_trad": "多麼",
    "pinyin": "duōme",
    "boi": "tua mơ",
    "han_viet": "Đa Ma",
    "meaning_vi": "mức nào",
    "meaning_en": "how",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他到底有多么聪明？",
      "chinese_trad": "他到底有多麼聰明？",
      "pinyin": "Tā dàodǐ yǒu duōme cōngmíng?",
      "boi": "tha tao tỉ dẩu tua mơ chung mính?",
      "vietnamese": "Anh ấy rốt cuộc là thông minh đến mức nào?",
      "english": "How clever is he really?"
    }
  },
  {
    "id": 542,
    "word_num": 542,
    "word_simp": "足够",
    "word_trad": "足够",
    "pinyin": "zúgòu",
    "boi": "chú câu",
    "han_viet": "Túc Cầu",
    "meaning_vi": "đủ rồi",
    "meaning_en": "enough",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "足够做某事",
      "chinese_trad": "足夠做某事",
      "pinyin": "Zúgòu zuò mǒu shì",
      "boi": "chú câu chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Có đầy đủ nhu yếu để làm một cái gì đó",
      "english": "To be sufficient to do something"
    }
  },
  {
    "id": 543,
    "word_num": 543,
    "word_simp": "学生",
    "word_trad": "學生",
    "pinyin": "xuéshēng",
    "boi": "xuế sâng",
    "han_viet": "Học Sinh",
    "meaning_vi": "học sinh",
    "meaning_en": "student",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我是学生",
      "chinese_trad": "我是學生",
      "pinyin": "Wǒ shì xuéshēng",
      "boi": "ủa sư xuế sâng",
      "vietnamese": "Tôi là sinh viên",
      "english": "I am a student"
    }
  },
  {
    "id": 544,
    "word_num": 544,
    "word_simp": "下雨",
    "word_trad": "下雨",
    "pinyin": "xià yǔ",
    "boi": "xa duỷ",
    "han_viet": "Hạ Vũ",
    "meaning_vi": "mưa",
    "meaning_en": "rain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "看来要下雨了",
      "chinese_trad": "看來要下雨了",
      "pinyin": "Kàn lái dào xià yǔle",
      "boi": "khán lái dao xa dủy lợ",
      "vietnamese": "Dường như trời sắp mưa",
      "english": "It looks like rain"
    }
  },
  {
    "id": 545,
    "word_num": 545,
    "word_simp": "仍然",
    "word_trad": "仍然",
    "pinyin": "réngrán",
    "boi": "rấng rán",
    "han_viet": "Nhưng Nhiên",
    "meaning_vi": "vẫn",
    "meaning_en": "still",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这仍然高不可攀",
      "chinese_trad": "這仍然高不可攀",
      "pinyin": "Zhè réngrán gāo bùkě pān",
      "boi": "chưa rấng rán cao bu khửa pan",
      "vietnamese": "Thế này vẫn quá cao khó có thể đạt được",
      "english": "This is still impracticably high"
    }
  },
  {
    "id": 546,
    "word_num": 546,
    "word_simp": "一旦",
    "word_trad": "一旦",
    "pinyin": "yīdàn",
    "boi": "í tan",
    "han_viet": "Nhất Đán",
    "meaning_vi": "một lần",
    "meaning_en": "once",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一旦你明白了",
      "chinese_trad": "一旦你明白了",
      "pinyin": "Yīdàn nǐ míngbáile",
      "boi": "í tan nỉ mính pái lợ",
      "vietnamese": "Một khi bạn hiểu",
      "english": "Once you get the idea"
    }
  },
  {
    "id": 547,
    "word_num": 547,
    "word_simp": "动作",
    "word_trad": "動作",
    "pinyin": "dòngzuò",
    "boi": "tung chua",
    "han_viet": "Động Tác",
    "meaning_vi": "hành động",
    "meaning_en": "action",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的动作不协调",
      "chinese_trad": "他的動作不協調",
      "pinyin": "Tā de dòngzuò bù xiétiáo",
      "boi": "tha tợ tung chua bu xía théo",
      "vietnamese": "Động tác của anh không được đều",
      "english": "His movements are uncoordinated"
    }
  },
  {
    "id": 548,
    "word_num": 548,
    "word_simp": "第三",
    "word_trad": "第三",
    "pinyin": "dì sān",
    "boi": "ti san",
    "han_viet": "Đệ Tam",
    "meaning_vi": "thứ ba",
    "meaning_en": "third",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是我第三回到杭州",
      "chinese_trad": "這是我第三回到杭州",
      "pinyin": "Zhè shì wǒ dì sān huí dào hángzhōu",
      "boi": "chưa sư ủa ti san khuấy tao háng châu",
      "vietnamese": "Đây là lần thứ ba tôi trở lại Hàng Châu",
      "english": "This is my third time in Hangzhou"
    }
  },
  {
    "id": 549,
    "word_num": 549,
    "word_simp": "面对",
    "word_trad": "面對",
    "pinyin": "miàn duì",
    "boi": "men tuây",
    "han_viet": "Diện Đối",
    "meaning_vi": "đối mặt",
    "meaning_en": "face to face",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "面对失败，他毫不气馁",
      "chinese_trad": "面對失敗，他毫不氣餒",
      "pinyin": "Miàn duì shībài, tā háo bù qìněi",
      "boi": "men tuây sư bai, tha háo pu chi nẩy",
      "vietnamese": "Đối diện với thất bại, anh ây không nản lòng",
      "english": "In the face of defeat he wasn't in the least disheartened"
    }
  },
  {
    "id": 550,
    "word_num": 550,
    "word_simp": "怀疑",
    "word_trad": "懷疑",
    "pinyin": "huáiyí",
    "boi": "hoái i",
    "han_viet": "Hoài Nghi",
    "meaning_vi": "nghi ngờ",
    "meaning_en": "doubt",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我怀疑她没说实话",
      "chinese_trad": "我懷疑她沒說實話",
      "pinyin": "Wǒ huáiyí tā méi shuō shíhuà",
      "boi": "ủa hoái i tha mấy sua sứ khoa",
      "vietnamese": "Tôi nghi ngờ cô ấy đã không nói sự thật",
      "english": "I suspect that she's not telling the truth"
    }
  },
  {
    "id": 551,
    "word_num": 551,
    "word_simp": "居然",
    "word_trad": "居然",
    "pinyin": "jūrán",
    "boi": "chiêu rán",
    "han_viet": "Cư Nhiên",
    "meaning_vi": "hoá ra",
    "meaning_en": "actually",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他考试居然敢做弊！",
      "chinese_trad": "他考試居然敢做弊！",
      "pinyin": "Tā kǎoshì jūrán gǎn zuò bì!",
      "boi": "tha khảo sư chu rán cản chua bi!",
      "vietnamese": "Anh ta hoá ra dám gian lận trong kỳ thi!",
      "english": "No one would have expected him to cheat in his exam!"
    }
  },
  {
    "id": 552,
    "word_num": 552,
    "word_simp": "就要",
    "word_trad": "就要",
    "pinyin": "jiù yào",
    "boi": "chiêu dao",
    "han_viet": "Tựu Yếu",
    "meaning_vi": "sắp",
    "meaning_en": "be about to; be going to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "帮手就要来了",
      "chinese_trad": "幫手就要來了",
      "pinyin": "Bāngshǒu jiù yào láile",
      "boi": "bang sẩu chiêu dao lái lợ",
      "vietnamese": "Người trợ giúp sắp đến rồi",
      "english": "Help is on the way"
    }
  },
  {
    "id": 553,
    "word_num": 553,
    "word_simp": "拒绝",
    "word_trad": "拒絕",
    "pinyin": "jùjué",
    "boi": "chuy chuế",
    "han_viet": "Cự Tuyệt",
    "meaning_vi": "từ chối",
    "meaning_en": "refuse",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我给他机会拒绝",
      "chinese_trad": "我給他機會拒絕",
      "pinyin": "Wǒ gěi tā jīhuì jùjué",
      "boi": "úa cẩy tha chi khuây chuy chuế",
      "vietnamese": "Tôi đã cho anh cơ hội để từ chối",
      "english": "I gave him the chance to deny it"
    }
  },
  {
    "id": 554,
    "word_num": 554,
    "word_simp": "家人",
    "word_trad": "家人",
    "pinyin": "jiārén",
    "boi": "cha rấn",
    "han_viet": "Gia Nhân",
    "meaning_vi": "người nhà",
    "meaning_en": "family",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "父亲一直保护着全家人",
      "chinese_trad": "父親一直保護著全家人",
      "pinyin": "Fùqīn yīzhí bǎohùzhe quánjiā rén",
      "boi": "phu chin i chứ bảo khu chợ choén cha rấn",
      "vietnamese": "Cha luôn bảo vệ mọi người trong gia đình",
      "english": "My father always defended our family"
    }
  },
  {
    "id": 555,
    "word_num": 555,
    "word_simp": "演员",
    "word_trad": "演員",
    "pinyin": "yǎnyuán",
    "boi": "dẻn doén",
    "han_viet": "Diễn Viên",
    "meaning_vi": "diễn viên",
    "meaning_en": "actor / actress",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是位家喻户晓的演员",
      "chinese_trad": "他是位家喻戶曉的演員",
      "pinyin": "Tā shì wèi jiāyùhùxiǎo de yǎnyuán",
      "boi": "tha sư uây cha duy khu xẻo tợ dẻn doén",
      "vietnamese": "Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng",
      "english": "He is best known as an actor"
    }
  },
  {
    "id": 556,
    "word_num": 556,
    "word_simp": "真实",
    "word_trad": "真實",
    "pinyin": "zhēnshí",
    "boi": "chân sứ",
    "han_viet": "Chân Thực",
    "meaning_vi": "chân thực",
    "meaning_en": "true",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "整个故事都是真实的",
      "chinese_trad": "整個故事都是真實的",
      "pinyin": "zhěnggè gùshì dōu shì zhēnshí de",
      "boi": "chân sư cu sư tâu sư chân sứ tợ",
      "vietnamese": "Toàn bộ câu chuyện này là thật",
      "english": "This whole story is true"
    }
  },
  {
    "id": 557,
    "word_num": 557,
    "word_simp": "交易",
    "word_trad": "交易",
    "pinyin": "jiāoyì",
    "boi": "cheo i",
    "han_viet": "Giao Dịch",
    "meaning_vi": "giao dịch",
    "meaning_en": "transaction",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们在交易股票",
      "chinese_trad": "他們在交易股票",
      "pinyin": "Tāmen zàijiāoyì gǔpiào",
      "boi": "tha mân chai cheo i củ peo",
      "vietnamese": "Họ đang giao dịch cổ phiếu",
      "english": "They are trading shares"
    }
  },
  {
    "id": 558,
    "word_num": 558,
    "word_simp": "停止",
    "word_trad": "停止",
    "pinyin": "tíngzhǐ",
    "boi": "thính chử",
    "han_viet": "Đình Chỉ",
    "meaning_vi": "dừng lại",
    "meaning_en": "stop",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你什么时间停止工作？",
      "chinese_trad": "你什麼時間停止工作？",
      "pinyin": "Nǐ shénme shíjiān tíngzhǐ gōngzuò?",
      "boi": "nỉ sấn mơ sứ chen thính chử cung chua?",
      "vietnamese": "Khi nào bạn ngừng làm việc?",
      "english": "What time do you get off work?"
    }
  },
  {
    "id": 559,
    "word_num": 559,
    "word_simp": "人生",
    "word_trad": "人生",
    "pinyin": "rénshēng",
    "boi": "rấn sâng",
    "han_viet": "Nhân Sinh",
    "meaning_vi": "cuộc sống",
    "meaning_en": "life",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "美丽的人生",
      "chinese_trad": "美麗的人生",
      "pinyin": "Měilì de rénshēng",
      "boi": "mẩy li tợ rấn sâng",
      "vietnamese": "Cuộc sống tươi đẹp",
      "english": "Beautiful life"
    }
  },
  {
    "id": 560,
    "word_num": 560,
    "word_simp": "因此",
    "word_trad": "因此",
    "pinyin": "yīncǐ",
    "boi": "in chử",
    "han_viet": "Nhân Thử",
    "meaning_vi": "do đó",
    "meaning_en": "therefore",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他迷恋于玩游戏，因此无心学习，成绩下降",
      "chinese_trad": "他迷戀於玩遊戲，因此無心學習，成績下降",
      "pinyin": "Tā míliàn yú wán yóuxì, yīncǐ wúxīn xuéxí, chéngjī xiàjiàng",
      "boi": "tha mí len duý oán dấu xi, in chử ú xin xuế xí, chấng chi xa cheng",
      "vietnamese": "Anh ta bị ám ảnh bởi việc chơi game, vì vậy anh ta không có ý định học và điểm số của anh ta đã giảm sút",
      "english": "He is obsessed with playing games, so he's not interested in studying and his achievements have dropped off"
    }
  },
  {
    "id": 561,
    "word_num": 561,
    "word_simp": "恶心",
    "word_trad": "噁心",
    "pinyin": "ěxīn",
    "boi": "ở xin",
    "han_viet": "Ác Tâm",
    "meaning_vi": "kinh tởm",
    "meaning_en": "nausea",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感到晕船恶心",
      "chinese_trad": "感到暈船噁心",
      "pinyin": "Gǎndào yùnchuán ěxīn",
      "boi": "cản tao duyn choán ở xin",
      "vietnamese": "Cảm thấy say sóng buồn nôn",
      "english": "To be / feel seasick"
    }
  },
  {
    "id": 562,
    "word_num": 562,
    "word_simp": "受伤",
    "word_trad": "受傷",
    "pinyin": "shòushāng",
    "boi": "sâu sang",
    "han_viet": "Thụ Thương",
    "meaning_vi": "bị thương",
    "meaning_en": "injured",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "受伤的人更多",
      "chinese_trad": "受傷的人更多",
      "pinyin": "Shòushāng de rén gèng duō",
      "boi": "sâu sang tợ rấn câng tua",
      "vietnamese": "Người bị thương còn nhiều hơn",
      "english": "Many more have been wounded"
    }
  },
  {
    "id": 563,
    "word_num": 563,
    "word_simp": "表字",
    "word_trad": "表字",
    "pinyin": "biǎo zì",
    "boi": "bẻo chư",
    "han_viet": "Biểu Tự",
    "meaning_vi": "bảng chữ",
    "meaning_en": "name an adult has in addition to their given name",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "古时候，一个人除了本名还有个表字",
      "chinese_trad": "古時候，一個人除了本名還有個表字",
      "pinyin": "Gǔ shíhòu, yīgèrén chúle běnmíng hái yǒu gè biǎo zì",
      "boi": "củ sứ hâu, í cưa rấn chú lợ bẩn mính hái dẩu cưa bẻo chự",
      "vietnamese": "Vào thời cổ đại, một người ngoài tên bản danh còn có thêm biểu tự",
      "english": "In times, one gets a secondary name apart from his official name"
    }
  },
  {
    "id": 564,
    "word_num": 564,
    "word_simp": "舞蹈",
    "word_trad": "舞蹈",
    "pinyin": "wǔdǎo",
    "boi": "ú tảo",
    "han_viet": "Vũ Đạo",
    "meaning_vi": "nhảy múa",
    "meaning_en": "dance",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "舞蹈就是她的生命",
      "chinese_trad": "舞蹈就是她的生命",
      "pinyin": "Wǔdǎo jiùshì tā de shēngmìng",
      "boi": "ú tảo chiêu sư tha tợ sâng minh",
      "vietnamese": "Khiêu vũ là cuộc sống của cô ấy",
      "english": "Dancing is her life"
    }
  },
  {
    "id": 565,
    "word_num": 565,
    "word_simp": "根据",
    "word_trad": "根據",
    "pinyin": "gēnjù",
    "boi": "cân chuy",
    "han_viet": "Căn Cứ",
    "meaning_vi": "căn cứ",
    "meaning_en": "acording to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的说法毫无根据",
      "chinese_trad": "她的說法毫無根據",
      "pinyin": "Tā de shuōfǎ háo wú gēnjù",
      "boi": "tha tợ sua phả háo ú cân chuy",
      "vietnamese": "Tuyên bố của cô ấy là không có căn cứ",
      "english": "Her argument had absolutely no basis whatsoever"
    }
  },
  {
    "id": 566,
    "word_num": 566,
    "word_simp": "几乎",
    "word_trad": "幾乎",
    "pinyin": "jīhū",
    "boi": "chi khu",
    "han_viet": "Kỉ Hồ",
    "meaning_vi": "hầu như",
    "meaning_en": "almost",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "从这儿到海边几乎有3公里",
      "chinese_trad": "從這兒到海邊幾乎有3公里",
      "pinyin": "Cóng zhè'er dào hǎibiān jīhū yǒu 3 gōnglǐ",
      "boi": "chúng chưa ơ tao hải ben chi khu dẩu san cung lỉ",
      "vietnamese": "Từ đây ra biển xa khoảng 3 cây số",
      "english": "It is almost three kilometres from here to the coast"
    }
  },
  {
    "id": 567,
    "word_num": 567,
    "word_simp": "算是",
    "word_trad": "算是",
    "pinyin": "suànshì",
    "boi": "soan sư",
    "han_viet": "Toán Thị",
    "meaning_vi": "được tính",
    "meaning_en": "be counted",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对他的年龄而言他算是成熟的",
      "chinese_trad": "對他的年齡而言他算是成熟的",
      "pinyin": "Duì tā de niánlíng ér yán tā suànshì chéngshú de",
      "boi": "tuây tha tợ nén lính ớ dén tha soan sư chấng sú tợ",
      "vietnamese": "Anh ấy trưởng thành hơn so với tuổi của mình",
      "english": "He's mature for his age"
    }
  },
  {
    "id": 568,
    "word_num": 568,
    "word_simp": "答案",
    "word_trad": "答案",
    "pinyin": "dá'àn",
    "boi": "tá an",
    "han_viet": "Đáp Án",
    "meaning_vi": "câu trả lời",
    "meaning_en": "answer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的答案不对",
      "chinese_trad": "他的答案不對",
      "pinyin": "Tā de dá'àn bùduì",
      "boi": "tha tợ tá an bú tuây",
      "vietnamese": "Câu trả lời của anh ấy là sai",
      "english": "His answer was wrong"
    }
  },
  {
    "id": 569,
    "word_num": 569,
    "word_simp": "属于",
    "word_trad": "屬於",
    "pinyin": "shǔyú",
    "boi": "sủ duý",
    "han_viet": "Thuộc Vu",
    "meaning_vi": "thuộc về",
    "meaning_en": "belong",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我完全属于你",
      "chinese_trad": "我完全屬於你",
      "pinyin": "Wǒ wánquán shǔyú nǐ",
      "boi": "ủa oán choén sủ duý nỉ",
      "vietnamese": "Em hoàn toàn thuộc về anh",
      "english": "I'm all yours"
    }
  },
  {
    "id": 570,
    "word_num": 570,
    "word_simp": "出色",
    "word_trad": "出色",
    "pinyin": "chūsè",
    "boi": "chu sưa",
    "han_viet": "Xuất Sắc",
    "meaning_vi": "tuyệt vời",
    "meaning_en": "outstanding",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个出色的父亲",
      "chinese_trad": "他是個出色的父親",
      "pinyin": "Tā shìgè chūsè de fùqīn",
      "boi": "tha sư cưa chu sưa tợ phu chin",
      "vietnamese": "Ông là một người cha tuyệt vời",
      "english": "He's a wonderful father"
    }
  },
  {
    "id": 571,
    "word_num": 571,
    "word_simp": "目前",
    "word_trad": "目前",
    "pinyin": "mùqián",
    "boi": "mu chén",
    "han_viet": "Mục Tiền",
    "meaning_vi": "trước mắt",
    "meaning_en": "currently",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "目前，全国经济形势很好",
      "chinese_trad": "目前，全國經濟形勢很好",
      "pinyin": "Mùqián, quánguó jīngjì xíngshì hěn hǎo",
      "boi": "mu chén, choén cúa chinh chi xính sư hấn hảo",
      "vietnamese": "Trước mắt, tình hình kinh tế toàn quốc rất tốt",
      "english": "At present the country's economic situation is very good"
    }
  },
  {
    "id": 572,
    "word_num": 572,
    "word_simp": "活动",
    "word_trad": "活動",
    "pinyin": "huódòng",
    "boi": "húa tung",
    "han_viet": "Hoạt Động",
    "meaning_vi": "hoạt động",
    "meaning_en": "activity",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想到公园活动活动",
      "chinese_trad": "我想到公園活動活動",
      "pinyin": "Wǒ xiǎngdào gōngyuán huódòng huódòng",
      "boi": "ủa xẻng tao cung doén húa tung húa tung",
      "vietnamese": "Tôi muốn ra công viên tập thể dục",
      "english": "I'd like to go to the park for a spot of exercise"
    }
  },
  {
    "id": 573,
    "word_num": 573,
    "word_simp": "梦想",
    "word_trad": "夢想",
    "pinyin": "mèngxiǎng",
    "boi": "mâng xẻng",
    "han_viet": "Mộng Tưởng",
    "meaning_vi": "giấc mơ",
    "meaning_en": "dream",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他梦想着开一家自己的公司",
      "chinese_trad": "他夢想著開一家自己的公司",
      "pinyin": "Tā mèngxiǎngzhe kāi yījiā zìjǐ de gōngsī",
      "boi": "tha mân xẻng chợ khai í cha chư chỉ tợ cung sư",
      "vietnamese": "Anh mơ ước mở một công ty của riêng mình",
      "english": "He dreamed of opening his own company"
    }
  },
  {
    "id": 574,
    "word_num": 574,
    "word_simp": "最终",
    "word_trad": "最終",
    "pinyin": "zuìzhōng",
    "boi": "chui chung",
    "han_viet": "Tối Chung",
    "meaning_vi": "cuối cùng",
    "meaning_en": "finally",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她最终会赢的",
      "chinese_trad": "她最終會贏的",
      "pinyin": "Tā zuìzhōng huì yíng de",
      "boi": "tha chuây chung khuây i ính tợ",
      "vietnamese": "Cô ấy cuối cùng rồi sẽ thắng",
      "english": "She will succeed in the long run"
    }
  },
  {
    "id": 575,
    "word_num": 575,
    "word_simp": "大人",
    "word_trad": "大人",
    "pinyin": "dàrén",
    "boi": "ta rấn",
    "han_viet": "Đại Nhân",
    "meaning_vi": "người lớn",
    "meaning_en": "grown ups",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "大人说话，小孩儿别接茬儿",
      "chinese_trad": "大人說話，小孩兒別接茬儿",
      "pinyin": "Dàrén shuōhuà, xiǎohái ér bié jiēchá er",
      "boi": "ta rấn sua khoa, xẻo hái ớ bía chia chá ớ",
      "vietnamese": "Người lớn nói chuyện, trẻ em không nên nói leo",
      "english": "While adults are talking, children had better not cut in"
    }
  },
  {
    "id": 576,
    "word_num": 576,
    "word_simp": "再次",
    "word_trad": "再次",
    "pinyin": "zàicì",
    "boi": "chai chư",
    "han_viet": "Tái Thứ",
    "meaning_vi": "lần nữa",
    "meaning_en": "once again",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他再次回家了",
      "chinese_trad": "他再次回家了",
      "pinyin": "Tā zàicì huí jiāle",
      "boi": "tha chai chư khuấy cha lợ",
      "vietnamese": "Anh ta lại về nhà lần nữa",
      "english": "He went home again"
    }
  },
  {
    "id": 577,
    "word_num": 577,
    "word_simp": "既然",
    "word_trad": "既然",
    "pinyin": "jìrán",
    "boi": "chi rán",
    "han_viet": "Dĩ Nhiên",
    "meaning_vi": "dĩ nhiên",
    "meaning_en": "since",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "既然你知道错误了，为什么不及时纠正呢？",
      "chinese_trad": "既然你知道錯誤了，為什麼不及時糾正呢？",
      "pinyin": "Jìrán nǐ zhīdào cuòwùle, wèishéme bù jíshí jiūzhèng ne?",
      "boi": "chư rán nỉ chư tao chua u lợ, uây sấn mơ bu chí sứ chiêu châng nơ?",
      "vietnamese": "Khi bạn biết lỗi, tại sao không sửa nó ngay?",
      "english": "Since you knew you'd made a mistake, why didn't you put it right immediately?"
    }
  },
  {
    "id": 578,
    "word_num": 578,
    "word_simp": "人员",
    "word_trad": "人員",
    "pinyin": "rényuán",
    "boi": "rấn doén",
    "han_viet": "Nhân Viên",
    "meaning_vi": "nhân viên",
    "meaning_en": "personnel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "人员变动很快",
      "chinese_trad": "人員變動很快",
      "pinyin": "Rényuán biàndòng hěn kuài",
      "boi": "rấn doén ben tung hẩn khoai",
      "vietnamese": "Nhân viên biến động rất nhanh",
      "english": "There is a rapid turnover in staff"
    }
  },
  {
    "id": 579,
    "word_num": 579,
    "word_simp": "英雄",
    "word_trad": "英雄",
    "pinyin": "yīngxióng",
    "boi": "inh xúng",
    "han_viet": "Anh Hùng",
    "meaning_vi": "anh hùng",
    "meaning_en": "hero",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "英雄犯大错误",
      "chinese_trad": "英雄犯大錯誤",
      "pinyin": "Yīngxióng fàn dà cuòwù",
      "boi": "inh xúng phan ta chua u",
      "vietnamese": "Anh hùng phạm sai lầm lớn",
      "english": "Great men have great faults"
    }
  },
  {
    "id": 580,
    "word_num": 580,
    "word_simp": "坐下",
    "word_trad": "坐下",
    "pinyin": "zuò xià",
    "boi": "chua xa",
    "han_viet": "Toạ Hạ",
    "meaning_vi": "ngồi xuống",
    "meaning_en": "sit down",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们都坐下了",
      "chinese_trad": "我們都坐下了",
      "pinyin": "Wǒmen dōu zuò xiàle",
      "boi": "ủa mân tâu chua xa lợ",
      "vietnamese": "Tất cả chúng tôi ngồi xuống",
      "english": "We all sat down"
    }
  },
  {
    "id": 581,
    "word_num": 581,
    "word_simp": "感受",
    "word_trad": "感受",
    "pinyin": "gǎnshòu",
    "boi": "cản sâu",
    "han_viet": "Cảm Thụ",
    "meaning_vi": "cảm thấy",
    "meaning_en": "feel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们深切感受到了损失",
      "chinese_trad": "他們深切感受到了損失",
      "pinyin": "Tāmen shēnqiè gǎnshòu dàole sǔnshī",
      "boi": "tha mân sân chia cản sâu tao lợ suẩn sư",
      "vietnamese": "Họ cảm nhận thấy sự mất mát sâu sắc",
      "english": "They felt the loss deeply"
    }
  },
  {
    "id": 582,
    "word_num": 582,
    "word_simp": "事件",
    "word_trad": "事件",
    "pinyin": "shìjiàn",
    "boi": "sư chen",
    "han_viet": "Sự Kiện",
    "meaning_vi": "sự kiện",
    "meaning_en": "event",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一连串事件",
      "chinese_trad": "一連串事件",
      "pinyin": "Yīliánchuàn shìjiàn",
      "boi": "i lén choan sư chen",
      "vietnamese": "Một chuỗi các sự kiện",
      "english": "Sequence of events"
    }
  },
  {
    "id": 583,
    "word_num": 583,
    "word_simp": "通知",
    "word_trad": "通知",
    "pinyin": "tōngzhī",
    "boi": "thung chư",
    "han_viet": "Thông Tri",
    "meaning_vi": "thông báo",
    "meaning_en": "notice",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不事先通知",
      "chinese_trad": "不事先通知",
      "pinyin": "Bùshìxiān tōngzhī",
      "boi": "bú sư xen thung trư",
      "vietnamese": "Không cần thông báo trước",
      "english": "Without notice"
    }
  },
  {
    "id": 584,
    "word_num": 584,
    "word_simp": "无论",
    "word_trad": "無論",
    "pinyin": "wúlùn",
    "boi": "ú luân",
    "han_viet": "Vô Luận",
    "meaning_vi": "bất kể",
    "meaning_en": "regardless",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "无论你去哪里",
      "chinese_trad": "無論你去哪裡",
      "pinyin": "Wúlùn nǐ qù nǎlǐ",
      "boi": "ú luân nỉ chuy ná lỉ",
      "vietnamese": "Bất kể nơi nào bạn đi",
      "english": "Everywhere you go"
    }
  },
  {
    "id": 585,
    "word_num": 585,
    "word_simp": "放开",
    "word_trad": "放開",
    "pinyin": "fàng kāi",
    "boi": "phang khai",
    "han_viet": "Phóng Khai",
    "meaning_vi": "buông tay",
    "meaning_en": "release / let go",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他撒手放开照相机",
      "chinese_trad": "他撒手放開照相機",
      "pinyin": "Tā sāshǒu fàng kāi zhàoxiàngjī",
      "boi": "tha sa sẩu phang khai chao xeng chi",
      "vietnamese": "Anh ta buông máy ảnh xuống",
      "english": "He released his hold on the camera"
    }
  },
  {
    "id": 586,
    "word_num": 586,
    "word_simp": "后来",
    "word_trad": "後來",
    "pinyin": "hòulái",
    "boi": "hâu lái",
    "han_viet": "Hậu Lai",
    "meaning_vi": "sau đó",
    "meaning_en": "later",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "后来他们谁也不理谁",
      "chinese_trad": "後來他們誰也不理誰",
      "pinyin": "Hòulái tāmen shuí yě bù lǐ shuí",
      "boi": "hâu lái tha mân suấy dể bu lỉ suấy",
      "vietnamese": "Sau đó, họ không ai quan tâm đến ai",
      "english": "Afterwards they didn't talk to each other"
    }
  },
  {
    "id": 587,
    "word_num": 587,
    "word_simp": "适合",
    "word_trad": "適合",
    "pinyin": "shìhé",
    "boi": "sư khứa",
    "han_viet": "Thích Hợp",
    "meaning_vi": "thích hợp",
    "meaning_en": "suitable for",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这衬衣很适合你",
      "chinese_trad": "這襯衣很適合你",
      "pinyin": "Zhè chènyī hěn shìhé nǐ",
      "boi": "chưa chân i hẩn sư khứa nỉ",
      "vietnamese": "Chiếc áo này rất hợp với bạn",
      "english": "This shirt fits you very well"
    }
  },
  {
    "id": 588,
    "word_num": 588,
    "word_simp": "允许",
    "word_trad": "允許",
    "pinyin": "yǔnxǔ",
    "boi": "duýn xủy",
    "han_viet": "Doãn Hứa",
    "meaning_vi": "cho phép",
    "meaning_en": "allow",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我绝不允许！",
      "chinese_trad": "我絕不允許！",
      "pinyin": "Wǒ jué bù yǔnxǔ!",
      "boi": "ủa chuế bu duýn xủy!",
      "vietnamese": "Tôi quyết không đồng ý!",
      "english": "I won't have it!"
    }
  },
  {
    "id": 589,
    "word_num": 589,
    "word_simp": "失望",
    "word_trad": "失望",
    "pinyin": "shīwàng",
    "boi": "sư oang",
    "han_viet": "Thất Vọng",
    "meaning_vi": "thất vọng",
    "meaning_en": "disappointed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他非常失望伤心",
      "chinese_trad": "他非常失望傷心",
      "pinyin": "Tā fēicháng shīwàng shāngxīn",
      "boi": "Tha phây cháng sư oàng sang xin",
      "vietnamese": "Anh ấy vô cùng đau buồn thất vọng",
      "english": "He was bitterly disappointed"
    }
  },
  {
    "id": 590,
    "word_num": 590,
    "word_simp": "意见",
    "word_trad": "意見",
    "pinyin": "yìjiàn",
    "boi": "i chen",
    "han_viet": "Ý Kiến",
    "meaning_vi": "ý kiến",
    "meaning_en": "opinion",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请你发表一下意见",
      "chinese_trad": "請你發表一下意見",
      "pinyin": "Qǐng nǐ fābiǎo yīxià yìjiàn",
      "boi": "chính nỉ pha bẻo í xa i chèn",
      "vietnamese": "Mời ngài phát biểu ý kiến",
      "english": "Please give us your opinion"
    }
  },
  {
    "id": 591,
    "word_num": 591,
    "word_simp": "获得",
    "word_trad": "獲得",
    "pinyin": "huòdé",
    "boi": "hua tứa",
    "han_viet": "Hoạch Đắc",
    "meaning_vi": "có được",
    "meaning_en": "optain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他成功获得律师资格",
      "chinese_trad": "他成功獲得律師資格",
      "pinyin": "Tā chénggōng huòdé lǜshī zīgé",
      "boi": "tha chấng cung hua tứa luy sư chư cứa",
      "vietnamese": "Ông ấy đã đạt được tư cách luật sư",
      "english": "He succeeded in qualifying as a lawyer"
    }
  },
  {
    "id": 592,
    "word_num": 592,
    "word_simp": "要是",
    "word_trad": "要是",
    "pinyin": "yàoshi",
    "boi": "dao sư",
    "han_viet": "Yêu Thị",
    "meaning_vi": "nếu",
    "meaning_en": "if",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "要是我知道的话",
      "chinese_trad": "要是我知道的話",
      "pinyin": "Yàoshi wǒ zhīdào dehuà",
      "boi": "dao sư ủa chư tao tợ khoa",
      "vietnamese": "Nếu như tôi biết",
      "english": "Had I but known"
    }
  },
  {
    "id": 593,
    "word_num": 593,
    "word_simp": "公寓",
    "word_trad": "公寓",
    "pinyin": "gōngyù",
    "boi": "cung duy",
    "han_viet": "Công Ngụ",
    "meaning_vi": "chung cư",
    "meaning_en": "apartment",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们的公寓",
      "chinese_trad": "我們的公寓",
      "pinyin": "Wǒmen de gōngyù",
      "boi": "ủa mân tợ cung duy",
      "vietnamese": "Căn hộ của chúng tôi",
      "english": "Ozur apartment"
    }
  },
  {
    "id": 594,
    "word_num": 594,
    "word_simp": "文件",
    "word_trad": "文件",
    "pinyin": "wénjiàn",
    "boi": "uấn chen",
    "han_viet": "Văn Kiện",
    "meaning_vi": "tập tin",
    "meaning_en": "file",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是一份机密文件",
      "chinese_trad": "這是一份機密文件",
      "pinyin": "Zhè shì yī fèn jīmì wénjiàn",
      "boi": "chưa sư i phân chi mì uấn chen",
      "vietnamese": "Đây là một tài liệu bí mật",
      "english": "This is a classified document"
    }
  },
  {
    "id": 595,
    "word_num": 595,
    "word_simp": "只能",
    "word_trad": "只能",
    "pinyin": "zhǐ néng",
    "boi": "chử nấng",
    "han_viet": "Chỉ Năng",
    "meaning_vi": "chỉ có thể",
    "meaning_en": "only",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我只能试一下",
      "chinese_trad": "我只能試一下",
      "pinyin": "Wǒ zhǐ néng shì yīxià",
      "boi": "úa chử nấng sư í xa",
      "vietnamese": "Tôi chỉ có thể thử một phen",
      "english": "I can but try"
    }
  },
  {
    "id": 596,
    "word_num": 596,
    "word_simp": "寻找",
    "word_trad": "尋找",
    "pinyin": "xúnzhǎo",
    "boi": "xuýn chảo",
    "han_viet": "Tầm Trảo",
    "meaning_vi": "tìm kiếm",
    "meaning_en": "search",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "寻找丢失的钱包",
      "chinese_trad": "尋找丟失的錢包",
      "pinyin": "Xúnzhǎo diūshī de qiánbāo",
      "boi": "xuýn chảo tiêu sư tợ chén bao",
      "vietnamese": "Tìm kiếm ví tiền bị mất",
      "english": "Look for a lost purse"
    }
  },
  {
    "id": 597,
    "word_num": 597,
    "word_simp": "攻击",
    "word_trad": "攻擊",
    "pinyin": "gōngjí",
    "boi": "cung chí",
    "han_viet": "Công Kích",
    "meaning_vi": "tấn công",
    "meaning_en": "attack",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们攻击他",
      "chinese_trad": "他們攻擊他",
      "pinyin": "Tāmen gōngjí tā",
      "boi": "tha mân cung chí tha",
      "vietnamese": "Họ công kích anh ta",
      "english": "They made a hit at him"
    }
  },
  {
    "id": 598,
    "word_num": 598,
    "word_simp": "不然",
    "word_trad": "不然",
    "pinyin": "bùrán",
    "boi": "bu rán",
    "han_viet": "Bất Nhiên",
    "meaning_vi": "mặt khác",
    "meaning_en": "otherwise",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "多亏你告诉我们，不然我们就迷路了",
      "chinese_trad": "多虧你告訴我們，不然我們就迷路了",
      "pinyin": "Duōkuī nǐ gàosù wǒmen, bùrán wǒmen jiù mílùle",
      "boi": "tua khuây nỉ cao su ủa mân, bu rán ủa mân chiểu mí lu lợ",
      "vietnamese": "May mà bạn nói với chúng tôi, nếu không chúng tôi đã bị lạc",
      "english": "It's lucky that you told us or we would have got lost"
    }
  },
  {
    "id": 599,
    "word_num": 599,
    "word_simp": "邀请",
    "word_trad": "邀請",
    "pinyin": "yāoqǐng",
    "boi": "dao chỉnh",
    "han_viet": "Yêu Thỉnh",
    "meaning_vi": "mời",
    "meaning_en": "invite",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "告诉我你邀请了谁",
      "chinese_trad": "告訴我你邀請了誰",
      "pinyin": "Gàosù wǒ nǐ yāoqǐngle shuí",
      "boi": "cao su ủa nỉ dao chỉnh lợ suấy",
      "vietnamese": "Nói cho tôi biết bạn đã mời những ai",
      "english": "Tell me who you invited"
    }
  },
  {
    "id": 600,
    "word_num": 600,
    "word_simp": "景观",
    "word_trad": "景觀",
    "pinyin": "jǐngguān",
    "boi": "chinh quan",
    "han_viet": "Cảnh Quan",
    "meaning_vi": "phong cảnh",
    "meaning_en": "landscape",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "大峡谷的景观很壮观",
      "chinese_trad": "大峽谷的景觀很壯觀",
      "pinyin": "Dà xiágǔ de jǐngguān hěn zhuàngguān",
      "boi": "ta xía củ tợ chinh quan hẩn choang quan",
      "vietnamese": "Cảnh quan của Grand Canyon thật ngoạn mục",
      "english": "The landscape of the Grand Canyon is spectacular"
    }
  },
  {
    "id": 601,
    "word_num": 601,
    "word_simp": "姐姐",
    "word_trad": "姐姐",
    "pinyin": "jiějie",
    "boi": "chỉa chia",
    "han_viet": "Tỉ Tỉ",
    "meaning_vi": "chị gái",
    "meaning_en": "sister",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那是我姐姐",
      "chinese_trad": "那是我姐姐",
      "pinyin": "Nà shì wǒ jiějiě",
      "boi": "na sư ủa tợ chỉa chia",
      "vietnamese": "Đó là chị gái tôi",
      "english": "There is my sister"
    }
  },
  {
    "id": 602,
    "word_num": 602,
    "word_simp": "浪费",
    "word_trad": "浪費",
    "pinyin": "làngfèi",
    "boi": "lang phây",
    "han_viet": "Lãng Phí",
    "meaning_vi": "lãng phí",
    "meaning_en": "waste",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是浪费时间",
      "chinese_trad": "這是浪費時間",
      "pinyin": "Zhè shì làngfèi shíjiān",
      "boi": "chưa sư lang phây sứ chen",
      "vietnamese": "Việc này thật lãng phí thời gian",
      "english": "It's a waste of time"
    }
  },
  {
    "id": 603,
    "word_num": 603,
    "word_simp": "多谢",
    "word_trad": "多謝",
    "pinyin": "duōxiè",
    "boi": "tua xia",
    "han_viet": "Đa Tạ",
    "meaning_vi": "cảm ơn",
    "meaning_en": "thank you",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "多谢你的帮助",
      "chinese_trad": "多謝你的幫助",
      "pinyin": "Duōxiè nǐ de bāngzhù",
      "boi": "tua xia nỉ tợ bang chu",
      "vietnamese": "Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn",
      "english": "Thanks for your help"
    }
  },
  {
    "id": 604,
    "word_num": 604,
    "word_simp": "动物",
    "word_trad": "動物",
    "pinyin": "dòngwù",
    "boi": "tung u",
    "han_viet": "Động Vật",
    "meaning_vi": "động vật",
    "meaning_en": "animal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对动物的虐待",
      "chinese_trad": "對動物的虐待",
      "pinyin": "Duì dòngwù de nüèdài",
      "boi": "tuây tung u tợ nuê tai",
      "vietnamese": "Ngược đãi động vật",
      "english": "Cruelty to animals"
    }
  },
  {
    "id": 605,
    "word_num": 605,
    "word_simp": "遗产",
    "word_trad": "遺產",
    "pinyin": "yíchǎn",
    "boi": "í chản",
    "han_viet": "Di Sản",
    "meaning_vi": "di sản",
    "meaning_en": "legacy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他死后留下很多遗产",
      "chinese_trad": "他死後留下很多遺產",
      "pinyin": "Tā sǐhòu liú xià hěnduō yíchǎn",
      "boi": "tha sử hâu liếu xa hẩn tua í chản",
      "vietnamese": "Khi mất đi, ông ấy để lại rất nhiều di sản",
      "english": "When he died he left behind a considerable legacy"
    }
  },
  {
    "id": 606,
    "word_num": 606,
    "word_simp": "为何",
    "word_trad": "為何",
    "pinyin": "wèihé",
    "boi": "uây khứa",
    "han_viet": "Vi Hà",
    "meaning_vi": "tại sao",
    "meaning_en": "why",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你为何不之前请他过来呢？",
      "chinese_trad": "你為何不之前請他過來呢？",
      "pinyin": "Nǐ wèihé bù zhīqián qǐng tā guòlái ne?",
      "boi": "nỉ uây khứa bu chư chén chỉnh tha cua lái nơ?",
      "vietnamese": "Tại sao bạn không yêu cầu anh ta đến trước?",
      "english": "Why ever didn't you send for him before?"
