[{"id": "q-hsk2-h21002-01", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 1, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第1题：听录音，判断对错。\n他正在操场上跑步。", "pinyin": "Tā zhèngzài cāochǎng shàng pǎobù.", "transcript": "我每天早上都要去跑步半小时。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Khớp lời nói sáng nào cũng đi chạy bộ nửa tiếng, phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ nửa tiếng.", "imagePlaceholderText": "Chàng trai đang chạy bộ trên đường chạy sân vận động"}, {"id": "q-hsk2-h21002-02", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 2, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第2题：听录音，判断对错。\n小王买了一个新手机。", "pinyin": "Xiǎo Wáng mǎi le yí gè xīn shǒujī.", "transcript": "这个手机是我去年买的。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Băng nói điện thoại này mua từ năm ngoái, không phải mới mua. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Chiếc điện thoại này là tôi mua từ năm ngoái rồi.", "imagePlaceholderText": "Chiếc điện thoại thông minh đặt trên bàn làm việc"}, {"id": "q-hsk2-h21002-03", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 3, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第3题：听录音，判断对错。\n妹妹很喜欢吃西瓜。", "pinyin": "Mèimei hěn xǐhuan chī xīguā.", "transcript": "今天买的西瓜又大又甜，妹妹吃了好多。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Băng nói dưa hấu vừa to vừa ngọt em gái ăn rất nhiều, phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Dưa hấu hôm nay vừa to vừa ngọt, em gái ăn rất nhiều.", "imagePlaceholderText": "Bé gái đang cầm miếng dưa hấu đỏ ăn ngon lành"}, {"id": "q-hsk2-h21002-04", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 4, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第4题：听录音，判断对错。\n他们打算下星期去旅游。", "pinyin": "Tāmen dǎsuàn xià xīngqī qù lǚyóu.", "transcript": "下星期我们要考试，不能去玩儿了。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Băng nói tuần sau phải thi nên không đi chơi được. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Tuần sau chúng tôi phải thi rồi, không đi chơi được.", "imagePlaceholderText": "Học sinh đang ngồi làm bài thi chăm chú trong lớp"}, {"id": "q-hsk2-h21002-05", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 5, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第5题：听录音，判断对错。\n服务员送来了一杯水。", "pinyin": "Fúwùyuán sòng lái le yì bēi shuǐ.", "transcript": "您好，这是您要的热水。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Băng nói '这是您要的热水', khớp việc phục vụ mang nước tới. Phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Xin chào, đây là cốc nước nóng quý khách gọi.", "imagePlaceholderText": "Nhân viên phục vụ bưng ly nước đưa cho khách"}, {"id": "q-hsk2-h21002-06", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 6, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第6题：听录音，判断对错。\n这道题太难了，他不会做。", "pinyin": "Zhè dào tí tài nán le, tā bú huì zuò.", "transcript": "这道题很简单，我一分钟就做完了。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Băng nói câu hỏi này rất đơn giản làm 1 phút là xong. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Câu này rất đơn giản, tôi làm một phút là xong rồi.", "imagePlaceholderText": "Bạn học sinh mỉm cười tự tin nhìn vào bài vở"}, {"id": "q-hsk2-h21002-07", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 7, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第7题：听录音，判断对错。\n他们家离学校很近。", "pinyin": "Tāmen jiā lí xuéxiào hěn jìn.", "transcript": "从我家走五分钟就能到学校。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Đi bộ 5 phút là tới trường chứng tỏ rất gần. Phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Từ nhà tôi đi bộ 5 phút là đến trường học rồi.", "imagePlaceholderText": "Ngôi nhà nhỏ cạnh cổng trường học rợp bóng cây"}, {"id": "q-hsk2-h21002-08", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 8, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第8题：听录音，判断对错。\n爸爸正在看报纸。", "pinyin": "Bàba zhèngzài kàn bàozhǐ.", "transcript": "爸爸在看电视里的足球比赛呢。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Băng nói bố đang xem bóng đá trên tivi chứ không phải đọc báo. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Bố đang xem trận bóng đá trên tivi kìa.", "imagePlaceholderText": "Người cha ngồi trên ghế sofa xem màn hình tivi"}, {"id": "q-hsk2-h21002-09", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 9, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第9题：听录音，判断对错。\n她买了一双漂亮的白鞋。", "pinyin": "Tā mǎi le yì shuāng piàoliang de bái xié.", "transcript": "这双白色的运动鞋真好看，我就买它了。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Băng nói chọn mua đôi giày thể thao màu trắng vì rất đẹp. Phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Đôi giày thể thao màu trắng này đẹp quá, tôi mua đôi này.", "imagePlaceholderText": "Đôi giày thể thao màu trắng tinh tươm đặt trong hộp"}, {"id": "q-hsk2-h21002-10", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 10, "skill": "LISTENING", "partNumber": 1, "content": "第10题：听录音，判断对错。\n今天晚上没有月亮。", "pinyin": "Jīntiān wǎnshang méiyǒu yuèliang.", "transcript": "今晚的月亮又大又圆，真漂亮。", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Băng nói trăng tối nay vừa to vừa tròn. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn, thật là đẹp.", "imagePlaceholderText": "Bầu trời đêm trăng rằm tròn sáng vằng vặc"}, {"id": "q-hsk2-h21002-11", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 11, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第11题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：请问洗手间在哪儿？\n女：就在前面左转第二间。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "请问洗手间在哪儿？ 就在前面左转第二间。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 0, "explanation": "Hội thoại: '请问洗手间在哪儿？ - 就在前面左转第二间。'. Hỏi vị trí nhà vệ sinh.", "translationVi": "Nam: 请问洗手间在哪儿？ / Nữ: 就在前面左转第二间。", "imagePlaceholderText": "Biển chỉ dẫn lối đi vào nhà vệ sinh công cộng"}, {"id": "q-hsk2-h21002-12", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 12, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第12题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：今天晚上你想吃什么？\n女：我们去吃北京烤鸭吧。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "今天晚上你想吃什么？ 我们去吃北京烤鸭吧。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 1, "explanation": "Hội thoại: '今天晚上你想吃什么？ - 我们去吃北京烤鸭吧。'. Rủ đi ăn món vịt quay Bắc Kinh.", "translationVi": "Nam: 今天晚上你想吃什么？ / Nữ: 我们去吃北京烤鸭吧。", "imagePlaceholderText": "Đĩa vịt quay Bắc Kinh da giòn óng ả thơm lừng"}, {"id": "q-hsk2-h21002-13", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 13, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第13题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：小张，会议什么时候开始？\n女：下午两点半，在三楼会议室。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "小张，会议什么时候开始？ 下午两点半，在三楼会议室。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 2, "explanation": "Hội thoại: '小张，会议什么时候开始？ - 下午两点半，在三楼会议室。'. Hỏi giờ bắt đầu cuộc họp buổi chiều.", "translationVi": "Nam: 小张，会议什么时候开始？ / Nữ: 下午两点半，在三楼会议室。", "imagePlaceholderText": "Phòng họp công ty có máy chiếu và bàn dài"}, {"id": "q-hsk2-h21002-14", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 14, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第14题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：你在看什么书呢？\n女：一本关于中国历史的书。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "你在看什么书呢？ 一本关于中国历史的书。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 3, "explanation": "Hội thoại: '你在看什么书呢？ - 一本关于中国历史的书。'. Đang đọc sách về lịch sử Trung Quốc.", "translationVi": "Nam: 你在看什么书呢？ / Nữ: 一本关于中国历史的书。", "imagePlaceholderText": "Cuốn sách mở trang trên bàn trà bên cửa sổ"}, {"id": "q-hsk2-h21002-15", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 15, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第15题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：你什么时候去机场？\n女：大概十一点出发。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "你什么时候去机场？ 大概十一点出发。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 4, "explanation": "Hội thoại: '你什么时候去机场？ - 大概十一点出发。'. Hỏi giờ khởi hành đi ra sân bay.", "translationVi": "Nam: 你什么时候去机场？ / Nữ: 大概十一点出发。", "imagePlaceholderText": "Xe taxi chở hành khách đến sảnh sân bay quốc tế"}, {"id": "q-hsk2-h21002-16", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 16, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第16题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：这件衣服多少钱？\n女：打折后八十块钱。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "这件衣服多少钱？ 打折后八十块钱。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 0, "explanation": "Hội thoại: '这件衣服多少钱？ - 打折后八十块钱。'. Hỏi giá chiếc áo sau khi giảm giá.", "translationVi": "Nam: 这件衣服多少钱？ / Nữ: 打折后八十块钱。", "imagePlaceholderText": "Kệ treo quần áo thời trang trong trung tâm thương mại"}, {"id": "q-hsk2-h21002-17", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 17, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第17题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：明天是星期天，不用早起。\n女：太好了，我可以睡个懒觉了。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "明天是星期天，不用早起。 太好了，我可以睡个懒觉了。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 1, "explanation": "Hội thoại: '明天是星期天，不用早起。 - 太好了，我可以睡个懒觉了。'. Chủ nhật được ngủ nướng thoải mái.", "translationVi": "Nam: 明天是星期天，不用早起。 / Nữ: 太好了，我可以睡个懒觉了。", "imagePlaceholderText": "Căn phòng ngủ ấm áp có ánh nắng sớm rọi qua rèm"}, {"id": "q-hsk2-h21002-18", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 18, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第18题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：你喜欢打篮球还是踢足球？\n女：我更喜欢和朋友打篮球。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "你喜欢打篮球还是踢足球？ 我更喜欢和朋友打篮球。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 2, "explanation": "Hội thoại: '你喜欢打篮球还是踢足球？ - 我更喜欢和朋友打篮球。'. Thích chơi bóng rổ cùng bạn bè.", "translationVi": "Nam: 你喜欢打篮球还是踢足球？ / Nữ: 我更喜欢和朋友打篮球。", "imagePlaceholderText": "Sân bóng rổ ngoài trời có bạn trẻ đang nhảy ném bóng"}, {"id": "q-hsk2-h21002-19", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 19, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第19题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：这只小狗多大了？\n女：才三个月大，非常淘气。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "这只小狗多大了？ 才三个月大，非常淘气。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 3, "explanation": "Hội thoại: '这只小狗多大了？ - 才三个月大，非常淘气。'. Hỏi tuổi chú cún con mới 3 tháng tuổi.", "translationVi": "Nam: 这只小狗多大了？ / Nữ: 才三个月大，非常淘气。", "imagePlaceholderText": "Chú cún poodle nhỏ chạy nhảy trên bãi cỏ xanh"}, {"id": "q-hsk2-h21002-20", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 20, "skill": "LISTENING", "partNumber": 2, "content": "第20题：听对话，选择与听力内容一致的图片。\n男：请帮我把这个西瓜切开。\n女：好的，马上切。", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé túpiàn.", "transcript": "请帮我把这个西瓜切开。 好的，马上切。", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 4, "explanation": "Hội thoại: '请帮我把这个西瓜切开。 - 好的，马上切。'. Nhờ bổ quả dưa hấu ra ăn.", "translationVi": "Nam: 请帮我把这个西瓜切开。 / Nữ: 好的，马上切。", "imagePlaceholderText": "Một nửa quả dưa hấu đỏ au đã được bổ sẵn"}, {"id": "q-hsk2-h21002-21", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 21, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第21题：听对话，选择正确答案。\n男：今天天气真好，我们一起去公园散步吧？\n女：好啊，我穿上外套就来。\n问：女的打算做什么？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "今天天气真好，我们一起去公园散步吧？ 好啊，我穿上外套就来。 问：女的打算做什么？", "options": ["A. 去公园散步", "B. 去商店买外套", "C. 在家看电视"], "correctOption": 0, "explanation": "Người nữ đồng ý đi dạo công viên ('好啊，我穿上外套就来').", "translationVi": "Nam: 今天天气真好，我们一起去公园散步吧？ / Nữ: 好啊，我穿上外套就来。 -> Họ dự định cùng nhau đi dạo công viên."}, {"id": "q-hsk2-h21002-22", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 22, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第22题：听对话，选择正确答案。\n男：请问这本词典多少钱？\n女：原价六十，今天特价四十五块。\n问：这本词典今天卖多少钱？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "请问这本词典多少钱？ 原价六十，今天特价四十五块。 问：这本词典今天卖多少钱？", "options": ["A. 60 块", "B. 45 块", "C. 15 块"], "correctOption": 1, "explanation": "Giá hôm nay giảm còn 45 tệ (四十五块).", "translationVi": "Nam: 请问这本词典多少钱？ / Nữ: 原价六十，今天特价四十五块。 -> Từ điển hôm nay bán giá 45 tệ."}, {"id": "q-hsk2-h21002-23", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 23, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第23题：听对话，选择正确答案。