    }
  },
  {
    "id": 607,
    "word_num": 607,
    "word_simp": "要么",
    "word_trad": "要么",
    "pinyin": "yàome",
    "boi": "dao mơ",
    "han_viet": "Yêu Ma",
    "meaning_vi": "hoặc là",
    "meaning_en": "either",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你要么学文，要么学理",
      "chinese_trad": "你要么學文，要么學理",
      "pinyin": "Nǐ yàome xué wén, yàome xuélǐ",
      "boi": "nỉ dao mơ xuế uấn, dao mơ xuế lỉ",
      "vietnamese": "Bạn nên học khoa học hoặc nghệ thuật",
      "english": "You either study arts or science"
    }
  },
  {
    "id": 608,
    "word_num": 608,
    "word_simp": "试图",
    "word_trad": "試圖",
    "pinyin": "shìtú",
    "boi": "sư thú",
    "han_viet": "Thí Đồ",
    "meaning_vi": "nỗ lực",
    "meaning_en": "attemp",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "试图表示幽默",
      "chinese_trad": "試圖表示幽默",
      "pinyin": "Shìtú biǎoshì yōumò",
      "boi": "sư thú bảo sư dâu mùa",
      "vietnamese": "Cố gắng thể hiện sự hài hước",
      "english": "An attempt at humour"
    }
  },
  {
    "id": 609,
    "word_num": 609,
    "word_simp": "反映",
    "word_trad": "反映",
    "pinyin": "fǎnyìng",
    "boi": "phản inh",
    "han_viet": "Phản Ánh",
    "meaning_vi": "phản ánh",
    "meaning_en": "reflect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "小事情反映大问题",
      "chinese_trad": "小事情反映大問題",
      "pinyin": "Xiǎo shìqíng fǎnyìng dà wèntí",
      "boi": "xẻo sư chính phản inh ta uân thí",
      "vietnamese": "Những điều nhỏ nhặt phản ánh những vấn đề lớn",
      "english": "A little thing spells big problems"
    }
  },
  {
    "id": 610,
    "word_num": 610,
    "word_simp": "一边",
    "word_trad": "一邊",
    "pinyin": "yībiān",
    "boi": "i ben",
    "han_viet": "Nhất Biên",
    "meaning_vi": "một bên",
    "meaning_en": "one side",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天的辩论，你认为哪一边更强？",
      "chinese_trad": "今天的辯論，你認為哪一邊更強？",
      "pinyin": "Jīntiān de biànlùn, nǐ rènwéi nǎ yībiān gèng qiáng?",
      "boi": "chin then tợ ben luân, nỉ rân uấy nả i ban câng chéng?",
      "vietnamese": "Cuộc biện luận hôm nay, bạn nghĩ bên nào mạnh hơn?",
      "english": "Which do you think was the strongest side in today's debate?"
    }
  },
  {
    "id": 611,
    "word_num": 611,
    "word_simp": "听见",
    "word_trad": "聽見",
    "pinyin": "tīngjiàn",
    "boi": "thinh chen",
    "han_viet": "Thính Kiến",
    "meaning_vi": "nghe",
    "meaning_en": "hear",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没听见你的名字",
      "chinese_trad": "我沒聽見你的名字",
      "pinyin": "Wǒ méi tīngjiàn nǐ de míngzì",
      "boi": "ủa mấy thinh chen ni tợ mính chự",
      "vietnamese": "Tôi không nghe thấy tên của bạn",
      "english": "I didn't get your name"
    }
  },
  {
    "id": 612,
    "word_num": 612,
    "word_simp": "舒服",
    "word_trad": "舒服",
    "pinyin": "shūfú",
    "boi": "su phụ",
    "han_viet": "Thư Phục",
    "meaning_vi": "thoải mái",
    "meaning_en": "comfortable",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感觉不舒服",
      "chinese_trad": "感覺不舒服",
      "pinyin": "Gǎnjué bú shūfú",
      "boi": "cản chuế bú su phụ",
      "vietnamese": "Cảm thấy không thoải mái",
      "english": "Feel below par"
    }
  },
  {
    "id": 613,
    "word_num": 613,
    "word_simp": "失败",
    "word_trad": "失敗",
    "pinyin": "shībài",
    "boi": "sư bai",
    "han_viet": "Thất Bại",
    "meaning_vi": "thất bại",
    "meaning_en": "failure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他畏惧失败",
      "chinese_trad": "他畏懼失敗",
      "pinyin": "Tā wèijù shībài",
      "boi": "tha uây chiêu sư pài",
      "vietnamese": "Anh ấy sợ thất bại",
      "english": "He is afraid of losing"
    }
  },
  {
    "id": 614,
    "word_num": 614,
    "word_simp": "有时",
    "word_trad": "有時",
    "pinyin": "yǒu shí",
    "boi": "dẩu sứ",
    "han_viet": "Hữu Thời",
    "meaning_vi": "đôi khi",
    "meaning_en": "sometimes",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他有时会非常不高兴",
      "chinese_trad": "他有時會非常不高興",
      "pinyin": "Tā yǒu shí huì fēicháng bù gāoxìng",
      "boi": "tha dẩu sứ khuây phây cháng bu cao xinh",
      "vietnamese": "Anh ấy có đôi khi rất là buồn",
      "english": "He can be very unpleasant"
    }
  },
  {
    "id": 615,
    "word_num": 615,
    "word_simp": "一般",
    "word_trad": "一般",
    "pinyin": "yībān",
    "boi": "i ban",
    "han_viet": "Nhất Ban",
    "meaning_vi": "thường",
    "meaning_en": "general",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们俩一般大",
      "chinese_trad": "他們倆一般大",
      "pinyin": "Tāmen liǎ yībān dà",
      "boi": "tha mân lẻ i ban ta",
      "vietnamese": "Hai bọn họ bằng tuổi nhau",
      "english": "The two of them are the same age"
    }
  },
  {
    "id": 616,
    "word_num": 616,
    "word_simp": "介绍",
    "word_trad": "介紹",
    "pinyin": "jièshào",
    "boi": "chia sao",
    "han_viet": "Giới Thiệu",
    "meaning_vi": "giới thiệu",
    "meaning_en": "introduce",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我把妻子介绍给了同事",
      "chinese_trad": "我把妻子介紹給了同事",
      "pinyin": "Wǒ bǎ qīzi jièshào gěile tóngshì",
      "boi": "úa pả chi chự chia sao cẩy lợ thúng sư",
      "vietnamese": "Tôi giới thiệu vợ tôi với đồng nghiệp",
      "english": "I introduced my wife to my colleagues"
    }
  },
  {
    "id": 617,
    "word_num": 617,
    "word_simp": "以外",
    "word_trad": "以外",
    "pinyin": "yǐwài",
    "boi": "ỉ oai",
    "han_viet": "Dĩ Ngoại",
    "meaning_vi": "bên ngoài",
    "meaning_en": "other than",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的家乡在迢迢千里以外",
      "chinese_trad": "我的家鄉在迢迢千里以外",
      "pinyin": "Wǒ de jiāxiāng zài tiáotiáo qiānlǐ yǐwài",
      "boi": "ủa tợ cha xeng chai théo théo chen lí ỉ oai",
      "vietnamese": "Quê hương của tôi ở nơi cách xa ngàn dặm",
      "english": "My home town is far away"
    }
  },
  {
    "id": 168,
    "word_num": 168,
    "word_simp": "责任",
    "word_trad": "責任",
    "pinyin": "zérèn",
    "boi": "chứa rân",
    "han_viet": "Trách Nhiệm",
    "meaning_vi": "trách nhiệm",
    "meaning_en": "responsibility",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这件事也有你的责任",
      "chinese_trad": "這件事也有你的責任",
      "pinyin": "Zhè jiàn shì yěyǒu nǐ de zérèn",
      "boi": "chưa chen sư dế dẩu nỉ tợ chứa rân",
      "vietnamese": "Đây cũng là trách nhiệm của bạn",
      "english": "This is also your responsibility"
    }
  },
  {
    "id": 619,
    "word_num": 619,
    "word_simp": "食物",
    "word_trad": "食物",
    "pinyin": "shíwù",
    "boi": "sứ u",
    "han_viet": "Thức Vật",
    "meaning_vi": "thức vật",
    "meaning_en": "vegetables",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "食物都没了",
      "chinese_trad": "食物都没了",
      "pinyin": "Shíwù dōu méile",
      "boi": "sứ u tâu mấy lợ",
      "vietnamese": "Rau cỏ đều hết rồi",
      "english": "The food's all gone"
    }
  },
  {
    "id": 620,
    "word_num": 620,
    "word_simp": "遗憾",
    "word_trad": "遺憾",
    "pinyin": "yíhàn",
    "boi": "í han",
    "han_viet": "Di Hám",
    "meaning_vi": "hối hận",
    "meaning_en": "regret",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "没上过大学是他终身的遗憾",
      "chinese_trad": "沒上過大學是他終身的遺憾",
      "pinyin": "Méi shàng guo dàxué shì tā zhōngshēn de yíhàn",
      "boi": "mấy sang cua ta xuế sư tha chung sân tợ í han",
      "vietnamese": "Không đi học đại học là hối hận cả đời của anh ấy",
      "english": "It was his lifelong regret that he had not gone to university"
    }
  },
  {
    "id": 621,
    "word_num": 621,
    "word_simp": "反正",
    "word_trad": "反正",
    "pinyin": "fǎnzhèng",
    "boi": "phản châng",
    "han_viet": "Phản Chính",
    "meaning_vi": "dù sao",
    "meaning_en": "Anyway",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "反正必须有人去，就让我去吧！",
      "chinese_trad": "反正必須有人去，就讓我去吧！",
      "pinyin": "Fǎnzhèng bìxū yǒurén qù, jiù ràng wǒ qù ba!",
      "boi": "phản châng bi xuy dẩu rấn chuy, chiêu rang ủa chuy ba!",
      "vietnamese": "Dù sao ai đó cũng phải đi, sao không để tôi đi!",
      "english": "Since someone has to go anyway, why not let me go!"
    }
  },
  {
    "id": 622,
    "word_num": 622,
    "word_simp": "杀手",
    "word_trad": "殺手",
    "pinyin": "shāshǒu",
    "boi": "sa sẩu",
    "han_viet": "Sát Thủ",
    "meaning_vi": "sát thủ",
    "meaning_en": "killer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "心脏病是美国的第一杀手",
      "chinese_trad": "心髒病是美國的第一殺手",
      "pinyin": "Xīnzāng bìng shì měiguó de dì yī shāshǒu",
      "boi": "xin chang binh sư mẩy cúa tợ ti i sa sẩu",
      "vietnamese": "Bệnh tim là kẻ giết người số 1 ở Hoa Kỳ",
      "english": "Heart disease is the biggest killer in the United States"
    }
  },
  {
    "id": 623,
    "word_num": 623,
    "word_simp": "设计",
    "word_trad": "設計",
    "pinyin": "shèjì",
    "boi": "sưa chi",
    "han_viet": "Thiết Kế",
    "meaning_vi": "thiết kế",
    "meaning_en": "design",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这本词典的封面设计太美了",
      "chinese_trad": "這本詞典的封面設計太美了",
      "pinyin": "Zhè běn cídiǎn de fēngmiàn shèjì tàiměile",
      "boi": "chưa bẩn sứ tẻn tợ phâng men sưa chi thai mẩy lợ",
      "vietnamese": "Thiết kế bìa của từ điển này là rất đẹp",
      "english": "This dictionary has a great jacket design"
    }
  },
  {
    "id": 624,
    "word_num": 624,
    "word_simp": "赢得",
    "word_trad": "赢得",
    "pinyin": "yíngdé",
    "boi": "ính tứa",
    "han_viet": "Doanh Đắc",
    "meaning_vi": "chiến thắng",
    "meaning_en": "win",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他赢得很轻松",
      "chinese_trad": "他贏得很輕鬆",
      "pinyin": "Tā yíngdé hěn qīngsōng",
      "boi": "tha ính tứa hẩn chinh sung",
      "vietnamese": "Anh ấy đã chiến thắng rất nhẹ nhàng",
      "english": "He won easily"
    }
  },
  {
    "id": 625,
    "word_num": 625,
    "word_simp": "正式",
    "word_trad": "正式",
    "pinyin": "zhèngshì",
    "boi": "châng sư",
    "han_viet": "Chính Thức",
    "meaning_vi": "chính thức",
    "meaning_en": "formal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "正式记录的",
      "chinese_trad": "正式記錄的",
      "pinyin": "Zhèngshìjìlù de",
      "boi": "châng sư chi lu tợ",
      "vietnamese": "Chính thức ghi nhận",
      "english": "To be on record"
    }
  },
  {
    "id": 626,
    "word_num": 626,
    "word_simp": "证人",
    "word_trad": "證人",
    "pinyin": "zhèngrén",
    "boi": "châng rấn",
    "han_viet": "Chứng Nhân",
    "meaning_vi": "nhân chứng",
    "meaning_en": "witness",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我昨天晚上真的在家，他可以作证人",
      "chinese_trad": "我昨天晚上真的在家，他可以作證人",
      "pinyin": "Wǒ zuótiān wǎnshàng zhēn de zài jiā, tā kěyǐ zuòzhèng rén",
      "boi": "ủa chúa thiên oản sang chân tợ chai cha, tha khứa ỉ chua châng rấn",
      "vietnamese": "Tôi thực sự đã ở nhà đêm qua, anh ấy có thể làm nhân chứng",
      "english": "I really was at home last night, he is my witness"
    }
  },
  {
    "id": 627,
    "word_num": 627,
    "word_simp": "美丽",
    "word_trad": "美麗",
    "pinyin": "měilì",
    "boi": "mẩy li",
    "han_viet": "Mĩ Lệ",
    "meaning_vi": "đẹp",
    "meaning_en": "beautiful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "像花儿一样美丽",
      "chinese_trad": "像花兒一樣美麗",
      "pinyin": "Xiàng huā er yīyàng měilì",
      "boi": "xeng hua ớ i dang mẩy li",
      "vietnamese": "Đẹp như một bông hoa",
      "english": "As beautiful as a flower"
    }
  },
  {
    "id": 628,
    "word_num": 628,
    "word_simp": "压力",
    "word_trad": "壓力",
    "pinyin": "yālì",
    "boi": "ya li",
    "han_viet": "Áp Lực",
    "meaning_vi": "áp lực",
    "meaning_en": "pressure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她承受着来自媒体的压力",
      "chinese_trad": "她承受著來自媒體的壓力",
      "pinyin": "Tā chéngshòuzhe láizì méitǐ de yālì",
      "boi": "tha chấnng sâu chợ lái chư mấy thỉ tợ da li",
      "vietnamese": "Cô ấy phải chịu áp lực từ truyền thông",
      "english": "She is coming under pressure from the media"
    }
  },
  {
    "id": 629,
    "word_num": 629,
    "word_simp": "味道",
    "word_trad": "味道",
    "pinyin": "wèidào",
    "boi": "uây tao",
    "han_viet": "Vị Đạo",
    "meaning_vi": "hương vị",
    "meaning_en": "taste",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这家饭馆的菜味道不错",
      "chinese_trad": "這家飯館的菜味道不錯",
      "pinyin": "Zhè jiā fànguǎn de cài wèidào bùcuò",
      "boi": "chưa cha phan quản tợ chai uây tao bú chua",
      "vietnamese": "Các món ăn trong nhà hàng này ngon",
      "english": "The food in this restaurant is delicious"
    }
  },
  {
    "id": 630,
    "word_num": 630,
    "word_simp": "淘汰",
    "word_trad": "淘汰",
    "pinyin": "táotài",
    "boi": "tháo thai",
    "han_viet": "Đào Thải",
    "meaning_vi": "loại bỏ",
    "meaning_en": "eliminate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "竞争不免要有淘汰",
      "chinese_trad": "競爭不免要有淘汰",
      "pinyin": "Jìngzhēng bùmiǎn yào yǒu táotài",
      "boi": "chinh châng bu mẻn dao dẩu tháo thai",
      "vietnamese": "Cạnh tranh chắc chắn sẽ có sự đào thải",
      "english": "In competitions there is inevitably elimination"
    }
  },
  {
    "id": 631,
    "word_num": 631,
    "word_simp": "厉害",
    "word_trad": "厲害",
    "pinyin": "lìhài",
    "boi": "li hai",
    "han_viet": "Lợi Hại",
    "meaning_vi": "vô cùng",
    "meaning_en": "great, many",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他口渴得厉害",
      "chinese_trad": "他口渴得厲害",
      "pinyin": "Tā kǒu kě dé lìhài",
      "boi": "tha khấu khửa tứa li hai",
      "vietnamese": "Anh ấy vô cùng khát nước",
      "english": "He was terribly thirsty"
    }
  },
  {
    "id": 632,
    "word_num": 632,
    "word_simp": "私人",
    "word_trad": "私人",
    "pinyin": "sīrén",
    "boi": "sư rấn",
    "han_viet": "Tư Nhân",
    "meaning_vi": "riêng tư",
    "meaning_en": "private",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你和老板的私人关系怎么样？",
      "chinese_trad": "你和老闆的私人關係怎麼樣？",
      "pinyin": "Nǐ hé lǎobǎn de sīrén guānxì zěnme yàng?",
      "boi": "nỉ khứa láo bản tợ sư rấn quan xi chẩn mơ dang?",
      "vietnamese": "Mối quan hệ cá nhân của bạn với sếp là như thế nào?",
      "english": "How do you get on with your boss?"
    }
  },
  {
    "id": 633,
    "word_num": 633,
    "word_simp": "出发",
    "word_trad": "出發",
    "pinyin": "chūfā",
    "boi": "chu pha",
    "han_viet": "Xuất Phát",
    "meaning_vi": "khởi hành",
    "meaning_en": "set off",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "从实际出发",
      "chinese_trad": "從實際出發",
      "pinyin": "Cóng shíjì chūfā",
      "boi": "chúng sứ chi chu pha",
      "vietnamese": "Xuất phát từ thực tế",
      "english": "Take reality as one's starting point"
    }
  },
  {
    "id": 634,
    "word_num": 634,
    "word_simp": "伟大",
    "word_trad": "偉大",
    "pinyin": "wěidà",
    "boi": "uẩy ta",
    "han_viet": "Vĩ Đại",
    "meaning_vi": "vĩ đại",
    "meaning_en": "great",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "19世纪的伟大小说",
      "chinese_trad": "19世紀的偉大小說",
      "pinyin": "19 shì jì de wěidà xiǎoshuō",
      "boi": "sứ chiêu su chi tợ uẩy ta xẻo sua",
      "vietnamese": "Cuốn tiểu thuyết vĩ đại của thế kỷ 19",
      "english": "The great novels of the 19th century"
    }
  },
  {
    "id": 635,
    "word_num": 635,
    "word_simp": "兴奋",
    "word_trad": "興奮",
    "pinyin": "xīngfèn",
    "boi": "xinh phân",
    "han_viet": "Hưng Phấn",
    "meaning_vi": "vui mừng",
    "meaning_en": "excited",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他兴奋得跳了起来",
      "chinese_trad": "他興奮得跳了起來",
      "pinyin": "Tā xīngfèn dé tiàole qǐlái",
      "boi": "tha xinh phân tứa teo lợ chỉ lái",
      "vietnamese": "Anh nhảy dựng lên trong phấn khích",
      "english": "He leaped with excitement"
    }
  },
  {
    "id": 636,
    "word_num": 636,
    "word_simp": "观众",
    "word_trad": "觀眾",
    "pinyin": "guānzhòng",
    "boi": "quan chung",
    "han_viet": "Quan Chúng",
    "meaning_vi": "khán giả",
    "meaning_en": "audience",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "表演很吸引观众",
      "chinese_trad": "表演很吸引觀眾",
      "pinyin": "Biǎoyǎn hěn xīyǐn guānzhòng",
      "boi": "béo dẻn hẩn xi ỉn quan chung",
      "vietnamese": "Buổi biểu diễn rất hấp dẫn khán giả",
      "english": "The show was packed in with observers"
    }
  },
  {
    "id": 637,
    "word_num": 637,
    "word_simp": "自从",
    "word_trad": "自從",
    "pinyin": "zìcóng",
    "boi": "chư chúng",
    "han_viet": "Tự Tòng",
    "meaning_vi": "kể từ khi",
    "meaning_en": "since",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "自从上周，我就开始身体不适。",
      "chinese_trad": "自從上週，我就開始身體不適。",
      "pinyin": "Zìcóng shàng zhōu, wǒ jiù kāishǐ shēntǐ bùshì.",
      "boi": "chư chúng sang châu, ủa chiêu khai sử sân thỉ bú sư",
      "vietnamese": "Bắt đầu từ tuần trước, tôi đã bắt đầu cảm thấy cơ thể không được khoẻ",
      "english": "I have been off my feed since last week."
    }
  },
  {
    "id": 638,
    "word_num": 638,
    "word_simp": "子弹",
    "word_trad": "子彈",
    "pinyin": "zǐdàn",
    "boi": "chử tan",
    "han_viet": "Tử Đan",
    "meaning_vi": "viên đạn",
    "meaning_en": "bullet",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "子弹打中了靶子",
      "chinese_trad": "子彈打中了靶子",
      "pinyin": "Zǐdàn dǎ zhòng le bǎzi",
      "boi": "chử tan tả chung lợ bả chự",
      "vietnamese": "Viên đạn đi trúng đích",
      "english": "The bullet hit the target"
    }
  },
  {
    "id": 639,
    "word_num": 639,
    "word_simp": "叔叔",
    "word_trad": "叔叔",
    "pinyin": "shūshu",
    "boi": "su su",
    "han_viet": "Thúc Thúc",
    "meaning_vi": "chú",
    "meaning_en": "uncle",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要给我叔叔打电话",
      "chinese_trad": "我要給我叔叔打電話",
      "pinyin": "Wǒ yào gěi wǒ shūshu dǎ diànhuà",
      "boi": "ủa dao cấy ủa su su tả ten hoa",
      "vietnamese": "Tôi phải gọi điện cho chú của mình",
      "english": "I'm going to ring up my uncle"
    }
  },
  {
    "id": 640,
    "word_num": 640,
    "word_simp": "毒品",
    "word_trad": "毒品",
    "pinyin": "dúpǐn",
    "boi": "tú pỉn",
    "han_viet": "Độc Phẩm",
    "meaning_vi": "thuốc phiện",
    "meaning_en": "drug",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我远离毒品",
      "chinese_trad": "我遠離毒品",
      "pinyin": "Wǒ yuǎnlí dúpǐn",
      "boi": "úa doẻn lí tú pỉn",
      "vietnamese": "Tôi tránh xa ma tuý",
      "english": "I keep off drugs."
    }
  },
  {
    "id": 641,
    "word_num": 641,
    "word_simp": "反对",
    "word_trad": "反對",
    "pinyin": "fǎnduì",
    "boi": "phản tuây",
    "han_viet": "Phản Đối",
    "meaning_vi": "phản đối",
    "meaning_en": "oppose",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有反对意见吗？",
      "chinese_trad": "有反對意見嗎？",
      "pinyin": "Yǒu fǎnduì yìjiàn ma?",
      "boi": "dấu tẻn phản tuây i chen ma?",
      "vietnamese": "Có ý kiến phản đối nào không ạ?",
      "english": "Any objection?"
    }
  },
  {
    "id": 642,
    "word_num": 642,
    "word_simp": "停下",
    "word_trad": "停下",
    "pinyin": "tíng xià",
    "boi": "thính xa",
    "han_viet": "Đình Hạ",
    "meaning_vi": "dừng lại",
    "meaning_en": "stop",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在下一个拐角停下，我要下",
      "chinese_trad": "在下一個拐角停下，我要下",
      "pinyin": "Zàixià yīgè guǎijiǎo tíng xià, wǒ yào xià",
      "boi": "chai xa í cưa quái chẻo thính xa, ủa dao xa",
      "vietnamese": "Dừng lại ở ngã rẽ tiếp theo, tôi muốn xuống",
      "english": "Stop at the next corner. I'm getting out"
    }
  },
  {
    "id": 643,
    "word_num": 643,
    "word_simp": "测试",
    "word_trad": "測試",
    "pinyin": "cèshì",
    "boi": "chưa sư",
    "han_viet": "Trắc Thí",
    "meaning_vi": "kiểm tra",
    "meaning_en": "test",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "实习生顺利地通过了测试",
      "chinese_trad": "實習生順利地通過了測試",
      "pinyin": "Shíxí shēng shùnlì dì tōngguòle cèshì",
      "boi": "sứ xí sâng suân li ti thung cua lợ chưa sư",
      "vietnamese": "Thực tập sinh đã vượt qua bài kiểm tra một cách thuận lợi",
      "english": "The trainees checked out all right"
    }
  },
  {
    "id": 644,
    "word_num": 644,
    "word_simp": "精彩",
    "word_trad": "精彩",
    "pinyin": "jīngcǎi",
    "boi": "chinh chải",
    "han_viet": "Tinh Thái",
    "meaning_vi": "tuyệt vời",
    "meaning_en": "wonderful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "辛克莱献上了精彩的幕间音乐表演",
      "chinese_trad": "辛克萊獻上了精彩的幕間音樂表演",
      "pinyin": "Xīn kè lái xiàn shàngle jīngcǎi de mùjiān yīnyuè biǎoyǎn",
      "boi": "xin khưa lái xen sang lợ chinh chải tợ mu chen in duê béo dẻn",
      "vietnamese": "Sinclair đã đem đến một màn trình diễn âm nhạc tuyệt vời",
      "english": "Superb musical interludes were provided by Sinclair"
    }
  },
  {
    "id": 645,
    "word_num": 645,
    "word_simp": "感情",
    "word_trad": "感情",
    "pinyin": "gǎnqíng",
    "boi": "cản chính",
    "han_viet": "Cảm Tình",
    "meaning_vi": "cảm xúc",
    "meaning_en": "feeling",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感情不能代替政",
      "chinese_trad": "感情不能代替政",
      "pinyin": "Gǎnqíng bùnéng dàitì zhèng",
      "boi": "cản chính bu nấng tai thi châng",
      "vietnamese": "Cảm giác không thể thay thế cho cách giải quyết đúng đắn",
      "english": "Emotion should never be a substitute for sound policy"
    }
  },
  {
    "id": 646,
    "word_num": 646,
    "word_simp": "袭击",
    "word_trad": "襲擊",
    "pinyin": "xíjí",
    "boi": "xí chí",
    "han_viet": "Tập Kích",
    "meaning_vi": "tấn công",
    "meaning_en": "attack",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "敌军对我边境地区进行袭击",
      "chinese_trad": "敵軍對我邊境地區進行襲擊",
      "pinyin": "Dí jūn duì wǒ biānjìng dìqū jìnxíng xíjí",
      "boi": "tí chuyn tuây ủa ben chinh ti chuy chin xính xí chí",
      "vietnamese": "Kẻ thù tập kích khu vực biên giới của chúng tôi",
      "english": "Enemy troops raided our border areas"
    }
  },
  {
    "id": 647,
    "word_num": 647,
    "word_simp": "演出",
    "word_trad": "演出",
    "pinyin": "yǎnchū",
    "boi": "dẻn chu",
    "han_viet": "Diễn Xuất",
    "meaning_vi": "diễn xuất",
    "meaning_en": "show",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我到那里的时候演出开始了",
      "chinese_trad": "我到那裡的時候演出開始了",
      "pinyin": "Wǒ dào nàlǐ de shíhòu yǎnchū kāishǐle",
      "boi": "ủa tao na lỉ tợ sứ hâu dẻn chu khai sử lợ",
      "vietnamese": "Khi tôi đến đó, chương trình đã bắt đầu rồi",
      "english": "The play started as I got there"
    }
  },
  {
    "id": 648,
    "word_num": 648,
    "word_simp": "医生",
    "word_trad": "醫生",
    "pinyin": "yīshēng",
    "boi": "i sâng",
    "han_viet": "Y Sinh",
    "meaning_vi": "bác sĩ",
    "meaning_en": "doctors",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "很多医生和护士已经夜以继日地工作数周了",
      "chinese_trad": "很多醫生和護士已經夜以繼日地工作數週了",
      "pinyin": "Hěnduō yīshēng hé hùshì yǐjīng yèyǐjìrì dì gōngzuò shù zhōule",
      "boi": "hẩn tua i sâng khứa khu sư ỉ chinh dê ỉ chi rử ti cung chua su châu lợ",
      "vietnamese": "Nhiều bác sĩ và y tá đã làm việc suốt ngày đêm",
      "english": "Dozens of doctors and nurses have been working day and night for weeks"
    }
  },
  {
    "id": 649,
    "word_num": 649,
    "word_simp": "呼吸",
    "word_trad": "呼吸",
    "pinyin": "hūxī",
    "boi": "hu xi",
    "han_viet": "Hô Hấp",
    "meaning_vi": "thở",
    "meaning_en": "breathe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我又能像个自由人一样呼吸了",
      "chinese_trad": "我又能像個自由人一樣呼吸了",
      "pinyin": "Wǒ yòu néng xiàng gè zìyóu rén yīyàng hūxīle",
      "boi": "ủa dâu nấng xeng cưa chư dấu rấn í dang hu xi lợ",
      "vietnamese": "Tôi lại có thể hít thở như một người đàn ông tự do rồi",
      "english": "Once again I breathed as a free man"
    }
  },
  {
    "id": 650,
    "word_num": 650,
    "word_simp": "明星",
    "word_trad": "明星",
    "pinyin": "míngxīng",
    "boi": "mính xinh",
    "han_viet": "Minh Tinh",
    "meaning_vi": "ngôi sao",
    "meaning_en": "celebrity",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "明星的光彩和地位吸引着他们",
      "chinese_trad": "明星的光彩和地位吸引著他們",
      "pinyin": "Míngxīng de guāngcǎi hé dìwèi xīyǐnzhe tāmen",
      "boi": "mính xinh tợ quan chải khứa ti uây xi ỉn chợ tha mân",
      "vietnamese": "Vinh quang và địa vị của những ngôi sao thu hút họ",
      "english": "The dazzle of stardom and status attracts them"
    }
  },
  {
    "id": 651,
    "word_num": 651,
    "word_simp": "超级",
    "word_trad": "超級",
    "pinyin": "chāojí",
    "boi": "chao chí",
    "han_viet": "Siêu Cấp",
    "meaning_vi": "siêu cấp",
    "meaning_en": "super",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "美国在军事和经济上都称得上是超级大国",
      "chinese_trad": "美國在軍事和經濟上都稱得上是超級大國",
      "pinyin": "Měiguó zài jūnshì hé jīngjì shàng dou chēng dé shàng shì chāojí dàguó",
      "boi": "mẩy cúa chai chuyn sư khứa chinh chi sang tâu châng tứa sang sư chao chi ta cúa",
      "vietnamese": "Hoa Kỳ là một siêu cường cả về quân sự và kinh tế",
      "english": "The United States could claim to be both a military and an economic superpower"
    }
  },
  {
    "id": 652,
    "word_num": 652,
    "word_simp": "灵魂",
    "word_trad": "靈魂",
    "pinyin": "línghún",
    "boi": "lính huấn",
    "han_viet": "Linh Hồn",
    "meaning_vi": "linh hồn",
    "meaning_en": "soul",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有人相信灵魂不灭",
      "chinese_trad": "有人相信靈魂不滅",
      "pinyin": "Yǒurén xiāngxìn línghún bùmiè",
      "boi": "dẩu rấn xeng xin lính huấn bú mia",
      "vietnamese": "Một số người tin rằng linh hồn là bất tử",
      "english": "Some people believe that the spirit is immortal"
    }
  },
  {
    "id": 653,
    "word_num": 653,
    "word_simp": "破坏",
    "word_trad": "破壞",
    "pinyin": "pòhuài",
    "boi": "pua khoai",
    "han_viet": "Phá Hoại",
    "meaning_vi": "phá huỷ",
    "meaning_en": "damage",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我患有一种皮肤病，破坏了我的天然肤色",
      "chinese_trad": "我患有一種皮膚病，破壞了我的天然膚色",
      "pinyin": "Wǒ huàn yǒu yīzhǒng pífū bìng, pòhuàile wǒ de tiānrán fūsè",
      "boi": "ủa khoan dẩu i chủng bí phu binh, bua khoai lợ ủa tợ then rán phu sưa",
      "vietnamese": "Tôi có một bệnh về da và nó đã phá hủy màu da tự nhiên của tôi",
      "english": "I have a skin disorder, it destroys the pigmentation in my skin"
    }
  },
  {
    "id": 654,
    "word_num": 654,
    "word_simp": "愉快",
    "word_trad": "愉快",
    "pinyin": "yúkuài",
    "boi": "dúy khoai",
    "han_viet": "Du Khoái",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今年夏天我度过了一个愉快的假期",
      "chinese_trad": "今年夏天我度過了一個愉快的假期",
      "pinyin": "Jīnnián xiàtiān wǒ dùguòle yīgè yúkuài de jiàqī",
      "boi": "chin nén xa then ủa tu cua lợ í cưa dúy khoaì tợ cha chi",
      "vietnamese": "Tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời vào mùa hè này",
      "english": "I enjoyed an agreeable holiday this summer"
    }
  },
  {
    "id": 655,
    "word_num": 655,
    "word_simp": "爆炸",
    "word_trad": "爆炸",
    "pinyin": "bàozhà",
    "boi": "bao cha",
    "han_viet": "Bạo Tạc",
    "meaning_vi": "vụ nổ",
    "meaning_en": "explosion",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "炸弹爆炸了",
      "chinese_trad": "炸弹爆炸了",
      "pinyin": "Zhàdàn bàozhàle",
      "boi": "cha tan bao cha lợ",
      "vietnamese": "Quả bom đã phát nổ",
      "english": "A bomb exploded"
    }
  },
  {
    "id": 656,
    "word_num": 656,
    "word_simp": "迟到",
    "word_trad": "遲到",
    "pinyin": "chídào",
    "boi": "chứ tao",
    "han_viet": "Trì Đáo",
    "meaning_vi": "trễ",
    "meaning_en": "be late",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他上班从不迟到",
      "chinese_trad": "他上班從不遲到",
      "pinyin": "Tā shàngbān cóng bù chídào",
      "boi": "tha sang ban chung bu chứ tao",
      "vietnamese": "Anh ấy không bao giờ chậm trễ trong công việc",
      "english": "He is never late for work"
    }
  },
  {
    "id": 657,
    "word_num": 657,
    "word_simp": "带走",
    "word_trad": "帶走",
    "pinyin": "dài zǒu",
    "boi": "tai chẩu",
    "han_viet": "Đái Tẩu",
    "meaning_vi": "bỏ đi",
    "meaning_en": "take away",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从岛上带走了财富",
      "chinese_trad": "他從島上帶走了財富",
      "pinyin": "Tā cóng dǎoshàng dài zǒule cáifù",
      "boi": "tha chúng tảo sang tai chẩu lợ chái phu",
      "vietnamese": "Ông ấy lấy của cải từ hòn đảo mang đi",
      "english": "He carried off the treasure from the island"
    }
  },
  {
    "id": 658,
    "word_num": 658,
    "word_simp": "晚餐",
    "word_trad": "晚餐",
    "pinyin": "wǎncān",
    "boi": "oản chan",
    "han_viet": "Vãn San",
    "meaning_vi": "ăn tối",
    "meaning_en": "dinner",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我自己做的晚餐",
      "chinese_trad": "我自己做的晚餐",
      "pinyin": "Wǒ zìjǐ zuò de wǎncān",
      "boi": "ủa chư chỉ chua tợ oản chan",
      "vietnamese": "Tôi tự làm bữa tối cho bản thân",
      "english": "I prepared the dinner myself"
    }
  },
  {
    "id": 659,
    "word_num": 659,
    "word_simp": "角色",
    "word_trad": "角色",
    "pinyin": "juésè",
    "boi": "chuế sưa",
    "han_viet": "Giác Sắc",
    "meaning_vi": "vai trò",
    "meaning_en": "character",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "扮演主要角色",
      "chinese_trad": "扮演主要角色",
      "pinyin": "Bànyǎn zhǔyào juésè",
      "boi": "ban dẻn rủ dao chuế sưa",
      "vietnamese": "Đóng vai chính",
      "english": "Play the main role"
    }
  },
  {
    "id": 660,
    "word_num": 660,
    "word_simp": "脑子",
    "word_trad": "腦子",
    "pinyin": "nǎozi",
    "boi": "nảo chự",
    "han_viet": "Não Tử",
    "meaning_vi": "não",
    "meaning_en": "brain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "用用脑子吧！",
      "chinese_trad": "用用腦子吧！",
      "pinyin": "Yòng yòng nǎozi ba!",
      "boi": "dung dung nảo chự ba!",
      "vietnamese": "Sử dụng bộ não của bạn!",
      "english": "Just think!"
    }
  },
  {
    "id": 661,
    "word_num": 661,
    "word_simp": "路上",
    "word_trad": "路上",
    "pinyin": "lùshàng",
    "boi": "lu sang",
    "han_viet": "Lộ Thượng",
    "meaning_vi": "trên đường",
    "meaning_en": "on the road",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "路上堵车，所以我迟到了",
      "chinese_trad": "路上堵車，所以我遲到了",
      "pinyin": "Lùshàng dǔchē, suǒyǐ wǒ chídàole",
      "boi": "lu sang tủ chưa, súa ỉ ủa chứ tao lợ",
      "vietnamese": "Kẹt xe trên đường, vì vậy tôi đến trễ",
      "english": "There was a lot of traffic, so I am late"
    }
  },
  {
    "id": 662,
    "word_num": 662,
    "word_simp": "见鬼",
    "word_trad": "見鬼",
    "pinyin": "jiànguǐ",
    "boi": "chen quẩy",
    "han_viet": "Kiến Quỷ",
    "meaning_vi": "nhìn thấy ma",
    "meaning_en": "go to hell",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你见鬼了！",
      "chinese_trad": "你見鬼了！",
      "pinyin": "Nǐ jiànguǐle!",
      "boi": "nỉ chen quẩy lợ!",
      "vietnamese": "Bạn nhìn thấy ma à!",
      "english": "You've been hearing things!"
    }
  },
  {
    "id": 663,
    "word_num": 663,
    "word_simp": "杂志",
    "word_trad": "雜誌",
    "pinyin": "zázhì",
    "boi": "chá chự",
    "han_viet": "Tạp Chí",
    "meaning_vi": "tạp chí",
    "meaning_en": "magazine",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "最近的一期杂志",
      "chinese_trad": "最近的一期雜誌",
      "pinyin": "Zuìjìn de yī qí zázhì",
      "boi": "chuây chin tợ i chí chá chự",
      "vietnamese": "Số mới nhất của tạp chí",
      "english": "A recent edition of the magazine"
    }
  },
  {
    "id": 664,
    "word_num": 664,
    "word_simp": "服务",
    "word_trad": "服務",
    "pinyin": "fúwù",
    "boi": "phú u",
    "han_viet": "Phục Vụ",
    "meaning_vi": "phục vụ",
    "meaning_en": "service",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "服务不怎么好",
      "chinese_trad": "服務不怎麼好",
      "pinyin": "fúwù bù zěn me hǎo",
      "boi": "phú u bu chẩn mơ hảo",
      "vietnamese": "Dịch vụ không tốt lắm",
      "english": "The service isn't very good"
    }
  },
  {
    "id": 665,
    "word_num": 665,
    "word_simp": "合适",
    "word_trad": "合適",
    "pinyin": "héshì",
    "boi": "khứa sư",
    "han_viet": "Hợp Thích",
    "meaning_vi": "thích hợp",
    "meaning_en": "suitable",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "认为做某事合适",
      "chinese_trad": "認為做某事合適",
      "pinyin": "rènwéi zuò mǒu shì héshì",
      "boi": "rân uấy chua mẩu sư khứa sư",
      "vietnamese": "Nhận thức làm việc gì cho đúng",
      "english": "To see fit to do something"
    }
  },
  {
    "id": 666,
    "word_num": 666,
    "word_simp": "学习",
    "word_trad": "學習",
    "pinyin": "xuéxí",
    "boi": "xuế xí",
    "han_viet": "Học Tập",
    "meaning_vi": "học tập",
    "meaning_en": "learn",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "刻苦地学习",
      "chinese_trad": "刻苦地學習",
      "pinyin": "Kèkǔ dì xuéxí",
      "boi": "khưa khủ ti xuế xí",
      "vietnamese": "Học chăm chỉ",
      "english": "Study hard"
    }
  },
  {
    "id": 667,
    "word_num": 667,
    "word_simp": "宝货",
    "word_trad": "寶貨",
    "pinyin": "bǎohuò",
    "boi": "bảo hua",
    "han_viet": "Bảo Hoá",
    "meaning_vi": "kho báu",
    "meaning_en": "treasure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "能看到这样的宝货真是开了眼界",
      "chinese_trad": "能看到這樣的寶貨真是開了眼界",
      "pinyin": "Néng kàn dào zhèyàng de bǎohuò zhēnshi kāile yǎnjiè",
      "boi": "nấng khan tao chưa dang tợ bảo hua chân sư khai lợ dẻn chia",
      "vietnamese": "Có thể thấy những kho báu như vậy thực sự khiến người ta được mở mắt",
      "english": "It opens one's eyes to see such a treasure"
    }
  },
  {
    "id": 668,
    "word_num": 668,
    "word_simp": "汽车",
    "word_trad": "汽車",
    "pinyin": "qìchē",
    "boi": "chi chưa",
    "han_viet": "Khí Xa",
    "meaning_vi": "xe hơi",
    "meaning_en": "car",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他喜欢开汽车",
      "chinese_trad": "他喜歡開汽車",
      "pinyin": "Tā xǐhuān kāi qìchē",
      "boi": "tha xỉ khoan khai chi chưa",
      "vietnamese": "Anh ấy thích lái xe hơi",
      "english": "He likes driving"
    }
  },
  {
    "id": 669,
    "word_num": 669,
    "word_simp": "时刻",
    "word_trad": "時刻",
    "pinyin": "shíkè",
    "boi": "sứ khứa",
    "han_viet": "Thời Khắc",
    "meaning_vi": "thời khắc",
    "meaning_en": "time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在最后时刻",
      "chinese_trad": "在最後時刻",
      "pinyin": "Zài zuìhòu shíkè",
      "boi": "chai chuây hâu sứ khưa",
      "vietnamese": "Vào giây phút cuối cùng",
      "english": "At the eleventh hour"
    }
  },
  {
    "id": 670,
    "word_num": 670,
    "word_simp": "广告",
    "word_trad": "廣告",
    "pinyin": "guǎnggào",
    "boi": "quảng cao",
    "han_viet": "Quảng Cáo",
    "meaning_vi": "quảng cáo",
    "meaning_en": "ad",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "醒目的广告",
      "chinese_trad": "醒目的廣告",
      "pinyin": "Xǐngmù dì guǎnggào",
      "boi": "xỉnh mu ti quảng cao",
      "vietnamese": "Quảng cáo bắt mắt",
      "english": "Eye-catching advertisement"
    }
  },
  {
    "id": 671,
    "word_num": 671,
    "word_simp": "哥们",
    "word_trad": "哥們",
    "pinyin": "gēmen",
    "boi": "cưa mân",
    "han_viet": "Ca Môn",
    "meaning_vi": "bạn bè",
    "meaning_en": "buddy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这几个哥们儿特仗义！",
      "chinese_trad": "這幾個哥們儿特仗義！",
      "pinyin": "Zhè jǐ gè gēmen er tè zhàngyì!",
      "boi": "chưa chỉ cưa mân ớ thưa chang i!",
      "vietnamese": "Những người bạn này rất trượng nghĩa!",
      "english": "These buddies are loyal to their friends!"
    }
  },
  {
    "id": 672,
    "word_num": 672,
    "word_simp": "英国",
    "word_trad": "英國",
    "pinyin": "yīngguó",
    "boi": "inh cúa",
    "han_viet": "Anh Quốc",
    "meaning_vi": "anh quốc",
    "meaning_en": "United Kingdom",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她出生在英国",
      "chinese_trad": "她出生在英國",
      "pinyin": "Tā chūshēng zài yīngguó",
      "boi": "tha chu sâng chai inh cúa",
      "vietnamese": "Cô ấy được sinh ra ở Anh Quốc",
      "english": "She was born in Britain"
    }
  },
  {
    "id": 673,
    "word_num": 673,
    "word_simp": "笨蛋",
    "word_trad": "笨蛋",
    "pinyin": "bèndàn",
    "boi": "bân tan",
    "han_viet": "Bát Đản",
    "meaning_vi": "ngốc",
    "meaning_en": "stupid",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真是个笨蛋！",
      "chinese_trad": "你真是個笨蛋！",
      "pinyin": "Nǐ zhēnshi gè bèndàn!",
      "boi": "nỉ chân sư cưa bân tan!",
      "vietnamese": "Bạn thật là một kẻ ngốc!",
      "english": "You are such a mess!"
    }
  },
  {
    "id": 674,
    "word_num": 674,
    "word_simp": "相当",
    "word_trad": "相當",
    "pinyin": "xiāngdāng",
    "boi": "xeng tang",
    "han_viet": "Tương Đương",
    "meaning_vi": "tương đương",
    "meaning_en": "quite",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我相当明白",
      "chinese_trad": "我相當明白",
      "pinyin": "Wǒ xiāngdāng míngbái",
      "boi": "ủa xeng tang mính bái",
      "vietnamese": "Tôi khá hiểu",
      "english": "I quite understand"
    }
  },
  {
    "id": 675,
    "word_num": 675,
    "word_simp": "公平",
    "word_trad": "公平",
    "pinyin": "gōngpíng",
    "boi": "cung pính",
    "han_viet": "Công Bằng",
    "meaning_vi": "công bằng",
    "meaning_en": "fair",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "太不公平了！",
      "chinese_trad": "太不公平了！",
      "pinyin": "Tài bù gōngpíngle!",
      "boi": "thai bu cung pính lợ!",
      "vietnamese": "Quá bất công!",
      "english": "Too unfair!"
    }
  },
  {
    "id": 676,
    "word_num": 676,
    "word_simp": "满意",
    "word_trad": "滿意",
    "pinyin": "mǎnyì",
    "boi": "mản i",
    "han_viet": "Mãn Ý",
    "meaning_vi": "hoàn hảo",
    "meaning_en": "perfect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我十分满意",
      "chinese_trad": "我十分滿意",
      "pinyin": "Wǒ shífēn mǎnyì",
      "boi": "ủa sứ phân mản i",
      "vietnamese": "Tôi mười phần mãn ý",
      "english": "I'm extremely satisfied"
    }
  },
  {
    "id": 677,
    "word_num": 677,
    "word_simp": "自然",
    "word_trad": "自然",
    "pinyin": "zìrán",
    "boi": "chư rán",
    "han_viet": "Tự Nhiên",
    "meaning_vi": "tự nhiên",
    "meaning_en": "natural",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "自然是真的",
      "chinese_trad": "自然是真的",
      "pinyin": "Zìrán shì zhēn de",
      "boi": "chư rán sư chân tợ",
      "vietnamese": "Tự nhiên là thật nhất",
      "english": "That is of course true"
    }
  },
  {
    "id": 678,
    "word_num": 678,
    "word_simp": "历史",
    "word_trad": "歷史",
    "pinyin": "lìshǐ",
    "boi": "li sử",
    "han_viet": "Lịch Sử",
    "meaning_vi": "lịch sử",
    "meaning_en": "history",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那已成为历史了",
      "chinese_trad": "那已成為歷史了",
      "pinyin": "Nà yǐ chéngwéi lìshǐle",
      "boi": "na ỉ chấng uấy li sử lợ",
      "vietnamese": "Điều đó đã trở thành lịch sử",
      "english": "That's history"
    }
  },
  {
    "id": 679,
    "word_num": 679,
    "word_simp": "法庭",
    "word_trad": "法庭",
    "pinyin": "fǎtíng",
    "boi": "phả thính",
    "han_viet": "Pháp Đình",
    "meaning_vi": "tòa án",
    "meaning_en": "court",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "被送上法庭",
      "chinese_trad": "被送上法庭",
      "pinyin": "Bèi sòng shàng fǎtíng",
      "boi": "bây sung sang phả thính",
      "vietnamese": "Đã áp giải đến tòa án",
      "english": "To be hauled (up) before the court"
    }
  },
  {
    "id": 680,
    "word_num": 680,
    "word_simp": "通常",
    "word_trad": "通常",
    "pinyin": "tōngcháng",
    "boi": "thung cháng",
    "han_viet": "Thông Thường",
    "meaning_vi": "thông thường",
    "meaning_en": "usually",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我通常早起床",
      "chinese_trad": "我通常早起床",
      "pinyin": "Wǒ tōngcháng zǎo qǐchuáng",
      "boi": "ủa thung cháng cháo chỉ choáng",
      "vietnamese": "Tôi thường dậy sớm",
      "english": "I usually get up early"
    }
  },
  {
    "id": 681,
    "word_num": 681,
    "word_simp": "争论",
    "word_trad": "爭論",
    "pinyin": "zhēnglùn",
    "boi": "châng luân",
    "han_viet": "Tranh Luận",
    "meaning_vi": "tranh luận",
    "meaning_en": "argue",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不管什么问题，他总爱与人争论",
      "chinese_trad": "不管什麼問題，他總愛與人爭論",
      "pinyin": "Bùguǎn shénme wèntí, tā zǒng ài yǔ rén zhēnglùn",
      "boi": "bu quản sấn mơ uân thí, tha chủng ai duỷ rấn châng luân",
      "vietnamese": "Bất luận là vấn đề gì, anh ấy đều thích tranh luận với người khác",
      "english": "He'll argue over anything"
    }
  },
  {
    "id": 682,
    "word_num": 682,
    "word_simp": "差点",
    "word_trad": "差點",
    "pinyin": "chàdiǎn",
    "boi": "cha tẻn",
    "han_viet": "Sai Điểm",
    "meaning_vi": "suýt",
    "meaning_en": "almost",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我差点摔倒了",
      "chinese_trad": "我差點摔倒了",
      "pinyin": "Wǒ chàdiǎn shuāi dǎo le",
      "boi": "ủa cha tẻn soai tảo lợ",
      "vietnamese": "Tôi suýt thì ngã xuống",
      "english": "I (very) nearly fell over"
    }
  },
  {
    "id": 683,
    "word_num": 683,
    "word_simp": "啤酒",
    "word_trad": "啤酒",
    "pinyin": "píjiǔ",
    "boi": "pí chiểu",
    "han_viet": "Bi Tửu",
    "meaning_vi": "bia",
    "meaning_en": "beer",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别喝啤酒了！",
      "chinese_trad": "别喝啤酒了！",
      "pinyin": "Bié hē píjiǔle!",
      "boi": "bía khưa pí chiểu lợ!",
      "vietnamese": "Đừng uống bia nữa!",
      "english": "Leave your beer!"
    }
  },
  {
    "id": 684,
    "word_num": 684,
    "word_simp": "地球",
    "word_trad": "地球",
    "pinyin": "dìqiú",
    "boi": "ti chiếu",
    "han_viet": "Địa Cầu",
    "meaning_vi": "trái đất",
    "meaning_en": "earth",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "地球的重力",
      "chinese_trad": "地球的重力",
      "pinyin": "Dìqiú de zhònglì",
      "boi": "ti chiếu tợ chung li",
      "vietnamese": "Trọng lực của trái đất",
      "english": "The earth's gravitational force"
    }
  },
  {
    "id": 685,
    "word_num": 685,
    "word_simp": "愚蠢",
    "word_trad": "愚蠢",
    "pinyin": "yúchǔn",
    "boi": "duý chuẩn",
    "han_viet": "Ngu Xuẩn",
    "meaning_vi": "ngốc",
    "meaning_en": "silly",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你真愚蠢",
      "chinese_trad": "你真愚蠢",
      "pinyin": "Nǐ zhēn yúchǔn",
      "boi": "nỉ chân duý chuẩn",
      "vietnamese": "Bạn thật ngu xuẩn",
      "english": "You're as thick as two short planks."
    }
  },
  {
    "id": 686,
    "word_num": 686,
    "word_simp": "炸弹",
    "word_trad": "炸彈",
    "pinyin": "zhàdàn",
    "boi": "cha tan",
    "han_viet": "Tạc Đạn",
    "meaning_vi": "bom",
    "meaning_en": "bomb",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "炸弹爆炸了",
      "chinese_trad": "炸彈爆炸了",
      "pinyin": "Zhàdàn bàozhàle",
      "boi": "cha tan bao cha lợ",
      "vietnamese": "Quả bom phát nổ",
      "english": "The bomb exploded"
    }
  },
  {
    "id": 687,
    "word_num": 687,
    "word_simp": "联邦",
    "word_trad": "聯邦",
    "pinyin": "liánbāng",
    "boi": "lén bang",
    "han_viet": "Liên Bang",
    "meaning_vi": "liên bang",
    "meaning_en": "federal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "联邦赤字会引起通货膨胀",
      "chinese_trad": "聯邦赤字會引起通貨膨脹",
      "pinyin": "Liánbāng chìzì huì yǐnqǐ tōnghuò péngzhàng",
      "boi": "lén pang chư chư khuây ín chỉ thung khua pấng chang",
      "vietnamese": "Thâm hụt liên bang có thể gây ra lạm phát",
      "english": "Federal deficits can cause inflation"
    }
  },
  {
    "id": 688,
    "word_num": 688,
    "word_simp": "评为",
    "word_trad": "評為",
    "pinyin": "píng wèi",
    "boi": "pính uây",
    "han_viet": "Bình Vị",
    "meaning_vi": "đánh giá",
    "meaning_en": "rating",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她被评为当下最性感的女性",
      "chinese_trad": "她被評為當下最性感的女性",
      "pinyin": "Tā bèi píng wèi dāngxià zuì xìnggǎn de nǚxìng",
      "boi": "tha pây pính uây tang xa chuây xinh cản tợ nủy xinh",
      "vietnamese": "Cô ấy được bình chọn là người phụ nữ quyến rũ nhất thời đại này",
      "english": "She was voted sexiest female alive."
    }
  },
  {
    "id": 689,
    "word_num": 689,
    "word_simp": "客气",
    "word_trad": "客氣",
    "pinyin": "kèqì",
    "boi": "khưa chi",
    "han_viet": "Khách Khí",
    "meaning_vi": "lịch sự",
    "meaning_en": "polite",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "谢谢你帮助我。不客气",
      "chinese_trad": "謝謝你幫助我。不客氣",
      "pinyin": "Xièxiè nǐ bāngzhù wǒ. Bù kèqì",
      "boi": "xia xia nỉ bang chu ủa. Bú khưa chi",
      "vietnamese": "Cảm ơn bạn đã giúp tôi. Đừng khách khí",
      "english": "Thank you for helping me. It is my pleasure"
    }
  },
  {
    "id": 690,
    "word_num": 690,
    "word_simp": "造成",
    "word_trad": "造成",
    "pinyin": "zàochéng",
    "boi": "chao chấng",
    "han_viet": "Tạo Thành",
    "meaning_vi": "nguyên nhân",
    "meaning_en": "cause",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "该事故造成4人死亡",
      "chinese_trad": "該事故造成4人死亡",
      "pinyin": "Gāi shìgù zàochéng 4 rén sǐwáng",
      "boi": "cai sư cu chao chấng sư rấn sử oáng",
      "vietnamese": "Vụ tai nạn làm cho bốn người chết",
      "english": "The accident left four people dead"
    }
  },
  {
    "id": 691,
    "word_num": 691,
    "word_simp": "经过",
    "word_trad": "經過",
    "pinyin": "jīngguò",
    "boi": "chinh cua",
    "han_viet": "Kinh Quá",
    "meaning_vi": "trải qua",
    "meaning_en": "through",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "事情发生的经过",
      "chinese_trad": "事情發生的經過",
      "pinyin": "Shìqíng fāshēng de jīngguò",
      "boi": "sư chính pha sâng tợ chinh cua",
      "vietnamese": "Kinh qua việc phát sinh sự tình",
      "english": "The course of events"
    }
  },
  {
    "id": 692,
    "word_num": 692,
    "word_simp": "周末",
    "word_trad": "週末",
    "pinyin": "zhōumò",
    "boi": "châu mua",
    "han_viet": "Châu Mạt",
    "meaning_vi": "cuối tuần",
    "meaning_en": "weekend",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他周末远足",
      "chinese_trad": "他週末遠足",
      "pinyin": "Tā zhōumò yuǎnzú",
      "boi": "tha châu mua doẻn chú",
      "vietnamese": "Anh ấy đi bộ đường dài vào cuối tuần",
      "english": "At the weekends he goes hiking"
    }
  },
  {
    "id": 693,
    "word_num": 693,
    "word_simp": "信号",
    "word_trad": "信號",
    "pinyin": "xìnhào",
    "boi": "xin hao",
    "han_viet": "Tín Hiệu",
    "meaning_vi": "tín hiệu",
    "meaning_en": "signal",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "发出求救信号",
      "chinese_trad": "發出求救信號",
      "pinyin": "Fāchū qiújiù xìnhào",
      "boi": "fa chu chiếu chuy xin hao",
      "vietnamese": "Phát hiệu cầu cứu",
      "english": "Send out an SOS"
    }
  },
  {
    "id": 694,
    "word_num": 694,
    "word_simp": "跟踪",
    "word_trad": "跟踪",
    "pinyin": "gēnzōng",
    "boi": "cân chung",
    "han_viet": "Cân Tung",
    "meaning_vi": "theo đuôi",
    "meaning_en": "tail",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她感觉有人在跟踪她",
      "chinese_trad": "她感覺有人在跟踪她",
      "pinyin": "Tā gǎnjué yǒurén zài gēnzōng tā",
      "boi": "tha cản chuế dẩu rấn chai cân chung tha",
      "vietnamese": "Cô ấy cảm thấy ai đó đang theo đuôi mình",
      "english": "She felt someone was walking after her"
    }
  },
  {
    "id": 695,
    "word_num": 695,
    "word_simp": "喝酒",
    "word_trad": "喝酒",
    "pinyin": "hējiǔ",
    "boi": "khưa chiểu",
    "han_viet": "Hát Tửu",
    "meaning_vi": "uống rượu",
    "meaning_en": "drink alcohol",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我不经常喝酒",
      "chinese_trad": "我不經常喝酒",
      "pinyin": "Wǒ bù jīngcháng hējiǔ",
      "boi": "ủa bu chinh cháng khưa chiểu",
      "vietnamese": "Tôi không thường xuyên uống rượu",
      "english": "I don't drink often"
    }
  },
  {
    "id": 696,
    "word_num": 696,
    "word_simp": "关键",
    "word_trad": "關鍵",
    "pinyin": "guānjiàn",
    "boi": "quan chen",
    "han_viet": "Quan Kiện",
    "meaning_vi": "chìa khoá",
    "meaning_en": "The essential",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "问题的关键",
      "chinese_trad": "問題的關鍵",
      "pinyin": "Wèntí de guānjiàn",
      "boi": "uân thí tợ quan chen",
      "vietnamese": "Chìa khóa của vấn đề",
      "english": "The heart of the matter"
    }
  },
  {
    "id": 697,
    "word_num": 697,
    "word_simp": "下次",
    "word_trad": "下次",
    "pinyin": "xià cì",
    "boi": "xa chư",
    "han_viet": "Hạ Thứ",
    "meaning_vi": "lần sau",
    "meaning_en": "next time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "下次绝对不许了！",
      "chinese_trad": "下次絕對不許了！",
      "pinyin": "Xià cì juéduì bùxǔle!",
      "boi": "xa chư chuế tuây bu xủy lợ!",
      "vietnamese": "Tuyệt đối không được phép có lần sau!",
      "english": "Never again!"
    }
  },
  {
    "id": 698,
    "word_num": 698,
    "word_simp": "充满",
    "word_trad": "充滿",
    "pinyin": "chōngmǎn",
    "boi": "chung mản",
    "han_viet": "Sung Mãn",
    "meaning_vi": "đầy đủ",
    "meaning_en": "full",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我充满了信心",
      "chinese_trad": "我充滿了信心",
      "pinyin": "Wǒ chōngmǎnle xìnxīn",
      "boi": "ủa chung mản lợ xin xin",
      "vietnamese": "Tôi tràn đầy tự tin",
      "english": "I was full of confidence"
    }
  },
  {
    "id": 699,
    "word_num": 699,
    "word_simp": "企图",
    "word_trad": "企圖",
    "pinyin": "qìtú",
    "boi": "chi thú",
    "han_viet": "Xí Đồ",
    "meaning_vi": "kế hoạch",
    "meaning_en": "plan",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "企图杀害某人",
      "chinese_trad": "企圖殺害某人",
      "pinyin": "Qìtú shāhài mǒu rén",
      "boi": "mấy dẩu chí tha rấn",
      "vietnamese": "Kế hoạch giết người",
      "english": "an attempt on somebody's life"
    }
  },
  {
    "id": 700,
    "word_num": 700,
    "word_simp": "再说",
    "word_trad": "再說",
    "pinyin": "zàishuō",
    "boi": "chai sua",
    "han_viet": "Tái Thuyết",
    "meaning_vi": "nói lại",
    "meaning_en": "say again",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这可以过会儿再说",
      "chinese_trad": "這可以過會兒再說",
      "pinyin": "Zhè kěyǐguò huì er zàishuō",
      "boi": "chưa khứa ỉ cua khuây ớ chai sua",
      "vietnamese": "Điều này có thể được nói sau",
      "english": "It can wait"
    }
  },
  {
    "id": 701,
    "word_num": 701,
    "word_simp": "究竟",
    "word_trad": "究竟",
    "pinyin": "jiùjìng",
    "boi": "chiêu chinh",
    "han_viet": "Cứu Cánh",
    "meaning_vi": "thực ra",
    "meaning_en": "exactly, actually",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "究竟为什么不呢？",
      "chinese_trad": "究竟為什麼不呢？",
      "pinyin": "Jiùjìng wèishéme bù ne?",
      "boi": "chiêu chinh uây sấn mơ bu nơ?",
      "vietnamese": "Thực ra, sao lại không chứ?",
      "english": "Why ever not?"
    }
  },
  {
    "id": 702,
    "word_num": 702,
    "word_simp": "美好",
    "word_trad": "美好",
    "pinyin": "měihǎo",
    "boi": "mấy hảo",
    "han_viet": "Mĩ Hảo",
    "meaning_vi": "đẹp đẽ",
    "meaning_en": "beautiful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那是个美好的夜晚，你让一切成为可能",
      "chinese_trad": "那是個美好的夜晚，你讓一切成為可能",
      "pinyin": "Nà shìgè měihǎo de yèwǎn, nǐ ràng yīqiè chéngwéi kěnéng",
      "boi": "na sư cưa mấy hảo tợ dê oản, nỉ rang i cha chấng uấy khửa nấng",
      "vietnamese": "Đó là một đêm tuyệt vời, và bạn đã làm tất cả khả năng",
      "english": "It's been a beautiful evening and you have made it all possible"
    }
  },
  {
    "id": 703,
    "word_num": 703,
    "word_simp": "恐怕",
    "word_trad": "恐怕",
    "pinyin": "kǒngpà",
    "boi": "khủng pa",
    "han_viet": "Khủng Phạ",
    "meaning_vi": "sợ hãi, e rằng",
    "meaning_en": "afraid",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "恐怕不成",
      "chinese_trad": "恐怕不成",
      "pinyin": "Kǒngpà bùchéng",
      "boi": "khủng pa bu chấng",
      "vietnamese": "E rằng bất thành",
      "english": "I'm afraid it won't do"
    }
  },
  {
    "id": 704,
    "word_num": 704,
    "word_simp": "习惯",
    "word_trad": "習慣",
    "pinyin": "xíguàn",
    "boi": "xí quan",
    "han_viet": "Tập Quán",
    "meaning_vi": "thói quen",
    "meaning_en": "habit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他习惯于做艰苦的工作",
      "chinese_trad": "他習慣於做艱苦的工作",
      "pinyin": "Tā xíguàn yú zuò jiānkǔ de gōngzuò",
      "boi": "tha xí quan duy chua chen khủ tợ cung chua",
      "vietnamese": "Anh ấy đã quen làm việc chăm chỉ",
      "english": "He is used to do work hard"
    }
  },
  {
    "id": 705,
    "word_num": 705,
    "word_simp": "显示",
    "word_trad": "顯示",
    "pinyin": "xiǎnshì",
    "boi": "xẻn sư",
    "han_viet": "Hiển Thị",
    "meaning_vi": "hiển thị",
    "meaning_en": "display",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这显示了脚和鞋接触的地方",
      "chinese_trad": "這顯示了腳和鞋接觸的地方",
      "pinyin": "Zhè xiǎnshìle jiǎo hé xié jiēchu de dìfāng",
      "boi": "chưa xẻn sư lợ chẻo khứa xía chia chu tợ ti phang",
      "vietnamese": "Chỗ này hiển thị nơi bàn chân và giày tiếp xúc với nhau",
      "english": "This shows where the foot and shoe are in contact"
    }
  },
  {
    "id": 706,
    "word_num": 706,
    "word_simp": "做出",
    "word_trad": "做出",
    "pinyin": "zuò chū",
    "boi": "chua chu",
    "han_viet": "Tác Xuất",
    "meaning_vi": "làm",
    "meaning_en": "make",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这3个儿子也为家族事业做出了贡献",
      "chinese_trad": "這3個兒子也為家族事業做出了貢獻",
      "pinyin": "Zhè 3 gè er zi yě wéi jiāzú shìyè zuò chūle gòngxiàn",
      "boi": "chưa san cưa ớ chự dể uấy cha chú sư dê chua chu lợ cung xen",
      "vietnamese": "Ba người con trai này có cống hiến cho công việc kinh doanh của gia tộc",
      "english": "The three sons also contribute to the family business"
    }
  },
  {
    "id": 707,
    "word_num": 707,
    "word_simp": "上班",
    "word_trad": "上班",
    "pinyin": "shàngbān",
    "boi": "sang ban",
    "han_viet": "Thượng Ban",
    "meaning_vi": "đi làm",
    "meaning_en": "go to work",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他上班去了",
      "chinese_trad": "他上班去了",
      "pinyin": "Tā shàngbān qùle",
      "boi": "tha sang ban chuy lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy đã đi làm rồi",
      "english": "He's gone to work"
    }
  },
  {
    "id": 708,
    "word_num": 708,
    "word_simp": "名单",
    "word_trad": "名單",
    "pinyin": "míngdān",
    "boi": "mính tan",
    "han_viet": "Danh Đơn",
    "meaning_vi": "danh sách",
    "meaning_en": "list",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "名单排列不分先后",
      "chinese_trad": "名單排列不分先後",
      "pinyin": "Míngdān páiliè bù fēn xiānhòu",
      "boi": "mính tan bái lia bu phân xen hâu",
      "vietnamese": "Danh sách này sắp xếp ngẫu nhiên",
      "english": "The list is arranged in a random order"
    }
  },
  {
    "id": 709,
    "word_num": 709,
    "word_simp": "不幸",
    "word_trad": "不幸",
    "pinyin": "bùxìng",
    "boi": "bu xính",
    "han_viet": "Bất Hạnh",
    "meaning_vi": "không may",
    "meaning_en": "unfortunately",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不幸被言中了",
      "chinese_trad": "不幸被言中了",
      "pinyin": "Bùxìng bèi yán zhōngle",
      "boi": "bu xính bây dén chung lợ",
      "vietnamese": "Thật không may nó đã được nói ra rồi",
      "english": "Unfortunately, it turned out to be true"
    }
  },
  {
    "id": 710,
    "word_num": 710,
    "word_simp": "恢复",
    "word_trad": "恢復",
    "pinyin": "huīfù",
    "boi": "khuây phu",
    "han_viet": "Hồi Phục",
    "meaning_vi": "phục hồi",
    "meaning_en": "restore",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "恢复正常呼吸",
      "chinese_trad": "恢復正常呼吸",
      "pinyin": "Huīfù zhèngcháng hūxī",
      "boi": "khuây phu châng cháng khu xi",
      "vietnamese": "Phục hồi việc hô hấp một cách bình thường",
      "english": "To get one's breath back"
    }
  },
  {
    "id": 711,
    "word_num": 711,
    "word_simp": "确认",
    "word_trad": "確認",
    "pinyin": "quèrèn",
    "boi": "chuê rân",
    "han_viet": "Xác Nhận",
    "meaning_vi": "xác nhận",
    "meaning_en": "confirm",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要再复核确认一下",
      "chinese_trad": "我要再复核確認一下",
      "pinyin": "Wǒ yào zài fùhé quèrèn yīxià",
      "boi": "ủa dao chai phu khứa chuê rân í xa",
      "vietnamese": "Tôi phải xác nhận lại một lần nữa để chắc chắn",
      "english": "I want to double-check to make sure"
    }
  },
  {
    "id": 712,
    "word_num": 712,
    "word_simp": "怀孕",
    "word_trad": "懷孕",
    "pinyin": "huáiyùn",
    "boi": "khoái duyn",
    "han_viet": "Hoài Dựng",
    "meaning_vi": "mang thai",
    "meaning_en": "pregnancy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "怀孕3个月",
      "chinese_trad": "懷孕3個月",
      "pinyin": "Huáiyùn 3 gè yuè",
      "boi": "khoái duyn san cưa duê",
      "vietnamese": "Mang thai 3 tháng",
      "english": "3 months pregnant"
    }
  },
  {
    "id": 713,
    "word_num": 713,
    "word_simp": "公园",
    "word_trad": "公園",
    "pinyin": "gōngyuán",
    "boi": "cung doén",
    "han_viet": "Công Viên",
    "meaning_vi": "công viên",
    "meaning_en": "park",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "公园位于城市中心",
      "chinese_trad": "公園位於城市中心",
      "pinyin": "Gōngyuán wèiyú chéngshì zhōngxīn",
      "boi": "cung doén uây dúy chấng sư chung xin",
      "vietnamese": "Công viên nằm ở trung tâm thành phố",
      "english": "The park is located in the center of the city"
    }
  },
  {
    "id": 714,
    "word_num": 714,
    "word_simp": "绑架",
    "word_trad": "綁架",
    "pinyin": "bǎngjià",
    "boi": "bảng cha",
    "han_viet": "Bảng Giá",
    "meaning_vi": "bắt cóc",
    "meaning_en": "kidnapping",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我被外星人绑架了",
      "chinese_trad": "我被外星人綁架了",
      "pinyin": "Wǒ bèi wài xīng rén bǎngjiàle",
      "boi": "ủa bây oai xinh rấn bảng cha lợ",
      "vietnamese": "Tôi đã bị người ngoài hành tinh bắt cóc",
      "english": "I was abducted by aliens"
    }
  },
  {
    "id": 715,
    "word_num": 715,
    "word_simp": "部落",
    "word_trad": "部落",
    "pinyin": "bùluò",
    "boi": "bú lua",
    "han_viet": "Bộ Lạc",
    "meaning_vi": "bộ lạc",
    "meaning_en": "tribe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "罗诺克部落神秘的消失了",
      "chinese_trad": "羅諾克部落神秘的消失了",
      "pinyin": "Luó nuò kè bùluò shénmì de xiāoshīle",
      "boi": "lúa nua khưa bú lua sấn mi tợ xeo sư lợ",
      "vietnamese": "Sự biến mất bí ẩn của bộ lạc Roanoke",
      "english": "The Roanoke settlement mysteriously disappeared"
    }
  },
  {
    "id": 716,
    "word_num": 716,
    "word_simp": "资料",
    "word_trad": "資料",
    "pinyin": "zīliào",
    "boi": "chưa leo",
    "han_viet": "Tư Liệu",
    "meaning_vi": "thông tin",
    "meaning_en": "data",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "精确的资料",
      "chinese_trad": "精確的資料",
      "pinyin": "Jīngquè de zīliào",
      "boi": "chinh chuê tợ chư leo",
      "vietnamese": "Dữ liệu chính xác",
      "english": "Exact data"
    }
  },
  {
    "id": 717,
    "word_num": 717,
    "word_simp": "干警",
    "word_trad": "幹警",
    "pinyin": "gàn jǐng",
    "boi": "can chỉnh",
    "han_viet": "Can Cảnh",
    "meaning_vi": "cảnh sát",
    "meaning_en": "police",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "干警缴获了歹徒用来行凶的折刀",
      "chinese_trad": "幹警繳獲了歹徒用來行凶的折刀",
      "pinyin": "Gànjǐng jiǎohuòle dǎitú yòng lái xíngxiōng de zhé dāo",
      "boi": "can chính cheo hua lợ tải thú dung lái xính xung tợ chứa tao",
      "vietnamese": "Cảnh sát thu giữ con dao gấp được sử dụng bởi đám côn đồ",
      "english": "The policmen seized the folding knife that was used by the scoundrels"
    }
  },
  {
    "id": 718,
    "word_num": 718,
    "word_simp": "婚姻",
    "word_trad": "婚姻",
    "pinyin": "hūnyīn",
    "boi": "khuân in",
    "han_viet": "Hôn Nhân",
    "meaning_vi": "hôn nhân",
    "meaning_en": "marriage",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的第二次婚姻",
      "chinese_trad": "他的第二次婚姻",
      "pinyin": "Tā de dì èr cì hūnyīn",
      "boi": "tha tợ ti ơ chư khuân in",
      "vietnamese": "Cuộc hôn nhân thứ hai của anh ta",
      "english": "His second marriage"
    }
  },
  {
    "id": 719,
    "word_num": 719,
    "word_simp": "教堂",
    "word_trad": "教堂",
    "pinyin": "jiàotáng",
    "boi": "cheo tháng",
    "han_viet": "Giáo Đường",
    "meaning_vi": "nhà thờ",
    "meaning_en": "church",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们自己去了教堂",
      "chinese_trad": "我們自己去了教堂",
      "pinyin": "Wǒmen zìjǐ qùle jiàotáng",
      "boi": "ủa mân chư chỉ chuy lợ cheo tháng",
      "vietnamese": "Chúng tôi tự đi đến giáo đường",
      "english": "We just went off to church quietly by ourselves"
    }
  },
  {
    "id": 720,
    "word_num": 720,
    "word_simp": "健康",
    "word_trad": "健康",
    "pinyin": "jiànkāng",
    "boi": "chen khang",
    "han_viet": "Kiên Khang",
    "meaning_vi": "khoẻ mạnh",
    "meaning_en": "healthy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "心理健康的",
      "chinese_trad": "心理健康的",
      "pinyin": "Xīnlǐ jiànkāng de",
      "boi": "xin lỉ chen khang tợ",
      "vietnamese": "Khỏe mạnh về tinh thần",
      "english": "To be of sound mind"
    }
  },
  {
    "id": 721,
    "word_num": 721,
    "word_simp": "客户",
    "word_trad": "客戶",
    "pinyin": "kèhù",
    "boi": "khưa hụ",
    "han_viet": "Khách Hộ",
    "meaning_vi": "khách hàng",
    "meaning_en": "client",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们再次和客户谈话",
      "chinese_trad": "我們再次和客戶談話",
      "pinyin": "Wǒmen zàicì hé kèhù tánhuà",
      "boi": "ủa mân chai chư khứa khưa hu thán khoa",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã nói chuyện với khách hàng một lần nữa",
      "english": "We spoke to the client again"
    }
  },
  {
    "id": 722,
    "word_num": 722,
    "word_simp": "脑袋",
    "word_trad": "腦袋",
    "pinyin": "nǎodai",
    "boi": "nảo tai",
    "han_viet": "Não Đại",
    "meaning_vi": "đầu",
    "meaning_en": "head",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他拍拍自己的脑袋",
      "chinese_trad": "他拍拍自己的腦袋",
      "pinyin": "Tā pāi pāi zìjǐ de nǎodai",
      "boi": "tha pai pai chư chỉ tợ nảo tai",
      "vietnamese": "Anh ấy tự vỗ vào đầu mình",
      "english": "He'd been beaten about the head"
    }
  },
  {
    "id": 723,
    "word_num": 723,
    "word_simp": "不夠",
    "word_trad": "不夠",
    "pinyin": "bùgòu",
    "boi": "bú câu",
    "han_viet": "Bất Cấu",
    "meaning_vi": "không đủ",
    "meaning_en": "not enough",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "根本不够大",
      "chinese_trad": "根本不够大",
      "pinyin": "Gēnběn bùgòu dà",
      "boi": "cân bẩn bú câu ta",
      "vietnamese": "Không đủ lớn",
      "english": "It's not nearly big enough"
    }
  },
  {
    "id": 724,
    "word_num": 724,
    "word_simp": "前面",
    "word_trad": "前面",
    "pinyin": "qiánmiàn",
    "boi": "chén men",
    "han_viet": "Tiền Diện",
    "meaning_vi": "mặt trước",
    "meaning_en": "front",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "终点站就在前面",
      "chinese_trad": "終點站就在前面",
      "pinyin": "Zhōngdiǎn zhàn jiù zài qiánmiàn",
      "boi": "chung tẻn chan chiêu chai chén men",
      "vietnamese": "Nhà ga ở ngay phía trước",
      "english": "The terminal station was located up ahead"
    }
  },
  {
    "id": 725,
    "word_num": 725,
    "word_simp": "分手",
    "word_trad": "分手",
    "pinyin": "fēnshǒu",
    "boi": "phân sẩu",
    "han_viet": "Phân Thủ",
    "meaning_vi": "chia tay",
    "meaning_en": "break up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们分手吧",
      "chinese_trad": "我们分手吧",
      "pinyin": "Wǒmen fēnshǒu ba",
      "boi": "ủa mân phân sẩu ba",
      "vietnamese": "Chúng ta chia tay đi",
      "english": "Let's break up"
    }
  },
  {
    "id": 726,
    "word_num": 726,
    "word_simp": "方向",
    "word_trad": "方向",
    "pinyin": "fāngxiàng",
    "boi": "phang xeng",
    "han_viet": "Phương Hướng",
    "meaning_vi": "hướng",
    "meaning_en": "direction",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "哪个方向是东？",
      "chinese_trad": "哪個方向是東？",
      "pinyin": "Nǎge fāngxiàng shì dōng?",
      "boi": "nả cưa phang xeng sư tung?",
      "vietnamese": "Hướng nào là hướng Đông?",
      "english": "Which way is east?"
    }
  },
  {
    "id": 727,
    "word_num": 727,
    "word_simp": "心理",
    "word_trad": "心理",
    "pinyin": "xīnlǐ",
    "boi": "xin lỉ",
    "han_viet": "Tâm Lý",
    "meaning_vi": "tâm lý",
    "meaning_en": "psychological",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "心理健康的",
      "chinese_trad": "心理健康的",
      "pinyin": "Xīnlǐ jiànkāng de",
      "boi": "xin lỉ chen khang tợ",
      "vietnamese": "Tinh thần mạnh khoẻ",
      "english": "To be of sound mind"
    }
  },
  {
    "id": 728,
    "word_num": 728,
    "word_simp": "幸福",
    "word_trad": "幸福",
    "pinyin": "xìngfú",
    "boi": "xinh phú",
    "han_viet": "Hạnh Phúc",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "健康就是幸福",
      "chinese_trad": "健康就是幸福",
      "pinyin": "Jiànkāng jiùshì xìngfú",
      "boi": "chen khang chiêu sư xinh phú",
      "vietnamese": "Mạnh khoẻ là hạnh phúc",
      "english": "Health is happiness"
    }
  },
  {
    "id": 729,
    "word_num": 729,
    "word_simp": "救命",
    "word_trad": "救命",
    "pinyin": "jiùmìng",
    "boi": "chiêu mình",
    "han_viet": "Cứu Mệnh",
    "meaning_vi": "cứu",
    "meaning_en": "help",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "您的救命之恩我没世不忘！",
      "chinese_trad": "您的救命之恩我没世不忘！",
      "pinyin": "Nín de jiùmìng zhī ēn wǒ mò shì bù wàng!",
      "boi": "nín tợ chiêu minh chư ân ủa mua sư bú oang!",
      "vietnamese": "Tôi không bao giờ quên ơn cứu mạng của ngài!",
      "english": "You saved my life, and I shall will remember that my entire life!"