\n男：王医生，我的病严重吗？\n女：没什么大事，吃两天药，多喝水就好了。\n问：他们最可能在什么地方？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "王医生，我的病严重吗？ 没什么大事，吃两天药，多喝水就好了。 问：他们最可能在什么地方？", "options": ["A. 学校", "B. 医院", "C. 机场"], "correctOption": 1, "explanation": "Xưng hô '王医生' (bác sĩ Vương) và nói về bệnh tình nên ở bệnh viện.", "translationVi": "Nam: 王医生，我的病严重吗？ / Nữ: 没什么大事，吃两天药，多喝水就好了。 -> Họ đang nói chuyện ở bệnh viện."}, {"id": "q-hsk2-h21002-24", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 24, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第24题：听对话，选择正确答案。\n男：你看见我的钥匙了吗？\n女：是不是在门旁边的桌子上？\n问：钥匙可能在哪儿？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你看见我的钥匙了吗？ 是不是在门旁边的桌子上？ 问：钥匙可能在哪儿？", "options": ["A. 桌子上", "B. 椅子下", "C. 抽屉里"], "correctOption": 0, "explanation": "Người nữ bảo có phải ở trên bàn cạnh cửa không ('桌子上').", "translationVi": "Nam: 你看见我的钥匙了吗？ / Nữ: 是不是在门旁边的桌子上？ -> Chìa khóa có thể ở trên bàn."}, {"id": "q-hsk2-h21002-25", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 25, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第25题：听对话，选择正确答案。\n男：我们坐出租车去还是坐地铁？\n女：坐地铁吧，下班时间路上容易堵车。\n问：他们决定怎么去？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "我们坐出租车去还是坐地铁？ 坐地铁吧，下班时间路上容易堵车。 问：他们决定怎么去？", "options": ["A. 坐出租车", "B. 坐地铁", "C. 走路"], "correctOption": 1, "explanation": "Người nữ đề nghị đi tàu điện ngầm ('坐地铁吧').", "translationVi": "Nam: 我们坐出租车去还是坐地铁？ / Nữ: 坐地铁吧，下班时间路上容易堵车。 -> Họ quyết định đi bằng tàu điện ngầm."}, {"id": "q-hsk2-h21002-26", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 26, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第26题：听对话，选择正确答案。\n男：小李，这份文件你复印好了吗？\n女：已经复印好了，放在您的桌上了。\n问：文件在哪儿？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "小李，这份文件你复印好了吗？ 已经复印好了，放在您的桌上了。 问：文件在哪儿？", "options": ["A. 在包里", "B. 在打印机上", "C. 在桌子上"], "correctOption": 2, "explanation": "Đã đặt trên bàn làm việc của sếp ('放在您的桌上了').", "translationVi": "Nam: 小李，这份文件你复印好了吗？ / Nữ: 已经复印好了，放在您的桌上了。 -> Tài liệu đã được đặt sẵn trên bàn."}, {"id": "q-hsk2-h21002-27", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 27, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第27题：听对话，选择正确答案。\n男：你今天看起来很高兴，有什么好事吗？\n女：我通过汉语二级考试了！\n问：男的为什么高兴？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你今天看起来很高兴，有什么好事吗？ 我通过汉语二级考试了！ 问：男的为什么高兴？", "options": ["A. 买了新车", "B. 考试通过了", "C. 找到新工作"], "correctOption": 1, "explanation": "Anh ấy đỗ kỳ thi HSK 2 ('通过汉语二级考试了').", "translationVi": "Nam: 你今天看起来很高兴，有什么好事吗？ / Nữ: 我通过汉语二级考试了！ -> Anh ấy vui mừng vì đã thi đỗ HSK 2."}, {"id": "q-hsk2-h21002-28", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 28, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第28题：听对话，选择正确答案。\n男：你什么时候回国？\n女：本来打算下周，但公司有事，推迟到下个月了。\n问：女的什么时候回国？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你什么时候回国？ 本来打算下周，但公司有事，推迟到下个月了。 问：女的什么时候回国？", "options": ["A. 下周", "B. 这个周末", "C. 下个月"], "correctOption": 2, "explanation": "Hoãn lại đến tháng sau mới về nước ('推迟到下个月了').", "translationVi": "Nam: 你什么时候回国？ / Nữ: 本来打算下周，但公司有事，推迟到下个月了。 -> Cô ấy hoãn kế hoạch về nước sang tháng sau."}, {"id": "q-hsk2-h21002-29", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 29, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第29题：听对话，选择正确答案。\n男：服务员，我们要点菜。\n女：好的先生，这是菜单，两位请看。\n问：男的现在想做什么？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "服务员，我们要点菜。 好的先生，这是菜单，两位请看。 问：男的现在想做什么？", "options": ["A. 点菜", "B. 买单", "C. 找洗手间"], "correctOption": 0, "explanation": "Nam nói '我们要点菜' (Chúng tôi muốn gọi món).", "translationVi": "Nam: 服务员，我们要点菜。 / Nữ: 好的先生，这是菜单，两位请看。 -> Khách hàng muốn gọi món ăn."}, {"id": "q-hsk2-h21002-30", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 30, "skill": "LISTENING", "partNumber": 3, "content": "第30题：听对话，选择正确答案。\n男：你怎么又买了一双鞋？\n女：这双鞋正在打折，便宜了一百多块呢。\n问：女的为什么买这双鞋？", "pinyin": "Tīng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你怎么又买了一双鞋？ 这双鞋正在打折，便宜了一百多块呢。 问：女的为什么买这双鞋？", "options": ["A. 颜色特别", "B. 很便宜", "C. 质量非常好"], "correctOption": 1, "explanation": "Mua vì đang giảm giá rẻ hơn cả 100 tệ ('便宜了一百多块').", "translationVi": "Nam: 你怎么又买了一双鞋？ / Nữ: 这双鞋正在打折，便宜了一百多块呢。 -> Cô ấy mua vì giày đang giảm giá rất rẻ."}, {"id": "q-hsk2-h21002-31", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 31, "skill": "LISTENING", "partNumber": 4, "content": "第31题：听长对话，选择正确答案。\n明天是张老师的生日，我们送点儿什么好呢？\n女：送一束花，再买个蛋糕怎么样？\n男：我觉得很好，蛋糕我来买，你负责订花吧。\n女：没问题，我这就上网看看。\n问：男的负责买什么？", "pinyin": "Tīng cháng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "明天是张老师的生日，我们送点儿什么好呢？ 女：送一束花，再买个蛋糕怎么样？ 男：我觉得很好，蛋糕我来买，你负责订花吧。 女：没问题，我这就上网看看。 问：男的负责买什么？", "options": ["A. 鲜花", "B. 蛋糕", "C. 水果"], "correctOption": 1, "explanation": "Người nam nói rõ: '蛋糕我来买' (Bánh ngọt để tôi mua).", "translationVi": "Nam phụ trách mua bánh sinh nhật tặng cô giáo."}, {"id": "q-hsk2-h21002-32", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 32, "skill": "LISTENING", "partNumber": 4, "content": "第32题：听长对话，选择正确答案。\n你在这个城市住了多长时间了？\n女：快三年了。\n男：习惯这里的生活了吗？\n女：挺习惯的，特别是这里的菜很好吃。\n问：女的觉得这里的生活怎么样？", "pinyin": "Tīng cháng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你在这个城市住了多长时间了？ 女：快三年了。 男：习惯这里的生活了吗？ 女：挺习惯的，特别是这里的菜很好吃。 问：女的觉得这里的生活怎么样？", "options": ["A. 不太习惯", "B. 挺习惯的", "C. 非常无聊"], "correctOption": 1, "explanation": "Nữ trả lời: '挺习惯的' (Khá quen rồi).", "translationVi": "Cô gái thấy cuộc sống ở đây khá quen và đồ ăn ngon."}, {"id": "q-hsk2-h21002-33", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 33, "skill": "LISTENING", "partNumber": 4, "content": "第33题：听长对话，选择正确答案。\n喂，小张，你到哪儿了？\n女：我刚出地铁站，大概走五分钟就能到你家。\n男：好，外面下着小雨，你走慢点儿。\n女：放心吧，我有伞。\n问：女的怎么去男的家？", "pinyin": "Tīng cháng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "喂，小张，你到哪儿了？ 女：我刚出地铁站，大概走五分钟就能到你家。 男：好，外面下着小雨，你走慢点儿。 女：放心吧，我有伞。 问：女的怎么去男的家？", "options": ["A. 坐出租车", "B. 骑自行车", "C. 坐地铁然后走路"], "correctOption": 2, "explanation": "Nữ vừa ra khỏi ga tàu điện ngầm và đi bộ 5 phút ('刚出地铁站，大概走五分钟').", "translationVi": "Cô ấy đi tàu điện ngầm rồi đi bộ tới."}, {"id": "q-hsk2-h21002-34", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 34, "skill": "LISTENING", "partNumber": 4, "content": "第34题：听长对话，选择正确答案。\n你今天上午去哪儿了？我找了你半天。\n女：我去图书馆借了两本书。\n男：下午有空一起打乒乓球吗？\n女：好啊，下午三点我们在体育馆见。\n问：他们打算下午几点见？", "pinyin": "Tīng cháng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "你今天上午去哪儿了？我找了你半天。 女：我去图书馆借了两本书。 男：下午有空一起打乒乓球吗？ 女：好啊，下午三点我们在体育馆见。 问：他们打算下午几点见？", "options": ["A. 两点", "B. 三点", "C. 四点"], "correctOption": 1, "explanation": "Hẹn nhau chiều 3 giờ gặp ở nhà thi đấu ('下午三点我们在体育馆见').", "translationVi": "Họ hẹn nhau 3 giờ chiều đi chơi bóng bàn."}, {"id": "q-hsk2-h21002-35", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 35, "skill": "LISTENING", "partNumber": 4, "content": "第35题：听长对话，选择正确答案。\n服务员，我们要两碗牛肉面，一盘饺子。\n女：好的，牛肉面要辣的还是不辣的？\n男：一碗辣的，一碗不辣的。再来两瓶可乐。\n女：好的，请稍等，马上就来。\n问：男的点了什么饮料？", "pinyin": "Tīng cháng duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.", "transcript": "服务员，我们要两碗牛肉面，一盘饺子。 女：好的，牛肉面要辣的还是不辣的？ 男：一碗辣的，一碗不辣的。再来两瓶可乐。 女：好的，请稍等，马上就来。 问：男的点了什么饮料？", "options": ["A. 茶", "B. 果汁", "C. 可乐"], "correctOption": 2, "explanation": "Nam gọi thêm: '再来两瓶可乐' (Cho thêm 2 chai coca cola).", "translationVi": "Người nam gọi đồ uống là 2 chai coca."}, {"id": "q-hsk2-h21002-36", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 36, "skill": "READING", "partNumber": 1, "content": "第36题：看句子，选择对应的图片。\n外面下雪了，天气真冷啊！", "pinyin": "Wàimiàn xià xuě le, tiānqì zhēn lěng a!", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 0, "explanation": "Câu miêu tả trời có tuyết rơi và rất lạnh.", "translationVi": "Ngoài trời tuyết rơi rồi, thời tiết lạnh thật đấy!", "imagePlaceholderText": "Cảnh tuyết rơi trắng xóa ngoài trời lạnh buốt"}, {"id": "q-hsk2-h21002-37", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 37, "skill": "READING", "partNumber": 1, "content": "第37题：看句子，选择对应的图片。\n他正在机场等朋友呢。", "pinyin": "Tā zhèngzài jīchǎng děng péngyou ne.", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 1, "explanation": "Câu miêu tả đang đứng đợi bạn ở sân bay.", "translationVi": "Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay.", "imagePlaceholderText": "Sảnh sân bay có người kéo vali đang nhìn bảng giờ bay"}, {"id": "q-hsk2-h21002-38", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 38, "skill": "READING", "partNumber": 1, "content": "第38题：看句子，选择对应的图片。\n这只小猫一直在看着那条鱼。", "pinyin": "Zhè zhī xiǎomāo yìzhí zài kànzhe nà tiáo yú.", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 2, "explanation": "Câu miêu tả chú mèo chăm chú nhìn con cá.", "translationVi": "Chú mèo con này cứ nhìn chằm chằm vào con cá.", "imagePlaceholderText": "Chú mèo đáng yêu ngồi bên bể cá tròn"}, {"id": "q-hsk2-h21002-39", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 39, "skill": "READING", "partNumber": 1, "content": "第39题：看句子，选择对应的图片。\n医生说他需要多休息，多喝水。", "pinyin": "Yīshēng shuō tā xūyào duō xiūxi, duō hē shuǐ.", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 3, "explanation": "Bác sĩ dặn bệnh nhân cần nghỉ ngơi và uống nhiều nước.", "translationVi": "Bác sĩ bảo anh ấy cần nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.", "imagePlaceholderText": "Bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe khám bệnh"}, {"id": "q-hsk2-h21002-40", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 40, "skill": "READING", "partNumber": 1, "content": "第40题：看句子，选择对应的图片。\n他们正在教室里认真地上课。", "pinyin": "Tāmen zhèngzài jiàoshì lǐ rènzhēn de shàngkè.", "options": ["A. 图片 A", "B. 图片 B", "C. 图片 C", "D. 图片 D", "E. 图片 E"], "correctOption": 4, "explanation": "Học sinh đang ngồi chăm chú học trong lớp.", "translationVi": "Họ đang chăm chỉ nghe giảng trong lớp học.", "imagePlaceholderText": "Phòng học có bảng đen và học sinh ngồi nghe giảng"}, {"id": "q-hsk2-h21002-41", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 41, "skill": "READING", "partNumber": 2, "content": "第41题：选词填空。\n你每天早上都去（ ）吗？\n[备选词：A. 帮助  B. 跑步  C. 便宜  D. 已经  E. 准备]", "pinyin": "Xuǎncí tiánkòng.", "options": ["A. 帮助 (bāngzhù)", "B. 跑步 (pǎobù)", "C. 便宜 (piányi)", "D. 已经 (yǐjīng)", "E. 准备 (zhǔnbèi)"], "correctOption": 1, "explanation": "Đi với '去' và buổi sáng chỉ hành động rèn luyện thể thao '跑步' (chạy bộ).", "translationVi": "Sáng nào bạn cũng đi chạy bộ à?"}, {"id": "q-hsk2-h21002-42", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 42, "skill": "READING", "partNumber": 2, "content": "第42题：选词填空。\n谢谢你的（ ），我的电脑修好了。\n[备选词：A. 帮助  B. 跑步  C. 便宜  D. 已经  E. 准备]", "pinyin": "Xuǎncí tiánkòng.", "options": ["A. 帮助 (bāngzhù)", "B. 跑步 (pǎobù)", "C. 便宜 (piányi)", "D. 已经 (yǐjīng)", "E. 准备 (zhǔnbèi)"], "correctOption": 0, "explanation": "Cụm từ cảm ơn sự giúp đỡ: '谢谢你的帮助'.", "translationVi": "Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, máy tính của tôi sửa xong rồi."}, {"id": "q-hsk2-h21002-43", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 43, "skill": "READING", "partNumber": 2, "content": "第43题：选词填空。\n这件衣服太贵了，有没有（ ）一点儿的？\n[备选词：A. 帮助  B. 跑步  C. 便宜  D. 已经  E. 准备]", "pinyin": "Xuǎncí tiánkòng.", "options": ["A. 帮助 (bāngzhù)", "B. 跑步 (pǎobù)", "C. 便宜 (piányi)", "D. 已经 (yǐjīng)", "E. 准备 (zhǔnbèi)"], "correctOption": 2, "explanation": "Trái nghĩa với '贵' (đắt) là '便宜' (rẻ).", "translationVi": "Chiếc áo này đắt quá, có cái nào rẻ hơn một chút không?"}, {"id": "q-hsk2-h21002-44", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 44, "skill": "READING", "partNumber": 2, "content": "第44题：选词填空。\n他（ ）回家了，不在办公室。\n[备选词：A. 帮助  B. 跑步  C. 便宜  D. 已经  E. 准备]", "pinyin": "Xuǎncí tiánkòng.", "options": ["A. 帮助 (bāngzhù)", "B. 跑步 (pǎobù)", "C. 便宜 (piányi)", "D. 已经 (yǐjīng)", "E. 准备 (zhǔnbèi)"], "correctOption": 3, "explanation": "Phó từ '已经' biểu thị hành động đã hoàn tất (đã về nhà).", "translationVi": "Anh ấy đã về nhà rồi, không có ở văn phòng."}, {"id": "q-hsk2-h21002-45", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 45, "skill": "READING", "partNumber": 2, "content": "第45题：选词填空。\n我们正在（ ）明天的考试呢。\n[备选词：A. 帮助  B. 跑步  C. 便宜  D. 已经  E. 准备]", "pinyin": "Xuǎncí tiánkòng.", "options": ["A. 帮助 (bāngzhù)", "B. 跑步 (pǎobù)", "C. 便宜 (piányi)", "D. 已经 (yǐjīng)", "E. 准备 (zhǔnbèi)"], "correctOption": 4, "explanation": "Cụm từ '准备考试' (chuẩn bị cho kỳ thi).", "translationVi": "Chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai đây."