    }
  },
  {
    "id": 730,
    "word_num": 730,
    "word_simp": "接着",
    "word_trad": "接著",
    "pinyin": "jiēzhe",
    "boi": "chia chợ",
    "han_viet": "Tiếp Trước",
    "meaning_vi": "nắm bắt",
    "meaning_en": "catch, follow",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我有兴趣接着听",
      "chinese_trad": "我有興趣接著聽",
      "pinyin": "Wǒ yǒu xìngqù jiēzhe tīng",
      "boi": "úa dẩu xinh chuy chia chợ thinh",
      "vietnamese": "Tôi có hứng thú tiếp tục nghe",
      "english": "I would be intrigued to hear more"
    }
  },
  {
    "id": 731,
    "word_num": 731,
    "word_simp": "风姿",
    "word_trad": "風姿",
    "pinyin": "fēngzī",
    "boi": "phâng chự",
    "han_viet": "Phong Tư",
    "meaning_vi": "phong cách",
    "meaning_en": "style",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她风姿秀逸",
      "chinese_trad": "她風姿秀逸",
      "pinyin": "Tā fēngzī xiùyì",
      "boi": "tha phâng chự xiêu i",
      "vietnamese": "Phong cách của cô ấy thật duyên dáng",
      "english": "Her style's grace"
    }
  },
  {
    "id": 732,
    "word_num": 732,
    "word_simp": "将军",
    "word_trad": "將軍",
    "pinyin": "jiāngjūn",
    "boi": "cheng chuyn",
    "han_viet": "Tướng Quân",
    "meaning_vi": "tướng quân",
    "meaning_en": "general",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "将军下达了直接命令",
      "chinese_trad": "將軍下達了直接命令",
      "pinyin": "Jiāngjūn xiàdále zhíjiē mìnglìng",
      "boi": "cheng chuân xa tá lợ chứ chia minh linh",
      "vietnamese": "Đại tướng hạ mệnh lệnh trực tiếp",
      "english": "Direct orders fell from the general's mouth"
    }
  },
  {
    "id": 733,
    "word_num": 733,
    "word_simp": "技术",
    "word_trad": "技術",
    "pinyin": "jìshù",
    "boi": "chi su",
    "han_viet": "Kĩ Thuật",
    "meaning_vi": "công nghệ",
    "meaning_en": "technology",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "职业技术学校",
      "chinese_trad": "職業技術學校",
      "pinyin": "Zhíyè jìshù xuéxiào",
      "boi": "chứ dê chi su xuế xeo",
      "vietnamese": "Học viện kỹ thuật chức nghiệp",
      "english": "Vocational and technical school"
    }
  },
  {
    "id": 734,
    "word_num": 734,
    "word_simp": "吃饭",
    "word_trad": "吃飯",
    "pinyin": "chīfàn",
    "boi": "chư phan",
    "han_viet": "Ngật Phạn",
    "meaning_vi": "ăn cơm",
    "meaning_en": "eat",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不吃饭，不工作，不睡觉",
      "chinese_trad": "不吃飯，不工作，不睡覺",
      "pinyin": "Bù chīfàn, bù gōngzuò, bù shuìjiào",
      "boi": "bu chư phan, bu cung chua, bu suây cheo",
      "vietnamese": "Quên ăn, quên làm, quên ngủ",
      "english": "Forget dinner, forget work, forget sleep"
    }
  },
  {
    "id": 735,
    "word_num": 735,
    "word_simp": "困难",
    "word_trad": "困難",
    "pinyin": "kùnnán",
    "boi": "khuân nán",
    "han_viet": "Khốn Nạn",
    "meaning_vi": "khó khăn",
    "meaning_en": "difficult",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "困难出现了",
      "chinese_trad": "困難出現了",
      "pinyin": "Kùnnán chūxiànle",
      "boi": "khuân nán chu xen lợ",
      "vietnamese": "Khó khăn đã xuất hiện rồi",
      "english": "There is the rub"
    }
  },
  {
    "id": 736,
    "word_num": 736,
    "word_simp": "不许",
    "word_trad": "不許",
    "pinyin": "bùxǔ",
    "boi": "bu xuỷ",
    "han_viet": "Bất Hứa",
    "meaning_vi": "không được phép",
    "meaning_en": "not allowed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "上课不许讲话",
      "chinese_trad": "上課不許講話",
      "pinyin": "Shàngkè bùxǔ jiǎnghuà",
      "boi": "sang khưa bu xủy chẻng hoa",
      "vietnamese": "Không được phép nói chuyện trong lớp học",
      "english": "No talking in class"
    }
  },
  {
    "id": 737,
    "word_num": 737,
    "word_simp": "某种",
    "word_trad": "某種",
    "pinyin": "mǒu zhǒng",
    "boi": "mấu chủng",
    "han_viet": "Mỗ Chủng",
    "meaning_vi": "một số loại",
    "meaning_en": "some kinds",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在某种程度上",
      "chinese_trad": "在某種程度上",
      "pinyin": "Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng",
      "boi": "chai mấu chủng chấng tu sang",
      "vietnamese": "Ở trên một mức độ nào đó",
      "english": "In part"
    }
  },
  {
    "id": 738,
    "word_num": 738,
    "word_simp": "记忆",
    "word_trad": "記憶",
    "pinyin": "jìyì",
    "boi": "chi i",
    "han_viet": "Ký Ức",
    "meaning_vi": "ký ức",
    "meaning_en": "memory",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "凭记忆做某事",
      "chinese_trad": "憑記憶做某事",
      "pinyin": "Píng jìyì zuò mǒu shì",
      "boi": "pính chi i chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Làm gì đó theo trí nhớ",
      "english": "To do something from memory"
    }
  },
  {
    "id": 739,
    "word_num": 739,
    "word_simp": "乐队",
    "word_trad": "樂隊",
    "pinyin": "yuèduì",
    "boi": "duê tuây",
    "han_viet": "Nhạc Đội",
    "meaning_vi": "ban nhạc",
    "meaning_en": "band",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "新的乐队到处都有",
      "chinese_trad": "新的樂隊到處都有",
      "pinyin": "Xīn de yuèduì dàochu dōu yǒu",
      "boi": "xin tợ duê khuây tao chu tâu dẩu",
      "vietnamese": "Ban nhạc mới mọc lên ở khắp mọi nơi",
      "english": "New bands were springing up all over the place"
    }
  },
  {
    "id": 740,
    "word_num": 740,
    "word_simp": "紧急",
    "word_trad": "緊急",
    "pinyin": "jǐnjí",
    "boi": "chỉn chí",
    "han_viet": "Khẩn Cấp",
    "meaning_vi": "khẩn cấp",
    "meaning_en": "urgent",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "紧急情况下",
      "chinese_trad": "緊急情況下",
      "pinyin": "Jǐnjí qíngkuàng xià",
      "boi": "chỉn chí chính khoang xa",
      "vietnamese": "Trong trường hợp khẩn cấp",
      "english": "At a push"
    }
  },
  {
    "id": 741,
    "word_num": 741,
    "word_simp": "高中",
    "word_trad": "高中",
    "pinyin": "gāozhōng",
    "boi": "cao trung",
    "han_viet": "Cao Trung",
    "meaning_vi": "trung học",
    "meaning_en": "high school",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在贝弗利·希尔斯高中上学",
      "chinese_trad": "她在貝弗利·希爾斯高中上學",
      "pinyin": "Tā zài bèi fú lì·xī ěr sī gāozhōng shàngxué",
      "boi": "tha chai bây phú li xi ớ sư cao chung sang xuế",
      "vietnamese": "Cô ấy đang theo học tại trường trung học Beverly Hills",
      "english": "She goes to Beverly Hills High"
    }
  },
  {
    "id": 742,
    "word_num": 742,
    "word_simp": "听听",
    "word_trad": "聽聽",
    "pinyin": "tīng tīng",
    "boi": "thinh thinh",
    "han_viet": "Thính Thính",
    "meaning_vi": "nghe",
    "meaning_en": "listen",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "好好听听这个！",
      "chinese_trad": "好好聽聽這個！",
      "pinyin": "Hǎohǎo tīng tīng zhège!",
      "boi": "háo hảo thinh thinh chưa cưa!",
      "vietnamese": "Nghe này!",
      "english": "Have a listen to it!"
    }
  },
  {
    "id": 743,
    "word_num": 743,
    "word_simp": "正好",
    "word_trad": "正好",
    "pinyin": "zhènghǎo",
    "boi": "châng hảo",
    "han_viet": "Chính Hảo",
    "meaning_vi": "đúng lúc",
    "meaning_en": "just right",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的手指正好落在下巴尖上",
      "chinese_trad": "她的手指正好落在下巴尖上",
      "pinyin": "Tā de shǒuzhǐ zhènghǎo luò zài xiàbā jiān shàng",
      "boi": "tha tợ sấu chử châng hảo lua chai xa ba chen sang",
      "vietnamese": "Ngón tay cô ấy chỉ vừa đúng chạm vào cằm",
      "english": "Her finger fell sharply on the button"
    }
  },
  {
    "id": 744,
    "word_num": 744,
    "word_simp": "毫无",
    "word_trad": "毫無",
    "pinyin": "háo wú",
    "boi": "háo ú",
    "han_viet": "Hào Vu",
    "meaning_vi": "không có",
    "meaning_en": "nothing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对某人毫无帮助",
      "chinese_trad": "對某人毫無幫助",
      "pinyin": "Duì mǒu rén háo wú bāngzhù",
      "boi": "tuây mẩu rấn háo ú bang chu",
      "vietnamese": "Không hữu ích đối với ai đó",
      "english": "To be unhelpful to somebody"
    }
  },
  {
    "id": 745,
    "word_num": 745,
    "word_simp": "提醒",
    "word_trad": "提醒",
    "pinyin": "tíxǐng",
    "boi": "thí xỉnh",
    "han_viet": "Đề Tỉnh",
    "meaning_vi": "nhắc nhở",
    "meaning_en": "remind",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "必须有人提醒我",
      "chinese_trad": "必須有人提醒我",
      "pinyin": "Bìxū yǒurén tíxǐng wǒ",
      "boi": "Bi xuy dẩu rấn thí xính ủa",
      "vietnamese": "Nhất định phải có ai đó phải thức tỉnh tôi",
      "english": "Someone had to knock some sense into me"
    }
  },
  {
    "id": 746,
    "word_num": 746,
    "word_simp": "旅行",
    "word_trad": "旅行",
    "pinyin": "lǚxíng",
    "boi": "luỷ xính",
    "han_viet": "Lữ Hành",
    "meaning_vi": "du lịch",
    "meaning_en": "travel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "做徒步旅行",
      "chinese_trad": "做徒步旅行",
      "pinyin": "Zuò túbù lǚxíng",
      "boi": "chua thú bu lủy xính",
      "vietnamese": "Đi bộ du lịch đường dài",
      "english": "To go hiking"
    }
  },
  {
    "id": 747,
    "word_num": 747,
    "word_simp": "惊喜",
    "word_trad": "驚喜",
    "pinyin": "jīngxǐ",
    "boi": "chinh xỉ",
    "han_viet": "Kinh Hỉ",
    "meaning_vi": "bất ngờ",
    "meaning_en": "surprised",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "感到惊喜的",
      "chinese_trad": "感到驚喜的",
      "pinyin": "Gǎndào jīngxǐ de",
      "boi": "cản tao chinh xỉ tợ",
      "vietnamese": "Cảm thấy ngạc nhiên",
      "english": "to be pleasantly surprised"
    }
  },
  {
    "id": 748,
    "word_num": 748,
    "word_simp": "拿走",
    "word_trad": "拿走",
    "pinyin": "ná zǒu",
    "boi": "ná chẩu",
    "han_viet": "Nã Tẩu",
    "meaning_vi": "bỏ đi",
    "meaning_en": "take away",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她全部都拿走了！",
      "chinese_trad": "她全部都拿走了！",
      "pinyin": "Tā quánbù dōu ná zǒule!",
      "boi": "tha choén bu tâu ná chẩu lợ!",
      "vietnamese": "Cô ấy lấy hết và bỏ đi rồi!",
      "english": "She's taken the lot!"
    }
  },
  {
    "id": 749,
    "word_num": 749,
    "word_simp": "接近",
    "word_trad": "接近",
    "pinyin": "jiējìn",
    "boi": "chia chin",
    "han_viet": "Tiếp Cận",
    "meaning_vi": "tiếp cận",
    "meaning_en": "close",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这已经接近完美",
      "chinese_trad": "這已經接近完美",
      "pinyin": "Zhè yǐjīng jiējìn wánměi",
      "boi": "chưa ỉ chinh chia chin oán mẩy",
      "vietnamese": "Điều này gần như hoàn hảo",
      "english": "This approaches to perfection"
    }
  },
  {
    "id": 750,
    "word_num": 750,
    "word_simp": "逮捕",
    "word_trad": "逮捕",
    "pinyin": "dàibǔ",
    "boi": "tai bủ",
    "han_viet": "Đãi Bổ",
    "meaning_vi": "bắt giữ",
    "meaning_en": "arrest",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "被捕，被逮捕",
      "chinese_trad": "被捕，被逮捕",
      "pinyin": "Bèi bǔ, bèi dàibǔ",
      "boi": "bây bủ, bây tai bủ",
      "vietnamese": "Bị bắt giữ",
      "english": "Under arrest"
    }
  },
  {
    "id": 751,
    "word_num": 751,
    "word_simp": "旁边",
    "word_trad": "旁邊",
    "pinyin": "pángbiān",
    "boi": "páng ben",
    "han_viet": "Bàng Biên",
    "meaning_vi": "bên cạnh",
    "meaning_en": "next to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我想做在窗户旁边",
      "chinese_trad": "我想做在窗戶旁邊",
      "pinyin": "Wǒ xiǎng zuò zài chuānghù pángbiān",
      "boi": "úa xẻng chua chai choang hu báng ben",
      "vietnamese": "Tôi muốn ngồi ở bên cửa sổ",
      "english": "I wanted to sit by the window"
    }
  },
  {
    "id": 752,
    "word_num": 752,
    "word_simp": "激动",
    "word_trad": "激動",
    "pinyin": "jīdòng",
    "boi": "chi tung",
    "han_viet": "Khích Động",
    "meaning_vi": "vui mừng",
    "meaning_en": "excitement",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "激动的孩子",
      "chinese_trad": "激動的孩子",
      "pinyin": "Jīdòng de hái​zi",
      "boi": "chi tung tợ hái chự",
      "vietnamese": "Đứa trẻ hiếu động",
      "english": "Excited child"
    }
  },
  {
    "id": 753,
    "word_num": 753,
    "word_simp": "骄傲",
    "word_trad": "驕傲",
    "pinyin": "jiāo'ào",
    "boi": "cheo ao",
    "han_viet": "Kiêu Ngạo",
    "meaning_vi": "tự hào",
    "meaning_en": "proud",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是他家庭的骄傲",
      "chinese_trad": "他是他家庭的驕傲",
      "pinyin": "Tā shì tā jiātíng de jiāo'ào",
      "boi": "tha sư tha cha thính tợ cheo ao",
      "vietnamese": "Anh ấy là niềm tự hào của gia đình",
      "english": "He's a credit to his family"
    }
  },
  {
    "id": 754,
    "word_num": 754,
    "word_simp": "而是",
    "word_trad": "而是",
    "pinyin": "ér shì",
    "boi": "ớ sư",
    "han_viet": "Nhi Thị",
    "meaning_vi": "mà là",
    "meaning_en": "but",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "建议的不是力量，而是速度",
      "chinese_trad": "建議的不是力量，而是速度",
      "pinyin": "Jiànyì de bùshì lìliàng, ér shì sùdù",
      "boi": "chen i tợ bú sư li leng, ớ sư su tu",
      "vietnamese": "Gợi ý không phải là về sức mạnh mà là về tốc độ",
      "english": "What is suggested is not so much force as speed"
    }
  },
  {
    "id": 755,
    "word_num": 755,
    "word_simp": "成员",
    "word_trad": "成員",
    "pinyin": "chéngyuán",
    "boi": "chấng doén",
    "han_viet": "Thành Viên",
    "meaning_vi": "thành viên",
    "meaning_en": "member",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "成为委员会成员",
      "chinese_trad": "成為委員會成員",
      "pinyin": "Chéngwéi wěiyuánhuì chéngyuán",
      "boi": "chấng uấy uẩy doén khuây chấng doén",
      "vietnamese": "Trở thành thành viên của ủy ban",
      "english": "To sit on a committee"
    }
  },
  {
    "id": 756,
    "word_num": 756,
    "word_simp": "坚实",
    "word_trad": "堅實",
    "pinyin": "jiānshí",
    "boi": "chen sứ",
    "han_viet": "Kiên Thật",
    "meaning_vi": "rắn",
    "meaning_en": "solid",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "坚实的基础",
      "chinese_trad": "堅實的基礎",
      "pinyin": "Jiānshí de jīchǔ",
      "boi": "chen sứ tợ chi chủ",
      "vietnamese": "Nền tảng vững chắc",
      "english": "Solid foundation"
    }
  },
  {
    "id": 757,
    "word_num": 757,
    "word_simp": "女性",
    "word_trad": "女性",
    "pinyin": "nǚxìng",
    "boi": "nuỷ xinh",
    "han_viet": "Nữ Tính",
    "meaning_vi": "nữ tính",
    "meaning_en": "female",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种发型使人女性化",
      "chinese_trad": "這種髮型使人女性化",
      "pinyin": "Zhè zhǒng fàxíng shǐ rén nǚxìng huà",
      "boi": "chưa chủng pha xính sử rấn nủy xinh hoa",
      "vietnamese": "Kiểu tóc khiến người ta trở nên thật nữ tính",
      "english": "This hairdo feminizes the man"
    }
  },
  {
    "id": 758,
    "word_num": 758,
    "word_simp": "全力",
    "word_trad": "全力",
    "pinyin": "quánlì",
    "boi": "choén li",
    "han_viet": "Toàn Lực",
    "meaning_vi": "toàn lực",
    "meaning_en": "Full force",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她全力以赴，做了一切努力",
      "chinese_trad": "她全力以赴，做了一切努力",
      "pinyin": "Tā quánlì yǐ fù, zuòle yīqiè nǔlì",
      "boi": "tha choén li ỉ phu chua lợ i chia nủ li",
      "vietnamese": "Cô ấy đã làm hết sức mình và cố gắng hết sức",
      "english": "She was bearing down and giving it her best effort"
    }
  },
  {
    "id": 759,
    "word_num": 759,
    "word_simp": "说谎",
    "word_trad": "說謊",
    "pinyin": "shuōhuǎng",
    "boi": "sua khoảng",
    "han_viet": "Thuyết Hoang",
    "meaning_vi": "nói dối",
    "meaning_en": "lie",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她生性不会说谎",
      "chinese_trad": "她生性不會說謊",
      "pinyin": "Tā shēngxìng bù huì shuōhuǎng",
      "boi": "tha sâng xinh bú huây sua khoảng",
      "vietnamese": "Bản tính cô ấy sẽ không nói dối",
      "english": "It was not in her nature to tell lies"
    }
  },
  {
    "id": 760,
    "word_num": 760,
    "word_simp": "圣诞",
    "word_trad": "聖誕",
    "pinyin": "shèngdàn",
    "boi": "sâng tan",
    "han_viet": "Thánh Đản",
    "meaning_vi": "giáng sinh",
    "meaning_en": "Christmas",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我会和母亲共度圣诞",
      "chinese_trad": "我會和母親共度聖誕",
      "pinyin": "Wǒ huì hé mǔqīn gòngdù shèngdàn",
      "boi": "ủa khuây khứa mủ chin cung tu sâng tan",
      "vietnamese": "Tôi sẽ đón Giáng sinh cùng với mẹ",
      "english": "I'm spending Christmas with my mother"
    }
  },
  {
    "id": 761,
    "word_num": 761,
    "word_simp": "黑人",
    "word_trad": "黑人",
    "pinyin": "hēirén",
    "boi": "khây rấn",
    "han_viet": "Hắc Nhân",
    "meaning_vi": "người da đen",
    "meaning_en": "black man",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "第一个被选入国会的黑人",
      "chinese_trad": "第一個被選入國會的黑人",
      "pinyin": "Dì yī gè bèi xuǎn rù guóhuì de hēirén",
      "boi": "ti í cưa bây xoẻn ru cúa khuây tợ hây rấn",
      "vietnamese": "Người da đen đầu tiên được bầu vào Quốc hội",
      "english": "The first black to be elected to Congress"
    }
  },
  {
    "id": 762,
    "word_num": 762,
    "word_simp": "警方",
    "word_trad": "警方",
    "pinyin": "jǐngfāng",
    "boi": "chỉnh phang",
    "han_viet": "Cảnh Phương",
    "meaning_vi": "cảnh sát",
    "meaning_en": "police",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "警方调查了七天",
      "chinese_trad": "警方调查了七天",
      "pinyin": "Jǐngfāng diàochále qītiān",
      "boi": "chỉnh phang cheo chá lợ chi thiên",
      "vietnamese": "Cảnh sát đã điều tra bảy ngày",
      "english": "The police investigated for seven days"
    }
  },
  {
    "id": 763,
    "word_num": 763,
    "word_simp": "法国",
    "word_trad": "法國",
    "pinyin": "fàguó",
    "boi": "phả cúa",
    "han_viet": "Pháp Quốc",
    "meaning_vi": "pháp quốc",
    "meaning_en": "France",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我下个月去法国",
      "chinese_trad": "我下個月去法國",
      "pinyin": "Wǒ xià gè yuè qù fàguó",
      "boi": "ủa xá cưa duê chuy phả cúa",
      "vietnamese": "Tôi sẽ đi Pháp vào tháng tới",
      "english": "I am going to France next month"
    }
  },
  {
    "id": 764,
    "word_num": 764,
    "word_simp": "错过",
    "word_trad": "錯過",
    "pinyin": "cuòguò",
    "boi": "chua cua",
    "han_viet": "Thác Quá",
    "meaning_vi": "bỏ lỡ",
    "meaning_en": "miss",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "刚好错过某事",
      "chinese_trad": "剛好錯過某事",
      "pinyin": "Gānghǎo cuòguò mǒu shì",
      "boi": "cang hảo chua cua mẩu sư",
      "vietnamese": "Vừa bỏ lỡ một cái gì đó",
      "english": "To just miss something"
    }
  },
  {
    "id": 765,
    "word_num": 765,
    "word_simp": "警告",
    "word_trad": "警告",
    "pinyin": "jǐnggào",
    "boi": "chỉnh cao",
    "han_viet": "Cảnh Cáo",
    "meaning_vi": "cảnh cáo",
    "meaning_en": "caveat",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "沒有事先警告",
      "chinese_trad": "沒有事先警告",
      "pinyin": "Méiyǒu shìxiān jǐnggào",
      "boi": "mấy dẩu sư xen chỉnh cao",
      "vietnamese": "Không có cảnh báo trước",
      "english": "Without prior warning"
    }
  },
  {
    "id": 766,
    "word_num": 766,
    "word_simp": "老天",
    "word_trad": "老天",
    "pinyin": "lǎo tiān",
    "boi": "lảo then",
    "han_viet": "Lão Thiên",
    "meaning_vi": "chúa",
    "meaning_en": "God",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他满脸欣喜，老天保佑",
      "chinese_trad": "他滿臉欣喜，老天保佑",
      "pinyin": "Tā mǎn liǎn xīnxǐ, lǎo tiān bǎoyòu",
      "boi": "tha mán lẻn xin xỉ, lảo then bảo dâu",
      "vietnamese": "Ông ấy tràn đầy niềm vui, Chúa đã cứu giúp!",
      "english": "He had been feeling cheerful God help him!"
    }
  },
  {
    "id": 767,
    "word_num": 767,
    "word_simp": "酒店",
    "word_trad": "酒店",
    "pinyin": "jiǔdiàn",
    "boi": "chiểu ten",
    "han_viet": "Tửu Điếm",
    "meaning_vi": "khách sạn",
    "meaning_en": "hotel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "酒店里发生了火灾",
      "chinese_trad": "酒店裡發生了火災",
      "pinyin": "Jiǔdiàn lǐ fāshēngle huǒzāi",
      "boi": "chiểu ten lỉ pha sâng lợ khủa chai",
      "vietnamese": "Có một đám cháy phát ra trong khách sạn",
      "english": "A fire broke out in the hotel"
    }
  },
  {
    "id": 768,
    "word_num": 768,
    "word_simp": "之类",
    "word_trad": "之類",
    "pinyin": "zhī lèi",
    "boi": "chư lây",
    "han_viet": "Chi Loài",
    "meaning_vi": "như vậy",
    "meaning_en": "such as",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这种贪得无厌之类让人痛恨",
      "chinese_trad": "這種貪得無厭之類讓人痛恨",
      "pinyin": "Zhè zhǒng tāndéwúyàn zhī lèi ràng rén tònghèn",
      "boi": "chưa chủng tan tứa ú den chư lây rang rấn thung khân",
      "vietnamese": "Loại tham lam vô độ này khiến người khác khó chịu",
      "english": "This kind of greedy person is very annoying"
    }
  },
  {
    "id": 769,
    "word_num": 769,
    "word_simp": "冠军",
    "word_trad": "冠軍",
    "pinyin": "guànjūn",
    "boi": "quan chuyn",
    "han_viet": "Quán Quân",
    "meaning_vi": "vô địch",
    "meaning_en": "champion",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "全国游泳冠军",
      "chinese_trad": "全國游泳冠軍",
      "pinyin": "Quánguó yóuyǒng guànjūn",
      "boi": "choén cúa dúng dẩu quan chuyn",
      "vietnamese": "Quán quân bơi lội quốc gia",
      "english": "National swimming champion"
    }
  },
  {
    "id": 770,
    "word_num": 770,
    "word_simp": "尝试",
    "word_trad": "嘗試",
    "pinyin": "chángshì",
    "boi": "cháng sư",
    "han_viet": "Thường Thí",
    "meaning_vi": "thử",
    "meaning_en": "try",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她没有认真的尝试",
      "chinese_trad": "她沒有認真的嘗試",
      "pinyin": "Tā méiyǒu rènzhēn de chángshì",
      "boi": "tha mấy dẩu rân chân tợ cháng sư",
      "vietnamese": "Cô ấy đã không thử một cách nghiêm túc",
      "english": "She tried half-heartedly"
    }
  },
  {
    "id": 771,
    "word_num": 771,
    "word_simp": "教练",
    "word_trad": "教練",
    "pinyin": "jiàoliàn",
    "boi": "cheo len",
    "han_viet": "Giáo Luyện",
    "meaning_vi": "huấn luyện viên",
    "meaning_en": "coach",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "知名教练身价不菲",
      "chinese_trad": "知名教練身價不菲",
      "pinyin": "Zhīmíng jiàoliàn shēnjià bù fěi",
      "boi": "chư mính cheo len sân cha bu phẩy",
      "vietnamese": "Huấn luyện viên nổi tiếng có giá không hề rẻ",
      "english": "Big-name coaches don't come cheap"
    }
  },
  {
    "id": 772,
    "word_num": 772,
    "word_simp": "对方",
    "word_trad": "對方",
    "pinyin": "duìfāng",
    "boi": "tuây phang",
    "han_viet": "Đối Phương",
    "meaning_vi": "đối phương",
    "meaning_en": "other side",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "打对方付款的电话",
      "chinese_trad": "打對方付款的電話",
      "pinyin": "Dǎ duìfāng fùkuǎn de diànhuà",
      "boi": "tả tuây phang phu khoản tợ ten hoa",
      "vietnamese": "Gọi điện thoại mà người nghe trả cước",
      "english": "To call collect, make a collect call"
    }
  },
  {
    "id": 773,
    "word_num": 773,
    "word_simp": "随时",
    "word_trad": "隨時",
    "pinyin": "suíshí",
    "boi": "suấy sứ",
    "han_viet": "Tuỳ Thời",
    "meaning_vi": "bất cứ lúc nào",
    "meaning_en": "At any time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "随时愿意效劳",
      "chinese_trad": "隨時願意效勞",
      "pinyin": "Suíshí yuànyì xiàoláo",
      "boi": "suấy sứ doen i xeo láo",
      "vietnamese": "Luôn sẵn sàng cung phụng",
      "english": "I'm always ready to help you"
    }
  },
  {
    "id": 774,
    "word_num": 774,
    "word_simp": "敌人",
    "word_trad": "敵人",
    "pinyin": "dírén",
    "boi": "tí rấn",
    "han_viet": "Địch Nhân",
    "meaning_vi": "kẻ thù",
    "meaning_en": "enemy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他比敌人更勇敢",
      "chinese_trad": "他比敵人更勇敢",
      "pinyin": "Tā bǐ dírén gèng yǒnggǎn",
      "boi": "tha bỉ tí rấn câng dúng cản",
      "vietnamese": "Anh ấy dũng cảm hơn kẻ thù",
      "english": "He outbraved the enemy"
    }
  },
  {
    "id": 775,
    "word_num": 775,
    "word_simp": "搭档",
    "word_trad": "搭檔",
    "pinyin": "dādàng",
    "boi": "ta tang",
    "han_viet": "Đáp Đang",
    "meaning_vi": "đối tác, cùng nhau",
    "meaning_en": "partner, team up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们搭档开饭馆吧！",
      "chinese_trad": "咱們搭檔開飯館吧！",
      "pinyin": "Zánmen dādàng kāifàn guǎn ba!",
      "boi": "chán mân ta tang khai phan quản ba!",
      "vietnamese": "Hãy hợp tác để mở một nhà hàng!",
      "english": "Let's open a restaurant together!"
    }
  },
  {
    "id": 776,
    "word_num": 776,
    "word_simp": "从未",
    "word_trad": "從未",
    "pinyin": "cóng wèi",
    "boi": "chúng uây",
    "han_viet": "Tòng Vị",
    "meaning_vi": "không bao giờ",
    "meaning_en": "never",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我从未想过",
      "chinese_trad": "我從未想過",
      "pinyin": "Wǒ cóng wèi xiǎngguò",
      "boi": "ủa chúng uây xẻng cua",
      "vietnamese": "Tôi chưa bao giờ nghĩ về nó",
      "english": "It never crossed my mind"
    }
  },
  {
    "id": 777,
    "word_num": 777,
    "word_simp": "谈话",
    "word_trad": "談話",
    "pinyin": "tánhuà",
    "boi": "thán hoa",
    "han_viet": "Đàm Thoại",
    "meaning_vi": "nói chuyện",
    "meaning_en": "conversation",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "跟某人谈话",
      "chinese_trad": "跟某人談話",
      "pinyin": "Gēn mǒu rén tánhuà",
      "boi": "cân mẩu rấn thán hoa",
      "vietnamese": "Nói chuyện với ai đó",
      "english": "to talk to/ with somebody"
    }
  },
  {
    "id": 778,
    "word_num": 778,
    "word_simp": "许多",
    "word_trad": "許多",
    "pinyin": "xǔduō",
    "boi": "xuỷ tua",
    "han_viet": "Hứa Đa",
    "meaning_vi": "nhiều",
    "meaning_en": "a lot of",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我喝许多咖啡",
      "chinese_trad": "我喝許多咖啡",
      "pinyin": "Wǒ hē xǔduō kāfēi",
      "boi": "ủa khưa xủy tua ca phây",
      "vietnamese": "Tôi uống rất nhiều cà phê",
      "english": "I drink a lot of coffee"
    }
  },
  {
    "id": 779,
    "word_num": 779,
    "word_simp": "任意",
    "word_trad": "任意",
    "pinyin": "rènyì",
    "boi": "rân i",
    "han_viet": "Nhiệm Ý",
    "meaning_vi": "tuỳ ý",
    "meaning_en": "at will",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "到了官厅之后，你不能任意胡来",
      "chinese_trad": "到了官廳之後，你不能任意胡來",
      "pinyin": "Dàole guāntīng zhīhòu, nǐ bùnéng rènyì húlái",
      "boi": "tao lợ quan thinh chư hâu, nỉ bu nấng rân i hú lái",
      "vietnamese": "Trở thành công chức rồi, bạn không thể tuỳ ý làm mọi việc",
      "english": "You shouldn't do whatever you want after entering government office"
    }
  },
  {
    "id": 780,
    "word_num": 780,
    "word_simp": "叫做",
    "word_trad": "叫做",
    "pinyin": "jiàozuò",
    "boi": "cheo chua",
    "han_viet": "Khiếu Tố",
    "meaning_vi": "được gọi là",
    "meaning_en": "called",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "豆腐也叫做豆芽干酪",
      "chinese_trad": "豆腐也叫做豆芽乾酪",
      "pinyin": "Dòufu yě jiàozuò dòuyá gānlào",
      "boi": "tâu phụ dể cheo chua tâu dá can lao",
      "vietnamese": "Đậu phụ còn được gọi là đậu nha can lộ",
      "english": "Tofu is also known as Soya cheese"
    }
  },
  {
    "id": 781,
    "word_num": 781,
    "word_simp": "感激",
    "word_trad": "感激",
    "pinyin": "gǎnjī",
    "boi": "cản chi",
    "han_viet": "Cảm Kích",
    "meaning_vi": "biết ơn",
    "meaning_en": "grateful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "尤其是我，非常地感激",
      "chinese_trad": "尤其是我，非常地感激",
      "pinyin": "Yóuqí shì wǒ, fēicháng de gǎnjī",
      "boi": "dẩu sứ sư ủa, phây cháng tợ cản chi",
      "vietnamese": "Đặc biệt là tôi, vô cùng cảm kích",
      "english": "I for one feel very grateful"
    }
  },
  {
    "id": 782,
    "word_num": 782,
    "word_simp": "中国",
    "word_trad": "中國",
    "pinyin": "zhōngguó",
    "boi": "chung cúa",
    "han_viet": "Trung Quốc",
    "meaning_vi": "trung quốc",
    "meaning_en": "China",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他也去过中国",
      "chinese_trad": "他也去過中國",
      "pinyin": "Tā yě qùguò zhōngguó",
      "boi": "tha dể chuy cua chung cúa",
      "vietnamese": "Anh ấy cũng đã đến Trung Quốc",
      "english": "He's been to China too"
    }
  },
  {
    "id": 783,
    "word_num": 783,
    "word_simp": "蛋糕",
    "word_trad": "蛋糕",
    "pinyin": "dàngāo",
    "boi": "tan cao",
    "han_viet": "Đản Cao",
    "meaning_vi": "bánh",
    "meaning_en": "cake",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "蛋糕发起来了",
      "chinese_trad": "蛋糕發起來了",
      "pinyin": "Dàngāo fā qǐláile",
      "boi": "tan cao pha chỉ lái lợ",
      "vietnamese": "Chiếc bánh đã được mang ra",
      "english": "The cake has risen"
    }
  },
  {
    "id": 784,
    "word_num": 784,
    "word_simp": "顺利",
    "word_trad": "順利",
    "pinyin": "shùnlì",
    "boi": "suân li",
    "han_viet": "Thuận Lợi",
    "meaning_vi": "thuận lợi",
    "meaning_en": "smoothy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一路顺利吗？",
      "chinese_trad": "一路順利嗎？",
      "pinyin": "Yīlù shùnlì ma?",
      "boi": "i lu suân li ma?",
      "vietnamese": "Bạn đã có một chuyến đi thuận lợi chứ?",
      "english": "Did you have a good journey?"
    }
  },
  {
    "id": 785,
    "word_num": 785,
    "word_simp": "死者",
    "word_trad": "死者",
    "pinyin": "sǐzhě",
    "boi": "sứ chửa",
    "han_viet": "Tử Giã",
    "meaning_vi": "người đã khuất",
    "meaning_en": "dead man",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们怀念死者",
      "chinese_trad": "我們懷念死者",
      "pinyin": "Wǒmen huáiniàn sǐzhě",
      "boi": "ủa mân hoái nen sứ chửa",
      "vietnamese": "Chúng tôi tưởng nhớ người đã khuất",
      "english": "We memorialized the dead"
    }
  },
  {
    "id": 786,
    "word_num": 786,
    "word_simp": "傻瓜",
    "word_trad": "傻瓜",
    "pinyin": "shǎguā",
    "boi": "sả qua",
    "han_viet": "Xạ Qua",
    "meaning_vi": "ngốc",
    "meaning_en": "fool",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你当我是傻瓜吗？",
      "chinese_trad": "你當我是傻瓜嗎？",
      "pinyin": "Nǐ dāng wǒ shì shǎguā ma?",
      "boi": "nỉ tang ủa sư sả qua ma?",
      "vietnamese": "Bạn coi tôi là một kẻ ngốc đúng không?",
      "english": "Do you take me for a fool?"
    }
  },
  {
    "id": 787,
    "word_num": 787,
    "word_simp": "盈利",
    "word_trad": "盈利",
    "pinyin": "yínglì",
    "boi": "ính li",
    "han_viet": "Doanh Lợi",
    "meaning_vi": "lợi nhuận",
    "meaning_en": "profit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "为盈利而做某事",
      "chinese_trad": "為盈利而做某事",
      "pinyin": "Wéi yínglì ér zuò mǒu shì",
      "boi": "uấy ính li ớ chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Làm gì đó để kiếm lời",
      "english": "Do something for profit"
    }
  },
  {
    "id": 788,
    "word_num": 788,
    "word_simp": "挑战",
    "word_trad": "挑戰",
    "pinyin": "tiǎozhàn",
    "boi": "thẻo chan",
    "han_viet": "Khiêu Chiến",
    "meaning_vi": "khiêu chiến",
    "meaning_en": "challenge",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "面临新挑战",
      "chinese_trad": "面臨新挑戰",
      "pinyin": "Miànlín xīn tiǎozhàn",
      "boi": "men lín xin thẻo chan",
      "vietnamese": "Đối mặt với một lời khiêu chiến mới",
      "english": "Face a new challenge"
    }
  },
  {
    "id": 789,
    "word_num": 789,
    "word_simp": "死去",
    "word_trad": "死去",
    "pinyin": "sǐqù",
    "boi": "sử chuy",
    "han_viet": "Tử Khứ",
    "meaning_vi": "chết",
    "meaning_en": "die",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她哭得死去活来",
      "chinese_trad": "她哭得死去活來",
      "pinyin": "Tā kū dé sǐqùhuólái",
      "boi": "tha khu tứa sử chuy khúa láo",
      "vietnamese": "Cô ấy đã khóc đến cạn nước mắt",
      "english": "She was crying her eyes out"
    }
  },
  {
    "id": 790,
    "word_num": 790,
    "word_simp": "上去",
    "word_trad": "上去",
    "pinyin": "shàngqù",
    "boi": "sang chuy",
    "han_viet": "Khứ Thượng",
    "meaning_vi": "đi lên",
    "meaning_en": "go up, improve",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "看上去漂亮",
      "chinese_trad": "看上去漂亮",
      "pinyin": "Kàn shàngqù piàoliang",
      "boi": "khan sang chuy peo leng",
      "vietnamese": "Trông đẹp lên",
      "english": "To look pretty"
    }
  },
  {
    "id": 791,
    "word_num": 791,
    "word_simp": "职业",
    "word_trad": "職業",
    "pinyin": "zhíyè",
    "boi": "chứ dê",
    "han_viet": "Chức Nghiệp",
    "meaning_vi": "sự nghiệp",
    "meaning_en": "career",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "职业技术学校",
      "chinese_trad": "職業技術學校",
      "pinyin": "Zhíyè jìshù xuéxiào",
      "boi": "chứ dê chi suy xuế xeo",
      "vietnamese": "Học viện kỹ thuật chức nghiệp",
      "english": "Vocational and technical school"
    }
  },
  {
    "id": 792,
    "word_num": 792,
    "word_simp": "地址",
    "word_trad": "地址",
    "pinyin": "dìzhǐ",
    "boi": "ti chử",
    "han_viet": "Địa Chỉ",
    "meaning_vi": "địa chỉ",
    "meaning_en": "address",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请留下您的地址",
      "chinese_trad": "請留下您的地址",
      "pinyin": "Qǐng liú xià nín de dìzhǐ",
      "boi": "chỉnh liếu xa nín tợ ti chử",
      "vietnamese": "Vui lòng để lại địa chỉ của bạn",
      "english": "Please leave your address"
    }
  },
  {
    "id": 793,
    "word_num": 793,
    "word_simp": "不少",
    "word_trad": "不少",
    "pinyin": "bù shǎo",
    "boi": "bu sảo",
    "han_viet": "Bất Thiểu",
    "meaning_vi": "không ít",
    "meaning_en": "quite a lot",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她有不少好朋友",
      "chinese_trad": "她有不少好朋友",
      "pinyin": "Tā yǒu bù shǎo hǎo péngyǒu",
      "boi": "tha dẩu bu sáo hảo pấng dâu",
      "vietnamese": "Cô ấy có không ít bạn tốt",
      "english": "She has a lot of good friends"
    }
  },
  {
    "id": 794,
    "word_num": 794,
    "word_simp": "报道",
    "word_trad": "報導",
    "pinyin": "Bàodào",
    "boi": "bao tao",
    "han_viet": "Báo Đạo",
    "meaning_vi": "thông cáo",
    "meaning_en": "report",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在报上报道",
      "chinese_trad": "在報上報導",
      "pinyin": "Zài bào shàng bàodào",
      "boi": "chai pao sang bao tao",
      "vietnamese": "Có trên thông cáo báo chí",
      "english": "To be in the newspapers"
    }
  },
  {
    "id": 795,
    "word_num": 795,
    "word_simp": "参与",
    "word_trad": "參與",
    "pinyin": "cānyù",
    "boi": "chan duy",
    "han_viet": "Tham Dự",
    "meaning_vi": "tham dự",
    "meaning_en": "participate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "参与决策制定",
      "chinese_trad": "參與決策制定",
      "pinyin": "Cānyù juécè zhìdìng",
      "boi": "chan duy chuế chưa chư tinh",
      "vietnamese": "Tham dự vào việc đưa ra quyết sách",
      "english": "Participate in policy formulation"
    }
  },
  {
    "id": 796,
    "word_num": 796,
    "word_simp": "运动",
    "word_trad": "運動",
    "pinyin": "yùndòng",
    "boi": "duyn tung",
    "han_viet": "Vận Động",
    "meaning_vi": "hành động",
    "meaning_en": "motion",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "妇女解放运动",
      "chinese_trad": "婦女解放運動",
      "pinyin": "Fùnǚ jiěfàng yùndòng",
      "boi": "phu nủy chỉa phang duyn tung",
      "vietnamese": "Công cuộc giải phóng phụ nữ",
      "english": "The women's liberation movement"
    }
  },
  {
    "id": 797,
    "word_num": 797,
    "word_simp": "彼此",
    "word_trad": "彼此",
    "pinyin": "bǐcǐ",
    "boi": "bí chử",
    "han_viet": "Bỉ Thử",
    "meaning_vi": "lẫn nhau",
    "meaning_en": "each other",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你看上去很棒啊！彼此彼此！",
      "chinese_trad": "你看上去很棒啊！彼此彼此！",
      "pinyin": "Nǐ kàn shàngqù hěn bàng a! Bǐcǐ bǐcǐ!",
      "boi": "nỉ khan sang chuy hẩn bang a! Bí chử bí chử!",
      "vietnamese": "Bạn trông thật tuyệt! Bạn cũng vậy!",
      "english": "You look great! Likewise!"