}, {"id": "q-hsk2-h21002-46", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 46, "skill": "READING", "partNumber": 3, "content": "第46题：阅读短文判断对错。\n我想买一件红色的毛衣，但是商店里只有黑色的和白色的。\n★ 他买到红色的毛衣了。", "pinyin": "Yuèdú duǎnwén, pànduàn duì cuò.", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Bài đọc nói trong cửa hàng chỉ có màu đen và trắng, nên chưa mua được áo len đỏ. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Tôi muốn mua áo len đỏ nhưng cửa hàng chỉ có đen và trắng. -> Phán đoán: Anh ấy đã mua được áo đỏ (Sai)."}, {"id": "q-hsk2-h21002-47", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 47, "skill": "READING", "partNumber": 3, "content": "第47题：阅读短文判断对错。\n哥哥非常喜欢踢足球，每天下午放学后都要去球场踢一个小时。\n★ 哥哥天天踢足球。", "pinyin": "Yuèdú duǎnwén, pànduàn duì cuò.", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Bài đọc viết '每天下午放学后都要去' (chiều nào sau giờ học cũng đi đá) nên phán đoán ngày nào cũng đá bóng là ĐÚNG.", "translationVi": "Anh trai rất thích đá bóng, chiều nào tan học cũng đi đá một tiếng. -> Phán đoán: Ngày nào anh ấy cũng đá bóng (Đúng)."}, {"id": "q-hsk2-h21002-48", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 48, "skill": "READING", "partNumber": 3, "content": "第48题：阅读短文判断对错。\n这本小说很有意思，我昨天晚上看了一半，今天打算把它看完。\n★ 他已经把小说看完了。", "pinyin": "Yuèdú duǎnwén, pànduàn duì cuò.", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Bài đọc viết hôm nay mới dự định đọc cho hết ('今天打算把它看完') nghĩa là hiện tại chưa đọc xong. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Quyển tiểu thuyết này hay lắm, tối qua tôi đọc được một nửa rồi, hôm nay định đọc hết. -> Phán đoán: Đã đọc xong (Sai)."}, {"id": "q-hsk2-h21002-49", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 49, "skill": "READING", "partNumber": 3, "content": "第49题：阅读短文判断对错。\n王老师不仅教我们汉语，还经常带我们去体验中国茶文化。\n★ 王老师是汉语老师。", "pinyin": "Yuèdú duǎnwén, pànduàn duì cuò.", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 0, "explanation": "Bài đọc nói thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung ('教我们汉语') nên thầy là giáo viên tiếng Trung. Phán đoán ĐÚNG.", "translationVi": "Thầy Vương không chỉ dạy chúng tôi tiếng Trung mà còn dẫn đi trải nghiệm văn hóa trà. -> Thầy Vương là giáo viên tiếng Trung (Đúng)."}, {"id": "q-hsk2-h21002-50", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 50, "skill": "READING", "partNumber": 3, "content": "第50题：阅读短文判断对错。\n李小姐生病住院了，我们大家都很担心她，下午准备一起去医院看她。\n★ 李小姐今天在公司上班。", "pinyin": "Yuèdú duǎnwén, pànduàn duì cuò.", "options": ["√ 对", "× 错"], "correctOption": 1, "explanation": "Cô Lý ốm phải nằm viện ('生病住院了') nên không thể ở công ty đi làm. Phán đoán SAI.", "translationVi": "Cô Lý bị ốm nằm viện, chiều nay chúng tôi định đến thăm. -> Cô Lý hôm nay đi làm ở công ty (Sai)."}, {"id": "q-hsk2-h21002-51", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 51, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第51题：问句搭配答句。\n问：请问，您什么时候有时间？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 非常有意思，大家都笑了。", "B. 明天下午三点以后我都有空。", "C. 在火车站对面的商场买的。", "D. 他早上给我打电话说感冒了。", "E. 会一点儿，平时自己做面条。"], "correctOption": 1, "explanation": "Hỏi về thời gian rảnh ('什么时候有时间') đối ứng với câu trả lời thời gian ('明天下午三点以后').", "translationVi": "Xin hỏi khi nào bạn rảnh? - Chiều mai sau 3 giờ tôi đều rảnh."}, {"id": "q-hsk2-h21002-52", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 52, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第52题：问句搭配答句。\n问：这件新大衣真适合你，在哪儿买的？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 非常有意思，大家都笑了。", "B. 明天下午三点以后我都有空。", "C. 在火车站对面的商场买的。", "D. 他早上给我打电话说感冒了。", "E. 会一点儿，平时自己做面条。"], "correctOption": 2, "explanation": "Hỏi địa điểm mua ('在哪儿买的') đối ứng với địa điểm ('在商场买的').", "translationVi": "Chiếc áo khoác mới này hợp với bạn quá, mua ở đâu thế? - Mua ở trung tâm thương mại đối diện ga tàu."}, {"id": "q-hsk2-h21002-53", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 53, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第53题：问句搭配答句。