    }
  },
  {
    "id": 798,
    "word_num": 798,
    "word_simp": "荣幸",
    "word_trad": "榮幸",
    "pinyin": "róngxìng",
    "boi": "rúng xinh",
    "han_viet": "Vinh Hạnh",
    "meaning_vi": "vinh hạnh",
    "meaning_en": "with pleasure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们荣幸地告诉你",
      "chinese_trad": "我們榮幸地告訴你",
      "pinyin": "Wǒmen róngxìng de gàosù nǐ",
      "boi": "ủa mân rúng xinh tợ cao su nỉ",
      "vietnamese": "Chúng tôi rất vinh dự được nói với bạn rằng",
      "english": "We are pleased to inform you that"
    }
  },
  {
    "id": 799,
    "word_num": 799,
    "word_simp": "会议",
    "word_trad": "會議",
    "pinyin": "huìyì ‘",
    "boi": "huây i",
    "han_viet": "Hội Nghị",
    "meaning_vi": "cuộc họp",
    "meaning_en": "meeting",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一年一度的会议",
      "chinese_trad": "一年一度的會議",
      "pinyin": "Yī nián yīdù de huìyì",
      "boi": "i nén i tu tợ khuây i",
      "vietnamese": "Hội nghị thường niên",
      "english": "Annual meeting"
    }
  },
  {
    "id": 800,
    "word_num": 800,
    "word_simp": "到达",
    "word_trad": "到達",
    "pinyin": "dàodá",
    "boi": "tao tá",
    "han_viet": "Đáo Đạt",
    "meaning_vi": "đến nơi",
    "meaning_en": "arrivals",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我保证能按时到达",
      "chinese_trad": "我保證能按時到達",
      "pinyin": "Wǒ bǎozhèng néng àn shí dàodá",
      "boi": "úa bảo châng nấng an sứ tao tá",
      "vietnamese": "Tôi hứa sẽ đến đúng giờ",
      "english": "I guarantee I will be there on time"
    }
  },
  {
    "id": 801,
    "word_num": 801,
    "word_simp": "显示",
    "word_trad": "顯示",
    "pinyin": "xiǎnshì",
    "boi": "xiển sư",
    "han_viet": "Hiển Thị",
    "meaning_vi": "hiển thị",
    "meaning_en": "display",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "所有的迹象显示",
      "chinese_trad": "所有的跡象顯示",
      "pinyin": "Suǒyǒu de jīxiàng xiǎnshì",
      "boi": "súa dẩu tợ chi xeng xẻn sư",
      "vietnamese": "Tất cả các dấu hiệu cho thấy",
      "english": "All the indications are that"
    }
  },
  {
    "id": 802,
    "word_num": 802,
    "word_simp": "队伍",
    "word_trad": "隊伍",
    "pinyin": "duìwǔ",
    "boi": "tuây ủ",
    "han_viet": "Đội Ngũ",
    "meaning_vi": "nhóm",
    "meaning_en": "team",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "队伍中的下一个人",
      "chinese_trad": "隊伍中的下一個人",
      "pinyin": "Duìwǔ zhōng de xià yīgèrén",
      "boi": "tuây ủa chung tợ xa í cưa rấn",
      "vietnamese": "Người tiếp theo trong đội ngũ",
      "english": "The next person in the queue"
    }
  },
  {
    "id": 803,
    "word_num": 803,
    "word_simp": "立刻",
    "word_trad": "立刻",
    "pinyin": "lìkè",
    "boi": "li khưa",
    "han_viet": "Lập Khắc",
    "meaning_vi": "ngay lập tức",
    "meaning_en": "immediately",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "立刻做某事",
      "chinese_trad": "立刻做某事",
      "pinyin": "Lìkè zuò mǒu shì",
      "boi": "li khưa chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Làm gì đó ngay lập tức",
      "english": "to do something like a shot"
    }
  },
  {
    "id": 804,
    "word_num": 804,
    "word_simp": "决不",
    "word_trad": "决不",
    "pinyin": "jué bù",
    "boi": "chuế bu",
    "han_viet": "Quyết Bất",
    "meaning_vi": "không bao giờ",
    "meaning_en": "never",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她决不接受",
      "chinese_trad": "她决不接受",
      "pinyin": "Tā jué bù jiēshòu",
      "boi": "tha chuế bu chia sâu",
      "vietnamese": "Cô ấy không bao giờ chấp nhận",
      "english": "She would have none of it"
    }
  },
  {
    "id": 805,
    "word_num": 805,
    "word_simp": "舞台",
    "word_trad": "舞台",
    "pinyin": "wǔtái",
    "boi": "ủ thái",
    "han_viet": "Vũ Đài",
    "meaning_vi": "sân khấu",
    "meaning_en": "stage",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "演员走上舞台",
      "chinese_trad": "演員走上舞台",
      "pinyin": "Yǎnyuán zǒu shàng wǔtái",
      "boi": "dẻn doén chẩu sang ủ thái",
      "vietnamese": "Diễn viên bước lên sân khấu",
      "english": "The performer walked onto the stage"
    }
  },
  {
    "id": 806,
    "word_num": 806,
    "word_simp": "奶奶",
    "word_trad": "奶奶",
    "pinyin": "nǎinai",
    "boi": "nải nai",
    "han_viet": "Nãi Nãi",
    "meaning_vi": "Bà nội",
    "meaning_en": "grandmother",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "叫奶奶好",
      "chinese_trad": "叫奶奶好",
      "pinyin": "Jiào nǎinai hǎo",
      "boi": "cheo nải nai hảo",
      "vietnamese": "Chào bà nội đi",
      "english": "Say hello to your grandma"
    }
  },
  {
    "id": 807,
    "word_num": 807,
    "word_simp": "取消",
    "word_trad": "取消",
    "pinyin": "qǔxiāo",
    "boi": "chuỷ xeo",
    "han_viet": "Thủ Tiêu",
    "meaning_vi": "huỷ bỏ",
    "meaning_en": "cancel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "今天的约会临时取消了",
      "chinese_trad": "今天的約會臨時取消了",
      "pinyin": "Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāole",
      "boi": "chin then tợ duê khuây lín sứ chủy xeo lợ",
      "vietnamese": "Cuộc họp hôm nay đã tạm thời bị hủy bỏ",
      "english": "The appointment today has been put off"
    }
  },
  {
    "id": 808,
    "word_num": 808,
    "word_simp": "离婚",
    "word_trad": "離婚",
    "pinyin": "líhūn",
    "boi": "lí khuân",
    "han_viet": "Ly Hôn",
    "meaning_vi": "ly hôn",
    "meaning_en": "divorce",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们离婚吧",
      "chinese_trad": "我們離婚吧",
      "pinyin": "Wǒmen líhūn ba",
      "boi": "ủa mân lí khuân ba",
      "vietnamese": "Chúng ta ly hôn đi",
      "english": "Let's get divorced"
    }
  },
  {
    "id": 809,
    "word_num": 809,
    "word_simp": "等待",
    "word_trad": "等待",
    "pinyin": "děngdài",
    "boi": "tẩng tai",
    "han_viet": "Đẳng Đãi",
    "meaning_vi": "chờ đợi",
    "meaning_en": "wait",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "等待着某人",
      "chinese_trad": "等待著某人",
      "pinyin": "Děngdàizhuó mǒu rén",
      "boi": "tẩng tai chúa mẩu rấn",
      "vietnamese": "Chờ đợi một ai đó",
      "english": "To be / lie in store (for somebody)"
    }
  },
  {
    "id": 810,
    "word_num": 810,
    "word_simp": "爱情",
    "word_trad": "愛情",
    "pinyin": "àiqíng",
    "boi": "ai chính",
    "han_viet": "Ái Tình",
    "meaning_vi": "tình yêu",
    "meaning_en": "love",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "爱情是盲目的",
      "chinese_trad": "愛情是盲目的",
      "pinyin": "Àiqíng shì mángmùdì",
      "boi": "ai chính sư máng mu ti",
      "vietnamese": "Tình yêu là mù quáng",
      "english": "Love is blind"
    }
  },
  {
    "id": 811,
    "word_num": 811,
    "word_simp": "尽力",
    "word_trad": "盡力",
    "pinyin": "jìnlì",
    "boi": "chin li",
    "han_viet": "Tận Lực",
    "meaning_vi": "làm hết sức",
    "meaning_en": "do your best",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "尽力做某事",
      "chinese_trad": "盡力做某事",
      "pinyin": "Jìnlì zuò mǒu shì",
      "boi": "chin lỉ chua mẩu sư",
      "vietnamese": "Cố gắng hết mình làm một cái gì đó",
      "english": "To take (great) pains to do something"
    }
  },
  {
    "id": 812,
    "word_num": 812,
    "word_simp": "十分",
    "word_trad": "十分",
    "pinyin": "shífēn",
    "boi": "sứ phân",
    "han_viet": "Thập Phân",
    "meaning_vi": "rất",
    "meaning_en": "very",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我十分乐意",
      "chinese_trad": "我十分樂意",
      "pinyin": "Wǒ shífēn lèyì",
      "boi": "ủa sứ phân lưa i",
      "vietnamese": "Tôi vô cùng vui thú",
      "english": "I'd be delighted"
    }
  },
  {
    "id": 813,
    "word_num": 813,
    "word_simp": "尊重",
    "word_trad": "尊重",
    "pinyin": "zūnzhòng",
    "boi": "chuân trung",
    "han_viet": "Tôn Trọng",
    "meaning_vi": "tôn trọng",
    "meaning_en": "respect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "放尊重些！",
      "chinese_trad": "放尊重些！",
      "pinyin": "Fàng zūnzhòng xiē!",
      "boi": "phang chuân chung xia!",
      "vietnamese": "Hãy tỏ ra tôn trọng!",
      "english": "Behave yourself!"
    }
  },
  {
    "id": 814,
    "word_num": 814,
    "word_simp": "教授",
    "word_trad": "教授",
    "pinyin": "jiàoshòu",
    "boi": "cheo sâu",
    "han_viet": "Giáo Thụ",
    "meaning_vi": "giáo sư",
    "meaning_en": "professor",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "教授们穿着长袍",
      "chinese_trad": "教授們穿著長袍",
      "pinyin": "Jiàoshòumen chuānzhuó chángpáo",
      "boi": "cheo sâu mân choan chúa cháng páo",
      "vietnamese": "Giáo sư mặc áo choàng",
      "english": "Professors arrayed in robes"
    }
  },
  {
    "id": 815,
    "word_num": 815,
    "word_simp": "去年",
    "word_trad": "去年",
    "pinyin": "qùnián",
    "boi": "chuy nén",
    "han_viet": "Khứ Niên",
    "meaning_vi": "năm ngoái",
    "meaning_en": "last year",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们去年去了希腊",
      "chinese_trad": "我們去年去了希臘",
      "pinyin": "Wǒmen qùnián qùle xīlà",
      "boi": "ủa mân chuy nén chuy lợ xi la",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã đến Hy Lạp năm ngoái",
      "english": "Last year we went to Greece"
    }
  },
  {
    "id": 816,
    "word_num": 816,
    "word_simp": "超过",
    "word_trad": "超過",
    "pinyin": "chāoguò",
    "boi": "chao cua",
    "han_viet": "Siêu Quá",
    "meaning_vi": "hơn",
    "meaning_en": "exceed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "超过二百人来了",
      "chinese_trad": "超過二百人來了",
      "pinyin": "Chāoguò èrbǎi rén láile",
      "boi": "chao cua ớ pải rấn lái lợ",
      "vietnamese": "Hơn 200 người đã đến",
      "english": "Over 200 people came"
    }
  },
  {
    "id": 817,
    "word_num": 817,
    "word_simp": "开车",
    "word_trad": "開車",
    "pinyin": "kāichē",
    "boi": "khai chưa",
    "han_viet": "Khai Xa",
    "meaning_vi": "lái xe",
    "meaning_en": "driving",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "被禁止开车",
      "chinese_trad": "被禁止開車",
      "pinyin": "Bèi jìnzhǐ kāichē",
      "boi": "bây chin chử khai chưa",
      "vietnamese": "Bị cấm lái xe",
      "english": "To be banned from driving"
    }
  },
  {
    "id": 818,
    "word_num": 818,
    "word_simp": "指纹",
    "word_trad": "指紋",
    "pinyin": "zhǐwén",
    "boi": "chử uấn",
    "han_viet": "Chỉ Văn",
    "meaning_vi": "vân tay",
    "meaning_en": "fingerprint",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "取下某人的指纹",
      "chinese_trad": "取下某人的指紋",
      "pinyin": "Qǔ xià mǒu rén de zhǐwén",
      "boi": "chủy xa mẩu rấn tợ chử uấn",
      "vietnamese": "Xóa dấu vân tay của ai đó",
      "english": "To take somebody's fingerprints"
    }
  },
  {
    "id": 819,
    "word_num": 819,
    "word_simp": "庆祝",
    "word_trad": "慶祝",
    "pinyin": "qìngzhù",
    "boi": "chinh chu",
    "han_viet": "Khánh Chúc",
    "meaning_vi": "kỷ niệm",
    "meaning_en": "celebrate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们正在喝酒庆祝",
      "chinese_trad": "我們正在喝酒慶祝",
      "pinyin": "Wǒmen zhèngzài hējiǔ qìngzhù",
      "boi": "ủa mân châng chai khưa chiểu chinh chu",
      "vietnamese": "Chúng tôi đang uống rượu ăn mừng",
      "english": "I'm having a drink to celebrate"
    }
  },
  {
    "id": 820,
    "word_num": 820,
    "word_simp": "住手",
    "word_trad": "住手",
    "pinyin": "zhùshǒu",
    "boi": "chu sẩu",
    "han_viet": "Trú Thủ",
    "meaning_vi": "dừng tay",
    "meaning_en": "stop",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我累了，你也住手吧！",
      "chinese_trad": "我累了，你也住手吧！",
      "pinyin": "Wǒ lèile, nǐ yě zhùshǒu ba!",
      "boi": "ủa lây lợ, ní dể chu sẩu ba!",
      "vietnamese": "Em mệt, anh cũng dừng lại đi!",
      "english": "I'm tired, cheese it will you!"
    }
  },
  {
    "id": 821,
    "word_num": 821,
    "word_simp": "偶像",
    "word_trad": "偶像",
    "pinyin": "ǒuxiàng",
    "boi": "ẩu xeng",
    "han_viet": "Ngẫu Tượng",
    "meaning_vi": "Thần tượng",
    "meaning_en": "idol",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把某人当偶像崇拜v",
      "chinese_trad": "把某人當偶像崇拜",
      "pinyin": "Bǎ mǒu rén dāng ǒuxiàng chóngbài",
      "boi": "bá mẩu rấn tang ẩu xeng chúng bai",
      "vietnamese": "Coi ai đó như một thần tượng",
      "english": "To put somebody on a pedestal"
    }
  },
  {
    "id": 822,
    "word_num": 822,
    "word_simp": "通知",
    "word_trad": "通知",
    "pinyin": "tōngzhī",
    "boi": "thung chư",
    "han_viet": "Thông Chí",
    "meaning_vi": "thông báo",
    "meaning_en": "notice",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不事先通知",
      "chinese_trad": "不事先通知",
      "pinyin": "Bùshìxiān tōngzhī",
      "boi": "bú sư xen thung chư",
      "vietnamese": "Không cần thông báo trước",
      "english": "Without notice"
    }
  },
  {
    "id": 823,
    "word_num": 823,
    "word_simp": "裤子",
    "word_trad": "褲子",
    "pinyin": "Kùzi",
    "boi": "khu chự",
    "han_viet": "Khố Tử",
    "meaning_vi": "quần",
    "meaning_en": "pants",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "裤子都被穿破了",
      "chinese_trad": "褲子都被穿破了",
      "pinyin": "Kùzi dōu bèi chuān pòle",
      "boi": "khu chự tâu bây choan pua lợ",
      "vietnamese": "Quần bị mòn rồi",
      "english": "The trousers were completely worn out"
    }
  },
  {
    "id": 824,
    "word_num": 824,
    "word_simp": "军队",
    "word_trad": "軍隊",
    "pinyin": "jūnduì",
    "boi": "chuyn tuây",
    "han_viet": "Quân Đội",
    "meaning_vi": "quân đội",
    "meaning_en": "army",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "军队拒绝让他入伍",
      "chinese_trad": "軍隊拒絕讓他入伍",
      "pinyin": "Jūnduì jùjué ràng tā rùwǔ",
      "boi": "chuyn tuây chuy chuế rang tha ru ủ",
      "vietnamese": "Anh ta bị từ chối gia nhập quân đội",
      "english": "The Army refused to draft him"
    }
  },
  {
    "id": 825,
    "word_num": 825,
    "word_simp": "假装",
    "word_trad": "假装",
    "pinyin": "jiǎzhuāng",
    "boi": "chả choang",
    "han_viet": "Giả Trang",
    "meaning_vi": "giả vờ",
    "meaning_en": "pretend",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你是假装的",
      "chinese_trad": "你是假装的",
      "pinyin": "Nǐ shì jiǎzhuāng de",
      "boi": "nỉ sư chả choang tợ",
      "vietnamese": "Bạn chỉ giả vờ thôi",
      "english": "You're putting it on"
    }
  },
  {
    "id": 826,
    "word_num": 826,
    "word_simp": "想起",
    "word_trad": "想起",
    "pinyin": "xiǎngqǐ",
    "boi": "xéng chỉ",
    "han_viet": "Tưởng Khởi",
    "meaning_vi": "nghĩ về",
    "meaning_en": "remember",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那使人想起某事",
      "chinese_trad": "那使人想起某事",
      "pinyin": "Nà shǐ rén xiǎngqǐ mǒu shì",
      "boi": "na sử rấn xẻng chí mẩu sư",
      "vietnamese": "Điều đó làm tôi nhớ đến một cái gì đó",
      "english": "That rings a bell"
    }
  },
  {
    "id": 827,
    "word_num": 827,
    "word_simp": "侦探",
    "word_trad": "偵探",
    "pinyin": "zhēntàn",
    "boi": "chân than",
    "han_viet": "Trinh Thám",
    "meaning_vi": "trinh thám",
    "meaning_en": "detective",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他写的侦探小说逻辑性很强",
      "chinese_trad": "他寫的偵探小說邏輯性很強",
      "pinyin": "Tā xiě de zhēntàn xiǎoshuō luójí xìng hěn qiáng",
      "boi": "tha xỉa tợ chân than xẻo sua lúa chí xinh hẩn chéng",
      "vietnamese": "Tiểu thuyết trinh thám của ông ấy rất logic",
      "english": "His detective novels are full of logic"
    }
  },
  {
    "id": 828,
    "word_num": 828,
    "word_simp": "顺便",
    "word_trad": "順便",
    "pinyin": "shùnbiàn",
    "boi": "suân ben",
    "han_viet": "Thuận Tiện",
    "meaning_vi": "thuận tiện",
    "meaning_en": "by the way",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "顺便提一下",
      "chinese_trad": "順便提一下",
      "pinyin": "Shùnbiàn tí yīxià",
      "boi": "suân ben thí í xa",
      "vietnamese": "Nhân tiện",
      "english": "By the way"
    }
  },
  {
    "id": 829,
    "word_num": 829,
    "word_simp": "或是",
    "word_trad": "或是",
    "pinyin": "huò shì",
    "boi": "hua sư",
    "han_viet": "Hoặc Thị",
    "meaning_vi": "hoặc",
    "meaning_en": "or",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "无数的共产主义战士或是被杀，或是被捕",
      "chinese_trad": "無數的共產主義戰士或是被殺，或是被捕",
      "pinyin": "Wú shǔ de gòngchǎn zhǔyì zhànshì huò shì bèi shā, huò shì bèi bǔ",
      "boi": "ú sử tợ cung chán chủ i chan sư hua sư bây sa, hua sư bây bủ",
      "vietnamese": "Vô số chiến sĩ cộng sản đã bị giết hoặc bị bắt",
      "english": "Hundreds of thousands of communists were killed or sent to prison"
    }
  },
  {
    "id": 830,
    "word_num": 830,
    "word_simp": "在乎",
    "word_trad": "在乎",
    "pinyin": "zàihū",
    "boi": "chai khu",
    "han_viet": "Tại Hồ",
    "meaning_vi": "chăm sóc",
    "meaning_en": "care",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我已不在乎了",
      "chinese_trad": "我已不在乎了",
      "pinyin": "Wǒ yǐ bùzàihūle",
      "boi": "ủa ỉ bú chai khu lợ",
      "vietnamese": "Tôi không quan tâm nữa",
      "english": "I'm past caring"
    }
  },
  {
    "id": 831,
    "word_num": 831,
    "word_simp": "无聊",
    "word_trad": "無聊",
    "pinyin": "wúliáo",
    "boi": "ú léo",
    "han_viet": "Vô Liêu",
    "meaning_vi": "tẻ nhạt",
    "meaning_en": "bored",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "讲座绝对不无聊",
      "chinese_trad": "講座絕對不無聊",
      "pinyin": "Jiǎngzuò juéduì bù wúliáo",
      "boi": "chẻng chua chuế tuây bu ú léo",
      "vietnamese": "Bài giảng chắc chắn không nhàm chán",
      "english": "The lecture was anything but boring"
    }
  },
  {
    "id": 832,
    "word_num": 832,
    "word_simp": "状况",
    "word_trad": "狀況",
    "pinyin": "zhuàngkuàng",
    "boi": "choang khoang",
    "han_viet": "Trạng Huống",
    "meaning_vi": "tình hình",
    "meaning_en": "situation",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "状况良好地",
      "chinese_trad": "狀況良好地",
      "pinyin": "Zhuàngkuàng liánghǎo de",
      "boi": "choang khoang léng hảo tợ",
      "vietnamese": "Trong điều kiện tốt",
      "english": "In good condition"
    }
  },
  {
    "id": 833,
    "word_num": 833,
    "word_simp": "目的",
    "word_trad": "目的",
    "pinyin": "mùdì",
    "boi": "mú ti",
    "han_viet": "Mục Đích",
    "meaning_vi": "mục đích",
    "meaning_en": "purpose",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "安抵目的地",
      "chinese_trad": "安抵目的地",
      "pinyin": "Ān dǐ mù dì de",
      "boi": "an tỉ mu ti tợ",
      "vietnamese": "Đến đích an toàn",
      "english": "Arrive safely at one's destination"
    }
  },
  {
    "id": 834,
    "word_num": 834,
    "word_simp": "恶魔",
    "word_trad": "惡魔",
    "pinyin": "èmó",
    "boi": "ơ múa",
    "han_viet": "Ác Ma",
    "meaning_vi": "ác ma",
    "meaning_en": "demon",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "村民为避免恶魔的出现而祈祷",
      "chinese_trad": "村民為避免惡魔的出現而祈禱",
      "pinyin": "Cūnmín wèi bìmiǎn èmó de chūxiàn ér qídǎo",
      "boi": "chuân mín uây bi mẻn ơ múa tợ chu xen ớ chí tảo",
      "vietnamese": "Dân làng cầu nguyện để tránh sự xuất hiện của ma quỷ",
      "english": "The villagers prayed in hopes of warding off evil spirits"
    }
  },
  {
    "id": 835,
    "word_num": 835,
    "word_simp": "确保",
    "word_trad": "確保",
    "pinyin": "quèbǎo",
    "boi": "chuê bảo",
    "han_viet": "Xác Bảo",
    "meaning_vi": "đảm bảo",
    "meaning_en": "make sure",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请确保你投保于好公司",
      "chinese_trad": "請確保你投保於好公司",
      "pinyin": "Qǐng quèbǎo nǐ tóubǎo yú hǎo gōngsī",
      "boi": "chỉnh chuê báo nỉ thấu bảo duý hảo cung sư",
      "vietnamese": "Hãy chắc chắn rằng bạn được đóng bảo hiểm trong một công ty tốt",
      "english": "Make sure you are insured with a good company"
    }
  },
  {
    "id": 836,
    "word_num": 836,
    "word_simp": "心脏",
    "word_trad": "心臟",
    "pinyin": "xīnzàng",
    "boi": "xin chang",
    "han_viet": "Tâm Tạng",
    "meaning_vi": "trái tim",
    "meaning_en": "heart",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "心脏病发作",
      "chinese_trad": "心髒病發作",
      "pinyin": "Xīnzāng bìng fāzuò",
      "boi": "xin chang binh pha chua",
      "vietnamese": "Đau tim",
      "english": "To have a heart attack"
    }
  },
  {
    "id": 837,
    "word_num": 837,
    "word_simp": "似的",
    "word_trad": "似的",
    "pinyin": "shì de",
    "boi": "sư tợ",
    "han_viet": "Tự Đích",
    "meaning_vi": "giống như",
    "meaning_en": "like",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "像着了魔似的人",
      "chinese_trad": "像著了魔似的人",
      "pinyin": "Xiàngzhele mó shì de rén",
      "boi": "xèng chưa lợ múa sư tợ rấn",
      "vietnamese": "Như người bị ma nhập",
      "english": "Like a man possessed"
    }
  },
  {
    "id": 838,
    "word_num": 838,
    "word_simp": "误会",
    "word_trad": "誤會",
    "pinyin": "wùhuì",
    "boi": "u huây",
    "han_viet": "Ngộ Hội",
    "meaning_vi": "hiểu lầm",
    "meaning_en": "misunderstanding",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "误会是缺乏交流引起的",
      "chinese_trad": "誤會是缺乏交流引起的",
      "pinyin": "Wùhuì shì quēfá jiāoliú yǐnqǐ de",
      "boi": "u huây sư chuê phá cheo liếu in chỉ tợ",
      "vietnamese": "Hiểu lầm là do sự thiếu giao tiếp",
      "english": "Misunderstandings arises from a lack of communication"
    }
  },
  {
    "id": 839,
    "word_num": 839,
    "word_simp": "家族",
    "word_trad": "家族",
    "pinyin": "jiāzú",
    "boi": "cha chú",
    "han_viet": "Gia Tộc",
    "meaning_vi": "gia tộc",
    "meaning_en": "family",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这是个家族公司",
      "chinese_trad": "這是個家族公司",
      "pinyin": "Zhè shìgè jiāzú gōngsī",
      "boi": "chưa su cưa cha chú cung sư",
      "vietnamese": "Đây là một công ty gia đình",
      "english": "It's a family concern"
    }
  },
  {
    "id": 840,
    "word_num": 840,
    "word_simp": "慢慢",
    "word_trad": "慢慢",
    "pinyin": "mànman",
    "boi": "man man",
    "han_viet": "Mạn Mạn",
    "meaning_vi": "từ từ",
    "meaning_en": "slowly",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不着急，慢慢来！",
      "chinese_trad": "不著急，慢慢來！",
      "pinyin": "Bù tráo chí, màn man lái",
      "boi": "bu cháo chí, man man lái",
      "vietnamese": "Đừng vội, cứ từ từ thôi!",
      "english": "Take your time!"
    }
  },
  {
    "id": 841,
    "word_num": 841,
    "word_simp": "战斗",
    "word_trad": "戰鬥",
    "pinyin": "zhàndòu",
    "boi": "chan tâu",
    "han_viet": "Chiến Đấu",
    "meaning_vi": "chiến đấu",
    "meaning_en": "fighting",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在战斗中被杀害",
      "chinese_trad": "他在戰鬥中被殺害",
      "pinyin": "Tā zài zhàndòu zhōng bèi shāhài",
      "boi": "tha chai chan tâu chung bây sa hai",
      "vietnamese": "Ông ấy đã bị sát hại trong trận chiến",
      "english": "He was killed in action"
    }
  },
  {
    "id": 842,
    "word_num": 842,
    "word_simp": "复杂",
    "word_trad": "複雜",
    "pinyin": "fùzá",
    "boi": "phu chá",
    "han_viet": "Phức Tạp",
    "meaning_vi": "phức tạp",
    "meaning_en": "complex",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "事情变得复杂了",
      "chinese_trad": "事情變得複雜了",
      "pinyin": "Shìqíng biàn dé fùzále",
      "boi": "sư chính ben tứa phu chá lợ",
      "vietnamese": "Mọi thứ trở nên phức tạp",
      "english": "The plot thickens"
    }
  },
  {
    "id": 843,
    "word_num": 843,
    "word_simp": "社会",
    "word_trad": "社會",
    "pinyin": "shèhuì",
    "boi": "sưa khuây",
    "han_viet": "Xã Hội",
    "meaning_vi": "xã hội",
    "meaning_en": "society",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "社会的菁华",
      "chinese_trad": "社會的菁華",
      "pinyin": "Shèhuì de jīnghuá",
      "boi": "sưa khuây tợ chinh khoá",
      "vietnamese": "Tinh hoa xã hội",
      "english": "The cream of society"
    }
  },
  {
    "id": 844,
    "word_num": 844,
    "word_simp": "故意",
    "word_trad": "故意",
    "pinyin": "故意",
    "boi": "cu i",
    "han_viet": "Cố Ý",
    "meaning_vi": "cố ý",
    "meaning_en": "deliberately",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那不是故意的",
      "chinese_trad": "那不是故意的",
      "pinyin": "Nà bù shì gùyì de",
      "boi": "na bú sư cu i tợ",
      "vietnamese": "Đó không phải là cố ý",
      "english": "It wasn't deliberate"
    }
  },
  {
    "id": 845,
    "word_num": 845,
    "word_simp": "邻居",
    "word_trad": "鄰居",
    "pinyin": "línjū",
    "boi": "lín chuy",
    "han_viet": "Lân Cư",
    "meaning_vi": "hàng xóm",
    "meaning_en": "neighbor",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的隔壁邻居",
      "chinese_trad": "我的隔壁鄰居",
      "pinyin": "Wǒ de gébì línjū",
      "boi": "ủa tợ cứa bi lín chuy",
      "vietnamese": "Hàng xóm của tôi",
      "english": "My next door neighbour"
    }
  },
  {
    "id": 846,
    "word_num": 846,
    "word_simp": "今年",
    "word_trad": "今年",
    "pinyin": "jīnnián",
    "boi": "chin nén",
    "han_viet": "Kim Niên",
    "meaning_vi": "năm nay",
    "meaning_en": "this year",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他今年十六了",
      "chinese_trad": "他今年十六了",
      "pinyin": "Tā jīnnián shíliùle",
      "boi": "tha chin nén sứ liêu lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy năm nay mười sáu tuổi",
      "english": "He is sixteen"
    }
  },
  {
    "id": 847,
    "word_num": 847,
    "word_simp": "心里",
    "word_trad": "心里",
    "pinyin": "xīnlǐ",
    "boi": "xin lỉ",
    "han_viet": "Tâm Lí",
    "meaning_vi": "trong tim",
    "meaning_en": "in heart",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他心里只有她",
      "chinese_trad": "他心裡只有她",
      "pinyin": "Tā xīnlǐ zhǐyǒu tā",
      "boi": "tha xin lỉ chứ dẩu tha",
      "vietnamese": "Trong tim anh ấy chỉ có cô ta",
      "english": "She is the only thing that can feed his hunger"
    }
  },
  {
    "id": 848,
    "word_num": 848,
    "word_simp": "展示",
    "word_trad": "展示",
    "pinyin": "zhǎnshì",
    "boi": "chản sư",
    "han_viet": "Triển Thị",
    "meaning_vi": "hiển thị",
    "meaning_en": "show",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "充分展示自己的才华",
      "chinese_trad": "充分展示自己的才華",
      "pinyin": "Chōngfèn zhǎnshì zìjǐ de cáihuá",
      "boi": "chung phân chản sư chư chỉ tợ chái khóa",
      "vietnamese": "Thi triển hết cỡ tài hoa của bạn",
      "english": "Show one's talents to the full"
    }
  },
  {
    "id": 849,
    "word_num": 849,
    "word_simp": "起诉",
    "word_trad": "起訴",
    "pinyin": "qǐsù",
    "boi": "chỉ su",
    "han_viet": "Khởi Tố",
    "meaning_vi": "khởi tố",
    "meaning_en": "prosecute",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "向法院起诉",
      "chinese_trad": "向法院起訴",
      "pinyin": "Xiàng fǎyuàn qǐsù",
      "boi": "xeng phả doen chỉ su",
      "vietnamese": "Khởi tố tại tòa",
      "english": "Take a case to court"
    }
  },
  {
    "id": 850,
    "word_num": 850,
    "word_simp": "好人",
    "word_trad": "好人",
    "pinyin": "hǎorén",
    "boi": "hảo rấn",
    "han_viet": "Hảo Nhân",
    "meaning_vi": "người tốt",
    "meaning_en": "good man",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是个好人",
      "chinese_trad": "他是個好人",
      "pinyin": "Tā shìgè hǎorén",
      "boi": "tha sư cưa hảo rấn",
      "vietnamese": "Anh ấy là một người tốt",
      "english": "He's a good bloke"
    }
  },
  {
    "id": 851,
    "word_num": 851,
    "word_simp": "国王",
    "word_trad": "國王",
    "pinyin": "guówáng",
    "boi": "cúa oáng",
    "han_viet": "Quốc Vương",
    "meaning_vi": "vua",
    "meaning_en": "king",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "王子反对国王",
      "chinese_trad": "王子反對國王",
      "pinyin": "Wángzǐ fǎnduì guówáng",
      "boi": "oáng chử phản tuây cúa oáng",
      "vietnamese": "Hoàng tử chống lại nhà vua",
      "english": "The prince excepted against the king"
    }
  },
  {
    "id": 852,
    "word_num": 852,
    "word_simp": "长大",
    "word_trad": "長大",
    "pinyin": "zhǎngdà",
    "boi": "chảng ta",
    "han_viet": "Trường Đại",
    "meaning_vi": "lớn lên",
    "meaning_en": "grow up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她在日本长大",
      "chinese_trad": "她在日本長大",
      "pinyin": "Tā zài rìběn zhǎngdà",
      "boi": "tha chai rư bẩn chảng ta",
      "vietnamese": "Cô ấy lớn lên ở Nhật Bản",
      "english": "She grew up in Japan"
    }
  },
  {
    "id": 853,
    "word_num": 853,
    "word_simp": "表示",
    "word_trad": "表示",
    "pinyin": "biǎoshì",
    "boi": "bẻo sư",
    "han_viet": "Biểu Thị",
    "meaning_vi": "thể hiện",
    "meaning_en": "express",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "善意的表示",
      "chinese_trad": "善意的表示",
      "pinyin": "Shànyì de biǎoshì",
      "boi": "san i tợ bẻo sư",
      "vietnamese": "Biểu thị thiện chí",
      "english": "A gesture of goodwill"
    }
  },
  {
    "id": 854,
    "word_num": 854,
    "word_simp": "印象",
    "word_trad": "印象",
    "pinyin": "yìnxiàng",
    "boi": "in xeng",
    "han_viet": "Ấn Tượng",
    "meaning_vi": "ấn tượng",
    "meaning_en": "impression",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不良印象",
      "chinese_trad": "不良印象",
      "pinyin": "Bùliáng yìnxiàng",
      "boi": "bu léng in xeng",
      "vietnamese": "Ấn tượng xấu",
      "english": "Bad impression"
    }
  },
  {
    "id": 855,
    "word_num": 855,
    "word_simp": "出生",
    "word_trad": "出生",
    "pinyin": "chūshēng",
    "boi": "chu sâng",
    "han_viet": "Xuất Sinh",
    "meaning_vi": "sinh ra",
    "meaning_en": "born",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她出生在英国",
      "chinese_trad": "她出生在英國",
      "pinyin": "Tā chūshēng zài yīngguó",
      "boi": "tha chu sâng chai inh cúa",
      "vietnamese": "Cô ấy được sinh ra ở Anh",
      "english": "She was born in Britain"
    }
  },
  {
    "id": 856,
    "word_num": 856,
    "word_simp": "进展",
    "word_trad": "進展",
    "pinyin": "jìnzhǎn",
    "boi": "chỉn chan",
    "han_viet": "Tiến Triển",
    "meaning_vi": "tiến độ",
    "meaning_en": "progress",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "事情进展迅速",
      "chinese_trad": "事情進展迅速",
      "pinyin": "Shìqíng jìnzhǎn xùnsù",
      "boi": "sư chính chin chản suân su",
      "vietnamese": "Mọi thứ đang tiến triển nhanh",
      "english": "Events are moving fast"
    }
  },
  {
    "id": 857,
    "word_num": 857,
    "word_simp": "进张",
    "word_trad": "進張",
    "pinyin": "jìn zhāng",
    "boi": "chỉn chang",
    "han_viet": "Tấn Trương",
    "meaning_vi": "nhập cảnh",
    "meaning_en": "entry, card",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "再进张能赢一墩夺回牌权的大牌",
      "chinese_trad": "再進張能贏一墩奪回牌權的大牌",
      "pinyin": "Zài jìn zhāng néng yíng yī dūn duóhuí pái quán de dàpái",
      "boi": "chai chin chang nấng ính i tuân túa huấy pái choén tợ ta pái",
      "vietnamese": "Thẻ bài này có thể giúp thắng cả trận",
      "english": "The card that will take a trick and thus regain the lead"
    }
  },
  {
    "id": 858,
    "word_num": 858,
    "word_simp": "估计",
    "word_trad": "估計",
    "pinyin": "gūjì",
    "boi": "cu chi",
    "han_viet": "Cô Kê",
    "meaning_vi": "ước tính",
    "meaning_en": "estimate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我估计明天能完工",
      "chinese_trad": "我估計明天能完工",
      "pinyin": "Wǒ gūjì míngtiān néng wángōng",
      "boi": "ủa cu chi mính then nấng oáng cung",
      "vietnamese": "Tôi ước tính rằng nó sẽ được hoàn thành vào ngày mai",
      "english": "I reckon we should be able to finish tomorrow"
    }
  },
  {
    "id": 859,
    "word_num": 859,
    "word_simp": "地点",
    "word_trad": "地點",
    "pinyin": "dìdiǎn",
    "boi": "ti tẻn",
    "han_viet": "Địa Điểm",
    "meaning_vi": "địa điểm",
    "meaning_en": "location",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "日期和地点都已经确定好了",
      "chinese_trad": "日期和地點都已經確定好了",
      "pinyin": "Rìqí hé dìdiǎn dōu yǐjīng quèdìng hǎole",
      "boi": "rư chí hứa ti tẻn tâu ỉ chinh chuê tinh hảo lợ",
      "vietnamese": "Thời gian và địa điểm đã được quyết định rồi",
      "english": "Date and place are already determined."
    }
  },
  {
    "id": 860,
    "word_num": 860,
    "word_simp": "境地",
    "word_trad": "境地",
    "pinyin": "jìngdì",
    "boi": "chinh ti",
    "han_viet": "Cảnh Địa",
    "meaning_vi": "tình huống",
    "meaning_en": "situation",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "处在进退两难的境地",
      "chinese_trad": "處在進退兩難的境地",
      "pinyin": "Chu zài jìntuìliǎngnán de jìngdì",
      "boi": "chu chai chin thuây lẻng nén tợ chinh ti",
      "vietnamese": "Trong tình trạng khó xử, tiến thoái lưỡng nan",
      "english": "To be in a dilemma"
    }
  },
  {
    "id": 861,
    "word_num": 861,
    "word_simp": "轻松",
    "word_trad": "輕鬆",
    "pinyin": "qīngsōng",
    "boi": "chinh sung",
    "han_viet": "Khinh Tùng",
    "meaning_vi": "dễ dàng",
    "meaning_en": "easy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他赢得很轻松",
      "chinese_trad": "他贏得很輕鬆",
      "pinyin": "Tā yíngdé hěn qīngsōng",
      "boi": "tha ính tứa hẩn chinh sung",
      "vietnamese": "Anh ấy đã thắng một cách rất dễ dàng",
      "english": "He won easily"
    }
  },
  {
    "id": 862,
    "word_num": 862,
    "word_simp": "乐意",
    "word_trad": "樂意",
    "pinyin": "lèyì",
    "boi": "lưa i",
    "han_viet": "Lạc Ý",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "willing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我十分乐意",
      "chinese_trad": "我十分樂意",
      "pinyin": "Wǒ shífēn lèyì",
      "boi": "ủa sứ phân lưa i",
      "vietnamese": "Tôi vô cùng vui thú",
      "english": "I'd be delighted"
    }
  },
  {
    "id": 863,
    "word_num": 863,
    "word_simp": "作用",
    "word_trad": "作用",
    "pinyin": "zuòyòng",
    "boi": "chua dung",
    "han_viet": "Tác Dụng",
    "meaning_vi": "chức năng",
    "meaning_en": "effect",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "发挥电脑的作用",
      "chinese_trad": "發揮電腦的作用",
      "pinyin": "Fāhuī diànnǎo de zuòyòng",
      "boi": "pha khuây ten nảo tợ chua dung",
      "vietnamese": "Phát huy tác dụng của máy tính",
      "english": "Make the most of a computer"
    }
  },
  {
    "id": 864,
    "word_num": 864,
    "word_simp": "期待",
    "word_trad": "期待",
    "pinyin": "qídài",
    "boi": "chí tai",
    "han_viet": "Kì Đãi",
    "meaning_vi": "mong đợi",
    "meaning_en": "look forward to",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我仍然早上起床，期待上班",
      "chinese_trad": "我仍然早上起床，期待上班",
      "pinyin": "Wǒ réngrán zǎoshang qǐchuáng, qídài shàngbān",
      "boi": "ủa rấng rán chảo sang chỉ choáng, chí tai sang ban",
      "vietnamese": "Tôi vẫn thức dậy vào buổi sáng, mong được đi làm",
      "english": "I still get up in the morning looking forward to going to work"
    }
  },
  {
    "id": 865,
    "word_num": 865,
    "word_simp": "表扬",
    "word_trad": "表揚",
    "pinyin": "biǎoyáng",
    "boi": "bẻo dang",
    "han_viet": "Biểu Dương",
    "meaning_vi": "khen ngợi",
    "meaning_en": "praise",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "评论家们热情洋溢地表扬了她",
      "chinese_trad": "評論家們熱情洋溢地表揚了她",
      "pinyin": "Pínglùn jiāmen rèqíng yángyì dì biǎoyángle tā",
      "boi": "pính luân cha mân rưa chính dáng di bẻo dáng lợ tha",
      "vietnamese": "Các nhà bình luận đã khen ngợi cô ấy hết lời",
      "english": "The critics praised her effusively"
    }
  },
  {
    "id": 866,
    "word_num": 866,
    "word_simp": "天使",
    "word_trad": "天使",
    "pinyin": "tiānshǐ",
    "boi": "then sử",
    "han_viet": "Thiên Sứ",
    "meaning_vi": "thiên thần",
    "meaning_en": "angel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "孩子天使般地睡着",
      "chinese_trad": "孩子天使般地睡著",
      "pinyin": "Háizi tiānshǐ bān de shuìzhe",
      "boi": "hái chự then sử ban tợ suây chợ",
      "vietnamese": "Đứa trẻ ngủ thiếp đi như một thiên sứ",
      "english": "The child was sleeping angelically"
    }
  },
  {
    "id": 867,
    "word_num": 867,
    "word_simp": "签名",
    "word_trad": "簽名",
    "pinyin": "qiānmíng",
    "boi": "chen mính",
    "han_viet": "Kiểm Danh",
    "meaning_vi": "chữ ký",
    "meaning_en": "signature",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我证实这个签名",
      "chinese_trad": "我證實這個簽名",
      "pinyin": "Wǒ zhèngshí zhège qiānmíng",
      "boi": "ủa châng sứ chưa cưa chen mính",
      "vietnamese": "Tôi chứng thực chữ ký này",
      "english": "I attest this signature"
    }
  },
  {
    "id": 868,
    "word_num": 868,
    "word_simp": "单独",
    "word_trad": "單獨",
    "pinyin": "dāndú",
    "boi": "tan tú",
    "han_viet": "Đơn Độc",
    "meaning_vi": "riêng biệt",
    "meaning_en": "alone",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们被单独安排",
      "chinese_trad": "他們被單獨安排",
      "pinyin": "Tāmen bèi dāndú ānpái",
      "boi": "tha mân bây tan tu an pái",
      "vietnamese": "Chúng được sắp xếp riêng biệt",
      "english": "They were arranged singly"
    }
  },
  {
    "id": 869,
    "word_num": 869,
    "word_simp": "队长",
    "word_trad": "隊長",
    "pinyin": "duìzhǎng",
    "boi": "tuây chảng",
    "han_viet": "Đội Trưởng",
    "meaning_vi": "đội trưởng",
    "meaning_en": "team leader",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他干过队长",
      "chinese_trad": "他幹過隊長",
      "pinyin": "Tā gànguò duìzhǎng",
      "boi": "tha can cua tuây chảng",
      "vietnamese": "Anh ấy làm đội trưởng",
      "english": "He acted as team leader"
    }
  },
  {
    "id": 870,
    "word_num": 870,
    "word_simp": "注明",
    "word_trad": "註明",
    "pinyin": "zhùmíng",
    "boi": "chu mính",
    "han_viet": "Chú Minh",
    "meaning_vi": "cho biết",
    "meaning_en": "indicate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "除非额外注明",
      "chinese_trad": "除非額外註明",
      "pinyin": "Chúfēi éwài zhùmíng",
      "boi": "chú phây ớ oai chu mính",
      "vietnamese": "Trừ khi có ghi chú khác",
      "english": "Unless otherwise specified"
    }
  },
  {
    "id": 871,
    "word_num": 871,
    "word_simp": "日本",
    "word_trad": "日本",
    "pinyin": "rìběn",
    "boi": "rư bẩn",
    "han_viet": "Nhật Bản",
    "meaning_vi": "nhật bản",
    "meaning_en": "Japan",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "日本有多少人口？",
      "chinese_trad": "日本有多少人口？",
      "pinyin": "Rìběn yǒu duōshǎo rénkǒu?",
      "boi": "rư bẩn dẩu tua sảo rấn khẩu?",
      "vietnamese": "Dân số của Nhật Bản là bao nhiêu?",
      "english": "What is the population of Japan?"
    }
  },
  {
    "id": 872,
    "word_num": 872,
    "word_simp": "专家",
    "word_trad": "專家",
    "pinyin": "zhuānjiā",
    "boi": "choan cha",
    "han_viet": "Chuyên Gia",
    "meaning_vi": "chuyên gia",
    "meaning_en": "expert",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们需要专家的帮助",
      "chinese_trad": "我們需要專家的幫助",
      "pinyin": "Wǒmen xūyào zhuānjiā de bāngzhù",
      "boi": "ủa mân xuy dao choan cha tợ bang chu",
      "vietnamese": "Chúng tôi cần sự giúp đỡ của chuyên gia",
      "english": "We need the help of an expert."
    }
  },
  {
    "id": 873,
    "word_num": 873,
    "word_simp": "教师",
    "word_trad": "教師",
    "pinyin": "jiàoshī",
    "boi": "cheo sư",
    "han_viet": "Giáo Sư",
    "meaning_vi": "giáo viên",
    "meaning_en": "teacher",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是教师",
      "chinese_trad": "他是教師",
      "pinyin": "Tā shì jiàoshī",
      "boi": "tha sư cheo sư",
      "vietnamese": "Anh ấy là giáo viên",
      "english": "He's a teacher"
    }
  },
  {
    "id": 874,
    "word_num": 874,
    "word_simp": "文才",
    "word_trad": "文才",
    "pinyin": "wéncái",
    "boi": "uấn chái",
    "han_viet": "Văn Tài",
    "meaning_vi": "tài năng văn chương",
    "meaning_en": "position",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他文才极好，经常当众口占新诗",
      "chinese_trad": "他文才極好，經常當眾口占新詩",
      "pinyin": "Tā wéncái jí hǎo, jīngcháng dāngzhòng kǒuzhàn xīnshī",
      "boi": "tha uấn chái chí hảo, chinh cháng tang chung khẩu chan xin sư",
      "vietnamese": "Anh ấy là một tài năng văn chương và thường xuyên ra mắt thơ mới",
      "english": "He is of eminent literary talent and always improvises poems in public"
    }
  },
  {
    "id": 875,
    "word_num": 875,
    "word_simp": "旅馆",
    "word_trad": "旅館",
    "pinyin": "lǚguǎn",
    "boi": "luý quản",
    "han_viet": "Lữ Quán",
    "meaning_vi": "khách sạn",
    "meaning_en": "hotel",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在旅馆度过一晚",
      "chinese_trad": "在旅館度過一晚",
      "pinyin": "Zài lǚguǎn dùguò yī wǎn",
      "boi": "chai lúy quản tu cua i oản",
      "vietnamese": "Qua đêm tại khách sạn",
      "english": "To spend the night in a hotel"
    }
  },
  {
    "id": 876,
    "word_num": 876,
    "word_simp": "护照",
    "word_trad": "護照",
    "pinyin": "hùzhào",
    "boi": "khu chao",
    "han_viet": "Hộ Chiếu",
    "meaning_vi": "hộ chiếu",
    "meaning_en": "passport",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他手持护照",
      "chinese_trad": "他手持護照",
      "pinyin": "Tā shǒuchí hùzhào",
      "boi": "tha sẩu chứ khu chao",
      "vietnamese": "Anh ấy cầm hộ chiếu trên tay",
      "english": "He held a passport in his hand"
    }
  },
  {
    "id": 877,
    "word_num": 877,
    "word_simp": "邪恶",
    "word_trad": "邪惡",
    "pinyin": "xié'è",
    "boi": "xiá ơ",
    "han_viet": "Tà Ác",
    "meaning_vi": "tà ác",
    "meaning_en": "evil",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不可避免的邪恶",
      "chinese_trad": "不可避免的邪惡",
      "pinyin": "Bùkě bìmiǎn de xié'è",
      "boi": "bu khửa bi mẻn tợ xía ơ",
      "vietnamese": "Không thể tránh được sự tà ác",
      "english": "A necessary evil"
    }
  },
  {
    "id": 878,
    "word_num": 878,
    "word_simp": "赶快",
    "word_trad": "趕快",
    "pinyin": "gǎnkuài",
    "boi": "cản khoai",
    "han_viet": "Cản Khoái",
    "meaning_vi": "nhanh lên",
    "meaning_en": "hurry up",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你赶快滚！",
      "chinese_trad": "你趕快滾！",
      "pinyin": "Nǐ gǎnkuài gǔn!",
      "boi": "nỉ cản khoai quẩn!",
      "vietnamese": "Bạn mau cút đi!",
      "english": "Just get lost, will you!"
    }
  },
  {
    "id": 879,
    "word_num": 879,
    "word_simp": "好奇",
    "word_trad": "好奇",
    "pinyin": "hǎojǐ",
    "boi": "hảo chí",
    "han_viet": "Hiếu Kì",
    "meaning_vi": "tò mò",
    "meaning_en": "curious",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我突然对他充满好奇",
      "chinese_trad": "我突然對他充滿好奇",
      "pinyin": "Wǒ túrán duì tā chōngmǎn hàoqí",
      "boi": "ủa thu rán tuây tha chung mản hao chí",
      "vietnamese": "Tôi chợt thấy hiếu kì về anh ấy",
      "english": "I was suddenly consumed with curiosity about him"
    }
  },
  {
    "id": 880,
    "word_num": 880,
    "word_simp": "风格",
    "word_trad": "風格",
    "pinyin": "fēnggé",
    "boi": "phâng cứa",
    "han_viet": "Phong Cách",
    "meaning_vi": "phong cách",
    "meaning_en": "style",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他沉重的写作风格",
      "chinese_trad": "他沉重的寫作風格",
      "pinyin": "Tā chénzhòng de xiězuò fēnggé",
      "boi": "tha chấng chung tợ xỉa chua phâng cứa",
      "vietnamese": "Phong cách viết rườm rà của anh ấy",
      "english": "His cumbersome writing style"
    }
  },
  {
    "id": 881,
    "word_num": 881,
    "word_simp": "免费",
    "word_trad": "免費",
    "pinyin": "miǎnfèi",
    "boi": "mẻn phây",
    "han_viet": "Miễn Phí",
    "meaning_vi": "miễn phí",
    "meaning_en": "free",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咖啡是免费的",
      "chinese_trad": "咖啡是免費的",
      "pinyin": "Kāfēi shì miǎnfèi de",
      "boi": "kha phây sư mẻn phây tợ",
      "vietnamese": "Cà phê miễn phí",
      "english": "The coffee was free"
    }
  },
  {
    "id": 882,
    "word_num": 882,
    "word_simp": "追踪",
    "word_trad": "追踪",
    "pinyin": "zhuīzōng",
    "boi": "chuây chung",
    "han_viet": "Truy Tung",
    "meaning_vi": "theo dõi",
    "meaning_en": "track",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们乘快艇追踪",
      "chinese_trad": "我們乘快艇追踪",
      "pinyin": "Wǒmen chéng kuàitǐng zhuīzōng",
      "boi": "ủa mân cháng khoai thỉnh chuây chung",
      "vietnamese": "Chúng tôi đang theo dõi động cơ",
      "english": "We're on the track of the motor"
    }
  },
  {
    "id": 883,
    "word_num": 883,
    "word_simp": "伤心",
    "word_trad": "傷心",
    "pinyin": "shāngxīn",
    "boi": "sang xin",
    "han_viet": "Thương Tâm",
    "meaning_vi": "buồn",
    "meaning_en": "sad",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他非常失望伤心",
      "chinese_trad": "他非常失望傷心",
      "pinyin": "Tā fēicháng shīwàng shāngxīn",
      "boi": "tha phây cháng sư oang sang xin",
      "vietnamese": "Anh ấy rất thất vọng và buồn",
      "english": "He was bitterly disappointed"
    }
  },
  {
    "id": 884,
    "word_num": 884,
    "word_simp": "每次",
    "word_trad": "每次",
    "pinyin": "měi cì",
    "boi": "mẩy chư",
    "han_viet": "Mỗi Thứ",
    "meaning_vi": "mỗi lần",
    "meaning_en": "each",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他们谴责每次游行",
      "chinese_trad": "他們譴責每次遊行",
      "pinyin": "Tāmen qiǎnzé měi cì yóuxíng",
      "boi": "tha mân chẻn chứa mẩy chư dấu xính",
      "vietnamese": "Họ khiển trách mọi cuộc diễu hành",
      "english": "They thundered at every parade"
    }
  },
  {
    "id": 885,
    "word_num": 885,
    "word_simp": "女生",
    "word_trad": "女生",
    "pinyin": "nǚshēng",
    "boi": "nuỷ sâng",
    "han_viet": "Nữ Sinh",
    "meaning_vi": "cô gái",
    "meaning_en": "girl",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们学校的女生要求佩戴领花",
      "chinese_trad": "我們學校的女生要求佩戴領花",
      "pinyin": "Wǒmen xuéxiào de nǚshēng yāoqiú pèidài lǐng huā",
      "boi": "ủa mân xuế xèo tợ nủy sâng dao chiếu pây tai lỉnh hoa",
      "vietnamese": "Các nữ sinh ở trường chúng tôi được yêu cầu",
      "english": "Girls in our school are ordered to wear bow ties"
    }
  },
  {
    "id": 886,
    "word_num": 886,
    "word_simp": "互相",
    "word_trad": "互相",
    "pinyin": "hùxiāng",
    "boi": "khu xeng",
    "han_viet": "Hỗ Tương",
    "meaning_vi": "lẫn nhau",
    "meaning_en": "each other",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "互相很搭配",
      "chinese_trad": "互相很搭配",
      "pinyin": "Hùxiāng hěn dāpèi",
      "boi": "khu xeng khẩn ta pây",
      "vietnamese": "Rất hợp với nhau",
      "english": "To be well suited"
    }
  },
  {
    "id": 887,
    "word_num": 887,
    "word_simp": "厕所",
    "word_trad": "廁所",
    "pinyin": "cèsuǒ",
    "boi": "chưa sủa",
    "han_viet": "Xí Sớ",
    "meaning_vi": "nhà vệ sinh",
    "meaning_en": "WC",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我要上厕所",
      "chinese_trad": "我要上廁所",
      "pinyin": "Wǒ yào shàng cèsuǒ",
      "boi": "ủa dao sang chưa sủa",
      "vietnamese": "Tôi muốn đi vệ sinh",
      "english": "I need the toilet"
    }
  },
  {
    "id": 888,
    "word_num": 888,
    "word_simp": "无辜",
    "word_trad": "無辜",
    "pinyin": "wúgū",
    "boi": "ú cu",
    "han_viet": "Vô Tội",
    "meaning_vi": "vô tội",
    "meaning_en": "innocent",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "被告坚称自己是无辜的",
      "chinese_trad": "被告堅稱自己是無辜的",
      "pinyin": "Bèigào jiān chēng zìjǐ shì wúgū de",
      "boi": "bây cao chen châng chư chỉ sư u cu tợ",
      "vietnamese": "Bị cáo khẳng định mình vô tội",
      "english": "The defendant insisted that he was innocent"
    }
  },
  {
    "id": 889,
    "word_num": 889,
    "word_simp": "彻底",
    "word_trad": "徹底",
    "pinyin": "chèdǐ",
    "boi": "chưa tỉ",
    "han_viet": "Triệt Để",
    "meaning_vi": "hoàn toàn",
    "meaning_en": "thorough",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "彻底的失败",
      "chinese_trad": "徹底的失敗",
      "pinyin": "Chèdǐ de shībài",
      "boi": "chưa tỉ tợ sư bai",
      "vietnamese": "Thất bại hoàn toàn",
      "english": "An abysmal failure"
    }
  },
  {
    "id": 890,
    "word_num": 890,
    "word_simp": "过程",
    "word_trad": "過程",
    "pinyin": "guòchéng",
    "boi": "cua chấng",
    "han_viet": "Quy Trình",
    "meaning_vi": "quy trình",
    "meaning_en": "process",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "恢复过程很平稳",
      "chinese_trad": "恢復過程很平穩",
      "pinyin": "Huīfù guòchéng hěn píngwěn",
      "boi": "khuây phu cua chấng khẩn pính uẩn",
      "vietnamese": "Quá trình phục hồi rất ổn",
      "english": "Recovery was uneventful"
    }
  },
  {
    "id": 891,
    "word_num": 891,
    "word_simp": "上次",
    "word_trad": "上次",
    "pinyin": "shàng cì",
    "boi": "sang chư",
    "han_viet": "Thượng Thứ",
    "meaning_vi": "lần trước",
    "meaning_en": "last time",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我没买上次那么多",
      "chinese_trad": "我沒買上次那麼多",
      "pinyin": "Wǒ méi mǎishàng cì nàme duō",
      "boi": "ủa mây mải sang sư na mơ tua",
      "vietnamese": "Tôi đã không mua nhiều như các lần trước",
      "english": "I didn't buy quite as many as last time"
    }
  },
  {
    "id": 892,
    "word_num": 892,
    "word_simp": "太阳",
    "word_trad": "太陽",
    "pinyin": "tàiyáng",
    "boi": "thai dáng",
    "han_viet": "Thái Dương",
    "meaning_vi": "mặt trời",
    "meaning_en": "sun",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "太阳落山了",
      "chinese_trad": "太陽落山了",
      "pinyin": "Tàiyáng luòshānle",
      "boi": "thai dáng lua san lợ",
      "vietnamese": "Mặt trời đang lặn",
      "english": "The sun was sinking"
    }
  },
  {
    "id": 893,
    "word_num": 893,
    "word_simp": "申请",
    "word_trad": "申請",
    "pinyin": "shēnqǐng",
    "boi": "sân chỉnh",
    "han_viet": "Thân Thỉnh",
    "meaning_vi": "nộp đơn",
    "meaning_en": "apply",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "妻子申请离婚",
      "chinese_trad": "妻子申請離婚",
      "pinyin": "Qīzi shēnqǐng líhūn",
      "boi": "chi chự sân chỉnh lí khuân",
      "vietnamese": "Người vợ đã nộp đơn xin ly hôn",
      "english": "The wife petitioned for divorce"
    }
  },
  {
    "id": 894,
    "word_num": 894,
    "word_simp": "手上",
    "word_trad": "手上",
    "pinyin": "shǒu shàng",
    "boi": "sẩu sang",
    "han_viet": "Thủ Thượng",
    "meaning_vi": "trên tay",
    "meaning_en": "on hand",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "手上这个订单非常棘手",
      "chinese_trad": "手上這個訂單非常棘手",
      "pinyin": "Shǒu shàng zhège dìngdān fēicháng jíshǒu",
      "boi": "sẩu sang chưa cưa tinh tan phây cháng chí sẩu",
      "vietnamese": "Thứ tự trên tay này rất khó kiểm soát",
      "english": "A tall order was in hand"
    }
  },
  {
    "id": 895,
    "word_num": 895,
    "word_simp": "请求",
    "word_trad": "請求",
    "pinyin": "qǐngqiú",
    "boi": "chỉnh chiếu",
    "han_viet": "Thỉnh Cầu",
    "meaning_vi": "yêu cầu",
    "meaning_en": "request",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请求某人帮忙",
      "chinese_trad": "請求某人幫忙",
      "pinyin": "Qǐngqiú mǒu rén bāngmáng",
      "boi": "chính chiếu mẩu rấn bang máng",
      "vietnamese": "Nhờ ai đó giúp đỡ",
      "english": "To ask a favour of somebody"
    }
  },
  {
    "id": 896,
    "word_num": 896,
    "word_simp": "某些",
    "word_trad": "某些",
    "pinyin": "mǒu xiē",
    "boi": "mẩu xia",
    "han_viet": "Mỗ Ta",
    "meaning_vi": "chắc chắn, vài",
    "meaning_en": "some, certain",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "有某些共同点",
      "chinese_trad": "有某些共同點",
      "pinyin": "Yǒu mǒu xiē gòngtóng diǎn",
      "boi": "dẩu mẩu xia cung thúng tẻn",
      "vietnamese": "Có vài điểm chung",
      "english": "To have something in common"
    }
  },
  {
    "id": 897,
    "word_num": 897,
    "word_simp": "人民",
    "word_trad": "人民",
    "pinyin": "rénmín",
    "boi": "rấn mín",
    "han_viet": "Nhân Dân",
    "meaning_vi": "nhân dân",
    "meaning_en": "people",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "为人民服务",
      "chinese_trad": "為人民服務",
      "pinyin": "Wéi rénmín fúwù",
      "boi": "uấy rấn mín phú u",
      "vietnamese": "Vì nhân dân phục vụ",
      "english": "Serve the people"
    }
  },
  {
    "id": 898,
    "word_num": 898,
    "word_simp": "谈论",
    "word_trad": "談論",
    "pinyin": "tánlùn",
    "boi": "thán luân",
    "han_viet": "Đàm Luận",
    "meaning_vi": "nói chuyện",
    "meaning_en": "talk",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "咱们谈论正事吧",
      "chinese_trad": "咱們談論正事吧",
      "pinyin": "Zánmen tánlùn zhèngshì ba",
      "boi": "chán mân thán luân châng sư ba",
      "vietnamese": "Hãy đàm luận về kinh doanh nhé",
      "english": "Let's talk business"
    }
  },
  {
    "id": 899,
    "word_num": 899,
    "word_simp": "命运",
    "word_trad": "命運",
    "pinyin": "mìngyùn",
    "boi": "minh duyn",
    "han_viet": "Mệnh Vận",
    "meaning_vi": "số phận",
    "meaning_en": "fate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "命运的转机",
      "chinese_trad": "命運的轉機",
      "pinyin": "Mìngyùn de zhuǎnjī",
      "boi": "minh duyn tợ choan chi",
      "vietnamese": "Khúc quay vận mệnh",
      "english": "Lucky break"
    }
  },
  {
    "id": 900,
    "word_num": 900,
    "word_simp": "小组",
    "word_trad": "小組",
    "pinyin": "xiǎozǔ",
    "boi": "xéo chủ",
    "han_viet": "Tiểu Tổ",
    "meaning_vi": "nhóm",
    "meaning_en": "group",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "小组展开了一次讨论",
      "chinese_trad": "小組展開了一次討論",
      "pinyin": "Xiǎozǔ zhǎnkāile yīcì tǎolùn",
      "boi": "xéo chú chản khai lợ i chư thảo luân",
      "vietnamese": "Nhóm triển khai một cuộc thảo luận",
      "english": "The team held a discussion"
    }
  },
  {
    "id": 901,
    "word_num": 901,
    "word_simp": "引起",
    "word_trad": "引起",
    "pinyin": "yǐnqǐ",
    "boi": "ín chỉ",
    "han_viet": "Dẫn Khởi",
    "meaning_vi": "nguyên nhân",
    "meaning_en": "cause",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "引起某人的注意",
      "chinese_trad": "引起某人的注意",
      "pinyin": "Yǐnqǐ mǒu rén de zhùyì",
      "boi": "ín chỉ mẩu rấn tợ chủ i",
      "vietnamese": "Gây sự chú ý với ai đó",
      "english": "to catch somebody's attention / eye"
    }
  },
  {
    "id": 902,
    "word_num": 902,
    "word_simp": "发展",
    "word_trad": "發展",
    "pinyin": "fāzhǎn",
    "boi": "pha chản",
    "han_viet": "Phát Triển",
    "meaning_vi": "phát triển",
    "meaning_en": "develop",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "高速发展的",
      "chinese_trad": "高速發展的",
      "pinyin": "Gāosù fāzhǎn de",
      "boi": "cao su pha chản tợ",
      "vietnamese": "Phát triển tốc độ cao",
      "english": "Fast-growing"
    }
  },
  {
    "id": 903,
    "word_num": 903,
    "word_simp": "分子",
    "word_trad": "分子",
    "pinyin": "fēnzǐ",
    "boi": "phân chử",
    "han_viet": "Phân Tử",
    "meaning_vi": "phân tử",
    "meaning_en": "molecule",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "社会中坚分子",
      "chinese_trad": "社會中堅分子",
      "pinyin": "Shèhuì zhōngjiān fēnzǐ",
      "boi": "sưa khuây chung chen phân chử",
      "vietnamese": "Các phần tử trung gian trong xã hội",
      "english": "The salt of the earth"
    }
  },
  {
    "id": 904,
    "word_num": 904,
    "word_simp": "本人",
    "word_trad": "本人",
    "pinyin": "běnrén",
    "boi": "bẩn rấn",
    "han_viet": "Bản Nhân",
    "meaning_vi": "tôi",
    "meaning_en": "I",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你本人必须参加",
      "chinese_trad": "你本人必須參加",
      "pinyin": "Nǐ běnrén bìxū cānjiā",
      "boi": "ní bẩn rấn bi suy chan cha",
      "vietnamese": "Bạn phải đích thân tham dự",
      "english": "You must take part yourself"
    }
  },
  {
    "id": 905,
    "word_num": 905,
    "word_simp": "惊讶",
    "word_trad": "驚訝",
    "pinyin": "jīngyà",
    "boi": "chinh da",
    "han_viet": "Kinh Ngạc",
    "meaning_vi": "ngạc nhiên",
    "meaning_en": "surprised",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们当时惊讶极了！",
      "chinese_trad": "我們當時驚訝極了！",
      "pinyin": "Wǒmen dāngshí jīngyà jíle!",
      "boi": "ủa mân tang sứ chinh da chí lợ!",
      "vietnamese": "Chúng tôi đã rất ngạc nhiên vào thời điểm đó!",
      "english": "We had such a surprise!"
    }
  },
  {
    "id": 906,
    "word_num": 906,
    "word_simp": "桌子",
    "word_trad": "桌子",
    "pinyin": "zhuōzi",
    "boi": "chua trự",
    "han_viet": "Trác Tử",
    "meaning_vi": "cái bàn",
    "meaning_en": "table",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "桌子腿展开了",
      "chinese_trad": "桌子腿展開了",
      "pinyin": "Zhuōzi tuǐ zhǎnkāile",
      "boi": "chua chự thuấy choản khai lợ",
      "vietnamese": "Chân bàn được kéo dài",
      "english": "The legs of the table were extended"
    }
  },
  {
    "id": 907,
    "word_num": 907,
    "word_simp": "毕业",
    "word_trad": "畢業",
    "pinyin": "bìyè",
    "boi": "bi dê",
    "han_viet": "Tốt Nghiệp",
    "meaning_vi": "tốt nghiệp",
    "meaning_en": "graduate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他本科毕业",
      "chinese_trad": "他本科畢業",
      "pinyin": "Tā běnkē bìyè",
      "boi": "tha bẩn khưa bi dê",
      "vietnamese": "Anh ấy đã tốt nghiệp đại học",
      "english": "He graduated with a bachelor's degree"
    }
  },
  {
    "id": 908,
    "word_num": 908,
    "word_simp": "证书",
    "word_trad": "證書",
    "pinyin": "zhèngshū",
    "boi": "châng su",
    "han_viet": "Chứng Thư",
    "meaning_vi": "giấy chứng nhận",
    "meaning_en": "certificate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个专利转让证书过期了",
      "chinese_trad": "這個專利轉讓證書過期了",
      "pinyin": "Zhège zhuānlì zhuǎnràng zhèngshū guòqíle",
      "boi": "chưa cưa choan li choản rang châng su cua chí lợ",
      "vietnamese": "Giấy chứng nhận chuyển nhượng sáng lập này đã hết hạn",
      "english": "The transfer of the patent is back-numbered"
    }
  },
  {
    "id": 909,
    "word_num": 909,
    "word_simp": "联系",
    "word_trad": "聯繫",
    "pinyin": "lián xì",
    "boi": "lén xi",
    "han_viet": "Liên Hệ",
    "meaning_vi": "liên hệ",
    "meaning_en": "contact",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "理论联系实际",
      "chinese_trad": "理論聯繫實際",
      "pinyin": "Lǐlùn liánxì shíjì",
      "boi": "lỉ luân lén xi sứ chi",
      "vietnamese": "Lý luận liên hệ thực tế",
      "english": "Apply theory to practice"
    }
  },
  {
    "id": 910,
    "word_num": 910,
    "word_simp": "黑暗",
    "word_trad": "黑暗",
    "pinyin": "hēi'àn",
    "boi": "hây an",
    "han_viet": "Hắc Ám",
    "meaning_vi": "hắc ám",
    "meaning_en": "dark",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他从黑暗中回来了",
      "chinese_trad": "他從黑暗中回來了",
      "pinyin": "Tā cóng hēi'àn zhōng huíláile",
      "boi": "tha chúng hây an chung khuấy lái lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy trở về từ bóng tối",
      "english": "He has come in from the dark"
    }
  },
  {
    "id": 911,
    "word_num": 911,
    "word_simp": "机场",
    "word_trad": "機場",
    "pinyin": "jīchǎng",
    "boi": "chi chảng",
    "han_viet": "Phi Trường",
    "meaning_vi": "sân bay",
    "meaning_en": "airport",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在机场等候",
      "chinese_trad": "在機場等候",
      "pinyin": "Zài jīchǎng děnghòu",
      "boi": "chai chi chảng tẩng hâu",
      "vietnamese": "Chờ đợi tại sân bay",
      "english": "Wait at the airport"
    }
  },
  {
    "id": 912,
    "word_num": 912,
    "word_simp": "事业",
    "word_trad": "事業",
    "pinyin": "shìyè",
    "boi": "sư dê",
    "han_viet": "Sự Nghiệp",
    "meaning_vi": "sự nghiệp",
    "meaning_en": "career",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他支持我们的事业",
      "chinese_trad": "他支持我們的事業",
      "pinyin": "Tā zhīchí wǒmen de shìyè",
      "boi": "tha chư chứ ủa mân sư dê",
      "vietnamese": "Anh ấy ủng hộ sự nghiệp của chúng tôi",
      "english": "He is sympathetic to our cause"
    }
  },
  {
    "id": 913,
    "word_num": 913,
    "word_simp": "空运",
    "word_trad": "空運",
    "pinyin": "kōngyùn",
    "boi": "khung duyn",
    "han_viet": "Không Vận",
    "meaning_vi": "vận tải hàng không",
    "meaning_en": "air transport",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "所有的东西都空运",
      "chinese_trad": "所有的東西都空運",
      "pinyin": "Suǒyǒu de dōngxī dū kōngyùn",
      "boi": "súa dẩu tợ tung xi tâu khung duyn",
      "vietnamese": "Mọi thứ đều được vận chuyển bằng hàng không",
      "english": "All of the items were freighted by air"
    }
  },
  {
    "id": 914,
    "word_num": 914,
    "word_simp": "爷爷",
    "word_trad": "爺爺",
    "pinyin": "yéyé",
    "boi": "dế dệ",
    "han_viet": "Gia Gia",
    "meaning_vi": "ông nội",
    "meaning_en": "grandfather",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我跟爷爷同名",
      "chinese_trad": "我跟爺爺同名",
      "pinyin": "Wǒ gēn yéyé tóngmíng",
      "boi": "ủa cân dế dệ thúng mính",
      "vietnamese": "Tôi được đặt tên theo ông nội",
      "english": "I was named after my grandfather"
    }
  },
  {
    "id": 915,
    "word_num": 915,
    "word_simp": "会儿",
    "word_trad": "會兒",
    "pinyin": "huì er",
    "boi": "huây ớ",
    "han_viet": "Hội Nhi",
    "meaning_vi": "sau",
    "meaning_en": "after",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这可以过会儿再说",
      "chinese_trad": "這可以過會兒再說",
      "pinyin": "Zhè kěyǐguò huì er zàishuō",
      "boi": "chưa khứa ỉ cua khuây ơ chai sua",
      "vietnamese": "Điều này có thể để nói sau",
      "english": "It can wait"
    }
  },
  {
    "id": 916,
    "word_num": 916,
    "word_simp": "征收",
    "word_trad": "徵收",
    "pinyin": "zhēngshōu",
    "boi": "châng sâu",
    "han_viet": "Trưng Thu",
    "meaning_vi": "thu nợ",
    "meaning_en": "levy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "未付债务将于六月征收",
      "chinese_trad": "未付債務將於六月徵收",
      "pinyin": "Wèi fù zhàiwù jiāng yú liù yuè zhēngshōu",
      "boi": "uây phu chai u cheng duý liêu duê châng sâu",
      "vietnamese": "Nợ chưa trả sẽ được trưng thu vào tháng 6",
      "english": "Outstanding debts will be collected by June"
    }
  },
  {
    "id": 917,
    "word_num": 917,
    "word_simp": "厨房",
    "word_trad": "厨房",
    "pinyin": "chúfáng",
    "boi": "chú pháng",
    "han_viet": "Chu Phòng",
    "meaning_vi": "bếp",
    "meaning_en": "kitchen",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "妈妈正在厨房里大显身手呢",
      "chinese_trad": "媽媽正在廚房里大顯身手呢",
      "pinyin": "Māmā zhèngzài chúfáng lǐ dàxiǎnshēnshǒu ne",
      "boi": "ma ma châng chai chú pháng lỉ ta xẻn sân sẩu nơ",
      "vietnamese": "Mẹ đang thể hiện tài năng của mình trong bếp",
      "english": "Mom is in the kitchen cooking up a storm"
    }
  },
  {
    "id": 918,
    "word_num": 918,
    "word_simp": "特殊",
    "word_trad": "特殊",
    "pinyin": "tèshū",
    "boi": "thưa su",
    "han_viet": "Đặc Thù",
    "meaning_vi": "đặc thù",
    "meaning_en": "special",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "出于特殊照顾",
      "chinese_trad": "出於特殊照顧",
      "pinyin": "Chū yú tèshū zhàogù",
      "boi": "chu dúy thưa su chao cu",
      "vietnamese": "Chăm sóc đặc biệt",
      "english": "On compassionate grounds"
    }
  },
  {
    "id": 919,
    "word_num": 919,
    "word_simp": "专业",
    "word_trad": "專業",
    "pinyin": "zhuānyè",
    "boi": "choan dê",
    "han_viet": "Chuyên Nghiệp",
    "meaning_vi": "chuyên nghiệp",
    "meaning_en": "profession",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "从专业上讲",
      "chinese_trad": "從專業上講",
      "pinyin": "Cóng zhuānyè shàng jiǎng",
      "boi": "chúng choan dê sang chẻng",
      "vietnamese": "Nói chuyện chuyên nghiệp",
      "english": "Speaking professionally"
    }
  },
  {
    "id": 920,
    "word_num": 920,
    "word_simp": "老是",
    "word_trad": "老是",
    "pinyin": "lǎo shì",
    "boi": "lảo sư",
    "han_viet": "Lão Thị",
    "meaning_vi": "luôn luôn",
    "meaning_en": "always",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "妈妈老是向着妹妹",
      "chinese_trad": "媽媽老是向著妹妹",
      "pinyin": "Māmā lǎo shì xiàngzhe mèimei",
      "boi": "ma ma lảo sư xeng chợ mây mây",
      "vietnamese": "Mẹ luôn luôn ở bên con gái nhỏ của mình",
      "english": "The mother always sides with her younger daughter"
    }
  },
  {
    "id": 921,
    "word_num": 921,
    "word_simp": "晚饭",
    "word_trad": "晚飯",
    "pinyin": "wǎnfàn",
    "boi": "oản phan",
    "han_viet": "Vãn Phạn",
    "meaning_vi": "bữa ăn tối",
    "meaning_en": "dinner",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "晚饭得了",
      "chinese_trad": "晚飯得了",
      "pinyin": "Wǎnfàn déliǎo",
      "boi": "oản phan tứa lẻo",
      "vietnamese": "Bữa tối đã sẵn sàng",
      "english": "Dinner is ready"
    }
  },
  {
    "id": 922,
    "word_num": 922,
    "word_simp": "吸引",
    "word_trad": "吸引",
    "pinyin": "xīyǐn",
    "boi": "xi ỉn",
    "han_viet": "Hấp Dẫn",
    "meaning_vi": "thu hút",
    "meaning_en": "attract",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "吸引某人的注意",
      "chinese_trad": "吸引某人的注意",
      "pinyin": "Xīyǐn mǒu rén de zhùyì",
      "boi": "xi ỉn mẩu rấn tợ chu i",
      "vietnamese": "Thu hút sự chú ý của ai đó",
      "english": "To attract somebody's attention"
    }
  },
  {
    "id": 923,
    "word_num": 923,
    "word_simp": "年代",
    "word_trad": "年代",
    "pinyin": "niándài",
    "boi": "nén tai",
    "han_viet": "Niên Đại",
    "meaning_vi": "tuổi",
    "meaning_en": "age",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "那是个纯真年代",
      "chinese_trad": "那是個純真年代",
      "pinyin": "Nà shìgè chúnzhēn niándài",
      "boi": "nà sư cưa chuấn chân nén tai",
      "vietnamese": "Đó là một thời đại thuần khiết",
      "english": "Those were simple times"
    }
  },
  {
    "id": 924,
    "word_num": 924,
    "word_simp": "士兵",
    "word_trad": "士兵",
    "pinyin": "shìbīng",
    "boi": "sư binh",
    "han_viet": "Sĩ Binh",
    "meaning_vi": "binh lính",
    "meaning_en": "soldier",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他是优秀的士兵",
      "chinese_trad": "他是優秀的士兵",
      "pinyin": "Tā shì yōuxiù de shìbīng",
      "boi": "tha sư dâu xiêu tợ sư binh",
      "vietnamese": "Anh ấy là một người lính xuất sắc",
      "english": "He's a jimdandy of a soldier"
    }
  },
  {
    "id": 925,
    "word_num": 925,
    "word_simp": "以来",
    "word_trad": "以來",
    "pinyin": "yǐlái",
    "boi": "í lái",
    "han_viet": "Dĩ Lai",
    "meaning_vi": "kể từ khi",
    "meaning_en": "since",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "多年以来，他变得极为霸道",
      "chinese_trad": "多年以來，他變得極為霸道",
      "pinyin": "Duōnián yǐlái, tā biàn dé jíwéi bàdào",
      "boi": "tua nén ỉ lái, tha ben tứa chí uấy ba tao",
      "vietnamese": "Anh ta đã trở nên cực kỳ hống hách từ nhiều năm qua",
      "english": "He became demandingly dominant over the years"
    }
  },
  {
    "id": 826,
    "word_num": 826,
    "word_simp": "信念",
    "word_trad": "信念",
    "pinyin": "xìnniàn",
    "boi": "xin nen",
    "han_viet": "Tín Niệm",
    "meaning_vi": "niềm tin",
    "meaning_en": "belief",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这个事件只会强化我的信念",
      "chinese_trad": "這個事件只會強化我的信念",
      "pinyin": "Zhège shìjiàn zhǐ huì qiánghuà wǒ de xìnniàn",
      "boi": "chưa cưa sư chen chử huây chéng hoa ủa tợ xin nen",
      "vietnamese": "Sự kiện này chỉ củng cố thêm niềm tin của tôi",
      "english": "This event only deepened my convictions"
    }
  },
  {
    "id": 927,
    "word_num": 927,
    "word_simp": "难过",
    "word_trad": "難過",
    "pinyin": "nánguò",
    "boi": "nán cua",
    "han_viet": "Nạn Quá",
    "meaning_vi": "buồn",
    "meaning_en": "sad",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "别为她难过",
      "chinese_trad": "別為她難過",
      "pinyin": "Bié wèi tā nánguò",
      "boi": "bía uây tha nán cua",
      "vietnamese": "Đừng buồn vì cô ấy",
      "english": "Don't grieve for her"
    }
  },
  {
    "id": 928,
    "word_num": 928,
    "word_simp": "物资",
    "word_trad": "物資",
    "pinyin": "wùzī",
    "boi": "u chự",
    "han_viet": "Vật Tư",
    "meaning_vi": "nguyên vật liệu",
    "meaning_en": "material",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些物资还不够抵交全部贷款",
      "chinese_trad": "這些物資還不夠抵交全部貸款",
      "pinyin": "Zhèxiē wùzī hái bùgòu dǐ jiāo quánbù dàikuǎn",
      "boi": "chưa xia u chự hái bú câu tỉ cheo choén bu tai khoản",
      "vietnamese": "Những vật tư này không đủ để trang trải tất cả các khoản vay",
      "english": "These goods are not enough to offset the whole loan"
    }
  },
  {
    "id": 929,
    "word_num": 929,
    "word_simp": "足以",
    "word_trad": "足以",
    "pinyin": "zúyǐ",
    "boi": "chú ỉ",
    "han_viet": "Chủ Dĩ",
    "meaning_vi": "đủ",
    "meaning_en": "be enough",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些理由不足以导出这个结论",
      "chinese_trad": "這些理由不足以導出這個結論",
      "pinyin": "Zhèxiē lǐyóu bu zú yǐ dǎochū zhège jiélùn",
      "boi": "chưa xia lỉ dấu bu chú í tảo chu chưa cưa chía luân",
      "vietnamese": "Những lý do này chưa đủ để rút ra kết luận",
      "english": "These reasons are not enough to draw a conclusion"
    }
  },
  {
    "id": 930,
    "word_num": 930,
    "word_simp": "全都",
    "word_trad": "全都",
    "pinyin": "quándōu",
    "boi": "choén tâu",
    "han_viet": "Toàn Đô",
    "meaning_vi": "tất cả",
    "meaning_en": "all",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "全都想起来了",
      "chinese_trad": "全都想起来了",
      "pinyin": "Quándōu xiǎng qǐláile",
      "boi": "choén tâu xéng chỉ lái lợ",
      "vietnamese": "Nhớ lại toàn bộ",
      "english": "Remembered it all"
    }
  },
  {
    "id": 931,
    "word_num": 931,
    "word_simp": "打赌",
    "word_trad": "打賭",
    "pinyin": "dǎdǔ",
    "boi": "tả tu",
    "han_viet": "Đả Đổ",
    "meaning_vi": "đặt cược",
    "meaning_en": "bet",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "对某事打赌",
      "chinese_trad": "對某事打賭",
      "pinyin": "Duì mǒu shì dǎdǔ",
      "boi": "tuây mẩu sư tá tủ",
      "vietnamese": "Đặt cược vào một cái gì đó",
      "english": "To gamble on something"
    }
  },
  {
    "id": 932,
    "word_num": 932,
    "word_simp": "中间",
    "word_trad": "中間",
    "pinyin": "zhōngjiān",
    "boi": "chung chen",
    "han_viet": "Trung Gian",
    "meaning_vi": "trung gian",
    "meaning_en": "intermediate",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我站在他俩中间",
      "chinese_trad": "我站在他倆中間",
      "pinyin": "Wǒ zhàn zài tā liǎ zhōngjiān",
      "boi": "ủa chan chai tha lẻ chung chen",
      "vietnamese": "Tôi đang đứng giữa hai bọn họ",
      "english": "I was standing in between the both of them"
    }
  },
  {
    "id": 933,
    "word_num": 933,
    "word_simp": "唱歌",
    "word_trad": "唱歌",
    "pinyin": "chànggē",
    "boi": "chang cưa",
    "han_viet": "Xướng Ca",
    "meaning_vi": "hát",
    "meaning_en": "sing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她唱歌很好听",
      "chinese_trad": "她唱歌很好聽",
      "pinyin": "Tā chànggē hěn hǎotīng",
      "boi": "tha chang cưa hấn hảo thinh",
      "vietnamese": "Cô ấy hát rất hay",
      "english": "She sang melodiously"
    }
  },
  {
    "id": 934,
    "word_num": 934,
    "word_simp": "伦敦",
    "word_trad": "倫敦",
    "pinyin": "lúndūn",
    "boi": "luấn tuân",
    "han_viet": "Luân Đôn",
    "meaning_vi": "luân đôn",
    "meaning_en": "London",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我来自伦敦",
      "chinese_trad": "我來自倫敦",
      "pinyin": "Wǒ láizì lúndūn",
      "boi": "ủa lái chư lún tuân",
      "vietnamese": "Tôi đến từ Luân Đôn",
      "english": "I come from London"
    }
  },
  {
    "id": 935,
    "word_num": 935,
    "word_simp": "特工",
    "word_trad": "特工",
    "pinyin": "tègōng",
    "boi": "thưa cung",
    "han_viet": "Đặc Công",
    "meaning_vi": "đặc vụ",
    "meaning_en": "agent",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "特工掏出手枪朝他开火",
      "chinese_trad": "特工掏出手槍朝他開火",
      "pinyin": "Tègōng tāo chū shǒuqiāng cháo tā kāihuǒ",
      "boi": "thưa cung thao chu sẩu cheng cháo tha khai khủa",
      "vietnamese": "Đặc vụ lấy ra một khẩu súng lục và bắn vào anh ta",
      "english": "The agent pulled out a gun and shot at him"
    }
  },
  {
    "id": 936,
    "word_num": 936,
    "word_simp": "停车",
    "word_trad": "停車",
    "pinyin": "tíngchē",
    "boi": "thính chưa",
    "han_viet": "Đình Xa",
    "meaning_vi": "đỗ xe",
    "meaning_en": "parking",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我找到了一个空位停车",
      "chinese_trad": "我找到了一個空位停車",
      "pinyin": "Wǒ zhǎodàole yīgè kòngwèi tíngchē",
      "boi": "ủa chảo tao lợ í cưa khung uây thính chưa",
      "vietnamese": "Tôi đã tìm thấy một chỗ đỗ xe",
      "english": "I found a place to park"
    }
  },
  {
    "id": 937,
    "word_num": 937,
    "word_simp": "海运",
    "word_trad": "海運",
    "pinyin": "hǎiyùn",
    "boi": "hải duyn",
    "han_viet": "Hải Vận",
    "meaning_vi": "vận tải biển",
    "meaning_en": "carriage by sea",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他在海运公司做事",
      "chinese_trad": "他在海運公司做事",
      "pinyin": "Tā zài hǎiyùn gōngsī zuòshì",
      "boi": "tha chai hải duyn cung sư chua sư",
      "vietnamese": "Anh ấy làm việc tại một công ty hải vận",
      "english": "He works for a shipping line"
    }
  },
  {
    "id": 938,
    "word_num": 938,
    "word_simp": "柜子",
    "word_trad": "櫃子",
    "pinyin": "guìzi",
    "boi": "quây chự",
    "han_viet": "Cự Tử",
    "meaning_vi": "cái tủ",
    "meaning_en": "cabinet",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "在柜子里找到了听写材料",
      "chinese_trad": "在櫃子裡找到了聽寫材料",
      "pinyin": "Zài guìzi lǐ zhǎodàole tīngxiě cáiliào",
      "boi": "chai quây chự lí chảo tao lợ thinh xỉa chái leo",
      "vietnamese": "Tôi tìm thấy tài liệu chính tả trong tủ",
      "english": "A dictation was found in the chest"
    }
  },
  {
    "id": 939,
    "word_num": 939,
    "word_simp": "截止",
    "word_trad": "截止",
    "pinyin": "jiézhǐ",
    "boi": "chía chự",
    "han_viet": "Tiệt Chỉ",
    "meaning_vi": "hết hạn",
    "meaning_en": "cutoff",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "报名已经截止了",
      "chinese_trad": "報名已經截止了",
      "pinyin": "Bàomíng yǐjīng jiézhǐle",
      "boi": "bao mính ỉ chinh chía chử lợ",
      "vietnamese": "Báo danh đã hết hạn rồi",
      "english": "Registration is already over"
    }
  },
  {
    "id": 940,
    "word_num": 940,
    "word_simp": "回头",
    "word_trad": "回頭",
    "pinyin": "huítóu",
    "boi": "khuấy thấu",
    "han_viet": "Hồi Đầu",
    "meaning_vi": "quay lại",
    "meaning_en": "turn back",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "没有回头的路",
      "chinese_trad": "沒有回頭的路",
      "pinyin": "Méiyǒu huítóu de lù",
      "boi": "mấy dẩu khuấy thấu tợ lu",
      "vietnamese": "Không có đường quay đầu",
      "english": "There was no turning back"
    }
  },
  {
    "id": 941,
    "word_num": 941,
    "word_simp": "主课",
    "word_trad": "主課",
    "pinyin": "zhǔ kè",
    "boi": "chủ khưa",
    "han_viet": "Chủ Khoá",
    "meaning_vi": "môn chính",
    "meaning_en": "main course",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们的主课有语文，数学和英语",
      "chinese_trad": "我們的主課有語文，數學和英語",
      "pinyin": "Wǒmen de zhǔ kè yǒu yǔwén, shùxué hé yīngyǔ",
      "boi": "ủa mân tợ chủ khưa dấu dủy uấn, su xuế khứa inh ủy",
      "vietnamese": "Các môn học chính của chúng tôi là tiếng Trung, Toán và tiếng Anh",
      "english": "Our major courses are Chinese, Maths and English"
    }
  },
  {
    "id": 942,
    "word_num": 942,
    "word_simp": "恭喜",
    "word_trad": "恭喜",
    "pinyin": "gōngxǐ",
    "boi": "cung xỉ",
    "han_viet": "Cung Hỉ",
    "meaning_vi": "chúc mừng",
    "meaning_en": "congratulations",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "恭喜你晋升了！",
      "chinese_trad": "恭喜你晉升了！",
      "pinyin": "Gōngxǐ nǐ jìnshēngle!",
      "boi": "cung xỉ nỉ chin sâng lợ!",
      "vietnamese": "Chúc mừng ngài đã thăng chức!",
      "english": "Congratulations on your promotion!"