\n问：今天晚上的电影好看吗？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 非常有意思，大家都笑了。", "B. 明天下午三点以后我都有空。", "C. 在火车站对面的商场买的。", "D. 他早上给我打电话说感冒了。", "E. 会一点儿，平时自己做面条。"], "correctOption": 0, "explanation": "Hỏi đánh giá phim ('好看吗') đối ứng với nhận xét ('非常有意思').", "translationVi": "Bộ phim tối nay có hay không? - Rất hay, mọi người đều cười nghiêng ngả."}, {"id": "q-hsk2-h21002-54", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 54, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第54题：问句搭配答句。\n问：你一个人住，会做饭吗？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 非常有意思，大家都笑了。", "B. 明天下午三点以后我都有空。", "C. 在火车站对面的商场买的。", "D. 他早上给我打电话说感冒了。", "E. 会一点儿，平时自己做面条。"], "correctOption": 4, "explanation": "Hỏi có biết nấu ăn không ('会做饭吗') đối ứng với ('会一点儿').", "translationVi": "Bạn sống một mình có biết nấu cơm không? - Biết một chút, bình thường tôi tự nấu mì."}, {"id": "q-hsk2-h21002-55", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 55, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第55题：问句搭配答句。\n问：小李怎么还没来上班？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 非常有意思，大家都笑了。", "B. 明天下午三点以后我都有空。", "C. 在火车站对面的商场买的。", "D. 他早上给我打电话说感冒了。", "E. 会一点儿，平时自己做面条。"], "correctOption": 3, "explanation": "Hỏi lý do chưa đi làm ('怎么还没来') đối ứng với lý do ('说感冒了').", "translationVi": "Tiểu Lý sao vẫn chưa đi làm? - Sáng nay anh ấy gọi bảo bị cảm cúm."}, {"id": "q-hsk2-h21002-56", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 56, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第56题：问句搭配答句。\n问：外面的风太大了，把窗户关上吧。", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 好的，我现在就去关。", "B. 已经考过科目一了，挺顺利的。", "C. 但这是纯羊毛的，质量非常好。", "D. 我想和朋友去郊区看红叶。", "E. 实在对不起，我让厨房重新给您做一碗。"], "correctOption": 0, "explanation": "Đề nghị đóng cửa sổ ('把窗户关上吧') đối ứng với hành động đi đóng ('我现在就去关').", "translationVi": "Gió ngoài trời to quá, đóng cửa sổ lại đi. - Vâng, tôi đi đóng ngay đây."}, {"id": "q-hsk2-h21002-57", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 57, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第57题：问句搭配答句。\n问：这条裙子七百块，有点儿贵。", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 好的，我现在就去关。", "B. 已经考过科目一了，挺顺利的。", "C. 但这是纯羊毛的，质量非常好。", "D. 我想和朋友去郊区看红叶。", "E. 实在对不起，我让厨房重新给您做一碗。"], "correctOption": 2, "explanation": "Nói về giá cả đắt đối ứng với giải thích chất lượng len tốt ('质量非常好').", "translationVi": "Cái váy này 700 tệ, hơi đắt đấy. - Nhưng đây là len nguyên chất, chất lượng cực tốt."}, {"id": "q-hsk2-h21002-58", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 58, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第58题：问句搭配答句。\n问：你学车学得怎么样了？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 好的，我现在就去关。", "B. 已经考过科目一了，挺顺利的。", "C. 但这是纯羊毛的，质量非常好。", "D. 我想和朋友去郊区看红叶。", "E. 实在对不起，我让厨房重新给您做一碗。"], "correctOption": 1, "explanation": "Hỏi tiến độ học lái xe ('学车学得怎么样') đối ứng với ('考过科目一 rồi').", "translationVi": "Bạn học lái xe tới đâu rồi? - Đã thi qua môn một rồi, khá thuận lợi."}, {"id": "q-hsk2-h21002-59", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 59, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第59题：问句搭配答句。\n问：服务员，这道鱼汤怎么有点儿咸？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 好的，我现在就去关。", "B. 已经考过科目一了，挺顺利的。", "C. 但这是纯羊毛的，质量非常好。", "D. 我想和朋友去郊区看红叶。", "E. 实在对不起，我让厨房重新给您做一碗。"], "correctOption": 4, "explanation": "Khách góp ý món canh cá mặn ('有点儿咸') đối ứng với lời xin lỗi đổi bát khác của phục vụ.", "translationVi": "Phục vụ ơi sao canh cá hơi mặn? - Thành thật xin lỗi, để tôi bảo bếp nấu lại bát khác cho quý khách."}, {"id": "q-hsk2-h21002-60", "examId": "hsk2-h21002", "orderIndex": 60, "skill": "READING", "partNumber": 4, "content": "第60题：问句搭配答句。\n问：你周末打算去哪儿玩儿？", "pinyin": "Wènjù dāpèi dájù.", "options": ["A. 好的，我现在就去关。", "B. 已经考过科目一了，挺顺利的。", "C. 但这是纯羊毛的，质量非常好。", "D. 我想和朋友去郊区看红叶。", "E. 实在对不起，我让厨房重新给您做一碗。"], "correctOption": 3, "explanation": "Hỏi dự định đi đâu chơi cuối tuần ('打算去哪儿玩儿') đối ứng với ('去郊区看红叶').", "translationVi": "Cuối tuần bạn định đi đâu chơi? - Tôi muốn cùng bạn đi vùng ngoại ô ngắm lá đỏ."}]