    }
  },
  {
    "id": 943,
    "word_num": 943,
    "word_simp": "按键",
    "word_trad": "按鍵",
    "pinyin": "ànjiàn",
    "boi": "an chen",
    "han_viet": "Án Kiện",
    "meaning_vi": "bấm nút",
    "meaning_en": "click a button",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "按键卡嗒声",
      "chinese_trad": "按鍵卡嗒聲",
      "pinyin": "Ànjiàn kǎ dā shēng",
      "boi": "an chen khả ta sâng",
      "vietnamese": "Bấm phím",
      "english": "Key click"
    }
  },
  {
    "id": 944,
    "word_num": 944,
    "word_simp": "条件",
    "word_trad": "條件",
    "pinyin": "tiáojiàn",
    "boi": "théo chen",
    "han_viet": "Điều Kiện",
    "meaning_vi": "điều kiện",
    "meaning_en": "condition",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "钢丝网水泥船船体建造技术条件",
      "chinese_trad": "鋼絲網水泥船船體建造技術條件",
      "pinyin": "Gāngsī wǎng shuǐní chuán chuán tǐ jiànzào jìshù tiáojiàn",
      "boi": "cang sư oáng suẩy ní choán choán thỉ chen chao chi su théo chen",
      "vietnamese": "Điều kiện kỹ thuật thi công dây thép xi măng thân tàu",
      "english": "Regulations on hull construction of ferrocement"
    }
  },
  {
    "id": 945,
    "word_num": 945,
    "word_simp": "销售",
    "word_trad": "銷售",
    "pinyin": "xiāoshòu",
    "boi": "xeo sâu",
    "han_viet": "Tiêu Thụ",
    "meaning_vi": "tiêu thụ",
    "meaning_en": "sales",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他负责公司的销售工作",
      "chinese_trad": "他負責公司的銷售工作",
      "pinyin": "Tā fùzé gōngsī de xiāoshòu gōngzuò",
      "boi": "tha phu chứa cung sư tợ xeo sâu cung chua",
      "vietnamese": "Ông ấy phụ trách về công việc bán hàng của công ty",
      "english": "He is responsible for the company's sales"
    }
  },
  {
    "id": 946,
    "word_num": 946,
    "word_simp": "作品",
    "word_trad": "作品",
    "pinyin": "zuòpǐn",
    "boi": "chua pỉn",
    "han_viet": "Tác Phẩm",
    "meaning_vi": "công trình",
    "meaning_en": "works",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他的早期作品",
      "chinese_trad": "他的早期作品",
      "pinyin": "Tā de zǎoqí zuòpǐn",
      "boi": "tha tợ chảo chí chua pỉn",
      "vietnamese": "Những tác phẩm đầu tay của anh ấy",
      "english": "His early works"
    }
  },
  {
    "id": 947,
    "word_num": 947,
    "word_simp": "方士",
    "word_trad": "方士",
    "pinyin": "fāngshì",
    "boi": "phang sư",
    "han_viet": "Phương Sĩ",
    "meaning_vi": "phương sĩ",
    "meaning_en": "alchemist",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "而那个方士, 便是传说中的徐福？",
      "chinese_trad": "而那個方士, 便是傳說中的徐福？",
      "pinyin": "Ér nàgè fāngshì, biàn shì chuánshuō zhōng de xúfú?",
      "boi": "ớ na cưa phang sư, ben sư choán sua chung tớ xú phú?",
      "vietnamese": "Nhưng đó liệu có phải là phương sĩ Từ Phúc trong truyền thuyết?",
      "english": "But that square private, would be legendary Xu Fu?"
    }
  },
  {
    "id": 948,
    "word_num": 948,
    "word_simp": "手里",
    "word_trad": "手裡",
    "pinyin": "shǒu lǐ",
    "boi": "sấu lỉ",
    "han_viet": "Thủ Lí",
    "meaning_vi": "trong tay",
    "meaning_en": "in hands",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他手里拿着一本书",
      "chinese_trad": "他手裡拿著一本書",
      "pinyin": "Tā shǒu lǐ názhe yī běnshū",
      "boi": "tha sấu lỉ ná chợ i bẩn su",
      "vietnamese": "Anh ấy một quyển sách trong tay",
      "english": "He's holding a book in his hand"
    }
  },
  {
    "id": 949,
    "word_num": 949,
    "word_simp": "千万",
    "word_trad": "千萬",
    "pinyin": "qiān wàn",
    "boi": "chen oan",
    "han_viet": "Thiên Vạn",
    "meaning_vi": "nghìn vạn",
    "meaning_en": "ten million",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "千万别和白痴争论",
      "chinese_trad": "千萬別和白痴爭論",
      "pinyin": "Qiān wàn bié hé báichī zhēnglùn",
      "boi": "chen oan bía khứa bái chư châng luân",
      "vietnamese": "Tuyệt đối đừng tranh cãi với kẻ ngốc",
      "english": "Never argue with an idiot"
    }
  },
  {
    "id": 950,
    "word_num": 950,
    "word_simp": "趋势",
    "word_trad": "趨勢",
    "pinyin": "qūshì",
    "boi": "chuy sư",
    "han_viet": "Xu Thế",
    "meaning_vi": "xu hướng",
    "meaning_en": "trend",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "没落的趋势",
      "chinese_trad": "沒落的趨勢",
      "pinyin": "Mòluò de qūshì",
      "boi": "mua lua tợ chuy sư",
      "vietnamese": "Xu thê giảm",
      "english": "A downward trend"
    }
  },
  {
    "id": 951,
    "word_num": 951,
    "word_simp": "工资",
    "word_trad": "工資",
    "pinyin": "gōngzī",
    "boi": "cung chư",
    "han_viet": "Công Tư",
    "meaning_vi": "lương",
    "meaning_en": "wage",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "一天的工资",
      "chinese_trad": "一天的工資",
      "pinyin": "Yītiān de gōngzī",
      "boi": "I then tợ cung chư",
      "vietnamese": "Lương một ngày",
      "english": "A day's wages"
    }
  },
  {
    "id": 952,
    "word_num": 952,
    "word_simp": "工厂",
    "word_trad": "工廠",
    "pinyin": "gōngchǎng",
    "boi": "cung chảng",
    "han_viet": "Công Trường",
    "meaning_vi": "nhà máy",
    "meaning_en": "factory",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "工厂是公有的",
      "chinese_trad": "工廠是公有的",
      "pinyin": "Gōngchǎng shì gōngyǒu de",
      "boi": "cung chảng sư cung dẩu tợ",
      "vietnamese": "Nhà máy là công hữu",
      "english": "The mills were owned communally"
    }
  },
  {
    "id": 953,
    "word_num": 953,
    "word_simp": "出口",
    "word_trad": "出口",
    "pinyin": "chūkǒu",
    "boi": "chu khẩu",
    "han_viet": "Xuất Khẩu",
    "meaning_vi": "lối thoát",
    "meaning_en": "exit",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "每层有五个出口",
      "chinese_trad": "每層有五個出口",
      "pinyin": "Měi céng yǒu wǔ gè chūkǒu",
      "boi": "mẩy chấng dấu ủ cưa chu khẩu",
      "vietnamese": "Có 5 cửa thoát ở mỗi tầng",
      "english": "There are 5 exits on each floor"
    }
  },
  {
    "id": 954,
    "word_num": 954,
    "word_simp": "例如",
    "word_trad": "例如",
    "pinyin": "lìrú",
    "boi": "li rú",
    "han_viet": "Lề Như",
    "meaning_vi": "ví dụ",
    "meaning_en": "E.g",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "常规消费例如饭费和电话费",
      "chinese_trad": "常規消費例如飯費和電話費",
      "pinyin": "Chángguī xiāofèi lìrú fàn fèi hé diànhuà fèi",
      "boi": "cháng quây xeo phây li rú phan phây khứa ten khoa phây",
      "vietnamese": "Chi tiêu thường xuyên như ăn uống và hóa đơn điện thoại",
      "english": "General expenses such as meals and phone calls"
    }
  },
  {
    "id": 955,
    "word_num": 955,
    "word_simp": "抽烟",
    "word_trad": "抽煙",
    "pinyin": "chōuyān",
    "boi": "châu den",
    "han_viet": "Trừu Yên",
    "meaning_vi": "hút thuốc",
    "meaning_en": "smokes",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不抽烟",
      "chinese_trad": "他不抽煙",
      "pinyin": "Tā bù chōuyān",
      "boi": "tha bu châu den",
      "vietnamese": "Anh ấy không hút thuốc",
      "english": "He doesn't smoke"
    }
  },
  {
    "id": 956,
    "word_num": 956,
    "word_simp": "抽出",
    "word_trad": "抽出",
    "pinyin": "chōuchū",
    "boi": "châu chu",
    "han_viet": "Trừu Xuất",
    "meaning_vi": "dành",
    "meaning_en": "take out",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我能为你抽出5分钟",
      "chinese_trad": "我能為你抽出5分鐘",
      "pinyin": "Wǒ néng wéi nǐ chōuchū 5 fēnzhōng",
      "boi": "ủa nấng uấy nỉ châu chu ủ phân chung",
      "vietnamese": "Tôi có thể dành 5 phút cho bạn",
      "english": "I can spare (you) 5 minutes"
    }
  },
  {
    "id": 957,
    "word_num": 957,
    "word_simp": "真诚",
    "word_trad": "真誠",
    "pinyin": "zhēnchéng",
    "boi": "chân chấng",
    "han_viet": "Chân Thành",
    "meaning_vi": "chân thành",
    "meaning_en": "sincere",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他很真诚",
      "chinese_trad": "他很真誠",
      "pinyin": "Tā hěn zhēnchéng",
      "boi": "tha khẩn chân chấng",
      "vietnamese": "Anh ấy rất chân thành",
      "english": "He acted in good faith"
    }
  },
  {
    "id": 958,
    "word_num": 958,
    "word_simp": "变成",
    "word_trad": "變成",
    "pinyin": "biànchéng",
    "boi": "ben chấng",
    "han_viet": "Biến Thành",
    "meaning_vi": "trở thành",
    "meaning_en": "become",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他变成熟了",
      "chinese_trad": "他變成熟了",
      "pinyin": "Tā biàn chéngshúle",
      "boi": "tha ben chấng sú lợ",
      "vietnamese": "Anh ấy đã trưởng thành",
      "english": "He's become quite grown up"
    }
  },
  {
    "id": 959,
    "word_num": 959,
    "word_simp": "相信",
    "word_trad": "相信",
    "pinyin": "xiāngxìn",
    "boi": "xeng xin",
    "han_viet": "Tưởng Tin",
    "meaning_vi": "tin tưởng",
    "meaning_en": "believe",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "不相信任何人",
      "chinese_trad": "不相信任何人",
      "pinyin": "Bù xiāngxìn rènhé rén",
      "boi": "Bu xeng xin rân khứa rấn",
      "vietnamese": "Đừng tin bất cứ ai",
      "english": "Trust no one"
    }
  },
  {
    "id": 960,
    "word_num": 960,
    "word_simp": "幸福",
    "word_trad": "幸福",
    "pinyin": "xìngfú",
    "boi": "xinh phú",
    "han_viet": "Hạnh Phúc",
    "meaning_vi": "hạnh phúc",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "幸福在于满足",
      "chinese_trad": "幸福在於滿足",
      "pinyin": "Xìngfú zàiyú mǎnzú",
      "boi": "xinh phú chai dúy mản chú",
      "vietnamese": "Hạnh phúc nằm ở sự mãn nguyện",
      "english": "Happiness consists in contentment"
    }
  },
  {
    "id": 961,
    "word_num": 961,
    "word_simp": "让开",
    "word_trad": "讓開",
    "pinyin": "ràng kāi",
    "boi": "rang khai",
    "han_viet": "Nhượng Khai",
    "meaning_vi": "tránh ra",
    "meaning_en": "step aside",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "让开些，让我来开车",
      "chinese_trad": "讓開些，讓我來開車",
      "pinyin": "Ràng kāi xiē, ràng wǒ lái kāichē",
      "boi": "rang khai xia, rang ủa lái khai chưa",
      "vietnamese": "Tránh ra, để tôi lái xe",
      "english": "Move over and let me drive"
    }
  },
  {
    "id": 962,
    "word_num": 962,
    "word_simp": "衣服",
    "word_trad": "衣服",
    "pinyin": "yīfú",
    "boi": "i phú",
    "han_viet": "Y Phục",
    "meaning_vi": "quần áo",
    "meaning_en": "clothes",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "穿绿色衣服",
      "chinese_trad": "穿綠色衣服",
      "pinyin": "Chuān lǜsè yīfú",
      "boi": "choan luy sưa i phú",
      "vietnamese": "Mặc quần áo màu xanh lá cây",
      "english": "Clothed in green"
    }
  },
  {
    "id": 963,
    "word_num": 963,
    "word_simp": "手表",
    "word_trad": "手錶",
    "pinyin": "shǒubiǎo",
    "boi": "sấu bẻo",
    "han_viet": "Thủ Biểu",
    "meaning_vi": "đồng hồ đeo tay",
    "meaning_en": "watch",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我的手表停了",
      "chinese_trad": "我的手錶停了",
      "pinyin": "Wǒ de shǒubiǎo tíngle",
      "boi": "ủa tợ sấu bẻo thính lợ",
      "vietnamese": "Đồng hồ đeo tay của tôi chết rồi",
      "english": "My watch has stopped"
    }
  },
  {
    "id": 964,
    "word_num": 964,
    "word_simp": "打字",
    "word_trad": "打字",
    "pinyin": "dǎzì",
    "boi": "tả chự",
    "han_viet": "Đả Tự",
    "meaning_vi": "đánh máy",
    "meaning_en": "type",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "南希打字速度非常快",
      "chinese_trad": "南希打字速度非常快",
      "pinyin": "Nán xī dǎzì sùdù fēicháng kuài",
      "boi": "nán xi tả chự su tu phây chang khoai",
      "vietnamese": "Nancy đánh máy rất nhanh",
      "english": "Nancy can type very quickly"
    }
  },
  {
    "id": 965,
    "word_num": 965,
    "word_simp": "简历",
    "word_trad": "簡歷",
    "pinyin": "jiǎnlì",
    "boi": "chẻn li",
    "han_viet": "Giản Lệch",
    "meaning_vi": "sơ lược lý lịch",
    "meaning_en": "resume",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她的求职简历中附有一张照片",
      "chinese_trad": "她的求職簡歷中附有一張照片",
      "pinyin": "Tā de qiúzhí jiǎnlì zhōng fù yǒuyī zhāng zhàopiàn",
      "boi": "tha tợ chiếu chứ chẻn li chung phu dẩu i chang chao pen",
      "vietnamese": "Sơ lược lý lịch của cô ấy có đính kèm một bức ảnh",
      "english": "Her resume has an attached photo"
    }
  },
  {
    "id": 966,
    "word_num": 966,
    "word_simp": "原因",
    "word_trad": "原因",
    "pinyin": "yuányīn",
    "boi": "doén in",
    "han_viet": "Nguyên Nhân",
    "meaning_vi": "lý do",
    "meaning_en": "the reason",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "原因不明地",
      "chinese_trad": "原因不明地",
      "pinyin": "Yuányīn bùmíng de",
      "boi": "doén in bu mính tợ",
      "vietnamese": "Nguyên nhân không rõ ràng",
      "english": "For no apparent reason"
    }
  },
  {
    "id": 967,
    "word_num": 967,
    "word_simp": "果然",
    "word_trad": "果然",
    "pinyin": "guǒrán",
    "boi": "của rán",
    "han_viet": "Quả Nhiên",
    "meaning_vi": "quả nhiên",
    "meaning_en": "really",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "主上果然是真命天子！",
      "chinese_trad": "主上果然是真命天子！",
      "pinyin": "Zhǔ shàng guǒrán shì zhēn mìng tiānzǐ!",
      "boi": "chủ sang của rán sư chân minh then chử!",
      "vietnamese": "Chúa thượng quả nhiên là chân minh thiên tử!",
      "english": "My lord is really the son of Heaven!"
    }
  },
  {
    "id": 968,
    "word_num": 968,
    "word_simp": "后悔",
    "word_trad": "後悔",
    "pinyin": "hòuhuǐ",
    "boi": "hâu huẩy",
    "han_viet": "Hậu Hối",
    "meaning_vi": "hối hận",
    "meaning_en": "regret",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我真后悔！",
      "chinese_trad": "我真後悔！",
      "pinyin": "Wǒ zhēn hòuhuǐ!",
      "boi": "ủa chân khâu khuẩy!",
      "vietnamese": "Tôi thực sự hối tiếc!",
      "english": "I could have kicked myself!"
    }
  },
  {
    "id": 969,
    "word_num": 969,
    "word_simp": "假如",
    "word_trad": "假如",
    "pinyin": "jiǎrú",
    "boi": "chả rú",
    "han_viet": "Giá Như",
    "meaning_vi": "nếu",
    "meaning_en": "if",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "假如我们加快脚步的话可阻止他",
      "chinese_trad": "假如我們加快腳步的話可阻止他",
      "pinyin": "Jiǎrú wǒmen jiākuài jiǎobù dehuà kě zǔzhǐ tā",
      "boi": "chả rú ủa mân cha khoai chẻo bu tợ hoa khửa chú chử tha",
      "vietnamese": "Nếu chúng ta tăng tốc thì có thể ngăn được anh ấy",
      "english": "If we pick up our pace he may be stoppable"
    }
  },
  {
    "id": 970,
    "word_num": 970,
    "word_simp": "师傅",
    "word_trad": "師傅",
    "pinyin": "shīfù",
    "boi": "sư phụ",
    "han_viet": "Sư Phụ",
    "meaning_vi": "thầy",
    "meaning_en": "master",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他对师傅一直是垂首帖耳的",
      "chinese_trad": "他對師傅一直是垂首帖耳的",
      "pinyin": "Tā duì shīfù yīzhí shì chuí shǒu tiē ěr de",
      "boi": "tha tuây sư phụ i chứ sư chuấy sẩu thia ở tợ",
      "vietnamese": "Anh ấy luôn luôn cúc cung nghe lời thầy",
      "english": "He was always obedient to his teacher"
    }
  },
  {
    "id": 971,
    "word_num": 971,
    "word_simp": "东西",
    "word_trad": "東西",
    "pinyin": "dōngxī",
    "boi": "tung xi",
    "han_viet": "Đông Tây",
    "meaning_vi": "đồ, hàng",
    "meaning_en": "thing",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "其他东西，任何其他东西",
      "chinese_trad": "其他東西，任何其他東西",
      "pinyin": "Qítā dōngxī, rènhé qítā dōngxī",
      "boi": "chí tha tung xi, rân khứa chí tha tung xị",
      "vietnamese": "Những thứ khác, bất cứ điều gì khác",
      "english": "Something else, anything else"
    }
  },
  {
    "id": 972,
    "word_num": 972,
    "word_simp": "购物",
    "word_trad": "購物",
    "pinyin": "gòuwù",
    "boi": "câu u",
    "han_viet": "Cấu Vật",
    "meaning_vi": "mua sắm",
    "meaning_en": "shopping",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她爱购物",
      "chinese_trad": "她愛購物",
      "pinyin": "Tā ài gòuwù",
      "boi": "tha ai câu u",
      "vietnamese": "Cô ấy thích mua sắm",
      "english": "She likes shopping"
    }
  },
  {
    "id": 973,
    "word_num": 973,
    "word_simp": "订单",
    "word_trad": "訂單",
    "pinyin": "dìngdān",
    "boi": "tinh tan",
    "han_viet": "Đính Đơn",
    "meaning_vi": "đặt hàng",
    "meaning_en": "order",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "手上这个订单非常棘手",
      "chinese_trad": "手上這個訂單非常棘手",
      "pinyin": "Shǒu shàng zhège dìngdān fēicháng jíshǒu",
      "boi": "sẩu sang chưa cưa tinh tan phây cháng chí sẩu",
      "vietnamese": "Đơn hàng trên tay này thực sự khó kiểm soát",
      "english": "A tall order was in hand"
    }
  },
  {
    "id": 974,
    "word_num": 974,
    "word_simp": "重量",
    "word_trad": "重量",
    "pinyin": "zhòngliàng",
    "boi": "chung leng",
    "han_viet": "Trọng Lượng",
    "meaning_vi": "cân nặng",
    "meaning_en": "weight",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "重量使绳子绷紧了",
      "chinese_trad": "重量使繩子繃緊了",
      "pinyin": "Zhòngliàng shǐ shéngzi běng jǐnle",
      "boi": "chung leng sử sấng chự bấng chỉn lợ",
      "vietnamese": "Trọng lượng khiến cho dây thừng căng ra",
      "english": "The rope was tensed up by the weight"
    }
  },
  {
    "id": 975,
    "word_num": 975,
    "word_simp": "身高",
    "word_trad": "身高",
    "pinyin": "shēngāo",
    "boi": "sân cao",
    "han_viet": "Thân Cao",
    "meaning_vi": "chiều cao",
    "meaning_en": "height",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国人的平均身高比20年前高了许多",
      "chinese_trad": "中國人的平均身高比20年前高了許多",
      "pinyin": "Zhōngguó rén de píngjūn shēngāo bǐ 20 nián qián gāole xǔduō",
      "boi": "chung cúa rấn tợ pính chuyn sân cao pỉ ơ sứ nén chén cao lợ xủy tua",
      "vietnamese": "Chiều cao trung bình của người Trung Quốc hơn nhiều so với 20 năm trước",
      "english": "The average Chinese person is a lot taller than they were twenty years ago"
    }
  },
  {
    "id": 976,
    "word_num": 976,
    "word_simp": "美满",
    "word_trad": "美滿",
    "pinyin": "měimǎn",
    "boi": "mấy mản",
    "han_viet": "Mĩ Mãn",
    "meaning_vi": "mĩ mãn",
    "meaning_en": "happy",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你祖父的生活美满吗？",
      "chinese_trad": "你祖父的生活美滿嗎？",
      "pinyin": "Nǐ zǔfù de shēnghuó měimǎn ma?",
      "boi": "nỉ chủ phu tợ sâng húa mấy mản ma?",
      "vietnamese": "Cuộc sống của ông nội bạn có viên mãn không?",
      "english": "Did your grandnother have a contented life?"
    }
  },
  {
    "id": 977,
    "word_num": 977,
    "word_simp": "改色",
    "word_trad": "改色",
    "pinyin": "gǎisè",
    "boi": "cải sưa",
    "han_viet": "Cải Sắc",
    "meaning_vi": "đổi màu",
    "meaning_en": "change color",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "舞台上的灯光不停地改色",
      "chinese_trad": "舞台上的燈光不停地改色",
      "pinyin": "Wǔtái shàng de dēngguāng bù tíng dì gǎisè",
      "boi": "ủ thái sang tợ tâng quang bu thính ti cải sưa",
      "vietnamese": "Đèn trên sân khấu không ngừng đổi màu",
      "english": "Stage lighting changed color continually"
    }
  },
  {
    "id": 978,
    "word_num": 978,
    "word_simp": "充电",
    "word_trad": "充電",
    "pinyin": "chōngdiàn",
    "boi": "chung ten",
    "han_viet": "Sung Điện",
    "meaning_vi": "sạch điện",
    "meaning_en": "charging",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你可以在那里给你的移动电话充电",
      "chinese_trad": "你可以在那裡給你的移動電話充電",
      "pinyin": "Nǐ kěyǐ zài nàlǐ gěi nǐ de yídòng diànhuà chōngdiàn",
      "boi": "nỉ khứa ỉ chai ná li cẩy nỉ tợ í tung ten hoa chung ten",
      "vietnamese": "Bạn có thể sạc điện thoại di động của bạn ở chỗ đó",
      "english": "You can charge up your mobile phone over there"
    }
  },
  {
    "id": 979,
    "word_num": 979,
    "word_simp": "头发",
    "word_trad": "頭髮",
    "pinyin": "tóufà",
    "boi": "thấu pha",
    "han_viet": "Đầu Phát",
    "meaning_vi": "tóc",
    "meaning_en": "hair",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "红色的头发",
      "chinese_trad": "紅色的頭髮",
      "pinyin": "Hóngsè de tóufà",
      "boi": "húng sưa tợ thấu pha",
      "vietnamese": "Tóc đỏ",
      "english": "Red hair"
    }
  },
  {
    "id": 980,
    "word_num": 980,
    "word_simp": "登入",
    "word_trad": "登入",
    "pinyin": "dēngrù",
    "boi": "tâng ru",
    "han_viet": "Đăng Nhập",
    "meaning_vi": "đăng nhập",
    "meaning_en": "sign in",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "请重新登入",
      "chinese_trad": "請重新登入",
      "pinyin": "Qǐng chóngxīn dēngrù",
      "boi": "chỉnh chúng xin tâng ru",
      "vietnamese": "Vui lòng đăng nhập lại!",
      "english": "Please login to our system again!"
    }
  },
  {
    "id": 981,
    "word_num": 981,
    "word_simp": "苹果",
    "word_trad": "蘋果",
    "pinyin": "píngguǒ",
    "boi": "pính của",
    "han_viet": "Tần Quả",
    "meaning_vi": "quả táo",
    "meaning_en": "apple",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "谁咬了我的苹果？",
      "chinese_trad": "誰咬了我的蘋果？",
      "pinyin": "Shuí yǎole wǒ de píngguǒ?",
      "boi": "suấy dảo lợ ủa tợ pính của?",
      "vietnamese": "Ai đã cắn táo của tôi?",
      "english": "Who bit my apple?"
    }
  },
  {
    "id": 982,
    "word_num": 982,
    "word_simp": "裙子",
    "word_trad": "裙子",
    "pinyin": "qúnzi",
    "boi": "chuýn chự",
    "han_viet": "Quần Tử",
    "meaning_vi": "váy",
    "meaning_en": "skirt",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "把裙子放长",
      "chinese_trad": "把裙子放長",
      "pinyin": "Bǎ qúnzi fàng zhǎng",
      "boi": "bả chuýn chự phang chảng",
      "vietnamese": "Kéo dài váy",
      "english": "Let down a skirt"
    }
  },
  {
    "id": 983,
    "word_num": 983,
    "word_simp": "大雪",
    "word_trad": "大雪",
    "pinyin": "dàxuě",
    "boi": "ta xuể",
    "han_viet": "Đại Tuyết",
    "meaning_vi": "tuyết",
    "meaning_en": "heavy snow",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "昨天下了场大雪",
      "chinese_trad": "昨天下了場大雪",
      "pinyin": "Zuótiān xiàle chǎng dàxuě",
      "boi": "chúa then xa lợ chảng ta xuể",
      "vietnamese": "Hôm qua, có tuyết rơi dày",
      "english": "It snowed heavily yesterday"
    }
  },
  {
    "id": 984,
    "word_num": 984,
    "word_simp": "流血",
    "word_trad": "流血",
    "pinyin": "liúxuè",
    "boi": "liếu xuể",
    "han_viet": "Lưu Huyết",
    "meaning_vi": "chảy máu",
    "meaning_en": "bleed",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "止住伤口流血",
      "chinese_trad": "止住伤口流血",
      "pinyin": "Zhǐ zhù shāngkǒu liúxuè",
      "boi": "chử chu sang khẩu liếu xuê",
      "vietnamese": "Vết thương chảy máu",
      "english": "Staunch a wound"
    }
  },
  {
    "id": 985,
    "word_num": 985,
    "word_simp": "流利",
    "word_trad": "流利",
    "pinyin": "liúlì",
    "boi": "liếu li",
    "han_viet": "Lưu Loát",
    "meaning_vi": "thông thạo",
    "meaning_en": "fluent",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他流利地说着",
      "chinese_trad": "他流利地說著",
      "pinyin": "Tā liúlì dì shuōzhe",
      "boi": "tha liếu li tợ sua chợ",
      "vietnamese": "Anh ấy nói lưu loát",
      "english": "He talked glibly"
    }
  },
  {
    "id": 986,
    "word_num": 986,
    "word_simp": "不必",
    "word_trad": "不必",
    "pinyin": "bùbì",
    "boi": "bú bi",
    "han_viet": "Bất Tất",
    "meaning_vi": "không cần",
    "meaning_en": "no need",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "他不必知道",
      "chinese_trad": "他不必知道",
      "pinyin": "Tā bùbì zhīdào",
      "boi": "tha bú bi chư tao",
      "vietnamese": "Anh ấy không cần phải biết",
      "english": "He needn't know"
    }
  },
  {
    "id": 987,
    "word_num": 987,
    "word_simp": "买房",
    "word_trad": "買房",
    "pinyin": "mǎifáng",
    "boi": "mải pháng",
    "han_viet": "Mãi Phòng",
    "meaning_vi": "mua nhà",
    "meaning_en": "buy a house",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "买房得多少钱？",
      "chinese_trad": "買房得多少錢？",
      "pinyin": "Mǎifáng dé duōshǎo qián?",
      "boi": "mải pháng tứa tua sảo chén?",
      "vietnamese": "Mua nhà bao nhiêu tiền?",
      "english": "How much money do you need to buy a house?"
    }
  },
  {
    "id": 988,
    "word_num": 988,
    "word_simp": "文化",
    "word_trad": "文化",
    "pinyin": "wénhuà",
    "boi": "uấn hoa",
    "han_viet": "Văn Hoá",
    "meaning_vi": "văn hoá",
    "meaning_en": "culture",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "中国文化一直吸引着我",
      "chinese_trad": "中國文化一直吸引著我",
      "pinyin": "Zhōngguó wénhuà yīzhí xīyǐnzhe wǒ",
      "boi": "chung cúa uấn khoa i chứ xi ỉn chợ ủa",
      "vietnamese": "Văn hóa Trung Quốc luôn thu hút tôi",
      "english": "Chinese culture has always interested me"
    }
  },
  {
    "id": 989,
    "word_num": 989,
    "word_simp": "流程",
    "word_trad": "流程",
    "pinyin": "liúchéng",
    "boi": "liếu chấng",
    "han_viet": "Lưu Trình",
    "meaning_vi": "quy trình",
    "meaning_en": "process",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这些被分解成标准流程",
      "chinese_trad": "這些被分解成標準流程",
      "pinyin": "Zhèxiē bèi fēnjiě chéng biāozhǔn liúchéng",
      "boi": "chưa xia bây phân chỉa chấng beo chuẩn liếu chấng",
      "vietnamese": "Chúng được chia thành các quy trình tiêu chuẩn",
      "english": "These were resolved into standard procedures"
    }
  },
  {
    "id": 990,
    "word_num": 990,
    "word_simp": "明细",
    "word_trad": "明細",
    "pinyin": "míngxì",
    "boi": "mính xi",
    "han_viet": "Minh Tế",
    "meaning_vi": "chi tiết",
    "meaning_en": "detail",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "货物明细单",
      "chinese_trad": "貨物明細單",
      "pinyin": "Huòwù míngxì dān",
      "boi": "khua u mính xi tan",
      "vietnamese": "Danh mục chi tiết hàng hóa",
      "english": "Particular of cargo"
    }
  },
  {
    "id": 991,
    "word_num": 991,
    "word_simp": "发过",
    "word_trad": "發過",
    "pinyin": "fāguò",
    "boi": "pha cua",
    "han_viet": "Phát Quá",
    "meaning_vi": "đã từng",
    "meaning_en": "ever",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "你曾经发过火吗？",
      "chinese_trad": "你曾經發過火嗎？",
      "pinyin": "Nǐ céngjīng fā guòhuǒ ma?",
      "boi": "nỉ chấng chinh pha huả ma?",
      "vietnamese": "Bạn đã bao giờ tức giận chưa?",
      "english": "Do you ever lose your temper?"
    }
  },
  {
    "id": 992,
    "word_num": 992,
    "word_simp": "利用",
    "word_trad": "利用",
    "pinyin": "lìyòng",
    "boi": "li dung",
    "han_viet": "Lợi Dụng",
    "meaning_vi": "sử dụng",
    "meaning_en": "use",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "利用你的智慧！",
      "chinese_trad": "利用你的智慧！",
      "pinyin": "Lìyòng nǐ de zhìhuì!",
      "boi": "li dung nỉ tợ chư khuây!",
      "vietnamese": "Sử dụng trí tuệ của bạn!",
      "english": "Ply your wits!"
    }
  },
  {
    "id": 993,
    "word_num": 993,
    "word_simp": "多少",
    "word_trad": "多少",
    "pinyin": "duōshǎo",
    "boi": "tua sảo",
    "han_viet": "Đa Thiểu",
    "meaning_vi": "bao nhiêu",
    "meaning_en": "how many",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "这多少钱？",
      "chinese_trad": "這多少錢？",
      "pinyin": "Zhè duōshǎo qián？",
      "boi": "chưa tua sảo chén?",
      "vietnamese": "Cái này giá bao nhiêu?",
      "english": "How much does it cost?"
    }
  },
  {
    "id": 994,
    "word_num": 994,
    "word_simp": "她们",
    "word_trad": "她们",
    "pinyin": "tāmen",
    "boi": "tha mân",
    "han_viet": "Tha Môn",
    "meaning_vi": "họ",
    "meaning_en": "they",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她们是漂亮的女孩",
      "chinese_trad": "她們是漂亮的女孩",
      "pinyin": "Tāmen shì piàoliang de nǚhái",
      "boi": "tha mân sư peo leng tợ nuỷ hái",
      "vietnamese": "Họ đều là những cô gái xinh đẹp",
      "english": "They're pretty girls"
    }
  },
  {
    "id": 995,
    "word_num": 995,
    "word_simp": "缺点",
    "word_trad": "缺點",
    "pinyin": "quēdiǎn",
    "boi": "chuê tẻn",
    "han_viet": "Khuyết Điểm",
    "meaning_vi": "khuyết điểm",
    "meaning_en": "shortcoming",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她利用他们的缺点获利",
      "chinese_trad": "她利用他們的缺點獲利",
      "pinyin": "Tā lìyòng tāmen de quēdiǎn huò lì",
      "boi": "tha li dung tha mân tợ chuê tẻn hua li",
      "vietnamese": "Cô ấy lợi dụng khuyết điểm của họ",
      "english": "She feeds on their weaknesses"
    }
  },
  {
    "id": 996,
    "word_num": 996,
    "word_simp": "放松",
    "word_trad": "放鬆",
    "pinyin": "fàngsōng",
    "boi": "phang sung",
    "han_viet": "Khinh Tùng",
    "meaning_vi": "thư giãn",
    "meaning_en": "relax",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "她就是无法放松",
      "chinese_trad": "她就是無法放鬆",
      "pinyin": "Tā jiùshì wúfǎ fàngsōng",
      "boi": "tha chiêu sư ú phả phang sung",
      "vietnamese": "Cô ấy không thể có cách nào để thư giãn",
      "english": "She just won't relax"
    }
  },
  {
    "id": 997,
    "word_num": 997,
    "word_simp": "收据",
    "word_trad": "收據",
    "pinyin": "shōujù",
    "boi": "sâu chuy",
    "han_viet": "Thu Cứ",
    "meaning_vi": "hoá đơn",
    "meaning_en": "acknowledgement of receipt",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "收据上的价格读作“三点二四”",
      "chinese_trad": "收據上的價格讀作“三點二四”",
      "pinyin": "Shōujù shàng de jiàgé dú zuò “sān diǎn èrsì”",
      "boi": "sâu chuy sang tợ cha cứa tú chua \"san tẻn ơ sư\"",
      "vietnamese": "Giá trên hoá đơn đọc là \"ba chấm hai tư\"",
      "english": "The price read\"three point two four\" on the receipt"
    }
  },
  {
    "id": 998,
    "word_num": 998,
    "word_simp": "心情",
    "word_trad": "心情",
    "pinyin": "xīnqíng",
    "boi": "xin chính",
    "han_viet": "Tâm Tình",
    "meaning_vi": "tâm tình",
    "meaning_en": "mood",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "灰色的心情",
      "chinese_trad": "灰色的心情",
      "pinyin": "Huīsè de xīnqíng",
      "boi": "khuây sưa tợ xin chính",
      "vietnamese": "Tâm trạng xám xịt",
      "english": "Melancholy emotions"
    }
  },
  {
    "id": 999,
    "word_num": 999,
    "word_simp": "完满",
    "word_trad": "完滿",
    "pinyin": "wánmǎn",
    "boi": "oán mản",
    "han_viet": "Hoàn Mãn",
    "meaning_vi": "thành công",
    "meaning_en": "successful",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "我们献身为了所有努力都完满",
      "chinese_trad": "我們獻身為了所有努力都完滿",
      "pinyin": "Wǒmen xiànshēn wèile suǒyǒu nǔlì dōu wánmǎn",
      "boi": "ủa mân xen sân uây lợ súa dấu nủ li tâu oán mản",
      "vietnamese": "Chúng tôi cống hiến hết mình để mọi nỗ lực trở nên thành công",
      "english": "And to Perfection all our efforts we devote"
    }
  },
  {
    "id": 1000,
    "word_num": 1000,
    "word_simp": "英明",
    "word_trad": "英明",
    "pinyin": "yīngmíng",
    "boi": "inh mính",
    "han_viet": "Anh Minh",
    "meaning_vi": "khôn ngoan",
    "meaning_en": "wise",
    "is_slang": false,
    "category": "Từ Ghép Thông Dụng",
    "example": {
      "chinese_simp": "安迪的英明策略为公司带来了一单大生意",
      "chinese_trad": "安迪的英明策略為公司帶來了一單大生意",
      "pinyin": "Ān dí de yīngmíng cèlüè wèi gōngsī dài láile yī dān dà shēngyì",
      "boi": "an tí tợ inh mính chưa luê uây cung sư tai lái lợ i tan ta sâng i",
      "vietnamese": "Sách lược anh minh của Andy đã đem đến cho công ty một đơn hàng lớn",
      "english": "Andy's great policy brought the company a big deal"
    }
  },
  {
    "id": 1001,
    "word_num": 1001,
    "slang_num": 1,
    "word_simp": "阿乡",
    "word_trad": "阿鄉",
    "pinyin": "ā xiāng",
    "boi": "a xeng",
    "han_viet": "A Hương",
    "meaning_vi": "đồ nhà quê",
    "meaning_en": "country bumpkin",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1002,
    "word_num": 1002,
    "slang_num": 2,
    "word_simp": "挨剋",
    "word_trad": "挨剋",
    "pinyin": "āi kè",
    "boi": "ai khưa",
    "han_viet": "Ai Khắc",
    "meaning_vi": "bị mắng vì làm sai",
    "meaning_en": "get a dressing-down",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1003,
    "word_num": 1003,
    "slang_num": 3,
    "word_simp": "案子",
    "word_trad": "案子",
    "pinyin": "ànzi",
    "boi": "an chự",
    "han_viet": "Án Tử",
    "meaning_vi": "vụ kiện",
    "meaning_en": "law case",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1004,
    "word_num": 1004,
    "slang_num": 4,
    "word_simp": "白毛",
    "word_trad": "白毛",
    "pinyin": "bái máo",
    "boi": "bái máo",
    "han_viet": "Bạch Mao",
    "meaning_vi": "bạc tóc",
    "meaning_en": "white hair",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1005,
    "word_num": 1005,
    "slang_num": 5,
    "word_simp": "白相",
    "word_trad": "白相",
    "pinyin": "báixiàng",
    "boi": "bái xeng",
    "han_viet": "Bạch Tương",
    "meaning_vi": "chơi bời, vui chơi (tiếng Thượng Hải)",
    "meaning_en": "have fun; play around (Shanghainese)",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1006,
    "word_num": 1006,
    "slang_num": 6,
    "word_simp": "半仙",
    "word_trad": "半仙",
    "pinyin": "bàn xiān",
    "boi": "ban xen",
    "han_viet": "Bán Tiên",
    "meaning_vi": "thầy bói toán / người đoán việc như thần",
    "meaning_en": "fortune teller; demigod; clairvoyant",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1007,
    "word_num": 1007,
    "slang_num": 7,
    "word_simp": "踩道",
    "word_trad": "踩道",
    "pinyin": "cǎi dào",
    "boi": "chải tao",
    "han_viet": "Thải Đạo",
    "meaning_vi": "tìm đường hướng",
    "meaning_en": "explore the way",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1008,
    "word_num": 1008,
    "slang_num": 8,
    "word_simp": "菜鸟",
    "word_trad": "菜鳥",
    "pinyin": "càiniǎo",
    "boi": "chai nẻo",
    "han_viet": "Thái Điểu",
    "meaning_vi": "lính mới, tân binh, tay mơ (newbie)",
    "meaning_en": "newbie; rookie; beginner",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1009,
    "word_num": 1009,
    "slang_num": 9,
    "word_simp": "吃心",
    "word_trad": "吃心",
    "pinyin": "chī xīn",
    "boi": "chư xin",
    "han_viet": "Cật Tâm",
    "meaning_vi": "nhạy cảm",
    "meaning_en": "become suspicious",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1010,
    "word_num": 1010,
    "slang_num": 10,
    "word_simp": "打车",
    "word_trad": "打車",
    "pinyin": "dǎ chē",
    "boi": "tả chưa",
    "han_viet": "Tá Xa",
    "meaning_vi": "bắt taxi",
    "meaning_en": "take a taxi",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1011,
    "word_num": 1011,
    "slang_num": 11,
    "word_simp": "跌份",
    "word_trad": "跌份",
    "pinyin": "diē fèn",
    "boi": "tia phân",
    "han_viet": "Trượt Phần",
    "meaning_vi": "làm xấu hổ bản thân",
    "meaning_en": "embarrass yourself",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1012,
    "word_num": 1012,
    "slang_num": 12,
    "word_simp": "断尾",
    "word_trad": "斷尾",
    "pinyin": "duàn wěi",
    "boi": "toan uây",
    "han_viet": "Đoạn Vĩ",
    "meaning_vi": "đoạn chót",
    "meaning_en": "tail end",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1013,
    "word_num": 1013,
    "slang_num": 13,
    "word_simp": "恶心",
    "word_trad": "噁心",
    "pinyin": "ěxīn",
    "boi": "ửa xin",
    "han_viet": "Ác Tâm",
    "meaning_vi": "buồn nôn",
    "meaning_en": "uncomfortable",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1014,
    "word_num": 1014,
    "slang_num": 14,
    "word_simp": "二婚",
    "word_trad": "二婚",
    "pinyin": "èr hūn",
    "boi": "ơ huân",
    "han_viet": "Nhị Hôn",
    "meaning_vi": "tái hôn",
    "meaning_en": "remarriage",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1015,
    "word_num": 1015,
    "slang_num": 15,
    "word_simp": "二奶",
    "word_trad": "二奶",
    "pinyin": "èrnǎi",
    "boi": "ơ nải",
    "han_viet": "Nhị Nãi",
    "meaning_vi": "tiểu tam",
    "meaning_en": "mistress; illegal spouse",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1016,
    "word_num": 1016,
    "slang_num": 16,
    "word_simp": "发福",
    "word_trad": "發福",
    "pinyin": "fāfú",
    "boi": "pha phú",
    "han_viet": "Phát Phúc",
    "meaning_vi": "phát tướng",
    "meaning_en": "get fat",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1017,
    "word_num": 1017,
    "slang_num": 17,
    "word_simp": "发毛",
    "word_trad": "發毛",
    "pinyin": "fāmáo",
    "boi": "pha máo",
    "han_viet": "Phát Mao",
    "meaning_vi": "sợ hãi",
    "meaning_en": "be terrified; be scared",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1018,
    "word_num": 1018,
    "slang_num": 18,
    "word_simp": "发蒙",
    "word_trad": "發蒙",
    "pinyin": "fāméng",
    "boi": "pha mấng",
    "han_viet": "Phát Mông",
    "meaning_vi": "bị rối",
    "meaning_en": "be confused",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1019,
    "word_num": 1019,
    "slang_num": 19,
    "word_simp": "封杀",
    "word_trad": "封殺",
    "pinyin": "fēngshā",
    "boi": "phâng sa",
    "han_viet": "Phong Sát",
    "meaning_vi": "phong sát, cấm sóng toàn diện (giới giải trí)",
    "meaning_en": "ban completely; blacklist from media (cancel)",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1020,
    "word_num": 1020,
    "slang_num": 20,
    "word_simp": "富态",
    "word_trad": "富態",
    "pinyin": "fùtai",
    "boi": "phu thai",
    "han_viet": "Phú Thái",
    "meaning_vi": "mũm mĩm",
    "meaning_en": "plump ; stout; fat",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1021,
    "word_num": 1021,
    "slang_num": 21,
    "word_simp": "该着",
    "word_trad": "該著",
    "pinyin": "gāizháo",
    "boi": "cai cháo",
    "han_viet": "Cai Trước",
    "meaning_vi": "hiển nhiên",
    "meaning_en": "ought to, certainly",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1022,
    "word_num": 1022,
    "slang_num": 22,
    "word_simp": "感冒",
    "word_trad": "感冒",
    "pinyin": "gǎnmào",
    "boi": "cản mao",
    "han_viet": "Cảm Mạo",
    "meaning_vi": "hứng thú, có cảm tình (thường dùng phủ định: 不感冒)",
    "meaning_en": "be interested in (often used in negative: not interested)",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1023,
    "word_num": 1023,
    "slang_num": 23,
    "word_simp": "搞笑",
    "word_trad": "搞笑",
    "pinyin": "gǎoxiào",
    "boi": "cảo xeo",
    "han_viet": "Cảo Tiếu",
    "meaning_vi": "siêu hài hước",
    "meaning_en": "to cause laughter",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1024,
    "word_num": 1024,
    "slang_num": 24,
    "word_simp": "怪才",
    "word_trad": "怪才",
    "pinyin": "guài cái",
    "boi": "quai chái",
    "han_viet": "Quái Tài",
    "meaning_vi": "thiên tài",
    "meaning_en": "a talented person",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1025,
    "word_num": 1025,
    "slang_num": 25,
    "word_simp": "喝水",
    "word_trad": "喝水",
    "pinyin": "hē shuǐ",
    "boi": "hưa suẩy",
    "han_viet": "Húp Thủy",
    "meaning_vi": "bị lỗ",
    "meaning_en": "suffer losses",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1026,
    "word_num": 1026,
    "slang_num": 26,
    "word_simp": "盒饭",
    "word_trad": "盒飯",
    "pinyin": "héfàn",
    "boi": "hứa phan",
    "han_viet": "Hạp Phạn",
    "meaning_vi": "thức ăn đóng hộp",
    "meaning_en": "boxed meal",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1027,
    "word_num": 1027,
    "slang_num": 27,
    "word_simp": "挤兑",
    "word_trad": "擠兌",
    "pinyin": "jǐduì",
    "boi": "chỉ tuây",
    "han_viet": "Tễ Đoái",
    "meaning_vi": "sỉ nhục",
    "meaning_en": "insult; belittle",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1028,
    "word_num": 1028,
    "slang_num": 28,
    "word_simp": "加盟",
    "word_trad": "加盟",
    "pinyin": "jiāméng",
    "boi": "cha mấng",
    "han_viet": "Gia Minh",
    "meaning_vi": "tham gia",
    "meaning_en": "join; participate",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1029,
    "word_num": 1029,
    "slang_num": 29,
    "word_simp": "矫情",
    "word_trad": "矯情",
    "pinyin": "jiǎoqíng",
    "boi": "chẻo chính",
    "han_viet": "Kiểu Tình",
    "meaning_vi": "hay gây rối",
    "meaning_en": "willfully make trouble",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1030,
    "word_num": 1030,
    "slang_num": 30,
    "word_simp": "教头",
    "word_trad": "教頭",
    "pinyin": "jiàotóu",
    "boi": "cheo thấu",
    "han_viet": "Giáo Đầu",
    "meaning_vi": "huấn luyện viên",
    "meaning_en": "coach",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1031,
    "word_num": 1031,
    "slang_num": 31,
    "word_simp": "警花",
    "word_trad": "警花",
    "pinyin": "jǐnghuā",
    "boi": "chỉnh hoa",
    "han_viet": "Cảnh Hoa",
    "meaning_vi": "nữ cảnh sát",
    "meaning_en": "police woman",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1032,
    "word_num": 1032,
    "slang_num": 32,
    "word_simp": "咔哧",
    "word_trad": "咔哧",
    "pinyin": "kā chī",
    "boi": "kha chư",
    "han_viet": "Ca Xích",
    "meaning_vi": "sa thải",
    "meaning_en": "fire; replace",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1033,
    "word_num": 1033,
    "slang_num": 33,
    "word_simp": "开瓢",
    "word_trad": "開瓢",
    "pinyin": "kāi piáo",
    "boi": "khai péo",
    "han_viet": "Khai Biều",
    "meaning_vi": "bị đánh vỡ đầu, chảy máu đầu",
    "meaning_en": "get hit on the head; have head broken open",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1034,
    "word_num": 1034,
    "slang_num": 34,
    "word_simp": "砍价",
    "word_trad": "砍價",
    "pinyin": "kǎn jià",
    "boi": "khản cha",
    "han_viet": "Khảm Giá",
    "meaning_vi": "mặc cả",
    "meaning_en": "beat down the price",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1035,
    "word_num": 1035,
    "slang_num": 35,
    "word_simp": "拉倒",
    "word_trad": "拉倒",
    "pinyin": "lādǎo",
    "boi": "la tảo",
    "han_viet": "Lạp Đảo",
    "meaning_vi": "bỏ qua",
    "meaning_en": "never mind",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1036,
    "word_num": 1036,
    "slang_num": 36,
    "word_simp": "来劲",
    "word_trad": "來勁",
    "pinyin": "láijìn",
    "boi": "lái chin",
    "han_viet": "Lai Kình",
    "meaning_vi": "bới lỗi",
    "meaning_en": "find fault with",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1037,
    "word_num": 1037,
    "slang_num": 37,
    "word_simp": "浪头",
    "word_trad": "浪頭",
    "pinyin": "làngtou",
    "boi": "lang thâu",
    "han_viet": "Lãng Đầu",
    "meaning_vi": "chém gió",
    "meaning_en": "talk big, but don’t do",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1038,
    "word_num": 1038,
    "slang_num": 38,
    "word_simp": "老插",
    "word_trad": "老插",
    "pinyin": "lǎo chā",
    "boi": "lảo cha",
    "han_viet": "Lão Sáp",
    "meaning_vi": "hệ thế cũ",
    "meaning_en": "old re-educated youth",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1039,
    "word_num": 1039,
    "slang_num": 39,
    "word_simp": "老赶",
    "word_trad": "老趕",
    "pinyin": "lǎo gǎn",
    "boi": "láo cản",
    "han_viet": "Lão Cản",
    "meaning_vi": "nghiệp dư",
    "meaning_en": "amateur",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1040,
    "word_num": 1040,
    "slang_num": 40,
    "word_simp": "马爷",
    "word_trad": "馬爺",
    "pinyin": "mǎ yé",
    "boi": "mả dế",
    "han_viet": "Mã Gia",
    "meaning_vi": "ông trùm, đại ca giang hồ",
    "meaning_en": "boss; mobster; influential big shot",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1041,
    "word_num": 1041,
    "slang_num": 41,
    "word_simp": "忙活",
    "word_trad": "忙活",
    "pinyin": "mánghuo",
    "boi": "máng hua",
    "han_viet": "Mang Hoạt",
    "meaning_vi": "bận rộn",
    "meaning_en": "be busy; bustle with",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1042,
    "word_num": 1042,
    "slang_num": 42,
    "word_simp": "毛片",
    "word_trad": "毛片",
    "pinyin": "máopiàn",
    "boi": "máo pen",
    "han_viet": "Mao Phiến",
    "meaning_vi": "ấn phẩm đồi truỵ",
    "meaning_en": "porno flick",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1043,
    "word_num": 1043,
    "slang_num": 43,
    "word_simp": "毛腔",
    "word_trad": "毛腔",
    "pinyin": "máo qiāng",
    "boi": "máo cheng",
    "han_viet": "Mao Khoang",
    "meaning_vi": "mất bình tĩnh",
    "meaning_en": "lose one’s temper",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1044,
    "word_num": 1044,
    "slang_num": 44,
    "word_simp": "没劲",
    "word_trad": "沒勁",
    "pinyin": "méijìn",
    "boi": "mấy chin",
    "han_viet": "Một Kình",
    "meaning_vi": "nhàm chán",
    "meaning_en": "uninteresting; boring",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1045,
    "word_num": 1045,
    "slang_num": 45,
    "word_simp": "闹心",
    "word_trad": "鬧心",
    "pinyin": "nào xīn",
    "boi": "nao xin",
    "han_viet": "Náo Tâm",
    "meaning_vi": "thất vọng",
    "meaning_en": "be terribly upset",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1046,
    "word_num": 1046,
    "slang_num": 46,
    "word_simp": "黏糊",
    "word_trad": "黏糊",
    "pinyin": "niánhú",
    "boi": "nén hú",
    "han_viet": "Niêm Hồ",
    "meaning_vi": "trì hoãn, chậm",
    "meaning_en": "delay",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1047,
    "word_num": 1047,
    "slang_num": 47,
    "word_simp": "念想",
    "word_trad": "念想",
    "pinyin": "niàn xiǎng",
    "boi": "nen xẻng",
    "han_viet": "Niệm Tưởng",
    "meaning_vi": "ý tứ sâu xa",
    "meaning_en": "things hidden in mind",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1048,
    "word_num": 1048,
    "slang_num": 48,
    "word_simp": "鸟语",
    "word_trad": "鳥語",
    "pinyin": "niǎo yǔ",
    "boi": "néo duỷ",
    "han_viet": "Điểu Ngữ",
    "meaning_vi": "tiếng chim hót / tiếng lạ khó hiểu (nói đùa về ngoại ngữ hoặc tiếng địa phương khó nghe)",
    "meaning_en": "gibberish; unintelligible language (jokingly of foreign language/dialect)",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1049,
    "word_num": 1049,
    "slang_num": 49,
    "word_simp": "牛气",
    "word_trad": "牛氣",
    "pinyin": "niúqi",
    "boi": "niếu chi",
    "han_viet": "Ngưu Khí",
    "meaning_vi": "ngầu, hống hách, tự mãn, ra oai",
    "meaning_en": "cocky; arrogant; full of oneself",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1050,
    "word_num": 1050,
    "slang_num": 50,
    "word_simp": "呕吔",
    "word_trad": "嘔吔",
    "pinyin": "ǒu yě",
    "boi": "ấu dể",
    "han_viet": "Ẩu Dã",
    "meaning_vi": "ồ dê",
    "meaning_en": "Oh yeh",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1051,
    "word_num": 1051,
    "slang_num": 51,
    "word_simp": "趴车",
    "word_trad": "趴車",
    "pinyin": "pā chē",
    "boi": "pa chưa",
    "han_viet": "Bát Xa",
    "meaning_vi": "chỗ đỗ xe",
    "meaning_en": "parking",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1052,
    "word_num": 1052,
    "slang_num": 52,
    "word_simp": "拍拖",
    "word_trad": "拍拖",
    "pinyin": "pāituō",
    "boi": "pai thua",
    "han_viet": "Phách Tha",
    "meaning_vi": "hẹn hò, yêu đương (tiếng lóng Quảng Đông)",
    "meaning_en": "dating; courting; going out together",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1053,
    "word_num": 1053,
    "slang_num": 53,
    "word_simp": "跑水",
    "word_trad": "跑水",
    "pinyin": "pǎo shuǐ",
    "boi": "pảo suây",
    "han_viet": "Bào Thủy",
    "meaning_vi": "bị lụt",
    "meaning_en": "be flooded",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1054,
    "word_num": 1054,
    "slang_num": 54,
    "word_simp": "泡妞",
    "word_trad": "泡妞",
    "pinyin": "pàoniū",
    "boi": "pao niêu",
    "han_viet": "Phao Nữu",
    "meaning_vi": "tán gái, cua gái",
    "meaning_en": "flirting with girls; picking up girls",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1055,
    "word_num": 1055,
    "slang_num": 55,
    "word_simp": "喷粪",
    "word_trad": "噴糞",
    "pinyin": "pēn fèn",
    "boi": "pân phân",
    "han_viet": "Phun Phân",
    "meaning_vi": "nói tục",
    "meaning_en": "say dirty words",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1056,
    "word_num": 1056,
    "slang_num": 56,
    "word_simp": "漂白",
    "word_trad": "漂白",
    "pinyin": "piǎobái",
    "boi": "pẻo bái",
    "han_viet": "Phiêu Bạch",
    "meaning_vi": "xã hội đen hoàn lương",
    "meaning_en": "whitewash gangsters",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1057,
    "word_num": 1057,
    "slang_num": 57,
    "word_simp": "齐活",
    "word_trad": "齊活",
    "pinyin": "qí huó",
    "boi": "chí húa",
    "han_viet": "Tề Hoạt",
    "meaning_vi": "làm tốt",
    "meaning_en": "well-done",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1058,
    "word_num": 1058,
    "slang_num": 58,
    "word_simp": "起腻",
    "word_trad": "起膩",
    "pinyin": "qǐ nì",
    "boi": "chỉ ni",
    "han_viet": "Khởi Nhị",
    "meaning_vi": "làm phiền ai đó",
    "meaning_en": "bother someone",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1059,
    "word_num": 1059,
    "slang_num": 59,
    "word_simp": "枪手",
    "word_trad": "槍手",
    "pinyin": "qiāngshǒu",
    "boi": "cheng sẩu",
    "han_viet": "Thương Thủ",
    "meaning_vi": "người viết thuê, người thi hộ (tay súng ngầm)",
    "meaning_en": "ghostwriter; hired test-taker",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1060,
    "word_num": 1060,
    "slang_num": 60,
    "word_simp": "戗行",
    "word_trad": "戧行",
    "pinyin": "qiāng xíng",
    "boi": "cheng  xính",
    "han_viet": "Thương Hàng",
    "meaning_vi": "cướp nghề, cướp mối làm ăn của người khác",
    "meaning_en": "poach business; undercut competitors in same trade",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1061,
    "word_num": 1061,
    "slang_num": 61,
    "word_simp": "圈子",
    "word_trad": "圈子",
    "pinyin": "quānzi",
    "boi": "choen chự",
    "han_viet": "Khuyên Tử",
    "meaning_vi": "hội nhóm chung sở thích",
    "meaning_en": "group with same interests",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1062,
    "word_num": 1062,
    "slang_num": 62,
    "word_simp": "惹火",
    "word_trad": "惹火",
    "pinyin": "rě huǒ",
    "boi": "rứa hủa",
    "han_viet": "Nhạ Hỏa",
    "meaning_vi": "làm ai đó phát điên",
    "meaning_en": "cause sb to lose temper",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1063,
    "word_num": 1063,
    "slang_num": 63,
    "word_simp": "热昏",
    "word_trad": "熱昏",
    "pinyin": "rè hūn",
    "boi": "rưa huân",
    "han_viet": "Nhiệt Hôn",
    "meaning_vi": "say nắng, trúng nắng, phát cuồng vì nóng",
    "meaning_en": "suffer from heatstroke; crazed by heat",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1064,
    "word_num": 1064,
    "slang_num": 64,
    "word_simp": "软件",
    "word_trad": "軟件",
    "pinyin": "ruǎnjiàn",
    "boi": "roản chen",
    "han_viet": "Nhuyễn Kiện",
    "meaning_vi": "phần mềm / nhân lực, điều kiện mềm",
    "meaning_en": "software / talent, soft conditions",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1065,
    "word_num": 1065,
    "slang_num": 65,
    "word_simp": "软拒",
    "word_trad": "軟拒",
    "pinyin": "ruǎn jù",
    "boi": "roản chuy",
    "han_viet": "Nhuyễn Cự",
    "meaning_vi": "từ chối khéo léo",
    "meaning_en": "refuse in reasonable way",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1066,
    "word_num": 1066,
    "slang_num": 66,
    "word_simp": "软肋",
    "word_trad": "軟肋",
    "pinyin": "ruǎnlē",
    "boi": "roản lưa",
    "han_viet": "Nhuyễn Lặc",
    "meaning_vi": "điểm yếu của ai đó",
    "meaning_en": "someone's weak point",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1067,
    "word_num": 1067,
    "slang_num": 67,
    "word_simp": "塞车",
    "word_trad": "塞車",
    "pinyin": "sāichē",
    "boi": "sải chưa",
    "han_viet": "Tắc Xa",
    "meaning_vi": "tắc đường",
    "meaning_en": "traffic jam",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1068,
    "word_num": 1068,
    "slang_num": 68,
    "word_simp": "扫黄",
    "word_trad": "掃黃",
    "pinyin": "sǎohuáng",
    "boi": "sảo hoáng",
    "han_viet": "Tảo Hoàng",
    "meaning_vi": "truy quét ấn phẩm đồi truỵ",
    "meaning_en": "ban the sale of pornographic",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1069,
    "word_num": 1069,
    "slang_num": 69,
    "word_simp": "杀青",
    "word_trad": "殺青",
    "pinyin": "shāqīng",
    "boi": "sa chinh",
    "han_viet": "Sát Thanh",
    "meaning_vi": "đóng máy (phim), hoàn thành tác phẩm",
    "meaning_en": "wrap up filming; finish a manuscript",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1070,
    "word_num": 1070,
    "slang_num": 70,
    "word_simp": "煽火",
    "word_trad": "煽火",
    "pinyin": "shān huǒ",
    "boi": "san hủa",
    "han_viet": "Phiến Hỏa",
    "meaning_vi": "gây rối",
    "meaning_en": "stir up trouble",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1071,
    "word_num": 1071,
    "slang_num": 71,
    "word_simp": "上路",
    "word_trad": "上路",
    "pinyin": "shànglù",
    "boi": "sang lu",
    "han_viet": "Thượng Lộ",
    "meaning_vi": "lên đường / biết điều, hiểu chuyện, thạo việc",
    "meaning_en": "hit the road / savvy; knowing how things work",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1072,
    "word_num": 1072,
    "slang_num": 72,
    "word_simp": "烧机",
    "word_trad": "燒機",
    "pinyin": "shāo jī",
    "boi": "sao chi",
    "han_viet": "Thiêu Cơ",
    "meaning_vi": "gian lận viễn thông",
    "meaning_en": "make fake cellphone",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1073,
    "word_num": 1073,
    "slang_num": 73,
    "word_simp": "抬人",
    "word_trad": "抬人",
    "pinyin": "tái rén",
    "boi": "thái rấn",
    "han_viet": "Đài Nhân",
    "meaning_vi": "trang trí",
    "meaning_en": "make sth. look better",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1074,
    "word_num": 1074,
    "slang_num": 74,
    "word_simp": "探班",
    "word_trad": "探班",
    "pinyin": "tànbān",
    "boi": "than ban",
    "han_viet": "Thám Ban",
    "meaning_vi": "thăm thần tượng",
    "meaning_en": "visit actors at filming location",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1075,
    "word_num": 1075,
    "slang_num": 75,
    "word_simp": "探底",
    "word_trad": "探底",
    "pinyin": "tàn dǐ",
    "boi": "than tỉ",
    "han_viet": "Thám Để",
    "meaning_vi": "đào bới chi tiết",
    "meaning_en": "dig up the exact details",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1076,
    "word_num": 1076,
    "slang_num": 76,
    "word_simp": "趟雷",
    "word_trad": "趟雷",
    "pinyin": "tàng léi",
    "boi": "thang lấy",
    "han_viet": "Thảng Lôi",
    "meaning_vi": "dẫm phải mìn, gánh rủi ro mở đường",
    "meaning_en": "step on a mine; brave risks for others",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1077,
    "word_num": 1077,
    "slang_num": 77,
    "word_simp": "通吃",
    "word_trad": "通吃",
    "pinyin": "tōng chī",
    "boi": "thung chư",
    "han_viet": "Thông Cật",
    "meaning_vi": "đánh bại ai đó",
    "meaning_en": "defeat everyone",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1078,
    "word_num": 1078,
    "slang_num": 78,
    "word_simp": "吐血",
    "word_trad": "吐血",
    "pinyin": "tùxiě",
    "boi": "thu xỉa",
    "han_viet": "Thổ Huyết",
    "meaning_vi": "ức đến hộc máu / cắn răng chi khoản tiền lớn",
    "meaning_en": "cough up blood (with rage); spend heavily",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1079,
    "word_num": 1079,
    "slang_num": 79,
    "word_simp": "歪才",
    "word_trad": "歪才",
    "pinyin": "wāi cái",
    "boi": "oai chái",
    "han_viet": "Oai Tài",
    "meaning_vi": "tài năng xuất chúng",
    "meaning_en": "unique artistic talent",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1080,
    "word_num": 1080,
    "slang_num": 80,
    "word_simp": "外活",
    "word_trad": "外活",
    "pinyin": "wài huó",
    "boi": "oai húa",
    "han_viet": "Ngoại Hoạt",
    "meaning_vi": "làm thêm",
    "meaning_en": "extra work",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1081,
    "word_num": 1081,
    "slang_num": 81,
    "word_simp": "网友",
    "word_trad": "網友",
    "pinyin": "wǎngyǒu",
    "boi": "oáng dẩu",
    "han_viet": "Võng Hữu",
    "meaning_vi": "bạn trên mạng, cư dân mạng (netizen)",
    "meaning_en": "online friend; netizen",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1082,
    "word_num": 1082,
    "slang_num": 82,
    "word_simp": "微面",
    "word_trad": "微面",
    "pinyin": "wēi miàn",
    "boi": "oây men",
    "han_viet": "Vi Diện",
    "meaning_vi": "xe tải nhỏ",
    "meaning_en": "minivan",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1083,
    "word_num": 1083,
    "slang_num": 83,
    "word_simp": "窝脖",
    "word_trad": "窩脖",
    "pinyin": "wō bó",
    "boi": "ua búa",
    "han_viet": "Oa Bột",
    "meaning_vi": "bị lừa",
    "meaning_en": "be fooled",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1084,
    "word_num": 1084,
    "slang_num": 84,
    "word_simp": "洗钱",
    "word_trad": "洗錢",
    "pinyin": "xǐqián",
    "boi": "xỉ chén",
    "han_viet": "Tẩy Tiền",
    "meaning_vi": "rửa tiền",
    "meaning_en": "laundering money",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1085,
    "word_num": 1085,
    "slang_num": 85,
    "word_simp": "小菜",
    "word_trad": "小菜",
    "pinyin": "xiǎocài",
    "boi": "xẻo chai",
    "han_viet": "Tiểu Thái",
    "meaning_vi": "món khai vị / chuyện nhỏ như con thỏ, dễ như ăn kẹo",
    "meaning_en": "side dish; appetizer / a piece of cake",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1086,
    "word_num": 1086,
    "slang_num": 86,
    "word_simp": "穴头",
    "word_trad": "穴頭",
    "pinyin": "xué tóu",
    "boi": "xuế thấu",
    "han_viet": "Huyệt Đầu",
    "meaning_vi": "trung gian",
    "meaning_en": "agent or middleman",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1087,
    "word_num": 1087,
    "slang_num": 87,
    "word_simp": "寻模",
    "word_trad": "尋模",
    "pinyin": "xún mó",
    "boi": "xuấn múa",
    "han_viet": "Tầm Mô",
    "meaning_vi": "truy tìm",
    "meaning_en": "hunt for",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1088,
    "word_num": 1088,
    "slang_num": 88,
    "word_simp": "洋妞",
    "word_trad": "洋妞",
    "pinyin": "yáng niū",
    "boi": "dáng niêu",
    "han_viet": "Dương Nữu",
    "meaning_vi": "con gái phương Tây",
    "meaning_en": "foreign girl",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1089,
    "word_num": 1089,
    "slang_num": 89,
    "word_simp": "养眼",
    "word_trad": "養眼",
    "pinyin": "yǎngyǎn",
    "boi": "dáng dẻn",
    "han_viet": "Dưỡng Nhãn",
    "meaning_vi": "mát mắt, đã mắt, ngắm đã đời",
    "meaning_en": "pleasing to the eye; eye candy",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1090,
    "word_num": 1090,
    "slang_num": 90,
    "word_simp": "野模",
    "word_trad": "野模",
    "pinyin": "yě mó",
    "boi": "dể múa",
    "han_viet": "Dã Mô",
    "meaning_vi": "mẫu nghiệp dư",
    "meaning_en": "amateur model",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1091,
    "word_num": 1091,
    "slang_num": 91,
    "word_simp": "页子",
    "word_trad": "頁子",
    "pinyin": "yè zi",
    "boi": "dê chự",
    "han_viet": "Hiệt Tử",
    "meaning_vi": "tiền mặt",
    "meaning_en": "paper money; note",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1092,
    "word_num": 1092,
    "slang_num": 92,
    "word_simp": "意思",
    "word_trad": "意思",
    "pinyin": "yìsi",
    "boi": "i sự",
    "han_viet": "Ý Tư",
    "meaning_vi": "quà cáp",
    "meaning_en": "presenting gifts",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1093,
    "word_num": 1093,
    "slang_num": 93,
    "word_simp": "在行",
    "word_trad": "在行",
    "pinyin": "zài háng",
    "boi": "chai háng",
    "han_viet": "Tại Hàng",
    "meaning_vi": "chuyên gia lĩnh vực",
    "meaning_en": "be expert at sth",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1094,
    "word_num": 1094,
    "slang_num": 94,
    "word_simp": "扎款",
    "word_trad": "扎款",
    "pinyin": "zhā kuǎn",
    "boi": "cha khoản",
    "han_viet": "Trát Khoản",
    "meaning_vi": "kiếm tiền",
    "meaning_en": "make money",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1095,
    "word_num": 1095,
    "slang_num": 95,
    "word_simp": "扎账",
    "word_trad": "扎賬",
    "pinyin": "zhā zhàng",
    "boi": "cha choang",
    "han_viet": "Trát Trướng",
    "meaning_vi": "nợ nần",
    "meaning_en": "owe a debt",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1096,
    "word_num": 1096,
    "slang_num": 96,
    "word_simp": "粘客",
    "word_trad": "粘客",
    "pinyin": "zhān kè",
    "boi": "chan khưa",
    "han_viet": "Niêm Khách",
    "meaning_vi": "bán băng đĩa lậu",
    "meaning_en": "pirated software, CD seller",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1097,
    "word_num": 1097,
    "slang_num": 97,
    "word_simp": "走穴",
    "word_trad": "走穴",
    "pinyin": "zǒuxué",
    "boi": "chẩu xuế",
    "han_viet": "Tẩu Huyệt",
    "meaning_vi": "công việc tạm thời",
    "meaning_en": "join a short-term job",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1098,
    "word_num": 1098,
    "slang_num": 98,
    "word_simp": "作脸",
    "word_trad": "作臉",
    "pinyin": "zuò liǎn",
    "boi": "chua lẻn",
    "han_viet": "Tác Kiểm",
    "meaning_vi": "làm nở mày nở mặt, mang lại thể diện",
    "meaning_en": "bring honor; give face; make proud",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  },
  {
    "id": 1099,
    "word_num": 1099,
    "slang_num": 99,
    "word_simp": "作死",
    "word_trad": "作死",
    "pinyin": "zuò sǐ",
    "boi": "chua sử",
    "han_viet": "Tác Tử",
    "meaning_vi": "tự tìm đường chết, nghịch dại rước họa vào thân",
    "meaning_en": "court death; ask for trouble; self-destructive act",
    "is_slang": true,
    "category": "Từ Lóng Tuyển Chọn"
  }
]